|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 703/QĐ-UBND |
Đắk Nông, ngày 26 tháng 4 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC LOẠI DỰ ÁN ĐƯỢC ÁP DỤNG CƠ CHẾ ĐẶC THÙ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 161/2016/NĐ-CP NGÀY 02/12/2016 CỦA CHÍNH PHỦ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Quyết định 1600/QĐ-TTg ngày 16/8/2016 của Thủ tướng Chính phủ, phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ Quyết định 1722/QĐ-TTg ngày 02/9/2016 của Thủ tướng Chính phủ, phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ, về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 28/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 của HĐND tỉnh Quy định về mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung, công việc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2013 - 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 29/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh, quy định cơ cấu nguồn vốn thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn giai đoạn 2016 - 2020;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 34/TTr-SKH ngày 30 tháng 3 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh mục loại dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2016-2020 theo Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ, cụ thể như sau:
Stt | Tên danh mục dự án | Ghi chú |
01 | Đường giao thông đến trung tâm xã | |
02 | Đường giao thông trục thôn, bon, buôn, đường giao thông liên thôn, ngõ xóm; giao thông nội đồng | |
03 | Hạ tầng khu sản xuất tập trung, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản (Đường giao thông phục vụ sản xuất). | |
04 | Đường vào nghĩa trang xã | |
05 | Công trình trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở | |
06 | Nhà văn hóa, nhà sinh hoạt cộng đồng, công trình thể thao xã, thôn, bon, buôn. | |
07 | Công trình kênh mương nội đồng | |
08 | Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung | |
09 | Công trình thoát nước thải khu dân cư | |
10 | Công trình chợ nông thôn |
Điều 2. Trên cơ sở danh mục loại dự án nêu tại Điều 1, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan chủ quản chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới), Sở Lao động - Thương binh và xã hội (cơ quan chủ quản chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững), Ban Dân tộc tỉnh (cơ quan thường trực chương trình 135) có trách nhiệm hướng dẫn cho các địa phương triển khai thực hiện theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Giao thông vận tải, Xây dựng, Giáo dục và Đào tạo, Công Thương; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đắk Nông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |