Quay lại

Quyết định 744/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 744/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 19 tháng 04 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CƯ M'GAR, TỈNH ĐẮK LẮK

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Chỉ thị số 22/CT-TTg ngày 11/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ về đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 23/12/2021 của HĐND tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách địa phương tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh về danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất phải chuyển mục đích dưới 10 héc ta đất trồng lúa trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh về điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất phải chuyển mục đích dưới 10 héc ta đất trồng lúa trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 23/12/2021 của HĐND tỉnh về danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất phải chuyển mục đích dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 08/4/2022 của HĐND tỉnh về bổ sung danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất phải chuyển mục đích dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 20/07/2022 của HĐND tỉnh về điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất phải chuyển mục đích dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 của HĐND tỉnh về danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất phải chuyển mục đích dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Quyết định số 1219/QĐ-UBND ngày 31/5/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch hoạch sử dụng đất năm 2030 của huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk;

Xét đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Cư M’gar tại Tờ trình số 50/TTr- UBND ngày 03/4/2023; đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 86/TTr-STNMT ngày 11/4/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cư M’gar với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2023:
Đơn vị: ha

1. (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

82.450,12

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

73.465,55

89,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.947,57

3,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.293,52

2,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.756,70

4,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

59.875,55

72,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

44,93

0,05

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

6.451,57

7,82

Trong đó: Đất rừng SX là rừng TN

RSN

5.545,52

6,73

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

328,10

0,40

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

61,13

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.857,15

10,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

145,40

0,18

2.2

Đất an ninh

CAN

1.129,50

1,37

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

325,00

0,39

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,11

0,03

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

115,15

0,14

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,66

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,53

0,05

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.406,89

5,34

-

Đất giao thông

DGT

2.705,87

3,28

-

Đất thuỷ lợi

DTL

1.170,53

1,42

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,02

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,86

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

97,60

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

44,40

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

174,19

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,90

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,95

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,78

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

NTD

175,56

0,21

-

Đất chợ

DCH

8,24

0,01

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,61

0,03

2.11

Đất vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,86

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.208,54

1,47

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

264,12

0,32

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,73

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,24

-

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.108,10

1,34

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,27

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

127,42

0,15


2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị: ha

2. (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

476,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

467,81

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

5,31

Trong đó: Đất rừng SX là rừng TN

RSN

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,53

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,60

2.1

Đất an ninh

CAN

0,61

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,66

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,08

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,14


3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị: ha

3. (Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

559,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

544,09

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5,31

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,53

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,02


4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

4. (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(a)

(b)

(c)

(d)

Tổng

1,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,13


Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cư M’gar có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư M’gar, danh mục công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thông báo thu hồi đất cho người sử dụng đất có đất bị thu hồi biết theo đúng nội dung và thời gian quy định tại khoản 1 Điều 67 của Luật Đất đai trước khi cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện công trình, dự án;

2. Việc thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải phù hợp kế hoạch sử dụng đất được duyệt, đảm bảo thống nhất, đồng bộ giữa quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành, lĩnh vực có sử dụng đất và quy định của pháp luật về đất đai;

3. Thông báo cho Chủ đầu tư dự án thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền và quy định của pháp luật về đất đai. Đối với các dự án trọng điểm, cấp bách, đầu tư công, công trình an ninh, quốc phòng phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư M’gar được phê duyệt nhưng hiện tại chưa thống nhất, đồng bộ với các quy hoạch khác thì tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo trước khi triển khai thực hiện; khu vực hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở, đất phi nông nghiệp, đất thương mại, dịch vụ trên Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 12 của Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 của UBND tỉnh;

4. Đối với danh mục dự án sử dụng đất có nguồn gốc đất thu hồi của các Công ty nông, lâm nghiệp giao cho địa phương quản lý chỉ được triển khai thực hiện khi danh mục dự án có sử dụng đất phù hợp với phương án sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, không thuộc quy hoạch ba loại rừng;

5. Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai, thực hiện nghiêm Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15/10/2014 của UBND tỉnh, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt;

6. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện được duyệt đối với nguồn gốc sử dụng đất, vị trí, diện tích các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư M’gar;

7. Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư M’gar về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31/01/2024 để tổng hợp, báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Giao Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh) đăng tải Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Cư M’gar; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND tỉnh (để biết);
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm CN và Cổng TTĐT tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, NNMT (TLC-07b).



KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH









Võ Văn Cảnh

PHỤ LỤC I


KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN CƯ M'GAR, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 744/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích 2023

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ea Pốk

Thị trấn Quảng Phú

Xã Cuor Đăng

Xã Cư Dliê M'nông

Xã Cư M'gar

Xã Cư Suê

Xã Ea D'Rơng

Xã Ea H'đinh

Xã Ea Kiết

Xã Ea KPam

Xã Ea Kuêh

Xã Ea M'DRóh

Xã Ea M'nang

Xã Ea Tar

Xã Ea Tul

Xã Quảng Hiệp

Xã Quảng Tiến

(a)

(b)

(c )

(d)=(1)+
...+(17)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

82.450,12

4.083,03

972,71

3.333,36

6.126,95

3.109,97

3.510,60

6.950,27

4.295,33

9.055,02

4.093,08

11.128,02

5.753,45

2.221,01

4.133,93

5.689,96

5.425,28

2.568,15

1

Đất nông nghiệp

NNP

73.465,55

3.559,00

680,04

2.672,42

5.434,26

2.870,52

3.174,87

5.969,04

3.963,54

8.343,01

2.591,17

10.414,12

5.380,44

2.000,14

3.823,00

5.232,70

5.063,11

2.294,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.947,57

367,96

0,48

163,51

98,75

357,94

306,83

161,26

279,00

19,64

0,42

15,10

271,18

283,52

60,29

124,44

335,16

102,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.293,52

367,35

0,48

144,15

13,14

232,85

300,97

160,29

158,93

12,29

0,42

11,49

201,66

225,16

6,71

89,29

273,06

95,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.756,70

53,11

0,88

2,37

48,87

104,54

15,91

13,01

49,79

726,26

34,83

860,63

1.102,18

128,54

70,69

16,27

506,46

22,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

59.875,55

3.101,96

645,57

2.505,23

5.283,96

2.397,11

2.827,16

5.788,03

3.619,96

4.035,87

2.506,22

6.829,46

3.702,87

1.564,66

3.677,22

5.091,78

4.139,82

2.158,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

44,93

18,49

26,45

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,5

Đất rừng sản xuất

RSX

6.451,57

-

-

-

-

-

16,86

2,87

-

3.528,11

-

2.683,55

220,18

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất rừng SX là rừng TN

RSN

5.545,52

8,92

3.216,53

2.320,07

1,6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

328,10

16,03

1,79

1,31

2,67

7,88

5,78

3,89

14,79

33,14

49,71

25,38

46,04

23,41

14,80

0,21

72,25

9,03

1,7

Đất nông nghiệp khác

NKH

61,13

1,45

4,88

-

-

3,05

2,33

-

-

-

-

-

38,01

-

-

-

9,43

1,99

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.857,15

517,23

292,67

657,66

692,51

239,44

326,29

981,22

330,01

659,61

1.501,69

665,89

373,01

220,87

310,94

453,09

361,05

273,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

145,40

2,55

18,69

-

14,04

-

0,37

4,45

-

104,87

-

-

-

0,42

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1.129,50

0,07

1,70

0,19

0,20

0,10

-

60,00

29,42

0,09

1.036,91

0,12

0,03

-

0,17

0,18

0,17

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

325,00

-

-

-

-

-

-

325,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,11

0,32

2,50

5,78

1,12

0,80

0,17

8,00

0,38

0,12

2,98

0,26

0,41

-

0,66

3,33

0,38

0,91

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

115,15

16,15

1,56

2,20

8,31

0,04

0,17

32,90

-

23,88

2,38

1,03

16,06

-

0,65

3,74

-

6,08

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,66

-

-

-

-

-

-

-

-

0,66

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10,28

-

21,54

9,71

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.406,89

325,76

137,22

554,57

495,55

117,97

196,17

409,45

171,13

270,78

374,45

277,78

167,00

91,17

153,93

332,46

183,34

148,17

-

Đất giao thông

DGT

2.705,87

192,24

92,51

157,20

264,33

99,70

160,00

275,79

134,61

206,32

166,35

188,14

126,30

72,84

132,52

206,91

136,86

93,27

-

Đất thuỷ lợi

DTL

1.170,53

97,54

0,01

379,33

189,25

7,17

9,66

63,23

11,82

11,16

156,82

51,21

25,86

4,14

6,11

89,49

24,32

43,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,02

-

4,26

-

0,12

-

-

-

-

0,30

-

-

1,02

-

-

0,01

0,31

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,86

0,33

2,36

0,33

0,64

0,29

0,17

0,59

0,35

0,38

0,42

0,50

0,18

0,15

0,21

0,51

0,24

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

97,60

8,81

13,16

5,42

5,15

4,29

3,62

10,24

7,02

5,30

5,79

5,35

4,48

3,70

4,79

4,35

3,32

2,79

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

44,40

6,70

5,47

2,10

5,65

1,08

1,10

4,08

1,37

3,69

2,62

0,68

0,67

0,39

1,71

3,72

2,43

0,92

-

Đất công trình năng lượng

DNL

174,19

0,11

0,14

0,12

20,80

0,84

0,16

37,11

-

38,68

31,65

19,47

1,45

3,12

-

15,08

5,42

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,90

0,01

0,48

0,02

0,03

0,02

0,01

0,05

0,10

-

0,02

-

0,04

0,02

0,02

0,04

0,03

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,95

-

-

-

-

0,98

-

0,35

0,08

0,43

1,90

0,50

-

1,08

-

0,43

-

1,19

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,78

0,18

1,19

0,60

-

0,23

1,93

0,31

1,13

0,33

-

-

-

0,49

-

0,35

0,11

1,94

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

NTD

175,56

19,64

16,21

9,18

7,97

3,36

19,52

16,98

13,87

3,30

8,55

11,94

6,99

4,31

8,57

10,77

9,99

4,40

-

Đất chợ

DCH

8,24

0,18

1,40

0,27

1,61

-

-

0,73

0,76

0,88

0,33

-

-

0,94

-

0,81

0,32

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,61

1,25

1,74

2,39

1,46

0,85

1,32

3,28

1,13

1,22

2,22

1,33

1,47

0,78

1,49

2,12

0,96

0,58

2.11

Đất vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,86

-

2,78

-

-

0,14

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,46

0,47

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.208,54

-

-

90,35

94,47

69,63

104,93

104,20

79,91

89,29

57,11

59,49

72,42

75,00

81,22

63,45

107,28

59,79

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

264,12

147,95

116,14

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,73

0,84

5,23

0,53

0,35

1,05

0,45

0,31

0,57

0,16

0,45

2,43

0,53

0,36

0,59

0,68

0,29

(0,10)

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,24

-

0,55

-

-

-

-

-

-

-

1,69

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.108,10

22,34

4,22

1,64

75,05

48,86

22,72

33,63

36,46

163,02

13,21

313,85

93,54

43,43

65,08

44,96

68,16

57,94

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,27

-

-

-

1,94

-

-

-

11,00

5,49

-

9,52

-

-

7,14

2,19

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

127,42

6,80

-

3,28

0,18

-

9,45

-

1,78

52,39

0,22

48,01

-

-

-

4,18

1,11

-

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất đô thị

KDT

5.055,74

4.083,03

972,71

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

63.664,68

354,36

205,91

2.460,55

5.577,90

2.705,31

2.885,00

6.335,02

3.797,31

4.797,69

3.758,84

7.878,92

5.112,82

1.786,00

3.662,23

5.318,63

4.802,66

2.220,45

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6.918,51

18,49

26,45

-

-

-

16,86

2,87

-

3.739,11

-

2.894,55

220,18

-

-

-

-

-

4

Khu du lịch

KDL

9,00

9,00

-

5

Khu phát triển công nghiệp

KPC

343,00

343,00

6

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

4.092,09

3.584,23

507,86

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

355,63

125,63

230,00

8

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

162,00

0,32

2,50

5,78

1,12

0,80

0,17

8,00

0,38

0,12

2,98

0,26

0,41

-

0,66

3,33

0,38

0,91

9

Khu dân cư nông thôn

DNT

6.905,22

524,04

547,92

403,86

608,57

604,38

497,63

518,09

331,27

345,29

420,04

435,01

471,05

368,01

622,23

346,79


Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

PHỤ LỤC II


KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN CƯ M'GAR, TỈNH ĐẮK LẮK


(Kèm theo Quyết định số 744/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích (ha)

DIỆN TÍCH PHÂN THEO CÁC XÃ, THỊ TRẤN

Thị trấn Ea Pốk

Thị trấn Quảng Phú

Xã Cuôr Đăng

Xã Cư Dliê M'nông

Xã Cư M'gar

Xã Cư Suê

Xã Ea D'Rơng

Xã Ea H'đing

Xã Ea Kiết

Xã Ea KPam

Xã Ea Kuêh

Xã Ea M'DRóh

Xã Ea M'nang

Xã Ea Tar

Xã Ea Tul

Xã Quảng Hiệp

Xã Quảng Tiến

(a)

(b)

(c )

(4)=(6)+…+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

TỔNG DIỆN TÍCH

479,94

0,14

4,98

-

-

0,53

4,07

392,17

0,55

43,49

2,95

6,82

1,30

-

1,81

2,75

1,30

17,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

476,34

0,14

4,87

-

-

0,53

4,07

392,17

0,55

43,41

2,01

5,06

1,30

-

1,12

2,75

1,30

17,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,49

-

0,51

-

-

0,10

-

-

0,21

-

-

0,10

-

-

0,05

-

-

1,52

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

467,81

0,14

4,36

-

-

0,43

4,07

392,17

0,34

38,10

2,01

4,95

1,30

-

1,07

2,75

1,30

14,82

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

5,31

-

-

-

-

-

-

-

-

5,31

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

0,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,60

-

0,11

-

-

-

-

-

-

0,08

0,94

1,76

-

-

0,69

-

-

0,02

2.1

Đất an ninh

CAN

0,61

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,61

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,66

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

0,30

1,68

-

-

0,59

-

-

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

-

0,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

0,06

-

-

-

2.5

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

0,06

-

-

0,04

-

-

0,01

PHỤ LỤC III


KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN CƯ M'GAR, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 744/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ea Pốk

Thị trấn Quảng Phú

Xã Cuôr Đăng

Xã Cư Dliê M'nông

Xã Cư M'gar

Xã Cư Suê

Xã Ea D'Rơng

Xã Ea H'đing

Xã Ea Kiết

Xã Ea KPam

Xã Ea Kuêh

Xã Ea M'DRóh

Xã Ea M'nang

Xã Ea Tar

Xã Ea Tul

Xã Quảng Hiệp

Xã Quảng Tiến

(a)

(b)

( c )

(d)=(5)+…+(17)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

559,21

3,01

22,61

6,42

4,50

2,59

13,48

402,99

2,85

47,41

3,57

10,32

2,80

1,92

3,27

4,56

4,70

22,21

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,08

0,50

1,01

0,50

0,20

0,30

0,79

0,50

0,51

0,30

0,30

0,40

0,30

0,30

0,35

0,30

0,70

1,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

544,09

2,51

21,60

5,92

4,30

2,29

12,69

402,49

2,34

41,80

3,27

9,91

2,50

1,62

2,92

4,26

4,00

19,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5,31

-

-

-

-

-

-

-

-

5,31

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

0,52

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,02

-

-

-

-

-

-

-

-

0,06

-

-

-

-

-

-

0,96

-


Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

PHỤ LỤC IV


KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 CỦA HUYỆN CƯ M'GAR, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 744/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ea Pốk

Thị trấn Quảng Phú

Xã Cuôr Đăng

Xã Cư Dliê M'nông

Xã Cư M'gar

Xã Cư Suê

Xã Ea D'Rơng

Xã Ea H'đing

Xã Ea Kiết

Xã Ea KPam

Xã Ea Kuêh

Xã Ea M'DRóh

Xã Ea M'nang

Xã Ea Tar

Xã Ea Tul

Xã Quảng Hiệp

Xã Quảng Tiến

(a)

(b)

( c )

(d)=(5)+…+(17)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

A

Tổng cộng (A=1+2)

1,22

-

-

1,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,22

-

-

1,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,09

-

-

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,13

-

-

1,13

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu744/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/04/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/04/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Võ Văn Cảnh
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.