Quay lại

Quyết định 709/QĐ-UBND năm 2024 về Danh mục Dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần theo Nghị định 42/2022/NĐ-CP thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 709/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 18 tháng 6 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THEO NGHỊ ĐỊNH 42/2022/NĐ-CP NGÀY 24/6/2022 CỦA CHÍNH PHỦ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ- CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 1006/QĐ-BNV ngày 14/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về công bố danh mục thủ tục hành chính có đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

Căn cứ Quyết định số 179/QĐ-BNV ngày 15/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ công bố danh mục thủ tục hành chính cấp địa phương thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2252/TTr-SNV ngày 12/6/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục Dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) toàn trình và một phần theo Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể:

- Phụ lục 1. Danh mục DVCTT toàn trình: gồm 100 DVCTT toàn trình, trong đó cấp tỉnh: 71 DVCTT, cấp huyện: 17 DVCTT; cấp xã: 12 DVCTT.

- Phụ lục 2. Danh mục DVCTT một phần: gồm 14 DVCTT một phần, trong đó cấp tỉnh: 10 DVCTT, cấp huyện: 01 DVCTT; cấp xã: 03 DVCTT.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ 47 thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định 1031/QĐ-UBND ngày 03/8/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể:

- 23 Thủ tục hành chính tại Khoản A – cấp tỉnh, Mục VII – Sở Nội vụ, phụ lục I – Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- 06 Thủ tục hành chính tại Khoản B – cấp huyện, Mục VII – Lĩnh vực Thi đua-Khen thưởng, phụ lục I – Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- 06 Thủ tục hành chính tại Khoản C – cấp xã, Mục IV – Lĩnh vực Tôn giáo, tín ngưỡng, phụ lục I – Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- 24 Thủ tục hành chính tại Khoản A – cấp tỉnh, Mục VI – Sở Nội vụ, phụ lục II – Danh mục dịch vụ công trực tuyến một phần;

- 05 Thủ tục hành chính tại Khoản C – cấp xã, Mục XI – Lĩnh vực Thi đua, khen thưởng, phụ lục II – Danh mục dịch vụ công trực tuyến một phần.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nội vụ:

a) Trên cơ sở Danh mục DVCTT toàn trình và một phần tại các Phụ lục 1 và 2 ban hành kèm theo Quyết định này, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thực hiện tái cấu trúc quy trình thực hiện các DVCTT trên Cổng dịch vụ công của tỉnh đảm bảo đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ); Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ.

b) Tổ chức ứng dụng, thực hiện có hiệu quả việc cung cấp DVCTT toàn trình và một phần; hàng năm chủ động rà soát, cập nhật, bổ sung Danh mục DVCTT toàn trình và một phần đủ điều kiện theo quy định và khi có thay đổi về thủ tục hành chính.

c) Tăng cường công tác tuyên truyền, hướng dẫn cho người dân, doanh nghiệp và các đơn vị trực thuộc quản lý về việc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, Cổng Dịch vụ công quốc gia; đồng thời, đề ra các giải pháp đẩy mạnh việc nộp hồ sơ trực tuyến, thanh toán trực tuyến.

d) Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Thông tin và Truyền thông) xem xét, điều chỉnh.

2. Sở Thông tin và Truyền thông:

a) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan đôn đốc, theo dõi việc triển khai thực hiện Quyết định này.

b) Tăng cường bảo đảm an toàn thông tin dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh; theo dõi khắc phục các lỗi kỹ thuật phát sinh trong quá trình vận hành, khai thác, xử lý công việc trên Hệ thống của tỉnh đảm bảo hoạt động ổn định, thông suốt, an toàn, hiệu quả;

c) Hướng dẫn, hỗ trợ các cơ quan, đơn vị, địa phương hoàn thiện quy trình hoặc xây dựng lại, điều chỉnh, bổ sung quy trình điện tử trên Hệ thống để thống nhất, phù hợp, đảm bảo việc triển khai thực hiện DVCTT toàn trình và một phần trên Cổng dịch vụ công tỉnh được thông suốt và hiệu quả; Thường xuyên phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tổ chức kiểm tra, rà soát đối chiếu với quy trình điện tử giải quyết TTHC thực hiện trên Hệ thống của tỉnh.

d) Phối hợp, hỗ trợ các đơn vị thực hiện đồng bộ, liên thông các TTHC cung cấp DVCTT toàn trình và một phần lên Cổng dịch vụ công quốc gia.

đ) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương xây dựng, tích hợp và điều chỉnh các DVCTT toàn trình và một phần theo Điều 14 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ lên Cổng Dịch vụ công tỉnh, Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ (b/c);
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KTTH, VXNV;
- Lưu: VT. PVHCC. CT

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Huyền

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH (Kèm theo Quyết định số 709/QĐ-UBND ngày 18/6/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


TT

Mã Quốc gia

Tên dịch vụ công trực tuyến

Đơn vị thực hiện

I

Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ

1.

1.003503

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội

Sở Nội vụ

2.

2.001481

Thủ tục thành lập hội

Sở Nội vụ

3.

1.003960

Thủ tục phê duyệt điều lệ hội

Sở Nội vụ

4.

2.001688

Thủ tục chia, tách; sáp nhập, hợp nhất hội

Sở Nội vụ

5.

2.001678

Thủ tục đổi tên hội

Sở Nội vụ

6.

1.003918

Thủ tục hội tự giải thể

Sở Nội vụ

7.

1.003900

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

Sở Nội vụ

8.

1.003858

Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại diện

Sở Nội vụ

9.

1.003822

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

Sở Nội vụ

10.

2.001590

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ

Sở Nội vụ

11.

2.001567

Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

Sở Nội vụ

12.

1.003621

Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ

Sở Nội vụ

13.

1.003916

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

Sở Nội vụ

14.

1.003950

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động

Sở Nội vụ

15.

1.003920

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ

Sở Nội vụ

16.

1.003879

Thủ tục đổi tên quỹ

Sở Nội vụ

17.

1.003866

Thủ tục tự giải thể quỹ

Sở Nội vụ

II

Lĩnh vực Tổ chức-biên chế

II.1

Lĩnh vực Tổ chức hành chính

18.

1.009331

Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính

Sở Nội vụ

19.

1.009332

Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính

Sở Nội vụ

20.

1.009333

Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính

Sở Nội vụ

21.

1.009339

Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm

Sở Nội vụ

22.

1.009340

Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm

Sở Nội vụ

II.2

Lĩnh vực Sự nghiệp công lập

23.

1.009339

Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm

Sở Nội vụ

24.

1.009340

Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm

Sở Nội vụ

25.

1.009354

Thủ tục thẩm định số lượng người làm việc

Sở Nội vụ

26.

1.009355

Thủ tục thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc

Sở Nội vụ

II.3

Lĩnh vực Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập

27.

1.009319

Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

Sở Nội vụ

28.

1.009320

Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

Sở Nội vụ

29.

1.009321

Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

Sở Nội vụ

III

Lĩnh vực Chính quyền địa phương

30.

1.012268

Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã

Sở Nội vụ

31.

2.000465

Thủ tục thành lập thôn mới, tổ dân phố mới

Sở Nội vụ

IV

Lĩnh vực Công tác thanh niên

32.

2.001717

Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong

Sở Nội vụ

33.

1.003999

Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong

Sở Nội vụ

34.

2.001683

Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong

Sở Nội vụ

V

Lĩnh vực Thi đua - Khen thưởng

35.

1.012398

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh theo chuyên đề

Sở Nội vụ

36.

1.012401

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh về thành tích đột xuất

Sở Nội vụ

VI

Lĩnh vực Tôn giáo Chính phủ (Tín ngưỡng, Tôn giáo)

37.

1.001894

Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Sở Nội vụ

38.

1.001886

Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Sở Nội vụ

39.

1.001875

Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Sở Nội vụ

40.

1.001854

Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích

Sở Nội vụ

41.

1.001843

Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp

Sở Nội vụ

tại Việt Nam

42.

1.001832

Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam để thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

Sở Nội vụ

43.

1.001818

Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

Sở Nội vụ

44.

1.001807

Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Sở Nội vụ

45.

1.001797

Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc ở một tỉnh

Sở Nội vụ

46.

1.001775

Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Sở Nội vụ

47.

2.000713

Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương

Sở Nội vụ

48.

1.001550

Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

Sở Nội vụ

49.

1.000788

Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

Sở Nội vụ

50.

2.002167

Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Sở Nội vụ

51.

1.000780

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp không thuộc quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 19 của Nghị định số 162/2017/NĐ-CP

Sở Nội vụ

52.

1.000766

Thủ tục đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Sở Nội vụ

53.

1.000654

Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Sở Nội vụ

54.

1.000638

Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Sở Nội vụ

55.

2.000269

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Sở Nội vụ

56.

2.000264

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Sở Nội vụ

57.

1.000604

Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Sở Nội vụ

58.

1.000587

Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Sở Nội vụ

59.

1.000535

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Sở Nội vụ

60.

1.000517

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Sở Nội vụ

61.

1.000415

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Sở Nội vụ

62.

1.001642

Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành

Sở Nội vụ

63.

1.001640

Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Sở Nội vụ

64.

1.001637

Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Sở Nội vụ

65.

2.000456

Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

Sở Nội vụ

66.

1.001628

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

Sở Nội vụ

67.

1.001626

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

Sở Nội vụ

68.

1.001624

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

Sở Nội vụ

69.

1.001610

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

Sở Nội vụ

70.

1.001604

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

Sở Nội vụ

71.

1.001589

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

Sở Nội vụ


B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN


TT

Mã Quốc gia

Tên dịch vụ công trực tuyến

Đơn vị thực hiện

I

Lĩnh vực Tổ chức-biên chế

I.1

Lĩnh vực Tổ chức hành chính

1.

1.009334

Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính

UBND cấp huyện

2.

1.009335

Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính

UBND cấp huyện

3.

1.009336

Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính

UBND cấp huyện

I.2

Lĩnh vực đơn vị sự nghiệp công lập

4.

1.009322

Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

UBND cấp huyện

5.

1.009323

Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

UBND cấp huyện

6.

1.009324

Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

UBND cấp huyện

II

Lĩnh vực Thi đua-Khen thưởng

7.

1.012381

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện cho cá nhân, tập thể theo công trạng

UBND cấp huyện

8.

1.012383

Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể Lao động tiên tiến

UBND cấp huyện

9.

1.012385

Thủ tục tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở”

UBND cấp huyện

10.

1.012386

Thủ tục tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến”

UBND cấp huyện

11.

1.012387

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo chuyên đề

UBND cấp huyện

12.

1.012389

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

UBND cấp huyện

III

Lĩnh vực Tôn giáo Chính phủ (tín ngưỡng, tôn giáo)

13.

1.001228

Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo

UBND cấp huyện

14.

2.000267

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

UBND cấp huyện

15.

1.000316

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

UBND cấp huyện

16.

1.001220

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện

UBND cấp huyện

17.

1.001180

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

UBND cấp huyện


C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ


TT

Mã Quốc gia

Tên dịch vụ công trực tuyến

Đơn vị thực hiện

I

Lĩnh vực Thi đua-Khen thưởng

1.

1.012374

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề

UBND cấp xã

2.

1.012376

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

UBND cấp xã

II

Lĩnh vực Tôn giáo Chính phủ (tín ngưỡng, tôn giáo)

3.

2.000509

Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng

UBND cấp xã

4.

1.001028

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

UBND cấp xã

5.

1.001055

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

UBND cấp xã

6.

1.001078

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

UBND cấp xã

7.

1.001085

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

UBND cấp xã

8.

1.001090

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

UBND cấp xã

9.

1.001098

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

UBND cấp xã

10.

1.001109

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

UBND cấp xã

11.

1.001156

Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

UBND cấp xã

12.

1.001167

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

UBND cấp xã

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN (Kèm theo Quyết định số 709/QĐ-UBND ngày 18/6/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


TT

Mã Quốc gia

Tên dịch vụ công trực tuyến

Đơn vị thực hiện

I

Lĩnh vực công chức, viên chức

1.

1.005384

Thủ tục thi tuyển công chức

Sở Nội vụ

2.

2.002156

Thủ tục xét tuyển công chức

Sở Nội vụ

3.

2.002157

Thủ tục thi nâng ngạch công chức

Sở Nội vụ

4.

1.005385

Thủ tục tiếp nhận vào làm công chức

Sở Nội vụ

II.

Lĩnh vực Thi đua - Khen thưởng

5.

1.012392

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh

Sở Nội vụ

6.

1.012393

Thủ tục tặng Cờ thi đua của UBND tỉnh

Sở Nội vụ

7.

1.012395

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh

Sở Nội vụ

8.

1.012396

Thủ tục tặng danh hiệu “Tập thể Lao động xuất sắc”

Sở Nội vụ

9.

1.012399

Thủ tục tặng Cờ thi đua của UBND tỉnh theo chuyên đề

Sở Nội vụ

III

Lĩnh vực Văn thư-Lưu trữ

10.

1.003649

Thủ tục cấp bản sao và chứng thực tài liệu lưu trữ

Sở Nội vụ


B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN


TT

Mã Quốc gia

Tên dịch vụ công trực tuyến

Đơn vị thực hiện

I

Lĩnh vực Thi đua - Khen thưởng

1.

1.012390

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình

UBND cấp huyện


C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ


TT

Mã Quốc gia

Tên dịch vụ công trực tuyến

Đơn vị thực hiện

I

Lĩnh vực Thi đua-Khen thưởng

1.

1.012378

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

UBND cấp xã

2.

1.012379

Thủ tục xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

UBND cấp xã

3.

1.012373

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho cá nhân, tập thể theo công trạng

UBND cấp xã

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu709/QĐ-UBND
Ngày ban hành18/06/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/06/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Thuận / Lê Huyền
Phạm viNinh Thuận
Trích yếuNăm 2024 về Danh mục Dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần theo Nghị định 42/2022/NĐ-CP thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.