Quay lại

Quyết định 705/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục gồm 07 thủ tục hành chính mới và 07 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về Hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Gia Lai

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 6 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và

Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 11 2019;

Căn cứ Nghị định số 63 2010 NĐ-CP ngày 08/6 2010 của Chính phủ về

kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92 2017 NĐ-CP ngày 07 8 2017 của Chính phủ sửa đổi,

bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02 2017 TT-VPCP ngày 31 10 2017 của Văn phòng

Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 780 QĐ-BNV ngày 05 11 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội

vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 126 2024 NĐ-CP ngày 08 10 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2534 TTr-SNV ngày 08 11 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục gồm 07 thủ tục hành chính mới và 07 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý nhà nước về Hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố theo Quyết định số 780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/11/2024. Thủ tục hành chính số 1 đến số 7 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục gồm 21 thủ tục hành chính mới và 01 TTHC bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. 2

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện cập nhật, công khai thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Điều 1 của Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức thực hiện công khai thủ tục hành chính trên Trang thông tin điện tử và tại cơ quan, đơn vị theo quy định.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3,
- Cục Kiểm soát TTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông (Phòng CNTT);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
CHỦ TỊCH
DÂN
Rah Lan Chung

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

VỀ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

(Ban hành kèm theo Quyết định số QĐ-UBND ngày /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI

STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện/Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
01
Công nhận ban
vận động thành
lập hội.
1.012939
30 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp tại đơn vị, tổ chức do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phân công.
Hồ sơ phải có xác nhận văn bản đến của cơ quan có thẩm quyền. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính công ích, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
Không
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
02
Thành lập hội.
1.012940
60 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện (phòng Nội vụ) nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.
Thời gian xin chủ trương của cấp có thẩm quyền không tính vào thời gian xử lý hồ sơ
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính côngt ích hoặc trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp huyện (phòng Nội vụ).
Hồ sơ phải có xác nhận văn bản đến của cơ quan có thẩm quyền. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính công ích, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
Không
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
03
Báo cáo tổ chức
đại hội thành
lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất
thường của hội
45 ngày làm việc (đối với đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường); 15 ngày làm việc (đối với đại hội thành lập) kể từ ngày Ủy
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính côngt ích hoặc trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp huyện (phòng Nội vụ).
Hồ sơ phải có xác nhận văn bản đến của cơ quan có thẩm quyền. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính công ích, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
Không
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội

Vo7

3

04
05
1.012949
Thông báo kết
quả đại hội và
phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt
điều lệ hội
1.012941
Chia, tách; sát
nhập; hợp nhất
hội
1.012950
ban nhân dân cấp huyện nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Hồ sơ phải có xác nhận văn bản đến của cơ quan có thẩm quyền. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính công ích, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
Không
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.
04
05
1.012949
Thông báo kết
quả đại hội và
phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt
điều lệ hội
1.012941
Chia, tách; sát
nhập; hợp nhất
hội
1.012950
60 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Hồ sơ phải có xác nhận văn bản đến của cơ quan có thẩm quyền. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính công ích, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
Không
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.
06
Hội tự giải thể
1.012951
45 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Hồ sơ phải có xác nhận văn bản đến của cơ quan có thẩm quyền. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính công ích, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
Không
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.
07
Cho phép hội
hoạt động trở lại
sau khi bị đình
chỉ có thời hạn
1.012952
30 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện (Phòng Nội vụ) nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp huyện (phòng Nội vụ).
Hồ sơ phải có xác nhận văn bản đến của cơ quan có thẩm quyền. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính công ích, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
Không
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.

4

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản QPPL quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành chính
01
1.003841.000.00.00.H21
Công nhận ban vận động thành lập hội.
02
1.003827.000.00.00.H21
Thành lập hội
03
1.003783.000.00.00.H21
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
04
1.003757.000.00.00.H21
Đổi tên hội
126/2024/NĐ-CP ngày
Nghị định số
08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ
05
1.003732.000.00.00.H21
Hội tự giải thể
chức, hoạt động và quản lý hội
06
2.002100.000.00.00.H21
Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
07
1.003807.000.00.00.H21
Phê duyệt điều lệ hội

Vhoan

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu705/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/11/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/11/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Rah Lan Chung
Phạm viGia Lai
Trích yếuNăm 2024 công bố Danh mục gồm 07 thủ tục hành chính mới và 07 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về Hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Gia Lai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.