Quay lại

Quyết định 751/QĐ-UBND năm 2020 bổ sung kế hoạch phát triển nhà ở 05 năm (2016-2020) và hàng năm trên địa bàn tỉnh Phú Yên

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 751/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 11 tháng 5 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

BỔ SUNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở 05 NĂM (2016-2020) VÀ HÀNG NĂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 ngày 25/11/2014;

Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ Quyết định số 1622/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở 05 năm (2016-2020) và hàng năm trên địa bàn tỉnh Phú Yên;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng (tại Báo cáo số 116/BC-SXD ngày 23/3/2020, Tờ trình số 34/TTr-SXD ngày 13/3/2020) về việc bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở 05 năm (2016-2020) và hàng năm trên địa bàn tỉnh Phú Yên,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở 05 năm (2016-2020) và hàng năm trên địa bàn tỉnh Phú Yên với nội dung chi tiết theo phụ lục đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Lao động Thương binh và Xã hội; Trưởng Ban Quản lý Khu Kinh tế; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Chí Hiến

DANH MỤC

DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở BỔ SUNG VÀO KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở 05 NĂM (2016-2020) VÀ HÀNG NĂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Kèm theo Quyết định số 751/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 của UBND tỉnh)

STT

Tên dự án, địa điểm

Nguồn vốn

Quy mô dự án

Thời gian khởi công

Thời gian hoàn thành dự kiến

Khối lượng theo giai đoạn

Vốn Trung ương (triệu)

Vốn địa phương (triệu)

Vốn vay (triệu)

Vốn khác (triệu)

Căn hộ

m2 sàn

Ha

m2 đất ở

Căn hộ

m2 sàn

Ha

m2 đất

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

[6]

[7]

[8]

[9]

[10]

[11]

[12]

[13]

[14]

[15]

[16]

[17]

[18]

I

HUYỆN ĐỒNG XUÂN

1

Khu dân cư Long An

62,000

4.43

260

2020

2021

II

HUYỆN SƠN HÒA

1

Khép kín khu dân cư dọc đường Trần Phú nối dài (đoạn Dốc Võng), tại thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa

4,240

2.12

Quý II/2020

Quý IV/2020

2

Khép kín khu dân cư nông thôn dọc tuyến đường QL.25 (đoạn Km38+1 50), thôn Ngân Điền, xã Sơn Hà

340

0.17

Quý II/2020

Quý IV/2020

3

Khép kín khu dân cư dọc QL.25 (đoạn Km39+7 00), tại xã Sơn Hà, huyện Sơn Hòa

4,400

2.19

Quý II/2020

Quý IV/2020

4

Đầu tư cơ sở hạ tầng, phân lô chi tiết điểm dân cư dọc 25 (đoạn Km48+500), tại xã Suối Bạc, huyện Sơn Hòa.

2,680

1.34

Quý II/2020

Quý IV/2020

5

Khép kín khu dân cư nông thôn dọc tuyến đường QL.19C (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Bình đến giao ngã tư đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa), xã Sơn Định, huyện Sơn Hòa

5,000

2.50

Quý II/2020

Quý IV/2020

6

Đầu tư cơ sở hạ tầng, phân lô chi tiết điểm dân cư dọc đường ĐT.643 (đoạn từ ngã tư giao QL.19C đến Trường TH&TH CS Sơn Định), tại xã Sơn Định, huyện Sơn Hòa.t

4,900

2.45

Quý II/2020

Quý IV/2020

III

HUYỆN TÂY HÒA

1

Khép kín khu dân cư của nhà ông Ngô Phan Lưu thôn Phú Thuận (hai bên đường)

4,200

40

14,108

0.71

40

7,054

2020

2020

40

14,108

0.71

40

7,054

2

Khép kín dân cư nông thôn thôn Xuân Mỹ xã Hòa mỹ Đông và thôn Phú Thuận xã Hòa Mỹ Đông

860

20

11,139

0.56

20

5,570

2020

2020

20

11,139

0.56

20

5,570

3

Khép kín dân cư đối diện nhà ông Đỗ Mạnh Quân, nhóm 5, Phú Nhiêu, xã Hòa Mỹ Đông

3,200

32

10,330

0.52

20

5,165

2020

2020

32

10,330

0.52

20

5,165

4

Trường mẫu giáo thôn Phước Thành Đông (cũ); Trường mẫu giáo thôn Mỹ Thạnh Đông 1 (cũ), Trường mẫu giáo thôn Mỹ Thạnh Trung 1 (cũ), Nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Đông 2 (đấu giá).

90

6

900

0.16

6

450

2020

2020

6

900

0.16

6

450

5

Khép kín khu dân cư nông thôn khu Rộc Phân thôn Mỹ Thạnh Trung 1 (đấu giá).

5,200

53

13,943

1.04

53

6,972

2020

2020

53

13,943

1.04

53

6,972

6

Khép kín điểm dân cư nông thôn tại khu vực Rừng Cát Xéo, khu dân cư kho 2 thôn Phước Thành Nam, Khu xóm Lồi, khu gần nhà ông Độ thôn Mỹ Thạnh Nam; khu Núi đất thôn Mỹ Thạnh Trung 2, khu cửa Chùa thôn Mỹ Thạnh Tây xã Hoà Phong.

915

15

3,750

0.35

15

230

2020

2020

15

3,750

0.35

15

230

7

Khép kín khu dân cư Lạc Điền

775

30

7,037

0.70

20

7,037

2020

2020

30

7,037

0.70

20

7,037

8

Khép kín khu dân cư nông thôn Khu Lễ Lộc Bình (đấu giá)

796

15

5,337

0.53

15

5,337

2018

2020

15

5,337

0.53

15

5,337

9

Khép kín dân cư nông thôn tại thôn Phước Mỹ, Hòa Bình 1

2,066

39

8,947

0.66

39

8,947

2018

2020

39

8,947

0.66

39

8,947

10

Khép kín dân cư nông thôn tại thôn Phước Nông, Hòa Bình 1

3,008

33

8,522

0.60

33

8,522

2019

2020

33

8,522

6.00

33

8,522

11

Khu phố Chợ thị trấn Phú Thứ

454,414

415

153,371

4.26

415

42,603

2020

2022

83

7,520

1.00

83

8,356

IV

THỊ XÃ SÔNG CẦU

1

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân, phường Xuân Yên

1,800

6

2,880

2020

2021

6

2,880

2

Khu dân cư Tây Mỹ Thành, phường Xuân Thành

9,000

56

5,991

6/2020

11/2020

56

5,991

3

HTKT KDC đường Ven Vịnh Xuân Đài (Đoạn từ mũi Bàn than giáp đường Nguyễn Hồng Sơn 0,6ha), phường Xuân Thành

5,000

0.60

2,830

2020

4

HTKT KDC đường dọc Vịnh Xuân Đài khu du lịch Nhất Tự Sơn (2,5ha), phường Xuân Thành

21,000

2.50

13,700

2020

5

Điểm dân cư thôn 3, xã Xuân Hải

130

7

793

2020

2020

7

793

6

Điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Hải

668

12

1,531

2020

2020

1,531

7

Điểm dân cư thôn Chánh Lộc, xã Xuân Lộc

27

1

303

Quý II/2020

Quý II/2020

1

303

8

Khu dân cư thôn Chánh Lộc, xã Xuân Lộc

26

8

1,410

Quý II/2020

Quý II/2020

8

1,410

9

Khu dân cư Bình Thạnh (Điểm trường Mầm non cũ), xã Xuân Bình

92

6

1,053

5/2020

7/2021

6

1,053

10

Khu dân cư chợ Xuân Hòa (nay xã Xuân Cảnh), xã Xuân Cảnh

15,000

133

17,399

2020

2021

133

17,399

11

HTKT điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (giai đoạn 1), xã Xuân Thịnh

5,400

112

24,065

4/2020

8/2020

112

24,065

12

Khép kín HTKT khu dân cư Từ Nham, xã Xuân Thịnh

1,847

110

15,394

4/2020

8/2020

110

15,394

13

Khu điểm dân cư Xóm Gành, Phú Mỹ, xã Xuân Phương

116

7

844

4/2020

8/2020

7

844

14

Điểm dân cư gần chợ Xuân Phương, xã Xuân Phương

200

5

626

6/2020

9/2020

5

626

15

Khép kín khu dân cư thôn Nhiêu Hậu, xã Xuân Thọ 1

264

9

1,700

2020

2020

9

1,700

16

Khu dân cư Hóc Nước, xã Xuân Thọ 1

1,964

11

4,506

2020

2020

11

4,506

17

HTKT khu dân cư phường Xuân Phú

40,000

4.00

18,000

2020

18

HTKT khu dân cư phố chợ phường Xuân Phú

40,000

4.00

18,000

2020

V

HUYỆN ĐÔNG HÒA

1

Khu đô thị mới phía Đông Hòa Vinh

400,000

29.60

92,255

2020

2024

2

HTKT khu dân cư số 3, thị trấn Hòa Vinh

2,000

0.74

57

2020

2022

3

Điều chỉnh, mở rộng khu dân cư số 3, thị trấn Hòa Vinh (Đã khởi công)

1,800

0.55

47

2019

2020

4

Mở rộng khu dân cư số 5, thị trấn Hòa Vinh (Đã khởi công)

1,700

0.40

31

2019

2020

5

Điểm dân cư nông thôn, thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông (Đã khởi công)

2,000

0.79

52

2019

2020

6

HTKT khu dân cư số 7, thị trấn Hòa Vinh (Đã khởi công)

3,120

1.44

130

2019

2020

7

HTKT khu dân cư số 8, thị trấn Hòa Vinh

3,600

1.82

137

2020

2020

8

HTKT khu dân cư Ba Bảng, Cầu Bi, thị trấn Hòa Vinh (Đã khởi công)

2,000

0.80

66

2019

2020

9

Hạ tầng kỹ thuật KDC TMDV thị trấn Hòa Vinh (Giai đoạn 1)

5,000

3.00

263

2020

2021

10

Khép kín khu dân cư đoạn Quốc lộ 1 đi Hòa Hiệp Bắc (Giai đoạn 1), thị trấn Hòa Vinh

52,000

25.94

560

98,237

2020

2025

13.20

344

49,547

VI

TP TUY HÒA

1

HTKT khép kín khu dân cư Ninh Tịnh 1, Tp Tuy Hòa

100,000

6.45

394

37,770

2019

2020

6.45

394

37,770

2

Khu dân cư Lò Vôi, thành phố Tuy Hòa

150

2.15

68

7,049

2019

2020

2.15

68

7,049

3

HTKT khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn đầu tư dự án đường Bạch Đằng Giai đoạn 2

42,000

4.36

258

28,788

2019

2020

4.36

258

28,788

4

HTKT khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng Giai đoạn 2

148,000

20.77

415

32,790

2019

2020

20.77

415

32,790

5

HTKT khu dân cư phía Nam khu du lịch sinh thái Sao Việt và HTKT khu dân cư phía Tây khu Trung tâm an điều dưỡng Tàu ngầm, xã An Phú

450,000

40.20

1,133

120,609

2020

2022

40.20

1,133

120,609

6

HTKT khu dân cư phía Tây khu phức hợp du lịch biển và công viên nước Long Thủy, xã An Phú, thành phố Tuy Hòa

90,000

12.60

2020

2021

12.60

7

HTKT khu dân cư phía Bắc khu trung tâm an điều dưỡng tàu ngầm, xã An Phú

45,000

5.80

2020

2021

5.80

8

HTKT khu dân cư phía Tây khu du lịch sinh thái Sao Mai, xã An Phú, thành phố Tuy Hòa

75,000

11.00

2020

2021

11.00

9

Khu đất phía Nam bảo tàng Phú Yên, thành phố Tuy Hòa

30,000

0.90

2020

2021

0.90

10

HTKT khu dân cư phía Bắc bệnh viện Quốc tế, phường 9

280,000

9.70

2020

2021

9.70

11

HTKT khu dân cư phía Bắc đại lộ Hùng Vương, đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Trần Kiệt (gồm các khu đất A, B, C, D, X1, X2, CC1, O1), phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa

60,000

5.36

2020

2020

5.36

12

HTKT khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất A3 và A4 thuộc khu dân cư Ninh Tịnh III), thành phố Tuy Hòa

55,800

7.30

2020

2020

7.30

13

HTKT khu dân cư phía Đông đường Lạc Long Quân, phường Phú Lâm và phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa

90,000

9.80

2020

2021

9.80

14

Đầu tư HTKT và kêu gọi nhà đầu tư xây dựng chung cư phía Nam đường Trần Phú

15,000

0.90

2020

2021

0.90

15

Hồ điều hòa kết hợp công viên Vạn Kiếp, thành phố Tuy Hòa

200,000

10.00

12,970

2020

2021

10.00

16

Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi, thành phố Tuy Hòa (khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)

50,000

3.04

115

12,212

2020

2021

3.04

115

12,212

17

HTKT khu dân cư phía Đông khu dân cư A1, xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa

28,000

2.71

160

15,780

2020

2021

2.71

160

15,780

18

Khép kín khu dân cư Trụ sở xã Hòa Kiến cũ, thành phố Tuy Hòa

20,000

1.89

66

12,992

2020

2021

1.89

66

12,992

19

Khu dân cư phía Tây đại lộ Hùng Vương, thành phố Tuy Hòa (O1)

49,000

6.20

2020

2021

6.20

20

Đầu tư hạ tầng để khai thác quỹ đất dọc tuyến đường Hùng Vương (phía Nam)

12,000

4.70

2020

2021

4.70

VII

BQL KHU KINH TẾ

1

Hạ tầng Khu tái định cư Hòa Tâm thuộc Khu kinh tế Nam Phú Yên, xã Hòa Tâm, huyện Đông Hòa

315,000

1,296

25.09

492

133,831

2016

2020

25.09

492

133,831

2

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phía Nam, Khu công viên trung tâm thuộc Khu đô thị mới Nam Tp. Tuy Hòa, phường Phú Đông, Phú Thạnh thành phố Tuy Hòa

594,482

614,240

47.42

2,083

255,310

2019

2020

614,240

47.42

2,083

255,310

Đợt 1

357,282

21.48

2019

2020

Đợt 2

237,198

22.90

Quý IV/2019

2020

3

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phía Bắc thuộc Khu đô thị mới Nam Tp. Tuy Hòa, phường Phú Đông, Phú Thạnh thành phố Tuy Hòa

318,937

614,240

22.40

2,083

225,310

Quý II/2020

2024

614,240

22.40

2,083

225,310

4

Khu Tri thức Khu đô thị Nam thành phố Tuy Hòa

260,707

839,509

54.50

245,066

Quý IV/2019

2021

VIII

BQL ĐTXD TỈNH

1

Đường Trần Phú nối dài và hạ tầng kỹ thuật (giai đoạn 1); Địa điểm: Huyện Phú Hòa, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

864,388

53.0

96,480

2020

2020

2

Kè chống sạt lỡ bờ tả Sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn qua thôn Vĩnh Phú huyện Phú Hòa; Địa điểm XD: huyện Phú Hòa, Tỉnh Phú Yên

1,684,000

129.0

345,720

2020

2023

* Ghi chú: Nguồn vốn thực hiện dự án chỉ mang tính chất tham khảo, số liệu thực tế sẽ được tính toán cụ thể khi lập phương án đấu giá đất, chấp thuận chủ trương thực hiện dự án.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu751/QĐ-UBND
Ngày ban hành11/05/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/05/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Nguyễn Chí Hiến
Phạm viPhú Yên
Trích yếuNăm 2020 bổ sung kế hoạch phát triển nhà ở 05 năm (2016-2020) và hàng năm trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.