|
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
BẮC
NINH
Số:739 /QĐ-UBND
|
CỘNG
HOÀ
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bắc
Ninh,
ngày
20
tháng
12
năm
2016
|
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27/4/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất;
Căn cứ Quyết định số 552/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 5 năm (2015-2019);
Căn cứ Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 26/02/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 623/TTr- STNMT ngày 12/12/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh năm 2017, với các nội dung như sau:
Nơi nhận: TM.UBND TỈNH KT. CHỦ TỊCH
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c); - Như Điều 2; PHÓ CHỦ TỊCH
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT, CVP.
Nguyễn Hữu Thành
BIỂU SỐ 01: XÁC ĐỊNH GIÁ KHỞI ĐIỂM ĐỂ ĐẦU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT m theo Quyết định số 739 /QĐ-UBND ngày 20 /12/2016 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Quy
mô
khu
đất
|
Quy
mô
khu
đất
|
Giá
đất
dự
kiến theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Tổng
diện
tích
(m2)
|
Diện
tích
đất
ở
(m2)
|
Giá
đất
dự
kiến theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
1.
Thành
phố
Bắc
Ninh
|
1.
Thành
phố
Bắc
Ninh
|
605.887,9
|
205.631,7
|
1.994.150.246,6
|
525.694,3
|
|||
|
1
|
Dự
án
đầu
tư
xây
dựng
công
trình
hạ
tầng
kỹ
thuật
khu
nhà
ở
Hòa
Long,
thành
phố
Bắc
Ninh
và
quỹ
đất
đấu
giá
tạo
vốn
xây
dựng
cơ
sở
hạ
tầng
(30ha)
|
UBND thành
|
300.000,0
|
79.135,0
|
12.072
|
955.317.720,0
|
x
|
229.491,5
|
|
2
|
Dự
án
đầu
tư
xây
dựng
hạ
tầng
kỹ
thuật
khu
nhà
ở
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
xây
dựng
nông
thôn
mới
xã
Kim
Chân,
thành
phố
Bắc
Ninh
(9,5
ha)
|
UBND thành
|
95.000,0
|
30.982,0
|
7.578
|
234.781.596,0
|
x
|
89.847,8
|
|
3
|
Dự
án
khu
nhà
ở
đấu
giá
QSDĐ
tạo
vốn
xây
dựng
cơ
sở
hạ
tầng
phường
Kinh
Bắc,
thành
phố
Bắc
Ninh
(khu
Niềm
Xá-2,5ha)
|
phố
Bắc
Ninh
|
25.000,0
|
9.820,0
|
10.782
|
105.879.240,0
|
x
|
28.478,0
|
|
4
|
Dự
án
hạ
tầng
kỹ
thuật
khu
nhà
ở
dân
cư
dịch
vụ
và
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
tạo
vốn
xây
dựng
cơ
sở
hạ
tầng,
khu
Thụ
Ninh,
phường
Vạn
An,
thành
phố
Bắc
Ninh
(9ha)
|
90.000,0
|
31.277,0
|
12.072
|
377.575.944,0
|
x
|
90.703,3
|
|
|
5
|
Dự
án
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
khu
Vân
Trại,
phường
Vân
Dương
|
16.502,0
|
8.613,0
|
6.000
|
51.678.000,0
|
x
|
24.977,7
|
|
|
6
|
Dự
án
đấu
giá
đất
xen
kẹp
khu
Chu
Mẫu,
phường
Vân
Dương
|
UBND phường Vân Dương
|
3.700,0
|
1.600,0
|
6.000
|
9.600.000,0
|
||
|
7
|
Dự
án
đấu
giá
đất
xen
kẹp
khu
Hai
Vân,
phường
Vân
Dương
|
7.300,0
|
3.300,0
|
6.000
|
19.800.000,0
|
|
STT
|
Tên
|
Chủ
dự
án
|
Quy
mô
khu
đất
|
Quy
mô
khu
đất
|
Giá
đất
dự
kiến theo (nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
STT
|
Tên
|
Chủ
dự
án
|
Tổng
diện
tích
(m2)
|
Diện
tích
đất
ở
Bảng
giá
đất
(m2)
|
Giá
đất
dự
kiến theo (nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
8
|
Dự
án
đấu
giá
đất
xen
kẹp
khu
Lãm
Trại,
phường
Vân
Dương
|
8.000,0
|
3.000,0
|
6.000
|
18.000.000,0
|
|||
|
9
|
Dự
án
đấu
giá
đất
xen
kẹp
khu
Lãm
Làng,
phường
Vân
Dương
|
UBND phường Vân Dương
|
8.000,0
|
3.810,0
|
6.000
|
22.860.000,0
|
x
|
11.049,0
|
|
10
|
Dự
án
đấu
giá
đất
xen
kẹp
khu
Vân
Trại,
phường
Vân
Dương
|
290,0
|
290,0
|
6.000
|
1.740.000,0
|
|||
|
"1
|
Dự
án
đấu
giá
xen
kẹp
trường
mầm
non
và
trường
tiểu
học
Kinh
Bắc
|
7.216,5
|
7.216,5
|
4.800
|
34.639.200,0
|
x
|
20.927,9
|
|
|
12
|
Dự
án
DCDV
và
Chợ
Yên,
phường
Kinh
Bắc
|
1.449,0
|
1.449,0
|
10.000
|
14.490.000,0
|
|||
|
13
|
Đấu
giá
xen
kẹp
khu
Thị
Chung,
phường
Kinh
Bắc
(dự
án
1)
|
UBND phường Kinh Bắc
|
424,5
|
424,5
|
5.154
|
2.187.873,0
|
||
|
14
|
Đấu
giá
xen
kẹp
khu
Thị
Chung,
phường
Kinh
Bắc
(dự
án
2)
|
UBND phường Kinh Bắc
|
817,4
|
817,4
|
2.544
|
2.079.465,6
|
||
|
15
|
Đấu
giá
xen
kẹp
khu
Niềm
Xá,
phường Kinh
|
UBND phường Kinh Bắc
|
786,5
|
786,5
|
3.092
|
2.431.858,0
|
||
|
16
|
Đấu
giá
xen
kẹp
phường
Hạp
Lĩnh
|
UBND thành
phố Bắc Ninh
|
10.387,5
|
3.284,0
|
15.000
|
49.260.000,0
|
||
|
17
|
Dự án xây
dựng
HTKT
để
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
mợ
rộng
đường
vào
nhà
văn
hóa
khu
4, phường Thị Cầu
|
UBND phường Thị Cầu
|
1.000,0
|
1.000,0
|
3.600
|
3.600.000,0
|
||
|
18
|
Dự
án
xen
kẹp
khu 3, phường
Đại
Phúc
(01
18)
|
UBND phường Đại Phúc
|
117,0
|
117,0
|
10.000
|
1.170.000,0
|
||
|
19
|
Dự án
xen
kẹp
khu
6,
phường
Đại
Phúc
|
UBND phường Đại Phúc
|
600,0
|
600,0
|
5.600
|
3.360.000,0
|
||
|
20
|
Dự
án
xen
kẹp
đường
Lê
Văn
Thịnh,
phường Đại Phúc
|
UBND phường Đại Phúc
|
1.980,0
|
1.980,0
|
10.000
|
19.800.000,0
|
||
|
21
|
Dự
án
các
khu
dân
cư
xen
kẹp
trên
địa
bàn
thành
phố
(Đợt
1)
|
|||||||
|
21.1
|
-
Xã
Nam
Sơn
|
UBND thành
phố
Bắc
Ninh
|
688,2
|
513,0
|
1.900
|
974.700,0
|
||
|
21.2
|
-
Xã
Hòa
Long
|
UBND thành
phố
Bắc
Ninh
|
15.553,0
|
7.467,3
|
3.500
|
26.135.550,0
|
x
|
21.655,2
|
|
STT
|
Chủ
dự
án
|
Quy
mô
khu
đất
|
Quy
mô
khu
đất
|
Giá
đất
dự
kiến theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
|
STT
|
Chủ
dự
án
|
Tổng
diện
tích
(m2)
|
Diện
tích
đất
ở
(m2)
|
Giá
đất
dự
kiến theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
|
22
|
Dự
án
các
khu
dân
cư
xen
kẹp
trên
địa
bàn
thành
phố
(Đợt
2)
|
|||||||
|
22.1
|
-
Phường
Vũ
Ninh
|
UBND thành
phố
Bắc
Ninh
|
4.618,9
|
2.953,1
|
4.000
|
11.812.400,0
|
x
|
8.564,0
|
|
22.2
|
-
Phường
Ninh
Xá
|
UBND thành
phố
Bắc
Ninh
|
136,0
|
136,0
|
8.000
|
1.088.000,0
|
||
|
22.3
|
Phường
Võ
Cường
|
UBND thành
phố
Bắc
Ninh
|
834,9
|
807,6
|
6.000
|
4.845.600,0
|
||
|
22.4
|
-
Phường
Vân
Dương
|
UBND thành
phố
Bắc
Ninh
|
407,9
|
407,9
|
4.000
|
1.631.600,0
|
||
|
22.5
|
-
Phường
Khúc
Xuyên
|
UBND thành
phố
Bắc
Ninh
|
308,3
|
308,3
|
5.000
|
1.541.500,0
|
||
|
22.6
|
-
Phường
Vạn
An
|
UBND thành
phố
Bắc
Ninh
|
1.348,3
|
1.063,6
|
5.000
|
5.318.000,0
|
||
|
22.7
|
-
Xã
Nam
Sơn
|
UBND thành
phố
Bắc
Ninh
|
3.272,0
|
2.323,0
|
4.000
|
9.292.000,0
|
||
|
22.8
|
-
Phường
Suối
Hoa
|
UBND thành
phố
Bắc
Ninh
|
150,0
|
150,0
|
8.400
|
1.260.000,0
|
||
|
2.
Thị
xã
Từ
Sơn
|
2.
Thị
xã
Từ
Sơn
|
508.762,0
|
219.278,0
|
1.073.682.910,0
|
587.832,9
|
|||
|
1
|
Đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
tạo
vốn
xây
dựng
cơ
sở
hạ
tầng
phường
Trang
Hạ
|
128.000,0
|
44.900,0
|
5.000
|
224.500.000,0
|
x
|
130.210,0
|
|
|
2
|
Đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
tạo
vốn
xây
dựng
cơ
sở
hạ
tầng
phường
Trang
Hạ
|
133.000,0
|
53.000,0
|
5.000
|
265.000.000,0
|
x
|
153.700,0
|
|
|
3
|
Đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
20
lô
đất
ở
trong
dự
án
DCDV
phường
Trang
Hạ
|
2.000,0
|
2.000,0
|
5.000
|
10.000.000,0
|
|||
|
4
|
Đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
116
lô
đất
ở
trong
dự
án
DCDV
phường
Đình
Bảng
|
UBND
thị
xã
|
11.600,0
|
11.600,0
|
5.000
|
58.000.000,0
|
x
|
33.640,0
|
|
5
|
Đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
26
lô
đất
ở
trong
dự
án
khu
nhà
ở
xã
Tương
Giang
|
Từ Sơn
|
2.277,0
|
2.277,0
|
5.000
|
11.385.000,0
|
||
|
6
|
Đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
10
lô
tại
thôn
Tiêu
Thượng,
xã
Tương
Giang
|
1.581,0
|
1.581,0
|
2.250
|
3.557.250,0
|
|||
|
7
|
Đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
01
lô
tại
Dương
Lôi,
phường
Tân
Hồng
|
80,0
|
80,0
|
2.200
|
176.000,0
|
|||
|
8
|
Dự
án
khu
nhà
ở
phường
Đình
Bàng
để
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
(cắt
ra
từ
trường
Thủy
Sản)
|
26.000,0
|
10.400,0
|
5.000
|
52.000.000,0
|
χ
|
30.160,0
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Quy
mô
khu
đất
|
Quy
mô
khu
đất
|
Giá
đất
dự
kiến theo (nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Tổng
diện
tích
(m2)
|
Diện
tích
đất
ở
Bảng
giá
đất
(m2)
|
Giá
đất
dự
kiến theo (nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
9
|
Đấu giá quyền sử
dụng
đất 25
lô
đất
ở
thuộc
khu
nhà
ở
xã
Tam
Sơn
|
UBND thị xã Từ Sơn
|
2.341,0
|
2.341,0
|
2.250
|
5.267.250,0
|
x
|
6.788,9
|
|
10
|
Đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
65
lô
đất
ở
dự án
XDHT
khu
tái
định
cư
đường
TL295B,
chợ Cẩm Giang
|
UBND thị xã Từ Sơn
|
6.172.0
|
6.172,0
|
8.000
|
49.376.000,0
|
x
|
17.898,8
|
|
11
|
Xây dựng hạ
tầng
kỹ
thuật
khu
nhà
ở
Phù
Khê
để
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
|
UBND xã
Phù
Khê
|
4.000,0
|
2.000,0
|
5.000
|
10.000.000,0
|
||
|
12
|
ĐTXD
trụ
sở
các
cơ
quan
phường
Đông
Ngàn
và
hạ
tầng
khu
nhà
ở
để
đấu
giá
QSD
đất
tạo
vốn
XDCS
hạ
tầng
|
UBND phường Đông Ngàn
|
4.249,0
|
4.249,0
|
5.320
|
22.604.680,0
|
x
|
12.322,1
|
|
13
|
Đấu
giá quyền
sử
dụng
đất
xã
Hương
Mạc
(diện
tích
đất
còn
lại
theo
QĐ
392)
|
UBND xã Hương Mạc
|
900,0
|
900,0
|
6.800
|
6.120.000,0
|
||
|
14
|
Đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
khu
phố
Trịnh
Xá
|
UBND phường Châu Khê
|
6.000,0
|
2.400,0
|
3.200
|
7.680.000,0
|
x
|
6.960,0
|
|
15
|
Đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
khu
phố
Đồng
Phúc,
phường
Châu
Khê
|
UBND phường Châu Khê
|
16.023,0
|
6.100,0
|
5.000
|
30.500.000,0
|
x
|
17.690,0
|
|
16
|
Đấu giá quyền
sử
dụng
đất
thôn
Hưng
Phúc
|
UBND xã Tương Giang
|
26.215,0
|
8.246,0
|
4.000
|
32.984.000,0
|
x
|
23.913,4
|
|
17
|
Khu
nhà
ở
đấu
giá
QSD
đất
tạo
vốn
và
nhà
văn
hóa
khu
phố
Đền
Rồng
|
UBND phường Đình Bàng
|
20.000,0
|
7.027,0
|
3.000
|
21.081.000,0
|
x
|
20.378,3
|
|
18
|
Khu
nhà
ở
đấu
giá
QSD
đất
tạo
vốn
và
nhà
văn
hóa
khu
phố
Tân
Lập
|
UBND phường Đình Bàng
|
5.694,0
|
1.573,0
|
8.010
|
12.599.730,0
|
||
|
19
|
Đấu giá quyền
sử
dụng
đất
khu
phố
Nguyễn
Giáo
|
UBND phường Đồng Nguyên
|
1.000,0
|
800,0
|
7.500
|
6.000.000,0
|
||
|
20
|
Đấu
giá
đất
xen
kẹp xã
Tam
Sơn
(thuộc nhiều thôn)
|
UBND xã Tam Sơn
|
9.000,0
|
3.600,0
|
3.000
|
10.800.000,0
|
x
|
10.440,0
|
|
STT
|
dự án
|
Chủ
dự
án
|
Quy
mô
khu
đất
|
Quy
mô
khu
đất
|
Giá
đất
dự
kiến theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự
kiến
phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
STT
|
dự án
|
Chủ
dự
án
|
Tổng
diện
tích
(m2)
|
Diện
tích
đất
ở
(m2)
|
Giá
đất
dự
kiến theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự
kiến
phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
21
|
Đấu
giá
đất
xen
kẹp
phường
Đông
Ngàn
(thuộc
nhiều
khu
phố)
|
UBND phường Đông Ngàn
|
3.000,0
|
3.000,0
|
5.000
|
15.000.000,0
|
||
|
22
|
Đấu
giá
đất
xen
kẹp
phường
Đình
Bảng
(nhiều
khu
phố)
|
UBND phường Đình Bảng
|
1.550,0
|
1.550,0
|
6.000
|
9.300.000,0
|
||
|
23
|
Đấu
giá
đất
xen
kẹp
khu
phố
Song
Tháp,
phường
Châu
Khê
|
UBND phường Châu Khê
|
816,0
|
816,0
|
3.500
|
2.856.000,0
|
||
|
24
|
Đấu
giá
đất
xen
kẹp
xã
Phù
Chẩn
(thuộc
nhiều thôn)
|
UBND
xã
Phù
Chẩn
|
3.349,0
|
3.217,0
|
3.000
|
9.651.000,0
|
x
|
9.329,3
|
|
25
|
Dự
án
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
xã
Hương
Mạc
(phần
chuyển
từ
công
ty
Anh
Cúc)
|
UBND
thị
xã
Từ Sơn
|
78.000,0
|
31.200,0
|
5.000
|
156.000.000,0
|
x
|
90.480,0
|
|
26
|
Đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
xã
Phù
Khê
|
6.500,0
|
2.600,0
|
5.000
|
13.000.000,0
|
x
|
7.540,0
|
|
|
27
|
Đấu
giá
đất
xen
kẹp
phường
Đồng
Nguyên
(thuộc nhiều
khu
phố)
|
UBND phường Đồng Nguyên
|
9.415,0
|
5.649,0
|
5.000
|
28.245.000,0
|
x
|
16.382,1
|
|
3.
Huyện
Tiên
Du
|
3.
Huyện
Tiên
Du
|
937.550,5
|
401.887,5
|
578.801.099,0
|
1.148.470,9
|
|||
|
1
|
Thu
hồi
đất,
giao
đất
cho
UBND
xã
Phật
Tích
để
xây
dựng
HTKT
khu
dân
cư
mới
thôn
Ngô
Xá,
xã
Phật
Tích
|
48.925,0
|
19.158,5
|
1.600
|
30.653.600,0
|
x
|
55.559,7
|
|
|
2
|
Thu hồi đất,
giao
đất
cho
UBND
xã
Phật
Tích
để
xây
dựng
HTKT
khu
dân
cư
mới
thôn
Phúc
Nghiêm,
xã
Phật
Tích
|
UBND
xã
Phật
Tích
|
7.190,4
|
3.561,3
|
1.600
|
5.698.080,0
|
x
|
10.327,8
|
|
3
|
Khu
nhà ở
tại
thôn
Ngô
Xá
và
thôn
Phật
Tích,
xã
Phật
Tích
|
UBND
xã
Phật
Tích
|
65.000,0
|
29.250,0
|
1.600
|
46.800.000,0
|
x
|
84.825,0
|
|
4
|
Khu
dân
cư
thôn
Phúc
Nghiêm
và
thôn
Ngô
Xá
|
24.000,0
|
10.800,0
|
1.600
|
17.280.000,0
|
x
|
31.320,0
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Quy
mô
khu
đất
|
Quy
mô
khu
đất
|
Giá
đất
dự
kiến theo (nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Tổng
diện
tích
(m2)
|
Diện
tích
đất
ở
Bảng
giá
đất
(m2)
|
Giá
đất
dự
kiến theo (nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
5
|
Đất
tái
định
cư
XDTL287
và
đấu
giá
XD
nông
thôn
mới
Phật
Tích
|
UBND
xã
Phật
|
3.455,9
|
2.573,8
|
9.000
|
23.164.200,0
|
x
|
7.464,0
|
|
6
|
Dự
án
đất
xen
kẹp
xã
Phật
Tích
|
Tích
|
32.000,0
|
14.400,0
|
492
|
7.084.800,0
|
x
|
41.760,0
|
|
7
|
Khu
đất
ở
đấu
giá
QSDĐ
tạo
vốn
xây
dựng
cơ
sở
hạ
tầng
và
quỹ
đất
tái
định
cư
xã
Liên
Bão
|
5.000,0
|
2.250,0
|
2.100
|
4.725.000,0
|
|||
|
8
|
Dự
án
đất
xen
kẹp
xã
Liên
Bão
|
13.000,0
|
5.850,0
|
492
|
2.878.200,0
|
x
|
16.965,0
|
|
|
9
|
Điểm
dân
cư
nông
thôn,
nhà
văn
hóa,
sân
thể
dục
thể
thao
thôn
Bái
Uyên,
xã
Liên
Bão
|
UBND xã Liên Bão
|
35.000,0
|
15.750,0
|
819
|
12.899.250,0
|
x
|
45.675,0
|
|
10
|
Điểm
dân
cư
thôn
Hoài
Thượng
xã
Liên
Bão
|
20.000,0
|
9.000,0
|
1.600
|
14.400.000,0
|
x
|
26.100,0
|
|
|
11
|
Đất
xen
kẹp
|
17.095,0
|
7.692,8
|
492
|
3.784.833,0
|
x
|
22.309,0
|
|
|
12
|
Dự
án
đất
xen
kẹp
xã
Hoàn
Sơn
|
UBND
xã
Hoàn
Sơn
|
28.000,0
|
12.600,0
|
492
|
6.199.200,0
|
x
|
36.540,0
|
|
13
|
Dự
án
đất
xen
kẹp
xã
Đại
Đồng
|
UBND
xã
Đại
Đồng
|
16.000,0
|
7.200,0
|
492
|
3.542.400,0
|
x
|
20.880,0
|
|
14
|
Đất
ở
nông
thôn,
đấu
giá
XD
nông
thôn
mới
tái
định
cư
mở
rộng
Tl276
thôn
Tam
Tảo,
xã
Phú Lâm
|
UBND
xã
Phú
Lâm
|
104.881,6
|
38.753,0
|
1.500
|
58.129.500,0
|
x
|
112.383,7
|
|
15
|
Dự
án
đất
xen
kẹp
xã
Phú
Lâm
|
55.000,0
|
24.750,0
|
492
|
12.177.000,0
|
x
|
71.775,0
|
|
|
16
|
Dự
án
đất
xen
kẹp
xã
Việt
Đoàn
|
UBND
xã
Việt
Đoàn
|
51.000,0
|
22.950,0
|
492
|
11.291.400,0
|
x
|
66.555,0
|
|
17
|
Đất
xen
kẹp
Xã
Cảnh
Hưng
|
UBND xã Cảnh Hưng
|
9.200,0
|
4.140,0
|
492
|
2.036.880,0
|
x
|
12.006,0
|
|
STT
|
án
|
Chủ
dự
án
|
Quy
mô
khu
đất
|
Quy
mô
khu
đất
|
Giá
đất
dự
kiến theo (nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
STT
|
án
|
Chủ
dự
án
|
Tổng
diện
tích
(m2)
|
Diện
tích
đất
ở
Bảng
giá
đất
(m2)
|
Giá
đất
dự
kiến theo (nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
18
|
Điểm
dân
cư
nông
thôn
mới
xã
Cảnh
Hưng
|
UBND
xã
Cảnh
Hưng
|
50.000,0
|
22.500,0
|
614
|
13.815.000,0
|
x
|
65.250,0
|
|
19
|
Đất
xen
kẹp
xã
Minh
Đạo
|
UBND
xã
Minh
Đạo
|
5.600,0
|
2.520,0
|
492
|
1.239.840,0
|
||
|
20
|
Khu
dân
cư
nông
thôn
thôn
Duệ
Khánh,
xã Nội Duệ
|
19.000,0
|
8.550,0
|
2.100
|
17.955.000,0
|
x
|
24.795,0
|
|
|
21
|
Khu
nhà
ở
xã
Nội
Duệ,
để
đấu
giá
QSD
đất
tạo
vốn
xây
dựng
cơ
sở
hạ
tầng
|
14.000,0
|
7.300,0
|
2.100
|
15.330.000,0
|
x
|
21.170,0
|
|
|
22
|
Dự
án
đất
xen
kẹp
xã
Nội
Duệ
|
UBND
xã
Nội
Duệ
|
52.000,0
|
23.400,0
|
645
|
15.093.000,0
|
x
|
67.860,0
|
|
23
|
Điểm
xen
kẹp
thôn
Xuân
Hội,
Lạc
Vệ
|
7.940,0
|
3.573,0
|
492
|
1.757.916,0
|
x
|
10.361,7
|
|
|
24
|
Đất
ở
thuộc
khu
TTHC
xã
Lạc
Vệ
|
53.330,0
|
23.998,5
|
1.600
|
38.397.600,0
|
x
|
69.595,7
|
|
|
25
|
Dự
án
đất
xen
kẹp
|
UBND
xã
Tri
Phương
|
31.000,0
|
13.950,0
|
492
|
6.863.400,0
|
x
|
40.455,0
|
|
26
|
Khu
nhà
ở
để
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
tại
xã
Nội
Duệ
|
Quỹ
phát
triển
đất
tỉnh
Bắc
Ninh
|
70.000,0
|
31.500,0
|
2.100
|
66.150.000,0
|
x
|
91.350,0
|
|
27
|
DA
đấu
giá
tạo
vốn
XDCSHT
|
46.000,0
|
10.000,0
|
3.500
|
35.000.000,0
|
x
|
29.000,0
|
|
|
28
|
DA
đấu
giá
tạo
vốn
XDCSHT
|
UBND
TT
Lim
|
52.675,7
|
22.823,6
|
4.500
|
102.706.200,0
|
x
|
66.188,4
|
|
29
|
Đấu
giá
và
tái
định
cư
phục
vụ
QL38
|
UBND
xã
Lạc
Vệ
|
1.256,9
|
1.093,0
|
1.600
|
1.748.800,0
|
||
|
4.
Huyện
Quế
Võ
|
4.
Huyện
Quế
Võ
|
316.300,0
|
222.500,0
|
416.897.000,0
|
600.300,0
|
|||
|
1
|
Xây
dựng
hạ
tầng
kỹ
thuật
để
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
|
UBND TT Phố Mới
|
84.000,0
|
50.000,0
|
3.136
|
156.800.000,0
|
x
|
145.000,0
|
|
STT
|
Tên
dự
áp
|
Chủ
dự
án
|
Quy
mô
khu
đất
|
Quy
mô
khu
đất
|
Giá
đất
dự
kiến theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
STT
|
Tên
dự
áp
|
Chủ
dự
án
|
Tổng
diện
tích
(m2)
|
Diện
tích
đất
ở
(m2)
|
Giá
đất
dự
kiến theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
2
|
Đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
thôn
Thịnh
Cầu
|
UBND TT Phố
|
7.000,0
|
7.000,0
|
751
|
5.257.000,0
|
x
|
20.300,0
|
|
3
|
Đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
thôn
Nghiêm Thôn
|
Mới
|
1.200,0
|
5.000,0
|
751
|
3.755.000,0
|
||
|
4
|
Đất
xem
kẹp
trong
khu
dân
cư
để
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
tại
các
thôn
Phương
Cầu,
Giang
Liễu
và
Hà
Liễu
|
UBND xã
Phương Liễu
|
9.000,0
|
7.000,0
|
1.434
|
10.038.000,0
|
x
|
20.300,0
|
|
5
|
Dự
án
xây
dựng
nhà ở thương
mại
tại
thôn
Giang Liễu
|
UBND xã
Phương Liễu
|
50.000,0
|
30.000,0
|
1.434
|
43.020.000,0
|
x
|
87.000,0
|
|
6
|
Đấu
giá
QSD
đất
tạo
vốn
xây
dựng
cơ
sở
hạ
tầng
xã
Đại
Xuân
|
UBND
xã
Đại
Xuân
|
26.000,0
|
20.000,0
|
1.512
|
30.240.000,0
|
x
|
58.000,0
|
|
7
|
Đấu
giá
Quyền
sử
dụng
đất
thôn
Cung
Kiêm
|
UBND
xã
Nhân
|
21.000,0
|
18.000,0
|
1.210
|
21.780.000,0
|
x
|
52.200,0
|
|
8
|
Đấu
giá
Quyền
sử
dụng
đất
thôn
Trại
Đường
|
Hòa
|
2.000,0
|
2.000,0
|
1.210
|
2.420.000,0
|
||
|
9
|
Đấu
giá
QSD
đất
xen
kẹp
tại
thôn
Yên
Đinh,
Hiền Lương
|
UBND
xã
Phù
Lương
|
2.000,0
|
2.000,0
|
581
|
1.162.000,0
|
||
|
10
|
Đấu
giá
uyền
sử
dụng đất
tại
thôn Quảng Lãm
|
UBND
xã
Hán
Quảng
|
15.000,0
|
8.000,0
|
968
|
7.744.000,0
|
x
|
23.200,0
|
|
12
|
Đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
thôn
Quế
Ô
|
UBND xã Chi Lăng
|
10.000,0
|
7.000,0
|
968
|
6.776.000,0
|
x
|
20.300,0
|
|
13
|
Chuyển
mục
đất
xen
kẹp
để
đấu
giá
Quyền
sử
dụng
đất
tại
thôn
Sau
và
thôn
Yên
Lâm,
Đông
An
|
UBND xã Bằng
|
10.000,0
|
7.000,0
|
1.210
|
8.470.000,0
|
x
|
20.300,0
|
|
14
|
Đất
xem kẹp trong
khu
dân
cư
để
đấu
giá
quyền sử dụng
đất
tại các
thôn
Tân Thịnh,
Cẩm
Chàng
và
Vũ
Dương
|
UBND
xã
Bồng
Lai
|
3.000,0
|
3.000,0
|
1.210
|
3.630.000,0
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Quy
mô
khu
đất
|
Quy
mô
khu
đất
|
Giá
đất
dự
kiến theo (nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Tổng
diện
tích
(m2)
|
Diện
tích
đất
ở
Bảng
giá
đất
(m2)
|
Giá
đất
dự
kiến theo (nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
15
|
Đầu
tư
xây
dựng
các
điểm
dân
cư
xen
kẹp
để
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
tại
thôn
Nghiêm
Xá
|
UBND
xã
Việt
Hùng
|
14.000,0
|
12.000,0
|
5.000
|
60.000.000,0
|
x
|
34.800,0
|
|
16
|
Đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
thôn
Thành
Dền
|
UBND
xã
Đào
Viên
|
12.600,0
|
10.000,0
|
1.890
|
18.900.000,0
|
x
|
29.000,0
|
|
17
|
Đấu
giá
QSD
đất
xen
kẹp
tại
xã
Quế
Tân
|
UBND
xã
Quế
Tân
|
10.000,0
|
5.000,0
|
1.210
|
6.050.000,0
|
x
|
14.500,0
|
|
18
|
Đấu
giá
QSD
đất
xen
kẹp
tạo
vốn
xây
dựng
cơ
sở
hạ
tầng
|
UBND
xã
Phù
Lăng
|
9.000,0
|
6.000,0
|
1.210
|
7.260.000,0
|
x
|
17.400,0
|
|
19
|
Đất
xem
kẹp
trong
khu
dân
cư
để
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
tại
thôn
Từ
Phong
|
UBND
xã
Cách
Bi
|
3.500,0
|
3.500,0
|
1.210
|
4.235.000,0
|
||
|
20
|
Đất
xen
kẹp
trong
khu
dân
cư
xã
Ngọc
Xá
|
UBND
xã
Ngọc
Xá
|
27.000,0
|
20.000,0
|
968
|
19.360.000,0
|
x
|
58.000,0
|
|
5.
Huyện
Thuận
Thành
|
5.
Huyện
Thuận
Thành
|
644.633,3
|
249.302,5
|
836.583.268,7
|
690.299,4
|
|||
|
1
|
Dự
án
khu
nhà
ở
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
và
công
trình
công
cộng
xã
Thanh
Khương
|
UBND
xã
Thanh Khương
|
49.800,6
|
10.589,9
|
1.620
|
17.155.621,8
|
x
|
30.710,7
|
|
2
|
Dự
án
đất
xen
kẹp
xã
An
Bình
|
UBND
xã
An
Bình
|
3.870,5
|
3.311,7
|
1.728
|
5.722.652,2
|
||
|
3
|
Dự
án
đất
xen
kẹp
xã
Hà
Mãn
|
UBND
xã
Hà
Mãn
|
9.000,0
|
3.600,0
|
1.106
|
3.981.600,0
|
x
|
10.440,0
|
|
4
|
Dự
án
đất
ở
nông
thôn
xã
Hoài
Thượng
|
UBND
xã
Hoài
Thượng
|
3.671,0
|
3.564,4
|
1.728
|
6.159.283,2
|
x
|
10.336,8
|
|
5
|
Dự
án
đất
xen
kẹp
xã
Mão
Điền
|
UBND
xã
Mão
|
3.000,0
|
3.000,0
|
1.106
|
3.318.000,0
|
||
|
6
|
Dự
án
XDHTKT
Khu
dân
cư
xã
Mão
Điền
|
Điền
|
26.700,0
|
10.680,0
|
1.106
|
11.812.080,0
|
χ
|
30.972,0
|
|
7
|
Dự
án đất
xen
kẹp
Khu
dân
cư
thôn
Ngọc
Nội
|
UBND
xã
Trạm
Lộ
|
4.591,2
|
2.556,5
|
2.025
|
5.176.831,5
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Quy
mô
khu
đất
|
Quy
mô
khu
đất
|
Giá
đất
dự
kiến theo
Băng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Tổng
diện
tích
(m2)
|
Diện
tích
đất
ở
(m2)
|
Giá
đất
dự
kiến theo
Băng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
8
|
Dự
án
khu
dân
cư
mới
xã
Đình
Tổ
|
UBND xã Đình Tổ
|
127.000,0
|
50.800,0
|
1.106
|
56.184.800,0
|
x
|
147.320,0
|
|
9
|
Đất
xen
kẹp
trong
khu
dân
cư
xã
Đại
Đồng Thành
|
UBND
xã
Đại
Đồng Thành
|
6.000,0
|
2.400,0
|
884
|
2.121.600,0
|
||
|
10
|
Dự
án
đất
ở
xã
Đại
Đồng
Thành
|
UBND
xã
Đại
Đồng Thành
|
45.000,0
|
18.000,0
|
1.382
|
24.876.000,0
|
x
|
52.200,0
|
|
"1
|
Khu
đô
thị
phía
Nam
-
Thị
trấn
Hồ
|
BQL
các
dự
án
XD huyện
|
90.000,0
|
36.000,0
|
6.685
|
240.660.000,0
|
x
|
104.400,0
|
|
12
|
Dự án đất
dân
cư
dịch
vụ Cả Đông Côi
|
74.000,0
|
29.600,0
|
3.286
|
97.265.600,0
|
x
|
85.840,0
|
|
|
13
|
Dự
án
đất
dân
cư
dịch
vụ
Áp
Đông
Côi
|
UBND
TT
Hồ
|
85.000,0
|
34.000,0
|
6.077
|
206.618.000,0
|
x
|
98.600,0
|
|
14
|
Khu
nhà
ở
phía
Bắc
ngã
tư
Đông
Côi
|
BQL
các
dự
án
XD huyện
|
80.000,0
|
32.000,0
|
3.286
|
105.152.000,0
|
x
|
92.800,0
|
|
15
|
Khu
đất
đấu
giá
thuộc
dự
án
đất
dân
cư
dịch
vụ
thôn
Lạc
Thổ
Bắc
|
UBND
TT
Hồ
|
37.000,0
|
9.200,0
|
5.476
|
50.379.200,0
|
x
|
26.680,0
|
|
6.
Huyện
Lương
Tài
|
6.
Huyện
Lương
Tài
|
30.100,2
|
30.100,2
|
103.275.610,0
|
83.668,5
|
|||
|
1
|
Dự
án
đấu
giá
khu
Tây
Đạo
Sử
|
Ban QLDA huyện
|
10.800,0
|
10.800,0
|
4.500
|
48.600.000,0
|
x
|
31.320,0
|
|
2
|
Dự
án
đấu
giá
khu
nhà
ở
thị
trấn
Thừa
(Táo
Đôi)
|
UBND TT Thứa
|
14.535,0
|
14.535,0
|
3.000
|
43.605.000,0
|
x
|
42.151,5
|
|
3
|
Dự
án
đấu
giá
khu
trạm
Y
tế
xã
Trung
Kênh
|
UBND xã Trung Kênh
|
1.249,0
|
1.249,0
|
4.500
|
5.620.500,0
|
||
|
4
|
Dự
án
đầu
tư
xây
dựng
kỹ
thuật
để
đấu
giá
ở
thôn
An
Trụ,
xã
An
Thịnh
|
đất
UBND
xã
An
Thịnh
|
3.516,2
|
3.516,2
|
1.550
|
5.450.110,0
|
x
|
10.197,0
|
|
7.
Huyện
Yên
Phong
|
7.
Huyện
Yên
Phong
|
1.297.786,0
|
454.225,1
|
1.816.900.400,0
|
1.283.250,3
|
|||
|
1
|
Khu
đất
đấu
giá
tạo
vốn
xây
dựng
cơ
sở
hạ
tầng thôn
Nghiêm
Xá,
thị
trấn
Chờ
|
UBND Thị Trấn Chờ
|
68.200,0
|
23.870,0
|
4.000
|
95.480.000,0
|
x
|
69.223,0
|
|
2
|
Khu
đấu
giá
đối
ứng
dự
án
nâng
cấp
TL
286
(Công ty
Hưng
Ngân)
|
Công ty Hưng Ngân
|
300.000,0
|
105.000,0
|
4.000
|
420.000.000,0
|
x
|
304.500,0
|
|
n
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Quy
mô
khu
đất
|
Quy
mô
khu
đất
|
Giá
đất
dự
kiến theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức
năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
|
n
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Tổng
diện
tích
(m2)
|
Diện
tích
đất
ở
(m2)
|
Giá
đất
dự
kiến theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức
năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
|
3
|
Khu
đất
đấu
giá
khu
Sao
Đông
|
20.000,0
|
7.000,0
|
4.000
|
28.000.000,0
|
x
|
20.300,0
|
|
|
4
|
Khu
đất
đấu
giá
khu
Cầu
Gạo
(
Cây
Đề)
|
UBND
Xã
Yên
Phụ
|
20.000,0
|
7.000,0
|
4.000
|
28.000.000,0
|
x
|
20.300,0
|
|
5
|
Khu
đất
ở
đấu
giá
BT
đồng
Sòi
|
94.000,0
|
32.900,0
|
4.000
|
131.600.000,0
|
x
|
95.410,0
|
|
|
6
|
Khu
đất
đấu
giá
khu
trước
thôn
Yên
Tân
|
UBND
Xã
Hòa
Tiến
|
7.500,0
|
2.625,0
|
4.000
|
10.500.000,0
|
||
|
7
|
Khu
đất
ở
thôn
Tiên
Trà
|
UBND xã Trung Nghĩa
|
40.000,0
|
14.000,0
|
4.000
|
56.000.000,0
|
x
|
40.600,0
|
|
8
|
Khu
đất
đấu
giá
thôn
Đông
Bích
|
UBND Xã Đông Thọ
|
27.000,0
|
9.450,0
|
4.000
|
37.800.000,0
|
x
|
27.405,0
|
|
9
|
Xây
dựng
Khu
nhà
ở
cho
công
nhân
và
xúc
tiến
thương
mại
|
Công
ty
Catalan
|
60.000,0
|
21.000,0
|
4.000
|
84.000.000,0
|
x
|
60.900,0
|
|
10
|
Khu
đất
đấu
giá
thôn
Phù
Xá,
xã
Văn
Môn
|
UBND
xã
Văn
Môn
|
40.000,0
|
14.000,0
|
4.000
|
56.000.000,0
|
x
|
40.600,0
|
|
=1
|
Xây
dựng
HTKT
điểm
dân
cư
nông
thôn,
nhà
văn
hoá,
trường
mầm
non,
khu
cây
xanh
và
khu
thể
thao
thôn
Nguyệt
Cầu
xã
Tam
Giang
|
UBND
xã
Tam
Giang
|
13.000,0
|
4.550,0
|
4.000
|
18.200.000,0
|
x
|
13.195,0
|
|
12
|
Dự
án
đầu
tư
xây
dựng
Nhà
văn
hóa,
Sân
thế
thao,
Trường
Mầm
non
và
hạ
tầng
kỹ
thuật
Khu
nhà
ở
để
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
thôn
Như
nguyệt,
thôn
Đoài
|
UBND
xã
Tam
Giang
|
76.986,0
|
26.945,1
|
4.000
|
107.780.400,0
|
x
|
78.140,8
|
|
STT
|
Chủ
dự
án
|
Quy
mô
khu
đất
|
Quy
mô
khu
đất
|
Giá
đất
dự
kiến theo Bảng
giá
đất
(nghìn
đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự
kiến
phải
thuê tổ
chức
có
chức
năng tư
vấn
XĐ
giá
đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn
đồng)
|
|
|
STT
|
Chủ
dự
án
|
Tổng
diện
tích
(m2)
|
Diện
tích
đất
ở
(m2)
|
Giá
đất
dự
kiến theo Bảng
giá
đất
(nghìn
đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự
kiến
phải
thuê tổ
chức
có
chức
năng tư
vấn
XĐ
giá
đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn
đồng)
|
|
|
13
|
Dự
án
đầu
tư
xây
dựng
Nhà
văn
hóa,
trường mầm non, khu cây
xanh,
thể
thao
và
hạ
tầng
kỹ
thuật
Khu
nhà
ở
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
tạo
vốn
xây
dựng
cơ
sở
hạ
tầng
xã
hội
Long
châu,
huyện
Yên
Phong
|
UBND Xã Long Châu
|
92.000,0
|
32.200,0
|
4.000
|
128.800.000,0
|
x
|
93.380,0
|
|
14
|
Khu
nhà
ở
DCDV
Long
Châu
(các
khu
còn
lại):
điểm
dân
cư
số
3;
4
-
Thôn
Ngô
Xá;
|
UBND
Xã Long Châu
|
56.600,0
|
19.810,0
|
4.000
|
79.240.000,0
|
x
|
57.449,0
|
|
15
|
Đất
ở
mới
-
Thôn
Mẫn
Xá
|
UBND
Xã Long Châu
|
25.000,0
|
8.750,0
|
4.000
|
35.000.000,0
|
x
|
25.375,0
|
|
16
|
Đất
ở
mới
-
Thôn
Đại
Chu
|
UBND
Xã Long Châu
|
13.000,0
|
4.550,0
|
4.000
|
18.200.000,0
|
||
|
17
|
Khu
đất
đấu
giá
thôn
Mẫn
Xá,
xã
Long
Châu
|
UBND
Xã Long Châu
|
76.000,0
|
26.600,0
|
4.000
|
106.400.000,0
|
x
|
77.140,0
|
|
18
|
Đất
DCDV
thôn
Đông
Yên
|
UBND
Xã
Đông
Phong
|
59.500,0
|
20.825,0
|
4.000
|
83.300.000,0
|
x
|
60.392,5
|
|
19
|
Đất
DCDV
thôn
Phong
Xá
(giai
đoạn
2)
|
50.000,0
|
17.500,0
|
4.000
|
70.000.000,0
|
x
|
50.750,0
|
|
|
20
|
Đất
DCDV
xã
Đông
Thọ
|
UBND
xã
Đông
Thọ
|
99.000,0
|
34.650,0
|
4.000
|
138.600.000,0
|
x
|
100.485,0
|
|
21
|
Khu nhà
ở
đấu
giá
QSDĐ
xã
Tam
Đa
|
UBND
xã
Tam
Đa
|
60.000,0
|
21.000,0
|
4.000
|
84.000.000,0
|
x
|
60.900,0
|
|
8.
Huyện
Gia
Bình
|
8.
Huyện
Gia
Bình
|
165.500,0
|
71.970,0
|
148.625.400.000,0
|
200.738,0
|
|||
|
1
|
Đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
khu
du
lịch
sinh
thái
Thiên
Thai
|
UBND
huyện
|
32.000,0
|
10.000,0
|
3.138.000
|
31.380.000.000,0
|
x
|
29.000,0
|
|
2
|
Đấu
giá quyền sử
dụng
đất
tạo
vốn
xây
dựng
cơ sở hạ tầng
ở
địa
phương
xã
Lãng
Ngâm
|
Gia
Bình
|
45.000,0
|
20.000,0
|
2.600.000
|
52.000.000.000,0
|
x
|
58.000,0
|
|
STT
|
0 ☆
Tổn
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Quy
mô
khu
đất
|
Quy
mô
khu
đất
|
Giá
đất
dự
kiến theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
STT
|
0 ☆
Tổn
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Tổng
diện
tích
(m2)
|
Diện
tích
đất
ở
(m2)
|
Giá
đất
dự
kiến theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
Dự kiến phải thuê
tổ
chức
có
chức năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
(nghìn đồng)
|
|
3
|
Đấu
giá
QSD
đất
xây
dựng
sơ
sở
hạ
tầng
NTM
xã
Lãng
Ngâm
|
UBND huyện Gia Bình
|
30.000,0
|
10.000,0
|
2.600.000
|
26.000.000.000,0
|
x
|
29.000,0
|
|
4
|
Khu
dân
cư,
đấu
giá
QSD
đất
xã
Nhân
Thắng
|
UBND
xã
Nhân
Thắng
|
8.000,0
|
2.220,0
|
1.845.000
|
4.095.900.000,0
|
x
|
6.438,0
|
|
5
|
Khu
dân
cư
và
đấu
giá
QSD
đất
xây
dựng
NTM
xã
Vạn
Ninh
|
UBND
xã
Vạn
Ninh
|
45.000,0
|
27.000,0
|
1.116.000
|
30.132.000.000,0
|
x
|
78.300,0
|
|
6
|
Đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
ở
xã
Thái
Bảo
|
UBND
xã
Thái
Bảo
|
500,0
|
250,0
|
1.620.000
|
405.000.000,0
|
||
|
7
|
Đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
ở
xã
Xuân
Lai
|
UBND
xã
Xuân
Lai
|
5.000,0
|
2.500,0
|
1.845.000
|
4.612.500.000,0
|
||
|
Tổng
cộng
toàn
tỉnh
|
Tổng
cộng
toàn
tỉnh
|
4.506.519,9
|
1.854.894,9
|
155.445.690.534,3
|
5.133.449,3
|
Dự án dự kiến thuê tổ chức tư vấn xác định giá đất: x
BIỂU SỐ 02: XÁC ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ LÀM CĂN CỨ TÍNH TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT
CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG THÔNG QUA HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ
(Kèm theo Quyết định số 739 /QĐ-UBND ngày 20 /12/2016 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Quy
mô
khu
đất
|
Quy
mô
khu
đất
|
Giá
đất
dự
kiến theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành tiền (nghìn đồng)
|
Dự
kiến
phải
thuê
tổ
chức
có
chức
năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Tổng
diện
tích
(m2)
|
Diện
tích
đất
ở
(m2)
|
Giá
đất
dự
kiến theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành tiền (nghìn đồng)
|
Dự
kiến
phải
thuê
tổ
chức
có
chức
năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
|
|
1.
Thành
phố
Bắc
Ninh
|
1.
Thành
phố
Bắc
Ninh
|
1.596,1
|
1.596,1
|
12.870.950,4
|
||||
|
1
|
Xây
dựng
hạ
tầng
kỹ
thuật
khu
nhà
ở
tái
định
cư
phường
Võ
Cường
|
UBND phường Võ Cường
|
1.596,1
|
1.596,1
|
8.064
|
12.870.950,4
|
||
|
2.
Thị
xã
Từ
Sơn
|
2.
Thị
xã
Từ
Sơn
|
1.277.700,0
|
448.544,0
|
2.868.943.500,0
|
1.300.777,6
|
|||
|
1
|
Khu
đô
thị
tạo
vốn
đối
ứng
thanh
toán
cho
dự
án
đầu
tư
xây
dựng
đường
TL277
từ
thị
xã
Từ
Sơn
đến
thị
trấn
Chờ-Yên
Phong
|
Công
ty
Hanaka
|
198.600,0
|
94.594,0
|
10.000
|
945.940.000,0
|
x
|
274.322,6
|
|
2
|
Khu
nhà
ở
xã
Phù
Khê
và
xã
Hương
Mạc
để
tạo
vốn
hoàn
trả
chi
phí
ĐTXD
dự
án
cải
tạo
TL277
và
HTKT
khu
vực
Đồng
Bèo
|
Công
ty
Đại
An
|
35.000,0
|
14.000,0
|
5.000
|
70.000.000,0
|
x
|
40.600,0
|
|
3
|
Xây
dựng
mở
rộng
khu
đô
thị
Tân
Hồng-
Đông
Ngàn
để
khai
thác
giá
trị
quyền
sử
dụng
đất
để
hoàn
trả
chi
phí
đầu
tư
xây
dựng
nhà
máy
xử
lý
nước
thải
thị
xã
Từ
Sơn
theo
hình
thức
BT
|
Công ty
CPĐTXD
và
TM
Phú Điền
|
6.500,0
|
2.600,0
|
8.010
|
20.826.000,0
|
x
|
7.540,0
|
|
4
|
Xây
dựng
khu
nhà
ở
để
khai
thác
giá
trị
quyền
sử
dụng
đất
để
hoàn
trả
chi
phí
đầu
tư
xây
dựng
nhà
máy
xử
lý
nước
thải
thị
xã
Từ
Sơn
theo
hình
thức
BT
|
Công ty
CPĐTXD
và
TM
Phú Điền
|
3.500,0
|
1.750,0
|
8.010
|
14.017.500,0
|
x
|
5.075,0
|
|
STT
|
Tên 0
|
Chủ
dự
án
|
Quy
mô
khu
đất
|
Quy
mô
khu
đất
|
Giá
đất
dự
kiến theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành tiền (nghìn đồng)
|
Dự
kiến
phải
thuê
tổ
chức
có
chức
năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
|
|
STT
|
Tên 0
|
Chủ
dự
án
|
Tổng
diện
tích
(m2)
|
Diện
tích
đất
ở
(m2)
|
Giá
đất
dự
kiến theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành tiền (nghìn đồng)
|
Dự
kiến
phải
thuê
tổ
chức
có
chức
năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
|
|
5
|
Khu
nhà
ở
xã
Phù
Khê
tạo
vốn
đối
ứng
dự
án
cải
tạo
nâng
cấp
TL277
đoạn
qua
xã
Phù
Khê
đến
khu
lưu
niệm
Tổng
bí
thư
Nguyễn
Văn
Cừ
và
HTKT
khu
vực
Đồng
Bèo
xã
Phù
Khê
|
Công
ty
Đại
An
|
150.000,0
|
65.000,0
|
5.000
|
325.000.000,0
|
x
|
188.500,0
|
|
6
|
Dự
án
mở
rộng
khu
đô
thị
mới
Đình
Bảng
(khu
vực
HTX
Sơn
mài
và
Giầy
da)
|
Công ty
CPĐTXD
và
TM
Phú Điền
|
9.500,0
|
3.800,0
|
13.350
|
50.730.000,0
|
x
|
11.020,0
|
|
7
|
Dự
án
mở
rộng
khu
đô
thị
mới
Đình
Bảng
(Khu
vực
Công
ty
Xanh
Hà
chuyển
sang)
|
Công ty
CPĐTXD
và
TM
Phú Điền
|
3.600,0
|
1.800,0
|
13.350
|
24.030.000,0
|
x
|
5.220,0
|
|
8
|
Dự
án
xây
dựng
công
trình
công
cộng
trường
học
và
khu
đô
thị
Đồng
Kỵ
(40
ha
đã
thực
hiện
được
23
ha)
|
Công
ty
Nam
|
170.000,0
|
51.000,0
|
5.200
|
265.200.000,0
|
x
|
147.900,0
|
|
9
|
Dự
án
xây
Khu
đô
thị
dịch
vụ
Từ
Sơn
(68
ha)
|
Hồng
|
680.000,0
|
204.000,0
|
5.200
|
1.060.800.000,0
|
x
|
591.600,0
|
|
10
|
Khu
nhà
ở
tái
định
cư
phường
Đồng
Nguyên
và
xã
Tương
Giang
(THĐ
tại
dốc
Viềng
để
thực
hiện
dự
án
TL295B)
|
UBND thị xã
|
21.000,0
|
10.000,0
|
9.240
|
92.400.000,0
|
x
|
29.000,0
|
|
3.
Huyện
Tiên
Du
|
3.
Huyện
Tiên
Du
|
5.000,0
|
1.000,0
|
11.000.000,0
|
||||
|
1
|
Đất
ở
tái
định
cư
phục
vụ
GPMB
TL 295B
|
UBND huyện Tiên Du
|
5.000,0
|
1.000,0
|
11.000
|
11.000.000,0
|
||
|
4.
Huyện
Quế
Võ
|
4.
Huyện
Quế
Võ
|
100,0
|
100,0
|
400.000,0
|
||||
|
1
|
Giao
đất
Ngân
hàng
Đông
Du
cũ
|
100,0
|
100,0
|
4.000
|
400.000,0
|
|||
|
5.
Huyện
Thuận
Thành
|
5.
Huyện
Thuận
Thành
|
1.615.588,5
|
542.975,0
|
949.544.000,0
|
1.574.627,5
|
|
STT
|
ngán
|
Chủ
dự
án
|
Quy
mô
khu
đất
|
Quy
mô
khu
đất
|
Giá
đất
dự
kiến theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành tiền (nghìn đồng)
|
Dự
kiến
phải
thuê
tổ
chức
có
chức
năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
|
|
STT
|
ngán
|
Chủ
dự
án
|
Tổng
diện
tích
(m2)
|
Diện
tích
đất
ở
(m2)
|
Giá
đất
dự
kiến theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành tiền (nghìn đồng)
|
Dự
kiến
phải
thuê
tổ
chức
có
chức
năng
tư
vấn
XĐ
giá đất
|
Dự
kiến
kinh
phí
thực
hiện
|
|
1
|
Dự
án
đất
ở
lô
5
6,
7
thị
trấn
Hồ
|
Công
ty
CP
đầu
tư
xây
dựng
DMC
Thuận Thành
|
95.000,0
|
38.000,0
|
3.561
|
135.318.000,0
|
x
|
110.200,0
|
|
2
|
Khu
đô
thị
phục
vụ
Khu
công
nghiệp
Thuận
Thành
III
|
Công
ty
CP
đầu
tư Trung Quý
|
194.000,0
|
77.600,0
|
3.355
|
260.348.000,0
|
x
|
225.040,0
|
|
3
|
Khu
đô
thị
Hồng
Hạc
-
Xuân
Lâm
|
Công
ty
CPCĐ
ngân
hàng
Công
thương
|
1.326.588,5
|
427.375,0
|
1.296
|
553.878.000,0
|
x
|
1.239.387,5
|
|
6.
Huyện
Yên
Phong
|
6.
Huyện
Yên
Phong
|
173.000,0
|
60.550,0
|
242.200.000,0
|
168.490,0
|
|||
|
1
|
Khu
đất
ở
đối
ứng
Hanaka
|
Công
ty
Hanaka
|
30.000,0
|
10.500,0
|
4.000
|
42.000.000,0
|
x
|
30.450,0
|
|
2
|
Khu
đất
ở
đối
ứng
Hanaka
|
Công
ty
Hanaka
|
7.000,0
|
2.450,0
|
4.000
|
9.800.000,0
|
||
|
3
|
Khu
đất
ở
đối
ứng
Hanaka
|
Công
ty
Hanaka
|
136.000,0
|
47.600,0
|
4.000
|
190.400.000,0
|
x
|
138.040,0
|
|
7.
Huyện
Gia
Bình
|
7.
Huyện
Gia
Bình
|
82.000,0
|
35.000,0
|
143.110.000,0
|
101.500,0
|
|||
|
1
|
Tái
định
cư
khu
trung
tâm
văn
hóa
thiết
chế
thể
thao
và
đấu
giá
QSD
đất
|
20.000,0
|
10.000,0
|
4.185
|
41.850.000,0
|
x
|
29.000,0
|
|
|
2
|
Tái
định
cư
và
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất
khu
du
lịch
sinh
thái
Thiên
Thai
|
UBND
huyện
Gia
Bình
|
32.000,0
|
10.000,0
|
5.230
|
52.300.000,0
|
x
|
29.000,0
|
|
3
|
Tái
định
cư
ĐT280
và
đấu
giá
QSD
đất
xây
dựng
sơ
sở
hạ
tầng
NTM
xã
Lăng
Ngâm
|
30.000,0
|
15.000,0
|
3.264
|
48.960.000,0
|
x
|
43.500,0
|
|
|
Tổng
cộng
toàn
tỉnh
|
Tổng
cộng
toàn
tỉnh
|
3.154.984,6
|
1.089.765,1
|
4.228.068.450,4
|
3.145.395,1
|
Dự án dự kiến thuê tổ chức tư vấn xác định giá đất: x
BIỂU SỐ 09 XÁC ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ LÀM CĂN CỨ TÍNH TIẾN BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
739/QĐ-UBND ngày 20 /12/2016 của UBND tỉnh) Kèm theo Quyết định số
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Quy
mô
khu
đất
|
Quy
mô
khu
đất
|
Giá
đất
dự
kiến
theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Tổng
diện
tích
(m2)
|
Diện
tích
đất
ở (m2)
|
Giá
đất
dự
kiến
theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
|
1.
Thành
phố
Bắc
Ninh
|
1.
Thành
phố
Bắc
Ninh
|
100.765,5
|
57.292.,5
|
301.294.695,8
|
||
|
1
|
Dự
án
xây
dựng
đường
trung
tâm
khu
Hai
Vân,
phường
Vân
Dương
(dự
án
BT)
(dự
án
1)
|
UBND
phường
Vân
Dương
|
10.953,0
|
4.980,0
|
6.000
|
29.880.000,0
|
|
2
|
Dự
án
xây
dựng
đường
trung
tâm
khu
Hai
Vân,
phường
Vân
Dương
(dự
án
BT)
(dự
án
2)
|
UBND
phường
Vân
Dương
|
80.000,0
|
45.000,0
|
5.000
|
225.000.000,0
|
|
3
|
Dự
án
xây
dựng
đường
trung
tâm
khu
Chu
Mẫu,
phường
Vân
Dương
(dự
án
BT)
|
UBND
phường
Vân
Dương
|
7.000,0
|
4.500,0
|
6.000
|
27.000.000,0
|
|
4
|
Dự
án
mở
rộng
trường
tiểu
học
phường
Thị
Cầu
(hạng
mục
nhà
đa
năng)
|
UBND
phường
Thị
Cầu
|
827,8
|
827,8
|
2.925
|
2.421.315,0
|
|
5
|
Dự
án
cải
tạo,
nâng
cấp
mở
rộng
đường
giao
thông
khu
Bồ
Sơn,
phường
Võ
Cường
|
UBND
phường
Võ
Cường
|
1.619,3
|
1.619,3
|
8.496
|
13.757.572,8
|
|
6
|
Dự
án
mở
rộng,
nối
thông
tuyến
đường
phố,
ngõ
xóm
phương
Tiền
An,
thành
phố
Bắc
Ninh
|
UBND
phường
Tiền
An
|
66,6
|
66,6
|
11.700
|
779.220,0
|
|
6
|
Dự
án
mở
rộng,
nối
thông
tuyến
đường
phố,
ngõ
xóm
phương
Tiền
An,
thành
phố
Bắc
Ninh
|
UBND
phường
Tiền
An
|
190,7
|
190,7
|
9.331
|
1.779.421,7
|
|
6
|
Dự
án
mở
rộng,
nối
thông
tuyến
đường
phố,
ngõ
xóm
phương
Tiền
An,
thành
phố
Bắc
Ninh
|
UBND
phường
Tiền
An
|
26,7
|
26,7
|
8.117
|
216.723,9
|
|
6
|
Dự
án
mở
rộng,
nối
thông
tuyến
đường
phố,
ngõ
xóm
phương
Tiền
An,
thành
phố
Bắc
Ninh
|
UBND
phường
Tiền
An
|
27,8
|
27,8
|
2.216
|
61.604,8
|
|
6
|
Dự
án
mở
rộng,
nối
thông
tuyến
đường
phố,
ngõ
xóm
phương
Tiền
An,
thành
phố
Bắc
Ninh
|
UBND
phường
Tiền
An
|
53,6
|
53,6
|
7.441
|
398.837,6
|
|
2.
Thị
xã
Từ
Sơn
|
2.
Thị
xã
Từ
Sơn
|
2.706,0
|
2.706,0
|
25.003.440,0
|
||
|
1
|
Dự
án
cải
tạo
nâng
cấp
đường
TL
295B
đoạn
qua
dốc
Viềng,
phường
Đồng
Nguyên
|
UBND
thị
xã
Từ
Sơn
|
2.706,0
|
2.706,0
|
9.240
|
25.003.440,0
|
|
3.
Huyện
Tiên
Du
|
3.
Huyện
Tiên
Du
|
793.500,0
|
84.860,0
|
177.835.000,0
|
||
|
1
|
Bến
khách
ngang
sông
|
UBND
xã
Cảnh
Hưng
|
10.000,0
|
2.000,0
|
1.500
|
3.000.000,0
|
|
2
|
Đường
Bách
Môn
-
Lạc
Vệ
|
Ban
QLDA
Tiên
Du
|
40.000,0
|
20.000,0
|
3.000
|
60.000.000,0
|
|
3
|
Mở
rộng
đường
TL276
|
Ban
QLDA
Tiên
Du
|
137.900,0
|
8.000,0
|
4.000
|
32.000.000,0
|
|
4
|
Trạm
thu
phí
DA
nâng
cấp,
cải
tạo
QL
38
|
Công
ty
CP
BOT38
|
19.000,0
|
360,0
|
4.500
|
1.620.000,0
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Quy
mô
khu
đất
|
Quy
mô
khu
đất
|
Giá
đất
dự
kiến
theo
Bảng
giá
đất
(nghìn
đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Tổng
diện
tích
(m2)
|
Diện
tích
đất
ở
(m2)
|
Giá
đất
dự
kiến
theo
Bảng
giá
đất
(nghìn
đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
|
5
|
Đường
giao
thông
khu
du
lịch
Phật
Tích
giai
đoạn
2
|
121.600,0
|
500,0
|
12.000
|
6.000.000,0
|
|
|
6
|
Đường HN4 *
|
Ban
QLDA
Tiên
Du
|
41.800,0
|
2.000,0
|
2.100
|
4.200.000,0
|
|
7
|
Đường
ĐT
1
kéo
dài
|
Ban
QLDA
Tiên
Du
|
65.000,0
|
5.000,0
|
1.680
|
8.400.000,0
|
|
8
|
DA cải
tạo,
nâng
cấp
đường
Việt
Đoàn-
Nghĩa
Chỉ
|
48.000,0
|
10.000,0
|
2.500
|
25.000.000,0
|
|
|
9
|
Đường
dẫn
cầu
Phật
Tích
|
Sở
Giao
thông
|
35.000,0
|
5.000,0
|
1.024
|
5.120.000,0
|
|
10
|
Trạm
bơm
Tri
Phương
II
huyện
Tiên
Du
|
Sở
Nông nghiệp và
PTNT
Bắc
Ninh
|
175.000,0
|
15.000,0
|
1.008
|
15.120.000,0
|
|
"1
|
Cải
tạo,
nâng
cấp
kênh
tiêu
chính
trạm
bơm
Tri
Phương
|
Cty
TNHH
một
thành
viên
KT VTTL
Bắc
Đuống
|
77.000,0
|
10.000,0
|
1.008
|
10.080.000,0
|
|
12
|
DA
Xử
lý
ngay
sạt
lở
bờ
bãi
sông
kè
rền
đê
Bối
xã
Cảnh
Hưng
|
Chi cục
đê
điều
và
PCLB
|
10.000,0
|
5.000,0
|
819
|
4.095.000,0
|
|
13
|
Đường
dây
điện
500/220KV
Hiệp
hòa
-
Đông
Anh-
Bắc
Ninh II
|
Cty
truyền
tải
điên
Quốc
gia
|
7.700,0
|
1.000,0
|
1.600
|
1.600.000,0
|
|
14
|
Đường
dây
điện
500/220KV
Hiệp
hòa
-
Phố
Nối
kết
hợp
ĐZ
220Kv
Hiệp
Hòa-
Long
Biên
|
Ban
QLDA
các
công
trình
điện
Miền
Bắc
|
5.500,0
|
1.000,0
|
1.600
|
1.600.000,0
|
|
4.
Huyện
Quế
Võ
|
4.
Huyện
Quế
Võ
|
376.500,0
|
24.400,0
|
61.911.600,0
|
||
|
1
|
Dự
án
xây
dựng,
cải
tạo,
nâng
cấp
đường
trục
huyện
Quế
Võ,
đoạn
từ
QL.18
đến
kè
Thịnh
Lai,
tại
xã
Đức
Long,
huyện
Quế
Võ
|
20.000,0
|
700,0
|
1.512
|
1.058.400,0
|
|
|
2
|
Dự
án
đầu
tư
xây
dựng
đấu
nối
đường
trục
chính
đô
thị
từ
xã
Phượng
Mao
sang
Khu
công
nghiệp Quế
Võ
I,
huyện
Quế
Võ,
tỉnh
Bắc
Ninh
|
BQL
DA
huyện
Quế
Võ
|
20.000,0
|
18.000,0
|
1.792
|
32.256.000,0
|
|
3
|
Đường
nội
thị
huyện
Quế
Võ
(Đoạn
từ
TL.279
đi
xã
Phượng Mao)
|
2.500,0
|
300,0
|
6.000
|
1.800.000,0
|
|
|
4
|
Dự
án
xây
dựng,
cải
tạo,
nâng
cấp
đường
tỉnh
ĐT.279
đoạn
Nội
Doi-thị
trấn
Phố
Mới
(lý
trình
Km3+500- Km8+400)
|
Ban
QLDA
giao
thông
Bắc
Ninh
|
120.000,0
|
800,0
|
3.000
|
2.400.000,0
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Quy
mô
khu
đất
|
Quy
mô
khu
đất
|
Giá
đất
dự
kiến
theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Chủ
dự
án
|
Tổng
diện
tích
(m2)
|
Diện
tích
đất
ở (m2)
|
Giá
đất
dự
kiến
theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
|
5
|
Đường
gom
QL18,
giai
đoạn
3
(bên
trái
tuyến)
huyện
Quế
Võ,
tỉnh
Bắc
Ninh
|
Ban
QLDA
giao
thông
Bắc
Ninh
|
100.000,0
|
3.000,0
|
7.200
|
21.600.000,0
|
|
6
|
Dự
án
đầu
tư
xây
dựng
cải
tạo,
nâng
cấp
đường
TL287
đoạn
qua
xã
Yên
Giả
|
Ban
QLDA
giao
thông
Bắc
Ninh
|
80.000,0
|
1.000,0
|
1.890
|
1.890.000,0
|
|
7
|
Xây
dựng
trung
tâm
văn
hóa
lễ
hội
và
thể
dục
thể
thao
xă
Nhân Hòa
|
UBND
xã
Nhân
Hòa
|
34.000,0
|
600,0
|
1.512
|
907.200,0
|
|
5.
Huyện
Thuận
Thành
|
5.
Huyện
Thuận
Thành
|
106.000,0
|
800,0
|
884
|
707.200,0
|
|
|
1
|
Dự
án
đường
dẫn
phía
Nam
Cầu
Phật
tích
đến
QL 17
|
BQL
DA
Sở
giao
thông
|
106.000,0
|
800,0
|
884
|
707.200,0
|
|
6.
Huyện
Lương
Tài
|
6.
Huyện
Lương
Tài
|
98.700,0
|
2.027,0
|
7.729.480,0
|
||
|
1
|
Nâng
cấp
mở
rộng
TL284
Đại
Bái
-
Thứa
|
Ban
QLDA
Sở
GTVT
|
60.000,0
|
1.600,0
|
4.500
|
7.200.000,0
|
|
2
|
Nạo
vét
sông
Đông
Côi
-
Đại
Quảng
Bình
|
Ban
QLDA
Sở
NN
và
PTNT
|
38.700,0
|
427,0
|
1.240
|
529.480,0
|
|
7.
Huyện
Yên
Phong
|
7.
Huyện
Yên
Phong
|
8.000,0
|
4.100,0
|
18.259.250,0
|
||
|
1
|
02
lô
đất
GPMB
đường
dẫn
TL286
|
UBND
TT
Chờ
|
300,0
|
8.040
|
2.412.000,0
|
|
|
2
|
Khu
tái
định
cư
phục
vụ
GPMB
đường
nối
ĐT
295
với
cầu
Mai
Đình
(thôn
Thượng
Thôn)
|
UBND
xã
Đông
Tiến
|
3.000,0
|
1.050,0
|
3.515
|
3.690.750,0
|
|
3
|
Khu
tái
định
cư
Bình
An
(30
lô)
|
UBND
xã
Đông
Thọ
|
5.000,0
|
1.750,0
|
3.518
|
6.156.500,0
|
|
4
|
Tỉnh
lộ
277
đoạn
thị
trấn
Chờ
-
Từ
Sơn
|
Công ty Hanaka
|
1.000,0
|
6.000
|
6.000.000,0
|
|
|
8.
Huyện
Gia
Bình
|
8.
Huyện
Gia
Bình
|
866.500,0
|
36.470,0
|
158.978.605.000,0
|
||
|
1
|
Khu
công
nghiêp
Gia
Bình
1
(giai
đoạn
1)
|
630.000,0
|
20.000,0
|
5.585.000
|
111.700.000.000,0
|
|
|
2
|
Đường
UBND
xã
Đại
Lai
đi
Lệ
Chi
Viên
|
Ban
quản
lý
dự
án
huyện
|
30.000,0
|
250,0
|
1.620.000
|
405.000.000,0
|
|
3
|
Đường
vào
khu
di
tích
thôn Phương Triện
|
Ban
quản
lý
dự
án
huyện
|
1.500,0
|
55,0
|
1.620.000
|
89.100.000,0
|
|
4
|
Đường
ĐT
280
An
Quang
-
Đông
Bình
|
Sở
Giao
thông
|
95.000,0
|
5.000,0
|
3.264.000
|
16.320.000.000,0
|
|
5
|
Đường
ĐT
284
đoạn
Lãng
Ngâm,
Đại
Bái
|
Sở
Giao
thông
|
21.900,0
|
720,0
|
2.100.000
|
1.512.000.000,0
|
|
6
|
Cải
tạo,
nâng
cấp
ĐT
282
Ngụ
-
Cao
Đức
|
Sở
Giao
thông
|
8.000,0
|
1.200,0
|
3.946.000
|
4.735.200.000,0
|
|
STT
|
0事幸0
|
Chủ
dự
án
|
Quy
mô
khu
đất
|
Quy
mô
khu
đất
|
Giá
đất
dự
kiến
theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
|
STT
|
0事幸0
|
Chủ
dự
án
|
Tổng
diện
tích
(m2)
|
Diện
tích
đất
ở (m2)
|
Giá
đất
dự
kiến
theo
Bảng
giá
đất
(nghìn đồng/m2)
|
Thành
tiền
(nghìn
đồng)
|
|
7
|
Tái
định
cư
khu
trung
tâm
văn
hóa
thiết
chế
thể
thao
và
đấu
giá
QSD
đất
|
UBND
huyện
Gia
Bình
|
20.000,0
|
2.600,0
|
5.985.000
|
15.561.000.000,0
|
|
8
|
Xây
dựng
cải
tạo, nâng
cấp
tuyến
đường huyện
từ
TL
281-đê
Hữu
Đuống,
đoạn
qua
địa
phận
huyện
Gia
Bình và
2
tuyến
nhánh
(Bình
Dương
-
Vạn
Ninh;
Bình
Dương
Lương Tài)
|
Ban
quản
lý
dự
án
huyện
|
39.100,0
|
4.100,0
|
1.845.000
|
7.564.500.000,0
|
|
9
|
Dự án
xử
lý
khẩn
cấp
sự
cố
cung
sạt
từ
K3+600
+K4
500
đê
bối
Song
Giang
-
Giang
Sơn
|
5.000,0
|
700,0
|
429.000
|
300.300.000,0
|
|
|
10
|
Cải
tạo
nâng
cấp
tuyến
đê
bối
Song
Giang
-
Giang
Sơn, làm
đường
hộ
đê
kết
hợp với
giao
thông
nông
thôn
|
Sở
NN
&
PTNN
|
10.000,0
|
1.291,0
|
429.000
|
553.839.000,0
|
|
11
|
Xử
lý
ngay
sự
cố
chống
sạt
lở
bờ
sông
tại
vị
trí
K4+460-
K5+020
đê
bối
Song
Giang,
Giang
Sơn
(kè
Hữu
Ái)
|
Sở
NN
&
PTNN
|
6.000,0
|
554,0
|
429.000
|
237.666.000,0
|
|
Tổng
cộng
toàn
tỉnh
|
Tổng
cộng
toàn
tỉnh
|
2.352.671,5
|
212.655,5
|
159.571.345.665,8
|