|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 76/2013/QĐ-UBND |
Ninh Thuận, ngày 14 tháng 11 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRÊN LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG TẠI SỞ NỘI VỤ TỈNH NINH THUẬN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2198/TTr-SNV ngày 08 tháng 10 năm 2013 và Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp tại văn bản số 1308/BC-STP ngày 27 tháng 9 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông trên lĩnh vực chính quyền địa phương tại Sở Nội vụ tỉnh Ninh Thuận.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế mục III của Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Nội vụ tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 68/2011/QĐ-UBND ngày 13/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Võ Đại |
Mẫu 2a-BNV/2007 ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý cán bộ công chức.......... Số hiệu cán bộ, công chức:
Cơ quan, đơn vị sử dụng cán bộ công chức
SƠ YẾU LÝ LỊCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
|
Ảnh màu (4x6cm) |
|
1. Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa): 2. Tên gọi khác: 3. Sinh ngày:............... tháng.............. năm................. Giới tính (nam, nữ): 4. Nơi sinh:xã........................... , huyện........................... , tỉnh 5. Quê quán: xã........................ , huyện........................... , tỉnh |
6. Dân tộc:..................................................... ,7. Tôn giáo:
8. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
(số nhà, đường phố, thành phố, xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh)
9. Nơi ở hiện nay:
(số nhà, đường phố, thành phố, xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh)
10. Nghề nghiệp khi được tuyển dụng:
11. Ngày tuyển dụng:........ /......... /........ , Cơ quan tuyển dụng:
12. Chức vụ (chức danh) hiện tại:
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn thể, kể cả chức vụ kiêm nhiệm)
13. Công việc chính được giao:
14. Ngạch công chức (viên chức):.................................................. , Mã ngạch:
Bậc lương:...... , Hệ số:...... , Ngày hưởng:....... /....... /...... , Phụ cấp chức vụ:........ , Phụ cấp khác
15.1 Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào):
15.2 Trình độ chuyên môn cao nhất:
(TSKH,TS, Ths, cử nhân, kỹ sư, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, chuyên ngành)
15.3 Lý luận chính trị:.......................................... 15.4 Quản lý Nhà nước:
(Cao
cấp, trung cấp, sơ cấp, tương đương) (Chuyên viên cao cao cấp, chuyên
viên chính,
chuyên
viên, cán sự,…)
15.5 Ngoại ngữ:............................................... 15.6 Tin học:
(Tên ngoại ngữ + Trình độ A, B, C, D) (Trình độ A, B, C, …)
16. Ngày vào Đảng cộng sản Việt Nam:............. /........ /.......... , Ngày chính thức:......... /......... /
17. Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội:
(Ngày tham gia tổ chức: đoàn, hội, …. và làm việc gì trong tổ chức đó)
20. Sở trường công tác:
21. Khen thưởng:........................................................ 22. Kỷ luật:
(Hình
thức cao nhất, năm nào) (về đảng, chính
quyền, đoàn thể hình thức
cao nhất, năm nào)
23. Tình trạng sức khoẻ:............... , Chiều cao:............ , Cân nặng:................ kg, Nhóm máu:
24. Là thương binh hạng:.............. /............. , Là con gia đình chính sách ():
(Con thương binh, con liệt sĩ, người nhiễm
chất
độc da cam dioxin)
25. Số chứng minh nhân dân:............... Ngày cấp:....... /.......... /........... 26. Số sổ BHXH:
Mẫu 2a-BNV/2007 ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
27. ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ, LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ, NGOẠI NGỮ, TIN HỌC
|
Tên trường |
Chuyên ngành đào tạo, bồi dưỡng |
Từ tháng, năm - Đến tháng, năm |
Hình thức đào tạo |
Văn bằng, chứng chỉ, trình độ gì |
|
…………… …………… …………… …………… …………… …………… …………… |
………………………… ………………………… ………………………… ………………………… ………………………… ………………………… …………………………
|
/... -...... / /... -...... / /... -...... / /... -...... / /... -...... / /... -...... / /... -...... / |
………… ………… ………… ………… ………… ………… ………… |
………………………… ………………………… ………………………… ………………………… ………………………… ………………………… …………………………
|
Ghi chú: Hình thức đào tạo: chính quy, tại chức, chuyên tu, bồi dưỡng, …/ Văn bằng: TSKH, TS, ths, cử nhân, kỹ sư, …
28. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Từ tháng, năm đến tháng, năm |
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29. ĐẶC ĐIỂM LỊCH SỬ BẢN THÂN:
- Khai rõ: bị bắt, bị tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu), đã khai báo cho ai, những vấn đề gì? Bản thân có làm việc trong chế độ cũ (cơ quan, đơn vị nào, địa điểm, chức danh, chức vụ, thời gian làm việc, …)
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội nào ở nước ngoài (làm gì, tổ chức nào, đặt trụ sở ở đâu …?):
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
- Có nhân thân (cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh chị em ruột) ở nước ngoài (làm gì, địa chỉ, … )?
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
Mẫu 2a-BNV/2007 ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
30. QUAN HỆ GIA ĐÌNH
a) Về bản thân: cha, mẹ, vợ (hoặc chồng), các con, anh chị em ruột
|
Mối quan hệ |
Họ và tên |
Năm sinh |
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã hội, …? |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Về bên vợ (hoặc chồng): cha, mẹ, anh chị em ruột
|
Mối quan hệ |
Họ và tên |
Năm sinh |
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã hội, …? |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
|
Người khai Tôi xin cam đoan
những lời khai (ký tên, ghi rõ họ tên) |
, ngày........... tháng.. năm 20 Thủ trưởng cơ quan,
đơn vị (ký tên, đóng dấu) |