|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 742/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 07 tháng 8 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ CỦA 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số: 1529/TTr-SGTVT ngày 06/8/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ của 04 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải trên cơ sở Quyết định số 1448/QĐ-BGTVT ngày 27/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải (Phụ lục I, II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Quyết định số: 742/QĐ-UBND ngày 07/8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)
|
STT |
Tên thủ tục
hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Đường bộ |
|||||
|
1 |
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải 2.001921 |
7 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Quầy số 17 - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai); qua hệ thống bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp. |
Không có |
Thông tư số 13/2020/TT-BGTVT ngày 29/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. |
|
2 |
Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết 2.001963 |
-Không quá 7 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. - Không quá 4 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định (không tính thời gian kiểm tra hiện trường) đối với chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình điện từ 35 kv trở xuống có tổng chiều dài nhỏ hơn 01 km xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Trường hợp phải kiểm tra hiện trường thì thời hạn chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công không quá 10 ngày làm việc. |
|||
|
3 |
Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải 2.001915 |
- Thời gian giải quyết: trong 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đề nghị gia hạn; - Thời gian gia hạn: chỉ thực hiện việc gia hạn 01 lần với thời gian không quá 12 tháng. |
|
||
|
4 |
Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác 2.001919 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|
||
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT CÁC TTHC TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 742/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2020 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
Các bước |
Trình tự thực hiện |
Bộ phận, cán bộ công chức, viên chức giải quyết hồ sơ |
Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ |
Cơ quan phối hợp (nếu có) |
Trình các cấp có thẩm quyền cao hơn (nếu có) |
Mô tả quy trình |
|
|
I- LĨNH VỰC KẾT CẤU HẠ TẦNG |
||||||||
|
1. Thủ tục Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Cá nhân hoặc tổ chức nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
2 giờ làm việc |
Không |
Không |
(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC tỉnh Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh, tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần theo Quy định. |
|
|
2 |
Bước 2 |
Chủ trì điều phối thẩm định |
Chuyên viên phòng Quản lý KCHTGT |
32 giờ làm việc |
(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý KCHTGT. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ, kiểm tra hiện trường, giải quyết theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và trình phê duyệt. |
|||
|
Thẩm định trình phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHTGT |
2 giờ làm việc |
||||||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
2 giờ làm việc |
(3) Phê duyệt: Lãnh đạo phòng Quản lý KCHTGT Trình lãnh đạo ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành. |
|||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh; |
2 giờ làm việc |
|
|
(4) Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
|
|
|
TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC |
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 7 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết. |
||
|
2. Thủ tục Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Cá nhân hoặc tổ chức nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
2 giờ làm việc |
Không |
Không |
(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC tỉnh; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh, tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần theo Quy định. |
|
|
2 |
Bước 2 |
Chủ trì điều phối thẩm định |
Chuyên viên phòng Quản lý KCHTGT |
32 giờ làm việc |
(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý KCHTGT. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ, kiểm tra hiện trường, giải quyết theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và trình phê duyệt. |
|||
|
Thẩm định trình phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHTGT |
2 giờ làm việc |
||||||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
2 giờ làm việc |
(3) Phê duyệt: Lãnh đạo phòng Quản lý KCHTGT Trình lãnh đạo ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành. |
|||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh; |
2 giờ làm việc |
|
|
(4) Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
|
|
|
TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC |
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 7 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết. |
||
|
3. Thủ tục Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Cá nhân hoặc tổ chức nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
2 giờ làm việc |
Không |
Không |
(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC tỉnh; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần theo Quy định. |
|
|
2 |
Bước 2 |
Chủ trì điều phối thẩm định |
Chuyên viên phòng Quản lý KCHTGT |
30 giờ làm việc |
(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý KCHTGT. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ, kiểm tra hiện trường, giải quyết theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và trình phê duyệt. |
|||
|
Thẩm định trình phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHTGT |
4 giờ làm việc |
||||||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
2 giờ làm việc |
(3) Phê duyệt: Lãnh đạo phòng Quản lý KCHTGT Trình lãnh đạo ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành. |
|||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh; |
2 giờ làm việc |
|
|
(4) Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả làm việc tại TTPVHCC tỉnh nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
|
|
|
TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC |
|
40 giờ (05 ngày làm việc) |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 7 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết. |
||
|
4. Thủ tục Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Cá nhân hoặc tổ chức nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh |
2 giờ làm việc |
Không |
Không |
(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC tỉnh; Bộ phận một cửa (cán bộ sở biệt phái về TT, tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần theo Quy định. |
|
|
2 |
Bước 2 |
Chủ trì điều phối thẩm định |
Chuyên viên phòng Quản lý KCHTGT |
22 giờ làm việc |
(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý KCHTGT. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ, kiểm tra hiện trường, giải quyết theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và trình phê duyệt. |
|||
|
Thẩm định trình phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHTGT |
1 giờ làm việc |
||||||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
1 giờ làm việc |
(3) Phê duyệt: Lãnh đạo phòng Quản lý KCHTGT Trình lãnh đạo ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành. |
|||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh; |
2 giờ làm việc |
|
|
(4) Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân |
|
|
|
TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC |
|
28 giờ (3,5 ngày làm việc) |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 5 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết. |
||