Quay lại

Quyết định 69/2006/QĐ-UBND ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng

UBND TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

Số: 69/2006/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Lâm Đồng, ngày 17 tháng 11 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

V/v Ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 03/12/2004;

Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;

Căn cứ Quyết định số 68 /2006/QĐ-UBND ngày 10/11/2006 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại văn bản số 2343/SNN-KH ngày 23/10/2006 về việc đề nghị phê duyệt định mức và ban hành đơn giá dự toán công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng,

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng”.

Điều 2. Một số quy định có liên quan

1. Bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng” là cơ sở để quản lý vốn, lập kế hoạch, lập dự toán, phê duyệt và thanh quyết toán khối lượng hoàn thành cho các công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

2. Trong trường hợp có biến động về giá, tiền lương và các chế độ chính sách có liên quan hoặc khi cần hướng dẫn sử dụng bộ đơn giá này, UBND tỉnh giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm ban hành văn bản hướng dẫn sử dụng sau khi đã thống nhất với Sở Tài chính và các Sở, Ngành có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ các quy định trước đây trái với nội dung quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các đơn vị quản lý rừng, các ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./-

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH LÂM SINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 69/2006/QĐ-UBND

ngày 17 tháng 11 năm 2006)

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

I. CƠ SỞ ĐỂ XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ:

-Hệ thống thang, bảng lương ban hành kèm theo Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương của Công ty nhà nước.

-Nghị định 118/2005/NĐ-CP ngày 15/9/2005 của Chính phủ điều chỉnh mức lương tối thiểu chung.

- Giá một số loại vật liệu đến hiện trường trên địa bàn tỉnh.

II. NỘI DUNG CỦA ĐƠN GIÁ:

Đơn giá chuyên ngành trồng, chăm sóc, khoanh nuôi, nuôi dưỡng, tu bổ, khoán bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công cần thiết để hoàn thành cho một đơn vị khối lượng trong lĩnh vực: Trồng, chăm sóc, khoanh nuôi, nuôi dưỡng, tu bổ, khoán bảo vệ rừng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo hoàn thành theo đúng quy trình kỹ thuật). Đơn giá bao gồm: chi phí vật liệu, chi phí nhân công với nội dung của từng phần như sau:

1. Chi phí vật liệu:
Chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, công cụ lao động sử dụng trực tiếp trong quá trình thực hiện.

2. Chi phí nhân công:
Là chi phí nhân công trực tiếp để thực hiện trồng, chăm sóc, khoanh nuôi, nuôi dưỡng, tu bổ và khoán bảo vệ rừng được xác định như sau:
Tiền lương tối thiểu là: 350.000 đồng/tháng. Tiền lương cơ bản và cấp bậc công nhân được xác định như sau:
- Công nhân lao động phổ thông, kỹ thuật Lâm nghiệp, công nhân nông nghiệp: áp dụng bảng lương A
Các khoản phụ cấp lương bao gồm:
- Chi phí khoán trực tiếp khác, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế 30% lương cơ bản.
- Phụ cấp lưu động 40% trên lương tối thiểu.
III. KẾT CẤU ĐƠN GIÁ:
Kết cấu của bộ đơn giá chuyên ngành Nông Lâm nghiệp Lâm Đồng, bao gồm:

Phần thứ nhất

: Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng.
Phấn thứ hai: Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh, tu bổ rừng.

Phần thứ ba

: Thiết kế xây dựng và phát triển rừng, bảo vệ rừng.
Kết cấu tập đơn giá chuyên ngành Nông Lâm nghiệp tỉnh lâm Đồng, được trình bày theo tập, chương, loại công tác và cho từng công việc cụ thể.

Danh mục đơn giá đã được mã hoá thống nhất theo mã của định mức gồm 1 chữ cái và 4 chữ số theo nguyên tắc:


-Một chữ cái và một số đầu: Chỉ phần công việc.


-Hai số kế tiếp: Chỉ các công việc của từng phần.


-Số thứ ba: Chỉ số đơn giá công việc cụ thể.


IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG:


Đơn giá chuyên ngành Lâm nghiệp, là cơ sở để ký hợp đồng và thanh quyết toán chi phí theo khối lượng thực tế thực hiện và là căn cứ để tổ chức đấu thầu lựa chọn đơn vị thực hiện các công trình lâm nghiệp.


Nội dung của từng loại công việc cụ thể được quy định cụ thể ở từng phần trong tập đơn giá.


Những công trình có liên quan trong quá trình sản xuất nhưng không ban hành trong tập đơn giá này thì áp dụng các tập đơn giá hiện hành của nhà nước.


GIÁ CÂY GIỐNG ĐẠT TIÊU CHUẨN TRỒNG RỪNG TẠI HIỆN TRƯỜNG


Stt


Tên và quy cách vật liệu


Đơn vị


Đơn giá ( đồng)


2


Cây giống các loại


Bầu giống thông 2 lá


bầu


600


Bầu giống thông 3 lá


bầu


600


Bầu giống tràm bông vàng, keo tai tượng


bầu


500


Bầu giống Muồng den


bầu


600


Bầu giống keo lai giâm hom


bầu


600


Cây giống bạch đàn


cây


400


Cây giống luồng


cây


2.500


BẢNG TIỀN LƯƠNG NGÀY CÔNG CHUYÊN NGÀNH LÂM NGHIỆP


TT


Nội dung công việc


Bậc thợ


Hệ số lương


Lươngcấp bậc ( đ)


Phụ cấp khác ( BH XH,BHYT, PCKOĐSX


30%LCB


PC lưu động 40% Lương


TT


Lương ngày BQ


(đồng)


Công nhân Lâm nghiệp


Bậc 3/6 NII-A2


2,56


896.000


268.800


140.000


50.185


Bậc 4/6 NII-A2


3,06


1.071.000


321.300


140.000


58.935


Bậc 3/6 NIII-A2


2,82


987.000


296.100


140.000


54.735


Bậc 4/6 NIII-A2


3,39


1.186.500


355.950


140.000


64.710


PHẦN THỨ NHẤT


TRỒNG RỪNG TẬP TRUNG VÀ CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG


ĐƠN GIÁ CÂY GIỐNG CHO 1 HA TRỒNG RỪNG


Đơn vị tính: đồng/ha


Mã hiệu


Công tác xây lắp


Thành phần chi phí


Vật liệu


Nhân công


Máy thi công


P2.001


Thông 2 lá 2220 cây/ha


1598400


P2.002


Thông 3 lá 1666 cây/ha


1199400


P2.003


Thông 3 lá 2220 cây/ha


1598400


P2.004


Thông 3 lá 3330 cây/ ha


2.397.600


Cây mục đích trồng xen trong rừng tự nhiên


P2.005


Sao 556 cây/ha


667.000


P2.006


Trồng rừng tạo bóng, tràm bông vang 2500 cây/ha


1.500.000


P2.007


Trồng rừng tạo bóng,Muồng đen 2500 cây/ha


2.100.000


P2.008


Trồng tạo bóng, cây mục đích 278 cây sao/ha


334.000


P2.009


Cây bạch đàn 2220 cây/ha


1.065.600


P2.010


Cây thử nghiệm luồng 278 cây/ha


835.000


TRỒNG RỪNG TẬP TRUNG


P2.10 XỬ LÝ THỰC BÌ TOÀN DIỆN


Đơn vị tính: đồng/ha


Mã hiệu


Công tác xây lắp


Thành phần chi phí


Vật liệu


Nhân công


máy thi công


P2.101


Cự ly đi làm <1000 m


Nhóm I


785.395


Nhóm II


866.695


Nhóm III


1.127.657


Nhóm IV


1.502.539


Nhóm V


1.901.008


Nhóm VI


3.461.259


P2.102


Cự ly đi làm từ 1000 -2000 m


Nhóm I


845.115


Nhóm II


927.419


Nhóm III


1.161.783


Nhóm IV


1.480.458


Nhóm V


1.968.256


Nhóm VI


3.773.410


P2.103


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Nhóm I


948.497


Nhóm II


1.030.298


Nhóm III


1.300.293


Nhóm IV


1.818.203


Nhóm V


2.162.974


Nhóm VI


4.147.288


P2.104


Cự ly đi làm từ 3000 - 4000 m


Nhóm I


1.032.807


Nhóm II


1.117.620


Nhóm III


1.429.771


Nhóm IV


1.991.341


Nhóm V


2.389.810


Nhóm VI


4.481.019


P2.11 XỬ LÝ THỰC BÌ THEO BĂNG 2/4


Đơn vị tính: đồng/ha


Mã hiệu


Công tác xây lắp


Thành phần chi phí


Vật liệu


Nhân công


Máy thi công


P2.111


Cự ly đi làm <1000 m


Nhóm I


369.362


Nhóm II


411.015


Nhóm III


529.452


Nhóm IV


746.753


Nhóm V


972.585


Nhóm VI


1.742.423


P2.112


Cự ly đi làm từ 1000-2000m


Nhóm I


405.997


Nhóm II


500.846


Nhóm III


599.209


Nhóm IV


796.436


Nhóm V


1.013.737


Nhóm VI


1.922.587


P2.113


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Nhóm I


464.713


Nhóm II


525.939


Nhóm III


650.899


Nhóm IV


918.887


Nhóm V


1.417.726


Nhóm VI


2.117.305


P2.114


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Nhóm I


511.385


Nhóm II


580.640


Nhóm III


753.277


Nhóm IV


995.670


Nhóm V


1.798.630


Nhóm VI


2.613.635


Mã hiệu


Công tác xây lắp


Thành phần chi phí


Vật liệu


Nhân công


Máy thi công


P2.12 - P2.15 Cuốc hố đất nguyên thổ, hố rộng (30 x30 cm ), sâu 30 cm


P2.12


Mật độ 1666 hố/ha


P2.121


Cự ly đi làm <1000 m


Đất cấp I


515.902


Đất cấp II


588.670


Đất cấp III


668.966


Đất cấp IV


1.058.402


P2.122


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


Đất cấp I


535.976


Đất cấp II


623.800


Đất cấp III


733.203


Đất cấp IV


1.114.609


P2.123


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Đất cấp I


623.800


Đất cấp II


633.335


Đất cấp III


962.046


Đất cấp IV


1.194.403


P2.124


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Đất cấp I


679.505


Đất cấp II


774.355


Đất cấp III


870.710


Đất cấp IV


1.348.471


P2.13


Mật độ 2220 hố/ha


P2.131


Cự ly đi làm <1000 m


Đất cấp I


687.535


Đất cấp II


784.392


Đất cấp III


891.286


Đất cấp IV


1.410.199


P2.132


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


Đất cấp I


714.133


Đất cấp II


831.565


CUỐC HỐ TRỒNG RỪNG


Đơn vị tính : đồng/ha


Mã hiệu


Công tác xây lắp


Thành phần chi phí


Vật liệu


Nhân công


Máy thi công


P2.12 - P2.15 Cuốc hố đất nguyên thổ, hố rộng (30 x30 cm ), sâu 30 cm


P2.12


Mật độ 1666 hố/ha


P2.121


Cự ly đi làm <1000 m


Đất cấp I


515.902


Đất cấp II


588.670


Đất cấp III


668.966


Đất cấp IV


1.058.402


P2.122


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


Đất cấp I


535.976


Đất cấp II


623.800


Đất cấp III


733.203


Đất cấp IV


1.114.609


P2.123


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Đất cấp I


623.800


Đất cấp II


633.335


Đất cấp III


962.046


Đất cấp IV


1.194.403


P2.124


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Đất cấp I


679.505


Đất cấp II


774.355


Đất cấp III


870.710


Đất cấp IV


1.348.471


P2.13


Mật độ 2220 hố/ha


P2.131


Cự ly đi làm <1000 m


Đất cấp I


687.535


Đất cấp II


784.392


Đất cấp III


891.286


Đất cấp IV


1.410.199


P2.132


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


Đất cấp I


714.133


Đất cấp II


831.565


Đất cấp III


977.102


Đất cấp IV


1.485.476


P2.133


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Đất cấp I


831.565


Đất cấp II


844.112


Đất cấp III


1.081.487


Đất cấp IV


1.591.366


P2.134


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Đất cấp I


905.839


Đất cấp II


1.031.804


Đất cấp III


1.160.779


Đất cấp IV


1.797.125


P2.14


Mật độ 2500 hố/ha


P2.141


Cự ly đi làm <1000 m


Đất cấp I


774.355


Đất cấp II


883.758


Đất cấp III


1.003.700


Đất cấp IV


1.588.355


P2.142


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


Đất cấp I


804.466


Đất cấp II


936.452


Đất cấp III


1.100.557


Đất cấp IV


1.672.666


P2.143


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Đất cấp I


936.452


Đất cấp II


950.504


Đất cấp III


1.217.990


Đất cấp IV


1.792.106


P2.144


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Đất cấp I


1.020.261


Đất cấp II


1.161.783


Đất cấp III


1.306.817


Đất cấp IV


2.023.459


P2.15


Mật độ 3330 hố/ha


P2.151


Cự ly đi làm <1000 m


Đất cấp I


1.031.302


Đất cấp II


1.176.838


Đất cấp III


1.336.928


Đất cấp IV


2.115.298


P2.152


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


Đất cấp I


1.070.948


Đất cấp II


1.247.097


Đất cấp III


1.465.904


Đất cấp IV


2.228.214


P2.153


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Đất cấp I


1.247.097


Đất cấp II


1.265.666


Đất cấp III


1.622.481


Đất cấp IV


2.383.788


P2.154


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Đất cấp I


1.358.508


Đất cấp II


1.547.204


Đất cấp III


1.740.416


Đất cấp IV


2.694.935


P2.16-P2.17 : Cuốc hố đất nguyên thổ rộng 40 x 40 x 40 cm


P2.16


Mật độ 278 hố/ha


P2.161


Cự ly đi làm <1000 m


Đất cấp I


153.064


Đất cấp II


181.168


Đất cấp III


196.725


Đất cấp IV


317.169


P2.162


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


Đất cấp I


191.205


Đất cấp II


214.792


Đất cấp III


244.903


Đất cấp IV


332.225


P2.163


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Đất cấp I


193.714


Đất cấp II


214.792


Đất cấp III


253.434


Đất cấp IV


387.428


P2.164


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Đất cấp I


208.268


Đất cấp II


236.371


Đất cấp III


263.471


Đất cấp IV


450.159


P2.17


Mật độ 556 hố/ha


P2.171


Cự ly đi làm <1000 m


Đất cấp I


306.630


Đất cấp II


362.336


Đất cấp III


392.949


Đất cấp IV


634.338


P2.172


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


Đất cấp I


382.410


Đất cấp II


429.082


Đất cấp III


489.304


Đất cấp IV


664.449


P2.173


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Đất cấp I


387.428


Đất cấp II


429.082


Đất cấp III


507.370


Đất cấp IV


774.856


P2.174


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Đất cấp I


416.536


Đất cấp II


472.743


Đất cấp III


526.441


Đất cấp IV


900.319


LẤP HỐ TRỒNG RỪNG


Đơn vị tính: đồng/ha


Mã hiệu


Công tác xây lắp


Thành phần chi phí


Vật liệu


Nhân công


Máy thi công


P2.18-P2.21 : Lấp hố rộng 30 x30x 30 cm


P2.18


Mật độ 1666 hố/ha


P2.181


Cự ly đi làm <1000 m


Đất cấp I và II


203.751


Đất cấp III và IV


289.066


P2.182


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


Đất cấp I và II


240.386


Đất cấp III và IV


366.852


P2.183


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Đất cấp I và II


266.984


Đất cấp III và IV


386.926


P2.184


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Đất cấp I và II


293.582


Đất cấp III và IV


433.097


P2.19


Mật độ 2220 hố/ha


P2.191


Cự ly đi làm <1000 m


Đất cấp I và II


271.501


Đất cấp III và IV


385.421


P2.192


Cự ly đi làm từ 1000-2000 m


Đất cấp I và II


320.180


Đất cấp III và IV


488.802


P2.193


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Đất cấp I và II


355.812


Đất cấp III và IV


515.902


P2.194


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Đất cấp I và II


390.941


Đất cấp III và IV


577.128


P2.20


Mật độ 2500 hố/ha


P2.201


Cự ly đi làm <1000 m


Đất cấp I và II


301.612


Đất cấp III và IV


434.100


P2.202


Cự ly đi làm từ 1000-2000 m


Đất cấp I và II


360.328


Đất cấp III và IV


550.028


P2.203


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Đất cấp I và II


400.978


Đất cấp III và IV


580.640


P2.204


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Đất cấp I và II


440.122


Đất cấp III và IV


649.896


P2.21


Mật độ 3330 hố/ha


P2.211


Cự ly đi làm <1000 m


Đất cấp I và II


407.502


Đất cấp III và IV


578.131


P2.212


Cự ly đi làm từ 1000-2000 m


Đất cấp I và II


480.270


Đất cấp III và IV


733.203


P2.213


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Đất cấp I và II


533.968


Đất cấp III và IV


773.853


P2.214


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Đất cấp I và II


586.161


Đất cấp III và IV


865.691


P2.22-P2.23 : Lấp hố rộng 40 x 40x 40 cm


P2.22


Mật độ 278 hố/ha


P2.221


Cự ly đi làm <1000 m


Đất cấp I và II


61.226


Đất cấp III và IV


74.274


P2.222


Cự ly đi làm từ 1000-2000 m


Đất cấp I và II


68.252


Đất cấp III và IV


85.816


P2.223


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Đất cấp I và II


73.270


Đất cấp III và IV


99.366


P2.224


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Đất cấp I và II


80.798


Đất cấp III và IV


104.887


P2.23


Mật độ 556 hố/ha


P2.231


Cự ly đi làm <1000 m


Đất cấp I và II


122.953


Đất cấp III và IV


148.548


P2.232


Cự ly đi làm từ 1000-2000 m


Đất cấp I và II


137.005


Đất cấp III và IV


171.131


P2.233


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Đất cấp I và II


146.038


Đất cấp III và IV


193.714


P2.234


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Đất cấp I và II


161.094


Đất cấp III và IV


209.773


VẬN CHUYỂN, RẢI CÂY VÀ TRỒNG CHÍNH


Đơn vị tính: đồng/ha


Mã hiệu


Công tác xây lắp


Thành phần chi phí


Vật liệu


Nhân công


Máy thi công


P2.24-P2.27: Bầu thông 3 lá, thông 2 lá, keo, bạch đàn:


P2.24


Mật độ 1666 cây / ha


P2.241


Cự ly đi làm <1000 m


687.535


P2.242


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


861.676


P2.243


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


1.057.900


P2.244


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


1.306.316


P2.25


Mật độ 2220 cây / ha


P2.251


Cự ly đi làm <1000 m


920.393


P2.252


Cự ly đi làm từ 1000-2000 m


1.148.233


P2.253


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


1.410.199


P2.254


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


1.740.918


P2.26


Mật độ 2500 cây / ha


P2.261


Cự ly đi làm <1000 m


1.036.822


P2.262


Cự ly đi làm từ 1000-2000 m


1.293.267


P2.263


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


1.587.853


P2.264


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


1.960.226


P2.27


Mật độ 3330 cây / ha


P2.271


Cự ly đi làm <1000 m


1.381.091


P2.272


Cự ly đi làm từ 1000-2000 m


1.722.851


P2.273


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


2.115.298


P2.274


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


2.611.126


P2.28-P2.29 : Bầu sao, quế, dàu, luồng, muồng đen:


P2.28


Mật độ 278 cây / ha


P2.281


Cự ly đi làm <1000 m


273.508


P2.282


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


324.195


P2.283


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


435.606


P2.284


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


516.404


P2.29


Mật độ 556 cây / ha


P2.291


Cự ly đi làm <1000 m


547.017


P2.292


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


648.892


P2.293


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


871.713


P2.294


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


1.033.309


TRỒNG DẶM BÌNH QUÂN 10%


Đơn vị tính: đồng/ha


Mã hiệu


Công tác xây lắp


Thành phần chi phí


Vật liệu


Nhân công


Máy thi công


P2.30-P2.33 : Bầu thông 3 lá, thông 2 lá, keo, bạch đàn:


P2.30


Mật độ 1666 cây / ha


P2.301


Cự ly đi làm <1000 m


100.370


P2.302


Cự ly đi làm từ 1000-2000 m


120.946


P2.303


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


152.061


P2.304


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


177.655


P2.31


Mật độ 2220 cây / ha


P2.311


Cự ly đi làm <1000 m


134.496


P2.312


Cự ly đi làm từ 1000-2000 m


161.596


P2.313


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


202.747


P2.314


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


236.873


P2.32


Mật độ 2500 cây / ha


P2.321


Cự ly đi làm <1000 m


151.057


P2.322


Cự ly đi làm từ 1000-2000 m


181.670


P2.323


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


227.840


P2.324


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


266.984


P2.33


Mật độ 3330 cây / ha


P2.331


Cự ly đi làm <1000 m


201.242


P2.332


Cự ly đi làm từ 1000-2000 m


242.394


P2.333


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


303.619


P2.334


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


355.310


P2.34-P2.35 : Bầu sao, quế, dầu, luồng, muồng đen:


P2.34


Mật độ 278 cây / ha


P2.341


Cự ly đi làm <1000 m


53.698


P2.342


Cự ly đi làm từ 1000-2000 m


69.757


P2.343


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


87.322


P2.344


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


99.868


P2.35


Mật độ 556 cây / ha


P2.351


Cự ly đi làm <1000 m


107.396


P2.352


Cự ly đi làm từ 1000-2000 m


139.514


P2.353


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


174.142


P2.354


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


199.234


NGHIỆM THU, LẬP HỒ SƠ QUẢN LÝ RỪNG TRỒNG


Đơn vị tính: đồng/ha


Mã hiệu


Công tác xây lắp


Thành phần chi phí


Vật liệu


Nhân công


Máy thi công


P2.360


88.403


CHĂM SÓC, BẢO VỆ RỪNG TRỒNG TẬP TRUNG


NĂM THỨ NHẤT ( NĂM TRỒNG ) VÀ NĂM THỨ II


PHÁT THỰC BÌ CHĂM SÓC


Đơn vị tính: đồng/ha


Mã hiệu


Công tác xây lắp


Thành phần chi phí


Vật liệu


Nhân công


Máy thi công


P2.40-P2.41 : Phát thực bì toàn diện:


P2.40


Phát thực bì toàn diện lần 1 năm 1 và năm 2


P2.401


Cự ly đi làm <1000 m


Năm 1 nhóm I và II


625.807


Năm 1 nhóm III và IV


664.951


Năm 2 nhóm I và II


625.807


Năm 2 nhóm III và IV


664.951


P2.402


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


Năm 1 nhóm I và II


671.977


Năm 1 nhóm III và IV


795.432


Năm 2 nhóm I và II


671.977


Năm 2 nhóm III và IV


795.432


P2.403


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Năm 1 nhóm I và II


731.697


Năm 1 nhóm III và IV


900.821


Năm 2 nhóm I và II


731.697


Năm 2 nhóm III và IV


900.821


P2.404


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Năm 1 nhóm I và II


821.528


Năm 1 nhóm III và IV


980.113


Năm 2 nhóm I và II


821.528


Năm 2 nhóm III và IV


980.113


P2.41


Phát thực bì toàn diện lần 2 và 3 năm 1 và năm 2


P2.411


Cự ly đi làm <1000 m


Năm 1 nhóm I và II


489.304


Năm 1 nhóm III và IV


497.333


Năm 2 nhóm I và II


489.304


Năm 2 nhóm III và IV


497.333


P2.412


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


Năm 1 nhóm I và II


518.913


Năm 1 nhóm III và IV


526.943


Năm 2 nhóm I và II


518.913


Năm 2 nhóm III và IV


526.943


P2.413


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Năm 1 nhóm I và II


593.689


Năm 1 nhóm III và IV


576.626


Năm 2 nhóm I và II


593.689


Năm 2 nhóm III và IV


576.626


P2.414


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Năm 1 nhóm I và II


635.342


Năm 1 nhóm III và IV


644.375


Năm 2 nhóm I và II


635.342


Năm 2 nhóm III và IV


644.375


P2.42-P2.43 : Phát thực bì theo băng 2/4


P2.42


Phát thực bì theo băng 2/4 lần 1 năm 1 và năm 2


P2.421


Cự ly đi làm <1000 m


Năm 1 nhóm I và II


160.592


Năm 1 nhóm III và IV


163.101


Năm 2 nhóm I và II


372.373


Năm 2 nhóm III và IV


610.250


P2.422


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


Năm 1 nhóm I và II


170.629


Năm 1 nhóm III và IV


173.138


Năm 2 nhóm I và II


381.908


Năm 2 nhóm III và IV


646.383


P2.423


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Năm 1 nhóm I và II


189.699


Năm 1 nhóm III và IV


195.220


Năm 2 nhóm I và II


446.145


Năm 2 nhóm III và IV


728.686


P2.424


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Năm 1 nhóm I và II


208.770


Năm 1 nhóm III và IV


211.781


Năm 2 nhóm I và II


481.776


Năm 2 nhóm III và IV


781.380


P2.43


Phát thực bì theo băng 2/4 lần 2 và 3 năm 1 và năm 2


P2.431


Cự ly đi làm <1000 m


Năm 2 nhóm I và II


266.984


Năm 2 nhóm III và IV


456.182


P2.432


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


Năm 2 nhóm I và II


285.051


Năm 2 nhóm III và IV


482.780


P2.433


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Năm 2 nhóm I và II


332.727


Năm 2 nhóm III và IV


544.005


P2.434


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Năm 2 nhóm I và II


359.325


Năm 2 nhóm III và IV


589.674


P2.44


Phát thực bì theo băng 3/3 lần 1 năm 2


P2.441


Cự ly đi làm <1000 m


Năm 2 nhóm I và II


519.415


Năm 2 nhóm III và IV


606.737


P2.442


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


Năm 2 nhóm I và II


554.544


Năm 2 nhóm III và IV


641.866


P2.443


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Năm 2 nhóm I và II


647.387


Năm 2 nhóm III và IV


723.668


P2.444


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Năm 2 nhóm I và II


699.077


Năm 2 nhóm III và IV


784.392


P2.45


Phát thực bì theo băng 3/3 lần 2 năm 2


P2.451


Cự ly đi làm <1000 m


Năm 2 nhóm I và II


405.997


Năm 2 nhóm III và IV


453.672


P2.452


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


Năm 2 nhóm I và II


428.078


Năm 2 nhóm III và IV


495.326


P2.453


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Năm 2 nhóm I và II


509.880


Năm 2 nhóm III và IV


569.600


P2.454


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Năm 2 nhóm I và II


540.492


Năm 2 nhóm III và IV


606.235


VUN XỚI GỐC CÂY CHĂM SÓC


Đơn vị tính: đồng/ha


Mã hiệu


Công tác xây lắp


Thành phần chi phí


Vật liệu


Nhân công


Máy thi công


P2.46-P2.49 Vun xới gốc cây đối với cây thân gỗ:


P2.46


Mật độ 1666 cây/ha


P2.461


Cự ly đi làm <1000 m


D= 0,6- 0,8 m đất cấp I và II


329.214


D=0,6-0,8 m đất cấp III và IV


459.193


D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II


525.939


D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV


828.053


P2.462


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II


397.967


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV


494.824


D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II


565.083


D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV


853.145


P2.463


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II


426.573


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV


584.655


D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II


605.733


D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV


918.887


P2.464


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II


449.658


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV


619.283


D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II


739.727


D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV


1.058.402


P2.47


Mật độ 2220 cây/ha


P2.471


Cự ly đi làm <1000 m


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II


438.617


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV


612.257


D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II


700.583


D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV


1.103.066


P2.472


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II


530.455


D= 0,6-0,8 m đất cấp III và IV


659.431


D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II


752.775


D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV


1.136.690


P2.473


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II


568.596


D= 0,6-0,8 m đất cấp III và IV


778.871


D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II


807.477


D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV


1.224.514


P2.474


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II


599.209


D= 0,6-0,8 m đất cấp III và IV


825.041


D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II


985.633


D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV


1.410.199


P2.48


Mật độ 2500 cây/ha


P2.481


Cự ly đi làm <1000 m


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II


493.820


D= 0,6-0,8 m đất cấp III và IV


689.542


D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II


788.908


D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV


1.242.079


P2.482


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II


597.202


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV


742.236


D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II


847.625


D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV


1.280.219


P2.483


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II


640.361


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV


877.234


D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II


909.352


D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV


1.378.582


P2.484


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II


674.486


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV


929.426


D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II


1.110.092


D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV


1.588.355


P2.49


Mật độ 3330 cây/ha


P2.491


Cự ly đi làm <1000 m


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II


405.997


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV


453.672


D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II


405.997


D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV


453.672


P2.492


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II


657.925


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV


918.386


D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II


1.050.874


D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV


1.654.599


P2.493


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II


795.934


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV


988.645


D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II


1.129.163


D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV


1.705.286


P2.494


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II


852.643


D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV


1.168.809


D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II


1.210.964


D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV


1.836.269


P2.50-P2.51 Vun xới gốc cây áp dụng cho tre, luồng


P2.50


Mật độ 278 cây/ha


P2.501


Cự ly đi làm <1000 m


D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II


436.108


D = 1-1,5 m đất cấp III và IV


664.449


D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II


664.449


D= 1,5- 2 m đất cấp III và IV


996.674


P2.502


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


0


D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II


481.274


D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV


697.572


D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II


697.572


D =1,5 -2 m đất cấp III và IV


1.162.786


P2.503


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II


498.337


D= 1- 1,5 m đất cấp III và IV


734.207


D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II


714.032


D= 1,5 - 2m đất cấp III và IV


1.233.328


P2.504


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II


536.478


D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV


820.525


D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II


774.856


D= 1,5 -2 m đất cấp III và IV


1.395.143


P2.51


Mật độ 556 cây/ha


P2.511


Cự ly đi làm <1000 m


D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II


872.215


D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV


1.328.899


D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II


1.328.899


D =,5 - 2 m đất cấp III và IV


1.992.846


P2.512


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II


962.046


D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV


1.395.143


D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II


1.395.143


D =1,5 - m đất cấp III và IV


2.325.071


P2.513


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II


996.674


D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV


1.468.413


D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II


1.468.413


D = 1,5-2 m đất cấp III và IV


2.536.852


P2.514


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II


1.072.955


D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV


1.641.551


D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II


1.550.215


D = 1,5-2 m đất cấp III và IV


2.790.286


CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG NĂM III VÀ IV,V


XỬ LÝ THỰC BÌ CHĂM SÓC


Đơn vị tính: đồng/ha


Mã hiệu


Công tác xây lắp


Thành phần chi phí


Vật liệu


Nhân công


Máy thi công


P2.52 - P2.53 Phát thực bì toàn diện:


P2.52


Phát thực bì toàn diện lần 1 năm III


P2.521


Cự ly đi làm <1000 m


Nhóm I và II


526.943


Nhóm III và IV


620.287


P2.522


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


Nhóm I và II


563.076


Nhóm III và IV


653.409


P2.523


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Nhóm I và II


627.313


Nhóm III và IV


718.147


P2.524


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Nhóm I và II


695.062


Nhóm III và IV


796.436


P2.53


Phát thực bì toàn diện lần 2 và 3 năm III và lần 1 năm IV


P2.531


Cự ly đi làm <1000 m


Nhóm I và II


554.042


Nhóm III và IV


584.153


P2.532


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


Nhóm I và II


587.666


Nhóm III và IV


626.309


P2.533


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Nhóm I và II


609.748


Nhóm III và IV


692.051


P2.534


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Nhóm I và II


664.951


Nhóm III và IV


768.332


P2.54-P2.55 Phát thực bì theo băng 3/3


P2.54


Phát thực bì theo băng 3/3 lần 1 năm III


P2.541


Cự ly đi làm <1000 m


Nhóm I và II


437.111


Nhóm III và IV


565.585


P2.542


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


Nhóm I và II


464.713


Nhóm III và IV


641.866


P2.543


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Nhóm I và II


555.046


Nhóm III và IV


654.412


P2.544


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Nhóm I và II


591.179


Nhóm III và IV


700.081


P2.45


Phát thực bì theo băng 3/3 lần 2 năm III và lần 1 năm IV


P2.551


Cự ly đi làm <1000 m


Nhóm I và II


341.760


Nhóm III và IV


452.669


P2.552


Cự ly đi làm từ1000-2000 m


Nhóm I và II


371.871


Nhóm III và IV


513.393


P2.553


Cự ly đi làm từ 2000-3000 m


Nhóm I và II


393.952


Nhóm III và IV


523.430


P2.554


Cự ly đi làm từ 3000-4000 m


Nhóm I và II


472.743


Nhóm III và IV


560.065


NGHIỆM THU LẬP HỒ SƠ QUẢN LÝ CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG


Đơn vị tính : đồng/ha


Mã hiệu


Công tác xây lắp


Thành phần chi phí


Vật liệu


Nhân công


Máy thi công


P2.560


Công lao động 4/6


58.935


LÀM MỚI ĐƯỜNG RANH CẢN LỬA


Đơn vị tính : đồng/ha


Mã hiệu


Công tác xây lắp


Thành phần chi phí


Vật liệu


Nhân công


Máy thi công


P2.571


Cự li đi làm 1000 m


Nhóm 1


215.685


Nhóm 2


239.364


Nhóm 3


302.680


Nhóm 4


416.957


P2.572


Cự li đi làm 1000 -2000 m


Nhóm 1


230.783


Nhóm 2


256.119


Nhóm 3


323.867


Nhóm 4


446.143


P2.573


Cự li đi làm 2000 -3000 m


Nhóm 1


246.938


Nhóm 2


274.048


Nhóm 3


346.538


Nhóm 4


477.374


P2.574


Cự li đi làm 3000 -4000 m


Nhóm 1


264.223


Nhóm 2


293.231


Nhóm 3


370.795


Nhóm 4


510.790


ĐỐT DỌN VẬT LIỆU CHÁY RỪNG TRỒNG GIAI ĐOẠN I


Đơn vị tính: đồng/ha


Mã hiệu


Công tác xây lắp


Thành phần chi phí


Vật liệu


Nhân công


Máy thi công


P2.581


Cự li đi làm 1000 m


Nhóm 1


444.370


Nhóm 2


644.160


Nhóm 3


863.398


Nhóm 4


1.245.297


P2.582


Cự li đi làm 1000 -2000 m


Nhóm 1


477.963


Nhóm 2


689.540


Nhóm 3


889.919


Nhóm 4


1.225.259


P2.583


Cự li đi làm 2000 -3000 m


Nhóm 1


536.309


Nhóm 2


766.155


Nhóm 3


996.002


Nhóm 4


1.372.007


P2.584


Cự li đi làm 3000 -4000 m


Nhóm 1


725.490


Nhóm 2


842.181


Nhóm 3


1.095.012


Nhóm 4


1.509.325


PHẦN THỨ II


KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH VÀ TU BỔ RỪNG


TU BỔ RỪNG


Đơn vị tính: đồng/ha


Mã hiệu


Công tác xây lắp


Thành phần chi phí


Vật liệu


Nhân công


Máy thi công


P2.591


Luỗng phát toàn diện cây loại bỏ


Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng


752.775


Rừng hỗn hợp


1.003.700


Rừng giống ( RTN)


752.775


Rừng tre


1.505.550


Rừng nứa


1.003.700


P2.592


Chặt vệ sinh, chặt tu bổ, điều chế


Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng


732.090


Rừng hỗn hợp


1.003.700


Rừng giống ( RTN)


1.254.625


Rừng tre


602.220


Rừng nứa


250.925


P2.593


Dọn vệ sinh, tận dụng sản phẩm


Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng


501.850


Rừng hỗn hợp


501.850


Rừng giống ( RTN)


1.003.700


Rừng tre


100.370


Rừng nứa


501.850


P2.594


Nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý ( các loại)


58.935


P2.595


Thiết kế tu bổ


117.870


KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH


Đơn vị tính: đồng/ha


Mã hiệu


Công tác xây lắp


Thành phần chi phí


Vật liệu


Nhân công


Máy thi công


P2.601


Phát dây leo và chặt dọn cây sâu bệnh


617.276


P2.592


Trồng dặm


90.333


PHẦN THỨ III


THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG, BẢO VỆ RỪNG


THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG


Đơn vị tính: đồng/ha


Mã hiệu


Công tác xây lắp


Thành phần chi phí


Vật liệu


Nhân công


Máy thi công


P2.610


Thiết kế xây dựng và phát triển rừng


Trồng rừng


414.313


Chăm sóc rừng trồng


271.690


Giao khoán bảo vệ rừng


233.972


Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh


292.907


BẢO VỆ RỪNG TRỒNG


Đơn vị tính: đồng/ha


Mã hiệu


Công tác xây lắp


Thành phần chi phí


Vật liệu


Nhân công


Máy thi công


P2.621


Điều kiện bình thường


365.347


P2.622


Điều kiện khó khăn


438.617













Tổng quan văn bản

Số ký hiệu69/2006/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/11/2006
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/11/2006
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Huỳnh Đức Hòa
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuBan hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.