|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 759/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 843/QĐ-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 92/TTr-SXD ngày 10 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 09 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, 01 TTHC bị bãi bỏ và phê duyệt 09 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng thành phố Đồng Nai, cụ thể:
1. TTHC sửa đổi, bổ sung:
- Sửa đổi, bổ sung 04 TTHC có tên và mã số tương ứng tại số thứ tự số 10, 11, 12, 13 thuộc Mục B, Phần I, Danh mục TTHC mới ban hành cấp tỉnh kèm theo Quyết định số 2965/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố danh mục TTHC ban hành mới, thay thế trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai;
- Sửa đổi, bổ sung 01 TTHC có tên và mã số tương ứng tại số thứ tự số 12 thuộc Mục B, Phần II, Danh mục TTHC thay thế cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 2965/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố danh mục TTHC ban hành mới, thay thế trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai;
- Sửa đổi, bổ sung 03 TTHC có tên và mã số tương ứng tại số thứ tự 1, 2, 3 thuộc mục A, phần I, Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 2212/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp, thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng;
- Sửa đổi, bổ sung 01 TTHC có tên và mã số tương ứng tại số thứ tự 1 thuộc Mục B, phần II Danh mục TTHC thay thế ban hành kèm theo Quyết định số 2212/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp, thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng.
2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
- Sửa đổi, bổ sung 04 Quy trình nội bộ, quy trình điện tử có tên và mã số tương ứng tại số thứ tự 10, 11, 12, 13 thuộc Mục B, Phần I, Danh mục TTHC và nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử mới ban hành cấp tỉnh tại Mục B, phần II kèm theo Quyết định số 3570/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng;
- Sửa đổi, bổ sung 01 Quy trình nội bộ, quy trình điện tử tại số thứ tự 10 thuộc Mục B, Phần I, Danh mục TTHC và nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử thay thế cấp tỉnh tại Mục B, phần II kèm theo Quyết định số 3570/QĐ- UBND ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng;
- Sửa đổi, bổ sung 03 quy trình nội bộ, quy trình điện tử có tên và mã số tương ứng tại số thứ tự 1, 2, 3 thuộc mục A, phần I; 01 quy trình số 1 thuộc mục B, phần I và mục B phần II, Danh mục, nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 3570/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng.
(Phụ lục danh mục TTHC và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC kèm theo).
Trường hợp TTHC công bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung cụ thể của từng TTHC trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản công bố tại Quyết định này được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; Hệ thống điều phối giải quyết TTHC và Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://csdltthc.dichvucong.gov.vn và https://dichvucong.gov.vn); Cổng Thông tin điện tử thành phố Đồng Nai (địa chỉ: https://dongnai.gov.vn).
TTHC trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số 843/QĐ-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục TTHC đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng bảo đảm thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý TTHC cho cá nhân, tổ chức theo quy định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng, các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ đối với các TTHC, dịch vụ công trực tuyến theo mô hình tập trung trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng; bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết TTHC để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI (Ban hành kèm theo Quyết định số: 759/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Phí, lệ phí |
Cách thức và địa điểm thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
DVC trực tuyến |
|
1 |
1.012900 |
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Không |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023 của Quốc Hội. - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. - Quyết định số 843/QĐ-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Sở Xây dựng |
Toàn trình |
|
2 |
1.012901 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Không |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023 của Quốc Hội. - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. - Quyết định số 843/QĐ-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Sở Xây dựng |
Toàn trình |
|
3 |
1.012902 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Không |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023 của Quốc Hội. - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. - Quyết định số 843/QĐ-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Sở Xây dựng |
Toàn trình |
|
4 |
1.012903 |
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở |
15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư dự án |
Không |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023 của Quốc Hội. - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. - Quyết định số 843/QĐ-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Sở Xây dựng |
Toàn trình |
|
5 |
1.013777 |
Thủ tục cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Không |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023 của Quốc Hội. - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. - Quyết định số 843/QĐ-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Sở Xây dựng |
Một phần |
|
6 |
1.012905 |
Thủ tục thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
Không quá 15 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Không |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023 của Quốc Hội. - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. - Quyết định số 843/QĐ-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Sở Xây dựng |
Một phần |
|
7 |
1.012906 |
Thủ tục cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả thi sát hạch đạt. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023 của Quốc Hội. - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. - Quyết định số 843/QĐ-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Sở Xây dựng |
Một phần |
|
8 |
1.012907 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023 của Quốc Hội. - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. - Quyết định số 843/QĐ-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Sở Xây dựng |
Một phần |
|
9 |
1.012910 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả thi sát hạch đạt |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023 của Quốc Hội. - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. - Quyết định số 843/QĐ-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Sở Xây dựng |
Một phần |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Lĩnh vực |
Tên TTHC |
Tên văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ |
|
1 |
1.012904 |
Kinh doanh bất động sản |
Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh |
- Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản. - Quyết định số 843/QĐ-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 759/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình phần mềm |
|
1 |
1.012900 |
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.012901 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.012902 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
4 |
1.012903 |
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở |
15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư dự án |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
5 |
1.013777 |
Thủ tục cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
6 |
1.012905 |
Thủ tục thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
Không quá 15 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
7 |
1.012906 |
Thủ tục cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả thi sát hạch đạt. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
8 |
1.012907 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
9 |
1.012910 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả thi sát hạch đạt |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
1. Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản |
Mã số: 1.012900 |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại trung tâm PVHCC thành phố |
0,25 ngày làm việc |
Không |
DVCTT: Toàn trình |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
11 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại trung tâm PVHCC thành phố |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc |
||||
|
2. Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng |
Mã số: 1.012901 |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại trung tâm PVHCC thành phố |
0,25 ngày làm việc |
Không |
DVCTT: Toàn trình |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
3,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại trung tâm PVHCC thành phố |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
||||
|
3. Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) |
Mã số: 1.012902 |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại trung tâm PVHCC thành phố |
0,25 ngày làm việc |
Không |
DVCTT: Toàn trình |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
3,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại trung tâm PVHCC thành phố |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
||||
|
4. Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở |
Mã số: 1.012903 |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại trung tâm PVHCC thành phố |
0,25 ngày |
Không |
DVCTT: Toàn trình |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
11 ngày |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
01 ngày |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại trung tâm PVHCC thành phố |
0,25 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
||||
|
5. Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
Mã số: 1.013777 |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại trung tâm PVHCC thành phố |
0,25 ngày |
Không |
DVCTT: Một phần |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
0,25 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh |
Chuyên viên Phòng quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
13 ngày (các đơn vị liên quan có ý kiến trong vòng 07 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến) |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình duyệt |
Lãnh đạo Phòng quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt, trình UBND thành phố |
Lãnh đạo Sở |
0,75 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
UBND thành phố |
05 ngày |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại trung tâm PVHCC thành phố |
0,25 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày |
|
|
||
|
6. Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
Mã số: 1.012905 |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại trung tâm PVHCC thành phố |
0,25 ngày |
Không |
DVCTT: Một phần |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
11 ngày |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình ký |
Lãnh đạo Phòng quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
01 ngày |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại trung tâm PVHCC thành phố |
0,25 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
|
||
|
7. Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
Mã số: 1.012906 |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại trung tâm PVHCC thành phố |
0,25 ngày làm việc |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
DVCTT: Một phần |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng quản lý nhà và Thị trường bất động sản |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra, xử lý |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ (Phòng quản lý nhà và Thị trường bất động sản) |
07 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trình duyệt |
Chủ tịch Hội đồng thi (Lãnh đạo Sở) |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại trung tâm PVHCC thành phố |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
||
|
8. Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) |
Mã số: 1.012907 |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại trung tâm PVHCC thành phố |
0,25 ngày làm việc |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
DVCTT: Một phần |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên xử lý |
07 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình ký |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại trung tâm PVHCC thành phố |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
||
|
9. Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) |
Mã số: 1.012910 |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
DVCTT: Một phần |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên xử lý |
07 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình ký |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại trung tâm PVHCC thành phố |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
||