Quay lại

Quyết định 709/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giao thông vận tải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 709/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 29 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 464/QĐ-BXD ngày 08/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1441/TTr-SXD ngày 28 tháng 4 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 464/QĐ-BXD ngày 08/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình tập trung của Bộ Xây dựng đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KT, TTTT, TTPVHCC;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Hổ).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Đình Quang

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số 709/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH


TT

Tên TTHC (Mã TTHC)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1

Chia sẻ phần giảm doanh thu

- Thời hạn rà soát hồ sơ, ký kết biên bản thống nhất hoặc ra thông báo từ chối việc chia sẻ phần giảm doanh thu: trong vòng 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

- Thời hạn gửi hồ sơ đề nghị Kiểm toán Nhà nước: trong vòng 10 ngày kể từ ngày các bên ký kết biên bản thống nhất.

- Thời hạn gửi báo cáo cơ quan có thẩm quyền quyết định việc áp dụng chia sẻ phần giảm doanh thu: trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước (hoặc ngày nhận được báo cáo kết quả cập nhật).

- Thời hạn xem xét, quyết định áp dụng chia sẻ phần giảm doanh thu: trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của cơ quan ký kết hợp đồng.

- Tổng thời hạn giải quyết: 80 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

3. Trụ sở cơ quan ký hợp đồng.

Nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến.

Không có

Nghị định số 122/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về việc xử lý vướng mắc của dự án BOT giao thông.

2

Thanh toán chi phí bồi thường, chấm dứt hợp đồng trước thời hạn

- Thời hạn rà soát hồ sơ, ký kết biên bản thỏa thuận hoặc ra thông báo từ chối việc thanh toán, chấm dứt hợp đồng: trong vòng 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

- Thời hạn gửi hồ sơ đề nghị Kiểm toán Nhà nước: trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký kết phụ lục hợp đồng.

- Thời hạn gửi báo cáo cơ quan có thẩm quyền quyết định việc chấm dứt hợp đồng trước thời hạn: trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước (hoặc ngày nhận được báo cáo kết quả cập nhật).

- Thời hạn xem xét, quyết định chấm dứt hợp đồng trước thời hạn: trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của cơ quan ký kết hợp đồng.

- Tổng thời hạn giải quyết: 80 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

1.Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

3. Trụ sở cơ quan ký hợp đồng.

Nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến.

Không có

Nghị định số 122/2026/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về việc xử lý vướng mắc của dự án BOT giao thông.


- Tổng số danh mục TTHC được công bố:

02

TTHC

Trong đó

- TTHC mới ban hành:

02

TTHC

+ Cấp tỉnh:

02

TTHC

+ Cấp xã:

00

- Số TTHC thực hiện trực tiếp:

02

TTHC

- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích:

02

TTHC

- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ công trực tuyến:

02

TTHC

- Số TTHC có phí, lệ phí:

00

TTHC

- Số TTHC được cắt giảm thời hạn giải quyết:

00

TTHC

PHỤ LỤC II


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 709/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)


1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính : Chia sẻ phần giảm doanh thu


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ;

- Trụ sở cơ quan ký kết hợp đồng.

Bước 2

Rà soát hồ sơ, ký kết biên bản thống nhất hoặc ra thông báo từ chối việc chia sẻ phần giảm doanh thu

45 ngày

Bước 2.1

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan ký kết hợp đồng

1 ngày

Bước 2.2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định của cơ quan ký kết hợp đồng

32 ngày

Bước 2.3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan ký kết biên bản thống nhất hoặc ra thông báo từ chối việc chia sẻ phần giảm doanh thu

Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan ký kết hợp đồng

5 ngày

Bước 2.4

Xét duyệt kết quả chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan ký kết hợp đồng

6 ngày

Bước 2.5

Vào sổ, ban hành văn bản

Văn thư cơ quan ký kết hợp đồng

1 ngày

Bước 3

Trường hợp các bên ký kết biên bản thống nhất, cơ quan ký kết hợp đồng đề nghị Kiểm toán Nhà nước thực hiện kiểm toán phần giảm doanh thu và số tiền Nhà nước chia sẻ phần giảm doanh thu

Kiểm toán nhà nước

10 ngày

Bước 4

Gửi báo cáo cơ quan có thẩm quyền quyết định việc áp dụng chia sẻ phần giảm doanh thu

Cơ quan ký kết hợp đồng

10 ngày

Bước 4.1

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan ký kết hợp đồng

0.5 ngày

Bước 4.2

Tổng hợp hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định của cơ quan ký kết hợp đồng

6 ngày

Bước 4.3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan ký kết hợp đồng

Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan ký kết hợp đồng

1 ngày

Bước 4.4

Duyệt báo cáo

Lãnh đạo cơ quan ký kết hợp đồng

2 ngày

Bước 4.5

Vào sổ, ban hành văn bản

Văn thư cơ quan ký kết hợp đồng

0.5 ngày

Bước 5

Cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định

Cơ quan có thẩm quyền

15 ngày

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ;

- Trụ sở cơ quan ký kết hợp đồng.

Tổng thời gian giải quyết

80 ngày


2. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thanh toán chi phí bồi thường, chấm dứt hợp đồng trước thời hạn


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh;

- Trung tâm PVHCC cấp xã/ phường nơi nhận hồ sơ;

- Trụ sở cơ quan ký kết hợp đồng.

Bước 2

Rà soát hồ sơ, ký kết biên bản thỏa thuận hoặc ra thông báo từ chối việc thanh toán, chấm dứt hợp đồng

45 ngày

Bước 2.1

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan ký kết hợp đồng

1 ngày

Bước 2.2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định của cơ quan ký kết hợp đồng

32 ngày

Bước 2.3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan ký kết biên bản thống nhất hoặc ra thông báo từ chối việc chia sẻ phần giảm doanh thu

Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan ký kết hợp đồng

5 ngày

Bước 2.4

Xét duyệt kết quả chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan ký kết hợp đồng

6 ngày

Bước 2.5

Vào sổ, ban hành văn bản

Văn thư cơ quan ký kết hợp đồng

1 ngày

Bước 3

Trường hợp phù hợp, cơ quan ký kết hợp đồng gửi hồ sơ đề nghị Kiểm toán Nhà nước thực hiện kiểm toán chi phí bồi thường, chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.

Kiểm toán nhà nước

10 ngày

Bước 4

Gửi báo cáo cơ quan có thẩm quyền quyết định việc chấm dứt hợp đồng trước thời hạn

Cơ quan ký kết hợp đồng

10 ngày

Bước 4.1

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan ký kết hợp đồng

0.5 ngày

Bước 4.2

Tổng hợp hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định của cơ quan ký kết hợp đồng

6 ngày

Bước 4.3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan ký kết hợp đồng

Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan ký kết hợp đồng

1 ngày

Bước 4.4

Duyệt báo cáo

Lãnh đạo cơ quan ký kết hợp đồng

2 ngày

Bước 4.5

Vào sổ, ban hành văn bản

Văn thư cơ quan ký kết hợp đồng

0.5 ngày

Bước 5

Cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định

Cơ quan có thẩm quyền

15 ngày

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã/ phường nơi nhận hồ sơ;

- Trụ sở cơ quan ký kết hợp đồng.

Tổng thời gian giải quyết

80 ngày

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu709/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/04/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cao Bằng / Vũ Đình Quang
Phạm viCao Bằng
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giao thông vận tải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.