|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 727/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 14 tháng 6 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 421/QĐ-BGTVT ngày 11 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1469 /TTr-SGTVT ngày 04/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 421/QĐ-BGTVT ngày 11 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sở Giao thông vận tải tỉnh chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin, căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trịnh Trường Huy |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số 727/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI (03 TTHC)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC) |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (2.002615) |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, số 58, Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Không có |
Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa. |
|
|
2 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép (2.002616) |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Không có |
Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ |
|
|
3 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm do bị mất, bị hỏng (2.002617) |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Không có |
Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ. |
|
Tổng số danh mục TTHC công bố 03 TTHC
Qua dịch vụ công trực tuyến:
Toàn trình: 03 TTHC
Qua Dịch vụ bưu chính công ích: 03 TTHC
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 72/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Quy trình số: 01
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
CẤP GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM (2.002615)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công ( viết tắt là Bộ phận một cửa). |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ, thẩm định hồ sơ, Dự thảo kết quả TTHC |
Lãnh đạo, công chức Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ký duyệt Tờ trình tham mưu UBND tỉnh (Gửi kèm Dự thảo kết quả TTHC) |
Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt |
Văn thư Sở Giao thông vận tải |
02 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Thẩm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. |
Công chức phòng Kinh tế Văn phòng UBND tỉnh |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả |
Công chức tại Bộ phận một cửa |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
Quy trình số: 02
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN TRÊN GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM KHI CÓ SỰ THAY ĐỔI LIÊN QUAN ĐẾN NỘI DUNG CỦA GIẤY PHÉP (2.002616)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Bộ phận một cửa |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ, thẩm định hồ sơ, Dự thảo kết quả TTHC |
Lãnh đạo, công chức Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ký duyệt Tờ trình tham mưu UBND tỉnh (Gửi kèm Dự thảo kết quả TTHC) |
Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt |
Văn thư Sở Giao thông vận tải |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Thẩm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. |
Công chức phòng Kinh tế Văn phòng UBND tỉnh |
2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả |
Công chức tại Bộ phận một cửa |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
Quy trình số: 03
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
CẤP LẠI GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM DO BỊ MẤT, BỊ HỎNG (2.002617)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Bộ phận một cửa |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ, thẩm định hồ sơ, Dự thảo kết quả TTHC |
Lãnh đạo, công chức Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ký duyệt Tờ trình tham mưu UBND tỉnh (Gửi kèm Dự thảo kết quả TTHC) |
Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt |
Văn thư Sở Giao thông vận tải |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Thẩm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. |
Công chức phòng Kinh tế Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả |
Công chức tại Bộ phận một cửa |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết |
02 ngày làm việc |
|