Quay lại

Quyết định 7104/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật chứng nhận sản phẩm nông nghiệp Hà Nội 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 7104/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT PHÒNG HÓA, SINH, HỢP CHUẨN, HỢP QUY CHO HOẠT ĐỘNG PHÂN TÍCH VÀ CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn c Luật Tổ chức chính quyền địa phương s 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29/6/2006;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 266/TTr-SNN ngày 17 tháng 11 năm 2016 về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật phòng hóa, sinh, hợp chuẩn, hợp quy cho hoạt động phân tích và chứng nhận sản phẩm nông nghiệp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế kỹ thuật phòng hóa, sinh, hợp chuẩn, hợp quy cho hoạt động phân tích và chứng nhận sản phẩm nông nghiệp, bao gồm các nhóm định mức kinh tế kỹ thuật:

1. Định mức kinh tế kỹ thuật phòng hóa.

2. Định mức kinh tế kỹ thuật phòng sinh.

3. Định mức kinh tế kỹ thuật chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thường xuyên cập nhật các quy định có liên quan của Nhà nước và Thành phố để báo cáo UBND Thành phố xem xét, bổ sung, điều chỉnh Định mức kinh tế kỹ thuật này cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Đối với hoạt động phân tích lĩnh vực hóa học, sinh học, chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà các bên đã ký kết hợp đồng thì thực hiện theo hợp đồng, đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Bộ: Tài chính, NN&PTNT; báo cáo)
- TTTU, TT HĐND TP; báo cáo)
- Chủ tịch UBND TP;báo cáo)
- Các PCT UBND TP;báo cáo)
- Các Sở: NN&PTNT, TC; báo cáo)
- UBND các quận, huyện, thị xã;
- Các báo: HNM, KT&ĐT;
- CVP, PCVP N.N.Sơn, T.V.Dũng; TH, TKBT, KT;
- Lưu: VT, KT(Ngân).
(46577)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyn Văn Sửu

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

PHÒNG HÓA, SINH, HỢP CHUẨN, HỢP QUY CHO HOẠT ĐỘNG PHÂN TÍCH VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định s 7104/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội)

Phần 1

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế kỹ thuật phòng hóa, sinh, hợp chuẩn, hợp quy cho hoạt động phân tích, và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp được áp dụng thực hiện:

1.1. Hoạt động phân tích các chỉ tiêu hóa học trong mẫu sản phẩm nông nghiệp và vật tư nông nghiệp.

1.2. Hoạt động phân tích các chỉ sinh học trong mẫu sản phẩm nông nghiệp và vật tư nông nghiệp.

1.3. Hoạt động chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy cho sản phẩm nông nghiệp và vật tư nông nghiệp.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có liên quan thực hiện các công việc về phân tích hóa học, sinh học và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy cho sản phẩm nông nghiệp và vật tư nông nghiệp.

3. Cơ sở pháp lý xây dựng định mức

3.1. Cơ sở pháp lý chung

- Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29/6/2006;

- Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

- Quyết định số 2930/QĐ-UBND của UBND Thành phố ngày 28/5/2014 về việc thành lập Trung tâm Phân tích và Chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp;

- Kế hoạch số 97/KH-UBND ngày 20/5/2016 của UBND Thành phố về ban hành kế hoạch triển khai thực hiện Nghị định 16/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ về quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Thành phố quản lý.

3.2. Hoạt động phân tích

- Quyết định số 24/QĐ-BNN-KHCN ngày 06/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc chỉ định phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp;

- Quyết định số 373.2016/QĐ-VPCNCL ngày 16/8/2016 của Văn phòng công nhận chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) công nhận Phòng thử nghiệm đạt chuẩn Vilas;

- Các TCVN tham chiếu cho các quy trình kỹ thuật để xây dựng định mức tiêu hao vật tư và hóa chất; các văn bản quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động kiểm nghiệm đã được quy định tại các thông tư, quyết định của Bộ tài chính và các cơ quan có thẩm quyền ban hành.

3.3. Hoạt động chứng nhận

- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về việc quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;

- Thông tư số 08/2009/TT-BKHCN ngày 08/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn về yêu cầu, trình tự, thủ tục đăng ký lĩnh vực hoạt động đánh giá sự phù hợp; Thông tư số 10/2011/TT-BKHCN ngày 30/6/2011 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2009/TT-BKHCN ngày 08/4/2009;

- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;

- Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ Nông nghiệp & PTNT quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với quy trình thực hành nông nghiệp tốt;

- Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2012 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc hướng dẫn thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Thông tư số 41/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc hướng dẫn một số điều của Nghị định số 202/2013/NĐ-CP về quản lý phân bón thuộc trách nhiệm QLNN của Bộ Nông nghiệp & PTNT;

- Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm;

- Quyết định số 379/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/01/2008 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt cho rau quả tươi an toàn tại Việt Nam;

- Quyết định số 1504/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/5/2008 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Quy trình thực hành chăn nuôi tốt cho chăn nuôi gia cầm an toàn tại Việt Nam.

- Quyết định số 1506/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/5/2008 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Quy trình thực hành chăn nuôi tốt cho chăn nuôi lợn an toàn tại Việt Nam.

- Quyết định số 1579/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/5/2008 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Quy trình thực hành chăn nuôi tốt cho chăn nuôi bò sữa an toàn tại Việt Nam.

- Quyết định số 4653/QĐ-BNN-CN ngày 11/10/2015 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP);

- Quyết định số 187/QĐ-TT-QLCL ngày 04/6/2015 của Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc chỉ định là Tổ chức chứng nhận VietGAP trồng trọt;

- Quyết định số 205/QĐ-CN-TTPC ngày 05/5/2015 và Quyết định số 420/QĐ-CN-TTPC ngày 24 tháng 6 năm 2016 của của Cục Chăn nuôi - Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc chỉ định là Tổ chức chứng nhận VietGAP trong chăn nuôi;

- Quyết định số 291/2016/QĐ-VPCNCL ngày 28/6/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công nhận là Tổ chức chứng nhận sản phẩm;

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN IEC/ISO 17065:2013 Đánh giá sự phù hợp - Yêu cầu đối với Tổ chức chứng nhận sản phẩm, quá trình và dịch vụ;

- IAF Mandatory Document: Determination of Audit Time of Quanlity and Enviromental Management Systems (Mô tả thời gian đánh giá của các hệ thống quản lý chất lượng và quản lý môi trường). Phiên bản: IAF-MD5 (2015);

- IAF Mandatory Document for the Certification of Multiple Sites Based on Sampling - Tài liệu có tính bắt buộc cho việc chứng nhận của nhiều địa điểm trên cơ sở lấy mẫu. Phiên bản: IAF MD1:2007, .

4. Giải thích từ ngữ, khái niệm sử dụng trong định mức kinh tế kỹ thuật

4.1. Định mức lao động là thời gian lao động cần thiết để thực hiện một bước công việc cho hoạt động phân tích hoặc chứng nhận.

4.2. Định mức vật tư

- Định mức công cụ, dụng cụ và hóa chất tiêu hao cần thiết để thực hiện một bước công việc cho hoạt động phân tích từng chỉ tiêu.

- Định mức công cụ, dụng cụ và hóa chất cần phải trang bị để duy trì hoạt động của phòng kiểm nghiệm, tiêu hao theo định kỳ.

- Định mức công cụ, dụng cụ để thực hiện hoạt động lấy mẫu.

Phần 2

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT PHÒNG HÓA, SINH, HỢP CHUẨN, HỢP QUY

Chương 1

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT PHÒNG HÓA

A. Định mức vật tư tiêu hao định kỳ, thời gian lao động chung

A.1. Định mức vật tư tiêu hao định kỳ

TT

Tên công cụ dụng cụ, hóa chất

ĐVT

Số tượng

Hạn sử dụng (Năm)

Ghi chú

I. Hóa chất

1

1,10 phenaltroline monohydrate

Lọ

1

5

2

Axetanilit 500g

Lọ

1

3

3

Bromocresol green

Lọ

1

1

4

Bromothymol blue 25g

Lọ

1

5

5

Cồn công nghiệp (200L)

Phi

5

1

6

Chất chuẩn Abamectin

Lọ

1

2

7

Chất chuẩn Acephate

Lọ

1

2

8

Chất chuẩn Acetamiprid

Lọ

1

2

9

Chất chuẩn Acetochlor

Lọ

1

2

10

Chất chuẩn Acrylic acid butyl ester

Lọ

1

1

11

Chất chuẩn ADH

Lọ

1

1

12

Chất chuẩn Aflatoxin B1 100mg

Lọ

1

2

13

Chất chuẩn Aflatoxin B2 100mg

Lọ

1

2

14

Chất chuẩn Aflatoxin G1 100mg

Lọ

1

2

15

Chất chuẩn Aflatoxin G2 100mg

Lọ

1

2

16

Chất chuẩn Aflatoxin M1 100mg

Lọ

1

2

17

Chất chuẩn Aldrin

Lọ

1

2

18

Chất chuẩn Alpha-cypermethrin

Lọ

1

2

19

Chất chuẩn Amisulbrom

Lọ

1

1

20

Chất chuẩn AMOZ 100mg

Lọ

1

2

21

Chất chuẩn Anilofos

Lọ

1

2

22

Chất chuẩn AOZ

Lọ

1

2

23

Chất chuẩn API CALIBRATION SOLUTION

Lọ

1

1

24

Chất chuẩn API SETUP SOLUTION

Lọ

1

1

25

Chất chuẩn As 1000 ppm

Lọ

1

1

26

Chất chuẩn Auramin O

Lọ

1

2

27

Chất chuẩn Azoxystrobin

Lọ

1

3

28

Chất chuẩn Benomyl

Lọ

1

3

29

Chất chuẩn benzoic acid 250 mg

Lọ

1

2

30

Chất chuẩn Beta Cyfluthrin

Lọ

1

1

31

Chất chuẩn Bifenthrin

Lọ

1

2

32

Chất chuẩn Bromuconazole

Lọ

1

1

33

Chất chuẩn Buprofezin

Lọ

1

1

34

Chất chuẩn Ca 1000ppm

Lọ

1

1

35

Chất chuẩn Carbaryl 250mg

Lọ

1

1

36

Chất chuẩn Carbendazin

Lọ

1

3

37

Chất chuẩn Carbendazine

Lọ

1

1

38

Chất chuẩn Carbofuran

Lọ

1

1

39

Chất chuẩn Carbosulfan

Lọ

1

1

40

Chất chuẩn Carvacrol

Lọ

1

1

41

Chất chuẩn Cd

Lọ

1

1

42

Chất chuẩn Ciprofloxacin hydrochloride

Lọ

1

1

43

Chất chuẩn Clenbuterol

Lọ

1

3

44

Chất chuẩn Crystalviolet (CV)

Lọ

1

1

45

Chất chuẩn Cyfluthrin

Lọ

1

2

46

Chất chuẩn Cyhalothrin

Lọ

1

1

47

Chất chuẩn Cypermethrin

Lọ

1

1

48

Chất chuẩn Chloramphenicol 100mg

Lọ

1

2

49

Chất chuẩn Chloramphenicol-d5

Lọ

1

1

50

Chất chuẩn Chlorantraniliprole

Lọ

1

1

51

Chất chuẩn Chlorothalonil

Lọ

1

3

52

Chất chuẩn Chlorpyrifos

Lọ

1

1

53

Chất chuẩn Chlorpyrifos metyl

Lọ

1

1

54

Chất chuẩn Chlotetracycline (CTC)

Lọ

1

2

55

Chất chuẩn cho máy Autospec

Lọ

1

1

56

Chất chuẩn Danofloxacin

Lọ

1

1

57

Chất chuẩn Deltamethrin

Lọ

1

1

58

Chất chuẩn Diazinon

Lọ

1

1

59

Chất chuẩn Dicofol

Lọ

1

1

60

Chất chuẩn Difenoconazole 250mg

Lọ

1

1

61

Chất chuẩn Difloxacin hydrochloride

Lọ

1

1

62

Chất chuẩn Dimethoate

Lọ

1

2

63

Chất chuẩn Diniconazole

Lọ

1

1

64

Chất chuẩn Dinotefuran

Lọ

1

1

65

Chất chuẩn Doxicycline (DTC)

Lọ

1

2

66

Chất chuẩn Emamectin Benzoate

Lọ

1

1

67

Chất chuẩn Endosulfan

Lọ

1

2

68

Chất chuẩn Endrin

Lọ

1

2

69

Chất chuẩn Enrofloxacin

Lọ

1

1

70

Chất chuẩn Erythromycin (250 mg)

Lọ

1

1

71

Chất chuẩn Etofenprox

Lọ

1

1

72

Chất chuẩn Ethion

Lọ

1

1

73

Chất chuẩn Ethoprophos

Lọ

1

2

74

Chất chuẩn Eugenol

Lọ

1

1

75

Chất chuẩn Fe 1000ppm

Lọ

1

1

76

Chất chuẩn Fenitrothion

Lọ

1

2

77

Chất chuẩn Fenobucarb

Lọ

1

1

78

Chất chuẩn Fenpropathrin 100mg

Lọ

1

1

79

Chất chuẩn Fenvalerate

Lọ

1

3

80

Chất chuẩn Fipronil

Lọ

1

1

81

Chất chuẩn Florfenicol

Lọ

1

2

82

Chất chuẩn Flumequine (60mg)

Lọ

1

1

83

Chất chuẩn Gatifloxacin (300 mg)

Lọ

1

2

84

Chất chuẩn Heptaclor

Lọ

1

1

85

Chất chuẩn Hexaconazol

Lọ

1

1

86

Chất chuẩn Hg 1000ppm

Lọ

1

1

87

Chất chuẩn Histamin

Lọ

1

1

88

Chất chuẩn Imibenconazole

Lọ

1

1

89

Chất chuẩn imidacloprid

Lọ

1

1

90

Chất chuẩn Indoxacarb

Lọ

1

2

91

Chất chuẩn Iprobenfos

Lọ

1

4

92

Chất chuẩn Iprodione

Lọ

1

1

93

Chất chuẩn Lamda Cyhalothin

Lọ

1

1

94

Chất chuẩn Levofloxacin (200 mg)

Lọ

1

1

95

Chất chuẩn LMG 100mg

Lọ

1

2

96

Chất chuẩn Lufenuron

Lọ

1

1

97

Chất chuẩn Malathion

Lọ

1

2

98

Chất chuẩn Marbofloxacin

Lọ

1

2

99

Chất chuẩn Metacyline

Lọ

1

2

100

Chất chuẩn Metalaxyl

Lọ

1

3

101

Chất chuẩn Methamidophos

Lọ

1

2

102

Chất chuẩn Methidathion

Lọ

1

1

103

Chất chuẩn MG 100mg

Lọ

1

2

104

Chất chuẩn Moxifloxacin Hydrochloride (100 mg)

Lọ

1

2

105

Chất chuẩn Myclobutanil

Lọ

1

2

106

Chất chuẩn Nalidixic acid

Lọ

1

2

107

Chất chuẩn Nereistoxin

Lọ

1

1

108

Chất chuẩn NO2 1000ppm

Lọ

1

1

109

Chất chuẩn NO3 1000ppm

Lọ

1

1

110

Chất chuẩn Norfloxacin

Lọ

1

1

111

Chất chuẩn Ofloxacin

Lọ

1

1

112

Chất chuẩn Orchratoxin

Lọ

1

1

113

Chất chuẩn Oxolinic acid

Lọ

1

2

114

Chất chuẩn Oxytetracycline (OTC)

Lọ

1

2

115

Chất chuẩn Paraquat

Lọ

1

1

116

Chất chuẩn Parathion methyl

Lọ

1

1

117

Chất chuẩn Pb

Lọ

1

1

118

Chất chuẩn Penpropathrin

Lọ

1

2

119

Chất chuẩn Permethrin

Lọ

1

2

120

Chất chuẩn Pretilachlor

Lọ

1

1

121

Chất chuẩn Prochloraz

Lọ

1

2

122

Chất chuẩn Profenofos

Lọ

1

2

123

Chất chuẩn Propargite

Lọ

1

1

124

Chất chuẩn Propiconazole- 100mg

Lọ

1

1

125

Chất chuẩn Pyraclostrobin

Lọ

1

1

126

Chất chuẩn Phosalone

Lọ

1

3

127

Chất chuẩn Phospho 1000 mg/l

Lọ

1

1

128

Chất chuẩn Quinalphos

Lọ

1

3

129

Chất chuẩn Ractopamin

Lọ

1

2

130

Chất chuẩn Roxithromycin

Lọ

1

2

131

Chất chuẩn Salbutamol

Lọ

1

2

132

Chất chuẩn Sarafloxacin hydrochloride

Lọ

1

1

133

Chất chuẩn SEM

Lọ

1

1

134

Chất chuẩn Sorbic acid 250mg

Lọ

1

2

135

Chất chuẩn Sparfloxacin

Lọ

1

1

136

Chất chuẩn Spinosad

Lọ

1

1

137

Chất chuẩn Spiramycin 100mg

Lọ

1

2

138

Chất chuẩn Streptomycin

Lọ

1

1

139

Chất chuẩn Sulfachinoxaline

Lọ

1

1

140

Chất chuẩn Sulfachloropyridazine

Lọ

1

1

141

Chất chuẩn Sulfadiazine

Lọ

1

1

142

Chất chuẩn Sulfadimethoxine

Lọ

1

1

143

Chất chuẩn Sulfadimidine

Lọ

1

1

144

Chất chuẩn Sulfadoxine

Lọ

1

1

145

Chất chuẩn Sulfamerazine

Lọ

1

1

146

Chất chuẩn Sulfamethazine

Lọ

1

1

147

Chất chuẩn Sulfamethoxazole

Lọ

1

1

148

Chất chuẩn Sulfamethoxypyridazine

Lọ

1

1

149

Chất chuẩn Sulfamonomethoxine sodium

Lọ

1

1

150

Chất chuẩn Sulfanilamide

Lọ

1

1

151

Chất chuẩn Sulfaphenazole

Lọ

1

1

152

Chất chuẩn Sulfathiazole

Lọ

1

1

153

Chẩt chuẩn Sulfisoxazole

Lọ

1

1

154

Chất chuẩn Tetracycline (TC)

Lọ

1

3

155

Chất chuẩn Tylosin

Lọ

1

2

156

Chất chuẩn Thiamethoxam

Lọ

1

1

157

Chất chuẩn Thiamfenicol

Lọ

1

1

158

Chất chuẩn Thiamphenicol 250mg

Lọ

1

2

159

Chất chuẩn Thiophanate M

Lọ

1

2

160

Chất chuẩn Triazophos

Lọ

1

1

161

Chất chuẩn Trichlorfon

Lọ

1

1

162

Chất chuẩn Trifluralin d14

Lọ

1

1

163

Chất chuẩn Triphenyl phosphate

Lọ

1

2

164

Chất chuẩn Validamycin

Lọ

1

2

165

Chất chuẩn Validamycin A

Lọ

1

2

166

Chất chuẩn Waters Quattro Micro (QMGC) Chemical Kit

Lọ

1

1

167

Chất chuẩn Zineb

Lọ

1

2

168

Chất chuẩn Zn

Lọ

1

1

169

Chuẩn <0.1 NTU

Lọ

1

1

170

Chuẩn 1000 NTU

Lọ

1

1

171

Chuẩn 20 NTU

Lọ

1

1

172

Chuẩn 200 NTU

Lọ

1

1

173

Chuẩn 4000 NTU

Lọ

1

1

174

Chuẩn hỗn hợp Aflatoxin (B1,B2,G1,G2) (LCMS/MS)

Lọ

1

1

175

Chuẩn hỗn hợp BVTV 204 chất

Lọ

1

1

176

Chuẩn kim loại 1000ppm (Co, Mn, Ca, Na )

Lọ

1

1

177

Chuẩn Kháng sinh, BVTV (chưa rõ dạng bột)

Lọ

1

2

(số lượng cho từng loại)

178

Chất chuẩn Diafenthiuron

Lọ

1

2

179

Dung dịch chuẩn pH 10

Lọ

1

1

180

Dung dịch chuẩn pH 4

Lọ

1

1

181

Dung dịch chuẩn pH 7

Lọ

1

1

182

Erichrome Black T

Lọ

1

1

183

Iodine

Lọ

1

5

184

KCl 3M (Ngâm điện cực pH)

Lọ

1

1

185

L- tryptophan 250mg

Lọ

1

3

186

Metyl đỏ (metyl red) 25g

Lọ

1

1

187

Metyl Xanh (Metyl Blue) 25g

Lọ

1

4

188

Methylene Blue

Lọ

1

1

189

Murexit

Lọ

1

5

190

N-Allylthiourea

Lọ

1

1

191

Nội chuẩn (Salbutamol D3)

Lọ

1

1

192

Nội chuẩn CAP d5

Lọ

1

1

193

Nội chuẩn Clen D6

Lọ

1

1

194

Nội chuẩn Enrofloxacin D5 hydrochloride

Lọ

1

1

195

Nội chuẩn Furaltadone d5 HCl.

Lọ

1

1

196

Nội chuẩn Kháng sinh, BVTV

Lọ

1

1

197

Nội chuẩn LCV d6

Lọ

1

1

198

Nội chuẩn LMG d6

Lọ

1

1

199

Nội chuẩn Norfloxacin D5

Lọ

1

1

200

Nội chuẩn Trifluralin D14 10mg

Lọ

1

1

201

NH4Cl 1Kg

Lọ

1

2

202

Phenol red

Lọ

2

5

203

Phenolphtalein

Lọ

1

5

204

Tinh bột

Lọ

1

3

II. Dụng c

1

Ấm điện siêu tốc

Cái

1

5

2

Băng dán ghi mã mẫu (lốc 15 cuộn)

Lốc

2

1

3

Bát sứ 250ml

Cái

2

5

4

Bi thủy tinh

kg

1

25

5

Bình cầu 3 cổ

Cái

1

5

6

Bình cầu cô quay

Cái

1

5

7

Bình định mức 1000 ml

Cái

1

5

Số lượng đăng ký bổ sung thêm có thể nhiều hơn khi phòng thí nghiệm bổ sung chỉ tiêu mới

8

Bình định mức 100ml

Cái

3

5

9

Bình định mức 10ml

Cái

5

5

10

Bình định mức 250ml

Cái

2

5

11

Bình định mức 25ml

Cái

5

5

12

Bình định mức 5 mL

Cái

5

5

13

Bình định mức 500ml

Cái

1

5

14

Bình định mức 50ml

Cái

5

5

15

Bình hút ẩm silicagel

Cái

1

50

16

Bình nhựa đựng mẫu 2ml

Cái

500

1

17

Bình quả nhót cô quay

Cái

1

5

18

Bình tam giác 100ml (class A)

Cái

5

5

19

Bình tam giác 250ml

Cái

5

5

20

Bình tam giác 250ml (class A)

Cái

5

5

21

Bình tam giác 500ml (class A)

5

5

22

Bình thủy tinh đựng hóa chất 250ml

Cái

5

5

23

Bình tia cổ ngắn 500ml

Cái

2

5

24

Bình tia ống dài

Cái

2

5

25

Buret 10ml

Cái

1

5

26

Buret thủy tinh 25 ml (Nâu, Trắng)

Cái

1

5

27

Buret thủy tinh 50 ml (Nâu)

Cái

1

5

28

Buret thủy tinh 25 ml (Trắng)

Cái

1

5

29

Bút viết kính

Hộp

4

1

30

Cây lấy cá từ

Cái

1

25

31

Chai BOD 300ml

Cái

4

5

32

Chai đựng chỉ thị màu nâu 100ml

Cái

5

5

33

Chai đựng chuẩn nâu nắp vặn 20ml

Cái

10

5

34

Chai đựng chuẩn nâu nắp vặn 30ml

Cái

10

5

35

Chai đựng hóa chất nâu 11

Cái

2

5

36

Chai nhỏ giọt màu nâu

Cái

2

5

37

Chai short 1 lít

Cái

4

5

38

Chai thủy tinh nút nhám 1 lít

Cái

1

5

39

Chai thủy tinh nút nhám 250ml

Cái

2

5

40

Chai thủy tinh nút nhám 500ml

Cái

2

5

41

Chén nung bằng sứ

Cái

2

5

42

Cốc chiết béo

Cái

2

5

43

Cốc thủy tinh có mỏ 1000ml

Cái

1

5

44

Cốc thủy tinh có mỏ 100ml

Cái

5

5

45

Cốc thủy tinh có mỏ 2000ml

Cái

1

5

46

Cốc thủy tinh có mỏ 250ml

Cái

3

5

47

Cốc thủy tinh có mỏ 25ml

Cái

5

5

48

Cốc thủy tinh có mỏ 500ml

Cái

1

5

49

Cốc thủy tinh có mỏ 50ml

Cái

5

5

50

Cối đá loại nhỏ

Cái

1

5

51

Con từ cỡ trung

con

2

5

52

Cuvet máy UV- VIS

Cái

1

5

53

Dầu chân không

Chai

4

1

54

Đầu típ 5000ml

Túi

1

6

55

Dây chun

Kg

1

1

56

Đĩa nung

Cái

5

5

57

Dispenser 20ml

Cái

2

5

58

Đũa thủy tinh

Cái

2

5

59

Dụng cụ phân phối dung môi 25mL

Cái

2

5

60

Dụng cụ phân phối dung môi với chai thủy tinh nâu

Cái

2

5

61

Foreline Trap

Túi

1

1

62

Giá để micropipet

Cái

1

10

63

Giá để ống nghiệm 15ml (nhựa)

Cái

4

5

64

Giá để ống nghiệm 50ml (nhựa)

Cái

4

5

65

Giá để phơi ống nghiệm F10

Cái

2

5

66

Giá để pipet

Cái

1

25

67

Giá đỡ + kẹp buret

Cái

1

5

68

Giá inox 10x4 falcon 15

Cái

2

5

69

Giá inox 10x4 falcon 50

Cái

2

5

70

Giấy bạc

Cuộn

2

1

71

Giấy lụa

Hộp

20

1

72

Handystep

Cái

1

10

73

Kẹp gắp bình tam giác

Cái

1

25

74

Kẹp gắp chén nung

Cái

1

25

75

Kẹp gắp ống Kendajl

Cái

1

10

76

Khay inox

Cái

1

10

77

Kim thổi khí Nito

Cái

50

2

78

Kit ACQUITY Col.In Line Filter

Cái

1

1

79

Lọ đựng mẫu 2ml KLN

Bịch

1

3

80

Máng hóa chất elisa

Cái

4

3

81

Màng lọc cellulose acetate filter 0,45 Satorius Đức -1110647-N

Cái

1

1

82

Màng lọc máy sinh khí nito

Cái

2

1

Cho 1 máy

83

Microburet 2ml

Cái

1

2

84

Nắp kính thủy tinh

Cái

1

5

85

Nhãn có lớp keo tự dán loại nhỏ (109)

Túi

5

1

86

Ống COD thủy tinh có nắp 15ml

Cái

10

5

87

Ống đong 100 ml

Cái

2

5

88

Ống đong 1000 ml

Cái

2

5

89

Ống đong 250 ml

Cái

2

5

90

Ống đong 500 ml

Cái

2

5

91

Ống Kendajl

Cái

12

5

92

Ống nghiệm F9

Cái

20

3

93

Ống nghiệm F10x100mm

Cái

50

3

94

Ống nhựa ly tâm 15ml

Cái

200

3

95

Ống nhựa ly tâm 50ml

Cái

200

3

96

Ống teflon máy Marc 6

Cái

24

5

97

Ống thủy tinh 10ml F10

Cái

30

3

98

Parafin giấy cuộn

cuộn

4

1

99

Phễu chiết 250 ml

Cái

2

5

100

Phễu chiết 500 ml

Cái

2

5

101

Phễu thủy tinh phi 10

Cái

2

5

102

Phễu thủy tinh phi 15

Cái

2

5

103

Pipet chia độ 1 ml

Cái

1

5

104

Pipet bầu 1 ml

Cái

1

5

105

Pipet chia độ 2 ml

Cái

1

5

106

Pipet bầu 2 ml

Cái

1

5

107

Pipet chia độ 5 ml

Cái

1

5

108

Pipet bầu 5 ml

Cái

1

5

109

Pipet chia độ 10 ml

Cái

1

5

110

Pipet bầu 10 ml

Cái

1

5

111

Pipet chia độ 20 ml

Cái

1

5

112

Pipet bầu 20 ml

Cái

1

5

113

Pioet chia độ 25 ml

Cái

1

5

114

Pipet bầu 25 ml

Cái

1

5

115

Pipet chia độ 50 ml

Cái

1

5

116

Pipet bầu 50 ml

Cái

1

5

117

Pippete pasteur 150 mm 250cái/túi thủy tinh

Cái

200

1

118

Quả bóp 1 van

Quả

3

2

119

Quả bóp 3 van

Quả

3

2

120

Quả bóp cho ống hút chỉ thị

Quả

5

2

121

Sentry guard holder univesal

Cái

2

2

122

Sinh hàn thẳng

Cái

1

5

123

Spare part cho bộ bơm mẫu tự động

hộp

1

5

124

Thìa cân

Cái

10

5

125

Thùng bảo ôn

Cái

1

50

126

Túi nilon đựng mẫu đã đồng nhất có khóa size 25x20 cm (100 chiếc/túi)

Kg

3

1

127

Túi nilon trắng (5kg)

Kg

5

1

128

Túi nylon đen loại lớn không lõi đựng rác

Kg

3

1

129

Vial 2ml có nắp (12x32mm) cho LCMSMS water (hộp 100cái)

hộp

2

3

130

Silicagel 500g

lọ

1

5

131

Bộ Kit cho đầu dò, bơm, lò, autosampler của máy GC và GC/MS

Bộ

1

1

Số lượng cho từng bộ phận và từng thiết bị

132

Bộ Kit cho bơm, đầu dò và autosampler LC/MSMS

Bộ

1

1

133

Bộ Kit cho bơm, đầu dò và autosampler HP, và 600E

Bộ

1

1

III. Bảo hộ lao động

1

Áo blue cộc tay

Cái

14

1

2

Áo blue dài tay

Cái

14

1

3

Cây lau sàn nhà

Cái

4

1

4

Chổi vệ sinh máy to

Cái

2

1

5

Chổi vệ sinh nhỏ

Cái

4

1

6

Chổi vệ sinh vừa

Cái

4

1

7

Găng tay nilon

Hộp

20

1

8

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

16

1

9

Găng tay vô trùng

Hộp

75

1

10

Gia để đồ thải

Cái

2

1

12

Khăn mặt

Cái

40

1

13

Khẩu trang hoạt tính

Hộp

75

1

15

Nước rửa dụng cụ (can 5L)

Can

8

1

16

Nước sát khuẩn tay

Chai

24

1

17

Thùng rác

Cái

1

1

18

Túi nylon đen đựng rác

Kg

18

1

19

Xà phòng bột

Kg

5

1

20

Xô chậu rửa dụng cụ

Cái

2

1

A.2. Định mức thời gian lao động chung

STT

Nhóm chỉ tiêu/ Tên chỉ tiêu

Hệ số k1

1. Đồng nhất mẫu cân mẫu

2. Xử mẫu

3. Thao tác trên máy

4. Xử lý dụng cụ sau chạy máy

5. Quản trị thiết bị, tiện nghi môi trường

6. Xem xét ban hành

Tng thời gian cho 1 mẫu trong điều kiện k1

Phút

Phút

Phút

Phút

Phút

Phút

Giờ

1

Kiểm tra dư lượng Chloramphenicol bằng phương pháp Elisa trong Thịt, Thủy sản, TACN

20

32,2

24,5

3,25

5,5

2

3

1,17

2

Kiểm tra dư lượng Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamin bằng phương pháp Elisa trong Thịt

20

32,2

30,5

3,25

5,5

2

3

1,27

3

Kiểm tra dư lượng Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamin bằng phương pháp Elisa trong TACN

20

32,2

21,5

3,25

5,5

2

3

1,12

4

Kiểm tra dư lượng Ractopamin bằng phương pháp Elisa trong Nước tiểu

20

17,2

21,5

3,25

5,5

2

3

0,87

5

Dư lượng thuốc kháng sinh bằng ELISA: AOZ, AMOZ

20

32,2

36,5

3,25

5,5

2

3

1,37

6

Dư lượng thuốc kháng sinh bằng ELISA: Malachite Green/ Leucomalachite Green

20

32,2

27,5

3,25

5,5

2

3

1,22

7

Kiểm tra Aflatoxin B1 trong thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp ELISA

20

32,2

32

3,25

5,5

2

3

1,30

8

Kim loại nặng cho chỉ tiêu Chì (Pb), Cadimi (Cd) trong thực phẩm

5

34,8

50

55

288

2

4,8

7,24

9

Xác định hàm lượng asen trong thực phẩm bằng VGA-AAS

5

34,8

151

51,2

288

2

4,8

8,86

10

Xác định hàm lượng thủy ngân trong thực phẩm bằng VGA-AAS

5

34,8

50

49,2

288

2

4,8

7,15

11

Kim loại nặng Thủy ngân trong đất, phân bón bằng VGA-AAS

5

64,8

614

54

288

2

4,8

17,13

12

Phân tích Asen (As) trong đất, phân bón bằng VGA-AAS

5

64,8

727

49,2

288

2

4,8

18,93

13

Phân tích đồng (Cu), sắt (Fe), kẽm (Zn), mangan (Mn) trong đất, phân bón bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

5

64,8

614

46,8

288

2

4,8

17,01

14

Phân tích Chì (Pb), Cacdimi (Cd) trong đất, phân bón bằng phương pháp phổ hấp thụ

5

64,8

614

54

288

2

4,8

17,13

15

Hàm lượng Clenbuterol, Salbutamol Ractopamin trong thịt, thủy sản, TACN bằng 2 phương pháp LC/MS/MS

5

37,22

242

67,5

24

3

7,2

6,35

16

Hàm lượng Chloramphenicol trong mật ong, thủy sản, thịt bằng phương pháp LC/MS/MS

5

37,22

146

55,6

24

3

7,2

4,55

17

Hàm lượng Oxytetracycline, Doxycycline, Chlortracycline, Tetracycline trong thủy sản, thịt bằng phương pháp LC-MS/MS

5

37,22

122

69,2

24

3

7,2

4,38

18

Dư lượng thuốc kháng sinh Leucomalachite Green, Malachite Green, Leucocrytal violet, Crytal violet trong thủy sản, thịt bằng phương pháp LC-MS/MS

5

37,22

23

55,6

24

3

7,2

2,50

19

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật bằng phương pháp LC/MS/MS

5

37,22

23

71,2

24

3

7,2

2,76

20

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp Pyrethoid bằng phương pháp HPLC: Cypermethrin, Permethrin

5

34

26

149

24

3

7,2

4,05

21

Xác định dư lượng Hexaconazole trên rau quả chè bằng hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC

5

37,22

23

164

24

3

7,2

4,31

22

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau, quả, chè bằng GC/MS/MS: Chlopyryfos, Trifluralin

5

35,22

17

126

24

3

7,2

3,54

23

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp Pyrethoid: Cypermethrin, Difenoconazole

5

34

26

110

24

3

7,2

3,40

24

Hàm lượng Nitơ tổng, Protein

5

32,8

74

26

6

1

2

2,36

25

Hàm lượng Nitơ amoniac trong Thủy sản

5

32,8

26

26

6

1

2

1,56

26

Hàm lượng Canxi trong Nước

10

32,4

21

12,5

5,5

1

2

1,24

27

Hàm lượng Canxi trong TACN

10

32

144

18,5

5,5

1

2

3,38

28

Hàm lượng axit tổng

1

32

45

40

10

1

2

2,17

29

Hàm lượng Lipit

2

32

245

247,5

15

1

2

9,04

30

Hàm lượng xơ, ADF, NDF, Lignin

5

32

372

153

1

1

2

9,35

31

Độ ẩm

5

32

37

584

2

1

2

10,97

32

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5, 20 độ C)

5

0

108

2885

12

1

2

50,13

33

Độ Oxy hòa tan (DO)

5

0

42

292

12

1

2

5,82

34

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

5

0

110

264

9

1

2

6,43

35

Hàm lượng clorua natri (NaCl)

5

32,4

48

40

6

1

2

2,16

36

Độ pH

10

0

1,5

12

1

1

2

0,29

37

Hàm lượng đường tổng, đường khử tổng, Gluxit

5

32

48

246

12

1

2

5,68

38

Độ cứng toàn phần

1

0

110

50

30

1

2

3,22

39

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

1

0

560

15

10

1

2

9,80

40

Hàm lượng Nitrit (NO2-) trong nước thải, nước sinh hoạt

10

5

8,5

10,5

5,5

2

3

0,58

41

Hàm lượng kim loại bằng test nhanh trong nước (Sắt tổng, Crom, Đồng)

1

0

5

35

5

1

2

0,80

42

Độ đục

10

0

0,5

7

0,5

1

2

0,18

43

Hàm lượng Clorua (Cl-)

5

0

32

40

6

0

2

1,33

44

Chỉ số Permanganat

1

0

140

50

30

1

7

3,72

45

Chỉ số Peroxyt

10

32

55

312

2

1

2

6,73

46

Hàm lượng Nitrat (NO3-) trong nước

10

8

31

9,5

2

1

3

0,91

47

Hàm lượng tro tổng

1

32

840

15

5

1

2

14,92

48

Hàm lượng Clo dư, Clo tổng trong nước

10

0

7

14,5

5,5

1

2

0,50

49

Hàm lượng Nitrit (NO2-) trong thịt và sản phẩm thịt

5

32

108

16

6

1

3

2,77

50

Phân tích Amoni (NH4+) trong nước

10

30

12,5

11

5,5

1

3

1,05

51

Hàm lượng Sulfat (SO4 2-) trong nước

10

30

9,5

18

5,5

1

3

1,12

52

Hàm lượng phospho trong thực phẩm, TACN

2

20

260

24,5

15

3

13,5

5,60

B. Định mức vật tư tiêu hao từng chỉ tiêu

STT

Tên chỉ tiêu/ Tên vật tư tiêu hao

Hệ s kết hp (k1)

Phương pháp phân tích

ĐVT

Định mức tiêu hao

1

Kiểm tra dư lượng Chloramphenicol bằng phương pháp ELISA trong thịt

K1 = 20

HD/PP/HH 01 ELISA

Ethyl Acetate 2.5L

ml

12,320

Khí Nitơ

bình

0,006

N-Hexan 2.5L

ml

2,640

Test kit Chloramphenicol Elisa

giếng

2,828

Đầu típ 200ul

Cái

1,700

Đầu típ 1000ul

Cái

1,200

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

2

Dư lượng thuốc kháng sinh bằng ELISA: Chloramphenicol trong Thủy sản

K1 = 20

HD/PP/HH 01 ELISA

Ethyl Acetate 2.5L

ml

12,320

Khí Nitơ

bình

0,006

N-Hexan 2.5L

ml

2,640

Test kit Chloramphenicol Elisa

giếng

2,828

Đầu típ 200ul

Cái

1,700

Đầu típ 1000ul

Cái

1,200

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

3

Kiểm tra dư lượng Chloramphenicol bằng phương pháp ELISA trong TACN

k1 = 20

HD/PP/HH 01 ELISA

Ethyl Acetate 2.5L

ml

12,320

Khí Nitơ

bình

0,006

N-Hexan 2.5L

ml

2,640

Test kit Chloramphenicol Elisa

giếng

2,828

Đầu típ 200ul

Cái

1,700

Đầu típ 1000ul

Cái

1,200

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

4

Kiểm tra dư lượng Clenbuterol bằng phương pháp ELISA trong Thịt

k1 =20

HD/PP/HH 02 ELISA

Methanol 2.5L

ml

12,320

Khí Nitơ

bình

0,006

N-Hexan 2.5L

ml

2,640

Test kit Clenbuterol Elisa

giếng

2,828

Đầu típ 200ul

Cái

1,700

Đầu típ 1000ul

Cái

1,200

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

5

Kiểm tra dư lượng Clenbuterol bằng phương pháp ELISA trong TACN

k1 = 20

HD/PP/HH 02ELISA

HCl đặc 1L

ml

0,308

NaOH khan 1kg

g

0,1155

Test kit Clenbuterol Elisa

giếng

2,808

Đầu típ 200ul

Cái

1,85

Đầu típ 1000ul

Cái

2,3

Túi đựng mẫu

cái

1,1

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

6

Kiểm tra dư lượng Salbutamol bằng phương pháp ELISA trong Thịt

k1 =20

HD/PP/HH 03 ELISA

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

12,320

Khí Nitơ

bình

0,006

N-Hexan 2.5L

ml

2,640

Test kit SalbutamolElisa

giếng

2,808

Đầu típ 200ul

Cái

1,700

Đầu típ 1000ul

Cái

1,200

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

7

Kiểm tra dư lượng Salbutamol bằng phương pháp ELISA trong TACN

K1 = 20

HD/PP/HH 03 ELISA

HCl đặc 1L

ml

0,308

NaOH khan 1 kg

g

0,117

Test kit Salbutamol Elisa

giếng

2,808

Đầu típ 200ul

Cái

1,85

Đầu típ 1000ul

Cái

3,4

Túi đựng mẫu

cái

1,1

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

8

Hàm lượng Nitơ amoniac trong Thủy sản

k1 = 5

TCVN 3706:1990

NaOH 0.1N 1L

ml

78

MgO 100g;

g

1,155

NH4Cl 1000g

g

0,084

H2SO4 0.1N1L

ml

62,4

Giấv lọc Whaíman phi 11

Tờ

2

Túi đựng mẫu

cái

1,4

9

Hàm lượng Nitơ tổng

k1 = 5

TCVN 1764:2008 TCVN 8134:2009 TCVN 3705:1990 TCVN 8125:2009 TCVN 4328-1:2007 TCVN 8099-1:2009

H2SO4 đặc 1L

ml

66

CuSO4.5H2O 250g

g

1,26

K2SO4 khan 500g

g

12,6

NaOH khan 1Kg

g

88,2

H3BO3 khan 500g

g

5,04

Etanol 1L

ml

0,72

HCl 0.1N 1L

ml

78

Saccaroza 250g

g

0,1743

Axetanilit (hay L- tryptophan) 500g

g

0,044

Đá sủi

g

0,0125

Giấy cân mẫu

Tờ

0,5

Găng tay y tế

đôi

0,2

Khẩu trang

cái

0,2

Túi đựng mẫu

cái

1

10

Hàm lượng Protein

k1 = 5

TCVN 8134:2009 TCVN 3705:1990 TCVN 8125:2009 TCVN 4328-1:2007 TCVN 8099-1:2009

H2SO4 đặc 1L

ml

66

CuSO4.5H2O 250g

g

1,26

K2SO4 khan 500g

g

12,6

NaOH khan 1Kg

g

88,2

H3BO3 khan 500g

g

5,04

Etanol 1L

ml

0,72

HCl 0.1N 1L

ml

78

Saccaroza 250g

g

0,1743

Axetanilit (hay L- tryptophan) 500g

g

0,044

Đá sủi

g

0,0125

Giấy cân mẫu

Tờ

0,5

Găng tay y tế

đôi

0,2

Khẩu trang

cái

0,2

Túi đựng mẫu

cái

1

11

Kiểm tra dư lượng Ractopamin bằng phương pháp ELISA trong Thịt

k1 = 10

HD/PP/HH 06 ELISA

Methanol (HPLC) 2.5L

ml

12,320

Khí Nitơ

bình

0,006

N-Hexan 2.5L

ml

2,640

Test kit Ractopamine Elisa

giếng

2,808

Đầu típ 200ul

Cái

1,700

Đầu típ 1000ul

Cái

1,200

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn Elisa (halogen)

cái

0,0000125

12

Kiểm tra dư lượng Ractopamin bằng phương pháp ELISA trong TACN

k1 = 20

HD/PP/HH 06 ELISA

HCl đặc 1L

ml

0,308

NaOH khan 1kg

g

0,117

Test kit Ractopamine Elisa

giếng

2,808

Đầu típ 200ul

Cái

1,85

Đầu típ 1000ul

Cái

3,4

Túi đựng mẫu

cái

1,1

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

13

Kiểm tra dư lượng Ractopamin bằng phương pháp ELISA trong Nước tiểu

k1 = 20

HD/PP/HH 06 ELISA

HCl đặc 1L

ml

0,308

B-Glucuronidase (Sigma G0876)

Đơn vị

5775

Na2B4O7.10H2O (Sigma B3545)

g

0,02541

Tert butylmethyl ether (TBME) 1000ml

ml

6,05

Test kit Ractopamine Elisa

giếng

2,808

Đầu típ 200ul

Cái

1,75

Đầu típ 1000ul

Cái

3,65

Túi đựng mẫu

cái

1,1

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

14

Hàm lượng axit tổng

k1 = 1

TCVN 4589-1988

NaOH 0.1N fixanal

ml

48,00

Etanol 1L

ml

4,80

Giấy lọc phi 11

Tờ

2

Túi đựng mẫu

Cái

1

15

Hàm lượng Canxi trong Nước

k1 = 10

TCVN 1526-1:2007

HNO3 đặc 1L

ml

5,04

HCl đặc 1L

ml

103,32

Axit citric 500g

g

0,76

NH4Cl 500g

g

0,63

(NH4)2C2O4 1kg

g

3,78

NH4OH 1L

ml

50,40

H2SO4 đặc 1L

ml

41,20

KMnO4 250g

g

0,06

Etanol 1L

ml

2,52

Giấy lọc phi 11

tờ

4,20

Túi đựng mẫu

Cái

1,00

16

Hàm lượng Canxi trong TACN

k1 = 10

TCVN 1526-1:2007

HNO3 đặc 1L

ml

5,04

HCl đặc 1L

ml

103,32

Axit citric 500g

g

0,76

NH4Cl 500g

g

0,63

(NH4)2C2O4 1kg

g

3,78

NH4OH 1L

ml

50,40

H2SO4 đặc 1L

ml

41,20

KMnO4 250g

g

0,06

Etanol 1L

ml

2,52

Giấy lọc phi 1l

tờ

4,20

Túi đựng mẫu

Cái

1,00

17

Hàm lượng Lipit

k1 = 2

TCVN 4331:2001, TCVN 8136:2009, TCVN 6508:2011, TCVN 7084:2010, TCVN 3703:2009

HCl đặc 1L

ml

112

Petroleum Ether 1L

ml

140

Giấy lọc F15 băng xanh

Cái

2

Giấy đo pH

Cái

2

Túi đựng mẫu

cái

1

18

Hàm lượng kim loại bằng test nhanh trong nước (sắt tổng)

k1 = 1

Hach DR2800

FerroVer Iron Reagent

Túi

2

Giấy lụa thấm water

Tờ

4

Đèn Halogen (hach)

Cái

0,00108

Túi đựng mẫu

cái

1

19

Hàm lượng kim loại bằng test nhanh trong nước (Crom)

k1 = 1

Hach DR2800

Chromium

Túi

2

Giấy lụa thấm water

Tờ

4

Đèn Halogen (hach)

Cái

0,00108

Túi đựng mẫu

cái

1

20

Hàm lượng kim loại bằng test nhanh trong nước (Đồng)

k1 = 1

Hach DR2800

Copper

Túi

2

Giấy lụa thấm water

Tờ

4

Đèn Halogen (hach)

Cái

0,00108

Túi đựng mẫu

cái

1

21

Hàm lượng xơ

k1 = 5

TCVN 4329:2007

H2SO4 đặc 1L

ml

4,4

NaOH khan 1Kg

g

7,403

Petroleum Ether 1L

ml

16,8

Aceton 2.5L

ml

16,8

Túi lọc Ankom

cái

2,2

Túi đựng mẫu

cái

1

22

Độ ẩm

k1 =5

HD/PP/HH 12 (TCVN 9706:2003 TCVN 8135:2009)

Axit HCl đặc 1L

ml

36,00

Cát vàng

g

30,60

Túi đựng mẫu

cái

1,00

23

Độ Oxy hòa tan (DO)

k1 = 5

TCVN 7324:2004 (phương pháp lod)

H2SO4 đặc 1L

ml

3,38

NaOH 1kg

g

2,87

KI 250g

g

3,86

NaN3 100g

g

0,06

MnSO4.H2O 1kg

g

1,40

KIO3 100g

g

0,00

Na2S2O3.5H2O 500g

g

0,22

Ethanol 1L

ml

1,20

Iot 100g

g

0,02

24

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5, 20 độ C)

k1 = 5

TCVN 6001-1:2008

KH2PO4 250g

g

0,04

K2HPO4 1kg

g

0,07

Na2HPO4.7H2O 100g

g

0,08

NH4Cl 500g

g

0,07

MgSO4.7H2O 1kg

g

0,07

CaCl2 100g

g

0,08

FeCl3.6H2O 100g

g

0,003

D-gluco khan 500g

g

0,76

axit glutamic 500g

g

0,76

alylthioure (ATU) 250g

g

0,01

H2SO4 đặc 1L

ml

8,58

NaOH 1kg

-

g

5,94

KI 250g

g

4,92

HCl đặc 1L

ml

0,98

MnSO4.H2O 1kg

g

5,54

KIO3 100g

g

0,00

Na2S2O3.5H2O 500g

g

0,48

25

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

k1 = 5

TCVN 6491:1999

K2Cr2O7 500g

g

0,04

HgSO4 250g

g

0,25

H2SO4 đặc 1L

ml

64,68

Ag2SO4 100g

g

0,16

1,1 phenalthroline monohydrate 10g

g

0,04

FeSO4.7H2O 500g

g

0,04

Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O 500g

g

4,82

Kalihydrophtalate 250g

g

0,003

26

Hàm lượng clorua natri (NaCl)

k1 = 5

HD/PP/HH 16 (TCVN 3701:2009)

K2CrO4 250g

g

0,31

AgNO3 100g

g

1,43

NaCl 1kg

g

0,64

NaOH 0.1N fixanal

ml

23,76

H2SO4 0.1N fixanal

ml

23,76

Túi đựng mẫu

Cái

1

Giấy lọc phi 11

Tờ

2

Giấy đo pH

Tờ

2

27

Độ pH

k1 = 10

TCVN 4835:2002, TCVN 6492:2011, TCVN 5979:2007

Giấy lụa thấm water

Tờ

2,1

Túi đựng mẫu

cái

1

28

Hàm lượng đường tổng

k1 = 5

TCVN 10376:2014/ ISO 5377:1981

CuSO4.5H2O 250g

g

1,01

Kali natri tartat (KNaC4H4O6.4H2O) 1kg.

g

16,88

NaOH 1kg

g

10,10

Chuẩn D_glucose 0,5kg

g

0,05

K4Fe(CN)6.3H2O 500g

g

0,81

(CH3COOH)2Zn.2H2O 250g

g

3,03

CH3COOH 1L

ml

0,39

HCl đặc 1L

ml

17,29

Giấy lọc phi 11

Tờ

8,00

Giấy đo pH

Tờ

4,00

Túi đựng mẫu

cái

1,00

29

Hàm lượng đường khử tổng

k1 = 5

TCVN 10376:2014/ ISO 5377:1981

CuSO4.5H2O 250g

g

1,01

Kali natri tartat (KNaC4H4O6.4H2O) 1kg

g

16,88

NaOH 1kg

g

10,10

Chuẩn D_glucose 0,5kg

g

0,12

K4Fe(CN)6.3H2O 500g

g

0,81

(CH3COOH)2Zn.2H2O 250g

g

3,03

CH3COOH 1L

ml

0,39

Axit HCl đặc 1L

ml

17,29

Giấy lọc phi 11

Tờ

4,00

Giấy đo pH

Tờ

4,00

Túi đựng mẫu

cái

1,00

30

Hàm lượng Gluxit

k1 = 5

TCVN 10376:2014/ ISO 5377:1981

CuSO4.5H2O 250g

g

1,01

Kali natri tartat (KNaC4H4O6.4H2O) 1kg

g

16,88

NaOH 1kg

g

10,10

Chuẩn D_glucose 0,5kg

g

0,05

K4Fe(CN)6.3H2O 500g

g

0,81

(CH3COOH)2Zn.2H2O 250g

g

3,03

CH3COOH 1L

ml

0,39

Axit HCl đặc 1L

ml

17,29

Giấy lọc phi 11

Tờ

4,00

Giấy đo pH

Tờ

4,00

Túi đựng mẫu

cái

1,00

31

Độ cứng toàn phần

k1 = 1

TCVN 6224:1996

NH4Cl 1kg

g

0,69

NH4OH 1L

ml

7,44

Na2MgEDTA 100g

g

0,05

Etanol 1L

ml

3,25

EDTA 1ke

g

0,56

Giấy lọc phi 11

Tờ

2,00

32

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

k1 = 1

TCVN 4560:1988

HCl đặc 1L

ml

13,00

NaOH đặc 1kg

g

4,80

Giấy lọc băng xanh

Tờ

2,000

33

Hàm lượng Nitrat (NO3-) trong nước

k1 = 10

TCVN 6180:1996

H2SO4 đặc 1L

ml

2,97

Acetic băng 1L

ml

0,648

NaOH khan 1kg

g

5,67

EDTA khan 1kg

g

1,4175

NaN3 khan 100g

g

0,00070875

Natri salixylat 250g

g

0,02835

Túi đựng mẫu

cái

1,1

Đèn UV-Vis

cái

0,00018

Giấy lụa thấm Water

Tờ

3,4

34

Hàm lượng Nitrit (NO2-) trong nước thải

K1 = 10

TCVN 6178:1996

H3PO4 đặc 1L

ml

0,616

4-aminobenzen sulfonamid (NH2C6H4SO2NH2) 100g

g

0,0728

N- (1 napthyl) 1.2 ethylenediamine hydrochloride 10g

g

0,00728

Túi đựng mẫu

cái

1,1

Đèn UV-Vis

cái

0,00018

Giấy lụa thấm Water

Tờ

3,6

35

Hàm lượng Nitrit (NO2-) trong nước sinh hoạt

k1 = 10

TCVN 6178:1996

H3PO4 đặc 1L

ml

0,616

4-aminobenzen sulfonamid (NH2C6H4SO2NH2) 100g

g

0,0728

N- (1 napthyl) 1.2 ethylenediamine hydrochloride 10g

g

0,00728

Túi đựng mẫu

cái

1,1

Đèn UV-Vis

cái

0,00018

Giấy lụa thấm Water

Tờ

3,6

36

Dư lượng thuốc kháng sinh bằng ELISA: AOZ

k1 = 20

HD/PP/HH 23 ELISA

K2HPO4 khan 1kg

g

0,104

HCl đặc 1L

ml

0,058

NaOH khan 1 kg

g

0,019

Ethyl Acetate 2.5L

ml

12,320

N-hexan 2.5L

ml

1,540

Test kit AOZ Elisa

giếng

2,800

Đầu típ 200ul

Cái

1,700

Đầu típ 1000ul

Cái

1,300

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

37

Dư lượng thuốc kháng sinh bằng ELISA: AMOZ

k1 = 20

HD/PP/HH 24 ELISA

K2HPO4 khan 1kg

g

0,104

HCl đặc 1L

ml

0,058

NaOH khan 1kg

g

0,019

Ethyl Acetate 2.5L

ml

12,320

N-hexan 2.5L

ml

1,540

Test kit AMOZ Elisa

giếng

2,800

Đầu típ 200ul

Cái

1,700

Đầu típ 1000ul

Cái

1,300

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

38

Dư lượng thuốc kháng sinh bằng ELISA: Malachite Green

k1 = 20

HD/PP/HH 25 ELISA

Ethyl Acetate 2.5L

ml

11,396

Methanol (HPLC) 2.5L

ml

0,924

H2SO4 đặc 1L

ml

0,004

N-hexan 2.5L

ml

0,154

Test kit LMG/MG Elisa

giếng

2,800

Đầu típ 200ul

Cái

3,200

Đầu típ 1000ul

Cái

1,500

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

39

Dư lượng thuốc kháng sinh bằng ELISA: Leucomalachite Green

k1 =20

HD/PP/HH 25 ELISA

Ethyl Acetate 2.5L

ml

11,396

Methanol (HPLC) 2.5L

ml

0,924

H2SO4 đặc 1L

ml

0,004

N-hexan 2.5L

ml

0,154

Test kit LMG/MG Elisa

giếng

2,800

Đầu típ 200ul

Cái

3,200

Đầu típ 1000ul

Cái

1,500

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

40

Xác định hàm lượng Nitơ tổng số và protein thô trên thủy sản

k1 = 5

TCVN

3705:1990

H2SO4 đặc 1L

ml

66

CuSO4.5H20 250g

g

1,26

K2SO4 khan 500r

g

12,6

NaOH khan 1 Kg

g

88,2

Etanol 1L

ml

0,72

HCl 0.1N 1L

ml

78

Saccaroza 250g

g

0,1743

Axetanilit (hay L- tryptophan) 500g

g

0,044

Giấy cân mẫu

Tờ

0,7

Túi đựng mẫu

cái

1

41

Kiểm tra Aflatoxin B1 trong thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp ELISA

k1 = 20

HD/PP/HH 27 ELISA

Methanol (HPLC) 2.5L

ml

13,860

Test kit Aflatoxin B1 Elisa

giếng

2,808

Đầu típ 200ul

Cái

3,200

Đầu típ 1000ul

Cái

2,600

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn Elisa (halogen)

cái

0,0000125

42

Hàm lượng tro tổng

k1 = 1

HD/PP/HH 28 (TCVN 4327:2007 TCVN 5105:2009 TCVN 7142:2002)

Túi đựng mẫu

cái

1

43

Hàm lượng Nitrit (NO2-) trong thịt và sản phẩm thịt

k1 = 5

TCVN 7992:2009 UV-Vis

Na2B4O7.10H2O 500g

g

0,90

K4Fe(CN)6.3H2O 500g

g

0,54

Zn(CH3COO)2.2H2O 250g

g

1,62

CH3COOH 1L

ml

0,39

HCl đặc 1L

ml

21,84

Sulfanilamide (NH2C6H4SO2NH2) 100g

g

0,11

N-(1 napthyl) 1.2 ethylenediamine hydrochloride 10g

g

0,01

Giấy lọc phi 11

Tờ

2,00

Đầu típ 300ml

Cái

2,00

44

Kim loại nặng cho chỉ tiêu Chì (Pb) trong thực phẩm

k1 = 5

AOAC 986.15

HNO3 đặc 65%

ml

60,000

H2O2

ml

2,520

Khí Argon

bình

0,0065

NH4H2PO4

g

5,252

Cuvet than chì

cái

0,020

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Ống đựng mẫu 2ml

cái

3,200

Đèn Pb

cái

0,001

Ống teflon

cái

0,024

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

45

Kim loại nặng cho chỉ tiêu Cadimi (Cd) trong thực phẩm

k1 = 5

AOAC 986.15

HNO3 đặc 65%

ml

60,000

H2O2

ml

2,520

Khí Argon

bình

0,0065

NH4H2PO4

g

5,252

cuvet than chì

cái

0,020

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Ống đựng mẫu 2ml

cái

3,200

Đèn Cd

cái

0,001

Ống teflon

cái

0,024

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

46

Kim loại nặng cho chỉ tiêu Asen (As) trong thực phẩm

k1 = 5

AOAC 986.15

HNO3 đặc 65%

ml

60,000

HCl 37%

ml

81,600

KI

g

2,010

Axit arscobic

g

0,202

NaBH4

g

0,646

NaOH

g

0,646

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Khí Agon

bình

0,009

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn As

cái

0,0004

Ống teflon

cái

0,024

Cell thủy tinh Asen

cái

0,002

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

47

Kim loại nặng thủy ngân (Hg) trong thực phẩm

k1 = 5

AOAC 971.21

HNO3 đặc 65%

ml

62,400

HCl 37%

ml

23,040

NaBH4

g

0,646

NaOH

g

0,646

H2O2

ml

2,520

Khí Agon

bình

0,0092

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn Hg

cái

0,00038

Ống teflon

cái

0,024

Cell thủy ngân

cái

0,001

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

48

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp Pyrethoid: Cypermethrin

k1 = 5

HD/PP/HH 33 AOAC 2007.10

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

61,6118

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

86,8400

N- hexan 2.5L

ml

10,3400

Acetone 2.5L

ml

17,7310

Toluen 2.5L

ml

8,5920

Cột Sep-Pak Vac 6cc (500mg)

cột

4,7060

Natri clorua khan 1 kg

g

8,2820

Magie sulfat khan 1kg

g

34,8652

Khí He

bình

0,0017

Đầu típ 20-200ul

cái

2,600

Đầu típ 1000ul

cái

5,400

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,400

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,400

Insert vial

cái

2,400

Cột DB-5ms UI 30x0.25mm, 0.25 mm

cái

0,001

49

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlo: Difenoconazole

k1 = 5

HD/PP/HH 33 AOAC 2007.10

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

61,6118

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

86,8400

N- hexan 2.5L

ml

10,3400

Acetone 2.5L

ml

17,7310

Toluen 2.5L

ml

8,5920

Cột Sep-Pak Vac 6cc (500mg)

cột

4,7060

Natri clorua khan 1 kg

g

8,2820

Magie sulfat khan 1kg

g

34,8652

Khí He

bình

0,0017

Đầu típ 20-200ul

cái

2,600

Đầu típ 1000ul

cái

5,400

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,400

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,400

Insert vial

cái

2,400

Cột DB-5ms UI 30x0.25mm, 0.25 mm

cái

0,001

50

Hàm lượng Clo dư trong nước

k1 = 10

TCVN 6225-3:2011

NaOH khan 1kg

g

0,0105

KI tinh thể 250g

g

2,205

H3PO4 đặc 1L

ml

0,462

KIO3 khan 100g

g

0,030996

Na2S2O3.5H2O 500g

g

0,0882

Tinh bột 250g

g

0,011025

51

Hàm lượng Clo tổng trong nước

k1 = 10

TCVN 6225-3:2011

AlK(SO4)2.H2O

g

1,249875

NH4OH

ml

0,67145

NaOH 1N

ml

18

H2SO4 1N

ml

18

K2CrO4

g

0,2015

AgNO3

g

1,309

NaCl

g

0,010201

Nước cất 2 lần

ml

360

NaOH khan 1kg

g

0,0105

KI tinh thể 250g

g

2,205

H3PO4 đặc 1L

ml

0,462

KIO3 khan 100g

g

0,030996

Na2S2O3.5H2O 500g

g

0,0882

Tinh bột 250g

g

0,011025

52

Phân tích đồng (Cu) trong đất bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

k1 = 5

TCVN 8246:2009 TCVN 6496:2009

HNO3 đặc 65%

ml

45,120

HCl 37%

ml

44,160

LaCl3

g

1,717

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn Cu

cái

0,00027

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

53

Phân tích Sắt (Fe) trong đất bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

k1 - 5

TCVN 8246:2009 TCVN 6496:2009

HNO3 đặc 65%

ml

45,120

HCl 37%

ml

44,160

LaCl3

g

1,717

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn catot

cái

0,00027

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

54

Phân tích kẽm (Zn) trong đất bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

k1 = 5

TCVN 8246:2009 TCVN 6496:2009

HNO3 đặc 65%

ml

45,120

HCl 37%

ml

44,160

LaCl3

g

1,717

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn Zn

cái

0,00027

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

55

Phân tích Mangan (Mn) trong đất bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa ...

k1 = 5

TCVN 8246:2009 TCVN 6496:2009

HNO3 đặc 65%

ml

45,120

HCl 37%

ml

44,160

LaCl3

g

1,717

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn Mn

cái

0,00027

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

56

Phân tích đồng (Cu) trong phân bón bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

k1 = 5

TCVN 9286:2012

HNO3 đặc 65%

ml

45,120

HCl 37%

ml

44,160

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn Cu

cái

0,00027

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

57

Phân tích sắt (Fe) trong phân bón bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

k1 = 5

TCVN 9283:2012

HNO3 đặc 65%

ml

45,120

HCl 37%

ml

44,160

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Giấy cân

cái

2.000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn Fe

cái

0,00027

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

58

Phân tích Kẽm (Zn) trong phân bón bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

k1 = 5

TCVN 9289:2012

HNO3 đặc 65%

ml

45,120

HCl 37%

ml

44,160

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn Zn

cái

0,00027

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

59

Phân tích Mangan (Mn) trong phân bón bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

k1 = 5

TCVN 9288:2012

HNO3 đặc 65%

ml

45,120

HCl 37%

ml

44,160

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn Mn

cái

0.00027

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

60

Phân tích Chì (Pb) trong đất bằng phương pháp phổ hấp thụ

k1 = 5

TCVN 6496:2009

HNO3 đặc 65%

ml

42,720

HCl đặc 37%

ml

34,560

H2O2

ml

2,520

Khí Agon

bình

0,0065

NH4H2PO4

g

5,252

cuvet than chì

cái

0,020

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Ống đựng mẫu 2ml

cái

3,200

Đèn Pb

cái

0,0007

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,200

61

Phân tích Cacdimi (Cd) trong đất bằng phương pháp phổ hấp thụ

k1 = 5

TCVN 6496:2009

HNO3 đặc 65%

ml

42,720

HCl đặc 37%

ml

34,560

H2O2

ml

2,520

Khí Agon

bình

0,0065

NH4H2PO4

g

5,252

cuvet than chì

cái

0,020

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Ống đựng mẫu 2ml

cái

3,200

Đèn Cd

cái

0,0007

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

62

Phân tích Chì (Pb) trong phân bón bằng phương pháp phổ hấp thụ

k1 = 5

TCVN 9290:2012

HNO3 đặc 65%

ml

42,720

HCl đặc 37%

ml

34,560

H2O2

ml

2,520

Khí Agon

bình

0,0065

NH4H2PO4

g

5,252

cuvet than chì

cái

0,020

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000-

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Ống đựng mẫu 2ml

cái

3,200

Đèn Pb

cái

0,0007

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

63

Phân tích Cacdimi (Cd) trong phân bón bằng phương pháp phổ hấp thụ

k1 = 5

TCVN 9291:2012

HNO3 đặc 65%

ml

42,720

HCl đặc 37%

ml

34,560

H2O2

ml

2,520

Khí Agon

bình

0,0065

NH4H2PO4

g

5,252

cuvet than chì

cái

0,020

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Ống đựng mẫu 2ml

cái

3,200

Đèn Cd

cái

0,0007

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

64

Kim loại nặng Thủy ngân (Hg) trong đất bằng VGA-AAS

k1 = 5

TCVN 8882:2011

HNO3 đặc 65%

ml

46,080

HCl 37%

ml

57,600

NaBH4

g

0,646

NaOH

g

0,646

H2O2

ml

2,520

Khí Agon

bình

0,0092

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn Hg

cái

0,0004

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Cell thủy ngân

cái

0,001

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

65

Kim loại nặng Thủy ngân (Hg) trong phân bón bằng VGA- AAS

k1 = 5

TCVN 10676:2015

HNO3 đặc 65%

ml

46,080

HCl 37%

ml

57,600

NaBH4

g

0,646

NaOH

g

0,646

H2O2

ml

2,520

Khí Agon

bình

0,0092

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn Hg

cái

0,0004

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Cell thủy ngân

cái

0,001

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

66

Phân tích Asen (As) trong đất bằng VGA-AAS

k1 = 5

TCVN 8467:2010

HNO3 đặc 65%

ml

42,720

HCl 37%

ml

116,160

KI

g

3,000

Axit arscobic

g

0,300

NaBH4

g

0,646

NaOH

g

0,646

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Khí Agon

bình

0,009

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn As

cái

0,00038

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Cell thủy ngân

cái

0,002

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

67

Phân tích Asen (As) trong phân bón bằng VGA-AAS

k1 = 5

TCVN 8467:2010 AOAC 965.09

HNO3 đặc 65%

ml

42,720

HCl 37%

ml

116,160

KI

g

3,000

Axit arscobic

g

0,300

NaBH4

g

0,646

NaOH

g

0,646

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Khí Agon

bình

0,009

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn As

cái

0,00038

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Cell thủy tinh Asen

cái

0,002

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

68

Hàm lượng Nito tổng trong phân bón (phân khoáng)

k1 = 5

TCVN 8557:2010

H2SO4 đặc 1L

ml

12,1

NaOH khan 1kg

g

80,85

H3BO3 khan 500g

g

5,775

Etanol 1L

ml

2,64

HCl 0.1N 1L

ml

71,5

Axetanilit (hay L- tryptophan) 500g

g

0,022

Giấy cân mẫu

Tờ

1,1

Túi đựng mẫu

cái

1

69

Hàm lượng Nito tổng trong phân bón (phân dạng hữu cơ, phân khoáng)

k1 = 5

TCVN 8557:2010

K2SO4 khan 500g

g

1,155

H2SO4 đặc 1L

ml

30,25

Selen

g

0,01155

NaOH khan 1kg

g

80,85

H3BO3 khan 500g

g

5,775

Etanol 1L

ml

2,64

HCl 0.1N 1L

ml

71,5

Axetanilit (hay L- tryptophan) 500g

g

0,022

Giấy cân mẫu

Tờ

1,1

Túi đựng mẫu

cái

1,1

70

Hàm lượng Nito tổng trong đất

k1 = 5

TCVN 6498:1999

H2SO4 đặc 1L

ml

30,25

Axit salixilic

g

0,721875

CuSO4.5H2O 250g

g

0,03465

K2SO4 khan 500g

g

1,09725

Titan dioxit

g

0,03465

NaOH khan 1 kg

g

80,85

H3BO3 khan 500g

g

5,775

Etanol 1L

ml

2,64

HCl 0.1N 1L

ml

71,5

Axetanilit (hay L- tryptophan) 500g

g

0,022

Giấy cân mẫu

Tờ

1,1

Túi đựng mẫu

cái

1

71

Phân tích Amoni (NH4+) trong nước

K1 = 10

TCVN 6179-1:1996

NaOH khan 1 Kg

g

0,17745

Natri salixylat 250g

g

0,7436

Trinatri xytrat C6H5O7Na3.2H2O 500g

g

0,7436

Natri nitrosopentaxyano sắt (III) {Fe(CN)5NO}Na2.2H2O} 25g

g

0,00728

Natri diclorosoxyanurat C2N3O3Cl2Na.2H2O 100g

g

0,01456

Túi đựng mẫu

cái

1,1

Đèn UV-Vis

cái

0,00018

Giấy lụa thấm Water

Tờ

3,2

72

Hàm lượng Sulfat (SO4 2-) trong nước

k1 = 10

SMEWW 4500 SO4 2-2012

MgC12.6H2O 250g

g

1,575

CH3COONa.3H2O 500g

g

0,2625

KNO3 khan 1kg

g

0,0525

Na2SO4 khan 1kg

g

0,01365

Acid acetic băng 1L

ml

1,2

BaC12 khan 500g

g

0,7875

Túi đựng mẫu

cái

1

Đèn UV-Vis

cái

0,00018

Giấy lụa thấm Water

Tờ

3

73

Hàm lượng phospho trong thực phẩm

k1 = 2

TCVN 1525:2001 UV-Vis

CaCO3 khan 250g

g

3,15

HCl đặc 1L

ml

63

HNO3 đặc 65% 1L

ml

33

amoni heptamolipdat [(NH4)6Mo7O24.4H2O] 250g

g

1,54

NH4OH 1L

ml

0,132

NH4VO3(100g)

g

0,033

Túi đựng mẫu

cái

1

Giấy lọc Whatman phi 15

tờ

1

Đèn UV-Vis

cái

0,00058

Giấy lụa thấm Water

Tờ

9

74

Hàm lượng phospho trong TACN

k1 = 2

TCVN 1525:2001 UV-Vis

CaCO3 khan 250g

g

3,15

HCl đặc 1L

ml

63

HNO3 đặc 65% 1L

ml

33

amoni heptamolipdat [(NH4)6Mo7O24.4H2O] 250g

g

1,54

NH4OH 1L

ml

0,132

NH4VO3 (100g)

g

0,033

Túi đựng mẫu

cái

1

Giấy lọc Whatmari phi 15

tờ

1

Đèn UV-Vis

cái

0,00058

Giấy lụa thấm Water

Tờ

9

75

Độ đục

k1 = 10

Hach 2100N TCVN 6184:2008

76

Hàm lượng Clorua (Cl-)

k1 = 5

TCVN 6194:1996

AlK(SO4)2.H2O 1kg

g

1,29

NH4OH 1L

ml

0,69

NaOH 1N

ml

18,00

H2SO4 1N

ml

18,00

K2CrO4 250g

g

0,21

AgNO3 100g

g

1,43

NaCl 1kg

g

0,01

Giấy lọc phi 11

Đôi

2,00

77

Chỉ số Permanganat

k1 = 1

TCVN 6186:1996

H2SO4 đặc 1L

ml

6,24

KMnO4 250g

g

0,28

Na2C2O4 250g

g

0,56

Giấy lọc phi 11

Đôi

2,00

78

Dư lượng thuốc kháng sinh Leucocrystal violet trong thủy sản bằng phương pháp LC- MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 47 LC-MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

22,1000

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

42,8400

Hydroxyl amine 25g

g

2,0400

Cột SCX 6cc

cột

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

6,8000

Pipeete pasteur 150 mm

cái

3,4000

Màng lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1 ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3.4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7 mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

79

Dư lượng thuốc kháng sinh Crystal violet trong thủy sản bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 47 LC-MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

22,1000

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

42,8400

Hydroxyl amine 25g

g

2,0400

Cột SCX 6cc

cột

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

6,8000

Pipeete pasteur 150 mm

cái

3,4000

Màng lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

80

Dư lượng thuốc kháng sinh Leucomalachite Green trong thủy sản bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 47 LC-MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

22,1000

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

42,8400

Hydroxyl amine 25g

g

2,0400

Cột SCX 6cc

cột

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

6,8000

Pipeete pasteur 150 mm

cái

3,4000

Màng lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

81

Dư lượng thuốc kháng sinh Malachite green trong thủy sản bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 47 LC-MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

22,1000

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

42,8400

Hydroxyl amine 25g

g

2,0400

Cột SCX 6cc

cột

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

6,8000

Pipeete pasteur 150 mm

cái

3,4000

Màng lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

82

Dư lượng thuốc kháng sinh Leucocrystal violet trong thịt bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 47 LC-MS/MS

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

38,0800

Hydroxyl amine 25g

g

2,0400

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

6,8000

Pipeete pasteur 150 mm

cái

3,4000

Màng lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

83

Dư lượng thuốc kháng sinh Crystal violet trong thịt bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 47 LC-MS/MS

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

38,0800

Hydroxyl amine 25g

g

2,0400

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

6,8000

Pipeete pasteur 150 mm

cái

3,4000

Màng lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

84

Dư lượng thuốc kháng sinh Leucomalachite green trong thịt bằng phương pháp LC- MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 47LC-MS/MS

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

38,0800

Hydroxyl amine 25g

g

2,0400

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

6,8000

Pipeete pasteur 150 mm

cái

3,4000

Màng lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

85

Dư lượng thuốc kháng sinh Malachite green trong thịt bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 47 LC-MS/MS

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

38,0800

Hydroxyl amine 25g

g

2,0400

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

6,8000

Pipeete pasteur 150 mm

cái

3,4000

Màng lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

86

Hàm lượng Oxytetracycline trong thủy sản bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 48 LC-MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

26,5200

N-Hexan 2.5L (HPLC)

ml

2,3800

Ethylacetate 2.5L

g

71,4000

Natri citrate 1kg

g

0,1496

Acid formic 1L

ml

0,0020

Cột C18 6cc

cột

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LC-MS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc nylon (0.22 m, d = 13mm)

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

87

Hàm lượng Doxycycline trong thủy sản bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 48 LC-MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

26,5200

N-Hexan 2.5L (HPLC)

ml

2,3800

Ethylacetate 2.5L

g

71,4000

Natri citrate 1kg

g

0,1496

Acid formic 1L

ml

0,0020

Cột C18 6cc

cột

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LC-MS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc nylon (0.22 m, d = 13mm)

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

88

Hàm lượng Chlortracycline trong thủy sản bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 48 LC-MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

26,5200

N-Hexan 2.5L (HPLC)

ml

2,3800

Ethylacetate 2.5L

g

71,4000

Natri citrate 1kg

g

0,1496

Acid formic 1L

ml

0,0020

Cột C18 6cc

cột

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LC-MS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc nylon (0.22 m, d = 13mm)

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

89

Hàm lượng Tetracycline trong thủy sản bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 48 LC-MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

26,5200

N-Hexan 2.5L (HPLC)

ml

2,3800

Ethylacetate 2.5L

g

71,4000

Natri citrate 1Kg

g

0,1496

Acid formic 1L

ml

0,0020

Côt C18 6cc

cột

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LC-MS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc nylon (0.22 m, d = 13mm)

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

90

Hàm lượng Oxytetracycline trong thịt bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 48 LC-MS/MS

N-Hexan 2.5L (HPLC)

ml

2,3800

Ethylacetate 2.5L

g

71,4000

Natri citrate 1kg

g

0,1496

Acid formic 1L

ml

0,0020

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LC-MS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc nylon (0.22 m, d = 13mm)

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

91

Hàm lượng Doxycycline trong thịt bằng phương pháp LC- MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 48 LC-MS/MS

N-Hexan 2.5L (HPLC)

ml

2,3800

Ethylacetate 2.5L

g

71,4000

Natri citrate 1Kg

g

0,1496

Acid formic 1L

ml

0,0020

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LC-MS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc nylon (0.22 m, d = 13mm)

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

92

Hàm lượng Chlortracycline trong thịt bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 48LC-MS/MS

N-Hexan 2.5L (HPLC)

ml

2,3800

Ethylacetate 2.5L

g

71,4000

Natri citrate 1Kg

g

0,1496

Acid formic 1L

ml

0,0020

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LC-MS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc nylon (0.22 m, d = 13mm)

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

93

Hàm lượng Tetracycline trong thịt bằng phương pháp LC- MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 48 LC-MS/MS

N-Hexan 2.5L (HPLC)

ml

2,3800

Ethylacetate 2.5L

g

71,4000

Natri citrate 1Kg

g

0,1496

Acid formic 1L

ml

0,0020

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LC-MS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc nylon (0.22 m, d = 13mm)

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

94

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Hexaconazole

k1 = 5

AOAC 2007.01 (HPLC)

Acid acetic băng 1L

ml

0,0324

Natri clorua khan 1kg

g

4,4550

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,0324

Magie sulfat khan 1kg

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

347,2000

Đầu típ 20-200ul

cái

3,3000

Đầu típ 1000ul

cái

4,7000

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,7000

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,7000

Cột HPLC 5mm, 4.6x250mm

cái

0,0009

Tiền Cột HPLC 5mm, 4.6x20mm

cái

0,0017

95

Hàm lượng Chloramphenicol trong mật ong bằng phương pháp LC/MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 50LC/MS/MS

PSA 100g

g

0,0408

Ethylacetate 2.5L

ml

33,3200

Acetonitrile 2.5L (HPLC)

ml

1,0710

Amonium acetate khan 250g

g

0,0748

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

9,2400

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Nước cất 4L (HPLC)

ml

21,9505

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Pipeete pasteur 150 mm

cái

6,8000

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0017

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

96

Hàm lượng Chloramphenicol trong thủy sản bằng phương pháp LC/MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 50 LC/MS/MS

N-Hexan 2.5L

ml

4,7600

Ethylacetate 2.5L

ml

38,0800

Acetonitrile 2.5L (HPLC)

ml

1,0710

MeOH 2.5L (HPLC)

ml

17,6800

Nước cất 4L (HPLC)

ml

8,5800

Cột C18 500mg/6cc

cột

3,4340

Amonium acetate khan 250g

g

0,1496

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

9,2400

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Đấu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0017

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

97

Hàm lượng Chloramphenicol trong thịt bằng phương pháp LC/MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 50 LC/MS/MS

N-Hexan 2.5L

ml

4,7600

Ethylacetate 2.5L

ml

38,0800

Acetonitrile 2.5L (HPLC)

ml

1,0710

Nước cất 4L (HPLC)

ml

8,5800

Amonium acetate khan 250g

g

0,1496

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

9,2400

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0017

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

98

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Acetamiprid

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Acid acetic băng 1L

ml

0,6480

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,0324

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,0450

Acid formic

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

2,2100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,003

99

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Hexaconazole

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Acid acetic băng 1L

ml

0,6480

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,0324

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,0450

Acid formic

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

2,2100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,003

100

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Difenoconazole

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Acid acetic băng 1L

ml

0,6480

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,0324

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,0450

Acid formic

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

2,2100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,003

101

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Ethoprophos

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Acid acetic băng 1L

ml

0,6480

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,0324

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,0450

Acid formic

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

2,2100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,003

102

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Dimethoate

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Acid acetic băng 1L

ml

0.6480

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,0324

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,0450

Acid formic

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

2,2100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,003

103

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Indoxacarb

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Acid acetic băng 1L

ml

0,6480

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,0324

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,0450

Acid formic

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

2,2100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,003

104

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Carbaryl

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Acid acetic băng 1L

ml

0,6480

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,0324

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,0450

Acid formic

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

2,2100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,003

105

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Emamectin benzoate

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Acid acetic băng 1L

ml

0,6480

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,0324

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,0450

Acid formic

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

2,2100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,003

106

Hàm lượng xơ NDF

k1 = 5

TCVN 9590:2013

Sodium dodecyl sulfate (USP) 500g

g

6,60

Ethylenediaminetetraacetic disodium salt (dehydrate) 500g

g

4,13

Sodium borate 500g

g

1,51

Sodium phosphate dibasic (anhydrous) 500g

g

1,01

Triethylene glycol 100g

g

2,20

Alpha-amylase 500ml

ml

1,26

Sodium sulfite-Na2SO3 500g

g

2,20

Acetone 1L

ml

24.00

Túi lọc F57

Túi

2,20

Túi đựng mẫu

Cái

1,00

107

Hàm lượng xơ ADF

k1 = 5

TCVN 9589:2013

Cetyl trimethylammonium bromide (CTAB) 500g

g

4,40

H2SO4 đặc 1L

ml

0,28

Acetone 1L

ml

24,00

Túi lọc F57

Túi

2,20

Túi đựng mẫu

Cái

1.00

108

Hàm lượng xơ Lignin

k1 = 5

TCVN 9589:2013

Cetyl trimethylammonium bromide (CTAB) 500g

g

4,40

H2SO4 đặc 1L

ml

141,40

Acetone 1L

ml

24,00

Túi lọc F57

Túi

2,20

Túi đựng mẫu

Cái

1,00

109

Hàm lượng Clenbuterol trong thịt, thủy sản, TACN bằng phương pháp LC/MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 53 LC/MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

38,8960

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

37,8420

K2HPO4

g

2,2814

NH4OH 25% 1L

ml

4,8960

Cột SPE SCX 500mg/6cc

cái

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

9,2400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

8,5800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Acid formic

ml

0,0082

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity - C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

110

Hàm lượng Salbutamol trong thịt, thủy sản, TACN bằng phương pháp LC/MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 53 LC/MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

38,8960

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

37,8420

K2HPO4

g

2,2814

NH4OH 25% 1L

ml

4,8960

Cột SPE SCX 500mg/6cc

cái

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

9,2400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

8,5800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Acid formic

ml

0,0082

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity - C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

111

Hàm lượng Ractopamine trong thịt, thủy sản, TACN bằng phương pháp LC/MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 53 LC/MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

38,8960

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

37,8420

K2HPO4

g

2,2814

NH4OH 25% 1L

ml

4,8960

Cột SPE SCX 500mg/6cc

cái

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

9,2400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

8,5800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Acid formic

ml

0,0082

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity - C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

112

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thủy sản: Carbendazim

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA bột 100g

g

1,4580

C18 bột 100g

g

0,8100

Magie sulfat khan 1Kg

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Acid formic 1L

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

3,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,9550

Đầu típ 20-200ul

cái

3,3000

Đầu típ 1000ul

cái

5,4000

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,7000

Xy lanh tiêm 1 ml

cái

2,7000

Insert vial

cái

2,7000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,0014

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0027

113

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong mật ong: Carbendazim

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

79,3800

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA bột 100g

g

1,4580

C18 bột 100g

g

0,9720

Magie sulfat khan 1Kg

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Acid formic 1L

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

3,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,9550

Đầu típ 20-200ul

cái

3,3000

Đầu típ 1000ul

cái

5,4000

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,7000

Xy lanh tiêm 1 ml

cái

2,7000

Insert vial

cái

2,7000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,0014

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0027

114

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau: Carbendazim

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

79,3800

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA bột 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,6480

Magie sulfat khan 1Kg

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Acid formic 1L

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

3,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,9550

Đầu típ 20-200ul

cái

3,3000

Đầu típ 1000ul

cái

5,4000

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,7000

Xy lanh tiêm 1 ml

cái

2,7000

Insert vial

cái

2,7000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,0014

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0027

115

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thịt: Carbendazim

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Natri clorua khan 1kg

g

4.0905

PSA bột 100g

g

1,4580

C18 bột 100g

g

0,9720

Magie sulfat khan 1Kg

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Acid formic 1L

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

3,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,9550

Đầu típ 20-200ul

cái

3,3000

Đầu típ 1000ul

cái

5,4000

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,7000

Xy lanh tiêm 1 ml

cái

2,7000

Insert vial

cái

2,7000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,0014

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0027

116

Chỉ số Peroxyt

k1 = 10

TCVN 6121:2010

CH3COOH đặc 1L

ml

115,92

Isooctan 1L

ml

67,62

KI 250g

g

1,33

Na2S2O3.5H2O 500g

g

0,02

KIO3 100g

g

0,00

HCl đặc 1L

ml

0,20

Túi đựng mẫu

Đôi

1,00

117

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau, quả, chè bằng GC/MS/MS: Chlopyryfos

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Iso-octan 2.5L

ml

1,1340

Acid acetic băng 1L

ml

0,6480

Natri clorua 1kg

g

4,0905

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,0324

Magie sulfat khan 1kg

g

22,2750

Khí He

bình

0,0015

Đầu típ 20-200ul

cái

3,3000

Đầu típ 1000ul

cái

5,4000

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,7000

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,7000

Insert vial

cái

2,7000

Cột DB-5ms UI 30x0.25mm, 0.25 mm

cái

0,0009

118

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau, quả, chè bằng GC/MS/MS: Trifluralin

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

37,8000

Iso-octan 2.5L

ml

1,1340

Acid acetic băng 1L

ml

0,3240

Natri clorua 1kg

g

4,0905

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,1620

Magie sulfat khan 1kg

g

22,2750

Khí He

bình

0,0015

Đầu típ 20-200ul

cái

3,3000

Đầu típ 1000ul

cái

5,4000

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,7000

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,7000

Insert vial

cái

2,7000

Cột DB-5ms UI 30x0.25mm, 0.25 mm

cái

0,0009

119

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thịt, thủy sản bằng LC/MS/MS: Prochloraz

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,600

Quechers pha 1

Hộp 50 ống, theo EN method 15662

ống

2,727

Quechers pha 2

Hộp 100 ống, theo theo EN method 15662

ống

2,727

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,510

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,045

Acid formic

ml

0,003

Methanol 2.5L(LCMS)

ml

3,510

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1,7mm; 2.1x15mm

cái

0,003

120

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thịt, thủy sản bằng LC/MS/MS: Methamidophos

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,600

Quechers pha 1

Hộp 50 ống, theo EN method 15662

ống

2,727

Quechers pha 2

Hộp 100 ống, theo theo EN method 15662

ống

2,727

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,510

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,045

Acid formic

ml

0,003

Methanol 2.5L(LCMS)

ml

3,510

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1,7mm; 2.1x15mm

cái

0,003

121

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thịt, thủy sản bằng LC/MS/MS: Diazinon

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,600

Quechers pha 1

Hộp 50 ống, theo EN method 15662

ống

2,727

Quechers pha 2

Hộp 100 ống, theo theo EN method 15662

ống

2,727

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,510

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,045

Acid formic

ml

0,003

Methanol 2.5L(LCMS)

ml

3,510

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1,7mm; 2.1x15mm

cái

0,003

122

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thịt, thủy sản bằng LC/MS/MS: Carbofuran

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,600

Quechers pha 1

Hộp 50 ống, theo EN method 15662

ống

2,727

Quechers pha 2

Hộp 100 ống, theo theo EN method 15662

ống

2,727

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,510

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,045

Acid formic

ml

0,003

Methanol 2.5L(LCMS)

ml

3,510

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1,7mm; 2.1x15mm

cái

0,003

123

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau, quả, chè bằng LC/MS/MS: Propiconazole

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L(HPLC)

ml

37,800

Acid acetic băng 1L

ml

0,324

Natri clorua khan 1kg

g

4,091

PSA 100g

g

0,648

C18 bột 100g

g

0,259

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,162

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

8,6100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,9950

Acid formic

ml

0,0049

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

3,5100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1,7mm; 2.1x15mm

cái

0,003

124

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau, quả, chè bằng LC/MS/MS: Metalaxyl

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L(HPLC)

ml

37,800

Acid acetic băng 1L

ml

0,324

Natri clorua khan 1kg

g

4,091

PSA 100g

g

0,648

C18 bột 100g

g

0,259

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,162

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

8,6100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,9950

Acid formic

ml

0,0049

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

3,5100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1,7mm; 2.1x15mm

cái

0,003

125

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau, quả, chè bằng LC/MS/MS: Carbosulfan

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L(HPLC)

ml

37,800

Acid acetic băng 1L

ml

0,324

Natri clorua khan 1kg

g

4,091

PSA 100g

g

0,648

C18 bột 100g

g

0,259

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,162

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

8,6100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,9950

Acid formic

ml

0,0049

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

3,5100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1,7mm; 2.1x15mm

cái

0,003

126

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp Pyrethoid bằng phương pháp HPLC: Cypermethrin

k1 = 5

HD/PP/HH 34 TCVN 8319: 2010, AOAC 2007.10

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

61,6118

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

86,8400

N - hexan 2.5L

ml

10,3400

Acetone 2.5L

ml

17,7310

Toluen 2.5L

ml

8,5920

Cột Sep-Pak Vac 6cc (500mg)

cột

4,7060

Natri clorua khan 1kg

g

8,2820

Magie sulfat khan 1kg

g

34,8652

Đầu típ 20-200ul

cái

2,600

Đầu típ 1000ul

cái

5,400

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,400

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,400

Insert vial

cái

2,400

Cột HPLC C18, 5mm, 4.6x250mm

cái

0,001

Tiền cột C18, 5mm, 4.6x20mm

cái

0,0024

127

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp Pyrethoid bằng phương pháp HPLC: Permethrin

k1 = 5

HD/PP/HH 34 TCVN 8319: 2010, AOAC 2007.10

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

61,6118

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

86,8400

N - hexan 2.5L

ml

10,3400

Acetone 2.5L

ml

17,7310

Toluen 2.5L

ml

8,5920

Cột Sep-Pak Vac 6cc (500mg)

cột

4,7060

Natri clorua khan 1kg

g

8,2820

Magie sulfat khan 1kg

g

34,8652

Đầu típ 20-200ul

cái

2,600

Đầu típ 1000ul

cái

5,400

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,400

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,400

Insert vial

cái

2,400

Cột HPLC C18, 5mm, 4.6x250mm

cái

0,001

Tiền cột C18, 5mm, 4.6x20mm

cái

0,0024

Chương 2

A. Định mức vật tư tiêu hao định kỳ, thời gian lao động chung

A.1. Định mức vật tư tiêu hao định kỳ


TT

Tên công cụ dụng cụ, hóa chất

ĐVT

Số tượng

Hạn sử dụng (Năm)

Ghi chú

I. Hóa chất

1

1,10 phenaltroline monohydrate

Lọ

1

5

2

Axetanilit 500g

Lọ

1

3

3

Bromocresol green

Lọ

1

1

4

Bromothymol blue 25g

Lọ

1

5

5

Cồn công nghiệp (200L)

Phi

5

1

6

Chất chuẩn Abamectin

Lọ

1

2

7

Chất chuẩn Acephate

Lọ

1

2

8

Chất chuẩn Acetamiprid

Lọ

1

2

9

Chất chuẩn Acetochlor

Lọ

1

2

10

Chất chuẩn Acrylic acid butyl ester

Lọ

1

1

11

Chất chuẩn ADH

Lọ

1

1

12

Chất chuẩn Aflatoxin B1 100mg

Lọ

1

2

13

Chất chuẩn Aflatoxin B2 100mg

Lọ

1

2

14

Chất chuẩn Aflatoxin G1 100mg

Lọ

1

2

15

Chất chuẩn Aflatoxin G2 100mg

Lọ

1

2

16

Chất chuẩn Aflatoxin M1 100mg

Lọ

1

2

17

Chất chuẩn Aldrin

Lọ

1

2

18

Chất chuẩn Alpha-cypermethrin

Lọ

1

2

19

Chất chuẩn Amisulbrom

Lọ

1

1

20

Chất chuẩn AMOZ 100mg

Lọ

1

2

21

Chất chuẩn Anilofos

Lọ

1

2

22

Chất chuẩn AOZ

Lọ

1

2

23

Chất chuẩn API CALIBRATION SOLUTION

Lọ

1

1

24

Chất chuẩn API SETUP SOLUTION

Lọ

1

1

25

Chất chuẩn As 1000 ppm

Lọ

1

1

26

Chất chuẩn Auramin O

Lọ

1

2

27

Chất chuẩn Azoxystrobin

Lọ

1

3

28

Chất chuẩn Benomyl

Lọ

1

3

29

Chất chuẩn benzoic acid 250 mg

Lọ

1

2

30

Chất chuẩn Beta Cyfluthrin

Lọ

1

1

31

Chất chuẩn Bifenthrin

Lọ

1

2

32

Chất chuẩn Bromuconazole

Lọ

1

1

33

Chất chuẩn Buprofezin

Lọ

1

1

34

Chất chuẩn Ca 1000ppm

Lọ

1

1

35

Chất chuẩn Carbaryl 250mg

Lọ

1

1

36

Chất chuẩn Carbendazin

Lọ

1

3

37

Chất chuẩn Carbendazine

Lọ

1

1

38

Chất chuẩn Carbofuran

Lọ

1

1

39

Chất chuẩn Carbosulfan

Lọ

1

1

40

Chất chuẩn Carvacrol

Lọ

1

1

41

Chất chuẩn Cd

Lọ

1

1

42

Chất chuẩn Ciprofloxacin hydrochloride

Lọ

1

1

43

Chất chuẩn Clenbuterol

Lọ

1

3

44

Chất chuẩn Crystalviolet (CV)

Lọ

1

1

45

Chất chuẩn Cyfluthrin

Lọ

1

2

46

Chất chuẩn Cyhalothrin

Lọ

1

1

47

Chất chuẩn Cypermethrin

Lọ

1

1

48

Chất chuẩn Chloramphenicol 100mg

Lọ

1

2

49

Chất chuẩn Chloramphenicol-d5

Lọ

1

1

50

Chất chuẩn Chlorantraniliprole

Lọ

1

1

51

Chất chuẩn Chlorothalonil

Lọ

1

3

52

Chất chuẩn Chlorpyrifos

Lọ

1

1

53

Chất chuẩn Chlorpyrifos metyl

Lọ

1

1

54

Chất chuẩn Chlotetracycline (CTC)

Lọ

1

2

55

Chất chuẩn cho máy Autospec

Lọ

1

1

56

Chất chuẩn Danofloxacin

Lọ

1

1

57

Chất chuẩn Deltamethrin

Lọ

1

1

58

Chất chuẩn Diazinon

Lọ

1

1

59

Chất chuẩn Dicofol

Lọ

1

1

60

Chất chuẩn Difenoconazole 250mg

Lọ

1

1

61

Chất chuẩn Difloxacin hydrochloride

Lọ

1

1

62

Chất chuẩn Dimethoate

Lọ

1

2

63

Chất chuẩn Diniconazole

Lọ

1

1

64

Chất chuẩn Dinotefuran

Lọ

1

1

65

Chất chuẩn Doxicycline (DTC)

Lọ

1

2

66

Chất chuẩn Emamectin Benzoate

Lọ

1

1

67

Chất chuẩn Endosulfan

Lọ

1

2

68

Chất chuẩn Endrin

Lọ

1

2

69

Chất chuẩn Enrofloxacin

Lọ

1

1

70

Chất chuẩn Erythromycin (250 mg)

Lọ

1

1

71

Chất chuẩn Etofenprox

Lọ

1

1

72

Chất chuẩn Ethion

Lọ

1

1

73

Chất chuẩn Ethoprophos

Lọ

1

2

74

Chất chuẩn Eugenol

Lọ

1

1

75

Chất chuẩn Fe 1000ppm

Lọ

1

1

76

Chất chuẩn Fenitrothion

Lọ

1

2

77

Chất chuẩn Fenobucarb

Lọ

1

1

78

Chất chuẩn Fenpropathrin 100mg

Lọ

1

1

79

Chất chuẩn Fenvalerate

Lọ

1

3

80

Chất chuẩn Fipronil

Lọ

1

1

81

Chất chuẩn Florfenicol

Lọ

1

2

82

Chất chuẩn Flumequine (60mg)

Lọ

1

1

83

Chất chuẩn Gatifloxacin (300 mg)

Lọ

1

2

84

Chất chuẩn Heptaclor

Lọ

1

1

85

Chất chuẩn Hexaconazol

Lọ

1

1

86

Chất chuẩn Hg 1000ppm

Lọ

1

1

87

Chất chuẩn Histamin

Lọ

1

1

88

Chất chuẩn Imibenconazole

Lọ

1

1

89

Chất chuẩn imidacloprid

Lọ

1

1

90

Chất chuẩn Indoxacarb

Lọ

1

2

91

Chất chuẩn Iprobenfos

Lọ

1

4

92

Chất chuẩn Iprodione

Lọ

1

1

93

Chất chuẩn Lamda Cyhalothin

Lọ

1

1

94

Chất chuẩn Levofloxacin (200 mg)

Lọ

1

1

95

Chất chuẩn LMG 100mg

Lọ

1

2

96

Chất chuẩn Lufenuron

Lọ

1

1

97

Chất chuẩn Malathion

Lọ

1

2

98

Chất chuẩn Marbofloxacin

Lọ

1

2

99

Chất chuẩn Metacyline

Lọ

1

2

100

Chất chuẩn Metalaxyl

Lọ

1

3

101

Chất chuẩn Methamidophos

Lọ

1

2

102

Chất chuẩn Methidathion

Lọ

1

1

103

Chất chuẩn MG 100mg

Lọ

1

2

104

Chất chuẩn Moxifloxacin Hydrochloride (100 mg)

Lọ

1

2

105

Chất chuẩn Myclobutanil

Lọ

1

2

106

Chất chuẩn Nalidixic acid

Lọ

1

2

107

Chất chuẩn Nereistoxin

Lọ

1

1

108

Chất chuẩn NO2 1000ppm

Lọ

1

1

109

Chất chuẩn NO3 1000ppm

Lọ

1

1

110

Chất chuẩn Norfloxacin

Lọ

1

1

111

Chất chuẩn Ofloxacin

Lọ

1

1

112

Chất chuẩn Orchratoxin

Lọ

1

1

113

Chất chuẩn Oxolinic acid

Lọ

1

2

114

Chất chuẩn Oxytetracycline (OTC)

Lọ

1

2

115

Chất chuẩn Paraquat

Lọ

1

1

116

Chất chuẩn Parathion methyl

Lọ

1

1

117

Chất chuẩn Pb

Lọ

1

1

118

Chất chuẩn Penpropathrin

Lọ

1

2

119

Chất chuẩn Permethrin

Lọ

1

2

120

Chất chuẩn Pretilachlor

Lọ

1

1

121

Chất chuẩn Prochloraz

Lọ

1

2

122

Chất chuẩn Profenofos

Lọ

1

2

123

Chất chuẩn Propargite

Lọ

1

1

124

Chất chuẩn Propiconazole- 100mg

Lọ

1

1

125

Chất chuẩn Pyraclostrobin

Lọ

1

1

126

Chất chuẩn Phosalone

Lọ

1

3

127

Chất chuẩn Phospho 1000 mg/l

Lọ

1

1

128

Chất chuẩn Quinalphos

Lọ

1

3

129

Chất chuẩn Ractopamin

Lọ

1

2

130

Chất chuẩn Roxithromycin

Lọ

1

2

131

Chất chuẩn Salbutamol

Lọ

1

2

132

Chất chuẩn Sarafloxacin hydrochloride

Lọ

1

1

133

Chất chuẩn SEM

Lọ

1

1

134

Chất chuẩn Sorbic acid 250mg

Lọ

1

2

135

Chất chuẩn Sparfloxacin

Lọ

1

1

136

Chất chuẩn Spinosad

Lọ

1

1

137

Chất chuẩn Spiramycin 100mg

Lọ

1

2

138

Chất chuẩn Streptomycin

Lọ

1

1

139

Chất chuẩn Sulfachinoxaline

Lọ

1

1

140

Chất chuẩn Sulfachloropyridazine

Lọ

1

1

141

Chất chuẩn Sulfadiazine

Lọ

1

1

142

Chất chuẩn Sulfadimethoxine

Lọ

1

1

143

Chất chuẩn Sulfadimidine

Lọ

1

1

144

Chất chuẩn Sulfadoxine

Lọ

1

1

145

Chất chuẩn Sulfamerazine

Lọ

1

1

146

Chất chuẩn Sulfamethazine

Lọ

1

1

147

Chất chuẩn Sulfamethoxazole

Lọ

1

1

148

Chất chuẩn Sulfamethoxypyridazine

Lọ

1

1

149

Chất chuẩn Sulfamonomethoxine sodium

Lọ

1

1

150

Chất chuẩn Sulfanilamide

Lọ

1

1

151

Chất chuẩn Sulfaphenazole

Lọ

1

1

152

Chất chuẩn Sulfathiazole

Lọ

1

1

153

Chẩt chuẩn Sulfisoxazole

Lọ

1

1

154

Chất chuẩn Tetracycline (TC)

Lọ

1

3

155

Chất chuẩn Tylosin

Lọ

1

2

156

Chất chuẩn Thiamethoxam

Lọ

1

1

157

Chất chuẩn Thiamfenicol

Lọ

1

1

158

Chất chuẩn Thiamphenicol 250mg

Lọ

1

2

159

Chất chuẩn Thiophanate M

Lọ

1

2

160

Chất chuẩn Triazophos

Lọ

1

1

161

Chất chuẩn Trichlorfon

Lọ

1

1

162

Chất chuẩn Trifluralin d14

Lọ

1

1

163

Chất chuẩn Triphenyl phosphate

Lọ

1

2

164

Chất chuẩn Validamycin

Lọ

1

2

165

Chất chuẩn Validamycin A

Lọ

1

2

166

Chất chuẩn Waters Quattro Micro (QMGC) Chemical Kit

Lọ

1

1

167

Chất chuẩn Zineb

Lọ

1

2

168

Chất chuẩn Zn

Lọ

1

1

169

Chuẩn <0.1 NTU

Lọ

1

1

170

Chuẩn 1000 NTU

Lọ

1

1

171

Chuẩn 20 NTU

Lọ

1

1

172

Chuẩn 200 NTU

Lọ

1

1

173

Chuẩn 4000 NTU

Lọ

1

1

174

Chuẩn hỗn hợp Aflatoxin (B1,B2,G1,G2) (LCMS/MS)

Lọ

1

1

175

Chuẩn hỗn hợp BVTV 204 chất

Lọ

1

1

176

Chuẩn kim loại 1000ppm (Co, Mn, Ca, Na )

Lọ

1

1

177

Chuẩn Kháng sinh, BVTV (chưa rõ dạng bột)

Lọ

1

2

(số lượng cho từng loại)

178

Chất chuẩn Diafenthiuron

Lọ

1

2

179

Dung dịch chuẩn pH 10

Lọ

1

1

180

Dung dịch chuẩn pH 4

Lọ

1

1

181

Dung dịch chuẩn pH 7

Lọ

1

1

182

Erichrome Black T

Lọ

1

1

183

Iodine

Lọ

1

5

184

KCl 3M (Ngâm điện cực pH)

Lọ

1

1

185

L- tryptophan 250mg

Lọ

1

3

186

Metyl đỏ (metyl red) 25g

Lọ

1

1

187

Metyl Xanh (Metyl Blue) 25g

Lọ

1

4

188

Methylene Blue

Lọ

1

1

189

Murexit

Lọ

1

5

190

N-Allylthiourea

Lọ

1

1

191

Nội chuẩn (Salbutamol D3)

Lọ

1

1

192

Nội chuẩn CAP d5

Lọ

1

1

193

Nội chuẩn Clen D6

Lọ

1

1

194

Nội chuẩn Enrofloxacin D5 hydrochloride

Lọ

1

1

195

Nội chuẩn Furaltadone d5 HCl.

Lọ

1

1

196

Nội chuẩn Kháng sinh, BVTV

Lọ

1

1

197

Nội chuẩn LCV d6

Lọ

1

1

198

Nội chuẩn LMG d6

Lọ

1

1

199

Nội chuẩn Norfloxacin D5

Lọ

1

1

200

Nội chuẩn Trifluralin D14 10mg

Lọ

1

1

201

NH4Cl 1Kg

Lọ

1

2

202

Phenol red

Lọ

2

5

203

Phenolphtalein

Lọ

1

5

204

Tinh bột

Lọ

1

3

II. Dụng c

1

Ấm điện siêu tốc

Cái

1

5

2

Băng dán ghi mã mẫu (lốc 15 cuộn)

Lốc

2

1

3

Bát sứ 250ml

Cái

2

5

4

Bi thủy tinh

kg

1

25

5

Bình cầu 3 cổ

Cái

1

5

6

Bình cầu cô quay

Cái

1

5

7

Bình định mức 1000 ml

Cái

1

5

Số lượng đăng ký bổ sung thêm có thể nhiều hơn khi phòng thí nghiệm bổ sung chỉ tiêu mới

8

Bình định mức 100ml

Cái

3

5

9

Bình định mức 10ml

Cái

5

5

10

Bình định mức 250ml

Cái

2

5

11

Bình định mức 25ml

Cái

5

5

12

Bình định mức 5 mL

Cái

5

5

13

Bình định mức 500ml

Cái

1

5

14

Bình định mức 50ml

Cái

5

5

15

Bình hút ẩm silicagel

Cái

1

50

16

Bình nhựa đựng mẫu 2ml

Cái

500

1

17

Bình quả nhót cô quay

Cái

1

5

18

Bình tam giác 100ml (class A)

Cái

5

5

19

Bình tam giác 250ml

Cái

5

5

20

Bình tam giác 250ml (class A)

Cái

5

5

21

Bình tam giác 500ml (class A)

5

5

22

Bình thủy tinh đựng hóa chất 250ml

Cái

5

5

23

Bình tia cổ ngắn 500ml

Cái

2

5

24

Bình tia ống dài

Cái

2

5

25

Buret 10ml

Cái

1

5

26

Buret thủy tinh 25 ml (Nâu, Trắng)

Cái

1

5

27

Buret thủy tinh 50 ml (Nâu)

Cái

1

5

28

Buret thủy tinh 25 ml (Trắng)

Cái

1

5

29

Bút viết kính

Hộp

4

1

30

Cây lấy cá từ

Cái

1

25

31

Chai BOD 300ml

Cái

4

5

32

Chai đựng chỉ thị màu nâu 100ml

Cái

5

5

33

Chai đựng chuẩn nâu nắp vặn 20ml

Cái

10

5

34

Chai đựng chuẩn nâu nắp vặn 30ml

Cái

10

5

35

Chai đựng hóa chất nâu 11

Cái

2

5

36

Chai nhỏ giọt màu nâu

Cái

2

5

37

Chai short 1 lít

Cái

4

5

38

Chai thủy tinh nút nhám 1 lít

Cái

1

5

39

Chai thủy tinh nút nhám 250ml

Cái

2

5

40

Chai thủy tinh nút nhám 500ml

Cái

2

5

41

Chén nung bằng sứ

Cái

2

5

42

Cốc chiết béo

Cái

2

5

43

Cốc thủy tinh có mỏ 1000ml

Cái

1

5

44

Cốc thủy tinh có mỏ 100ml

Cái

5

5

45

Cốc thủy tinh có mỏ 2000ml

Cái

1

5

46

Cốc thủy tinh có mỏ 250ml

Cái

3

5

47

Cốc thủy tinh có mỏ 25ml

Cái

5

5

48

Cốc thủy tinh có mỏ 500ml

Cái

1

5

49

Cốc thủy tinh có mỏ 50ml

Cái

5

5

50

Cối đá loại nhỏ

Cái

1

5

51

Con từ cỡ trung

con

2

5

52

Cuvet máy UV- VIS

Cái

1

5

53

Dầu chân không

Chai

4

1

54

Đầu típ 5000ml

Túi

1

6

55

Dây chun

Kg

1

1

56

Đĩa nung

Cái

5

5

57

Dispenser 20ml

Cái

2

5

58

Đũa thủy tinh

Cái

2

5

59

Dụng cụ phân phối dung môi 25mL

Cái

2

5

60

Dụng cụ phân phối dung môi với chai thủy tinh nâu

Cái

2

5

61

Foreline Trap

Túi

1

1

62

Giá để micropipet

Cái

1

10

63

Giá để ống nghiệm 15ml (nhựa)

Cái

4

5

64

Giá để ống nghiệm 50ml (nhựa)

Cái

4

5

65

Giá để phơi ống nghiệm F10

Cái

2

5

66

Giá để pipet

Cái

1

25

67

Giá đỡ + kẹp buret

Cái

1

5

68

Giá inox 10x4 falcon 15

Cái

2

5

69

Giá inox 10x4 falcon 50

Cái

2

5

70

Giấy bạc

Cuộn

2

1

71

Giấy lụa

Hộp

20

1

72

Handystep

Cái

1

10

73

Kẹp gắp bình tam giác

Cái

1

25

74

Kẹp gắp chén nung

Cái

1

25

75

Kẹp gắp ống Kendajl

Cái

1

10

76

Khay inox

Cái

1

10

77

Kim thổi khí Nito

Cái

50

2

78

Kit ACQUITY Col.In Line Filter

Cái

1

1

79

Lọ đựng mẫu 2ml KLN

Bịch

1

3

80

Máng hóa chất elisa

Cái

4

3

81

Màng lọc cellulose acetate filter 0,45 Satorius Đức -1110647-N

Cái

1

1

82

Màng lọc máy sinh khí nito

Cái

2

1

Cho 1 máy

83

Microburet 2ml

Cái

1

2

84

Nắp kính thủy tinh

Cái

1

5

85

Nhãn có lớp keo tự dán loại nhỏ (109)

Túi

5

1

86

Ống COD thủy tinh có nắp 15ml

Cái

10

5

87

Ống đong 100 ml

Cái

2

5

88

Ống đong 1000 ml

Cái

2

5

89

Ống đong 250 ml

Cái

2

5

90

Ống đong 500 ml

Cái

2

5

91

Ống Kendajl

Cái

12

5

92

Ống nghiệm F9

Cái

20

3

93

Ống nghiệm F10x100mm

Cái

50

3

94

Ống nhựa ly tâm 15ml

Cái

200

3

95

Ống nhựa ly tâm 50ml

Cái

200

3

96

Ống teflon máy Marc 6

Cái

24

5

97

Ống thủy tinh 10ml F10

Cái

30

3

98

Parafin giấy cuộn

cuộn

4

1

99

Phễu chiết 250 ml

Cái

2

5

100

Phễu chiết 500 ml

Cái

2

5

101

Phễu thủy tinh phi 10

Cái

2

5

102

Phễu thủy tinh phi 15

Cái

2

5

103

Pipet chia độ 1 ml

Cái

1

5

104

Pipet bầu 1 ml

Cái

1

5

105

Pipet chia độ 2 ml

Cái

1

5

106

Pipet bầu 2 ml

Cái

1

5

107

Pipet chia độ 5 ml

Cái

1

5

108

Pipet bầu 5 ml

Cái

1

5

109

Pipet chia độ 10 ml

Cái

1

5

110

Pipet bầu 10 ml

Cái

1

5

111

Pipet chia độ 20 ml

Cái

1

5

112

Pipet bầu 20 ml

Cái

1

5

113

Pioet chia độ 25 ml

Cái

1

5

114

Pipet bầu 25 ml

Cái

1

5

115

Pipet chia độ 50 ml

Cái

1

5

116

Pipet bầu 50 ml

Cái

1

5

117

Pippete pasteur 150 mm 250cái/túi thủy tinh

Cái

200

1

118

Quả bóp 1 van

Quả

3

2

119

Quả bóp 3 van

Quả

3

2

120

Quả bóp cho ống hút chỉ thị

Quả

5

2

121

Sentry guard holder univesal

Cái

2

2

122

Sinh hàn thẳng

Cái

1

5

123

Spare part cho bộ bơm mẫu tự động

hộp

1

5

124

Thìa cân

Cái

10

5

125

Thùng bảo ôn

Cái

1

50

126

Túi nilon đựng mẫu đã đồng nhất có khóa size 25x20 cm (100 chiếc/túi)

Kg

3

1

127

Túi nilon trắng (5kg)

Kg

5

1

128

Túi nylon đen loại lớn không lõi đựng rác

Kg

3

1

129

Vial 2ml có nắp (12x32mm) cho LCMSMS water (hộp 100cái)

hộp

2

3

130

Silicagel 500g

lọ

1

5

131

Bộ Kit cho đầu dò, bơm, lò, autosampler của máy GC và GC/MS

Bộ

1

1

Số lượng cho từng bộ phận và từng thiết bị

132

Bộ Kit cho bơm, đầu dò và autosampler LC/MSMS

Bộ

1

1

133

Bộ Kit cho bơm, đầu dò và autosampler HP, và 600E

Bộ

1

1

III. Bảo hộ lao động

1

Áo blue cộc tay

Cái

14

1

2

Áo blue dài tay

Cái

14

1

3

Cây lau sàn nhà

Cái

4

1

4

Chổi vệ sinh máy to

Cái

2

1

5

Chổi vệ sinh nhỏ

Cái

4

1

6

Chổi vệ sinh vừa

Cái

4

1

7

Găng tay nilon

Hộp

20

1

8

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

16

1

9

Găng tay vô trùng

Hộp

75

1

10

Gia để đồ thải

Cái

2

1

12

Khăn mặt

Cái

40

1

13

Khẩu trang hoạt tính

Hộp

75

1

15

Nước rửa dụng cụ (can 5L)

Can

8

1

16

Nước sát khuẩn tay

Chai

24

1

17

Thùng rác

Cái

1

1

18

Túi nylon đen đựng rác

Kg

18

1

19

Xà phòng bột

Kg

5

1

20

Xô chậu rửa dụng cụ

Cái

2

1

A.2. Định mức thời gian lao động chung


STT

Nhóm chỉ tiêu/ Tên chỉ tiêu

Hệ số k1

1. Đồng nhất mẫu cân mẫu

2. Xử mẫu

3. Thao tác trên máy

4. Xử lý dụng cụ sau chạy máy

5. Quản trị thiết bị, tiện nghi môi trường

6. Xem xét ban hành

Tng thời gian cho 1 mẫu trong điều kiện k1

Phút

Phút

Phút

Phút

Phút

Phút

Giờ

1

Kiểm tra dư lượng Chloramphenicol bằng phương pháp Elisa trong Thịt, Thủy sản, TACN

20

32,2

24,5

3,25

5,5

2

3

1,17

2

Kiểm tra dư lượng Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamin bằng phương pháp Elisa trong Thịt

20

32,2

30,5

3,25

5,5

2

3

1,27

3

Kiểm tra dư lượng Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamin bằng phương pháp Elisa trong TACN

20

32,2

21,5

3,25

5,5

2

3

1,12

4

Kiểm tra dư lượng Ractopamin bằng phương pháp Elisa trong Nước tiểu

20

17,2

21,5

3,25

5,5

2

3

0,87

5

Dư lượng thuốc kháng sinh bằng ELISA: AOZ, AMOZ

20

32,2

36,5

3,25

5,5

2

3

1,37

6

Dư lượng thuốc kháng sinh bằng ELISA: Malachite Green/ Leucomalachite Green

20

32,2

27,5

3,25

5,5

2

3

1,22

7

Kiểm tra Aflatoxin B1 trong thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp ELISA

20

32,2

32

3,25

5,5

2

3

1,30

8

Kim loại nặng cho chỉ tiêu Chì (Pb), Cadimi (Cd) trong thực phẩm

5

34,8

50

55

288

2

4,8

7,24

9

Xác định hàm lượng asen trong thực phẩm bằng VGA-AAS

5

34,8

151

51,2

288

2

4,8

8,86

10

Xác định hàm lượng thủy ngân trong thực phẩm bằng VGA-AAS

5

34,8

50

49,2

288

2

4,8

7,15

11

Kim loại nặng Thủy ngân trong đất, phân bón bằng VGA-AAS

5

64,8

614

54

288

2

4,8

17,13

12

Phân tích Asen (As) trong đất, phân bón bằng VGA-AAS

5

64,8

727

49,2

288

2

4,8

18,93

13

Phân tích đồng (Cu), sắt (Fe), kẽm (Zn), mangan (Mn) trong đất, phân bón bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

5

64,8

614

46,8

288

2

4,8

17,01

14

Phân tích Chì (Pb), Cacdimi (Cd) trong đất, phân bón bằng phương pháp phổ hấp thụ

5

64,8

614

54

288

2

4,8

17,13

15

Hàm lượng Clenbuterol, Salbutamol Ractopamin trong thịt, thủy sản, TACN bằng 2 phương pháp LC/MS/MS

5

37,22

242

67,5

24

3

7,2

6,35

16

Hàm lượng Chloramphenicol trong mật ong, thủy sản, thịt bằng phương pháp LC/MS/MS

5

37,22

146

55,6

24

3

7,2

4,55

17

Hàm lượng Oxytetracycline, Doxycycline, Chlortracycline, Tetracycline trong thủy sản, thịt bằng phương pháp LC-MS/MS

5

37,22

122

69,2

24

3

7,2

4,38

18

Dư lượng thuốc kháng sinh Leucomalachite Green, Malachite Green, Leucocrytal violet, Crytal violet trong thủy sản, thịt bằng phương pháp LC-MS/MS

5

37,22

23

55,6

24

3

7,2

2,50

19

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật bằng phương pháp LC/MS/MS

5

37,22

23

71,2

24

3

7,2

2,76

20

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp Pyrethoid bằng phương pháp HPLC: Cypermethrin, Permethrin

5

34

26

149

24

3

7,2

4,05

21

Xác định dư lượng Hexaconazole trên rau quả chè bằng hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC

5

37,22

23

164

24

3

7,2

4,31

22

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau, quả, chè bằng GC/MS/MS: Chlopyryfos, Trifluralin

5

35,22

17

126

24

3

7,2

3,54

23

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp Pyrethoid: Cypermethrin, Difenoconazole

5

34

26

110

24

3

7,2

3,40

24

Hàm lượng Nitơ tổng, Protein

5

32,8

74

26

6

1

2

2,36

25

Hàm lượng Nitơ amoniac trong Thủy sản

5

32,8

26

26

6

1

2

1,56

26

Hàm lượng Canxi trong Nước

10

32,4

21

12,5

5,5

1

2

1,24

27

Hàm lượng Canxi trong TACN

10

32

144

18,5

5,5

1

2

3,38

28

Hàm lượng axit tổng

1

32

45

40

10

1

2

2,17

29

Hàm lượng Lipit

2

32

245

247,5

15

1

2

9,04

30

Hàm lượng xơ, ADF, NDF, Lignin

5

32

372

153

1

1

2

9,35

31

Độ ẩm

5

32

37

584

2

1

2

10,97

32

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5, 20 độ C)

5

0

108

2885

12

1

2

50,13

33

Độ Oxy hòa tan (DO)

5

0

42

292

12

1

2

5,82

34

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

5

0

110

264

9

1

2

6,43

35

Hàm lượng clorua natri (NaCl)

5

32,4

48

40

6

1

2

2,16

36

Độ pH

10

0

1,5

12

1

1

2

0,29

37

Hàm lượng đường tổng, đường khử tổng, Gluxit

5

32

48

246

12

1

2

5,68

38

Độ cứng toàn phần

1

0

110

50

30

1

2

3,22

39

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

1

0

560

15

10

1

2

9,80

40

Hàm lượng Nitrit (NO2-) trong nước thải, nước sinh hoạt

10

5

8,5

10,5

5,5

2

3

0,58

41

Hàm lượng kim loại bằng test nhanh trong nước (Sắt tổng, Crom, Đồng)

1

0

5

35

5

1

2

0,80

42

Độ đục

10

0

0,5

7

0,5

1

2

0,18

43

Hàm lượng Clorua (Cl-)

5

0

32

40

6

0

2

1,33

44

Chỉ số Permanganat

1

0

140

50

30

1

7

3,72

45

Chỉ số Peroxyt

10

32

55

312

2

1

2

6,73

46

Hàm lượng Nitrat (NO3-) trong nước

10

8

31

9,5

2

1

3

0,91

47

Hàm lượng tro tổng

1

32

840

15

5

1

2

14,92

48

Hàm lượng Clo dư, Clo tổng trong nước

10

0

7

14,5

5,5

1

2

0,50

49

Hàm lượng Nitrit (NO2-) trong thịt và sản phẩm thịt

5

32

108

16

6

1

3

2,77

50

Phân tích Amoni (NH4+) trong nước

10

30

12,5

11

5,5

1

3

1,05

51

Hàm lượng Sulfat (SO4 2-) trong nước

10

30

9,5

18

5,5

1

3

1,12

52

Hàm lượng phospho trong thực phẩm, TACN

2

20

260

24,5

15

3

13,5

5,60

B. Định mức vật tư tiêu hao từng chỉ tiêu


STT

Tên chỉ tiêu/ Tên vật tư tiêu hao

Hệ s kết hp (k1)

Phương pháp phân tích

ĐVT

Định mức tiêu hao

1

Kiểm tra dư lượng Chloramphenicol bằng phương pháp ELISA trong thịt

K1 = 20

HD/PP/HH 01 ELISA

Ethyl Acetate 2.5L

ml

12,320

Khí Nitơ

bình

0,006

N-Hexan 2.5L

ml

2,640

Test kit Chloramphenicol Elisa

giếng

2,828

Đầu típ 200ul

Cái

1,700

Đầu típ 1000ul

Cái

1,200

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

2

Dư lượng thuốc kháng sinh bằng ELISA: Chloramphenicol trong Thủy sản

K1 = 20

HD/PP/HH 01 ELISA

Ethyl Acetate 2.5L

ml

12,320

Khí Nitơ

bình

0,006

N-Hexan 2.5L

ml

2,640

Test kit Chloramphenicol Elisa

giếng

2,828

Đầu típ 200ul

Cái

1,700

Đầu típ 1000ul

Cái

1,200

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

3

Kiểm tra dư lượng Chloramphenicol bằng phương pháp ELISA trong TACN

k1 = 20

HD/PP/HH 01 ELISA

Ethyl Acetate 2.5L

ml

12,320

Khí Nitơ

bình

0,006

N-Hexan 2.5L

ml

2,640

Test kit Chloramphenicol Elisa

giếng

2,828

Đầu típ 200ul

Cái

1,700

Đầu típ 1000ul

Cái

1,200

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

4

Kiểm tra dư lượng Clenbuterol bằng phương pháp ELISA trong Thịt

k1 =20

HD/PP/HH 02 ELISA

Methanol 2.5L

ml

12,320

Khí Nitơ

bình

0,006

N-Hexan 2.5L

ml

2,640

Test kit Clenbuterol Elisa

giếng

2,828

Đầu típ 200ul

Cái

1,700

Đầu típ 1000ul

Cái

1,200

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

5

Kiểm tra dư lượng Clenbuterol bằng phương pháp ELISA trong TACN

k1 = 20

HD/PP/HH 02ELISA

HCl đặc 1L

ml

0,308

NaOH khan 1kg

g

0,1155

Test kit Clenbuterol Elisa

giếng

2,808

Đầu típ 200ul

Cái

1,85

Đầu típ 1000ul

Cái

2,3

Túi đựng mẫu

cái

1,1

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

6

Kiểm tra dư lượng Salbutamol bằng phương pháp ELISA trong Thịt

k1 =20

HD/PP/HH 03 ELISA

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

12,320

Khí Nitơ

bình

0,006

N-Hexan 2.5L

ml

2,640

Test kit SalbutamolElisa

giếng

2,808

Đầu típ 200ul

Cái

1,700

Đầu típ 1000ul

Cái

1,200

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

7

Kiểm tra dư lượng Salbutamol bằng phương pháp ELISA trong TACN

K1 = 20

HD/PP/HH 03 ELISA

HCl đặc 1L

ml

0,308

NaOH khan 1 kg

g

0,117

Test kit Salbutamol Elisa

giếng

2,808

Đầu típ 200ul

Cái

1,85

Đầu típ 1000ul

Cái

3,4

Túi đựng mẫu

cái

1,1

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

8

Hàm lượng Nitơ amoniac trong Thủy sản

k1 = 5

TCVN 3706:1990

NaOH 0.1N 1L

ml

78

MgO 100g;

g

1,155

NH4Cl 1000g

g

0,084

H2SO4 0.1N1L

ml

62,4

Giấv lọc Whaíman phi 11

Tờ

2

Túi đựng mẫu

cái

1,4

9

Hàm lượng Nitơ tổng

k1 = 5

TCVN 1764:2008 TCVN 8134:2009 TCVN 3705:1990 TCVN 8125:2009 TCVN 4328-1:2007 TCVN 8099-1:2009

H2SO4 đặc 1L

ml

66

CuSO4.5H2O 250g

g

1,26

K2SO4 khan 500g

g

12,6

NaOH khan 1Kg

g

88,2

H3BO3 khan 500g

g

5,04

Etanol 1L

ml

0,72

HCl 0.1N 1L

ml

78

Saccaroza 250g

g

0,1743

Axetanilit (hay L- tryptophan) 500g

g

0,044

Đá sủi

g

0,0125

Giấy cân mẫu

Tờ

0,5

Găng tay y tế

đôi

0,2

Khẩu trang

cái

0,2

Túi đựng mẫu

cái

1

10

Hàm lượng Protein

k1 = 5

TCVN 8134:2009 TCVN 3705:1990 TCVN 8125:2009 TCVN 4328-1:2007 TCVN 8099-1:2009

H2SO4 đặc 1L

ml

66

CuSO4.5H2O 250g

g

1,26

K2SO4 khan 500g

g

12,6

NaOH khan 1Kg

g

88,2

H3BO3 khan 500g

g

5,04

Etanol 1L

ml

0,72

HCl 0.1N 1L

ml

78

Saccaroza 250g

g

0,1743

Axetanilit (hay L- tryptophan) 500g

g

0,044

Đá sủi

g

0,0125

Giấy cân mẫu

Tờ

0,5

Găng tay y tế

đôi

0,2

Khẩu trang

cái

0,2

Túi đựng mẫu

cái

1

11

Kiểm tra dư lượng Ractopamin bằng phương pháp ELISA trong Thịt

k1 = 10

HD/PP/HH 06 ELISA

Methanol (HPLC) 2.5L

ml

12,320

Khí Nitơ

bình

0,006

N-Hexan 2.5L

ml

2,640

Test kit Ractopamine Elisa

giếng

2,808

Đầu típ 200ul

Cái

1,700

Đầu típ 1000ul

Cái

1,200

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn Elisa (halogen)

cái

0,0000125

12

Kiểm tra dư lượng Ractopamin bằng phương pháp ELISA trong TACN

k1 = 20

HD/PP/HH 06 ELISA

HCl đặc 1L

ml

0,308

NaOH khan 1kg

g

0,117

Test kit Ractopamine Elisa

giếng

2,808

Đầu típ 200ul

Cái

1,85

Đầu típ 1000ul

Cái

3,4

Túi đựng mẫu

cái

1,1

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

13

Kiểm tra dư lượng Ractopamin bằng phương pháp ELISA trong Nước tiểu

k1 = 20

HD/PP/HH 06 ELISA

HCl đặc 1L

ml

0,308

B-Glucuronidase (Sigma G0876)

Đơn vị

5775

Na2B4O7.10H2O (Sigma B3545)

g

0,02541

Tert butylmethyl ether (TBME) 1000ml

ml

6,05

Test kit Ractopamine Elisa

giếng

2,808

Đầu típ 200ul

Cái

1,75

Đầu típ 1000ul

Cái

3,65

Túi đựng mẫu

cái

1,1

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

14

Hàm lượng axit tổng

k1 = 1

TCVN 4589-1988

NaOH 0.1N fixanal

ml

48,00

Etanol 1L

ml

4,80

Giấy lọc phi 11

Tờ

2

Túi đựng mẫu

Cái

1

15

Hàm lượng Canxi trong Nước

k1 = 10

TCVN 1526-1:2007

HNO3 đặc 1L

ml

5,04

HCl đặc 1L

ml

103,32

Axit citric 500g

g

0,76

NH4Cl 500g

g

0,63

(NH4)2C2O4 1kg

g

3,78

NH4OH 1L

ml

50,40

H2SO4 đặc 1L

ml

41,20

KMnO4 250g

g

0,06

Etanol 1L

ml

2,52

Giấy lọc phi 11

tờ

4,20

Túi đựng mẫu

Cái

1,00

16

Hàm lượng Canxi trong TACN

k1 = 10

TCVN 1526-1:2007

HNO3 đặc 1L

ml

5,04

HCl đặc 1L

ml

103,32

Axit citric 500g

g

0,76

NH4Cl 500g

g

0,63

(NH4)2C2O4 1kg

g

3,78

NH4OH 1L

ml

50,40

H2SO4 đặc 1L

ml

41,20

KMnO4 250g

g

0,06

Etanol 1L

ml

2,52

Giấy lọc phi 1l

tờ

4,20

Túi đựng mẫu

Cái

1,00

17

Hàm lượng Lipit

k1 = 2

TCVN 4331:2001, TCVN 8136:2009, TCVN 6508:2011, TCVN 7084:2010, TCVN 3703:2009

HCl đặc 1L

ml

112

Petroleum Ether 1L

ml

140

Giấy lọc F15 băng xanh

Cái

2

Giấy đo pH

Cái

2

Túi đựng mẫu

cái

1

18

Hàm lượng kim loại bằng test nhanh trong nước (sắt tổng)

k1 = 1

Hach DR2800

FerroVer Iron Reagent

Túi

2

Giấy lụa thấm water

Tờ

4

Đèn Halogen (hach)

Cái

0,00108

Túi đựng mẫu

cái

1

19

Hàm lượng kim loại bằng test nhanh trong nước (Crom)

k1 = 1

Hach DR2800

Chromium

Túi

2

Giấy lụa thấm water

Tờ

4

Đèn Halogen (hach)

Cái

0,00108

Túi đựng mẫu

cái

1

20

Hàm lượng kim loại bằng test nhanh trong nước (Đồng)

k1 = 1

Hach DR2800

Copper

Túi

2

Giấy lụa thấm water

Tờ

4

Đèn Halogen (hach)

Cái

0,00108

Túi đựng mẫu

cái

1

21

Hàm lượng xơ

k1 = 5

TCVN 4329:2007

H2SO4 đặc 1L

ml

4,4

NaOH khan 1Kg

g

7,403

Petroleum Ether 1L

ml

16,8

Aceton 2.5L

ml

16,8

Túi lọc Ankom

cái

2,2

Túi đựng mẫu

cái

1

22

Độ ẩm

k1 =5

HD/PP/HH 12 (TCVN 9706:2003 TCVN 8135:2009)

Axit HCl đặc 1L

ml

36,00

Cát vàng

g

30,60

Túi đựng mẫu

cái

1,00

23

Độ Oxy hòa tan (DO)

k1 = 5

TCVN 7324:2004 (phương pháp lod)

H2SO4 đặc 1L

ml

3,38

NaOH 1kg

g

2,87

KI 250g

g

3,86

NaN3 100g

g

0,06

MnSO4.H2O 1kg

g

1,40

KIO3 100g

g

0,00

Na2S2O3.5H2O 500g

g

0,22

Ethanol 1L

ml

1,20

Iot 100g

g

0,02

24

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5, 20 độ C)

k1 = 5

TCVN 6001-1:2008

KH2PO4 250g

g

0,04

K2HPO4 1kg

g

0,07

Na2HPO4.7H2O 100g

g

0,08

NH4Cl 500g

g

0,07

MgSO4.7H2O 1kg

g

0,07

CaCl2 100g

g

0,08

FeCl3.6H2O 100g

g

0,003

D-gluco khan 500g

g

0,76

axit glutamic 500g

g

0,76

alylthioure (ATU) 250g

g

0,01

H2SO4 đặc 1L

ml

8,58

NaOH 1kg

-

g

5,94

KI 250g

g

4,92

HCl đặc 1L

ml

0,98

MnSO4.H2O 1kg

g

5,54

KIO3 100g

g

0,00

Na2S2O3.5H2O 500g

g

0,48

25

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

k1 = 5

TCVN 6491:1999

K2Cr2O7 500g

g

0,04

HgSO4 250g

g

0,25

H2SO4 đặc 1L

ml

64,68

Ag2SO4 100g

g

0,16

1,1 phenalthroline monohydrate 10g

g

0,04

FeSO4.7H2O 500g

g

0,04

Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O 500g

g

4,82

Kalihydrophtalate 250g

g

0,003

26

Hàm lượng clorua natri (NaCl)

k1 = 5

HD/PP/HH 16 (TCVN 3701:2009)

K2CrO4 250g

g

0,31

AgNO3 100g

g

1,43

NaCl 1kg

g

0,64

NaOH 0.1N fixanal

ml

23,76

H2SO4 0.1N fixanal

ml

23,76

Túi đựng mẫu

Cái

1

Giấy lọc phi 11

Tờ

2

Giấy đo pH

Tờ

2

27

Độ pH

k1 = 10

TCVN 4835:2002, TCVN 6492:2011, TCVN 5979:2007

Giấy lụa thấm water

Tờ

2,1

Túi đựng mẫu

cái

1

28

Hàm lượng đường tổng

k1 = 5

TCVN 10376:2014/ ISO 5377:1981

CuSO4.5H2O 250g

g

1,01

Kali natri tartat (KNaC4H4O6.4H2O) 1kg.

g

16,88

NaOH 1kg

g

10,10

Chuẩn D_glucose 0,5kg

g

0,05

K4Fe(CN)6.3H2O 500g

g

0,81

(CH3COOH)2Zn.2H2O 250g

g

3,03

CH3COOH 1L

ml

0,39

HCl đặc 1L

ml

17,29

Giấy lọc phi 11

Tờ

8,00

Giấy đo pH

Tờ

4,00

Túi đựng mẫu

cái

1,00

29

Hàm lượng đường khử tổng

k1 = 5

TCVN 10376:2014/ ISO 5377:1981

CuSO4.5H2O 250g

g

1,01

Kali natri tartat (KNaC4H4O6.4H2O) 1kg

g

16,88

NaOH 1kg

g

10,10

Chuẩn D_glucose 0,5kg

g

0,12

K4Fe(CN)6.3H2O 500g

g

0,81

(CH3COOH)2Zn.2H2O 250g

g

3,03

CH3COOH 1L

ml

0,39

Axit HCl đặc 1L

ml

17,29

Giấy lọc phi 11

Tờ

4,00

Giấy đo pH

Tờ

4,00

Túi đựng mẫu

cái

1,00

30

Hàm lượng Gluxit

k1 = 5

TCVN 10376:2014/ ISO 5377:1981

CuSO4.5H2O 250g

g

1,01

Kali natri tartat (KNaC4H4O6.4H2O) 1kg

g

16,88

NaOH 1kg

g

10,10

Chuẩn D_glucose 0,5kg

g

0,05

K4Fe(CN)6.3H2O 500g

g

0,81

(CH3COOH)2Zn.2H2O 250g

g

3,03

CH3COOH 1L

ml

0,39

Axit HCl đặc 1L

ml

17,29

Giấy lọc phi 11

Tờ

4,00

Giấy đo pH

Tờ

4,00

Túi đựng mẫu

cái

1,00

31

Độ cứng toàn phần

k1 = 1

TCVN 6224:1996

NH4Cl 1kg

g

0,69

NH4OH 1L

ml

7,44

Na2MgEDTA 100g

g

0,05

Etanol 1L

ml

3,25

EDTA 1ke

g

0,56

Giấy lọc phi 11

Tờ

2,00

32

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

k1 = 1

TCVN 4560:1988

HCl đặc 1L

ml

13,00

NaOH đặc 1kg

g

4,80

Giấy lọc băng xanh

Tờ

2,000

33

Hàm lượng Nitrat (NO3-) trong nước

k1 = 10

TCVN 6180:1996

H2SO4 đặc 1L

ml

2,97

Acetic băng 1L

ml

0,648

NaOH khan 1kg

g

5,67

EDTA khan 1kg

g

1,4175

NaN3 khan 100g

g

0,00070875

Natri salixylat 250g

g

0,02835

Túi đựng mẫu

cái

1,1

Đèn UV-Vis

cái

0,00018

Giấy lụa thấm Water

Tờ

3,4

34

Hàm lượng Nitrit (NO2-) trong nước thải

K1 = 10

TCVN 6178:1996

H3PO4 đặc 1L

ml

0,616

4-aminobenzen sulfonamid (NH2C6H4SO2NH2) 100g

g

0,0728

N- (1 napthyl) 1.2 ethylenediamine hydrochloride 10g

g

0,00728

Túi đựng mẫu

cái

1,1

Đèn UV-Vis

cái

0,00018

Giấy lụa thấm Water

Tờ

3,6

35

Hàm lượng Nitrit (NO2-) trong nước sinh hoạt

k1 = 10

TCVN 6178:1996

H3PO4 đặc 1L

ml

0,616

4-aminobenzen sulfonamid (NH2C6H4SO2NH2) 100g

g

0,0728

N- (1 napthyl) 1.2 ethylenediamine hydrochloride 10g

g

0,00728

Túi đựng mẫu

cái

1,1

Đèn UV-Vis

cái

0,00018

Giấy lụa thấm Water

Tờ

3,6

36

Dư lượng thuốc kháng sinh bằng ELISA: AOZ

k1 = 20

HD/PP/HH 23 ELISA

K2HPO4 khan 1kg

g

0,104

HCl đặc 1L

ml

0,058

NaOH khan 1 kg

g

0,019

Ethyl Acetate 2.5L

ml

12,320

N-hexan 2.5L

ml

1,540

Test kit AOZ Elisa

giếng

2,800

Đầu típ 200ul

Cái

1,700

Đầu típ 1000ul

Cái

1,300

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

37

Dư lượng thuốc kháng sinh bằng ELISA: AMOZ

k1 = 20

HD/PP/HH 24 ELISA

K2HPO4 khan 1kg

g

0,104

HCl đặc 1L

ml

0,058

NaOH khan 1kg

g

0,019

Ethyl Acetate 2.5L

ml

12,320

N-hexan 2.5L

ml

1,540

Test kit AMOZ Elisa

giếng

2,800

Đầu típ 200ul

Cái

1,700

Đầu típ 1000ul

Cái

1,300

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

38

Dư lượng thuốc kháng sinh bằng ELISA: Malachite Green

k1 = 20

HD/PP/HH 25 ELISA

Ethyl Acetate 2.5L

ml

11,396

Methanol (HPLC) 2.5L

ml

0,924

H2SO4 đặc 1L

ml

0,004

N-hexan 2.5L

ml

0,154

Test kit LMG/MG Elisa

giếng

2,800

Đầu típ 200ul

Cái

3,200

Đầu típ 1000ul

Cái

1,500

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

39

Dư lượng thuốc kháng sinh bằng ELISA: Leucomalachite Green

k1 =20

HD/PP/HH 25 ELISA

Ethyl Acetate 2.5L

ml

11,396

Methanol (HPLC) 2.5L

ml

0,924

H2SO4 đặc 1L

ml

0,004

N-hexan 2.5L

ml

0,154

Test kit LMG/MG Elisa

giếng

2,800

Đầu típ 200ul

Cái

3,200

Đầu típ 1000ul

Cái

1,500

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn elisa (halogen)

cái

0,0000125

40

Xác định hàm lượng Nitơ tổng số và protein thô trên thủy sản

k1 = 5

TCVN

3705:1990

H2SO4 đặc 1L

ml

66

CuSO4.5H20 250g

g

1,26

K2SO4 khan 500r

g

12,6

NaOH khan 1 Kg

g

88,2

Etanol 1L

ml

0,72

HCl 0.1N 1L

ml

78

Saccaroza 250g

g

0,1743

Axetanilit (hay L- tryptophan) 500g

g

0,044

Giấy cân mẫu

Tờ

0,7

Túi đựng mẫu

cái

1

41

Kiểm tra Aflatoxin B1 trong thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp ELISA

k1 = 20

HD/PP/HH 27 ELISA

Methanol (HPLC) 2.5L

ml

13,860

Test kit Aflatoxin B1 Elisa

giếng

2,808

Đầu típ 200ul

Cái

3,200

Đầu típ 1000ul

Cái

2,600

Túi đựng mẫu

cái

1,100

Đèn Elisa (halogen)

cái

0,0000125

42

Hàm lượng tro tổng

k1 = 1

HD/PP/HH 28 (TCVN 4327:2007 TCVN 5105:2009 TCVN 7142:2002)

Túi đựng mẫu

cái

1

43

Hàm lượng Nitrit (NO2-) trong thịt và sản phẩm thịt

k1 = 5

TCVN 7992:2009 UV-Vis

Na2B4O7.10H2O 500g

g

0,90

K4Fe(CN)6.3H2O 500g

g

0,54

Zn(CH3COO)2.2H2O 250g

g

1,62

CH3COOH 1L

ml

0,39

HCl đặc 1L

ml

21,84

Sulfanilamide (NH2C6H4SO2NH2) 100g

g

0,11

N-(1 napthyl) 1.2 ethylenediamine hydrochloride 10g

g

0,01

Giấy lọc phi 11

Tờ

2,00

Đầu típ 300ml

Cái

2,00

44

Kim loại nặng cho chỉ tiêu Chì (Pb) trong thực phẩm

k1 = 5

AOAC 986.15

HNO3 đặc 65%

ml

60,000

H2O2

ml

2,520

Khí Argon

bình

0,0065

NH4H2PO4

g

5,252

Cuvet than chì

cái

0,020

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Ống đựng mẫu 2ml

cái

3,200

Đèn Pb

cái

0,001

Ống teflon

cái

0,024

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

45

Kim loại nặng cho chỉ tiêu Cadimi (Cd) trong thực phẩm

k1 = 5

AOAC 986.15

HNO3 đặc 65%

ml

60,000

H2O2

ml

2,520

Khí Argon

bình

0,0065

NH4H2PO4

g

5,252

cuvet than chì

cái

0,020

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Ống đựng mẫu 2ml

cái

3,200

Đèn Cd

cái

0,001

Ống teflon

cái

0,024

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

46

Kim loại nặng cho chỉ tiêu Asen (As) trong thực phẩm

k1 = 5

AOAC 986.15

HNO3 đặc 65%

ml

60,000

HCl 37%

ml

81,600

KI

g

2,010

Axit arscobic

g

0,202

NaBH4

g

0,646

NaOH

g

0,646

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Khí Agon

bình

0,009

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn As

cái

0,0004

Ống teflon

cái

0,024

Cell thủy tinh Asen

cái

0,002

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

47

Kim loại nặng thủy ngân (Hg) trong thực phẩm

k1 = 5

AOAC 971.21

HNO3 đặc 65%

ml

62,400

HCl 37%

ml

23,040

NaBH4

g

0,646

NaOH

g

0,646

H2O2

ml

2,520

Khí Agon

bình

0,0092

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn Hg

cái

0,00038

Ống teflon

cái

0,024

Cell thủy ngân

cái

0,001

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

48

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp Pyrethoid: Cypermethrin

k1 = 5

HD/PP/HH 33 AOAC 2007.10

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

61,6118

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

86,8400

N- hexan 2.5L

ml

10,3400

Acetone 2.5L

ml

17,7310

Toluen 2.5L

ml

8,5920

Cột Sep-Pak Vac 6cc (500mg)

cột

4,7060

Natri clorua khan 1 kg

g

8,2820

Magie sulfat khan 1kg

g

34,8652

Khí He

bình

0,0017

Đầu típ 20-200ul

cái

2,600

Đầu típ 1000ul

cái

5,400

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,400

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,400

Insert vial

cái

2,400

Cột DB-5ms UI 30x0.25mm, 0.25 mm

cái

0,001

49

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm Chlo: Difenoconazole

k1 = 5

HD/PP/HH 33 AOAC 2007.10

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

61,6118

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

86,8400

N- hexan 2.5L

ml

10,3400

Acetone 2.5L

ml

17,7310

Toluen 2.5L

ml

8,5920

Cột Sep-Pak Vac 6cc (500mg)

cột

4,7060

Natri clorua khan 1 kg

g

8,2820

Magie sulfat khan 1kg

g

34,8652

Khí He

bình

0,0017

Đầu típ 20-200ul

cái

2,600

Đầu típ 1000ul

cái

5,400

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,400

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,400

Insert vial

cái

2,400

Cột DB-5ms UI 30x0.25mm, 0.25 mm

cái

0,001

50

Hàm lượng Clo dư trong nước

k1 = 10

TCVN 6225-3:2011

NaOH khan 1kg

g

0,0105

KI tinh thể 250g

g

2,205

H3PO4 đặc 1L

ml

0,462

KIO3 khan 100g

g

0,030996

Na2S2O3.5H2O 500g

g

0,0882

Tinh bột 250g

g

0,011025

51

Hàm lượng Clo tổng trong nước

k1 = 10

TCVN 6225-3:2011

AlK(SO4)2.H2O

g

1,249875

NH4OH

ml

0,67145

NaOH 1N

ml

18

H2SO4 1N

ml

18

K2CrO4

g

0,2015

AgNO3

g

1,309

NaCl

g

0,010201

Nước cất 2 lần

ml

360

NaOH khan 1kg

g

0,0105

KI tinh thể 250g

g

2,205

H3PO4 đặc 1L

ml

0,462

KIO3 khan 100g

g

0,030996

Na2S2O3.5H2O 500g

g

0,0882

Tinh bột 250g

g

0,011025

52

Phân tích đồng (Cu) trong đất bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

k1 = 5

TCVN 8246:2009 TCVN 6496:2009

HNO3 đặc 65%

ml

45,120

HCl 37%

ml

44,160

LaCl3

g

1,717

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn Cu

cái

0,00027

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

53

Phân tích Sắt (Fe) trong đất bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

k1 - 5

TCVN 8246:2009 TCVN 6496:2009

HNO3 đặc 65%

ml

45,120

HCl 37%

ml

44,160

LaCl3

g

1,717

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn catot

cái

0,00027

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

54

Phân tích kẽm (Zn) trong đất bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

k1 = 5

TCVN 8246:2009 TCVN 6496:2009

HNO3 đặc 65%

ml

45,120

HCl 37%

ml

44,160

LaCl3

g

1,717

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn Zn

cái

0,00027

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

55

Phân tích Mangan (Mn) trong đất bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa ...

k1 = 5

TCVN 8246:2009 TCVN 6496:2009

HNO3 đặc 65%

ml

45,120

HCl 37%

ml

44,160

LaCl3

g

1,717

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn Mn

cái

0,00027

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

56

Phân tích đồng (Cu) trong phân bón bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

k1 = 5

TCVN 9286:2012

HNO3 đặc 65%

ml

45,120

HCl 37%

ml

44,160

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn Cu

cái

0,00027

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

57

Phân tích sắt (Fe) trong phân bón bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

k1 = 5

TCVN 9283:2012

HNO3 đặc 65%

ml

45,120

HCl 37%

ml

44,160

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Giấy cân

cái

2.000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn Fe

cái

0,00027

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

58

Phân tích Kẽm (Zn) trong phân bón bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

k1 = 5

TCVN 9289:2012

HNO3 đặc 65%

ml

45,120

HCl 37%

ml

44,160

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn Zn

cái

0,00027

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

59

Phân tích Mangan (Mn) trong phân bón bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

k1 = 5

TCVN 9288:2012

HNO3 đặc 65%

ml

45,120

HCl 37%

ml

44,160

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn Mn

cái

0.00027

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

60

Phân tích Chì (Pb) trong đất bằng phương pháp phổ hấp thụ

k1 = 5

TCVN 6496:2009

HNO3 đặc 65%

ml

42,720

HCl đặc 37%

ml

34,560

H2O2

ml

2,520

Khí Agon

bình

0,0065

NH4H2PO4

g

5,252

cuvet than chì

cái

0,020

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Ống đựng mẫu 2ml

cái

3,200

Đèn Pb

cái

0,0007

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,200

61

Phân tích Cacdimi (Cd) trong đất bằng phương pháp phổ hấp thụ

k1 = 5

TCVN 6496:2009

HNO3 đặc 65%

ml

42,720

HCl đặc 37%

ml

34,560

H2O2

ml

2,520

Khí Agon

bình

0,0065

NH4H2PO4

g

5,252

cuvet than chì

cái

0,020

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Ống đựng mẫu 2ml

cái

3,200

Đèn Cd

cái

0,0007

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

62

Phân tích Chì (Pb) trong phân bón bằng phương pháp phổ hấp thụ

k1 = 5

TCVN 9290:2012

HNO3 đặc 65%

ml

42,720

HCl đặc 37%

ml

34,560

H2O2

ml

2,520

Khí Agon

bình

0,0065

NH4H2PO4

g

5,252

cuvet than chì

cái

0,020

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000-

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Ống đựng mẫu 2ml

cái

3,200

Đèn Pb

cái

0,0007

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

63

Phân tích Cacdimi (Cd) trong phân bón bằng phương pháp phổ hấp thụ

k1 = 5

TCVN 9291:2012

HNO3 đặc 65%

ml

42,720

HCl đặc 37%

ml

34,560

H2O2

ml

2,520

Khí Agon

bình

0,0065

NH4H2PO4

g

5,252

cuvet than chì

cái

0,020

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Ống đựng mẫu 2ml

cái

3,200

Đèn Cd

cái

0,0007

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

64

Kim loại nặng Thủy ngân (Hg) trong đất bằng VGA-AAS

k1 = 5

TCVN 8882:2011

HNO3 đặc 65%

ml

46,080

HCl 37%

ml

57,600

NaBH4

g

0,646

NaOH

g

0,646

H2O2

ml

2,520

Khí Agon

bình

0,0092

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn Hg

cái

0,0004

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Cell thủy ngân

cái

0,001

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

65

Kim loại nặng Thủy ngân (Hg) trong phân bón bằng VGA- AAS

k1 = 5

TCVN 10676:2015

HNO3 đặc 65%

ml

46,080

HCl 37%

ml

57,600

NaBH4

g

0,646

NaOH

g

0,646

H2O2

ml

2,520

Khí Agon

bình

0,0092

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn Hg

cái

0,0004

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Cell thủy ngân

cái

0,001

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

66

Phân tích Asen (As) trong đất bằng VGA-AAS

k1 = 5

TCVN 8467:2010

HNO3 đặc 65%

ml

42,720

HCl 37%

ml

116,160

KI

g

3,000

Axit arscobic

g

0,300

NaBH4

g

0,646

NaOH

g

0,646

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Khí Agon

bình

0,009

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn As

cái

0,00038

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Cell thủy ngân

cái

0,002

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

67

Phân tích Asen (As) trong phân bón bằng VGA-AAS

k1 = 5

TCVN 8467:2010 AOAC 965.09

HNO3 đặc 65%

ml

42,720

HCl 37%

ml

116,160

KI

g

3,000

Axit arscobic

g

0,300

NaBH4

g

0,646

NaOH

g

0,646

H2O2

ml

2,520

Khí Acetylen

bình

0,024

Khí Agon

bình

0,009

Giấy cân

cái

2,000

Giấy lọc

cái

2,000

Túi đựng mẫu

cái

1,000

Đèn As

cái

0,00038

Nắp nhôm ống teflon -Berghof SW4 (5014616) (hộp 25 cái)

cái

0,240

Ống teflon -Berghof SW4 (5303603)

cái

0,012

Nắp ống teflon -Berghof SW4 (5014617)

cái

0,012

Cell thủy tinh Asen

cái

0,002

Đầu típ 1000ul

cái

1,600

68

Hàm lượng Nito tổng trong phân bón (phân khoáng)

k1 = 5

TCVN 8557:2010

H2SO4 đặc 1L

ml

12,1

NaOH khan 1kg

g

80,85

H3BO3 khan 500g

g

5,775

Etanol 1L

ml

2,64

HCl 0.1N 1L

ml

71,5

Axetanilit (hay L- tryptophan) 500g

g

0,022

Giấy cân mẫu

Tờ

1,1

Túi đựng mẫu

cái

1

69

Hàm lượng Nito tổng trong phân bón (phân dạng hữu cơ, phân khoáng)

k1 = 5

TCVN 8557:2010

K2SO4 khan 500g

g

1,155

H2SO4 đặc 1L

ml

30,25

Selen

g

0,01155

NaOH khan 1kg

g

80,85

H3BO3 khan 500g

g

5,775

Etanol 1L

ml

2,64

HCl 0.1N 1L

ml

71,5

Axetanilit (hay L- tryptophan) 500g

g

0,022

Giấy cân mẫu

Tờ

1,1

Túi đựng mẫu

cái

1,1

70

Hàm lượng Nito tổng trong đất

k1 = 5

TCVN 6498:1999

H2SO4 đặc 1L

ml

30,25

Axit salixilic

g

0,721875

CuSO4.5H2O 250g

g

0,03465

K2SO4 khan 500g

g

1,09725

Titan dioxit

g

0,03465

NaOH khan 1 kg

g

80,85

H3BO3 khan 500g

g

5,775

Etanol 1L

ml

2,64

HCl 0.1N 1L

ml

71,5

Axetanilit (hay L- tryptophan) 500g

g

0,022

Giấy cân mẫu

Tờ

1,1

Túi đựng mẫu

cái

1

71

Phân tích Amoni (NH4+) trong nước

K1 = 10

TCVN 6179-1:1996

NaOH khan 1 Kg

g

0,17745

Natri salixylat 250g

g

0,7436

Trinatri xytrat C6H5O7Na3.2H2O 500g

g

0,7436

Natri nitrosopentaxyano sắt (III) {Fe(CN)5NO}Na2.2H2O} 25g

g

0,00728

Natri diclorosoxyanurat C2N3O3Cl2Na.2H2O 100g

g

0,01456

Túi đựng mẫu

cái

1,1

Đèn UV-Vis

cái

0,00018

Giấy lụa thấm Water

Tờ

3,2

72

Hàm lượng Sulfat (SO4 2-) trong nước

k1 = 10

SMEWW 4500 SO4 2-2012

MgC12.6H2O 250g

g

1,575

CH3COONa.3H2O 500g

g

0,2625

KNO3 khan 1kg

g

0,0525

Na2SO4 khan 1kg

g

0,01365

Acid acetic băng 1L

ml

1,2

BaC12 khan 500g

g

0,7875

Túi đựng mẫu

cái

1

Đèn UV-Vis

cái

0,00018

Giấy lụa thấm Water

Tờ

3

73

Hàm lượng phospho trong thực phẩm

k1 = 2

TCVN 1525:2001 UV-Vis

CaCO3 khan 250g

g

3,15

HCl đặc 1L

ml

63

HNO3 đặc 65% 1L

ml

33

amoni heptamolipdat [(NH4)6Mo7O24.4H2O] 250g

g

1,54

NH4OH 1L

ml

0,132

NH4VO3(100g)

g

0,033

Túi đựng mẫu

cái

1

Giấy lọc Whatman phi 15

tờ

1

Đèn UV-Vis

cái

0,00058

Giấy lụa thấm Water

Tờ

9

74

Hàm lượng phospho trong TACN

k1 = 2

TCVN 1525:2001 UV-Vis

CaCO3 khan 250g

g

3,15

HCl đặc 1L

ml

63

HNO3 đặc 65% 1L

ml

33

amoni heptamolipdat [(NH4)6Mo7O24.4H2O] 250g

g

1,54

NH4OH 1L

ml

0,132

NH4VO3 (100g)

g

0,033

Túi đựng mẫu

cái

1

Giấy lọc Whatmari phi 15

tờ

1

Đèn UV-Vis

cái

0,00058

Giấy lụa thấm Water

Tờ

9

75

Độ đục

k1 = 10

Hach 2100N TCVN 6184:2008

76

Hàm lượng Clorua (Cl-)

k1 = 5

TCVN 6194:1996

AlK(SO4)2.H2O 1kg

g

1,29

NH4OH 1L

ml

0,69

NaOH 1N

ml

18,00

H2SO4 1N

ml

18,00

K2CrO4 250g

g

0,21

AgNO3 100g

g

1,43

NaCl 1kg

g

0,01

Giấy lọc phi 11

Đôi

2,00

77

Chỉ số Permanganat

k1 = 1

TCVN 6186:1996

H2SO4 đặc 1L

ml

6,24

KMnO4 250g

g

0,28

Na2C2O4 250g

g

0,56

Giấy lọc phi 11

Đôi

2,00

78

Dư lượng thuốc kháng sinh Leucocrystal violet trong thủy sản bằng phương pháp LC- MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 47 LC-MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

22,1000

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

42,8400

Hydroxyl amine 25g

g

2,0400

Cột SCX 6cc

cột

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

6,8000

Pipeete pasteur 150 mm

cái

3,4000

Màng lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1 ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3.4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7 mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

79

Dư lượng thuốc kháng sinh Crystal violet trong thủy sản bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 47 LC-MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

22,1000

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

42,8400

Hydroxyl amine 25g

g

2,0400

Cột SCX 6cc

cột

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

6,8000

Pipeete pasteur 150 mm

cái

3,4000

Màng lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

80

Dư lượng thuốc kháng sinh Leucomalachite Green trong thủy sản bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 47 LC-MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

22,1000

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

42,8400

Hydroxyl amine 25g

g

2,0400

Cột SCX 6cc

cột

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

6,8000

Pipeete pasteur 150 mm

cái

3,4000

Màng lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

81

Dư lượng thuốc kháng sinh Malachite green trong thủy sản bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 47 LC-MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

22,1000

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

42,8400

Hydroxyl amine 25g

g

2,0400

Cột SCX 6cc

cột

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

6,8000

Pipeete pasteur 150 mm

cái

3,4000

Màng lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

82

Dư lượng thuốc kháng sinh Leucocrystal violet trong thịt bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 47 LC-MS/MS

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

38,0800

Hydroxyl amine 25g

g

2,0400

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

6,8000

Pipeete pasteur 150 mm

cái

3,4000

Màng lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

83

Dư lượng thuốc kháng sinh Crystal violet trong thịt bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 47 LC-MS/MS

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

38,0800

Hydroxyl amine 25g

g

2,0400

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

6,8000

Pipeete pasteur 150 mm

cái

3,4000

Màng lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

84

Dư lượng thuốc kháng sinh Leucomalachite green trong thịt bằng phương pháp LC- MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 47LC-MS/MS

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

38,0800

Hydroxyl amine 25g

g

2,0400

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

6,8000

Pipeete pasteur 150 mm

cái

3,4000

Màng lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

85

Dư lượng thuốc kháng sinh Malachite green trong thịt bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 47 LC-MS/MS

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

38,0800

Hydroxyl amine 25g

g

2,0400

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

6,8000

Pipeete pasteur 150 mm

cái

3,4000

Màng lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

86

Hàm lượng Oxytetracycline trong thủy sản bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 48 LC-MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

26,5200

N-Hexan 2.5L (HPLC)

ml

2,3800

Ethylacetate 2.5L

g

71,4000

Natri citrate 1kg

g

0,1496

Acid formic 1L

ml

0,0020

Cột C18 6cc

cột

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LC-MS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc nylon (0.22 m, d = 13mm)

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

87

Hàm lượng Doxycycline trong thủy sản bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 48 LC-MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

26,5200

N-Hexan 2.5L (HPLC)

ml

2,3800

Ethylacetate 2.5L

g

71,4000

Natri citrate 1kg

g

0,1496

Acid formic 1L

ml

0,0020

Cột C18 6cc

cột

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LC-MS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc nylon (0.22 m, d = 13mm)

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

88

Hàm lượng Chlortracycline trong thủy sản bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 48 LC-MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

26,5200

N-Hexan 2.5L (HPLC)

ml

2,3800

Ethylacetate 2.5L

g

71,4000

Natri citrate 1kg

g

0,1496

Acid formic 1L

ml

0,0020

Cột C18 6cc

cột

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LC-MS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc nylon (0.22 m, d = 13mm)

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

89

Hàm lượng Tetracycline trong thủy sản bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 48 LC-MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

26,5200

N-Hexan 2.5L (HPLC)

ml

2,3800

Ethylacetate 2.5L

g

71,4000

Natri citrate 1Kg

g

0,1496

Acid formic 1L

ml

0,0020

Côt C18 6cc

cột

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LC-MS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc nylon (0.22 m, d = 13mm)

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

90

Hàm lượng Oxytetracycline trong thịt bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 48 LC-MS/MS

N-Hexan 2.5L (HPLC)

ml

2,3800

Ethylacetate 2.5L

g

71,4000

Natri citrate 1kg

g

0,1496

Acid formic 1L

ml

0,0020

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LC-MS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc nylon (0.22 m, d = 13mm)

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

91

Hàm lượng Doxycycline trong thịt bằng phương pháp LC- MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 48 LC-MS/MS

N-Hexan 2.5L (HPLC)

ml

2,3800

Ethylacetate 2.5L

g

71,4000

Natri citrate 1Kg

g

0,1496

Acid formic 1L

ml

0,0020

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LC-MS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc nylon (0.22 m, d = 13mm)

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

92

Hàm lượng Chlortracycline trong thịt bằng phương pháp LC-MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 48LC-MS/MS

N-Hexan 2.5L (HPLC)

ml

2,3800

Ethylacetate 2.5L

g

71,4000

Natri citrate 1Kg

g

0,1496

Acid formic 1L

ml

0,0020

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LC-MS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc nylon (0.22 m, d = 13mm)

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

93

Hàm lượng Tetracycline trong thịt bằng phương pháp LC- MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 48 LC-MS/MS

N-Hexan 2.5L (HPLC)

ml

2,3800

Ethylacetate 2.5L

g

71,4000

Natri citrate 1Kg

g

0,1496

Acid formic 1L

ml

0,0020

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

7,8400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,2800

Methanol 2.5L (LC-MS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc nylon (0.22 m, d = 13mm)

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

94

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Hexaconazole

k1 = 5

AOAC 2007.01 (HPLC)

Acid acetic băng 1L

ml

0,0324

Natri clorua khan 1kg

g

4,4550

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,0324

Magie sulfat khan 1kg

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

347,2000

Đầu típ 20-200ul

cái

3,3000

Đầu típ 1000ul

cái

4,7000

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,7000

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,7000

Cột HPLC 5mm, 4.6x250mm

cái

0,0009

Tiền Cột HPLC 5mm, 4.6x20mm

cái

0,0017

95

Hàm lượng Chloramphenicol trong mật ong bằng phương pháp LC/MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 50LC/MS/MS

PSA 100g

g

0,0408

Ethylacetate 2.5L

ml

33,3200

Acetonitrile 2.5L (HPLC)

ml

1,0710

Amonium acetate khan 250g

g

0,0748

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

9,2400

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Nước cất 4L (HPLC)

ml

21,9505

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Pipeete pasteur 150 mm

cái

6,8000

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0017

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

96

Hàm lượng Chloramphenicol trong thủy sản bằng phương pháp LC/MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 50 LC/MS/MS

N-Hexan 2.5L

ml

4,7600

Ethylacetate 2.5L

ml

38,0800

Acetonitrile 2.5L (HPLC)

ml

1,0710

MeOH 2.5L (HPLC)

ml

17,6800

Nước cất 4L (HPLC)

ml

8,5800

Cột C18 500mg/6cc

cột

3,4340

Amonium acetate khan 250g

g

0,1496

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

9,2400

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Đấu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0017

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

97

Hàm lượng Chloramphenicol trong thịt bằng phương pháp LC/MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 50 LC/MS/MS

N-Hexan 2.5L

ml

4,7600

Ethylacetate 2.5L

ml

38,0800

Acetonitrile 2.5L (HPLC)

ml

1,0710

Nước cất 4L (HPLC)

ml

8,5800

Amonium acetate khan 250g

g

0,1496

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

9,2400

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0017

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

98

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Acetamiprid

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Acid acetic băng 1L

ml

0,6480

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,0324

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,0450

Acid formic

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

2,2100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,003

99

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Hexaconazole

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Acid acetic băng 1L

ml

0,6480

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,0324

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,0450

Acid formic

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

2,2100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,003

100

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Difenoconazole

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Acid acetic băng 1L

ml

0,6480

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,0324

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,0450

Acid formic

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

2,2100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,003

101

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Ethoprophos

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Acid acetic băng 1L

ml

0,6480

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,0324

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,0450

Acid formic

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

2,2100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,003

102

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Dimethoate

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Acid acetic băng 1L

ml

0.6480

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,0324

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,0450

Acid formic

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

2,2100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,003

103

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Indoxacarb

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Acid acetic băng 1L

ml

0,6480

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,0324

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,0450

Acid formic

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

2,2100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,003

104

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Carbaryl

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Acid acetic băng 1L

ml

0,6480

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,0324

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,0450

Acid formic

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

2,2100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,003

105

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Emamectin benzoate

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Acid acetic băng 1L

ml

0,6480

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,0324

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,0450

Acid formic

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

2,2100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,003

106

Hàm lượng xơ NDF

k1 = 5

TCVN 9590:2013

Sodium dodecyl sulfate (USP) 500g

g

6,60

Ethylenediaminetetraacetic disodium salt (dehydrate) 500g

g

4,13

Sodium borate 500g

g

1,51

Sodium phosphate dibasic (anhydrous) 500g

g

1,01

Triethylene glycol 100g

g

2,20

Alpha-amylase 500ml

ml

1,26

Sodium sulfite-Na2SO3 500g

g

2,20

Acetone 1L

ml

24.00

Túi lọc F57

Túi

2,20

Túi đựng mẫu

Cái

1,00

107

Hàm lượng xơ ADF

k1 = 5

TCVN 9589:2013

Cetyl trimethylammonium bromide (CTAB) 500g

g

4,40

H2SO4 đặc 1L

ml

0,28

Acetone 1L

ml

24,00

Túi lọc F57

Túi

2,20

Túi đựng mẫu

Cái

1.00

108

Hàm lượng xơ Lignin

k1 = 5

TCVN 9589:2013

Cetyl trimethylammonium bromide (CTAB) 500g

g

4,40

H2SO4 đặc 1L

ml

141,40

Acetone 1L

ml

24,00

Túi lọc F57

Túi

2,20

Túi đựng mẫu

Cái

1,00

109

Hàm lượng Clenbuterol trong thịt, thủy sản, TACN bằng phương pháp LC/MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 53 LC/MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

38,8960

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

37,8420

K2HPO4

g

2,2814

NH4OH 25% 1L

ml

4,8960

Cột SPE SCX 500mg/6cc

cái

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

9,2400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

8,5800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Acid formic

ml

0,0082

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity - C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

110

Hàm lượng Salbutamol trong thịt, thủy sản, TACN bằng phương pháp LC/MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 53 LC/MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

38,8960

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

37,8420

K2HPO4

g

2,2814

NH4OH 25% 1L

ml

4,8960

Cột SPE SCX 500mg/6cc

cái

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

9,2400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

8,5800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Acid formic

ml

0,0082

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity - C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

111

Hàm lượng Ractopamine trong thịt, thủy sản, TACN bằng phương pháp LC/MS/MS

k1 = 5

HD/PP/HH 53 LC/MS/MS

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

38,8960

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

37,8420

K2HPO4

g

2,2814

NH4OH 25% 1L

ml

4,8960

Cột SPE SCX 500mg/6cc

cái

3,4340

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

9,2400

Nước cất 4L (HPLC)

ml

8,5800

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

4,4200

Acid formic

ml

0,0082

Đầu típ 20-200ul

cái

4,6000

Đầu típ 1000ul

cái

10,2000

Đầu lọc PTFE(0.22 m, d = 13mm

cái

3,4000

Xy lanh tiêm 1ml

cái

3,4000

Insert vial

cái

3,4000

Cột UPLC Waters Acquity - C18 1.7mm; 2.1x10mm

cái

0,0017

Tiền cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0034

112

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thủy sản: Carbendazim

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA bột 100g

g

1,4580

C18 bột 100g

g

0,8100

Magie sulfat khan 1Kg

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Acid formic 1L

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

3,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,9550

Đầu típ 20-200ul

cái

3,3000

Đầu típ 1000ul

cái

5,4000

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,7000

Xy lanh tiêm 1 ml

cái

2,7000

Insert vial

cái

2,7000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,0014

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0027

113

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong mật ong: Carbendazim

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

79,3800

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA bột 100g

g

1,4580

C18 bột 100g

g

0,9720

Magie sulfat khan 1Kg

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Acid formic 1L

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

3,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,9550

Đầu típ 20-200ul

cái

3,3000

Đầu típ 1000ul

cái

5,4000

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,7000

Xy lanh tiêm 1 ml

cái

2,7000

Insert vial

cái

2,7000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,0014

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0027

114

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau: Carbendazim

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

79,3800

Natri clorua khan 1kg

g

4,0905

PSA bột 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,6480

Magie sulfat khan 1Kg

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Acid formic 1L

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

3,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,9550

Đầu típ 20-200ul

cái

3,3000

Đầu típ 1000ul

cái

5,4000

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,7000

Xy lanh tiêm 1 ml

cái

2,7000

Insert vial

cái

2,7000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,0014

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0027

115

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thịt: Carbendazim

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Natri clorua khan 1kg

g

4.0905

PSA bột 100g

g

1,4580

C18 bột 100g

g

0,9720

Magie sulfat khan 1Kg

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,5100

Acid formic 1L

ml

0,0031

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

3,5100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,9550

Đầu típ 20-200ul

cái

3,3000

Đầu típ 1000ul

cái

5,4000

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,7000

Xy lanh tiêm 1 ml

cái

2,7000

Insert vial

cái

2,7000

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,0014

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1.7mm; 2.1x5mm

cái

0,0027

116

Chỉ số Peroxyt

k1 = 10

TCVN 6121:2010

CH3COOH đặc 1L

ml

115,92

Isooctan 1L

ml

67,62

KI 250g

g

1,33

Na2S2O3.5H2O 500g

g

0,02

KIO3 100g

g

0,00

HCl đặc 1L

ml

0,20

Túi đựng mẫu

Đôi

1,00

117

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau, quả, chè bằng GC/MS/MS: Chlopyryfos

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,6000

Iso-octan 2.5L

ml

1,1340

Acid acetic băng 1L

ml

0,6480

Natri clorua 1kg

g

4,0905

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,0324

Magie sulfat khan 1kg

g

22,2750

Khí He

bình

0,0015

Đầu típ 20-200ul

cái

3,3000

Đầu típ 1000ul

cái

5,4000

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,7000

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,7000

Insert vial

cái

2,7000

Cột DB-5ms UI 30x0.25mm, 0.25 mm

cái

0,0009

118

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau, quả, chè bằng GC/MS/MS: Trifluralin

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

37,8000

Iso-octan 2.5L

ml

1,1340

Acid acetic băng 1L

ml

0,3240

Natri clorua 1kg

g

4,0905

PSA 100g

g

0,6480

C18 bột 100g

g

0,2592

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,1620

Magie sulfat khan 1kg

g

22,2750

Khí He

bình

0,0015

Đầu típ 20-200ul

cái

3,3000

Đầu típ 1000ul

cái

5,4000

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,7000

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,7000

Insert vial

cái

2,7000

Cột DB-5ms UI 30x0.25mm, 0.25 mm

cái

0,0009

119

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thịt, thủy sản bằng LC/MS/MS: Prochloraz

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,600

Quechers pha 1

Hộp 50 ống, theo EN method 15662

ống

2,727

Quechers pha 2

Hộp 100 ống, theo theo EN method 15662

ống

2,727

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,510

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,045

Acid formic

ml

0,003

Methanol 2.5L(LCMS)

ml

3,510

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1,7mm; 2.1x15mm

cái

0,003

120

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thịt, thủy sản bằng LC/MS/MS: Methamidophos

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,600

Quechers pha 1

Hộp 50 ống, theo EN method 15662

ống

2,727

Quechers pha 2

Hộp 100 ống, theo theo EN method 15662

ống

2,727

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,510

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,045

Acid formic

ml

0,003

Methanol 2.5L(LCMS)

ml

3,510

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1,7mm; 2.1x15mm

cái

0,003

121

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thịt, thủy sản bằng LC/MS/MS: Diazinon

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,600

Quechers pha 1

Hộp 50 ống, theo EN method 15662

ống

2,727

Quechers pha 2

Hộp 100 ống, theo theo EN method 15662

ống

2,727

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,510

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,045

Acid formic

ml

0,003

Methanol 2.5L(LCMS)

ml

3,510

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1,7mm; 2.1x15mm

cái

0,003

122

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thịt, thủy sản bằng LC/MS/MS: Carbofuran

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

75,600

Quechers pha 1

Hộp 50 ống, theo EN method 15662

ống

2,727

Quechers pha 2

Hộp 100 ống, theo theo EN method 15662

ống

2,727

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

6,510

Nước cất 4L (HPLC)

ml

6,045

Acid formic

ml

0,003

Methanol 2.5L(LCMS)

ml

3,510

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1,7mm; 2.1x15mm

cái

0,003

123

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau, quả, chè bằng LC/MS/MS: Propiconazole

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L(HPLC)

ml

37,800

Acid acetic băng 1L

ml

0,324

Natri clorua khan 1kg

g

4,091

PSA 100g

g

0,648

C18 bột 100g

g

0,259

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,162

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

8,6100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,9950

Acid formic

ml

0,0049

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

3,5100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1,7mm; 2.1x15mm

cái

0,003

124

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau, quả, chè bằng LC/MS/MS: Metalaxyl

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L(HPLC)

ml

37,800

Acid acetic băng 1L

ml

0,324

Natri clorua khan 1kg

g

4,091

PSA 100g

g

0,648

C18 bột 100g

g

0,259

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,162

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

8,6100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,9950

Acid formic

ml

0,0049

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

3,5100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1,7mm; 2.1x15mm

cái

0,003

125

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau, quả, chè bằng LC/MS/MS: Carbosulfan

k1 = 5

AOAC 2007.01

Acetronitrile 2.5L(HPLC)

ml

37,800

Acid acetic băng 1L

ml

0,324

Natri clorua khan 1kg

g

4,091

PSA 100g

g

0,648

C18 bột 100g

g

0,259

Cacbon hoạt tính 100g

g

0,162

Magie sulfat khan 1KG

g

22,2750

Acetronitrile 2.5L (LC-MS)

ml

8,6100

Nước cất 4L (HPLC)

ml

7,9950

Acid formic

ml

0,0049

Methanol 2.5L (LCMS)

ml

3,5100

Đầu típ 20-200ul

cái

3,300

Đầu típ 1000ul

cái

2,700

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,700

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,700

Insert vial

cái

2,700

Cột UPLC Waters Acquity C18 1.7mm; 2.1x15mm

cái

0,001

Tiền cột - Cột UPLC Waters Acquity 1,7mm; 2.1x15mm

cái

0,003

126

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp Pyrethoid bằng phương pháp HPLC: Cypermethrin

k1 = 5

HD/PP/HH 34 TCVN 8319: 2010, AOAC 2007.10

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

61,6118

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

86,8400

N - hexan 2.5L

ml

10,3400

Acetone 2.5L

ml

17,7310

Toluen 2.5L

ml

8,5920

Cột Sep-Pak Vac 6cc (500mg)

cột

4,7060

Natri clorua khan 1kg

g

8,2820

Magie sulfat khan 1kg

g

34,8652

Đầu típ 20-200ul

cái

2,600

Đầu típ 1000ul

cái

5,400

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,400

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,400

Insert vial

cái

2,400

Cột HPLC C18, 5mm, 4.6x250mm

cái

0,001

Tiền cột C18, 5mm, 4.6x20mm

cái

0,0024

127

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp Pyrethoid bằng phương pháp HPLC: Permethrin

k1 = 5

HD/PP/HH 34 TCVN 8319: 2010, AOAC 2007.10

Acetronitrile 2.5L (HPLC)

ml

61,6118

Methanol 2.5L (HPLC)

ml

86,8400

N - hexan 2.5L

ml

10,3400

Acetone 2.5L

ml

17,7310

Toluen 2.5L

ml

8,5920

Cột Sep-Pak Vac 6cc (500mg)

cột

4,7060

Natri clorua khan 1kg

g

8,2820

Magie sulfat khan 1kg

g

34,8652

Đầu típ 20-200ul

cái

2,600

Đầu típ 1000ul

cái

5,400

Đầu lọc PTFE (0.22 m, d = 13mm

cái

2,400

Xy lanh tiêm 3ml

cái

2,400

Insert vial

cái

2,400

Cột HPLC C18, 5mm, 4.6x250mm

cái

0,001

Tiền cột C18, 5mm, 4.6x20mm

cái

0,0024


Chương 2

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT PHÒNG SINH

A. Định mức vật tư tiêu hao định kỳ, thời gian lao động chung

A.1. Định mức vật tư tiêu hao định kỳ

TT

Tên công cụ dụng cụ

ĐVT

Số Iượng

Hạn s dụng

(Năm)

Ghi chú

1

Cồn 960

lít

12

1

2

NaOH

Hộp 1kg

1

2

3

HCl

Chai 1l

1

2

4

Formandehyt

Chai 1l

1

2

5

Chloramin B

Kg

1

2

6

Bromothymol blue

Hộp

1

3

7

pH chuẩn (03 mức)

Hộp

3

1

8

Chủng vi sinh vật chuẩn

Ống

14

1

9

Bào tử

Ống

48

1

10

Reagent 1, crystal violest solution

Chai

1

1

11

Reagent 2, lugol's solution stabilised

Chai

1

1

12

Readent 3, decolorization solution

Chai

1

1

13

Readent 4, decoiorization solution

Chai

1

1

14

Readent 5, safranine solution

Chai

1

1

II

DỤNG CỤ

15

Chai thủy tinh chịu nhiệt loại 50 ml

Cái

5

5

16

Chai thủy tinh chịu nhiệt loại 100 ml

Cái

10

5

17

Chai thủy tinh chịu nhiệt loại 250 ml

Cái

100

5

18

Chai thủy tinh chịu nhiệt loại 500 ml

Cái

10

5

19

Chai thủy tinh chịu nhiệt loại 1000 ml

Cái

50

6

20

Chai thủy tinh chịu nhiệt loại 2000 ml

Cái

10

6

21

Lọ đựng hóa chất có ống nhỏ giọt

Lọ

15

5

22

Cốc thủy tinh có mỏ chịu nhiệt loại 50 ml

Cái

5

5

23

Cốc thủy tinh có mỏ chịu nhiệt loại 100 ml

Cái

10

5

24

Cốc thủy tinh có mỏ chịu nhiệt loại 250 ml

Cái

10

5

25

Cốc thủy tinh có mỏ chịu nhiệt loại 500 ml

Cái

10

5

26

Cốc thủy tinh có mỏ chịu nhiệt loại 1000 ml

Cái

5

5

27

Ống đong thủy tinh 100ml

Ống

3

5

28

Ống đong thủy tinh 250ml

Cái

3

5

29

Ống đong thủy tinh 500ml

Cái

5

5

30

Ống đong thủy tinh 1000ml

Ống

3

5

31

Ống nghiệm có nắp nhôm phi 16

Ống

1000

7

32

Ống nghiệm có nắp nhôm phi 18

Ống

700

7

33

Ống nghiệm có nắp nhôm phi 20

Ống

400

7

34

Ống nghiệm nắp nhựa phi 12

Ống

600

7

35

Ống nghiệm nắp nhựa phi 16

Ống

300

7

36

Bình tam giác thủy tinh chịu nhiệt loại 250 ml

Cái

3

5

37

Bình tam giác thủy tinh chịu nhiệt loại 500 ml

Cái

6

5

38

Đĩa petri đường kính 90 mm (thủy tinh)

Cái

2880

6

39

Đĩa petri nhựa (Thùng 24 cọc x 20 đĩa)

Thùng

3

1

40

Que cấy vòng

Kg

12

4

41

Kim cấy

Cái

12

4

42

Que cấy vòng bằng platium

Cái

1

5

43

Que cấy nhựa

Túi

20

1

44

Đèn cồn

Cái

6

3

45

Bấc đèn cồn

Cái

30

1

46

Thìa cân hóa chất

Hộp

20

5

47

Panh inox

Cái

36

5

48

Kéo inox

Cái

36

5

49

Bóng ủ nhiệt HDPE

quả

100

3

50

Con từ 5 cm

Hộp 80 ống

8

6

51

Con từ 2 cm

Que

2

6

52

Cây lấy con từ

Cây

1

5

53

Đầu tip 100 microlit

Túi

1

1

54

Đầu tip 1 ml (1000 chiếc/túi)

Túi

2

1

55

Đầu tip 5 ml (500 chiếc/túi)

Túi

1

1

56

Lam kính soi

Hộp

1

3

57

Lamen (100 cái/hộp)

Hộp

1

3

58

Ống Microbank (10 mầu nắp khác nhau)

Hộp 80 ống

1

4

59

Que trang mẫu thủy tinh

Cái

100

1.5

60

Đũa thủy tinh

Chiếc

5

3

61

Bình kỵ khí

Chiếc

5

7

62

Giá đựng đĩa petri trong bình kỵ khí

Chai

5

5

63

Pipet nhựa 2,5 ml (túi 1000 cái)

Túi

1

3

64

Giấy lọc Ӕ 11

Hộp

1

1

65

Ống nghiệm nhựa falcol 50 ml

Cái

20

2

66

Màng lọc minicitrat 0.2

Hộp 50 chiếc

3

1

67

Màng lọc minicitrat 0.45

Hộp 50 chiếc

3

1

68

Ống dunrham

Kg (1000 cái)

2

1

69

Ống effendorf

Túi 500 cái

2

1

70

Xi lanh hút hóa chất lọc loại 5ml, 10ml

Thùng

71

Bút viết kính

Cái

24

1

72

Giấy parafilm (Giấy nến)

Cuộn

1

1

73

Giá để ống nghiệm inox

Cái

20

4

74

Giá để ống nghiệm plastic phi 18-20

Cái

10

4

75

Giá ống effendorf

Cái

3

5

76

Giá đỡ micopipet

Cái

2

10

77

Giá để mẫu Bag rack

Cái

1

6

78

Giá cân mẫu

Cái

3

6

79

Khay inox đựng mẫu 20x40 hoặc 40x60

Cái

10

5

80

Ca nhựa 2L có vạch

Cái

2

5

81

Ca nhựa PP - 5 lít

Cái

1

5

82

Hộp sấy đĩa petri inox

Cái

30

5

83

Hộp inox sấy dụng cụ (pank, kéo, que trang, thìa....)

Cái

5

3

84

Giỏ inox hấp ống nghiệm

Giỏ

15

5

85

Bông thấm nước

Kg

3

1

86

Băng keo trong dán mẫu

Cuộn

2

1

87

Xe đẩy dụng cụ

Cái

2

10

88

Bình tia

Cái

8

2

89

Giấy bạc

Cuộn

2

1

90

Giấy chỉ thị hấp thanh trùng

Cuộn

2

1

91

Giấy chỉ thị sấy tiệt trùng

Cuộn

2

1

92

Túi lylon đựng dụng cụ hấp thanh trùng

Kg

3

1

93

Giấy thấm

Hộp

12

1

94

Túi đựng rác

Kg

6

1

95

Túi nylon đựng mẫu thải

Kg

3

1

96

Cây lau nhà

Cây

1

1

97

Chun vòng

Túi

3

1

98

Túi PE đựng mẫu

Kg

3

1

99

Chổi rửa dụng cụ

Hộp

24

1

100

Xô, chậu ngâm rửa dụng cụ

Quả

10

2

101

Giá phơi ống nghiệm

Cái

5

10

102

Rổ nhựa không rãnh

Chiếc

5

3

103

Giấy A4

Hộp

1

1

104

Bút bi

Chiếc

144

1

105

Nước rửa tay

Chai 500ml

6

1

106

Nước rửa dụng cụ

Chai 1000ml

6

1

107

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

24

1

108

Găng tay nilon

Hộp 100 cái

6

1

109

Găng tay vô trùng

Hộp 100 đôi

72

1

110

Khẩu trang vô trùng/than hoạt tính

Hộp 50 chiếc

144

1

111

Áo blue cộc tay

Chiếc

12

2

112

Áo blue dài tay

Chiếc

12

2

113

Kính bảo vệ UV

Chiếc

12

2

114

Găng tay bảo vệ UV

Chiếc

12

2

115

Dép đi trong phòng thí nghiệm

Đôi

24

1

A.2. Định mức thời gian lao động

STT

Nhóm chỉ tiêu/ Tên chỉ tiêu

Hệ số k1

Số mẫu/ 1 đt

1. Pha hóa chất và chuẩn bị dụng c

2. Hấp sấy và rửa dụng cụ

3. Phân tích mẫu

4. Nhận mẫu và trả kết quả nội bộ

Tổng thời gian cho 1 mẫu

giờ

giờ

giờ

giờ

giờ

1

Tổng số vi sinh vật hiếu khí trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

1

4

0,77

0,71

1,34

0,27

3,09

2

Định lượng E.coli dương tính b-glucuronidaza trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

1

8

0,66

0,60

1,23

0,27

2,76

3

Định lượng Coliforms bằng phương pháp đếm đĩa trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

1

4

1,02

0,71

1,69

0,27

3,69

4

Staphylococcus aureus trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

1

4

1,02

0,71

2,00

0,27

4,00

5

Clostridium perfringens trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

1

5

1,096

0,67

1,72

0,27

3,75

6

Định lượng nấm men. Định lượng nấm mốc trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

1

12

0,713

0,57

1,28

0,27

2,83

7

Bacillus cereus trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

1

5

0,830

0,67

1,67

0,27

3,43

8

Định lượng Enterobacteriaece bằng phương pháp đếm khuẩn lạc

1

5

0,962

0,67

1,84

0,27

3,73

9

Định lượng V.parahaemolyticus trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

1

10

1,23

0,79

1,82

0,27

4,11

10

Phát hiện Salmonella/25g (ml) trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

8

1,213

0,82

2,09

0,27

4,40

11

Phát hiện và định lượng L.monocytogens trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

5

1,34

0,91

2,11

0,27

4,63

12.

Phát hiện V.parahaemolyticus, V.cholera trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

5

1,42

0,91

2,11

0,27

4,71

13

Phát hiện Campylobacter trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

5

1,34

0,91

2,11

0,27

4,63

14

Kiểm tra chỉ tiêu E.coli (ISO 7951/2005) trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

1

5

0,83

0,67

1,81

0,27

3,58

15

Kiểm tra chỉ tiêu Coliforms (ISO 4831/2006) trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

1

5

0,76

0,67

1,38

0,27

3,08

16

Staphylococcus aureus theo phương pháp MPN

1

5

0,830

0,67

1,91

0,27

3,68

17

Chất lượng nước Phát hiện và định lượng tổng số E.coli theo phương pháp màng lọc trên nước sinh hoạt

1

2

1,130

0,92

2,48

0,27

4,79

18

Chất lượng nước - Phát hiện và định lượng tổng số Coliforms theo phương pháp màng lọc trên nước sinh hoạt

1

2

1,130

0,92

2,14

0,27

4,46

19

XN Enteroccoci theo phương pháp màng lọc trên nước (nước uống, nước bể bơi và nước đã tẩy trùng, nước sạch...).

2

1,130

0,92

2,14

0,27

4,46

20

Chất lượng nước - Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kị khí khử sunphit trên nước theo phương pháp màng lọc

2

1,130

0,92

1,56

0,27

3,88

21

XN Ps. Aeruginosa theo phương pháp màng lọc trên nước đóng chai, nước sinh hoạt...

2

1,130

0,92

2,23

0,27

4,54

B. Định mức tiêu hao cho từng chỉ tiêu

TT

Tên vật tư tiêu hao

Phương pháp phân tích

Hệ số k1

Hệ số Rf

ĐVT

Định mức tiêu hao

1

Tổng số vi sinh vật hiếu khí trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 4884:2005 (ISO 4833:2003)

1

0,51

-

PCA (Plate count agar)

gram

2,67

-

Peptone from casein

gram

0,14

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

1,16

-

Nước cất

ml

265,42

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

cái

2,00

2

Định lượng E.Coli dương tính b-glucuronidaza trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 7924--2:2008 (ISO 16649-2:2001)

1

0,26

-

TBX (Tryptone Bile X- glucuronide)

gram

3,61

-

Peptone from casein

gram

0,14

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

1,16

-

Nước cất

ml

260,82

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

cái

1,00

3

Định lượng Coliforms bằng phương pháp đếm đĩa trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2007)

1

0,51

VRB (Violet Red Bile Lactose)

gram

7,21

Peptone from casein

gram

0,14

NaCl (Sodium chloride)

gram

1,16

BGBL

gram

8,08

Nước cất

ml

532,5

Túi dập mẫu

cái

1,00

Túi ủ mẫu

chiếc

2,00

4

Staphylococcus aureus trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 4830--1:2005 (ISO 6888-1:1999)

1

0,51

-

BP (Baird - Parker) agar

gram

14,52

-

Peptone from casein

gram

0,14

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

1,16

-

Nước cất

ml

550,11

-

BHI (Brain heart broth)

gram

3,74

-

Nước trứng quả

ml

12,37

-

Huyết tương thỏ

ml

6,06

-

Natri citrat 5%

gram

0,14

-

K2TeO3 (Potassium tellurite - hydrate)

gram

2,47

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

cái

2,00

-

Ống efendoft

ống

20,00

5

Phát hiện Salmonella/25g (ml) trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002)

0,26

-

BPW (pepton water)

gram

5,79

-

RVS (RAPPAPORT- VASSILIADIS-Soya)

gram

0,42

-

MKTTn (MULLER- KAUFFMANN Tetrathionate Novobiocin broth)

gram

0,90

-

I2 (Iodine)

gram

0,001

-

KI (Potassium iodide)

gram

0,001

-

XLD (Xylose Lysine Deoxycholate) agar

gram

3,64

-

BPLS (Brilliant-green phenol-red lactose sucrose agar)

gram

3,37

-

TSA (Tryptic Soy agar)

ml

5,25

-

TSI (Triple sugar iron agar)

gram

6,57

-

Ure broth

gram

1,94

-

L-lysin monohydro.

gram

0,51

-

Yeast extract

gram

0,15

-

Glucose

gram

0,05

-

Bromocresol

gram

0,76

-

MR-VP (Methyl-red VOGES- PROSKAUER broth)

gram

0,86

-

Creatin

gram

0,01

-

Thuốc thử alpha-naphtol

gram

0,09

-

KOH (Potasium hydroxide - pellets)

gram

0,40

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

0,02

-

ONPG (2 - Ortho Nitrophenyl beta - D - galactopyranoside)

gram

0,003

-

Na2HPO4.2H2O (di-Sodium hydrogen phosphate dihydrat)

gram

0,261

-

Toluen

gram

0,51

-

Trypton water

ml

0,76

-

L-triptophan

gram

0,05

-

Thuốc thử Kovac

gram

10,10

-

Kháng huyết thanh (O, H, Vi)

ml

1,52

-

Nước cất

ml

983,02

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

Chiếc

2,27

-

Agar

gram

0,81

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

Chiếc

3,00

9

Phát hiện V.Cholerae trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 7905--1:2008 (ISO 21872-1:2007)

0,4

-

Pepton from meat

gram

4,75

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

30,70

-

TCBS (Thiosulfate Citrate Bile Sucrose Agar)

gram

3,73

-

2,3,5 - Triphenyl tetrazolium chloride

gram

0,0114

-

TSA (Tryptic Soy agar)

gram

13,82

-

Saccarose

gram

0,85

-

Muối mật số 3 (Bile Salts No.3)

gram

0,02

-

Nước cất

ml

1776,60

-

Oxidaza (N,N,N,N Tetramethyl 1,4 phenylendiammonium dichloride)

gram

0,02

-

TSI (Triple sugar iron agar)

gram

13,13

-

L - Ornithine monohydro chloride

gram

0,30

-

L - lysine monohydro chloride

gram

0,30

-

L - Arginine monohydro chloride

gram

0,30

-

Yeast extract

gram

0,55

-

Glucose

gram

0,18

-

Bromocresol pupple

gram

0,0003

-

Dầu khoáng

ml

60,60

-

L-tryptophan

gram

0,10

-

Pepton casein

gram

4,04

-

BHI (Brain heart broth)

gram

7,47

-

Toluen

ml

1,01

-

ONPG (2 - Ortho Nitrophenyl beta - D - galactopyranoside)

gram

0,02

-

Na2HPO4.2H2O (di-Sodium hydrogen phosphate dihydrat)

gram

0,17

-

Phenol red

gram

1,82

-

Lactose

gram

0,62

-

saccarose

gram

0,61

-

KOH (Potassium hydroxide)

gram

0,06

-

Kovac's

ml

20,20

-

Agar

gram

0,81

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

Chiếc

3,00

10

Kiểm tra chỉ tiêu E.Coli (ISO 7251:2005) trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 6846:2007 (ISO 7251:2005)

1

0,4

-

Pepton from casein

gram

0,59

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

1,39

-

Nước cất

ml

444,78

-

LT (Lauryl sulface broth)

gram

5,74

-

EC (Escherichia coli broth)

gram

4,71

-

Kovac's

ml

4,55

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

11

Kiểm tra chỉ tiêu Coliforms (ISO 4831:2006) trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 4882:2007 (ISO 4831:2006)

1

0,4

-

Pepton from casein

gram

0,14

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

1,16

-

Nước cất

ml

359,73

-

LT (Lauryl sulface broth)

gram

5,74

-

BGBL (Brilliant green blue latose)

gram

3,64

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

12

Staphylococcus aureus theo phương pháp MPN trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 4830-3:2005 (ISO 6888-3:2003)

1

0,4

-

Pepton from casein

gram

0,14

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

1,16

-

GC (GIOLITTI-CANTONI broth)

gram

9,20

-

Teew 80

ml

0,0003

-

K2Te03 (Potassium tellurite - hydrate)

gram

0,02

-

BP (Baird - Parker) agar

gram

10,10

-

Nước trứng quả

ml

8,60

-

BHI (Brain heart broth)

gram

1,68

-

Huyết tương thỏ

ml

2,73

-

Natri citrat 5%

gram

0,04

-

Nước cất

ml

522,69

-

Túi ủ mẫu

cái

1,00

13

Định lượng nấm men. Định lượng nấm mốc trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 8275-1, 2:2010 (ISO: 21527-1,2 :2008)

1

0,17

-

DRBC (Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol Agar)

gram

1,45

-

Peptone from casein

gram

0,136

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

1,16

-

Nước cất

ml

173,69

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

chiếc

1,00

-

DG18 (Dichloran Glycerol Agar)

gram

1,46

-

Peptone from casein

gram

0,14

-

NaCI (Sodium chloride)

gram

1,16

-

Nước cất

ml

189,66

-

Glycerol

ml

8,07

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

chiếc

1,00

14

Bacillus Cereus trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 4992:2005 (ISO 7932:2004)

1

0,4

-

MYP (Mannitol eeg yolk polymyxin) agar

gram

6,08

-

Peptone from casein

gram

0,14

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

1,16

-

Nước cất

ml

267,75

-

Polymyxin B

ml

1,41

-

Nước trứng quả

ml

14,70

-

Thạch máu cừu

đĩa

1,00

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

cái

1,00

15

Định lượng Enterobacteriaceae bằng phương pháp đếm khuẩn lạc trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 5518--2:2007 (ISO 21528-2:2004)

1

0,4

-

VRBG (Violet Red Bile Glucose) Agar

gram

8,38

-

Peptone from casein

gram

0,14

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

1,16

-

Nước cất

ml

625,80

NA (Nutrient Agar)

gram

3,48

-

Glucose Agar

gram

4,19

-

Oxidaza (N,N,N,N Tetramethyl 1,4 phenylendiammonium dichloride)

gram

0,01

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

chiếc

2,00

16

Định lượng V.parahaemolyticus trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 8988:2012

0,2

-

Pepton from casein

gram

14,54

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

76,34

-

GSTB (Glucose Salt Teepol Broth)

gram

5,82

-

TCBS (ThiosuIfat Citrat Bile and Succarose agar)

gram

19,20

-

Teepol

ml

0,48

-

Nước cất

ml

1643,04

-

TSA (Tryptic Soy agar)

gram

14,50

-

BHI (Brain heart broth)

gram

16,82

-

Agar

gram

1,82

-

2,3,5 - Triphenyl tetrazolium chloride

gram

0,02

-

Oxidaza (N,N,N,N Tetramethyl 1,4 phenylendiammonium dichloride)

gram

0,0045

-

TSI (Triple sugar iron agar)

gram

29,54

-

L - Ornithine monohydro chloride

gram

0,68

-

L - lysine monohydro chloride

gram

0,68

-

L - Arginine monohydro chloride

gram

0,68

-

Yeast extract

gram

1,23

-

Glucose

gram

0,41

-

Bromocresol pupple

gram

0,0006

-

VP

gram

2,32

-

KOH (Potassiura hydroxide)

gram

1,82

-

Naphtol

gram

27,27

-

Wagatsuma agar

gram

8,56

-

máu thỏ

gram

3,79

-

Túi ủ mẫu

Chiếc

2,00

17

Phát hiện Campylobacter trên thực phẩm và thức ăn chăn nuôi trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 7715--1:2007 (ISO 10272-1 : 2006)

1

0,4

-

GranuCult™ BOLTON Broth (Base)

gram

6,27

-

Bolton Broth Selective Supplement

ml

2,27

-

mCCD (Modified charcoal cefoperazone deoxycholate) agar

gram

1,93

-

CCDA Selective Supplement

ml

0,17

-

SIM media (Sulfide, Indole, Motility) Medium

gram

1,27

-

Nước cất

ml

788,03

-

Columbia agar

gram

19,09

-

Horse blood defibrinated

ml

22,73

-

Brucella

gram

0,28

-

NNNN-tetrametyl 1,4- phenylenediamin dihydro clorua

gram

0,01

-

Túi dập mẫu

Chiếc

1,00

-

Túi ủ mẫu

Chiếc

1,00

18

Chất lượng nước - Phát hiện và định lượng tổng số Coliforms theo phương pháp màng lọc trên nước sinh hoạt

TCVN 6187--1:2009 (ISO 9308-1:2000)

1

1,02

-

Teg 7 (Lactose TTC Agar mit Tergitol 7)

gram

1,65

-

TTC (2,3,5 - Triphenyl tetrazolium chloride)

gram

0,001

-

Oxidaza (N,N,N,N Tetramethyl 1,4 phenylendiammonium dichloride)

gram

0,003

-

Nước cất

ml

97,46

-

TSA(Triptic soy Agar)

gram

2,63

-

Màng lọc Cellulose esters 0.45 mm

cái

2,00

-

Túi ủ mẫu

cái

3,00

19

Chất lượng nước - Phát hiện và định lượng E.coli theo phương pháp màng lọc trên nước sinh hoạt

TCVN 6187--1:2009 (ISO 9308-1:2000)

1

1,02

-

Teg 7 (Lactose TTC Agar mit Tergitol 7)

gram

1,6495

-

TTC (2,3,5 - Triphenyl tetrazolium chloride)

gram

0,0008

-

Oxidaza (N.N.N.N Tetramethyl 1,4 phenylendiammonium dichloride)

gram

0,0025

-

Nước cất

ml

123,71

-

Trypton Water

gram

0,38

-

L- tryptophan

gram

0,03

-

TSA (Triptic soy agar)

gram

2,63

-

Thuốc thử kovac's

ml

5,00

-

Màng lọc Cellulose esters 0.45 mm

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

cái

3,00

20

XN Enteroccoci theo phương pháp màng lọc trên nước (nước uống, nước bể bơi và nước đã tẩy trùng, nước sạch...)

TCVN 6189- 2:2009 (ISO 7899 - 2:2000)

1,02

-

SBA (Membrane-filter enterococcus selective) agar

gram

1,69

-

TTC (2,3,5 - Triphenyl tetrazolium chloride)

gram

0,0041

-

BEA (Bile Aesculin Azide) Agar

gram

2,29

-

Nước cất

ml

85,26

-

Màng lọc Cellulose esters 0.45 mm

cái

2,00

-

Túi ủ mẫu

cái

2,00

21

Chất lượng nước - Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kị khí khử Sunphit trên nước

TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2: 1986)

1,02

-

TSC (Tryptose sulfite cycloserine) agar

gram

1,43

-

Nước cất

gram

38,19

-

Màng lọc Cellulose esters 0.22mm

cái

2,00

-

Đầu túi ủ mẫu

cái

2,00

-

Nến

cái

2,00

22

XN Ps. Aeruginosa phương pháp màng lọc trên nước đóng chai, nước sinh hoạt

TCVN 8881:2011 (ISO 16266:2010)

1,02

-

CN (Pseudomonas selective) agar

gram

1,28

-

Glycerol

ml

0,28

-

CN selective suplement

ml

0,12

-

Nước cất

ml

295,68

-

NA (Nutrienl Agar)

gram

3,48

-

Oxidaza (N,N,N,N Tetramethyl 1,4 phenylendiammonium dichloride)

gram

0,0051

-

King B agar

gram

1,69

-

Acetamic broth

gram

0,56

-

Nessler's

ml

0,51

-

Màng lọc Cellulose esters 0.45mm

cái

2,00

-

Túi ủ mẫu

cái

3,00

Chương 3

A. Định mức vật tư tiêu hao định kỳ, thời gian lao động chung

A.1. Định mức vật tư tiêu hao định kỳ


TT

Tên công cụ dụng cụ

ĐVT

Số Iượng

Hạn s dụng

(Năm)

Ghi chú

1

Cồn 960

lít

12

1

2

NaOH

Hộp 1kg

1

2

3

HCl

Chai 1l

1

2

4

Formandehyt

Chai 1l

1

2

5

Chloramin B

Kg

1

2

6

Bromothymol blue

Hộp

1

3

7

pH chuẩn (03 mức)

Hộp

3

1

8

Chủng vi sinh vật chuẩn

Ống

14

1

9

Bào tử

Ống

48

1

10

Reagent 1, crystal violest solution

Chai

1

1

11

Reagent 2, lugol's solution stabilised

Chai

1

1

12

Readent 3, decolorization solution

Chai

1

1

13

Readent 4, decoiorization solution

Chai

1

1

14

Readent 5, safranine solution

Chai

1

1

II

DỤNG CỤ

15

Chai thủy tinh chịu nhiệt loại 50 ml

Cái

5

5

16

Chai thủy tinh chịu nhiệt loại 100 ml

Cái

10

5

17

Chai thủy tinh chịu nhiệt loại 250 ml

Cái

100

5

18

Chai thủy tinh chịu nhiệt loại 500 ml

Cái

10

5

19

Chai thủy tinh chịu nhiệt loại 1000 ml

Cái

50

6

20

Chai thủy tinh chịu nhiệt loại 2000 ml

Cái

10

6

21

Lọ đựng hóa chất có ống nhỏ giọt

Lọ

15

5

22

Cốc thủy tinh có mỏ chịu nhiệt loại 50 ml

Cái

5

5

23

Cốc thủy tinh có mỏ chịu nhiệt loại 100 ml

Cái

10

5

24

Cốc thủy tinh có mỏ chịu nhiệt loại 250 ml

Cái

10

5

25

Cốc thủy tinh có mỏ chịu nhiệt loại 500 ml

Cái

10

5

26

Cốc thủy tinh có mỏ chịu nhiệt loại 1000 ml

Cái

5

5

27

Ống đong thủy tinh 100ml

Ống

3

5

28

Ống đong thủy tinh 250ml

Cái

3

5

29

Ống đong thủy tinh 500ml

Cái

5

5

30

Ống đong thủy tinh 1000ml

Ống

3

5

31

Ống nghiệm có nắp nhôm phi 16

Ống

1000

7

32

Ống nghiệm có nắp nhôm phi 18

Ống

700

7

33

Ống nghiệm có nắp nhôm phi 20

Ống

400

7

34

Ống nghiệm nắp nhựa phi 12

Ống

600

7

35

Ống nghiệm nắp nhựa phi 16

Ống

300

7

36

Bình tam giác thủy tinh chịu nhiệt loại 250 ml

Cái

3

5

37

Bình tam giác thủy tinh chịu nhiệt loại 500 ml

Cái

6

5

38

Đĩa petri đường kính 90 mm (thủy tinh)

Cái

2880

6

39

Đĩa petri nhựa (Thùng 24 cọc x 20 đĩa)

Thùng

3

1

40

Que cấy vòng

Kg

12

4

41

Kim cấy

Cái

12

4

42

Que cấy vòng bằng platium

Cái

1

5

43

Que cấy nhựa

Túi

20

1

44

Đèn cồn

Cái

6

3

45

Bấc đèn cồn

Cái

30

1

46

Thìa cân hóa chất

Hộp

20

5

47

Panh inox

Cái

36

5

48

Kéo inox

Cái

36

5

49

Bóng ủ nhiệt HDPE

quả

100

3

50

Con từ 5 cm

Hộp 80 ống

8

6

51

Con từ 2 cm

Que

2

6

52

Cây lấy con từ

Cây

1

5

53

Đầu tip 100 microlit

Túi

1

1

54

Đầu tip 1 ml (1000 chiếc/túi)

Túi

2

1

55

Đầu tip 5 ml (500 chiếc/túi)

Túi

1

1

56

Lam kính soi

Hộp

1

3

57

Lamen (100 cái/hộp)

Hộp

1

3

58

Ống Microbank (10 mầu nắp khác nhau)

Hộp 80 ống

1

4

59

Que trang mẫu thủy tinh

Cái

100

1.5

60

Đũa thủy tinh

Chiếc

5

3

61

Bình kỵ khí

Chiếc

5

7

62

Giá đựng đĩa petri trong bình kỵ khí

Chai

5

5

63

Pipet nhựa 2,5 ml (túi 1000 cái)

Túi

1

3

64

Giấy lọc Ӕ 11

Hộp

1

1

65

Ống nghiệm nhựa falcol 50 ml

Cái

20

2

66

Màng lọc minicitrat 0.2

Hộp 50 chiếc

3

1

67

Màng lọc minicitrat 0.45

Hộp 50 chiếc

3

1

68

Ống dunrham

Kg (1000 cái)

2

1

69

Ống effendorf

Túi 500 cái

2

1

70

Xi lanh hút hóa chất lọc loại 5ml, 10ml

Thùng

71

Bút viết kính

Cái

24

1

72

Giấy parafilm (Giấy nến)

Cuộn

1

1

73

Giá để ống nghiệm inox

Cái

20

4

74

Giá để ống nghiệm plastic phi 18-20

Cái

10

4

75

Giá ống effendorf

Cái

3

5

76

Giá đỡ micopipet

Cái

2

10

77

Giá để mẫu Bag rack

Cái

1

6

78

Giá cân mẫu

Cái

3

6

79

Khay inox đựng mẫu 20x40 hoặc 40x60

Cái

10

5

80

Ca nhựa 2L có vạch

Cái

2

5

81

Ca nhựa PP - 5 lít

Cái

1

5

82

Hộp sấy đĩa petri inox

Cái

30

5

83

Hộp inox sấy dụng cụ (pank, kéo, que trang, thìa....)

Cái

5

3

84

Giỏ inox hấp ống nghiệm

Giỏ

15

5

85

Bông thấm nước

Kg

3

1

86

Băng keo trong dán mẫu

Cuộn

2

1

87

Xe đẩy dụng cụ

Cái

2

10

88

Bình tia

Cái

8

2

89

Giấy bạc

Cuộn

2

1

90

Giấy chỉ thị hấp thanh trùng

Cuộn

2

1

91

Giấy chỉ thị sấy tiệt trùng

Cuộn

2

1

92

Túi lylon đựng dụng cụ hấp thanh trùng

Kg

3

1

93

Giấy thấm

Hộp

12

1

94

Túi đựng rác

Kg

6

1

95

Túi nylon đựng mẫu thải

Kg

3

1

96

Cây lau nhà

Cây

1

1

97

Chun vòng

Túi

3

1

98

Túi PE đựng mẫu

Kg

3

1

99

Chổi rửa dụng cụ

Hộp

24

1

100

Xô, chậu ngâm rửa dụng cụ

Quả

10

2

101

Giá phơi ống nghiệm

Cái

5

10

102

Rổ nhựa không rãnh

Chiếc

5

3

103

Giấy A4

Hộp

1

1

104

Bút bi

Chiếc

144

1

105

Nước rửa tay

Chai 500ml

6

1

106

Nước rửa dụng cụ

Chai 1000ml

6

1

107

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

24

1

108

Găng tay nilon

Hộp 100 cái

6

1

109

Găng tay vô trùng

Hộp 100 đôi

72

1

110

Khẩu trang vô trùng/than hoạt tính

Hộp 50 chiếc

144

1

111

Áo blue cộc tay

Chiếc

12

2

112

Áo blue dài tay

Chiếc

12

2

113

Kính bảo vệ UV

Chiếc

12

2

114

Găng tay bảo vệ UV

Chiếc

12

2

115

Dép đi trong phòng thí nghiệm

Đôi

24

1

A.2. Định mức thời gian lao động


STT

Nhóm chỉ tiêu/ Tên chỉ tiêu

Hệ số k1

Số mẫu/ 1 đt

1. Pha hóa chất và chuẩn bị dụng c

2. Hấp sấy và rửa dụng cụ

3. Phân tích mẫu

4. Nhận mẫu và trả kết quả nội bộ

Tổng thời gian cho 1 mẫu

giờ

giờ

giờ

giờ

giờ

1

Tổng số vi sinh vật hiếu khí trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

1

4

0,77

0,71

1,34

0,27

3,09

2

Định lượng E.coli dương tính b-glucuronidaza trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

1

8

0,66

0,60

1,23

0,27

2,76

3

Định lượng Coliforms bằng phương pháp đếm đĩa trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

1

4

1,02

0,71

1,69

0,27

3,69

4

Staphylococcus aureus trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

1

4

1,02

0,71

2,00

0,27

4,00

5

Clostridium perfringens trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

1

5

1,096

0,67

1,72

0,27

3,75

6

Định lượng nấm men. Định lượng nấm mốc trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

1

12

0,713

0,57

1,28

0,27

2,83

7

Bacillus cereus trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

1

5

0,830

0,67

1,67

0,27

3,43

8

Định lượng Enterobacteriaece bằng phương pháp đếm khuẩn lạc

1

5

0,962

0,67

1,84

0,27

3,73

9

Định lượng V.parahaemolyticus trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

1

10

1,23

0,79

1,82

0,27

4,11

10

Phát hiện Salmonella/25g (ml) trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

8

1,213

0,82

2,09

0,27

4,40

11

Phát hiện và định lượng L.monocytogens trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

5

1,34

0,91

2,11

0,27

4,63

12.

Phát hiện V.parahaemolyticus, V.cholera trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

5

1,42

0,91

2,11

0,27

4,71

13

Phát hiện Campylobacter trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

5

1,34

0,91

2,11

0,27

4,63

14

Kiểm tra chỉ tiêu E.coli (ISO 7951/2005) trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

1

5

0,83

0,67

1,81

0,27

3,58

15

Kiểm tra chỉ tiêu Coliforms (ISO 4831/2006) trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

1

5

0,76

0,67

1,38

0,27

3,08

16

Staphylococcus aureus theo phương pháp MPN

1

5

0,830

0,67

1,91

0,27

3,68

17

Chất lượng nước Phát hiện và định lượng tổng số E.coli theo phương pháp màng lọc trên nước sinh hoạt

1

2

1,130

0,92

2,48

0,27

4,79

18

Chất lượng nước - Phát hiện và định lượng tổng số Coliforms theo phương pháp màng lọc trên nước sinh hoạt

1

2

1,130

0,92

2,14

0,27

4,46

19

XN Enteroccoci theo phương pháp màng lọc trên nước (nước uống, nước bể bơi và nước đã tẩy trùng, nước sạch...).

2

1,130

0,92

2,14

0,27

4,46

20

Chất lượng nước - Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kị khí khử sunphit trên nước theo phương pháp màng lọc

2

1,130

0,92

1,56

0,27

3,88

21

XN Ps. Aeruginosa theo phương pháp màng lọc trên nước đóng chai, nước sinh hoạt...

2

1,130

0,92

2,23

0,27

4,54

B. Định mức tiêu hao cho từng chỉ tiêu


TT

Tên vật tư tiêu hao

Phương pháp phân tích

Hệ số k1

Hệ số Rf

ĐVT

Định mức tiêu hao

1

Tổng số vi sinh vật hiếu khí trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 4884:2005 (ISO 4833:2003)

1

0,51

-

PCA (Plate count agar)

gram

2,67

-

Peptone from casein

gram

0,14

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

1,16

-

Nước cất

ml

265,42

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

cái

2,00

2

Định lượng E.Coli dương tính b-glucuronidaza trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 7924--2:2008 (ISO 16649-2:2001)

1

0,26

-

TBX (Tryptone Bile X- glucuronide)

gram

3,61

-

Peptone from casein

gram

0,14

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

1,16

-

Nước cất

ml

260,82

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

cái

1,00

3

Định lượng Coliforms bằng phương pháp đếm đĩa trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2007)

1

0,51

VRB (Violet Red Bile Lactose)

gram

7,21

Peptone from casein

gram

0,14

NaCl (Sodium chloride)

gram

1,16

BGBL

gram

8,08

Nước cất

ml

532,5

Túi dập mẫu

cái

1,00

Túi ủ mẫu

chiếc

2,00

4

Staphylococcus aureus trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 4830--1:2005 (ISO 6888-1:1999)

1

0,51

-

BP (Baird - Parker) agar

gram

14,52

-

Peptone from casein

gram

0,14

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

1,16

-

Nước cất

ml

550,11

-

BHI (Brain heart broth)

gram

3,74

-

Nước trứng quả

ml

12,37

-

Huyết tương thỏ

ml

6,06

-

Natri citrat 5%

gram

0,14

-

K2TeO3 (Potassium tellurite - hydrate)

gram

2,47

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

cái

2,00

-

Ống efendoft

ống

20,00

5

Phát hiện Salmonella/25g (ml) trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002)

0,26

-

BPW (pepton water)

gram

5,79

-

RVS (RAPPAPORT- VASSILIADIS-Soya)

gram

0,42

-

MKTTn (MULLER- KAUFFMANN Tetrathionate Novobiocin broth)

gram

0,90

-

I2 (Iodine)

gram

0,001

-

KI (Potassium iodide)

gram

0,001

-

XLD (Xylose Lysine Deoxycholate) agar

gram

3,64

-

BPLS (Brilliant-green phenol-red lactose sucrose agar)

gram

3,37

-

TSA (Tryptic Soy agar)

ml

5,25

-

TSI (Triple sugar iron agar)

gram

6,57

-

Ure broth

gram

1,94

-

L-lysin monohydro.

gram

0,51

-

Yeast extract

gram

0,15

-

Glucose

gram

0,05

-

Bromocresol

gram

0,76

-

MR-VP (Methyl-red VOGES- PROSKAUER broth)

gram

0,86

-

Creatin

gram

0,01

-

Thuốc thử alpha-naphtol

gram

0,09

-

KOH (Potasium hydroxide - pellets)

gram

0,40

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

0,02

-

ONPG (2 - Ortho Nitrophenyl beta - D - galactopyranoside)

gram

0,003

-

Na2HPO4.2H2O (di-Sodium hydrogen phosphate dihydrat)

gram

0,261

-

Toluen

gram

0,51

-

Trypton water

ml

0,76

-

L-triptophan

gram

0,05

-

Thuốc thử Kovac

gram

10,10

-

Kháng huyết thanh (O, H, Vi)

ml

1,52

-

Nước cất

ml

983,02

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

Chiếc

2,27

-

Agar

gram

0,81

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

Chiếc

3,00

9

Phát hiện V.Cholerae trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 7905--1:2008 (ISO 21872-1:2007)

0,4

-

Pepton from meat

gram

4,75

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

30,70

-

TCBS (Thiosulfate Citrate Bile Sucrose Agar)

gram

3,73

-

2,3,5 - Triphenyl tetrazolium chloride

gram

0,0114

-

TSA (Tryptic Soy agar)

gram

13,82

-

Saccarose

gram

0,85

-

Muối mật số 3 (Bile Salts No.3)

gram

0,02

-

Nước cất

ml

1776,60

-

Oxidaza (N,N,N,N Tetramethyl 1,4 phenylendiammonium dichloride)

gram

0,02

-

TSI (Triple sugar iron agar)

gram

13,13

-

L - Ornithine monohydro chloride

gram

0,30

-

L - lysine monohydro chloride

gram

0,30

-

L - Arginine monohydro chloride

gram

0,30

-

Yeast extract

gram

0,55

-

Glucose

gram

0,18

-

Bromocresol pupple

gram

0,0003

-

Dầu khoáng

ml

60,60

-

L-tryptophan

gram

0,10

-

Pepton casein

gram

4,04

-

BHI (Brain heart broth)

gram

7,47

-

Toluen

ml

1,01

-

ONPG (2 - Ortho Nitrophenyl beta - D - galactopyranoside)

gram

0,02

-

Na2HPO4.2H2O (di-Sodium hydrogen phosphate dihydrat)

gram

0,17

-

Phenol red

gram

1,82

-

Lactose

gram

0,62

-

saccarose

gram

0,61

-

KOH (Potassium hydroxide)

gram

0,06

-

Kovac's

ml

20,20

-

Agar

gram

0,81

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

Chiếc

3,00

10

Kiểm tra chỉ tiêu E.Coli (ISO 7251:2005) trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 6846:2007 (ISO 7251:2005)

1

0,4

-

Pepton from casein

gram

0,59

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

1,39

-

Nước cất

ml

444,78

-

LT (Lauryl sulface broth)

gram

5,74

-

EC (Escherichia coli broth)

gram

4,71

-

Kovac's

ml

4,55

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

11

Kiểm tra chỉ tiêu Coliforms (ISO 4831:2006) trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 4882:2007 (ISO 4831:2006)

1

0,4

-

Pepton from casein

gram

0,14

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

1,16

-

Nước cất

ml

359,73

-

LT (Lauryl sulface broth)

gram

5,74

-

BGBL (Brilliant green blue latose)

gram

3,64

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

12

Staphylococcus aureus theo phương pháp MPN trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 4830-3:2005 (ISO 6888-3:2003)

1

0,4

-

Pepton from casein

gram

0,14

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

1,16

-

GC (GIOLITTI-CANTONI broth)

gram

9,20

-

Teew 80

ml

0,0003

-

K2Te03 (Potassium tellurite - hydrate)

gram

0,02

-

BP (Baird - Parker) agar

gram

10,10

-

Nước trứng quả

ml

8,60

-

BHI (Brain heart broth)

gram

1,68

-

Huyết tương thỏ

ml

2,73

-

Natri citrat 5%

gram

0,04

-

Nước cất

ml

522,69

-

Túi ủ mẫu

cái

1,00

13

Định lượng nấm men. Định lượng nấm mốc trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 8275-1, 2:2010 (ISO: 21527-1,2 :2008)

1

0,17

-

DRBC (Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol Agar)

gram

1,45

-

Peptone from casein

gram

0,136

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

1,16

-

Nước cất

ml

173,69

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

chiếc

1,00

-

DG18 (Dichloran Glycerol Agar)

gram

1,46

-

Peptone from casein

gram

0,14

-

NaCI (Sodium chloride)

gram

1,16

-

Nước cất

ml

189,66

-

Glycerol

ml

8,07

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

chiếc

1,00

14

Bacillus Cereus trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 4992:2005 (ISO 7932:2004)

1

0,4

-

MYP (Mannitol eeg yolk polymyxin) agar

gram

6,08

-

Peptone from casein

gram

0,14

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

1,16

-

Nước cất

ml

267,75

-

Polymyxin B

ml

1,41

-

Nước trứng quả

ml

14,70

-

Thạch máu cừu

đĩa

1,00

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

cái

1,00

15

Định lượng Enterobacteriaceae bằng phương pháp đếm khuẩn lạc trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 5518--2:2007 (ISO 21528-2:2004)

1

0,4

-

VRBG (Violet Red Bile Glucose) Agar

gram

8,38

-

Peptone from casein

gram

0,14

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

1,16

-

Nước cất

ml

625,80

NA (Nutrient Agar)

gram

3,48

-

Glucose Agar

gram

4,19

-

Oxidaza (N,N,N,N Tetramethyl 1,4 phenylendiammonium dichloride)

gram

0,01

-

Túi dập mẫu

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

chiếc

2,00

16

Định lượng V.parahaemolyticus trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 8988:2012

0,2

-

Pepton from casein

gram

14,54

-

NaCl (Sodium chloride)

gram

76,34

-

GSTB (Glucose Salt Teepol Broth)

gram

5,82

-

TCBS (ThiosuIfat Citrat Bile and Succarose agar)

gram

19,20

-

Teepol

ml

0,48

-

Nước cất

ml

1643,04

-

TSA (Tryptic Soy agar)

gram

14,50

-

BHI (Brain heart broth)

gram

16,82

-

Agar

gram

1,82

-

2,3,5 - Triphenyl tetrazolium chloride

gram

0,02

-

Oxidaza (N,N,N,N Tetramethyl 1,4 phenylendiammonium dichloride)

gram

0,0045

-

TSI (Triple sugar iron agar)

gram

29,54

-

L - Ornithine monohydro chloride

gram

0,68

-

L - lysine monohydro chloride

gram

0,68

-

L - Arginine monohydro chloride

gram

0,68

-

Yeast extract

gram

1,23

-

Glucose

gram

0,41

-

Bromocresol pupple

gram

0,0006

-

VP

gram

2,32

-

KOH (Potassiura hydroxide)

gram

1,82

-

Naphtol

gram

27,27

-

Wagatsuma agar

gram

8,56

-

máu thỏ

gram

3,79

-

Túi ủ mẫu

Chiếc

2,00

17

Phát hiện Campylobacter trên thực phẩm và thức ăn chăn nuôi trên thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 7715--1:2007 (ISO 10272-1 : 2006)

1

0,4

-

GranuCult™ BOLTON Broth (Base)

gram

6,27

-

Bolton Broth Selective Supplement

ml

2,27

-

mCCD (Modified charcoal cefoperazone deoxycholate) agar

gram

1,93

-

CCDA Selective Supplement

ml

0,17

-

SIM media (Sulfide, Indole, Motility) Medium

gram

1,27

-

Nước cất

ml

788,03

-

Columbia agar

gram

19,09

-

Horse blood defibrinated

ml

22,73

-

Brucella

gram

0,28

-

NNNN-tetrametyl 1,4- phenylenediamin dihydro clorua

gram

0,01

-

Túi dập mẫu

Chiếc

1,00

-

Túi ủ mẫu

Chiếc

1,00

18

Chất lượng nước - Phát hiện và định lượng tổng số Coliforms theo phương pháp màng lọc trên nước sinh hoạt

TCVN 6187--1:2009 (ISO 9308-1:2000)

1

1,02

-

Teg 7 (Lactose TTC Agar mit Tergitol 7)

gram

1,65

-

TTC (2,3,5 - Triphenyl tetrazolium chloride)

gram

0,001

-

Oxidaza (N,N,N,N Tetramethyl 1,4 phenylendiammonium dichloride)

gram

0,003

-

Nước cất

ml

97,46

-

TSA(Triptic soy Agar)

gram

2,63

-

Màng lọc Cellulose esters 0.45 mm

cái

2,00

-

Túi ủ mẫu

cái

3,00

19

Chất lượng nước - Phát hiện và định lượng E.coli theo phương pháp màng lọc trên nước sinh hoạt

TCVN 6187--1:2009 (ISO 9308-1:2000)

1

1,02

-

Teg 7 (Lactose TTC Agar mit Tergitol 7)

gram

1,6495

-

TTC (2,3,5 - Triphenyl tetrazolium chloride)

gram

0,0008

-

Oxidaza (N.N.N.N Tetramethyl 1,4 phenylendiammonium dichloride)

gram

0,0025

-

Nước cất

ml

123,71

-

Trypton Water

gram

0,38

-

L- tryptophan

gram

0,03

-

TSA (Triptic soy agar)

gram

2,63

-

Thuốc thử kovac's

ml

5,00

-

Màng lọc Cellulose esters 0.45 mm

cái

1,00

-

Túi ủ mẫu

cái

3,00

20

XN Enteroccoci theo phương pháp màng lọc trên nước (nước uống, nước bể bơi và nước đã tẩy trùng, nước sạch...)

TCVN 6189- 2:2009 (ISO 7899 - 2:2000)

1,02

-

SBA (Membrane-filter enterococcus selective) agar

gram

1,69

-

TTC (2,3,5 - Triphenyl tetrazolium chloride)

gram

0,0041

-

BEA (Bile Aesculin Azide) Agar

gram

2,29

-

Nước cất

ml

85,26

-

Màng lọc Cellulose esters 0.45 mm

cái

2,00

-

Túi ủ mẫu

cái

2,00

21

Chất lượng nước - Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kị khí khử Sunphit trên nước

TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2: 1986)

1,02

-

TSC (Tryptose sulfite cycloserine) agar

gram

1,43

-

Nước cất

gram

38,19

-

Màng lọc Cellulose esters 0.22mm

cái

2,00

-

Đầu túi ủ mẫu

cái

2,00

-

Nến

cái

2,00

22

XN Ps. Aeruginosa phương pháp màng lọc trên nước đóng chai, nước sinh hoạt

TCVN 8881:2011 (ISO 16266:2010)

1,02

-

CN (Pseudomonas selective) agar

gram

1,28

-

Glycerol

ml

0,28

-

CN selective suplement

ml

0,12

-

Nước cất

ml

295,68

-

NA (Nutrienl Agar)

gram

3,48

-

Oxidaza (N,N,N,N Tetramethyl 1,4 phenylendiammonium dichloride)

gram

0,0051

-

King B agar

gram

1,69

-

Acetamic broth

gram

0,56

-

Nessler's

ml

0,51

-

Màng lọc Cellulose esters 0.45mm

cái

2,00

-

Túi ủ mẫu

cái

3,00


Chương 3

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHỨNG NHẬN HỢP CHUẨN, HỢP QUY

A. NHÓM ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHỨNG NHẬN HỢP CHUẨN

A. NHÓM ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHỨNG NHẬN HỢP CHUẨN

1. Phương thức đánh giá: Thực hiện theo Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN, Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT, 55/2012/TT-BNNPTNT, trong đó lựa chọn áp dụng các phương thức sau:

- Phương thức 3: Thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất;

- Phương thức 4: Thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất và trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất;

- Phương thức 5: Thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất;

- Phương thức 6: Đánh giá và giám sát hệ thống quản lý;

- Phương thức 7: Thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa.

2. Định mức chi tiết


TT

Công việc chính phải thực hiện

ĐVT

Định mức thời gian(gi)

Sản phẩm trồng trọt (Chè túi lọc và tương đương)

Sản phẩm chăn nuôi (thịt đông lạnh và tương đương)

Sản phẩm thủy sản (thủy sản đông lạnh và tươngđương)

Nông nghiệp hữu

VietGAP

Phương thức đánh giá

4, 5,7

4, 5,7

4,5,7

3,6

3,6

A

ĐNH MỨC LAO ĐNG:

I

Giai đon ban đu

1

Xem xét hồ sơ đăng ký:

-

Tiếp xúc ban đầu, xác định nhu cầu chứng nhận

giờ/hồ sơ

2,5

2,5

3

3

2

-

Hướng dẫn kê khai thông tin, bổ sung thông tin của cơ sở, xác nhận khả năng chứng nhận

giờ/hồ sơ

2

2

2

2

2

-

Yêu cầu bổ sung hồ sơ đăng ký

giờ/yêu cầu

1

1

1

1

1

-

Thống nhất nội dung và ký kết hợp đồng, thỏa thuận chứng nhận

giờ/hồ sơ

2

2

2

2

2

-

Cán bộ phụ trách chất lượng xem xét, thành lập đoàn chuyên gia đánh giá theo năng lực phù hợp yêu cầu chứng nhận

giờ/hồ sơ

1

1

1

1

1

2

Chuẩn bị đánh giá

-

Lựa chọn chuyên gia đánh giá, chuyên gia kỹ thuật, ra Quyết định thành lập đoàn đánh giá.

giờ/hồ sơ

1

1

1

1

1

-

Trưởng đoàn đánh giá xem xét hồ sơ đăng ký đánh giá chứng nhận

giờ/hồ sơ

2

2

2

2

2

-

Lựa chọn phương thức đánh giá

giờ/hồ sơ

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

-

Xây dựng chương trình đánh giá, phân công nhiệm vụ chuyên gia đánh giá trong đoàn

giờ/hồ sơ

4

4

6

6

4

-

Chuyên gia đánh giá xem xét nội dung hồ sơ: Hồ sơ về quy trình sản xuất, quy trình thực hành quản lý, hệ thống quản lý chất lượng, vùng nguyên liệu,...

giờ/nội dung

2

4

2

4

2

-

Thông báo cho khách hàng và xác nhận sự đồng ý của khách hàng về chương trình đánh giá

giờ/hồ sơ

1

1

1

1

1

II

Tổ chức đánh giá tại cơ sở

1

Thực hiện đánh giá

1.1

Đánh giá chứng nhận theo phương thức 3,4,5

1.1.1

Đi lại cho chuyên gia: Trung bình 50 km/h đến 01 điểm đánh giá. (Tạm tính quãng đường di chuyển là 50 km.)

giờ/cơ sở

1

1

1

1

1

1.1.2

Đánh giá tại vùng nguyên liệu (nếu có)

-

Xem xét hồ sơ tại vùng nguyên liệu

giờ/cơ sở

8

4

6

4

4

-

Đánh giá các điều kiện thực tế tại từng vùng nguyên liệu theo các yếu tố.

giờ/ vùng nguyên liệu

4

2

3

2

2

1.1.3

Đánh giá thực địa tại cơ sở:

-

Họp khai mạc: khẳng định lại chương trình đánh giá, phân công nhiệm vụ cho đoàn chuyên gia

giờ/cơ sở

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

-

Tham quan sơ bộ cơ sở sản xuất, nhà xưởng

giờ/cơ sở

0,5

0,5

0,5

1

1

-

Đánh giá chung về hệ thống quản lý chất lượng

giờ/cơ sở

4

4

4

8

4

-

Đánh giá hồ sơ lưu trữ của cơ sở

giờ/nội dung

3

3

3

8

2

-

Đánh giá điều kiện cơ sở vật chất và trang thiết bị tại cơ sở theo quá trình sản xuất ra sản phẩm theo từng bộ phận trong hoạt động sản xuất

giờ/bộ phận

3

4

4

3

3

-

Đánh giá quan sát đối với người lao động (hoặc công nhân), phỏng vấn người lao động khi được giao nhiệm vụ; trong đó: Số người lao động tối thiểu được xác định dựa trên tổng số hộ thành viên hoặc số lao động làm việc tại từng bộ phận được đánh giá.

giờ/người

3

2,5

2,5

4

3

1.1.4

Lập báo cáo đánh giá và họp kết thúc

-

Họp nội bộ đoàn đánh giá và lập báo cáo đánh giá

giờ/cơ sở

2

2

2

2

2

-

Họp kết thúc thông báo kết quả đánh giá cho cơ sở

giờ/cơ sở

1

1

1

1

1

1.2

Đánh giá chng nhận theo phương thức 6

1.2.1

Đánh giá thực địa tại cơ sở:

-

Họp khai mạc: khẳng định lại chương trình đánh giá, phân công nhiệm vụ cho đoàn chuyên gia.

giờ/cơ sở

0,5

0,5

-

Tham quan sơ bộ cơ sở sản xuất, nhà xưởng

giờ/cơ sở

1

1

-

Đánh giá hệ thống tài liệu, hồ sơ của cơ sở:

+

Hệ thống tài liệu quản lý chung (các nội dung quy định quản lý cho quá trình sản xuất, sơ chế.... tại cơ sở)

giờ/nội dung

1,5

1

+

Hệ thống hồ sơ áp dụng của cơ sở trong thời gian tối thiểu 6 tháng đến 1 năm gần nhất

giờ/nội dung

3

2

-

Đánh giá điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị cho quá trình sản xuất sơ chế,... theo yêu cầu của hệ thống quản lý và quy định pháp luật

giờ/bộ phận

4

4

-

Đánh giá các công đoạn của quá trình sản xuất, sơ chế

giờ/công đoạn

3

3

-

Đánh giá quan sát đối với người lao động (hoặc công nhân), phỏng vấn người lao động khi được giao nhiệm vụ; trong đó: Số người lao động tối thiểu được xác định dựa trên tổng số hộ thành viên hoặc số lao động làm việc tại từng bộ phận được đánh giá.

giờ/người

4

4

1.2.2

Lập báo cáo đánh giá và họp kết thúc

-

Họp nội bộ đoàn đánh giá và lập báo cáo đánh giá

giờ/cơ sở

3

2

-

Họp kết thúc thông báo kết quả đánh giá cho cơ sở

giờ/cơ sở

1

1

1.3

Đánh giá chứng nhận theo phương thức 7

-

Họp khai mạc: khẳng định lại chương trình đánh giá, phân công nhiệm vụ cho đoàn chuyên gia

giờ/cơ sở

0,5

0,5

0,5

-

Tham quan sơ bộ, đánh giá địa điểm.

giờ/cơ sở

1

1

1

-

Đánh giá chung về điều kiện hồ sơ, thủ tục pháp lý của cơ sở theo quy định của pháp luật

giờ/cơ sở

6

6

6

-

Họp nội bộ đoàn đánh giá và lập báo cáo đánh giá

giờ/cuộc

2

2

2

Họp kết thúc thông báo kết quả đánh giá cho cơ sở

giờ/cuộc

1

1

1

2

Ly mẫu đin hình trong đánh giá chứng nhn

2.1

Cho phương thức 3,4,5

2.1.1

Lấy mẫu tại vùng, nơi chứa nguyên liệu sản xuất

-

Chuẩn bị và lên phương án lấy mẫu

giờ/đợt

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

-

Thực hiện lấy mẫu

giờ/ mẫu

1,5

2

2,5

3

2

-

Đánh giá tại chỗ đối với mẫu thử nghiệm (nếu cần)

giờ/ mẫu

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

-

Gửi mẫu phân tích: lựa chọn phòng kiểm nghiệm được chỉ định, liên hệ và làm các thủ tục bàn giao mẫu.

giờ/ mẫu

0,5

1

1

1

1

2.1.2

Lấy mẫu tại địa điểm sản xuất

-

Chuẩn bị và lên phương án lấy mẫu

giờ/đợt

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

-

Thực hiện lấy mẫu

giờ/mẫu

1,5

2

2,5

3

2

-

Đánh giá tại chỗ đối với mẫu thử nghiệm (nếu cần)

giờ/mẫu

1

1

1

1

1

-

Gửi mẫu phân tích: lựa chọn phòng kiểm nghiệm được chỉ định, liên hệ và làm các thủ tục bàn giao mẫu.

giờ/mẫu

0,5

1

1

1

1

2.1.3

Lấy mẫu trên thị trường

-

Chuẩn bị và lên phương án lấy mẫu

giờ/đợt

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

-

Thực hiện lấy mẫu

giờ/mẫu

1

1

1

1

1

-

Đánh giá tại chỗ đối với mẫu thử nghiệm (nếu cần)

giờ/mẫu

1

1

1

1

1

-

Gửi mẫu phân tích: lựa chọn phòng kiểm nghiệm được chỉ định, liên hệ và làm các thủ tục bàn giao mẫu.

giờ/mẫu

0,5

1

1

1

1

2.2

Cho phương thức 7

-

Chuẩn bị và lên phương án lấy mẫu

giờ/đợt

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

-

Thực hiện lấy mẫu

giờ/mẫu/lô

1

3

3

1

-

Đánh giá tại chỗ đối với mẫu thử nghiệm (nếu cần)

giờ/mẫu/lô

1

1

1

1

-

Gửi mẫu phân tích: lựa chọn phòng kiểm nghiệm được chỉ định, liên hệ và làm các thủ tục bàn giao mẫu.

giờ/mẫu/lô

0,5

1

1

1

3

Lập hồ sơ kết quả mẫu thử nghiệm: Kiểm tra kết quả kiểm nghiệm mẫu, so sánh với gii hạn tối đa cho phép hiện hành, lập báo cáo kết quả mẫu thử nghim

giờ/báo cáo

2

2

2

2

2

4

Đánh giá hành động khắc phc ti cơ sở

4.1

Theo phương thức 3,4,5

-

Đánh giá hành động khắc phục tại cơ sở

giờ/nội dung

4

4

4

4

4

-

Lấy mẫu (nếu có) - Như mục 2.

giờ/mẫu

4.1

Theo phương thức 6

-

Đánh giá hành động khắc phục tại cơ sở

giờ/nội dung

4

4

5

Thm xét hồ đánh giá và đề ngh chng nhn

-

Xem xét hồ sơ đánh giá: các tài liệu đánh giá, hồ sơ đánh giá, tính khách quan và xác thực của các bằng chứng phát hiện nêu trong hồ sơ.

giờ/hồ sơ

8

8

8

8

8

-

Lập báo cáo thẩm xét hồ sơ.

giờ/hồ sơ

4

4

4

4

4

6

Kết thúc hồ sơ đánh giá và làm các thủ tục cấp giấy chứng nhn.

giờ/hồ sơ

2

2

2

2

2

III

Đánh giá giám sát

-

Thực hiện như đánh giá chứng nhận lần đầu, tuy nhiên số ngày công đánh giá tối thiểu bằng 1/2 số ngày công của đánh giá lần đầu với tối thiểu 01 ngày công đánh giá, trong đó:

-

Phương thức 3: Thực hiện các công việc tại: I.2, II.1.1.2, II.1.1.3, II.1.1.4, II.2.1.2., II.3, II.4, II.5, II.6

-

Phương thức 4: Thực hiện các công việc tại: I.2, II.1.1.2, II.1.1.3, II.1.1.4, II.2.1.2 và II.2.1.3, II.3, II.4, II.5, II.6

-

Phương thức 5: Thực hiện các công việc tại: I.2, II.1.1.2, II.1.1.3, II.1.1.4, II.2.1.2 hoặc II.2.1.3, II.3, II.4, II.5, II.6

-

Phương thức 6: Thực hiện các công việc tại mục II.1.2

-

Phương thức 7: Không cần thực hiện các biện pháp giám sát

IV

Đánh giá chứng nhận lại

-

Thực hiện như đánh giá chứng nhận lần đầu, tuy nhiên số ngày công đánh giá tối thiểu bằng 2/3 số ngày công của đánh giá lần đầu với tối thiểu 01 ngày công đánh giá

V

Đánh giá chứng nhận m rng

-

Thực hiện như đánh giá chứng nhận lần đầu

B

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

1

Văn phòng phẩm

-

Bút viết

Cái/cơ sở

3

3

3

3

3

-

Bút mã hóa mẫu

Cái/cơ sở

1

1

1

1

1

Giấy in

Gram/cơ sở

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

-

Giấy chứng nhận

Tờ/cơ sở

1

1

1

1

1

-

Băng dính

Cuộn/cơ sở

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

2

Trang thiết bị lấy mẫu

-

Xiên lấy mẫu hoặc thìa (môi) múc mẫu từ bao

Cái/cơ sở

1

0

0

0

0

-

Khay đựng mẫu

Cái/cơ sở

1

0

0

0

0

-

Thước chia mẫu

Cái/cơ sở

1

0

0

0

0

-

Găng tay

Đôi/ mẫu

1

1

1

1

1

-

Khẩu trang

Cái/ mẫu

1

1

1

1

1

-

Túi đựng mẫu

Cái/ mẫu

3

3

3

3

2

-

Chai đựng mẫu lỏng

Cái/ mẫu

0

0

2

2

2

-

Giấy niêm phong

Tờ/mẫu

1

1

1

1

1

-

Đá khô (đối với mẫu cần bảo quản mát)

túi/ cơ sở

0

5

5

3

3

-

Đèn cồn

Cái/cơ sở

2

2

2

2

2

-

Kéo

Cái/cơ sở

1

1

1

1

1

-

Dao

Cái/cơ sở

1

1

1

1

1

-

Thùng bảo quản mẫu

Cái/mẫu

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

-

Cồn 70 độ

chai 500 ml/cơ sở

1

2

2

1

1

B. NHÓM ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT HỢP QUY

1. Phương thức đánh giá: Thực hiện theo Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN, Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT, 55/2012/TT-BNNPTNT, trong đó lựa chọn áp dụng các phương thức sau:

- Phương thức 3: Thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất;

- Phương thức 4: Thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất và trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất;

- Phương thức 5: Thử nghiệm mẫu điển hình, và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất;

- Phương thức 7: Thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa.

2. Định mức chi tiết


TT

Công việc chính phải thực hiện

ĐVT

Định mức thời gian(gi)

Cà phê nhân

Rau quả tươi

Rau quảkhô

Phânbón hữu cơ và phân bón khác

Thc ăn chăn nuôi

Phương thức đánh giá

4, 5,7

3,7

3,7

5, 7

5,7

A

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

I

Giai đon ban đầu

1

Xem xét hồ sơ đăng ký:

-

Tiếp xúc ban đầu, xác định nhu cầu chứng nhận

giờ/hồ sơ

3

2,5

3

4

4

-

Hướng dẫn kê khai thông tin, bổ sung thông tin của cơ sở, xác nhận khả năng chứng nhận

giơ/hồ sơ

2

2

2

2

2

-

Yêu cầu bổ sung hồ sơ đăng ký

giờ/yêu cầu

1

1

1

1

1

-

Thống nhất nội dung và ký kết hợp đồng, thỏa thuận chứng nhận

giờ/hồ sơ

2

2

2

2

2

-

Cán bộ phụ trách chất lượng xem xét, thành lập đoàn chuyên gia đánh giá theo năng lực phù hợp yêu cầu chứng nhận

giờ/hồ sơ

1

1

1

1

1

2

Chuẩn bị đánh giá

-

Lựa chọn chuyên gia đánh giá, chuyên gia kỹ thuật, ra Quyết định thành lập đoàn đánh giá.

giờ/hồ sơ

1

1

1

1

1

-

Trưởng đoàn đánh giá xem xét hồ sơ đăng ký đánh giá chứng nhận

giờ/hồ sơ

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

-

Lựa chọn phương thức đánh giá

giờ/hồ sơ

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

-

Xây dựng chương trình đánh giá, phân công nhiệm vụ chuyên gia đánh giá trong đoàn

giờ/hồ sơ

4

4

4

8

8

-

Chuyên gia đánh giá xem xét nội dung hồ sơ: Hồ sơ về quy trình sản xuất, quy trình thực hành quản lý, hệ thống quản lý chất lượng, vùng nguyên liệu,…

giờ/nội dung

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

-

Thông báo cho khách hàng và xác nhận sự đồng ý của khách hàng về chương trình đánh giá

giờ/hồ sơ

1

1

1

1

1

II

Tổ chức đánh giá tại cơ sở

1

Thực hiện đánh giá

1.1

Đánh giá chng nhận theo phương thức 3,4,5

1.1.1

Đi lại cho chuyên gia:

Trung bình 50 km/h đến 01 điểm đánh giá.

giờ/cơ sở (Tạm tính quãng đường di chuyển là 50 km.)

1

1

1

1

1

1.1.2

Đánh giá tại vùng nguyên liệu (nếu có)

-

Xem xét hồ sơ tại vùng nguyên liệu

giờ/cơ sở

4

4

4

8

6

-

Đánh giá các điều kiện thực tế tại từng vùng nguyên liệu theo các yếu tố:

giờ/ vùng nguyên liệu

4

2

2

4

3

1.1.3

Đánh giá thực địa tại cơ sở:

-

Họp khai mạc: khẳng định lại chương trình đánh giá, phân công nhiệm vụ cho đoàn chuyên gia

giờ/cơ sở

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

-

Tham quan sơ bộ cơ sở sản xuất, nhà xưởng

giờ/cơ sở

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

-

Đánh giá chung về hệ thống quản lý chất lượng

giờ/cơ sở

4

4

4

4

4

-

Đánh giá hồ sơ lưu trữ của cơ sở

giờ/nội dung

3

3

3

2

2

-

Đánh giá điều kiện cơ sở vật chất và trang thiết bị tại cơ sở theo quá trình sản xuất ra sản phẩm theo từng bộ phận trong hoạt động sản xuất

giờ/bộ phận

4

3

3

4

4

-

Đánh giá quan sát đối với người lao động (hoặc công nhân), phỏng vấn người lao động khi được giao nhiệm vụ; trong đó: Số người lao động tối thiểu được phỏng vấn bằng căn bậc hai của tổng số thành viên

giờ/người

3

4

3

3

3

1.1.4

Lập báo cáo đánh giá và họp kết thúc

-

Họp nội bộ đoàn đánh giá và lập báo cáo đánh giá

giờ/cơ sở

2

2

2

2

2

-

Họp kết thúc thông báo kết quả đánh giá cho cơ sở

giờ/cơ sở

1

1

1

1

1

1.2

Đánh giá chứng nhận theo phương thức 7

1

-

Họp khai mạc: khẳng định lại chương trình đánh giá, phân công nhiệm vụ cho đoàn chuyên gia

giờ/cơ sở

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

-

Tham quan sơ bộ, đánh giá địa điểm.

giờ/cơ sở

1

1

1

1

1

Đánh giá chung về điều kiện hồ sơ, thủ tục pháp lý của cơ sở theo quy định của pháp luật

giờ/cơ sở

6

6

6

6

6

-

Họp nội bộ đoàn đánh giá và lập báo cáo đánh giá

giờ/cuộc

2

2

2

2

2

-

Họp kết thúc thông báo kết quả đánh giá cho cơ sở

giờ/cuộc

1

1

1

1

1

2

Lấy mẫu đin hình trong đánh giá chứng nhận

2.1

Cho phương thức 3,4,5

2.1.1

Lấy mẫu tại vùng, nơi chứa nguyên liệu sản xuất

-

Chuẩn bị và lên phương án lấy mẫu

giờ/đợt

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

-

Thực hiện lấy mẫu

giờ/ mẫu

2

2

2

2

2

-

Đánh giá tại chỗ đối với mẫu thử nghiệm

giờ/ mẫu

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

-

Gửi mẫu phân tích: lựa chọn phòng kiểm nghiệm được chỉ định, liên hệ và làm các thủ tục bàn giao mẫu.

giờ/ mẫu

0,5

1

1

1,5

1,5

2.1.2

Lấy mẫu tại địa điểm sản xuất và trên thị trường

-

Chuẩn bị và lên phương án lấy mẫu

giờ/đợt

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

-

Thực hiện lấy mẫu

giờ/mẫu

1

2

2

2

2

-

Đánh giá thử nghiệm tại chỗ đối với mẫu

giờ/mẫu

1

1

1

1

1

-

Gửi mẫu phân tích: lựa chọn phòng kiểm nghiệm được chỉ định, liên hệ và làm các thủ tục bàn giao mẫu.

giờ/mẫu

0,5

1

1

1,5

1,5

2.2

Cho phương thức 7

-

Chuẩn bị và lên phương án lấy mẫu

giờ/đợt

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

-

Thực hiện lấy mẫu

giờ/mẫu/lô

2

3

2

3

3

-

Đánh giá thử nghiệm tại chỗ đối với mẫu

giờ/mẫu/lô

1

1

1

1

1

-

Gửi mẫu phân tích: lựa chọn phòng kiểm nghiệm được chỉ định, liên hệ và làm các thủ tục bàn giao mẫu.

giờ/mẫu/lô

0,5

1

1

1,5

1,5

3

Lập h kết quả mẫu th nghiệm: Kiểm tra kết quả kiểm nghiệm mẫu, so sánh với gii hạn tối đa cho phép hiện hành, lập báo cáo kết quả mẫu thử nghim

giờ/báo cáo

2

2

2

2

2

4

Đánh giá hành động khắc phc ti cơ sở

-

Đánh giá hành động khắc phục tại cơ sở

giờ/ nội dung

4

4

4

4

4

-

Lấy mẫu (nếu có)

giờ/ mẫu

1

2

2

2

2

5

Thm xét hồ sơ đánh giá và đề ngh chng nhn

-

Xem xét hồ sơ đánh giá: các tài liệu đánh giá, hồ sơ đánh giá, tính khách quan và xác thực của các bằng chứng phát hiện nêu trong hồ sơ.

giờ/hồ sơ

8

8

8

8

8

-

Lập báo cáo thẩm xét hồ sơ.

giờ/hồ sơ

4

4

4

4

4

6

Kết thúc hồ đánh giá và làm các thủ tc cấp giấy chứng nhn.

giờ/hồ sơ

2

2

2

2

2

III

Đánh giá giám sát

Thực hiện như đánh giá chứng nhận lần đầu, tuy nhiên số ngày công đánh giá tối thiểu bằng 1/2 số ngày công của đánh giá lần đầu với tối thiểu 01 ngày công đánh giá

Phương thức 3: Thực hiện các công việc tại: I.2, II.1.1.2, II.1.1.3, II.1.1.4, II.2.1.2., II.3, II.4, II.5, II.6

Phương thức 4: Thực hiện các công việc tại: I.2, II.1.1.2, II.1.1.3, II.1.1.4, II.2.1.2 và II.2.1.3, II.3, II.4, II.5, II.6

Phương thức 5: Thực hiện các công việc tại: I.2, II.1.1.2, II.1.1.3, II.1.1.4, II.2.1.2 hoặc II.2.1.3, II.3, II.4, II.5, II.6

Phương thức 7: Không cần thực hiện các biện pháp giám sát.

IV

Đánh giá chng nhận lại

Thực hiện như đánh giá chứng nhận lần đầu, tuy nhiên số ngày công đánh giá tối thiểu bằng 2/3 số ngày công của đánh giá lần đầu với tối thiểu 01 ngày công đánh giá

V

Đánh giá chứng nhận m rng

Thực hiện như đánh giá chứng nhận lần đầu

B

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

I

Văn phòng phẩm

-

Bút viết

Cái/cơ sở

3

3

3

3

3

-

Bút mã hóa mẫu

Cái/cơ sở

1

1

1

1

1

-

Giấy in

Gram

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

-

Giấy chứng nhận

Tờ/cơ sở

1

1

1

1

1

-

Băng dính

Cuộn

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

II

Trang thiết bị dụng cụ ly mẫu

-

Găng tay

Đôi/mẫu

1

1

1

1

1

-

Xiên lấy mẫu 1 khoang

Cái/cơ sở

1

1

-

Xiên lây mẫu 3 khoang

Cái/cơ sở

1

2

-

Khay trộn mẫu

Cái/cơ sở

1

-

Máng lấy mẫu cầm tay

Cái/cơ sở

1

1

-

Khay men trắng

Cái/cơ sở

1

1

-

Khẩu trang

Cái/mẫu

1

1

1

1

1

-

Túi P.E đựng mẫu

Cái/mẫu

3

3

3

3

3

-

Chai đựng mẫu

Chai/mẫu

3

-

Ống xăm mẫu phân bón

Cái/cơ sở

1

-

Lọ lấy mẫu

Cái/cơ sở

1

-

Tấm lược mẫu

Cái/cơ sở

1

1

-

Xẻng dụng cụ chia mẫu

Cái/cơ sở

1

1

-

Giấy niêm phong

Tờ/mẫu

1

1

1

1

1

-

Đèn cồn

Cái/cơ sở

2

2

2

2

2

-

Kéo

Cái/cơ sở

1

1

1

1

1

-

Dao

Cái/cơ sở

1

1

1

1

-

Thùng bảo quản mẫu

Cái/mẫu

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

Đá khô

Túi/mẫu

4

4

-

Cồn 70 độ

chai 500 ml/cơ sở

1

1

1

1

1

-

Khăn lau

Cái

1

1

1

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu7104/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/12/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/12/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Nguyễn Văn Sửu
Phạm viHà Nội
Trích yếuĐịnh mức kinh tế kỹ thuật chứng nhận sản phẩm nông nghiệp Hà Nội 2016
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.