Quay lại

Quyết định 70/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 70/2026/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 18 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026;

Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường về định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4851/TTr-SNNMT ngày 11/5/2026.

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Hiệu lực thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Trong quá trình áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, thực hiện trình tự, thủ tục điều chỉnh theo quy định./.


Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VB và tổ chức THPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường;
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Báo và PTTH tỉnh;
- Lưu: VT, CNN&XD.
Manhpn/6/26

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Loan

ĐỊNH MỨC


KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 70/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Phần I


QUY ĐỊNH CHUNG


1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, bao gồm:


1.1. Các định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết; thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận; vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý; vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý; vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh t ừ hộ gia đình, cá nhân, điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại; vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý; vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt.


1.2. Các định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt: Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép; vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép.


1.3. Các định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý chất thải rắn sinh hoạt: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn; vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng; vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.


2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật


- Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;


- Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 và Nghị định số 48/2026/NĐ- CP ngày 29/01/2026;


- Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/01/2025, Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026;


- Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;


- Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường về định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;


- Các quy chuẩn kỹ thuật và các văn bản pháp lý có liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.


4. Quy định chữ viết tắt


Chữ viết tắt

Nội dung viết tắt

NC II.IV

Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm II bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 2 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT- BLĐTBXH)

NC III.IV

Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm III bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT- BLĐTBXH)

KS III

Kỹ sư bậc III (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 1 phần II Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)

LX II

Lái xe bậc II (hoặc tương đương)

LX III

Lái xe bậc III (hoặc tương đương)

TC

Trung chuyển

TG

Thu gom

THSD

Thời hạn sử dụng

VC

Vận chuyển

VS

Vệ sinh

XL

Xử lý


5. Giải thích từ ngữ


5.1. Cự ly thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom thủ công, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom thủ công đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.


5.2. Cự ly thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom cơ giới, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom cơ giới đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.


5.3. Cự ly vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường vận chuyển, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện vận chuyển tới các điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển, di chuyển đến cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.


5.4. Đơn vị tính “km thu gom thủ công” là chiều dài tuyến đường thu gom bằng thủ công, được xác định bằng chiều dài của ngõ, ngách, hẻm hoặc chiều dài một bên lề đường, phố.


5.5. Xe ô tô tải thùng rời (xe hooklift) là xe ô tô vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có hệ thống thủy lực và thùng chứa có thể tách rời khỏi xe.


6. Quy định về sử dụng định mức


6.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt là mức hao phí cần thiết về lao động, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt từ công tác chuẩn bị đến khi kết thúc ca làm việc theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.


6.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được áp dụng đối với từng loại chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại; phương tiện, địa bàn thu gom; phương tiện vận chuyển; công suất của các cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Một quy trình kỹ thuật được áp dụng cho một hoặc nhiều định mức kinh tế - kỹ thuật.


6.3. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm mã hiệu, tên định mức, đơn vị tính, thành phần định mức, bảng định mức, điều kiện áp dụng (nếu có) để thực hiện công việc.


6.4. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt. Định mức lao động trực tiếp bao gồm lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông); cụ thể như sau:


- Lao động kỹ thuật là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ có liên quan đến xử lý chất thải rắn sinh hoạt, nước thải. Lao động kỹ thuật trong Thông tư này là lao động nội nghiệp;


- Lao động phục vụ (lao động phổ thông) là lao động giản đơn để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm lao động trực tiếp sản xuất, lái xe;


- Định biên lao động là số lượng và cấp bậc lao động cụ thể của lao động kỹ thuật, lao động phục vụ để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong một (01) ca làm việc. Việc xác định cấp bậc lao động được thực hiện theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;


- Các định mức lao động quy định chi tiết trong Thông tư này chưa bao gồm thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp theo quy định.


6.5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị là số thời gian máy móc, thiết bị sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (không bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, thiết bị). Khấu hao tài sản cố định (máy móc, thiết bị) được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.


6.6. Định mức dụng cụ lao động là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong điều kiện chuẩn.


6.7. Định mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu cần thiết trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.


6.8. Định mức tiêu hao năng lượng là nhu cầu sử dụng điện năng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.


6.9. Định mức tiêu hao nhiên liệu là nhu cầu sử dụng nhiên liệu trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.


6.10. Một (01) công lao động, một (01) ca làm việc, một (01) ca sử dụng máy móc, thiết bị được tính bằng tám (08) giờ làm việc.


7. Hướng dẫn áp dụng định mức


Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Quy định này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.


8. Công thức xác định định mức kinh tế - kỹ thuật


8.1. Xác định định mức lao động

Định mức lao động được xác định theo công thức sau:



Trong đó:


- ĐM: Định mức lao động (đơn vị tính: công/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…);


- T: Thời gian nhân công (công nhóm hoặc công đơn) thực hiện để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);


- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).


8.2. Xác định định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Định mức sử dụng máy móc, thiết bị được xác định theo công thức sau:



Trong đó:


- ĐMM: Định mức sử dụng máy móc, thiết bị (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…).


- QM: Số lượng máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: cái, thiết bị, hệ thống);


- TM: Thời gian máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);


- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).


8.3. Xác định định mức dụng cụ lao động

Định mức dụng cụ lao động được xác định theo công thức sau:



Trong đó:


- ĐMDC: Định mức dụng cụ lao động (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm…);


- QDC: Số lượng dụng cụ lao động sử dụng (đơn vị tính: cái, bộ, đôi, kg,...);


- TDC: Thời hạn sử dụng dụng cụ lao động để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);


- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành trong khoảng thời hạn sử dụng dụng cụ lao động (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).


8.4. Xác định định mức tiêu hao vật liệu

Định mức tiêu hao vật liệu được xác định theo công thức sau:



Trong đó:


- ĐMVL: Định mức tiêu hao vật liệu (đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…/tấn, km, chuyến, m3, điểm…);


- QVL: Khối lượng vật liệu sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…);


- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).


8.5. Xác định định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu

Định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu được xác định theo công thức sau:


ĐMNL= QNL x ĐMM


Trong đó:


- ĐMNL: Định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu của máy móc, thiết bị (đơn vị tính: lít, kWh/tấn, km, chuyến, m3,…).


- QNL: Mức năng lượng, nhiên liệu sử dụng trung bình trong một ca sử dụng (đơn vị tính: lít, kWh).


- ĐMM: Định mức sử dụng máy móc, thiết bị trong một ca sử dụng (đơn vị tính: ca).


Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Chương I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT


I. Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.


b) Định mức lao động áp dụng cho 08 loại công việc, cụ thể như sau:


- TG.1.1: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;


- TG.1.2: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;


- TG.1.3: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;


- TG.1.4: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;


- TG.1.5: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;


- TG.1.6: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;


- TG.1.7: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;


- TG.1.8: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 01


TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công đơn/km thu gom thủ công)

TG.1.1

TG.1.2

TG.1.3

TG.1.4

TG.1.5

TG.1.6

TG.1.7

TG.1.8

1

Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết

01 NC II.IV

0,095

0,38076

0,475

0,10488

0,418

0,50008

0,91276

0,98876


2. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 02


TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công)

TG.1.1

TG.1.2

TG.1.3

TG.1.4

TG.1.5

TG.1.6

TG.1.7

TG.1.8

1

Chổi có cán

cái

06

0,09504

0,3808

0,47504

0,10488

0,418

0,50008

0,9128

0,9888

2

Xẻng có cán

cái

12

0,09504

0,3808

0,47504

0,10488

0,418

0,50008

0,9128

0,9888

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,09504

0,3808

0,47504

0,10488

0,418

0,50008

0,9128

0,9888

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,09504

0,3808

0,47504

0,10488

0,418

0,50008

0,9128

0,9888

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,09504

0,3808

0,47504

0,10488

0,418

0,50008

0,9128

0,9888

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,09504

0,3808

0,47504

0,10488

0,418

0,50008

0,9128

0,9888

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,09504

0,3808

0,47504

0,10488

0,418

0,50008

0,9128

0,9888

8

Ủng cao su

đôi

12

0,04752

0,1904

0,23752

0,05248

0,20904

0,25008

0,4564

0,4944

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,04752

0,1904

0,23752

0,05248

0,20904

0,25008

0,4564

0,4944

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,04752

0,1904

0,23752

0,05248

0,20904

0,25008

0,4564

0,4944

11

Áo phản quang

cái

12

0,09504

0,3808

0,47504

0,10488

0,418

0,50008

0,9128

0,9888

12

Xe đẩy tay

cái

24

0,09504

0,3808

0,47504

0,10488

0,418

0,50008

0,9128

0,9888


3. Điều kiện áp dụng


- Định mức TG.1.2, TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 01 ngày/lần;


- Định mức TG.1.1, TG.1.4 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần;


- Định mức tại Bảng số 01, số 02 được xác định tại đô thị I, tại các khu vực khác được điều chỉnh theo hệ số (KKV) tại bảng dưới đây:


Bảng số 03


TT

Khu vực thu gom

Hệ số (KKV)

1

Đô thị loại II

0,89

2

Đô thị loại III, IV, V

0,84

3

Khu dân cư nông thôn tập trung

0,74

4

Miền núi, vùng cao có địa hình dốc

1,26


- Định mức này không áp dụng đối với các phố chính, phố cổ, phố văn minh thương mại, phố đi bộ, phố ẩm thực, phố thực hiện “điểm”,... có yêu cầu riêng theo quy định của chính quyền địa phương.


II. Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.


b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:


- TG.2.1: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;


- TG.2.2: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;


- TG.2.3: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;


- TG.2.4: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;


- TG.2.5: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 04


TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

TG.2.1

TG.2.2

TG.2.3

TG.2.4

TG.2.5

1

Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận

01 NC II.IV, 01 LX II

0,3336

0,0752

0,3064

0,0688

0,0536


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 05


TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TG.2.1

TG.2.2

TG.2.3

TG.2.4

TG.2.5

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn

cái

0,3336

-

0,3064

-

-

2

Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

0,0752

-

0,0688

-

3

Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

cái

-

-

-

-

0,0536


3. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 06


TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TG.2.1

TG.2.2

TG.2.3

TG.2.4

TG.2.5

1

Chổi có cán

cái

06

0,3336

0,0752

0,3064

0,0688

0,0536

2

Xẻng có cán

cái

12

0,3336

0,0752

0,3064

0,0688

0,0536

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,3336

0,0752

0,3064

0,0688

0,0536

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,6672

0,1504

0,6128

0,1376

0,1072

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,6672

0,1504

0,6128

0,1376

0,1072

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,6672

0,1504

0,6128

0,1376

0,1072

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,6672

0,1504

0,6128

0,1376

0,1072

8

Ủng cao su

đôi

12

0,5004

0,1128

0,4596

0,1032

0,0804

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,1668

0,0376

0,1532

0,0344

0,0268

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,20016

0,04512

0,18384

0,04128

0,03216

11

Áo phản quang

cái

12

0,6672

0,1504

0,6128

0,1376

0,1072


4. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 07


TT

Danh mục nhiên liệu

Mức tiêu hao (lít/tấn)

TG.2.1

TG.2.2

TG.2.3

TG.2.4

TG.2.5

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn

2,3352

-

2,1448

-

-

2

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn

-

3,0832

-

2,8208

-

3

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

-

-

-

-

2,7336


5. Điều kiện áp dụng


- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V.


- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.


- Định mức áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:


Bảng số 08


TT

Cự ly (km)

Hệ số (KĐC)

1

0 < L ≤ 15

0,76

2

15 < L ≤ 20

0,8

3

20 < L ≤ 25

0,888

4

25 < L ≤ 30

0,976

5

30 < L ≤ 35

1,04

6

35 < L ≤ 40

1,104

7

40 < L ≤ 45

1,16

8

45< L ≤ 50

1,208

9

50 < L ≤ 55

1,256

10

55 < L ≤ 60

1,296

11

60 < L ≤ 65

1,328


III. Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.


b) Định mức lao động áp dụng cho 17 loại công việc, cụ thể như sau:


- VC.1.1: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;


- VC.1.2: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;


- VC.1.3: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn;


- VC.1.4: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;


- VC.1.5: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;


- VC.1.6: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;


- VC.1.7: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10 tấn;


- VC.1.8: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;


- VC.1.9: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;


- VC.1.10: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;


- VC.1.11: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;


- VC.1.12: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;


- VC.1.13: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn;


- VC.1.14: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;


- VC.1.15: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;


- VC.1.16: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;


- VC.1.17: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 09-a


TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

VC. 1.1

VC. 1.2

VC. 1.3

VC. 1.4

VC. 1.5

VC. 1.8

VC. 1.10

VC. 1.11

VC. 1.14

VC. 1.15

VC. 1.16

VC. 1.17

1

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

01 NC II.IV, 01 LX II

0,516

0,116

0,1552

0,0984

0,0744

0,0496

0,0896

0,0672

0,0448

0,032

0,0232

0,024


Bảng số 09-b


TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

VC.1.6

VC.1.7

VC.1.9

VC.1.12

VC.1.13

1

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

02 NC II.IV, 01 LX II

0,0576

0,0408

0,0352

0,052

0,0376


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 10-a


TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.1

VC.1.2

VC.1.3

VC.1.4

VC.1.5

VC.1.6

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn

cái

0,516

-

-

-

-

-

2

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

-

-

0,0984

-

-

3

Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

0,116

-

-

0,0744

-

4

Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

cái

-

-

-

-

-

0,0576

5

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

-

0,1552

-

-

-


Bảng số 10-b


TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.7

VC.1.8

VC.1.9

VC.1.10

VC.1.11

VC.1.12

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

-

-

0,0896

-

-

2

Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

-

-

-

0,0672

-

3

Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

cái

-

-

-

-

-

0,052

4

Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

cái

0,0408

-

-

-

-

-

5

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn

cái

-

0,0496

-

-

-

-

6

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

cái

-

-

0,0352

-

-

-


Bảng số 10-c


TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.13

VC.1.14

VC.1.15

VC.1.16

VC.1.17

1

Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

cái

0,047

-

-

-

0,03

2

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn

cái

-

0,056

-

-

-

3

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

cái

-

-

0,04

0,029

-


3. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 11-a


TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.1

VC.1.2

VC.1.3

VC.1.4

VC.1.5

VC.1.6

1

Chổi có cán

cái

06

0,516

0,116

0,1552

0,0984

0,0744

0,0576

2

Xẻng có cán

cái

12

0,516

0,116

0,1552

0,0984

0,0744

0,0576

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,516

0,116

0,1552

0,0984

0,0744

0,0576

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

1,032

0,232

0,3104

0,1968

0,1488

0,1728

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

1,032

0,232

0,3104

0,1968

0,1488

0,1728

6

Găng tay bảo hộ lao động

cái

01

1,032

0,232

0,3104

0,1968

0,1488

0,1728

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

1,032

0,232

0,3104

0,1968

0,1488

0,1728

8

Ủng cao su

cái

12

0,2584

0,0584

0,0776

0,0496

0,0376

0,0432

9

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,7744

0,1744

0,2328

0,148

0,112

0,1296

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,2584

0,0584

0,0776

0,0496

0,0376

0,0432

11

Áo phản quang

cái

12

1,032

0,232

0,3104

0,1968

0,1488

0,1728


Bảng số 11-b


TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.7

VC.1.8

VC.1.9

VC.1.10

VC.1.11

VC.1.12

1

Chổi có cán

cái

06

0,0408

0,0496

0,0352

0,0896

0,0672

0,052

2

Xẻng có cán

cái

12

0,0408

0,0496

0,0352

0,0896

0,0672

0,052

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,0408

0,0496

0,0352

0,0896

0,0672

0,052

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,1224

0,0992

0,1056

0,1792

0,1344

0,156

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,1224

0,0992

0,1056

0,1792

0,1344

0,156

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,1224

0,0992

0,1056

0,1792

0,1344

0,156

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,1224

0,0992

0,1056

0,1792

0,1344

0,156

8

Ủng cao su

đôi

12

0,0304

0,0248

0,0264

0,0448

0,0336

0,0392

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,092

0,0744

0,0792

0,1344

0,1008

0,1168

10

Quần áo mưa

cái

12

0,0304

0,0248

0,0264

0,0448

0,0336

0,0392

11

Áo phản quang

cái

12

0,1224

0,0992

0,1056

0,1792

0,1344

0,156


Bảng số 11-c


TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.13

VC.1.14

VC.1.15

VC.1.16

VC.1.17

1

Chổi có cán

cái

06

0,0376

0,0448

0,032

0,0232

0,024

2

Xẻng có cán

cái

12

0,0376

0,0448

0,032

0,0232

0,024

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,0376

0,0448

0,032

0,0232

0,024

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,1128

0,0896

0,064

0,0464

0,048

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,1128

0,0896

0,064

0,0464

0,048

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,1128

0,0896

0,064

0,0464

0,048

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,1128

0,0896

0,064

0,0464

0,048

8

Ủng cao su

đôi

12

0,028

0,0224

0,016

0,012

0,012

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0848

0,0672

0,048

0,0352

0,036

10

Quần áo mưa

cái

12

0,028

0,0224

0,016

0,012

0,012

11

Áo phản quang

cái

12

0,1128

0,0896

0,064

0,0464

0,048


4. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 12-a


TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.1.1

VC.1.2

VC.1.3

VC.1.4

VC.1.5

VC.1.6

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn

lít

3,612

-

-

-

-

-

2

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn

lít

-

-

1,8624

1,1808

-

-

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

-

-

2,0176

1,2792

-

-

4

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn

lít

-

-

3,88

2,46

-

-

5

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

lít

-

4,756

-

-

3,0504

-

6

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

lít

-

-

-

-

-

2,9376


Bảng số 12-b


TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.1.7

VC.1.8

VC.1.9

VC.1.10

VC.1.11

VC.1.12

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn

lít

-

-

-

1,0752

-

-

2

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

-

-

-

1,1648

-

-

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn

lít

-

-

-

2,24

-

-

4

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn

lít

-

-

-

-

2,7552

-

5

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

lít

-

-

-

-

-

2,652

6

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

lít

2,652

-

-

-

-

-

7

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn

lít

-

2,2816

-

-

-

-

8

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

lít

-

-

2,288

-

-

-


Bảng số 12-c


TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.1.13

VC.1.14

VC.1.15

VC.1.16

VC.1.17

1

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

lít

2,444

-

-

-

1,56

2

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn

lít

-

2,0608

-

-

-

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

lít

-

-

2,08

1,508

-


5. Điều kiện áp dụng


- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V;


- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;


- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.


IV. Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải cồng kềnh, kết thúc ca làm việc.


b) Định biên lao động áp dụng cho 01 loại công việc:


VC.2.0: Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 13


TT

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

VC.2.0

1

Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý

02 NC II.IV, 01 LX II

0,1824


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 14


TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.2.0

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5,0 tấn

cái

0,1824


3. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 15


TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.2.0

1

Chổi có cán

cái

06

0,1824

2

Xẻng có cán

cái

12

0,1824

3

Thiết bị báo hiệu

cái

12

0,1824

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,5472

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,5472

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,5472

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,5472

8

Ủng cao su

đôi

12

0,1368

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,4104

10

Quần áo mưa

cái

12

0,1368

11

Áo phản quang

cái

12

0,5472


4. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 16


TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.2.0

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn

lít

2,1888

2

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

2,3712

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5,0 tấn

lít

4,56


5. Điều kiện áp dụng


- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V;


- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;


- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.


V. Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải nguy hại, kết thúc ca làm việc.


b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:


- VC.3.1: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn;


- VC.3.2: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe mô tô, xe gắn máy.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 17


TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

VC.3.1

VC.3.2

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

1

Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại

01 NC II.IV, 01 LX II

0,1424

01 NC II.IV

0,0848


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 18


TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.3.1

VC.3.2

1

Ô tô tải thùng ≤ 2,5 tấn

cái

0,1424

-

2

Xe mô tô, xe gắn máy

cái

-

0,0848


3. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 19


TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.3.1

VC.3.2

1

Thùng chứa chất thải nguy hại

cái

12

0,1424

-

2

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,2848

0,0848

3

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,2848

0,0848

4

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,2848

0,0848

5

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,2848

0,0848

6

Ủng cao su

đôi

12

0,0712

0,0216

7

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,2136

0,064

8

Quần áo mưa

cái

12

0,0712

0,0216

9

Áo phản quang

cái

12

0,2848

0,0848


4. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 20


TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.3.1

VC.3.2

1

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

1,8512

-

2

Xăng vận hành xe mô tô, xe gắn máy

lít

-

0,54272


5. Điều kiện áp dụng


- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V;


- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;


- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (kĐC) tại Bảng số 08.


VI. Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển nước thải, kết thúc ca làm việc.


b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc:


VC.4.1: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m3.


VC.4.2: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 20 m3.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 21


TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/m3 nước thải)

VC.4.1

VC.4.2

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

1

Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý

01 NC II.IV, 01 LX II

0,0776

01 NC II.IV, 01

LX II

0,032


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 22


TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)

VC.4.1

VC.4.2

1

Xe tải bồn dung tích 10 m3

cái

0,0776

-

2

Xe tải bồn dung tích 20 m3

cái

-

0,032


3. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 23


TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)

VC.4.1

VC.4.2

1

Quần áo bảo hộ lao động

cái

06

0,1552

0,064

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,1552

0,064

3

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,1552

0,064

4

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,1552

0,064

5

Ủng cao su

đôi

12

0,0392

0,016

6

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,116

0,048

7

Quần áo mưa

cái

12

0,0392

0,016

8

Áo phản quang

cái

12

0,1552

0,064


4. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 24


TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao
(lít/m3 nước thải)

VC.4.1

VC.4.2

1

Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 10 m3

lít

2,328

-

2

Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 20 m3

lít

-

1,12


5. Điều kiện áp dụng


- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V;


- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;


- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (kĐC) tại Bảng số 08.


VII. Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, vệ sinh điểm tập kết, kết thúc ca làm việc.


b) Định mức lao động được áp dụng cho 01 loại công việc: VS.1.0: Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 25


TT

Hạng mục công việc

Định mức
(công nhóm/điểm)

VS.1.0

Định biên

Định mức

1

Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

03 NC II.IV

0,028


2. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 26


TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/điểm)

VS.1.0

1

Quần áo bảo hộ

bộ

06

0,0832

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0832

3

Găng tay cao su

đôi

01

0,0832

4

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0832

5

Ủng cao su

đôi

12

0,0416

6

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0416

7

Quần áo mưa

cái

12

0,0416

8

Áo phản quang

cái

12

0,0832


3. Định mức tiêu hao vật liệu


Bảng số 27


TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 01 điểm)

VS.1.0

1

Nước sạch

m3

0,04

2

Chế phẩm khử mùi

lít

0,008


Chương II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT


I. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:


- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;


- Ép chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, ép chất thải, kết thúc ca làm việc;


- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc;


- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.


b) Định mức lao động áp dụng đối với 06 loại công việc, cụ thể như sau:


- TC.1.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày;


- TC.1.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;


- TC.1.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;


- TC.1.4: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất ≤ 100 tấn/ngày;


- TC.1.5: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;


- TC.1.6: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 28


TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

Định biên

Định mức

Định

biên

Định mức

Định

biên

Định mức

Định

biên

Định mức

Định

biên

Định mức

Định

biên

Định mức

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,0048

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,0048

2

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

01 NC III.IV

0,00248

01 NC III.IV

0,00168

01 NC III.IV

0,0012

01 NC III.IV

0,00304

01 NC III.IV

0,002

01 NC III.IV

0,00184

II

Ép chất thải

3

Điều hướng phương tiện, vệ sinh

02 NC III.IV

0,008

03 NC III.IV

0,00536

06 NC III.IV

0,0048

02 NC III.IV

0,008

03 NC III.IV

0,00536

06 NC III.IV

0,0048

4

Vận hành máy ép

01 NC III.IV

0,0056

02 NC III.IV

0,0048

04 NC III.IV

0,00448

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,0048

5

Vận hành máy xúc lật

-

-

-

-

-

-

01 NC III.IV

0,0056

01 NC III.IV

0,00376

01 NC III.IV

0,00336

III

Xử lý khí thải

6

Xử lý khí thải

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,0048

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,0048

IV

Thu gom, xử lý nước thải

7

Thu gom, xử lý nước thải

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,0048

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,0048


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 29


TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Trạm cân

0,003 kW

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

2

Hệ thống rửa xe tự động

15 kW

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

3

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

7 kW

0,00248

0,00168

0,0012

0,00304

0,002

0,00184

4

Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

20 kW

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

II

Ép chất thải

5

Máy ép kín

55 kW

0,0056

0,0048

0,00448

-

-

-

6

Máy ép hở

22 kW

-

-

-

0,008

0,00536

0,0048

7

Máy xúc lật

dung tích gầu 2,3 m3

-

-

-

0,0056

0,00376

-

8

Máy xúc lật

dung tích gầu 3,2 m3

-

-

-

-

-

0,00336

III

Xử lý khí thải

9

Xử lý khí thải

18.5 kW

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

IV

Thu gom, xử lý nước thải

10

Thu gom, xử lý nước thải

6,41 kW

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048


3. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 30


TT

Danh mục lao động

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

I

Trạm cân

1

Chổi có cán

cái

06

0,0056

0,00376

0,00336

0,0056

0,00376

0,00336

2

Xẻng có cán

cái

12

0,0056

0,00376

0,00336

0,0056

0,00376

0,00336

3

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

4

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

5

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

6

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

7

Ủng cao su

đôi

12

0,004

0,00264

0,0024

0,004

0,00264

0,0024

8

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,004

0,00264

0,0024

0,004

0,00264

0,0024

9

Áo phản quang

cái

12

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

II

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

10

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00248

0,00168

0,0012

0,00304

0,002

0,00184

11

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00248

0,00168

0,0012

0,00304

0,002

0,00184

12

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00248

0,00168

0,0012

0,00304

0,002

0,00184

13

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00248

0,00168

0,0012

0,00304

0,002

0,00184

14

Ủng cao su

đôi

12

0,00128

0,0008

0,00064

0,00152

0,00104

0,00088

15

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,00128

0,0008

0,00064

0,00152

0,00104

0,00088

16

Áo phản quang

cái

12

0,00248

0,00168

0,0012

0,00304

0,002

0,00184

III

Điều hướng phương tiện, vệ sinh

17

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,016

0,016

0,0288

0,016

0,016

0,0288

18

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,016

0,016

0,0288

0,016

0,016

0,0288

19

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,016

0,016

0,0288

0,016

0,016

0,0288

20

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,016

0,016

0,0288

0,016

0,016

0,0288

21

Ủng cao su

đôi

12

0,008

0,008

0,0144

0,008

0,008

0,0144

22

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,008

0,008

0,0144

0,008

0,008

0,0144

23

Áo phản quang

cái

12

0,016

0,016

0,0288

0,016

0,016

0,0288

IV

Vận hành máy ép

24

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0056

0,0096

0,01792

0,008

0,01064

0,0192

25

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0056

0,0096

0,01792

0,008

0,01064

0,0192

26

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0056

0,0096

0,01792

0,008

0,01064

0,0192

27

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0056

0,0096

0,01792

0,008

0,01064

0,0192

28

Ủng cao su

đôi

12

0,0028

0,0048

0,00896

0,004

0,00536

0,0096

29

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0028

0,0048

0,00896

0,004

0,00536

0,0096

30

Áo phản quang

cái

12

0,0056

0,0096

0,01792

0,0008

0,01064

0,0192

V

Vận hành máy xúc lật

24

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

-

-

-

0,0056

0,00376

0,00336

25

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

-

-

-

0,0056

0,00376

0,00336

26

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

-

-

-

0,0056

0,00376

0,00336

27

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

-

-

-

0,0056

0,00376

0,00336

28

Ủng cao su

đôi

12

-

-

-

0,0028

0,00184

0,00168

29

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

-

-

-

0,0028

0,00184

0,00168

30

Áo phản quang

cái

12

-

-

-

0,0056

0,00376

0,00336

VI

Xử lý khí thải

31

Bảo hộ lao động

bộ

06

0,008

0,0096

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

32

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,008

0,0096

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

33

Găng tay

đôi

01

0,008

0,0096

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

34

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,008

0,0096

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

35

Ủng cao su

đôi

12

0,004

0,0048

0,0024

0,004

0,00264

0,0024

36

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,004

0,0048

0,0024

0,004

0,00264

0,0024

37

Áo phản quang

cái

12

0,008

0,0096

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

VII

Thu gom, xử lý nước thải

38

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

39

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

40

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

41

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,008

0,00536

0,0048

0,008

0,00536

0,0048

42

Ủng cao su

đôi

12

0,004

0,00264

0,0024

0,004

0,00264

0,0024

43

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,004

0,00264

0,0024

0,004

0,00264

0,0024

44

Áo phản quang

cái

12

0,008

0,0096

0,0048

0,008

0,00536

0,0048


4. Định mức tiêu hao vật liệu


Bảng số 31


TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao
(tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Nước sạch

m3

0,03568

0,03568

0,03568

0,03568

0,03568

0,03568

III

Xử lý khí thải

2

Vật liệu hấp phụ

kg

0,0056

0,0056

0,0056

0,0056

0,0056

0,0056

3

Chế phẩm khử mùi

lít

0,01536

0,01536

0,01536

0,01536

0,01536

0,01536

II

Thu gom, xử lý nước thải

4

Hóa chất trung hòa

kg

0,0328

0,0328

0,0328

0,0328

0,0328

0,0328

5

Hóa chất khử trùng

kg

0,0048

0,0048

0,0048

0,0048

0,0048

0,0048

6

Hóa chất keo tụ

kg

0,0728

0,0728

0,0728

0,0728

0,0728

0,0728

7

Hóa chất tạo bông

kg

0,0008

0,0008

0,0008

0,0008

0,0008

0,0008


5. Định mức tiêu hao năng lượng


Bảng số 32


TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Trạm cân

kWh

0,000192

0,00013

0,00011

0,00019

0,00013

0,00011

2

Hệ thống rửa xe tự động

kWh

0,96

0,64

0,576

0,96

0,64

0,576

3

Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

kWh

0,4

0,26666

0,192

0,48

0,32

0,288

4

Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay

kWh

0,48

0,32

0,288

0,48

0,32

0,288

II

Ép chất thải

5

Máy ép

kWh

2,464

2,112

1,9712

1,408

0,93866

0,8448

III

Xử lý khí thải

6

Hệ thống xử lý khí thải

kWh

1,184

0,78934

0,7104

1,184

0,78934

0,7104

IV

Thu gom, xử lý nước thải

7

Hệ thống xử lý nước thải

kWh

0,41024

0,2735

0,24614

0,41024

0,2735

0,24614


6. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 33


TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

1

Dầu thủy lực vận hành máy ép

lít

0,00876

0,00751

0,00701

0,00695

0,00464

0,00418

2

Dầu diesel vận hành máy xúc lật

lít

-

-

-

0,532

0,35466

0,3192


II. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:


- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;


- Chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, bao gồm công tác chuẩn bị, chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, kết thúc ca làm việc;


- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ, QCVN 19:2009/BTNMT


- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ, cột B;


- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT


- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột B.


b) Định mức lao động áp dụng đối với 03 loại công việc, cụ thể như sau:


- TC.2.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất ≤ 100 tấn/ngày;


- TC.2.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;


- TC.2.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 34


TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,0048

2

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

01 NC III.IV

0,002

01 NC III.IV

0,00136

01 NC III.IV

0,0012

II

Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển

3

Điều hướng phương tiện, vệ sinh

04 NC III.IV

0,008

04 NC III.IV

0,00536

04 NC III.IV

0,0048

4

Điều khiển máy xúc lật

01 NC III.IV

0,00632

01 NC III.IV

0,00344

01 NC III.IV

0,00184

III

Xử lý khí thải

5

Vận hành hệ thống xử lý khí thải

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,0048

IV

Thu gom, xử lý nước thải

6

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,0048


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 35


TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Trạm cân

0,003 kW

0,008

0,005336

0,0048

2

Hệ thống rửa xe tự động

15 kW

0,008

0,005336

0,0048

3

Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

20 kW

0,008

0,005336

0,0048

4

Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay

07 kW

0,002

0,001336

0,0012

II

Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển

5

Máy xúc lật

dung tích gầu 2,3 m3

0,00632

0,00344

-

6

Máy xúc lật

dung tích gầu 3,2 m3

-

-

0,00184

III

Xử lý khí thải

7

Hệ thống xử lý khí thải

18.5 kW

0,008

0,005336

0,0048

IV

Thu gom, xử lý nước thải

8

Hệ thống xử lý nước thải

6,41 kW

0,008

0,005336

0,0048


3. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 36


TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

I

Trạm cân

1

Chổi có cán

cái

06

0,0056

0,00376

0,00336

2

Xẻng có cán

cái

12

0,0056

0,00376

0,00336

3

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,008

0,00536

0,0048

4

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,008

0,00536

0,0048

5

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,008

0,00536

0,0048

6

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,008

0,00536

0,0048

7

Ủng cao su

đôi

12

0,004

0,00264

0,0024

8

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,004

0,00264

0,0024

9

Áo phản quang

cái

12

0,008

0,00536

0,0048

II

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

10

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,002

0,00136

0,0012

11

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,002

0,00136

0,0012

12

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,002

0,00136

0,0012

13

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,002

0,00136

0,0012

14

Ủng cao su

đôi

12

0,00104

0,00064

0,00064

15

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,00104

0,00064

0,00064

16

Áo phản quang

cái

12

0,002

0,00136

0,0012

III

Điều hướng phương tiện, vệ sinh

17

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,032

0,02136

0,0192

18

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,032

0,02136

0,0192

19

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,032

0,02136

0,0192

20

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,032

0,02136

0,0192

21

Ủng cao su

đôi

12

0,016

0,01064

0,0096

22

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,016

0,01064

0,0096

23

Áo phản quang

cái

12

0,032

0,02136

0,0192

IV

Điều khiển máy xúc lật

24

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00632

0,00344

0,00184

25

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00632

0,00344

0,00184

26

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00632

0,00344

0,00184

27

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00632

0,00344

0,00184

28

Ủng cao su

đôi

12

0,0032

0,00176

0,00088

29

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0032

0,00176

0,00088

30

Áo phản quang

cái

12

0,00632

0,00344

0,00184

V

Vận hành hệ thống xử lý khí thải

24

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,008

0,00536

0,0048

25

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,008

0,00536

0,0048

26

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,008

0,00536

0,0048

27

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,008

0,00536

0,0048

28

Ủng cao su

đôi

12

0,004

0,00264

0,0024

29

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,004

0,00264

0,0024

30

Áo phản quang

cái

12

0,008

0,00536

0,0048

VI

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

31

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,008

0,00536

0,0048

32

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,008

0,00536

0,0048

33

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,008

0,00536

0,0048

34

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,008

0,00536

0,0048

35

Ủng cao su

đôi

12

0,004

0,00264

0,0024

36

Giầy bảo hộ lao động

cái

6

0,004

0,00264

0,0024

37

Áo phản quang

cái

12

0,008

0,00536

0,0048


4. Định mức tiêu hao vật liệu


Bảng số 37


TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao
(tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Nước sạch

m3

0,02848

0,02848

0,02848

2

Chế phẩm khử mùi

lít

0,01064

0,01064

0,01064

II

Xử lý khí thải

3

Vật liệu hấp phụ

kg

0,0056

0,0056

0,0056

III

Thu gom, xử lý nước thải

4

Hóa chất trung hòa

kg

0,0328

0,0328

0,0328

5

Hóa chất khử trùng

kg

0,0048

0,0048

0,0048

6

Hóa chất keo tụ

kg

0,0728

0,0728

0,0728

7

Hóa chất tạo bông

kg

0,0008

0,0008

0,0008


5. Định mức tiêu hao năng lượng


Bảng số 38


TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Trạm cân

kWh

0,000192

0,000128

0,000112

2

Hệ thống rửa xe tự động

kWh

0,96

0,64

0,576

3

Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

kWh

1,28

0,853336

0,768

4

Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay

kWh

0,12

0,08

0,072

II

Xử lý khí thải

5

Hệ thống xử lý khí thải

kWh

1,184

0,789336

0,7104

III

Thu gom, xử lý nước thải

6

Hệ thống xử lý nước thải

kWh

0,41024

0,273496

0,246144


6. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 39


TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

1

Dầu diesel vận hành máy xúc lật 2,3 m3

lít

0,6004

0,3268

-

2

Dầu diesel vận hành máy xúc lật 3,2 m3

lít

-

-

0,24656


Chương III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT


I. Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Xử lý chất thải thực phẩm bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:


- Tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, kết thúc ca làm việc;


- Ủ chất thải thực phẩm thành mùn, bao gồm công tác chuẩn bị, ủ chất thải thực phẩm thành mùn, kết thúc ca làm việc;


- Tinh chế, đóng gói, lưu kho, bao gồm công tác chuẩn bị, tinh chế, đóng gói, lưu kho, kết thúc ca làm việc;


- Thu gom, tái sử dụng nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, tái sử dụng nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý được tuần hoàn, tái sử dụng.


b) Định biên lao động áp dụng cho 03 loại công việc, cụ thể như sau:


- XL.1.1: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày;


- XL.1.2: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày;


- XL.1.3: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 200 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 40


TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

XL.1.1

XL.1.2

XL.1.3

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,0048

2

Sơ chế chất thải thực phẩm

06 NC III.IV

0,008

09 NC III.IV

0,008

14 NC III.IV

0,0048

3

Điều khiển máy xúc lật

02 NC III.IV

0,0034

02 NC III.IV

0,003264

02 NC III.IV

0,0032

II

Ủ chất thải thực phẩm thành mùn

4

Ủ lên men, ủ chín

02 NC III.IV

0,008

02 NC III.IV

0,008

02 NC III.IV

0,0048

5

Điều khiển máy xúc lật

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,0048

III

Tinh chế, đóng gói, lưu kho

6

Tinh chế sản phẩm

04 NC III.IV

0,008

04 NC III.IV

0,008

04 NC III.IV

0,0048

7

Vệ sinh môi trường, an toàn lao động

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,0048

8

Điều khiển xe ô tô tải tự đổ

01 LX II

0,008

01 LX II

0,008

01 LX III

0,0048

IV

Thu gom, tái sử dụng nước thải

9

Thu gom, xử lý nước thải

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,0048


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 41


TT

Danh mục máy móc, thiết bị

Công suất

Định mức (ca/tấn)

XL.1.1

XL.1.2

XL.1.3

I

Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm

1

Trạm cân

0,3 kW

0,008

0,008

0,0048

2

Hệ thống rửa xe tự động

5,0 kW

0,008

0,008

0,0048

3

Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm

88 kW

0,008

-

-

4

Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm

123 kW

-

0,008

-

5

Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm

232 kW

-

-

0,0048

6

Máy xúc lật

dung tích gầu 1,8 m³

0,0034

0,003264

0,0032

II

Ủ chất thải thực phẩm thành mùn

7

Máy xúc lật

dung tích gầu 3,2 m3

0,008

0,008

0,0048

8

Máy phun hóa chất

2,2 kW

0,008

0,008

0,0032

9

Máy bơm hóa chất

4,0 kW

0,008

0,008

0,0048

III

Tinh chế, đóng gói, lưu kho

10

Xe ô tô tải tự đổ

tải trọng 5 tấn

0,008

0,008

-

11

Xe ô tô tải tự đổ

tải trọng 12 tấn

-

-

0,0048

IV

Thu gom, tái sử dụng nước thải

12

Bơm điện

5,5 kW

0,008

0,008

0,0048


3. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 42


TT

Danh mục dụng cụ lao động

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

XL.1.1

XL.1.2

XL.1.3

I

Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm

1.1

Trạm cân

1

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,008

0,008

0,0048

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,008

0,008

0,0048

3

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,004

0,004

0,0024

4

Găng tay cao su

đôi

01

0,004

0,004

0,0024

5

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,004

0,004

0,0024

6

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,008

0,008

0,0048

7

Quần áo mưa

cái

12

0,004

0,004

0,0024

8

Ủng nhựa

đôi

12

0,004

0,004

0,0024

1.2

Sơ chế chất thải thực phẩm

9

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,048

0,072

0,0672

10

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,048

0,072

0,0672

11

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,024

0,036

0,0336

12

Găng tay cao su

đôi

01

0,024

0,036

0,0336

13

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,024

0,036

0,0336

14

Kính bảo hộ

cái

12

0,0144

0,0216

0,02016

15

Kính chống hóa chất

cái

12

0,0144

0,0216

0,02016

16

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,024

0,036

0,0336

17

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,024

0,036

0,0336

18

Dây đai an toàn

cái

12

0,048

0,072

0,0672

19

Quần áo mưa

cái

12

0,024

0,036

0,0336

20

Ủng nhựa

đôi

12

0,012

0,018

0,0168

21

Ủng đế thép

đôi

12

0,012

0,018

0,0168

22

Chổi có cán

cái

12

0,0336

0,0504

0,04704

23

Xẻng có cán

cái

06

0,0336

0,0504

0,04704

24

Xe rùa

cái

12

0,0144

0,0216

0,02016

25

Đèn pin

cái

12

0,0144

0,0216

0,02016

1.3

Điều khiển máy xúc lật

26

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0068

0,00652

0,0064

27

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0068

0,00652

0,0064

28

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0034

0,003264

0,0064

29

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0034

0,003264

0,0032

30

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0034

0,003264

0,0032

31

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,0034

0,003264

0,0032

32

Quần áo mưa

cái

12

0,0034

0,003264

0,0032

33

Ủng nhựa

đôi

12

0,0034

0,003264

0,0064

II

Ủ chất thải thực phẩm thành mùn

2.1

Ủ lên men, ủ chín

34

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,016

0,016

0,0096

35

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,016

0,016

0,0096

36

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,008

0,008

0,0048

37

Găng tay cao su

đôi

01

0,008

0,008

0,0048

38

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,008

0,008

0,0048

39

Kính bảo hộ

cái

12

0,0048

0,0048

0,00288

40

Kính chống hóa chất

cái

12

0,0048

0,0048

0,00288

41

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,008

0,008

0,0048

42

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,008

0,008

0,0048

43

Dây đai an toàn

cái

12

0,016

0,016

0,0096

44

Quần áo mưa

cái

12

0,008

0,008

0,0048

45

Ủng nhựa

đôi

12

0,004

0,004

0,0024

46

Ủng đế thép

đôi

12

0,004

0,004

0,0024

47

Chổi có cán

cái

12

0,0112

0,0112

0,00672

48

Xẻng có cán

cái

06

0,0112

0,0112

0,00672

49

Xe rùa

cái

12

0,0048

0,0048

0,00288

50

Đèn pin

cái

12

0,0048

0,0048

0,00288

2.2

Điều khiển máy xúc lật

51

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,008

0,008

0,0048

52

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,008

0,008

0,0048

53

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,004

0,004

0,0024

54

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,004

0,004

0,0024

55

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,004

0,004

0,0024

56

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,004

0,004

0,0024

57

Quần áo mưa

cái

12

0,004

0,004

0,0024

58

Ủng nhựa

đôi

12

0,004

0,004

0,0024

III

Tinh chế, đóng gói, lưu kho

3.1

Tinh chế sản phẩm

59

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,032

0,032

0,0192

60

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,032

0,032

0,0192

61

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,016

0,016

0,0096

62

Găng tay cao su

đôi

01

0,016

0,016

0,0096

63

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,016

0,016

0,0096

64

Kính bảo hộ

cái

12

0,0096

0,0096

0,00576

65

Kính chống hóa chất

cái

12

0,0096

0,0096

0,00576

66

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,016

0,016

0,0096

67

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,016

0,016

0,0096

68

Dây đai an toàn

cái

12

0,032

0,032

0,0192

69

Quần áo mưa

cái

12

0,016

0,016

0,0096

70

Ủng nhựa

đôi

12

0,008

0,008

0,0048

71

Ủng đế thép

đôi

12

0,008

0,008

0,0048

72

Chổi có cán

cái

12

0,0224

0,0224

0,01344

73

Xẻng có cán

cái

06

0,0224

0,0224

0,01344

74

Xe rùa

cái

12

0,0096

0,0096

0,00576

75

Đèn pin

cái

12

0,0096

0,0096

0,00576

3.2

Vệ sinh môi trường, an toàn lao động

76

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,008

0,008

0,0048

77

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,008

0,008

0,0048

78

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,004

0,004

0,0024

79

Găng tay cao su

đôi

01

0,004

0,004

0,0024

80

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,004

0,004

0,0024

81

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,004

0,004

0,0024

82

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,004

0,004

0,0024

83

Quần áo mưa

cái

12

0,004

0,004

0,0024

84

Ủng nhựa

đôi

12

0,004

0,004

0,0024

85

Chổi có cán

cái

12

0,0056

0,0056

0,00336

86

Xẻng có cán

cái

06

0,0056

0,0056

0,00336

3.3

Điều khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 5 tấn

87

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,008

0,008

-

88

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,008

0,008

-

89

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0004

0,0004

-

90

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,004

0,004

-

91

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,004

0,004

-

92

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,004

0,004

-

93

Quần áo mưa

cái

12

0,004

0,004

-

94

Ủng nhựa

đôi

12

0,0004

0,0004

-

3.4

Điều khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 12 tấn

95

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

-

-

0,0048

96

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

-

-

0,0048

97

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

-

-

0,0024

98

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

-

-

0,0024

99

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

-

-

0,0024

100

Khẩu trang thông thường

cái

01

-

-

0,0024

101

Quần áo mưa

cái

12

-

-

0,0024

102

Ủng nhựa

đôi

12

-

-

0,0024

IV

Thu gom, tái sử dụng nước thải

103

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,008

0,008

0,0048

104

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,008

0,008

0,0048

105

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,004

0,004

0,0024

106

Găng tay cao su

đôi

01

0,004

0,004

0,0024

107

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,004

0,004

0,0024

108

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,004

0,004

0,0024

109

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,004

0,004

0,0024

110

Quần áo mưa

cái

12

0,004

0,004

0,0024

111

Ủng nhựa

đôi

12

0,004

0,004

0,0024


4. Định mức vật liệu


Bảng số 43


TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính trên 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

XL.1.1

XL.1.2

XL.1.3

I

Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm

1

Hóa chất diệt ruồi

lít

0,0032

0,0032

0,0032

2

Nước thô

0,096

0,08

0,064

3

Chế phẩm vi sinh khử mùi

lít

0,016

0,016

0,016

II

Ủ chất thải thực phẩm thành mùn

4

Chế phẩm vi sinh ủ phân

kg

0,0128

0,012

0,01112

5

Enzyme ủ phân hữu cơ (hỗn hợp trộn sẵn enzyme và chất nền)

kg

0,0192

0,0176

0,016


5. Định mức tiêu hao năng lượng


Bảng số 44


TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

XL.1.1

XL.1.2

XL.1.3

I

Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm

1

Trạm cân

kWh

0,0192

0,0192

0,01152

2

Trạm rửa xe

kWh

0,32

0,32

0,192

3

Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm

kWh

5,632

7,872

8,9088

II

Ủ chất thải thực phẩm thành mùn

6

Máy phun hóa chất

kWh

0,1408

0,1408

0,05632

7

Máy bơm hoá chất

kWh

0,256

0,256

0,1536

III

Thu gom, tái sử dụng nước thải

8

Bơm điện

kWh

0,352

0,352

0,2112


6. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 45


TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

XL.1.1

XL.1.2

XL.1.3

I

Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm

1

Dầu diesel vận hành máy xúc lật

lít

0,255

0,244504

0,24

II

Ủ chất thải thực phẩm thành mùn

2

Xăng phun hoá chất

lít

0,00584

0,00584

0,003504

3

Dầu diesel vận hành máy xúc lật

lít

1,072

1,072

0,6432

III

Tinh chế, đóng gói, lưu kho

4

Dầu diesel vận hành ô tô tải tự đổ

lít

0,328

0,328

0,3168


II. Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:


- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;


- Xử lý chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý chất thải, kết thúc ca làm việc.


b) Định biên lao động áp dụng cho 07 loại công việc, cụ thể như sau:


- XL.2.1: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất;


- XL.2.2: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;


- XL.2.3: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;


- XL.2.4: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;


- XL.2.5: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.250 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;


- XL.2.6: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;


- XL.2.7: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ trung gian.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 46


TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

XL.2.1

XL.2.2

XL.2.3

XL.2.4

XL.2.5

XL.2.6

XL.2.7

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,0064

01 NC III.IV

0,00216

01 NC III.IV

0,00256

01 NC III.IV

0,00184

01 NC III.IV

0,00144

01 NC III.IV

0,0012

01 NC III.IV

0,0012

2

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

04 NC III.IV

0,0026

04 NC III.IV

0,002464

04 NC III.IV

0,00196

04 NC III.IV

0,001944

05 NC III.IV

0,001168

05 NC III.IV

0,001152

05 NC III.IV

0,001152

3

Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận

01 NC III.IV

0,0064

01 NC III.IV

0,00216

01 NC III.IV

0,00256

01 NC III.IV

0,00184

01 NC III.IV

0,00144

01 NC II.IV

0,0012

01 NC III.IV

0,0012

4

Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt

01 NC III.IV

0,0006

01 NC III.IV

0,00056

01 NC III.IV

0,00052

01 NC III.IV

0,00052

01 NC III.IV

0,00048

01 NC III.IV

0,00044

01 NC III.IV

0,0004

5

Phun vật liệu phủ trung gian

01 NC III.IV

0,0004

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

6

Vận hành cơ sở chôn lấp

08 NC III.IV

0,002544

08 NC III.IV

0,002528

13 NC III.IV

0,001448

13 NC III.IV

0,00144

15 NC III.IV

0,0012

15 NC III.IV

0,0012

19 NC III.IV

0,001296

7

Máy ủi

01 NC III.IV

0,00224

01 NC III.IV

0,00216

01 NC III.IV

0,00208

01 NC III.IV

0,002

01 NC III.IV

0,00176

01 NC III.IV

0,00168

01 NC III.IV

0,002

8

Máy đào

01 NC III.IV

0,00128

01 NC III.IV

0,0012

01 NC III.IV

0,00112

01 NC III.IV

0,00112

01 NC III.IV

0,00104

01 NC III.IV

0,00104

01 NC III.IV

0,00104

9

Ô tô tải thùng tự đổ 10 tấn

01 LX II

0,00216

01 LX II

0,00208

01 LX II

0,00208

01 LX II

0,002

01 LX II

0,002

01 LX II

0,00192

01 LX II

0,00128

10

Vận hành xe bồn

01 LX III

0,0024

01 LX III

0,002

01 LX III

0,0016

01 LX III

0,0012

01 LX III

0,0012

01 LX III

0,0008

01 LX III

0,0012

11

Thu gom nước thải (vận hành máy bơm các loại), khí thải; vệ sinh khu vực bãi, đường giao thông, khơi thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt

01 NC III.IV

0,0092

01 NC III.IV

0,0084

01 NC III.IV

0,0084

01 NC III.IV

0,0084

01 NC III.IV

0,0044

01 NC III.IV

0,00368

01 NC III.IV

0,0012

12

Ô tô tải thùng tự đổ 2 tấn

-

-

-

-

-

-

-

-

01 LX II

0,00032

01 LX II

0,000288

01 LX II

0,00052

13

Xe hút bùn

-

-

-

-

-

-

-

-

01 LX III

0,00048

01 LX III

0,0004

01 LX III

0,0004


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 47


TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/tấn)

XL.2.1

XL.2.2

XL.2.3

XL.2.4

XL.2.5

XL.2.6

XL.2.7

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Trạm cân

0,003 kW

0,0064

0,00216

0,00256

0,00184

0,00144

0,0012

0,0012

2

Hệ thống rửa xe tự động

10 kW

0,0064

0,00216

0,00256

0,00184

0,00144

0,0012

0,0012

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

3

Máy ủi

170 cv

0,00224

0,00216

0,00208

0,002

-

-

-

4

Máy ủi

220 cv

-

-

-

-

0,00176

0,00168

0,002

5

Máy đào

dung tích gầu 0,8 m³

0,00128

0,0012

0,00112

0,00112

0,00104

0,00104

0,00104

6

Máy phun vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương)

15 cv

-

-

-

-

-

-

0,0004

7

Xe bồn

6,0 m³

0,0024

0,002

0,0016

0,0012

-

-

-

8

Xe bồn

10 m³

-

-

-

-

0,0012

0,0008

0,0012

9

Xe ô tô tải thùng tự đổ

tải trọng 02 tấn

-

-

-

-

0,00032

0,00029

0,00052

10

Xe ô tô tải thùng tự đổ

tải trọng ≤ 10 tấn

0,00216

0,00208

0,00208

0,002

0,002

0,00192

0,00128

11

Xe hút bùn

3,0 m3

-

-

-

-

0,00048

0,0004

0,0004

12

Bơm điện

5.0 kW

0,00064

0,00056

0,00048

0,0004

0,002

0,00168

0,00168

13

Bơm điện

7,5 kW

0,002

0,002

0,002

0,002

0,0012

0,0008

0,0008

14

Bơm điện

22 kW

0,0008

0,0008

0,0008

0,0008

0,0012

0,0012

0,0012

15

Bơm xăng

5,0 cv

0,0008

0,0008

0,0008

0,0008

0,0004

0,0004

0,0004

16

Bơm diesel

15 cv

-

-

-

-

0,0004

0,0004

0,0004

17

Máy phun hóa chất

3,0 cv

0,0006

0,00056

0,00052

0,00052

0,00044

0,0004

0,0004


3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động


Bảng số 48


TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

XL.2.1

XL.2.2

XL.2.3

XL.2.4

XL.2.5

XL.2.6

XL.2.7

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1.1

Trạm cân

1

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0064

0,00216

0,00256

0,00184

0,00144

0,0012

0,0012

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0064

0,00216

0,00256

0,00184

0,00144

0,0012

0,0012

3

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0032

0,00108

0,00128

0,00092

0,00072

0,00064

0,00064

4

Găng tay cao su

đôi

01

0,0032

0,00108

0,00128

0,00092

0,00072

0,00064

0,00064

5

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0032

0,00108

0,00128

0,00092

0,00072

0,00064

0,00064

6

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0064

0,00216

0,00256

0,00184

0,00144

0,0012

0,0012

7

Quần áo mưa

cái

12

0,0032

0,00108

0,00128

0,00092

0,00072

0,00064

0,00064

8

Áo phản quang

cái

12

0,0064

0,00216

0,00256

0,00184

0,00144

0,0012

0,0012

9

Ủng cao su

đôi

12

0,0032

0,00108

0,00128

0,00092

0,00144

0,0012

0,0012

1.2

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

10

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0104

0,00984

0,00784

0,00776

0,00584

0,00576

0,00576

11

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0104

0,00984

0,00784

0,00776

0,00584

0,00576

0,00576

13

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0052

0,00492

0,00392

0,00388

0,00296

0,00288

0,00288

14

Găng tay cao su

đôi

01

0,0052

0,00492

0,00392

0,00388

0,00296

0,00288

0,00288

15

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0052

0,00492

0,00392

0,00388

0,00296

0,00288

0,00288

16

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0104

0,00984

0,00784

0,00776

0,00584

0,00576

0,00576

17

Quần áo mưa

cái

12

0,0052

0,00492

0,00392

0,00388

0,00296

0,00288

0,00288

18

Áo phản quang

cái

12

0,0104

0,00984

0,00784

0,00776

0,00584

0,00576

0,00576

19

Ủng cao su

đôi

12

0,0052

0,00492

0,00392

0,00388

0,00296

0,00288

0,00288

20

Chổi có cán

cái

12

0,0104

0,00984

0,00784

0,00776

0,00408

0,004

0,004

21

Xẻng có cán

cái

06

0,00728

0,006888

0,005488

0,005432

0,00408

0,004

0,004

22

Cào có cán

cái

12

0,00728

0,006888

0,005488

0,005432

0,00408

0,004

0,004

23

Xe rùa

cái

12

0,0104

0,00984

0,00784

0,00776

0,00584

0,00576

0,00576

24

Rào chắn

cái

12

0,0104

0,00984

0,00784

0,00776

0,00584

0,00576

0,00576

25

Gậy chỉ đường

cái

12

0,0104

0,00984

0,00784

0,00776

0,00584

0,00576

0,00576

26

Đèn pin

cái

12

0,0052

0,00492

0,00392

0,00388

0,00584

0,00576

0,00576

1.3

Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận

27

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0064

0,00216

0,00256

0,00184

0,00144

0,0012

0,0012

28

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0064

0,00216

0,00256

0,00184

0,00144

0,0012

0,0012

29

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0032

0,00108

0,00128

0,00092

0,00072

0,00064

0,00064

30

Găng tay cao su

đôi

01

0,0032

0,00108

0,00128

0,00092

0,00072

0,00064

0,00064

31

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0032

0,00108

0,00128

0,00092

0,00072

0,00064

0,00064

32

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0064

0,00216

0,00256

0,00184

0,00144

0,0012

0,0012

33

Quần áo mưa

cái

12

0,0032

0,00108

0,00128

0,00092

0,00072

0,00064

0,00064

34

Áo phản quang

cái

12

0,0064

0,00216

0,00256

0,00184

0,00144

0,0012

0,0012

35

Ủng cao su

đôi

12

0,0032

0,00108

0,00128

0,00092

0,00072

0,00064

0,00064

1.4

Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt

36

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0006

0,00056

0,00052

0,00052

0,00048

0,00048

0,0004

37

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0006

0,00056

0,00052

0,00052

0,00048

0,00048

0,0004

38

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,000304

0,00028

0,000264

0,000264

0,00024

0,00024

0,00024

39

Găng tay cao su

đôi

01

0,000304

0,00028

0,000264

0,000264

0,00024

0,00024

0,00024

40

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,000304

0,00028

0,000264

0,000264

0,00024

0,00024

0,00024

41

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0006

0,00056

0,00052

0,00052

0,00048

0,00048

0,0004

42

Quần áo mưa

cái

12

0,000304

0,00028

0,000264

0,000264

0,00024

0,00024

0,00024

43

Áo phản quang

cái

12

0,0006

0,00056

0,00052

0,00052

0,00048

0,00048

0,0004

44

Ủng cao su

đôi

12

0,000304

0,00028

0,000264

0,000264

0,00024

0,00024

0,00024

1.5

Máy phun vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương)

45

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

-

-

-

-

-

-

0,0004

46

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

-

-

-

-

-

-

0,0004

47

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

-

-

-

-

-

-

0,00024

48

Găng tay cao su

đôi

01

-

-

-

-

-

-

0,00024

49

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

-

-

-

-

-

-

0,00024

50

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

-

-

-

-

-

-

0,0004

51

Quần áo mưa

cái

12

-

-

-

-

-

-

0,00024

52

Áo phản quang

cái

12

-

-

-

-

-

-

0,0004

53

Ủng cao su

đôi

12

-

-

-

-

-

-

0,00024

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

2.1

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh

54

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,02032

0,02024

0,0188

0,01872

0,018

0,018

0,02456

55

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,02032

0,02024

0,0188

0,01872

0,018

0,018

0,02456

56

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,01016

0,01012

0,0094

0,00936

0,00904

0,00904

0,01232

57

Găng tay cao su

đôi

01

0,01016

0,01012

0,0094

0,00936

0,00904

0,00904

0,01232

58

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,01016

0,01012

0,0094

0,00936

0,00904

0,00904

0,01232

59

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,02032

0,02024

0,0188

0,01872

0,018

0,018

0,02456

60

Quần áo mưa

cái

12

0,01016

0,01012

0,0094

0,00936

0,00904

0,00904

0,01232

54

Áo phản quang

cái

12

0,01016

0,01012

0,0094

0,00936

0,018

0,018

0,02456

55

Ủng cao su

đôi

12

0,01016

0,01012

0,0094

0,00936

0,00904

0,00904

0,01232

54

Chổi có cán

cái

12

0,02032

0,02024

0,0188

0,01872

0,00904

0,00904

0,01232

55

Xẻng có cán

cái

06

0,014224

0,014168

0,01316

0,013104

0,0014

0,0126

0,017192

56

Cào có cán

cái

12

0,014224

0,014168

0,01316

0,013104

0,0014

0,0126

0,017192

57

Xe rùa

cái

12

0,02032

0,02024

0,0188

0,01872

0,002

0,018

0,02456

58

Rào chắn

cái

12

0,02032

0,02024

0,0188

0,01872

0,002

0,018

0,02456

59

Gậy chỉ đường

cái

12

0,02032

0,02024

0,0188

0,01872

0,002

0,018

0,02456

60

Đèn pin

cái

12

0,01016

0,01012

0,0094

0,00936

0,002

0,018

0,02456

2.2

Vận hành máy ủi

61

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00224

0,00216

0,00208

0,002

0,00176

0,00168

0,002

62

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00224

0,00216

0,00208

0,002

0,00176

0,00168

0,002

63

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00112

0,00108

0,00104

0,001

0,00088

0,00088

0,00104

64

Găng tay cao su

đôi

01

0,00112

0,00108

0,00104

0,001

0,00088

0,00088

0,00104

65

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00112

0,00108

0,00104

0,001

0,00088

0,00088

0,00104

66

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00224

0,00216

0,00208

0,002

0,00176

0,00168

0,002

67

Quần áo mưa

cái

12

0,00112

0,00108

0,00104

0,001

0,00088

0,00088

0,00104

68

Áo phản quang

cái

12

0,00112

0,00108

0,00104

0,001

0,00176

0,00168

0,002

69

Ủng cao su

đôi

12

0,00112

0,00108

0,00104

0,001

0,00088

0,00088

0,00104

2.3

Vận hành máy đào tải trọng 0,8 m³

70

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00128

0,0012

0,00112

0,00112

0,00104

0,00104

0,00104

71

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00128

0,0012

0,00112

0,00112

0,00104

0,00104

0,00104

72

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00064

0,0006

0,00056

0,00056

0,00056

0,00056

0,00056

73

Găng tay cao su

đôi

01

0,00064

0,0006

0,00056

0,00056

0,00056

0,00056

0,00056

74

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00064

0,0006

0,00056

0,00056

0,00056

0,00056

0,00056

75

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00128

0,0012

0,00112

0,00112

0,00104

0,00104

0,00104

76

Quần áo mưa

cái

12

0,00064

0,0006

0,00056

0,00056

0,00056

0,00056

0,00056

77

Áo phản quang

cái

12

0,00064

0,0006

0,00056

0,00056

0,00104

0,00104

0,00104

78

Ủng cao su

đôi

12

0,00064

0,0006

0,00056

0,00056

0,00056

0,00056

0,00056

2.4

Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 10 tấn

79

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00216

0,00208

0,00208

0,002

0,00032

0,00192

0,0004

80

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00216

0,00208

0,00208

0,002

0,00032

0,00192

0,0004

81

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00108

0,00104

0,00104

0,001

0,00016

0,00096

0,00024

82

Găng tay cao su

đôi

01

0,00108

0,00104

0,00104

0,001

0,00016

0,00096

0,00024

83

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00108

0,00104

0,00104

0,001

0,00016

0,00096

0,00024

84

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00216

0,00208

0,00208

0,002

0,00032

0,00192

0,0004

85

Quần áo mưa

cái

12

0,00108

0,00104

0,00104

0,001

0,00016

0,00096

0,00024

86

Áo phản quang

cái

12

0,00108

0,00104

0,00104

0,001

0,00032

0,00192

0,0004

87

Ủng cao su

đôi

12

0,00108

0,00104

0,00104

0,001

0,00016

0,00096

0,00024

2.5

Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 2 tấn

88

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

-

-

-

-

0,002

0,00192

0,00056

89

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

-

-

-

-

0,002

0,00192

0,00056

90

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

-

-

-

-

0,00104

0,00096

0,00024

91

Găng tay cao su

đôi

01

-

-

-

-

0,00104

0,00096

0,00024

92

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

-

-

-

-

0,00104

0,00096

0,00024

93

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

-

-

-

-

0,002

0,00192

0,00056

94

Quần áo mưa

cái

12

-

-

-

-

0,00104

0,00096

0,00024

95

Áo phản quang

cái

12

-

-

-

-

0,002

0,00192

0,00056

96

Ủng cao su

đôi

12

-

-

-

-

0,00104

0,00096

0,00024

2.6

Vận hành xe bồn

97

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0024

0,002

0,0016

0,0012

0,00048

0,0004

0,00128

98

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0024

0,002

0,0016

0,0012

0,00048

0,0004

0,00128

99

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0012

0,001

0,0008

0,0006

0,00024

0,00024

0,00064

100

Găng tay cao su

đôi

01

0,0012

0,001

0,0008

0,0006

0,00024

0,00024

0,00064

101

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0012

0,001

0,0008

0,0006

0,00024

0,00024

0,00064

102

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0024

0,002

0,0016

0,0012

0,00048

0,0004

0,00128

103

Quần áo mưa

cái

12

0,0012

0,001

0,0008

0,0006

0,00024

0,00024

0,00064

104

Áo phản quang

cái

12

0,0012

0,001

0,0008

0,0006

0,00048

0,0004

0,00128

105

Ủng cao su

đôi

12

0,0012

0,001

0,0008

0,0006

0,00024

0,00024

0,00064

2.7

Vận hành xe hút bùn

106

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

-

-

-

-

0,0012

0,0008

0,0012

107

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

-

-

-

-

0,0012

0,0008

0,0012

108

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

-

-

-

-

0,00064

0,0004

0,00064

109

Găng tay cao su

đôi

01

-

-

-

-

0,00064

0,0004

0,00064

110

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

-

-

-

-

0,00064

0,0004

0,00064

111

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

-

-

-

-

0,0012

0,0008

0,0012

112

Quần áo mưa

cái

12

-

-

-

-

0,00064

0,0004

0,00064

113

Áo phản quang

cái

12

-

-

-

-

0,0012

0,0008

0,0012

114

Ủng cao su

đôi

12

-

-

-

-

0,00064

0,0004

0,00064

2.8

Thu gom nước thải, khí thải; vệ sinh, rải nilon phủ bề mặt

115

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0092

0,0084

0,0084

0,0084

0,0044

0,00368

0,0012

116

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0092

0,0084

0,0084

0,0084

0,0044

0,00368

0,0012

117

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0046

0,0042

0,0042

0,0042

0,00224

0,00184

0,00064

118

Găng tay cao su

đôi

01

0,0046

0,0042

0,0042

0,0042

0,00224

0,00184

0,00064

119

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0046

0,0042

0,0042

0,0042

0,00224

0,00184

0,00064

120

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0092

0,0084

0,0084

0,0084

0,0044

0,00368

0,0012

121

Quần áo mưa

cái

12

0,0046

0,0042

0,0042

0,0042

0,00224

0,00184

0,00064

122

Áo phản quang

cái

12

0,0046

0,0042

0,0042

0,0042

0,0044

0,00368

0,0012

123

Ủng cao su

đôi

12

0,0046

0,0042

0,0042

0,0042

0,00224

0,00184

0,00064


4. Định mức vật liệu


Bảng số 49


TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức hao phí (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

XL.2.1

XL.2.2

XL.2.3

XL.2.4

XL.2.5

XL.2.6

XL.2.7

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Vôi bột

tấn

0,00022

0,00022

0,00021

0,0002

0,00019

0,00019

0,00019

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

2

Đất

0,168

0,16

0,144

0,136

0,128

0,12

0,09888

3

Hóa chất diệt ruồi

lít

0,00172

0,00168

0,00167

0,00166

0,00166

0,00165

0,00168

4

Chế phẩm khử mùi

lít

0,0152

0,0144

0,0128

0,012

0,0104

0,0096

0,0096

5

Bạt phủ

0,028

0,028

0,028

0,028

0,028

0,028

0,028

6

Đá dăm cấp phối

0,00064

0,00064

0,00064

0,00064

0,00064

0,00064

0,00064

7

Đá dăm kích thước 4 mm x 6 mm

0,0016

0,0016

0,0016

0,0016

0,0016

0,0016

0,0016

8

Nước thô

0,048

0,048

0,048

0,048

0,048

0,048

0,048

9

Ống nhựa

m

0,0008

0,0008

0,0008

0,0008

0,0008

0,0008

0,0008

10

Ống chịu áp lực

m

0,00013

0,00013

0,00013

0,00013

0,00013

0,00013

0,00013

11

Vật liệu phủ trung gian (Posi-Shell và tương đương)

kg

-

-

-

-

-

-

0,13504

12

Vật liệu phủ trung gian (Xtreme-Rain Shield và tương đương)

kg

-

-

-

-

-

-

0,00208

13

Xi măng PC40

kg

-

-

-

-

-

-

0,9


5. Định mức tiêu hao năng lượng


Bảng số 50


TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

XL.2.1

XL.2.2

XL.2.3

XL.2.4

XL.2.5

XL.2.6

XL.2.7

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Trạm cân

kWh

0,000152

0,000048

0,000064

0,000048

0,000032

0,000032

0,000032

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

2

Hệ thống rửa xe tự động

kWh

0,512

0,1728

0,2048

0,1472

0,1152

0,096

0,096

3

Bơm điện 5,0 kW

kWh

0,0256

0,0224

0,0192

0,016

0,08

0,0672

0,0672

4

Bơm điện 7,5 kW

kWh

0,12

0,12

0,12

0,12

0,072

0,048

0,048

5

Bơm điện 22 kW

kWh

0,1408

0,1408

0,1408

0,1408

0,2112

0,2112

0,2112


6. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 51


TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

XL.2.1

XL.2.2

XL.2.3

XL.2.4

XL.2.5

XL.2.6

XL.2.7

1

Dầu diesel vận hành cơ sở chôn lấp

lít

0,42

0,4

0,3768

0,3568

0,3872

0,3688

0,3824

2

Xăng vận hành cơ sở chôn lấp

lít

0,00296

0,00288

0,0028

0,0028

0,00552

0,00512

0,00792


III. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện bao gồm 05 công đoạn, cụ thể như sau:


- Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;


- Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61- MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;


- Vận hành hệ thống phát điện, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống phát điện, kết thúc ca làm việc;


- Vận hành hệ thống xử lý nước cấp, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước cấp, kết thúc ca làm việc;


- Vận hành hệ thống xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A.


b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:


- XL.3.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất ≤ 500 tấn/ngày;


- XL.3.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày;


- XL.3.3: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày;


- XL.3.4: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày;


- XL.3.5: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 1.500 tấn/ngày đến ≤ 2.000 tấn/ngày.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 52


TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

XL.3.1

XL.3.2

XL.3.3

XL.3.4

XL.3.5

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,0048

01 NC III.IV

0,0032

01 NC III.IV

0,0024

01 NC III.IV

0,0016

02 NC III.IV

0,0012

2

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

01 NC III.IV

0,0048

01 NC III.IV

0,0032

02 NC III.IV

0,0024

03 NC III.IV

0,0016

03 NC III.IV

0,0012

3

Gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi

01 NC III.IV

0,0048

01 NC III.IV

0,0032

02 NC III.IV

0,0024

03 NC III.IV

0,0016

03 NC III.IV

0,0012

II

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò

4

Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải

02 KS III

0,0048

03 KS III

0,0032

06 KS III

0,0024

09 KS III

0,0016

13 KS III

0,0012

5

Vận hành xe nâng

01 NC III.IV

0,0016

01 NC III.IV

0,001064

01 NC III.IV

0,0008

01 NC III.IV

0,00054

01 NC III.IV

0,0004

6

Vận hành xe xúc xỉ đáy lò

02 NC III.IV

0,0016

02 NC III.IV

0,001064

02 NC III.IV

0,0008

02 NC III.IV

0,00054

02 NC III.IV

0,0004

7

Vận hành xe ô tô tải thùng

01 NC III.IV

0,0016

01 NC III.IV

0,001064

01 NC III.IV

0,0008

01 NC III.IV

0,00054

01 NC III.IV

0,0004

III

Hệ thống phát điện

8

Vận hành hệ thống phát điện

01 NC III.IV

0,0048

01 NC III.IV

0,0032

01 NC III.IV

0,0024

01 NC III.IV

0,0016

01 NC III.IV

0,0012

IV

Hệ thống xử lý nước cấp

9

Vận hành hệ thống xử lý nước cấp

02 NC III.IV

0,0048

02 NC III.IV

0,0032

02 NC III.IV

0,0024

03 NC III.IV

0,0016

04 NC III.IV

0,0012

V

Hệ thống xử lý nước thải

10

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

02 NC III.IV

0,0048

02 NC III.IV

0,0032

02 NC III.IV

0,0024

03 NC III.IV

0,0016

04 NC III.IV

0,0012


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 53


TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/tấn)

XL.3.1

XL.3.2

XL.3.3

XL.3.4

XL.3.5

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

1

Trạm cân

0,003 kW

0,0048

0,0032

0,0024

0,0016

0,0012

2

Hệ thống kiểm soát mùi hôi

03 kW

0,0048

0,0032

0,0024

0,0016

0,0012

3

Gầu ngoạm

08 kW

0,0048

0,0032

0,0024

0,0016

0,0012

II

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò

4

Lò đốt, xử lý khí thải

0,0048

0,0032

0,0024

0,0016

0,0012

5

Xe nâng

tải trọng 05 tấn

0,0016

0,001064

0,0008

0,000536

0,0004

6

Xe ô tô tải thùng

tải trọng 17 tấn

0,0016

0,001064

0,0008

0,000536

0,0004

7

Xe xúc xỉ đáy lò

dung tích gầu 3,2 m3

0,0016

0,001064

0,0008

0,000536

0,0004

III

Hệ thống phát điện

8

Hệ thống phát điện

92 kW

0,0048

-

-

-

-

9

Hệ thống phát điện

125 kW

-

0,0032

-

-

-

10

Hệ thống phát điện

158 kW

-

-

0,0024

-

-

11

Hệ thống phát điện

225 kW

-

-

-

0,0016

-

12

Hệ thống phát điện

292 kW

-

-

-

-

0,0012

IV

Hệ thống xử lý nước cấp

13

Hệ thống xử lý nước cấp

83 kW

0,0048

-

-

-

-

14

Hệ thống xử lý nước cấp

100 kW

-

0,0032

-

-

-

15

Hệ thống xử lý nước cấp

117 kW

-

-

0,0024

-

-

16

Hệ thống xử lý nước cấp

150 kW

-

-

-

0,0016

-

17

Hệ thống xử lý nước cấp

183 kW

-

-

-

-

0,0012

V

Hệ thống xử lý nước thải

18

Hệ thống xử lý nước thải

92 kW

0,0048

-

-

-

-

19

Hệ thống xử lý nước thải

125 kW

-

0,0032

-

-

-

20

Hệ thống xử lý nước thải

158 kW

-

-

0,0024

-

-

21

Hệ thống xử lý nước thải

225 kW

-

-

-

0,0016

-

22

Hệ thống xử lý nước thải

292 kW

-

-

-

-

0,0012


3. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 54


TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

XL.3.1

XL.3.2

XL.3.3

XL.3.4

XL.3.5

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

1.1

Vận hành trạm cân

1

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0048

0,0032

0,0024

0,0016

0,0024

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0048

0,0032

0,0024

0,0016

0,0024

3

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0048

0,0032

0,0024

0,0016

0,0024

4

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0048

0,0032

0,0024

0,0016

0,0024

5

Ủng cao su

đôi

12

0,0024

0,0016

0,0012

0,0008

0,0012

6

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0024

0,0016

0,0012

0,0008

0,0012

7

Quần áo mưa

bộ

12

0,0024

0,0016

0,0012

0,0008

0,0012

8

Áo phản quang

cái

12

0,0048

0,0032

0,0024

0,0016

0,0024

1.2

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

9

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0048

0,0032

0,0048

0,0048

0,0036

10

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0048

0,0032

0,0048

0,0048

0,0036

11

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0048

0,0032

0,0048

0,0048

0,0036

12

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0048

0,0032

0,0048

0,0048

0,0036

13

Ủng cao su

đôi

12

0,0024

0,0016

0,0024

0,0024

0,0018

14

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0024

0,0016

0,0024

0,0024

0,0018

15

Quần áo mưa

bộ

12

0,0024

0,0016

0,0024

0,0024

0,0018

16

Áo phản quang

cái

12

0,0048

0,0032

0,0048

0,0048

0,0036

1.3

Vận hành gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi

17

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0048

0,0032

0,0048

0,0048

0,0036

18

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0048

0,0032

0,0048

0,0048

0,0036

19

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0048

0,0032

0,0048

0,0048

0,0036

20

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0048

0,0032

0,0048

0,0048

0,0036

21

Ủng cao su

đôi

12

0,0024

0,0016

0,0024

0,0024

0,0018

22

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0024

0,0016

0,0024

0,0024

0,0018

23

Quần áo mưa

bộ

12

0,0024

0,0016

0,0024

0,0024

0,0018

24

Áo phản quang

cái

12

0,0048

0,0032

0,0048

0,0048

0,0036

II

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò

2.1

Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải

25

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0096

0,0096

0,0144

0,0144

0,0156

26

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0096

0,0096

0,0144

0,0144

0,0156

27

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0096

0,0096

0,0144

0,0144

0,0156

28

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0096

0,0096

0,0144

0,0144

0,0156

29

Ủng cao su

đôi

12

0,0048

0,0048

0,0072

0,0072

0,0078

30

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0048

0,0048

0,0072

0,0072

0,0078

31

Quần áo mưa

bộ

12

0,0048

0,0048

0,0072

0,0072

0,0078

32

Áo phản quang

cái

12

0,0096

0,0096

0,0144

0,0144

0,0156

33

Quần áo cách nhiệt

bộ

12

0,0096

0,0096

0,0144

0,0144

0,0156

34

Găng tay chống axít và kiềm

đôi

12

0,0096

0,0096

0,0144

0,0144

0,0156

35

Kính bảo hộ

cái

12

0,00288

0,00288

0,00432

0,00432

0,00468

36

Kính chống hóa chất

cái

12

0,00288

0,00288

0,00432

0,00432

0,00468

37

Kính chống bức xạ

cái

12

0,00288

0,00288

0,00432

0,00432

0,00468

38

Mặt nạ phòng độc

cái

12

0,00288

0,00288

0,00432

0,00432

0,00468

39

Ủng chống hóa chất

đôi

12

0,0096

0,0096

0,0144

0,0144

0,0156

40

Đồ bảo hộ chống axít và kiềm

bộ

12

0,0096

0,0096

0,0144

0,0144

0,0156

41

Dây an toàn

cái

12

0,0096

0,0096

0,0144

0,0144

0,0156

42

Nút bịt tai

cái

12

0,0096

0,0096

0,0144

0,0144

0,0156

43

Trang phục hóa nghiệm

cái

12

0,0096

0,0096

0,0144

0,0144

0,0156

44

Thiết bị thở khí chữa cháy áp suất dương

cái

12

0,00288

0,00288

0,00432

0,00432

0,00468

45

Máy thở oxy

cái

12

0,00288

0,00288

0,00432

0,00432

0,00468

46

Thiết bị đo đạc

cái

12

0,0096

0,0096

0,0144

0,0144

0,0156

47

Dụng cụ vận hành bằng tay

cái

12

0,0096

0,0096

0,0144

0,0144

0,0156

48

Dụng cụ an toàn điện

cái

12

0,0096

0,0096

0,0144

0,0144

0,0156

2.2

Vận hành xe nâng

49

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0016

0,001064

0,0008

0,000536

0,0004

50

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0016

0,001064

0,0008

0,000536

0,0004

51

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0016

0,001064

0,0008

0,000536

0,0004

52

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0016

0,001064

0,0008

0,000536

0,0004

53

Ủng cao su

đôi

12

0,0008

0,000536

0,0004

0,000264

0,0002

54

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0008

0,000536

0,0004

0,000264

0,0002

55

Quần áo mưa

bộ

12

0,0008

0,000536

0,0004

0,000264

0,0002

56

Áo phản quang

cái

12

0,0016

0,001064

0,0008

0,000536

0,0004

2.3

Vận hành xe xúc xỉ đáy lò

58

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0032

0,002136

0,0016

0,001064

0,0008

59

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0032

0,002136

0,0016

0,001064

0,0008

60

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0032

0,002136

0,0016

0,001064

0,0008

61

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0032

0,002136

0,0016

0,001064

0,0008

62

Ủng cao su

đôi

12

0,0016

0,001064

0,0008

0,000536

0,0004

63

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0016

0,001064

0,0008

0,000536

0,0004

64

Quần áo mưa

bộ

12

0,0016

0,001064

0,0008

0,000536

0,0004

65

Áo phản quang

cái

12

0,0032

0,002136

0,0016

0,001064

0,0008

2.4

Vận hành xe ô tô tải thùng

66

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0016

0,001064

0,0008

0,000536

0,0004

67

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0016

0,001064

0,0008

0,000536

0,0004

68

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0016

0,001064

0,0008

0,000536

0,0004

69

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0016

0,001064

0,0008

0,000536

0,0004

70

Ủng cao su

đôi

12

0,0008

0,000536

0,0004

0,000264

0,0002

71

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0008

0,000536

0,0004

0,000264

0,0002

72

Quần áo mưa

bộ

12

0,0008

0,000536

0,0004

0,000264

0,0002

73

Áo phản quang

cái

12

0,0016

0,001064

0,0008

0,000536

0,0004

III

Hệ thống phát điện

74

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0048

0,0032

0,0024

0,0016

0,0012

75

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0048

0,0032

0,0024

0,0016

0,0012

76

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0048

0,0032

0,0024

0,0016

0,0012

77

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0048

0,0032

0,0024

0,0016

0,0012

78

Ủng cao su

đôi

12

0,0024

0,0016

0,0012

0,0008

0,0006

79

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0024

0,0016

0,0012

0,0008

0,0006

80

Quần áo mưa

bộ

12

0,0024

0,0016

0,0012

0,0008

0,0006

81

Áo phản quang

cái

12

0,0048

0,0032

0,0024

0,0016

0,0012

IV

Hệ thống xử lý nước cấp

82

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0096

0,0064

0,0048

0,0048

0,0048

83

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0096

0,0064

0,0048

0,0048

0,0048

84

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0096

0,0064

0,0048

0,0048

0,0048

85

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0096

0,0064

0,0048

0,0048

0,0048

86

Ủng cao su

đôi

12

0,0048

0,0032

0,0024

0,0024

0,0024

87

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0048

0,0032

0,0024

0,0024

0,0024

88

Quần áo mưa

bộ

12

0,0048

0,0032

0,0024

0,0024

0,0024

89

Áo phản quang

cái

12

0,0096

0,0064

0,0048

0,0048

0,0048

V

Hệ thống xử lý nước thải

90

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0096

0,0064

0,0048

0,0048

0,0048

91

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0096

0,0064

0,0048

0,0048

0,0048

92

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0096

0,0064

0,0048

0,0048

0,0048

93

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0096

0,0064

0,0048

0,0048

0,0048

94

Ủng cao su

đôi

12

0,0048

0,0032

0,0024

0,0024

0,0024

95

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0048

0,0032

0,0024

0,0024

0,0024

96

Quần áo mưa

bộ

12

0,0048

0,0032

0,0024

0,0024

0,0024

97

Áo phản quang

cái

12

0,0096

0,0064

0,0048

0,0048

0,0048


4. Định mức tiêu hao vật liệu


Bảng số 55


TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kg/tấn)

XL.3.1

XL.3.2

XL.3.3

XL.3.4

XL.3.5

I

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò

1.1

Xử lý khí thải

1.1.1

Hóa chất xử lý oxit nitơ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

1

Amoniac (NH3) (18%)

kg

0,395696

0,395696

0,395696

0,395696

0,395696

2

Ure (CO(NH2)2)

kg

1,44144

1,44144

1,44144

1,44144

1,44144

1.1.2

Hóa chất xử lý các khí axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

3

Sữa vôi (Canxi hydroxit (Ca(OH)2))

kg

2,660568

2,660568

2,660568

2,660568

2,660568

4

Vôi bột (Canxi oxit (CaO)

kg

5,987528

5,987528

5,987528

5,987528

5,987528

1.1.3

Hóa chất xử lý các chất hữu cơ, dioxin/furan lựa chọn chất sau hoặc tương đương

5

Than hoạt tính

kg

0,28156

0,28156

0,28156

0,28156

0,28156

1.2

Xử lý sơ bộ tro bay

0

0

0

0

0

6

Hoá chất tạo phức

kg

0,173384

0,173384

0,173384

0,173384

0,173384

II

Hệ thống xử lý nước cấp

2.1

Hóa chất trung hòa, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

7

Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%)

kg

0,003072

0,003072

0,003072

0,003072

0,003072

8

Natri hydroxit (NaOH)

kg

0,00944

0,00944

0,00944

0,00944

0,00944

2.2

Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

9

Hoá chất keo tụ (Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương)

kg

0,084352

0,084352

0,084352

0,084352

0,084352

10

Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương)

kg

0,060432

0,060432

0,060432

0,060432

0,060432

2.3

Hóa chất khử trùng lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương

11

Hoá chất khử trùng (NaOCl)

kg

0,020216

0,020216

0,020216

0,020216

0,020216

2.4

Hóa chất khác, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương

12

Chất chống cặn

kg

0,107736

0,107736

0,107736

0,107736

0,107736

13

Chất diệt nấm không ô xy hóa

kg

0,16632

0,16632

0,16632

0,16632

0,16632

14

Chất ức chế

kg

0,349272

0,349272

0,349272

0,349272

0,349272

III

Xử lý nước thải

3.1

Hóa chất trung hòa, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương

15

Natri hydroxit (NaOH)

kg

0,015768

0,015768

0,015768

0,015768

0,015768

16

Vôi bột (CaO)

kg

0,471328

0,471328

0,471328

0,471328

0,471328

17

Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%)

kg

0,703912

0,703912

0,703912

0,703912

0,703912

18

Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%)

kg

0,097976

0,097976

0,097976

0,097976

0,097976

3.2

Hóa chất keo tụ, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương

19

Sắt (III) clorua (FeCl3)

kg

0,007968

0,007968

0,007968

0,007968

0,007968

20

Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương

kg

0,2164

0,2164

0,2164

0,2164

0,2164

3.3

Hóa chất khử trùng, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương

21

Hoá chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương)

kg

0,089848

0,089848

0,089848

0,089848

0,089848

3.4

Hóa chất khác, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương

22

Chất chống cặn

kg

0,083552

0,083552

0,083552

0,083552

0,083552

23

Chất sát khuẩn màng RO

kg

0,001552

0,001552

0,001552

0,001552

0,001552

24

Chất khử bọt

kg

0,163856

0,163856

0,163856

0,163856

0,163856

25

Hóa chất khử trùng, diệt rêu tảo (Axit citric (C6H8O7) hoặc tương đương)

kg

0,020904

0,020904

0,020904

0,020904

0,020904

26

Hóa chất khử (Natri bisulfit (NaHSO3) hoặc tương đương)

kg

0,001368

0,001368

0,001368

0,001368

0,001368

27

Hóa chất sát khuẩn, tiệt trùng, trung hòa tính axit (Natri bicacbonat (NaHCO3) hoặc tương đương)

kg

0,024952

0,024952

0,024952

0,024952

0,024952


5. Định mức tiêu hao năng lượng


Bảng số 56


TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

XL.3.1

XL.3.2

XL.3.3

XL.3.4

XL.3.5

I

Tiếp nhận, xử lý sơ bộ chất thải rắn sinh hoạt

1

Điện vận hành trạm cân

kWh

0,000112

0,00008

0,000056

0,00004

0,000032

2

Điện vận hành gầu ngoạm

kWh

0,3072

0,2048

0,1536

0,1024

0,0768

3

Điện vận hành hệ thống xử lý mùi hôi

kWh

0,3456

0,32

0,3072

0,2944

0,288

II

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò

4

Điện vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải

kWh

28,8

25,6

24

22,4

21,6

III

Hệ thống phát điện

5

Điện vận hành hệ thống phát điện

kWh

3,52

3,2

3,04

2,88

2,8

IV

Hệ thống xử lý nước cấp

6

Điện vận hành hệ thống xử lý nước cấp

kWh

3,52

3,2

3,04

2,88

2,8

V

Hệ thống xử lý nước thải

7

Điện vận hành hệ thống xử lý nước thải

kWh

3,2

2,56

2,24

1,92

1,76


6. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 57


TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

XL.3.1

XL.3.2

XL.3.3

XL.3.4

XL.3.5

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy

1

Dầu DO vận hành lò đốt

lít

1,47104

1,3952

1,35728

1,31936

1,3004

2

Dầu Diesel vận hành xe nâng tro bay

lít

0,0528

0,0352

0,0264

0,0176

0,0132

3

Dầu Diesel vận hành xe ô tô tải thùng

lít

0,0608

0,040536

0,0304

0,020264

0,0152

4

Dầu Diesel vận hành xe xúc xỉ đáy lò

lít

0,2144

0,142936

0,1072

0,071464

0,0536


IV. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng bao gồm 03 công đoạn, cụ thể như sau:


- Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;


- Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61- MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;


- Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp (nếu có) bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A.


b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công suất, cụ thể như sau:


- XL.4.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày;


- XL.4.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 58


TT

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

XL.4.1

XL.4.2

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,004

2

Máy xúc lật

01 NC III.IV

0,001

01 NC III.IV

0,001

3

Phun chế phẩm khử mùi

01 NC III.IV

0,006

01 NC III.IV

0,004

4

Gầu ngoạm

01 NC III.IV

0,012

01 NC III.IV

0,012

II

Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò

5

Vận hành lò đốt và hệ thống xử lý khí thải

02 NC III.IV

0,024

03 NC III.IV

0,012

6

Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay

01 NC III.IV

0,006

01 NC III.IV

0,006

7

Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ

01 NC III.IV

0,006

01 NC III.IV

0,006

III

Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp

8

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

01 NC III.IV

0,008

01 NC III.IV

0,004


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 59


TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Định mức (ca/tấn)

XL.4.1

XL.4.2

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

1

Trạm cân

0,3 kW

0,008

0,004

2

Máy phun khử mùi

2,2 kW

0,003

0,002

3

Hệ thống rửa xe tự động

05 kW

0,003

0,002

4

Gầu ngoạm

08 kW

0,012

0,012

5

Máy xúc lật

dung tích gầu 0,86 m3

0,001

0,001

II

Vận hành lò đốt và xử lý khí thải

6

Hệ thống lò đốt và xử lý khí thải

53,06 kW

0,024

0,012

7

Máy ép bùn thu hồi tro bay

11,75 kW

0,002

0,002

8

Xe nâng

2,5 tấn

0,006

0,006

III

Hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp

9

Trạm bơm nước cấp (áp dụng khi sử dụng nước giếng khoan)

1,5 kW

0,012

0,006

10

Trạm xử lý nước thải

7,59 kW

0,024

-

11

Trạm xử lý nước thải

15,18 kW

-

0,012

12

Máy ép bùn thu hồi bùn

11,75 kW

0,003

0,003


3. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 60


TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

XL.4.1

XL.4.2

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

1.1

Vận hành trạm cân

1

Quần áo bảo hộ

bộ

06

0,008

0,004

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,008

0,004

3

Ủng bảo hộ

đôi

12

0,008

0,004

4

Găng tay bảo hộ lao động

cái

01

0,008

0,004

5

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,008

0,004

6

Quần áo mưa

bộ

12

0,004

0,002

1.2

Vận hành máy xúc lật

7

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,001

0,001

8

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,001

0,001

9

Ủng bảo hộ

đôi

12

0,001

0,001

10

Găng tay bảo hộ lao động

cái

01

0,001

0,001

11

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,001

0,001

12

Quần áo mưa

bộ

12

0,000504

0,000504

1.3

Phun chế phẩm khử mùi và rửa xe

13

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,006

0,004

14

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,006

0,004

15

Ủng bảo hộ

đôi

12

0,006

0,004

16

Găng tay cao su

cái

03

0,006

0,004

17

Kính bảo hộ

cái

06

0,006

0,004

18

Khẩu trang than hoạt tính

bộ

01

0,006

0,004

19

Quần áo mưa

bộ

12

0,003

0,002

1.4

Vận hành gầu ngoạm

20

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0012

0,0012

21

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0012

0,0012

22

Ủng bảo hộ

đôi

12

0,0012

0,0012

23

Găng tay bảo hộ lao động

cái

01

0,0012

0,0012

24

Kính bảo hộ

cái

06

0,0012

0,0012

25

Khẩu trang than hoạt tính

bộ

01

0,0012

0,0012

26

Quần áo mưa

bộ

12

0,006

0,006

II

Vận hành lò đốt và xử lý khí thải

2.1

Vận hành lò đốt và kiểm soát quá trình đốt

27

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,048

0,036

28

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,048

0,036

29

Ủng cao su

đôi

12

0,048

0,036

30

Kính bảo hộ

cái

06

0,048

0,036

31

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,048

0,036

32

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,048

0,036

33

Quần áo mưa

bộ

12

0,024

0,018

34

Thùng đựng tro xỉ

cái

24

0,048

0,036

35

Sào chuyên dụng

cái

06

0,048

0,036

36

Cào có cán

cái

03

0,048

0,036

37

Xẻng có cán

cái

12

0,048

0,036

38

Chổi có cán

cái

06

0,048

0,036

2.2

Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay

39

Quần áo bảo hộ

bộ

06

0,006

0,006

30

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,006

0,006

31

Ủng cao su

đôi

12

0,006

0,006

32

Kính bảo hộ

cái

03

0,006

0,006

33

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,006

0,006

34

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,006

0,006

35

Quần áo mưa

bộ

12

0,00304

0,00304

2.3

Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ

36

Quần áo bảo hộ

bộ

06

0,006

0,006

37

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,006

0,006

38

Ủng bảo hộ

đôi

12

0,006

0,006

39

Kính bảo hộ

cái

03

0,006

0,006

40

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,006

0,006

41

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,006

0,006

42

Quần áo mưa

bộ

12

0,00304

0,00304

III

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

43

Quần áo bảo hộ

bộ

06

0,008

0,004

44

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,008

0,004

45

Ủng cao su

đôi

12

0,008

0,004

46

Kính bảo hộ

cái

03

0,008

0,004

47

Găng tay cao su

đôi

01

0,008

0,004

48

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,008

0,004

49

Quần áo mưa

bộ

12

0,004

0,002


4. Định mức tiêu hao vật liệu


Bảng số 61


TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

XL.4.1

XL.4.2

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

1

Hóa chất khử mùi

lít

0,002384

0,0024

2

Hóa chất diệt ruồi

lít

0,00136

0,0016

3

Nước

m3

0,024

0,0204

4

Xà phòng

kg

0,00012

0,000064

II

Vận hành lò đốt và xử lý khí thải

5

Natri hydroxit (NaOH)

kg

1,9992

2,00004

6

Than hoạt tính

kg

0,07992

0,08004

7

Nước

m3

0,40008

0,39996

8

Xà phòng

kg

0,000368

0,000232

III

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

3.1

Hóa chất trung hòa

1.1

Hoá chất trung hoà kiềm, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

9

Natri hydroxit (NaOH)

kg

0,015768

0,015768

10

Vôi bột (CaO)

kg

0,471216

0,471216

1.2

Hoá chất trung hoà axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

11

Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%)

kg

0,70392

0,70392

12

Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%)

kg

0,097992

0,097992

3.2

Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

13

Sắt (III) clorua (FeCl3)

kg

0,007968

0,007968

14

Polyacrylamide (PAM)

kg

0,216408

0,216408

3.3

Hóa chất khử trùng, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

15

Hoá chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương)

kg

0,089832

0,089832

16

Xà phòng

kg

0,000032

0,000016


5. Định mức tiêu hao năng lượng


Bảng số 62


TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao
(kWh/tấn)

XL.4.1

XL.4.2

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

1

Trạm cân

kWh

0,0192

0,0096

2

Máy phun khử mùi

kWh

0,0528

0,0352

3

Máy bơm nước rửa xe

kWh

0,12

0,08

4

Gầu ngoạm chất thải

kWh

0,576

0,576

II

Vận hành lò đốt, xử lý khí thải

5

Vận hành lò đốt và xử lý khí thải

kWh

10,18752

10,188

6

Vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay

kWh

0,188

0,564

III

Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp

7

Điện vận hành hệ thống bơm nước cấp (chỉ áp dụng cho các cơ sở sử dụng nước giếng khoan để cấp nước)

kWh

0,144

0,072

8

Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải

kWh

1,45728

-

9

Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải

kWh

-

1,45728

10

Điện vận hành máy ép bùn thu hồi bùn

kWh

0,282

0,282


6. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 63


TT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

XL.4.1

XL.4.2

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

1

Dầu diesel cho máy xúc chất thải - dung tích gầu 0,86 m3

lít

0,029

0,029

II

Vận hành lò đốt và xử lý khí thải

2

Dầu DO vận hành hệ thống lò đốt

lít

1,44

1,44

3

Dầu thủy lực cho vận hành hệ thống lò đốt

lít

0,05316

0,05316

4

Dầu diesel cho xe nâng trọng tải 01 tấn

lít

0,067504

0,060752

5

Dầu thủy lực cho xe nâng lấy tro, xỉ trọng tải 01 tấn

lít

0,001952

0,001752


V. Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:


- Tiếp nhận nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận nước thải, kết thúc ca làm việc;


- Xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.


b) Định mức lao động áp dụng cho 09 loại công việc sau:


- XL.5.1: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;


- XL.5.2: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;


- XL.5.3: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;


- XL.5.4: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;


- XL.5.5: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;


- XL.5.6: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;


- XL.5.7: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;


- XL.5.8: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;


- XL.5.9: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 64


TT

Nội dung công việc

Định mức (công nhóm/m3 nước thải)

XL.5.1

XL.5.2

XL.5.3

XL.5.4

XL.5.5

XL.5.6

XL.5.7

XL.5.8

XL.5.9

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận nước thải

1

Tiếp nhận chất thải

01 NC III.IV

0,005336

01 NC III.IV

0,002664

01 NC III.IV

0,0016

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,002664

01 NC III.IV

0,0016

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,002664

01 NC III.IV

0,0016

2

Thí nghiệm nước thải

01 NC III.IV

0,005336

01 NC III.IV

0,002664

01 NC III.IV

0,0016

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,002664

01 NC III.IV

0,0016

01 NC III.IV

0,00536

01 NC III.IV

0,002664

01 NC III.IV

0,0016

II

Xử lý nước thải

3

Xử lý nước thải

04 NC III.IV

0,016

04 NC III.IV

0,008

04 NC III.IV

0,0048

04 NC III.IV

0,016

04 NC III.IV

0,008

04 NC III.IV

0,0048

03 NC III.IV

0,016

03 NC III.IV

0,008

03 NC III.IV

0,0048


2. Định mức máy móc, thiết bị


Bảng số 65


TT

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)

XL.5.1

XL.5.2

XL.5.3

XL.5.4

XL.5.5

XL.5.6

XL.5.7

XL.5.8

XL.5.9

1

Hệ thống xử lý nước thải

56,966 kW

0,016

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Hệ thống xử lý nước thải

91,181 kW

-

0,008

-

-

-

-

-

-

-

3

Hệ thống xử lý nước thải

100,260 kW

-

-

0,0048

-

-

-

-

-

-

4

Hệ thống xử lý nước thải

57,485 kW

-

-

-

0,016

-

-

-

-

-

5

Hệ thống xử lý nước thải

92,291 kW

-

-

-

-

0,008

-

-

-

-

6

Hệ thống xử lý nước thải

103,421 kW

-

-

-

-

-

0,0048

-

-

-

7

Hệ thống xử lý nước thải

24,467 kW

-

-

-

-

-

-

0,016

-

-

8

Hệ thống xử lý nước thải

26,324 kW

-

-

-

-

-

-

-

0,008

-

9

Hệ thống xử lý nước thải

27,604 kW

-

-

-

-

-

-

-

-

0,0048


3. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 66


TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)

XL.5.1

XL.5.2

XL.5.3

XL.5.4

XL.5.5

XL.5.6

XL.5.7

XL.5.8

XL.5.9

I

Tiếp nhận nước thải

1.1

Tiếp nhận nước thải

1

Chổi có cán

cái

06

0,005336

0,002664

0,0016

0,00534

0,00266

0,0016

0,00534

0,002664

0,0016

2

Xẻng có cán

cái

12

0,005336

0,002664

0,0016

0,00534

0,00266

0,0016

0,00534

0,002664

0,0016

3

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,005336

0,002664

0,0016

0,00534

0,00266

0,0016

0,00534

0,002664

0,0016

4

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,005336

0,002664

0,0016

0,00534

0,00266

0,0016

0,00534

0,002664

0,0016

5

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,002664

0,001336

0,0008

0,00266

0,00134

0,0008

0,00266

0,001336

0,0008

6

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,005336

0,002664

0,0016

0,00534

0,00266

0,0016

0,00534

0,002664

0,0016

7

Ủng cao su

đôi

12

0,002664

0,001336

0,0008

0,00266

0,00134

0,0008

0,00266

0,001336

0,0008

8

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,002664

0,001336

0,0008

0,00266

0,00134

0,0008

0,00266

0,001336

0,0008

9

Quần áo mưa

cái

12

0,0016

0,0008

0,00048

0,0016

0,0008

0,00048

0,0016

0,0008

0,00048

10

Áo phản quang

cái

12

0,005336

0,002664

0,0016

0,00534

0,00266

0,0016

0,00534

0,002664

0,0016

1.2

Thí nghiệm nước thải

11

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,003736

0,001864

0,00112

0,00374

0,00186

0,00112

0,00374

0,001864

0,00112

12

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,005336

0,002664

0,0016

0,00534

0,00266

0,0016

0,00534

0,002664

0,0016

13

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,002664

0,001336

0,0008

0,00266

0,00134

0,0008

0,00266

0,001336

0,0008

14

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,005336

0,002664

0,0016

0,00534

0,00266

0,0016

0,00534

0,002664

0,0016

15

Ủng cao su

đôi

12

0,001336

0,000664

0,0004

0,00134

0,00066

0,0004

0,00134

0,000664

0,0004

16

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,002664

0,001336

0,0008

0,00266

0,00134

0,0008

0,00266

0,001336

0,0008

17

Quần áo mưa

cái

12

0,0016

0,0008

0,00048

0,0016

0,0008

0,00048

0,0016

0,0008

0,00048

18

Áo phản quang

cái

12

0,005336

0,002664

0,0016

0,00534

0,00266

0,0016

0,00534

0,002664

0,0016

19

Găng tay chống axit

đôi

06

0,005336

0,002664

0,0016

0,00534

0,00266

0,0016

0,00534

0,002664

0,0016

20

Kính bảo hộ

cái

06

0,0016

0,0008

0,00048

0,0016

0,0008

0,00048

0,0016

0,0008

0,00048

21

Đồ bảo hộ chống axit

bộ

06

0,005336

0,002664

0,0016

0,00534

0,00266

0,0016

0,00534

0,002664

0,0016

22

Ủng hóa chất

đôi

06

0,001336

0,000664

0,0004

0,00134

0,00066

0,0004

0,00134

0,000664

0,0004

23

Trang phục hóa nghiệm

bộ

06

0,0016

0,0008

0,00048

0,0016

0,0008

0,00048

0,0016

0,0008

0,00048

II

Xử lý nước thải

24

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0448

0,0224

0,01344

0,0448

0,0224

0,01344

0,0336

0,0152

0,00912

25

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,064

0,032

0,0192

0,064

0,032

0,0192

0,048

0,024

0,0144

26

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,032

0,016

0,0096

0,032

0,016

0,0096

0,024

0,012

0,0072

27

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,064

0,032

0,0192

0,064

0,032

0,0192

0,048

0,024

0,0144

28

Ủng cao su

đôi

12

0,016

0,008

0,0048

0,016

0,008

0,0048

0,012

0,006

0,0036

29

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,032

0,016

0,0096

0,032

0,016

0,0096

0,024

0,012

0,0072

30

Quần áo mưa

cái

12

0,0192

0,0096

0,00576

0,0192

0,0096

0,00576

0,0144

0,0072

0,00432

31

Áo phản quang

cái

12

0,064

0,032

0,0192

0,064

0,032

0,0192

0,048

0,024

0,0144

32

Găng tay chống axit

đôi

06

0,064

0,032

0,0192

0,064

0,032

0,0192

0,048

0,024

0,0144

33

Kính bảo hộ

cái

06

0,0192

0,0096

0,00576

0,0192

0,0096

0,00576

0,0144

0,0072

0,00432

34

Đồ bảo hộ chống axit

bộ

06

0,064

0,032

0,0192

0,064

0,032

0,0192

0,048

0,024

0,0144

35

Ủng hóa chất

đôi

06

0,016

0,008

0,0048

0,016

0,008

0,0048

0,012

0,006

0,0036

36

Trang phục hóa nghiệm

bộ

06

0,0192

0,0096

0,00576

0,0192

0,0096

0,00576

0,0144

0,0072

0,00432


4. Định mức tiêu hao vật liệu


Bảng số 67


TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 01 m3 nước thải)

XL.5.1

XL.5.2

XL.5.3

XL.5.4

XL.5.5

XL.5.6

XL.5.7

XL.5.8

XL.5.9

1

Vôi bột (CaO) hoặc tương đương

kg

1,2256

1,2256

1,2256

0,3008

0,3008

0,3008

0,3004

0,3004

0,3004

2

Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương)

kg

0,2456

0,2456

0,2456

-

-

-

-

-

-

3

Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98 %) hoặc tương đương

kg

1,216

1,216

1,216

0,0392

0,0392

0,0392

0,03928

0,03928

0,03928

4

Hóa chất khử trùng (NaOCl hoặc tương đương)

lít

0,6792

0,6792

0,6792

-

-

-

-

-

-

5

Sắt (II) sulfat (FeSO4.7H2O) hoặc tương đương

kg

4,3232

4,3232

4,3232

-

-

-

-

-

-

6

Sắt (III) clorua (FeCl3) hoặc tương đương

kg

1,5

1,5

1,5

0,1456

0,1456

0,1456

0,14544

0,14544

0,14544

7

Mật rỉ đường hoặc tương đương

kg

0,8008

0,8008

0,8008

8

Vi sinh hoặc tương đương

lít

0,0184

0,0184

0,0184

-

-

-

-

-

-

9

Titan dioxit (TiO2)

kg

0,0208

0,0208

0,0208

-

-

-

-

-

-

10

Natri hydroxit (NaOH) hoặc tương đương

kg

-

-

-

0,2912

0,2912

0,2912

0,29088

0,29088

0,29088

11

Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương

kg

-

-

-

0,0024

0,0024

0,0024

0,002

0,002

0,002


5. Định mức tiêu hao năng lượng


Bảng số 68


TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/m3 nước thải)

XL.5.1

XL.5.2

XL.5.3

XL.5.4

XL.5.5

XL.5.6

XL.5.7

XL.5.8

XL.5.9

1

Điện năng tiêu thụ

kWh

7,29168

5,8356

3,85

7,35808

5,9064

3,968

3,132

1,68472

1,06

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu70/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành18/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / Nguyễn Thị Loan
Phạm viThái Nguyên
Trích yếuVề Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Tình trạng hiệu lựcChưa có hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.