Quay lại

Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 744/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 22 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1325/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 224/TTr-SNNMT ngày 19/4/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.

Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Thủ tục hành chính số thứ tự 18, 19, 20, 21 Tiểu Mục II, Mục A, Phụ lục I và quy trình nội bộ số thứ tự 04, 05, 06, 07 Tiểu mục II, Mục A, Phần I, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y, Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBND xã, phường;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(TTPL).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Thanh Nhàn

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Quyết định số 744 /QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)


I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)


TT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung (tên cũ)

Tên TTHC sửa đổi, bổ sung (tên mới)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý[1]

1

1.011475

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.

- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020;

- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;

- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025;

- Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ NN&MT.

2

1.011477

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

3,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.

- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6- 2015;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020;

- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025;

- Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ NN&MT.

3

1.011478

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

21 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020;

- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;

- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025;

- Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ NN&MT.

4

1.011479

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.

- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích

- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020;

- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025;

- Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026.

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Quyết định số 744/QĐ-UBND ngày 22 /4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)


Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (04 TTHC)


STT

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

1

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

2

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

3

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

4

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)


Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA


CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT


- Trung tâm phục vụ hành chính công: TTPVHCC


- Công chức một cửa: CCMC


- Bưu chính công ích: BCCI


- Ủy ban nhân dân: UBND


- Chăn nuôi, thủy sản và Thú y: CN, TS&TY


- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT


1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật ( trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)


- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY

CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường

1/2 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY

1/2 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu thì tham mưu thông báo cho tổ chức, cá nhân, nêu rõ lý do; trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thì tham mưu thông báo để hoàn chỉnh hồ sơ; trường hợp đạt yêu cầu thì dự thảo văn bản thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá.

Chuyên viên Phòng CN, TS&TY

02 ngày

B4

Xem xét văn bản do chuyên viên trình; trình Lãnh đạo Sở NN&MT

Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY

1/2 ngày

B5

Ký duyệt văn bản thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá

Lãnh đạo Sở NN&MT

1/2 ngày

B6

Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế điều kiện của cơ sở

Đoàn kiểm tra

06 ngày

B7

Xem xét biên bản kiểm tra; hoàn thiện hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY

Chuyên viên Phòng CN, TS&TY

01 ngày

B8

Xem xét hồ sơ đã hoàn thiện; báo cáo kết quả xử lý; trình Lãnh đạo Sở NN&MT dự thảo văn bản trả kết quả

Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY

01 ngày

B9

Xem xét, ký Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp Giấy chứng nhận

Lãnh đạo Sở NN&MT

1,5 ngày

B10

Đóng dấu, phát hành văn bản; chuyển kết quả đến CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường

Văn thư Sở NN&MT

1/2 ngày

B11

Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi

CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

14 ngày


2. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)


Thời hạn giải quyết TTHC: 3,5 ngày làm việc x 08 giờ = 28 giờ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY

CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường

04 giờ

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY

02 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu thì thông báo cho tổ chức, cá nhân, nêu rõ lý do; trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thì thông báo để hoàn chỉnh hồ sơ; trường hợp đạt yêu cầu thì dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật

Chuyên viên Phòng CN, TS&TY

08 giờ

B4

Xem xét hồ sơ, văn bản do chuyên viên trình; trình Lãnh đạo Sở NN&MT

Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY

06 giờ

B5

Xem xét, ký duyệt Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật hoặc văn bản trả lời không cấp lại

Lãnh đạo Sở NN&MT

06 giờ

B6

Đóng dấu, vào sổ, phát hành văn bản; chuyển kết quả đến CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường

Văn thư Sở NN&MT

02 giờ

B7

Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi

CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

28 giờ


3. Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)


- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 21 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ; ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY

CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường

1/2 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY

1/2 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu thì tham mưu thông báo, nêu rõ lý do; trường hợp cần bổ sung thì thông báo để hoàn chỉnh hồ sơ; trường hợp đạt yêu cầu thì dự thảo văn bản thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá

Chuyên viên Phòng CN, TS&TY

03 ngày

B4

Xem xét hồ sơ, văn bản do chuyên viên trình; trình Lãnh đạo Sở NN&MT

Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY

1/2 ngày

B5

Ký duyệt văn bản thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá

Lãnh đạo Sở NN&MT

1/2 ngày

B6

Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế điều kiện của vùng/cơ sở

Đoàn kiểm tra

08 ngày

B7

Xem xét biên bản kiểm tra; hoàn thiện hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY

Chuyên viên Phòng CN, TS&TY

03 ngày

B8

Xem xét hồ sơ; báo cáo kết quả xử lý; trình Lãnh đạo Sở NN&MT dự thảo văn bản trả kết quả

Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY

2,5 ngày

B9

Xem xét, ký Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp Giấy chứng nhận

Lãnh đạo Sở NN&MT

02 ngày

B10

Đóng dấu, phát hành văn bản; chuyển kết quả đến CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường

Văn thư Sở NN&MT

1/2 ngày

B11

Trả kết quả; thống kê, theo dõi

CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường

Không tính

Tổng thời gian giải quyết

21 ngày


4. Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)


Thời hạn giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY

CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường

04 giờ

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY

02 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu thì thông báo cho tổ chức, cá nhân, nêu rõ lý do; trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thì thông báo để hoàn chỉnh hồ sơ; trường hợp đạt yêu cầu thì dự thảo Giấy chứng nhận

Chuyên viên Phòng CN, TS&TY

08 giờ

B4

Xem xét hồ sơ, văn bản trình Lãnh đạo Sở NN&MT

Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY

04 giờ

B5

Xem xét, ký duyệt Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp lại Giấy chứng nhận

Lãnh đạo Sở NN&MT

04 giờ

B6

Đóng dấu, vào sổ, phát hành văn bản; chuyển kết quả đến CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường

Văn thư Sở NN&MT

02 giờ

B7

Trả kết quả giải quyết, thống kê và theo dõi

CCMC của Sở tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

24 giờ


[1] Phần in nghiêng là tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi bổ sung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu744/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/04/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lạng Sơn / Trần Thanh Nhàn
Phạm viLạng Sơn
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.