|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Số: 705 /QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Gia Lai, ngày 13tháng 11 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 6 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 11 2019;
Căn cứ Nghị định số 63 2010 NĐ-CP ngày 08/6 2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92 2017 NĐ-CP ngày 07 8 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02 2017 TT-VPCP ngày 31 10 2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 780 QĐ-BNV ngày 05 11 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 126 2024 NĐ-CP ngày 08 10 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2534 TTr-SNV ngày 08 11 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3,
- Cục Kiểm soát TTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông (Phòng CNTT);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
|
CHỦ TỊCH
DÂN
Rah Lan Chung
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
VỀ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số QĐ-UBND ngày /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện/Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ
phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
Công nhận ban
vận động thành
lập hội.
1.012939
|
30 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp tại đơn vị, tổ chức do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phân công.
Hồ sơ phải có xác nhận văn bản đến của cơ quan có thẩm quyền. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính công ích, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
|
Không
|
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
|
|
02
|
Thành lập hội.
1.012940
|
60 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện (phòng Nội vụ) nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.
Thời gian xin chủ trương của cấp có thẩm quyền không tính vào thời gian xử lý hồ sơ
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính côngt ích hoặc trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp huyện (phòng Nội vụ).
Hồ sơ phải có xác nhận văn bản đến của cơ quan có thẩm quyền. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính công ích, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
|
Không
|
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
|
|
03
|
Báo cáo tổ chức
đại hội thành
lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất
thường của hội
|
45 ngày làm việc (đối với đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường); 15 ngày làm việc (đối với đại hội thành lập) kể từ ngày Ủy
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính côngt ích hoặc trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp huyện (phòng Nội vụ).
Hồ sơ phải có xác nhận văn bản đến của cơ quan có thẩm quyền. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính công ích, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
|
Không
|
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
|
Vo7
3
|
04
05
|
1.012949
Thông báo kết
quả đại hội và
phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt
điều lệ hội
1.012941
Chia, tách; sát
nhập; hợp nhất
hội
1.012950
|
ban nhân dân cấp huyện nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Hồ sơ phải có xác nhận văn bản đến của cơ quan có thẩm quyền. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính công ích, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
|
Không
|
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.
|
|
04
05
|
1.012949
Thông báo kết
quả đại hội và
phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt
điều lệ hội
1.012941
Chia, tách; sát
nhập; hợp nhất
hội
1.012950
|
60 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Hồ sơ phải có xác nhận văn bản đến của cơ quan có thẩm quyền. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính công ích, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
|
Không
|
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.
|
|
06
|
Hội tự giải thể
1.012951
|
45 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Hồ sơ phải có xác nhận văn bản đến của cơ quan có thẩm quyền. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính công ích, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
|
Không
|
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.
|
|
07
|
Cho phép hội
hoạt động trở lại
sau khi bị đình
chỉ có thời hạn
1.012952
|
30 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện (Phòng Nội vụ) nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp huyện (phòng Nội vụ).
Hồ sơ phải có xác nhận văn bản đến của cơ quan có thẩm quyền. Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính công ích, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
|
Không
|
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.
|
4
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Văn bản QPPL quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
01
|
1.003841.000.00.00.H21
|
Công nhận ban vận động thành lập hội.
|
|
|
02
|
1.003827.000.00.00.H21
|
Thành lập hội
|
|
|
03
|
1.003783.000.00.00.H21
|
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
|
|
|
04
|
1.003757.000.00.00.H21
|
Đổi tên hội
|
126/2024/NĐ-CP ngày
Nghị định số
08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ
|
|
05
|
1.003732.000.00.00.H21
|
Hội tự giải thể
|
chức, hoạt động và quản lý hội
|
|
06
|
2.002100.000.00.00.H21
|
Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
|
|
07
|
1.003807.000.00.00.H21
|
Phê duyệt điều lệ hội
|
Vhoan