Quay lại

Quyết định 69/1999/QĐ-BCN bổ sung ,chi tiết hoá Bộ đơn giá dự toán kèm theo Quyết định 40/1999/QĐ -BCN năm 1999 áp dụng cho công tác phân tích các chỉ tiêu hoá học khoáng sản kim loại và không kim loại do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành

BỘ CÔNG NGHIỆP
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 69/1999/QĐ-BCN

Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG ,CHI TIẾT HOÁ BỘ ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/1999/QĐ -BCN NGÀY 05 THÁNG 7 NĂM 1999 ÁP DỤNG CHO CÔNG TÁC PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU HOÁ HỌC KHOÁNG SẢN KIM LOẠI VÀ KHÔNG KIM LOẠI

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

Căn cứ Nghị định 74/CP ngày 01tháng11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Công nghiệp; Căn cứ Quyết định số 40/1999/BCN ngày 5 tháng 7 năm 1999 về việc ban hành bộ Đơn giá dự toán có tính khấu hao tài sản cố định và không tính khấu hao tài sản cố định cho các hoạt động điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam tại (công văn số 577/CV-ĐCKS -TCKT ngày08 tháng 10 năm 1999) và Vụ trưởng Vụ Tài chính Kế toán.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung, chi tiết hoá Bộ đơn giá dự toán ban hành kèm theo Quyết định số 40/1999/QĐ -BCN ngày 05 tháng 7 năm 1999 áp dụng cho công tác phân tích các chỉ tiêu hoá học khoáng sản kim loại và không kim loại như phụ lục Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, được áp dụng từ ngày 01 tháng 01năm 1999 .

Điều 3: Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam , Viện trưởng Viện nghiên cứu Địa chất và Khoáng sản, Giám đốc Trung tâm Phân tích thí nghiệm địa chất và Thủ trưởng các đơn vị Địa chất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như điều 5,
- Bộ Tài Chính,
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư,
- Ban Vật giá Chính phủ,
- Kho bạc Nhà Nước,
- Lưu VP, TCKT.

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP
THỨ TRƯỞNG




Đỗ Hải Dũng


QUY ĐỊNH CHUNG


VỀ ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN CHO CÔNG TÁC PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU HOÁ HỌC KHOÁNG SẢN KIM LOẠI VÀ KHÔNG KIM LOẠI


1. Đơn giá dự toán cho công tác phân tích các chỉ tiêu hoá học khoáng sản kim loại và không kim loại (có tính và không tính khấu hao tài sản cố định) này là căn cứ để: lập và thẩm tra dự toán các đề án điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản, lập kế hoạch ngân sách và thanh quyết toán các bước địa chất và nhiệm vụ địa chất hoàn thành.


2. Các đơn giá này được xác định dựa trên các nguyên tắc :


a/ Giữ nguyên các đơn giá không có khấu hao (hoặc có khấu hao) cho phân tích mẫu đơn, mẫu nhóm, mẫu tổng hợp theo Quyết định số 40/1999/QĐ-BCN ngày năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.


b/ Căn cứ đơn giá mẫu đơn, mẫu nhóm, mẫu tổng hợp nói trên để tính chi tiết đơn giá cho từng chỉ tiêu phân tích theo tỷ trọng đơn giá được ban hành theo Quyết định số 183/ĐC/KT-TK ngày 06 tháng 11 năm 1994 của Cục địa chất Việt Nam (nay là cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam).


3. Xác định đơn giá dự toán cho từng chỉ tiêu tại một khu vực cụ thể bằng cách: lấy đơn giá dự toán nhân với hệ số điều chỉnh đơn giá theo vùng đề án (theo hệ số khu vực và hệ số vận chuyển nơi phân tích).


Các bảng hệ số điều chỉnh đơn giá theo vùng đề án (theo hệ số khu vực và hệ số vận chuyển) được ghi trong bộ đơn giá dự toán ban hành kèm theo Quyết định số 40/1999/QĐ-BCN ngày 05 tháng 7 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.


4. Đối với các dạng phân tích hoá học, phân tích quang phổ plasma, quang phổ hấp thụ nguyên tử, các đơn giá dự toán tính cho phân tích 1 mẫu khi phân tích đồng thời một loạt 20 yêu cầu phân tích, nếu số mẫu yêu cầu phân tích ít hơn 15 thì dùng các hệ số điều chỉnh đơn giá dự toán như sau:


K = 1 Khi số lượng mẫu (lượng cân): 15 – 20;


K = 1,2 khi số lượng mẫu (lượng cân): 10 – 14;


K = 1,4 khi số lượng mẫu (lượng cân): 5 9;


K = 1,8 khi số lượng mẫu (lượng cân): ít hơn 5.


Phần 1:


ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN CHO CÔNG TÁC PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU HOÁ HỌC KHOÁNG SẢN KIM LOẠI


Đơn vị tính: nghìn đồng


Số TT

Tên mẫu và yêu cầu

Đơn giá không có khấu hao

Đơn giá có khấu hao

Ghi chú

1

2

3

4

5

1

- Quặng antimon, phân tích mẫu đơn

Tổng

1. As

2. Sb

44,54

23,57

20,97

47,58

25,17

22,41

Những giá trị gạch dưới là giá theo QĐ.40

2

- Quặng antimon, phân tích mẫu nhóm

Tổng

1. As

2. Sb

3. S

61,49

23,57

20,97

16,95

65,69

25,17

22,41

18,11

3

Quặng boxit, phân tích mẫu đơn

Tổng

1. Al2O3

2. Fe2O3

3. TiO2

4. SiO2

5. CaO

6. MKN

62,58

8,15

6,10

5,21

26,30

7,44

9,38

67,89

8,84

6,62

5,66

28,52

8,07

10,18

4

Quặng boxit, phân tích mẫu cơ bản

Tổng

1. Al2O3

2. Fe2O3

3. TiO2

4. SiO2

5. MKN

59,99

8,86

6,63

5,68

28,61

10,20

65,08

9,61

7,20

6,16

31,04

11,07

5

Quặng boxit, phân tích mẫu nhóm

Tổng

1. Al2O3

2. Fe2O3

3. TiO2

4. CaO

5. SiO2

6. MgO

7. S

8. Mn

9. P2O5

10. MKN

11. CO2

107,05

8,39

6,27

5,37

7,65

27,07

6,94

8,99

9,66

9,05

9,65

8,93

117,11

9,10

6,80

5,82

8,30

29,37

7,52

9,76

10,48

9,81

10,47

9,68

6

Quặng boxit, phân tích mẫu tổng hợp

Tổng

1. Al2O3

2. FeO

3. Fe2O3

4. TiO2

5. SiO2

6. Mn

7. CaO

8. MgO

9. S

10. P2O5

11. CO2

12. H2O

13. MKN

14. Cu

15. Ni

16. Co

17. Pb

18. Zn

Ghi chú:

Al2O3 - LCR

CaO - LCR

MgO - LCR

Fe2O3 - LCR

TiO2 - LCR

MnO - LCR

220,60

6,78

13,86

5,07

4,34

21,88

7,81

6,19

5,61

7,27

7,31

7,21

11,43

7,80

19,70

24,04

24,04

20,69

19,56

13,73

11,90

15,51

12,20

14,88

16,68

239,32

7,35

15,04

5,50

4,71

23,73

8,48

6,71

6,08

7,89

7,93

7,83

12,40

8,47

21,37

26,08

26,08

22,45

21,22

14,89

12,91

16,83

13,23

16,14

18,09

LCR - Lượng cân riêng

7

Quặng chì kẽm, phân tích mẫu đơn

Tổng

1. Pb

2. Zn

63,46

38,51

24,95

68,59

41,63

26,96

8

Quặng chì kẽm, phân tích mẫu nhóm

Tổng

1. Pb

2. Zn

3. S

4. Tfe

84,45

34,54

22,37

15,16

12,38

91,28

37,34

24,18

16,38

13,38

9

Quặng chì kẽm, phân tích mẫu tổng hợp

Tổng

1.Pb

2. Zn

3. S

4. TFe

5. Al2O3

6. SiO2

Ghi chú:

As - LCR

Cu - LCR

101,73

23,06

14,94

10,12

8,27

13,65

31,69

15,88

11,95

109,96

24,96

16,15

10,94

8,94

14,75

34,25

17,16

12,92

10

Quặng crômit, phân tích mẫu đơn

Tổng

1. Cr2O3

2. Ni

3. Co

86,07

25,85

30,11

30,11

91,97

27,63

32,17

32,17

11

Quặng đất hiếm, phóng xạ, phân tích mẫu đơn

Tổng

1. U

2. Th

3. TR2O3

4. Nb

5. Ta

470,44

85,81

106,13

85,81

74,56

118,13

510,85

93,18

115,25

93,18

80,97

128,27

12

Quặng đất hiếm, phóng xạ, phân tích mẫu đơn

Tổng

1. U

2. Th

3. TR2O3

212,94

65,79

81,36

65,79

231,23

71,44

88,35

71,44

13

Quặng đa kim

Tổng 1.Pb

2. Zn

3. TFe

4. Cu

5. S

86,84

29,30

18,98

10,51

15,19

12,86

93,22

31,45

20,38

11,28

16,30

13,81

14

Quặng đồng, phân tích mẫu đơn

Tổng

1. Cu

2. Fe

3. TR2O3

4. S

134,97

21,62

12,17

86,27

14,91

146,61

23,48

13,22

93,71

16,20

15

Quặng đồng, phân tích mẫu tổng hợp

Tổng

1. Cu

2. Fe2O3

3. TR2O3

4. S

5. TiO2

6. CaO

7. MgO

8. Ni

9. Co

10. K2O

11. Na2O

265,65

21,16

11,92

84,45

14,60

9,62

15,05

15,05

21,16

21,16

25,74

25,74

288,57

22,99

12,95

91,74

15,86

10,45

16,35

16,35

22,98

22,98

27,96

27,96

16

Quặng mangan, phân tích mẫu đơn

Tổng

1. Mn

2. SiO2

3. TFe

4. P

73,30

16,45

31,10

10,01

15,74

79,13

17,76

33,57

10,80

17,00

17

Quặng mangan, phân tích mẫu nhóm

Tổng

1. Mn

2. SiO2

3. Fe

4. Al2O3

5. P

6. CaO

7. MgO

8. Pb

9. Zn

10. Cu

11. Co

12. Ni

13. MKN

265,52

20,69

39,10

12,58

18,97

19,80

31,83

24,34

17,55

16,59

16,71

20,39

20,39

6,58

286,65

22,33

42,21

13,58

20,48

21,38

34,37

26,27

18,95

17,90

18,04

22,02

22,02

7,10

18

Quặng mangan, phân tích mẫu tổng hợp

Tổng

1. Mn

2. SiO2

3. Al2O3

4. Fe2O3

5. FeO

6. CaO

7. MgO

8. P2O5

9. S

10. CO2

11. H2O+

12. Cu

13. Co

14. Ni

15. Pb

16. Zn

320,35

21,53

40,71

19,75

13,10

33,14

25,33

20,61

18,11

6,37

11,92

14,38

17,40

21,23

21,23

18,27

17,27

345,83

23,25

43,94

21,32

14,14

35,78

27,35

22,25

19,55

6,87

12,87

15,52

18,78

22,92

22,92

19,73

18,64

19

Quặng sắt phân tích mẫu đơn

Tổng

1. TFe

2. Mn

30,85

19,14

11,71

33,30

20,65

12,65

20

Quặng sắt, phân tích mẫu nhóm

Tổng

1. TFe

2. Mn

3. Pb

4. Zn

5. As

6. P

7. S

121,02

16,24

9,95

15,48

16,43

27,39

16,64

18,89

130,62

17,53

10,74

16,71

17,74

29,56

17,96

20,38

21

Quặng sắt, phân tích mẫu tổng hợp

Tổng

1. Fe2O3

2. FeO

3. Mn

4. Pb

5. Zn

6. As

7. S

8. P

9. CaO

10. MgO

11. SiO2

12. Al2O3

13. Cr2O3

14. TiO2

15. Cu

16. Ni

17. Co

18. H2O+

19. H2O-

20. MKN

Ghi chú: V2O5 - LCR

363,57

17,27

24,37

10,58

16,47

17,49

29,17

20,07

17,71

30,59

20,69

20,47

12,80

11,20

13,42

15,31

35,03

23,12

11,45

8,69

7,67

11,92

392,41

18,64

26,29

11,42

17,78

18,87

31,49

21,67

19,11

33,00

22,34

22,10

13,81

12,09

14,48

16,52

37,81

24,97

12,36

9,38

8,28

12,86

22

Quặng Prít, phân tích mẫu đơn

Tổng

1. TFe

2. S

27,18

9,83

17,35

29,41

10,64

18,77

23

Quặng thiếc, phân tích mẫu đơn

1. Sn

24,02

25,67

24

Quặng thiếc, phân tích mẫu nhóm

Tổng

1. Sn

2. As

3. S

60,47

38,79

12,66

9,02

64,61

41,46

13,52

9,63

25

Quặng thiếc, phân tích mẫu nhóm

Tổng

1. Sn

2. As

3. W

4. Bi

87,04

38,87

12,68

22,81

12,68

93,00

41,52

13,55

24,38

13,55

26

Quặng thuỷ ngân, phân tích mẫu đơn

1. Hg

12,06

12,82


Phần 2:


ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN CHO CÔNG TÁC PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU HOÁ HỌC KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI


(Khoáng sản rắn)


Đơn vị tính: nghìn đồng


STT

Tên mẫu và yêu cầu

Đơn giá không có khấu hao

Đơn giá có khấu hao

Ghi chú

1

2

3

4

5

1

Apatít, phân tích mẫu đơn

Tổng

1. P2O5

2. HO

28,82

19,89

8,93

31,50

21,74

9,76

2

Apatít, phân tích mẫu nhóm

Tổng

1. P2O5

2. Al2O3

3. Fe2O3

4. SiO2

5. TiO2

6. CaO

7. MgO

8. SO3

9. HO

10. MKN

200,09

45,10

18,23

7,28

20,98

4,56

24,63

24,63

24,63

20,39

9,66

218,70

49,26

19,92

7,96

22,94

4,99

26,93

26,93

26,93

22,28

10,56

3

Apatít, phân tích mẫu tổng hợp

Tổng

1. P2O5

2. Fe2O3

3. SiO2

4. TiO2

5. CaO

6. MgO

7. Al2O3

8. SO3

9. K2O

10. Na2O

11. HO

12. CO2

13. TR2O3

14. MKN

Ghi chú:

Al2O3 - LCR

Fe2O3 - LCR

TiO2 - LCR

MnO - LCR

FeO - LCR

341,60

35,23

5,67

16,36

3,55

19,24

19,24

14,21

19,24

32,90

32,90

15,92

11,61

107,97

7,56

22,70

12,52

12,30

19,28

15,16

373,37

38,48

6,20

17,88

3,88

21,04

21,04

15,53

21,04

35,96

35,96

17,40

12,69

118,02

8,25

24,81

13,69

13,44

21,08

16,57

4

Phốt phorit, phân tích mẫu đơn

Tổng

1. P2O5

2. CaO

3. HO

4. F

84,12

27,20

14,86

12,31

29,75

92,90

30,04

16,41

13,59

32,86

5

Asbet, phân tích mẫu tổng hợp

Tổng

1. SiO2

2. Al2O3

3. Fe2O3

4. CaO

5. MgO

66,10

32,34

9,01

7,45

7,92

9,38

72,83

35,63

9,93

8,21

8,73

10,33

6

Asbet, phân tích mẫu tổng hợp

Tổng

1. SiO2

2. Al2O3

3. Fe2O3

4. TiO2

5. CaO

6. MgO

7. H2O

8. K2O

9. Na2O

110,01

22,36

6,23

5,15

2,98

5,48

6,49

5,96

27,68

27,68

121,21

24,62

6,87

5,68

3,29

6,03

7,15

6,57

30,50

30,50

7

Cát, phân tích mẫu đơn

Tổng

1. Fe2O3

2. SiO2

37,42

3,33

34,09

41,22

3,67

37,55

8

Cát, phân tích mẫu nhóm

Tổng

1. Fe2O3

2. SiO2

3. Al2O3

4. TiO2

61,89

4,59

47,04

6,39

3,87

68,18

5,06

51,82

7,04

4,26

9

Cát, phân tích mẫu tổng hợp

Tổng

1. Fe2O3

2. SiO2

3. FeO

4. Al2O3

5. TiO2

6. CaO

7. MgO

8. K2O

9. Na2O

Ghi chú:

MnO - CDD

P2O5 - LCR

SO3 - LCR

MKN - LCR

Cr2O3 - LCR

H2O- - LCR

151,67

4,02

41,08

17,35

5,5

8,38

5,20

5,20

34,93

34,93

8,39

27,86

16,37

8,27

35,64

6,72

167,07

4,43

45,23

19,11

6,15

3,73

5,73

5,73

38,48

38,48

9,24

30,69

18,04

9,11

39,26

7,40

CDD – Có dung dịch

10

Đá vôi, phân tích mẫu đơn

Tổng

1. CaO

2. MgO

3. HO

4. MKN

41,06

9,90

9,06

10,02

12,08

45,29

10,92

9,99

11,04

13,34

11

Đá vôi, phân tích mẫu nhóm

Tổng

1. SiO2

2. Al2O3

3. Fe2O3

4. TiO2

5. P2O5

6. S

7. CaO

8. MgO

9. K2O

10. Na2O

Ghi chú:

MnO - CDD

CaO - LCR

MgO - LCR

R2O3 - LCR

H2O - LCR

FeO - LCR

149,20

14,58

11,12

2,91

3,31

11,86

16,78

8,28

7,58

36,39

36,39

7,89

10,78

15,73

16,78

6,78

11,73

164,57

16,08

12,26

3,21

3,65

13,08

18,50

9,13

8,36

40,15

40,15

8,71

11,89

17,38

18,50

7,48

12,94

12

Đôlômit, phân tích mẫu đơn

Tổng

1. CaO

2. MgO

3. HO

4. MKN

39,68

9,58

8,75

9,67

11,69

43,76

10,55

9,65

10,67

12,89

13

Đôlômit, phân tích mẫu nhóm

Tổng

1. CaO

2. MgO

3. HO

4. SiO2

5. Fe2O3

6. Al2O3

7. TiO2

8. SO3

9. P2O5

10. MKN

131,19

11,45

10,47

11,57

20,15

4,03

15,38

4,58

23,19

16,39

13,98

144,67

12,63

11,54

12,76

22,22

4,44

16,95

5,05

25,58

18,07

15,43

14

Grafit, phân tích mẫu đơn

Tổng

1. C

2. S

78,99

38,98

40,01

87,42

43,14

44,28

15

Grafit, phân tích mẫu nhóm

Tổng

1. C

2. S

3. Vcháy

4. Wpt

5. d

Ghi chú:

A - LCR

Q - LCR

N - LCR

128,01

41,19

42,28

13,60

14,94

16,00

13,60

41,56

58,18

141,67

45,59

46,79

15,05

16,54

17,70

15,05

46,00

64,39

16

Fenspat, phân tích mẫu đơn

Tổng

1. Al2O3

2. Fe2O3

3. CaO

4. K2O

5. Na2O

83,20

12,03

11,08

11,37

24,36

24,36

91,79

13,28

12,23

12,54

26,87

26,87

17

Fenspat, phân tích mẫu nhóm

Tổng

1. Al2O3

2. Fe2O3

3. SiO2

4. TiO2

5. CaO

6. MgO

7. K2O

8. Na2O

113,27

6,78

5,61

24,33

3,25

5,96

7,06

30,14

30,14

124,97

7,48

6,19

26,85

3,58

6,58

7,79

33,25

33,25

18

Kaolin, phân tích mẫu đơn

Tổng

1. Al2O3

2. Fe2O3

32,90

18,01

14,89

36,27

19,85

16,42

19

Kaolin, phân tích mẫu nhóm

Tổng

1. Al2O3

2. Fe2O3

3. SiO2

4. TiO2

5. MKN

58,57

8,28

6,85

29,71

3,97

9,76

64,57

9,13

7,55

32,76

4,37

10,76

20

Kaolin, phân tích mẫu tổng hợp

Tổng

1. Al2O3

2. Fe2O3

3. SiO2

4. TiO2

5. CaO

6. MgO

7. SO3

8. P2O5

9. K2O

10. Na2O

11. MKN

Ghi chú:

MnO - CDD

H2O - LCR

CO2 - LCR

147,73

6,77

5,58

24,24

3,24

5,94

7,03

15,75

11,18

30,02

30,02

9,96

8,16

6,47

8,88

162,86

7,46

6,16

26,72

3,57

6,55

7,75

17,36

12,33

33,09

33,09

8,78

9,00

7,13

9,79

21

Serpentin, phân tích mẫu tổng hợp

Tổng

1. Al2O3

2. Fe2O3

3. FeO

4. SiO2

5.TiO2

6. CaO

7. MgO

8. Mn

9. SO3

10. P2O5

11. Ni

12. Co

13. K2O

14. Na2O

15. MKN

Ghi chú:

H2O - LCR

CO2 - LCR

227,07

6,97

5,77

15,46

25,00

3,34

6,13

7,24

8,42

16,23

11,54

25,43

25,43

30,95

30,95

8,21

6,67

9,16

250,46

7,69

6,36

17,06

27,57

3,68

6,76

7,99

9,29

17,91

12,72

28,05

28,05

34,13

34,13

9,07

7,36

10,10

22

Serpentin, phân tích mẫu đơn

Tổng

1. Al2O3

2. Fe2O3

32,88

18,00

14,88

36,27

19,85

16,42

23

Sét làm vật liệu chịu lửa, phân tích mẫu đơn

Tổng

1. Al2O3

2. Fe2O3

3. SiO2

4. TiO2

5. CaO

6. MgO

7. SO3

8. P2O5

9. K2O

10. Na2O

11. MKN

Ghi chú:

MnO CDD

H2O LCR

CO2 LCR

FeO LCR

146,56

6,71

5,54

24,06

3,21

5,89

6,98

15,62

11,09

29,78

29,78

7,90

8,10

6,42

8,81

14,88

161,61

7,40

6,11

26,52

3,54

6,50

7,69

17,23

12,23

32,84

32,84

8,71

8,93

7,08

9,71

16,40

24

Sét làm xi măng, phân tích mẫu nhóm

Tổng

1. Al2O3

2. Fe2O3

3. SiO2

4. TiO2

5. MKN

142,02

20,08

16,60

72,05

9,61

23,68

156,60

22,14

18,31

79,44

10,60

26,11

25

Sét làm gạch ngói, phân tích mẫu đơn

Tổng

1. Al2O3

2. Fe2O3

3. SiO2

4. TiO2

5. MKN

58,56

8,28

6,85

29,70

3,97

9,76

64,57

9,13

7,55

32,76

4,37

10,76

26

Sét làm gạch ngói, phân tích mẫu nhóm

Tổng

1. Al2O3

2. Fe2O3

3. SiO2

4. TiO2

5. CaO

6. Mg

7. MKN

74,68

8,31

6,87

29,79

3,97

7,30

8,65

9,79

82,35

9,16

7,58

32,84

4,38

8,05

9,54

10,80

27

Silicát, phân tích mẫu tổng hợp

Tổng

1. Al2O3

2. Fe2O

3. FeO

4. SiO2

5.TiO2

6. P2O5

7. Mn

8. H2O-

9. CaO

10. MgO

11. K2O

12. Na2O

15. MKN

Ghi chú:

SO3 CDD

CO2 LCR

H2O- LCR

209,96

5,92

4,54

14,21

42,20

3,95

30,16

7,65

11,77

5,90

5,30

35,34

35,34

7,68

15,29

8,88

7,68

231,46

6,53

5,00

15,67

46,53

4,35

33,24

8,45

12,98

6,50

5,86

38,94

38,94

8,47

16,85

9,79

8,47

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu69/1999/QĐ-BCN
Ngày ban hành20/10/1999
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/11/1999
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Công nghiệp / Đỗ Hải Dũng
Phạm viTrung ương, Bộ Công nghiệp
Trích yếuBổ sung ,chi tiết hoá Bộ đơn giá dự toán kèm theo Quyết định 40/1999/QĐ -BCN năm 1999 áp dụng cho công tác phân tích các chỉ tiêu hoá học khoáng sản kim loại và không kim loại do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.