Quay lại

Quyết định 727/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 727/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 24 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 127/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường.

Căn cứ Quyết định số 152/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 139/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường (cấp tỉnh) (Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm). Cụ thể:

- Ban hành mới: 02 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.

- Thay thế: 10 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.

- Bãi bỏ: 02 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

- Thay thế: 10 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính, gồm:

+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 1093/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính được ban hành mới; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 3.000198).

+ 06 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 7 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung, thay thế; bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (các mã thủ tục 1.008672, 1.014022, 1.008675, 1.008682, 1.004819, 3.000496).

+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bố sung lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.000045).

+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.007916).

+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Về việc phê duyệt 79 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết (mã thủ tục 3.000179).

- Bãi bỏ: 02 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính, gồm:

+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học đã được ban hành tại Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 7 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung, thay thế; bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.014021).

+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt 79 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết (mã thủ tục 3.000180).

Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình giải quyết thủ tục hành chính nêu trên.

Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

PHỤ LỤC I


QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TÌNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 727/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)


PHẦN I. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí
(vnđ)

Ghi chú

A. CẤP TỈNH

I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM

1. Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng. Mã TTHC: 1.014605, (Một phần)

Bước 1

Nhận và chuyển hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Kiểm tra thông tin về diện tích rừng đề nghị cấp mã số, trình lãnh đạo phòng

Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Kiểm lâm

6,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyển lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng thuộc Chi cục Kiểm lâm

01 ngày làm việc

Bước 4

Cấp, cấp lại mã số

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

01 ngày làm việc

Bước 5

Ký phát hành

Văn thư thuộc Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm vệc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Thời hạn giải quyết

10 ngày làm việc

II. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC

1. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. Mã TTHC: 1.014630, (Một phần)

Bước 1

Nhận và chuyển hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Kiểm lâm

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

01 ngày làm việc

Bước 4

Trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định

Chủ tịch UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 6

Tổ chức thẩm định và kiểm tra thực tế, báo cáo kết quả thẩm định đến Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hội đồng thẩm định

15 ngày làm việc

Bước 7

Trình Chủ tịch UBND tỉnh xém xét

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 8

Quyết định cấp giấy chứng nhận

Chủ tịch UBND tỉnh

03 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Thời hạn giải quyết

27 ngày làm việc


PHẦN II. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí
(vnđ)

Ghi chú

A. CẤP TỈNH

I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM

1. Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp, mã TTHC: 3.000198, Một phần

Bước 1

Nhận và chuyển hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Tham mưu Chi cục Kiểm lâm thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra hiện trường, lập biên bản và báo cáo thẩm định theo tiêu chuẩn quốc gia

Phòng chuyên môn của Chi cục Kiểm lâm

9,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyển lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng của Chi cục Kiểm lâm

01 ngày làm việc

Bước 4

Quyết định công nhận nguồn giống

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

02 ngày làm việc

Bước 5

Ký phát hành

Văn thư của Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Thời hạn giải quyết

14 ngày làm việc

2. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp. Mã TTHC: 3.000179, Một phần

Bước 1

Nhận và chuyển hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

Phòng chuyên môn của Chi cục Kiểm lâm

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Cấp giấy phép

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

04 ngày làm việc

3. Nộp tiền trồng rừng thay thế. Mã TTHC: 1.007916, Một phần

3.1. Trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án

Bước 1

Nhận và chuyển hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyển chuyên viên xử lý

Phòng Phát triển rừng của Chi cục Kiểm lâm

04 ngày làm việc

Bước 3

Trình lãnh đạo phòng xem xét kết quả xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng của Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình lãnh đạo Chi cục báo cáo kết quả thẩm định

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trình lãnh đạo Sở ký duyệt báo cáo

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 6

Trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

UBND tỉnh

07 ngày làm việc

Bước 7

Lãnh đạo Quỹ Nông nghiệp và Môi trường

Quỹ Nông nghiệp và Môi trường

03 ngày làm việc

Bước 8

Chuyển trả hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

18 ngày làm việc

3.2. Trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác

Bước 1

Nhận và chuyển hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyển chuyên viên xử lý

Phòng Phát triển rừng của Chi cục Kiểm lâm

04 ngày làm việc

Bước 3

Trình lãnh đạo phòng xem xét kết quả xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng của Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình lãnh đạo Chi cục báo cáo kết quả thẩm định

Lãnh đạo của Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trình lãnh đạo Sở ký duyệt báo cáo

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 6

Trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

UBND tỉnh

05 ngày làm việc

Bước 7

Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

11 ngày làm việc

Bước 8

Trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

UBND tỉnh

03 ngày làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Quỹ Nông nghiệp và Môi trường

Quỹ Nông nghiệp và Môi trường

1 ngày làm việc

Bước 10

Chuyển trả hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

27 ngày làm việc

4. Xác nhận bảng kê lâm sản. Mã TTHC: 1.000045, Một phần

Bước 1

Nhận và chuyển hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Trình lãnh đạo xác nhận

Chuyên viên của cơ quan Kiểm lâm sở tại

- Trường hợp không cần xác minh: 0,5 ngày làm việc.

- Trường hợp cần xác minh: 1,5 ngày làm việc.

- Trường hợp xác minh nhiều nội dung phức tạp: 2,5 ngày làm việc.

Bước 3

Xác nhận bảng kê

Lãnh đạo cơ quan Kiểm lâm sở tại

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Đóng dấu, phát hành

Văn thư của cơ quan Kiểm lâm sở tại

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

- Trường hợp không cần xác minh: 02 ngày làm việc.

- Trường hợp cần xác minh: 03 ngày làm việc

- Trường hợp xác minh nhiều nội dung phức tạp: 04 ngày làm việc

5. Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES. Mã TTHC: 1.004819, Một phần

5.1. Trường hợp không xác minh

Bước 1

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm

01 ngày làm việc

Bước 3

Cấp mã số cơ sở

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

01 ngày làm việc ngày làm việc

Bước 4

Văn thư đóng dấu, phát hành

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc

5.2. Trường hợp cần kiểm tra thực tế

Bước 1

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Kiểm tra thực tế, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm

11 ngày làm việc

Bước 3

Cấp mã số cơ sở

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

02 ngày làm việc

Bước 4

Văn thư đóng dấu, phát hành

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

01 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

15 ngày làm việc

5.3. Trường hợp không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam hoặc đăng ký lần đầu

Bước 1

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Gửi văn bản đến Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đề nghị xác nhận về việc nuôi, trồng không làm ảnh hưởng đến sự tồn tại của loài và các loài khác có liên quan trong tự nhiên

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Trả lời văn bản đề nghị xác nhận

Cơ quan khoa học CITES Việt Nam

05 ngày làm việc

Bước 4

Trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, cấp mã số

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm

- Nếu không kiểm tra thực tế: 01 ngày làm việc

- Nếu kiểm tra thực tế: 06 ngày làm việc

Bước 5

Cấp mã số cơ sở

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Thời hạn giải quyết

- Nếu không kiểm tra thực tế, 10 ngày làm việc

- Nếu kiểm tra thực tiế: 15 ngày làm việc

5.4. Trường hợp nuôi, trồng để xuất khẩu vì mục đích thương mại

Bước 1

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Kiểm tra thực tế nếu cần thiết, gửi hồ sơ đến Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm

08 ngày làm việc

Bước 3

Trình Ban Thư ký CITES, nhận kết quả, thông báo kết quả cho Chi cục Kiểm lâm

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

04 ngày làm việc

Bước 4

Cấp mã số cơ sở

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

02 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư đóng dấu, phát hành

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

16 ngày làm việc

6. Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES. Mã TTHC: 3.000496, Một phần

6.1. Trường hợp không xác minh

Bước 1

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm

01 ngày làm việc

Bước 3

Cấp mã số cơ sở

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

01 ngày làm việc ngày làm việc

Bước 4

Văn thư đóng dấu, phát hành

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc

6.2. Trường hợp cần kiểm tra thực tế

Bước 1

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Kiểm tra thực tế, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm

11 ngày làm việc

Bước 3

Cấp mã số cơ sở

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

02 ngày làm việc

Bước 4

Văn thư đóng dấu, phát hành

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

01 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

15 ngày làm việc

6.3. Trường hợp không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam hoặc đăng ký lần đầu

Bước 1

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Gửi văn bản đến Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đề nghị xác nhận về việc nuôi, trồng không làm ảnh hưởng đến sự tồn tại của loài và các loài khác có liên quan trong tự nhiên

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Trả lời văn bản đề nghị xác nhận

Cơ quan khoa học CITES Việt Nam

05 ngày làm việc

Bước 4

Trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, cấp mã số

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm

- Nếu không kiểm tra thực tế: 01 ngày làm việc

- Nếu kiểm tra thực tế: 06 ngày làm việc

Bước 5

Cấp mã số cơ sở

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư đóng dấu, phát hành

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Thời hạn giải quyết

- Nếu không kiểm tra thực tế, 10 ngày làm việc

- Nếu kiểm tra thực tiế: 15 ngày làm việc

6.4. Trường hợp nuôi, trồng để xuất khẩu vì mục đích thương mại

Bước 1

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Kiểm tra thực tế nếu cần thiết, gửi hồ sơ đến Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm

08 ngày làm việc

Bước 3

Trình Ban Thư ký CITES, nhận kết quả, thông báo kết quả cho Chi cục Kiểm lâm

Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam

04 ngày làm việc

Bước 4

Cấp mã số cơ sở

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

02 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư đóng dấu, phát hành

Văn thư Chi cục Kiểm lâm

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

16 ngày làm việc

II. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC

1. Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên. Mã TTHC: 1.008672, Một phần

Bước 1

Nhận và chuyển hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định phương án, trình lãnh đạo Chi cục

Phòng chuyên môn của Chi cục Kiểm lâm

05 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

01 ngày làm việc

Bước 4

Trình Chủ tịch UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Quyết định phê duyệt phương án

Chủ tịch UBND tỉnh

03 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

11 ngày làm việc

2. Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên. Mã TTHC: 1.014022, Một phần

Bước 1

Nhận và chuyển hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Tham mưu, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường văn bản tham vấn

Phòng chuyên môn của chi cục Kiểm lâm

02 ngày làm việc

Bước 3

Gửi văn bản tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, chuyên gia có liên quan và cơ quan có thẩm quyền quản lý khu vực dự kiến thả

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 4

Trả lời văn bản tham vấn

Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, chuyên gia có liên quan và cơ quan có thẩm quyền quản lý khu vực dự kiến thả

10 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt Phương án

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

16 ngày làm việc

3. Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ. Mã TTHC: 1.008675, Một phần

Bước 1

Nhận và chuyển hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

Phòng chuyên môn của Chi cục Kiểm lâm

10 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

01 ngày làm việc

Bước 4

Cấp giấy phép

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

03 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

15 ngày làm việc

4 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. Mã TTHC: 1.008682, toàn trình

Bước 1

Nhận và chuyển hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

Phòng chuyên môn của Chi cục Kiểm lâm

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 4

Trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định

Chủ tịch UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 6

Tổ chức thẩm định và kiểm tra thực tế, báo cáo kết quả thẩm định đến Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hội đồng thẩm định

16 ngày làm việc

Bước 7

Trình Chủ tịch UBND tỉnh xém xét

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày làm việc

Bước 8

Quyết định cấp giấy chứng nhận

Chủ tịch UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

27 ngày làm việc


PHẦN III. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (CẤP TỈNH)


STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC

1

3.000180

Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng

Khoản 8 Điều 9 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

II. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC

1

1.014021

Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận

Thông tư số 85/2025/TTBNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu727/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Lê Trường Sơn
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.