|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 743/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 03 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/06/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 421/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Nghệ An tại Tờ trình số 2118/TTr-SNNMT ngày 26/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: số 1055/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; số 1814/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số: 743/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Tên, mã thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II (1.000049) |
- Trường hợp cấp chứng chỉ hành nghề hạng II: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đề nghị; - Trường hợp gia hạn/cấp lại/ cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh; - Nộp hồ sơ trực tuyến một phần qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14/06/2018; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; - Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; - Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; - Nghị định số 39/2026/NĐ-CP ngày 25/1/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ được sửa đổi, bổ sung bởi nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/05/2023 của Chính phủ. |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ (1.011671) |
Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
|
- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14/06/2018; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; - Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; - Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; - Nghị định số 39/2026/NĐ-CP ngày 25/1/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ được sửa đổi, bổ sung bởi nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/05/2023 của Chính phủ. - Thông tư số 47/2024/TT-BTC ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc bản đồ. |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số TT |
Loại thông tin, dữ liệu |
ĐVT |
Mức thu (đồng) |
Ghi chú |
|
I |
Số liệu của mạng lưới đo đạc quốc gia |
|
||
|
1 |
Số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia |
|
||
|
1.1 |
Cấp 0 |
điểm |
340.000 |
|
|
1.2 |
Hạng I |
điểm |
250.000 |
|
|
1.3 |
Hạng II |
điểm |
220.000 |
|
|
1.4 |
Hạng III |
điểm |
200.000 |
Áp dụng cho cả các điểm địa chính cơ sở |
|
2 |
Số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia |
|
||
|
2.1 |
Hạng I |
điểm |
160.000 |
|
|
2.2 |
Hạng II |
điểm |
150.000 |
|
|
2.3 |
Hạng III |
điểm |
120.000 |
|
|
3 |
Số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia |
|
||
|
3.1 |
Điểm cơ sở |
điểm |
200.000 |
|
|
3.2 |
Hạng I |
điểm |
160.000 |
|
|
3.3 |
Hạng II |
điểm |
140.000 |
|
|
4 |
Ghi chú điểm toa đô quốc gia, độ cao quốc gia, trọng lực quốc gia |
tờ |
20.000 |
|
|
II |
Dữ liệu ảnh hàng không |
|
||
|
1 |
Dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số |
file |
250.000 |
|
|
2 |
Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 16 μm |
file |
250.000 |
|
|
3 |
Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 20 μm |
file |
200.000 |
|
|
4 |
Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 22 μm |
file |
150.000 |
|
|
5 |
Bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:2.000; 1:5.000 |
mảnh |
60.000 |
|
|
6 |
Bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:10.000; 1:25.000; 1:50.000 |
mảnh |
70.000 |
|
|
III |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và hệ thống bản đồ địa hình quốc gia |
|||
|
1 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia |
|
||
|
1.1 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 |
mảnh |
400.000 |
1. Nếu chọn lọc nội dung theo dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: a) Các nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thủy văn: thu bằng 1/6 mức thu phí nhân với hệ số 1,2. b) Các nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia: lớp phủ bề mặt: thu bằng 1/6 mức thu phí. 2. Nếu đã thu phí sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia thì không thu phí sử dụng bản đồ địa hình quốc gia định dạng số cùng tỷ lệ (chỉ áp dụng trong trường hợp khai thác theo mảnh và đủ 07 nhóm lớp dữ liệu). 3. Trường hợp khai thác dữ liệu theo phạm vi địa lý thì thu bằng mức thu phí nhân với diện tích khu vực khai thác chia tổng diện tích các mảnh theo tỷ lệ tương ứng. (diện tích tối thiểu đề nghị khai thác bằng diện tích 01 mảnh bản đồ cùng tỷ lệ). |
|
1.2 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000 |
mảnh |
500.000 |
|
|
1.3 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000 |
mảnh |
850.000 |
|
|
1.4 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000 |
mảnh |
1.500.000 |
|
|
1.5 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000 |
mảnh |
8.000.000 |
|
|
2 |
Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia |
|
||
|
2.1 |
Bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy |
|
||
|
a |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn |
mảnh |
120.000 |
|
|
b |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 |
mảnh |
130.000 |
|
|
c |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000 |
mảnh |
140.000 |
|
|
d |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1: 100.000 và nhỏ hơn |
mảnh |
170.000 |
|
|
2.2 |
Bản đồ địa hình quốc gia định dạng dgn |
|
||
|
a |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000 |
mảnh |
400.000 |
Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: 1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thủy văn:thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2. 2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh. |
|
b |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:5.000 |
mảnh |
440.000 |
|
|
c |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000 |
mảnh |
670.000 |
|
|
d |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 |
mảnh |
760.000 |
|
|
đ |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000 |
mảnh |
950.000 |
|
|
e |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000 |
mảnh |
2.000.000 |
|
|
g |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000 |
mảnh |
3.500.000 |
|
|
h |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:5007000 |
mảnh |
5.000.000 |
|
|
i |
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000 |
mảnh |
8.000.000 |
|
|
2.3 |
Bản đồ địa hình quốc gia đình dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) |
mảnh |
Mức thu phí bằng 50% bản đồ địa hình quốc gia định dạng dgn cùng tỷ lệ |
|
|
3 |
Mô hình số độ cao |
|
||
|
3.1 |
Mô hình số độ cao độ chính xác cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000: kích thước pixel: 1 x 1 m cho DEM có độ chính xác từ 0,1 đến 0,3 m. |
mảnh |
200.000 |
|
|
3.2 |
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000: - Kích thước pixel: 2 × 2 m cho DEM có mảnh độ chính xác từ 0,4 đến 0,5 m - Kích thước pixel: 4 × 4 m cho DEM có độ chính xác 1m
|
mảnh |
80.000 |
|
|
3.3 |
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:10.000: - Kích thước pixel: 2,5 × 2,5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,3 đến 0,5 m - Kích thước pixel: 5 × 5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,5 đến 1,7 m |
mảnh |
170.000 |
|
|
3.4 |
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1,7 đến 3,3 m |
mảnh |
640.000 |
|
|
3.5 |
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 20 × 20 m cho DEM có độ chính xác từ 3,3 đến 6,7 m |
mảnh |
75.000 |
|
|
3.6 |
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000: - Kích thước pixel: 5 × 5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,5 đến 1,0 m - Kích thước pixel: 10 × 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1 đến 2 m |
mảnh |
2.550.000 |
|
|
3.7 |
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000: - Kích thước pixel: 25 × 25 m cho DEM có độ chính xác từ 2 đến 5 m - Kích thước pixel: 30 × 30 m cho DEM có độ chính xác từ 5 m trở lên |
mảnh |
300.000 |
|
|
IV |
Bản đồ hành chính định dạng số |
|
||
|
1 |
Bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb |
|
||
|
1.1 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
bộ |
4.000.000 |
|
|
1.2 |
Bản đồ hành chính cấp tỉnh |
bộ |
2.000.000 |
|
|
1.3 |
Bản đồ hành chính cấp huyện |
bộ |
1.000.000 |
|
|
2 |
Bản đồ hành chính định dạng geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG |
Mức thu phí bằng 50% bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb cùng tỷ lệ |
||
|
V |
Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ trực tuyến qua môi trường mạng (định dạng WMS) |
|||
|
1 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
01 năm/tài khoản |
100.000 |
|
|
2 |
Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000 |
01 năm/ tài khoản |
2.400.000 |
|
|
3 |
Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000 |
01 năm/tài khoản |
6.600.000 |
Gồm các dữ liệu biên giới, địa giới; dân cư; giao thông; thủy văn. |
|
VI |
Thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia |
|||
|
1 |
Dữ liệu đo động thời gian thực |
01 tháng / máy thu |
750.000 |
Áp dụng tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã chêm dày trạm định vị vệ tinh quốc gia theo quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ. |
|
06 tháng / máy thu |
4.280.000 |
|||
|
12 tháng / máy thu |
6.750.000 |
|||
|
2 |
Dữ liệu GNSS tĩnh 24 giờ |
trạm/ ngày |
220.000 |
Gồm: Giá trị tọa độ, độ cao của trạm. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Nghệ An)
1. Cấp/gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
1.1. Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: |
||||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung công việc sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (Scan) chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
03 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám |
Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra hồ sơ, giao việc |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám |
Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra hồ sơ, tham mưu quyết định thành lập hội đồng, chuyển Trưởng phòng |
11 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám |
Kiểm tra quyết định thành lập hội đồng chuyển Giám đốc ký Quyết định thành lập hội đồng |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
- Ký quyết định thành lập hội đồng |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
Tổ chức đánh giá hồ sơ, tổ chức sát hạch kinh nghiệm nghề nghiệp, kiến thức pháp luật của cá nhân đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề |
50 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Ký, cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận Văn thư |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đề nghị hoặc có kết quả sát hạch) |
|||
|
1.2. Gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: |
||||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung công việc sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (Scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
03 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám |
Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám |
- Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám |
07 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
|||
|
1.3. Cấp lại/Cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: |
||||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung công việc sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (Scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
03 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám |
Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám |
- Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám |
07 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
|||
2. Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
2.1. Đối với trường hợp giải quyết trong ngày làm việc |
||||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức; - Số hoá hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Giám đốc Trung tâm Công nghệ Thông tin - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhận hồ sơ (điện tử) giao việc |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Hành chính dữ liệu |
Nhận hồ sơ (điện tử) giao việc |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Viên chức phòng Hành chính dữ liệu |
- Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ; - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Xác nhận hoàn thành của hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Xác nhận trả kết quả trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Ngay trong ngày làm việc |
|||
|
2.2. Đối với trường hợp theo thỏa thuận |
||||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
Thực hiện khi có yêu cầu của đơn vị đề nghị cung cấp |
Trung tâm Công nghệ Thông tin - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ |
Giờ hành chính |
Toàn trình |