|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 712/QĐ-UBND |
Kon Tum, ngày 28 tháng 9 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TÀI CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3473/TTr-STC ngày 17 tháng 9 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 78 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính ngành Tài chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum (Có Danh mục và nội dung quy trình kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm phân công cán bộ, công chức, viên chức thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại các quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình điện tử; cập nhật các thông tin liên quan trên Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
712/QĐ-UBND(CT) 28/09/2020
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
NGÀNH TÀI CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN
HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ
-
UBND ngày tháng năm
của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
tỉnh Kon Tum)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH:
A. Thủ tục hành chính
liên thông
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân tỉnh
: 27 TTHC
|
TT
|
Lĩnh vực/Tên thủ tục hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp
(05 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản
|
|
2
|
Thủ tục bổ sung vốn điều lệ cho các Công ty mẹ Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ - công ty con từ Quỹ Hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại các Công ty mẹ Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ - công ty con
|
|
3
|
Thủ tục cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí cấp bù miễn thuỷ lợi phí thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
|
|
4
|
Quyết định và công bố giá trị doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của UBND các Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
5
|
Phê duyệt phương án cổ phần hóa thuộc thẩm quyền quyết định UBND các Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
II
|
Lĩnh vực Quản lý Giá và Công sản
: 22 TTHC
|
|
1
|
Quyết định giá thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh.
|
|
2
|
Quyết định điều chuyển tài sản công.
|
|
3
|
Quyết định bán tài sản công.
|
|
4
|
Quyết định thanh lý tài sản công.
|
|
5
|
Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê.
|
|
6
|
Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết.
|
|
7
|
Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ qua, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư.
|
|
8
|
Quyết định bán tài sản công chongười duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ.
|
|
9
|
Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công.
|
|
10
|
Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội.
|
|
11
|
Quyết định tiêu hủy tài sản công.
|
|
12
|
Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án.
|
|
13
|
Quyết định xử lýtài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại.
|
|
14
|
Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợpthu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
|
|
15
|
Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không
|
2
|
thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công.
|
|
|
16
|
Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị.
|
|
17
|
Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc.
|
|
18
|
Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước.
|
|
19
|
Thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước.
|
|
20
|
Thủ tục xem xét việc sử dụng quỹ đất của cơ sở nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước tại vị trí cũ do cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước thuộc địa phương quản lý, để thanh toán Dự án BT đầu tư xây dựng công trình tại vị trí mới.
|
|
21
|
Xác lập quyền sở hữu của Nhà nướcđối với tài sản nhận chuyển giao.
|
|
22
|
Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư.
|
B . Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính: 27 TTHC
|
TT
|
Lĩnh vực/Tên thủ tục hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp
|
|
1
|
Thủ tục cấp tạm ứng kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị của địa phương
|
|
2
|
Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị thuộc địa phương
|
|
3
|
Thủ tục thanh toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản
|
|
4
|
Thủ tục tạm ứng kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản
|
|
5
|
Thủ tục lập, phân bổ dự toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản
|
|
6
|
Thủ tục lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá
|
|
7
|
Thủ tục thanh toán kinh phí hỗ trợ hạng mục xây dựng cơ bản
|
|
8
|
Thủ tục tạm ứng kinh phí hỗ trợ hạng mục xây dựng cơ bản
|
|
9
|
Thủ tục thanh toán kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ
|
|
10
|
Thủ tục tạm ứng kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ
|
|
11
|
Thủ tục tạm ứng kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường
|
|
12
|
Thủ tục thanh toán kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường
|
|
13
|
Thủ tục tạm ứng kinh phí đàotạo nguồn nhân lực
|
|
14
|
Thủ tục thanh toán kinh phí đào tạo nguồn nhân lực
|
|
15
|
Thủ tục báo cáo định kỳ
|
|
16
|
Thủ tục đề nghị hỗ trợ tiền thuê đất, thuê mặt nước
|
|
17
|
Kê khai giá của các doanh nghiệp thuôc phạm vi cấp tỉnh.
|
|
18
|
Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh.
|
|
II
|
Lĩnh vực Tin họ
-
Thống kê
|
|
1
|
Đăng ký Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách.
|
|
III
|
Lĩnh vực Quản lý Giá và Công sản
|
|
1
|
Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công.
|
|
2
|
Mua hóa đơn lẻ.
|
|
3
|
Mua quyển hóa đơn.
|
|
4
|
Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
|
|
5
|
Thủ tục thanh toán phần giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên
|
3
|
tìm thấy tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bịđánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định được chủ sở hữu.
|
|
|
6
|
Thủ tục chi thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản chôn, giấu, bịvùi lấp, chìm đắm, tài sản bịđánh rơi, bỏ quên.
|
|
7
|
Thủ tục Khấu trừ giá trị địa lý vị trí
|
|
8
|
Thủ tục miễn, giảm tiền thuê đất
|
C. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn : 04 TTHC
|
TT
|
Lĩnh vực/Tên thủ tục hành chính
|
|
1
|
Cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
|
|
2
|
Chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
|
|
3
|
Điều chuyển công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
|
|
4
|
Thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
|
D. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Q uản lý Khu kinh tế tỉnh : 05 TTHC
|
TT
|
Lĩnh vực/Tên thủ tục
hành chính
|
|
1
|
Miễn, giảm tiền thuê đất trong Khu công nghệ cao
|
|
2
|
Miễn, giảm tiền thuê đất trong Khu kinh tế
|
|
3
|
Khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong Khu Công nghệ cao
|
|
4
|
Miễn tiền sử dụng đất đối với dự ánđược Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất trong Khu kinh tế để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội phục vụ đời sống cho người lao động
|
|
5
|
Khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong Khu kinh tế
|
E. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở K hoa học và Công nghệ : 02 TTHC
|
TT
|
Lĩnh vực/Tên thủ tục hành chính
|
|
1
|
Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ
|
|
2
|
Thủ tục giao quyền sở hữu, quyềnsử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp
|
F. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Cục Thuế : 02 TTHC
|
TT
|
Lĩnh vực/Tên thủ tục hành chính
|
|
1
|
Xác định tiền sử dụng đất phải nộp khi người được mua, thuê mua nhà ở xã hội thực hiện bán, chuyển nhượng
|
|
2
|
Miến, giảm tiền sử dụng đất đối với dự án nhà ở xã hội, dự án đầu tư hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa
|
G . Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân cấp huyện: 11 TTHC
|
1
|
Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn
|
4
|
vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư.
|
|
|
2
|
Quyết định bán tài sảncông cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ.
|
|
3
|
Quyết định tiêu huỷ tài sản công.
|
|
4
|
Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị huỷ hoại.
|
|
5
|
Quyết định thuhồi tài sản công trong trường hợpthu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
|
|
6
|
Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công.
|
|
7
|
Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị.
|
|
8
|
Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước.
|
|
9
|
Quyết định bán tài sản công.
|
|
10
|
Quyết định điều chuyển tài sản công.
|
|
11
|
Quyết định thanh lý tài sản công.
|
Tổng cộng: 78 Thủ tục hành chính (cấp tỉnh 67 TTHC; cấp huyện 11 TTHC ).
5
PHẦN II:
NỘI DUNG CỤ THỂ THỰC HIỆN QUI TRÌNH NỘI BỘ
CỦA TỪNG THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH:
A.
QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH: 27
QUY TRÌNH
I. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Quy trình số
01:
Thủ tục:
Q
uyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc
)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện thẩm định báo cáo quyết toán của đơn vị.
|
Công chức
phòng Tài chính doanh nghiệp/ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Không xác định
|
Tổ chức họp thẩm định hồ sơ quyết toán/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
Không xác định
|
Dự thảo Tờ trình /Dự
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
Không xác định
|
Tờ trình phê duyệt quyết toán/Dự thảo Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
6:
|
chuyển hồ sơ ra
Trung tâm PCHHC
|
Văn Thư
|
½ ngày làm việc
|
Tờ trình phê duyệt quyết toán/Dự thảo Quyết định
(kèm theo
|
6
|
tỉnh
|
toàn bộ hồ sơ)
|
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại Sở Tài chính
:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại Sở Tài chính
:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại Sở Tài chính
:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại Sở Tài chính
:
|
Không xác định
|
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung
tâm PVHCC
|
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêucầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
2,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp trên
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
12:
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
7
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại.
phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Chuyên viên
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thờigian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Bước
14:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung
tâm PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Bước
15:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại VP UBND
tỉnh
:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại VP UBND
tỉnh
:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại VP UBND
tỉnh
:
|
08 ngày làm việc
|
08 ngày làm việc
|
8
Quy trình số 02 : Thủ tục: Bổ sung vốn điều lệ cho các Công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh Kon Tum làm đại diện chủ sở hữu từ Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp.
|
Trình
tự
các bước thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời
gian thực hiện (ngày/ ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
1 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ bổ sung vốn điều lệ.
|
Công chức
phòng Tài chính doanh nghiệp. |
Không xác định
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
Không xác định
|
Dự thảo Tờ trình/ Dự thảo Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
Không xác định
|
Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
6:
|
Lấy số vănbản, chuyển hồ sơ ra Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
½ ngày làm việc
|
Quyết định
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại Sở Tài
chính:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại Sở Tài
chính:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại Sở Tài
chính:
|
Không xác định ngày làm việc
|
Không xác định ngày làm việc
|
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, |
Công chức, viên chức
của Văn
phòng
UBND tỉnh làm việc tại |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết
|
9
|
đồng thời hướng dẫn cơ
quan trình duyệt bổ
sung, điều chỉnh theo
q
uy định)
.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Trung tâm PVHCC
|
hồ sơ
|
||
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức phòng Kinh tế tổng hợp
|
2,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý kiến
cơ quan cấp trên
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý kiến
cơ quan cấp trên
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý kiến
cơ quan cấp trên
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
12:
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại.
phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ. |
10
|
Quy trình quay lại bước 1.
|
||||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp
trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
|||
|
Bước
14:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức, viên chức
của Văn
phòng
UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả
kết quả |
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Bước
15:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả
kết quả |
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại VP
UBND tỉnh
:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại VP
UBND tỉnh
:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại VP
UBND tỉnh
:
|
08 ngày làm việc
|
08 ngày làm việc
|
11
Quy tr
ình số 03
:
Thủ tục
:
Cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí
thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
Quy trình số 03 a: Thủ tục: Cấp phát, thanh toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực
hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc
)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của
việc tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
1/4 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, xử lý hồ sơ. Thực hiện cấp phát theo quy định của Luật NSNN và Nghị định số 96/2018/NĐ-
CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ
|
Công chức
phòng Tài chính doanh nghiệp |
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo
phí/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo
phí/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Thông báo dự toán kinh phí/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
5:
|
Vào sổ văn bản
|
Văn Thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Thông báo dự toán kinh phí/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
12
|
Bước
5:
|
Theo phiếu hẹn các cơ quan, đơn vị nhận kết quả tại của đơn vị làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm
việc tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
1/4 ngày làm việc
|
Thông báo dự toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí của Sở
Tài chính.
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
07 ngày
làm việc
|
07 ngày
làm việc
|
13
Quy trình số 03
b:
Thủ tục:
Q
uyết toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí thuộc thẩm quyền của
UBND
tỉnh, thành phố trực thu
ộc Trung ương.
|
Trình
tự
các bước thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của
việc tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện thẩm định báo cáo quyết toán diện tích, biện pháp tưới, kinh phí của đơn vị, địa phương.
|
Công chức
phòng Tài chính doanh nghiệp / Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Không xác định
|
Tổ chức phối hợp thẩm định hồ sơ quyết toán/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
Không xác định
|
Dự thảo Tờ trình phê duyệt quyết toán/Dự
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
Không xác định
|
Tờ trình phê duyệt quyết toán/Dự thảo Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
14
|
Bước
6:
|
chuyển hồ sơ ra
Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
½ ngày làm việc
|
Tờ trình phê duyệt quyết toán/Dự thảo Quyết định
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại Sở Tài
chính:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại Sở Tài
chính:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại Sở Tài
chính:
|
Không xác định
|
Không xác định
|
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) . - Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi. |
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
2,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
12:
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý
|
15
|
kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
||||
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại.
phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Chuyên viên
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộphận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại VP
UBND tỉnh
:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại VP
UBND tỉnh
:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại VP
UBND tỉnh
:
|
08 ngày làm việc
|
08 ngày làm việc
|
Quy trình số 04: Thủ tục : Quyết định và công bố giá trị doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của
16
Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời
gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp/ Ban Chỉ đạo cổ phần hóa |
1 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
3:
|
Căn cứ hồ sơ xác định giá trị doanh nghiệp, Ban Chỉ đạo cổ phần hóa thẩm tra về trình tự, thủ tục, tuân thủ các quy định của pháp luật về xác định giá trị doanh nghiệp.
|
Công chức
phòng Tài
chính doanh nghiệp / Ban Chỉ đạo cổ
phần hóa |
Không xác định
|
Tổ chức họp thẩm định hồ sơ quyết toán/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng/ Ban Chỉ đạo cổ phần
hóa xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp/ Ban Chỉ đạo cổ phần hóa |
Không xác định
|
Dự thảo Tờ trình /Dự
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
Không xác định
|
Tờ trình phê duyệt quyết toán/Dự thảo Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
6:
|
chuyển hồsơ ra
Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
½ ngày làm việc
|
Tờ trình phê duyệt quyết toán/Dự thảo Quyết định
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại Sở Tài
chính:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại Sở Tài
chính:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại Sở Tài
chính:
|
Thời điểm công bố giá trị doanh
nghiệp phải đảm bảo không quá
|
Thời điểm công bố giá trị doanh
nghiệp phải đảm bảo không quá
|
17
|
12 tháng; đối với các doanh
nghiệp phải thực hiện kiểm toán
nhà nước theo quy định thì thời
gian không quá 15 tháng kể từ
thời điểm xác định giá trị doanh
nghiệp
|
12 tháng; đối với các doanh
nghiệp phải thực hiện kiểm toán
nhà nước theo quy định thì thời
gian không quá 15 tháng kể từ
thời điểm xác định giá trị doanh
nghiệp
|
|||
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo qu y định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) . - Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi. |
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung
tâm PVHCC
|
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
2,5 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
|
Trình Lãnh đạo UBND
|
Lãnh đạo
|
01 ngày
|
Quyết định/Văn bản
|
18
|
12:
|
tỉnh phê duyệt
|
UBND tỉnh
|
làm việc
|
chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại.
phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Chuyên viên
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung
tâm PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả
kết quả |
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả
kết quả |
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTH
C
tại VP UBND
tỉnh
:
|
Tổng thời gian giải quyết TTH
C
tại VP UBND
tỉnh
:
|
Tổng thời gian giải quyết TTH
C
tại VP UBND
tỉnh
:
|
08 ngày làm việc
|
08 ngày làm việc
|
Quy trình số 05 : Thủ tục : Phê duyệt phương án cổ phần hóa thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh.
19
|
Trình
tự
các bước thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời
gian thực hiện (ngày/ ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài
chính doanh nghiệp/ Ban Chỉ đạo cổ
phần hóa |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Kiểm tra xử lý hồ sơ
|
Công chức
phòng Tài
chính doanh nghiệp / Ban Chỉ đạo cổ
phần hóa |
Không xác định
|
Dự thảo Tờ trình /Dự
Phiếu kiểm soát quy trình giảiquyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng/ Ban Chỉ đạo cổ phần hóa xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp/ Ban Chỉ đạo cổ phần hóa |
Không xác định
|
Dự thảo Tờ trình /Dự
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
Không xác định
|
Tờ trình phê duyệt quyết toán/Dự thảo
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
6:
|
Lấy số văn bản, chuyển hồ sơ ra Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
½ ngày làm việc
|
Tờ trình phê duyệt quyết toán/Dự thảo Quyết định
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại Sở Tài
chính:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại Sở Tài
chính:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
tại Sở Tài
chính:
|
Không xác định.
|
Không xác định.
|
|
Bước
|
Tiếp nhận hồ sơ và
|
Công chức
|
1/4 ngày
|
Phiếu tiếp nhận hồ
|
20
|
7:
|
chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
làm việc
|
sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồsơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
2,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
12:
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
21
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại.
phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Chuyên viên
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung
tâm PVHCC
|
Theo
giấy hẹn trả kết quả |
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo
giấy hẹn trả kết quả |
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
08 ngày làm việc
|
08 ngày làm việc
|
22
II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ
-
CÔNG SẢN:
Quy trình số
06:
T
hủ tục:
Quyết định giá thuộ
c thẩm quyền c
ấp tỉnh:
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời
gian thực hiện (ngày/ ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức
tiếp nhận hồ sơ của Sở Tài chính làm việc tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng quản lý
Giá - Công sản
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ thủ tục theo quy định
|
Công chức
Phòng quản lý
Giá - Công sản
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Công văn
bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo
toàn bộ hồ sơ của
Thủ tục hành chính
)
|
|
Bước
4:
|
Trình lãnh đạo phòng xem xét, xử lý trình lãnh đạo sở
|
Lãnh đạo
phòng quản lý
Giá - Công sản
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Công văn
bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo
toàn bộ hồ sơ của
Thủ tục hành chính
)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở xem
UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
Công văn thẩm định/ Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của Thủ tục hành
chính
)
|
23
|
Bước
6:
|
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ ra Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Công văn thẩm định phương án /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC
)
|
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, đi ều chỉnh theo quy định) . - Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi. |
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo
toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn
phòng xem xét, cho ý
kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
12:
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
|
24
|
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
||||
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại.
Chuyên viên Nhập phiếu bổ sung/ Văn bản đề nghị
làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/ Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát hành
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
|||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung tâm
PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả
kết quả |
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả
kết quả |
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
14
ngày làm việc
|
14
ngày làm việc
|
25
Quy trình số 07
:
Thủ tục:
Quyết định
điều chuyển tài sản công:
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc
)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng quản lý
Giá - Công sản
|
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức
phòng quản lý
Giá - Công sản
|
8 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo Quyết định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình lãnh đạo phòng xem xét cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng quản lý
Giá - Công sản
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Quyết định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
UBND tỉnh kèm Dự
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
6:
|
chuyển hồ sơ ra
Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
01 ngày làm việc
|
UBND tỉnh kèm Dự
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
26
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
12:
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy
|
27
|
UBND tỉnh
|
ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|||
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại. Chuyên viên Nhập phiếu bổ sung/ Văn bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/ Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
|||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp
Trung tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
21
ngày làm việc
|
21
ngày làm việc
|
Quy trình số 08:
28
Thủ tục:
Quyết định b
án tài
sản
công.
|
Trình
tự
các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/
ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng quản lý Giá - Công sản |
8 ngày
làm việc |
Dự thảo Văn bản/ Dự
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình lãnh phòng xem xét cho ý liến
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm Dự thảo
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
6:
|
Lấy số văn bản, chuyển hồ sơ ra Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm Dự thảo Quyết định
(kèm theo
toàn bộ
hồ sơ của
TTHC)
|
29
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo.
|
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ.
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến.
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
12:
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơquan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
30
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại.
phiếu bổ sung/ Văn bản đề nghị làm rõ.
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/ Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Chuyên viên
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
21
ngày làm việc
|
21
ngày làm việc
|
31
Quy trình số 09
:
Thủ tục:
Quyết định thanh lý tài sản công.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời
gian thực hiện (ngày làm việc ) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng Giá và Công |
8 ngày
làm việc |
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo Quyết định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng Giá và Công |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Quyết định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
UBND tỉnh kèm Dự
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
6:
|
chuyển hồ sơ ra
Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
01 ngày làm việc
|
UBND tỉnh kèm Dự
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, |
Công chức,
viên chức của Văn phòng |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu
|
32
|
hợp lệ của hồ sơ
(nếu
chưa đảm bảo theo
quy định: Không tiếp
nhận, đồng thời hướng
dẫn cơ quan trình
duyệt bổ sung, điều
chỉnh theo quy định)
. - Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
||
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ýkiến cơ quan cấp trên
|
|
Bước
12:
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại.
phiếu bổ sung/Văn bản
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/ Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, |
33
|
đề nghị làm rõ
|
thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
|||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
|||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả
kết quả |
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả
kết quả |
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
21
ngày làm việc
|
21
ngày làm việc
|
34
Quy trình số 10: Thủ tục: Quyết định phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp c ông lập vào mục đích kin h doanh, cho thu ê.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc
)
|
Kết quả/sản
phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng quản lý Giá - Công sản được giao xử lý |
15 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản thẩm định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
6:
|
chuyển hồ sơ ra
Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Văn bản thẩm định
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, |
Công chức,
viên chức của Văn phòng |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu
|
35
|
hợp lệ của hồ sơ
(nếu
chưa đảm bảo theo
quy định: Không
tiếp
nhận, đồng thời hướng
dẫn cơ quan trình
duyệt bổ sung, điều
chỉnh theo quy định)
. - Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
||
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
03 ngày làm việc
|
định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
2,5 ngày làm việc
|
định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
02 ngày làm việc
|
định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
12:
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
36
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại. Chuyên viên Nhập phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/ Phiếu yêu cầu bổ sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
|||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
31
ngày làm việc
|
31
ngày làm việc
|
37
Quy trình số 11: Thủ tục: Quyết định phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp c ông lập vào mục đích liên doanh, liên kết.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời
gian thực hiện (ngày làm việc ) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng quản lý Giá - Công sản |
15 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Quyết định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm Dự thảo Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
6:
|
Lấy số văn bản, chuyển hồ sơ ra Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản trình UBND tỉnh kèm Dự thảo Quyết định
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước
|
Tiếp nhận hồ sơ và
|
Công chức,
|
1/4 ngày
|
Phiếu tiếp nhận hồ
|
38
|
7:
|
chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
viên chức của Văn phòng
UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
làm việc
|
sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
2,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến Thường trực
bản chỉ đạo
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến Thường trực
bản chỉ đạo
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến Thường trực
bản chỉ đạo
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
12:
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt hồ sơ trình Thường trực HĐND tỉnh cho ý kiến.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản lấy ý kiến Thường trực HĐND tỉnh/Văn bản chỉ đạo
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
13:
|
Sau khi thường trực HĐND tỉnh có ý kiến, tham mưu UBND tỉnh có văn bản đề nghị đơn vị có đề án tiếp thu ý
|
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
01 ngày làm việc
|
Văn bản chỉ đạo
|
39
|
kiến/ QĐ phê duyệt
|
||||
|
Bước
14:
|
Đơnvị có đề án tiếp thu ý kiến của Thường trực HĐND tỉnh, trình cấp có thẩm quyền
|
Đơn vị có đề án
|
21 ngày làm việc
|
Văn bản trình
|
|
Bước
15:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
3,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
|
|
Bước
16:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
|
|
Bước
17:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
|
|
Bước
18:
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo
|
|
Bước
19:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại.
phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
|||
|
Bước
20:
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
40
|
Bước
21:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo
giấy hẹn trả kết quả |
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
22:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo
giấy hẹn trả kết quả |
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
61
ngày làm việc
|
61
ngày làm việc
|
Quy trình số 12 : Thủ tục: Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp k hông phải thành lập dự án đ ầu tư
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc
)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng quản lý Giá - Công sản |
8 ngày
làm việc |
Dự thảo Văn bản/Dự
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồsơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
UBND tỉnh kèm Dự thảo Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
6:
|
Lấy số văn bản, chuyển hồ sơ ra Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
01 ngày làm việc
|
UBND tỉnh kèm Dự
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
|
Công chức,
viên chức của |
1/4 ngày
|
Phiếu tiếp nhận và xử lý hồ sơ/
|
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
(nếu
chưa đảm bảo theo quy
định: Không tiếp nhận,
đồng thời hướng dẫn cơ
quan trình duyệt bổ
sung, điều chỉnh theo
quy định)
.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
Hoặc phiếu hướng dẫn bổ sung hồ sơ; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
||
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1,5 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiếncơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
12:
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
|
|
bộ hồ sơ)
|
||||
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại.
phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
|||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
21
ngày làm việc
|
21
ngày làm việc
|
Quy trình số
13:
T
hủ tục:
Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại
khoản 2
Điều 25 Nghị định 151/2
017/NĐ
-
CP ngày
26/12/2017 c
ủa Chính
phủ
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc
)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ
sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTH C) |
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng quản lý Giá - Công sản |
1,5 ngày làm việc
|
bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
UBND tỉnh kèm Dự
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
6:
|
chuyển hồ sơ ra
Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
1/2 ngày làm việc
|
UBND tỉnh kèm Dự thảo Quyết định sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp
hướng dẫn cơ
quan
trình duyệt bổ sung,
điều chỉnh theo quy
định)
.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
01 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/2 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
12:
|
UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy
|
|
UBND tỉnh
|
ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn
bộ
hồ sơ)
|
|||
|
Trường hợp hồ sơ
chưa đủ điều kiện giải
UBND tỉnh chuyển
chuyên viên xử lý lại.
Chuyên viên Nhập
phiếu bổ sung/Văn
bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
|||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
10
ngày làm việc
|
10
ngày làm việc
|
Quy trình số: 14
T hủ tục: Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công
|
Trình
tự các
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gia
n
thực hiện
(ngày làm
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
bước
thực
hiện
|
việc
)
|
|||
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng quản lý Giá - Công sản |
1,5 ngày làm việc
|
bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
UBND tỉnh kèm Dự
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
6:
|
chuyển hồ sơ ra
Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
1/2 ngày làm việc
|
UBND tỉnh kèm Dự
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồsơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo |
Công chức
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu
|
|
quy định: Không tiếp
hướng dẫn cơ quan
trình duyệt bổ sung,
điều chỉnh theo quy
định)
.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|||
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
01 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/2 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
12:
|
UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu
|
|
UBND tỉnh chuyển
chuyên viên xử lý lại.
Chuyên viên Nhập
phiếu bổ sung/Văn
bản đề nghị làm rõ
|
cầu bổ sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
|||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
|||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của VP UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
10
ngày làm việc
|
10
ngày làm việc
|
Quy trình số 15 : T hủ tục: Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc
)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của
|
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
|
|
phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
||
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng quản lý Giá -
Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng quản lý Giá - Công sản |
08 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo phòng quản lý Giá -
Công sản |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem
xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản
thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước
6:
|
chuyển hồ sơ ra
Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản thẩm định
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung
tâm PVHCC
|
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo
dõi.
|
||||
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp –
Tài nguyên và Môi trường
|
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Nông nghiệp – Tài nguyên và Môi trường |
03 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp –
Tài nguyên và Môi trường
|
2,5 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
02 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
12:
|
UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn
bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn
bảnlấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại. Chuyên viên Nhập phiếu bổ sung/Văn
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn |
|
bản đề nghị làm rõ
|
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
|||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư
phát hành
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
|||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp
Trung tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung
tâm PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
24
ngày làm việc
|
24
ngày làm việc
|
Quy trình số 16 : T hủ tục: Q uyết định tiêu hủy Tài sản công
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc
)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chốitiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng quản lý Giá - Công sản |
08 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
định/ Văn bản trình UBND tỉnh kèm Dự
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
6:
|
chuyển hồ sơ ra
Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/ Quyết định /Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung
tâm PVHCC
|
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/
đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/
đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/
đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
12:
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy
|
|
UBND tỉnh
|
ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|||
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại.
phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Chuyên viên
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung
tâm PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyếtđịnh/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
21
ngày làm việc
|
21
ngày làm việc
|
Quy trình số 17
:
T
hủ tục:
Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc
không c
òn nhu cầu sử dụng tron
g quá trình thực h
iện dự án
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc
)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếpnhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng quản lý Giá - Công sản |
08 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
trường hợp không
thống
nhất)
/ Văn
bản trình UBND
tỉnh kèm Dự thảo
Quyết định/Phiếu
kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
6:
|
chuyển hồ sơ ra
Trung tâm PCHHC
|
Văn Thư
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/ Quyết định /Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
|
tỉnh
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|||
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung
tâm PVHCC
|
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/
đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/
đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/
đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
12:
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
|
|
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
||||
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại.
phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Chuyên viên
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Dự thảo Quyết định/
đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung
tâm PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
21
ngày làm việc
|
21
ngày làm việc
|
Quy trình số 18: T hủ tục: Quyết định xử lý tài sản công tron g trường hợp bị mất, bị hủy hoại
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc
)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trênphần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng quản lý Giá - Công sản |
08 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
6:
|
chuyển hồ sơ ra
Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/ Quyết định /Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
|
Công chức,
viên chức của |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
|
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
(nếu
chưa đảm bảo theo quy
định: Không tiếp nhận,
đồng thời hướng dẫn
cơ quan trình duyệt bổ
sung, điều chỉnh theo
quy định)
.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Văn phòng
UBND tỉnh làm việc tại Trung
tâm PVHCC
|
quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
||
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1,5 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
12:
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
|
|
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
||||
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại.
phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Vănbản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Chuyên viên
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung
tâm PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
21 ngày
làm việc
|
21 ngày
làm việc
|
Quy trình số
19:
Thủ tục:
Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản
công theo quy định tại các điểm a,b,c,d,đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý sử
dụng tài sản công
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc
)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối
quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng quản lý Giá - Công sản được giao xử lý |
15 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản/ Quyết định/ Văn bản trình UBND tỉnh kèm Dự thảo Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
|
Văn Thư
|
01 ngày
|
Văn bản/ Quyết
|
|
6:
|
chuyển hồ sơ ra Trung tâm PCHHC tỉnh
|
làm việc
|
định /Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
(kèm theo
toàn
bộ hồ sơ)
|
|
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) . - Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi. |
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
03 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quancấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
2,5 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
02 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
12:
|
UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ
|
|
quan cấp trên
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
||||
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Trường hợp hồ sơ
chưa đủ điều kiện giải
UBND tỉnh chuyển
chuyên viên xử lý lại.
Chuyên viên Nhập
phiếu bổ sung/Văn
bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Chuyên viên
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Quyết định/Văn
bản chỉ đạo/Văn
bản lấy ý kiến cơ
quan cấp trên
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn
bản chỉ đạo/Văn
bản lấy ý kiến cơ
quan cấp trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
31
ngày làm việc
|
31
ngày làm việc
|
Quy trình số 20: Thủ tục: Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường h ợp không thay đổi đối tư ợng quản lý sử d ụng tài sản cô ng
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc
)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng quản lý Giá - Công sản |
15 ngày
làm việc (thẩm quyền Sở
Tài chính)
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
định/ Văn bản trình UBND tỉnh kèm Dự
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyếthồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
6:
|
chuyển hồ sơ ra
Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/ Quyết định / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) . - Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi. |
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
|
Bước
12:
|
UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo
|
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng
|
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/
đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
2,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/
đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
02 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy
|
|
UBND tỉnh
|
ý kiến cơ quan cấp trên
|
|||
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại.
Chuyên viên Nhập phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Chuyên viên
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
31
ngày làm việc
|
31
ngày làm việc
|
Quy trình số
21:
Thủ tục:
Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức,
đơn vị
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc
)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
01/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
01/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng quản lý Giá - Công sản được giao xử lý |
08 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
6:
|
chuyển hồ sơ ra
Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/ Quyết định Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ
sơ |
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
|
Công chức,
viên chức của |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
|
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
(nếu
chưa đảm bảo theo quy
định: Không tiếp nhận,
đồng thời hướng dẫn
cơ quan trình duyệt bổ
sung, điều chỉnh theo
quy định)
.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Văn phòng
UBND tỉnh làm việc tại Trung
tâm PVHCC
|
quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
||
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1,5 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
12:
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý
|
|
kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
||||
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại.
phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Chuyên viên
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung
tâm PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
21
ngày làm việc
|
21
ngày làm việc
|
Quy trình số 22: Thủ tục: Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết
thúc
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc
)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng quản lý Giá - Công sản |
08 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
6:
|
chuyển hồ sơ ra
Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
01 ngày làm việc
|
soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, |
Công chức,
viên chức của Văn phòng |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu
|
|
hợp lệ của hồ sơ
(nếu
chưa đảm bảo theo quy
định: Không tiếp nhận,
đồng thời hướng dẫn
cơ quan trình duyệt bổ
sung, điều chỉnh theo
quy định)
.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
UBND tỉnh làm việc tại Trung
tâm PVHCC
|
cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
||
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/
đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/
đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
12:
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
|
|
bộ hồ sơ)
|
||||
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyênviên xử lý lại.
phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Chuyên viên
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung
tâm PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
21
ngày làm việc
|
21
ngày làm việc
|
Quy trình số 23: Thủ tục: Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc
)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng quản lý
Giá - Công sản.
|
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng QL Giá Công sản được giao xử lý |
15 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
định/ Văn bản trình UBND tỉnh kèm Dự thảo Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
6:
|
Lấy số văn bản, chuyển hồ sơ ra Trung tâm
|
Văn Thư
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/ Quyết định /Phiếu xin lỗi và hẹn
|
|
PCHHC tỉnh
|
lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|||
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/
đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/
đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/
đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
12:
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy
|
|
ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
||||
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại.
phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Chuyên viên
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
28
ngày làm việc
|
28
ngày làm việc
|
Quy trình số
24:
Thủ tục:
X
ác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá
nhân tự
nguyện chuyển giao quy
ề
n sở hữu cho Nhà
nước
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời
gian thực hiện (ngày làm việc ) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối
quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng quản lý Giá -
Công sản. |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức phòng quản lý Giá -
Công sản |
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo phòng quản lý Giá -
Công sản |
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
6:
|
Lấy số văn bản, chuyển hồ sơ ra Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Văn bản/ Quyết định /Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kiểm soát quy trình
|
|
giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức, viên chức của Văn
phòng UBND
tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng hợp
|
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
01 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng hợp
|
1/2 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
12:
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn
bản chỉ đạo/Văn
bản lấy ý kiến cơ
quan cấp trên
(kèm
theo toàn bộ hồ
|
|
sơ)
|
||||
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa
chuyên viên xử lý lại.
phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Chuyên viên
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức, viên chức của Văn
phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm PVHCC |
Theo
giấy hẹn trả kết quả |
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức, viên chức tại Trung
tâm PVHCC
|
Theo
giấy hẹn trả kết quả |
Quyết định/Văn
bản chỉ đạo/Văn
bản lấy ý kiến cơ
quan cấp trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
10
ngày làm việc
|
10
ngày làm việc
|
Quy trình số 25:
Thủ tục: X em xét việc sử dụng quỹ đất của cơ sở nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước tại vị trí cũ do cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước thuộc địa phương quản lý, để thanh toán Dự án BT đầu tư xây dựng công trình tại vị trí mới
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc
)
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc
)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
|
Bước
1:
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
|
Bước
2:
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng quản
lý Giá - Công sản
|
Lãnh đạo
phòng quản
lý Giá - Công sản
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
|
Bước
3:
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức phòng QL Giá - Công sản.
|
Công chức phòng QL Giá - Công sản.
|
04 ngày
làm việc (thẩm quyền Sở
Tài chính)
|
04 ngày
làm việc (thẩm quyền Sở
Tài chính)
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
|
Bước
4:
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng quản
lý Giá - Công sản
|
Lãnh đạo
phòng quản
lý Giá - Công sản
|
02 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
|
Bước
5:
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Tờ trình, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
|
Bước
6:
|
Bước
6:
|
Lấy số văn bản, chuyển hồ sơ ra Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Lấy số văn bản, chuyển hồ sơ ra Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
Văn Thư
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/ Quyết định /Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước
7:
|
Bước
7:
|
Công chức, viên chức
|
Công chức, viên chức
|
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
(nếu
chưa đảm bảo theo
quy định: Không tiếp
nhận, đồng thời hướng
dẫn cơ quan trình
duyệt bổ sung, điều
chỉnh theo quy định)
. - Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
của Văn
phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm PVHCC |
quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
||
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức phòng Kinh tế tổng hợp
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
2,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ
|
|
Bước
12:
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ
|
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
|
|
UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại.
phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ
|
sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
|||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
|||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức, viên chức
của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm PVHCC |
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ýkiến cơ quan cấp trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
20 ngày làm
việc
|
20 ngày làm
việc
|
Quy trình số 26: Thủ tục: Xác lập quyền sở hữu của Nhà nước đối với tài sản nhận chuyển
giao
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời
gian thực hiện (ngày làm việc ) |
Kết quả/sản
phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm
việc tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổsung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối
quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng quản lý Giá - Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng QL Giá Công sản được giao xử lý |
01 ngày
làm việc (thẩm quyền Sở
Tài
chính)
|
bản/Dự thảo văn
Phiếu kiểm soát
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng quản lý
Giá - Công sản.
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản, trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
1/2 ngày làm việc
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
6:
|
Lấy số văn bản
|
Văn Thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
|
|
hồ sơ của TTHC)
|
||||
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
9:
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
01 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/2 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
12:
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ
(kèm theo toàn bộ
|
|
hồ sơ)
|
||||
|
Bước
13:
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại.
phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Chuyên viên
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Bước
14:
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Bước
15:
|
Trảkết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo
giấy hẹn trả kết quả |
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
|
|
Bước
16:
|
Sở Tài chính trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo
giấy hẹn trả kết quả |
Quyết định/Văn
bản chỉ đạo/Văn
bản lấy ý kiến cơ
quan cấp trên
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
09
ngày làm việc
|
09
ngày làm việc
|
Quy trình số 27: Thủ tục : Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư.
Quy trình số 27a: Thủ tục: S ử d ụng tài sản công hiệ n c ó không phải là trụ sở làm việc để tham gia d ự án đầu tư theo hình thức đối tác công – tư:
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối
quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng quản lý Giá -
Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức Lãnh đạo phòng quản
lý Giá - Công sản
|
08 ngày làm việc
|
bản/Dự thảo Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
4:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng quản lý Giá -
Công sản |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn
bản/Phiếu kiểm
soát quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
5:
|
Giám đốc Sở ký Văn bản ý kiến về hồ sơ chưa đủ điều kiện trình/ Văn bản trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
6:
|
Lấy số chuyển hồ sơ ra Trung tâm PVHCC
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
Tờ trình phê duyệt quyết toán/ Dựthảo Quyết định hoặc Văn bản trả lời
(kèm theo
|
|
toàn bộ hồ sơ)
|
||||
|
Bước 7
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức, viên chức của Văn
phòng UBND
tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
1/4 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối
quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng
hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 9
|
Thẩm tra –đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
10
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng
hợp |
1,5 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
11
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
12
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn
bản chỉ đạo/Văn
bản lấy ý kiến cơ
quan cấp trên
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
|
Chuyển kết quả cho
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Quyết định/Văn
|
|
13
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
làm việc
|
bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại.
phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Chuyên viên
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày
bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Bước
14
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
|
|
Bước
15
|
Trả kết quảcho Sở Tài chính
|
Công chức, viên chức của Văn
phòng UBND
tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Văn bản được ký theo Quy định
|
|
Bước
16
|
Sở Tài chính trả kết quả đến cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chínhcông
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Văn bản được ký theo Quy định
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
21 ngày làm việc
|
21 ngày làm việc
|
Quy trình số 27b: Thủ tục: S ử d ụng tài sản công hiệ n c ó là trụ sở làm việc để tham gia d ự án đầu tư theo hìn h thức đối tác công – t ư:
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Cơ quan nhà nước có tài sản công lập hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử |
Công chức
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Giá và Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng Giá và Công sản được giao xử lý |
09 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
4:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Giá và Công sản |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Giám đốc Sở ký Văn bản ý kiến về hồ sơ chưa đủ điều kiện trình/ Văn bản thẩm định trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
6:
|
Lấy số chuyển hồ sơ
PVHCC
|
Công chức
phòng Giá và Công sản được giao xử lý |
01 ngày làm việc
|
Văn bản/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ
|
|
sơ
|
||||
|
Bước
7
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo
Không tiếp nhận,
đồng thời hướng
dẫn cơ quan
trình
duyệt bổ sung, điều
định)
.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
|
1/4 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếuyêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
9
|
Thẩm tra –đề xuất:- Kiểm tra nội dung hồ sơ
- Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
4 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản lấy ý
HĐND tỉnh/ Văn bản chỉ đạo
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
10
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản lấy ý
HĐND tỉnh/ Văn bản chỉ đạo
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
11
|
phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản lấy ý
HĐND tỉnh/ Văn bản chỉ đạo
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
12
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt hồ sơ trình Thường trực HĐND tỉnh cho ý kiến.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1/2 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản lấy ý
HĐND tỉnh/ Văn bản chỉ đạo
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
13
|
HĐND tỉnh cho ý kiến
|
HĐND tỉnh
|
21 ngày làm việc
|
Văn bản
|
|
Bước
|
Sau khi thường trực
|
Công chức
|
01 ngày
|
|
14
|
HĐND tỉnh có ý kiến:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
phòng Kinh tế tổng hợp
|
làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo
|
|
Bước
15
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
01 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo
|
|
Bước
16
|
phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo
|
|
Bước
17
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo
|
|
Bước
18
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
chuyển chuyên viên xử lý lại.
Chuyên viên Nhập phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát hành
|
Chuyên viên
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Bước
19
|
tiếp nhận trả kết quả
Trung tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
|
|
Bước
20
|
Giao trả kết quả
|
Công chức
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Văn bản được ký theo Quy định
|
|
tỉnh
|
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
47
ngày làm việc
|
47
ngày làm việc
|
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ TÀI CHÍNH: 2
5 QUY TRÌNH
I. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Quy trình số 2
8:
Th
ủ tục:
Cấp tạm ứng ki
nh phí đối với cá
c tổ chức, đơn
vị của địa phương.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời
gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử của đơn vị tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC
)
|
|
Bước
3:
|
Chuyển phòng Quản lý ngân sách thực hiện cấp tạm ứng kinh phí bằng lệnh chi tiền.
|
Công chức
phòng Quản lý
ngân sách
|
05 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ hồ
sơ
)
|
|
Bước
4:
|
Làm Thông báo đã cấp tạm ứng kinh phí hỗ trợ cho Bảo hiểm xã hội hoặc Đơn vị đề nghị cấp tạm ứng
|
Công chức
phòng Tài chính doanh nghiệp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ hồ
sơ
)
|
|
Bước
5:
|
phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
½ ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC
)
|
|
Bước
6:
|
Trình lãnh đạo ký Thông báo cấp tạm ứng kinh phí
|
Lãnh đạo sở
|
½ ngày làm việc
|
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm
theo toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
7:
|
Lấy số vào sổ; sau đó chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở
|
½ ngày làm việc
|
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm
theo toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
|
Trả kết quả cấp tạm
|
Công chức
|
Theo giấy
|
Văn bản thông báo đã
|
|
8
:
|
ứng kinh phí cho tổ chức, đơn vị đề nghị.
|
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
hẹn
|
cấp tạm ứng kinh phí.
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
10 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
Quy trình số 2 9: Thủ tục: Cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị thuộc địa phương
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử của đơn vị tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm
việc tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ hồ
sơ
)
|
|
Bước
3:
|
Chuyển phòng Quản lý ngân sách thực hiện cấp phát kinh phí bằng lệnh chi tiền.
|
Công chức
phòng Quản lý
ngân sách
|
05 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ hồ
sơ
)
|
|
Bước
4:
|
Làm Thông báo đã cấp tạm ứng kinh phí hỗ trợ cho Bảo hiểm xã hội hoặc Đơn vị đề nghị cấp tạm ứng
|
Công chức
phòng Tài chính doanh nghiệp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ hồ
sơ
)
|
|
Bước
5:
|
Trình lãnh đạo phòng xem xét cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
½ ngày làm việc
|
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm
theo toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
6:
|
Trình lãnh đạo ký Thông báo cấp phát
kinh phí
|
Lãnh đạo sở
|
½ ngày làm việc
|
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm
theo toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
7:
|
Lấy số vào sổ; sau đó chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Văn thư Sở
|
½ ngày làm việc
|
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm
theo toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
8:
|
Trả kết quả cấp phát kinh phí cho tổ chức, đơn vị đề nghị.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của
việc tại Trung
|
Văn bản thông báo đã cấp phát kinh phí.
|
|
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTH
C:
|
Tổng thời gian giải quyết TTH
C:
|
Tổng thời gian giải quyết TTH
C:
|
10 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
Quy trình số 30: Thủ tục: Thanh toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần
mềm một cửa điện tử |
Công chức
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước 3
:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, thẩm định hợp đồng nhập giống giữa Cơ sở hoạt động công ích và đơn vị cung cấp giống.
|
Công chức
phòng Tài chính doanh nghiệp. |
Không xác định
|
Dự thảo Thông báo
thanh toán kinh phí/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước 4:
|
Chuyển phòng Quản lý ngân sách phối hợp thực hiện thanh toán kinh phí bằng lệnh chi tiền.
|
Công chức
phòng Quản
lý ngân sách
|
05 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ hồ
sơ
)
|
|
Bước
5:
|
phong xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng phòng Tài chính doanh nghiệp. |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo thanh toán kinh phí/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
6:
|
Trình lãnh đạoSở ký Thông báo cấp phát
kinh phí
|
Lãnh đạo sở
|
01 ngày làm việc
|
Thông báo thanh toán kinh phí/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước
7:
|
Lấy số vào sổ; sau đó chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
|
Văn thư Sở
|
½ ngày làm việc
|
Thông báo thanh toán kinh phí/ Phiếu kiểm soát quy trình giải
|
|
hành chính công
|
quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|||
|
Bước
8:
|
Trả kết quả thanh
toán kinh phí cho Cơ sở hoạt động giống công ích đề nghị. |
Công chức
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Văn bản thông báo đã thanh toán kinh phí.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Không xác định ngày làm việc
|
Không xác định ngày làm việc
|
Quy trình số 31: Thủ tục: Tạm ứng kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản .
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần
mềm một cửa điện tử |
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước 2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước 3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ dự toán kinh phí và hợp đồng của cơ quan có thẩm quyền các cơ sở hoạt động công ích.
|
Công chức
phòng Tài chính doanh nghiệp. |
Không xác định
|
Dự thảo Thông báo/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước 4:
|
Chuyển phòng Quản lý ngân sách phối hợp thực hiện cấp tạm ứng kinh phí bằng lệnh chi tiền.
|
Công chức
phòng Quản lý
ngân sách
|
05 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ hồ
sơ
)
|
|
Bước
5:
|
phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp. |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
6:
|
Trình lãnh đạo ký Thông báo cấp phát
kinh phí.
|
Lãnh đạo sở
|
01 ngày làm việc
|
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
7:
|
Lấy số vào sổ; sau đó chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
8:
|
Trả kết quả tạm ứng
|
Công chức tiếp
|
½ ngày làm
|
Văn bản thông báo đã
|
|
kinh phí cho Cơ sở hoạt động giống công ích đề nghị.
|
nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
việc
|
tạm ứng kinh phí.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Không xác định ngày làm việc
|
Không xác định ngày làm việc
|
Quy trình số 3 2: Thủ tục: L ập, phân bổ dự toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông
nghiệp, thủy sản.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp dự toán
chi ngân sách nhà nước hàng năm cho công tác sản xuất, cung ứng, lưu giữ sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản.
|
|
Bước
4:
|
Trình lãnh đạo phòng xem xét cho ý kiến
|
|
Bước
5:
|
Trình lãnh đạo Sở
|
|
Bước
6:
|
Lấy số chuyển Sở Nông nghiệp ra Quyết
|
|
Trách nh
iệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản
phẩm
|
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
1 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Công chức
phòng Tài chính doanh nghiệp |
Không xác định
|
Dự thảo Tờ trình /Phiếu kiểm soát
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
Không xác định
|
Dự thảo Tờ trình/ Phiếu kiểm soát
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Lãnh đạo Sở
|
Không xác định
|
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ
)
|
|
Văn Thư
|
kiểm soát quy trình
|
|
định phân bổ kinh phí dự toán
|
giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ
)
|
|||
|
T
hời gian giải quyết TTHC:
|
T
hời gian giải quyết TTHC:
|
T
hời gian giải quyết TTHC:
|
Trước ngày 31 tháng 12 hằng
năm
|
Trước ngày 31 tháng 12 hằng
năm
|
|
Bước
7:
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
8:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính Kế hoạch |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
9:
|
Kiểm tra xử lý hồ sơ
|
Công chức Lãnh đạo
phòng Tài
chính Kế hoạch |
03 ngày làm việc
|
định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
10:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính Kế hoạch |
1,5 ngày làm việc
|
định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
11:
|
Trình Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
12:
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
13:
|
Trả kết quả cho Sở Tài chính
|
Công chức Trung tâm
|
Theo phiếu hẹn
|
Quyết định/ Văn bản
|
|
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
||||
|
Bước
14:
|
Trả kết quả cho tổ chức cá nhâ
|
Công chức Sở
tài chính làm việc tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Theo phiếu hẹn
|
Quyết định/ Văn bản
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
07 ngày làm việc
|
07 ngày làm việc
|
Quy trình số 3 3: Thủ tục : L ập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của Sở Tài chính
làm việc tại
Trung tâm
hành chính công của tỉnh
|
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu
trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
TTHC)
|
|
Bước 2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng quản lýGiá - Công sản |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát
quyết hồ sơ (
Kèm
theo toàn bộ hồ
sơ
)
|
|
Bước 3:
|
Xem xét, kiểm tra xử lý hồ sơ
|
Công chức
phòng quản lýGiá - Công sản |
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Công văn thẩm định/ Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm
theo toàn bộ hồ
sơ
)
|
|
Bước 4:
|
Trình lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng quản lýGiá - Công sản |
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Công văn thẩm định/ Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm
theo toàn bộ hồ
sơ
)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát
quyết hồ sơ (
Kèm
theo toàn bộ hồ
)
|
|
Bước 6:
|
Lấy số vào sổ; sau đó chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Văn thư Sở
|
1/4 ngày làm việc
|
định phương án /Phiếu kiểm soát
|
|
quyết hồ sơ (
Kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC
)
|
||||
|
Bước 7:
|
Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Công chức của Sở Tài chính
làm việc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
1/4 ngày làm việc
|
định phương án
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
0
7 ngày làm việc
|
0
7 ngày làm việc
|
Quy trình số 34: Thủ tục: Thanh toán kinh phí h ỗ tr ợ h ạ ng m ụ c xây d ựng cơ bả n.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước 2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức
phòng Tài chính doanh nghiệp. |
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Bước 4:
|
Chuyển phòng Quản lý ngân sách thực hiện thanh toán kinh phí bằng lệnh chi tiền.
|
Công chức
phòng Quản lý ngân sách được giao xử lý. |
6 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Bước 5:
|
phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
6:
|
Trình lãnh đạo ký Thông báo cấp phát
kinh phí
|
Lãnh đạo sở
|
02 ngày làm việc
|
Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ
hồ sơ
)
|
|
Bước
7:
|
chuyển hồ sơ ra
Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
½ ngày làm việc
|
Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ
hồ sơ
)
|
|
Bước 8:
|
Trả kết quả
|
Công chức tiếp
|
Văn bản thông báo
|
|
nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
đã thanh toán kinh phí.
|
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
15 ngày làm việc.
|
15 ngày làm việc.
|
Quy trình số 35: Thủ tục: T ạ m ứ ng kinh p hí h ỗ tr ợ h ạ ng m ụ c xây d ựng cơ bả n.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức
phòng Tài chính doanh nghiệp. |
3 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Bước 4:
|
Chuyển phòng Quản lý ngân sách phối hợp thực hiện cấp tạm ứng kinh phí bằng lệnh chi tiền.
|
Công chức
phòng Quản lý ngân sách được giao xử lý. |
6 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Bước 5:
|
phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
6:
|
Trình lãnh đạo ký Thông báo cấp phát
kinh phí
|
Lãnh đạo sở
|
02 ngày làm việc
|
Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ
hồ sơ
)
|
|
Bước
7:
|
Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
½ ngày làm việc
|
Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ
hồ sơ
)
|
|
Bước 8:
|
Trả kết quả
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của
|
Văn bản thông báo đã tạm ứng kinh phí.
|
|
đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
15 ngày làm việc.
|
15 ngày làm việc.
|
Q uy trình số 3 6: Thủ tục: Thanh toán kinh phí h ỗ tr ợ áp d ụ ng khoa h ọ c c ông ngh ệ .
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồsơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước 2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức
phòng Tài chính doanh nghiệp. |
03 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 4:
|
Chuyển phòng Quản lý ngân sách phối hợp thực hiện thanh toán kinh phí bằng lệnh chi tiền.
|
Công chức
phòng Quản lý ngân sách được giao xử lý. |
6 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Bước 5:
|
phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
6:
|
Trình lãnh đạo ký Thông báo cấp phát
kinh phí
|
Lãnh đạo sở
|
02 ngày làm việc
|
Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo
toàn bộ
hồ sơ
)
|
|
Bước
7:
|
Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
½ ngày làm việc
|
Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ
hồ sơ
)
|
|
Bước 8:
|
Trả kết quả
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của
|
Văn bản thông báo đã thanh toán kinh
|
|
đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
phí.
|
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
15 ngày làm việc.
|
15 ngày làm việc.
|
Q uy trình số 3 7: Thủ tục: T ạ m ứ ng kinh p hí h ỗ tr ợ áp d ụ ng khoa h ọ c côn g ngh ệ
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước 2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức
phòng Tài chính doanh nghiệp. |
03 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 4:
|
Chuyển phòng Quản lý ngân sách phối hợp thực hiện cấp tạm ứng kinh phí bằng lệnh chi tiền.
|
Công chức
phòng Quản lý ngân sách được giao xử lý. |
6 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Bước 5:
|
phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
6:
|
Trình lãnh đạo ký Thông báo cấp phát
kinh phí
|
Lãnh đạo sở
|
02 ngày làm việc
|
Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ
hồ sơ
)
|
|
Bước
7:
|
Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
½ ngày làm việc
|
Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ
hồ sơ
)
|
|
Bước 8:
|
Trả kết quả
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của
|
Văn bản thông báo đã tạm ứng kinh phí.
|
|
đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
||||
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC:
|
15 ngày làm việc.
|
15 ngày làm việc.
|
Quy trình số 3 8: Thủ tục: T ạ m ứ ng kinh p hí h ỗ tr ợ phát tri ể n th ị trườ ng.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức
phòng Tài chính doanh nghiệp. |
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
4:
|
Chuyển phòng Quản lý ngân sách phối hợp thực hiện tạm ứng kinh phí bằng lệnh chi tiền.
|
Công chức
phòng Quản lý
ngân sách
|
6 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC
)
|
|
Bước
6:
|
Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Thông báo/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC
)
|
|
Bước
7:
|
Vào sổ, lấy số chuyển ra TT PVHHV
|
Văn Thư
|
½ ngày làm việc
|
Thông báo/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC
)
|
|
Bước
|
Trả kết quả tạm ứng
|
Công chức tiếp
|
Văn bản thông báo
|
|
8:
|
kinh phí cho Doanh nghiệp thuộc đối tượng hỗ trợ đề nghị.
|
nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
đã tạm ứng kinh phí.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
15 ngày làm
việc.
|
15 ngày làm
việc.
|
Quy trình số 3 9: Thủ tục: Thanh toán kinh phí h ỗ tr ợ phát t ri ể n th ị trườ n g.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức
phòng Tài chính doanh nghiệp. |
3 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ ( Kèm theo toàn bộ hồ sơ ) |
|
Bước 4:
|
Chuyển phòng Quản lý ngân sách phốihợp thựchiện thanh toán kinh phí bằng lệnh chi tiền.
|
Công chức
phòng Quản lý
ngân sách
|
6 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát
quyết hồ sơ (
Kèm
theo toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước 5:
|
phòng xem xét cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát
quyết hồ sơ (
Kèm
theo toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước 6:
|
Tình Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ
hồ sơ
)
|
|
Bước 7:
|
chuyển hồ sơ ra
Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
½ ngày làm việc
|
Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ
hồ sơ
)
|
|
Bước 8:
|
Trả kết quả thanh
|
Công chức tiếp
|
Văn bản thông báo
|
|
toán kinh phí cho Doanh nghiệp thuộc đối tượng hỗ trợ đề nghị.
|
nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
đã thanh toán kinh phí.
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
15 ngày
làm việc.
|
15 ngày
làm việc.
|
Quy trình số 40: Thủ tục: T ạ m ứ ng kinh p hí h ỗ tr ợ đào tạ o ngu ồ n nhân l ự c.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức
phòng Tài chính doanh nghiệp. |
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo
toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
4:
|
Chuyển phòng Quản lý ngân sách phối hợp thựchiện tạm ứng kinh phí bằng lệnh chi tiền.
|
Công chức
phòng Quản lý
ngân sách
|
6 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo
toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo
toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
6:
|
Trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ
hồ sơ
)
|
|
Bước
7:
|
chuyển hồ sơ ra
Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
½ ngày làm việc
|
Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ
hồ sơ
)
|
|
Bước
|
Trả kết quả tạm ứng
|
Công chức tiếp
|
Văn bản thông báo
|
|
8:
|
kinh phí cho Doanh
tượng hỗ trợ đề nghị.
|
nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
đã tạm ứng kinh phí.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
15 ngày làm
việc.
|
15 ngày làm
việc.
|
Quy trình số 4 1: Thủ tục: Thanh toán kinh phí h ỗ tr ợ đào tạ o ngu ồ n nhâ n l ự c.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản
phẩm
|
|
Bước 1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức
phòng Tài chính doanh nghiệp. |
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát
quyết hồ sơ (
Kèm
theo toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
4:
|
Chuyển phòng Quản lý ngân sách phối hợp thựchiện thanh toán kinh phí bằng lệnh chi tiền.
|
Công chức
phòng Quản lý
ngân sách
|
06 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát
quyết hồ sơ (
Kèm
theo toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát
quyết hồ sơ (
Kèm
theo toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
6:
|
Trình lãnh đạo ký Thông báo cấp phát
kinh phí
|
Lãnh đạo sở
|
02 ngày làm việc
|
Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ
hồ sơ
)
|
|
Bước
7:
|
chuyển hồ sơ ra
Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn Thư
|
½ ngày làm việc
|
|
|
Bước
|
Trả kết quả
|
Công chức tiếp
|
Văn bản thông báo
|
|
8:
|
nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
đã thanh toán kinh phí.
|
||
|
15 ngày làm việc.
|
15 ngày làm việc.
|
Quy trình số 4 2: Thủ tục: B áo cáo định kỳ
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng Tài chính doanh nghiệp |
Không xác định
|
Tổ chức họp thẩm định hồ sơ quyết toán/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
4:
|
Phòng xem xét
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
1/2 ngày làm việc
|
Văn bản báo cáo/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạoSở.
|
1/2 ngày làm việc
|
Văn bản báo cáo/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
6:
|
Vào sổ, lấy số
|
Văn Thư
|
½ ngày làm việc
|
Văn bản báo cáo/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
5:
|
Gửi kết quả báo cáo cho UBND tỉnh.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Văn bản báo cáo tình hình thực hiện hợp đồng với Cơ sở hoạt động công ích.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Trước 15/1 và 15/7 mỗi năm.
|
Trước 15/1 và 15/7 mỗi năm.
|
Quy trình số 4 3: Thủ tục : Đề ngh ị h ỗ tr ợ t i ền thuê đấ t, thuê m ặ t nướ c.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
1 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức
phòng Tài chính doanh nghiệp. |
3 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo
toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
4:
|
Chuyển phòng Quản lý ngân sách phối hợp thực hiệnhỗ trợ kinh phí bằng lệnh chi tiền.
|
Công chức
phòng Quản lý ngân sách được |
6 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ ( Kèm theo toàn bộ hồ sơ ) |
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo
toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
6:
|
Trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ
hồ sơ
)
|
|
Bước
7:
|
Lấy số vào sổ; sau đó chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Văn thư Sở
|
½ ngày làm việc
|
Thông báo / Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ
hồ sơ
)
|
|
Bước
8:
|
Trả kết quả
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của
|
Văn bản thông báo đã hỗ trợ kinh phí.
|
|
đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
15 ngày làm việc.
|
15 ngày làm việc.
|
Quy trình số 44: Thủ tục : Khấu trừ giá trị địa lý vị trí
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1:
|
- Cục Thuế có Văn bản đề nghị phối hợp gửitại Sở Tài chính.
- Văn thư Sở Tài chính vô số
|
Văn thư Sở Tài chính tiếp nhận hồ sơ.
|
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước 3:
|
Thực hiện xử lý Văn bản đề nghị phối hợp vơi Cục Thuế tỉnh.
|
Công chức
phòng Tài chính doanh nghiệp. |
Không xác định
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước 4:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
½ ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ban hành Văn bản phối hợp với Cục Thuế tỉnh
|
Lãnh đạo sở
|
½ ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
6:
|
Gửi trả kết quả xử lý cho Cục Thuế tỉnh.
- Trường hợp hồ sơ trước hoặc đúng hạn: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Trường hợp hồ sơ quá hạn: Gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân, trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn
|
Văn thư Sở Tài chính vô số
chuyển Văn bản cho Cục thuế tỉnh. |
01 ngày làm việc
|
Văn bản trả lời Cục thuế tỉnh/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
lại ngày trả kết quả Cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Theo đề nghị của Cục thuế tỉnh.
|
Theo đề nghị của Cục thuế tỉnh.
|
Quy trình số 45: Thủ tục : Miễn, giảm tiền thuê đất
|
Trình
tự
các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Cục Thuế có Văn bản đề nghị phối hợp gửi tại Sở Tài chính.
- Văn thư Sở Tài chính vô số
|
Văn thư Sở Tài chính tiếp nhận hồ sơ.
|
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Thực hiện xử lý Văn bản đề nghị phối hợp vơi Cục Thuế tỉnh.
|
Công chức
phòng Tài chính doanh nghiệp. |
Không xác định
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính doanh nghiệp |
½ ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC
)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở ban hành Văn bản phối hợp với Cục Thuế tỉnh
|
Lãnh đạo sở
|
½ ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC
)
|
|
Bước
6:
|
Gửi trả kết quả xử lý cho Cục Thuế tỉnh.
- Trường hợp hồ sơ trước hoặc đúng hạn: Xác nhận trên phần mềm một cửađiện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Trường hợp hồ sơ quá hạn: Gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân, trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn
|
Văn thư Sở Tài chính vô số
chuyển Văn bản cho Cục thuế tỉnh. |
1 ngày làm việc
|
Văn bản trả lời Cục thuế tỉnh/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
lại ngày trả kết quả Cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Theo đề nghị của Cục thuế tỉnh.
|
Theo đề nghị của Cục thuế tỉnh.
|
II.
LĨNH VỰC TIN HỌC
-
THỐNG KÊ
Quy trình số 4
6:
T
hủ tục
:
Đăng ký Mã số
đơn vị có quan hệ
với ngân sách
.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử của đơn vị tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
½ ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ vàhẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Tài chính doanh nghiệp
|
½ ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
3:
|
Thông tin nhập trên phần mềm cấp mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
(Nếu hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
|
Công chức
Phòng Tài chính doanh nghiệp |
½ ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
4:
|
Truy cập phần mềm cấp mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách Kiểm duyệt và chuyển Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo phòng Tài chính doanh nghiệp
|
½ ngày làm việc
|
Kiểm duyệt thông tin trên phần mềm cấp mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
5:
|
Truy cập phần mềm cấp mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách Phê duyệt mã số đơn vị có quan hệ với
ngân sách.
|
Lãnh đạo Sở
|
½ ngày làm việc
|
Duyệt thông tin trên phần mềm cấp mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước
6:
|
Lưu hồ sơ cấp mã số, Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh |
Công chức
Phòng Tài chính doanh nghiệp |
½ ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
TTHC
)
|
|
Bước
7:
|
Trả kết quả đăng ký mã số cho tổ chức
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giấy chứng nhận mã số đơn vị có quan hệ với ngân
sách
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
III
. LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ
-
CÔNG SẢN:
Quy trình số
47:
T
hủ tục:
Thanh toán chi
phí có liên quan
đến việc xử lý
tài sản công
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng QL Giá - Công sản |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng QL Giá - Công sản |
15 ngày
làm việc (thẩm quyền Sở
Tài chính)
|
bản/Dự thảo Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
4:
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan nếu thấy đủ điều kiện tham mưu Giám đốc Sở ký
|
Lãnh đạo
phòng QL Giá - Công sản |
02 ngày làm việc
|
định/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
5:
|
Quyết định trích trả chi phí/văn bản thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định trích trả chi phí/Văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
6:
|
Vào sổ lấy số
|
Văn Thư
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định trích trả
thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
||||
|
Bước
7:
|
Trả kết quả
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
Quyết định/văn bản của Sở Tài chính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
21 ngày làm việc
|
21 ngày làm việc
|
Quy trình số 4 8: Thủ tục: Mua hóa đơn lẻ
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
th
eo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng QL Giá - Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng QL Giá- Công sản được |
01 ngày
làm việc (thẩm quyền Sở
Tài chính)
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng
|
Lãnh đạo
phòng QL Giá - Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
bản/Dự thảovăn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở
|
Lành đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/ văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
6:
|
Lấy số chuyển Văn bản ra Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định
|
|
Bước
7:
|
Trả kết quả
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định
|
|
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
0
4 ngày làm việc
|
0
4 ngày làm việc
|
Quy trình số 4 9: Thủ tục: Mua quyển hóa đơn
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng QL Giá - Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng QL Giá - Công sản |
01 ngày
làm việc (thẩm quyền Sở
Tài chính)
|
bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng
|
Lãnh đạo
phòng QL Giá - Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở
|
Lành đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/ văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
6:
|
Lấy số chuyển Văn bản ra Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định
|
|
Bước
7:
|
Trả kết quả
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định
|
|
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
0
4 ngày làm việc
|
0
4 ngày làm việc
|
Quy trình số
50:
Thủ tục:
Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài sản trên đất, chuyển
nhượng quyền sử dụng đất.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng QL Giá - Công sản |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng QL Giá - Công sản. |
15 ngày
làm việc (thẩm quyền Sở
Tài chính)
|
định/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Xem xét, trình Giám đốc Sở ký Quyết định (nếu thấy đủ điều kiện) hoặc văn bản thẩm định (nếu chưa đủ điều kiện)
|
Lãnh đạo
phòng QL Giá - Công sản. |
02 ngày làm việc
|
định/ Dự thảo văn
soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Quyết định hoặc văn bản thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định cấp tiền từ tài khoản tạm giữ để thanh toán chi
phí có liên quan/ Văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
6:
|
Vào sổ lấy số
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định cấp tiền
từ tài khoản tạm giữ
để thanh toán chi
phí có liên quan/
Văn bản thẩm
định/Phiếu kiểm
soát quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
7:
|
Trả kết quả
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ
của đơn vị làm việc tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Theo giấy hẹn
|
Quyết định cấp tiền từ tài khoản tạm giữ để thanh toán chi phí có liên quan/văn bản thẩm định.
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
21 ngày làm việc
|
21 ngày làm việc
|
Quy trình số 51: Thủ tục: Thủ tục thanh toán phần giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên tìm thấy tà i s ả n chôn, gi ấ u, b ị v ù i l ấ p, ch ìm đắ m, t à i s ả n b ị đánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định được chủ sở hữu.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản
phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu
trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng QL Giá - Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lýhồ sơ. Lập phiếu trình (nếu có) và Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức
phòng QL Giá - Công sản |
54 ngày làm việc
|
bản/Dự thảo văn
Phiếu kiểm soát
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ
hồ
sơ)
|
|
Bước
4:
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan nếu thấy đủ điều kiện tham mưu Giám đốc Sở ký hoặc trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo
phòng QL Giá Công sản. |
05 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của)
|
|
Bước
5:
|
Giám đốc Sở ký Văn bản văn bản duyệt
thanh toán
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản/ Phiếu
trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ )
|
|
Bước
6:
|
Vào sổ lấy số
|
Văn thu
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/ Phiếu
trình giải quyết hồ
|
|
sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ )
|
||||
|
Bước
7:
|
Trả kết quả
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn bản quyết
định mức được
hưởng của tổ
chức, cá nhân
ngẫu nhiên tìm
thấy và giao nộp
tài sản của cơ
thẩm quyền.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
63 ngày làm việc
|
63 ngày làm việc
|
Quy trình số
52:
Thủ tục:
Thủ tục chi thưởng đố
i v
ớ
i t
ổ
ch
ứ
c, c
á
nhân ph
á
t hi
ệ
n t
à
i s
ả
n chôn,
gi
ấ
u, b
ị
v
ù
i l
ấ
p, ch
ìm đắ
m, t
à
i s
ả
n b
ị
đánh rơi, bỏ
quên
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng QL Giá - Công sản |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Lập phiếu trình (nếu có) và Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức
phòng QL Giá - Công sản |
52 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm t
heo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan nếu thấy đủ điều kiện tham mưu Giám đốc Sở ký hoặc trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo
phòng QL Giá - Công sản. |
06 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
5:
|
Giám đốc Sở ký báo cáo thẩm định và văn bản trìnhỦy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
6:
|
Vào sổ lấy số
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
định /Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
7:
|
Trả kết quả
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn bản/Quyết định của Sở Tài chính
(đối với tài sản
thuộc thẩm quyền
của Sở Tài chính
được phân cấp).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
63 ngày làm việc
|
63 ngày làm việc
|
Quy trình số 5 3: Thủ tục: Kê khai giá của các doanh nghiệp thuôc phạm vi cấp tỉnh
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản
phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng QL Giá - Công sản |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng QL Giá - Công sản. |
2,5 ngày làm việc (thẩm
quyền Sở
Tài chính)
|
Thực hiện đóng dấu công văn đến vào hồ sơ đăng
ký giá và ghi rõ ngày, tháng, năm nhận văn bản kê
khai giá.
)
|
|
Bước4:
|
Theo phiếu hẹn các cơ quan, đơn vị nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
Theo giấy hẹn
|
được đóng dấu
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
0
4 ngày làm việc
|
0
4 ngày làm việc
|
Quy trình số 54: Thủ tục: Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng QL Giá Công sản |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng QL Giá Công sản được giao xử lý |
1 ngày làm việc (thẩm quyền Sở
Tài chính)
|
Dự thảo Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét cho ý kiến
|
Lãnh đạo
phòng QL Giá Công sản. |
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
5:
|
Giám đốc Sở ký văn bản trả lời
|
Lãnh đạo Sở
|
1/2 ngày làm việc
|
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
6:
|
Lấy số văn bản, chuyển hồ sơ ra Trung tâm PCHHC tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
7:
|
Trả kết quả
|
Công chức
tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại
Trung tâm
Phục vụ HCC |
Theo giấy hẹn
|
Văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
0
4 ngày làm việc
|
0
4 ngày làm việc
|
C
. QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
: 04 QUY TRÌNH
Quy trình số 5
5:
Thủ tục:
Cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập
trung.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Đơn vị quản lý công trình, lập hồ sơ gửi tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử của đơn vị tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và PTNT tại
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/4 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
chuyển đến Phòng Kế hoạch –Kỹ thuật truyền thông.
|
Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật truyền thông thuộc
Trung tâm
Nước sạch và
VSMTNT
|
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Viên chức
Phòng Kế hoạch –Kỹ thuật truyền
thông
|
08 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản /Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 4
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch –Kỹ thuật truyền
thông
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản /Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
5
|
Trình Lãnh đạo Trung tâm xem xét
|
Lãnh đạo
Trung tâm Nước sạch và VSMTNT |
1/2 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
|
|
hồ sơ của TTHC)
|
||||
|
Bước 6
|
Vào số chuyển Văn bản Phòng QLXDCT - Sở Nông nghiệp và
PTNT
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
7
|
Kiểm tra toàn bộ hồ sơ và văn bản có liên quan; trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLXDCT |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
8
|
Xem xét Văn bản ý kiến về hồ sơ chưa đủ điều kiện trình/ Văn bảnthẩm định báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét trình HĐND. Ký, chuyển Văn thư phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
PTNT
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
9
|
Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công: Văn bản ý kiến về hồ sơ chưa đủ điều kiện trình/ Quyết định của Sở Nông nghiệp và PTNT
(đối với tài sản
thuộc thẩm quyền của
Sở
NN & PTNT
được
phân cấp)/
Văn bản của Sở Nông nghiệp
và PTNT trình UBND tỉnh
(đối với tài sản
thuộc thẩm quyền của
cấp)
|
Văn thư Sở
|
1/2 ngày làm việc
|
định /Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
10
|
Trả kết quả
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn bản/Quyết định
PTNT
.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
14 ngày làm việc
|
14 ngày làm việc
|
Quy trình số 56:
Thủ tục: Chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
- Đơn vị quản lý công trình, lập hồ sơ gửi tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử của đơn vị tại Trung tâm Phụcvụ hành chính công tỉnh |
Công chức tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và PTNT tại
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/4 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật truyền thông thuộc
Trung tâm
Nước sạch và
VSMTNT
|
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
3
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Lập phiếu trình (nếu có) và Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính trình Lãnh đạo Trung tâm.
|
Viên chức
Phòng Kế hoạch –Kỹ thuật truyền
thông
|
08 ngày làm việc
|
bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
4
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch –Kỹ thuật truyền
thông
|
01 ngày làm việc
|
bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
5
|
Trình Lãnh đạo Trung tâm xem xét
|
Lãnh đạo
Trung tâm Nước sạch và VSMTNT |
1/2 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
6
|
Lấy số chuyển Phòng QLXDCT - Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu
|
|
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
||||
|
Bước
7
|
Kiểm tra toàn bộ hồ sơ và văn bản có liên quan; trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLXDCT |
2 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
8
|
Xem xét Văn bản ý kiến về hồ sơ chưa đủ điều kiện trình/ Văn bản thẩm định báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét trình HĐND. Ký, chuyển Văn thư phát
hành.
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
PTNT
|
1 ngày làm việc
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
9
|
Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phụcvụ hành chính công: Văn bản ý kiến về hồ sơ chưa đủ điều kiện trình/ Quyết định của Sở Nông nghiệp và PTNT
(đối với tài sản thuộc
thẩm quyền của Sở
NN & PTNT
được phân
cấp)/
Văn bản của Sở Nông nghiệp và PTNT trình UBND tỉnh
(đối
với tài sản thuộc thẩm
qu
yền của HĐND được
phân cấp)
|
Văn thư Sở
|
1/2 ngày làm việc
|
định /Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
10
|
Trả kết quả
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và PTNT tại
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn bản/Quyết định
PTNT
.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
14 ngày làm việc
|
14 ngày làm việc
|
Quy trình số 57:
Thủ tục: Điều chuyển công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Đơn vị quản lý công trình, lập hồ sơ gửi tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử của đơn vị tại Trung tâm Phụcvụ hành chính công tỉnh
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và PTNT tại
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/4 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
chuyển đến Phòng Kế hoạch –Kỹ thuật truyền thông.
|
Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật truyền thông thuộc
Trung tâm
Nước sạch và
VSMTNT
|
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Lập phiếu trình (nếu có) và Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính trình Lãnh đạo Trung tâm.
|
Viên chức
Phòng Kế hoạch –Kỹ thuật truyền
thông
|
08 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 4
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch –Kỹ thuật truyền
thông
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
6
|
Trình Lãnh đạo Trung tâm xem xét
|
Lãnh đạo
Trung tâm Nước sạch và VSMTNT |
1/2 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
7
|
Lấy số chuyển Phòng QLXDCT - Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
|
|
sơ của TTHC)
|
||||
|
Bước 8
|
Kiểm tra toàn bộ hồ sơ và văn bản có liên quan; trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLXDCT |
2 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước 9
|
Xem xét Văn bản ý kiến về hồ sơ chưa đủ điều kiện trình/ Văn bản thẩm định báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét trình HĐND. Ký, chuyển Văn thư phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
PTNT
|
1 ngày làm việc
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước 10
|
Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công: Văn bản ý kiến về hồ sơ chưa đủ điều kiện trình/ Quyết định của Sở Nông nghiệp và PTNT
(đối với tài sản
thuộc thẩm quyền của
Sở
NN & PTNT
được
phân cấp)/
Văn bản của Sở Nông nghiệp
và PTNT trình UBND tỉnh
(đối với tài sản
thuộc thẩm quyền của
cấp)
|
Văn thư Sở
|
1/2 ngày làm việc
|
Văn bản/ Quyết định /Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 11
|
Theo phiếu hẹn các cơ quan, đơn vị nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và PTNT tại
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn bản/Quyết định của Sở NN & PTNT
.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
14 ngày làm việc
|
14 ngày làm việc
|
Quy trình số 58:
Thủ tục . Thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
|
Trình
tự các
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
bước
thực
hiện
|
(ngày làm
việc)
|
|||
|
Bước 1
|
- Đơn vị quản lý công trình, lập hồ sơ gửi tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử của đơn vị tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và PTNT tại
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/4 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật truyền thông thuộc
Trung tâm
Nước sạch và
VSMTNT
|
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ. Lập phiếu trình (nếu có) và Dự thảo kết quả thủ tục
hành chính trình Lãnh đạo Trung tâm.
|
Viên chức
Phòng Kế hoạch –Kỹ thuật truyền
thông
|
08 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 4
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch –Kỹ thuật truyền
thông
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
5
|
Trình Lãnh đạo Trung tâm xem xét
|
Lãnh đạo
Trung tâm Nước sạch và VSMTNT |
1/2 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước 6
|
Lấy số chuyển Phòng QLXDCT - Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra toàn bộ hồ sơ
|
Lãnh đạo
|
2 ngày làm
|
Dự thảo Văn bản/
|
|
và văn bản có liên quan; trình Lãnh đạo Sở
|
Phòng
QLXDCT |
việc
|
Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
|
Bước 6
|
Xem xét Văn bản ý kiến về hồ sơ chưa đủ điều kiện trình/ Văn bản thẩm định báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét trình HĐND. Ký, chuyển Văn thư
phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
PTNT
|
1 ngày làm việc
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước 7
|
Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công: Văn bản ý kiến về hồ sơ chưa đủ điều kiện trình/ Quyết định của Sở Nông nghiệp và PTNT
(đối với tài sản
thuộc thẩm quyền của
Sở
NN & PTNT
được
phân cấp)/
Văn bản của Sở Nông nghiệp và
tỉnh
(đối với tài sản
thuộc thẩm quyền của
cấp)
|
Văn thư Sở
|
1/2 ngày làm việc
|
Văn bản/ Quyết định /Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả hồ sơ
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và PTNT tại
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn bản/Quyết định của Sở NN & PTNT
.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
14 ngày làm việc
|
14 ngày làm việc
|
D
. QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
: 05 QUY TRÌNH
Quy trình số
59:
Thủ tục
.
Miễn, giảm tiền thuê đất trong Khu công nghệ cao.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận hồ sơ
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử của đơn vị tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Quản lý xây dựng, tài
nguyên, môi trường
|
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng Quản lý xây dựng, tài
nguyên, môi trường
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Quản lý xây dựng, tài
nguyên, môi trường
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Ban Quản lý KKT tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo BQL
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
6:
|
Lấy sốchuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/Văn bản
|
|
Bước
7:
|
Trả kết quả
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc
|
Theo giấy hẹn
|
Quyết định/Văn bản
|
|
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
8
ngày làm việc
|
8
ngày làm việc
|
Quy trình số 60: Thủ tục . Miễn, giảm tiền thuê đất trong Khu kinh tế.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận hồ sơ
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửađiện tử của đơn vị tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếutừ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Quản lý xây dựng, tài
nguyên, môi trường
|
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng Quản lý xây dựng, tài
nguyên, môi trường
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Quản lý xây dựng, tài
nguyên, môi trường
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Ban quản lý KKT tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
6:
|
Lấy sốchuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/ Văn bản
|
|
Bước
7:
|
Trả kết quả
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
|
Theo giấy hẹn
|
Quyết định/Văn bản
|
|
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
8
ngày làm việc
|
8
ngày làm việc
|
Quy trình số 61: Thủ tục . Khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong Khu Côn g nghệ cao.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận hồ sơ
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử của đơn vị tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Quản lý xây dựng, tài
nguyên, môi trường
|
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng Quản lý xây dựng, tài
nguyên, môi trường
|
04 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Quản lý xây dựng, tài
nguyên, môi trường
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Ban quản lý KKTtỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo BQL
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
6:
|
Lấy sốchuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
Ban Quản lý Khu Công nghệ cao có ý kiến bằng văn bản gửi người sử dụng đất về việc được trừ tiền bồi thường, giải
|
|
phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp.
|
||||
|
Bước
7:
|
Trả kết quả
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
Theo giấy hẹn
|
Ban Quản lý Khu Công nghệ cao có ý kiến bằng văn bản gửi người sử dụng đất về việc được trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp.
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
9
ngày làm việc
|
9
ngày làm việc
|
Quy trình số 62: Thủ tục . Miễn tiền sử dụng đất đối với dự án được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất trong Khu kinh tế để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội phục vụ đời sống cho người lao động.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận hồ sơ
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử của đơn vị tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Quản lý xây dựng, tài
nguyên, môi trường
|
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng Quản lý xây dựng, tài
nguyên, môi trường
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Quản lý xây dựng, tài
nguyên, môi trường
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Ban quản lý KKTtỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
6:
|
Lấy sốchuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định/ Văn bản
|
|
Bước
|
Trả kết quả
|
Công chức tiếp
|
Theo giấy
|
Quyết định/ Văn bản
|
|
7:
|
nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
hẹn
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
8
ngày làm việc
|
8
ngày làm việc
|
Quy trình số 63: Thủ tục . Khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong Khu kinh tế.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời
gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận hồ sơ
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử của đơn vị tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phụcvụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Quản lý xây dựng, tài
nguyên, môi trường
|
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng Quản lý xây dựng, tài
nguyên, môi trường
|
04 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Quản lý xây dựng, tài
nguyên, môi trường
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Ban quản lý KKT tỉnh xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo BQL
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
6:
|
Lấy sốchuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Công chức
phòng / Văn thư/Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung |
01 ngày làm việc
|
Ban Quản lý Khu kinh tế có ý kiến bằng văn bản gửi người sử dụng đất về việc được trừ tiền
|
|
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh |
phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp.
|
|||
|
Bước7:
|
Trả kết quả
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
Ban Quản lý Khu kinh tế có ý kiến bằng văn bản gửi người sử dụng đất về việc được trừ tiền
phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
9 ngày làm việc
|
9 ngày làm việc
|
E
. QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 02 QUY TRÌNH
Quy trình số 64
:
Thủ tục
.
G
iao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ
khoa học
và công nghệ ngân sách
hỗ trợ.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày/ngà
y làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1:
|
- Tiếp nhận hồ sơ
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử của đơn vị tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyếthồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 2:
|
Phân công xử lý
|
Chánh Văn phòng / Phó chánh văn
phòng |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Bộ phận tài chính- Kế
hoạch được giao xử lý |
15 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước 4:
|
Trình hồ sơ
|
Phó Chánh văn phòng /Chánh văn phòng
|
2 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 5:
|
Trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 6
|
Chuyển Văn thư Sở lấy số văn bản, lưu trữ theo quy định,
|
Văn thư
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ
duyệt hồ sơ và chuyển
phòng chuyên môn,
|
Công chức Sở Tài chính tiếp
nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm |
0,25 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối
|
|
chuyên viên xử lý.
|
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
||
|
Bước 8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Giá và Công sản |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Bước 9
|
Xem xét, kiểm tra xử lý hồ sơ
|
Công chức
Phòng Giá và Công sản |
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Công văn
bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo
toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
10
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Giá và Công sản |
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Công văn
bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo
toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
11
|
Trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt văn bản tham mưu thẩm định gửi Sở
KH&CN.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Công văn thẩm định/ Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồsơ (
Kèm
theo toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
12
|
chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,25 ngày làm việc
|
Công văn thẩm định/ Văn bản
|
|
Bước
13
|
Trả kết quả
|
Công chức của Sở Tài chính
làm việc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Theo giấy hẹn
|
Công văn thẩm định/ Văn bản
|
|
Bước
14
|
Sau khi có kết quả thẩm định của Sở Tài chính, trình lãnh đạo Phòng Dự thảo văn bản trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, Quyết định giao quyền sở hữu, quyền sử dụng cho tổ chức, cá nhân đủ điều kiện được
giao.
|
Bộ phận tài
chính- Kế hoạch được giao xử lý/ Phó chánh văn
phòng
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
|
Trình Lãnh đạo Sở ký
|
Chánh văn
|
02 ngày
|
Dự thảo Văn bản/
|
|
15:
|
văn bản trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, Quyết định giao quyền sở hữu, quyền sử dụng cho tổ chức, cá nhân đủ điều kiện được
giao..
|
phòng
|
làm việc
|
Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
16:
|
Xét, duyệt văn bản chuyển văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước
17:
|
- Văn thư lấy số phát hành, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ ra Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Tờ trình/Dự thảo quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
18
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) . - Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi. |
Công chức
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
19
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ
sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bước
20
|
Thẩm tra - đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
05 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
21
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
01 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
22
|
Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
|
01 ngày
|
định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
23
|
xem xét, chỉ đạo
|
UBND tỉnh
|
làm việc
|
|
|
Bước
24
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp hồ sơ
chưa đủ điều kiện giải
UBND tỉnh chuyển
chuyên viên xử lý lại.
Chuyên viên Nhập
phiếu bổ sung/Văn
bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
Chuyên viên
|
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
|
||
|
Bước
25
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
1/2 ngày
|
Văn bản được ký theo Quy định
|
|
Bước
26
|
Trả kết quả
|
Công chức
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Văn bản được ký theo Quy định
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
41 ngày làm việc
|
41 ngày làm việc
|
Quy trình số 65: Thủ tục. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa họ c và công nghệ ngân sác h cấp.
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận hồ sơ
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử của đơn vị tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Chánh Văn phòng / Phó chánh văn
phòng |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Bộ phận tài chính- Kế
hoạch được giao xử lý |
15 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Trình hồ sơ
|
Phó Chánh văn phòng /Chánh văn phòng
|
2 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Chuyển Văn thư Sở lấy số văn bản, lưu trữ theo quy định,
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 6
|
Lấy số Văn bản
|
Văn thư
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức Sở Tài chính tiếp
nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành |
0,25 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
|
|
chính công tỉnh
|
hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|||
|
Bước 8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Giá và Công sản |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo toàn bộ
hồ sơ
)
|
|
Bước 9
|
Phân công xử lý
|
Công chức
Phòng Giá và Công sản được |
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Công văn
bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo
toàn b
ộ hồ sơ
)
|
|
Bước
10
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Giá và Công sản |
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Công văn
bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm theo
toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
11
|
Trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Công văn thẩm định/ Văn bản/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (
Kèm
theo toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
12
|
Lấy số chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư
|
0,25 ngày làm việc
|
Công văn thẩm định/ Văn bản
|
|
Bước
13
|
Trả kết quả
|
Công chức của Sở Tài chính
làm việc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Theo giấy hẹn
|
Công văn thẩm định/ Văn bản
|
|
Bước
14
|
Sau khi có kết quả thẩm định của Sở Tài chính, trình lãnh đạo Phòng Dự thảo văn bản trình Ủy ban nhân
Quyết định giao quyền sở hữu, quyền sử dụng cho tổ chức, cá nhân đủ điều kiện được
giao.
|
Bộ phận tài
chính- Kế hoạch được giao xử lý/ Phó chánh văn
phòng
|
2 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
15
|
Trình Lãnh đạo Sở ký văn bản trình Ủy ban
|
Chánh văn phòng
|
2 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản
|
|
nhân dân tỉnh xem xét, Quyết định giao quyền sở hữu, quyền sử dụng cho tổ chức, cá nhân đủ điều kiện được
giao.
|
thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|||
|
Bước
16
|
Xét, duyệt văn bản chuyển văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
17
|
- Văn thư lấy số phát hành, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ ra Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Tờ trình/Dự thảo
quyết định/Phiếu
kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
18
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
19
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
20
|
Thẩm tra - đề xuất:
- Kiểm tra nội dung hồ sơ - Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo quyết định, văn bản chỉ đạo |
Công chức
phòng Kinh tế tổng hợp |
05 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
21
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế tổng hợp |
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
22
|
Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
|
Bước
23
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
|
Bước
24
|
Chuyển kết quả cho Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
UBND tỉnh chuyển chuyên viên xử lý lại.
phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ
|
Chuyên viên
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
|
|
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên, chuyên viên chuyển Văn thư phát
hành
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
||
|
Bước
25
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận trả kết quả Trung
tâm PVHCH
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
|
Bước
26
|
Giao trả kết quả
|
Công chức
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
01 ngày làm việc
Dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ
đạo/Văn bản lấy ý
kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
01 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
1/2 ngày làm việc
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Văn bản đề nghị làm rõ/Phiếu yêu cầu bổ
sung.
Hồ sơở trạng thái "Chờ bổ sung"
Sau khi Cơ quan
thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ.
Quy trình quay lại bước 1.
Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến". Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên.
Quy trình quay lại bước 1.
1/2 ngày
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp
trên
Theo giấy hẹn trả kết quả
Văn bản được ký theo Quy định
|
F. QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CỤC THUẾ TỈNH
: 02 QUY TRÌNH
Quy trình
số 66:
Thủ tục
.
Xác định tiền sử dụng đất phải nộp khi người được mua, thuê mua nhà ở
xã hội th
ực hiện bán, chuyển nh
ượng
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1:
|
- Tiếp nhận hồ sơ tại Cục Thuế tỉnh
- Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ |
Nhân viên Cục Thuế tỉnh
|
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước 2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán |
9 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước 4:
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 5:
|
Cơ quan thuế báo cáo thẩm định
|
Lãnh đạo Cơ quan thuế
|
1 ngày làm việc
|
Văn bản/ Văn bản
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 6:
|
Lấy số
|
Văn thư
|
1 ngày
ngày/ ngày làm việc |
Thông báo nộp tiền sử dụng đất
|
|
Bước 7
:
|
Trả kết quả
|
Nhân viên Cục Thuế tỉnh
|
Theo giấy hẹn
|
Thông báo nộp tiền sử dụng đất
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
14
ngày làm việc
|
14
ngày làm việc
|
Quy trình số 67: Thủ tục . Miễn giảm tiền sử dụng đất dối với dự án nhà ở xã hội, dự án đầu tư hạ tần g nghĩa trang, nghĩa địa
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1:
|
- Tiếp nhận hồ sơ tại Cục Thuế tỉnh
- Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ |
Nhân viên Cục Thuế tỉnh
|
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán |
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán |
9 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước 4:
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan nếu thấy đủ điều kiện tham mưu Cơ quan thuế ký
|
Lãnh đạo
phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Dự thảo văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồsơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước 5:
|
Cơ quan thuế báo cáo thẩm định
|
Lãnh đạo Cơ quan thuế
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/ Văn bản thẩm định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 6:
|
Lấy số Văn bản
|
Văn thư
|
01 ngày
ngày/ ngày làm việc |
Quyết định miễn giảm tiền sử dụng đất
|
|
Bước 7
:
|
Trả kết quả
|
Nhân viên Cục Thuế tỉnh
|
Theo giấy hẹn
|
Quyết định miễn giảm tiền sử dụng đất
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
14 ngày làm việc
|
14 ngày làm việc
|
G
. QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN: 11
QUY TRÌNH
Quy trình số 1:
Thủ tục:
Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan,
tổ chức, đ
ơn vị trong trường hợp
không phải lập th
ành dự án đầ
u tư
|
Trình
tự c
ác
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơtại Bộ phận Một
cửa của đơn vị |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Tài chính-Kế hoạch
|
1 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
TTHC)
|
|
Bước 3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức phòng Tài chính-Kế
hoạch |
12 ngày làm việc
|
bản/Dự thảo Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước 4:
|
Trình Lãnh đạo phòng xem xét cho ý kiến
|
Lãnh đạo phòng Tài chính-Kế hoạch
|
05 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 5:
|
huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân huyện
|
02 ngày làm việc
|
sắm tài sản hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị mua sắm tài sản không phù hợp. (
Kèm theo
toàn bộ
hồ sơ của TTHC
)
|
|
Bước 6:
|
Lấy số Văn bản
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
sắm tài sản hoặc
|
|
văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị mua sắm tài sản không phù hợp. (
Kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC
)
|
||||
|
Bước
7:
|
Trả kết quả
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của đơn vị.
|
Quyết định mua
sắm tài sản hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị mua sắm tài sản không phù hợp. ( Kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC ) |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
21 ngày làm việc
|
21 ngày làm việc
|
Quy trình số 2: Thủ tục: Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151 /2017/NĐ -C P ng ày 26/12/201 7 của Chính phủ
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một
cửa của đơn vị |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Tài chính-Kế hoạch
|
1/2 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức phòng Tài chính-Kế
hoạch |
02 ngày làm việc
|
bản/Dự thảo Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan nếu thấy đủ điều kiện trìnhUBND huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Tài chính-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 5:
|
Ủy ban nhân dân huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân huyện
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất tham gia đấu giá. (
Kèm theo
toàn bộ hồ sơ của
TTHC
)
|
|
Bước 6:
|
Lấy số Văn bản
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất tham gia đấu giá. (
Kèm theo
toàn bộ hồ sơ của
|
|
TTHC
)
|
||||
|
Bước 7:
|
Trả kết quả
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của đơn vị.
|
Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất tham gia đấu giá..
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
05
ngày làm việc
|
05
ngày làm việc
|
Quy trình số 3: Thủ tục: Quyết định tiêu huỷ t à i s ả n công
|
Trình tự
các bước
thực
hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một
cửa của đơn vị |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 2:
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Tài chính-Kế
hoạch |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước 3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng Tài chính-Kế hoạch |
12 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 4:
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan nếu thấy đủ điều kiện trìnhUBND huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Tài chính-Kế
hoạch |
05 ngày làm việc
|
Quyết định/Phiếu kiểm
quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 5:
|
Ủy ban nhân dân huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân huyện
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định tiêu hủy tài sản công hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị tiêu hủy không phù hợp (
Kèm
theo toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước 6:
|
Lấy số Văn bản
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định tiêu hủy tài sản công hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị tiêu hủy không phù hợp (
Kèm
theo toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
7:
|
Trả kết quả
|
Công chức tại
|
Quyết định tiêu hủy tài
|
|
Bộ phận Một cửa của đơn vị.
|
sản công hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị tiêu hủy không phù hợp.
|
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
21 ngày làm việc
|
21 ngày làm việc
|
Quy trình số 4: Thủ tục: Quyết định xử l ý t à i s ản công trong trườ ng h ợ p b ị m ất, bị huỷ ho ạ i
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một
cửa của đơn vị |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý.
|
Lãnh đạo phòng Tài chính-Kế
hoạch |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng Tài chính-Kế hoạch |
12 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan nếu thấy đủ điều kiện trìnhUBND huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Tài chính-Kế
hoạch |
05 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Ủy ban nhân dân huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân huyện
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định xử lý tài sản công trongtrường hợp bị mất, bị hủy hoại (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC
)
|
|
Bước
6:
|
Lấy số Văn bản
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định xử lý tài sản công trongtrường hợp bị mất, bị hủy hoại (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC
)
|
|
Bước
7:
|
Trả kết quả
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của đơn vị.
|
Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy
|
|
hoại
|
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
21 ngày làm việc
|
21 ngày làm việc
|
Quy trình số 5: Thủ tục: Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một
cửa của đơn vị |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý.
|
Lãnh đạo phòng Tài chính-Kế
hoạch |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng Tài chính-Kế hoạch |
12 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước
4:
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan nếu thấy đủ điều kiện trìnhUBND huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Tài chính-Kế
hoạch |
05 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
5:
|
Ủy ban nhân dân huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân huyện
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định thu hồi tài sản hoặc văn bản thông báo tài sản không thuộc trường hợp phải thu hồi theo quy định của pháp luật (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
6:
|
Lấy số Văn bản
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định thu hồi tài sản hoặc văn bản thông báo tài sản không thuộc trường hợp phải thu hồi theo quy định của pháp luật (
Kèm theo toàn
|
|
bộ hồ sơ
)
|
||||
|
Bước
7:
|
Trả kết quả
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của đơn vị.
|
Quyết định thu hồi tài sản hoặc văn bản thông báo tài sản không thuộc trường hợp phải thu hồi theo quy định của pháp luật.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
21 ngày làm việc
|
21 ngày làm việc
|
Quy trình số 6: Thủ tục: Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một
cửa của đơn vị |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý.
|
Lãnh đạo phòng Tài chính-Kế
hoạch |
1 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng Tài chính-Kế hoạch |
12 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
4:
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan nếu thấy đủ điều kiện trìnhUBND huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Tài chính-Kế
hoạch |
05 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Ủy ban nhân dân huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân huyện
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị chuyển đổi công năng sử dụng không phù hợp (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
6:
|
Lấy số Văn bản
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị chuyển đổi công năng sử dụng không phù hợp (
Kèm theo toàn
bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
6:
|
Trả kết quả
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của đơn vị.
|
Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị chuyển đổi công năng sử dụng không phù hợp.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
21 ngày làm việc
|
21 ngày làm việc
|
Quy trình số 7: Thủ tục: Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị
|
Trình tự
các bước
thực
hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thànhphần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một
cửa của đơn vị |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung
Phiếu từ chối tiếp nhận giảiquyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 2:
|
Phân công xử lý.
|
Lãnh đạo phòng Tài chính-Kế
hoạch |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước 3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng Tài chính-Kế hoạch |
12 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 4:
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan nếu thấy đủ điều kiện trìnhUBND huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Tài chính-Kế
hoạch |
05 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 5:
|
Ủy ban nhân dân huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân huyện
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định thuê tài sản hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thuê tài sản không phù hợp (
Kèm theo
toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước 6:
|
Lấy số Văn bản
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định thuê tài sản hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thuê tài sản không
toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước 7:
|
Trả kết quả
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của đơn vị.
|
Quyết định thuê tài sản hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thuê tài sản không phù hợp.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
21 ngày làm việc
|
21 ngày làm việc
|
Quy trình số 8: Thủ tục: Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một
cửacủa đơn vị |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng Tài chính-Kế hoạch
|
12 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
4:
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan nếu thấy đủ điều kiện trìnhUBND huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính-Kế hoạch
|
05 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
5:
|
Ủy ban nhân dân huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân huyện
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định thu hồi tài sản hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị trả lại tài sản không phù hợp (
Kèm
theo
toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
6:
|
Lấy số Văn bản
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định thu hồi tài sản hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị trả lại tài sản không phù hợp (
Kèm
theo toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
6:
|
Trả kết quả
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của đơn vị.
|
Quyết định thu hồi tài sản hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị trả lại tài sản không phù hợp.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
21 ngày làm việc
|
21 ngày làm việc
|
Quy trình số 9: Thủ tục: Quyết định bán tài sản công
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một
cửa của đơn vị |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý.
|
Lãnh đạo phòng Tài chính-Kế
hoạch, Công chức phòng Tài chính-Kế hoạch. |
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng Tài chính-Kế hoạch |
12 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
4:
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan nếu thấy đủ điều kiện trìnhUBND huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Tài chính-Kế
hoạch |
05 ngày làm việc
|
Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
5:
|
Ủy ban nhân dân huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân huyện
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định bán tài sản công hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị bán không phù hợp (
Kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC
)
|
|
Bước
6:
|
Lấy số Văn bản
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định bán tài sản công hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị bán không phù hợp (
Kèm theo toàn bộ
hồ sơ của TTHC
)
|
|
Bước
7:
|
Trả kết quả
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của đơn vị.
|
Quyết định bán tài sản công hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị bán không phù hợp.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
21 ngày làm việc
|
21 ngày làm việc
|
Quy trình số 10: Thủ tục: Quyết định điều chuyển tài sản công
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một
cửa của đơn vị |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý.
|
Lãnh đạo phòng Tài chính-Kế
hoạch |
1 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng Tài chính-Kế hoạch |
12 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
4:
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan nếu thấy đủ điều kiện trìnhUBND huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Tài chính-Kế
hoạch |
05 ngày làm việc
|
Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước
5:
|
Ủy ban nhân dân huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân huyện
|
02 ngày làm việc
|
chuyển tài sản công hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề
không phù hợp (
Kèm
theo toàn bộ hồ sơ
)
|
|
Bước
6:
|
Lấy số Văn bản
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
chuyển tài sản công hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợpđề
không phù hợp (
Kèm
theo toàn bộ hồ sơ
|
|
Bước
7:
|
Trả kết quả
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của đơn vị.
|
chuyển tài sản công hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề
không phù hợp.
|
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC:
|
21 ngày làm việc
|
21 ngày làm việc
|
Quy trình số 11: Thủ tục: Q uyết định thanh lý tài sản công
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
T
rách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1:
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một
cửa của đơn vị |
1/2 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
2:
|
Phân công xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính-Kế hoạch
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước
3:
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
Công chức
phòng Tài
chính-Kế hoạch được giao xử lý |
12 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/Dự thảo Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
4:
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan nếu thấy đủ điều kiện trìnhUBND huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Tài chính-Kế hoạch
|
05 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản/ Quyết định/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
5:
|
Ủy ban nhân dân huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân huyện
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định thanh lý tài sản công hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợpđề nghị thanh lý không phù hợp (
Kèm
theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC
)
|
|
Bước
6:
|
Lấy số Văn bản
|
Văn thư
|
1/2 ngày làm việc
|
Quyết định thanh lý tài sản công hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợpđề nghị thanh lý không phù hợp (
Kèm
theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC
)
|
|
Bước
7:
|
Trả kết quả
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của đơn vị.
|
Quyết định thanh lý tài sản công hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý không phù hợp.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
21 ngày làm việc
|
21 ngày làm việc
|