|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 712/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 14 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc công bố Bộ thủ tục hành chính hiện hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 116/TTr-SNNMT ngày 08/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm 02 phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA (Ban hành kèm theo Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Quyết định số 6225/QĐ- BQP ngày 23 tháng 12 năm 2024 của Bộ Quốc phòng về việc công bố Bộ thủ tục hành chính hiện hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng. |
|
|
2 |
1.013127 |
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng tại địa phương, các tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dữ trữ dưới 50.000 m3, các cảng xăng dầu nhỏ có khả năng tiếp nhận tàu có trọng tải dưới 50.000 DWT |
20 ngày làm việc |
-Như trên- |
Không quy định |
-Như trên- |
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
1. Thủ tục hành chính thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Giai đoạn 1: Thẩm định hồ sơ Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
Chuyển hồ sơ cho Phòng Biển và Hải đảo để tham mưu giải quyết |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Phòng Biển và Hải đảo |
Kiểm tra tính đầy đủ về hình thức và nội dung hồ sơ; tham mưu tổ chức thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản kết quả thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
09 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường văn bản kết quả thẩm định hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Xem xét, ký văn bản kết quả thẩm định hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chuyển văn bản kết quả thẩm định hồ sơ định cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Gửi văn bản kết quả thẩm định hồ sơ cho tổ chức, cá nhân để yêu cầu chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ |
Giờ hành chính |
|
Giai đoạn 2: Trình, phê duyệt Quyết định |
|||
|
Bước 8 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Tiếp nhận hồ sơ sau khi tổ chức, cá nhân đã chỉnh sửa, hoàn thiện theo văn bản kết quả thẩm định hồ sơ và chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
Chuyển hồ sơ cho Phòng Biển và Hải đảo để tham mưu giải quyết |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Phòng Biển và Hải đảo |
Xem xét các nội dung chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản kết quả thẩm định hồ sơ; tham mưu Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu hoặc văn bản thông báo trả hồ sơ trong trường hợp các nội dung chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ chưa đúng theo văn bản kết quả thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
01 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường thông qua Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu hoặc văn bản thông báo trả hồ sơ trong trường hợp các nội dung chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ chưa đúng theo văn bản kết quả thẩm định hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Xem xét thông qua Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu hoặc văn bản thông báo trả hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 13 |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chuyển hồ sơ trình đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Bộ phận văn thư để chuyển cho phòng Kinh tế thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 15 |
Phòng Kinh tế thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 16 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thông qua dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 17 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu |
01 ngày làm việc |
|
Bước 18 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyển kết quả cho Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 19 |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan có liên quan |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 20 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 20 ngày làm việc |
|||
2. Thủ tục hành chính thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng tại địa phương, các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có khối khối lượng dữ trữ dưới 50.000 m3, các cảng xăng dầu nhỏ có khả năng tiếp nhận tàu có trọng tải dưới 50.000 DWT
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Giai đoạn 1: Thẩm định hồ sơ Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
Chuyển hồ sơ cho Phòng Biển và Hải đảo để tham mưu giải quyết |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Phòng Biển và Hải đảo |
Kiểm tra tính đầy đủ về hình thức và nội dung hồ sơ; tham mưu tổ chức thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản kết quả thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
09 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường văn bản kết quả thẩm định hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Xem xét, ký văn bản kết quả thẩm định hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chuyển văn bản kết quả thẩm định hồ sơ định cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Gửi văn bản kết quả thẩm định hồ sơ cho tổ chức, cá nhân để yêu cầu chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ |
Giờ hành chính |
|
Giai đoạn 2: Trình, phê duyệt Quyết định |
|||
|
Bước 8 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Tiếp nhận hồ sơ sau khi tổ chức, cá nhân đã chỉnh sửa, hoàn thiện theo văn bản kết quả thẩm định hồ sơ và chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
Chuyển hồ sơ cho Phòng Biển và Hải đảo để tham mưu giải quyết |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Phòng Biển và Hải đảo |
Xem xét các nội dung chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản kết quả thẩm định hồ sơ; tham mưu Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu hoặc văn bản thông báo trả hồ sơ trong trường hợp các nội dung chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ chưa đúng theo văn bản kết quả thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
01 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường thông qua Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu hoặc văn bản thông báo trả hồ sơ trong trường hợp các nội dung chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ chưa đúng theo văn bản kết quả thẩm định hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Xem xét thông qua Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu hoặc văn bản thông báo trả hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 13 |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chuyển hồ sơ trình đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Bộ phận văn thư để chuyển cho phòng Kinh tế thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 15 |
Phòng Kinh tế thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 16 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thông qua dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 17 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu |
01 ngày làm việc |
|
Bước 18 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyển kết quả cho Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 19 |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan có liên quan |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 20 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 20 ngày làm việc |
|||