Quay lại

Quyết định 739/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Số:739 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày 20 tháng 12 năm 2016

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27/4/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 552/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 5 năm (2015-2019);

Căn cứ Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 26/02/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 623/TTr- STNMT ngày 12/12/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh năm 2017, với các nội dung như sau:

I. Mục đích, yêu cầu

1. Mục đích
- Xác định các trường hợp định giá đất cụ thể trong năm 2017.
- Xác định các dự án dự kiến thuê tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố.
- Dự kiến thời gian và kinh phí thực hiện.

2. Yêu cầu
- Xác định cụ thể nội dung công việc để triển khai thực hiện kế hoạch định giá đất cụ thể.
- Bảo đảm tiến độ thực hiện các nội dung công việc nêu trong kế hoạch.
- Xác định trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và
UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc thực hiện kế hoạch định giá đất cụ thể.
II. Nội dung
Căn cứ đề nghị của UBND các huyện, thị xã, thành phố, Sở Tài nguyên và Môi trường đã tiến hành rà soát, tổng hợp các trường hợp cần định giá đất cụ thể và dự kiến kế hoạch xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh trong năm 2017, như sau:
- Các dự án cần định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh là 213 dự án, trong đó: thành phố Bắc Ninh 29 dự án; thị xã Từ Sơn 38 dự án; huyện Tiên Du 44 dự án; huyện Quế Võ 28 dự án; huyện Thuận Thành 19 dự án; huyện Lương Tài 06 dự án; huyện Yên Phong 28 dự án; huyện Gia Bình 21 dự án (Chi tiết tại phụ biểu kèm theo).
- Dự kiến thuê tổ chức tư vấn xác định giá đất là 123 dự án.
- Thời gian thực hiện: Trong năm 2017.
- Kinh phí dự kiến thuê tư vấn xác_định giá đất: 8.278.844.000 đồng.
(Bằng chữ: Tám tỷ, hai trăm bảy tám triệu, tám trăm bốn mươi bốn nghìn đồng).
III. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức thực hiện kế hoạch định giá đất cụ thể.
- Ký hợp đồng với tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất.
- Xây dựng phương án xác định giá đất cụ thể trình Hội đồng thẩm định giá đất thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.

2. Sở Tài chính
Bố trí nguồn kinh phí từ ngân sách Nhà nước để Sở Tài nguyên và Môi trường ký hợp đồng thuê tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất đối với trường hợp thuê tư vấn xác định giá đất.

3. UBND các huyện, thị xã, thành phố
Căn cứ danh mục các dự nằm trong kế hoạch định giá đất cụ thể đã được UBND tỉnh phê duyệt, UBND các huyện, thị xã, thành phố chủ động chỉ đạo các phòng ban, đơn vị có liên quan tổ chức điều tra khảo sát giá đất phổ biến trên thị trường và phối hợp với tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất lập hồ sơ theo quy định gửi Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành liên quan để thực hiện việc định giá đất cụ thể.

Điều 2. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./

Nơi nhận: TM.UBND TỈNH KT. CHỦ TỊCH

- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c); - Như Điều 2; PHÓ CHỦ TỊCH

- Chủ tịch các PCT UBND tỉnh;

- Lưu: VT, TNMT, CVP.

Nguyễn Hữu Thành

BIỂU SỐ 01: XÁC ĐỊNH GIÁ KHỞI ĐIỂM ĐỂ ĐẦU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT m theo Quyết định số 739 /QĐ-UBND ngày 20 /12/2016 của UBND tỉnh)

STT
Tên dự án
Chủ dự án
Quy khu đất
Quy khu đất
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất (m2)
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
1. Thành phố Bắc Ninh
1. Thành phố Bắc Ninh
605.887,9
205.631,7
1.994.150.246,6
525.694,3
1
Dự án đầu xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu nhà Hòa Long, thành phố Bắc
Ninh quỹ đất đấu giá tạo vốn xây dựng sở hạ tầng (30ha)
UBND thành
300.000,0
79.135,0
12.072
955.317.720,0
x
229.491,5
2
Dự án đầu xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Kim Chân, thành phố Bắc Ninh (9,5 ha)
UBND thành
95.000,0
30.982,0
7.578
234.781.596,0
x
89.847,8
3
Dự án khu nhà đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng sở hạ tầng phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh (khu Niềm Xá-2,5ha)
phố Bắc Ninh
25.000,0
9.820,0
10.782
105.879.240,0
x
28.478,0
4
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu nhà dân dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng sở hạ tầng, khu Thụ Ninh, phường Vạn An, thành phố Bắc Ninh (9ha)
90.000,0
31.277,0
12.072
377.575.944,0
x
90.703,3
5
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Vân
Trại, phường Vân Dương
16.502,0
8.613,0
6.000
51.678.000,0
x
24.977,7
6
Dự án đấu giá đất xen kẹp khu Chu Mẫu,
phường Vân Dương
UBND phường Vân Dương
3.700,0
1.600,0
6.000
9.600.000,0
7
Dự án đấu giá đất xen kẹp khu Hai Vân,
phường Vân Dương
7.300,0
3.300,0
6.000
19.800.000,0
STT
Tên
Chủ dự án
Quy khu đất
Quy khu đất
Giá đất dự kiến theo (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
STT
Tên
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất Bảng giá đất (m2)
Giá đất dự kiến theo (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
8
Dự án đấu giá đất xen kẹp khu Lãm Trại, phường Vân Dương
8.000,0
3.000,0
6.000
18.000.000,0
9
Dự án đấu giá đất xen kẹp khu Lãm Làng,
phường Vân Dương
UBND phường Vân Dương
8.000,0
3.810,0
6.000
22.860.000,0
x
11.049,0
10
Dự án đấu giá đất xen kẹp khu Vân Trại,
phường Vân Dương
290,0
290,0
6.000
1.740.000,0
"1
Dự án đấu giá xen kẹp trường mầm non trường tiểu học Kinh Bắc
7.216,5
7.216,5
4.800
34.639.200,0
x
20.927,9
12
Dự án DCDV Chợ Yên, phường Kinh Bắc
1.449,0
1.449,0
10.000
14.490.000,0
13
Đấu giá xen kẹp khu Thị Chung, phường
Kinh Bắc (dự án 1)
UBND phường Kinh Bắc
424,5
424,5
5.154
2.187.873,0
14
Đấu giá xen kẹp khu Thị Chung, phường
Kinh Bắc (dự án 2)
UBND phường Kinh Bắc
817,4
817,4
2.544
2.079.465,6
15
Đấu giá xen kẹp khu Niềm Xá, phường Kinh
UBND phường Kinh Bắc
786,5
786,5
3.092
2.431.858,0
16
Đấu giá xen kẹp phường Hạp Lĩnh
UBND thành
phố Bắc Ninh
10.387,5
3.284,0
15.000
49.260.000,0
17
Dự án xây dựng HTKT để đấu giá quyền sử dụng đất mợ rộng đường vào nhà văn hóa khu 4, phường Thị Cầu
UBND phường Thị Cầu
1.000,0
1.000,0
3.600
3.600.000,0
18
Dự án xen kẹp khu 3, phường Đại Phúc (01 18)
UBND phường Đại Phúc
117,0
117,0
10.000
1.170.000,0
19
Dự án xen kẹp khu 6, phường Đại Phúc
UBND phường Đại Phúc
600,0
600,0
5.600
3.360.000,0
20
Dự án xen kẹp đường Văn Thịnh, phường Đại Phúc
UBND phường Đại Phúc
1.980,0
1.980,0
10.000
19.800.000,0
21
Dự án các khu dân xen kẹp trên địa bàn
thành phố (Đợt 1)
21.1
- Nam Sơn
UBND thành
phố Bắc Ninh
688,2
513,0
1.900
974.700,0
21.2
- Hòa Long
UBND thành
phố Bắc Ninh
15.553,0
7.467,3
3.500
26.135.550,0
x
21.655,2
STT
Chủ dự án
Quy khu đất
Quy khu đất
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
STT
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất (m2)
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
22
Dự án các khu dân xen kẹp trên địa bàn
thành phố (Đợt 2)
22.1
- Phường Ninh
UBND thành phố Bắc Ninh
4.618,9
2.953,1
4.000
11.812.400,0
x
8.564,0
22.2
- Phường Ninh
UBND thành phố Bắc Ninh
136,0
136,0
8.000
1.088.000,0
22.3
Phường Cường
UBND thành phố Bắc Ninh
834,9
807,6
6.000
4.845.600,0
22.4
- Phường Vân Dương
UBND thành phố Bắc Ninh
407,9
407,9
4.000
1.631.600,0
22.5
- Phường Khúc Xuyên
UBND thành phố Bắc Ninh
308,3
308,3
5.000
1.541.500,0
22.6
- Phường Vạn An
UBND thành phố Bắc Ninh
1.348,3
1.063,6
5.000
5.318.000,0
22.7
- Nam Sơn
UBND thành phố Bắc Ninh
3.272,0
2.323,0
4.000
9.292.000,0
22.8
- Phường Suối Hoa
UBND thành phố Bắc Ninh
150,0
150,0
8.400
1.260.000,0
2. Thị Từ Sơn
2. Thị Từ Sơn
508.762,0
219.278,0
1.073.682.910,0
587.832,9
1
Đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng sở hạ tầng phường Trang Hạ
128.000,0
44.900,0
5.000
224.500.000,0
x
130.210,0
2
Đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng sở hạ tầng phường Trang Hạ
133.000,0
53.000,0
5.000
265.000.000,0
x
153.700,0
3
Đấu giá quyền sử dụng đất 20 đất trong dự án DCDV phường Trang Hạ
2.000,0
2.000,0
5.000
10.000.000,0
4
Đấu giá quyền sử dụng đất 116 đất trong dự án DCDV phường Đình Bảng
UBND thị
11.600,0
11.600,0
5.000
58.000.000,0
x
33.640,0
5
Đấu giá quyền sử dụng đất 26 đất trong dự án khu nhà Tương Giang
Từ Sơn
2.277,0
2.277,0
5.000
11.385.000,0
6
Đấu giá quyền sử dụng đất 10 tại thôn Tiêu Thượng, Tương Giang
1.581,0
1.581,0
2.250
3.557.250,0
7
Đấu giá quyền sử dụng đất 01 tại Dương Lôi, phường Tân Hồng
80,0
80,0
2.200
176.000,0
8
Dự án khu nhà phường Đình Bàng để đấu giá quyền sử dụng đất (cắt ra từ trường Thủy Sản)
26.000,0
10.400,0
5.000
52.000.000,0
χ
30.160,0
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Quy khu đất
Quy khu đất
Giá đất dự kiến theo (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất Bảng giá đất (m2)
Giá đất dự kiến theo (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
9
Đấu giá quyền sử dụng đất 25 đất thuộc khu nhà Tam Sơn
UBND thị xã Từ Sơn
2.341,0
2.341,0
2.250
5.267.250,0
x
6.788,9
10
Đấu giá quyền sử dụng đất 65 đất dự án XDHT khu tái định đường TL295B, chợ Cẩm Giang
UBND thị xã Từ Sơn
6.172.0
6.172,0
8.000
49.376.000,0
x
17.898,8
11
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà Phù Khê để đấu giá quyền sử dụng đất
UBND xã Phù
Khê
4.000,0
2.000,0
5.000
10.000.000,0
12
ĐTXD trụ sở các quan phường Đông
Ngàn hạ tầng khu nhà để đấu giá QSD đất tạo vốn XDCS hạ tầng
UBND phường Đông Ngàn
4.249,0
4.249,0
5.320
22.604.680,0
x
12.322,1
13
Đấu giá quyền sử dụng đất Hương Mạc (diện tích đất còn lại theo 392)
UBND xã Hương Mạc
900,0
900,0
6.800
6.120.000,0
14
Đấu giá quyền sử dụng đất khu phố Trịnh
UBND phường Châu Khê
6.000,0
2.400,0
3.200
7.680.000,0
x
6.960,0
15
Đấu giá quyền sử dụng đất khu phố Đồng Phúc, phường Châu Khê
UBND phường Châu Khê
16.023,0
6.100,0
5.000
30.500.000,0
x
17.690,0
16
Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Hưng Phúc
UBND xã Tương Giang
26.215,0
8.246,0
4.000
32.984.000,0
x
23.913,4
17
Khu nhà đấu giá QSD đất tạo vốn nhà văn hóa khu phố Đền Rồng
UBND phường Đình Bàng
20.000,0
7.027,0
3.000
21.081.000,0
x
20.378,3
18
Khu nhà đấu giá QSD đất tạo vốn nhà
văn hóa khu phố Tân Lập
UBND phường Đình Bàng
5.694,0
1.573,0
8.010
12.599.730,0
19
Đấu giá quyền sử dụng đất khu phố Nguyễn Giáo
UBND phường Đồng Nguyên
1.000,0
800,0
7.500
6.000.000,0
20
Đấu giá đất xen kẹp xã Tam Sơn (thuộc nhiều thôn)
UBND xã Tam Sơn
9.000,0
3.600,0
3.000
10.800.000,0
x
10.440,0
STT
dự án
Chủ dự án
Quy khu đất
Quy khu đất
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
STT
dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất (m2)
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
21
Đấu giá đất xen kẹp phường Đông Ngàn (thuộc nhiều khu phố)
UBND phường Đông Ngàn
3.000,0
3.000,0
5.000
15.000.000,0
22
Đấu giá đất xen kẹp phường Đình Bảng (nhiều khu phố)
UBND phường Đình Bảng
1.550,0
1.550,0
6.000
9.300.000,0
23
Đấu giá đất xen kẹp khu phố Song Tháp,
phường Châu Khê
UBND phường Châu Khê
816,0
816,0
3.500
2.856.000,0
24
Đấu giá đất xen kẹp Phù Chẩn (thuộc nhiều thôn)
UBND Phù Chẩn
3.349,0
3.217,0
3.000
9.651.000,0
x
9.329,3
25
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất Hương Mạc (phần chuyển từ công ty Anh Cúc)
UBND thị Từ Sơn
78.000,0
31.200,0
5.000
156.000.000,0
x
90.480,0
26
Đấu giá quyền sử dụng đất Phù Khê
6.500,0
2.600,0
5.000
13.000.000,0
x
7.540,0
27
Đấu giá đất xen kẹp phường Đồng Nguyên (thuộc nhiều khu phố)
UBND phường Đồng Nguyên
9.415,0
5.649,0
5.000
28.245.000,0
x
16.382,1
3. Huyện Tiên Du
3. Huyện Tiên Du
937.550,5
401.887,5
578.801.099,0
1.148.470,9
1
Thu hồi đất, giao đất cho UBND Phật Tích để xây dựng HTKT khu dân mới thôn Ngô Xá, Phật Tích
48.925,0
19.158,5
1.600
30.653.600,0
x
55.559,7
2
Thu hồi đất, giao đất cho UBND Phật Tích để xây dựng HTKT khu dân mới thôn Phúc Nghiêm, Phật Tích
UBND Phật
Tích
7.190,4
3.561,3
1.600
5.698.080,0
x
10.327,8
3
Khu nhà ở tại thôn Ngô thôn Phật Tích, Phật Tích
UBND Phật
Tích
65.000,0
29.250,0
1.600
46.800.000,0
x
84.825,0
4
Khu dân thôn Phúc Nghiêm thôn Ngô
24.000,0
10.800,0
1.600
17.280.000,0
x
31.320,0
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Quy khu đất
Quy khu đất
Giá đất dự kiến theo (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất Bảng giá đất (m2)
Giá đất dự kiến theo (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
5
Đất tái định XDTL287 đấu giá XD
nông thôn mới Phật Tích
UBND Phật
3.455,9
2.573,8
9.000
23.164.200,0
x
7.464,0
6
Dự án đất xen kẹp Phật Tích
Tích
32.000,0
14.400,0
492
7.084.800,0
x
41.760,0
7
Khu đất đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng sở hạ tầng quỹ đất tái định Liên Bão
5.000,0
2.250,0
2.100
4.725.000,0
8
Dự án đất xen kẹp Liên Bão
13.000,0
5.850,0
492
2.878.200,0
x
16.965,0
9
Điểm dân nông thôn, nhà văn hóa, sân thể dục thể thao thôn Bái Uyên, Liên Bão
UBND xã Liên Bão
35.000,0
15.750,0
819
12.899.250,0
x
45.675,0
10
Điểm dân thôn Hoài Thượng Liên Bão
20.000,0
9.000,0
1.600
14.400.000,0
x
26.100,0
11
Đất xen kẹp
17.095,0
7.692,8
492
3.784.833,0
x
22.309,0
12
Dự án đất xen kẹp Hoàn Sơn
UBND Hoàn Sơn
28.000,0
12.600,0
492
6.199.200,0
x
36.540,0
13
Dự án đất xen kẹp Đại Đồng
UBND Đại Đồng
16.000,0
7.200,0
492
3.542.400,0
x
20.880,0
14
Đất nông thôn, đấu giá XD nông thôn mới tái định mở rộng Tl276 thôn Tam Tảo, Phú Lâm
UBND Phú Lâm
104.881,6
38.753,0
1.500
58.129.500,0
x
112.383,7
15
Dự án đất xen kẹp Phú Lâm
55.000,0
24.750,0
492
12.177.000,0
x
71.775,0
16
Dự án đất xen kẹp Việt Đoàn
UBND Việt Đoàn
51.000,0
22.950,0
492
11.291.400,0
x
66.555,0
17
Đất xen kẹp Cảnh Hưng
UBND xã Cảnh Hưng
9.200,0
4.140,0
492
2.036.880,0
x
12.006,0
STT
án
Chủ dự án
Quy khu đất
Quy khu đất
Giá đất dự kiến theo (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
STT
án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất Bảng giá đất (m2)
Giá đất dự kiến theo (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
18
Điểm dân nông thôn mới Cảnh Hưng
UBND Cảnh Hưng
50.000,0
22.500,0
614
13.815.000,0
x
65.250,0
19
Đất xen kẹp Minh Đạo
UBND Minh Đạo
5.600,0
2.520,0
492
1.239.840,0
20
Khu dân nông thôn thôn Duệ Khánh, xã Nội Duệ
19.000,0
8.550,0
2.100
17.955.000,0
x
24.795,0
21
Khu nhà Nội Duệ, để đấu giá QSD đất tạo vốn xây dựng sở hạ tầng
14.000,0
7.300,0
2.100
15.330.000,0
x
21.170,0
22
Dự án đất xen kẹp Nội Duệ
UBND Nội Duệ
52.000,0
23.400,0
645
15.093.000,0
x
67.860,0
23
Điểm xen kẹp thôn Xuân Hội, Lạc Vệ
7.940,0
3.573,0
492
1.757.916,0
x
10.361,7
24
Đất thuộc khu TTHC Lạc Vệ
53.330,0
23.998,5
1.600
38.397.600,0
x
69.595,7
25
Dự án đất xen kẹp
UBND Tri Phương
31.000,0
13.950,0
492
6.863.400,0
x
40.455,0
26
Khu nhà để đấu giá quyền sử dụng đất tại Nội Duệ
Quỹ phát triển đất tỉnh Bắc Ninh
70.000,0
31.500,0
2.100
66.150.000,0
x
91.350,0
27
DA đấu giá tạo vốn XDCSHT
46.000,0
10.000,0
3.500
35.000.000,0
x
29.000,0
28
DA đấu giá tạo vốn XDCSHT
UBND TT Lim
52.675,7
22.823,6
4.500
102.706.200,0
x
66.188,4
29
Đấu giá tái định phục vụ QL38
UBND Lạc Vệ
1.256,9
1.093,0
1.600
1.748.800,0
4. Huyện Quế
4. Huyện Quế
316.300,0
222.500,0
416.897.000,0
600.300,0
1
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật để đấu giá quyền sử dụng đất
UBND TT Phố Mới
84.000,0
50.000,0
3.136
156.800.000,0
x
145.000,0
STT
Tên dự áp
Chủ dự án
Quy khu đất
Quy khu đất
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
STT
Tên dự áp
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất (m2)
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
2
Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thịnh Cầu
UBND TT Phố
7.000,0
7.000,0
751
5.257.000,0
x
20.300,0
3
Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Nghiêm Thôn
Mới
1.200,0
5.000,0
751
3.755.000,0
4
Đất xem kẹp trong khu dân để đấu giá
quyền sử dụng đất tại các thôn Phương Cầu, Giang Liễu Liễu
UBND xã
Phương Liễu
9.000,0
7.000,0
1.434
10.038.000,0
x
20.300,0
5
Dự án xây dựng nhà ở thương mại tại thôn Giang Liễu
UBND xã
Phương Liễu
50.000,0
30.000,0
1.434
43.020.000,0
x
87.000,0
6
Đấu giá QSD đất tạo vốn xây dựng sở hạ tầng Đại Xuân
UBND Đại Xuân
26.000,0
20.000,0
1.512
30.240.000,0
x
58.000,0
7
Đấu giá Quyền sử dụng đất thôn Cung Kiêm
UBND Nhân
21.000,0
18.000,0
1.210
21.780.000,0
x
52.200,0
8
Đấu giá Quyền sử dụng đất thôn Trại Đường
Hòa
2.000,0
2.000,0
1.210
2.420.000,0
9
Đấu giá QSD đất xen kẹp tại thôn Yên Đinh, Hiền Lương
UBND Phù Lương
2.000,0
2.000,0
581
1.162.000,0
10
Đấu giá uyền sử dụng đất tại thôn Quảng Lãm
UBND Hán Quảng
15.000,0
8.000,0
968
7.744.000,0
x
23.200,0
12
Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Quế Ô
UBND xã Chi Lăng
10.000,0
7.000,0
968
6.776.000,0
x
20.300,0
13
Chuyển mục đất xen kẹp để đấu giá Quyền sử dụng đất tại thôn Sau thôn Yên Lâm, Đông An
UBND xã Bằng
10.000,0
7.000,0
1.210
8.470.000,0
x
20.300,0
14
Đất xem kẹp trong khu dân để đấu giá quyền sử dụng đất tại các thôn Tân Thịnh, Cẩm Chàng Dương
UBND Bồng Lai
3.000,0
3.000,0
1.210
3.630.000,0
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Quy khu đất
Quy khu đất
Giá đất dự kiến theo (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất Bảng giá đất (m2)
Giá đất dự kiến theo (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
15
Đầu xây dựng các điểm dân xen kẹp để đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Nghiêm
UBND Việt Hùng
14.000,0
12.000,0
5.000
60.000.000,0
x
34.800,0
16
Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thành Dền
UBND Đào Viên
12.600,0
10.000,0
1.890
18.900.000,0
x
29.000,0
17
Đấu giá QSD đất xen kẹp tại Quế Tân
UBND Quế Tân
10.000,0
5.000,0
1.210
6.050.000,0
x
14.500,0
18
Đấu giá QSD đất xen kẹp tạo vốn xây dựng sở hạ tầng
UBND Phù Lăng
9.000,0
6.000,0
1.210
7.260.000,0
x
17.400,0
19
Đất xem kẹp trong khu dân để đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Từ Phong
UBND Cách Bi
3.500,0
3.500,0
1.210
4.235.000,0
20
Đất xen kẹp trong khu dân Ngọc
UBND Ngọc
27.000,0
20.000,0
968
19.360.000,0
x
58.000,0
5. Huyện Thuận Thành
5. Huyện Thuận Thành
644.633,3
249.302,5
836.583.268,7
690.299,4
1
Dự án khu nhà đấu giá quyền sử dụng đất công trình công cộng Thanh Khương
UBND Thanh Khương
49.800,6
10.589,9
1.620
17.155.621,8
x
30.710,7
2
Dự án đất xen kẹp An Bình
UBND An Bình
3.870,5
3.311,7
1.728
5.722.652,2
3
Dự án đất xen kẹp Mãn
UBND Mãn
9.000,0
3.600,0
1.106
3.981.600,0
x
10.440,0
4
Dự án đất nông thôn Hoài Thượng
UBND Hoài Thượng
3.671,0
3.564,4
1.728
6.159.283,2
x
10.336,8
5
Dự án đất xen kẹp Mão Điền
UBND Mão
3.000,0
3.000,0
1.106
3.318.000,0
6
Dự án XDHTKT Khu dân Mão Điền
Điền
26.700,0
10.680,0
1.106
11.812.080,0
χ
30.972,0
7
Dự án đất xen kẹp Khu dân thôn Ngọc Nội
UBND Trạm Lộ
4.591,2
2.556,5
2.025
5.176.831,5
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Quy khu đất
Quy khu đất
Giá đất dự kiến theo Băng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất (m2)
Giá đất dự kiến theo Băng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
8
Dự án khu dân mới Đình Tổ
UBND xã Đình Tổ
127.000,0
50.800,0
1.106
56.184.800,0
x
147.320,0
9
Đất xen kẹp trong khu dân Đại Đồng Thành
UBND Đại Đồng Thành
6.000,0
2.400,0
884
2.121.600,0
10
Dự án đất Đại Đồng Thành
UBND Đại Đồng Thành
45.000,0
18.000,0
1.382
24.876.000,0
x
52.200,0
"1
Khu đô thị phía Nam - Thị trấn Hồ
BQL các dự án XD huyện
90.000,0
36.000,0
6.685
240.660.000,0
x
104.400,0
12
Dự án đất dân dịch vụ Cả Đông Côi
74.000,0
29.600,0
3.286
97.265.600,0
x
85.840,0
13
Dự án đất dân dịch vụ Áp Đông Côi
UBND TT Hồ
85.000,0
34.000,0
6.077
206.618.000,0
x
98.600,0
14
Khu nhà phía Bắc ngã Đông Côi
BQL các dự án XD huyện
80.000,0
32.000,0
3.286
105.152.000,0
x
92.800,0
15
Khu đất đấu giá thuộc dự án đất dân dịch vụ thôn Lạc Thổ Bắc
UBND TT Hồ
37.000,0
9.200,0
5.476
50.379.200,0
x
26.680,0
6. Huyện Lương Tài
6. Huyện Lương Tài
30.100,2
30.100,2
103.275.610,0
83.668,5
1
Dự án đấu giá khu Tây Đạo Sử
Ban QLDA huyện
10.800,0
10.800,0
4.500
48.600.000,0
x
31.320,0
2
Dự án đấu giá khu nhà thị trấn Thừa (Táo Đôi)
UBND TT Thứa
14.535,0
14.535,0
3.000
43.605.000,0
x
42.151,5
3
Dự án đấu giá khu trạm Y tế Trung Kênh
UBND xã Trung Kênh
1.249,0
1.249,0
4.500
5.620.500,0
4
Dự án đầu xây dựng kỹ thuật để đấu giá thôn An Trụ, An Thịnh
đất UBND An
Thịnh
3.516,2
3.516,2
1.550
5.450.110,0
x
10.197,0
7. Huyện Yên Phong
7. Huyện Yên Phong
1.297.786,0
454.225,1
1.816.900.400,0
1.283.250,3
1
Khu đất đấu giá tạo vốn xây dựng sở hạ tầng thôn Nghiêm Xá, thị trấn Chờ
UBND Thị Trấn Chờ
68.200,0
23.870,0
4.000
95.480.000,0
x
69.223,0
2
Khu đấu giá đối ứng dự án nâng cấp TL 286 (Công ty Hưng Ngân)
Công ty Hưng Ngân
300.000,0
105.000,0
4.000
420.000.000,0
x
304.500,0
n dự án
Chủ dự án
Quy khu đất
Quy khu đất
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
n dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất (m2)
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
3
Khu đất đấu giá khu Sao Đông
20.000,0
7.000,0
4.000
28.000.000,0
x
20.300,0
4
Khu đất đấu giá khu Cầu Gạo ( Cây Đề)
UBND Yên Phụ
20.000,0
7.000,0
4.000
28.000.000,0
x
20.300,0
5
Khu đất đấu giá BT đồng Sòi
94.000,0
32.900,0
4.000
131.600.000,0
x
95.410,0
6
Khu đất đấu giá khu trước thôn Yên Tân
UBND Hòa Tiến
7.500,0
2.625,0
4.000
10.500.000,0
7
Khu đất thôn Tiên Trà
UBND xã Trung Nghĩa
40.000,0
14.000,0
4.000
56.000.000,0
x
40.600,0
8
Khu đất đấu giá thôn Đông Bích
UBND Xã Đông Thọ
27.000,0
9.450,0
4.000
37.800.000,0
x
27.405,0
9
Xây dựng Khu nhà cho công nhân xúc tiến thương mại
Công ty Catalan
60.000,0
21.000,0
4.000
84.000.000,0
x
60.900,0
10
Khu đất đấu giá thôn Phù Xá, Văn Môn
UBND Văn Môn
40.000,0
14.000,0
4.000
56.000.000,0
x
40.600,0
=1
Xây dựng HTKT điểm dân nông thôn, nhà văn hoá, trường mầm non, khu cây xanh khu thể thao thôn Nguyệt Cầu Tam Giang
UBND Tam Giang
13.000,0
4.550,0
4.000
18.200.000,0
x
13.195,0
12
Dự án đầu xây dựng Nhà văn hóa, Sân thế thao, Trường Mầm non hạ tầng kỹ thuật Khu nhà để đấu giá quyền sử dụng đất thôn Như nguyệt, thôn Đoài
UBND Tam Giang
76.986,0
26.945,1
4.000
107.780.400,0
x
78.140,8
STT
Chủ dự án
Quy khu đất
Quy khu đất
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng tư vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
STT
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất (m2)
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng tư vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
13
Dự án đầu xây dựng Nhà văn hóa, trường mầm non, khu cây xanh, thể thao hạ tầng kỹ thuật Khu nhà đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng sở hạ tầng hội Long châu, huyện Yên Phong
UBND Xã Long Châu
92.000,0
32.200,0
4.000
128.800.000,0
x
93.380,0
14
Khu nhà DCDV Long Châu (các khu còn lại): điểm dân số 3; 4 - Thôn Ngô Xá;
UBND Xã Long Châu
56.600,0
19.810,0
4.000
79.240.000,0
x
57.449,0
15
Đất mới - Thôn Mẫn
UBND Xã Long Châu
25.000,0
8.750,0
4.000
35.000.000,0
x
25.375,0
16
Đất mới - Thôn Đại Chu
UBND Xã Long Châu
13.000,0
4.550,0
4.000
18.200.000,0
17
Khu đất đấu giá thôn Mẫn Xá, Long Châu
UBND Xã Long Châu
76.000,0
26.600,0
4.000
106.400.000,0
x
77.140,0
18
Đất DCDV thôn Đông Yên
UBND Đông Phong
59.500,0
20.825,0
4.000
83.300.000,0
x
60.392,5
19
Đất DCDV thôn Phong (giai đoạn 2)
50.000,0
17.500,0
4.000
70.000.000,0
x
50.750,0
20
Đất DCDV Đông Thọ
UBND Đông Thọ
99.000,0
34.650,0
4.000
138.600.000,0
x
100.485,0
21
Khu nhà đấu giá QSDĐ Tam Đa
UBND Tam Đa
60.000,0
21.000,0
4.000
84.000.000,0
x
60.900,0
8. Huyện Gia Bình
8. Huyện Gia Bình
165.500,0
71.970,0
148.625.400.000,0
200.738,0
1
Đấu giá quyền sử dụng đất khu du lịch sinh thái Thiên Thai
UBND huyện
32.000,0
10.000,0
3.138.000
31.380.000.000,0
x
29.000,0
2
Đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng địa phương Lãng Ngâm
Gia Bình
45.000,0
20.000,0
2.600.000
52.000.000.000,0
x
58.000,0
STT
0 ☆ Tổn dự án
Chủ dự án
Quy khu đất
Quy khu đất
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
STT
0 ☆ Tổn dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất (m2)
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện (nghìn đồng)
3
Đấu giá QSD đất xây dựng sở hạ tầng NTM Lãng Ngâm
UBND huyện Gia Bình
30.000,0
10.000,0
2.600.000
26.000.000.000,0
x
29.000,0
4
Khu dân cư, đấu giá QSD đất Nhân Thắng
UBND Nhân Thắng
8.000,0
2.220,0
1.845.000
4.095.900.000,0
x
6.438,0
5
Khu dân đấu giá QSD đất xây dựng NTM Vạn Ninh
UBND Vạn Ninh
45.000,0
27.000,0
1.116.000
30.132.000.000,0
x
78.300,0
6
Đấu giá quyền sử dụng đất Thái Bảo
UBND Thái Bảo
500,0
250,0
1.620.000
405.000.000,0
7
Đấu giá quyền sử dụng đất Xuân Lai
UBND Xuân Lai
5.000,0
2.500,0
1.845.000
4.612.500.000,0
Tổng cộng toàn tỉnh
Tổng cộng toàn tỉnh
4.506.519,9
1.854.894,9
155.445.690.534,3
5.133.449,3

Dự án dự kiến thuê tổ chức vấn xác định giá đất: x

BIỂU SỐ 02: XÁC ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ LÀM CĂN CỨ TÍNH TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT

THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG THÔNG QUA HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ

(Kèm theo Quyết định số 739 /QĐ-UBND ngày 20 /12/2016 của UBND tỉnh)

STT
Tên dự án
Chủ dự án
Quy khu đất
Quy khu đất
Giá đất dự kiến theo
Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất (m2)
Giá đất dự kiến theo
Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện
1. Thành phố Bắc Ninh
1. Thành phố Bắc Ninh
1.596,1
1.596,1
12.870.950,4
1
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà tái định phường Cường
UBND phường Võ Cường
1.596,1
1.596,1
8.064
12.870.950,4
2. Thị Từ Sơn
2. Thị Từ Sơn
1.277.700,0
448.544,0
2.868.943.500,0
1.300.777,6
1
Khu đô thị tạo vốn đối ứng thanh toán cho dự án đầu xây dựng đường TL277 từ thị Từ Sơn đến thị trấn Chờ-Yên Phong
Công ty Hanaka
198.600,0
94.594,0
10.000
945.940.000,0
x
274.322,6
2
Khu nhà Phù Khê Hương Mạc để tạo vốn hoàn trả chi phí ĐTXD dự án cải tạo TL277 HTKT khu vực Đồng Bèo
Công ty Đại An
35.000,0
14.000,0
5.000
70.000.000,0
x
40.600,0
3
Xây dựng mở rộng khu đô thị Tân Hồng- Đông Ngàn để khai thác giá trị quyền sử dụng đất để hoàn trả chi phí đầu xây dựng nhà máy xử nước thải thị Từ Sơn theo hình thức BT
Công ty CPĐTXD TM Phú Điền
6.500,0
2.600,0
8.010
20.826.000,0
x
7.540,0
4
Xây dựng khu nhà để khai thác giá trị quyền sử dụng đất để hoàn trả chi phí đầu xây dựng nhà máy xử nước thải thị Từ Sơn theo hình thức BT
Công ty CPĐTXD TM Phú Điền
3.500,0
1.750,0
8.010
14.017.500,0
x
5.075,0
STT
Tên 0
Chủ dự án
Quy khu đất
Quy khu đất
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện
STT
Tên 0
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất (m2)
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện
5
Khu nhà Phù Khê tạo vốn đối ứng dự án cải tạo nâng cấp TL277 đoạn qua Phù Khê đến khu lưu niệm Tổng thư Nguyễn Văn Cừ HTKT khu vực Đồng Bèo Phù Khê
Công ty Đại An
150.000,0
65.000,0
5.000
325.000.000,0
x
188.500,0
6
Dự án mở rộng khu đô thị mới Đình Bảng (khu vực HTX Sơn mài Giầy da)
Công ty CPĐTXD TM Phú Điền
9.500,0
3.800,0
13.350
50.730.000,0
x
11.020,0
7
Dự án mở rộng khu đô thị mới Đình Bảng (Khu vực Công ty Xanh chuyển sang)
Công ty CPĐTXD TM Phú Điền
3.600,0
1.800,0
13.350
24.030.000,0
x
5.220,0
8
Dự án xây dựng công trình công cộng trường học khu đô thị Đồng Kỵ (40 ha đã thực hiện được 23 ha)
Công ty Nam
170.000,0
51.000,0
5.200
265.200.000,0
x
147.900,0
9
Dự án xây Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn (68 ha)
Hồng
680.000,0
204.000,0
5.200
1.060.800.000,0
x
591.600,0
10
Khu nhà tái định phường Đồng Nguyên Tương Giang (THĐ tại dốc Viềng để thực hiện dự án TL295B)
UBND thị xã
21.000,0
10.000,0
9.240
92.400.000,0
x
29.000,0
3. Huyện Tiên Du
3. Huyện Tiên Du
5.000,0
1.000,0
11.000.000,0
1
Đất tái định phục vụ GPMB TL 295B
UBND huyện Tiên Du
5.000,0
1.000,0
11.000
11.000.000,0
4. Huyện Quế
4. Huyện Quế
100,0
100,0
400.000,0
1
Giao đất Ngân hàng Đông Du
100,0
100,0
4.000
400.000,0
5. Huyện Thuận Thành
5. Huyện Thuận Thành
1.615.588,5
542.975,0
949.544.000,0
1.574.627,5
STT
ngán
Chủ dự án
Quy khu đất
Quy khu đất
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện
STT
ngán
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất (m2)
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức chức năng vấn giá đất
Dự kiến kinh phí thực hiện
1
Dự án đất 5 6, 7 thị trấn Hồ
Công ty CP đầu xây dựng DMC Thuận Thành
95.000,0
38.000,0
3.561
135.318.000,0
x
110.200,0
2
Khu đô thị phục vụ Khu công nghiệp Thuận Thành III
Công ty CP đầu
tư Trung Quý
194.000,0
77.600,0
3.355
260.348.000,0
x
225.040,0
3
Khu đô thị Hồng Hạc - Xuân Lâm
Công ty CPCĐ ngân hàng Công thương
1.326.588,5
427.375,0
1.296
553.878.000,0
x
1.239.387,5
6. Huyện Yên Phong
6. Huyện Yên Phong
173.000,0
60.550,0
242.200.000,0
168.490,0
1
Khu đất đối ứng Hanaka
Công ty Hanaka
30.000,0
10.500,0
4.000
42.000.000,0
x
30.450,0
2
Khu đất đối ứng Hanaka
Công ty Hanaka
7.000,0
2.450,0
4.000
9.800.000,0
3
Khu đất đối ứng Hanaka
Công ty Hanaka
136.000,0
47.600,0
4.000
190.400.000,0
x
138.040,0
7. Huyện Gia Bình
7. Huyện Gia Bình
82.000,0
35.000,0
143.110.000,0
101.500,0
1
Tái định khu trung tâm văn hóa thiết chế thể thao đấu giá QSD đất
20.000,0
10.000,0
4.185
41.850.000,0
x
29.000,0
2
Tái định đấu giá quyền sử dụng đất khu du lịch sinh thái Thiên Thai
UBND huyện Gia Bình
32.000,0
10.000,0
5.230
52.300.000,0
x
29.000,0
3
Tái định ĐT280 đấu giá QSD đất xây dựng sở hạ tầng NTM Lăng Ngâm
30.000,0
15.000,0
3.264
48.960.000,0
x
43.500,0
Tổng cộng toàn tỉnh
Tổng cộng toàn tỉnh
3.154.984,6
1.089.765,1
4.228.068.450,4
3.145.395,1

Dự án dự kiến thuê tổ chức vấn xác định giá đất: x

BIỂU SỐ 09 XÁC ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ LÀM CĂN CỨ TÍNH TIẾN BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT

739/QĐ-UBND ngày 20 /12/2016 của UBND tỉnh) Kèm theo Quyết định số

STT
Tên dự án
Chủ dự án
Quy khu đất
Quy khu đất
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất ở (m2)
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
1. Thành phố Bắc Ninh
1. Thành phố Bắc Ninh
100.765,5
57.292.,5
301.294.695,8
1
Dự án xây dựng đường trung tâm khu Hai Vân, phường Vân Dương (dự án BT) (dự án 1)
UBND phường Vân Dương
10.953,0
4.980,0
6.000
29.880.000,0
2
Dự án xây dựng đường trung tâm khu Hai Vân, phường Vân Dương (dự án BT) (dự án 2)
UBND phường Vân Dương
80.000,0
45.000,0
5.000
225.000.000,0
3
Dự án xây dựng đường trung tâm khu Chu Mẫu, phường Vân Dương (dự án BT)
UBND phường Vân Dương
7.000,0
4.500,0
6.000
27.000.000,0
4
Dự án mở rộng trường tiểu học phường Thị Cầu (hạng mục nhà đa năng)
UBND phường Thị Cầu
827,8
827,8
2.925
2.421.315,0
5
Dự án cải tạo, nâng cấp mở rộng đường giao thông khu Bồ Sơn, phường Cường
UBND phường Cường
1.619,3
1.619,3
8.496
13.757.572,8
6
Dự án mở rộng, nối thông tuyến đường phố, ngõ xóm phương Tiền An, thành phố Bắc Ninh
UBND phường Tiền An
66,6
66,6
11.700
779.220,0
6
Dự án mở rộng, nối thông tuyến đường phố, ngõ xóm phương Tiền An, thành phố Bắc Ninh
UBND phường Tiền An
190,7
190,7
9.331
1.779.421,7
6
Dự án mở rộng, nối thông tuyến đường phố, ngõ xóm phương Tiền An, thành phố Bắc Ninh
UBND phường Tiền An
26,7
26,7
8.117
216.723,9
6
Dự án mở rộng, nối thông tuyến đường phố, ngõ xóm phương Tiền An, thành phố Bắc Ninh
UBND phường Tiền An
27,8
27,8
2.216
61.604,8
6
Dự án mở rộng, nối thông tuyến đường phố, ngõ xóm phương Tiền An, thành phố Bắc Ninh
UBND phường Tiền An
53,6
53,6
7.441
398.837,6
2. Thị Từ Sơn
2. Thị Từ Sơn
2.706,0
2.706,0
25.003.440,0
1
Dự án cải tạo nâng cấp đường TL 295B đoạn qua dốc Viềng, phường Đồng Nguyên
UBND thị Từ Sơn
2.706,0
2.706,0
9.240
25.003.440,0
3. Huyện Tiên Du
3. Huyện Tiên Du
793.500,0
84.860,0
177.835.000,0
1
Bến khách ngang sông
UBND Cảnh Hưng
10.000,0
2.000,0
1.500
3.000.000,0
2
Đường Bách Môn - Lạc Vệ
Ban QLDA Tiên Du
40.000,0
20.000,0
3.000
60.000.000,0
3
Mở rộng đường TL276
Ban QLDA Tiên Du
137.900,0
8.000,0
4.000
32.000.000,0
4
Trạm thu phí DA nâng cấp, cải tạo QL 38
Công ty CP BOT38
19.000,0
360,0
4.500
1.620.000,0
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Quy khu đất
Quy khu đất
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất (m2)
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
5
Đường giao thông khu du lịch Phật Tích giai đoạn 2
121.600,0
500,0
12.000
6.000.000,0
6
Đường HN4 *
Ban QLDA Tiên Du
41.800,0
2.000,0
2.100
4.200.000,0
7
Đường ĐT 1 kéo dài
Ban QLDA Tiên Du
65.000,0
5.000,0
1.680
8.400.000,0
8
DA cải tạo, nâng cấp đường Việt Đoàn- Nghĩa Chỉ
48.000,0
10.000,0
2.500
25.000.000,0
9
Đường dẫn cầu Phật Tích
Sở Giao thông
35.000,0
5.000,0
1.024
5.120.000,0
10
Trạm bơm Tri Phương II huyện Tiên Du
Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh
175.000,0
15.000,0
1.008
15.120.000,0
"1
Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu chính trạm bơm Tri Phương
Cty TNHH một thành viên
KT VTTL Bắc Đuống
77.000,0
10.000,0
1.008
10.080.000,0
12
DA Xử ngay sạt lở bờ bãi sông rền đê Bối Cảnh Hưng
Chi cục đê điều PCLB
10.000,0
5.000,0
819
4.095.000,0
13
Đường dây điện 500/220KV Hiệp hòa - Đông Anh- Bắc Ninh II
Cty truyền tải điên Quốc gia
7.700,0
1.000,0
1.600
1.600.000,0
14
Đường dây điện 500/220KV Hiệp hòa - Phố Nối kết hợp ĐZ 220Kv Hiệp Hòa- Long Biên
Ban QLDA các công trình điện Miền Bắc
5.500,0
1.000,0
1.600
1.600.000,0
4. Huyện Quế
4. Huyện Quế
376.500,0
24.400,0
61.911.600,0
1
Dự án xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường trục huyện Quế Võ, đoạn từ QL.18 đến Thịnh Lai, tại Đức Long, huyện Quế
20.000,0
700,0
1.512
1.058.400,0
2
Dự án đầu xây dựng đấu nối đường trục chính đô thị từ Phượng Mao sang Khu công nghiệp Quế I,
huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
BQL DA huyện Quế
20.000,0
18.000,0
1.792
32.256.000,0
3
Đường nội thị huyện Quế (Đoạn từ TL.279 đi Phượng Mao)
2.500,0
300,0
6.000
1.800.000,0
4
Dự án xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.279 đoạn Nội Doi-thị trấn Phố Mới (lý trình Km3+500- Km8+400)
Ban QLDA giao thông Bắc Ninh
120.000,0
800,0
3.000
2.400.000,0
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Quy khu đất
Quy khu đất
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất ở (m2)
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
5
Đường gom QL18, giai đoạn 3 (bên trái tuyến) huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA giao thông Bắc Ninh
100.000,0
3.000,0
7.200
21.600.000,0
6
Dự án đầu xây dựng cải tạo, nâng cấp đường TL287 đoạn qua Yên Giả
Ban QLDA giao thông Bắc Ninh
80.000,0
1.000,0
1.890
1.890.000,0
7
Xây dựng trung tâm văn hóa lễ hội thể dục thể thao Nhân Hòa
UBND Nhân Hòa
34.000,0
600,0
1.512
907.200,0
5. Huyện Thuận Thành
5. Huyện Thuận Thành
106.000,0
800,0
884
707.200,0
1
Dự án đường dẫn phía Nam Cầu Phật tích đến QL 17
BQL DA Sở giao thông
106.000,0
800,0
884
707.200,0
6. Huyện Lương Tài
6. Huyện Lương Tài
98.700,0
2.027,0
7.729.480,0
1
Nâng cấp mở rộng TL284 Đại Bái - Thứa
Ban QLDA Sở GTVT
60.000,0
1.600,0
4.500
7.200.000,0
2
Nạo vét sông Đông Côi - Đại Quảng Bình
Ban QLDA Sở NN PTNT
38.700,0
427,0
1.240
529.480,0
7. Huyện Yên Phong
7. Huyện Yên Phong
8.000,0
4.100,0
18.259.250,0
1
02 đất GPMB đường dẫn TL286
UBND TT Chờ
300,0
8.040
2.412.000,0
2
Khu tái định phục vụ GPMB đường nối ĐT 295 với cầu Mai Đình (thôn Thượng Thôn)
UBND Đông Tiến
3.000,0
1.050,0
3.515
3.690.750,0
3
Khu tái định Bình An (30 lô)
UBND Đông Thọ
5.000,0
1.750,0
3.518
6.156.500,0
4
Tỉnh lộ 277 đoạn thị trấn Chờ - Từ Sơn
Công ty Hanaka
1.000,0
6.000
6.000.000,0
8. Huyện Gia Bình
8. Huyện Gia Bình
866.500,0
36.470,0
158.978.605.000,0
1
Khu công nghiêp Gia Bình 1 (giai đoạn 1)
630.000,0
20.000,0
5.585.000
111.700.000.000,0
2
Đường UBND Đại Lai đi Lệ Chi Viên
Ban quản dự án huyện
30.000,0
250,0
1.620.000
405.000.000,0
3
Đường vào khu di tích thôn Phương Triện
Ban quản dự án huyện
1.500,0
55,0
1.620.000
89.100.000,0
4
Đường ĐT 280 An Quang - Đông Bình
Sở Giao thông
95.000,0
5.000,0
3.264.000
16.320.000.000,0
5
Đường ĐT 284 đoạn Lãng Ngâm, Đại Bái
Sở Giao thông
21.900,0
720,0
2.100.000
1.512.000.000,0
6
Cải tạo, nâng cấp ĐT 282 Ngụ - Cao Đức
Sở Giao thông
8.000,0
1.200,0
3.946.000
4.735.200.000,0
STT
0事幸0
Chủ dự án
Quy khu đất
Quy khu đất
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
STT
0事幸0
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất ở (m2)
Giá đất dự kiến theo Bảng giá đất (nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn đồng)
7
Tái định khu trung tâm văn hóa thiết chế thể thao đấu giá QSD đất
UBND huyện Gia Bình
20.000,0
2.600,0
5.985.000
15.561.000.000,0
8
Xây dựng cải tạo, nâng cấp tuyến đường huyện từ TL 281-đê Hữu Đuống, đoạn qua địa phận huyện Gia Bình và 2 tuyến nhánh (Bình Dương - Vạn Ninh; Bình Dương Lương Tài)
Ban quản dự án huyện
39.100,0
4.100,0
1.845.000
7.564.500.000,0
9
Dự án xử khẩn cấp sự cố cung sạt từ K3+600 +K4 500 đê bối Song Giang - Giang Sơn
5.000,0
700,0
429.000
300.300.000,0
10
Cải tạo nâng cấp tuyến đê bối Song Giang - Giang Sơn, làm đường hộ đê kết hợp với giao thông nông thôn
Sở NN & PTNN
10.000,0
1.291,0
429.000
553.839.000,0
11
Xử ngay sự cố chống sạt lở bờ sông tại vị trí K4+460- K5+020 đê bối Song Giang, Giang Sơn (kè Hữu Ái)
Sở NN & PTNN
6.000,0
554,0
429.000
237.666.000,0
Tổng cộng toàn tỉnh
Tổng cộng toàn tỉnh
2.352.671,5
212.655,5
159.571.345.665,8

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu739/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/12/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/12/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Bắc Ninh / Nguyễn Hữu Thành
Phạm viBắc Ninh
Trích yếuNăm 2016 phê duyệt kế hoạch định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.