|
UBND TỈNH LÂM ĐỒNG Số: 69/2006/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Lâm Đồng, ngày 17 tháng 11 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
V/v Ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 03/12/2004;
Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;
Căn cứ Quyết định số 68 /2006/QĐ-UBND ngày 10/11/2006 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại văn bản số 2343/SNN-KH ngày 23/10/2006 về việc đề nghị phê duyệt định mức và ban hành đơn giá dự toán công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng,
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng”.
Điều 2. Một số quy định có liên quan
1. Bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng” là cơ sở để quản lý vốn, lập kế hoạch, lập dự toán, phê duyệt và thanh quyết toán khối lượng hoàn thành cho các công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
2. Trong trường hợp có biến động về giá, tiền lương và các chế độ chính sách có liên quan hoặc khi cần hướng dẫn sử dụng bộ đơn giá này, UBND tỉnh giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm ban hành văn bản hướng dẫn sử dụng sau khi đã thống nhất với Sở Tài chính và các Sở, Ngành có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ các quy định trước đây trái với nội dung quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các đơn vị quản lý rừng, các ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./-
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH LÂM SINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 69/2006/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 11 năm 2006)
THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
I. CƠ SỞ ĐỂ XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ:
-Hệ thống thang, bảng lương ban hành kèm theo Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương của Công ty nhà nước.
-Nghị định 118/2005/NĐ-CP ngày 15/9/2005 của Chính phủ điều chỉnh mức lương tối thiểu chung.
- Giá một số loại vật liệu đến hiện trường trên địa bàn tỉnh.
II. NỘI DUNG CỦA ĐƠN GIÁ:
Đơn giá chuyên ngành trồng, chăm sóc, khoanh nuôi, nuôi dưỡng, tu bổ, khoán bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công cần thiết để hoàn thành cho một đơn vị khối lượng trong lĩnh vực: Trồng, chăm sóc, khoanh nuôi, nuôi dưỡng, tu bổ, khoán bảo vệ rừng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo hoàn thành theo đúng quy trình kỹ thuật). Đơn giá bao gồm: chi phí vật liệu, chi phí nhân công với nội dung của từng phần như sau:
1. Chi phí vật liệu:
Chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, công cụ lao động sử dụng trực tiếp trong quá trình thực hiện.
2. Chi phí nhân công:
Là chi phí nhân công trực tiếp để thực hiện trồng, chăm sóc, khoanh nuôi, nuôi dưỡng, tu bổ và khoán bảo vệ rừng được xác định như sau:
Tiền lương tối thiểu là: 350.000 đồng/tháng. Tiền lương cơ bản và cấp bậc công nhân được xác định như sau:
- Công nhân lao động phổ thông, kỹ thuật Lâm nghiệp, công nhân nông nghiệp: áp dụng bảng lương A
Các khoản phụ cấp lương bao gồm:
- Chi phí khoán trực tiếp khác, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế 30% lương cơ bản.
- Phụ cấp lưu động 40% trên lương tối thiểu.
III. KẾT CẤU ĐƠN GIÁ:
Kết cấu của bộ đơn giá chuyên ngành Nông Lâm nghiệp Lâm Đồng, bao gồm:
Phần thứ nhất
: Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng.
Phấn thứ hai: Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh, tu bổ rừng.
Phần thứ ba
: Thiết kế xây dựng và phát triển rừng, bảo vệ rừng.
Kết cấu tập đơn giá chuyên ngành Nông Lâm nghiệp tỉnh lâm Đồng, được trình bày theo tập, chương, loại công tác và cho từng công việc cụ thể.
Danh mục đơn giá đã được mã hoá thống nhất theo mã của định mức gồm 1 chữ cái và 4 chữ số theo nguyên tắc:
-Một chữ cái và một số đầu: Chỉ phần công việc.
-Hai số kế tiếp: Chỉ các công việc của từng phần.
-Số thứ ba: Chỉ số đơn giá công việc cụ thể.
IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG:
Đơn giá chuyên ngành Lâm nghiệp, là cơ sở để ký hợp đồng và thanh quyết toán chi phí theo khối lượng thực tế thực hiện và là căn cứ để tổ chức đấu thầu lựa chọn đơn vị thực hiện các công trình lâm nghiệp.
Nội dung của từng loại công việc cụ thể được quy định cụ thể ở từng phần trong tập đơn giá.
Những công trình có liên quan trong quá trình sản xuất nhưng không ban hành trong tập đơn giá này thì áp dụng các tập đơn giá hiện hành của nhà nước.
GIÁ CÂY GIỐNG ĐẠT TIÊU CHUẨN TRỒNG RỪNG TẠI HIỆN TRƯỜNG
Stt
Tên và quy cách vật liệu
Đơn vị
Đơn giá ( đồng)
2
Cây giống các loại
Bầu giống thông 2 lá
bầu
600
Bầu giống thông 3 lá
bầu
600
Bầu giống tràm bông vàng, keo tai tượng
bầu
500
Bầu giống Muồng den
bầu
600
Bầu giống keo lai giâm hom
bầu
600
Cây giống bạch đàn
cây
400
Cây giống luồng
cây
2.500
BẢNG TIỀN LƯƠNG NGÀY CÔNG CHUYÊN NGÀNH LÂM NGHIỆP
TT
Nội dung công việc
Bậc thợ
Hệ số lương
Lươngcấp bậc ( đ)
Phụ cấp khác ( BH XH,BHYT, PCKOĐSX
30%LCB
PC lưu động 40% Lương
TT
Lương ngày BQ
(đồng)
Công nhân Lâm nghiệp
Bậc 3/6 NII-A2
2,56
896.000
268.800
140.000
50.185
Bậc 4/6 NII-A2
3,06
1.071.000
321.300
140.000
58.935
Bậc 3/6 NIII-A2
2,82
987.000
296.100
140.000
54.735
Bậc 4/6 NIII-A2
3,39
1.186.500
355.950
140.000
64.710
PHẦN THỨ NHẤT
TRỒNG RỪNG TẬP TRUNG VÀ CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG
ĐƠN GIÁ CÂY GIỐNG CHO 1 HA TRỒNG RỪNG
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần chi phí
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
P2.001
Thông 2 lá 2220 cây/ha
1598400
P2.002
Thông 3 lá 1666 cây/ha
1199400
P2.003
Thông 3 lá 2220 cây/ha
1598400
P2.004
Thông 3 lá 3330 cây/ ha
2.397.600
Cây mục đích trồng xen trong rừng tự nhiên
P2.005
Sao 556 cây/ha
667.000
P2.006
Trồng rừng tạo bóng, tràm bông vang 2500 cây/ha
1.500.000
P2.007
Trồng rừng tạo bóng,Muồng đen 2500 cây/ha
2.100.000
P2.008
Trồng tạo bóng, cây mục đích 278 cây sao/ha
334.000
P2.009
Cây bạch đàn 2220 cây/ha
1.065.600
P2.010
Cây thử nghiệm luồng 278 cây/ha
835.000
TRỒNG RỪNG TẬP TRUNG
P2.10 XỬ LÝ THỰC BÌ TOÀN DIỆN
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần chi phí
Vật liệu
Nhân công
máy thi công
P2.101
Cự ly đi làm <1000 m
Nhóm I
785.395
Nhóm II
866.695
Nhóm III
1.127.657
Nhóm IV
1.502.539
Nhóm V
1.901.008
Nhóm VI
3.461.259
P2.102
Cự ly đi làm từ 1000 -2000 m
Nhóm I
845.115
Nhóm II
927.419
Nhóm III
1.161.783
Nhóm IV
1.480.458
Nhóm V
1.968.256
Nhóm VI
3.773.410
P2.103
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Nhóm I
948.497
Nhóm II
1.030.298
Nhóm III
1.300.293
Nhóm IV
1.818.203
Nhóm V
2.162.974
Nhóm VI
4.147.288
P2.104
Cự ly đi làm từ 3000 - 4000 m
Nhóm I
1.032.807
Nhóm II
1.117.620
Nhóm III
1.429.771
Nhóm IV
1.991.341
Nhóm V
2.389.810
Nhóm VI
4.481.019
P2.11 XỬ LÝ THỰC BÌ THEO BĂNG 2/4
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần chi phí
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
P2.111
Cự ly đi làm <1000 m
Nhóm I
369.362
Nhóm II
411.015
Nhóm III
529.452
Nhóm IV
746.753
Nhóm V
972.585
Nhóm VI
1.742.423
P2.112
Cự ly đi làm từ 1000-2000m
Nhóm I
405.997
Nhóm II
500.846
Nhóm III
599.209
Nhóm IV
796.436
Nhóm V
1.013.737
Nhóm VI
1.922.587
P2.113
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Nhóm I
464.713
Nhóm II
525.939
Nhóm III
650.899
Nhóm IV
918.887
Nhóm V
1.417.726
Nhóm VI
2.117.305
P2.114
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Nhóm I
511.385
Nhóm II
580.640
Nhóm III
753.277
Nhóm IV
995.670
Nhóm V
1.798.630
Nhóm VI
2.613.635
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần chi phí
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
P2.12 - P2.15 Cuốc hố đất nguyên thổ, hố rộng (30 x30 cm ), sâu 30 cm
P2.12
Mật độ 1666 hố/ha
P2.121
Cự ly đi làm <1000 m
Đất cấp I
515.902
Đất cấp II
588.670
Đất cấp III
668.966
Đất cấp IV
1.058.402
P2.122
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
Đất cấp I
535.976
Đất cấp II
623.800
Đất cấp III
733.203
Đất cấp IV
1.114.609
P2.123
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Đất cấp I
623.800
Đất cấp II
633.335
Đất cấp III
962.046
Đất cấp IV
1.194.403
P2.124
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Đất cấp I
679.505
Đất cấp II
774.355
Đất cấp III
870.710
Đất cấp IV
1.348.471
P2.13
Mật độ 2220 hố/ha
P2.131
Cự ly đi làm <1000 m
Đất cấp I
687.535
Đất cấp II
784.392
Đất cấp III
891.286
Đất cấp IV
1.410.199
P2.132
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
Đất cấp I
714.133
Đất cấp II
831.565
CUỐC HỐ TRỒNG RỪNG
Đơn vị tính : đồng/ha
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần chi phí
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
P2.12 - P2.15 Cuốc hố đất nguyên thổ, hố rộng (30 x30 cm ), sâu 30 cm
P2.12
Mật độ 1666 hố/ha
P2.121
Cự ly đi làm <1000 m
Đất cấp I
515.902
Đất cấp II
588.670
Đất cấp III
668.966
Đất cấp IV
1.058.402
P2.122
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
Đất cấp I
535.976
Đất cấp II
623.800
Đất cấp III
733.203
Đất cấp IV
1.114.609
P2.123
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Đất cấp I
623.800
Đất cấp II
633.335
Đất cấp III
962.046
Đất cấp IV
1.194.403
P2.124
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Đất cấp I
679.505
Đất cấp II
774.355
Đất cấp III
870.710
Đất cấp IV
1.348.471
P2.13
Mật độ 2220 hố/ha
P2.131
Cự ly đi làm <1000 m
Đất cấp I
687.535
Đất cấp II
784.392
Đất cấp III
891.286
Đất cấp IV
1.410.199
P2.132
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
Đất cấp I
714.133
Đất cấp II
831.565
Đất cấp III
977.102
Đất cấp IV
1.485.476
P2.133
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Đất cấp I
831.565
Đất cấp II
844.112
Đất cấp III
1.081.487
Đất cấp IV
1.591.366
P2.134
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Đất cấp I
905.839
Đất cấp II
1.031.804
Đất cấp III
1.160.779
Đất cấp IV
1.797.125
P2.14
Mật độ 2500 hố/ha
P2.141
Cự ly đi làm <1000 m
Đất cấp I
774.355
Đất cấp II
883.758
Đất cấp III
1.003.700
Đất cấp IV
1.588.355
P2.142
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
Đất cấp I
804.466
Đất cấp II
936.452
Đất cấp III
1.100.557
Đất cấp IV
1.672.666
P2.143
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Đất cấp I
936.452
Đất cấp II
950.504
Đất cấp III
1.217.990
Đất cấp IV
1.792.106
P2.144
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Đất cấp I
1.020.261
Đất cấp II
1.161.783
Đất cấp III
1.306.817
Đất cấp IV
2.023.459
P2.15
Mật độ 3330 hố/ha
P2.151
Cự ly đi làm <1000 m
Đất cấp I
1.031.302
Đất cấp II
1.176.838
Đất cấp III
1.336.928
Đất cấp IV
2.115.298
P2.152
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
Đất cấp I
1.070.948
Đất cấp II
1.247.097
Đất cấp III
1.465.904
Đất cấp IV
2.228.214
P2.153
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Đất cấp I
1.247.097
Đất cấp II
1.265.666
Đất cấp III
1.622.481
Đất cấp IV
2.383.788
P2.154
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Đất cấp I
1.358.508
Đất cấp II
1.547.204
Đất cấp III
1.740.416
Đất cấp IV
2.694.935
P2.16-P2.17 : Cuốc hố đất nguyên thổ rộng 40 x 40 x 40 cm
P2.16
Mật độ 278 hố/ha
P2.161
Cự ly đi làm <1000 m
Đất cấp I
153.064
Đất cấp II
181.168
Đất cấp III
196.725
Đất cấp IV
317.169
P2.162
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
Đất cấp I
191.205
Đất cấp II
214.792
Đất cấp III
244.903
Đất cấp IV
332.225
P2.163
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Đất cấp I
193.714
Đất cấp II
214.792
Đất cấp III
253.434
Đất cấp IV
387.428
P2.164
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Đất cấp I
208.268
Đất cấp II
236.371
Đất cấp III
263.471
Đất cấp IV
450.159
P2.17
Mật độ 556 hố/ha
P2.171
Cự ly đi làm <1000 m
Đất cấp I
306.630
Đất cấp II
362.336
Đất cấp III
392.949
Đất cấp IV
634.338
P2.172
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
Đất cấp I
382.410
Đất cấp II
429.082
Đất cấp III
489.304
Đất cấp IV
664.449
P2.173
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Đất cấp I
387.428
Đất cấp II
429.082
Đất cấp III
507.370
Đất cấp IV
774.856
P2.174
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Đất cấp I
416.536
Đất cấp II
472.743
Đất cấp III
526.441
Đất cấp IV
900.319
LẤP HỐ TRỒNG RỪNG
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần chi phí
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
P2.18-P2.21 : Lấp hố rộng 30 x30x 30 cm
P2.18
Mật độ 1666 hố/ha
P2.181
Cự ly đi làm <1000 m
Đất cấp I và II
203.751
Đất cấp III và IV
289.066
P2.182
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
Đất cấp I và II
240.386
Đất cấp III và IV
366.852
P2.183
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Đất cấp I và II
266.984
Đất cấp III và IV
386.926
P2.184
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Đất cấp I và II
293.582
Đất cấp III và IV
433.097
P2.19
Mật độ 2220 hố/ha
P2.191
Cự ly đi làm <1000 m
Đất cấp I và II
271.501
Đất cấp III và IV
385.421
P2.192
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m
Đất cấp I và II
320.180
Đất cấp III và IV
488.802
P2.193
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Đất cấp I và II
355.812
Đất cấp III và IV
515.902
P2.194
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Đất cấp I và II
390.941
Đất cấp III và IV
577.128
P2.20
Mật độ 2500 hố/ha
P2.201
Cự ly đi làm <1000 m
Đất cấp I và II
301.612
Đất cấp III và IV
434.100
P2.202
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m
Đất cấp I và II
360.328
Đất cấp III và IV
550.028
P2.203
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Đất cấp I và II
400.978
Đất cấp III và IV
580.640
P2.204
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Đất cấp I và II
440.122
Đất cấp III và IV
649.896
P2.21
Mật độ 3330 hố/ha
P2.211
Cự ly đi làm <1000 m
Đất cấp I và II
407.502
Đất cấp III và IV
578.131
P2.212
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m
Đất cấp I và II
480.270
Đất cấp III và IV
733.203
P2.213
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Đất cấp I và II
533.968
Đất cấp III và IV
773.853
P2.214
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Đất cấp I và II
586.161
Đất cấp III và IV
865.691
P2.22-P2.23 : Lấp hố rộng 40 x 40x 40 cm
P2.22
Mật độ 278 hố/ha
P2.221
Cự ly đi làm <1000 m
Đất cấp I và II
61.226
Đất cấp III và IV
74.274
P2.222
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m
Đất cấp I và II
68.252
Đất cấp III và IV
85.816
P2.223
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Đất cấp I và II
73.270
Đất cấp III và IV
99.366
P2.224
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Đất cấp I và II
80.798
Đất cấp III và IV
104.887
P2.23
Mật độ 556 hố/ha
P2.231
Cự ly đi làm <1000 m
Đất cấp I và II
122.953
Đất cấp III và IV
148.548
P2.232
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m
Đất cấp I và II
137.005
Đất cấp III và IV
171.131
P2.233
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Đất cấp I và II
146.038
Đất cấp III và IV
193.714
P2.234
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Đất cấp I và II
161.094
Đất cấp III và IV
209.773
VẬN CHUYỂN, RẢI CÂY VÀ TRỒNG CHÍNH
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần chi phí
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
P2.24-P2.27: Bầu thông 3 lá, thông 2 lá, keo, bạch đàn:
P2.24
Mật độ 1666 cây / ha
P2.241
Cự ly đi làm <1000 m
687.535
P2.242
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
861.676
P2.243
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
1.057.900
P2.244
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
1.306.316
P2.25
Mật độ 2220 cây / ha
P2.251
Cự ly đi làm <1000 m
920.393
P2.252
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m
1.148.233
P2.253
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
1.410.199
P2.254
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
1.740.918
P2.26
Mật độ 2500 cây / ha
P2.261
Cự ly đi làm <1000 m
1.036.822
P2.262
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m
1.293.267
P2.263
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
1.587.853
P2.264
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
1.960.226
P2.27
Mật độ 3330 cây / ha
P2.271
Cự ly đi làm <1000 m
1.381.091
P2.272
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m
1.722.851
P2.273
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
2.115.298
P2.274
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
2.611.126
P2.28-P2.29 : Bầu sao, quế, dàu, luồng, muồng đen:
P2.28
Mật độ 278 cây / ha
P2.281
Cự ly đi làm <1000 m
273.508
P2.282
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
324.195
P2.283
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
435.606
P2.284
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
516.404
P2.29
Mật độ 556 cây / ha
P2.291
Cự ly đi làm <1000 m
547.017
P2.292
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
648.892
P2.293
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
871.713
P2.294
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
1.033.309
TRỒNG DẶM BÌNH QUÂN 10%
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần chi phí
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
P2.30-P2.33 : Bầu thông 3 lá, thông 2 lá, keo, bạch đàn:
P2.30
Mật độ 1666 cây / ha
P2.301
Cự ly đi làm <1000 m
100.370
P2.302
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m
120.946
P2.303
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
152.061
P2.304
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
177.655
P2.31
Mật độ 2220 cây / ha
P2.311
Cự ly đi làm <1000 m
134.496
P2.312
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m
161.596
P2.313
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
202.747
P2.314
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
236.873
P2.32
Mật độ 2500 cây / ha
P2.321
Cự ly đi làm <1000 m
151.057
P2.322
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m
181.670
P2.323
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
227.840
P2.324
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
266.984
P2.33
Mật độ 3330 cây / ha
P2.331
Cự ly đi làm <1000 m
201.242
P2.332
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m
242.394
P2.333
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
303.619
P2.334
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
355.310
P2.34-P2.35 : Bầu sao, quế, dầu, luồng, muồng đen:
P2.34
Mật độ 278 cây / ha
P2.341
Cự ly đi làm <1000 m
53.698
P2.342
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m
69.757
P2.343
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
87.322
P2.344
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
99.868
P2.35
Mật độ 556 cây / ha
P2.351
Cự ly đi làm <1000 m
107.396
P2.352
Cự ly đi làm từ 1000-2000 m
139.514
P2.353
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
174.142
P2.354
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
199.234
NGHIỆM THU, LẬP HỒ SƠ QUẢN LÝ RỪNG TRỒNG
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần chi phí
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
P2.360
88.403
CHĂM SÓC, BẢO VỆ RỪNG TRỒNG TẬP TRUNG
NĂM THỨ NHẤT ( NĂM TRỒNG ) VÀ NĂM THỨ II
PHÁT THỰC BÌ CHĂM SÓC
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần chi phí
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
P2.40-P2.41 : Phát thực bì toàn diện:
P2.40
Phát thực bì toàn diện lần 1 năm 1 và năm 2
P2.401
Cự ly đi làm <1000 m
Năm 1 nhóm I và II
625.807
Năm 1 nhóm III và IV
664.951
Năm 2 nhóm I và II
625.807
Năm 2 nhóm III và IV
664.951
P2.402
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
Năm 1 nhóm I và II
671.977
Năm 1 nhóm III và IV
795.432
Năm 2 nhóm I và II
671.977
Năm 2 nhóm III và IV
795.432
P2.403
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Năm 1 nhóm I và II
731.697
Năm 1 nhóm III và IV
900.821
Năm 2 nhóm I và II
731.697
Năm 2 nhóm III và IV
900.821
P2.404
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Năm 1 nhóm I và II
821.528
Năm 1 nhóm III và IV
980.113
Năm 2 nhóm I và II
821.528
Năm 2 nhóm III và IV
980.113
P2.41
Phát thực bì toàn diện lần 2 và 3 năm 1 và năm 2
P2.411
Cự ly đi làm <1000 m
Năm 1 nhóm I và II
489.304
Năm 1 nhóm III và IV
497.333
Năm 2 nhóm I và II
489.304
Năm 2 nhóm III và IV
497.333
P2.412
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
Năm 1 nhóm I và II
518.913
Năm 1 nhóm III và IV
526.943
Năm 2 nhóm I và II
518.913
Năm 2 nhóm III và IV
526.943
P2.413
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Năm 1 nhóm I và II
593.689
Năm 1 nhóm III và IV
576.626
Năm 2 nhóm I và II
593.689
Năm 2 nhóm III và IV
576.626
P2.414
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Năm 1 nhóm I và II
635.342
Năm 1 nhóm III và IV
644.375
Năm 2 nhóm I và II
635.342
Năm 2 nhóm III và IV
644.375
P2.42-P2.43 : Phát thực bì theo băng 2/4
P2.42
Phát thực bì theo băng 2/4 lần 1 năm 1 và năm 2
P2.421
Cự ly đi làm <1000 m
Năm 1 nhóm I và II
160.592
Năm 1 nhóm III và IV
163.101
Năm 2 nhóm I và II
372.373
Năm 2 nhóm III và IV
610.250
P2.422
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
Năm 1 nhóm I và II
170.629
Năm 1 nhóm III và IV
173.138
Năm 2 nhóm I và II
381.908
Năm 2 nhóm III và IV
646.383
P2.423
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Năm 1 nhóm I và II
189.699
Năm 1 nhóm III và IV
195.220
Năm 2 nhóm I và II
446.145
Năm 2 nhóm III và IV
728.686
P2.424
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Năm 1 nhóm I và II
208.770
Năm 1 nhóm III và IV
211.781
Năm 2 nhóm I và II
481.776
Năm 2 nhóm III và IV
781.380
P2.43
Phát thực bì theo băng 2/4 lần 2 và 3 năm 1 và năm 2
P2.431
Cự ly đi làm <1000 m
Năm 2 nhóm I và II
266.984
Năm 2 nhóm III và IV
456.182
P2.432
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
Năm 2 nhóm I và II
285.051
Năm 2 nhóm III và IV
482.780
P2.433
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Năm 2 nhóm I và II
332.727
Năm 2 nhóm III và IV
544.005
P2.434
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Năm 2 nhóm I và II
359.325
Năm 2 nhóm III và IV
589.674
P2.44
Phát thực bì theo băng 3/3 lần 1 năm 2
P2.441
Cự ly đi làm <1000 m
Năm 2 nhóm I và II
519.415
Năm 2 nhóm III và IV
606.737
P2.442
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
Năm 2 nhóm I và II
554.544
Năm 2 nhóm III và IV
641.866
P2.443
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Năm 2 nhóm I và II
647.387
Năm 2 nhóm III và IV
723.668
P2.444
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Năm 2 nhóm I và II
699.077
Năm 2 nhóm III và IV
784.392
P2.45
Phát thực bì theo băng 3/3 lần 2 năm 2
P2.451
Cự ly đi làm <1000 m
Năm 2 nhóm I và II
405.997
Năm 2 nhóm III và IV
453.672
P2.452
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
Năm 2 nhóm I và II
428.078
Năm 2 nhóm III và IV
495.326
P2.453
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Năm 2 nhóm I và II
509.880
Năm 2 nhóm III và IV
569.600
P2.454
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Năm 2 nhóm I và II
540.492
Năm 2 nhóm III và IV
606.235
VUN XỚI GỐC CÂY CHĂM SÓC
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần chi phí
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
P2.46-P2.49 Vun xới gốc cây đối với cây thân gỗ:
P2.46
Mật độ 1666 cây/ha
P2.461
Cự ly đi làm <1000 m
D= 0,6- 0,8 m đất cấp I và II
329.214
D=0,6-0,8 m đất cấp III và IV
459.193
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II
525.939
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV
828.053
P2.462
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II
397.967
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV
494.824
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II
565.083
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV
853.145
P2.463
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II
426.573
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV
584.655
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II
605.733
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV
918.887
P2.464
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II
449.658
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV
619.283
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II
739.727
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV
1.058.402
P2.47
Mật độ 2220 cây/ha
P2.471
Cự ly đi làm <1000 m
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II
438.617
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV
612.257
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II
700.583
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV
1.103.066
P2.472
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II
530.455
D= 0,6-0,8 m đất cấp III và IV
659.431
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II
752.775
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV
1.136.690
P2.473
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II
568.596
D= 0,6-0,8 m đất cấp III và IV
778.871
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II
807.477
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV
1.224.514
P2.474
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II
599.209
D= 0,6-0,8 m đất cấp III và IV
825.041
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II
985.633
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV
1.410.199
P2.48
Mật độ 2500 cây/ha
P2.481
Cự ly đi làm <1000 m
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II
493.820
D= 0,6-0,8 m đất cấp III và IV
689.542
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II
788.908
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV
1.242.079
P2.482
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II
597.202
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV
742.236
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II
847.625
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV
1.280.219
P2.483
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II
640.361
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV
877.234
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II
909.352
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV
1.378.582
P2.484
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II
674.486
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV
929.426
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II
1.110.092
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV
1.588.355
P2.49
Mật độ 3330 cây/ha
P2.491
Cự ly đi làm <1000 m
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II
405.997
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV
453.672
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II
405.997
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV
453.672
P2.492
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II
657.925
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV
918.386
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II
1.050.874
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV
1.654.599
P2.493
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II
795.934
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV
988.645
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II
1.129.163
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV
1.705.286
P2.494
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II
852.643
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV
1.168.809
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II
1.210.964
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV
1.836.269
P2.50-P2.51 Vun xới gốc cây áp dụng cho tre, luồng
P2.50
Mật độ 278 cây/ha
P2.501
Cự ly đi làm <1000 m
D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II
436.108
D = 1-1,5 m đất cấp III và IV
664.449
D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II
664.449
D= 1,5- 2 m đất cấp III và IV
996.674
P2.502
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
0
D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II
481.274
D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV
697.572
D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II
697.572
D =1,5 -2 m đất cấp III và IV
1.162.786
P2.503
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II
498.337
D= 1- 1,5 m đất cấp III và IV
734.207
D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II
714.032
D= 1,5 - 2m đất cấp III và IV
1.233.328
P2.504
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II
536.478
D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV
820.525
D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II
774.856
D= 1,5 -2 m đất cấp III và IV
1.395.143
P2.51
Mật độ 556 cây/ha
P2.511
Cự ly đi làm <1000 m
D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II
872.215
D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV
1.328.899
D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II
1.328.899
D =,5 - 2 m đất cấp III và IV
1.992.846
P2.512
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II
962.046
D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV
1.395.143
D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II
1.395.143
D =1,5 - m đất cấp III và IV
2.325.071
P2.513
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II
996.674
D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV
1.468.413
D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II
1.468.413
D = 1,5-2 m đất cấp III và IV
2.536.852
P2.514
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II
1.072.955
D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV
1.641.551
D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II
1.550.215
D = 1,5-2 m đất cấp III và IV
2.790.286
CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG NĂM III VÀ IV,V
XỬ LÝ THỰC BÌ CHĂM SÓC
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần chi phí
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
P2.52 - P2.53 Phát thực bì toàn diện:
P2.52
Phát thực bì toàn diện lần 1 năm III
P2.521
Cự ly đi làm <1000 m
Nhóm I và II
526.943
Nhóm III và IV
620.287
P2.522
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
Nhóm I và II
563.076
Nhóm III và IV
653.409
P2.523
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Nhóm I và II
627.313
Nhóm III và IV
718.147
P2.524
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Nhóm I và II
695.062
Nhóm III và IV
796.436
P2.53
Phát thực bì toàn diện lần 2 và 3 năm III và lần 1 năm IV
P2.531
Cự ly đi làm <1000 m
Nhóm I và II
554.042
Nhóm III và IV
584.153
P2.532
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
Nhóm I và II
587.666
Nhóm III và IV
626.309
P2.533
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Nhóm I và II
609.748
Nhóm III và IV
692.051
P2.534
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Nhóm I và II
664.951
Nhóm III và IV
768.332
P2.54-P2.55 Phát thực bì theo băng 3/3
P2.54
Phát thực bì theo băng 3/3 lần 1 năm III
P2.541
Cự ly đi làm <1000 m
Nhóm I và II
437.111
Nhóm III và IV
565.585
P2.542
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
Nhóm I và II
464.713
Nhóm III và IV
641.866
P2.543
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Nhóm I và II
555.046
Nhóm III và IV
654.412
P2.544
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Nhóm I và II
591.179
Nhóm III và IV
700.081
P2.45
Phát thực bì theo băng 3/3 lần 2 năm III và lần 1 năm IV
P2.551
Cự ly đi làm <1000 m
Nhóm I và II
341.760
Nhóm III và IV
452.669
P2.552
Cự ly đi làm từ1000-2000 m
Nhóm I và II
371.871
Nhóm III và IV
513.393
P2.553
Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
Nhóm I và II
393.952
Nhóm III và IV
523.430
P2.554
Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
Nhóm I và II
472.743
Nhóm III và IV
560.065
NGHIỆM THU LẬP HỒ SƠ QUẢN LÝ CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG
Đơn vị tính : đồng/ha
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần chi phí
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
P2.560
Công lao động 4/6
58.935
LÀM MỚI ĐƯỜNG RANH CẢN LỬA
Đơn vị tính : đồng/ha
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần chi phí
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
P2.571
Cự li đi làm 1000 m
Nhóm 1
215.685
Nhóm 2
239.364
Nhóm 3
302.680
Nhóm 4
416.957
P2.572
Cự li đi làm 1000 -2000 m
Nhóm 1
230.783
Nhóm 2
256.119
Nhóm 3
323.867
Nhóm 4
446.143
P2.573
Cự li đi làm 2000 -3000 m
Nhóm 1
246.938
Nhóm 2
274.048
Nhóm 3
346.538
Nhóm 4
477.374
P2.574
Cự li đi làm 3000 -4000 m
Nhóm 1
264.223
Nhóm 2
293.231
Nhóm 3
370.795
Nhóm 4
510.790
ĐỐT DỌN VẬT LIỆU CHÁY RỪNG TRỒNG GIAI ĐOẠN I
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần chi phí
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
P2.581
Cự li đi làm 1000 m
Nhóm 1
444.370
Nhóm 2
644.160
Nhóm 3
863.398
Nhóm 4
1.245.297
P2.582
Cự li đi làm 1000 -2000 m
Nhóm 1
477.963
Nhóm 2
689.540
Nhóm 3
889.919
Nhóm 4
1.225.259
P2.583
Cự li đi làm 2000 -3000 m
Nhóm 1
536.309
Nhóm 2
766.155
Nhóm 3
996.002
Nhóm 4
1.372.007
P2.584
Cự li đi làm 3000 -4000 m
Nhóm 1
725.490
Nhóm 2
842.181
Nhóm 3
1.095.012
Nhóm 4
1.509.325
PHẦN THỨ II
KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH VÀ TU BỔ RỪNG
TU BỔ RỪNG
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần chi phí
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
P2.591
Luỗng phát toàn diện cây loại bỏ
Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng
752.775
Rừng hỗn hợp
1.003.700
Rừng giống ( RTN)
752.775
Rừng tre
1.505.550
Rừng nứa
1.003.700
P2.592
Chặt vệ sinh, chặt tu bổ, điều chế
Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng
732.090
Rừng hỗn hợp
1.003.700
Rừng giống ( RTN)
1.254.625
Rừng tre
602.220
Rừng nứa
250.925
P2.593
Dọn vệ sinh, tận dụng sản phẩm
Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng
501.850
Rừng hỗn hợp
501.850
Rừng giống ( RTN)
1.003.700
Rừng tre
100.370
Rừng nứa
501.850
P2.594
Nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý ( các loại)
58.935
P2.595
Thiết kế tu bổ
117.870
KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần chi phí
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
P2.601
Phát dây leo và chặt dọn cây sâu bệnh
617.276
P2.592
Trồng dặm
90.333
PHẦN THỨ III
THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG, BẢO VỆ RỪNG
THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần chi phí
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
P2.610
Thiết kế xây dựng và phát triển rừng
Trồng rừng
414.313
Chăm sóc rừng trồng
271.690
Giao khoán bảo vệ rừng
233.972
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
292.907
BẢO VỆ RỪNG TRỒNG
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần chi phí
Vật liệu
Nhân công
Máy thi công
P2.621
Điều kiện bình thường
365.347
P2.622
Điều kiện khó khăn
438.617