Quay lại

Quyết định 761/QĐ-UBND năm 2025 định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình dùng để đặt hàng Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 761/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 07 tháng 3 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH DÙNG ĐỂ ĐẶT HÀNG ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình;

Căn cứ Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh;

Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;

Căn cứ Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định việc áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;

Căn cứ Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định việc áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;

Căn cứ Quyết định số 87/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 196/TTr-STTTT ngày 21 tháng 01 năm 2025 và Công văn số 444/STTTT-BCTT ngày 26 tháng 02 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình dùng để đặt hàng Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai gồm:

1. Hướng dẫn áp dụng (Phụ lục I kèm theo).

2. Định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình phát thanh dùng để đặt hàng Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai (Phụ lục II kèm theo).

3. Định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình dùng để đặt hàng Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai (Phụ lục III kèm theo).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với việc đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình cho Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai để phục vụ nhiệm vụ chính trị của tỉnh.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy;
- Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Báo Đồng Nai;
- Đài Phát thanh và Truyền hình ĐN;
- Cổng Thông tin điện tử;
- Lưu: VT, KGVX, KTNS.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Minh Dũng

PHỤ LỤC I


HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)


1. Chi phí để cấu thành định giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình (không bao gồm khấu hao) bao gồm:


a) Chi phí trực tiếp: Bao gồm các chi phí nhân công, vật liệu sử dụng.


b) Chi nghiệp vụ chuyên ngành: chi hàng hóa vật tư; chi đồng phục, bảo hộ lao động; đồng phục cho phát thanh viên và mỹ phẩm cho phát thanh viên.


c) Chi phí sản xuất chung, bao gồm các loại chi phí sau:


- Chi phí lao động gián tiếp (lương, các khoản phải đóng góp cho người lao động);


- Các khoản phụ cấp cho người lao động;


- Điện, nước, nhiên liệu, vệ sinh môi trường, công cụ dụng cụ, văn phòng phẩm;


- Sửa chữa tài sản cố định;


- Thông tin tuyên truyền liên lạc: Cước phí điện thoại, cước bưu chính, fax, sách báo tạp chí thư viện, thuê bao cáp truyền hình, cước phí internet;


- Đồng phục, trang phục, bảo hộ lao động;


- Hàng hóa, vật tư chuyên ngành;


- Chi khác: Hội nghị, phí và lệ phí, bảo hiểm tài sản và các khoản chi phí khác.


d) Lợi nhuận


2. Ngoài các thành phần chi phí tại mục 1 nêu trên, định giá sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình chưa bao gồm các khoản mục chi phí nghiệp vụ chuyên môn đặc thù như sau:


- Chi phí mua bản quyền các chương trình để biên tập, khai thác: Bản quyền âm nhạc; tin tức trong nước, quốc tế; bản quyền phim, bản quyền ca kịch, tiểu phẩm, các chương trình,...


- Chi phí chuyên gia trên các lĩnh vực (cố vấn chương trình, khách mời tọa đàm, giao lưu, phỏng vấn,...).


- Chi phí thuê chuyên gia ngoại ngữ chuyên ngành nếu có (biên dịch chuyển ngữ trực tiếp trên sóng phát thanh, truyền hình; chuyên gia thẩm định tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài trước khi sản phẩm lên sóng).


- Chi phí livestream các chương trình trên các nền tảng mạng xã hội.


- Chi phí thuê đường truyền từ hiện trường về tổng khống chế (cáp quang, Uplink...); chi phí thuê máy móc thiết bị chuyên dùng đặc biệt sử dụng trực tiếp chưa có trong định mức (thiết bị 4G,5G,...) chưa được trang bị tại đơn vị.


- Chi phí trang trí sân khấu, thuê trang phục; đạo cụ; chi phí thuê địa điểm tổ chức sự kiện, chi phí liên quan đến hoạt động nghệ thuật các chương trình ca nhạc, tiểu phẩm, ca kịch, kịch truyền thanh (ca sĩ, nhạc sĩ, dàn nhạc, diễn viên, hòa âm, phối khí, khói lạnh và các chi phí liên quan khác).


- Chi phí tại tổng khống chế (đạo diễn sóng, thư ký sóng, kỹ thuật, điện năng, chi phí chung và các chi phí hợp lệ khác).


- Chi phí thuê truyền dẫn, phát sóng các chương trình phát thanh, truyền hình trên các hạ tầng thiết yếu (vệ tinh, số mặt đất, VTVcab...).


- Chi phí di chuyển của lao động trực tiếp sản xuất chương trình đến nơi tác nghiệp ở ngoài phạm vi mà cơ quan sản xuất chương trình đóng trụ sở (nếu có) theo quy định hiện hành.


- Chi phí công tác tác nghiệp vùng hải đảo, vùng sâu - vùng xa, vùng biên giới, nước ngoài.


3. Trường hợp định giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình đã ban hành có thời lượng khác với thời lượng quy định trong bộ định giá có sai số tăng giảm 3% (nhưng không quá 30 giây đối với chương trình có thời lượng từ 10 phút trở lên) thì được tính như sau:


a) Trường hợp định giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình đã ban hành có 2 nấc thời lượng mà việc sản xuất chương trình thực tế có cùng thể loại nhưng có thời lượng khác và nằm giữa 2 nấc thời lượng trong bảng định giá thì được tính bằng công thức nội suy:


G= g1 + (g2-g1) x (B-b1): (b2-b1)


Trong đó:


- G: Định giá sản xuất chương trình tương ứng với thời lượng B


- B: Thời lượng của chương trình cần xác định giá


- b1: Thời lượng tại cận dưới liền kề với thời lượng B


- b2: Thời lượng tại cận trên liền kề với thời lượng B


- g1: Định giá sản xuất chương trình tại b1


- g2: Định giá sản xuất chương trình tại b2.


b) Trường hợp định giá sản xuất thể loại chương trình đã ban hành chỉ có một thời lượng hoặc thời lượng của chương trình sản xuất ngoài khoảng thời lượng tối thiểu hoặc tối đa trong thể loại thì áp dụng tính định giá bình quân theo phút, theo thời lượng như sau:


G = (g­1:b1) x B


Trong đó:


- G: Định giá sản xuất chương trình cần xác định theo thời lượng thực tế


- g1: Định giá đã quy định cho sản xuất chương trình có thời lượng gần nhất với thời lượng chương trình sản xuất


- b1: Thời lượng chương trình có trong định giá tương ứng với định giá g1


- B: Thời lượng chương trình thực tế sản xuất cần xác định định giá.


4. Trường hợp đối với những thể loại chương trình phát thanh, truyền hình có yêu cầu kỹ thuật, sản xuất mang tính đặc thù riêng khác với quy định trong Định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình dùng để đặt hàng cho Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai thì Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai lập phương án giá bổ sung trình cơ quan có thẩm quyền theo quy định hiện hành./.

PHỤ LỤC 02


ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH ĐỂ ĐẶT HÀNG ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH ĐỒNG NAI
(kèm theo Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị tính: Nghìn đồng


STT

Mã định mức

Thể loại

Thời lượng

Thời lượng tư liệu khai thác lại

Định giá sản xuất chương trình không bao gồm khấu hao

Định giá sản xuất chương trình không bao gồm khấu hao

Trong đó: Lương và các khoản theo lương

A

B

C

D

13.01.00.00.00

Bản tin thời sự

13.01.00.01.00

Bản tin thời sự trực tiếp

1

13.01.00.01.01

Bản tin thời sự trực tiếp

05 phút

0%

1.444

1.247

1.1

đến 30%

1.208

1.043

1.2

trên 30% đến 50%

946

814

1.3

trên 50% đến 70%

694

595

1.4

trên 70%

405

345

2

13.01.00.01.02

Bản tin thời sự trực tiếp

10 phút

0%

2.756

2.375

2.1

đến 30%

2.274

1.957

2.2

trên 30% đến 50%

1.767

1.517

2.3

trên 50% đến 70%

1.276

1.091

2.4

trên 70%

668

563

3

13.01.00.01.03

Bản tin thời sự trực tiếp

15 phút

0%

4.338

3.742

3.1

đến 30%

3.616

3.115

3.2

trên 30% đến 50%

2.890

2.486

3.3

trên 50% đến 70%

2.149

1.844

3.4

trên 70%

1.253

1.068

13.01.00.02.00

Bản tin thời sự ghi âm phát sau

4

13.01.00.02.01

Bản tin thời sự ghi âm phát sau

05 phút

0%

1.347

1.159

4.1

đến 30%

1.099

944

4.2

trên 30% đến 50%

847

725

4.3

trên 50% đến 70%

595

506

4.4

trên 70%

297

247

5

13.01.00.02.02

Bản tin thời sự ghi âm phát sau

10 phút

0%

2.638

2.269

5.1

đến 30%

2.153

1.848

5.2

trên 30% đến 50%

1.646

1.408

5.3

trên 50% đến 70%

1.155

981

5.4

trên 70%

551

458

6

13.01.00.02.03

Bản tin thời sự ghi âm phát sau

15 phút

0%

3.897

3.360

6.1

đến 30%

3.172

2.731

6.2

trên 30% đến 50%

2.454

2.108

6.3

trên 50% đến 70%

1.721

1.473

6.4

trên 70%

818

689

13.02.00.00.00

Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau

7

13.02.00.00.01

Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau

05 phút

0%

1.406

1.209

7.1

đến 30%

1.136

975

7.2

trên 30% đến 50%

869

743

7.3

trên 50% đến 70%

610

519

7.4

trên 70%

269

223

8

13.02.00.00.02

Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau

10 phút

0%

2.879

2.483

8.1

đến 30%

2.316

1.996

8.2

trên 30% đến 50%

1.767

1.519

8.3

trên 50% đến 70%

1.209

1.037

8.4

trên 70%

529

448

9

13.02.00.00.03

Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau

15 phút

0%

4.104

3.543

9.1

đến 30%

3.312

2.858

9.2

trên 30% đến 50%

2.536

2.185

9.3

trên 50% đến 70%

1.756

1.510

9.4

trên 70%

782

666

13.03.00.00.00

Bản tin tiếng dân tộc

10

13.03.00.00.01

Bản tin tiếng dân tộc

10 phút

535

458

11

13.03.00.00.02

Bản tin tiếng dân tộc

15 phút

846

730

13.04.00.00.00

Chương trình thời sự tổng hợp

13.04.00.01.00

Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp

12

13.04.00.01.01

Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp

30 phút

0%

6.538

5.654

12.1

đến 30%

5.383

4.647

12.2

trên 30% đến 50%

4.230

3.643

12.3

trên 50% đến 70%

3.066

2.628

12.4

trên 70%

1.609

1.359

13

13.04.00.01.02

Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp

45 phút

0%

9.859

8.526

13.1

đến 30%

8.143

7.032

13.2

trên 30% đến 50%

6.424

5.535

13.3

trên 50% đến 70%

4.707

4.039

13.4

trên 70%

2.567

2.174

13.04.00.02.00

Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau

14

13.04.00.02.01

Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau

30 phút

0%

6.219

5.366

14.1

đến 30%

5.072

4.367

14.2

trên 30% đến 50%

3.918

3.360

14.3

trên 50% đến 70%

2.756

2.348

14.4

trên 70%

1.305

1.084

13.05.00.00.00

Chương trình tiếng nước ngoài

13.05.01.01.00

Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp

15

13.05.01.01.01

Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp

5 phút

810

710

16

13.05.01.01.02

Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp

10 phút

1.078

941

17

13.05.01.01.03

Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp

15 phút

1.637

1.433

13.05.01.02.00

Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau

18

13.05.01.02.01

Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau

5 phút

716

627

19

13.05.01.02.02

Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau

10 phút

933

812

20

13.05.01.02.03

Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau

15 phút

1.374

1.199

13.05.02.00.00

Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài

21

13.05.02.00.01

Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài

5 phút

866

759

13.05.03.00.00

Chương trình thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau

22

13.05.03.00.01

Chương trình thời sự tổng hợp tiếng nước ngoài ghi âm phát sau

30 phút

2.581

2.226

13.06.00.00.00

Bản tin thời tiết

23

13.06.00.00.01

Bản tin thời tiết

05 phút

167

145

13.07.00.00.00

Chương trình tư vấn

13.07.00.01 00

Chương trình tư vấn trực tiếp

24

13.07.00.00.01

Chương trình tư vấn trực tiếp

30 phút

4.706

4.110

07.00.02.00

Chương trình tư vấn phát sau

25

07.00.02.01

Chương trình tư vấn phát sau

15 phút

1.468

1.268

26

13.07.00.02.02

Chương trình tư vấn phát sau

30 phút

3.537

3.071

13.08.00.00.00

Chương trình tọa đàm

27

13.08.00.01.01

Chương trình tọa đàm trực tiếp

30 phút

0%

6.325

5.522

27.1

đến 30%

4.085

3.582

28

13.08.00.01.02

Chương trình tọa đàm trực tiếp

45 phút

0%

7.044

6.179

28.1

đến 30%

4.803

4.240

29

13.08.00.01.03

Chương trình tọa đàm trực tiếp

60 phút

0%

7.762

6.807

29.1

đến 30%

5.522

4.867

13.08.00.02.00

Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau

30

13.08.00.02.01

Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau

30 phút

0%

5.765

5.009

30.1

đến 30%

3.683

3.207

31

13.08.00.02.02

Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau

45 phút

0%

6.299

5.477

31.1

đến 30%

4.226

3.683

13.09.00.00.00

Chương trình tạp chí

32

13.09.00.02.01

Chương trình tạp chí

10 phút

0%

2.729

2.356

32.1

đến 30%

2.556

2.207

32.2

trên 30% đến 50%

2.401

2.074

32.3

trên 50% đến 70%

2.239

1.933

32.4

trên 70%

2.018

1.742

33

13.09.00.02.02

Chương trình tạp chí

15 phút

0%

4.243

3.660

33.1

đến 30%

3.908

3.369

33.2

trên 30% đến 50%

3.595

3.100

33.3

trên 50% đến 70%

3.275

2.822

33.4

trên 70%

2.860

2.463

34

13.09.00.02.03

Chương trình tạp chí

20 phút

0%

5.054

4.361

34.1

đến 30%

4.813

4.152

34.2

trên 30% đến 50%

4.449

3.837

34.3

trên 50% đến 70%

4.074

3.514

34.4

trên 70%

3.609

3.111

35

13.09.00.02.04

Chương trình tạp chí

30 phút

0%

5.972

5.153

35.1

đến 30%

5.740

4.950

35.2

trên 30% đến 50%

5.366

4.626

35.3

trên 50% đến 70%

5.003

4.313

35.4

trên 70%

4.534

3.909

10.00.00.00

Chương trình điểm báo

10.00.01.00

Chương trình điểm báo trong nước trực tiếp

36

13.10.00.01.01

Chương trình điểm báo trong nước trực tiếp

05 phút

184

160

37

13.10.00.01.02

Chương trình điểm báo trong nước trực tiếp

10 phút

292

251

10.00.02.00

Chương trình điểm báo trong nước phát sau

38

13.10.00.02.01

Chương trình điểm báo trong nước phát sau

05 phút

176

152

13.11.00.00.00

Phóng sự

13.11.01.00.00

Phóng sự chính luận

38

13.11.01.00.01

Phóng sự chính luận

05 phút

0%

2.008

1.740

38.1

đến 30%

1.835

1.590

38.2

trên 30% đến 50%

1.661

1.439

38.3

trên 50% đến 70%

1.493

1.295

38.4

trên 70%

1.274

1.107

39

13.11.01.00.02

Phóng sự chính luận

10 phút

0%

2.960

2.559

39.1

đến 30%

2.705

2.339

39.2

trên 30% đến 50%

2.426

2.097

39.3

trên 50% đến 70%

2.153

1.861

39.4

trên 70%

1.842

1.593

13.11.02.00.00

Phóng sự chân dung

40

13.11.02 00 01

Phóng sự chân dung

5 phút

0%

1.581

1.370

40.1

đến 30%

1.426

1.236

40.2

trên 30% đến 50%

1.277

1.107

40.3

trên 50% đến 70%

1.127

978

40.4

trên 70%

940

817

41

13.11.02.00.02

Phóng sự chân dung

10 phút

0%

2.661

2.307

41.1

đến 30%

2.432

2.108

41.2

trên 30% đến 50%

2.195

1.904

41.3

trên 50% đến 70%

1.965

1.706

41.4

trên 70%

1.673

1.453

13.11.03.00.00

Phóng sự điều tra

42

13.11.03.00.01

Phóng sự điều tra

05 phút

0%

4.533

4.042

42.1

đến 30%

4.136

3.687

42.2

trên 30% đến 50%

3.738

3.332

43

13.11.03.00.02

Phóng sự điều tra

10 phút

0%

6.781

6.049

43.1

đến 30%

6.186

5.516

43.2

trên 30% đến 50%

5.589

4.984

13.12.00.00.00

Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh

44

13.12.00.00.01

Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh

90 phút

13.348

11.639

45

13.12.00.00.02

Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh

120 phút

14.191

12.331

46

13.12.00.00.03

Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh

180 phút

15.357

13.312

13.13.00.00.00

Chương trình giao lưu

13.13.00.01.00

Chương trình giao lưu trực tiếp

47

13.13.00.01.01

Chương trình giao lưu trực tiếp

30 phút

0%

6.583

5.733

47.1

đến 30%

4.393

3.838

48

13.13.00.01.02

Chương trình giao lưu trực tiếp

45 phút

0%

7.494

6.529

48.1

đến 30%

5.312

4.640

49

13.13.00.01.03

Chương trình giao lưu trực tiếp

55 phút

0%

8.026

6.998

49.1

đến 30%

5.845

5.108

13.13.00.02.00

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau

50

13.13.00.02.01

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau

30 phút

0%

6.295

5.460

50.1

đến 30%

4.135

3.593

51

13.13.00.02.02

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau

45 phút

0%

6.908

5.993

51.1

đến 30%

4.725

4.102

52

13.13.00.02.03

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau

55 phút

0%

7.339

6.348

52.1

đến 30%

5.161

4.462

13.14.00.00.00

Chương trình bình luận

53

13.14.00.00.01

Chương trình bình luận

05 phút

934

833

54

13.14.00.00.02

Chương trình bình luận

10 phút

1.485

1.328

13.15.00.00.00

Chương trình xã luận

55

13.15.00.00.01

Chương trình xã luận

05 phút

3.199

2.856

56

13.15.00.00.02

Chương trình xã luận

10 phút

4.782

4.269

13.16.00.00.00

Tiểu phẩm

57

13.16.00.00.01

Tiểu phẩm

05 phút

1.835

1.605

58

13.16.00.00.02

Tiểu phẩm

10 phút

2.857

2.518

59

13.16.00.00.03

Tiểu phẩm

15 phút

3.863

3.370

13.17.00.00.00

Game show

13.17.00.10.00

Game show phát trực tiếp

60

13.17.00.10.01

Game show phát trực tiếp

55 phút

1.975

1.703

13.17.00.20.00

Game show phát sau

61

13.17.00.20.01

Game show phát sau

55 phút

2.056

1.772

13.18.00.00.00

Biên tập kịch truyền thanh

62

13.18.00.00.01

Biên tập kịch truyền thanh

15 phút

4.592

4.069

63

13.18.00.00.02

Biên tập kịch truyền thanh

30 phút

7.084

6.252

64

13.18.00.00.03

Biên tập kịch truyền thanh

60 phút

11.591

10.179

65

13.18.00.00.04

Biên tập kịch truyền thanh

90 phút

18.247

15.987

13.19.00.00.00

Biên tập ca kịch

66

13.19.00.00.01

Biên tập ca kịch

90 phút

18.097

15.591

13.20.00.00.00

Thu tác phẩm mới

67

13.20.10.00.00

Thu truyện

10 phút

778

675

68

13.20.10.00.01

Thu thơ, thu nhạc

5 phút

738

644

13.21.00.00.00

Đọc truyện

69

13.21.00.00.01

Đọc truyện

15 phút

279

243

70

13.21.00.00.02

Đọc truyện

20 phút

317

269

71

13.21.00.00.03

Đọc truyện

30 phút

528

461

13.22.00.00.00

Phát thanh văn học

72

13.22.00.00.01

Chương trình phát thanh văn học

15 phút

1.860

1.609

73

13.22.00.00.02

Chương trình phát thanh văn học

30 phút

4.007

3.464

13.23.00.00.00

Bình truyện

74

13.23.00.00.01

Bình truyện

30 phút

3.066

2.639

13.24.00.00.00

Trả lời thính giả ghi âm phát sau

13.24.10.00.00

Trả lời thính giả dạng điều tra

75

13.24.10.00.01

Trả lời thính giả dạng điều tra

10 phút

6.160

5.449

76

13.24.10.00.02

Trả lời thính giả dạng điều tra

15 phút

7.640

6.752

77

13.24.10.00.03

Trả lời thính giả dạng điều tra

30 phút

9.947

8.774

13.24.20.00.00

Trả lời thính giả dạng không điều tra

78

13.24.20.00.01

Trả lời thính giả dạng không điều tra

10 phút

921

798

79

13.24.20.00.02

Trả lời thính giả dạng không điều tra

30 phút

2.010

1.734

13.25.00.00.00

Chương trình phổ biến kiến thức

13.25.10.00.00

Chương trình dạy Tiếng Việt

80

13.25.10.00.01

Chương trình dạy Tiếng Việt

15 phút

808

705

13.25.20.00.00

Chương trình dạy tiếng nước ngoài

81

13.25.20.00.01

Chương trình dạy tiếng nước ngoài

15 phút

943

809

13.25.30.00.00

Chương trình dạy học hát

82

13.25.30.00.01

Chương trình dạy học hát

15 phút

1.033

887

83

13.25.30.00.02

Chương trình dạy học hát

30 phút

1.775

1.512

13.25.40.00.00

Chương trình dạy học chuyên ngành

84

13.25.40.00.01

Chương trình dạy học chuyên ngành

15 phút

740

631

13.26.00.00.00

Biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình

85

13.26.00.00.01

Biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình

2.767

2.452

13.27.00.00.00

Show phát thanh

13.27.00.01.00

Show phát thanh trực tiếp

86

13.27.00.01.01

Show phát thanh trực tiếp

30 phút

0%

7.048

6.162

86.1

đến 30%

6.630

5.800

86.2

trên 30% đến 50%

6.187

5.417

86.3

trên 50% đến 70%

5.756

5.046

86.4

trên 70%

5.227

4.587

87

13.27.00.01.02

Show phát thanh trực tiếp

60 phút

0%

12.358

10.827

87.1

đến 30%

10.974

9.615

87.2

trên 30% đến 50%

9.596

8.411

87.3

trên 50% đến 70%

8.240

7.223

87.4

trên 70%

6.510

5.709

88

13.27.00.01.03

Show phát thanh trực tiếp

115 phút

0%

19.153

16.689

88.1

đến 30%

17.040

14.851

88.2

trên 30% đến 50%

14.796

12.901

88.3

trên 50% đến 70%

12.566

10.961

88.4

trên 70%

9.763

8.526

13.27.00.02.00

Show phát thanh phát sau

89

13.27.00.02.01

Show phát thanh phát sau

30 phút

0%

6.511

5.685

89.1

đến 30%

5.781

5.051

89.2

trên 30% đến 50%

5.050

4.418

89.3

trên 50% đến 70%

4.320

3.784

89.4

trên 70%

3.419

3.004

PHỤ LỤC 03


ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH ĐỂ ĐẶT ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH ĐỒNG NAI
(kèm theo Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị tính: Nghìn đồng


STT

Mã định mức

Thể loại

Thời lượng

Thời lượng tư liệu khai thác lại

Định giá sản xuất chương trình không bao gồm khấu hao

Định giá sản xuất chương trình không bao gồm khấu hao

Trong đó: Lương và các khoản theo lương

A

A

B

C

D

01.03.01.00.00

Bản tin truyền hình

01.03.01.10.00

Bản tin truyền hình ngắn

1

Bản tin truyền hình ngắn

5 phút

0%

3.395

2.932

1.1

đến 30%

2.763

2.381

1.2

trên 30% đến 50%

2.182

1.883

1.3

trên 50% đến 70%

1.577

1.359

1.4

trên 70%

832

714

01.03.01.20.00

Bản tin truyền hình trong nước

01.03.01.21.00

Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp

2

Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp

10 phút

0%

7.450

6.426

2.1

đến 30%

6.217

5.358

2.2

trên 30% đến 50%

4.994

4.299

2.3

trên 50% đến 70%

3.768

3.237

2.4

trên 70%

2.238

1.923

3

Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp

15 phút

0%

8.867

7.634

3.1

đến 30%

7.405

6.367

3.2

trên 30% đến 50%

5.901

5.075

3.3

trên 50% đến 70%

4.423

3.795

3.4

trên 70%

2.564

2.194

4

Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp

20 phút

0%

10.724

9.236

4.1

đến 30%

9.000

7.744

4.2

trên 30% đến 50%

7.255

6.241

4.3

trên 50% đến 70%

5.518

4.738

4.4

trên 70%

3.354

2.864

5

Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp

30 phút

0%

14.824

12.759

5.1

đến 30%

12.347

10.623

5.2

trên 30% đến 50%

9.885

8.493

5.3

trên 50% đến 70%

7.386

6.337

5.4

trên 70%

4.305

3.669

01.03.01.22.00

Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau

6

01.03.01.22.10

Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau

10 phút

0%

6.580

5.681

6.1

đến 30%

5.353

4.618

6.2

trên 30% đến 50%

4.123

3.554

6.3

trên 50% đến 70%

2.897

2.492

6.4

trên 70%

1.368

1.178

7

01.03.01.22.20

Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau

15 phút

0%

7.968

6.874

7.1

đến 30%

6.494

5.597

7.2

trên 30% đến 50%

5.003

4.307

7.3

trên 50% đến 70%

3.500

3.014

7.4

trên 70%

1.640

1.402

8

01.03.01.22.30

Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau

20 phút

0%

9.370

8.078

8.1

đến 30%

7.887

6.801

8.2

trên 30% đến 50%

6.078

5.241

8.3

trên 50% đến 70%

4.292

3.695

8.4

trên 70%

2.045

1.746

9

01.03.01.22.40

Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau

30 phút

0%

13.809

11.916

9.1

đến 30%

11.237

9.697

9.2

trên 30% đến 50%

8.681

7.482

9.3

trên 50% đến 70%

6.109

5.260

9.4

trên 70%

2.919

2.495

01.03. 01.30.00

Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch

10

01.03.01.30.10

Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch

15 phút

1.209

1.046

11

01.03.01.30.20

Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch

30 phút

2.089

1.801

01.03. 01.40.00

Bản tin truyền hình chuyên đề

12

01.03.01.40.10

Bản tin truyền hình chuyên đề

5 phút

0%

3.404

2.932

12.1

đến 30%

2.805

2.413

12.2

trên 30% đến 50%

2.192

1.883

12.3

trên 50% đến 70%

1.577

1.359

12.4

trên 70%

832

714

13

01.03.01.40.20

Bản tin truyền hình chuyên đề

15 phút

0%

7.319

6.311

13.1

đến 30%

5.971

5.145

13.2

trên 30% đến 50%

4.615

3.980

13.3

trên 50% đến 70%

3.281

2.825

13.4

trên 70%

1.596

1.366

01.03. 01.50.00

Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch

14

01.03.01.50.10

Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch

10 phút

1.371

1.182

15

01.03.01.50.20

Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch

15 phút

2.266

1.955

16

01.03.01.50.30

Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch

20 phút

2.975

2.566

01.03.01.60.00

Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài

17

01.03.01.60.10

Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài

15 phút

2.707

2.299

18

01.03.01.06.20

Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài

30 phút

3.900

3.196

01.03.01.70.00

Bản tin truyền hình thời tiết

19

01.03.01.70.10

Bản tin truyền hình thời tiết

5 phút

913

783

01.03.01.80.00

Bản tin truyền hình chạy chữ

20

01.03.01.80.00

Bản tin truyền hình chạy chữ

15 phút

608

534

01.03.02.00.00

Chương trình thời sự tổng hợp

01.03.02.01.00

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp

21

01.03.02.01.10

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp

10 phút

0%

7.138

6.160

21.1

đến 30%

5.979

5.155

21.2

trên 30% đến 50%

4.819

4.151

21.3

trên 50% đến 70%

3.660

3.148

21.4

trên 70%

2.200

1.892

22

01.03.02.01.20

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp

15 phút

0%

9.319

8.031

22.1

đến 30%

7.781

6.698

22.2

trên 30% đến 50%

6.181

5.321

22.3

trên 50% đến 70%

4.612

3.962

22.4

trên 70%

2.920

2.496

23

01.03.02.01.30

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp

20 phút

0%

12.285

10.586

23.1

đến 30%

10.296

8.872

23.2

trên 30% đến 50%

8.271

7.128

23.3

trên 50% đến 70%

6.275

5.397

23.4

trên 70%

3.767

3.224

24

01.03.02.01.40

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp

30 phút

0%

15.363

13.231

24.1

đến 30%

13.800

11.877

24.2

trên 30% đến 50%

10.308

8.861

24.3

trên 50% đến 70%

7.747

6.653

24.4

trên 70%

4.589

3.916

25

01.03.02.01.50

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp

45 phút

0%

17.821

15.325

25.1

đến 30%

14.904

12.806

25.2

trên 30% đến 50%

11.992

10.292

25.3

trên 50% đến 70%

9.106

7.792

25.4

trên 70%

5.472

4.652

01.03.02.02.00

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau

26

01.03.02.02.10

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau

10 phút

0%

6.251

5.399

26.1

đến 30%

5.085

4.387

26.2

trên 30% đến 50%

3.932

3.390

26.3

trên 50% đến 70%

2.773

2.387

26.4

trên 70%

1.314

1.131

27

01.03.02.02.20

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau

15 phút

0%

8.416

7.257

27.1

đến 30%

6.861

5.919

27.2

trên 30% đến 50%

5.279

4.547

27.3

trên 50% đến 70%

3.699

3.188

27.4

trên 70%

1.740

1.491

28

01.03.02.02.30

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau

20 phút

0%

10.400

8.965

28.1

đến 30%

8.464

7.298

28.2

trên 30% đến 50%

6.519

5.612

28.3

trên 50% đến 70%

4.553

3.917

28.4

trên 70%

2.133

1.821

29

01.03.02.02.40

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau

30 phút

0%

13.927

12.012

29.1

đến 30%

11.348

9.777

29.2

trên 30% đến 50%

8.759

7.545

29.3

trên 50% đến 70%

6.157

5.300

29.4

trên 70%

2.936

2.510

01.03.03.00.00

Phóng sự

01.03.03.10.00

Phóng sự chính luận

30

01.03.03.10.10

Phóng sự chính luận

5 phút

0%

5.289

4.570

30.1

đến 30%

4.768

4.119

30.2

trên 30% đến 50%

4.258

3.679

30.3

trên 50% đến 70%

3.743

3.234

30.4

trên 70%

3.090

2.670

31

01.03.03.10.20

Phóng sự chính luận

10 phút

0%

7.291

6.294

31.1

đến 30%

6.465

5.580

31.2

trên 30% đến 50%

5.646

4.872

31.3

trên 50% đến 70%

4.819

4.158

31.4

trên 70%

3.793

3.272

32

01.03.03.10.30

Phóng sự chính luận

15 phút

0%

9.205

7.950

32.1

đến 30%

8.086

6.983

32.2

trên 30% đến 50%

6.980

6.028

32.3

trên 50% đến 70%

5.868

5.067

32.4

trên 70%

4.482

3.870

33

01.03.03.10.40

Phóng sự chính luận

20 phút

0%

11.276

9.733

33.1

đến 30%

9.946

8.584

33.2

trên 30% đến 50%

8.617

7.436

33.3

trên 50% đến 70%

7.289

6.287

33.4

trên 70%

5.623

4.848

01.03.03.20.00

Phóng sự điều tra

34

01.03.03.20.10

Phóng sự điều tra

5 phút

0%

9.231

8.235

34.1

đến 30%

8.156

7.275

34.2

trên 30% đến 50%

7.089

6.322

35

01.03.03.20.20

Phóng sự điều tra

10 phút

0%

12.992

11.584

35.1

đến 30%

11.523

10.272

35.2

trên 30% đến 50%

10.062

8.968

36

01.03.03.20.30

Phóng sự điều tra

15 phút

0%

21.817

19.458

36.1

đến 30%

19.373

17.275

36.2

trên 30% đến 50%

16.931

15.094

01.03.03.30.00

Phóng sự đồng hành

37

01.03.03.30.10

Phóng sự đồng hành

15 phút

0%

7.578

6.537

37.1

đến 30%

6.454

5.565

37.2

trên 30% đến 50%

5.329

4.593

37.3

trên 50% đến 70%

4.204

3.622

37.4

trên 70%

2.795

2.403

38

01.03.03.30.20

Phóng sự đồng hành

25 phút

0%

20.928

18.036

38.1

đến 30%

17.527

15.105

38.2

trên 30% đến 50%

14.139

12.184

38.3

trên 50% đến 70%

10.128

8.727

38.4

trên 70%

6.505

5.606

01.03.03.40.00

Phóng sự chân dung

39

01.03.03.40.10

Phóng sự chân dung

5 phút

0%

3.083

2.660

39.1

đến 30%

2.742

2.365

39.2

trên 30% đến 50%

2.400

2.070

39.3

trên 50% đến 70%

2.058

1.775

39.4

trên 70%

1.629

1.404

40

01.03.03.40.20

Phóng sự chân dung

15 phút

0%

6.498

5.603

40.1

đến 30%

5.678

4.895

40.2

trên 30% đến 50%

4.845

4.176

40.3

trên 50% đến 70%

4.026

3.467

40.4

trên 70%

2.994

2.576

41

01.03.03.40.30

Phóng sự chân dung

20 phút

0%

8.430

7.272

41.1

đến 30%

7.368

6.354

41.2

trên 30% đến 50%

6.307

5.436

41.3

trên 50% đến 70%

5.244

4.518

41.4

trên 70%

3.908

3.364

01.03.03.05.00

Phóng sự tài liệu

42

01.03.03.50.10

Phóng sự tài liệu

5 phút

0%

8.946

7.792

42.1

đến 30%

7.847

6.838

42.2

trên 30% đến 50%

6.762

5.896

42.3

trên 50% đến 70%

5.664

4.942

42.4

trên 70%

4.296

3.755

43

01.03.03.50.20

Phóng sự tài liệu

15 phút

0%

17.676

15.382

43.1

đến 30%

15.172

13.207

43.2

trên 30% đến 50%

12.675

11.038

43.3

trên 50% đến 70%

10.170

8.863

43.4

trên 70%

7.043

6.147

01.03.04.00.00

Ký sự

44

01.03.04.00.10

Ký sự

15 phút

0%

22.340

19.614

44.1

đến 30%

19.605

17.217

442

trên 30% đến 50%

16.892

14.838

44.3

trên 50% đến 70%

14.158

12.441

44.4

trên 70%

10.760

9.463

45

01.03.04.00.20

Ký sự

20 phút

0%

25.959

22.796

45 1

đến 30%

22.726

19.961

45.2

trên 30% đến 50%

19.505

17.137

45.3

trên 50% đến 70%

16.271

14.303

45.4

trên 70%

12.235

10.764

46

01.03.04.00.30

Ký sự

30 phút

0%

37.033

32.526

46.1

đến 30%

32.918

28.920

46.2

trên 30% đến 5.0%

28.565

25.104

46.3

trên 50% đến 70%

24.207

21.285

46.4

trên 70%

21.021

18.513

01.03.05.00.00

Phim tài liệu

01.03.05.10.00

Phim tài liệu - sản xuất

47

01.03.05.10.10

Phim tài liệu - sản xuất

10 phút

0%

24.010

21.259

47.1

đến 30%

21.213

18.787

47.2

trên 30% đến 50%

18.431

16.329

47.3

trên 50% đến 70%

15.633

13.857

47.4

trên 70%

12.147

10.776

48

01.03.05.10.20

Phim tài liệu - sản xuất

20 phút

0%

39.872

35.277

48.1

đến 30%

34.827

30.816

48.2

trên 30% đến 50%

29.786

26.359

48.3

trên 50% đến 70%

24.739

21.897

48.4

trên 70%

18.432

16.320

49

01.03.05.10.30

Phim tài liệu - sản xuất

30 phút

0%

59.700

52.860

49.1

đến 30%

52.926

46.870

49.2

trên 30% đến 50%

46.154

40.881

49.3

trên 50% đến 70%

39.374

34.886

49.4

trên 70%

30.907

27.399

50

01.03.05.10.40

Phim tài liệu - sản xuất

45 phút

0%

89.442

79.195

50.1

đến 30%

79.032

69.990

50.2

trên 30% đến 50%

68.622

60.784

50.3

trên 50% đến 70%

58.212

51.578

50.4

trên 70%

45.206

40.077

01.03.05.20.00

Phim tài liệu - Biên dịch

51

01.03.05.20.10

Phim tài liệu - Biên dịch

20 phút

4.214

3.675

52

01.03.05.20.20

Phim tài liệu - Biên dịch

60 phút

7.918

6.903

01.03.06.00.00

Tạp chí

53

01.03.06.00.10

Tạp chí

15 phút

0%

8.447

7.283

53.1

đến 30%

7.479

6.446

53.2

trên 30% đến 50%

6.511

5.609

53.3

trên 50% đến 70%

5.541

4.770

54.4

trên 70%

4.332

3.735

54

01.03.06.00.20

Tạp chí

20 phút

0%

11.547

9.960

54.1

đến 30%

10.113

8.721

54.2

trên 30% đến 50%

8.536

7.366

54.3

trên 50% đến 70%

7.037

6.070

54.4

trên 70%

5.167

4.453

55

01.03.06.00.30

Tạp chí

30 phút

0%

16.194

13.971

55.1

đến 30%

14.173

12.223

55.2

trên 30% đến 50%

12.142

10.466

55.3

trên 50% đến 70%

10.115

8.714

55.4

trên 70%

7.563

6.507

01.03.07.00.00

Tọa đàm

01.03.07.11.00

Tọa đàm trường quay trực tiếp

56

01.03.07.11.10

Tọa đàm trường quay trực tiếp

15 phút

0%

6.519

5.659

56.1

đến 30%

5.344

4.651

57

01.03.07.11.20

Tọa đàm trường quay trực tiếp

30 phút

0%

12.552

10.878

57.1

đến 30%

8.712

7.586

58

01.03.07.11.30

Tọa đàm trường quay trực tiếp

45 phút

0%

14.614

12.651

58.1

đến 30%

10.305

8.957

01.03.07.12.00

Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau

59

01.03.07.12.10

Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau

15 phút

0%

5.908

5.113

59.1

đến 30%

4.578

3.970

60

01.03.07.12.20

Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau

30 phút

0%

11.467

9.876

60.1

đến 30%

7.640

6.597

61

01.03.07.12.30

Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau

40 phút

0%

13.323

11.459

61.1

đến 30%

9.091

7.847

01.03.07.22.00

Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau

62

01.03.07.22.10

Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau

15 phút

0%

8.013

6.948

62.1

đến 30%

6.733

5.866

63

01.03.07.22.20

Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau

20 phút

0%

11.655

10.102

63.1

đến 30%

9.149

7.934

64

01.03.07.22.30

Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau

30 phút

0%

15.663

13.653

64.1

đến 30%

11.903

10.400

01.03.08.00.00

Giao lưu

01.03.08.11.00

Giao lưu trường quay trực tiếp

65

01.03.08.11.10

Giao lưu trường quay trực tiếp

30 phút

0%

24.069

21.105

65.1

đến 30%

20.539

18.048

66

01.03.08.12.10

Giao lưu trường quay ghi hình phát sau

30 phút

0%

14.885

12.938

66.1

đến 30%

11.322

9.864

01.03.08.21.00

Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp

67

01.03.08.21.10

Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp

30 phút

0%

20.317

17.765

67.1

đến 30%

17.624

15.484

68

01.03.08.22.10

Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau

30 phút

0%

16.523

14.354

68.1

đến 30%

13.950

12.137

01.03.08.30.00

Giao lưu trường quay trực tiếp có chương trình biểu diễn nghệ thuật

69

01.03.08.30.20

Giao lưu trường quay trực tiếp có chương trình biểu diễn nghệ thuật

90 phút

0%

40.313

35.409

69.1

đến 30%

36.758

32.341

01.03.09.00.00

Tư vấn qua truyền hình

70

01.03.09.00.10

Tư vấn qua truyền hình

30 phút

12.684

10.919

01.03.10.01.00

Tường thuật trực tiếp

71

01.03.10.01.10

Tường thuật trực tiếp

45 phút

32.392

28.104

72

01.03.10.01.20

Tường thuật trực tiếp

60 phút

32.798

28.435

73

01.03.10.01.30

Tường thuật trực tiếp

90 phút

33.532

29.070

74

01.03.10.01.40

Tường thuật trực tiếp

120 phút

34.319

29.718

75

01.03.10.01.50

Tường thuật trực tiếp

150 phút

35.115

30.353

76

01.03.10.01.60

Tường thuật trực tiếp

180 phút

35.763

30.916

01.03.11.00.00

Hình hiệu, trailer

01.03.11.10.00

Trailer cổ động

77

01.03.11.10.10

Trailer cổ động

01 phút

1.627

1.432

78

01.03.11.10.20

Trailer cổ động

01 phút 30 giây

1.898

1.671

79

01.03.11.10.30

Trailer cổ động

02 phút 20 giây

2.624

2.311

01.03.11.20.00

Trailer giới thiệu

80

01.03.11.20.10.1

Trailer giới thiệu

45 giây

587

509

81

01.03.11.20.10.2

Trailer giới thiệu

01 phút

708

615

82

01.03.11.20.10.3

Trailer giới thiệu

01 phút 30 giây

839

728

83

01.03.11.30.00

Hình hiệu kênh

48.270

43.183

84

01.03.11.40.00

Bộ hình hiệu chương trình

17.246

15.295

01.03.11.50.00

Hình hiệu quảng cáo

85

01.03.11.50.10

Hình hiệu quảng cáo

30 giây

13.022

11.410

01.03.12.00.00

Đồ họa

86

01.03.12.10.00

Đồ họa mô phỏng động

2.366

2.070

87

01.03.12.20.00

Đồ họa mô phỏng tĩnh

626

546

88

01.03.12.30.00

Đồ họa bản tin dạng mô phỏng động

337

290

89

01.03.12.40.00

Đồ họa bản tin mô phỏng tĩnh

143

123

90

01.03.12.50.00

Đồ họa bản tin biểu đồ

54

46

01.03.13.00.00

Trả lời khán giả

01.03.13.01.00

Trả lời khán giả trực tiếp

91

01.03.13.01.10

Trả lời khán giả trực tiếp

60 phút

12.726

10.965

01.03.13.02.00

Trả lời khán giả ghi hình phát sau - dạng trả lời đơn thư

92

01.03.13.02.10

Trả lời khán giả ghi hình phát sau - dạng trả lời đơn thư

15 phút

12.576

10.960

93

01.03.13.02.20

Trả lời khán giả ghi hình phát sau - Dạng trả lời câu hỏi thông thường của khán giả

30 phút

7.579

6.558

01.03.14.00.00

Chương trình truyền hình trên mạng Internet

94

01.03.14.00.10

Chương trình truyền hình trên mạng Internet

5 phút

78

68

95

01.03.14.00.20

Chương trình truyền hình trên mạng Internet

10 phút

109

95

96

01.03.14.00.30

Chương trình truyền hình trên mạng Internet

15 phút

153

132

97

01.03.14.00.40

Chương trình truyền hình trên mạng Internet

20 phút

171

148

98

01.03.14.00.50

Chương trình truyền hình trên mạng Internet

30 phút

252

218

99

01.03.14.00.60

Chương trình truyền hình trên mạng Internet

45 phút

276

240

100

01.03.14.00.70

Chương trình biên tập trong nước

15 phút

704

608

101

01.03.14.00.80

Chương trình biên tập trong nước

30 phút

1.364

1.178

PHỤ LỤC

1

Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

1.1

Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự, trả lời khán giả

102

Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự trả lời khán giả

5 phút

324

281

103

Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự trả lời khán giả

10 phút

547

476

104

Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự trả lời khán giả

15 phút

821

711

105

Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự trả lời khán giả

20 phút

996

865

106

Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự trả lời khán giả

30 phút

1.207

1.052

1.2

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

107

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

5 phút

502

439

108

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

10 phút

989

865

109

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

15 phút

1.503

1.310

110

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

20 phút

1.995

1.742

111

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

25 phút

2.495

2.181

112

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

30 phút

2.982

2.608

113

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

50 phút

4.953

4.328

1.3

Biên dịch và phụ đề tạp chí

114

Biên dịch và phụ đề tạp chí

15 phút

1.413

1.231

115

Biên dịch và phụ đề tạp chí

20 phút

1.927

1.682

116

Biên dịch và phụ đề tạp chí

30 phút

2.823

2.468

1.4

Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình

117

Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau tư vấn qua truyền hình

15 phút

1.255

1.098

118

Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau tư vấn qua truyền hình

20 phút

1.720

1.500

119

Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau tư vấn qua truyền hình

30 phút

2.566

2.243

120

Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau tư vấn qua truyền hình

40 phút

2.811

2.459

2

Biên dịch và phụ đề từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt

2.1

Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời khán giả

121

Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời khán giả

5 phút

211

182

122

Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời khán giả

10 phút

370

321

123

Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời khán giả

15 phút

539

463

124

Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời khán giả

20 phút

663

573

125

Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời khán giả

30 phút

813

704

2.2

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

126

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

5 phút

326

284

127

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

10 phút

651

569

128

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

15 phút

984

853

129

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

20 phút

1.301

1.131

130

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

25 phút

1.616

1.408

131

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

30 phút

1.949

1.700

132

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

50 phút

3.189

2.776

2.3

Biên dịch và phụ đề tạp chí

133

Biên dịch và phụ đề tạp chí

15 phút

913

792

134

Biên dịch và phụ đề tạp chí

20 phút

1.244

1.082

135

Biên dịch và phụ đề tạp chí

30 phút

1.825

1.590

2.4

Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình

136

Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình

15 phút

819

714

137

Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình

20 phút

1.114

968

138

Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình

30 phút

1.666

1.452

139

Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình

40 phút

1.849

1.612

3

Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc

3.1

Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả

140

Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả

5 phút

236

202

141

Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả

10 phút

438

377

142

Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả

15 phút

626

534

143

Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả

20 phút

769

659

144

Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả

30 phút

1.011

869

3.2

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

145

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

5 phút

284

244

146

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc

10 phút

560

482

147

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

15 phút

816

698

148

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

20 phút

1.066

915

149

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

25 phút

1.280

1.090

150

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

30 phút

1.597

1.375

151

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

50 phút

2.389

2.052

3.3

Biên dịch và phụ đề tạp chí

152

Biên dịch và phụ đề tạp chí

15 phút

716

612

153

Biên dịch và phụ đề tạp chí

20 phút

954

817

154

Biên dịch và phụ đề tạp chí

30 phút

1.396

1.201

3.4

Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình

155

Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình

15 phút

645

557

156

Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình

20 phút

884

757

157

Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình

30 phút

1.314

1.130

158

Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình

40 phút

1.549

1.334

4

Biên dịch và phụ đề từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt

4.1

Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả

159

Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả

5 phút

161

136

160

Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả

10 phút

280

239

161

Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả

15 phút

399

337

162

Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả

20 phút

484

412

163

Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả

30 phút

601

514

4.2

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

164

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

5 phút

221

189

165

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

10 phút

435

373

166

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

15 phút

634

540

167

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

20 phút

820

702

168

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

25 phút

963

826

169

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

30 phút

1.225

1.054

170

Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu

50 phút

1.771

1.518

4.3

Biên dịch và phụ đề tạp chí

171

Biên dịch và phụ đề tạp chí từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt

15 phút

514

437

172

Biên dịch và phụ đề tạp chí từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt

20 phút

702

599

173

Biên dịch và phụ đề tạp chí từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt

30 phút

1.025

880

4.4

Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình

174

Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình

15 phút

464

399

175

Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình

20 phút

631

539

176

Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình

30 phút

942

809

177

Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình

40 phút

1.064

915

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu761/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/03/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/03/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Dương Minh Dũng
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuNăm 2025 định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình dùng để đặt hàng Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.