Quay lại

Quyết định 744/QĐ-BXD năm 2026 công bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 744/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 18 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DỮ LIỆU VÀ HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, KHAI THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG THAY THẾ GIẤY TỜ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30/11/2024;

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối và chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Căn cứ Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm và đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;

Căn cứ Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;

Căn cứ các Thông tư: số 40/2016/TT-BGTVT ngày 06/12/2016, số 17/2023/TT-BGTVT ngày 30/06/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng kiểm tàu biển Việt Nam;

Căn cứ Thông tư số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/09/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính, với các nội dung như sau:

1. Các dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu về đăng kiểm phương tiện giao thông được chia sẻ quy định tại Quyết định này đủ điều kiện khai thác, sử dụng thay thế các giấy tờ gồm: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đăng kiểm xe cơ giới; Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện tàu biển; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.
Các Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm rà soát, tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành, lĩnh vực; các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã trên cơ sở khai thác dữ liệu có trong Cơ sở dữ liệu về đăng kiểm phương tiện giao thông, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo quy định tại Điều 7 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.

2. Ban hành kèm theo Quyết định này Tài liệu hướng dẫn kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa Cơ sở dữ liệu tàu biển, thuyền viên lĩnh vực hàng hải và Hệ thống thông tin của bộ, ngành, địa phương.

Điều 2. Lộ trình khai thác, chia sẻ dữ liệu

Dữ liệu tại Điều 1 Quyết định này được chia sẻ để khai thác, sử dụng theo mức độ hoàn thiện của cơ sở dữ liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Tổ công tác triển khai Đề án 06 CP;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ (để p/h);
- UBND các tỉnh, thành phố (để p/h);
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ (để đăng tải);
- Cổng thông tin điện tử - Bộ Xây dựng (để đăng tải);
- Lưu: VT, TTCNTT(Thg).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Xuân Sang

TÀI LIỆU

HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU GIỮA CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 744/QĐ-BXD ngày 18/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU GIỮA CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG

I. TỔNG QUAN

1. Mục đích

Hướng dẫn kết nối, khai thác dữ liệu giữa Cơ sở dữ liệu phương tiện giao thông và Hệ thống thông tin của Bộ, ngành, địa phương thông qua Nền tảng tích hợp dữ liệu quốc gia.

2. Yêu cầu

- Tuân thủ các quy định về bảo mật thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân và các quy định về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến dữ liệu.

- Tuân thủ các quy định, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu và các nguyên tắc, quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị.

- Phù hợp với Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, Khung kiến trúc số Bộ Xây dựng.

3. Thuật ngữ và các từ ngữ viết tắt


STT

Thuật ngữ/chữ viết tắt

Mô tả

1.

NDXP

Nền tảng tích hợp dữ liệu quốc gia

2.

LGSP

Nền tảng tích hợp, chia sẻ cấp Bộ ngành, tỉnh

3.

API

Application Program Interface - Giao diện lập trình

4.

RESTful API

Là hệ thống API hoạt động theo cơ chế REST (REpresentational State Transfer). REST là một kiểu kiến trúc được sử dụng trong việc giao tiếp giữa các máy tính (máy tính cá nhân và máy chủ của trang web) trong việc quản lý các tài nguyên trên Internet. REST thay thế cho công nghệ SOAP và WSDL của web services

5.

CSDL dùng chung

Cơ sở dữ liệu dùng chung của Bộ Xây dựng

II. PHƯƠNG THỨC KẾT NỐI

2.1. Mô hình kết nối

2.1. Hình 1: Mô hình kết nối để khai thác, sử dụng thông tin CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông

Việc kết nối để khai thác, sử dụng thông tin đăng kiểm phương tiện từ Cơ sở dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông được thực hiện thông qua các dịch vụ chia sẻ dữ liệu (API). Các dịch vụ này được tích hợp, cung cấp trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP), Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP), Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp Bộ (LGSP) của Bộ Xây dựng. Quy trình kết nối phải đảm bảo tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số Bộ Xây dựng.



2.2. Quy trình trao đổi dữ liệu

- Bước 1: Gửi yêu cầu lấy token. Hệ thống thông tin (HTTT) sử dụng cặp khóa (consumer_key và secret_key) do LGSP cung cấp, gửi yêu cầu lấy token để truy cập các dịch vụ do LGSP cung cấp.

- Bước 2: Xác thực và tạo token. LGSP tiến hành xác thực các cặp khóa và khởi tạo token cho phép HTTT truy cập các dịch vụ được cấp phép.

- Bước 3: Trả về token. Sau khi khởi tạo token, LGSP tiến hành đóng gói và trả token cho HTTT. Token này chỉ có giá trị sử dụng trong một phiên làm việc với một khoảng thời gian timeout nhất định do LGSP quy định.

- Bước 4: Đóng gói yêu cầu khai thác dịch vụ với token. Yêu cầu khai thác dịch vụ được gửi tới LGSP cần có 2 thành phần: (1) Thông tin đầu vào truy vấn dữ liệu; (2) Thông tin token.

- Bước 5: Gửi yêu cầu khai thác dịch vụ. Hệ thống khai thác gửi yêu cầu về LGSP.

- Bước 6: Xác thực token và kiểm tra quyền truy cập. LGSP tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của token với dịch vụ được yêu cầu. Nếu HTTT chưa đăng ký sử dụng dịch vụ đang được yêu cầu, LGSP sẽ chặn quyền truy cập dịch vụ. Ngược lại, nếu HTTT đã đăng ký sử dụng dịch vụ, LGSP tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo.

- Bước 7: Tổng hợp dữ liệu. LGSP tổng hợp dữ liệu theo yêu cầu cung cấp dịch vụ của HTTT.

Bước 8: Trả về dữ liệu. LGSP trả kết quả về HTTT đã gửi yêu cầu khai thác.

2.3. Đặc tả chi tiết API

API kết nối, khai thác thông tin CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông qua Nền tảng tích hợp dữ liệu Bộ Xây dựng (LGSP), cụ thể như sau:

2.3. API lấy thông tin token LGSP

- URL: https://api.moc.gov.vn/s/api/bxd/1.0/token

- Method: POST

- Định dạng gói tin: application/x-www-form-urlencoded

- Header bảo mật:

+ Authorization: Basic Base64(consumer-key:consumer-secret)

(cặp khóa consumer-key và consumer-secret do LGSP cung cấp cho mỗi HTTT)

- Thông tin đầu vào:

+ client_id=default-client

+ grant_type=password

+ username=//Tài khoản được cấp

+ password=//Mật khẩu được cấp

- Thông tin đầu ra: thông tin access token

2.3. Lưu ý: Sử dụng cặp khóa Sandbox hoặc Production để kết nối hệ thống thử nghiệm hoặc hệ thống chạy thật.


TT

Tên trường

Kiểu

Bắt buộc

Mô tả

1

access_token

string

Chuỗi token được cấp tương ứng với một phiên làm việc của một HTTT

2

token_type

string

Kiểu token

3

expires_in

int

Thời gian token có hiệu lực (giây)


2.3.1 Danh sách API chia sẻ dữ liệu theo lĩnh vực

2.3.1.1 API chia sẻ dữ liệu Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới

- Tham số truyền vào

2.3.1.1 Input:

2.3.1.1 - Output:

2.3.1.1 - Bảng mô tả thông tin Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới


TT

Tham số

Mô tả

Bắt buộc

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa (ký tự)

1

SoKhung

Số khung

x

String

17

2

BienSoXe

Biển số xe

x

String

15



URL

{URL}[1]

Method

GET

Header

Content-Type = “application/json”

Charset = "utf-8"

AuthorizationDC: Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

ApiKey: Thông tin được LGSP Bộ cấp

Body

{

" SoKhung": "",

" BienSoXe": ""

}







TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

MaDinhDanh

TEXT

Mã định danh

2

SoGiay

Text

Số giấy

3

NgayCap

Date

Ngày cấp

4

NoiCap

Object

Nơi cấp

4.1

MaDinhDanh

TEXT

Mã định danh

4.2

TenToChuc

Text

Tên tổ chức

5

NgayHetHan

Date

Ngày hết hạn

6

NgayDangKiem

Date

Ngày đăng kiểm

7

SoPhieuKiemDinh

Text

Số phiếu kiểm định

8

TinhTrangHieuLucGiayTo

C_TinhTrangH ieuLucGiayTo

Tình trạng giấy tờ

9

PhuongTien

T_XeCoGioi

Tham chiếu thông tin tới xe cơ giới

9.1

MaDinhDanh

Text

Mã định danh

9.2

SoQuanLy

Text

Số quản lý phương tiện

9.3

BienSoXe

Text

Biển số xe

9.4

TinhTrangPhuongTien

C_TinhTrangP huongTien

Tình trạng phương tiện

9.5

PhanLoaiXeCoGioi

C_PhanLoaiXe CoGioi

Phân loại xe cơ giới

9.6

SoMay

Text

Số máy

9.7

SoKhung

Text

Số khung

9.8

NhanHieu

Text

Nhãn hiệu

9.9

NienHanSuDung

Text

Niên hạn sử dụng

9.10

SoLoai

Text

Số loại xe cơ giới

9.11

TenThuongMai

Text

Tên thương mại

9.12

SoChoNgoi

number

Số chỗ ngồi

9.13

SoChoNam

number

Số chỗ nằm

9.14

SoChoDung

number

Số chỗ đứng

9.15

CongSuat

number

Công suất

9.16

NuocSanXuat

array

Nước sản xuất

9.16.1

MaMuc

Text

Mã nước

9.16.2

TenMuc

Text

Tên nước

9.17

NamSanXuat

Number

Năm sản xuất

9.18

XeDaCaiTao

Boolean

Xe đã cải tạo hay chưa

9.19

KhoiLuongbanThan

number

Khối lượng bản thân

9.20

KhoiLuongHangTK

number

Khối lượng hàng thiết kế

9.21

KhoiLuongHangCP

number

Khối lượng hàng cho phép

9.22

KhoiLuongToanBoTK

number

Khối lượng toàn bộ thiết kế

9.23

KhoiLuongToanBoCP

number

Khối lượng toàn bộ cho phép

9.24

KhoiLuongKeoTheoCP

number

Khối lượng kéo theo cho phép

9.25

KichThuocBao

Text

Kích thước bao (DxRxC)

9.26

KichThuocLongThung

Text

Kích thươc lòng thùng (DxRxC)

9.27

LoaiNhienLieu

C_LoaiNhienLieu

Loại nhiên liệu

9.28

ThietBiGiamSatHinhAnh

Boolean

Thiết bị giám sát hình ảnh

9.29

ThietBiGiamSatHanhTrinh

Boolean

Thiết bị giám sát hành trình

9.30

DungTich

Number

Thể tích làm việc của động cơ (cm3)

9.31

LoaiDongCo

C_LoaiDongCo

Loại động cơ

9.32

Hybrid

boolean

Hybrid

10

KinhDoanhVanTai

Boolean

Kinh doanh vận tải

2.3.1.2 API chia sẻ dữ liệu Giấy chứng nhận đăng kiểm tàu biển

- Tham số truyền vào

2.3.1.2 - Input:

2.3.1.2 - Output:

2.3.1.2 - Bảng mô tả thông tin Giấy chứng nhận đăng kiểm tàu biển


TT

Tham số

Mô tả

Bắt buộc

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa (ký tự)

1

SoGiay

Số Giấy chứng nhận đăng kiểm tàu biển

x

String

50

2

SoPhanCap

Số phân cấp

String

50



URL

{URL}[2]

Method

GET

Header

Content-Type = “application/json”

Charset = "utf-8"

AuthorizationDC: Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

ApiKey: Thông tin được LGSP Bộ cấp

Body

{

" SoGiay ": "",

" SoPhanCap ": ""

}







TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

MaDinhDanh

Text

Mã định danh

2

SoGiay

Text

Số giấy chứng nhận

3

NgayCap

Date

Ngày cấp

4

NgayHetHan

Date

Ngày hết hạn

5

NoiCap

Object

Nơi cấp

5.1

MaDinhDanh

TEXT

Mã định danh

5.2

TenToChuc

Text

Tên tổ chức

6

NoiDangKiem

Text

Nơi kiểm tra

7

LoaiGiayDangKiemTauBien

C_LoaiGiayD angKiemTauBien

Loại giấy đăng kiểm phương tiện tàu biển

8

TinhTrangHieuLucGiayTo

C_TinhTrang HieuLucGiayTo

Tình trạng giấy tờ

9

NgayKiemTraCuoiCung

Date

Ngày xác nhận cuối cùng của giấy

10

LanKiemTraCuoiCung

number

Lần xác nhận cuối cùng

11

CoQuanKiemTraCuoiCung

Object

Đơn vị kiểm tra xác nhận cuối cùng

11.1

MaDinhDanh

Text

Mã định danh

11.2

TenToChuc

Text

Tên tổ chức

12

PhuongTien

T_TauBien

Tham chiếu thông tin tới phương tiện tàu biển

12.1

MaDinhDanh

Text

Mã định danh

12.2

TenTau

Text

Tên tàu

12.3

SoIMO

Text

Số IMO

12.4

HoHieu

Text

Hô hiệu

12.5

NhomPhuongTienTauBien

C_NhomPhuo ngTienTauBien

Nhóm phương tiện tàu biển

12.6

CongDungTauBien

text

Công dụng chi tiết

12.7

TuyenKhaiThacTauBien

C_TuyenKhai ThacTauBien

Tuyến khai thác tàu biển

12.8

VungHoatDong

C_VungHoat DongTauBien

Vùng hoạt động

12.9

SoPhanCap

Text

Số phân cấp

12.10

KieuTau

Text

Kiểu tàu

12.11

DauHieuPhanCap

Text

Dấu hiệu phân cấp

12.12

ChieuDaiThietKe

Text

Chiều dài thiết kế

12.13

ChieuRongThietke

Text

Chiều rộng thiết kế

12.14

ChieuDaiLonNhat

Text

Chiều dài lớn nhất

12.15

ChieuRongLonNhat

Text

Chiều rộng lớn nhất

12.16

ChieuDai

Number

Chiều dài đăng ký

12.17

ChieuRong

Number

Chiều rộng đăng ký

12.18

ChieuCaoMan

Text

Chiều cao mạn

12.19

MonNuoc

Number

Mớn nước

12.20

TrongTaiToanPhan

Number

Trọng tải toàn phần

12.21

NamSanXuat

Number

Năm đóng

12.22

NuocSanXuat

C_QuocGia

Nước đóng

12.23

NamHoanCai

Number

Năm hoán cải lớn

12.24

NoiHoanCai

Text

Nơi hoán cải lớn

12.25

VatLieuVoTau

Text

Vật liệu thân tàu

12.26

DungTichCoIch

Text

Dung tích có ích

12.27

TongDungTich

Text

Tổng dung tích

12.28

SucChoKhach

Text

Lượng chở khách

12.29

DauHieuCapThanTau

Text

Dấu hiệu cấp thân tàu

12.30

DauHieuCapMayTau

Text

Dấu hiệu cấp máy tàu

12.31

KieuMayChinh

Text

Kiểu máy chính

12.32

SoLuongMayChinh

Text

Số lượng máy chính

12.33

TongCongSuatMayChinh

Number

Tổng công suất

12.34

CongSuatMayPhatDien

Number

Công suất máy phát điện

12.35

TenNhaMayDongTau

Text

Tên nhà máy đóng tàu

2.3.1.3 API chia sẻ dữ liệu Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện tàu thủy nội địa

- Tham số truyền vào

2.3.1.3 - Input:

2.3.1.3 - Output:

2.3.1.3 - Bảng mô tả thông tin Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện tàu thủy nội địa


TT

Tham số

Mô tả

Bắt buộc

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa (ký tự)

1

SoGiay

Số Giấy chứng nhận

x

String

50

2

SoKiemSoat

Số kiểm soát

X

String

50



URL

{URL}[3]

Method

GET

Header

Content-Type = “application/json”

Charset = "utf-8"

AuthorizationDC: Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

ApiKey: Thông tin được LGSP Bộ cấp

Body

{

" SoGiay ": "",

" SoKiemSoat ": ""

}







TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

MaDinhDanh

URL

Mã định danh

2

SoGiay

Text

Số giấy đăng kiểm phương tiện

3

NgayCap

Date

Ngày cấp

4

NoiCap

Object

Nơi cấp

4.1

MaDinhDanh

TEXT

Mã định danh

4.2

TenToChuc

Text

Tên tổ chức

5

NgayHetHan

Date

Ngày hết hạn

6

SoPhieuKiemDinh

Text

Số biên bản kiểm tra

7

NoiDangKiem

Text

Nơi kiểm tra

8

TinhTrangHieuLucGiayTo

C_TinhTrangHi euLucGiayTo

Tình trạng giấy tờ

9

PhuongTien

T_PhuongTienT huyNoiDia

Tham chiếu thông tin tới phương tiện đường thủy nội địa

9.1

MaDinhDanh

Text

Mã định danh

9.2

SoKiemSoat

Text

Số kiểm soát

9.3

SoDangKiem

Text

Số đăng kiểm

9.4

TenTau

Text

Tên tàu

9.5

NhomPhuongTienThuyNoiDia

C_NhomPhuong TienThuyNoiDia

Nhóm công dụng

9.6

CapPhuongTienThuyNoiDia

C_CapPhuongTi enThuyNoiDia

Phân cấp

9.7

ChieuChim

Text

Chiều chìm (m)

9.8

ManKho

Text

Mạn khô (m)

9.9

ChieuCaoMan

Text

Chiều cao mạn

9.10

NienHanSuDung

Number

Niên hạn sử dụng

9.11

NuocSanXuat

C_QuocGia

Nước sản xuất của máy chính

9.12

NoiDong

Text

Nơi đóng

9.13

NamDong

number

Năm đóng

9.14

CongDungPhuongTien

Text

Chi tiết công dụng

9.15

ChieuDaiThietKe

Text

Chiều dài thiết kế

9.16

ChieuRongThietke

Text

Chiều rộng thiết kế

9.17

ChieuDaiLonNhat

Text

Chiều dài lớn nhất

9.18

ChieuRongLonNhat

Text

Chiều rộng lớn nhất

9.19

SoLuongMC

Text

Số lượng máy chính

9.20

CongSuatMayChinh

Text

Tổng Công suất máy chính

9.21

TrongTaiToanPhan

Text

Trọng tải toàn phần

9.22

VatLieuThanTau

Text

Vật liệu thân tàu

9.23

SoNguoiDuocCho

Text

Sức chở người

9.24

SucChoHang

Text

Sức chở hàng

9.25

TongDungTich

Text

Tổng dung tích

9.26

VungHoatDong

C_VungHoatDo ng

Vùng hoạt động

2.3.1.4 API chia sẻ dữ liệu Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng

- Tham số truyền vào

2.3.1.4 - Input:

2.3.1.4 - Output:

2.3.1.4 - Bảng mô tả thông tin Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng


TT

Tham số

Mô tả

Bắt buộc

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa (ký tự)

1

SoGiay

Số Giấy chứng nhận

String

50

2

BienSoXe

Biển đăng ký

x

string

50

3

SoQuanLy

Số quản lý phương tiện

x

String

50



URL

{URL}[4]

Method

GET

Header

Content-Type = “application/json”

Charset = "utf-8"

AuthorizationDC: Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

ApiKey: Thông tin được LGSP Bộ cấp

Body

{

"SoGiay": "",

"BienSoXe ": ",

"SoQuanLy": "",

}







TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

MaDinhDanh

Text

Mã định danh trong CSDL chuyên ngành

2

SoGiay

Text

Số giấy

3

NgayCap

Date

Ngày cấp

4

NoiCap

Object

Nơi cấp

4.1

MaDinhDanh

TEXT

Mã định danh

4.2

TenToChuc

Text

Tên cơ quan

5

NgayHetHan

Date

Ngày hết hạn

6

SoBienBanKiemTra

Text

Số biên bản kiểm định

7

ThoiGianKiemTra

Date

Thời gian kiểm định

8

DiaChiKiemTra

Text

Địa chỉ kiểm tra

9

PhuongTien

T_XeMayChuy enDung

Thông tin phương tiện xe máy chuyên dụng

9.1

MaDinhDanh

TEXT

Mã định danh

9.2

SoQuanLy

Text

Số quản lý phương tiện

9.3

BienSoXe

Text

Biển số xe

9.4

SoKhung

Text

Số khung

9.5

NhomPhuongTienXe MayChuyenDung

C_NhomPhuon gTienXeMayC huyenDung

Nhóm phương tiện xe máy chuyên dùng

9.6

LoaiPhuongTienXeM ayChuyenDung

C_LoaiPhuong TienXeMayCh uyenDung

Loại phương tiện xe máy chuyên dụng

9.7

MaKieuLoai

Text

Mã kiểu loại

9.8

TenThuongMai

Text

Tên thương mại

9.9

NhanHieu

Text

Nhãn hiệu xe máy chuyên dụng

9.11

SoDongCo

Text

Số động cơ

9.12

NuocSanXuat

array

Nước sản xuất

9.12.1

MaMuc

Text

Mã nước

9.12.2

TenMuc

Text

Tên nước

9.13

NamSanXuat

Number

Năm sản xuất

9.14

KhoiLuongBanThan

Text

Khối lượng bản thân

9.15

ChieuDai

Text

Chiều dài

9.16

ChieuRong

Text

Chiều rộng

9.17

ChieuCao

Text

Chiều cao

9.18

KyHieuDongCo

Text

Ký hiệu động cơ

9.19

LoaiDongCo

Text

Loại động cơ

9.21

LoaiNhienLieu

C_LoaiNhienLieu

Loại nhiên liệu

9.22

CongSuat

Text

Công suất lớn nhát

9.23

TocDoQuay

Text

Tốc độ quay

9.24

VanTocDiChuyen

Text

Vận tốc di chuyển lớn nhất

10

TinhTrangHieuLucGiayTo

C_TinhTrangH ieuLucGiayTo

Tình trạng hiệu lực giấy tờ

2.1 API giao tiếp từ NGSP

Thông tin kết nối: Domain: https://api.ngsp.gov.vn

API lấy thông tin token

- URL: https://{domain}/token

- Method: POST

- Định dạng gói tin: application/x-www-form-urlencoded

- Header bảo mật:

+ Authorization: Basic Base64(consumer-key:consumer-secret)

(cặp khóa consumer-key và consumer-secret do LGSP cung cấp cho mỗi HTTT)

- Thông tin đầu vào: grant_type=client_credentials

- Thông tin đầu ra: thông tin access token

2.1 Lưu ý: Sử dụng cặp khóa Sandbox hoặc Production để kết nối hệ thống thử nghiệm hoặc hệ thống chạy thật.

* Chi tiết trao đổi với đơn vị quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp dữ liệu quốc gia (Cục Chuyển đổi số - Bộ Khoa học và Công nghệ)


TT

Tên trường

Kiểu

Bắt buộc

Mô tả

1

access_token

string

Chuỗi token được cấp tương ứng với một phiên làm việc của một HTTT

2

token_type

string

Kiểu token

3

expires_in

int

Thời gian token có hiệu lực (giây)


III. ĐIỀU KIỆN KẾT NỐI

1. Yêu cầu về an toàn hệ thống thông tin

Các hệ thống thông tin kết nối với Cơ sở dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ và triển khai phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin tối thiểu từ Cấp độ 2 trở lên, tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.

2. Kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin

Trước khi thực hiện kết nối hoặc khi có sự điều chỉnh, thay đổi thiết kế hệ thống thông tin đã kết nối, cơ quan, tổ chức chủ quản phải thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin theo quy định. Việc kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin phải được thực hiện bởi cơ quan, đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật.

Trường hợp hệ thống thông tin của cơ quan, tổ chức đã thực hiện kết nối với Nền tảng định danh và xác thực điện tử hoặc Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và đảm bảo không có sự thay đổi về thiết kế, cấu hình hệ thống, thì được kế thừa kết quả kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin gần nhất và không phải thực hiện đánh giá lại, trừ trường hợp có yêu cầu đặc thù hoặc phát hiện nguy cơ mất an toàn thông tin theo quy định.

[1] Thông tin sẽ được cấp tuỳ thuộc vào môi trường khai thác (thử nghiệm/chính thức)

[2] Thông tin sẽ được cấp tuỳ thuộc vào môi trường khai thác (thử nghiệm/chính thức)

[3] Thông tin sẽ được cấp tuỳ thuộc vào môi trường khai thác (thử nghiệm/chính thức)

[4] Thông tin sẽ được cấp tuỳ thuộc vào môi trường khai thác (thử nghiệm/chính thức)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu744/QĐ-BXD
Ngày ban hành18/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Xây dựng / Nguyễn Xuân Sang
Phạm viTrung ương, Bộ Xây dựng
Trích yếuNăm 2026 công bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.