Quay lại

Quyết định 69/QĐ-UBND 2020 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Hà Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 69/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 10 tháng 01 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua điều chỉnh Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn Ngân sách nhà nước, giai đoạn 2016-2020 tỉnh Hà Giang;

Căn cứ Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn phương án phân bổ vốn đầu tư công năm 2020 tỉnh Hà Giang;

Căn cứ Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán thu ngân sách nhà nước và thu, chi ngân sách địa phương năm 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân bổ ngân sách địa phương năm 2020;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 26/STC-QLNS ngày 06/01/2020 về việc công khai số liệu quyết toán NSĐP năm 2018 và dự toán thu, chi ngân sách năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2020 của tỉnh Hà Giang (theo các biểu đính kèm Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành và đơn vị liên quan tổ chức thực hiện quyết định này./.


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- TTr Tỉnh ủy;
- TTr HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP (KT) UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- UBND các huyện, TP;
- Lưu VT, CVKTTH(3).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

Biểu số 46/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định tại Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

B

4

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

14.184.307

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

2.010.481

1

Thu NSĐP hưởng 100%

1.124.381

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

868.100

3

Thu viện trợ, huy động, đóng góp

18.000

II

Thu bổ sung từ NSTW

12.112.026

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

8.124.951

2

Thu bổ sung có mục tiêu

3.987.075

III

Thu từ nguồn vay của NSĐP (vay lại Chính phủ thực hiện dự án ODA)

61.800

B

TỔNG CHI NSĐP

14.124.307

I

Tổng chi cân đối ngân sách

10.119.232

1

Chi đầu tư phát triển

1.310.384

2

Chi thường xuyên

8.551.117

3

Trả nợ lãi các khoản do địa phương vay

1.200

4

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

1.200

5

Dự phòng ngân sách

192.764

6

Tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

62.567

II

Chi các chương trình mục tiêu

3.987.075

1

Chương trình mục tiêu quốc gia

1.572.784

2

Chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.414.291

III

Chi viện trợ, huy động, đóng góp

18.000

C

BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

60.000

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

60.000

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

0

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi

60.000

- Từ nguồn chi ĐT XDCB

60.000

- Tiết kiệm chi thường xuyên

- 50% số giao tăng nhiệm vụ thu

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

61.800

1

Vay để bù đắp bội chi (vay lại Chính phủ thực hiện dự án ODA)

61.800

2

Vay để trả nợ gốc

0

Biểu số 47/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định tại Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

12.905.995

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

725.169

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

12.112.026

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

8.124.951

-

Thu bổ sung có mục tiêu

3.987.075

3

Thu từ nguồn vay của NSĐP (vay lại Chính phủ thực hiện dự án ODA)

61.800

4

Thu viện trợ, huy động, đóng góp

7.000

II

Chi ngân sách

12.845.995

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

7.237.255

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

5.601.740

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

5.168.863

-

Chi bổ sung có mục tiêu

432.877

3

Chi từ nguồn thu viện trợ, huy động, đóng góp

7.000

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

60.000

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

I

Nguồn thu ngân sách

6.880.052

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

1.267.312

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

5.601.740

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

5.168.863

-

Thu bổ sung có mục tiêu

432.877

3

Thu viện trợ, huy động, đóng góp

11.000

II

Chi ngân sách

6.880.052

Biểu số 48/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NSNN THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định tại Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

DỰ TOÁN

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

TỔNG THU NSNN

2.500.000

2.010.481

I

Thu nội địa

2.212.000

1.992.481

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

144.285

144.285

- Thuế TNDN

3.390

3.390

- Thuế Tài nguyên

34.050

34.050

- Thuế GTGT

106.845

106.845

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

12.050

12.050

- Thuế TNDN

3.058

3.058

- Thuế Tài nguyên

221

221

- Thuế GTGT

8.760

8.760

- Thu khác

11

11

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

1.000

1.000

- Thuế GTGT

500

500

- Thuế TNDN

500

500

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

971.147

971.147

- Thuế TNDN

162.603

162.603

- Thuế Tài nguyên

309.597

309.597

- Thuế GTGT

484.765

484.765

- Thuế TTĐB

2.389

2.389

- Thu khác

11.793

11.793

5

Thuế thu nhập cá nhân

80.000

80.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

245.000

91.140

- Thu từ hàng hóa nhập khẩu

153.860

- Thu từ hàng sản xuất trong nước

91.140

91.140

7

Lệ phí trước bạ

84.050

84.050

8

Thu phí, lệ phí

85.000

79.000

- Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

40.861

40.861

- Lệ phí môn bài

6.004

6.004

- Phí, lệ phí khác

38.135

32.135

9

Thuế sử dụng đất phi NN

376

376

10

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

8.461

8.461

11

Thu tiền sử dụng đất

450.000

450.000

12

Lợi nhuận sau thuế thu nhập

800

800

13

Thu từ hoạt động XSKT

22.000

22.000

14

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

56.331

23.172

- TW cấp phép

47.370

14.211

- Tỉnh cấp phép

8.961

8.961

15

Thu khác ngân sách

51.500

25.000

- Thu phạt vi phạm ATGT

10.000

- Phạt vi phạm hành chính do cơ quan Thuế thực hiện

4.500

- Thu biện pháp tài chính

37.000

25.000

II

Thu từ hoạt động XNK

270.000

0

1

Thuế GTGT thu từ hàng hóa NK

242.000

2

Thuế xuất khẩu

20.000

3

Thuế nhập khẩu

8.000

III

Thu viện trợ, huy động, đóng góp

18.000

18.000

Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NSĐP, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định tại Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

NSĐP

CHIA RA

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN

TỔNG CHI NSĐP

14.124.307

7.244.255

6.880.052

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

10.119.232

3.683.057

6.436.175

I

Chi đầu tư phát triển

1.310.384

1.011.828

298.556

1

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

749.770

689.770

60.000

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

450.000

230.850

219.150

3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

22.000

2.594

19.406

4

Chi đầu tư từ nguồn giao tăng nhiệm vụ thu

26.814

26.814

5

Chi đầu tư từ nguồn vay NSĐP (vay lại Chính phủ thực hiện các dự án ODA)

61.800

61.800

II

Chi thường xuyên

8.551.117

2.539.673

6.011.444

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4.035.738

422.106

3.613.632

2

Chi khoa học và công nghệ

29.961

29.191

770

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.200

1.200

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

V

Dự phòng ngân sách

192.764

66.589

126.175

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

62.567

62.567

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

3.987.075

3.554.198

432.877

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

1.572.784

1.572.784

0

1

CTMTQG giảm nghèo bền vững

723.284

723.284

0

a

Vốn đầu tư

557.717

557.717

- Chương trình 30a

393.863

393.863

- Chương trình 135

163.854

163.854

b

Kinh phí sự nghiệp

165.567

165.567

Trong đó:

- Chương trình 30a

85.853

85.853

- Chương trình 135

66.690

66.690

2

CTMTQG xây dựng Nông thôn mới

849.500

849.500

0

Vốn đầu tư

657.000

657.000

Kinh phí sự nghiệp

192.500

192.500

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.414.291

1.981.414

432.877

1

Vốn đầu tư

1.416.042

1.416.042

0

a

Vốn nước ngoài

754.246

754.246

b

Vốn đầu tư theo các CTMT

661.796

661.796

2

Kinh phí sự nghiệp

998.249

565.372

432.877

a

Vốn nước ngoài

60.990

60.990

a1

Vốn vay

47.680

47.680

- Dự án Giáo dục và Đào tạo nguồn nhân lực y tế phục vụ cải cách hệ thống y tế

12.000

12.000

- Dự án An ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Kông mở rộng

4.900

4.900

- Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn theo phương thức dựa trên kết quả

3.800

3.800

- Chương trình giảm nghèo dựa trên phát triển hàng hóa (CPRP) tỉnh Hà Giang

26.980

26.980

a2

Vốn viện trợ: Chương trình phát triển các đô thị loại II (các đô thị xanh)

13.310

13.310

b

Vốn trong nước

937.259

504.382

432.877

b1

Các chương trình mục tiêu

161.804

161.804

- CTMT GD nghề nghiệp - việc làm và ATLĐ

8.270

8.270

- CTMT Giáo dục vùng núi, vùng DTTS, vùng khó khăn

75.000

75.000

- CTMT phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

4.011

4.011

- CTMT Y tế - dân số

8.275

8.275

- CTMT phát triển văn hóa

1.308

1.308

- CTMT đảm bảo trật tự ATGT, phòng cháy chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy

2.640

2.640

- CTMT phát triển lâm nghiệp bền vững

58.500

58.500

- CTMT tái cơ cấu kinh tế NN và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

2.000

2.000

CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

300

300

CTMT công nghệ thông tin

1.500

1.500

b

Thực hiện các chế độ, chính sách

775.455

342.578

432.877

- Hỗ trợ thực hiện một số Đề án, Dự án khoa học và công nghệ

2.640

2.640

- Hỗ trợ bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội Liên hiệp các cấp và Chi hội trưởng Phụ nữ

219

219

- Hỗ trợ Hội VHNT

485

485

- Hỗ trợ Hội Nhà báo

95

95

- Hỗ trợ thực hiện Đề án giảm thiểu tình trạng tảo hộ và hôn nhân cận huyết trong đồng bào dân tộc thiểu số theo QĐ 498/QĐ-TTg

315

315

- KP thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự ATGT

6.766

4.060

2.706

- Chính sách trợ giúp pháp lý

994

994

- DA hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính

600

600

- Vốn chuẩn bị động viên

20.000

20.000

- Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ cho các quỹ bảo trì đường bộ địa phương

48.296

48.296

- Đề án kinh tế xã hội vùng dân tộc rất ít người

2.500

2.500

- Thực hiện Quyết định 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 về Chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển KT-XH vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2017 - 2020

2.023

2.023

- Thực hiện Quyết định 2086/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 phê duyệt Đề án hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các dân tộc thiểu số rất ít người giai đoạn 2016 - 2025

28.021

28.021

- Thực hiện miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP

99.112

14.483

84.629

- Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn ĐBKK theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP

100.501

100.501

- Hỗ trợ kinh phí ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non

33.094

33.094

- Chính sách ưu tiên đối với học sinh mẫu giáo học sinh dân tộc rất ít người theo Nghị định số 57/2017/NĐ-CP

31.599

2.164

29.435

- Học bổng học sinh dân tộc nội trú

6.263

6.263

- Hỗ trợ học bổng, phương tiện học tập cho người khuyết tật TTLT 42/2013/BGDĐT-BTC

6.700

6.700

- Chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp theo Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg

16.250

16.250

- Kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã theo Quyết định số 799/QĐ-TTg

1.892

1.892

- Kinh phí đóng và hỗ trợ đóng BHYT cho các đối tượng

188.468

188.468

- Đề án tăng cường công tác quản lý khai thác gỗ rừng tự nhiên giai đoạn 2014 - 2020 theo Quyết

178

178

- Hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ CSXH theo QĐ 28/QĐ-TTg và QĐ 60/QĐ-TTg của TTCP

45.447

45.447

- Chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

3.859

2.104

1.755

- Hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số

701

701

- Thực hiện chính sách trợ giúp đối với đối tượng BTXH

28.327

28.327

- Kinh phí hỗ trợ an ninh quốc phòng

14.840

6.090

8.750

- Hỗ trợ để đảm bảo mặt bằng dự toán chi NSĐP (thực hiện chính sách trợ giúp đối với đối tượng BTXH)

85.270

85.270

C

CHI TỪ NGUỒN THU VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG, ĐÓNG GÓP

18.000

7.000

11.000

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định tại Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG CHI CÂN ĐỐI NS CẤP TỈNH

3.683.057

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

3.683.057

I

Chi đầu tư phát triển

1.011.828

1

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

689.770

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

230.850

3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

2.594

4

Chi đầu tư từ nguồn giao tăng nhiệm vụ thu

26.814

5

Chi đầu tư từ nguồn vay NSĐP (vay lại Chính phủ thực hiện các dự án ODA)

61.800

II

Chi thường xuyên

2.539.673

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

422.106

2

Chi khoa học và công nghệ

29.191

3

Chi quốc phòng

61.118

4

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

25.805

5

Chi y tế, dân số và gia đình

551.797

6

Chi văn hóa thông tin

106.410

7

Chi phát thanh, truyền hình

62.035

8

Chi thể dục thể thao

13.710

9

Chi sự nghiệp môi trường

63.245

10

Chi các hoạt động kinh tế

582.800

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

563.947

12

Chi bảo đảm xã hội

33.174

13

Chi thường xuyên khác (trợ giá xuất bản phẩm + chi khác)

24.336

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.200

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

V

Dự phòng ngân sách

66.589

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

62.567

Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định tại Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

(Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên

(Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình MTQG

Trong đó

Chi thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Chi viện trợ, huy động, đóng góp

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

a

b

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

TỔNG CỘNG

7.244.255

1.011.828

2.539.673

1.200

1.200

66.589

62.567

1.572.784

1.214.717

358.067

1.981.414

7.000

A

CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

1.982.306

0

1.749.233

0

0

0

0

0

0

0

233.072

0

A1

Đơn vị dự toán cấp I (gồm các đơn vị trực

876.956

0

858.787

0

0

0

0

0

0

0

18.169

0

1

Sở Nông nghiệp PTNT

41.583

41.583

2

Sở Y tế

59.413

59.413

3

Sở Giáo dục và Đào tạo

163.404

158.019

5.385

4

Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

68.647

68.647

5

Sở Ngoại vụ

9.163

8.903

260

6

Sở Kế hoạch - Đầu tư

8.810

8.810

7

Sở Tư pháp

11.538

10.544

994

8

Sở Công thương

16.167

16.167

9

Sở Khoa học công nghệ

27.464

24.824

2.640

10

Sở Tài chính

11.810

11.810

11

Sở Giao thông vận tải

63.582

63.176

406

12

Sở Lao động - TBXH

48.027

39.543

8.484

13

Sở Văn hóa Thể thao và du lịch

56.862

56.862

14

Sở Tài nguyên môi trường

173.434

173.434

15

Sở Thông tin truyền thông

8.470

8.470

16

BQL khu kinh tế

12.371

12.371

17

Đài PTTH tỉnh

32.035

32.035

18

Liên minh hợp tác xã

2.538

2.538

19

Chi cục kiểm lâm

61.638

61.638

A2

Các cơ quan QLHC còn lại

15.949

0

13.124

0

0

0

0

0

0

0

2.825

0

1

Sở Xây dựng

6.111

6.111

2

Ban Dân tộc

7.348

4.929

2.419

3

Ban Tôn giáo

1.722

1.722

4

Ban an toàn giao thông

768

362

406

A3

Văn phòng Tỉnh ủy (khối Đảng)

158.811

158.211

600

A4

Tổ chức chính trị -xã hội

25.514

0

25.295

0

0

0

0

0

0

0

219

0

1

Mặt trận tổ quốc

6.530

6.530

2

Tỉnh đoàn thanh niên

5.470

5.470

3

Hội liên hiệp phụ nữ

5.299

5.080

219

4

Hội nông dân

5.583

5.583

5

Hội cựu chiến binh

2.632

2.632

A5

Các tổ chức hội

12.538

0

11.958

0

0

0

0

0

0

0

580

0

1

Hội văn học nghệ thuật

2.396

1.911

485

2

Hội đông y

931

931

3

Hội nhà báo

897

802

95

4

Hội chữ thập đỏ

1.975

1.975

5

Hội Làm vườn

462

462

6

Hội người cao tuổi

375

375

7

Hội cưu thanh niên xung phong

539

539

8

Hội người khuyết tật

612

612

9

Hội nạn nhân chất độc Da cam ĐIOXIN

565

565

10

Hội Khuyến học

794

794

11

Liên hiệp các hội khoa học

2.328

2.328

12

Hội Luật gia

558

558

13

Hội người mù

102

102

A6

Đơn vị sự nghiệp

98.378

0

86.731

0

0

0

0

0

0

0

11.647

0

I

SN đào tạo và dạy nghề

40.976

0

29.329

0

0

0

0

0

0

0

11.647

0

1

Trường Chính trị

9.307

9.307

2

Trường CĐ kỹ thuật công nghiệp

31.668

20.021

11.647

II

Sự nghiệp y tế

56.085

0

56.085

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Bệnh viện đa khoa

23.424

23.424

2

Bệnh viện Y Dược Cổ truyền

10.480

10.480

3

Bệnh viện lao và bệnh phổi

11.971

11.971

4

Bệnh viện Phục hồi chức năng

6.358

6.358

5

Bệnh viện Mắt

3.852

3.852

III

Trung tâm hoạt động Thanh thiếu niên

1.317

1.317

A7

Quốc phòng, an ninh

135.044

0

124.480

0

0

0

0

0

0

0

10.564

0

1

Công an tỉnh

29.647

25.805

3.842

2

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

73.231

70.339

2.892

3

Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

32.166

28.336

3.830

A8

Các đơn vị hỗ trợ khác

659.118

0

470.650

0

0

0

0

0

0

0

188.468

0

1

Ngân hàng nhà nước

45

45

2

Cục Thống kê

125

125

3

Cục Thuế

30

30

4

Cục Hải quan

30

30

5

Liên đoàn Lao động tỉnh

425

425

6

KBNN tỉnh

30

30

7

BHXH tỉnh

611.363

422.895

188.468

8

Viện Kiểm sát nhân dân

60

60

9

Cục thi hành án dân sự

30

30

10

Tòa án nhân dân tỉnh

480

480

11

Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh

10.000

10.000

12

Quỹ KCB cho người nghèo

10.000

10.000

13

Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh

5.000

5.000

14

Đối ứng kinh phí sự nghiệp thực hiện các dự án ODA

1.000

1.000

B

KINH PHÍ THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH VÀ NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN KT-XH

20.500

20.500

C

THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XDCB

778.305

778.305

.

D

THỰC HIỆN CÁC CTMTQG, CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ

3.642.587

1.011.828

1.214.717

1.214.717

1.416.042

D

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

690.367

358.067

358.067

332.300

E

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.200

1.200

G

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

1.200

1.200

H

CHI KHÁC NGÂN SÁCH

66.589

66.589

I

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

12.134

12.134

K

CHI VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG, ĐÓNG GÓP

62.567

62.567

Biểu số 52/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN

CHI THỂ DỤC THỂ THAO

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

TRONG ĐÓ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI

CHI GIAO THÔNG

CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TỔNG SỐ

3.849.709

54.872

6.000

30.378

8.695

0

0

121.107

1.356.175

517.687

651.378

57.515

327.713

1

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

1.400

0

1.400

2

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

21.000

0

6.000

15.000

3

BQL dự án ĐTXD công trình Dân dụng và Công nghiệp

148.929

17.833

695

11.208

60.978

56.000

4.978

6.190

52.025

4

BQL dự án ĐTXD công trình Giao thông

52.734

52.734

52.734

5

BQL dự án ĐTXD công trình Nông nghiệp và PTNT

164.243

20.000

122.870

122.870

21.373

6

BQL Khu kinh tế

9.198

5.000

5.000

4.198

7

Ban Tổ chức Tỉnh ủy

2.284

0

2.284

8

Công an tỉnh

15.409

0

15.409

9

Sở Giáo dục và Đào tạo

8.136

8.136

0

10

Sở Khoa học và Công nghệ

6.000

6.000

0

11

Sở Văn hóa TT và DL

10.335

8.000

2.335

2.335

12

Sở Y tế

22.276

22.276

0

13

BQL Dự án cấp thoát nước

4.466

1.500

2.966

2.966

14

Sở Kế hoạch và Đầu tư

43.624

43.624

43.624

15

Tỉnh đoàn thanh niên CS HCM

7.970

0

7.970

16

Trung tâm NSVS MTNT

3.873

3.873

3.873

17

Ban điều phối chương trình giảm nghèo CPRP

2.424

2.424

2.424

18

Văn phòng UBND tỉnh

10.000

0

10.000

19

UBND huyện Bắc Mê

93.592

217

9.872

4.940

4.932

5.847

20

UBND huyện Bắc Quang

128.741

1.820

1.000

82.328

51.484

30.844

15.254

21

UBND huyện Đồng Văn

208.495

6.094

6.094

6.620

27.337

22

UBND huyện HSP

320.442

90.475

88.475

2.000

704

60.071

23

UBND huyện Mèo Vạc

171.545

4.500

4.500

1.500

5.334

24

UBND huyện Quản Bạ

188.307

44.021

38.882

5.139

2.497

20.000

25

UBND huyện Quang Bình

122.179

2.544

4.500

31.100

28.641

2.459

8.350

10.473

26

UBND Huyện Vị Xuyên

224.566

116.336

109.618

6.718

4.000

27.500

27

UBND Huyện Xín Mần

194.025

1.000

2.558

3.000

5.040

2.040

3.000

34.659

28

UBND huyện Yên Minh

151.106

2.000

2.000

0

6.000

29

UBND TP Hà Giang

27.809

20.124

5.124

15.000

7.233

30

Vốn Nước ngoài

754.246

25.866

78.899

649.481

61.820

400.551

31

Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

450.000

32

Đầu tư từ nguồn thu XSKT

22.000

33

Phân cấp các huyện, TP theo NQ 200/2015/NQ-HĐND

60.000

34

Đầu tư bảo vệ và phát triển rừng bền vững

10.000

35

Bố trí vốn cho Quy hoạch

20.000

36

Dự phòng

10.000

37

Hỗ trợ phát triển HTX theo QĐ 2261 và QĐ 461 của

10.000

38

Dự kiến bố trí cho 5 xã dự kiến hoàn thành NTM năm

24.664

39

Thanh toán nợ XDCB theo VB số 8836/BKHĐT ngày

10.000

40

Thu hồi vốn ứng Chương trình mục tiêu quốc gia

113.691

Biểu số 53/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định tại Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo GDĐT và dạy nghề

Chi KHCN

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự ATXH

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi PTTH, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi hoạt động kinh tế và khác

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan QLNN, đảng, đoàn thể

Trợ giá xuất bản phẩm

Chi BĐXH

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông NLN, thủy lợi, thủy

a

b

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

TỔNG CỘNG

2.539.673

422.106

29.191

61.118

25.805

551.797

106.410

62.035

13.710

63.245

582.800

70.500

94.878

563.947

12.202

33.174

12.134

A

CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

1.761.368

266.042

19.191

61.118

25.805

511.797

39.410

32.035

13.710

47.245

260.859

55.500

14.878

438.447

12.202

21.374

12.134

A1

Đơn vị dự toán cấp I (gồm các đơn vị trực thuộc)

858.787

167.619

18.491

0

0

44.363

39.410

32.035

13.710

47.245

223.042

55.500

14.878

251.499

0

21.374

0

1

Sở Nông nghiệp PTNT

41.583

14.878

14.878

26.705

2

Sở Y tế

59.413

4.210

44.363

10.841

3

Sở Giáo dục và Đào tạo

158.019

148.185

9.834

4

Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

68.647

3.000

5.372

1.077

59.199

5

Sở Ngoại vụ

8.903

200

565

8.138

6

Sở Kế hoạch - Đầu tư

8.810

1.127

7.683

7

Sở Tư pháp

10.544

100

3.785

6.659

8

Sở Công thương

16.167

100

9.386

6.681

9

Sở Khoa học công nghệ

24.824

18.491

6.332

10

Sở Tài chính

11.810

1.800

539

9.471

11

Sở Giao thông vận tải

63.176

55.500

55.500

7.676

12

Sở Lao động - TBXH

39.543

9.124

9.045

21.374

13

Sở Văn hóa Thể thao và du lịch

56.862

800

31.001

13.710

4.165

7.186

14

Sở Tài nguyên môi trường

173.434

45.535

120.406

7.493

15

Sở Thông tin truyền thông

8.470

100

2.472

5.898

16

BQL khu kinh tế

12.371

1.710

5.044

5.617

17

Đài PTTH tỉnh

32.035

32.035

18

Liên minh hợp tác xã

2.538

485

2.053

19

Chi cục kiểm lâm

61.638

6.650

54.988

A2

Các cơ quan QLHC còn lại

13.124

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

13.124

0

0

0

1

Sở Xây dựng

6.111

6.111

2

Ban Dân tộc

4.929

4.929

3

Ban Tôn giáo

1.722

1.722

4

Ban an toàn giao thông

362

362

A3

Văn phòng Tỉnh ủy (khối Đảng)

158.211

9.537

136.622

12.052

A4

Tổ chức chính trị - xã hội

25.295

200

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

25.095

0

0

0

1

Mặt trận tổ quốc

6.530

6.530

2

Tỉnh đoàn thanh niên

5.470

5.470

3

Hội liên hiệp phụ nữ

5.080

200

4.880

4

Hội nông dân

5.583

5.583

5

Hội cựu chiến binh

2.632

2.632

A5

Các tổ chức hội

11.958

300

700

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

10.808

150

0

0

1

Hội vãn học nghệ thuật

1.911

1.911

2

Hội đông y

931

931

3

Hội nhà báo

802

652

150

4

Hội chữ thập đỏ

1.975

1.975

5

Hội Làm vườn

462

462

6

Hội người cao tuổi

375

375

7

Hội cựu thanh niên xung phong

539

539

8

Hội người khuyết tật

612

612

9

Hội nạn nhân chất độc Da cam

565

565

10

Hội Khuyến học

794

300

494

11

Liên hiệp các hội khoa học và KT

2.328

700

1.628

12

Hội Luật gia

558

558

13

Hội người mù

102

102

A6

Đơn vị sự nghiệp

86.731

29.329

0

0

0

56.085

0

0

0

0

1.317

0

0

0

0

0

0

I

SN đào tạo và dạy nghề

29.329

29.329

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Trường Chính trị

9.301

9.307

2

Trường Cao đẳng kỹ thuật công

20.021

20.021

II

Sự nghiệp y tế

56.085

0

0

0

0

56.085

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Bệnh viện đa khoa

23.424

23.424

2

Bệnh viện Y Dược cổ truyền

10.480

10.480

3

Bệnh viện lao và bệnh phổi

11.971

11.971

4

Bệnh viện Phục hồi chức năng

6.358

6.358

5

Bệnh viện Mắt

3.852

3.852

III

TT hoạt động Thanh thiếu niên

1.317

1.317

A7

Quốc phòng, an ninh

124.480

37.557

0

61.118

25.805

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Công an tỉnh

25.805

25.805

2

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

70.339

37.557

32.782

3

Bộ chỉ huy Biên phòng tỉnh

28.336

28.336

A8

Các đơn vị hỗ trợ khác

470.650

21.500

0

0

0

411.350

0

0

0

0

36.500

0

0

1.300

0

0

0

1

Ngân hàng nhà nước

45

45

2

Cục Thống kê

125

125

3

Cục Thuế

30

30

4

Cục Hải quan

30

30

5

Liên đoàn Lao động tỉnh

425

425

6

KBNN tỉnh

30

30

7

BHXH tỉnh

422.895

21.500

401.350

45

8

Viện Kiểm sát nhân dân

60

60

9

Cục thi hành án dân sự

30

30

10

Tòa án nhân dân tỉnh

480

480

11

Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh

10.000

10.000

12

Quỹ KCB cho người nghèo

10.000

10.000

13

Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh

5.000

5.000

14

Đối ứng kinh phí sự nghiệp thực hiện các dự án ODA

1.000

1.000

A9

Chi khác ngân sách

20.500

20.500

B

KINH PHÍ THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH VÀ NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN KT-XH

12.134

12.134

Biểu số 54/CK-NSNN


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG GIAI ĐOẠN 2017-2020


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


STT

NỘI DUNG KHOẢN THU

Tỷ lệ phân chia các khoản thu NSNN (%)

NSTW

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện

NS cấp xã

1

Thuế thu nhập cá nhân

a

Cá nhân nộp thuế do Cục Thuế quản lý

100

b

Cá nhân kinh doanh, cá nhân nộp thuế do Chi cục Thuế quản lý

100

2

Thuế thu nhập doanh nghiệp (trừ thuế TNDN từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)

a

Thuế TNDN từ các đơn vị trung ương

100

b

DNNN địa phương (bao gồm hoạt động xổ số kiến thiết)

100

- Tổ chức do Cục Thuế quản lý (trừ doanh nghiệp do Cục thuế quản lý có chi nhánh tại các huyện, thành phố hạch toán độc lập)

100

- Tổ chức do Chi cục Thuế quản lý; doanh nghiệp do Cục thuế quản lý có chi nhánh tại các huyện, thành phố hạch toán độc lập

100

c

Tổ chức SXKD khác:

- Tổ chức do Cục Thuế quản lý

100

- Tổ chức do Chi cục Thuế quản lý

100

3

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

4

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

5

Thu tiền sử dụng đất

a

Trên địa bàn khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy huyện Huyện Vị Xuyên, cửa khẩu Xín Mần huyện Xín Mần (đầu tư trở lại Cửa khẩu)

100

b

Trên địa bàn còn lại

- Thu tiền sử dụng đất từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với tài sản nhà nước trên đất thuộc tỉnh quản lý

90

10

- Thu tiền sử dụng đất từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với tài sản nhà nước trên đất thuộc cấp huyện quản lý và các khoản thu tiền sử dụng đất còn lại

100

6

Thuế tài nguyên

a

Nước thủy điện; khoáng sản kim loại; khoáng sản quý hiếm; khoáng sản phi kim loại; thủy sản

100

b

Sản phẩm rừng tự nhiên

100

c

Tài nguyên khoáng sản khác

- Thu từ các tổ chức SXKD

100

- Thu từ cá nhân SXKD

+ Địa bàn xã, thị trấn

100

+ Địa bàn phường

70

30

7

Thuế giá trị gia tăng

a

Thuế GTGT từ hàng nhập khẩu

100

b

Doanh nghiệp Trung ương

100

c

Tổ chức SX kinh doanh thủy điện:

100

d

Thuế GTGT từ hoạt động xổ số kiến thiết

100

đ

Từ các tổ chức SXKD khác

- Trên địa bàn thành phố Hà Giang

+ Tổ chức do Cục Thuế quản lý

40

60

+ Tổ chức do Chi cục Thuế quản lý

100

- Trên địa bàn các huyện còn lại

100

e

Từ cá nhân SXKD

- Địa bàn xã, thị trấn

100

- Địa bàn phường

70

30

8

Thuế tiêu thụ đặc biệt

a

Hàng hóa nhập khẩu

100

b

Hoạt động XSKT trên địa bàn Thành phố

50

50

c

Hoạt động XSKT trên địa bàn huyện

100

d

Các hoạt động SXKD khác

100

9

Thuế xuất khẩu

100

10

Thuế nhập khẩu

100

11

Thuế bảo vệ môi trường

a

Hàng hóa nhập khẩu

100

b

Các hàng hóa còn lại

- Tổ chức do Cục Thuế quản lý

100

- Tổ chức do Chi cục Thuế quản lý

100

12

Phí, lệ phí

a

Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn huyện, thành phố

100

b

Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, khí thải, chất thải rắn

100

c

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

40

60

d

Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu

100

đ

Lệ phí trước bạ:

- Lệ phí trước bạ nhà, đất địa bàn phường

50

50

- Lệ phí trước bạ nhà, đất địa bàn xã, thị trấn

100

- Lệ phí trước bạ các loại tài sản khác

100

e

Lệ phí môn bài:

- Tổ chức do Cục Thuế quản lý

100

- Tổ chức, cá nhân do Chi cục Thuế quản lý

+ Từ các tổ chức SXKD ở xã, thị trấn

100

+ Từ cá nhân, hộ SXKD ở xã, thị trấn

100

+ Thu tổ chức, cá nhân kinh doanh ở phường

100

g

Các loại phí, lệ phí còn lại

- Đơn vị thuộc TW thu

100

- Đơn vị cấp tỉnh thu

100

- Đơn vị cấp huyện thu

100

- Đơn vị cấp xã thu

100

13

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

a

Trung ương cấp phép

70

30

b

Tỉnh cấp phép

70

30

14

Thu xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác

a

Cơ quan nhà nước cấp tỉnh quyết định

100

b

Cơ quan nhà nước cấp huyện quyết định

100

c

Cơ quan nhà nước cấp xã quyết định

100

15

Thu tiền thuê và bán tài sản thuộc sở hữu Nhà nước

a

Tài sản thuộc quản lý của tỉnh

100

b

Tài sản thuộc quản lý cấp huyện

100

c

Tài sản thuộc quản lý cấp xã

100

16

Các khoản thu hồi vốn ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế (bao gồm cả gốc và lãi); thu cổ tức, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty TNHH hai thành viên trở lên có góp vốn của nhà nước do UBND tỉnh đại diện chủ sở hữu; thu phần

100

17

Thu tiền bán tài sản nhà nước

a

Tài sản của tỉnh

100

b

Tài sản của cấp huyện

100

c

Tài sản của cấp xã

100

18

Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước

a

Tài sản của tỉnh

100

b

Tài sản của cấp huyện

100

c

Tài sản của cấp xã

100

19

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

a

Đối với tổ chức do Cục Thuế quản lý

100

b

Đối với tổ chức, cá nhân do Chi cục Thuế quản lý

100

20

Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa

100

21

Thu khác từ quỹ đất

a

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

100

b

Thu tiền đền bù thiệt hại đất

100

c

Khác

100

22

Các khoản huy động, đóng góp của các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật

a

Huy động, đóng góp cho cấp tỉnh

100

b

Huy động, đóng góp cho cấp huyện

100

c

Huy động, đóng góp cho cấp xã

100

23

Đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân

a

Đóng góp cho cấp tỉnh

100

b

Đóng góp cho cấp huyện

100

c

Đóng góp cho cấp xã

100

24

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

a

Cấp tỉnh

100

b

Cấp huyện

100

c

Cấp xã

100

25

Thu từ các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách

a

Cấp tỉnh

100

b

Cấp huyện

100

c

Cấp xã

100

26

Thu từ Quỹ Dự trữ tài chính

100

27

Thu kết dư ngân sách năm trước

a

Cấp tỉnh

100

b

Cấp huyện

100

c

Cấp xã

100

28

Các khoản thu khác

a

Đơn vị cấp tỉnh thu, nộp NS cấp tỉnh

100

b

Đơn vị cấp huyện thu, nộp NS cấp huyện

100

c

Đơn vị cấp xã thu, nộp NS cấp xã

100

29

Thu viện trợ không hoàn lại

a

Trực tiếp cho tỉnh

100

b

Trực tiếp cho cấp huyện

100

c

Trực tiếp cho cấp xã

100

30

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

a

Chuyển nguồn của cấp tỉnh

100

b

Chuyển nguồn của cấp huyện

100

c

Chuyển nguồn của cấp xã

100

Biểu số 55/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, XÃ VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định tại Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NS huyện, xã được hưởng theo phân cấp

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh

Tổng chi cân đối NS huyện, xã

a

b

1

2

3

4=2+3

TỔNG SỐ

1.487.137

1.267.312

5.168.863

6.436.175

1

Huyện Mèo Vạc

169.137

167.280

377.852

545.132

2

Huyện Đồng Văn

44.455

44.090

591.802

635.891

3

Huyện Yên Minh

53.620

52.846

609.824

662.670

4

Huyện Quản Bạ

93.045

92.696

379.680

472.375

5

Huyện Bắc Mê

151.060

131.455

357.957

489.412

6

Thành phố Hà Giang

470.050

286.038

115.156

401.194

7

Huyện Vị Xuyên

177.850

174.824

628.594

803.418

8

Huyện Bắc Quang

156.550

151.528

639.224

790.752

9

Huyện Quang Bình

77.300

75.738

404.311

480.049

10

Huyện Hoàng Su Phì

28.770

28.196

552.697

580.892

11

Huyện Xín Mần

65.300

62.622

511.767

574.389


Ghi chú: Không bao gồm chi bổ sung mục tiêu và chi viện trợ, huy động, đóng góp

Biểu số 56/CK-NSNN


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2020


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định tại Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ năm 2020

1

2

3

TỔNG SỐ

432.877

1

Huyện Mèo vạc

51.177

2

Huyện Đồng Văn

52.576

3

Huyện Yên Minh

53.451

4

Huyện Quản Bạ

34.537

5

Huyện Bắc Mê

33.406

6

Thành phố Hà Giang

8.101

7

Huyện Vị Xuyên

46.886

8

Huyện Bắc Quang

34.905

9

Huyện Quang Bình

38.204

10

Huyện Hoàng Su Phì

41.684

11

Huyện Xín Mần

37.950


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu69/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/01/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/01/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Nguyễn Văn Sơn
Phạm viHà Giang
Trích yếu2020 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Hà Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.