Quay lại

Quyết định 765/QĐ-UBND năm 2014 công bố thủ tục hành chính mới và giữ nguyên thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cà Mau

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 765/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 22 tháng 05 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH CÀ MAU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính (có hiệu lực ngày 24/3/2014);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 68/TTr-SVHTTDL ngày 04/4/2014 và Công văn số 494/STP-KSTT ngày 03/4/2014 của Giám đốc Sở Tư pháp về việc kiểm soát chất lượng dự thảo Quyết định công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 17 thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch, trong đó gồm 1 thủ tục hành chính mới ban hành và 16 thủ tục hành chính giữ nguyên thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế toàn bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch đã được công bố tại Quyết định số 914/QĐ-UBND ngày 06/7/2012 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, UBND huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC; Cục công tác phía Nam);
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- NC (A);
- Lưu: VT, Ktr39/5.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tiến Hải


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH CÀ MAU


(Ban hành kèm theo Quyết định số 585/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


A. Danh mục chi tiết


1. Danh mục thủ tục hành chính mới han hành lĩnh vực Du lịch


STT

Tên thủ tục hành chính

01

Cấp giấy xác nhận xe ô tô đạt tiêu chuẩn vận chuyển khách du lịch


2. Danh mục thủ tục hành chính giữ nguyên(1) lĩnh vực Du lịch


STT

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

Số hồ sơ TTHC

Công khai - còn hiệu lực

01

Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam

T-CMU-206345-TT

X

02

Sửa đổi bổ sung giấy phép thành lập văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam

T-CMU-206354-TT

X

03

Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam

T-CMU-206362-TT

X

04

Gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam

T-CMU-206373-TT

X

05

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

T-CMU-206370-TT

X

06

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

T-CMU-206377-TT

X

07

Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

T-CMU-200379-TT

X

08

Đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch

T-CMU-206384-TT

X

09

Xếp hạng, xếp hạng lại cơ sở lưu trú du lịch hạng đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du lịch, bãi cắm trại du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà có phòng cho khách du lịch thuê

T-CMU-206388-TT

X

10

Xếp hạng, xếp hạng lại cơ sở lưu trú du lịch hạng 1 sao đến 2 sao cho khách sạn, làng du lịch

T-CMU-206399-TT

X

11

Xếp hạng, xếp hạng lại cơ sở lưu trú du lịch hạng cao cấp cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch

T-CMU-206442-TT

X

12

Đăng ký hội chợ, triển lãm du lịch

T-CMU-206455-TT

X

13

Xếp hạng, xếp hạng lại cơ sở lưu trú du lịch hạng 3 sao, 4 sao, 5 sao cho khách sạn, làng du lịch

T-CMU-206461-TT

X

14

Cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế

T-CMU-206475-TT

X

15

Cấp, cấp lại biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch

T-CMU-206483-TT

X

16

Cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên du lịch

T-CMU-206485-TT

X


Chú thích:


(1) Th tục hành chính gi nguyên là thủ tục hành chính chưa được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc hủy b đối với các bộ phận tạo thành th tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 của Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010. Những thủ tục hành chính này được "hệ thống hóa” lại bằng Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh theo từng lĩnh vực chuyên môn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp. Các hồ sơ thủ tục hành chính vẫn còn hiệu lực và ở tình trạng công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và không đề nghị đăng tải công khai lại.


B. Danh mục hệ thống hóa 17 thủ tục hành chính còn hiệu lực lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cà Mau


STT

Tên thủ tục hành chính

Công khai

(Trang)

I.1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành

1

Cấp Giấy xác nhận xe ô tô đạt tiêu chuẩn vận chuyển khách du lịch

6

I.2. Danh mục thủ tục hành chính giữ nguyên

2

Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam

9

3

Sửa đổi bổ sung giấy phép thành lập văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam

15

4

Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam

21

5

Gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam

27

6

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

33

7

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

37

8

Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

42

9

Đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch

46

10

Xếp hạng, xếp hạng lại cơ sở lưu trú du lịch hạng đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du lịch, bãi cắm trại du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà có phòng cho khách du lịch thuê

50

11

Xếp hạng, xếp hạng lại cơ sở lưu trú du lịch hạng 1 sao đến 2 sao cho khách sạn, làng du lịch

103

12

Xếp hạng, xếp hạng lại cơ sở lưu trú du lịch hạng cao cấp cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch

166

13

Đăng ký hội chợ, triển lãm du lịch

199

14

Xếp hạng, xếp hạng lại cơ sở lưu trú du lịch hạng 3 sao, 4 sao, 5 sao cho khách sạn, làng du lịch

203

15

Cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế

264

16

Cấp, cấp lại biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch

271

17

Cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên du lịch

276


Phần II


NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH CÀ MAU


I. Nội dung thủ tục hành chính mới ban hành


1. THỦ TỤC: CẤP GIẤY XÁC NHẬN XE Ô TÔ ĐẠT TIÊU CHUẨN VẬN CHUY N KHÁCH DU LỊCH.


Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:


Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân có nhu cầu liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (số 65, đường Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) để được hướng dẫn và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ), cụ thể như sau:


+ Buổi sáng: Từ 7 giờ 00 đến 11 giờ 00 phút.


+ Buổi chiều : Từ 13 giờ 00 đến 17 giờ 00 phút.


Bước 2. Nộp hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo thời gian quy định nêu trên. Chuyên viên thụ lý thẩm tra tính pháp lý của hồ sơ:


+ Nếu không đủ điều kiện thì đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ đúng theo quy định.


+ Nếu đủ điều kiện thì nhận hồ sơ, thu lệ phí và viết phiếu hẹn.


Bước 3. Nhận kết quả


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.


Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.


Thành phần, Số lượng hồ sơ:


Thành phần hồ sơ, bao gồm:


a) Giấy đề nghị xác nhận xe ô tô đạt tiêu chuẩn vận chuyển khách du lịch kèm theo danh sách xe đề nghị xác nhận (theo mẫu Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 05/2011/TTLT-BVHTTDL-BGTVT);


b) Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô và giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế hoặc giấy đăng ký kinh doanh lữ hành (bản sao kèm theo bản gốc để đối chiếu);


c) Bản sao các loại giấy tờ: giấy chứng nhận đăng ký phương tiện của các xe có tên trong danh sách đề nghị; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ phương tiện.


Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).


Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.


Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.


c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.


Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy xác nhận


Phí, lệ phí: không.


Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


Giấy đề nghị xác nhận xe ô tô đạt tiêu chuẩn vận chuyển khách du lịch kèm theo danh sách xe đề nghị xác nhận (theo mẫu Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 05/2011/TTLT-BVHTTDL-BGTVT);


Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


a) Ô tô dưới 09 chỗ ngồi phải có điều hòa nhiệt độ, thùng chứa đồ uống, dụng cụ y tế sơ cấp cứu, túi thuốc dự phòng.


b) Ô tô từ 09 chỗ ngồi đến dưới 24 chỗ ngồi, ngoài các quy định tại khoản 1 Điều này phải có rèm cửa chống nắng, bảng hướng dẫn an toàn, bình chữa cháy, búa sử dụng để thoát hiểm, thùng chứa rác, tên và số điện thoại của chủ phương tiện tại vị trí phía sau ghế của người lái xe.


c) Ô tô từ 24 chỗ ngồi trở lên (trừ ô tô chuyên dụng caravan hoặc ô tô hai tầng), ngoài các quy định tại khoản 2 Điều này phải trang bị micro, tivi và khu vực cất giữ hành lý cho khách du lịch.


d) Ô tô chuyên dụng caravan hoặc ô tô hai tầng, ngoài các quy định tại điều kiện c) phải có chỗ sơ cấp cứu (đối với ô tô hai tầng) và phòng nghỉ tạm thời (đối với ô tô chuyên dụng caravan).


Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Du lịch số 44/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội nước CHXHCNVN.


- Thông tư liên tịch số 05/2011/TTLT-BVHTTDL-BGTVT ngày 26/01/2011 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch - Bộ Giao thông vận tải Quy định về vận chuyển khách du lịch bằng ô tô và cấp biển hiệu cho xe ô tô vận chuyển khách du lịch.


Ph ụ lục 1


(Ban hành theo Thông tư liên tịch số 05/2011/TTLT-BVHTTDL-BGTVT ngày 26 th á ng 01 n ă m 2011 của Bộ trưởng Bộ V ă n hóa, Thể thao và Du l ịch và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)


TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .............. /.................
...................., ngày ………. tháng ..….. năm 2010

GIẤY ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN


XE Ô TÔ VẬN CHUYỂN KHÁCH DU LỊCH


Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch..........................................................


Tên đơn vị kinh doanh:


Tên giao dịch quốc tế (nếu có):


Trụ sở:


Số điện thoại: (Fax):


Giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) số:…………….......do………………………............................................……………………………,


cấp ngày ..............tháng......... năm


Lĩnh vực kinh doanh:


Số xe đề nghị xác nhận: .............. xe (danh sách xe kèm theo)


TT
Tên hiệu xe
Màu sơn
Biển số
Số khung
Số máy
Số chỗ ngồi
Năm SX
1
2
3

Các giấy tờ liên quan kèm theo (bản sao) gồm: Giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh vận chuyển khách (1); Giấy chứng nhận đăng ký ô tô (2); Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (3); Giấy chứng nhận Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ phương tiện (4).


Đơn vị kinh doanh cam kết chịu trách nhiệm về nội dung số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp biển hiệu đính kèm./.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Tổng cục Du lịch, BVHTTDL (để b/c) ;
- Lưu VT, Phòng DL.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ
KINH DOANH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

II. Nội dung thủ tục hành chính giữ nguyên


1. CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP D U LỊCH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM


Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:


Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ


Đại diện tổ chức liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (số 65, đường Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) để được hướng dẫn và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ), cụ thể như sau:


+ Buổi sáng: Từ 7 giờ 00 đến 11 giờ 00 phút.


+ Buổi chiều : Từ 13 giờ 00 đến 17 giờ 00 phút.


Bước 2. Nộp hồ sơ


Đại diện tổ chức nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo thời gian quy định nêu trên. Chuyên viên thụ lý thẩm tra tính pháp lý của hồ sơ:


+ Nếu không đủ điều kiện thì đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ đúng theo quy định.


+ Nếu đủ điều kiện thì nhận hồ sơ, thu lệ phí và viết phiếu hẹn.


Bước 3. Trả kết quả


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả kết quả cho tổ chức theo phiếu hẹn.


Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.


Thành phần, Số lượng hồ sơ:


Thành phần hồ sơ, bao gồm:


a. Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam (theo mẫu quy định-Mẫu 29 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


b. Bản sao hợp lệ giấy đăng ký kinh doanh, điều lệ hoạt động hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp du lịch nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền nơi doanh nghiệp thành lập hoặc đăng ký kinh doanh xác nhận.


(Các giấy tờ nêu tại điểm a, b, c phải dịch ra tiếng Việt và được cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan l ãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài chứng thực và thực hiện việc hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp l uật Việt Nam.)


Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).


Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.


Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.


Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.


c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.


Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép.


Phí, lệ phí: Cấp mới: 3.000.000 đồng/giấy phép.


Tên mẫu đ ơ n, mẫu tờ khai:


Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam (theo mẫu quy định-Mẫu 29 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL).


Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


a) Là doanh nghiệp du lịch được pháp luật nước sở tại nơi doanh nghiệp đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh công nhận hợp pháp;


b) Đã hoạt động kinh doanh du lịch ít nhất 1 năm, kể từ khi được thành lập hoặc đăng ký kinh doanh hợp pháp theo pháp luật nước sở tại.


Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Du lịch số 44/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội nước CHXHCNVN, khóa XI, kỳ họp thứ 7.


- Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Du lịch.


- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.


- Thông tư số 48/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh DL lữ hành quốc tế, cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện DN du lịch nước ngoài tại VN, cấp thẻ hướng dẫn viên DL, cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên.


- Thông tư số 89/2008/TT-BVHTTDL của Bộ VHTTDL Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2007/NĐ-CP của Chính phủ về kinh doanh lữ hành, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp DL nước ngoài tại VN, hướng dẫn DL và xúc tiến DL.


- Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VHTTDL.

Mẫu 29


Địa điểm, ngày ….. th á ng …… năm …..


Locat i on, date …… month ….. year …..


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP


THÀNH LẬP CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN


APPLICATION FOR ESTABLISHMENT LICENSE OF
BRANCH/REPRESENTATIVE OFFICE


Kính gửi/To: Cơ quan cấp giấy phép/Licensing agency1


Tên Doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa, tên trên giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh):


Enterprise’s name: (written in capital letters, name as it appears in the establishment license/Business registration certificate):


Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ trên giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh)


…………………………………………………………….


Headquarter address: (address in the establishment license/business registration certificate)


Giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh số:


Establishment license/business registration certificate No:


Do:……………………….cấp ngày…… tháng….. năm.... tại


Issued by:…………………..on date….. month….. year.... in


Lĩnh vực hoạt động chính:


Main activity area:


Điện thoại/Tel:………………………………………Fax:


Email:………………………………………………..Website:


Đại diện theo pháp luật/ Legal representative:


Họ và tên/Full name:


Chức vụ/position:


Quốc tịch/Nationality:


Đề nghị cấp giấy phép thành lập chi nhánh/Văn phòng đại diện tại Việt Nam với nội dung cụ thể như sau:


Applies for the establishment license of a Branch/representative office in Vietnam with specific contents as below:


Tên chi nhánh / văn phòng đại diện:...............................................................


Name of the branch/representative office2:...................................................


Tên viết tắt/Abbreviated name: (nếu có/if any..............................................


Tên giao dịch bằng tiếng Anh/Transaction name in English........................


Địa điểm đặt trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện: (ghi rõ số nhà, đường/phố, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố).............................................


Branch/representative office address: (house number, road/street, ward/commune, district, province/city)...................................................................


Nội dung hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện: (nêu cụ thể lĩnh vực hoạt động/specify activity areas)......................................................................


Activity content of the branch/representative office: (nêu cụ thể lĩnh vực hoạt động/specify activity areas).............................................................................


Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/Head of the branch/representative office:


Họ và tên/Full name:.........................................Giới tính/ Sex:....................


Quốc tịch/Nationality:...................................................................................


Hộ chiếu/Giấy chứng minh nhân dân số:......................................................


Passport/Identity No:.....................................................................................


Do:................................cấp ngày..... tháng...... năm.... tại.............................


Issued by:................... on date..... month...... year.... in................................


Chúng tôi xin cam kết / We hereby commit:


1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung đơn đề nghị và hồ sơ kèm theo/ to take full responsibility for the fidelity and accuracy of the content of the application and attached dossiers.


2. Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam và các quy định của giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện/to abide by all regulations of Vietnamese laws regarding branch/ representative office of foreign tourism enterprises in Viet Nam and regulations of the establishment license of the branch/representative office./.


ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN
CỦA DOANH NGHIỆP DU LỊCH NƯỚC NGOÀI
LEGAL REPRESENTATIVE OF THE ENTERPRISE

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
(Signed, stamped and full name)

---------------------


1 Tổng cục Du lịch (trong trường hợp đề nghị thành lập chi nhánh), Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (trong trường hợp đề nghị thành lập văn phòng đại diện/Vietnam National Administration of Tourism (for establishment license of branch), Department of Culture, Sports and Tourism (for establishment license of representative office)


2 Tên chi nhánh/văn phòng đại diện ghi như sau: Tên chi nhánh/văn phòng đại diện + Tỉnh, thành phố nơi dự kiến đặt chi nhánh/văn phòng đại diện (trong trường hợp doanh nghiệp có từ 02 chi nhánh/văn phòng đại diện trở lên) hoặc Tên chi nhánh/văn phòng đại diện + tại Việt Nam (trong trường hợp doanh nghiệp chỉ có 01 chi nhánh/văn phòng đại diện tại Việt Nam)/write name of branch/representative office as follow: Name of branch/representative office + province/city where the branch/ representative office is located (in case the enterprise has more than one branch/representative office) or name of branch/representative office + in Vietnam (in case the enterprise has only one branch/representative office in Vietnam).


2. SỬA ĐỒI, BỒ SUNG CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP DU LỊCH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM


Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:


Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ


Đại diện tổ chức liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (số 65, đường Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) để được hướng dẫn và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ), cụ thể như sau:


+ Buổi sáng: Từ 7 giờ 00 đến 11 giờ 00 phút.


+ Buổi chiều : Từ 13 giờ 00 đến 17 giờ 00 phút.


Bước 2. Nộp hồ sơ


Đại diện tổ chức nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo thời gian quy định nêu trên. Chuyên viên thụ lý thẩm tra tính pháp lý của hồ sơ:


+ Nếu không đủ điều kiện thì đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ đúng theo quy định.


+ Nếu đủ điều kiện thì nhận hồ sơ, thu lệ phí và viết phiếu hẹn.


Bước 3. Trả kết quả


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả kết quả cho tổ chức theo phiếu hẹn.


Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.


Thành phần, s ố lượng hồ sơ:


Thành phần hồ sơ, bao gồm:


a) Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập Văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam (theo mẫu quy định-Mẫu 30 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


b) Bản gốc Giấy phép thành Văn phòng đại diện đã được cấp.


Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).


Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.


Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.


Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.


c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.


Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép.


Phí, lệ phí: 1.500.000 đồng/giấy phép.


Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam (theo mẫu quy định-mẫu 30 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL).


Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


Có một hoặc các yêu cầu sau đây:


a) Thay đổi địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;


b) Thay đổi tên gọi hoặc nội dung hoạt động của văn phòng đại diện;


c) Thay đổi người đứng đầu của văn phòng đại diện.


C ă n cứ pháp l ý của thủ tục hành chính:


- Luật Du lịch số 44/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội nước CHXHCNVN, khóa XI, kỳ họp thứ 7.


- Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Du lịch.


- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.


- Thông tư số 48/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh DL lữ hành quốc tế, cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện DN du lịch nước ngoài tại VN, cấp thẻ hướng dẫn viên DL, cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên.


- Thông tư số 89/2008/TT-BVHTTDL của Bộ VHTTDL Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2007/NĐ-CP của Chính phủ về kinh doanh lữ hành, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp DL nước ngoài tại VN, hướng dẫn DL và xúc tiến DL.


- Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VHTTDL.

Mẫu 30


Địa điểm, ngày…… tháng……. năm …….


Location, date....... month......... year.....


ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI


GIẤY PHÉP THÀNH LẬP CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN


APPLICATION FOR EXTENSION, AMENDMENT, SUPPLEMENT, REISSUE OF THE ESTABLISHMENT LICENSE OF BRANCH/REPRESENTATIVE OFFICE


Kính gửi/To: Cơ quan cấp giấy phép/Licensing agency3


Tên Doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa, tên trên giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh): ….....................................................................................


Enterprise's name: (writen in capital letters, name as it appears in the Establishment license/Business registration certificate):…....................................


Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ trên giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh) ......................................................................................................................


Headquarter address: (address in the establishment license/business registration certificate) .............................................................................................


Giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh số:................................................


Establishment license/business registration certificate No:.........................


Do:...................cấp ngày..... tháng...... năm.... tại.........................................


Issued by:................... on date..... month...... year.... in..............................


Lĩnh vực hoạt động chính/Main activity area:..............................................


Điện thoại/Tel:..................................... Fax:.................................................


Email:...................................................Website:...........................................


Đại diện theo pháp luật/ Legal representative:


Họ và tên/Full name:.....................................................................................


Chức vụ/Position:..........................................................................................


Quốc tịch/Nationality:...................................................................................


Tên chi nhánh / văn phòng đại diện (ghi theo tên trên giấy phép thành lập): ..........................................................................................................................


Name of the branch/representative office (write as in the establishment license): ....................................................................................................................


Tên viết tắt/Abbreviated name: (nếu có/if any)............................................


Tên giao dịch bằng tiếng Anh/Transaction name in English:.......................


Địa điểm đặt trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện: (ghi rõ số nhà, đường/phố, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố).............................................


Branch/representative office address: (house number, road/street, ward/commune, district, province/city)..................................................................


Giấy phép thành lập số/ Establishment License No:.....................................


Do:................... cấp ngày..... tháng...... năm.... tại........................................


Issued by:................... on date..... month...... year.... in.................................


Điện thoại/Tel:................................. Fax:.....................................................


Email:................................................Website:..............................................


Nội dung hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện: (nêu cụ thể lĩnh vực hoạt động) .........................................................................................................


Activity content of the branch/representative office: (specify activity areas) .......................................................................................................


Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/Head of the branch/representative office:


Họ và tên/Full name:..........................................Giới tính/ Sex:...................


Quốc tịch/Nationality:...................................................................................


Hộ chiếu/Giấy chứng minh nhân dân số/Passport/Identity No:...................


Do:.................... cấp ngày..... tháng...... năm.... tại........................................


Issued by:.................... on date..... month...... year.... in................................


Chúng tôi đề nghị gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện tại Việt Nam với nội dung cụ thể như sau:


We propose to extend, amend, supplement, reissue the Establishment license of the Branch/representative office in Vietnam with specific contents as below:


Nội dung điều chỉnh/Adjustment content:....................................................


Lý do điều chỉnh/Reasons:............................................................................


Chúng tôi xin cam kết/We hereby commit:


1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung đơn đề nghị và hồ sơ kèm theo/ to take full responsibility for the fidelity and accuracy of the content of the application and attached dossiers.


2. Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam và các quy định của giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện/to abide by all regulations of Vietnamese laws regarding branch/ representative office of foreign tourism enterprises in Viet Nam and regulations of the establishment license of the branch/representative office./.


ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN
CỦA DOANH NGHIỆP DU LỊCH NƯỚC NGOÀI
LEGAL REPRESENTATIVE OF THE ENTERPRISE

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
(Signed, stamped and full name)

------------------------------


3 Tổng cục Du lịch (trong trường hợp đề nghị thành lập chi nhánh), Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (trong trường hợp đề nghị thành lập văn phòng đại diện)/Vietnam National Administration of Tourism (for establishment license of branch), Department of Culture, Sports and Tourism (for establishment license of representative office)


3. C P LẠI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP DU LỊCH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM


Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:


Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ


Đại diện tổ chức liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (số 65, đường Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) để được hướng dẫn và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ), cụ thể như sau:


+ Buổi sáng: Từ 7 giờ 00 đến 11 giờ 00 phút.


+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 đến 17 giờ 00 phút.


Bước 2. Nộp hồ sơ


Đại diện tổ chức nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo thời gian quy định nêu trên. Chuyên viên thụ lý thẩm tra tính pháp lý của hồ sơ:


+ Nếu không đủ điều kiện thì đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ đúng theo quy định.


+ Nếu đủ điều kiện thì nhận hồ sơ, thu lệ phí và viết phiếu hẹn.


Bước 3. Trả kết quả


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả kết quả cho tổ chức theo phiếu hẹn.


Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.


Thành phần, s ố lượng hồ sơ:


Thành phần hồ sơ, bao gồm: (Phân ra 2 trường hợp)


* Trường hợp 1: Cấp l ại đơn thuần.


a. Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam (theo mẫu quy định-Mẫu 30 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


b. Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp du lịch nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền nơi doanh nghiệp thành lập hoặc đăng ký kinh doanh xác nhận ( được dịch ra ti ế ng Việt và được cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan l ãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài chứng thực và thực hiện việc hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam), 01 bản.


c. Bản gốc Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cấp.


* Trường hợp 2: Trường hợp giấy phép thành lập V ă n phòng đại diện bị mất, bị rách nát hoặc bị tiêu hủy.


a. Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam (theo mẫu quy định-Mẫu 30 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


b. Bản gốc trong trường hợp Giấy phép thành lập chi nhánh, Văn phòng đại diện bị rách nát;


c. Đơn khai báo của Văn phòng đại diện về việc bị mất hoặc bị tiêu hủy Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện có xác nhận của cơ quan công an cấp phường, xã nơi Văn phòng đại diện đặt trụ sở.


Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).


Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.


Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.


Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.


c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


d) Cơ quan phối hợp (nếu có): không.


Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép.


Phí, lệ phí: Cấp lại: 1.500.000 đồng/giấy phép.


Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam (theo mẫu quy định-Mẫu 30 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL)


Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


Có một trong các trường hợp sau đây:


a) Thay đổi tên gọi hoặc thay đổi nơi đăng ký thành lập của doanh nghiệp du lịch nước ngoài từ một nước sang một nước khác;


b) Thay đổi địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh, Văn phòng đại diện đến một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác;


c) Thay đổi nội dung hoạt động của doanh nghiệp du lịch nước ngoài;


d) Thay đổi địa điểm của doanh nghiệp du lịch nước ngoài trong phạm vi nước nơi doanh nghiệp thành lập.


Căn cứ pháp l ý của thủ tục hành chính:


- Luật Du lịch số 44/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội nước CHXHCNVN, khóa XI, kỳ họp thứ 7.


- Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Du lịch.


- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.


- Thông tư số 48/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh DL lữ hành quốc tế, cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện DN du lịch nước ngoài tại VN, cấp thẻ hướng dẫn viên DL, cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên.


- Thông tư số 89/2008/TT-BVHTTDL của Bộ VHTTDL Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2007/NĐ-CP của Chính phủ về kinh doanh lữ hành, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp DL nước ngoài tại VN, hướng dẫn DL và xúc tiến DL.


- Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VHTTDL.


M u 30


Địa điểm, ngày…… tháng……. năm …….


Location, date....... month......... year.....


ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI


GIẤY PHÉP THÀNH LẬP CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN


APPLICATION FOR EXTENSION, AMENDMENT, SUPPLEMENT, REISSUE OF THE ESTABLISHMENT LICENSE OF BRANCH/REPRESENTATIVE OFFICE


Kính gửi/To: Cơ quan cấp giấy phép/Licensing agency4


Tên Doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa, tên trên giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh): ….....................................................................................


Enterprise's name: (writen in capital letters, name as it appears in the Establishment license/Business registration certificate):…....................................


Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ trên giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh) ......................................................................................................................


Headquarter address: (address in the establishment license/business registration certificate) .............................................................................................


Giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh số:................................................


Establishment license/business registration certificate No:.........................


Do:...................cấp ngày..... tháng...... năm.... tại.........................................


Issued by:................... on date..... month...... year.... in..............................


Lĩnh vực hoạt động chính/Main activity area:..............................................


Điện thoại/Tel:..................................... Fax:.................................................


Email:...................................................Website:...........................................


Đại diện theo pháp luật/ Legal representative:


Họ và tên/Full name:.....................................................................................


Chức vụ/Position:..........................................................................................


Quốc tịch/Nationality:...................................................................................


Tên chi nhánh / văn phòng đại diện (ghi theo tên trên giấy phép thành lập): ..........................................................................................................................


Name of the branch/representative office (write as in the establishment license): ....................................................................................................................


Tên viết tắt/Abbreviated name: (nếu có/if any)............................................


Tên giao dịch bằng tiếng Anh/Transaction name in English:.......................


Địa điểm đặt trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện: (ghi rõ số nhà, đường/phố, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố).............................................


Branch/representative office address: (house number, road/street, ward/commune, district, province/city)..................................................................


Giấy phép thành lập số/ Establishment License No:.....................................


Do:................... cấp ngày..... tháng...... năm.... tại........................................


Issued by:................... on date..... month...... year.... in.................................


Điện thoại/Tel:................................. Fax:.....................................................


Email:................................................Website:..............................................


Nội dung hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện: (nêu cụ thể lĩnh vực hoạt động) .........................................................................................................


Activity content of the branch/representative office: (specify activity areas) .......................................................................................................


Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/Head of the branch/representative office:


Họ và tên/Full name:..........................................Giới tính/ Sex:...................


Quốc tịch/Nationality:...................................................................................


Hộ chiếu/Giấy chứng minh nhân dân số/Passport/Identity No:...................


Do:.................... cấp ngày..... tháng...... năm.... tại........................................


Issued by:.................... on date..... month...... year.... in................................


Chúng tôi đề nghị gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện tại Việt Nam với nội dung cụ thể như sau:


We propose to extend, amend, supplement, reissue the Establishment license of the Branch/representative office in Vietnam with specific contents as below:


Nội dung điều chỉnh/Adjustment content:....................................................


Lý do điều chỉnh/Reasons:............................................................................


Chúng tôi xin cam kết/We hereby commit:


1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung đơn đề nghị và hồ sơ kèm theo/ to take full responsibility for the fidelity and accuracy of the content of the application and attached dossiers.


2. Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam và các quy định của giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện/to abide by all regulations of Vietnamese laws regarding branch/ representative office of foreign tourism enterprises in Viet Nam and regulations of the establishment license of the branch/representative office./.


ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN
CỦA DOANH NGHIỆP DU LỊCH NƯỚC NGOÀI
LEGAL REPRESENTATIVE OF THE ENTERPRISE

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
(Signed, stamped and full name)

---------------------------


4 Tổng cục Du lịch (trong trường hợp đề nghị thành lập chi nhánh), Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (trong trường hợp đề nghị thành lập văn phòng đại diện)/Vietnam National Administration of Tourism (for establishment license of branch), Department of Culture, Sports and Tourism (for establishment license of representative office)


4. GIA HẠN GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP DU LỊCH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM


Trình t thực hiện: Gồm 03 bước:


Bước 1. Chuẩn b hồ sơ


Đại diện tổ chức liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (số 65, đường Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) để được hướng dẫn và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ), cụ thể như sau:


+ Buổi sáng: Từ 7 giờ 00 đến 11 giờ 00 phút.


+ Buổi chiều : Từ 13 giờ 00 đến 17 giờ 00 phút.


Bước 2. Nộp hồ


Đại diện tổ chức nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo thời gian quy định nêu trên. Chuyên viên thụ lý thẩm tra tính pháp lý của hồ sơ:


+ Nếu không đủ điều kiện thì đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ đúng theo quy định.


+ Nếu đủ điều kiện thì nhận hồ sơ, thu lệ phí và viết phiếu hẹn.


Bước 3. Trả kết quả


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả kết quả cho tổ chức theo phiếu hẹn.


Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.


Thành phần, s ố lượng hồ sơ:


Thành phần hồ sơ, bao gồm:


a. Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam (theo mẫu quy định-Mẫu 30 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


b. Bản gốc Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cấp.


Số lư ng hồ s ơ : 01 (bộ).


Th i hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.


Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.


C ơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.


c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.


Kết quả thực h i ện thủ tục hành chính: Giấy phép.


Phí, l ệ phí: Cấp gia hạn: 1.500.000 đồng/giấy phép.


Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam (theo mẫu quy định-Mẫu 30 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL)


Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


1. Có đủ các điều kiện sau đây:


a) Có nhu cầu tiếp tục hoạt động tại Việt Nam;


b) Doanh nghiệp đang hoạt động hợp pháp theo pháp luật nơi doanh nghiệp thành lập;


c) Không vi phạm các điều cấm quy định trong Luật Du lịch và các quy định pháp luật khác của Việt Nam trong thời gian hoạt động tại Việt Nam.


2. Trong thời hạn 30 ngày trước khi Giấy phép thành lập văn phòng đại diện hết hiệu lực, doanh nghiệp gửi đơn đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tới cơ quan có thẩm quyền theo quy định.


Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Du lịch số 44/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội nước CHXHCNVN, khóa XI, kỳ họp thứ 7.


- Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Du lịch.


- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.


- Thông tư số 48/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh DL lữ hành quốc tế, cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện DN du lịch nước ngoài tại VN, cấp thẻ hướng dẫn viên DL, cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên.


- Thông tư số 89/2008/TT-BVHTTDL cửa Bộ VHTTDL Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2007/NĐ-CP của Chính phủ về kinh doanh lữ hành, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp DL nước ngoài tại VN, hướng dẫn DL và xúc tiến DL.


- Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VHTTDL.

Mẫu 30


Địa điểm, ngày…… tháng……. năm …….


Location, date....... month......... year.....


ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI


GIẤY PHÉP THÀNH LẬP CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN


APPLICATION FOR EXTENSION, AMENDMENT, SUPPLEMENT, REISSUE OF THE ESTABLISHMENT LICENSE OF BRANCH/REPRESENTATIVE OFFICE


Kính gửi/To: Cơ quan cấp giấy phép/Licensing agency5


Tên Doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa, tên trên giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh):….....................................................................................


Enterprise's name: (writen in capital letters, name as it appears in the Establishment license/Business registration certificate):…....................................


Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ trên giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh)......................................................................................................................


Headquarter address: (address in the establishment license/business registration certificate).............................................................................................


Giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh số:................................................


Establishment license/business registration certificate No:.........................


Do:...................cấp ngày..... tháng...... năm.... tại.........................................


Issued by:................... on date..... month...... year.... in..............................


Lĩnh vực hoạt động chính/Main activity area:..............................................


Điện thoại/Tel:..................................... Fax:.................................................


Email:...................................................Website:...........................................


Đại diện theo pháp luật/ Legal representative:


Họ và tên/Full name:.....................................................................................


Chức vụ/Position:..........................................................................................


Quốc tịch/Nationality:...................................................................................


Tên chi nhánh / văn phòng đại diện (ghi theo tên trên giấy phép thành lập):..........................................................................................................................


Name of the branch/representative office (write as in the establishment license):....................................................................................................................


Tên viết tắt/Abbreviated name: (nếu có/if any)............................................


Tên giao dịch bằng tiếng Anh/Transaction name in English:.......................


Địa điểm đặt trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện: (ghi rõ số nhà, đường/phố, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố).............................................


Branch/representative office address: (house number, road/street, ward/commune, district, province/city)..................................................................


Giấy phép thành lập số/ Establishment License No:.....................................


Do:................... cấp ngày..... tháng...... năm.... tại........................................


Issued by:................... on date..... month...... year.... in.................................


Điện thoại/Tel:................................. Fax:.....................................................


Email:................................................Website:..............................................


Nội dung hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện: (nêu cụ thể lĩnh vực hoạt động).........................................................................................................


Activity content of the branch/representative office: (specify activity areas).......................................................................................................


Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/Head of the branch/representative office:


Họ và tên/Full name:..........................................Giới tính/ Sex:...................


Quốc tịch/Nationality:...................................................................................


Hộ chiếu/Giấy chứng minh nhân dân số/Passport/Identity No:...................


Do:.................... cấp ngày..... tháng...... năm.... tại........................................


Issued by:.................... on date..... month...... year.... in................................


Chúng tôi đề nghị gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện tại Việt Nam với nội dung cụ thể như sau:


We propose to extend, amend, supplement, reissue the Establishment license of the Branch/representative office in Vietnam with specific contents as below:


Nội dung điều chỉnh/Adjustment content:....................................................


Lý do điều chỉnh/Reasons:............................................................................


Chúng tôi xin cam kết/We hereby commit:


1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung đơn đề nghị và hồ sơ kèm theo/ to take full responsibility for the fidelity and accuracy of the content of the application and attached dossiers.


2. Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam và các quy định của giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện/to abide by all regulations of Vietnamese laws regarding branch/ representative office of foreign tourism enterprises in Viet Nam and regulations of the establishment license of the branch/representative office./.


ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN
CỦA DOANH NGHIỆP DU LỊCH NƯỚC NGOÀI
LEGAL REPRESENTATIVE OF THE ENTERPRISE

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
(Signed, stamped and full name)

----------------------------------


5 Tổng cục Du lịch (trong trường hợp đề nghị thành lập chi nhánh), Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (trong trường hợp đề nghị thành lập văn phòng đại diện)/Vietnam National Administration of Tourism (for establishment license of branch), Department of Culture, Sports and Tourism (for establishment license of representative office)


5. CẤP THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH NỘI ĐỊA


Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:


Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (số 65, đường Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) để được hướng dẫn và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ), cụ thể như sau:


+ Buổi sáng: Từ 7 giờ 00 đến 11 giờ 00 phút.


+ Buổi chiều : Từ 13 giờ 00 đến 17 giờ 00 phút.


Bước 2. Nộp hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo thời gian quy định nêu trên. Chuyên viên thụ lý thẩm tra tính pháp lý của hồ sơ:


+ Nếu không đủ điều kiện thì đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ đúng theo quy định.


+ Nếu đủ điều kiện thì nhận hồ sơ, thu lệ phí và viết phiếu hẹn.


Bước 3.Trả kết quả


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.


Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.


Thành phần, s ố lượng hồ sơ:


Thành phần hồ sơ, bao gồm:


a) Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên (theo mẫu qui định-Mẫu 31 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


b) Sơ yếu lý lịch có xác nhận của UBND cấp xã nơi cư trú hoặc cơ quan công tác, 01 bản chính;


c) Bản sao các văn bằng trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành hướng dẫn du lịch trở lên; nếu tốt nghiệp chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp, mỗi loại 01 bản;


d) Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá ba tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ, 01 bản chính;


đ) Hai ảnh chân dung 4cm x 6cm chụp trong thời gian không quá ba tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.


Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).


Thời hạn giải quy ế t: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.


Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.


Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.


c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.


Kết quả thực h iệ n thủ tục hành chính: Quyết định hành chính, Thẻ.


Phí, lệ phí:


Lệ phí cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa: 400.000đồng/thẻ


Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo mẫu qui định-Mẫu 31 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL)


Yêu cầu, điều kiện thực h i ện thủ tục hành chính:


a) Có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.


b) Không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng các chất gây nghiện.


c) Có một trong các trình độ nghiệp vụ sau:


+ Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành hướng dẫn du lịch trở lên;


+ Có bằng tốt nghiệp đại học ngành du lịch trở lên nhưng không thuộc chuyên ngành hướng dẫn du lịch phải có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch khóa một tháng do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp;


+ Có bằng tốt nghiệp trung học, cao đẳng ngành du lịch không phải chuyên ngành hướng dẫn du lịch hoặc có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối kinh tế, khoa học xã hội phải có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch khóa hai tháng do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp;


+ Có bằng tốt nghiệp trung học, cao đẳng chuyên ngành khác hoặc có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật công nghệ phải có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch khóa ba tháng do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp.


Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Du lịch số 44/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội nước CHXHCNVN, khóa XI, kỳ họp thứ 7.


- Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Du lịch.


- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.


- Thông tư số 48/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh DL lữ hành quốc tế, cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện DN du lịch nước ngoài tại VN, cấp thẻ hướng dẫn viên DL, cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên.


- Thông tư số 89/2008/TT-BVHTTDL của Bộ VHTTDL Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2007/NĐ-CP của Chính phủ về kinh doanh lữ hành, chi nhánh, Văn phòng đại diện của doanh nghiệp DL nước ngoài tại VN, hướng dẫn DL và xúc tiến DL.


- Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VHTTDL.

Mẫu 31


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------


………… , ngày…… tháng…… năm ……


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


CẤP, ĐỔI, CẤP LẠI 6 THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH


Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/TP ...............


- Họ và tên (viết in hoa) : .........................................................................................
- Họ và tên (viết in hoa) : .........................................................................................
- Họ và tên (viết in hoa) : .........................................................................................
- Họ và tên (viết in hoa) : .........................................................................................
- Ngày sinh: ............./................./.........................
- Ngày sinh: ............./................./.........................
- Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Dân tộc: .............................................................
- Dân tộc: .............................................................
- Tôn giáo: ..............................
- Tôn giáo: ..............................
- Giấy CMND số : ...............................................
- Giấy CMND số : ...............................................
- Nơi cấp: ................................
- Nơi cấp: ................................
- Hộ khẩu thường trú:................................................................................................
- Hộ khẩu thường trú:................................................................................................
- Hộ khẩu thường trú:................................................................................................
- Hộ khẩu thường trú:................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
- Điện thoại: .........................................................
- Điện thoại: .........................................................
- Fax: .......................................
- Fax: .......................................
- Email: .....................................................................................................................
- Email: .....................................................................................................................
- Email: .....................................................................................................................
- Email: .....................................................................................................................
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên: (trường hợp đổi, cấp lại)
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên: (trường hợp đổi, cấp lại)
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên: (trường hợp đổi, cấp lại)
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên: (trường hợp đổi, cấp lại)
Loại: □ Nội địa □ Quốc tế
Loại: □ Nội địa □ Quốc tế
Loại: □ Nội địa □ Quốc tế
Loại: □ Nội địa □ Quốc tế
Số thẻ: ........................
- Nơi cấp: ....................
- Nơi cấp: ....................
- Ngày hết hạn: ...../...../......

- Lý do đề nghị đổi, cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch ( trong trường hợp đổi, cấp lại thẻ hướng dẫn viên ):................................................................................................................


Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/TP: .................................... thẩm định và cấp, đổi, cấp lại7 thẻ hướng dẫn viên du lịch ......................... cho tôi theo quy định của Luật Du lịch.


Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp, đổi, cấp lại8 thẻ hướng dẫn viên du lịch./.


NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)

-----------------------------------


6 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại


7 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại


8 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại


6. CẤP THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH QUỐC T


Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:


Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (số 65, đường Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) để được hướng dẫn và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ), cụ thể như sau:


+ Buổi sáng: Từ 7 giờ 00 đến 11 giờ 00 phút.


+ Buổi chiều : Từ 13 giờ 00 đến 17 giờ 00 phút


Bước 2. Nộp hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo thời gian quy định nêu trên. Chuyên viên thụ lý thẩm tra tính pháp lý của hồ sơ:


+ Nếu không đủ điều kiện thì đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ đúng theo quy định.


+ Nếu đủ điều kiện thì nhận hồ sơ, thu lệ phí và viết phiếu hẹn.


Bước 3. Trả kết quả


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.


Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.


Thành phần, s ố lượng hồ sơ:


Thành phần hồ sơ, bao gồm:


a) Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên (theo mẫu qui định-Mẫu 31 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


b) Sơ yếu lý lịch có xác nhận của UBND cấp xã nơi cư trú hoặc cơ quan công tác, 01 bản chính;


c) Bản sao các văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên; chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp; chứng chỉ ngoại ngữ; Chứng nhận đã qua kỳ kiểm tra trình độ ngoại ngữ do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp (mỗi loại 01 bản có chứng thực);


d) Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá ba tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ, 01 bản chính;


đ) Hai ảnh chân dung 4cm x 6cm chụp trong thời gian không quá ba tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.


Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).


Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.


Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.


Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.


c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.


K ế t quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính, Thẻ.


Phí, lệ phí:


Lệ phí cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế: 650.000đồng/thẻ


Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch viên (theo mẫu qui định-Mẫu 31 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL)


Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


a) Có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.


b) Không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng các chất gây nghiện.


c) Có một trong các trình độ nghiệp vụ sau:


+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hướng dẫn du lịch trở lên;


+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác trở lên và phải có thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa;


+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hướng dẫn du lịch do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp, cụ thể:


- Người có bằng tốt nghiệp đại học ngành du lịch trở lên nhưng không thuộc chuyên ngành hướng dẫn du lịch phải có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch khóa một tháng do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp;


- Người có bằng đại học trở lên thuộc khối kinh tế, khoa học xã hội phải có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch khóa hai tháng do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp;


- Người có bằng đại học trở lên thuộc khối khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật công nghệ phải có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch khóa ba tháng do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp.


d) Có một trong các trình độ ngoại ngữ sau:


+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngoại ngữ trở lên;


+ Có bằng tốt nghiệp đại học ở nước ngoài trở lên;


+ Có chứng nhận đạt trình độ ngoại ngữ do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp:


- Chứng chỉ tiếng Anh TOEFL 500 điểm hoặc IELT 5.5 điểm hoặc TOEIC 650 điểm trở lên, hoặc chứng chỉ tương đương đối với các ngoại ngữ khác;


- Chứng nhận đã qua kỳ kiểm tra trình độ ngoại ngữ do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp.


Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:


- Luật Du lịch số 44/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội nước CHXHCNVN, khóa XI, kỳ họp thứ 7.


- Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Du lịch.


- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.


- Thông tư số 48/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh DL lữ hành quốc tế, cấp giấy phép thành lập chi nhánh, Văn phòng đại diện DN du lịch nước ngoài tại VN, cấp thẻ hướng dẫn viên DL, cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên.


-Thông tư số 89/2008/TT-BVHTTDL của Bộ VHTTDL Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2007/NĐ-CP của Chính phủ về kinh doanh lữ hành, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp DL nước ngoài tại VN, hướng dẫn DL và xúc tiến DL.


- Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VHTTDL.

Mẫu 31


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------


………… , ngày…… tháng…… năm ……


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


CẤP, ĐỔI, CẤP LẠI 9 THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH


Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/TP ...............


- Họ và tên (viết in hoa) : .........................................................................................
- Họ và tên (viết in hoa) : .........................................................................................
- Họ và tên (viết in hoa) : .........................................................................................
- Họ và tên (viết in hoa) : .........................................................................................
- Ngày sinh: ............./................./.........................
- Ngày sinh: ............./................./.........................
- Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Dân tộc: .............................................................
- Dân tộc: .............................................................
- Tôn giáo: ..............................
- Tôn giáo: ..............................
- Giấy CMND số : ...............................................
- Giấy CMND số : ...............................................
- Nơi cấp: ................................
- Nơi cấp: ................................
- Hộ khẩu thường trú:................................................................................................
- Hộ khẩu thường trú:................................................................................................
- Hộ khẩu thường trú:................................................................................................
- Hộ khẩu thường trú:................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
- Điện thoại: .........................................................
- Điện thoại: .........................................................
- Fax: .......................................
- Fax: .......................................
- Email: ..................................................................................................... ................
- Email: ..................................................................................................... ................
- Email: ..................................................................................................... ................
- Email: ..................................................................................................... ................
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên: (trường hợp đổi, cấp lại)
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên: (trường hợp đổi, cấp lại)
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên: (trường hợp đổi, cấp lại)
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên: (trường hợp đổi, cấp lại)
Loại: □ Nội địa □ Quốc tế
Loại: □ Nội địa □ Quốc tế
Loại: □ Nội địa □ Quốc tế
Loại: □ Nội địa □ Quốc tế
Số thẻ: ........................
- Nơi cấp: ....................
- Nơi cấp: ....................
- Ngày hết hạn: ...../...../......

- Lý do đề nghị đổi, cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch ( trong trường hợp đổi, cấp lại thẻ hướng dẫn viên ):................................................................................................................


Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/TP: .................................... thẩm định và cấp, đổi, cấp lại10 thẻ hướng dẫn viên du lịch ......................... cho tôi theo quy định của Luật Du lịch.


Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp, đổi, cấp lại11 thẻ hướng dẫn viên du lịch./.


NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)

---------------------------


9 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại


10 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại


11 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại


7. CẤP L I THẺ HƯỚNG D N VIÊN DU L CH


Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:


Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (số 65, đường Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) để được hướng dẫn và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ), cụ thể như sau:


+ Buổi sáng: Từ 7 giờ 00 đến 11 giờ 00 phút.


+ Buổi chiều : Từ 13 giờ 00 đến 17 giờ 00 phút.


Bước 2. Nộp hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo thời gian quy định nêu trên. Chuyên viên thụ lý thẩm tra tính pháp lý của hồ sơ:


+ Nếu không đủ điều kiện thì đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ đúng theo quy định.


+ Nếu đủ điều kiện thì nhận hồ sơ, thu lệ phí và viết phiếu hẹn.


Bước 3. Trả kết quả


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.


Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.


Thành phần, s ố lượng hồ sơ:


Thành phần hồ sơ, bao gồm:


a) Đơn đề nghị cấp lại thẻ hướng dẫn viên (theo mẫu qui định-Mẫu 31 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


b) Hai ảnh chân dung 4cm x 6cm chụp trong thời gian không quá ba tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ;


c) Giấy xác nhận thẻ bị mất hoặc thẻ bị hư hỏng, 01 bản chính.


Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).


Th i hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.


Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.


Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.


c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.


Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính, Thẻ.


Phí, lệ phí: Lệ phí cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch:


- Thẻ Hướng dẫn viên du lịch nội địa: 400.000đồng/thẻ


- Thẻ Hướng dẫn viên du lịch quốc tế: 650.000đồng/thẻ


Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo mẫu qui định-Mẫu 31 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL)


Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


Thẻ hướng dẫn viên được cấp lại trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng.


Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Du lịch số 44/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội nước CHXHCNVN, khóa XI, kỳ họp thứ 7.


- Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Du lịch.


- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.


- Thông tư số 48/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh DL lữ hành quốc tế, cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện DN du lịch nước ngoài tại VN, cấp thẻ hướng dẫn viên DL, cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên.


- Thông tư số 89/2008/TT-BVHTTDL của Bộ VHTTDL Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2007/NĐ-CP của Chính phủ về kinh doanh lữ hành, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp DL nước ngoài tại VN, hướng dẫn DL và xúc tiến DL.


- Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VHTTDL.

Mẫu 31


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------


………… , ngày…… tháng…… năm ……


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


CẤP, ĐỔI, CẤP LẠI 12 THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH


Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/TP ...............


- Họ và tên (viết in hoa) : .........................................................................................
- Họ và tên (viết in hoa) : .........................................................................................
- Họ và tên (viết in hoa) : .........................................................................................
- Họ và tên (viết in hoa) : .........................................................................................
- Ngày sinh: ............./................./.........................
- Ngày sinh: ............./................./.........................
- Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Dân tộc: .............................................................
- Dân tộc: .............................................................
- Tôn giáo: ..............................
- Tôn giáo: ..............................
- Giấy CMND số : ...............................................
- Giấy CMND số : ...............................................
- Nơi cấp: ................................
- Nơi cấp: ................................
- Hộ khẩu thường trú:................................................................................................
- Hộ khẩu thường trú:................................................................................................
- Hộ khẩu thường trú:................................................................................................
- Hộ khẩu thường trú:................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
- Điện thoại: .........................................................
- Điện thoại: .........................................................
- Fax: .......................................
- Fax: .......................................
- Email: .....................................................................................................................
- Email: .....................................................................................................................
- Email: .....................................................................................................................
- Email: .....................................................................................................................
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên: (trường hợp đổi, cấp lại)
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên: (trường hợp đổi, cấp lại)
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên: (trường hợp đổi, cấp lại)
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên: (trường hợp đổi, cấp lại)
Loại: □ Nội địa □ Quốc tế
Loại: □ Nội địa □ Quốc tế
Loại: □ Nội địa □ Quốc tế
Loại: □ Nội địa □ Quốc tế
Số thẻ: ........................
- Nơi cấp: ....................
- Nơi cấp: ....................
- Ngày hết hạn: ...../...../......

- Lý do đề nghị đổi, cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch ( trong trường hợp đổi, cấp lại thẻ hướng dẫn viên ):................................................................................................................


Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/TP: .................................... thẩm định và cấp, đổi, cấp lại13 thẻ hướng dẫn viên du lịch ......................... cho tôi theo quy định của Luật Du lịch.


Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp, đổi, cấp lại14 thẻ hướng dẫn viên du lịch./.


NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)

-----------------------


12 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại


13 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại


14 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại


8. Đ I THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH


Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:


Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân có nhu cầu liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (số 65, đường Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) để được hướng dẫn và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ), cụ thể như sau:


+ Buổi sáng: Từ 7 giờ 00 đến 11 giờ 00 phút.


+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 đến 17 giờ 00 phút.


c 2. Nộp hồ


Đại diện tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo thời gian quy định nêu trên. Chuyên viên thụ lý thẩm tra tính pháp lý của hồ sơ:


+ Nếu không đủ điều kiện thì đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ đúng theo quy định.


+ Nếu đủ điều kiện thì nhận hồ sơ, thu lệ phí và viết phiếu hẹn.


c 3. Trả kết quả


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.


Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.


Thành phần, số Iư ng hồ sơ:


Thành phần hồ , bao gồm:


a) Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên (theo mẫu qui định-Mẫu 31 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


b) Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức định kỳ cho hướng dẫn viên do cơ quan nhà nước về du lịch có thẩm quyền cấp, 01 bản sao (có chứng thực);


c) Bản sao thẻ hướng dẫn viên cũ (có chứng thực), 01 bản;


d) Hai ảnh chân dung 4cm x 6cm chụp trong thời gian không quá ba tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.


Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).


Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.


Đối tư ng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.


Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.


c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.


K ế t quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính, Thẻ.


Phí, lệ phí: Lệ phí đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch:


- Hướng dẫn viên du lịch nội địa: 400.000đồng/thẻ


- Hướng dẫn viên du lịch quốc tế: 650.000đồng/thẻ


Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo mẫu qui định-Mẫu 31 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL).


Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


30 ngày trước khi thẻ hết hạn, hướng dẫn viên phải làm thủ tục đề nghị đổi thẻ hướng dẫn viên mới.


Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Du lịch số 44/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội nước CHXHCNVN, khóa XI, kỳ họp thứ 7.


- Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Du lịch.


- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.


- Thông tư số 48/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh DL lữ hành quốc tế, cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện DN du lịch nước ngoài tại VN, cấp thẻ hướng dẫn viên DL, cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên.


- Thông tư số 89/2008/TT-BVHTTDL của Bộ VHTTDL Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2007/NĐ-CP của Chính phủ về kinh doanh lữ hành, chi nhánh, Văn phòng đại diện của doanh nghiệp DL nước ngoài tại VN, hướng dẫn DL và xúc tiến DL.


- Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VHTTDL.

Mẫu 31


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------


………… , ngày…… tháng…… năm ……


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


CẤP, ĐỔI, CẤP LẠI 15 T H Ẻ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH


Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/TP ...............


- Họ và tên (viết in hoa) : .........................................................................................
- Họ và tên (viết in hoa) : .........................................................................................
- Họ và tên (viết in hoa) : .........................................................................................
- Họ và tên (viết in hoa) : .........................................................................................
- Ngày sinh: ............./................./.........................
- Ngày sinh: ............./................./.........................
- Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Dân tộc: .............................................................
- Dân tộc: .............................................................
- Tôn giáo: ..............................
- Tôn giáo: ..............................
- Giấy CMND số : ...............................................
- Giấy CMND số : ...............................................
- Nơi cấp: ................................
- Nơi cấp: ................................
- Hộ khẩu thường trú:................................................................................................
- Hộ khẩu thường trú:................................................................................................
- Hộ khẩu thường trú:................................................................................................
- Hộ khẩu thường trú:................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
- Điện thoại: .........................................................
- Điện thoại: .........................................................
- Fax: .......................................
- Fax: .......................................
- Email: .....................................................................................................................
- Email: .....................................................................................................................
- Email: .....................................................................................................................
- Email: .....................................................................................................................
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên: (trường hợp đổi, cấp lại)
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên: (trường hợp đổi, cấp lại)
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên: (trường hợp đổi, cấp lại)
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên: (trường hợp đổi, cấp lại)
Loại: □ Nội địa □ Quốc tế
Loại: □ Nội địa □ Quốc tế
Loại: □ Nội địa □ Quốc tế
Loại: □ Nội địa □ Quốc tế
Số thẻ: ........................
- Nơi cấp: ....................
- Nơi cấp: ....................
- Ngày hết hạn: ...../...../......

- Lý do đề nghị đổi, cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch ( trong trường hợp đổi, cấp lại thẻ hướng dẫn viên ):................................................................................................................


Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/TP: .................................... thẩm định và cấp, đổi, cấp lại16 thẻ hướng dẫn viên du lịch ......................... cho tôi theo quy định của Luật Du lịch.


Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp, đổi, cấp lại17 thẻ hướng dẫn viên du lịch./.


NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)

-----------------------


15 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại


16 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại


17 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại


9. XẾP HẠNG, X P HẠNG LẠI SỞ L ƯU TRÚ DU LỊCH ĐẠT TIÊU CHUẨN KINH DOANH L ƯU TRÚ DU LỊCH CHO BIỆT THỰ DU LỊCH, BÃI CẮM TRẠI DU LỊCH, NHÀ NGHỈ DU LỊCH, CĂN H DU LỊCH NHÀ CÓ PHÒNG CHO KHÁCH DU LỊCH THU Ê


Trình tự thực hiện: Gồm 04 bước:


Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân có nhu cầu liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (số 65, đường Phan Ngọc Hiển, phường 6 thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) để được hướng dẫn và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ), cụ thể như sau:


+ Buổi sáng: Từ 7 giờ 00 đến 11 giờ 00 phút.


+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 đến 17 giờ 00 phút.


Bước 2. Nộp hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo thời gian quy định nêu trên. Chuyên viên thụ lý thẩm tra tính pháp lý của hồ sơ:


+ Nếu không đủ điều kiện thì đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ đúng theo quy định.


+ Nếu đủ điều kiện thì nhận hồ sơ, thu lệ phí và viết phiếu hẹn.


Bước 3. Thẩm định tại cơ sở lưu trú yêu cầu xếp hạng.


Bước 4. Nhận kết quả


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.


Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.


Thành phần, s ố lượng hồ sơ:


Thành phần hồ sơ, bao gồm:


a) Đơn đề nghị xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch (theo mẫu quy định Mẫu 26 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


b) Biểu đánh giá chất lượng cơ sở lưu trú du lịch quy định trong Tiêu chuẩn quốc gia về xếp hạng các loại cơ sở lưu trú du lịch;


c) Danh sách người quản lý và nhân viên phục vụ trong cơ sở lưu trú du lịch (theo mẫu quy định- Phụ lục 2 Thông tư 88/2008/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


đ) Bản sao các giấy tờ có giá trị pháp lý: (có chứng thực)


+ Đăng ký kinh doanh của cơ sở lưu trú du lịch, quyết định thành lập doanh nghiệp (nếu có), 01 bản;


+ Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ và thời gian làm việc trong lĩnh vực du lịch đối với người quản lý, mỗi loại 01 bản;


+ Giấy cam kết hoặc giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự và an toàn xã hội, 01 bản;


+ Giấy xác nhận đủ điều kiện về phòng chống cháy nổ, 01 bản;


+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện về vệ sinh an toàn thực phẩm (đối với cơ sở lưu trú có kinh doanh dịch vụ ăn uống), 01 bản;


e) Biên lai nộp lệ phí thẩm định cơ sở lưu trú du lịch theo qui định hiện hành, 01 bản.


Số lượng hồ sơ: 02 (bộ).


Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.


Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.


Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Khồng.


c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.


Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính.


Phí, lệ phí:


Phí thẩm định phân hạng cơ sở lưu trú đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú:


Phân hạng, phân hạng lại: 500.000 đồng/lần/cơ sở


Tên m u đơn, mẫu tờ khai:


a) Đơn đề nghị xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch (theo mẫu quy định Mẫu 26 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL)


b) Danh sách người quản lý và nhân viên phục vụ trong cơ sở lưu trú du lịch (theo mẫu quy định- Phụ lục 2 Thông tư 88/2008/TT-BVHTTDL)


c) Biểu đánh giá chất lượng cơ sở lưu trú du lịch


+ Phụ lục A TCVN 7795:2009 - Biệt thự du lịch


+ Phụ lục A TCVN 7796:2009 - Bãi cắm trại du lịch


+ Phụ lục A TCVN 7798:2009 - Căn hộ du lịch


+ Phụ lục A TCVN 7799:2009 - Nhà nghỉ đạt tiêu chuẩn kinh doanh LTDL


+ Phụ lục A TCVN 7780:2009 - Nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê.


Yêu cầu, điều k i ện thực hiện thủ tục hành chính:


1. Các điều kiện chung bao gồm:


a) Có đăng ký kinh doanh lưu trú du lịch;


b) Có biện pháp bảo đảm an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường, an toàn, phòng cháy, chữa cháy theo quy định của pháp luật đối với cơ sở lưu trú du lịch;


c) Cơ sở lưu trú du lịch không được xây dựng trong hoặc liền kê với khu vực thuộc phạm vi quốc phòng, an ninh quản lý, không được cản trở đến không gian của trận địa phòng không quốc gia; phải bảo đảm khoảng cách an toàn đối với trường học, bệnh viện, những nơi gây ô nhiễm hoặc có nguy cơ gây ô nhiễm.


2. Các điều kiện cụ thể bao gồm:


a) Đối với biệt thự du lịch và căn hộ du lịch phải bảo đảm yêu cầu tối thiểu về trang thiết bị và mức độ phục vụ theo tiêu chuẩn xếp hạng tương ứng đối với mỗi loại, hạng;


b) Đối với bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác phải bảo đảm trang thiết bị tối thiểu đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch.


Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Du lịch số 44/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội nước CHXHCNVN, khóa XI, kỳ họp thứ 7.


- Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Du lịch.


- Thông tư số 47/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định xếp hạng CSLT du lịch và phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.


- Thông tư số 88/2008/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2008 Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch về lưu trú du lịch.


- Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VHTTDL.


- Quyết định số 217/QĐ-TCDL ngày 15/6/2009 của Tổng cục Du lịch ban hành hướng dẫn áp dụng Tiêu chuẩn Quốc gia về phân loại, xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch.

Mẫu 26


TÊN DOANH NGHIỆP
TÊN CƠ SỞ LƯU TRÚ

-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………… .., ngày…… tháng……. năm …….

ĐƠN ĐỀ NGHỊ XẾP HẠNG CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH


Kính gửi:
- Tổng cục Du lịch
(đối với hạng 3 sao trở lên hoặc hạng cao cấp)
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh (TP)...

Thực hiện Thông tư số 88/2008/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, sau khi nghiên cứu Tiêu chí xếp hạng các loại cơ sở lưu trú du lịch, chúng tôi làm đơn này đề nghị (*) ....................................... xem xét, xếp hạng cho cơ sở lưu trú du lịch.


1. Thông tin chung về cơ sở lưu trú du lịch


- Loại, tên cơ sở lưu trú du lịch:


- Địa chỉ:


- Điện thoại: Fax: Email: Website:


- Thời điểm bắt đầu kinh doanh:


- Loại, hạng đã được công nhận (nếu có) : ............... theo Quyết định số: ...


ngày …/…/… ...............................................................................................


2. Cơ sở vật chất kỹ thuật


- Tổng vốn đầu tư ban đầu:


- Tổng vốn đầu tư nâng cấp:


- Tổng diện tích mặt bằng (m2):


- Tổng diện tích mặt bằng xây dựng (m2):


- Tổng số buồng: Công suất buồng bình quân (%):


STT
Loại buồng
Số lượng buồng
Giá buồng
Giá buồng
STT
Loại buồng
Số lượng buồng
VND
USD
1
...

- Dịch vụ có trong cơ sở lưu trú du lịch:


3. Người quản lý và nhân viên phục vụ


- Tổng số:


Trong đó:


Trực tiếp: Lễ tân: Bếp:


Gián tiếp: Buồng: Khác:


Ban giám đốc: Bàn, bar:


- Trình độ:


Trên đại học: Đại học: Cao đẳng: Trung cấp:


Sơ cấp: THPT:


- Được đào tạo nghiệp vụ (%):


- Ngoại ngữ (%):


- Hạng đề nghị:


Chúng tôi xin thực hiện nghiêm túc và đảm bảo chất lượng theo đúng tiêu chuẩn quy định./.


GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
HOẶC CHỦ CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Ghi chú: (*) Thủ trưởng cơ quan nhà nước về du lịch theo thẩm quyền xếp hạng.

Phụ lục 2


(Ban hành kèm theo Thông tư s 88/2008/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 1 2 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ V ă n hóa, Thể th ao v à Du lịch)


TÊN DOANH NGHIỆP
Tên cơ sở lưu trú du lịch
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………… .., ngày…… tháng……. năm …….

DANH SÁCH NGƯỜI QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ


TRONG CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH


Kính gửi:
- Tổng cục Du lịch i với hạng 3 sao trở lên hoặc hạng cao cấp)
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh (TP)...

Số TT
Họ và tên
Năm s i nh
Năm s i nh
Chức danh
Trình độ
Trình độ
Trình độ
Trình độ
Số TT
Họ và tên
Nam
Nữ
Chức danh
Văn hóa
Chuyên môn
Nghiệp vụ du lịch
Ngoại ngữ (*)
1
2

Ghi chú:


Ngoại ngữ (*) kê khai như sau:


A (tiếng Anh); P (tiếng Pháp); T (tiếng Trung Quốc); K (ngoại ngữ khác)


GTCB: giao tiếp cơ bản (tương đương bằng A, B)


GTT: giao tiếp tốt (tương đương bằng C)


TT: thông thạo (tương đương bằng đại học)


V í dụ:


TT (A, P): thông thạo tiếng Anh, tiếng Pháp


GTT (T): giao tiếp tốt tiếng Trung Quốc


GTCB (K): giao tiếp cơ bản ngoại ngữ khác



i nhận:
- Như trên;
- Lưu:…..
GIÁM Đ C DOANH NGHIỆP
HOẶC CHỦ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH
(K ý , đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Phụ lục A TCVN 7795: 2009


(qui định)


Phương pháp đánh giá xếp hạng b i ệt thự du lịch


Tiêu chí
Yêu cầu đối với hạng
Đánh giá, chấm điểm
Đánh giá, chấm điểm
Tiêu chí
Yêu cầu đối với hạng
Điểm 0
Điểm 1
1 Vị trí, kiến trúc (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
1.1 Vị trí
- Thuận lợi, dễ tiếp cận.
ĐC, CC
- Môi trường vệ sinh an toàn.
ĐC, CC
- Môi trường cảnh quan sạch đẹp.
CC
1.2 Thiết kế kiến trúc (Áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
- Phù hợp với cảnh quan môi trường.
ĐC, CC
- Kiến trúc hợp lý, thuận tiện.
ĐC, CC
- Kiến trúc độc đáo, sang trọng, thẩm mỹ.
CC
- Trang trí nội thất hài hòa.
ĐC, CC
- Phù hợp với cảnh quan môi trường.
ĐC, CC
- Có khuôn viên độc lập.
ĐC, CC
- Cây xanh đặt ở nơi công cộng.
ĐC, CC
- Sân vườn, cây xanh.
CC
Đối với cụm biệt thự, thêm:
- Cổng, đường chung cho phương tiện giao thông và người đi bộ.
ĐC, CC
- Cổng, đường riêng cho phương tiện giao thông và cho người đi bộ.
CC
- Đường cho xe lăn của người khuyết tật.
ĐC, CC
- Có nơi để xe trong khuôn viên cụm biệt thự đảm bảo cho 40% số biệt thự.
ĐC
- Có nơi để xe trong khuôn viên cụm biệt thự đảm bảo cho 60% số biệt thự.
CC
1.3 Sảnh lễ tân (Áp dụng đối với cụm biệt thự du lịch)
- Diện tích 20 m2.
ĐC
- Diện tích 30 m2.
CC
- Phòng vệ sinh 3 m2.
ĐC
- Phòng vệ sinh nam và phòng vệ sinh nữ riêng, mỗi phòng 4 m2.
CC
1.4 Tổ chức không gia n trong một biệt thự (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
- Ba buồng ngủ.
ĐC, CC
- Hai phòng vệ sinh.
ĐC
- Ba phòng vệ sinh.
CC
- Một phòng khách (có bếp và phòng ăn chung).
ĐC
- Một phòng khách.
CC
- Một phòng bếp và phòng ăn chung.
CC
- Nơi để xe (gara ôtô).
ĐC, CC
1.5 Diện tích 1 b i ệt thự du l ch (kể cả sân, vườn), (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
150 m2
ĐC
200 m2
CC
1.5.1 Diện tích các khu vực (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
1.5.2 Phòng ngủ
- Phòng một giường đơn 10 m2, phòng hai giường đơn hoặc một giường đôi 14 m2.
ĐC
- Phòng một giường đơn 16 m2, phòng hai giường đơn hoặc một giường đôi 20 m2.
CC
1.5.3 Phòng vệ sinh
3 m2
ĐC
5 m2
CC
1.5.6 Phòng khách
30 m2 (phòng khách chung với bếp)
ĐC
30 m2
CC
1.5.7 Bếp chung với phòng ăn
20 m2
CC
1.5.8 Nơi để xe (gara ôtô)
15 m2
ĐC
18 m2
CC
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2.1 Chất lượng (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
- Chất lượng tốt, hoạt động tốt.
ĐC
- Chất lượng cao cấp, hoạt động tốt.
CC
- Bài trí hợp lý, hài hòa.
ĐC, CC
- Trang trí đẹp, đồng bộ.
CC
2.2 Phòng ngủ (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
- Giường đơn 0,9 m x 2 m, giường đôi 1,5 m x 2 m.
ĐC
- Giường đơn 1,2 m x 2 m, giường đôi 1,6 m x 2 m .
CC
- Tủ đầu giường.
ĐC, CC
- Tủ đựng quần áo có mắc treo bên trong.
ĐC, CC
- Giá để hành lý.
ĐC, CC
- Bàn ghế làm việc có gương soi, đèn bàn.
ĐC, CC
- Mắt nhìn trên cửa và chốt an toàn.
ĐC, CC
- Đệm và chăn có ga bọc, gối có vỏ bọc.
ĐC, CC
- Rèm cửa sổ hai lớp.
ĐC
- Rèm cửa sổ ba lớp (thêm lớp chắn sáng).
CC
- Điều hòa không khí (trừ những vùng khí hậu ôn đới).
ĐC, CC
- Điện thoại.
ĐC, CC
- Tivi.
CC
- Tủ lạnh 50l.
ĐC, CC
- Đèn điện.
ĐC, CC
- Ổ cắm điện.
ĐC, CC
- Thiết bị báo cháy.
ĐC, CC
- Thảm trải sàn chất lượng cao (không áp dụng đối với sàn gỗ).
CC
- Túi kim chỉ.
CC
- Bình nước lọc, cốc thủy tinh.
ĐC, CC
- Dép đi trong phòng.
ĐC, CC
- Sọt đựng rác.
ĐC, CC
- Cặp tài liệu gồm: nội quy, hướng dẫn điện thoại, danh bạ điện thoại, kênh tivi, dịch vụ và giá dịch vụ, bảng thông báo "Đề nghị không làm phiền" và "Đề nghị dọn phòng".
ĐC, CC
- Giấy hoặc mút lau giày.
CC
- Bàn chải quần áo.
CC
- Tranh ảnh nghệ thuật treo tường.
CC
- Két an toàn.
CC
- Một loại tạp chí.
CC
2.3 Phòng khách (Áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
- Bộ salon.
ĐC, CC
- Ti vi.
ĐC, CC
- Điện thoại.
ĐC, CC
- Sọt đựng rác.
ĐC, CC
- Gạt tàn.
ĐC, CC
- Ấm đun nước.
ĐC, CC
- Bộ ấm chén.
ĐC, CC
- Cốc thủy tinh, tách uống trà, cà phê.
ĐC, CC
- Tranh ảnh nghệ thuật treo tường.
ĐC, CC
- Thảm trải sàn chất lượng cao.
CC
- Lọ và hoa tươi.
CC
- Đầu máy DVD.
CC
- Thiết bị báo cháy.
ĐC, CC
2.4 Phòng vệ sinh (Áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
- Chậu rửa mặt có gương soi.
ĐC, CC
- Bệ đặt chậu rửa mặt.
CC
- Đèn trên gương soi.
ĐC, CC
- Đèn trần.
CC
- Máy sấy tóc.
CC
- Dầu gội đầu và dầu xả.
ĐC, CC
- Xà phòng.
ĐC, CC
- Sữa tắm.
CC
- Kem dưỡng da.
CC
- Bàn chải đánh răng và kem đánh răng.
ĐC, CC
- Bông tăm.
CC
- Mũ chụp tóc.
CC
- Khăn mặt.
ĐC, CC
- Khăn tắm.
ĐC, CC
- Khăn lau tay.
CC
- Khăn chùi chân.
CC
- Vòi hoa sen.
ĐC, CC
- Bình nước nóng.
ĐC, CC
- Giá để khăn các loại.
ĐC, CC
- Móc treo quần áo.
ĐC, CC
- Bàn cầu, giấy vệ sinh.
ĐC, CC
- Thùng rác có nắp.
ĐC, CC
- Ổ cắm điện.
ĐC, CC
- Thiết bị thông gió.
ĐC, CC
- Dao cạo râu.
CC
- Phòng tắm đứng hoặc bồn tắm nằm có rèm che.
CC
- Áo choàng sau tắm.
CC
- Túi đựng đồ giặt là.
ĐC, CC
- Túi đựng băng vệ sinh.
CC
- Vòi nước di động cạnh bàn cầu.
CC
- Điện thoại nối với phòng khách và phòng ngủ.
CC
2.5 Phòng ăn và bếp (Áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
- Bếp có tủ lạnh 120l.
ĐC
- Tủ lạnh 180l.
CC
- Bếp nấu và dụng cụ chế biến món ăn.
ĐC, CC
- Tủ đựng dụng cụ chế biến món ăn .
ĐC, CC
- Bàn ghế.
ĐC, CC
- Dụng cụ và tủ đựng dụng cụ phục vụ ăn uống.
ĐC, CC
- Chậu rửa, vòi nước, nước nóng.
ĐC, CC
- Chất tẩy rửa và dụng cụ vệ sinh bếp.
ĐC, CC
- Thiết bị thông gió.
ĐC, CC
- Thiết bị báo cháy.
ĐC, CC
- Thiết bị chắn lọc mỡ, rác.
ĐC, CC
- Trà, cà phê, đường sữa túi nhỏ miễn phí.
CC
- Lò nướng hoặc lò vi sóng.
CC
- Máy giặt.
CC
- Bàn là và cầu là.
CC
3 Dịch vụ và mức độ phục vụ
3.1 Buồng ngủ (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
- Vệ sinh buồng ngủ một lần một ngày.
ĐC
- Vệ sinh buồng ngủ hai lần một ngày.
CC
- Thay ga bọc chăn, bọc đệm và vỏ gối ba ngày một lần hoặc khi có khách mới.
ĐC
- Thay ga bọc chăn, bọc đệm và vỏ gối một ngày một lần hoặc khi có khách mới.
CC
- Thay khăn mặt, khăn tắm một ngày một lần.
ĐC, CC
- Đặt hoa quả tươi khi có khách.
CC
- Một loại tạp chí.
CC
Đối v i c m biệt thự du lịch, thêm:
- Nhân viên trực bảo vệ 24/24 h.
ĐC
- Nhân viên trực bảo vệ và trực buồng 24/24 h.
CC
3.2 Phục vụ ăn uống (áp dụng đối với cụm biệt thự du lịch)
- Phục vụ ăn uống từ 6 h đến 22 h.
ĐC
- Phục vụ ăn uống từ 6 h đến 24 h.
CC
- Một nhà hàng có quầy bar phục vụ món ăn, đồ uống dễ chế biến.
ĐC, CC
- Một nhà hàng phục vụ món ăn cao cấp và món ăn đặc sản.
CC
- Một quầy bar phục vụ đồ uống cao cấp.
CC
- Phục vụ ăn uống tại buồng ngủ.
CC
Đ i với cụm biệt thự du lịch hạng cao cấp c ó từ 30 biệt thự trở lên, thêm:
- Một nhà hàng ăn đặc sản (*).
CC
- Một quầy bar rượu (*).
CC
- Phục vụ ăn sáng tự chọn (*).
CC
3.3 Dịch vụ khác (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
- Giặt là.
ĐC, CC
Đ i với cụm biệt thự du lịch , thêm:
- Đón tiếp khách 24/24 h.
ĐC, CC
- Giữ tiền, đồ vật quý của khách.
ĐC, CC
- Điện thoại.
ĐC, CC
- Internet.
ĐC, CC
- Đánh thức khách.
ĐC, CC
- Chuyển hành lý cho khách.
ĐC, CC
- Phòng tập thể hình.
CC
- Thể thao, giải trí.
CC
- Cho thuê dụng cụ thể thao, giải trí.
CC
Đối với cụm biệt thự du lịch hạng cao cấp có từ 30 biệt thự trở l ê n, thêm:
- Bể bơi (*).
CC
- Dịch vụ vận chuyển khách, đại lý du lịch (*).
CC
- Chăm sóc sức khỏe (*).
CC
- Chăm sóc sắc đẹp (*).
CC
- Một phòng hội thảo 50 ghế và trang thiết bị phục vụ hội thảo (*).
CC
- Cửa hàng mua sắm (*).
CC
- Sân tennis (*).
CC
- Dịch vụ phục vụ buồng cho người khuyết tật (*).
CC
4 Người quản lý và nhân viên phục vụ
4.1 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ
Nhân viên phục vụ (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch).
- Nhân viên phục vụ phải qua lớp tập huấn nghiệp vụ (trừ trường hợp có văn bằng, chứng chỉ nghiệp vụ do cơ sở có thẩm quyền cấp).
ĐC
- Nhân viên phục vụ:
+ 50% tốt nghiệp trung cấp du lịch hoặc chứng chỉ của VTCB, nếu tốt nghiệp trung cấp ngành khác phải qua lớp tập huấn nghiệp vụ;
+ 50% qua lớp tập huấn nghiệp vụ.
CC
- Giao tiếp cơ bản một ngoại ngữ.
ĐC
- Giao tiếp tốt một ngoại ngữ.
CC
Đ i với cụm biệt thự du lịch:
Người quản lý:
- Tốt nghiệp trung cấp du lịch, nếu tốt nghiệp trung cấp ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm hoặc chứng chỉ của VTCB.
ĐC
- Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học ngành khách sạn, nếu tốt nghiệp ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm hoặc chứng chỉ của VTCB.
CC
- Một năm kinh nghiệm trong nghề quản lý lưu trú.
ĐC
- Hai năm kinh nghiệm trong nghề.
CC
- Giao tiếp tốt một ngoại ngữ.
CC
Trưởng các bộ phận dịch v :
- Tốt nghiệp sơ cấp du lịch nghề tương ứng,nếu tốt nghiệp sơ cấp ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc có chứng chỉ của VTCB.
ĐC
- Tốt nghiệp trung cấp du lịch nghề tương ứng, nếu tốt nghiệp trung cấp ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc có chứng chỉ của VTCB.
CC
- Giao tiếp tốt một ngoại ngữ trong phạm vi nghề và sử dụng tốt vi tính văn phòng.
CC
- Một năm kinh nghiệm trong nghề.
ĐC
- Hai năm kinh nghiệm trong nghề.
CC
- Trưởng bộ phận lễ tân giao tiếp tốt một ngoại ngữ và sử dụng được vi tính văn phòng.
ĐC
- Trưởng bộ phận lễ tân thông thạo một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác; sử dụng tốt vi tính văn phòng.
CC
Nhân viên trực tiếp phục vụ khách ở các bộ phận:
- Nhân viên lễ tân giao tiếp tốt một ngoại ngữ sử dụng được vi tính văn phòng.
ĐC
- Nhân viên lễ tân thông thạo một ngoại ngữ sử dụng tốt vi tính văn phòng.
CC
- Nhân viên trực tiếp phục vụ thông thạo một ngoại ngữ.
CC
4.2 Trang phục (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
- Mặc trang phục đúng quy định.
ĐC, CC
- Đeo phù hiệu tên trên áo.
ĐC, CC
- Thuận tiện, kiểu dáng đẹp.
CC
5 Bảo vệ môi trường, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ và vệ sinh an toàn thực phẩm (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
* Thực hiện tốt các quy định hiện hành của cơ quan có thẩm quyền (đánh giá đối với từng tiêu chí) về:
+ An ninh trật tự;
+ Phòng chống cháy nổ;
+ Phòng chống tệ nạn xã hội;
+ Chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm;
+ Vệ sinh môi trường bên trong;
+ Vệ sinh môi trường xung quanh;
+ Vệ sinh trang thiết bị;
+ Vệ sinh cá nhân.
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
Đối với cụm biệt thự du lịch, thêm:
- Có kế hoạch và biện pháp bảo vệ môi trường.
CC
- Có cán bộ kiêm nhiệm về quản lý bảo vệ môi trường.
CC
- Thực hiện các biện pháp phân loại và quản lý chất thải.
CC
CHÚ THÍCH:
CHÚ THÍCH:
CHÚ THÍCH:
CHÚ THÍCH:
ĐC: Biệt thự du lịch đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch
CC: Biệt thự du lịch đạt hạng cao cấp
(*) Chấm điểm thêm
ĐC: Biệt thự du lịch đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch
CC: Biệt thự du lịch đạt hạng cao cấp
(*) Chấm điểm thêm
ĐC: Biệt thự du lịch đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch
CC: Biệt thự du lịch đạt hạng cao cấp
(*) Chấm điểm thêm
ĐC: Biệt thự du lịch đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch
CC: Biệt thự du lịch đạt hạng cao cấp
(*) Chấm điểm thêm

Phụ lục A TCVN 7796:2009


(qui định)


Phương pháp đánh g i á bãi cắm trại du lịch


Tiêu chí
Đánh giá, chấm điểm
Đánh giá, chấm điểm
Tiêu chí
Điểm 0
Điểm 1
1 Vị trí, diện tích và tổ chức không gian
1.1 Vị trí
- Ở nơi có cảnh quan thiên nhiên đẹp.
- Giao thông thuận tiện.
- Môi trường sạch.
- Môi trường an toàn:
+ Không ở khu vực có thể xảy ra lở đất, lũ quét, úng ngập hoặc các dòng chảy tự nhiên;
+ Cách bờ biển 100 m;
+ Cách đường cao tốc, đường quốc lộ, đường sắt 50 m.
1.2 T chức không gian, các phân khu chức năng
- Diện tích bãi cắm trại tối thiểu 1 ha.
- Khu vực dành cho các dịch vụ, hoạt động giải trí, thể thao ngoài trời, không quá 15% diện tích bãi cắm trại.
- Diện tích cây xanh không dưới 60% diện tích bãi cắm trại.
- Có ranh giới bằng hàng rào tự nhiên hoặc nhân tạo với khu vực bên ngoài.
- Cổng ra vào bố trí thuận tiện, có ba-ri-e chắn tại lối vào cho xe cơ giới.
- Các phân khu chức năng của bãi cắm trại được bố trí hợp lý, thuận tiện.
- Lối vào các đơn vị trại phải thông với đường giao thông chính của bãi cắm trại.
- Các công trình xây dựng cách hàng rào của bãi cắm trại 5 m.
- Có nhà hàng, bar, bếp.
- Khu giặt là.
- Nơi để xe cho 100% khách.
- Phòng làm việc cho nhân viên.
- Phòng tắm, vệ sinh cho nhân viên.
- Diện tích một đơn vị trại (chấm điểm đối với từng chỉ tiêu tương ứng).
+ Lều du lịch cho hai người 25 m2;
+ Phòng ngủ di động cho bốn người 60 m2;
+ Phòng ngủ trong nhà xây cố định: phòng một giường đơn 8 m2, một giường đôi 10 m2, tăng 4 m2 khi thêm một giường.
- Khoảng cách giữa các nhà xây cố định 3 m.
- Số lượng phòng ngủ trong nhà xây cố định không quá 20% tổng số đơn vị trại.
- Đường giao thông nội bộ đến được tất cả các phân khu chức năng: chiều rộng đường hai chiều cho xe cơ giới rộng 5 m, đường đi bộ hai bên rộng 1 m.
1.3 Khu vệ sinh c ô ng cộng
- Khu phòng tắm, phòng vệ sinh công cộng cho nam và nữ riêng cách khu lưu trú không quá 100 m.
- Một phòng tắm nam, một phòng tắm nữ cho 20 đơn vị trại.
- Một phòng vệ sinh nam, một phòng vệ sinh nữ cho 20 đơn vị trại.
- Một chậu rửa mặt có gương soi và vòi nước cho 5 đơn vị trại.
- Khoảng 100 đơn vị trại có một phòng vệ sinh, chậu rửa cho người khuyết tật và một phòng vệ sinh và chậu rửa cho trẻ em.
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2.1 Yêu cầu chung
- Bảng tên, biển hạng đặt ở vị trí dễ thấy và chiếu sáng ban đêm.
- Có sơ đồ, biển chỉ dẫn các khu vực, dịch vụ, đường giao thông nội bộ.
- Cung cấp đầy đủ nước sạch, nước cho chữa cháy 24/24 h.
- Dự trữ nước sạch tối thiểu ba ngày.
- Hệ thống thoát nước thải, nước mưa đảm bảo vệ sinh môi trường.
- Cung cấp điện 24/24 h.
- Đèn hướng dẫn và biển báo thoát hiểm ở các khu vực dịch vụ.
- Đèn chiếu sáng ở các khu vực công cộng, dịch vụ, và đường đi.
- Có máy phát điện.
- Phương tiện thông tin liên lạc: điện thoại, fax.
2.2 S nh, lễ tân
- Khu vực đón tiếp bài trí hợp lý, hài hòa.
- Quầy lễ tân, sổ theo dõi khách, máy vi tính.
- Bàn ghế tiếp khách.
- Đèn điện.
- Quạt điện.
- Thiết bị thông gió.
- Bảng thông tin.
- Điện thoại.
- Két an toàn hoặc tủ nhiều ngăn cho khách sử dụng (mỗi ngăn có chìa khóa riêng).
- Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng gồm: Bàn cầu, chậu rửa mặt có gương soi, vòi nước, xà phòng, giấy vệ sinh, thùng rác có nắp.
2.3 Khu vực lều trại
- Dụng cụ, trang thiết bị để dựng lều trại.
- Đệm có ga bọc hoặc chiếu; chăn, gối có vỏ bọc.
- Đèn điện.
- Quạt điện.
- Ổ cắm điện, dây điện đảm bảo chống được nước mưa.
- Đèn ắc quy hoặc đèn lưu điện.
- Thùng rác có nắp.
- Vật dụng cho mỗi khách gồm: khăn mặt, khăn tắm, xà phòng, dầu gội đầu, bàn chải, kem đánh răng.
2.4 Khu phòng ngủ d i động (caravan)
- Bình nước lọc, cốc uống nước, mắc treo quần áo.
- Ổ cắm điện đảm bảo chống được nước.
- Vòi nước.
- Thùng rác có nắp.
- Vật dụng cho mỗi khách gồm: khăn mặt, khăn tắm, xà phòng, dầu gội đầu, bàn chải, kem đánh răng.
2.5 Phòng ngủ trong nhà xây cố định
- Giường đơn 0,9 m x 2 m.
- Giường đôi 1,5 m x 2 m.
- Gối có vỏ bọc, chăn, đệm có ga bọc.
- Mắc treo quần áo.
- Bình nước lọc, cốc uống nước.
- Hướng dẫn thoát hiểm.
- Dép đi trong phòng.
- Vật dụng cho mỗi khách gồm: khăn mặt, khăn tắm, xà phòng, dầu gội đầu, bàn chải, kem đánh răng.
2.6 Phòng tắm công cộng
- Vòi tắm.
- Bình đun nước nóng.
- Giá để khăn các loại.
- Móc treo quần áo.
- Ổ cắm điện an toàn.
2.7 Phòng vệ sinh công cộng
- Bàn cầu.
- Vòi nước.
- Móc treo.
- Xà phòng.
- Giấy vệ sinh.
- Thùng rác có nắp.
2.8 Phòng ăn, quầy bar, bếp
- Bàn, ghế.
- Dụng cụ phục vụ ăn uống.
- Giá để dụng cụ chế biến và phục vụ ăn uống.
- Bếp: bàn sơ chế, bếp nấu và dụng cụ chế biến món ăn.
- Chậu rửa dụng cụ ăn uống.
- Tủ lạnh bảo quản thực phẩm.
- Mặt bàn sơ chế, chế biến và soạn chia thức ăn bằng vật liệu không thấm nước.
- Thùng rác có nắp.
- Thiết bị thông gió, hút mùi.
- Tường lát gạch men cao 2 m.
- Sàn lát bằng vật liệu chống trơn.
- Trang thiết bị bảo vệ chống xâm hại của côn trùng, động vật gây hại.
- Dụng cụ và chất tẩy rửa vệ sinh.
- Trang thiết bị chắn lọc rác, mỡ.
2.9 Trang th i ết bị khác
- Máy giặt, bàn là và cầu là (cho thuê).
- Dụng cụ và trang thiết bị thể thao.
- Tủ thuốc có một số thuốc sơ cứu còn hạn sử dụng.
3 Dịch vụ và mức độ phục vụ
3.1 Đón tiếp khách
- Lễ tân và bảo vệ trực 24/24 h.
3.2 Phục vụ lưu trú
- Cung cấp dịch vụ dựng lều, bạt và các dụng cụ, trang thiết bị cần thiết cho lưu trú du lịch từ 6 h đến 20 h.
- Vệ sinh hàng ngày
- Thay ga, bọc đệm, vỏ chăn, vỏ gối, chiếu ba ngày/lần hoặc khi có khách mới.
3.3 Phục vụ ăn uống
- Phục vụ ăn uống từ 6 h đến 22 h.
- Phục vụ món ăn, đồ uống dễ chế biến
3.4 Thể thao, giải trí
- Có hoạt động và cho thuê dụng cụ thể thao, giải trí.
3.5 Dịch vụ khác
- Trông giữ xe.
- Nhận giữ tiền và đồ vật quý của khách.
- Điện thoại.
- Fax.
- Dịch vụ cứu hộ đối với bãi cắm trại có thể thao nước.
- Bán hàng tạp phẩm và hàng lưu niệm.
4 Ngư i quản l ý và nhân viên phục vụ
4.1 Người quản lý
- Qua lớp tập huấn về quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm (trừ trường hợp có văn bằng, chứng chỉ chuyên ngành du lịch do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp).
- Một năm kinh nghiệm trong ngành du lịch.
4.2 Nhân v n phục vụ
- 100% nhân viên trực tiếp phục vụ khách được tập huấn nghiệp vụ.
- Trưởng lễ tân giao tiếp tốt một ngoại ngữ.
- Trưởng các bộ phận dịch vụ giao tiếp cơ bản một ngoại ngữ trong phạm vi nghề.
4.3 Sức khỏe
- Có sức khỏe phù hợp với yêu cầu công việc, được kiểm tra sức khỏe định kỳ một năm/một lần (có giấy chứng nhận của y tế).
4.4 Trang phục
- Mặc trang phục đúng quy định, đeo phù hiệu tên trên áo.
4.5 Chất lượng phục vụ
- Đúng quy trình kỹ thuật nghiệp vụ.
- Thái độ thân thiện.
5 Bảo vệ môi trường , an ninh, an toàn, phòng cháy chữa cháy và vệ sinh an toàn thực phẩm
- Thực hiện tốt các quy định hiện hành của cơ quan có thẩm quyền (đánh giá đối với từng tiêu chí) về:
+ An ninh trật tự;
+ Phòng chống cháy nổ;
+ Phòng chống tệ nạn xã hội;
+ Chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm;
+ Vệ sinh môi trường bên trong;
+ Vệ sinh môi trường xung quanh;
+ Vệ sinh trang thiết bị;
+ Vệ sinh cá nhân.

Phụ lục A TCVN 7798:2009


(qui định)


Phương pháp đánh g i á xếp hạng căn hộ du lịch


Tiêu chí
Yêu cầu đối vớ i hạng
Đánh g i á, chấm điểm
Đánh g i á, chấm điểm
Tiêu chí
Yêu cầu đối vớ i hạng
Điểm 0
Điểm 1
1 Vị trí, kiến trúc
1.1 Vị trí (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Thuận lợi, dễ tiếp cận.
ĐC, CC
- Môi trường vệ sinh an toàn.
ĐC, CC
- Môi trường cảnh quan sạch đẹp.
CC
1.2 Thiết kế kiến trúc (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Hợp lý, thuận tiện, trang trí nội thất hài hòa.
ĐC, CC
- Đặc biệt sang trọng, thẩm mỹ.
CC
Đối với khu căn hộ du lịch, thêm:
- Phù hợp với cảnh quan môi trường.
ĐC, CC
- Cây xanh đặt ở nơi công cộng.
ĐC, CC
- Sân vườn, cây xanh.
CC
- Có nơi để xe cho khách.
ĐC, CC
- Có nơi để xe đảm bảo cho 100% số căn hộ trong khu.
CC
- Có đường cho phương tiện giao thông và người đi bộ trong khu căn hộ.
ĐC, CC
- Đường cho xe lăn của người tàn tật.
ĐC, CC
1.3 Sảnh lễ tân (áp dụng đối với khu căn hộ du lịch)
- Diện tích 20 m2.
ĐC
- Diện tích 30 m2.
CC
- Phòng vệ sinh 3 m2.
ĐC
- Phòng vệ sinh nam và phòng vệ sinh nữ riêng, mỗi phòng 4 m2.
CC
1.4 Quy mô một căn hộ du lịch (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Hai buồng ngủ.
ĐC
- Ba buồng ngủ.
CC
- Một phòng vệ sinh.
ĐC
- Hai phòng vệ sinh.
CC
- Một phòng khách chung với phòng bếp.
ĐC
- Một phòng khách.
CC
- Một phòng bếp.
CC
1.5 Diện tích một căn hộ du lịch (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
60 m2
ĐC
100 m2
CC
1.6 Diện tích các khu vực dịch vụ (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
1.6.1 Phòng ngủ
- Phòng một giường đơn 10 m2, phòng hai giường đơn hoặc một giường đôi 14 m2.
ĐC
- Phòng một giường đơn 16 m2, phòng hai giường đơn hoặc một giường đôi 20 m2.
CC
1.6.2 Phòng vệ sinh
3 m2
ĐC
4 m2
CC
1.6.3 Phòng khách
30 m2 (phòng khách chung với bếp)
ĐC
30 m2
CC
1.6.4 Bếp
10 m2
CC
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2.1 Chất lượng (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Chất lượng tốt, hoạt động tốt.
ĐC
- Chất lượng cao cấp, hoạt động tốt.
CC
- Bài trí hợp lý, hài hòa.
ĐC, CC
- Trang trí đẹp, đồng bộ.
CC
2.2 Buồng ngủ (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Giường đơn 0,9 m x 2 m, giường đôi 1,5 m x 2 m.
ĐC
- Giường đơn 1,2 m x 2 m, giường đôi 1,6 m x 2 m.
CC
- Tủ đầu giường.
ĐC, CC
- Tủ đựng quần áo có mắc treo bên trong.
ĐC, CC
- Giá để hành lý.
ĐC, CC
- Bàn ghế làm việc có gương soi, đèn bàn.
ĐC, CC
- Mắt nhìn trên cửa và chốt an toàn.
ĐC, CC
- Đệm và chăn có ga bọc, gối có vỏ bọc.
ĐC, cc
- Rèm cửa sổ hai lớp.
ĐC
- Rèm cửa sổ ba lớp (thêm lớp chắn sáng).
CC
- Điều hòa không khí (trừ những vùng khí hậu ôn đới).
ĐC, CC
- Điện thoại.
ĐC, CC
- Tivi.
CC
- Đèn điện.
ĐC, CC
- Ổ cắm điện.
ĐC, CC
- Thiết bị báo cháy.
ĐC, CC
- Thảm trải sàn chất lượng cao hoặc sàn gỗ.
CC
- Túi kim chỉ.
CC
- Bình nước lọc, cốc thủy tinh.
ĐC, CC
- Dép đi trong phòng.
ĐC, CC
- Sọt đựng rác.
ĐC, CC
- Cặp tài liệu gồm: nội quy, hướng dẫn điện thoại, danh bạ điện thoại, kênh tivi, dịch vụ và giá dịch vụ, bảng thông báo "Đề nghị không làm phiền" và "Đề nghị dọn phòng".
ĐC, CC
- Giấy hoặc mút lau giày.
CC
- Bàn chải quần áo.
CC
- Tranh ảnh nghệ thuật treo tường.
CC
- Két an toàn.
CC
- Một loại tạp chí.
CC
2.3 Phòng khách (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Bộ salon.
ĐC, CC
- Ti vi.
ĐC, CC
- Tủ lạnh 50 l.
ĐC, CC
- Điện thoại.
ĐC, CC
- Sọt đựng rác.
ĐC, CC
- Gạt tàn.
ĐC, CC
- Ấm đun nước.
ĐC, CC
- Bộ ấm chén.
ĐC, CC
- Cốc thủy tinh, tách uống trà, cà phê.
ĐC, CC
- Tranh ảnh nghệ thuật treo tường.
ĐC, CC
- Thảm trải sàn chất lượng cao hoặc sàn gỗ.
CC
- Lọ và hoa tươi.
CC
- Đầu máy DVD.
CC
- Thiết bị báo cháy.
ĐC, CC
2.4 Phòng vệ sinh (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Chậu rửa mặt có gương soi.
ĐC, CC
- Bệ đặt chậu rửa mặt.
CC
- Đèn trên gương soi.
ĐC, CC
- Đèn trần.
CC
- Máy sấy tóc.
CC
- Dầu gội đầu và dầu xả.
ĐC, CC
- Xà phòng.
ĐC, CC
- Sữa tắm.
CC
- Kem dưỡng da.
CC
- Bàn chải đánh răng và kem đánh răng.
ĐC, CC
- Bông tăm.
CC
- Mũ chụp tóc.
CC
- Khăn mặt.
ĐC, CC
- Khăn tắm.
ĐC, CC
- Khăn lau tay.
CC
- Khăn chùi chân.
CC
- Vòi hoa sen.
ĐC, CC
- Bình nước nóng.
ĐC, CC
- Giá để khăn các loại.
ĐC, CC
- Móc treo quần áo.
ĐC, CC
- Bàn cầu, giấy vệ sinh.
ĐC, CC
- Thùng rác có nắp.
ĐC, CC
- Ổ cắm điện.
ĐC, CC
- Thiết bị thông gió.
ĐC, CC
- Gương cầu.
CC
- Dao cạo râu.
CC
- Phòng tắm đứng hoặc bồn tắm nằm có rèm che.
CC
- Áo choàng sau tắm.
CC
- Túi đựng đồ giặt là.
ĐC, CC
- Túi đựng băng vệ sinh.
CC
- Vòi nước di động cạnh bàn cầu.
CC
- Điện thoại nối với phòng khách và phòng ngủ.
CC
2.5 Phòng ăn và bếp (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Bếp có tủ lạnh 120 l.
ĐC
- Tủ lạnh 180 l.
CC
- Bếp nấu và dụng cụ chế biến món ăn.
ĐC, CC
- Tủ đựng dụng cụ chế biến món ăn.
ĐC, CC
- Bàn ghế.
ĐC, CC
- Dụng cụ và tủ đựng dụng cụ phục vụ ăn uống.
ĐC, CC
- Chậu rửa, vòi nước, nước nóng.
ĐC, CC
- Chất tẩy rửa và dụng cụ vệ sinh bếp.
ĐC, CC
- Thiết bị thông gió.
ĐC, CC
- Thiết bị báo cháy.
ĐC, CC
- Đèn tích điện.
ĐC, CC
- Thiết bị chắn lọc mỡ, rác.
ĐC, CC
- Trà, cà phê, đường sữa túi nhỏ miễn phí.
CC
- Lò nướng hoặc lò vi sóng.
CC
- Máy giặt.
CC
- Bàn là và cầu là.
CC
3 Dịch vụ và mức độ phục vụ
3.1 Buồng ngủ (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Vệ sinh buồng ngủ một ngày một lần.
ĐC
- Thay ga bọc chăn, bọc đệm và vỏ gối ba ngày một lần hoặc khi có khách mới.
ĐC
- Thay ga bọc chăn, bọc đệm và vỏ gối một ngày một lần hoặc khi có khách mới.
CC
- Thay khăn mặt, khăn tắm một ngày một lần.
ĐC
- Đặt hoa quả tươi khi có khách.
CC
- Một loại tạp chí.
CC
- Nhân viên trực buồng 24/24 h.
CC
3.2 Phục vụ ăn uống (áp dụng đối với khu căn hộ du lịch)
- Phục vụ ăn uống từ 6 h đến 22 h.
ĐC
- Phục vụ ăn uống từ 6 h đến 24 h.
CC
- Một nhà hàng có quầy bar phục vụ món ăn, đồ uống dễ chế biến
ĐC, CC
- Một nhà hàng phục vụ món ăn cao cấp và món ăn đặc sản.
CC
- Một quầy bar phục vụ đồ uống cao cấp.
CC
- Phục vụ ăn uống tại buồng ngủ.
CC
Đ i với khu căn hộ du lịch từ 50 căn hộ trở lên, thêm:
- Một nhà hàng đặc sản (*).
CC
- Một bar rượu (*).
CC
- Ăn sáng tự chọn (*).
CC
3.3 Dịch vụ khác
- Giặt là (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
ĐC, CC
Đ i với khu c ă n hộ du lịch, thêm:
- Đón tiếp khách 24/24 h.
ĐC, CC
- Giữ tiền, đồ vật quý của khách.
ĐC, CC
- Điện thoại.
ĐC, CC
- Internet.
ĐC, CC
- Đánh thức khách.
ĐC, CC
- Chuyển hành lý cho khách.
ĐC, CC
- Phòng tập thể hình.
CC
- Thể thao, giải trí.
CC
- Cho thuê dụng cụ thể thao, giải trí.
CC
- Một phòng hội thảo 50 ghế và trang thiết bị phục vụ hội thảo.
CC
Đối với khu căn hộ du lịch c ó từ 50 căn hộ trở lên, thêm:
- Bể bơi (*).
CC
- Dịch vụ vận chuyển khách, đại lý du lịch (*).
CC
- Chăm sóc sức khỏe (*).
CC
- Chăm sóc sắc đẹp (*).
CC
- Cửa hàng mua sắm (*).
CC
- Sân tennis (*).
CC
- Buồng ngủ cho người tàn tật (*).
CC
4 Người quản lý và nhân viên phục vụ
4.1 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ
Nhân viên phục vụ (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Nhân viên phục vụ phải qua lớp tập huấn nghiệp vụ (trừ trường hợp có văn bằng, chứng chỉ nghiệp vụ do cơ sở có thẩm quyền cấp)
ĐC
- Nhân viên phục vụ:
+ 50% tốt nghiệp trung cấp du lịch hoặc chứng chỉ của VTCB;
+ 50% qua lớp tập huấn nghiệp vụ.
CC
- Giao tiếp cơ bản một ngoại ngữ.
ĐC
- Giao tiếp tốt một ngoại ngữ.
CC
Đối v i khu căn hộ du lịch:
Người quản l ý:
- Tốt nghiệp trung cấp du lịch, nếu tốt nghiệp trung cấp ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm hoặc chứng chỉ của VTCB.
ĐC
- Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học ngành khách sạn, nếu tốt nghiệp ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm hoặc chứng chỉ của VTCB.
CC
- Một năm kinh nghiệm trong nghề.
ĐC
- Hai năm kinh nghiệm trong nghề.
CC
- Giao tiếp tốt một ngoại ngữ.
CC
Trưởng các bộ phận dịch vụ:
- Tốt nghiệp sơ cấp du lịch nghề tương ứng, nếu tốt nghiệp sơ cấp ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc có chứng chỉ của VTCB.
ĐC
- Tốt nghiệp trung cấp du lịch nghề tương ứng,nếu tốt nghiệp trung cấp ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc có chứng chỉ của VTCB.
CC
- Giao tiếp tốt một ngoại ngữ trong phạm vi nghề và sử dụng tốt vi tính văn phòng.
CC
- Một năm kinh nghiệm trong nghề.
ĐC
- Hai năm kinh nghiệm trong nghề.
CC
- Trưởng bộ phận lễ tân giao tiếp tốt một ngoại ngữ và sử dụng được vi tính văn phòng.
ĐC
- Trưởng bộ phận lễ tân thông thạo một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác; sử dụng tốt vi tính văn phòng.
CC
Nhân viên trực tiếp phục vụ khách ở các bộ phận:
- Nhân viên lễ tân giao tiếp tốt một ngoại ngữ sử dụng được vi tính văn phòng.
ĐC
- Nhân viên lễ tân thông thạo một ngoại ngữ sử dụng tốt vi tính văn phòng.
CC
- Nhân viên trực tiếp phục vụ thông thạo một ngoại ngữ.
CC
4.2 Trang phục (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Mặc trang phục đúng quy định.
ĐC, CC
- Đeo phù hiệu tên trên áo.
ĐC, CC
- Thuận tiện, kiểu dáng đẹp.
CC
5 Bảo vệ mô i trường, an ninh, an toàn, phòng chống cháy n và vệ sinh an toàn thực phẩm
(áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Thực hiện tốt các quy định hiện hành của cơ quan có thẩm quyền (đánh giá đối với từng tiêu chí) về:
+ An ninh trật tự;
+ Phòng chống cháy nổ;
+ Phòng chống tệ nạn xã hội;
+ Chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm;
+ Vệ sinh môi trường bên trong;
+ Vệ sinh môi trường xung quanh;
+ Vệ sinh trang thiết bị;
+ Vệ sinh cá nhân.
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
Đối với khu căn hộ du lịch cao cấp, thêm:
- Có kế hoạch và biện pháp bảo vệ môi trường.
CC
- Có cán bộ kiêm nhiệm về quản lý bảo vệ môi trường.
CC
- Thực hiện các biện pháp phân loại và quản lý chất thải.
CC
- Thực hiện kiểm toán xanh.
CC
CHÚ THÍCH:
ĐC: Căn hộ du lịch đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch.
CC: Căn hộ du lịch đạt hạng cao cấp.
(*) Áp dụng đối với khu căn hộ cao cấp.
CHÚ THÍCH:
ĐC: Căn hộ du lịch đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch.
CC: Căn hộ du lịch đạt hạng cao cấp.
(*) Áp dụng đối với khu căn hộ cao cấp.
CHÚ THÍCH:
ĐC: Căn hộ du lịch đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch.
CC: Căn hộ du lịch đạt hạng cao cấp.
(*) Áp dụng đối với khu căn hộ cao cấp.
CHÚ THÍCH:
ĐC: Căn hộ du lịch đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch.
CC: Căn hộ du lịch đạt hạng cao cấp.
(*) Áp dụng đối với khu căn hộ cao cấp.

Phụ lục A TCVN 7799:2009


(qui định)


Phương pháp đánh g i á nhà nghỉ đạt tiêu chuẩn k i nh doanh l ưu trú du lịch


Tiêu chí
Đánh giá, ch m điểm
Đánh giá, ch m điểm
Tiêu chí
Đ i ểm 0
Đ i ểm 1
1 Vị trí, thiết kế kiến trúc
1.1 Vị trí
- Thuận tiện, dễ tiếp cận.
- Môi trường, cảnh quan sạch đẹp.
1.2 Thiết kế kiến trúc
- Phù hợp với cảnh quan môi trường.
- Hợp lý, trang trí hài hòa.
- Ánh sáng và chiếu sáng tốt.
- Vật liệu xây dựng tốt.
- Công trình xây dựng vững chắc.
- Thông thoáng.
1.2.1 Sảnh đón tiếp
- Diện tích 10 m2.
- Diện tích 15 m2.
- Phòng vệ sinh 2 m2.
- Phòng vệ sinh 3 m2 (*).
1.2.2 Không gian xanh
- Cây xanh đặt ở những nơi công cộng.
1.2.3 Nơi để xe
- Có nơi để xe cho khách.
1.2.4 Nhà hàng, bar
- Có diện tích phục vụ ăn uống(*).
1.2.5 Bếp
- Có diện tích phục vụ chế biến món ăn, đồ uống (*).
1.2.6 Khu vực dành cho nhân viên
- Phòng thay quần áo (*).
- Phòng vệ sinh (*).
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2.1 Chất lượng
- Bài trí hợp lý.
- Chất lượng tốt, hoạt động tốt.
2.2 Trang thiết bị, tiện nghi
2.2.1 Sảnh lễ tân
- Quầy lễ tân.
- Điện thoại.
- Sổ theo dõi khách và các khoản thu.
- Bàn ghế tiếp khách.
- Niêm yết dịch vụ và giá dịch vụ.
- Két an toàn.
- Tủ thuốc với một số thuốc sơ cứu còn hạn sử dụng.
2.2.2 Buồng/phòng ngủ và phòng vệ sinh
- Phòng ngủ một giường đơn 8 m2.
- Phòng ngủ hai giường đơn hoặc một giường đôi 10 m2.
- Phòng ngủ ba giường đơn 14 m2.
- Phòng từ bốn giường trở lên, tăng 4 m2 khi thêm một giường.
- Phòng vệ sinh trong các buồng ngủ (30% số phòng ngủ có phòng vệ sinh riêng): 3 m2.
- Phòng vệ sinh công cộng (năm khách/ một phòng vệ sinh): 4 m2.
- Trang thiết bị nội thất buồng/phòng ngủ:
+ Giường đơn: 0,9 m x 2 m, giường đôi: 1,6 m x 2 m;
+ Đệm có ga bọc dày 10 cm;
+ Gối có vỏ bọc, màn;
+ Tủ đựng quần áo có ba mắc treo quần áo cho một khách;
+ Giá để hành lý;
+ Rèm cửa sổ hai lớp;
+ Điện thoại;
+ Đèn điện, quạt điện;
+ Điều hòa không khí, tivi, tủ lạnh cho các buồng ngủ (chiếm 30% trong tổng số buồng/phòng);
+ Bình nước lọc, cốc thủy tinh;
+ Gạt tàn;
+ Đèn phòng;
+ Dép đi trong phòng;
+ Sọt đựng rác;
+ Chốt an toàn;
+ Mắt nhìn trên cửa;
+ Sơ đồ hướng dẫn thoát hiểm;
+ Cặp tài liệu gồm: hướng dẫn điện thoại và kênh tivi, giá dịch vụ, nội quy;
+ Vật dụng cho một khách: khăn mặt, khăn tắm, bàn chải đánh răng, kem đánh răng, dầu gội đầu, xà phòng.
- Phòng vệ sinh:
+ Bàn cầu, giấy vệ sinh;
+ Chậu rửa mặt và gương soi;
+ Vòi hoa sen;
+ Đèn trên gương soi;
+ Móc treo quần áo;
+ Giá để khăn các loại;
+ Thùng rác có nắp.
2.2.3 Nhà hàng ăn, uống
- Bàn ghế (*).
- Dụng cụ phục vụ ăn uống (*).
- Quạt điện (*).
- Đèn điện (*).
- Thiết bị thông gió (*).
- Tủ lạnh (*).
2.2.4 Bếp
- Dụng cụ chế biến món ăn, đồ uống đơn giản (*).
- Thiết bị thông gió (*).
- Dụng cụ và chất tẩy rửa vệ sinh (*).
- Tường phẳng ốp gạch men cao 2 m (*).
- Tủ lạnh và trang thiết bị bảo quản thực phẩm (*).
2.2.5 Hệ thống điện
- Đèn tích điện.
2.2.6 Hệ thống nước
- Cung cấp đủ nước sạch và nước cho chữa cháy.
2.2.7 Thang máy
- Từ năm tầng trở lên có thang máy (kể cả tầng trệt).
3 Dịch vụ và mức độ phục vụ
3.1 Lễ tân
- Đón tiếp khách 24/24 h.
- Bảo vệ trực 24h/24 h.
3.2 Buồng hoặc phòng ngủ
- Vệ sinh buồng/ phòng ngủ một lần một ngày.
- Thay ga bọc chăn, bọc đệm và vỏ gối ba ngày một lần hoặc khi có khách mới.
3.3 Phục vụ ăn, u ng
- Phục vụ ăn sáng (*).
- Phục vụ món ăn, đồ uống đơn giản (*).
3.4 Dịch vụ khác
- Điện thoại.
- Fax.
- Đánh thức khách.
- Giặt là.
- Giữ tiền và đồ vật quý.
4 Người quản lý và nhân viên phục vụ
4.1 Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và ngoại ngữ
- Người quản lý phải qua lớp bồi dưỡng về quản lý lưu trú, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Nhân viên phục vụ phải qua lớp tập huấn nghiệp vụ, trừ trường hợp có bằng cấp, chứng chỉ do cơ quan đào tạo có thẩm quyền cấp.
4.2 Chất l ượ ng phục vụ
- Thái độ phục vụ tốt.
- Đúng quy trình kỹ thuật nghiệp vụ.
4.3 Trang phục
- Mặc trang phục đúng quy định.
- Có phù hiệu tên trên áo.
5 Bảo vệ môi trường, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ và v ệ sinh an toàn thực ph m
- Thực hiện tốt các quy định hiện hành của cơ quan có thẩm quyền (đánh giá đối với từng tiêu chí) về:
+ An ninh trật tự;
+ Phòng chống cháy nổ;
+ Phòng chống tệ nạn xã hội;
+ Chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm;
+ Vệ sinh môi trường bên trong;
+ Vệ sinh môi trường xung quanh;
+ Vệ sinh trang thiết bị;
+ Vệ sinh cá nhân.
CHÚ THÍCH: (*): quy định thêm đối với nhà nghỉ du lịch có từ 10 phòng trở lên.
CHÚ THÍCH: (*): quy định thêm đối với nhà nghỉ du lịch có từ 10 phòng trở lên.
CHÚ THÍCH: (*): quy định thêm đối với nhà nghỉ du lịch có từ 10 phòng trở lên.

Phụ lục A TCVN 7800:2009


(qui định)


Phương pháp đánh giá nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê


Tiêu chí
Đánh giá, chấm điểm
Đánh giá, chấm điểm
Tiêu chí
Điểm 0
Điểm 1
1 Yêu cầu chung
- Dễ tiếp cận, thuận tiện.
- Đảm bảo an ninh, an toàn.
- Xây dựng vững chắc.
- Thông thóang, ánh sáng và chiếu sáng tốt.
- Có bảng tên đặt ở nơi dễ thấy.
2 Diện tích phòng ngủ
- 8 m2 cho phòng đơn.
-10 m2 cho phòng đôi.
- Tăng diện tích 4 m2 cho mỗi giường thêm.
- Phòng vệ sinh và tắm chung diện tích 3 m2.
3 Trang th i ết bị, tiện nghi
3.1 Phòng ngủ
- Trang thiết bị chất lượng khá, hoạt động tốt.
- Bài trí hợp lý.
- Thông gió tốt.
- Đèn điện, công tắc bố trí thuận tiện.
- Quạt điện.
- Cửa có chốt an toàn bên trong.
- Giường hoặc đệm ngủ có kích thước tối thiểu 0,9 m x 2 m cho một người; 1,5 m x 2 m cho hai người.
- Đệm dày 10 cm, có ga bọc, chất lượng tốt.
- Chăn có ga bọc, gối cỏ vỏ bọc.
- Lưới chống muỗi hoặc màn.
- Bình nước uống và một cốc thủy tinh cho mỗi khách.
- Móc hoặc giá treo quần áo.
- Thùng rác có nắp.
- Vật dụng cho một khách gồm: khăn mặt, khăn tắm, bàn chải đánh răng, kem đánh răng, dầu gội đầu, xà phòng.
3.2 Phòng vệ sinh và tắm chung
- Bình quân năm khách có một phòng vệ sinh và tắm chung.
- Trang thiết bị chất lượng khá, hoạt động tốt.
- Tường ốp gạch men 2 m.
- Sàn lát bằng vật liệu chống trơn.
- Đèn điện.
- Quạt thông gió.
- Ổ cắm điện an toàn.
- Chậu rửa mặt.
- Gương soi.
- Vòi nước.
- Nước nóng.
- Xà phòng.
- Vòi tắm hoa sen.
- Móc treo quần áo hoặc khăn các loại.
- Bàn cầu.
- Giấy vệ sinh.
- Thùng rác có nắp.
4 Dịch vụ và mức độ phục vụ
4.1 Dịch vụ
- Bảng niêm yết thông tin về giá buồng, giá dịch vụ (nếu có).
- Bảng niêm yết nội quy.
- Có tủ nhiều ngăn cho khách sử dụng, mỗi ngăn một chìa khóa.
- Cung cấp thông tin cần thiết cho khách.
4.2 Mức độ phục vụ
- Thay ga bọc đệm, bọc chăn, vỏ gối 3 ngày 1 lần hoặc khi có khách mới.
- Cung cấp đủ nước sạch 24/24 h.
5 Người quản l ý và nhân viên phục vụ
- Người quản lý phải qua lớp tập huấn về quản lý lưu trú du lịch, trừ trường hợp có bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành du lịch do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp.
- Nhân viên phục vụ phải qua lớp tập huấn nghiệp vụ trừ trường hợp có bằng cấp, chứng chỉ do cơ quan đào tạo có thẩm quyền cấp.
6 Bảo vệ môi trường, an ninh, an toàn, phòng cháy chữa cháy và chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm
- Thực hiện tốt các quy định hiện hành của cơ quan có thẩm quyền (đánh giá đối với từng tiêu chí) về:
+ An ninh trật tự;
+ Phòng chống cháy nổ;
+ Phòng chống tệ nạn xã hội;
+ Chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm;
+ Vệ sinh môi trường bên trong;
+ Vệ sinh môi trường xung quanh;
+ Vệ sinh trang thiết bị;
+ Vệ sinh cá nhân.

10. XẾP HẠNG, XẾP HẠNG LẠI SỞ LƯU TR Ú D U LỊCH HẠNG 1 SAO, 2 SAO CHO KH ÁCH SẠN, LÀNG DU LỊCH


Trình tự thực hiện: Gồm 04 bước:


Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân có nhu cầu liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (số 65, đường Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) để được hướng dẫn và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ), cụ thể như sau:


+ Buổi sáng: Từ 7 giờ 00 đến 11 giờ 00 phút.


+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 đến 17 giờ 00 phút.


Bước 2. Nộp hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo thời gian quy định nêu trên, Chuyên viên thụ lý thẩm tra tính pháp lý của hồ sơ:


+ Nếu không đủ điều kiện thì đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ đúng theo quy định.


+ Nếu đủ điều kiện thì nhận hồ sơ, thu lệ phí và viết phiếu hẹn.


Bước 3 . Thẩm định tại cơ sở lưu trú yêu cầu xếp hạng.


Bước 4. Nhận kết quả


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.


Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.


Thành phần, số lượng hồ sơ:


Thành phần hồ sơ, bao gồm:


a) Đơn đề nghị xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch (theo mẫu quy định Mẫu 26 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


b) Biểu đánh giá chất lượng cơ sở lưu trú du lịch quy định trong Tiêu chuẩn quốc gia về xếp hạng các loại cơ sở lưu trú du lịch;


c) Danh sách người quản lý và nhân viên phục vụ trong cơ sở lưu trú du lịch (theo mẫu quy định- Phụ lục 2 Thông tư 88/2008/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


d) Bản sao các giấy tờ có giá trị pháp lý: (có chứng thực)


+ Đăng ký kinh doanh của cơ sở lưu trú du lịch, quyết định thành lập doanh nghiệp (nếu có), 01 bản;


+ Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ và thời gian làm việc trong lĩnh vực du lịch đối với người quản lý, mỗi loại 01 bản;


+ Giấy cam kết hoặc giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự và an toàn xã hội, 01 bản;


+ Giấy xác nhận về đủ điều kiện phòng chống cháy nổ, 01 bản;


+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện về vệ sinh an toàn thực phẩm (đối với cơ sở lưu trú có kinh doanh dịch vụ ăn uống), 01 bản;


đ) Biên lai nộp lệ phí thẩm định cơ sở lưu trú du lịch theo qui định hiện hành, 01 bản;


e) Bản sao có giá trị pháp lý: văn bằng, chứng chỉ về trình độ chuyên môn, ngoại ngữ của trưởng các bộ phận lễ tân, buồng, bàn, bar, bếp, bảo vệ, mỗi loại 01 bản.


Số lượng hồ sơ: 02 (bộ).


Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.


Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.


Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.


c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.


Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính.


Phí, lệ phí:


Phân hạng, phân hạng lại: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở.


Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


a) Đơn đề nghị xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch (theo mẫu quy định Mẫu 26 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL).


b) Danh sách người quản lý và nhân viên phục vụ trong cơ sở lưu trú du lịch (theo mẫu quy định- Phụ lục 2 Thông tư 88/2008/TT-BVHTTDL)


c) Biểu đánh giá chất lượng cơ sở lưu trú (Phụ lục B- TCVN 4391:2009, Phụ lục B-TCVN 7797-2009.


Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


1. Các điều kiện chung bao gồm:


a) Có đăng ký kinh doanh lưu trú du lịch;


b) Có biện pháp bảo đảm an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường, an toàn, phòng cháy, chữa cháy theo quy định của pháp luật đối với cơ sở lưu trú du lịch;


c) Cơ sở lưu trú du lịch không được xây dựng trong hoặc liền kề với khu vực thuộc phạm vi quốc phòng, an ninh quản lý, không được cản trở đến không gian của trận địa phòng không quốc gia; phải bảo đảm khoảng cách an toàn đối với trường học, bệnh viện, những nơi gây ô nhiễm hoặc có nguy cơ gây ô nhiễm.


2. Các điều kiện cụ thể bao gồm:


Đối với khách sạn, làng du lịch phải bảo đảm yêu cầu tối thiểu về xây dựng, trang thiết bị, dịch vụ, trình độ chuyên môn, ngoại ngữ của người quản lý và nhân viên phục vụ theo tiêu chuẩn xếp hạng tương ứng đối với mỗi loại, hạng;


Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Du lịch số 44/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội nước CHXHCNVN, khóa XI, kỳ họp thứ 7.


- Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Du lịch.


- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.


- Thông tư số 47/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định xếp hạng CSLT du lịch và phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.


- Thông tư số 88/2008/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2008 Hướng dẫn thực hiện Nghị định 92/2007/NĐ-CP ngày 01/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch về lưu trú du lịch.


- Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VHTTDL.


- Quyết định số 217/QĐ-TCDL ngày 15/6/2009 của Tổng cục Du lịch ban hành hướng dẫn áp dụng Tiêu chuẩn Quốc gia về phân loại, xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch.

Mẫu 26


TÊN DOANH NGHIỆP
TÊN CƠ SỞ LƯU TRÚ

-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………… .., ngày…… tháng……. năm …….

ĐƠN ĐỀ NGHỊ XẾP HẠNG CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH


Kính gửi:
- Tổng cục Du lịch (đối với hạng 3 sao trở lên hoặc hạng cao cấp)
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh (TP)...

Thực hiện Thông tư số 88/2008/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, sau khi nghiên cứu Tiêu chí xếp hạng các loại cơ sở lưu trú du lịch, chúng tôi làm đơn này đề nghị (*) ....................................... xem xét, xếp hạng cho cơ sở lưu trú du lịch.


1. Thông tin chung về cơ sở lưu trú du lịch


- Loại, tên cơ sở lưu trú du lịch:


- Địa chỉ:


- Điện thoại: Fax: Email: Website:


- Thời điểm bắt đầu kinh doanh:


- Loại, hạng đã được công nhận (nếu có) : ............... theo Quyết định số: ...


ngày …/…/… ...............................................................................................


2. Cơ sở vật chất kỹ thuật


- Tổng vốn đầu tư ban đầu:


- Tổng vốn đầu tư nâng cấp:


- Tổng diện tích mặt bằng (m2):


- Tổng diện tích mặt bằng xây dựng (m2):


- Tổng số buồng: Công suất buồng bình quân (%):


STT
Loại buồng
Số lượng buồng
Giá buồng
Giá buồng
STT
Loại buồng
Số lượng buồng
VND
USD
1
2
...

- Dịch vụ có trong cơ sở lưu trú du lịch: ……………………..


3. Người quản lý và nhân viên phục vụ


- Tổng số:


Trong đó:


Trực tiếp: Lễ tân: Bếp:


Gián tiếp: Buồng: Khác:


Ban giám đốc: Bàn, bar:


- Trình độ:


Trên đại học: Đại học: Cao đẳng:


Trung cấp: Sơ cấp: THPT:


- Được đào tạo nghiệp vụ (%):


- Ngoại ngữ (%):


- Hạng đề nghị:


Chúng tôi xin thực hiện nghiêm túc và đảm bảo chất lượng theo đúng tiêu chuẩn quy định./.


GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
HOẶC CHỦ CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Ghi chú: (*) Thủ trưởng cơ quan nhà nước về du lịch theo thẩm quyền xếp hạng.

Phụ lục 2


(Ban hành kèm theo Thông tư s 88/2008/TT-BVHTTDLngày 30 tháng 1 2 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ V ă n hóa, Thể th ao v à Du lịch)


TÊN DOANH NGHIỆP
Tên cơ sở lưu trú du lịch
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………… .., ngày…… tháng……. năm …….

DANH SÁCH NGƯỜI QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ


TRONG CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH


Kính gửi:
- Tổng cục Du lịch i với hạng 3 sao trở lên hoặc hạng cao cấp)
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh (TP)...

Số TT
Họ và tên
Năm s i nh
Năm s i nh
Chức danh
Trình độ
Trình độ
Trình độ
Trình độ
Số TT
Họ và tên
Nam
Nữ
Chức danh
Văn hóa
Chuyên môn
Nghiệp vụ du lịch
Ngoại ngữ (*)
1
2

Ghi chú:


Ngoại ngữ (*) kê khai như sau:


A (tiếng Anh); P (tiếng Pháp); T (tiếng Trung Quốc); K (ngoại ngữ khác)


GTCB: giao tiếp cơ bản (tương đương bằng A, B)


GTT: giao tiếp tốt (tương đương bằng C)


TT: thông thạo (tương đương bằng đại học)


V í dụ:


TT (A, P): thông thạo tiếng Anh, tiếng Pháp


GTT (T): giao tiếp tốt tiếng Trung Quốc


GTCB (K): giao tiếp cơ bản ngoại ngữ khác



i nhận:
- Như trên;
- Lưu:…..
GIÁM Đ C DOANH NGHIỆP
HOẶC CHỦ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH
(K ý , đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Phụ lục B TCVN 4391:2009


(quy định)


Phương pháp đánh g i á xếp hạng khách sạn


Tên khách sạn :


Địa chỉ :


Điện thoại : Fax: Email:


Website :


Ngày tháng năm


Người chấm điểm :


Tiêu chí
Yêu cầu đ i với loại khách sạn
Yêu c u đ i với hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh giá, chấm điểm
Tiêu chí
Yêu cầu đ i với loại khách sạn
Yêu c u đ i với hạng sao
Điểm 0
Điểm 1
1 V trí, kiến trúc
1 V trí, kiến trúc
1 V trí, kiến trúc
1 V trí, kiến trúc
1 V trí, kiến trúc
1.1 Vị trí
- Thuận lợi.
R, C, M, F
1, 2
- Rất thuận lợi.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Môi trường, cảnh quan đảm bảo vệ sinh an toàn.
R, C, M, F
1, 2
- Môi trường, cảnh quan sạch đẹp.
R, C, M, F
3, 4, 5
1.2 Thiết kế kiến trúc
1.2 Thiết kế kiến trúc
1.2 Thiết kế kiến trúc
1.2 Thiết kế kiến trúc
1.2 Thiết kế kiến trúc
- Thiết kế kiến trúc phù hợp với yêu cầu kinh doanh, các khu vực dịch vụ được bố trí hợp lý, thuận tiện.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Thiết kế kiến trúc đẹp.
R, C, M, F
3, 4
- Kiến trúc cá biệt, kiểu dáng đẹp, toàn cảnh thống nhất.
R, C, M, F
5
- Công trình xây dựng chất lượng tốt, an toàn.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Nội thất, ngoại thất thiết kế, bài trí, trang trí hợp lý.
R, C, M, F
1, 2
- Nội thất, ngoại thất thiết kế, bài trí, trang trí đẹp, sang trọng, vật liệu xây dựng chất lượng tốt.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Cửa riêng cho khách và nhân viên
R, C, M, F
3, 4, 5
- Có đường cho xe lăn, xe đẩy của người khuyết tật.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Có buồng ngủ dành cho người khuyết tật đi xe lăn, xe đẩy.
R, C, M, F
4, 5
- Có Tầng đặc biệt.
C
5
1.3 Quy mô
1.3 Quy mô
1.3 Quy mô
1.3 Quy mô
1.3 Quy mô
- 10 buồng
R, C, M, F
1
- 20 buồng
R, C, M, F
2
- 30 buồng
F, M
3
- 50 buồng
R, C
F, M
3
4
- 80 buồng
R, C
F, M
4
5
- 100 buồng
R, C
5
1.4 N ơ i để xe và giao t hông nộ i bộ
1.4 N ơ i để xe và giao t hông nộ i bộ
1.4 N ơ i để xe và giao t hông nộ i bộ
1.4 N ơ i để xe và giao t hông nộ i bộ
1.4 N ơ i để xe và giao t hông nộ i bộ
- Có nơi để xe cho khách trong hoặc gần khu vực khách sạn.
C
1, 2
- Nơi để xe trong khu vực khách sạn đáp ứng 20% tổng số buồng ngủ.
C
3
- Nơi để xe trong khu vực khách sạn đáp ứng 30% tổng số buồng ngủ.
C
4, 5
- Nơi để xe trong khu vực khách sạn đáp ứng 100% tổng số buồng ngủ.
R, M
1, 2, 3, 4, 5
- Nơi để xe, lối đi bộ và giao thông nội bộ thuận tiện, an toàn, thông gió tốt
R, C, M
2, 3, 4, 5
1.5 Khu vực sảnh đón tiếp
1.5 Khu vực sảnh đón tiếp
1.5 Khu vực sảnh đón tiếp
1.5 Khu vực sảnh đón tiếp
1.5 Khu vực sảnh đón tiếp
- Diện tích 10 m2, có phòng vệ sinh sảnh.
R, C, M
F
1
3
- Diện tích 20 m2, có phòng vệ sinh sảnh.
R, C, M
F
2
4
- Diện tích 35 m2, có phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng.
R, C, M
F
3
5
- Diện tích 60 m2, có phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng.
R, C, M
4
- Diện tích 100 m2, có phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng.
R, C, M
5
- Có khu vực hút thuốc riêng.
R, C, M, F
4, 5
- Phòng vệ sinh cho người tàn tật đi bằng xe lăn.
R, C, M, F
5
1.6 Không gian xanh
1.6 Không gian xanh
1.6 Không gian xanh
1.6 Không gian xanh
1.6 Không gian xanh
- Cây xanh đặt ở những nơi công cộng.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Sân, vườn, cây xanh.
R
M
1, 2, 3, 4, 5
4, 5
1.7 Diện tích buồng ngủ, phòng vệ sinh (không áp dụng đối với khách sạn nổi)
1.7 Diện tích buồng ngủ, phòng vệ sinh (không áp dụng đối với khách sạn nổi)
1.7 Diện tích buồng ngủ, phòng vệ sinh (không áp dụng đối với khách sạn nổi)
1.7 Diện tích buồng ngủ, phòng vệ sinh (không áp dụng đối với khách sạn nổi)
1.7 Diện tích buồng ngủ, phòng vệ sinh (không áp dụng đối với khách sạn nổi)
- Diện tích tối thiểu 9 m2 cho buồng một giường đơn, 12 m2 cho buồng hai giường đơn hoặc một giường đôi, 3 m2 cho phòng vệ sinh.
R, C, M
1
- Diện tích tối thiểu 12 m2 cho một giường đơn, 14 m2 cho 2 giường đơn hoặc một giường đôi, 3 m2 cho phòng vệ sinh.
R, C, M
2
- Diện tích tối thiểu 14 m2 cho một giường đơn, 18 m2 cho 2 giường đơn hoặc một giường đôi, 5 m2 cho phòng vệ sinh.
R, C, M
3
- Diện tích tối thiểu 16 m2 cho một giường đơn, 20 m2 cho 2 giường đơn hoặc một giường đôi, 5 m2 cho phòng vệ sinh.
- Buồng đặc biệt 36 m2 không bao gồm phòng vệ sinh và ban công
R, C, M
4
- Diện tích tối thiểu 18 m2 cho một giường đơn, 26 m2 cho 2 giường đơn hoặc một giường đôi, 6 m2 cho phòng vệ sinh.
- Buồng đặc biệt 50 m2 không bao gồm phòng vệ sinh và ban công.
R, C, M
5
1.8 Nhà hàng, quầy bar (có phòng vệ sinh riêng nếu nhà hàng tách rời sảnh đón tiếp)
1.8 Nhà hàng, quầy bar (có phòng vệ sinh riêng nếu nhà hàng tách rời sảnh đón tiếp)
1.8 Nhà hàng, quầy bar (có phòng vệ sinh riêng nếu nhà hàng tách rời sảnh đón tiếp)
1.8 Nhà hàng, quầy bar (có phòng vệ sinh riêng nếu nhà hàng tách rời sảnh đón tiếp)
1.8 Nhà hàng, quầy bar (có phòng vệ sinh riêng nếu nhà hàng tách rời sảnh đón tiếp)
- Có diện tích phục vụ ăn sáng.
R, C, M
F
1
1,2
- Một nhà hàng ăn, quầy bar.
R, C, M
F
2
3
- Một nhà hàng ăn (Âu, Á chung), một bar, có phòng vệ sinh riêng cho nam và nữ.
R, C, M
F
3
4
- Hai nhà hàng ăn (Âu, Á riêng), hai quầy bar, có phòng vệ sinh riêng cho nam và nữ.
R, C, M
F
4
5
- Ba nhà hàng ăn (Âu, Á và đặc sản), ba quầy bar, có phòng vệ sinh riêng cho nam và nữ.
R, C, M
5
- Số ghế bằng 50% số giường.
R, C, M
F
1
1, 2
- Số ghế bằng 60% số giường.
R, C, M
F
2
3
- Số ghế bằng 80% số giường.
R, C, M
F
3
4
- Số ghế bằng 100% số giường.
R, C, M
F
4, 5
5
- Có khu vực không hút thuốc.
R, C, M
5
1.9 Khu vực bếp
1.9 Khu vực bếp
1.9 Khu vực bếp
1.9 Khu vực bếp
1.9 Khu vực bếp
- Gần nhà hàng ăn, thông gió tốt, ngăn chặn được động vật gây hại.
R, C, M, F
2, 3, 4, 5
- Diện tích tương xứng với phòng ăn.
R, C, M, F
2, 3, 4, 5
- Tường phẳng không thấm nước, ốp gạch men sứ cao tối thiểu 2 m.
R, C, M, F
2, 3, 4, 5
- Trần bếp phẳng, nhẵn không làm trần giả.
R, C, M, F
2, 3, 4, 5
- Sàn phẳng, lát vật liệu chống trơn, dễ cọ rửa.
R, C, M, F
2, 3, 4, 5
- Khu vực sơ chế và chế biến nhiệt, nguội được tách riềng.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Có phòng đệm, đảm bảo cách âm, cách nhiệt, cách mùi giữa bếp và phòng ăn.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Lối chuyển rác tách biệt, đảm bảo vệ sinh.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Lối thoát hiểm, thông gió tốt.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Phòng vệ sinh cho nhân viên bếp.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Bếp âu, á chung liền kề với nhà hàng.
R,C,M
F
2, 3
3, 4
- Bếp âu, á riêng liền kề với nhà hàng tương ứng.
R, C, M
F
4, 5
5
- Bếp chế biến món ăn đặc sản.
R, C, M, F
5
- Bếp bánh.
R, C, M, F
4, 5
- Bếp nguội.
R, C, M, F
4, 5
- Bếp cho nhân viên.
R, C, M, F
4, 5
- Khu vực soạn chia thức ăn.
R, C, M, F
4, 5
1.10 Kho
1.10 Kho
1.10 Kho
1.10 Kho
1.10 Kho
- Có kho bảo quản nguyên vật liệu, thực phẩm và thiết bị dự phòng.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Có các kho lạnh theo loại thực phẩm.
R, C, M, F
4, 5
1.11 Phòng hội nghị, hộ i thảo
1.11 Phòng hội nghị, hộ i thảo
1.11 Phòng hội nghị, hộ i thảo
1.11 Phòng hội nghị, hộ i thảo
1.11 Phòng hội nghị, hộ i thảo
- Khu vực dành cho hội nghị, hội thảo, diện tích 200 m2.
C
4, 5
- Sảnh chờ, đăng ký khách và giải khát giữa giờ.
C
4, 5
- Một phòng hội nghị 200 ghế có phòng phiên dịch (cabin).
C
4, 5
- Một Phòng hội nghị 300 ghế có phòng phiên dịch (cabin).
C
5
- Một phòng hội thảo.
C
3, 4
- Hai phòng hội thảo.
C
5
- Một phòng họp.
C
4
- Hai phòng họp.
C
5
- Cách âm tốt.
C
4, 5
- Phòng vệ sinh nam và nữ riêng.
C
3, 4, 5
1.12 Khu vực dành cho nhân viên
1.12 Khu vực dành cho nhân viên
1.12 Khu vực dành cho nhân viên
1.12 Khu vực dành cho nhân viên
1.12 Khu vực dành cho nhân viên
- Phòng làm việc của người quản lý và các bộ phận chức năng.
R, C, M, F
2, 3, 4, 5
- Phòng trực buồng.
R, C, M, F
2, 3, 4, 5
- Phòng thay quần áo.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Phòng vệ sinh nam và nữ riêng.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Phòng họp nội bộ.
R, C, M, F
4, 5
- Phòng tắm.
R, C, M, F
4, 5
- Phòng ăn nhân viên.
R, C, M, F
4, 5
- Phòng thư giãn.
R, C, M, F
5
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2.1 Chất lượng , bài trí, trang trí
2.1 Chất lượng , bài trí, trang trí
2.1 Chất lượng , bài trí, trang trí
2.1 Chất lượng , bài trí, trang trí
2.1 Chất lượng , bài trí, trang trí
- Chất lượng tốt, hoạt động tốt.
R, C, M, F
1, 2, 3
- Chất lượng cao, hoạt động tốt.
R, C, M, F
4
- Chất lượng cao, hiện đại, hoạt động tốt.
R, C, M, F
5
- Bài trí hợp lý, màu sắc hài hòa.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Đồng bộ.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Trang trí nội thất đẹp.
R, C, M, F
4, 5
- Sang trọng, bài trí nghệ thuật.
R, C, M, F
5
2.2 Trang thiết bị nộ i thất
2.2 Trang thiết bị nộ i thất
2.2 Trang thiết bị nộ i thất
2.2 Trang thiết bị nộ i thất
2.2 Trang thiết bị nộ i thất
2.2.1 S nh đón tiếp
2.2.1 S nh đón tiếp
2.2.1 S nh đón tiếp
2.2.1 S nh đón tiếp
2.2.1 S nh đón tiếp
- Quầy lễ tân (có các chức năng đón tiếp, thông tin, đặt buồng, thu ngân, điện thoại).
R, C, M, F
1, 2, 3, 4
- Điện thoại.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Fax.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Máy vi tính, sổ sách.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Sơ đồ buồng.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Bàn ghế tiếp khách.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Két an toàn.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Niêm yết giá dịch vụ.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Cửa ra vào bố trí thuận tiện.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Điện thoại công cộng.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Internet.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Bảng niêm yết tỷ giá ngoại tệ.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Xe đẩy cho người tàn tật.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Quầy bar sảnh.
R, C, M, F
4, 5
- Thiết bị phục vụ thanh toán thẻ tín dụng.
R, C, M, F
4, 5
- Quầy thông tin, quan hệ khách hàng.
R, C, M, F
4, 5
- Quầy hỗ trợ đón tiếp (trực cửa, chuyển hành lý, văn thư, xe đưa đón khách...).
R, C, M, F
4, 5
- Quầy đón tiếp được bố trí riêng.
R, C, M, F
5
- Quầy thu ngân (thanh toán) được bố trí riêng.
R, C, M, F
5
- Quầy đặt buồng được bố trí riêng.
R, C, M, F
5
-Tổng đài điện thoại được bố trí riêng.
R, C, M, F
5
Phòng vệ sinh sảnh đón tiếp
Phòng vệ sinh sảnh đón tiếp
Phòng vệ sinh sảnh đón tiếp
Phòng vệ sinh sảnh đón tiếp
Phòng vệ sinh sảnh đón tiếp
- Bàn cầu.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Giấy vệ sinh.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Chậu rửa mặt và gương soi.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Vòi nước.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Xà phòng.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Thùng rác có nắp.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Thiết bị thống gió.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Móc treo túi.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Giấy hoặc khăn lau tay.
R, C, M, F
3, 4, 5
2.2.2 Buồng ngủ
2.2.2 Buồng ngủ
2.2.2 Buồng ngủ
2.2.2 Buồng ngủ
2.2.2 Buồng ngủ
- Giường ngủ đơn 0,9 m x 2 m
giường đôi 1,5 m x 2 m.
R, C, M
F
1, 2
1, 2, 3
- Giường ngủ đơn 1,2 m x 2 m
giường đôi 1,6 m x 2 m.
R, C, M,
F
3, 4, 5
4, 5
Buồng nguyên thủ:
- Giường ngủ đơn 1,2 m x 2 m, giường đôi 2,2 m x 2,2 m
R, C, M
5
- Tủ đầu giường.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Bảng điều khiển thiết bị điện đặt ở tủ đầu giường.
R, C, M, F
4, 5
- Tủ quần áo có năm mắc treo quần áo cho một khách.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Bàn ghế uống nước.
R, C, M
1, 2, 3, 4, 5
- Bàn làm việc có gương soi và đèn bàn.
R, C, M
3, 4, 5
- Gương soi cả người.
R, C, M, F
4, 5
- Giá để hành lý.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Đệm có vỏ bọc dày 10 cm.
R, C, M, F
1, 2
- Đệm có vỏ bọc dày 20 cm.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Chăn có ga bọc.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Gối có vỏ bọc.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Rèm cửa sổ hai lớp (lớp mỏng và lớp dầy).
R, C, M, F
1, 2
- Rèm cửa sổ ba lớp (thêm lớp chắn sáng).
R, C, M, F
3, 4, 5
- Tủ lạnh 50 l.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Điều hòa không khí.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Điện thoại.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Ti vi.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Đèn trần.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Đèn đầu giường cho mỗi khách.
R, C, M, F
1, 2
- Đèn đầu giường cho mỗi khách chỉnh được độ sáng.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Cốc uống nước.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Bình nước lọc.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Gạt tàn.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Mắt nhìn gắn trên cửa.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Chuông gọi cửa.
R, C, M,F
1, 2, 3, 4, 5
- Chốt an toàn.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Dép đi trong phòng
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Sọt hoặc túi đựng đồ giặt là.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Sọt đựng rác.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Cặp đựng tài liệu có đủ nội dung như tiêu chuẩn quy định.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Giấy hoặc mút lau giầy
R, C, M, F
3, 4, 5
- Bàn chải quần áo.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Tranh ảnh nghệ thuật treo tường.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Ấm đun nước siêu tốc.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Két an toàn cho 30% số buồng.
R, C, M, F
3
- Két an toàn cho 80% số buồng.
R, C, M, F
4
- Két an toàn cho 100% số buồng.
R, C, M, F
5
- Thiết bị báo cháy.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Túi kim chỉ.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Máy sấy tóc.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Đường truyền internet tốc độ cao.
R, C, M, F
4, 5
- Internet không dây cho buồng nguyên thủ.
R, C, M, F
5
- Máy fax cho buồng đặc biệt.
R, C, M, F
4, 5
- Ti vi (phòng khách).
R, C, M, F
4, 5
- Bản đồ địa bàn sở tại, danh mục món ăn phục vụ tại buồng đặt trong cặp tài liệu.
R, C, M
4, 5
- Tách uống trà, cà phê.
R, C, M, F
4, 5
- Hộp giấy ăn.
R, C, M, F
4, 5
- Bộ đồ ăn trái cây.
R, C, M, F
4, 5
- Dụng cụ mở bia, rượu.
R, C, M, F
4, 5
- Ổ khóa từ dùng thẻ.
R, C, M, F
5
- Cân sức khỏe.
R, C, M, F
5
Phòng vệ sinh trong buồng ngủ
Phòng vệ sinh trong buồng ngủ
Phòng vệ sinh trong buồng ngủ
Phòng vệ sinh trong buồng ngủ
Phòng vệ sinh trong buồng ngủ
- Tường ốp gạch men:
+ Cao 1,5 m;
+ Toàn bộ.
R, C, M
R, C, M
1, 2
3, 4, 5
- Sàn lát bằng vật liệu chống trơn.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Ổ cắm điện an toàn.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Chậu rửa mặt và gương soi.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Gương cầu (Buồng nguyên thủ).
R, C, M, F
5
- Vòi nước.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Nước nóng.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Vòi tắm hoa sen.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Móc treo quần áo.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Giá để khăn các loại.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Bàn cầu.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Vòi nước di động cạnh bàn cầu.
R, C, M, F
4, 5
- Giấy vệ sinh.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Thùng rác có nắp.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Thiết bị thông gió.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Đèn trên gương soi.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Vật dụng cho một khách:
+ Cốc thủy tinh;
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
+ Xà phòng;
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
+ Dầu gội đầu;
R, C, M, F
1, 2
+ Dầu gội đầu và dầu xả;
R, C, M, F
3, 4, 5
+ Khăn mặt;
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
+ Khăn tắm;
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
+ Khăn lau tay;
R, C, M, F
4, 5
+ Mũ chụp tóc;
R, C, M, F
3, 4, 5
+ Sữa tắm;
R, C, M, F
3, 4, 5
+ Bông tăm;
R, C, M, F
3, 4, 5
+ Kem đánh răng;
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
+ Bàn chải đánh răng;
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
+ Kem dưỡng da;
R, C, M, F
4, 5
+ Áo choàng sau tắm;
R, C, M, F
4, 5
+ Nước thơm;
R, C, M, F
5
- Khăn chùi chân.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Ổ điện cho thiết bị cạo râu.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Đèn trần.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Bệ đặt chậu rửa mặt.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Bồn tắm nằm có rèm che cho 50% số buồng.
R
3, 4, 5
- Đèn trên bồn tắm.
R, C, M, F
4, 5
- Phòng tắm đúng hoặc bồn tắm nằm có rèm che.
R, C, M, F
4
- Bồn tắm tạo sóng cho buồng nguyên thủ.
R, C, M, F
5
- Phòng tắm đứng cho 30% số buồng và bồn tắm nằm cho 100% số buồng.
R, C, M, F
5
- Dây phơi quần áo.
R, C, M, F
5
2.2.3 Phòng họp, hội thảo, hội nghị
2.2.3 Phòng họp, hội thảo, hội nghị
2.2.3 Phòng họp, hội thảo, hội nghị
2.2.3 Phòng họp, hội thảo, hội nghị
2.2.3 Phòng họp, hội thảo, hội nghị
- Bàn ghế, micro, đèn điện các loại, máy chiếu, màn chiếu.
C
3, 4, 5
- Trang thiết bị văn phòng phục vụ hội thảo.
C
3, 4, 5
- Trang thiết bị phục vụ hội nghị
C
4, 5
- Phòng hội nghị 200 ghế có phòng phiên dịch.
C
4, 5
- Phòng hội nghị 300 ghế, thiết bị dịch thuật.
C
5
- Trang thiết bị phục vụ dịch thuật ít nhất bốn ngôn ngữ.
C
5
- Điều hòa không khí.
C
4, 5
- Hệ thống thông gió tốt.
C
4, 5
- Sơ đồ, biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm.
C
4, 5
- Hệ thống chiếu sáng có tính thẩm mỹ và điều chỉnh được độ sáng.
C
5
- Khuyến khích có hệ thống thiết bị họp trực tuyến.
C
5
2.2.4 Nhà hàng, bar, bếp
2.2.4 Nhà hàng, bar, bếp
2.2.4 Nhà hàng, bar, bếp
2.2.4 Nhà hàng, bar, bếp
2.2.4 Nhà hàng, bar, bếp
- Bàn ghế.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Dụng cụ và tủ đựng dụng cụ phục vụ ăn uống.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Có tủ lạnh bảo quản thực phẩm.
R, C, M, F
1
- Các loại tủ lạnh bảo quản (theo loại thực phẩm).
R, C, M, F
2, 3, 4, 5
- Trang thiết bị, dụng cụ chế biến thực phẩm, đồ uống (trong khu vực phục vụ ăn sáng).
R, C, M
F
1
1, 2
- Trang thiết bị, dụng cụ chế biến món ăn, đồ uống.
R, C, M
F
2, 3, 4, 5
3, 4, 5
- Trang thiết bị chế biến, phục vụ món ăn và các loại rượu của nhà hàng đặc sản.
R, C, M, F
4, 5
- Trang thiết bị chế biến, phục vụ ăn uống của nhân viên.
R, C, M, F
5
- Trang thiết bị phục vụ ăn tự chọn và ăn tại buồng ngủ.
R, C, M, F
4, 5
- Trang thiết bị phục vụ tiệc cao cấp
R, C, M, F
4, 5
- Trang thiết bị, dụng cụ chế biến bánh và đồ nguội.
R, C, M, F
4, 5
- Mặt bàn soạn chia, sơ chế, chế biến món ăn làm bằng vật liệu không thấm nước.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Chậu rửa dụng cụ ăn uống.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Chậu rửa cho sơ chế, chế biến riêng.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Dụng cụ và chất tẩy rửa vệ sinh.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Thiết bị chắn lọc rác, mở cho các chậu rửa trong bếp.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Thùng rác có nắp.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Hệ thống thoát nước chìm.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Hệ thống hút mùi hoạt động tốt.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Thông gió tốt.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Ánh sáng hoặc chiếu sáng tốt.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Điều hòa không khí cho nhà hàng, bar.
R, C, M, F
3, 4, 5
2.2.5 Giặt là
2.2.5 Giặt là
2.2.5 Giặt là
2.2.5 Giặt là
2.2.5 Giặt là
- Bàn là, cầu là.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Máy giặt, sấy.
R, C, M, F
4, 5
- Hệ thống thiết bị giặt là hiện đại.
R, C, M, F
5
2.3 Thảm
2.3 Thảm
2.3 Thảm
2.3 Thảm
2.3 Thảm
- Thảm trải buồng ngủ (không áp dụng đối với sàn gỗ).
C
3, 4, 5
- Thảm trải hành lang, cầu thang, phòng họp, hội thảo, hội nghị, nhà hàng.
C
4, 5
2.4 Hệ thống phương tiện thông tin, liên lạc
2.4 Hệ thống phương tiện thông tin, liên lạc
2.4 Hệ thống phương tiện thông tin, liên lạc
2.4 Hệ thống phương tiện thông tin, liên lạc
2.4 Hệ thống phương tiện thông tin, liên lạc
- Hệ thống phương tiện thông tin, liên lạc đầy đủ, hoạt động tốt.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
2.5 Hệ thống điện
2.5 Hệ thống điện
2.5 Hệ thống điện
2.5 Hệ thống điện
2.5 Hệ thống điện
- Cung cấp điện 24/24h.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Hệ thống điện chiếu sáng đảm bảo yêu cầu từng khu vực.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Có hệ thống điện dự phòng/máy phát điện.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
2.6 Thông gió, điều hòa không khí ở các khu vực
2.6 Thông gió, điều hòa không khí ở các khu vực
2.6 Thông gió, điều hòa không khí ở các khu vực
2.6 Thông gió, điều hòa không khí ở các khu vực
2.6 Thông gió, điều hòa không khí ở các khu vực
- Thông thoáng, hệ thống thông gió hoạt động tốt.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Điều hòa không khí ở các khu vực dịch vụ (không áp dụng đối với nơi có khí hậu ôn đới).
R, C, M, F
3
- Điều hòa không khí hai chiều (không áp dụng đối với nơi có khí hậu ôn đới).
R, C, M, F
4
- Điều hòa không khí trung tâm hai chiều (không áp dụng đối với nơi có khí hậu ôn đới).
R, C, M, F
5
2.7 Hệ thống nước
2.7 Hệ thống nước
2.7 Hệ thống nước
2.7 Hệ thống nước
2.7 Hệ thống nước
- Cung cấp đủ nước sạch, và nước cho chữa cháy, có hệ thống dự trữ nước.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Có hệ thống thoát nước đảm bảo vệ sinh môi trường.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Nước được lọc và đảm bảo uống được trực tiếp từ vòi nước.
R, C, M, F
5
2.8 Thang máy
2.8 Thang máy
2.8 Thang máy
2.8 Thang máy
2.8 Thang máy
- Từ bốn tầng trở lên có thang máy (kể cả tầng trệt).
R, C, M
1, 2
- Từ ba tầng trở lên có thang máy (kể cả tầng trệt).
R, C, M
3, 4, 5
- Thang máy cho nhân viên phục vụ.
R, C, M
4, 5
- Thang máy cho hàng hóa.
R, C, M
4, 5
- Thang máy có tiện nghi phục vụ người tàn tật.
R, C, M
5
3 Dịch vụ và mức độ phục vụ
3 Dịch vụ và mức độ phục vụ
3 Dịch vụ và mức độ phục vụ
3 Dịch vụ và mức độ phục vụ
3 Dịch vụ và mức độ phục vụ
3.1 Chất lượng phục vụ
3.1 Chất lượng phục vụ
3.1 Chất lượng phục vụ
3.1 Chất lượng phục vụ
3.1 Chất lượng phục vụ
- Phục vụ đúng quy trình kỹ thuật nghiệp vụ.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Thái độ thân thiện.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Tay nghề kỹ thuật cao.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Có sự phối hợp chặt chẽ giữa các bộ phận trong phục vụ khách.
R, C, M, F
4, 5
- Đảm bảo tính chuyên nghiệp trong phục vụ.
R, C, M, F
4, 5
- Chất lượng phục vụ hoàn hảo.
R, C, M, F
5
- Nhanh nhẹn, nhiệt tình chu đáo.
R, C, M, F
5
3.2 Phục vụ buồng
3.2 Phục vụ buồng
3.2 Phục vụ buồng
3.2 Phục vụ buồng
3.2 Phục vụ buồng
- Nhân viên trực buồng 24/24 h.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Vệ sinh buồng ngủ một ngày một lần.
R, C, M, F
1, 2, 3
- Vệ sinh buồng ngủ một ngày hai lần.
R, C, M, F
4, 5
- Thay ga bọc chăn, đệm và vỏ gối ba ngày một lần hoặc khi có khách mới.
R, C, M, F
1, 2
- Thay ga bọc chăn, đệm và vỏ gối một ngày một lần.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Thay khăn mặt, khăn tắm một ngày một lần.
R, C, M
1, 2, 3
- Thay khăn mặt, khăn tắm một ngày hai lần.
R, C, M, F
4, 5
- Bảng hướng dẫn khách bảo vệ môi trường trong buồng ngủ
R, C, M
1, 2, 3, 4, 5
- Đặt hoa quả tươi khi có khách.
R, C, M, F
4, 5
- Đặt trà, cà phê, đường, sữa túi nhỏ miễn phí.
R, C, M, F
4, 5
- Đặt một loại tạp chí.
R, C, M, F
5
- Tầng đặc biệt, gồm:
+ Phòng ăn;
R, C, M, F
5
+ Quầy bar;
R, C, M, F
5
+ Dịch vụ Văn phòng;
R, C, M, F
5
+ Dịch vụ lễ tân riêng (nhận và trả buồng nhanh);
R, C, M, F
5
+ Phòng họp và tiện nghi cao cấp phục vụ họp;
R, C, M, F
5
+ Cung cấp thông tin, báo, tạp chí miễn phí.
R, C, M, F
5
3.3 Phục vụ ăn uống
3.3 Phục vụ ăn uống
3.3 Phục vụ ăn uống
3.3 Phục vụ ăn uống
3.3 Phục vụ ăn uống
- Phục vụ ăn uống từ 6 h đến 22 h.
C, M, F
3
- Phục vụ ăn uống từ 6 h đến 24 h.
C, M, F
R
4
3, 4
- Phục vụ ăn uống 24/24 h.
R, C, M, F
5
- Phục vụ ăn sáng.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Phục vụ ăn ba bữa và phục vụ tiệc
R, C, M, F
2, 3, 4, 5
- Tiệc cao cấp.
R, C, M, F
4, 5
- Ăn sáng tự chọn.
R, C, M, F
4, 5
- Phục vụ ăn uống tại buồng ngủ.
R, C, M, F
4, 5
- Phục vụ món ăn đặc sản (Việt Nam hoặc nước khác).
R, C, M, F
5
- Phục vụ món ăn, đồ uống đơn giản, dễ chế biến.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Phục vụ món ăn, đồ uống phong phú với chất lượng tốt.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Phục vụ món ăn, đồ uống phong phú với chất lượng cao.
R, C, M, F
4, 5
- Phục vụ các loại rượu, món ăn và đồ uống đặc biệt.
R, C, M, F
5
3.4 D ch vụ khác
3.4 D ch vụ khác
3.4 D ch vụ khác
3.4 D ch vụ khác
3.4 D ch vụ khác
- Lễ tân trực 24/24 h.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Bảo vệ trực 24/24 h.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Giữ tiền và đồ vật quý tại lễ tân.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Bảng thông báo phương thức thanh toán.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Điện thoại.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Đánh thức khách.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Chuyển hành lý cho khách.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Trực cứu hộ (áp dụng đối với khách sạn có bể bơi hoặc có bãi tắm riêng, có loại hình thể thao nước).
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Có giá để báo, tạp chí tại sảnh lễ tân.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Giữ tài sản quý và hành lý cho khách.
R, C, M, F
2, 3, 4, 5
- Dịch vụ bán hàng (quầy hàng hóa, lưu niệm).
R, C, M, F
2, 3
- Dịch vụ bán hàng (cửa hàng bán hàng hóa, lưu niệm cao cấp).
R, C, M, F
4, 5
- Dịch vụ văn phòng.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Internet.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Thông tin.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Bưu chính.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Thu đổi ngoại tệ.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Dịch vụ đặt chỗ, mua vé phương tiện vận chuyển, tham quan.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Nhận đặt tour và các chương trình hoạt động giải trí du lịch.
R, C, M, F
4, 5
- Phục vụ họp, hội thảo, hội nghị.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Dịch vụ dịch thuật (dịch cabin có hệ thống thiết bị nghe dịch).
R, C, M, F
4, 5
- Giặt là.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Giặt khô, là hơi lấy ngay.
R, C, M, F
4, 5
- Phòng tập thể hình.
R, C, M, F
4, 5
- Chăm sóc sức khỏe.
R, C, M, F
4, 5
- Câu lạc bộ giải trí, thể thao.
C, M, F
R
4, 5
3, 4, 5
- Bar đêm.
R
4, 5
- Phòng y tế có bác sĩ trực.
R, C, M, F
4, 5
- Bể bơi (có chỉ dẫn độ sâu và nhân viên trực cứu hộ).
R, C, M
4
- Bể bơi (có chỉ dẫn độ sâu và nhân viên trực cứu hộ, có khăn tắm, ghế nằm).
R, C, M, F
5
- Bể bơi cho trẻ em có nhân viên trực cứu hộ.
R, C, M, F
5
- Chăm sóc sắc đẹp.
R, C, M, F
5
- Cắt tóc thẩm mỹ.
R, C, M, F
5
- Phòng xông hơi.
R, C, M, F
5
- Phòng xoa bóp.
R, C, M, F
5
- Trông giữ trẻ.
R, C, M, F
5
- Bar đêm.
R, C, M, F
5
- Sân tennis.
R
5
- Dịch vụ phục vụ người khuyết tật.
R, C, M, F
5
- Tivi bắt được nhiều kênh quốc tế và có kênh của khách sạn.
R, C, M, F
5
4 Người quản lý và nhân v i ên phục vụ
4 Người quản lý và nhân v i ên phục vụ
4 Người quản lý và nhân v i ên phục vụ
4 Người quản lý và nhân v i ên phục vụ
4 Người quản lý và nhân v i ên phục vụ
4.1 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ
4.1 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ
4.1 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ
4.1 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ
4.1 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ
Người quản :
Người quản :
Người quản :
Người quản :
Người quản :
- Tốt nghiệp trung cấp du lịch hoặc có chứng chỉ của VTCB; qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường và chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.
R, C, M, F
1, 2
- Tốt nghiệp cao đẳng du lịch. Nếu tốt nghiệp cao đẳng ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường và chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.
R, C, M, F
3, 4
- Tốt nghiệp đại học du lịch. Nếu tốt nghiệp đại học ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường và chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.
R, C, M, F
5
- Một năm kinh nghiệm trong nghề.
R, C, M, F
1, 2
- Hai năm kinh nghiệm trong nghề.
R, C, M, F
3
- Ba năm kinh nghiệm trong nghề.
R, C, M, F
4
- Năm năm kinh nghiệm trong nghề.
R, C, M, F
5
- Giao tiếp tốt một ngoại ngữ.
R, C, M, F
3
- Thông thạo một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác.
R, C, M, F
4
- Thông thạo hai ngoại ngữ.
R, C, M, F
5
Trư ng các bộ phận:
Trư ng các bộ phận:
Trư ng các bộ phận:
Trư ng các bộ phận:
Trư ng các bộ phận:
- Chứng chỉ sơ cấp nghề (lễ tân, buồng bàn) hoặc chứng chỉ của VTCB.
R, C, M, F
1
- Chứng chỉ sơ cấp nghề (lễ tân, buồng bàn, bar, bếp) hoặc chứng chỉ của VTCB.
R, C, M, F
2
- Chứng chỉ trung cấp nghề (lễ tân, buồng bàn, bar, bếp) hoặc chứng chỉ của VTCB.
R, C, M, F
3, 4
- Chứng chỉ cao đẳng nghề (lễ tân, buồng bàn, bar, bếp) hoặc chứng chỉ của VTCB.
R, C, M, F
5
- Một năm kinh nghiệm trong nghề.
R, C, M, F
1, 2
- Hai năm kinh nghiệm trong nghề.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Giao tiếp tốt một ngoại ngữ trong phạm vi nghề.
R, C, M, F
3
- Thông thạo một ngoại ngữ.
R, C, M, F
4, 5
- Sử dụng tốt vi tính văn phòng.
R, C, M, F
4, 5
Trưởng l ễ tân, trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách (bán hàng, quan hệ khách hàng, marketing)
Trưởng l ễ tân, trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách (bán hàng, quan hệ khách hàng, marketing)
Trưởng l ễ tân, trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách (bán hàng, quan hệ khách hàng, marketing)
Trưởng l ễ tân, trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách (bán hàng, quan hệ khách hàng, marketing)
Trưởng l ễ tân, trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách (bán hàng, quan hệ khách hàng, marketing)
- Trưởng lễ tân giao tiếp tốt một ngoại ngữ và sử dụng được vi tính văn phòng.
R, C, M, F
1, 2
- Trưởng lễ tân thông thạo một ngoại ngữ và sử dụng tốt vi tính văn phòng.
R, C, M, F
3
- Trưởng lễ tân và trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách thông thạo một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác; sử dụng tốt vi tính văn phòng.
R, C, M, F
4
- Trưởng lễ tân và các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách thông thạo hai ngoại ngữ và sử dụng tốt vi tính văn phòng.
R, C, M, F
5
Nhân viên phục vụ
Nhân viên phục vụ
Nhân viên phục vụ
Nhân viên phục vụ
Nhân viên phục vụ
- Qua lớp tập huấn nghiệp vụ (trừ trường hợp có văn bằng, chứng chỉ do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp).
R, C, M, F
1
- 20% có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB và 80% qua lớp tập huấn nghiệp vụ.
R, C, M, F
2
- 50% có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB và 50% qua lớp tập huấn nghiệp vụ.
R, C, M, F
3
- 70% có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB, 30% qua lớp tập huấn nghiệp vụ.
R, C, M, F
4, 5
- Nhân viên trực tiếp phục vụ khách giao tiếp tốt một ngoại ngữ trong phạm vi nghề.
R, C, M, F
3
- Nhân viên trực tiếp phục vụ khách thông thạo một ngoại ngữ.
R, C, M, F
4, 5
- Nhân viên trực tiếp phục vụ khách sử dụng được vi tính văn phòng
R, C, M, F
4, 5
Nhân viên l ễ tân
Nhân viên l ễ tân
Nhân viên l ễ tân
Nhân viên l ễ tân
Nhân viên l ễ tân
- Nhân viên lễ tân giao tiếp tốt một ngoại ngữ.
R, C, M, F
1, 2
- Nhân viên lễ tân thông thạo một ngoại ngữ.
R, C, M, F
3
- Nhân viên lễ tân thông thạo một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác.
R, C, M, F
4, 5
- Sử dụng được vi tính văn phòng.
R, C, M, F
1, 2
- Sử dụng tốt vi tính văn phòng.
R, C, M, F
3, 4, 5
4.2 Trang phục
4.2 Trang phục
4.2 Trang phục
4.2 Trang phục
4.2 Trang phục
- Mặc trang phục đúng quy định.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Đeo phù hiệu tên trên áo.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Kiểu dáng đẹp, phù hợp với chức danh và vị trí công việc.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Màu sắc hài hòa, thuận tiện.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Chất liệu tốt, phù hợp với môi trường.
R, C, M, F
4, 5
- Có phong cách riêng của khách sạn.
R, C, M, F
4, 5
- Trang phục làm việc được khách sạn giặt là.
R, C, M, F
5
5 Bảo vệ môi trường , an ninh, an toàn, phòng ch ng cháy n và vệ sinh an toàn thực ph m
5 Bảo vệ môi trường , an ninh, an toàn, phòng ch ng cháy n và vệ sinh an toàn thực ph m
5 Bảo vệ môi trường , an ninh, an toàn, phòng ch ng cháy n và vệ sinh an toàn thực ph m
5 Bảo vệ môi trường , an ninh, an toàn, phòng ch ng cháy n và vệ sinh an toàn thực ph m
5 Bảo vệ môi trường , an ninh, an toàn, phòng ch ng cháy n và vệ sinh an toàn thực ph m
- Thực hiện tốt các quy định của cơ quan có thẩm quyền (đánh giá theo từng tiêu chí) về:
+ An ninh trật tự;
+ Phòng chống cháy nổ;
+ Phòng chống tệ nạn xã hội;
+ Chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm;
+ Vệ sinh môi trường bên trong;
+ Vệ sinh môi trường xung quanh;
+ Vệ sinh trang thiết bị;
+ Vệ sinh cá nhân;
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Khách sạn có kế hoạch bảo vệ môi trường.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Thực hiện các biện pháp phân loại và quản lý chất thải.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Có cán bộ kiêm nhiệm về quản lý, bảo vệ môi trường.
C, M, F
R
3, 4
3
- Có cán bộ chuyên trách về quản lý, bảo vệ môi trường.
C, M, F
R
5
4, 5
- Thực hiện kiểm toán xanh.
R, C, M, F
5
CHÚ THÍCH:
R: khách sạn nghỉ dưỡng.
C: khách sạn thành phố.
M: khách sạn bên đường.
F: khách sạn nổi.
CHÚ THÍCH:
R: khách sạn nghỉ dưỡng.
C: khách sạn thành phố.
M: khách sạn bên đường.
F: khách sạn nổi.
CHÚ THÍCH:
R: khách sạn nghỉ dưỡng.
C: khách sạn thành phố.
M: khách sạn bên đường.
F: khách sạn nổi.
CHÚ THÍCH:
R: khách sạn nghỉ dưỡng.
C: khách sạn thành phố.
M: khách sạn bên đường.
F: khách sạn nổi.
CHÚ THÍCH:
R: khách sạn nghỉ dưỡng.
C: khách sạn thành phố.
M: khách sạn bên đường.
F: khách sạn nổi.

Phụ lục B TCVN 7797:2009


(qui định)


Phương pháp đánh g i á xếp hạng làng du lịch


Tiêu chí (1)
Yêu cầu đối với từng hạng (2)
Đánh giá, chấm điểm (3)
Đánh giá, chấm điểm (3)
Tiêu chí (1)
Yêu cầu đối với từng hạng (2)
Điểm 0
Điểm 1
Diện tích
30 ha
1
40 ha
2
60 ha
3
80 ha
4
100 ha
5
1 Vị trí, kiến trúc
1.1 Vị trí
- Thuận lợi, dễ tiếp cận
1, 2, 3, 4, 5
- Vị trí tốt, gần nguồn tài nguyên du lịch
3
- Vị trí rất tốt, liền kề khu vực có tài nguyên du lịch
4
- Vị trí đặc biệt, trong khu vực có tài nguyên du lịch
5
- Môi trường vệ sinh, an toàn
1, 2, 3, 4, 5
- Môi trường, cảnh quan thiên nhiên đẹp
3, 4, 5
1.2 Kiến trúc
- Phù hợp với môi trường cảnh quan thiên nhiên
1, 2, 3, 4, 5
- Có ranh giới bằng hàng rào tự nhiên hoặc nhân tạo
1, 2, 3, 4, 5
- Khu vực lưu trú được xây dựng thành cụm, các cơ sở lưu trú cách nhau 10 m, cách nơi thu gom rác 100 m
1, 2, 3, 4, 5
- Hệ thống giao thông nội bộ đảm bảo tiếp cận tới các khu dịch vụ:
1, 2, 3, 4, 5
+ Đường ô tô hai chiều rộng 6 m, có hệ thống thoát nước,
1, 2, 3, 4, 5
+ Đường cho người đi bộ (ở hai bên đường ô tô), đảm bảo độ phẳng, không quá dốc, thuận tiện cho xe lăn của người tàn tật
1, 2, 3, 4, 5
- Các công trình xây dựng vững chắc, đảm bảo an ninh, an toàn
1, 2, 3, 4, 5
- Khu vực dịch vụ bố trí hợp lý, thuận tiện và có đường cho xe lăn của người tàn tật
1, 2, 3, 4, 5
- Có biển chỉ dẫn hướng đường và các khu vực dịch vụ đặt ở nơi dễ thấy, có đèn chiếu sáng vào ban đêm
1, 2, 3, 4, 5
- Bố trí sảnh đón tiếp gần cổng chính
1, 2, 3, 4, 5
- Có sân vườn và có cây xanh đặt ở các khu vực dịch vụ và công cộng
1, 2, 3, 4, 5
- Hài hòa, kiểu dáng đẹp, thân thiện với môi trường
3, 4, 5
- Sàn lát vật liệu chất lượng tốt
3, 4, 5
- Buồng ngủ có tiện nghi phục vụ người tàn tật đi bằng xe lăn
4, 5
- Kiến trúc có tính dân tộc
4, 5
- Độc đáo, hấp dẫn
5
- Có tính thẩm mỹ cao
5
- Có khu phục vụ đặc biệt
5
- Các loại bếp tương ứng với các nhà hàng
5
1 . 3 Quy mô buồng ngủ
1 . 3 Quy mô buồng ngủ
1 . 3 Quy mô buồng ngủ
1 . 3 Quy mô buồng ngủ
50 buồng ngủ
1
80 buồng ngủ
2
100 buồng ngủ
3
150 buồng ngủ
4
200 buồng ngủ
5
1.4 Sảnh đón ti ế p
- Diện tích 35 m2
1
- Diện tích 60 m2
2
- Diện tích 100 m2
3
- Diện tích 120 m2
4
- Diện tích 150 m2
5
- Phòng vệ sinh nam và nữ riêng
1, 2, 3, 4, 5
- Phòng vệ sinh cho người tàn tật đi bằng xe lăn
4, 5
- Có khu vực hút thuốc riêng
4, 5
1.5 D i ện tích buồng ngủ và phòng vệ sinh
- Buồng 1 giường đơn 9 m2
- Buồng 1 giường đôi hoặc 2 giường đơn 12m2
- Phòng vệ sinh 3 m2
1
- Buồng 1 giường đơn 12 m2
- Buồng 1 giường đôi hoặc 2 giường đơn 14 m2
- Phòng vệ sinh 3 m2
2
- Buồng 1 giường đơn 14 m2
- Buồng 1 giường đôi hoặc 2 giường đơn 18 m2
- Phòng vệ sinh 4 m2
3
- Buồng 1 giường đơn 16 m2
- Buồng 1 giường đôi hoặc 2 giường đơn 20 m2
- Phòng vệ sinh 5 m2
4
- Buồng đặc biệt 36 m2 (không bao gồm phòng vệ sinh và ban công)
4
- Buồng 1 giường đơn 18 m2
5
- Buồng 1 giường đôi hoặc 2 giường đơn 26 m2
- Phòng vệ sinh 6 m2
- Buồng đặc biệt 50 m2 (không bao gồm phòng vệ sinh và ban công)
5
1.6 Nhà hàng, quầy bar
- 1 nhà hàng có quầy bar, có phòng vệ sinh nam và nữ riêng
1, 2
- 1 nhà hàng phục vụ món ăn Âu, Á chung, có quầy bar trong nhà hàng, 01 nhà hàng ăn nhanh, có phòng vệ sinh nam và nữ riêng
3
- 1 nhà hàng Âu có quầy bar trong nhà hàng,
- Có phòng vệ sinh nam và nữ riêng
4, 5
- 1 Nhà hàng Âu có quầy bar trong nhà hàng,
- Có phòng vệ sinh nam và nữ riêng
4, 5
- 1 nhà hàng đặc sản
- Có phòng vệ sinh nam và nữ riêng
5
- 1 quầy bar
3, 4, 5
- 1 quán cà phê, có phòng vệ sinh nam và nữ riêng
4, 5
- 1 quán rượu, có phòng vệ sinh nam và nữ riêng
5
- Phòng ăn cho nhân viên phục vụ
4, 5
1.7 Bếp, kho
Bếp
- Diện tích bếp phù hợp với quy mô nhà hàng
1, 2, 3, 4, 5
- Có bếp gần nhà hàng, thông gió tốt
1, 2, 3, 4, 5
- Có vật dụng để ngăn chặn động vật, côn trùng gây hại
1, 2, 3, 4, 5
- Diện tích tương xứng với phòng ăn
1, 2, 3, 4, 5
- Tường phẳng, không thấm nước, ốp gạch men cao 2 m
1, 2, 3, 4, 5
- Trần bếp phẳng, nhẵn, không làm trần giả
1, 2, 3, 4, 5
- Sàn phẳng, lát vật liệu chống trơn, dễ cọ rửa
1, 2, 3, 4, 5
- Thùng rác có nắp
1, 2, 3, 4, 5
- Hệ thống thoát nước chìm
1, 2, 3, 4, 5
- Có thiết bị chắn lọc rác, mỡ
1, 2, 3, 4, 5
- Khu vực sơ chế và chế biến nhiệt được tách riêng
2, 3, 4, 5
- Có phòng đệm, đảm bảo cách âm, cách nhiệt, cách mùi giữa bếp và phòng ăn
3, 4, 5
- Hệ thống hút mùi hoạt động tốt
3, 4, 5
- Có lối chuyển rác tách biệt
3, 4, 5
- Lối thoát hiểm và thông gió tốt
3, 4, 5
- Có phòng vệ sinh cho nhân viên bếp
3, 4, 5
- Bếp Âu, Á chung liền kề với nhà hàng
1, 2, 3
- Bếp Âu, Á riêng liền kề với nhà hàng tương ứng
4, 5
- Bếp ăn đặc sản
5
- Bếp bánh
4, 5
- Bếp nguội
4, 5
- Bếp cho nhân viên
4, 5
- Khu vực soạn chia thức ăn
4, 5
Kho
- Có kho bảo quản nguyên vật liệu, thực phẩm, thiết bị dự phòng
1, 2, 3, 4, 5
- Có kho lạnh cho các loại thực phẩm
3, 4, 5
1.8 Phòng họp, phòng hội thảo, phòng hộ i nghị
- Khuyến khích có phòng họp
1
- 1 phòng họp
2
- 1 phòng hội thảo và 1 phòng họp
3
- 2 phòng họp
4, 5
- 1 phòng hội thảo
5
- 1 phòng hội nghị có phòng phiên dịch (cabin)
4, 5
1.9 Khu vực mua sắm hàng hóa, lưu niệm
- Có cửa hàng tại khu vực trung tâm dịch vụ
1, 2, 3, 4, 5
- Siêu thị
4, 5
- Các cửa hàng bán hàng hóa độc đáo, chất lượng cao
5
1.10 Bãi cắm trại
- Bố trí thành khu riêng biệt
1, 2
- Số đơn vị trại không quá 20% số buồng của làng du lịch
1, 2
- 1 phòng vệ sinh nam và 1 phòng vệ sinh nữ cho 10 đơn vị trại
1, 2
- 1 phòng tắm có vòi hoa sen cho 5 đơn vị trại
1, 2
- 1 chậu rửa mặt có gương soi cho 5 đơn vị trại
1, 2
- 1 vòi nước ngoài trời cho 20 đơn vị trại
1, 2
-1 ổ cắm điện cho mỗi đơn vị trại
1, 2
- 1 nhà hàng ăn nhanh
1
- 1 nhà hàng ăn uống
2
- Có khu vực dành cho các hoạt động thể thao, giải trí
1, 2
- Có khu vực đón tiếp riêng
2
- 1 phòng điện thoại
2
- Khu vui chơi cho trẻ em
2
1.11 Nơi để xe
- Vị trí thuận tiện
1, 2, 3, 4, 5
- Đảm bảo ánh sáng và phương tiện phòng chống cháy nổ
1, 2, 3, 4, 5
- Diện tích bình quân: 10m2/buồng ngủ
1, 2
- Diện tích bình quân: 15 m2/ buồng ngủ
3, 4
- Diện tích bình quân: 20 m2/ buồng ngủ
5
1.12 Khu vực dành cho cán bộ, nhân viên
- Phòng làm việc của người quản lý và các bộ phận chức năng
2, 3, 4, 5
- Phòng thay quần áo
3, 4, 5
- Phòng vệ sinh nam và nữ riêng
3, 4, 5
- Phòng họp nội bộ
4, 5
- Phòng tắm
4, 5
- Phòng ăn nhân viên
4, 5
- Phòng thư giãn
5
1.13 Phòng y tế
- Có tủ thuốc và một số loại thuốc sơ cứu còn hạn sử dụng
1, 2, 3, 4, 5
- Phòng y tế có bác sỹ trực
3, 4, 5
1.14 Phòng giữ trẻ
- Phòng giữ trẻ
3, 4, 5
- Phòng chơi cho trẻ
4, 5
- Khu vui chơi ngoài trời cho trẻ
5
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2.1 Chất lượng
- Chất lượng tốt, hoạt động tốt
1, 2, 3
- Chất lượng cao, hoạt động tốt
4
- Chất lượng cao, hiện đại, hoạt động tốt
5
- Bài trí hợp lý, màu sắc hài hòa
1, 2, 3, 4, 5
- Đồng bộ
3, 4, 5
- Trang trí đẹp
4, 5
- Khuyến khích mang tính dân tộc
4, 5
- Bài trí nghệ thuật hấp dẫn, sang trọng
5
2.2 Trang thiết bị nội thất
2.2.1 Khu vực sảnh đón tiếp
Sảnh đón tiếp
- Có mái đón tại cửa ra vào
- Quầy lễ tân (có các chức năng đón tiếp, thông tin, đặt buồng, thu ngân, tổng đài điện thoại)
1, 2, 3
- Điện thoại
1, 2, 3, 4, 5
- Điện thoại công cộng
1, 2, 3, 4, 5
- Fax
1, 2, 3, 4, 5
- Máy vi tính, sổ sách
1, 2, 3, 4, 5
- Sơ đồ buồng
1, 2, 3, 4, 5
- Bàn ghế tiếp khách
1, 2, 3, 4, 5
- Két an toàn
1, 2, 3, 4, 5
- Niêm yết giá dịch vụ
1, 2, 3, 4, 5
- Cửa ra vào bố trí thuận tiện
1, 2, 3, 4, 5
- Internet
2, 3, 4
- Internet không dây
4, 5
- Có phòng giữ hành lý cho khách
2, 3, 4, 5
- Có đường cho xe vận chuyển hành lý
3, 4, 5
- Bảng niêm yết giá và tỷ giá ngoại tệ
1, 2, 3, 4, 5
- Xe đẩy cho người tàn tật
3, 4, 5
- Quầy bar sảnh
3, 4, 5
- Thiết bị phục vụ thanh toán thẻ tín dụng
3, 4, 5
- Quầy lễ tân được tổ chức thành các quầy theo chức năng, gồm:
+ Quầy đặt buồng
+ Quầy đón tiếp
+ Quầy thu ngân (thanh toán)
+ Tổng đài điện thoại
4, 5
- Quầy hỗ trợ đón tiếp được bố trí riêng
4, 5
- Quầy thông tin, quan hệ khách hàng
4, 5
Phòng vệ sinh sảnh đ ó n tiếp
Phòng vệ sinh sảnh đ ó n tiếp
Phòng vệ sinh sảnh đ ó n tiếp
Phòng vệ sinh sảnh đ ó n tiếp
- Bàn cầu
1, 2, 3, 4, 5
- Giấy vệ sinh
1, 2, 3, 4, 5
- Chậu rửa mặt và gương soi
1, 2, 3, 4, 5
- Vòi nước
1, 2, 3, 4, 5
- Xà phòng
1, 2, 3, 4, 5
- Thùng rác có nắp
1, 2, 3, 4, 5
- Thiết bị thông gió
1, 2, 3, 4, 5
- Móc treo túi
1, 2, 3, 4, 5
- Máy sấy tay
3
- Giấy hoặc khăn lau tay
4, 5
2.2.2 Buồng ngủ
- Giường đơn 0,9 m x 2 m
- Giường đôi 1,5 m x 2 m
1, 2
- Giường đơn 1,2 m x 2 m
- Giường đôi 1,6 m x 2 m
3, 4, 5
- Giường đôi 2,2 m x 2,2 m (Buồng nguyên thủ)
5
- Đèn đầu giường
1, 2, 3, 4, 5
- Đèn đầu giường chỉnh được độ sáng
2, 3, 4, 5
- Đèn trần
1, 2, 3, 4, 5
- Tủ đầu giường
1, 2, 3, 4, 5
- Bảng điều khiển thiết bị đặt ở tủ đầu giường
3, 4, 5
- Tủ đựng quần áo có 5 mắc treo quần áo cho 1 khách;
1, 2, 3, 4, 5
- Bàn ghế uống nước
1, 2, 3, 4, 5
- Bàn ghế làm việc, có gương soi và đèn bàn.
2, 3, 4, 5
- Giá để hành lý
1, 2, 3, 4, 5
- Chăn và đệm giường ngủ 10 cm có ga, gối vỏ bọc
1, 2
- Chăn và đệm giường ngủ 20 cm có ga, gối vỏ bọc
3, 4, 5
- Rèm cửa sổ 2 lớp (lớp mỏng và lớp dày chắn sáng);
1, 2
- Rèm cửa sổ có 3 lớp (có lớp chắn sáng)
3, 4, 5
- Tủ lạnh 50 lit
1, 2, 3, 4, 5
- Điều hòa không khí (trừ những nơi có khí hậu ôn đới)
1, 2, 3, 4, 5
- Tivi
1, 2, 3, 4, 5
- Điện thoại
1, 2, 3, 4, 5
- Đèn đầu giường chỉnh được độ sáng
2, 3, 4, 5
- Thiết bị báo cháy
1, 2, 3, 4, 5
- Bình nước lọc và cốc thủy tinh
1, 2, 3, 4, 5
- Gạt tàn
1, 2, 3, 4, 5
- Mắt nhìn gắn trên cửa
1, 2, 3, 4, 5
- Chuông gọi cửa
1, 2, 3, 4, 5
- Chốt an toàn
1, 2, 3, 4, 5
- Dép đi trong phòng
1, 2, 3, 4, 5
- Gương soi cả người
3, 4, 5
- Sọt hoặc túi đựng đồ giặt là
1, 2, 3, 4, 5
- Sọt đựng rác
1, 2, 3, 4, 5
- Cặp đựng tài liệu hướng dẫn cho khách gồm nội quy, hướng dẫn sử dụng điện thoại và tivi, dịch vụ và giá dịch vụ, thời gian đón tiếp khách, phục vụ ăn uống và các dịch vụ, chính sách khuyến mại, phong bì, giấy, bút viết và tranh ảnh quảng cáo
1, 2, 3, 4, 5
- Bản đồ địa bàn sở tại, danh mục món ăn phục vụ tại buồng (trong cặp đựng tài liệu)
3, 4, 5
- Giấy hoặc mút lau giày
2, 3, 4, 5
- Bàn chải quần áo
2, 3, 4, 5
- Túi kim chỉ
2, 3, 4, 5
- Gương soi cả người
3, 4, 5
- Tranh ảnh nghệ thuật treo tường
3, 4, 5
- Bộ đồ ăn trái cây, dụng cụ mở bia rượu
3, 4, 5
- Ấm đun nước siêu tốc
3, 4, 5
- Tách uống trà, cà phê
3, 4, 5
- Két an toàn cho 50% số phòng
3
- Két an toàn cho 100% số phòng
4, 5
- Đường truyền internet tốc độ cao
4, 5
- Máy fax cho buồng đặc biệt
4, 5
- Ti vi cho phòng khách (áp dụng đối với buồng có phòng khách)
4, 5
- Hộp giấy ăn
4, 5
- Tiện nghi trong loại buồng phục vụ người tàn tật đi bằng xe lăn
4, 5
- Ổ khóa điện từ dùng thẻ
5
- Buồng nguyên thủ thêm: Internet không dây
5
2.2.3 Phòng vệ sinh trong buồng ngủ
- Tường ốp gạch men cao 1,5 m;
1, 2
- Tường ốp gạch men cao toàn bộ
3, 4, 5
- Sàn lát bằng vật liệu chống trơn
1, 2, 3, 4, 5
- Ổ cắm điện an toàn
1, 2, 3, 4,5
- Chậu rửa mặt và gương soi
1, 2, 3, 4, 5
- Vòi nước
1, 2, 3, 4, 5
- Nước nóng
1, 2, 3, 4, 5
- Vòi tắm hoa sen
1, 2, 3, 4, 5
- Móc treo quần áo
1, 2, 3, 4, 5
- Giá để khăn các loại
1, 2, 3, 4, 5
- Bàn cầu
1, 2, 3, 4, 5
- Vòi nước di động cạnh bàn cầu
2, 3, 4, 5
- Giấy vệ sinh
1, 2, 3, 4, 5
- Thùng rác có nắp
1, 2, 3, 4, 5
- Thiết bị thông gió
1, 2, 3, 4, 5
- Đèn trên gương soi
1, 2, 3, 4, 5
- Đèn trên bồn tắm
3, 4, 5
- Máy sấy tóc
2, 3, 4, 5
- Phòng tắm đứng hoặc bồn tắm nằm có rèm che
3, 4, 5
- Phòng tắm đứng cho 30% và bồn tắm nằm có rèm che cho 100% số buồng
5
- Dây phơi quần áo
3, 4, 5
- Áo choàng sau tắm
3, 4, 5
- Bồn tắm nằm có rèm che
4, 5
Vật dụng cho 1 khách:
- Cốc thủy tinh
1, 2, 3, 4, 5
- Xà phòng
1, 2, 3, 4, 5
- Dầu gội đầu
1, 2
- Dầu gội đầu và dầu xả
3, 4, 5
- Mũ chụp tóc
3, 4, 5
- Khăn mặt
1, 2, 3, 4, 5
- Khăn tắm
1, 2, 3, 4, 5
- Khăn lau tay
4, 5
- Kem đánh răng
1, 2, 3, 4, 5
- Bàn chải đánh răng
1, 2, 3, 4, 5
- Sữa tắm
3, 4, 5
- Bông tăm
3, 4, 5
- Kem dưỡng da
4, 5
- Nước hoa
5
Buồng nguyên thủ thêm:
- Phòng tắm đứng và bồn tắm tạo sóng
5
- Điện thoại nối với buồng ngủ
5
2.2.4 Nhà hàng, bar
- Bàn ghế, dụng cụ và tủ đựng dụng cụ phục vụ ăn uống
1, 2, 3, 4, 5
- Trang thiết bị chế biến, phục vụ món ăn và các loại rượu của nhà hàng đặc sản
5
- Trang thiết bị phục vụ ăn uống cho nhân viên
4, 5
- Trang thiết bị phục vụ ăn sáng tự chọn
3, 4, 5
- Trang thiết bị phục vụ ăn tại buồng ngủ
3, 4, 5
- Trang thiết bị phục vụ tiệc cao cấp
4, 5
2.3 Khu vực bếp, kho và phương tiện vận chuyển thực ph m
2.3.1 Khu vực bếp
- Thiết bị hút mùi
1, 2, 3, 4, 5
- Thiết bị thông gió
1, 2, 3, 4, 5
- Phòng đệm giữa bếp và nhà hàng nếu liền kề
1, 2, 3, 4, 5
- Sàn lát bằng vật liệu chống trơn
1, 2, 3, 4, 5
- Tủ lạnh bảo quản thực phẩm
1
- Các loại tủ lạnh bảo quản (theo loại thực phẩm)
2, 3, 4, 5
- Trang thiết bị, dụng cụ chế biến thực phẩm và đồ uống (phù hợp với từng loại bếp)
1, 2, 3, 4, 5
- Trang thiết bị, dụng cụ chế biến bánh và đồ nguội
4, 5
- Giá để dụng cụ chế biến và phục vụ dụng cụ ăn uống
1, 2, 3, 4, 5
- Mặt bàn soạn chia, sơ chế, chế biến món ăn làm bằng vật liệu không thấm nước
1, 2, 3, 4, 5
- Chậu rửa dụng cụ ăn uống
1, 2, 3, 4, 5
- Chậu rửa dụng cụ sơ chế và chế biến riêng
3, 4, 5
- Dụng cụ và chất tẩy rửa vệ sinh
1, 2, 3, 4, 5
-Trang thiết bị chắn lọc rác, mỡ cho các chậu rửa
1, 2, 3, 4, 5
- Ánh sáng hoặc chiếu sáng tốt
1, 2, 3, 4, 5
- Thùng rác có nắp
1, 2, 3, 4, 5
- Hệ thống thông gió, hút mùi
3, 4, 5
- Điều hòa không khí cho nhà hàng và bar
3, 4, 5
- Hệ thống thoát nước chìm
1, 2, 3, 4, 5
- Xà phòng
1, 2, 3, 4, 5
2.3 . 2 Kho và phương tiện vận chuyển thực phẩm
- Có phương tiện vận chuyển thực phẩm chuyên dùng
4, 5
2.4 Phòng họp, phòng hội thảo, phòng hội nghị
- Bàn ghế, micro, máy chiếu, màn hình
2, 3, 4, 5
- Trang thiết bị văn phòng
2, 3, 4, 5
- Trang thiết bị phục vụ hội thảo
3, 4, 5
- Trang thiết bị phục vụ hội nghị
4, 5
- Trang thiết bị phục vụ dịch thuật 4 ngôn ngữ
- Sơ đồ biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm
4, 5
- Điều hòa không khí, thông gió tốt
4, 5
- Hệ thống chiếu sáng điều chỉnh được độ sáng
5
- Khuyến khích có hệ thống thiết bị họp trực tuyến
5
2.5 Hệ thống lọc nước và thu gom xử lý chất thải
- Có hệ thống xử lý nước thải
1, 2, 3, 4, 5
- Có trang thiết bị phân loại rác thải
3, 4, 5
- Có hệ thống xử lý rác thải
4, 5
2.6 Hệ thống đ i ện
- Cung cấp điện 24/24h, có hệ thống điện dự phòng
1, 2, 3, 4, 5
- Đèn lưu điện ở các bộ phận dịch vụ và khu vực công cộng
1, 2, 3, 4, 5
- Máy phát điện
1, 2, 3, 4, 5
- Máy phát điện đủ cho điều hòa không khí khu lưu trú và ăn uống
3, 4, 5
- Máy phát điện đủ cho tất cả các khu vực dịch vụ và các thiết bị điện
4, 5
4 Dịch vụ và mức độ phục vụ
4.1 Dịch vụ
- Karaoke, bi-a, bóng bàn
1, 2, 3, 4, 5
- Cầu lông, bóng chuyền
1, 2, 3, 4, 5
- Giữ tiền và đồ vật quý
1, 2, 3, 4, 5
- Bưu chính, viễn thông
1, 2, 3, 4, 5
- Đánh thức khách
1, 2, 3, 4, 5
- Chuyển hành lý cho khách
1, 2, 3, 4, 5
- Giặt là
1, 2, 3, 4, 5
- Cho thuê văn hóa phẩm, dụng cụ thể thao
1, 2, 3, 4, 5
- Phòng tập thể hình
2, 3, 4, 5
- Dịch vụ vận chuyển
2, 3, 4, 5
- Internet
2, 3, 4, 5
- Dịch vụ văn phòng
2, 3, 4, 5
- Phục vụ ăn tại buồng ngủ
3, 4, 5
- Chăm sóc sắc đẹp
3, 4, 5
- Chăm sóc sức khỏe
3, 4, 5
- Bể bơi
3, 4, 5
- Phòng chơi bài
3, 4, 5
- Biểu diễn ca nhạc
4, 5
- Bar đêm
4, 5
- Phục vụ người khuyết tật
4, 5
- Chuyên gia huấn luyện một số dịch vụ thể thao, giải trí
4, 5
- Thể thao dưới nước đối với làng du lịch gần biển, ven hồ
4, 5
- Sân tennis
4, 5
- Trung tâm mua sắm
5
- Dịch vụ thẩm mỹ
5
- Điều dưỡng
5
- Chuyên gia hướng dẫn về một hoặc một số hoạt động: nấu ăn, trồng cây cảnh, tập luyện thể hình, học vẽ, điêu khắc
5
- Thư viện
5
Một hoặc một số môn thể thao trong nhà và ngoài trời:
- Sân bóng đá mini
5
- Bóng ném
5
- Sân tập gôn
5
4.2 Chất lượng phục vụ
- Đúng quy trình kỹ thuật, nghiệp vụ
1, 2, 3, 4, 5
- Thái độ thân thiện
1, 2, 3, 4, 5
- Tay nghề kỹ thuật cao
3, 4, 5
- Phối hợp chặt chẽ giữa các bộ phận trong phục vụ khách
4, 5
- Có tính chuyên nghiệp trong phục vụ
4, 5
- Chất lượng phục vụ hoàn hảo
5
- Nhanh nhẹn, nhiệt tình, chu đáo
5
4.3 Mức độ phục vụ
- Lễ tân, bảo vệ 24/24 h
1, 2, 3, 4, 5
- Vận chuyển hành lý
1, 2, 3, 4, 5
- Phục vụ món ăn đồ uống dễ chế biến từ 6 h đến 22 h
1, 2, 3, 4, 5
- Vệ sinh buồng ngủ 1 ngày 1 lần
1, 2, 3
- Vệ sinh buồng ngủ 2 lần 1 ngày
4, 5
- Thay ga, bọc chăn, bọc đệm và vỏ gối 2 ngày 1 lần hoặc khi có khách mới
1, 2
- Thay ga, bọc chăn, bọc đệm và vỏ gối 1 ngày 1 lần
3, 4, 5
- Thay khăn mặt, khăn tắm 1 ngày 1 lần
1, 2, 3
- Thay khăn mặt, khăn tắm, khăn lau tay, khăn chùi chân 1 ngày 2 lần
4, 5
- Bảng hướng dẫn khách bảo vệ môi trường trong buồng ngủ
1, 2, 3, 4, 5
- Phục vụ ăn 3 bữa
2, 3, 4, 5
- Phục vụ ăn uống từ 6 h đến 24 h
3, 4, 5
- Nhân viên trực buồng trực 24/24 h
3, 4, 5
- Phục vụ món ăn, đồ uống đơn giản, dễ chế biến
1, 2
- Phục vụ món ăn, đồ uống chất lượng tốt
3
- Phục vụ món ăn, đồ uống chất lượng cao
4, 5
- Phục vụ các loại rượu, món ăn và đồ uống đặc biệt
5
- Phục vụ nước uống các loại
3, 4, 5
- Ăn sáng tự chọn
3, 4, 5
- Phục vụ ăn uống tại buồng ngủ
3, 4, 5
- Tiệc cao cấp
4, 5
- Đặt hoa quả tươi trong buồng ngủ khi có khách đến
4, 5
- Đặt 1 loại tạp chí trong buồng ngủ
4, 5
- Đặt trà, cà phê, đường, sữa túi nhỏ miễn phí
4, 5
- Đặt 2 loại tạp chí
5
- Phục vụ ăn uống, giải trí 24/24 h
5
- Phục vụ ăn uống đặc sản, có đầu bếp chuyên nghiệp
5
- Dịch vụ hướng dẫn chơi thể thao, giải trí
5
5 Ngư i quản lý và nhân viên phục vụ
5.1 Ngư i quản
- Chứng chỉ trung cấp du lịch hoặc chứng chỉ của VTCB(1), qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm.
1, 2
- Tốt nghiệp cao đẳng du lịch, nếu tốt nghiệp cao đẳng ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ và vệ sinh an toàn thực phẩm hoặc chứng chỉ của VTCB(1)
3, 4
- Tốt nghiệp đại học du lịch, nếu ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ và chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm hoặc chứng chỉ của VTCB(1)
5
- 1 năm kinh nghiệm trong nghề
1, 2
- 2 năm kinh nghiệm trong nghề
3
- 4 năm kinh nghiệm trong nghề
4
- 5 năm kinh nghiệm trong nghề
5
- Giao tiếp tốt 1 ngoại ngữ
3
- Thông thạo 1 ngoại ngữ
4
- Thông thạo 1 ngoại ngữ và giao tiếp tốt 1 ngoại ngữ khác
5
5.2 Trưởng các bộ phận
- Chứng chỉ sơ cấp nghề (lễ tân, buồng, bàn, bar, bếp) hoặc chứng chỉ của VTCB(1); trường hợp có chứng chỉ sơ cấp nghề khác phải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ
1, 2
- Chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ VTCB(1)
3, 4
- Chứng chỉ cao đẳng nghề hoặc chứng chỉ VTCB(1)
5
- 1 năm kinh nghiệm trong nghề
1, 2
- 2 năm kinh nghiệm trong nghề
3
- 3 năm kinh nghiệm trong nghề
4
- 4 năm kinh nghiệm trong nghề
5
- Giao tiếp tốt 1 ngoại ngữ trong phạm vi nghề
3
- Thông thạo 1 ngoại ngữ
4
- Thông thạo 1 ngoại ngữ và giao tiếp tốt 1 ngoại ngữ khác
5
- Sử dụng tốt vi tính văn phòng
3, 4, 5
- Trưởng lễ tân giao tiếp tốt 1 ngoại ngữ và sử dụng được vi tính văn phòng
1, 2
- Trưởng lễ tân giao tiếp tốt 1 ngoại ngữ trong phạm vi nghề
3
- Trưởng lễ tân thông thạo 1 ngoại ngữ
3
- Trường lễ tân và trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách thông thạo 1 ngoại ngữ và giao tiếp tốt 1 ngoại ngữ khác
4
- Trưởng lễ tân và trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách thông thạo 2 ngoại ngữ
5
Nhân viên phục vụ
- Qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ (trừ trường hợp có văn bằng, chứng chỉ do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp)
1, 2
- 20% có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB(1) và 80% qua lớp tập huấn nghiệp vụ
2
- 50% có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB(1) và 50% qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ
3
- 70% có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB(1) và 30% qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ
4, 5
- Nhân viên trực tiếp phục vụ khách: giao tiếp tốt 1 ngoại ngữ trong phạm vi nghề
3
- Nhân viên trực tiếp phục vụ khách thông thạo 1 ngoại ngữ
4, 5
- Nhân viên lễ tân giao tiếp tốt 1 ngoại ngữ và sử dụng được vi tính văn phòng
1, 2
- Nhân viên lễ tân thông thạo 1 ngoại ngữ và sử dụng tốt vi tính văn phòng
3
- Nhân viên lễ tân thông thạo 1 ngoại ngữ và giao tiếp tốt 1 ngoại ngữ khác, sử dụng tốt vi tính văn phòng
4
- Nhân viên lễ tân thông thạo 2 ngoại ngữ, sử dụng tốt vi tính văn phòng
5
5.3 Trang phục
- Mặc trang phục đúng quy định, có phù hiệu tên trên áo
1, 2, 3, 4, 5
- Kiểu dáng phù hợp với chức danh và vị trí công việc
3, 4, 5
- Màu sắc hài hòa, thuận tiện
3, 4, 5
- Chất liệu tốt, kiểu dáng đẹp, phù hợp với môi trường và tạo phong cách riêng của Làng du lịch
4, 5
- Được phục vụ giặt là trong làng du lịch
5
6 Bảo vệ môi trường, an ninh, an toàn, phòng chống cháy n và vệ sinh an toàn thực phẩm
- Thực hiện tốt các quy định của cơ quan có thẩm quyền (đánh giá theo từng tiêu chí) về:
+ An ninh trật tự
+ Phòng chống cháy nổ
+ Phòng chống tệ nạn xã hội
+ Chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm
+ Vệ sinh môi trường bên trong
+ Vệ sinh môi trường xung quanh
+ Vệ sinh trang thiết bị
+ Vệ sinh cá nhân
1, 2, 3, 4, 5
- Có kế hoạch bảo vệ môi trường
3, 4, 5
- Có cán bộ kiêm nhiệm quản lý môi trường
3, 4, 5
- Thực hiện các biện pháp phân loại và quản lý chất thải
3, 4, 5
- Có cán bộ chuyên trách quản lý môi trường
4, 5
Thực hiện kiểm toán xanh
5

11. X P HẠNG, X P HẠNG LẠI SỞ L ƯU TRÚ D U LỊCH HẠNG CAO CẤP CHO BIỆT THỰ D U LỊCH, CĂN H D U LỊCH


Trình tự thực hiện: Gồm 04 bước:


Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân có nhu cầu liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (số 65, đường Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) để được hướng dẫn và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ), cụ thể như sau:


+ Buổi sáng: Từ 7 giờ 00 đến 11 giờ 00 phút.


+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 đến 17 giờ 00 phút.


Bước 2. Nộp hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo thời gian quy định nêu trên. Chuyên viên thụ lý thẩm tra tính pháp lý của hồ sơ:


+ Nếu không đủ điều kiện thì đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ đúng theo quy định.


+ Nếu đủ điều kiện thì nhận hồ sơ, thu lệ phí và viết phiếu hẹn.


Bước 3. Thẩm định tại cơ sở lưu trú yêu cầu xếp hạng.


Bước 4. Nhận kết quả


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.


Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.


Thành phần, số lư ng hồ sơ:


Thành phần hồ sơ, bao gồm:


a) Đơn đề nghị xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch (theo mẫu quy định Mẫu 26 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


b) Biểu đánh giá chất lượng cơ sở lưu trú du lịch quy định trong Tiêu chuẩn quốc gia về xếp hạng các loại cơ sở lưu trú du lịch;


c) Danh sách người quản lý và nhân viên phục vụ trong cơ sở lưu trú du lịch (theo mẫu quy định Phụ lục 2 Thông tư 88/2008/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


d) Bản sao các giấy tờ có giá trị pháp lý: (có chứng thực)


+ Đăng ký kinh doanh của cơ sở lưu trú du lịch, quyết định thành lập doanh nghiệp (nếu có), 01 bản;


+ Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ và thời gian làm việc trong lĩnh vực du lịch đối với người quản lý, mỗi loại 01 bản;


+ Giấy cam kết hoặc giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự và an toàn xã hội, 01 bản;


+ Giấy xác nhận về đủ điều kiện phòng chống cháy nổ, 01 bản;


+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện về vệ sinh an toàn thực phẩm (đối với cơ sở lưu trú có kinh doanh dịch vụ ăn uống), 01 bản;


đ) Biên lai nộp lệ phí thẩm định cơ sở lưu trú du lịch theo qui định hiện hành, 01 bản;


e) Bản sao có giá trị pháp lý: văn bằng, chứng chỉ về trình độ chuyên môn, ngoại ngữ của trưởng các bộ phận lễ tân, buồng, bàn, bar, bếp, bảo vệ, mỗi loại 01 bản.


Số lượng hồ sơ: 02 (bộ).


Thời hạn giải quyết: 60 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.


Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.


Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Tổng cục Du lịch.


b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.


c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.


Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính.


Phí, lệ phí: Phân hạng, phân hạng lại: 3.000.000 đồng/lần/cơ sở.


Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


a) Đơn đề nghị xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch (theo mẫu quy định Mẫu 26 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL),


b) Danh sách người quản lý và nhân viên phục vụ trong cơ sở lưu trú du lịch (theo mẫu quy định- Phụ lục 2 Thông tư 88/2008/TT-BVHTTDL)


c) Biểu đánh giá chất lượng cơ sở lưu trú du lịch quy định trong Tiêu chuẩn quốc gia về xếp hạng các loại cơ sở lưu trú du lịch:


- Biệt thự du lịch: Phụ lục A- TCVN 7795:2009


- Căn hộ du lịch: Phụ lục A- TCVN 7798:2009


Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


1. Các điều kiện chung bao gồm:


a) Có đăng ký kinh doanh lưu trú du lịch;


b) Có biện pháp bảo đảm an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường, an toàn, phòng cháy, chữa cháy theo quy định của pháp luật đối với cơ sở lưu trú du lịch;


c) Cơ sở lưu trú du lịch không được xây dựng trong hoặc liền kề với khu vực thuộc phạm vi quốc phòng, an ninh quản lý, không được cản trở đến không gian của trận địa phòng không quốc gia; phải bảo đảm khoảng cách an toàn đối với trường học, bệnh viện, những nơi gây ô nhiễm hoặc có nguy cơ gây ô nhiễm.


d) Cơ sở lưu trú có cơ sở vật chất, trang thiết bị đạt tiêu chuẩn theo quy định.


2. Các điều kiện cụ thể bao gồm:


Đối với biệt thự du lịch và căn hộ du lịch phải bảo đảm yêu cầu tối thiểu về trang thiết bị và mức độ phục vụ theo tiêu chuẩn xếp hạng tương ứng đối với mỗi loại, hạng;


Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Du lịch số 44/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội nước CHXHCNVN, khóa XI, kỳ họp thứ 7.


- Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Du lịch.


- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.


- Quyết định số 217/QĐ-TCDL ngày 15/6/2009 của Tổng cục Du lịch ban hành hướng dẫn áp dụng Tiêu chuẩn Quốc gia về phân loại, xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch.


- Thông tư số 47/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định xếp hạng CSLT du lịch và phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.


- Thông tư số 88/2008/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2008 Hướng dẫn thực hiện Nghị định 92/2007/NĐ-CP ngày 01/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch về lưu trú du lịch.


- Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VHTTDL.

Mẫu 26


TÊN DOANH NGHIỆP
TÊN CƠ SỞ LƯU TRÚ

-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………… .., ngày…… tháng……. năm …….

ĐƠN ĐỀ NGHỊ XẾP HẠNG CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH


Kính gửi:
- Tổng cục Du lịch (đối với hạng 3 sao trở lên hoặc hạng cao cấp)
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh (TP)...

Thực hiện Thông tư số 88/2008/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, sau khi nghiên cứu Tiêu chí xếp hạng các loại cơ sở lưu trú du lịch, chúng tôi làm đơn này đề nghị (*) ....................................... xem xét, xếp hạng cho cơ sở lưu trú du lịch.


1. Thông tin chung về cơ sở lưu trú du lịch


- Loại, tên cơ sở lưu trú du lịch:


- Địa chỉ:


- Điện thoại: Fax: Email: Website:


- Thời điểm bắt đầu kinh doanh:


- Loại, hạng đã được công nhận (nếu có) : ............... theo Quyết định số: ...


ngày …/…/… ...............................................................................................


2. Cơ sở vật chất kỹ thuật


- Tổng vốn đầu tư ban đầu:


- Tổng vốn đầu tư nâng cấp:


- Tổng diện tích mặt bằng (m2):


- Tổng diện tích mặt bằng xây dựng (m2):


- Tổng số buồng: Công suất buồng bình quân (%):


STT
Loại buồng
Số lượng buồng
Giá buồng
Giá buồng
STT
Loại buồng
Số lượng buồng
VND
USD
1
2
...

- Dịch vụ có trong cơ sở lưu trú du lịch:


3. Người quản lý và nhân viên phục vụ


- Tổng số:


Trong đó:


Trực tiếp: Lễ tân: Bếp:


Gián tiếp: Buồng: Khác:


Ban giám đốc: Bàn, bar:


- Trình độ:


Trên đại học: Đại học: Cao đẳng: Trung cấp:


Sơ cấp: THPT:


- Được đào tạo nghiệp vụ (%):


- Ngoại ngữ (%):


- Hạng đề nghị:


Chúng tôi xin thực hiện nghiêm túc và đảm bảo chất lượng theo đúng tiêu chuẩn quy định./.


GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
HOẶC CHỦ CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Ghi chú: (*) Thủ trưởng cơ quan nhà nước về du lịch theo thẩm quyền xếp hạng.

Phụ lục 2


(Ban hành kèm theo Thông tư s 88/2008/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 1 2 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ V ă n hóa, Thể th ao v à Du lịch)


TÊN DOANH NGHIỆP
Tên cơ sở lưu trú du lịch
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------
………… .., ngày…… tháng……. năm …….

DANH SÁCH NGƯỜI QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ


TRONG CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH


Kính gửi:
- Tổng cục Du lịch
i với hạng 3 sao trở lên hoặc hạng cao cấp)
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh (TP)...

Số TT
Họ và tên
Năm s i nh
Năm s i nh
Chức danh
Trình độ
Trình độ
Trình độ
Trình độ
Số TT
Họ và tên
Nam
Nữ
Chức danh
Văn hóa
Chuyên môn
Nghiệp vụ du lịch
Ngoại ngữ (*)
1
2

Ghi chú:


Ngoại ngữ (*) kê khai như sau:


A (tiếng Anh); P (tiếng Pháp); T (tiếng Trung Quốc); K (ngoại ngữ khác)


GTCB: giao tiếp cơ bản (tương đương bằng A, B)


GTT: giao tiếp tốt (tương đương bằng C)


TT: thông thạo (tương đương bằng đại học)


V í dụ:


TT (A, P): thông thạo tiếng Anh, tiếng Pháp


GTT (T): giao tiếp tốt tiếng Trung Quốc


GTCB (K): giao tiếp cơ bản ngoại ngữ khác


i nhận:
- Như trên;
- Lưu:…..
GIÁM Đ C DOANH NGHIỆP
HOẶC CHỦ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH
(K ý , đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Phụ lục A TCVN 7795: 2009


(qui định)


Phương pháp đánh giá xếp hạng b i ệt thự du lịch


Tiêu chí
Yêu cầu đối với hạng
Đánh giá, chấm điểm
Đánh giá, chấm điểm
Tiêu chí
Yêu cầu đối với hạng
Điểm 0
Điểm 1
1 Vị trí, kiến trúc (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
1.1 Vị trí
- Thuận lợi, dễ tiếp cận.
ĐC, CC
- Môi trường vệ sinh an toàn.
ĐC, CC
- Môi trường cảnh quan sạch đẹp.
CC
1.2 Thiết kế kiến trúc (Áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
- Phù hợp với cảnh quan môi trường.
ĐC, CC
- Kiến trúc hợp lý, thuận tiện.
ĐC, CC
- Kiến trúc độc đáo, sang trọng, thẩm mỹ.
CC
- Trang trí nội thất hài hòa.
ĐC, CC
- Phù hợp với cảnh quan môi trường.
ĐC, CC
- Có khuôn viên độc lập.
ĐC, CC
- Cây xanh đặt ở nơi công cộng.
ĐC, CC
- Sân vườn, cây xanh.
CC
Đối với cụm biệt thự, thêm:
- Cổng, đường chung cho phương tiện giao thông và người đi bộ.
ĐC, CC
- Cổng, đường riêng cho phương tiện giao thông và cho người đi bộ.
CC
- Đường cho xe lăn của người khuyết tật.
ĐC, CC
- Có nơi để xe trong khuôn viên cụm biệt thự đảm bảo cho 40% số biệt thự.
ĐC
- Có nơi để xe trong khuôn viên cụm biệt thự đảm bảo cho 60% số biệt thự.
CC
1.3 Sảnh lễ tân (Áp dụng đối với cụm biệt thự du lịch)
- Diện tích 20 m2.
ĐC
- Diện tích 30 m2.
CC
- Phòng vệ sinh 3 m2.
ĐC
- Phòng vệ sinh nam và phòng vệ sinh nữ riêng, mỗi phòng 4 m2.
CC
1.4 Tổ chức không gia trong một biệt thự (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
- Ba buồng ngủ.
ĐC, CC
- Hai phòng vệ sinh.
ĐC
- Ba phòng vệ sinh.
CC
- Một phòng khách (có bếp và phòng ăn chung).
ĐC
- Một phòng khách.
CC
- Một phòng bếp và phòng ăn chung.
CC
- Nơi để xe (gara ôtô).
ĐC, CC
1.5 Diện tích 1 b i ệt thự du l ch (kể cả sân, vườn), (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
150 m2
ĐC
200 m2
CC
1.5.1 Diện tích các khu vực (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
1.5.2 Phòng ngủ
- Phòng một giường đơn 10 m2, phòng hai giường đơn hoặc một giường đôi 14 m2.
ĐC
- Phòng một giường đơn 16 m2, phòng hai giường đơn hoặc một giường đôi 20 m2.
CC
1.5.3 Phòng vệ sinh
3 m2
ĐC
5 m2
CC
1.5.6 Phòng khách
30 m2 (phòng khách chung với bếp)
ĐC
30 m2
CC
1.5.7 Bếp chung với phòng ăn
20 m2
CC
1.5.8 Nơi để xe (gara ôtô)
15 m2
ĐC
18 m2
CC
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2.1 Chất lượng (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
- Chất lượng tốt, hoạt động tốt.
ĐC
- Chất lượng cao cấp, hoạt động tốt.
CC
- Bài trí hợp lý, hài hòa.
ĐC, CC
- Trang trí đẹp, đồng bộ.
CC
2.2 Phòng ngủ (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
- Giường đơn 0,9 m x 2 m, giường đôi 1,5 m x 2 m.
ĐC
- Giường đơn 1,2 m x 2 m, giường đôi 1,6 m x 2 m.
CC
- Tủ đầu giường.
ĐC, CC
- Tủ đựng quần áo có mắc treo bên trong.
ĐC, CC
- Giá để hành lý.
ĐC, CC
- Bàn ghế làm việc có gương soi, đèn bàn.
ĐC, CC
- Mắt nhìn trên cửa và chốt an toàn.
ĐC, CC
- Đệm và chăn có ga bọc, gối có vỏ bọc.
ĐC, CC
- Rèm cửa sổ hai lớp.
ĐC
- Rèm cửa sổ ba lớp (thêm lớp chắn sáng).
CC
- Điều hòa không khí (trừ những vùng khí hậu ôn đới).
ĐC, CC
- Điện thoại.
ĐC, CC
- Tivi.
CC
- Tủ lạnh 50l.
ĐC, CC
- Đèn điện.
ĐC, CC
- Ổ cắm điện.
ĐC, CC
- Thiết bị báo cháy.
ĐC, CC
- Thảm trải sàn chất lượng cao (không áp dụng đối với sàn gỗ).
CC
- Túi kim chỉ.
CC
- Bình nước lọc, cốc thủy tinh.
ĐC, CC
- Dép đi trong phòng.
ĐC, CC
- Sọt đựng rác.
ĐC, CC
- Cặp tài liệu gồm: nội quy, hướng dẫn điện thoại, danh bạ điện thoại, kênh tivi, dịch vụ và giá dịch vụ, bảng thông báo "Đề nghị không làm phiền" và "Đề nghị dọn phòng".
ĐC, CC
- Giấy hoặc mút lau giày.
CC
- Bàn chải quần áo.
CC
- Tranh ảnh nghệ thuật treo tường.
CC
- Két an toàn.
CC
- Một loại tạp chí.
CC
2.3 Phòng khách (Áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
- Bộ salon.
ĐC, CC
- Ti vi.
ĐC, CC
- Điện thoại.
ĐC, CC
- Sọt đựng rác.
ĐC, CC
- Gạt tàn.
ĐC, CC
- Ấm đun nước.
ĐC, CC
- Bộ ấm chén.
ĐC, CC
- Cốc thủy tinh, tách uống trà, cà phê.
ĐC, CC
- Tranh ảnh nghệ thuật treo tường.
ĐC, CC
- Thảm trải sàn chất lượng cao.
CC
- Lọ và hoa tươi.
CC
- Đầu máy DVD.
CC
- Thiết bị báo cháy.
ĐC, CC
2.4 Phòng vệ sinh (Áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
- Chậu rửa mặt có gương soi.
ĐC, CC
- Bệ đặt chậu rửa mặt.
CC
- Đèn trên gương soi.
ĐC, CC
- Đèn trần.
CC
- Máy sấy tóc.
CC
- Dầu gội đầu và dầu xả.
ĐC, CC
- Xà phòng.
ĐC, CC
- Sữa tắm.
CC
- Kem dưỡng da.
CC
- Bàn chải đánh răng và kem đánh răng.
ĐC, CC
- Bông tăm.
CC
- Mũ chụp tóc.
CC
- Khăn mặt.
ĐC, CC
- Khăn tắm.
ĐC, CC
- Khăn lau tay.
CC
- Khăn chùi chân.
CC
- Vòi hoa sen.
ĐC, CC
- Bình nước nóng.
ĐC, CC
- Giá để khăn các loại.
ĐC, CC
- Móc treo quần áo.
ĐC, CC
- Bàn cầu, giấy vệ sinh.
ĐC, CC
- Thùng rác có nắp.
ĐC, CC
- Ổ cắm điện.
ĐC, CC
- Thiết bị thông gió.
ĐC, CC
- Dao cạo râu.
CC
- Phòng tắm đứng hoặc bồn tắm nằm có rèm che.
CC
- Áo choàng sau tắm.
CC
- Túi đựng đồ giặt là.
ĐC, CC
- Túi đựng băng vệ sinh.
CC
- Vòi nước di động cạnh bàn cầu.
CC
- Điện thoại nối với phòng khách và phòng ngủ.
CC
2.5 Phòng ăn và bếp (Áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
- Bếp có tủ lạnh 120l.
ĐC
- Tủ lạnh 180l.
CC
- Bếp nấu và dụng cụ chế biến món ăn.
ĐC, CC
- Tủ đựng dụng cụ chế biến món ăn.
ĐC, CC
- Bàn ghế.
ĐC, CC
- Dụng cụ và tủ đựng dụng cụ phục vụ ăn uống.
ĐC, CC
- Chậu rửa, vòi nước, nước nóng.
ĐC, CC
- Chất tẩy rửa và dụng cụ vệ sinh bếp.
ĐC, CC
- Thiết bị thông gió.
ĐC, CC
- Thiết bị báo cháy.
ĐC, CC
- Thiết bị chắn lọc mỡ, rác.
ĐC, CC
- Trà, cà phê, đường sữa túi nhỏ miễn phí.
CC
- Lò nướng hoặc lò vi sóng.
CC
- Máy giặt.
CC
- Bàn là và cầu là.
CC
3 Dịch vụ và mức độ phục vụ
3.1 Buồng ngủ (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
- Vệ sinh buồng ngủ một lần một ngày.
ĐC
- Vệ sinh buồng ngủ hai lần một ngày.
CC
- Thay ga bọc chăn, bọc đệm và vỏ gối ba ngày một lần hoặc khi có khách mới.
ĐC
- Thay ga bọc chăn, bọc đệm và vỏ gối một ngày một lần hoặc khi có khách mới.
CC
- Thay khăn mặt, khăn tắm một ngày một lần.
ĐC, CC
- Đặt hoa quả tươi khi có khách.
CC
- Một loại tạp chí.
CC
Đối v i c m biệt thự du lịch, thêm:
- Nhân viên trực bảo vệ 24/24 h.
ĐC
- Nhân viên trực bảo vệ và trực buồng 24/24 h.
CC
3.2 Phục vụ ăn uống (áp dụng đối với cụm biệt thự du lịch)
- Phục vụ ăn uống từ 6 h đến 22 h.
ĐC
- Phục vụ ăn uống từ 6 h đến 24 h.
CC
- Một nhà hàng có quầy bar phục vụ món ăn, đồ uống dễ chế biến.
ĐC, CC
- Một nhà hàng phục vụ món ăn cao cấp và món ăn đặc sản.
CC
- Một quầy bar phục vụ đồ uống cao cấp.
CC
- Phục vụ ăn uống tại buồng ngủ.
CC
Đ i với cụm biệt thự du lịch hạng cao cấp c ó từ 30 biệt thự trở lên, thêm:
- Một nhà hàng ăn đặc sản (*).
CC
- Một quầy bar rượu (*).
CC
- Phục vụ ăn sáng tự chọn (*).
CC
3.3 Dịch vụ khác (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
- Giặt là.
ĐC, CC
Đ i với cụm biệt thự du lịch , thêm:
- Đón tiếp khách 24/24 h.
ĐC, CC
- Giữ tiền, đồ vật quý của khách.
ĐC, CC
- Điện thoại.
ĐC, CC
- Internet.
ĐC, CC
- Đánh thức khách.
ĐC, CC
- Chuyển hành lý cho khách.
ĐC, CC
- Phòng tập thể hình.
CC
- Thể thao, giải trí.
CC
- Cho thuê dụng cụ thể thao, giải trí.
CC
Đối với cụm biệt thự du lịch hạng cao cấp có từ 30 biệt thự trở l ê n, thêm:
- Bể bơi (*).
CC
- Dịch vụ vận chuyển khách, đại lý du lịch (*).
CC
- Chăm sóc sức khỏe (*).
CC
- Chăm sóc sắc đẹp (*).
CC
- Một phòng hội thảo 50 ghế và trang thiết bị phục vụ hội thảo (*).
CC
- Cửa hàng mua sắm (*).
CC
- Sân tennis (*).
CC
- Dịch vụ phục vụ buồng cho người khuyết tật (*).
CC
4 Người quản lý và nhân viên phục vụ
4.1 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ
Nhân viên phục vụ (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch).
- Nhân viên phục vụ phải qua lớp tập huấn nghiệp vụ (trừ trường hợp có văn bằng, chứng chỉ nghiệp vụ do cơ sở có thẩm quyền cấp).
ĐC
- Nhân viên phục vụ:
+ 50% tốt nghiệp trung cấp du lịch hoặc chứng chỉ của VTCB, nếu tốt nghiệp trung cấp ngành khác phải qua lớp tập huấn nghiệp vụ;
+ 50% qua lớp tập huấn nghiệp vụ.
CC
- Giao tiếp cơ bản một ngoại ngữ.
ĐC
- Giao tiếp tốt một ngoại ngữ.
CC
Đ i với cụm biệt thự du lịch:
Người quản lý:
- Tốt nghiệp trung cấp du lịch, nếu tốt nghiệp trung cấp ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm hoặc chứng chỉ của VTCB.
ĐC
- Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học ngành khách sạn, nếu tốt nghiệp ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm hoặc chứng chỉ của VTCB.
CC
- Một năm kinh nghiệm trong nghề quản lý lưu trú.
ĐC
- Hai năm kinh nghiệm trong nghề.
CC
- Giao tiếp tốt một ngoại ngữ.
CC
Trưởng các bộ phận dịch v :
- Tốt nghiệp sơ cấp du lịch nghề tương ứng, nếu tốt nghiệp sơ cấp ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc có chứng chỉ của VTCB.
ĐC
- Tốt nghiệp trung cấp du lịch nghề tương ứng, nếu tốt nghiệp trung cấp ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc có chứng chỉ của VTCB.
CC
- Giao tiếp tốt một ngoại ngữ trong phạm vi nghề và sử dụng tốt vi tính văn phòng.
CC
- Một năm kinh nghiệm trong nghề.
ĐC
- Hai năm kinh nghiệm trong nghề.
CC
- Trưởng bộ phận lễ tân giao tiếp tốt một ngoại ngữ và sử dụng được vi tính văn phòng.
ĐC
- Trưởng bộ phận lễ tân thông thạo một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác; sử dụng tốt vi tính văn phòng.
CC
Nhân viên trực tiếp phục vụ khách ở các bộ phận:
- Nhân viên lễ tân giao tiếp tốt một ngoại ngữ sử dụng được vi tính văn phòng.
ĐC
- Nhân viên lễ tân thông thạo một ngoại ngữ sử dụng tốt vi tính văn phòng.
CC
- Nhân viên trực tiếp phục vụ thông thạo một ngoại ngữ.
CC
4.2 Trang phục (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
- Mặc trang phục đúng quy định.
ĐC, CC
- Đeo phù hiệu tên trên áo.
ĐC, CC
- Thuận tiện, kiểu dáng đẹp.
CC
5 Bảo vệ môi trường, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ và v sinh an toàn thực phẩm (áp dụng đối với biệt thự du lịch và cụm biệt thự du lịch)
* Thực hiện tốt các quy định hiện hành của cơ quan có thẩm quyền (đánh giá đối với từng tiêu chí) về:
+ An ninh trật tự;
+ Phòng chống cháy nổ;
+ Phòng chống tệ nạn xã hội;
+ Chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm;
+ Vệ sinh môi trường bên trong;
+ Vệ sinh môi trường xung quanh;
+ Vệ sinh trang thiết bị;
+ Vệ sinh cá nhân.

ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
Đối với cụm biệt thự du lịch, thêm:
- Có kế hoạch và biện pháp bảo vệ môi trường.
CC
- Có cán bộ kiêm nhiệm về quản lý bảo vệ môi trường.
CC
- Thực hiện các biện pháp phân loại và quản lý chất thải.
CC
CHÚ THÍCH:
ĐC: Biệt thự du lịch đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch
CC: Biệt thự du lịch đạt hạng cao cấp
(*) Chấm điểm thêm
CHÚ THÍCH:
ĐC: Biệt thự du lịch đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch
CC: Biệt thự du lịch đạt hạng cao cấp
(*) Chấm điểm thêm
CHÚ THÍCH:
ĐC: Biệt thự du lịch đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch
CC: Biệt thự du lịch đạt hạng cao cấp
(*) Chấm điểm thêm
CHÚ THÍCH:
ĐC: Biệt thự du lịch đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch
CC: Biệt thự du lịch đạt hạng cao cấp
(*) Chấm điểm thêm

Phụ lục A TCVN 7798:2009


(qui định)


Phương pháp đánh g i á xếp hạng căn hộ du lịch


Tiêu chí
Yêu cầu đối vớ i hạng
Đánh g i á, chấm điểm
Đánh g i á, chấm điểm
Tiêu chí
Yêu cầu đối vớ i hạng
Điểm 0
Điểm 1
1 Vị trí, kiến trúc
1.1 Vị trí (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Thuận lợi, dễ tiếp cận.
ĐC, CC
- Môi trường vệ sinh an toàn.
ĐC, CC
- Môi trường cảnh quan sạch đẹp.
CC
1.2 Thiết kế kiến trúc (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Hợp lý, thuận tiện, trang trí nội thất hài hòa.
ĐC, CC
- Đặc biệt sang trọng, thẩm mỹ.
CC
Đối với khu căn hộ du lịch, thêm:
- Phù hợp với cảnh quan môi trường.
ĐC, CC
- Cây xanh đặt ở nơi công cộng.
ĐC, CC
- Sân vườn, cây xanh.
CC
- Có nơi để xe cho khách.
ĐC, CC
- Có nơi để xe đảm bảo cho 100% số căn hộ trong khu.
CC
- Có đường cho phương tiện giao thông và người đi bộ trong khu căn hộ.
ĐC, CC
- Đường cho xe lăn của người tàn tật.
ĐC, CC
1.3 Sảnh lễ tân (áp dụng đối với khu căn hộ du lịch)
- Diện tích 20 m2.
ĐC
- Diện tích 30 m2.
CC
- Phòng vệ sinh 3 m2.
ĐC
- Phòng vệ sinh nam và phòng vệ sinh nữ riêng, mỗi phòng 4 m2.
CC
1.4 Quy mô một căn hộ du lịch (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Hai buồng ngủ.
ĐC
- Ba buồng ngủ.
CC
- Một phòng vệ sinh.
ĐC
- Hai phòng vệ sinh.
CC
- Một phòng khách chung với phòng bếp.
ĐC
- Một phòng khách.
CC
- Một phòng bếp.
CC
1.5 Diện tích một căn hộ du lịch (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
60 m2
ĐC
100 m2
CC
1.6 Diện tích các khu vực dịch vụ (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
1.6.1 Phòng ngủ
- Phòng một giường đơn 10 m2, phòng hai giường đơn hoặc một giường đôi 14 m2.
ĐC
- Phòng một giường đơn 16 m2, phòng hai giường đơn hoặc một giường đôi 20 m2.
CC
1.6.2 Phòng vệ sinh
3 m2
ĐC
4 m2
CC
1.6.3 Phòng khách
30 m2 (phòng khách chung với bếp)
ĐC
30 m2
CC
1.6.4 Bếp
10 m2
CC
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2.1 Chất lượng (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Chất lượng tốt, hoạt động tốt.
ĐC
- Chất lượng cao cấp, hoạt động tốt.
CC
- Bài trí hợp lý, hài hòa.
ĐC, CC
- Trang trí đẹp, đồng bộ.
CC
2.2 Buồng ngủ (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Giường đơn 0,9 m x 2 m, giường đôi 1,5 m x 2 m.
ĐC
- Giường đơn 1,2 m x 2 m, giường đôi 1,6 m x 2 m.
CC
- Tủ đầu giường.
ĐC, CC
- Tủ đựng quần áo có mắc treo bên trong.
ĐC, CC
- Giá để hành lý.
ĐC, CC
- Bàn ghế làm việc có gương soi, đèn bàn.
ĐC, CC
- Mắt nhìn trên cửa và chốt an toàn.
ĐC, CC
- Đệm và chăn có ga bọc, gối có vỏ bọc.
ĐC, CC
- Rèm cửa sổ hai lớp.
ĐC
- Rèm cửa sổ ba lớp (thêm lớp chắn sáng).
CC
- Điều hòa không khí (trừ những vùng khí hậu ôn đới).
ĐC, CC
- Điện thoại.
ĐC, CC
- Tivi.
CC
- Đèn điện.
ĐC, CC
- Ổ cắm điện.
ĐC, CC
- Thiết bị báo cháy.
ĐC, CC
- Thảm trải sàn chất lượng cao hoặc sàn gỗ.
CC
- Túi kim chỉ.
CC
- Bình nước lọc, cốc thủy tinh.
ĐC, CC
- Dép đi trong phòng.
ĐC, CC
- Sọt đựng rác.
ĐC, CC
- Cặp tài liệu gồm: nội quy, hướng dẫn điện thoại, danh bạ điện thoại, kênh tivi, dịch vụ và giá dịch vụ, bảng thông báo "Đề nghị không làm phiền" và "Đề nghị dọn phòng".
ĐC, CC
- Giấy hoặc mút lau giày.
CC
- Bàn chải quần áo.
CC
- Tranh ảnh nghệ thuật treo tường.
CC
- Két an toàn.
CC
- Một loại tạp chí.
CC
2.3 Phòng khách (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Bộ salon.
ĐC, CC
- Ti vi.
ĐC, CC
- Tủ lạnh 50 l.
ĐC, CC
- Điện thoại.
ĐC, CC
- Sọt đựng rác.
ĐC, CC
- Gạt tàn.
ĐC, CC
- Ấm đun nước.
ĐC, CC
- Bộ ấm chén.
ĐC, CC
- Cốc thủy tinh, tách uống trà, cà phê.
ĐC, CC
- Tranh ảnh nghệ thuật treo tường.
ĐC, CC
- Thảm trải sàn chất lượng cao hoặc sàn gỗ.
CC
- Lọ và hoa tươi.
CC
- Đầu máy DVD.
CC
- Thiết bị báo cháy.
ĐC, CC
2.4 Phòng vệ sinh (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Chậu rửa mặt có gương soi.
ĐC, CC
- Bệ đặt chậu rửa mặt.
CC
- Đèn trên gương soi.
ĐC, CC
- Đèn trần.
CC
- Máy sấy tóc.
CC
- Dầu gội đầu và dầu xả.
ĐC, CC
- Xà phòng.
ĐC, CC
- Sữa tắm.
CC
- Kem dưỡng da.
CC
- Bàn chải đánh răng và kem đánh răng.
ĐC, CC
- Bông tăm.
CC
- Mũ chụp tóc.
CC
- Khăn mặt.
ĐC, CC
- Khăn tắm.
ĐC, CC
- Khăn lau tay.
CC
- Khăn chùi chân.
CC
- Vòi hoa sen.
ĐC, CC
- Bình nước nóng.
ĐC, CC
- Giá để khăn các loại.
ĐC, CC
- Móc treo quần áo.
ĐC, CC
- Bàn cầu, giấy vệ sinh.
ĐC, CC
- Thùng rác có nắp.
ĐC, CC
- Ổ cắm điện.
ĐC, CC
- Thiết bị thông gió.
ĐC, CC
- Gương cầu.
CC
- Dao cạo râu.
CC
- Phòng tắm đứng hoặc bồn tắm nằm có rèm che.
CC
- Áo choàng sau tắm.
CC
- Túi đựng đồ giặt là.
ĐC, CC
- Túi đựng băng vệ sinh.
CC
- Vòi nước di động cạnh bàn cầu.
CC
- Điện thoại nối với phòng khách và phòng ngủ.
CC
2.5 Phòng ăn và bếp (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Bếp có tủ lạnh 120 l.
ĐC
- Tủ lạnh 180 l.
CC
- Bếp nấu và dụng cụ chế biến món ăn.
ĐC, CC
- Tủ đựng dụng cụ chế biến món ăn.
ĐC, CC
- Bàn ghế.
ĐC, CC
- Dụng cụ và tủ đựng dụng cụ phục vụ ăn uống.
ĐC, CC
- Chậu rửa, vòi nước, nước nóng.
ĐC, CC
- Chất tẩy rửa và dụng cụ vệ sinh bếp.
ĐC, CC
- Thiết bị thông gió.
ĐC, CC
- Thiết bị báo cháy.
ĐC, CC
- Đèn tích điện.
ĐC, CC
- Thiết bị chắn lọc mỡ, rác.
ĐC, CC
- Trà, cà phê, đường sữa túi nhỏ miễn phí.
CC
- Lò nướng hoặc lò vi sóng.
CC
- Máy giặt.
CC
- Bàn là và cầu là.
CC
3 Dịch vụ và mức độ phục vụ
3.1 Buồng ngủ (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Vệ sinh buồng ngủ một ngày một lần.
ĐC
- Thay ga bọc chăn, bọc đệm và vỏ gối ba ngày một lần hoặc khi có khách mới.
ĐC
- Thay ga bọc chăn, bọc đệm và vỏ gối một ngày một lần hoặc khi có khách mới.
CC
- Thay khăn mặt, khăn tắm một ngày một lần.
ĐC
- Đặt hoa quả tươi khi có khách.
CC
- Một loại tạp chí.
CC
- Nhân viên trực buồng 24/24 h.
CC
3.2 Phục vụ ăn uống (áp dụng đối với khu căn hộ du lịch)
- Phục vụ ăn uống từ 6 h đến 22 h.
ĐC
- Phục vụ ăn uống từ 6 h đến 24 h.
CC
- Một nhà hàng có quầy bar phục vụ món ăn, đồ uống dễ chế biến
ĐC, CC
- Một nhà hàng phục vụ món ăn cao cấp và món ăn đặc sản.
CC
- Một quầy bar phục vụ đồ uống cao cấp.
CC
- Phục vụ ăn uống tại buồng ngủ.
CC
Đ i với khu căn hộ du lịch từ 50 căn hộ trở lên, thêm:
- Một nhà hàng đặc sản (*).
CC
- Một bar rượu (*).
CC
- Ăn sáng tự chọn (*).
CC
3.3 Dịch vụ khác
- Giặt là (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
ĐC, CC
Đ i với khu c ă n hộ du lịch, thêm:
- Đón tiếp khách 24/24 h.
ĐC, CC
- Giữ tiền, đồ vật quý của khách.
ĐC, CC
- Điện thoại.
ĐC, CC
- Internet.
ĐC, CC
- Đánh thức khách.
ĐC, CC
- Chuyển hành lý cho khách.
ĐC, CC
- Phòng tập thể hình.
CC
- Thể thao, giải trí.
CC
- Cho thuê dụng cụ thể thao, giải trí.
CC
- Một phòng hội thảo 50 ghế và trang thiết bị phục vụ hội thảo.
CC
Đối với khu căn hộ du lịch c ó từ 50 căn hộ trở lên, thêm:
- Bể bơi (*).
CC
- Dịch vụ vận chuyển khách, đại lý du lịch (*).
CC
- Chăm sóc sức khỏe (*).
CC
- Chăm sóc sắc đẹp (*).
CC
- Cửa hàng mua sắm (*).
CC
- Sân tennis (*).
CC
- Buồng ngủ cho người tàn tật (*).
CC
4 Người quản lý và nhân viên phục vụ
4.1 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ
Nhân viên phục vụ (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Nhân viên phục vụ phải qua lớp tập huấn nghiệp vụ (trừ trường hợp có văn bằng, chứng chỉ nghiệp vụ do cơ sở có thẩm quyền cấp)
ĐC
- Nhân viên phục vụ:
+ 50% tốt nghiệp trung cấp du lịch hoặc chứng chỉ của VTCB;
+ 50% qua lớp tập huấn nghiệp vụ.
CC
- Giao tiếp cơ bản một ngoại ngữ.
ĐC
- Giao tiếp tốt một ngoại ngữ.
CC
Đối v i khu căn hộ du lịch:
Người quản l ý:
- Tốt nghiệp trung cấp du lịch, nếu tốt nghiệp trung cấp ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm hoặc chứng chỉ của VTCB.
ĐC
- Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học ngành khách sạn, nếu tốt nghiệp ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm hoặc chứng chỉ của VTCB.
CC
- Một năm kinh nghiệm trong nghề.
ĐC
- Hai năm kinh nghiệm trong nghề.
CC
- Giao tiếp tốt một ngoại ngữ.
CC
Trưởng các bộ phận dịch vụ:
- Tốt nghiệp sơ cấp du lịch nghề tương ứng, nếu tốt nghiệp sơ cấp ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc có chứng chỉ của VTCB.
ĐC
- Tốt nghiệp trung cấp du lịch nghề tương ứng, nếu tốt nghiệp trung cấp ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc có chứng chỉ của VTCB.
CC
- Giao tiếp tốt một ngoại ngữ trong phạm vi nghề và sử dụng tốt vi tính văn phòng.
CC
- Một năm kinh nghiệm trong nghề.
ĐC
- Hai năm kinh nghiệm trong nghề.
CC
- Trưởng bộ phận lễ tân giao tiếp tốt một ngoại ngữ và sử dụng được vi tính văn phòng.
ĐC
- Trưởng bộ phận lễ tân thông thạo một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác; sử dụng tốt vi tính văn phòng.
CC
Nhân viên trực tiếp phục vụ khách ở các bộ phận:
- Nhân viên lễ tân giao tiếp tốt một ngoại ngữ sử dụng được vi tính văn phòng.
ĐC
- Nhân viên lễ tân thông thạo một ngoại ngữ sử dụng tốt vi tính văn phòng.
CC
- Nhân viên trực tiếp phục vụ thông thạo một ngoại ngữ.
CC
4.2 Trang phục (áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Mặc trang phục đúng quy định.
ĐC, CC
- Đeo phù hiệu tên trên áo.
ĐC, CC
- Thuận tiện, kiểu dáng đẹp.
CC
5 Bảo vệ mô i trường, an ninh, an toàn, phòng chống cháy n và vệ sinh an toàn thực phẩm
(áp dụng đối với căn hộ du lịch và khu căn hộ du lịch)
- Thực hiện tốt các quy định hiện hành của cơ quan có thẩm quyền (đánh giá đối với từng tiêu chí) về:
+ An ninh trật tự;
+ Phòng chống cháy nổ;
+ Phòng chống tệ nạn xã hội;
+ Chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm;
+ Vệ sinh môi trường bên trong;
+ Vệ sinh môi trường xung quanh;
+ Vệ sinh trang thiết bị;
+ Vệ sinh cá nhân.
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
ĐC, CC
Đối với khu căn hộ du lịch cao cấp, thêm:
- Có kế hoạch và biện pháp bảo vệ môi trường.
CC
- Có cán bộ kiêm nhiệm về quản lý bảo vệ môi trường.
CC
- Thực hiện các biện pháp phân loại và quản lý chất thải.
CC
- Thực hiện kiểm toán xanh.
CC
CHÚ THÍCH:
ĐC: Căn hộ du lịch đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch.
CC: Căn hộ du lịch đạt hạng cao cấp.
(*) Áp dụng đối với khu căn hộ cao cấp.
CHÚ THÍCH:
ĐC: Căn hộ du lịch đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch.
CC: Căn hộ du lịch đạt hạng cao cấp.
(*) Áp dụng đối với khu căn hộ cao cấp.
CHÚ THÍCH:
ĐC: Căn hộ du lịch đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch.
CC: Căn hộ du lịch đạt hạng cao cấp.
(*) Áp dụng đối với khu căn hộ cao cấp.
CHÚ THÍCH:
ĐC: Căn hộ du lịch đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch.
CC: Căn hộ du lịch đạt hạng cao cấp.
(*) Áp dụng đối với khu căn hộ cao cấp.

12. ĐĂNG KÝ H I CH , TRI N LÃM DU L CH


Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:


Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ


Đại diện tổ chức có nhu cầu liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (số 65, đường Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) để được hướng dẫn và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ), cụ thể như sau:


+ Buổi sáng: Từ 7 giờ 00 đến 11 giờ 00 phút.


+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 đến 17 giờ 00 phút.


Bước 2. Nộp hồ sơ


Đại diện tổ chức nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo thời gian quy định nêu trên. Chuyên viên thụ lý thẩm tra tính pháp lý của hồ sơ:


+ Nếu không đủ điều kiện thì đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ đúng theo quy định.


+ Nếu đủ điều kiện thì nhận hồ sơ và viết phiếu hẹn.


Bước 3. Nhận kết quả


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả kết quả cho tổ chức theo phiếu hẹn.


Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.


Thành phần, s ố lượng hồ sơ:


Thành phần hồ sơ, bao gồm:


a) Đơn đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm du lịch theo mẫu quy định (Phụ lục 18 Thông tư 89/2008/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


b) Kế hoạch tổ chức, trong đó thể hiện rõ tên, chủ đề, thời gian, địa điểm, quy mô dự kiến, cách thức tổ chức, nguồn kinh phí, 01 bản chính;


c) Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp, 01 bản sao có chứng thực;


d) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm tổ chức hội chợ, triển lãm, 01 bản sao có chứng thực.


Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).


Th i hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.


Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.


Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.


c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Cơ quan tiếp nhận hồ sơ.


Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận.


Phí, lệ phí: Không.


Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm du lịch theo mẫu quy định (Phụ lục 18 Thông tư 89/2008/TT-BVHTTDL).


Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


Thời điểm đăng ký chậm nhất trước ngày 01 tháng 10 của năm trước năm tổ chức và tối thiểu sáu tháng trước khi diễn ra sự kiện.


Trong trường hợp thay đổi nội dung đã đăng ký, đơn vị tổ chức hội chợ, triển lãm du lịch phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan tiếp nhận đăng ký tối thiểu ba mươi ngày trước ngày dự kiến diễn ra sự kiện.


Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Du lịch số 44/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội nước CHXHCNVN, khóa XI, kỳ họp thứ 7.


- Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 1/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Du lịch.


- Thông tư số 89/2008/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2008 Hướng dẫn thực hiện Nghị định 92/2007/NĐ-CP về kinh doanh lữ hành, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam, hướng dẫn du lịch và xúc tiến du lịch.

Phụ lục số 18


(Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2008/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)


Tên đơn vị......
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
........, ngày tháng năm 20.....

ĐƠN ĐĂNG KÝ


TỔ CHỨC HỘI CHỢ -TRIỂN LÃM DU LỊCH


Kính gửi :.....................................................................................................


Căn cứ Luật Du lịch, ngày 01 tháng 01 năm 2006 và Nghị định số 92/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Du lịch; căn cứ Thông tư số…......./2008/TT-BVHTTDL ngày ...... tháng ....... năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về kinh doanh lữ hành, chi nhánh, văn phòng đại diện của nước ngoài, hướng dẫn du lịch và xúc tiến du lịch; căn cứ vào yêu cầu và điều kiện thực tế, khả năng tổ chức Hội chợ (Triển lãm) du lịch, sự kiện du lịch quốc gia (quốc tế),


Chúng tôi xin đăng ký tổ chức Hội chợ (Triển lãm) du lịch, sự kiện du lịch quốc gia (quốc tế), cụ thể như sau:


1- Tên doanh nghiệp: ...............................................................................................


2- Trụ sở đặt tại: ..................................................................................................... ..


3- Điện thoại cơ quan: .................................. Fax: ....................................................


4- Ngành nghề kinh doanh (hoặc chức năng, nhiệm vụ tại quyết định thành lập của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ....................................................................


5- Giấy phép đăng ký kinh doanh số:............../ngày...../tháng....../năm 200...........


6- Vốn điều lệ: ...................................................................................................... ...


7- Tài khoản tiền Việt số:.............................tại ngân hàng ......................................


Tài khoản ngoại tệ số: .................................. tại ngân hàng. .................................. ...


8- Số lần đăng cai tổ chức Hội chợ (Triển lãm) du lịch, sự kiện du lịch quốc gia quốc tế:………..……… (có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền)


9- Địa điểm dự kiến tổ chức: ...................................................................................


10- Thời gian dự kiến: ............................................................................................ .


11- Đề án tổ chức: ...................................................................................................


Nếu được tổ chức, chúng tôi cam kết thực hiện nghiêm túc quy định của pháp luật và các quy định của cơ quan quản lý nhà nước về du lịch./.


THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

13. XẾP HẠNG, XẾP HẠNG LẠI SỞ L ƯU TRÚ D U LỊCH HẠNG 3 SAO, 4 SAO, 5 SAO CHO KHÁCH SẠN, LÀNG D U LỊCH


Trình tự thực hiện: Gồm 04 bước:


Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân có nhu cầu liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (số 65, đường Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) để được hướng dẫn và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ), cụ thể như sau:


+ Buổi sáng: Từ 7 giờ 00 đến 11 giờ 00 phút.


+ Buổi chiều : Từ 13 giờ 00 đến 17 giờ 00 phút.


Bước 2. Nộp hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo thời gian quy định nêu trên. Chuyên viên thụ lý thẩm tra tính pháp lý của hồ sơ:


+ Nếu không đủ điều kiện thì đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ đúng theo quy định.


+ Nếu đủ điều kiện thì nhận hồ sơ, thu lệ phí và viết phiếu hẹn.


Bước 3. Thẩm định tại cơ sở lưu trú yêu cầu xếp hạng.


Bước 4. Nhận kết quả


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.


Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.


Thành phần, số l ượng hồ sơ:


Thành phần hồ sơ, bao gồm:


a) Đơn đề nghị xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch (theo mẫu quy định Mẫu 26 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


b) Biểu đánh giá chất lượng cơ sở lưu trú du lịch quy định trong Tiêu chuẩn quốc gia về xếp hạng các loại cơ sở lưu trú du lịch;


c) Danh sách người quản lý và nhân viên phục vụ trong cơ sở lưu trú du lịch (theo mẫu quy định- Phụ lục 2 Thông tư 88/2008/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


d) Bản sao các giấy tờ có giá trị pháp lý: (có chứng thực)


+ Đăng ký kinh doanh của cơ sở lưu trú du lịch, quyết định thành lập doanh nghiệp (nếu có), 01 bản;


+ Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ và thời gian làm việc trong lĩnh vực du lịch đối với người quản lý, mỗi loại 01 bản;


+ Giấy cam kết hoặc giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự và an toàn xã hội, 01 bản;


+ Giấy xác nhận về đủ điều kiện phòng chống cháy nổ, 01 bản;


+ Giấy chứng nhận đủ điều kiện về vệ sinh an toàn thực phẩm (đối với cơ sở lưu trú có kinh doanh dịch vụ ăn uống), 01 bản;


đ) Biên lai nộp lệ phí thẩm định cơ sở lưu trú du lịch theo qui định hiện hành, 01 bản;


e) Bản sao có giá trị pháp lý: văn bằng, chứng chỉ về trình độ chuyên môn, ngoại ngữ của trưởng các bộ phận lễ tân, buồng, bàn, bar, bếp, bảo vệ, mỗi loại 01 bản.


Số lượng hồ sơ: 02 (bộ).


Thời hạn giải quyết: 60 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.


Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.


Cơ quan thực h i ện thủ tục hành ch í nh:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Tổng cục Du lịch.


b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.


c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.


Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính.


Phí, l ệ phí:


Phí thẩm định, thẩm định lại cho các cơ sở:


+ Hạng 3 sao: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở


+ Hạng 4 sao, 5 sao: 3.000.000đồng/lần/cơ sở


Tên mẫu đơn, mẫu tờ kha i :


a) Đơn đề nghị xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch (theo mẫu quy định Mẫu 26 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL),


b) Danh sách người quản lý và nhân viên phục vụ trong cơ sở lưu trú du lịch (theo mẫu quy định- Phụ lục 2 Thông tư 88/2008/TT-BVHTTDL)


c) Biểu đánh giá chất lượng cơ sở lưu trú du lịch (Phụ lục B- TCVN 4391:2009, Phụ lục B-TCVN 7797-2009).


Yêu cầu, điều k i ện thực h i ện thủ tục hành chính:


1. Có các điều kiện chung bao gồm:


a) Có đăng ký kinh doanh lưu trú du lịch;


b) Có biện pháp bảo đảm an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường, an toàn, phòng cháy, chữa cháy theo quy định của pháp luật đối với cơ sở lưu trú du lịch;


c) Cơ sở lưu trú du lịch không được xây dựng trong hoặc liền kề với khu vực thuộc phạm vi quốc phòng, an ninh quản lý, không được cản trở đến không gian của trận địa phòng không quốc gia; phải bảo đảm khoảng cách an toàn đối với trường học, bệnh viện, những nơi gây ô nhiễm hoặc có nguy cơ gây ô nhiễm.


2. Các điều kiện cụ thể bao gồm:


Đối với khách sạn, làng du lịch phải bảo đảm yêu cầu tối thiểu về xây dựng, trang thiết bị, dịch vụ, trình độ chuyên môn, ngoại ngữ của người quản lý và nhân viên phục vụ theo tiêu chuẩn xếp hạng tương ứng đối với mỗi loại, hạng.


Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Du lịch số 44/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội nước CHXHCNVN, khóa XI, kỳ họp thứ 7.


- Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Du lịch.


- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.


- Quyết định số 217/QĐ-TCDL ngày 15/6/2009 của Tổng cục Du lịch ban hành hướng dẫn áp dụng Tiêu chuẩn Quốc gia về phân loại, xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch.


- Thông tư số 47/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định xếp hạng CSLT du lịch và phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.


- Thông tư số 88/2008/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2008 Hướng dẫn thực hiện Nghị định 92/2007/NĐ-CP ngày 01/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch về lưu trú du lịch.


- Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VHTTDL.

Mẫu 26


TÊN DOANH NGHIỆP
TÊN CƠ SỞ LƯU TRÚ

-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………… .., ngày…… tháng……. năm …….

ĐƠN ĐỀ NGHỊ XẾP HẠNG CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH


Kính gửi:
- Tổng cục Du lịch
(đối với hạng 3 sao trở lên hoặc hạng cao cấp)
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh (TP)...

Thực hiện Thông tư số 88/2008/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, sau khi nghiên cứu Tiêu chí xếp hạng các loại cơ sở lưu trú du lịch, chúng tôi làm đơn này đề nghị (*) ....................................... xem xét, xếp hạng cho cơ sở lưu trú du lịch.


1. Thông tin chung về cơ sở lưu trú du lịch


- Loại, tên cơ sở lưu trú du lịch:


- Địa chỉ:


- Điện thoại: Fax: Email: Website:


- Thời điểm bắt đầu kinh doanh:


- Loại, hạng đã được công nhận (nếu có) : ............... theo Quyết định số: ...


ngày …/…/… ...............................................................................................


2. Cơ sở vật chất kỹ thuật


- Tổng vốn đầu tư ban đầu:


- Tổng vốn đầu tư nâng cấp:


- Tổng diện tích mặt bằng (m2):


- Tổng diện tích mặt bằng xây dựng (m2):


- Tổng số buồng: Công suất buồng bình quân (%):


STT
Loại buồng
Số lượng buồng
Giá buồng
Giá buồng
STT
Loại buồng
Số lượng buồng
VND
USD
1
2
...

- Dịch vụ có trong cơ sở lưu trú du lịch:


3. Người quản lý và nhân viên phục vụ


- Tổng số:


Trong đó:


Trực tiếp: Lễ tân: Bếp:


Gián tiếp: Buồng: Khác:


Ban giám đốc: Bàn, bar:


- Trình độ:


Trên đại học: Đại học: Cao đẳng:


Trung cấp: Sơ cấp: THPT:


- Được đào tạo nghiệp vụ (%):


- Ngoại ngữ (%):


- Hạng đề nghị:


Chúng tôi xin thực hiện nghiêm túc và đảm bảo chất lượng theo đúng tiêu chuẩn quy định./.


GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
HOẶC CHỦ CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Ghi chú: (*) Thủ trưởng cơ quan nhà nước về du lịch theo thẩm quyền xếp hạng.

Phụ lục 2


(Ban hành kèm theo Thông tư s 88/2008/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 1 2 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ V ă n hóa, Thể th ao v à Du lịch)


TÊN DOANH NGHIỆP
Tên cơ sở lưu trú du lịch
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………… .., ngày…… tháng……. năm …….

DANH SÁCH NGƯỜI QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ


TRONG C Ơ S LƯU TRÚ DU LỊCH


Kính gửi:
- Tổng cục Du lịch i với hạng 3 sao trở lên hoặc hạng cao cấp)
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh (TP)...

Số TT
Họ và tên
Năm s i nh
Năm s i nh
Chức danh
Trình độ
Trình độ
Trình độ
Trình độ
Số TT
Họ và tên
Nam
Nữ
Chức danh
Văn hóa
Chuyên môn
Nghiệp vụ du lịch
Ngoại ngữ (*)
1
2

Ghi chú:


Ngoại ngữ (*) kê khai như sau:


A (tiếng Anh); P (tiếng Pháp); T (tiếng Trung Quốc); K (ngoại ngữ khác)


GTCB: giao tiếp cơ bản (tương đương bằng A, B)


GTT: giao tiếp tốt (tương đương bằng C)


TT: thông thạo (tương đương bằng đại học)


V í dụ:


TT (A, P): thông thạo tiếng Anh, tiếng Pháp


GTT (T): giao tiếp tốt tiếng Trung Quốc


GTCB (K): giao tiếp cơ bản ngoại ngữ khác



i nhận:
- Như trên;
- Lưu:…..
GIÁM Đ C DOANH NGHIỆP
HOẶC CHỦ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH
(K ý , đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Phụ lục B TCVN 4391:2009


(quy định)


Phương pháp đánh g i á xếp hạng khách sạn


Tên khách sạn :


Địa chỉ :


Điện thoại : Fax: Email:


Website :


Ngày tháng năm


Người chấm điểm :


Tiêu chí
Yêu cầu đ i với loại khách sạn
Yêu c u đ i với hạng sao
Đánh giá, chấm điểm
Đánh giá, chấm điểm
Tiêu chí
Yêu cầu đ i với loại khách sạn
Yêu c u đ i với hạng sao
Điểm 0
Điểm 1
1 V trí, kiến trúc
1 V trí, kiến trúc
1 V trí, kiến trúc
1 V trí, kiến trúc
1 V trí, kiến trúc
1.1 Vị trí
- Thuận lợi.
R, C, M, F
1, 2
- Rất thuận lợi.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Môi trường, cảnh quan đảm bảo vệ sinh an toàn.
R, C, M, F
1, 2
- Môi trường, cảnh quan sạch đẹp.
R, C, M, F
3, 4, 5
1.2 Thiết kế kiến trúc
1.2 Thiết kế kiến trúc
1.2 Thiết kế kiến trúc
1.2 Thiết kế kiến trúc
1.2 Thiết kế kiến trúc
- Thiết kế kiến trúc phù hợp với yêu cầu kinh doanh, các khu vực dịch vụ được bố trí hợp lý, thuận tiện.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Thiết kế kiến trúc đẹp.
R, C, M, F
3, 4
- Kiến trúc cá biệt, kiểu dáng đẹp, toàn cảnh thống nhất.
R, C, M, F
5
- Công trình xây dựng chất lượng tốt, an toàn.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Nội thất, ngoại thất thiết kế, bài trí, trang trí hợp lý.
R, C, M, F
1, 2
- Nội thất, ngoại thất thiết kế, bài trí, trang trí đẹp, sang trọng, vật liệu xây dựng chất lượng tốt.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Cửa riêng cho khách và nhân viên
R, C, M, F
3, 4, 5
- Có đường cho xe lăn, xe đẩy của người khuyết tật.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Có buồng ngủ dành cho người khuyết tật đi xe lăn, xe đẩy.
R, C, M, F
4, 5
- Có Tầng đặc biệt.
C
5
1.3 Quy mô
- 10 buồng
R, C, M, F
1
- 20 buồng
R, C, M, F
2
- 30 buồng
F, M
3
- 50 buồng
R, C
F, M
3
4
- 80 buồng
R, C
F, M
4
5
- 100 buồng
R, C
5
1.4 N ơ i để xe và giao t hông nộ i bộ
1.4 N ơ i để xe và giao t hông nộ i bộ
1.4 N ơ i để xe và giao t hông nộ i bộ
1.4 N ơ i để xe và giao t hông nộ i bộ
1.4 N ơ i để xe và giao t hông nộ i bộ
- Có nơi để xe cho khách trong hoặc gần khu vực khách sạn.
C
1, 2
- Nơi để xe trong khu vực khách sạn đáp ứng 20% tổng số buồng ngủ.
C
3
- Nơi để xe trong khu vực khách sạn đáp ứng 30% tổng số buồng ngủ.
C
4, 5
- Nơi để xe trong khu vực khách sạn đáp ứng 100% tổng số buồng ngủ.
R, M
1, 2, 3, 4, 5
- Nơi để xe, lối đi bộ và giao thông nội bộ thuận tiện, an toàn, thông gió tốt
R, C, M
2, 3, 4, 5
1.5 Khu vực sảnh đón tiếp
1.5 Khu vực sảnh đón tiếp
1.5 Khu vực sảnh đón tiếp
1.5 Khu vực sảnh đón tiếp
1.5 Khu vực sảnh đón tiếp
- Diện tích 10 m2, có phòng vệ sinh sảnh.
R, C, M
F
1
3
- Diện tích 20 m2, có phòng vệ sinh sảnh.
R, C, M
F
2
4
- Diện tích 35 m2, có phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng.
R, C, M
F
3
5
- Diện tích 60 m2, có phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng.
R, C, M
4
- Diện tích 100 m2, có phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng.
R, C, M
5
- Có khu vực hút thuốc riêng.
R, C, M, F
4, 5
- Phòng vệ sinh cho người tàn tật đi bằng xe lăn.
R, C, M, F
5
1.6 Không gian xanh
1.6 Không gian xanh
1.6 Không gian xanh
1.6 Không gian xanh
1.6 Không gian xanh
- Cây xanh đặt ở những nơi công cộng.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Sân, vườn, cây xanh.
R
M
1, 2, 3, 4, 5
4, 5
1.7 Diện tích buồng ngủ, phòng vệ sinh (không áp dụng đối với khách sạn nổi)
1.7 Diện tích buồng ngủ, phòng vệ sinh (không áp dụng đối với khách sạn nổi)
1.7 Diện tích buồng ngủ, phòng vệ sinh (không áp dụng đối với khách sạn nổi)
1.7 Diện tích buồng ngủ, phòng vệ sinh (không áp dụng đối với khách sạn nổi)
1.7 Diện tích buồng ngủ, phòng vệ sinh (không áp dụng đối với khách sạn nổi)
- Diện tích tối thiểu 9 m2 cho buồng một giường đơn, 12 m2 cho buồng hai giường đơn hoặc một giường đôi, 3 m2 cho phòng vệ sinh.
R, C, M
1
- Diện tích tối thiểu 12 m2 cho một giường đơn, 14 m2 cho 2 giường đơn hoặc một giường đôi, 3 m2 cho phòng vệ sinh.
R, C, M
2
- Diện tích tối thiểu 14 m2 cho một giường đơn, 18 m2 cho 2 giường đơn hoặc một giường đôi, 5 m2 cho phòng vệ sinh.
R, C, M
3
- Diện tích tối thiểu 16 m2 cho một giường đơn, 20 m2 cho 2 giường đơn hoặc một giường đôi, 5 m2 cho phòng vệ sinh.
- Buồng đặc biệt 36 m2 không bao gồm phòng vệ sinh và ban công
R, C, M
4
- Diện tích tối thiểu 18 m2 cho một giường đơn, 26 m2 cho 2 giường đơn hoặc một giường đôi, 6 m2 cho phòng vệ sinh.
- Buồng đặc biệt 50 m2 không bao gồm phòng vệ sinh và ban công.
R, C, M
5
1.8 Nhà hàng, quầy bar (có phòng vệ sinh riêng nếu nhà hàng tách rời sảnh đón tiếp)
1.8 Nhà hàng, quầy bar (có phòng vệ sinh riêng nếu nhà hàng tách rời sảnh đón tiếp)
1.8 Nhà hàng, quầy bar (có phòng vệ sinh riêng nếu nhà hàng tách rời sảnh đón tiếp)
1.8 Nhà hàng, quầy bar (có phòng vệ sinh riêng nếu nhà hàng tách rời sảnh đón tiếp)
1.8 Nhà hàng, quầy bar (có phòng vệ sinh riêng nếu nhà hàng tách rời sảnh đón tiếp)
- Có diện tích phục vụ ăn sáng.
R, C, M
F
1
1, 2
- Một nhà hàng ăn, quầy bar.
R, C, M
F
2
3
- Một nhà hàng ăn (Âu, Á chung), một bar, có phòng vệ sinh riêng cho nam và nữ.
R, C, M
F
3
4
- Hai nhà hàng ăn (Âu, Á riêng), hai quầy bar, có phòng vệ sinh riêng cho nam và nữ.
R, C, M
F
4
5
- Ba nhà hàng ăn ( Âu, Á và đặc sản), ba quầy bar, có phòng vệ sinh riêng cho nam và nữ.
R, C, M
5
- Số ghế bằng 50% số giường.
R, C, M
F
1
1, 2
- Số ghế bằng 60% số giường.
R, C, M
F
2
3
- Số ghế bằng 80% số giường.
R, C, M
F
3
4
- Số ghế bằng 100% số giường.
R, C, M
F
4, 5
5
- Có khu vực không hút thuốc.
R, C, M
5
1.9 Khu vực bếp
1.9 Khu vực bếp
1.9 Khu vực bếp
1.9 Khu vực bếp
1.9 Khu vực bếp
- Gần nhà hàng ăn, thông gió tốt, ngăn chặn được động vật gây hại.
R, C, M, F
2, 3, 4, 5
- Diện tích tương xứng với phòng ăn.
R, C, M, F
2, 3, 4, 5
- Tường phẳng không thấm nước, ốp gạch men sứ cao tối thiểu 2 m.
R, C, M, F
2, 3, 4, 5
- Trần bếp phẳng, nhẵn không làm trần giả.
R, C, M, F
2, 3, 4, 5
- Sàn phẳng, lát vật liệu chống trơn, dễ cọ rửa.
R, C, M, F
2, 3, 4, 5
- Khu vực sơ chế và chế biến nhiệt, nguội được tách riêng.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Có phòng đệm, đảm bảo cách âm, cách nhiệt, cách mùi giữa bếp và phòng ăn.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Lối chuyển rác tách biệt, đảm bảo vệ sinh.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Lối thoát hiểm, thông gió tốt.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Phòng vệ sinh cho nhân viên bếp.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Bếp âu, á chung liền kề với nhà hàng.
R,C,M
F
2, 3
3, 4
- Bếp âu, á riêng liền kề với nhà hàng tương ứng.
R, C, M
F
4, 5
5
- Bếp chế biến món ăn đặc sản.
R, C, M, F
5
- Bếp bánh.
R, C, M, F
4, 5
- Bếp nguội.
R, C, M, F
4, 5
- Bếp cho nhân viên.
R, C, M, F
4, 5
- Khu vực soạn chia thức ăn.
R, C, M, F
4, 5
1.10 Kho
1.10 Kho
1.10 Kho
1.10 Kho
1.10 Kho
- Có kho bảo quản nguyên vật liệu, thực phẩm và thiết bị dự phòng.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Có các kho lạnh theo loại thực phẩm.
R, C, M, F
4, 5
1.11 Phòng hội nghị, hộ i thảo
1.11 Phòng hội nghị, hộ i thảo
1.11 Phòng hội nghị, hộ i thảo
1.11 Phòng hội nghị, hộ i thảo
1.11 Phòng hội nghị, hộ i thảo
- Khu vực dành cho hội nghị, hội thảo, diện tích 200 m2.
C
4, 5
- Sảnh chờ, đăng ký khách và giải khát giữa giờ.
C
4, 5
- Một phòng hội nghị 200 ghế có phòng phiên dịch (cabin).
C
4, 5
- Một Phòng hội nghị 300 ghế có phòng phiên dịch (cabin).
C
5
- Một phòng hội thảo.
C
3, 4
- Hai phòng hội thảo.
C
5
- Một phòng họp.
C
4
- Hai phòng họp.
C
5
- Cách âm tốt.
C
4, 5
- Phòng vệ sinh nam và nữ riêng.
C
3, 4, 5
1.12 Khu vực dành cho nhân viên
1.12 Khu vực dành cho nhân viên
1.12 Khu vực dành cho nhân viên
1.12 Khu vực dành cho nhân viên
1.12 Khu vực dành cho nhân viên
- Phòng làm việc của người quản lý và các bộ phận chức năng.
R, C, M, F
2, 3, 4, 5
- Phòng trực buồng.
R, C, M, F
2, 3, 4, 5
- Phòng thay quần áo.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Phòng vệ sinh nam và nữ riêng.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Phòng họp nội bộ.
R, C, M, F
4, 5
- Phòng tắm.
R, C, M, F
4, 5
- Phòng ăn nhân viên.
R, C, M, F
4, 5
- Phòng thư giãn.
R, C, M, F
5
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2.1 Chất lượng , bài trí, trang trí
2.1 Chất lượng , bài trí, trang trí
2.1 Chất lượng , bài trí, trang trí
2.1 Chất lượng , bài trí, trang trí
2.1 Chất lượng , bài trí, trang trí
- Chất lượng tốt, hoạt động tốt.
R, C, M, F
1, 2, 3
- Chất lượng cao, hoạt động tốt.
R, C, M, F
4
- Chất lượng cao, hiện đại, hoạt động tốt.
R, C, M, F
5
- Bài trí hợp lý, màu sắc hài hòa.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Đồng bộ.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Trang trí nội thất đẹp.
R, C, M, F
4, 5
- Sang trọng, bài trí nghệ thuật.
R, C, M, F
5
2.2 Trang thiết bị nộ i thất
2.2 Trang thiết bị nộ i thất
2.2 Trang thiết bị nộ i thất
2.2 Trang thiết bị nộ i thất
2.2 Trang thiết bị nộ i thất
2.2.1 S nh đón tiếp
2.2.1 S nh đón tiếp
2.2.1 S nh đón tiếp
2.2.1 S nh đón tiếp
2.2.1 S nh đón tiếp
- Quầy lễ tân (có các chức năng đón tiếp, thông tin, đặt buồng, thu ngân, điện thoại).
R, C, M, F
1, 2, 3, 4
- Điện thoại.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Fax.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Máy vi tính, sổ sách.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Sơ đồ buồng.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Bàn ghế tiếp khách.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Két an toàn.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Niêm yết giá dịch vụ.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Cửa ra vào bố trí thuận tiện.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Điện thoại công cộng.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Internet.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Bảng niêm yết tỷ giá ngoại tệ.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Xe đẩy cho người tàn tật.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Quầy bar sảnh.
R, C, M, F
4, 5
- Thiết bị phục vụ thanh toán thẻ tín dụng.
R, C, M, F
4, 5
- Quầy thông tin, quan hệ khách hàng.
R, C, M, F
4, 5
- Quầy hỗ trợ đón tiếp (trực cửa, chuyển hành lý, văn thư, xe đưa đón khách...).
R, C, M, F
4, 5
- Quầy đón tiếp được bố trí riêng.
R, C, M, F
5
- Quầy thu ngân (thanh toán) được bố trí riêng.
R, C, M, F
5
- Quầy đặt buồng được bố trí riêng.
R, C, M, F
5
-Tổng đài điện thoại được bố trí riêng.
R, C, M, F
5
Phòng vệ sinh sảnh đón tiếp
Phòng vệ sinh sảnh đón tiếp
Phòng vệ sinh sảnh đón tiếp
Phòng vệ sinh sảnh đón tiếp
Phòng vệ sinh sảnh đón tiếp
- Bàn cầu.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Giấy vệ sinh.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Chậu rửa mặt và gương soi.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Vòi nước.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Xà phòng.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Thùng rác có nắp.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Thiết bị thống gió.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Móc treo túi.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Giấy hoặc khăn lau tay.
R, C, M, F
3, 4, 5
2.2.2 Buồng ngủ
2.2.2 Buồng ngủ
2.2.2 Buồng ngủ
2.2.2 Buồng ngủ
2.2.2 Buồng ngủ
- Giường ngủ đơn 0,9 m x 2 m
giường đôi 1,5 m x 2 m.
R, C, M
F
1, 2
1, 2, 3
- Giường ngủ đơn 1,2 m x 2 m
giường đôi 1,6 m x 2 m.
R, C, M,
F
3, 4, 5
4, 5
Buồng nguyên thủ:
- Giường ngủ đơn 1,2 m x 2 m,
giường đôi 2,2 m x 2,2 m
R, C, M
5
- Tủ đầu giường.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Bảng điều khiển thiết bị điện đặt ở tủ đầu giường.
R, C, M, F
4, 5
- Tủ quần áo có năm mắc treo quần áo cho một khách.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Bàn ghế uống nước.
R, C, M
1, 2, 3, 4, 5
- Bàn làm việc có gương soi và đèn bàn.
R, C, M
3, 4, 5
- Gương soi cả người.
R, C, M, F
4, 5
- Giá để hành lý.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Đệm có vỏ bọc dày 10 cm.
R, C, M, F
1, 2
- Đệm có vỏ bọc dày 20 cm.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Chăn có ga bọc.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Gối có vỏ bọc.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Rèm cửa sổ hai lớp (lớp mỏng và lớp dầy).
R, C, M, F
1, 2
- Rèm cửa sổ ba lớp (thêm lớp chắn sáng).
R, C, M, F
3, 4, 5
- Tủ lạnh 50 l.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Điều hòa không khí.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Điện thoại.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Ti vi.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Đèn trần.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Đèn đầu giường cho mỗi khách.
R, C, M, F
1, 2
- Đèn đầu giường cho mỗi khách chỉnh được độ sáng.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Cốc uống nước.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Bình nước lọc.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Gạt tàn.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Mắt nhìn gắn trên cửa.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Chuông gọi cửa.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Chốt an toàn.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Dép đi trong phòng
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Sọt hoặc túi đựng đồ giặt là.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Sọt đựng rác.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Cặp đựng tài liệu có đủ nội dung như tiêu chuẩn quy định.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Giấy hoặc mút lau giầy
R, C, M, F
3, 4, 5
- Bàn chải quần áo.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Tranh ảnh nghệ thuật treo tường.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Ấm đun nước siêu tốc.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Két an toàn cho 30% số buồng.
R, C, M, F
3
- Két an toàn cho 80% số buồng.
R, C, M, F
4
- Két an toàn cho 100% số buồng.
R, C, M, F
5
- Thiết bị báo cháy.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Túi kim chỉ.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Máy sấy tóc.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Đường truyền internet tốc độ cao.
R, C, M, F
4, 5
- Internet không dây cho buồng nguyên thủ.
R, C, M, F
5
- Máy fax cho buồng đặc biệt.
R, C, M, F
4, 5
- Ti vi (phòng khách).
R, C, M, F
4, 5
- Bản đồ địa bàn sở tại, danh mục món ăn phục vụ tại buồng đặt trong cặp tài liệu.
R, C, M
4, 5
- Tách uống trà, cà phê.
R, C, M, F
4, 5
- Hộp giấy ăn.
R, C, M, F
4, 5
- Bộ đồ ăn trái cây.
R, C, M, F
4, 5
- Dụng cụ mở bia, rượu.
R, C, M, F
4, 5
- Ổ khóa từ dùng thẻ.
R, C, M, F
5
- Cân sức khỏe.
R, C, M, F
5
Phòng vệ sinh trong buồng ngủ
Phòng vệ sinh trong buồng ngủ
Phòng vệ sinh trong buồng ngủ
Phòng vệ sinh trong buồng ngủ
Phòng vệ sinh trong buồng ngủ
- Tường ốp gạch men:
+ Cao 1,5 m;
+ Toàn bộ.
R, C, M
R, C, M
1, 2
3, 4, 5
- Sàn lát bằng vật liệu chống trơn.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Ổ cắm điện an toàn.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Chậu rửa mặt và gương soi.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Gương cầu (Buồng nguyên thủ).
R, C, M, F
5
- Vòi nước.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Nước nóng.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Vòi tắm hoa sen.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Móc treo quần áo.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Giá để khăn các loại.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Bàn cầu.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Vòi nước di động cạnh bàn cầu.
R, C, M, F
4, 5
- Giấy vệ sinh.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Thùng rác có nắp.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Thiết bị thông gió.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Đèn trên gương soi.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Vật dụng cho một khách:
+ Cốc thủy tinh;
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
+ Xà phòng;
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
+ Dầu gội đầu;
R, C, M, F
1, 2
+ Dầu gội đầu và dầu xả;
R, C, M, F
3, 4, 5
+ Khăn mặt;
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
+ Khăn tắm;
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
+ Khăn lau tay;
R, C, M, F
4, 5
+ Mũ chụp tóc;
R, C, M, F
3, 4, 5
+ Sữa tắm;
R, C, M, F
3, 4, 5
+ Bông tăm;
R, C, M, F
3, 4, 5
+ Kem đánh răng;
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
+ Bàn chải đánh răng;
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
+ Kem dưỡng da;
R, C, M, F
4, 5
+ Áo choàng sau tắm;
R, C, M, F
4, 5
+ Nước thơm;
R, C, M, F
5
- Khăn chùi chân.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Ổ điện cho thiết bị cạo râu.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Đèn trần.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Bệ đặt chậu rửa mặt.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Bồn tắm nằm có rèm che cho 50% số buồng.
R
3, 4, 5
- Đèn trên bồn tắm.
R, C, M, F
4, 5
- Phòng tắm đúng hoặc bồn tắm nằm có rèm che.
R, C, M, F
4
- Bồn tắm tạo sóng cho buồng nguyên thủ.
R, C, M, F
5
- Phòng tắm đứng cho 30% số buồng và bồn tắm nằm cho 100% số buồng.
R, C, M, F
5
- Dây phơi quần áo.
R, C, M, F
5
2.2.3 Phòng họp, hội thảo, hội nghị
2.2.3 Phòng họp, hội thảo, hội nghị
2.2.3 Phòng họp, hội thảo, hội nghị
2.2.3 Phòng họp, hội thảo, hội nghị
2.2.3 Phòng họp, hội thảo, hội nghị
- Bàn ghế, micro, đèn điện các loại, máy chiếu, màn chiếu.
C
3, 4, 5
- Trang thiết bị văn phòng phục vụ hội thảo.
C
3, 4, 5
- Trang thiết bị phục vụ hội nghị
C
4, 5
- Phòng hội nghị 200 ghế có phòng phiên dịch.
C
4, 5
- Phòng hội nghị 300 ghế, thiết bị dịch thuật.
C
5
- Trang thiết bị phục vụ dịch thuật ít nhất bốn ngôn ngữ.
C
5
- Điều hòa không khí.
C
4, 5
- Hệ thống thông gió tốt.
C
4, 5
- Sơ đồ, biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm.
C
4, 5
- Hệ thống chiếu sáng có tính thẩm mỹ và điều chỉnh được độ sáng.
C
5
- Khuyến khích có hệ thống thiết bị họp trực tuyến.
C
5
2.2.4 Nhà hàng, bar, bếp
2.2.4 Nhà hàng, bar, bếp
2.2.4 Nhà hàng, bar, bếp
2.2.4 Nhà hàng, bar, bếp
2.2.4 Nhà hàng, bar, bếp
- Bàn ghế.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Dụng cụ và tủ đựng dụng cụ phục vụ ăn uống.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Có tủ lạnh bảo quản thực phẩm.
R, C, M, F
1
- Các loại tủ lạnh bảo quản (theo loại thực phẩm).
R, C, M, F
2, 3, 4, 5
- Trang thiết bị, dụng cụ chế biến thực phẩm, đồ uống (trong khu vực phục vụ ăn sáng).
R, C, M
F
1
1, 2
- Trang thiết bị, dụng cụ chế biến món ăn, đồ uống.
R, C, M
F
2, 3, 4, 5
3, 4, 5
- Trang thiết bị chế biến, phục vụ món ăn và các loại rượu của nhà hàng đặc sản.
R, C, M, F
4, 5
- Trang thiết bị chế biến, phục vụ ăn uống của nhân viên.
R, C, M, F
5
- Trang thiết bị phục vụ ăn tự chọn và ăn tại buồng ngủ.
R, C, M, F
4, 5
- Trang thiết bị phục vụ tiệc cao cấp
R, C, M, F
4, 5
- Trang thiết bị, dụng cụ chế biến bánh và đồ nguội.
R, C, M, F
4, 5
- Mặt bàn soạn chia, sơ chế, chế biến món ăn làm bằng vật liệu không thấm nước.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Chậu rửa dụng cụ ăn uống.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Chậu rửa cho sơ chế, chế biến riêng.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Dụng cụ và chất tẩy rửa vệ sinh.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Thiết bị chắn lọc rác, mỡ cho các chậu rửa trong bếp.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Thùng rác có nắp.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Hệ thống thoát nước chìm.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Hệ thống hút mùi hoạt động tốt.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Thông gió tốt.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Ánh sáng hoặc chiếu sáng tốt.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Điều hòa không khí cho nhà hàng, bar.
R, C, M, F
3, 4, 5
2.2.5 Giặt là
2.2.5 Giặt là
2.2.5 Giặt là
2.2.5 Giặt là
2.2.5 Giặt là
- Bàn là, cầu là.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Máy giặt, sấy.
R, C, M, F
4, 5
- Hệ thống thiết bị giặt là hiện đại.
R, C, M, F
5
2.3 Thảm
2.3 Thảm
2.3 Thảm
2.3 Thảm
2.3 Thảm
- Thảm trải buồng ngủ (không áp dụng đối với sàn gỗ).
C
3, 4, 5
- Thảm trải hành lang, cầu thang, phòng họp, hội thảo, hội nghị, nhà hàng.
C
4, 5
2.4 Hệ thống phương tiện thông tin, liên lạc
2.4 Hệ thống phương tiện thông tin, liên lạc
2.4 Hệ thống phương tiện thông tin, liên lạc
2.4 Hệ thống phương tiện thông tin, liên lạc
2.4 Hệ thống phương tiện thông tin, liên lạc
- Hệ thống phương tiện thông tin, liên lạc đầy đủ, hoạt động tốt.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
2.5 Hệ thống điện
2.5 Hệ thống điện
2.5 Hệ thống điện
2.5 Hệ thống điện
2.5 Hệ thống điện
- Cung cấp điện 24/24h.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Hệ thống điện chiếu sáng đảm bảo yêu cầu từng khu vực.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Có hệ thống điện dự phòng/máy phát điện.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
2.6 Thông gió, điều hòa không khí ở các khu vực
2.6 Thông gió, điều hòa không khí ở các khu vực
2.6 Thông gió, điều hòa không khí ở các khu vực
2.6 Thông gió, điều hòa không khí ở các khu vực
2.6 Thông gió, điều hòa không khí ở các khu vực
- Thông thoáng, hệ thống thông gió hoạt động tốt.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Điều hòa không khí ở các khu vực dịch vụ (không áp dụng đối với nơi có khí hậu ôn đới).
R, C, M, F
3
- Điều hòa không khí hai chiều (không áp dụng đối với nơi có khí hậu ôn đới).
R, C, M, F
4
- Điều hòa không khí trung tâm hai chiều (không áp dụng đối với nơi có khí hậu ôn đới).
R, C, M, F
5
2.7 Hệ thống nước
2.7 Hệ thống nước
2.7 Hệ thống nước
2.7 Hệ thống nước
2.7 Hệ thống nước
- Cung cấp đủ nước sạch, và nước cho chữa cháy, có hệ thống dự trữ nước.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Có hệ thống thoát nước đảm bảo vệ sinh môi trường.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Nước được lọc và đảm bảo uống được trực tiếp từ vòi nước.
R, C, M, F
5
2.8 Thang máy
2.8 Thang máy
2.8 Thang máy
2.8 Thang máy
2.8 Thang máy
- Từ bốn tầng trở lên có thang máy (kể cả tầng trệt).
R, C, M
1, 2
- Từ ba tầng trở lên có thang máy (kể cả tầng trệt).
R, C, M
3, 4, 5
- Thang máy cho nhân viên phục vụ.
R, C, M
4, 5
- Thang máy cho hàng hóa.
R, C, M
4, 5
- Thang máy có tiện nghi phục vụ người tàn tật.
R, C, M
5
3 Dịch vụ và mức độ phục vụ
3 Dịch vụ và mức độ phục vụ
3 Dịch vụ và mức độ phục vụ
3 Dịch vụ và mức độ phục vụ
3 Dịch vụ và mức độ phục vụ
3.1 Chất lượng phục vụ
3.1 Chất lượng phục vụ
3.1 Chất lượng phục vụ
3.1 Chất lượng phục vụ
3.1 Chất lượng phục vụ
- Phục vụ đúng quy trình kỹ thuật nghiệp vụ.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Thái độ thân thiện.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Tay nghề kỹ thuật cao.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Có sự phối hợp chặt chẽ giữa các bộ phận trong phục vụ khách.
R, C, M, F
4, 5
- Đảm bảo tính chuyên nghiệp trong phục vụ.
R, C, M, F
4, 5
- Chất lượng phục vụ hoàn hảo.
R, C, M, F
5
- Nhanh nhẹn, nhiệt tình chu đáo.
R, C, M, F
5
3.2 Phục vụ buồng
3.2 Phục vụ buồng
3.2 Phục vụ buồng
3.2 Phục vụ buồng
3.2 Phục vụ buồng
- Nhân viên trực buồng 24/24 h.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Vệ sinh buồng ngủ một ngày một lần.
R, C, M, F
1, 2, 3
- Vệ sinh buồng ngủ một ngày hai lần.
R, C, M, F
4, 5
- Thay ga bọc chăn, đệm và vỏ gối ba ngày một lần hoặc khi có khách mới.
R, C, M, F
1, 2
- Thay ga bọc chăn, đệm và vỏ gối một ngày một lần.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Thay khăn mặt, khăn tắm một ngày một lần.
R, C, M
1, 2, 3
- Thay khăn mặt, khăn tắm một ngày hai lần.
R, C, M, F
4, 5
- Bảng hướng dẫn khách bảo vệ môi trường trong buồng ngủ
R, C, M
1, 2, 3, 4, 5
- Đặt hoa quả tươi khi có khách.
R, C, M, F
4, 5
- Đặt trà, cà phê, đường, sữa túi nhỏ miễn phí.
R, C, M, F
4, 5
- Đặt một loại tạp chí.
R, C, M, F
5
- Tầng đặc biệt, gồm:
+ Phòng ăn;
R, C, M, F
5
+ Quầy bar;
R, C, M, F
5
+ Dịch vụ văn phòng;
R, C, M, F
5
+ Dịch vụ lễ tân riêng (nhận và trả buồng nhanh);
R, C, M, F
5
+ Phòng họp và tiện nghi cao cấp phục vụ họp;
R, C, M, F
5
+ Cung cấp thông tin, báo, tạp chí miễn phí.
R, C, M, F
5
3.3 Phục vụ ăn uống
3.3 Phục vụ ăn uống
3.3 Phục vụ ăn uống
3.3 Phục vụ ăn uống
3.3 Phục vụ ăn uống
- Phục vụ ăn uống từ 6 h đến 22 h.
C, M, F
3
- Phục vụ ăn uống từ 6 h đến 24 h.
C, M, F
R
4
3,4
- Phục vụ ăn uống 24/24 h.
R, C, M, F
5
- Phục vụ ăn sáng.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Phục vụ ăn ba bữa và phục vụ tiệc
R, C, M, F
2, 3, 4, 5
- Tiệc cao cấp.
R, C, M, F
4, 5
- Ăn sáng tự chọn.
R, C, M, F
4, 5
- Phục vụ ăn uống tại buồng ngủ.
R, C, M, F
4, 5
- Phục vụ món ăn đặc sản (Việt Nam hoặc nước khác).
R, C, M, F
5
- Phục vụ món ăn, đồ uống đơn giản, dễ chế biến.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Phục vụ món ăn, đồ uống phong phú với chất lượng tốt.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Phục vụ món ăn, đồ uống phong phú với chất lượng cao.
R, C, M, F
4, 5
- Phục vụ các loại rượu, món ăn và đồ uống đặc biệt.
R, C, M, F
5
3.4 D ch vụ khác
3.4 D ch vụ khác
3.4 D ch vụ khác
3.4 D ch vụ khác
3.4 D ch vụ khác
- Lễ tân trực 24/24 h.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Bảo vệ trực 24/24 h.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Giữ tiền và đồ vật quý tại lễ tân.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Bảng thông báo phương thức thanh toán.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Điện thoại.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Đánh thức khách.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Chuyển hành lý cho khách.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Trực cứu hộ (áp dụng đối với khách sạn có bể bơi hoặc có bãi tắm riêng, có loại hình thể thao nước).
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Có giá để báo, tạp chí tại sảnh lễ tân.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Giữ tài sản quý và hành lý cho khách.
R, C, M, F
2, 3, 4, 5
- Dịch vụ bán hàng (quầy hàng hóa, lưu niệm).
R, C, M, F
2, 3
- Dịch vụ bán hàng (cửa hàng bán hàng hóa, lưu niệm cao cấp).
R, C, M, F
4, 5
- Dịch vụ văn phòng.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Internet.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Thông tin.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Bưu chính.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Thu đổi ngoại tệ.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Dịch vụ đặt chỗ, mua vé phương tiện vận chuyển, tham quan.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Nhận đặt tour và các chương trình hoạt động giải trí du lịch.
R, C, M, F
4, 5
- Phục vụ họp, hội thảo, hội nghị.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Dịch vụ dịch thuật (dịch cabin có hệ thống thiết bị nghe dịch).
R, C, M, F
4, 5
- Giặt là.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Giặt khô, là hơi lấy ngay.
R, C, M, F
4, 5
- Phòng tập thể hình.
R, C, M, F
4, 5
- Chăm sóc sức khỏe.
R, C, M, F
4, 5
- Câu lạc bộ giải trí, thể thao.
C, M, F
R
4, 5
3, 4, 5
- Bar đêm.
R
4, 5
- Phòng y tế có bác sĩ trực.
R, C, M, F
4, 5
- Bể bơi (có chỉ dẫn độ sâu và nhân viên trực cứu hộ).
R, C, M
4
- Bể bơi (có chỉ dẫn độ sâu và nhân viên trực cứu hộ, có khăn tắm, ghế nằm).
R, C, M, F
5
- Bể bơi cho trẻ em có nhân viên trực cứu hộ.
R, C, M, F
5
- Chăm sóc sắc đẹp.
R, C, M, F
5
- Cắt tóc thẩm mỹ.
R, C, M, F
5
- Phòng xông hơi.
R, C, M, F
5
- Phòng xoa bóp.
R, C, M, F
5
- Trông giữ trẻ.
R, C, M, F
5
- Bar đêm.
R, C, M, F
5
- Sân tennis.
R
5
- Dịch vụ phục vụ người khuyết tật.
R, C, M, F
5
- Tivi bắt được nhiều kênh quốc tế và có kênh của khách sạn.
R, C, M, F
5
4 Người quản lý và nhân v i ên phục vụ
4 Người quản lý và nhân v i ên phục vụ
4 Người quản lý và nhân v i ên phục vụ
4 Người quản lý và nhân v i ên phục vụ
4 Người quản lý và nhân v i ên phục vụ
4.1 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ
4.1 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ
4.1 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ
4.1 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ
4.1 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ
Người quản :
Người quản :
Người quản :
Người quản :
Người quản :
- Tốt nghiệp trung cấp du lịch hoặc có chứng chỉ của VTCB; qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường và chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.
R, C, M, F
1, 2
- Tốt nghiệp cao đẳng du lịch. Nếu tốt nghiệp cao đẳng ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường và chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.
R, C, M, F
3, 4
- Tốt nghiệp đại học du lịch. Nếu tốt nghiệp đại học ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường và chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.
R, C, M, F
5
- Một năm kinh nghiệm trong nghề.
R, C, M, F
1, 2
- Hai năm kinh nghiệm trong nghề.
R, C, M, F
3
- Ba năm kinh nghiệm trong nghề.
R, C, M, F
4
- Năm năm kinh nghiệm trong nghề.
R, C, M, F
5
- Giao tiếp tốt một ngoại ngữ.
R, C, M, F
3
- Thông thạo một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác.
R, C, M, F
4
- Thông thạo hai ngoại ngữ.
R, C, M, F
5
Trư ng các bộ phận:
Trư ng các bộ phận:
Trư ng các bộ phận:
Trư ng các bộ phận:
Trư ng các bộ phận:
- Chứng chỉ sơ cấp nghề (lễ tân, buồng bàn) hoặc chứng chỉ của VTCB.
R, C, M, F
1
- Chứng chỉ sơ cấp nghề (lễ tân, buồng bàn, bar, bếp) hoặc chứng chỉ của VTCB.
R, C, M, F
2
- Chứng chỉ trung cấp nghề (lễ tân, buồng bàn, bar, bếp) hoặc chứng chỉ của VTCB.
R, C, M, F
3, 4
- Chứng chỉ cao đẳng nghề (lễ tân, buồng bàn, bar, bếp) hoặc chứng chỉ của VTCB.
R, C, M, F
5
- Một năm kinh nghiệm trong nghề.
R, C, M, F
1, 2
- Hai năm kinh nghiệm trong nghề.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Giao tiếp tốt một ngoại ngữ trong phạm vi nghề.
R, C, M, F
3
- Thông thạo một ngoại ngữ.
R, C, M, F
4, 5
- Sử dụng tốt vi tính văn phòng.
R, C, M, F
4, 5
Trưởng l ễ tân, trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách (bán hàng, quan hệ khách hàng, marketing)
Trưởng l ễ tân, trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách (bán hàng, quan hệ khách hàng, marketing)
Trưởng l ễ tân, trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách (bán hàng, quan hệ khách hàng, marketing)
Trưởng l ễ tân, trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách (bán hàng, quan hệ khách hàng, marketing)
Trưởng l ễ tân, trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách (bán hàng, quan hệ khách hàng, marketing)
- Trưởng lễ tân giao tiếp tốt một ngoại ngữ và sử dụng được vi tính văn phòng.
R, C, M, F
1, 2
- Trưởng lễ tân thông thạo một ngoại ngữ và sử dụng tốt vi tính văn phòng.
R, C, M, F
3
- Trưởng lễ tân và trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách thông thạo một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác; sử dụng tốt vi tính văn phòng.
R, C, M, F
4
- Trưởng lễ tân và các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách thông thạo hai ngoại ngữ và sử dụng tốt vi tính văn phòng.
R, C, M, F
5
Nhân viên phục vụ
Nhân viên phục vụ
Nhân viên phục vụ
Nhân viên phục vụ
Nhân viên phục vụ
- Qua lớp tập huấn nghiệp vụ (trừ trường hợp có văn bằng, chứng chỉ do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp).
R, C, M, F
1
- 20% có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB và 80% qua lớp tập huấn nghiệp vụ.
R, C, M, F
2
- 50% có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB và 50% qua lớp tập huấn nghiệp vụ.
R, C, M, F
3
- 70% có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB, 30% qua lớp tập huấn nghiệp vụ.
R, C, M, F
4, 5
- Nhân viên trực tiếp phục vụ khách giao tiếp tốt một ngoại ngữ trong phạm vi nghề.
R, C, M, F
3
- Nhân viên trực tiếp phục vụ khách thông thạo một ngoại ngữ.
R, C, M, F
4, 5
- Nhân viên trực tiếp phục vụ khách sử dụng được vi tính văn phòng
R, C, M, F
4, 5
Nhân viên l ễ tân
Nhân viên l ễ tân
Nhân viên l ễ tân
Nhân viên l ễ tân
Nhân viên l ễ tân
- Nhân viên lễ tân giao tiếp tốt một ngoại ngữ.
R, C, M, F
1, 2
- Nhân viên lễ tân thông thạo một ngoại ngữ.
R, C, M, F
3
- Nhân viên lễ tân thông thạo một ngoại ngữ và giao tiếp tốt một ngoại ngữ khác.
R, C, M, F
4, 5
- Sử dụng được vi tính văn phòng.
R, C, M, F
1, 2
- Sử dụng tốt vi tính văn phòng.
R, C, M, F
3, 4, 5
4.2 Trang phục
4.2 Trang phục
4.2 Trang phục
4.2 Trang phục
4.2 Trang phục
- Mặc trang phục đúng quy định.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Đeo phù hiệu tên trên áo.
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Kiểu dáng đẹp, phù hợp với chức danh và vị trí công việc.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Màu sắc hài hòa, thuận tiện.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Chất liệu tốt, phù hợp với môi trường.
R, C, M, F
4, 5
- Có phong cách riêng của khách sạn.
R, C, M, F
4, 5
- Trang phục làm việc được khách sạn giặt là.
R, C, M, F
5
5 Bảo vệ môi trường , an ninh, an toàn, phòng ch ng cháy n và vệ sinh an toàn thực ph m
5 Bảo vệ môi trường , an ninh, an toàn, phòng ch ng cháy n và vệ sinh an toàn thực ph m
5 Bảo vệ môi trường , an ninh, an toàn, phòng ch ng cháy n và vệ sinh an toàn thực ph m
5 Bảo vệ môi trường , an ninh, an toàn, phòng ch ng cháy n và vệ sinh an toàn thực ph m
5 Bảo vệ môi trường , an ninh, an toàn, phòng ch ng cháy n và vệ sinh an toàn thực ph m
- Thực hiện tốt các quy định của cơ quan có thẩm quyền (đánh giá theo từng tiêu chí) về:
+ An ninh trật tự;
+ Phòng chống cháy nổ;
+ Phòng chống tệ nạn xã hội;
+ Chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm;
+ Vệ sinh môi trường bên trong;
+ Vệ sinh môi trường xung quanh;
+ Vệ sinh trang thiết bị;
+ Vệ sinh cá nhân;
R, C, M, F
1, 2, 3, 4, 5
- Khách sạn có kế hoạch bảo vệ môi trường.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Thực hiện các biện pháp phân loại và quản lý chất thải.
R, C, M, F
3, 4, 5
- Có cán bộ kiêm nhiệm về quản lý, bảo vệ môi trường.
C, M, F
R
3, 4
3
- Có cán bộ chuyên trách về quản lý, bảo vệ môi trường.
C, M, F
R
5
4, 5
- Thực hiện kiểm toán xanh.
R, C, M, F
5
CHÚ THÍCH:
R: khách sạn nghỉ dưỡng.
C: khách sạn thành phố.
M: khách sạn bên đường.
F: khách sạn nổi.
CHÚ THÍCH:
R: khách sạn nghỉ dưỡng.
C: khách sạn thành phố.
M: khách sạn bên đường.
F: khách sạn nổi.
CHÚ THÍCH:
R: khách sạn nghỉ dưỡng.
C: khách sạn thành phố.
M: khách sạn bên đường.
F: khách sạn nổi.
CHÚ THÍCH:
R: khách sạn nghỉ dưỡng.
C: khách sạn thành phố.
M: khách sạn bên đường.
F: khách sạn nổi.
CHÚ THÍCH:
R: khách sạn nghỉ dưỡng.
C: khách sạn thành phố.
M: khách sạn bên đường.
F: khách sạn nổi.

Phụ lục B TCVN 7797:2009


(qui định)


Phương pháp đánh g i á xếp hạng làng du lịch


Tiêu chí (1)
Yêu cầu đối với từng hạng (2)
Đánh giá, chấm điểm (3)
Đánh giá, chấm điểm (3)
Tiêu chí (1)
Yêu cầu đối với từng hạng (2)
Điểm 0
Điểm 1
Diện tích
30 ha
1
40 ha
2
60 ha
3
80 ha
4
100 ha
5
1 Vị trí, kiến trúc
1.1 Vị trí
- Thuận lợi, dễ tiếp cận
1, 2, 3, 4, 5
- Vị trí tốt, gần nguồn tài nguyên du lịch
3
- Vị trí rất tốt, liền kề khu vực có tài nguyên du lịch
4
- Vị trí đặc biệt, trong khu vực có tài nguyên du lịch
5
- Môi trường vệ sinh, an toàn
1, 2, 3, 4, 5
- Môi trường, cảnh quan thiên nhiên đẹp
3, 4, 5
1.2 Kiến trúc
- Phù hợp với môi trường cảnh quan thiên nhiên
1, 2, 3, 4, 5
- Có ranh giới bằng hàng rào tự nhiên hoặc nhân tạo
1, 2, 3, 4, 5
- Khu vực lưu trú được xây dựng thành cụm, các cơ sở lưu trú cách nhau 10 m, cách nơi thu gom rác 100 m
1, 2, 3, 4,5
- Hệ thống giao thông nội bộ đảm bảo tiếp cận tới các khu dịch vụ:
1, 2, 3, 4, 5
+ Đường ô tô hai chiều rộng 6 m, có hệ thống thoát nước,
1, 2, 3, 4, 5
+ Đường cho người đi bộ (ở hai bên đường ô tô), đảm bảo độ phẳng, không quá dốc, thuận tiện cho xe lăn của người tàn tật
1, 2, 3, 4, 5
- Các công trình xây dựng vững chắc, đảm bảo an ninh, an toàn
1, 2, 3, 4, 5
- Khu vực dịch vụ bố trí hợp lý, thuận tiện và có đường cho xe lăn của người tàn tật
1, 2, 3, 4, 5
- Có biển chỉ dẫn hướng đường và các khu vực dịch vụ đặt ở nơi dễ thấy, có đèn chiếu sáng vào ban đêm
1, 2, 3, 4, 5
- Bố trí sảnh đón tiếp gần cổng chính
1, 2, 3, 4, 5
- Có sân vườn và có cây xanh đặt ở các khu vực dịch vụ và công cộng
1, 2, 3, 4, 5
- Hài hòa, kiểu dáng đẹp, thân thiện với môi trường
3, 4, 5
- Sàn lát vật liệu chất lượng tốt
3, 4, 5
- Buồng ngủ có tiện nghi phục vụ người tàn tật đi bằng xe lăn
4, 5
- Kiến trúc có tính dân tộc
4, 5
- Độc đáo, hấp dẫn
5
- Có tính thẩm mỹ cao
5
- Có khu phục vụ đặc biệt
5
- Các loại bếp tương ứng với các nhà hàng
5
1 . 3 Quy mô buồng ngủ
1 . 3 Quy mô buồng ngủ
1 . 3 Quy mô buồng ngủ
1 . 3 Quy mô buồng ngủ
50 buồng ngủ
1
80 buồng ngủ
2
100 buồng ngủ
3
150 buồng ngủ
4
200 buồng ngủ
5
1.4 Sảnh đón ti ế p
- Diện tích 35 m2
1
- Diện tích 60 m2
2
- Diện tích 100 m2
3
- Diện tích 120 m2
4
- Diện tích 150 m2
5
- Phòng vệ sinh nam và nữ riêng
1, 2, 3, 4, 5
- Phòng vệ sinh cho người tàn tật đi bằng xe lăn
4, 5
- Có khu vực hút thuốc riêng
4, 5
1.5 D i ện tích buồng ngủ và phòng vệ sinh
- Buồng 1 giường đơn 9 m2
- Buồng 1 giường đôi hoặc 2 giường đơn 12m2
- Phòng vệ sinh 3 m2
1
- Buồng 1 giường đơn 12 m2
- Buồng 1 giường đôi hoặc 2 giường đơn 14 m2
- Phòng vệ sinh 3 m2
2
- Buồng 1 giường đơn 14 m2
- Buồng 1 giường đôi hoặc 2 giường đơn 18 m2
- Phòng vệ sinh 4 m2
3
- Buồng 1 giường đơn 16 m2
- Buồng 1 giường đôi hoặc 2 giường đơn 20 m2
- Phòng vệ sinh 5 m2
4
- Buồng đặc biệt 36 m2 (không bao gồm phòng vệ sinh và ban công)
4
- Buồng 1 giường đơn 18 m2
- Buồng 1 giường đôi hoặc 2 giường đơn 26 m2
- Phòng vệ sinh 6 m2
5
- Buồng đặc biệt 50 m2 (không bao gồm phòng vệ sinh và ban công)
5
1.6 Nhà hàng, quầy bar
- 1 nhà hàng có quầy bar, có phòng vệ sinh nam và nữ riêng
1, 2
- 1 nhà hàng phục vụ món ăn Âu, Á chung, có quầy bar trong nhà hàng, 01 nhà hàng ăn nhanh, có phòng vệ sinh nam và nữ riêng
3
- 1 nhà hàng Âu có quầy bar trong nhà hàng,
- Có phòng vệ sinh nam và nữ riêng
4, 5
- 1 Nhà hàng Âu có quầy bar trong nhà hàng,
- Có phòng vệ sinh nam và nữ riêng
4, 5
- 1 nhà hàng đặc sản
- Có phòng vệ sinh nam và nữ riêng
5
- 1 quầy bar
3, 4, 5
- 1 quán cà phê, có phòng vệ sinh nam và nữ riêng
4, 5
- 1 quán rượu, có phòng vệ sinh nam và nữ riêng
5
- Phòng ăn cho nhân viên phục vụ
4, 5
1.7 Bếp, kho
Bếp
- Diện tích bếp phù hợp với quy mô nhà hàng
1, 2, 3, 4, 5
- Có bếp gần nhà hàng, thông gió tốt
1, 2, 3, 4, 5
- Có vật dụng để ngăn chặn động vật, côn trùng gây hại
1, 2, 3, 4, 5
- Diện tích tương xứng với phòng ăn
1, 2, 3, 4, 5
- Tường phẳng, không thấm nước, ốp gạch men cao 2 m
1, 2, 3, 4, 5
- Trần bếp phẳng, nhẵn, không làm trần giả
1, 2, 3, 4, 5
- Sàn phẳng, lát vật liệu chống trơn, dễ cọ rửa
1, 2, 3, 4, 5
- Thùng rác có nắp
1, 2, 3, 4, 5
- Hệ thống thoát nước chìm
1, 2, 3, 4, 5
- Có thiết bị chắn lọc rác, mỡ
1, 2, 3, 4, 5
- Khu vực sơ chế và chế biến nhiệt được tách riêng
2, 3, 4, 5
- Có phòng đệm, đảm bảo cách âm, cách nhiệt, cách mùi giữa bếp và phòng ăn
3, 4, 5
- Hệ thống hút mùi hoạt động tốt
3, 4, 5
- Có lối chuyển rác tách biệt
3, 4, 5
- Lối thoát hiểm và thông gió tốt
3, 4, 5
- Có phòng vệ sinh cho nhân viên bếp
3, 4, 5
- Bếp Âu, Á chung liền kề với nhà hàng
1, 2, 3
- Bếp Âu, Á riêng liền kề với nhà hàng tương ứng
4, 5
- Bếp ăn đặc sản
5
- Bếp bánh
4, 5
- Bếp nguội
4, 5
- Bếp cho nhân viên
4, 5
- Khu vực soạn chia thức ăn
4, 5
Kho
- Có kho bảo quản nguyên vật liệu, thực phẩm, thiết bị dự phòng
1, 2, 3, 4, 5
- Có kho lạnh cho các loại thực phẩm
3, 4, 5
1.8 Phòng họp, phòng hội thảo, phòng hộ i nghị
- Khuyến khích có phòng họp
1
- 1 phòng họp
2
- 1 phòng hội thảo và 1 phòng họp
3
- 2 phòng họp
4, 5
- 1 phòng hội thảo
5
- 1 phòng hội nghị có phòng phiên dịch (cabin)
4, 5
1.9 Khu vực mua sắm hàng hóa, lưu niệm
- Có cửa hàng tại khu vực trung tâm dịch vụ
1, 2, 3, 4, 5
- Siêu thị
4, 5
- Các cửa hàng bán hàng hóa độc đáo, chất lượng cao
5
1.10 Bãi cắm trại
- Bố trí thành khu riêng biệt
1, 2
- Số đơn vị trại không quá 20% số buồng của làng du lịch
1, 2
- 1 phòng vệ sinh nam và 1 phòng vệ sinh nữ cho 10 đơn vị trại
1, 2
- 1 phòng tắm có vòi hoa sen cho 5 đơn vị trại
1, 2
- 1 chậu rửa mặt có gương soi cho 5 đơn vị trại
1, 2
- 1 vòi nước ngoài trời cho 20 đơn vị trại
1, 2
- 1 ổ cắm điện cho mỗi đơn vị trại
1, 2
- 1 nhà hàng ăn nhanh
1
- 1 nhà hàng ăn uống
2
- Có khu vực dành cho các hoạt động thể thao, giải trí
1, 2
- Có khu vực đón tiếp riêng
2
- 1 phòng điện thoại
2
- Khu vui chơi cho trẻ em
2
1.11 Nơi để xe
- Vị trí thuận tiện
1, 2, 3, 4, 5
- Đảm bảo ánh sáng và phương tiện phòng chống cháy nổ
1, 2, 3, 4, 5
- Diện tích bình quân: 10m2/buồng ngủ
1, 2
- Diện tích bình quân: 15 m2/ buồng ngủ
3, 4
- Diện tích bình quân: 20 m2/ buồng ngủ
5
1.12 Khu vực dành cho cán bộ, nhân viên
- Phòng làm việc của người quản lý và các bộ phận chức năng
2, 3, 4, 5
- Phòng thay quần áo
3, 4, 5
- Phòng vệ sinh nam và nữ riêng
3, 4, 5
- Phòng họp nội bộ
4, 5
- Phòng tắm
4, 5
- Phòng ăn nhân viên
4, 5
- Phòng thư giãn
5
1.13 Phòng y tế
- Có tủ thuốc và một số loại thuốc sơ cứu còn hạn sử dụng
1, 2, 3, 4, 5
- Phòng y tế có bác sỹ trực
3, 4, 5
1.14 Phòng giữ trẻ
- Phòng giữ trẻ
3, 4, 5
- Phòng chơi cho trẻ
4, 5
- Khu vui chơi ngoài trời cho trẻ
5
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2 Trang thiết bị, tiện nghi
2.1 Chất lượng
- Chất lượng tốt, hoạt động tốt
1, 2, 3
- Chất lượng cao, hoạt động tốt
4
- Chất lượng cao, hiện đại, hoạt động tốt
5
- Bài trí hợp lý, màu sắc hài hòa
1, 2, 3, 4, 5
- Đồng bộ
3, 4, 5
- Trang trí đẹp
4, 5
- Khuyến khích mang tính dân tộc
4, 5
- Bài trí nghệ thuật hấp dẫn, sang trọng
5
2.2 Trang thiết bị nội thất
2.2.1 Khu vực sảnh đón tiếp
Sảnh đón tiếp
- Có mái đón tại cửa ra vào
- Quầy lễ tân (có các chức năng đón tiếp, thông tin, đặt buồng, thu ngân, tổng đài điện thoại)
1, 2, 3
- Điện thoại
1, 2, 3, 4, 5
- Điện thoại công cộng
1, 2, 3, 4, 5
- Fax
1, 2, 3, 4, 5
- Máy vi tính, sổ sách
1, 2, 3, 4, 5
- Sơ đồ buồng
1, 2, 3, 4, 5
- Bàn ghế tiếp khách
1, 2, 3, 4, 5
- Két an toàn
1, 2, 3, 4, 5
- Niêm yết giá dịch vụ
1, 2, 3, 4, 5
- Cửa ra vào bố trí thuận tiện
1, 2, 3, 4, 5
- Internet
2, 3, 4
- Internet không dây
4, 5
- Có phòng giữ hành lý cho khách
2, 3, 4, 5
- Có đường cho xe vận chuyển hành lý
3, 4, 5
- Bảng niêm yết giá và tỷ giá ngoại tệ
1, 2, 3, 4, 5
- Xe đẩy cho người tàn tật
3, 4, 5
- Quầy bar sảnh
3, 4, 5
- Thiết bị phục vụ thanh toán thẻ tín dụng
3, 4, 5
- Quầy lễ tân được tổ chức thành các quầy theo chức năng, gồm:
+ Quầy đặt buồng
+ Quầy đón tiếp
+ Quầy thu ngân (thanh toán)
+ Tổng đài điện thoại
4, 5
- Quầy hỗ trợ đón tiếp được bố trí riêng
4, 5
- Quầy thông tin, quan hệ khách hàng
4, 5
Phòng vệ sinh sảnh đ ó n tiếp
Phòng vệ sinh sảnh đ ó n tiếp
Phòng vệ sinh sảnh đ ó n tiếp
Phòng vệ sinh sảnh đ ó n tiếp
- Bàn cầu
1, 2, 3, 4, 5
- Giấy vệ sinh
1, 2, 3, 4, 5
- Chậu rửa mặt và gương soi
1, 2, 3, 4, 5
- Vòi nước
1, 2, 3, 4, 5
- Xà phòng
1, 2, 3, 4, 5
- Thùng rác có nắp
1, 2, 3, 4, 5
- Thiết bị thông gió
1, 2, 3, 4, 5
- Móc treo túi
1, 2, 3, 4, 5
- Máy sấy tay
3
- Giấy hoặc khăn lau tay
4, 5
2.2.2 Buồng ngủ
- Giường đơn 0,9 m x 2 m
- Giường đôi 1,5 m x 2 m
1, 2
- Giường đơn 1,2 m x 2 m
- Giường đôi 1,6 m x 2 m
3, 4, 5
- Giường đôi 2,2 m x 2,2 m (Buồng nguyên thủ)
5
- Đèn đầu giường
1, 2, 3, 4, 5
- Đèn đầu giường chỉnh được độ sáng
2, 3, 4, 5
- Đèn trần
1, 2, 3, 4, 5
- Tủ đầu giường
1, 2, 3, 4, 5
- Bảng điều khiển thiết bị đặt ở tủ đầu giường
3, 4, 5
- Tủ đựng quần áo có 5 mắc treo quần áo cho 1 khách;
1, 2, 3, 4, 5
- Bàn ghế uống nước
1, 2, 3, 4, 5
- Bàn ghế làm việc, có gương soi và đèn bàn.
2, 3, 4, 5
- Giá để hành lý
1, 2, 3, 4, 5
- Chăn và đệm giường ngủ 10 cm có ga, gối vỏ bọc
1, 2
- Chăn và đệm giường ngủ 20 cm có ga, gối vỏ bọc
3, 4, 5
- Rèm cửa sổ 2 lớp (lớp mỏng và lớp dày chắn sáng);
1, 2
- Rèm cửa sổ có 3 lớp (có lớp chắn sáng)
3, 4, 5
- Tủ lạnh 50 lit
1, 2, 3, 4, 5
- Điều hòa không khí (trừ những nơi có khí hậu ôn đới)
1, 2, 3, 4, 5
- Tivi
1, 2, 3, 4, 5
- Điện thoại
1, 2, 3, 4, 5
- Đèn đầu giường chỉnh được độ sáng
2, 3, 4, 5
- Thiết bị báo cháy
1, 2, 3, 4, 5
- Bình nước lọc và cốc thủy tinh
1, 2, 3, 4, 5
- Gạt tàn
1, 2, 3, 4, 5
- Mắt nhìn gắn trên cửa
1, 2, 3, 4, 5
- Chuông gọi cửa
1, 2, 3, 4, 5
- Chốt an toàn
1, 2, 3, 4, 5
- Dép đi trong phòng
1, 2, 3, 4, 5
- Gương soi cả người
3, 4, 5
- Sọt hoặc túi đựng đồ giặt là
1, 2, 3, 4, 5
- Sọt đựng rác
1, 2, 3, 4, 5
- Cặp đựng tài liệu hướng dẫn cho khách gồm nội quy, hướng dẫn sử dụng điện thoại và tivi, dịch vụ và giá dịch vụ, thời gian đón tiếp khách, phục vụ ăn uống và các dịch vụ, chính sách khuyến mại, phong bì, giấy, bút viết và tranh ảnh quảng cáo
1, 2, 3, 4, 5
- Bản đồ địa bàn sở tại, danh mục món ăn phục vụ tại buồng (trong cặp đựng tài liệu)
3, 4, 5
- Giấy hoặc mút lau giày
2, 3, 4, 5
- Bàn chải quần áo
2, 3, 4, 5
- Túi kim chỉ
2, 3, 4, 5
- Gương soi cả người
3, 4, 5
- Tranh ảnh nghệ thuật treo tường
3, 4, 5
- Bộ đồ ăn trái cây, dụng cụ mở bia rượu
3, 4, 5
- Ấm đun nước siêu tốc
3, 4, 5
- Tách uống trà, cà phê
3, 4, 5
- Két an toàn cho 50% số phòng
3
- Két an toàn cho 100% số phòng
4, 5
- Đường truyền internet tốc độ cao
4, 5
- Máy fax cho buồng đặc biệt
4, 5
- Ti vi cho phòng khách (áp dụng đối với buồng có phòng khách)
4, 5
- Hộp giấy ăn
4, 5
- Tiện nghi trong loại buồng phục vụ người tàn tật đi bằng xe lăn
4, 5
- Ổ khóa điện từ dùng thẻ
5
- Buồng nguyên thủ thêm: Internet không dây
5
2.2.3 Phòng vệ sinh trong buồng ngủ
- Tường ốp gạch men cao 1,5 m;
1, 2
- Tường ốp gạch men cao toàn bộ
3, 4, 5
- Sàn lát bằng vật liệu chống trơn
1, 2, 3, 4, 5
- Ổ cắm điện an toàn
1, 2, 3, 4,5
- Chậu rửa mặt và gương soi
1, 2, 3, 4, 5
- Vòi nước
1, 2, 3, 4, 5
- Nước nóng
1, 2, 3, 4, 5
- Vòi tắm hoa sen
1, 2, 3, 4, 5
- Móc treo quần áo
1, 2, 3, 4, 5
- Giá để khăn các loại
1, 2, 3, 4, 5
- Bàn cầu
1, 2, 3, 4, 5
- Vòi nước di động cạnh bàn cầu
2, 3, 4, 5
- Giấy vệ sinh
1, 2, 3, 4, 5
- Thùng rác có nắp
1, 2, 3,4, 5
- Thiết bị thông gió
1, 2, 3, 4, 5
- Đèn trên gương soi
1, 2, 3, 4, 5
- Đèn trên bồn tắm
3, 4, 5
- Máy sấy tóc
2, 3, 4, 5
- Phòng tắm đứng hoặc bồn tắm nằm có rèm che
3, 4, 5
- Phòng tắm đứng cho 30% và bồn tắm nằm có rèm che cho 100% số buồng
5
- Dây phơi quần áo
3, 4, 5
- Áo choàng sau tắm
3, 4, 5
- Bồn tắm nằm có rèm che
4, 5
Vật dụng cho 1 khách:
- Cốc thủy tinh
1, 2, 3, 4, 5
- Xà phòng
1, 2, 3, 4, 5
- Dầu gội đầu
1, 2
- Dầu gội đầu và dầu xả
3, 4, 5
- Mũ chụp tóc
3, 4, 5
- Khăn mặt
1, 2, 3, 4, 5
- Khăn tắm
1, 2, 3, 4, 5
- Khăn lau tay
4, 5
- Kem đánh răng
1, 2, 3, 4, 5
- Bàn chải đánh răng
1, 2, 3, 4, 5
- Sữa tắm
3, 4, 5
- Bông tăm
3, 4, 5
- Kem dưỡng da
4, 5
- Nước hoa
5
Buồng nguyên thủ thêm:
- Phòng tắm đứng và bồn tắm tạo sóng
5
- Điện thoại nối với buồng ngủ
5
2.2.4 Nhà hàng, bar
- Bàn ghế, dụng cụ và tủ đựng dụng cụ phục vụ ăn uống
1, 2, 3, 4, 5
- Trang thiết bị chế biến, phục vụ món ăn và các loại rượu của nhà hàng đặc sản
5
- Trang thiết bị phục vụ ăn uống cho nhân viên
4, 5
- Trang thiết bị phục vụ ăn sáng tự chọn
3, 4, 5
- Trang thiết bị phục vụ ăn tại buồng ngủ
3, 4, 5
- Trang thiết bị phục vụ tiệc cao cấp
4, 5
2.3 Khu vực bếp, kho và phương tiện vận chuyển thực ph m
2.3.1 Khu vực bếp
- Thiết bị hút mùi
1, 2, 3, 4, 5
- Thiết bị thông gió
1, 2, 3, 4, 5
- Phòng đệm giữa bếp và nhà hàng nếu liền kề
1, 2, 3, 4, 5
- Sàn lát bằng vật liệu chống trơn
1, 2, 3, 4, 5
- Tủ lạnh bảo quản thực phẩm
1
- Các loại tủ lạnh bảo quản (theo loại thực phẩm)
2, 3, 4, 5
- Trang thiết bị, dụng cụ chế biến thực phẩm và đồ uống (phù hợp với từng loại bếp)
1, 2, 3, 4, 5
- Trang thiết bị, dụng cụ chế biến bánh và đồ nguội
4, 5
- Giá để dụng cụ chế biến và phục vụ dụng cụ ăn uống
1, 2, 3, 4, 5
- Mặt bàn soạn chia, sơ chế, chế biến món ăn làm bằng vật liệu không thấm nước
1, 2, 3, 4, 5
- Chậu rửa dụng cụ ăn uống
1, 2, 3, 4, 5
- Chậu rửa dụng cụ sơ chế và chế biến riêng
3, 4, 5
- Dụng cụ và chất tẩy rửa vệ sinh
1, 2, 3, 4, 5
- Trang thiết bị chắn lọc rác, mỡ cho các chậu rửa
1, 2, 3, 4, 5
- Ánh sáng hoặc chiếu sáng tốt
1, 2, 3, 4, 5
- Thùng rác có nắp
1, 2, 3, 4, 5
- Hệ thống thông gió, hút mùi
3, 4, 5
- Điều hòa không khí cho nhà hàng và bar
3, 4, 5
- Hệ thống thoát nước chìm
1, 2, 3, 4, 5
- Xà phòng
1, 2, 3, 4, 5
2.3 . 2 Kho và phương tiện vận chuyển thực phẩm
- Có phương tiện vận chuyển thực phẩm chuyên dùng
4, 5
2.4 Phòng họp, phòng hội thảo, phòng hội nghị
- Bàn ghế, micro, máy chiếu, màn hình
2, 3, 4, 5
- Trang thiết bị văn phòng
2, 3, 4, 5
- Trang thiết bị phục vụ hội thảo
3, 4, 5
- Trang thiết bị phục vụ hội nghị
4, 5
- Trang thiết bị phục vụ dịch thuật 4 ngôn ngữ
- Sơ đồ biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm
4, 5
- Điều hòa không khí, thông gió tốt
4, 5
- Hệ thống chiếu sáng điều chỉnh được độ sáng
5
- Khuyến khích có hệ thống thiết bị họp trực tuyến
5
2.5 Hệ thống lọc nước và thu gom xử lý chất thải
- Có hệ thống xử lý nước thải
1, 2, 3, 4, 5
- Có trang thiết bị phân loại rác thải
3, 4, 5
- Có hệ thống xử lý rác thải
4, 5
2.6 Hệ thống đ i ện
- Cung cấp điện 24/24h, có hệ thống điện dự phòng
1, 2, 3, 4, 5
- Đèn lưu điện ở các bộ phận dịch vụ và khu vực công cộng
1, 2, 3, 4, 5
- Máy phát điện
1, 2, 3, 4, 5
- Máy phát điện đủ cho điều hòa không khí khu lưu trú và ăn uống
3, 4, 5
- Máy phát điện đủ cho tất cả các khu vực dịch vụ và các thiết bị điện
4, 5
4 Dịch vụ và mức độ phục vụ
4.1 Dịch vụ
- Karaoke, bi-a, bóng bàn
1, 2, 3, 4, 5
- Cầu lông, bóng chuyền
1, 2, 3, 4, 5
- Giữ tiền và đồ vật quý
1, 2, 3, 4, 5
- Bưu chính, viễn thông
1, 2, 3, 4, 5
- Đánh thức khách
1, 2, 3, 4, 5
- Chuyển hành lý cho khách
1, 2, 3, 4, 5
- Giặt là
1, 2, 3, 4, 5
- Cho thuê văn hóa phẩm, dụng cụ thể thao
1, 2, 3, 4, 5
- Phòng tập thể hình
2, 3, 4, 5
- Dịch vụ vận chuyển
2, 3, 4, 5
- Internet
2, 3, 4, 5
- Dịch vụ văn phòng
2, 3, 4, 5
- Phục vụ ăn tại buồng ngủ
3, 4, 5
- Chăm sóc sắc đẹp
3, 4, 5
- Chăm sóc sức khỏe
3, 4, 5
- Bể bơi
3, 4, 5
- Phòng chơi bài
3, 4, 5
- Biểu diễn ca nhạc
4, 5
- Bar đêm
4, 5
- Phục vụ người khuyết tật
4, 5
- Chuyên gia huấn luyện một số dịch vụ thể thao, giải trí
4, 5
- Thể thao dưới nước đối với làng du lịch gần biển, ven hồ
4, 5
- Sân tennis
4, 5
- Trung tâm mua sắm
5
- Dịch vụ thẩm mỹ
5
- Điều dưỡng
5
- Chuyên gia hướng dẫn về một hoặc một số hoạt động: nấu ăn, trồng cây cảnh, tập luyện thể hình, học vẽ, điêu khắc
5
- Thư viện
5
Một hoặc một số môn thể thao trong nhà và ngoài trời:
- Sân bóng đá mini
5
- Bóng ném
5
- Sân tập gôn
5
4.2 Chất lượng phục vụ
- Đúng quy trình kỹ thuật, nghiệp vụ
1, 2, 3, 4, 5
- Thái độ thân thiện
1, 2, 3, 4, 5
- Tay nghề kỹ thuật cao
3, 4, 5
- Phối hợp chặt chẽ giữa các bộ phận trong phục vụ khách
4, 5
- Có tính chuyên nghiệp trong phục vụ
4, 5
- Chất lượng phục vụ hoàn hảo
5
- Nhanh nhẹn, nhiệt tình, chu đáo
5
4.3 Mức độ phục vụ
- Lễ tân, bảo vệ 24/24 h
1, 2, 3, 4, 5
- Vận chuyển hành lý
1, 2, 3, 4, 5
- Phục vụ món ăn đồ uống dễ chế biến từ 6 h đến 22 h
1, 2, 3, 4, 5
- Vệ sinh buồng ngủ 1 ngày 1 lần
1, 2, 3
- Vệ sinh buồng ngủ 2 lần 1 ngày
4, 5
- Thay ga, bọc chăn, bọc đệm và vỏ gối 2 ngày 1 lần hoặc khi có khách mới
1, 2
- Thay ga, bọc chăn, bọc đệm và vỏ gối 1 ngày 1 lần
3, 4, 5
- Thay khăn mặt, khăn tắm 1 ngày 1 lần
1, 2, 3
- Thay khăn mặt, khăn tắm, khăn lau tay, khăn chùi chân 1 ngày 2 lần
4, 5
- Bảng hướng dẫn khách bảo vệ môi trường trong buồng ngủ
1, 2, 3, 4, 5
- Phục vụ ăn 3 bữa
2, 3, 4, 5
- Phục vụ ăn uống từ 6 h đến 24 h
3, 4, 5
- Nhân viên trực buồng trực 24/24 h
3, 4, 5
- Phục vụ món ăn, đồ uống đơn giản, dễ chế biến
1, 2
- Phục vụ món ăn, đồ uống chất lượng tốt
3
- Phục vụ món ăn, đồ uống chất lượng cao
4, 5
- Phục vụ các loại rượu, món ăn và đồ uống đặc biệt
5
- Phục vụ nước uống các loại
3, 4, 5
- Ăn sáng tự chọn
3, 4, 5
- Phục vụ ăn uống tại buồng ngủ
3, 4, 5
- Tiệc cao cấp
4, 5
- Đặt hoa quả tươi trong buồng ngủ khi có khách đến
4, 5
- Đặt 1 loại tạp chí trong buồng ngủ
4, 5
- Đặt trà, cà phê, đường, sữa túi nhỏ miễn phí
4, 5
- Đặt 2 loại tạp chí
5
- Phục vụ ăn uống, giải trí 24/24 h
5
- Phục vụ ăn uống đặc sản, có đầu bếp chuyên nghiệp
5
- Dịch vụ hướng dẫn chơi thể thao, giải trí
5
5 Ngư i quản lý và nhân viên phục vụ
5.1 Ngư i quản
- Chứng chỉ trung cấp du lịch hoặc chứng chỉ của VTCB(1), qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm.
1, 2
- Tốt nghiệp cao đẳng du lịch, nếu tốt nghiệp cao đẳng ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ và vệ sinh an toàn thực phẩm hoặc chứng chỉ của VTCB(1)
3, 4
- Tốt nghiệp đại học du lịch, nếu ngành khác phải qua lớp bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch, an ninh, an toàn, phòng chống cháy nổ và chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm hoặc chứng chỉ của VTCB(1)
5
- 1 năm kinh nghiệm trong nghề
1, 2
- 2 năm kinh nghiệm trong nghề
3
- 4 năm kinh nghiệm trong nghề
4
- 5 năm kinh nghiệm trong nghề
5
- Giao tiếp tốt 1 ngoại ngữ
3
- Thông thạo 1 ngoại ngữ
4
- Thông thạo 1 ngoại ngữ và giao tiếp tốt 1 ngoại ngữ khác
5
5.2 Trưởng các bộ phận
- Chứng chỉ sơ cấp nghề (lễ tân, buồng, bàn, bar, bếp) hoặc chứng chỉ của VTCB(1); trường hợp có chứng chỉ sơ cấp nghề khác phải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ
1, 2
- Chứng chỉ trung cấp nghề hoặc chứng chỉ VTCB(1)
3, 4
- Chứng chỉ cao đẳng nghề hoặc chứng chỉ VTCB(1)
5
- 1 năm kinh nghiệm trong nghề
1, 2
- 2 năm kinh nghiệm trong nghề
3
- 3 năm kinh nghiệm trong nghề
4
- 4 năm kinh nghiệm trong nghề
5
- Giao tiếp tốt 1 ngoại ngữ trong phạm vi nghề
3
- Thông thạo 1 ngoại ngữ
4
- Thông thạo 1 ngoại ngữ và giao tiếp tốt 1 ngoại ngữ khác
5
- Sử dụng tốt vi tính văn phòng
3, 4, 5
- Trưởng lễ tân giao tiếp tốt 1 ngoại ngữ và sử dụng được vi tính văn phòng
1, 2
- Trưởng lễ tân giao tiếp tốt 1 ngoại ngữ trong phạm vi nghề
3
- Trưởng lễ tân thông thạo 1 ngoại ngữ
3
- Trường lễ tân và trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách thông thạo 1 ngoại ngữ và giao tiếp tốt 1 ngoại ngữ khác
4
- Trưởng lễ tân và trưởng các bộ phận trực tiếp giao dịch với khách thông thạo 2 ngoại ngữ
5
Nhân viên phục vụ
- Qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ (trừ trường hợp có văn bằng, chứng chỉ do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp)
1, 2
- 20% có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB(1) và 80% qua lớp tập huấn nghiệp vụ
2
- 50% có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB(1) và 50% qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ
3
- 70% có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ của VTCB(1) và 30% qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ
4, 5
- Nhân viên trực tiếp phục vụ khách: giao tiếp tốt 1 ngoại ngữ trong phạm vi nghề
3
- Nhân viên trực tiếp phục vụ khách thông thạo 1 ngoại ngữ
4, 5
- Nhân viên lễ tân giao tiếp tốt 1 ngoại ngữ và sử dụng được vi tính văn phòng
1, 2
- Nhân viên lễ tân thông thạo 1 ngoại ngữ và sử dụng tốt vi tính văn phòng
3
- Nhân viên lễ tân thông thạo 1 ngoại ngữ và giao tiếp tốt 1 ngoại ngữ khác, sử dụng tốt vi tính văn phòng
4
- Nhân viên lễ tân thông thạo 2 ngoại ngữ, sử dụng tốt vi tính văn phòng
5
5.3 Trang phục
- Mặc trang phục đúng quy định, có phù hiệu tên trên áo
1, 2, 3, 4, 5
- Kiểu dáng phù hợp với chức danh và vị trí công việc
3, 4, 5
- Màu sắc hài hòa, thuận tiện
3, 4, 5
- Chất liệu tốt, kiểu dáng đẹp, phù hợp với môi trường và tạo phong cách riêng của Làng du lịch
4, 5
- Được phục vụ giặt là trong làng du lịch
5
6 Bảo vệ môi trường, an ninh, an toàn, phòng chống cháy n và vệ sinh an toàn thực phẩm
- Thực hiện tốt các quy định của cơ quan có thẩm quyền (đánh giá theo từng tiêu chí) về:
+ An ninh trật tự
+ Phòng chống cháy nổ
+ Phòng chống tệ nạn xã hội
+ Chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm
+ Vệ sinh môi trường bên trong
+ Vệ sinh môi trường xung quanh
+ Vệ sinh trang thiết bị
+ Vệ sinh cá nhân
1, 2, 3, 4, 5
- Có kế hoạch bảo vệ môi trường
3, 4, 5
- Có cán bộ kiêm nhiệm quản lý môi trường
3, 4, 5
- Thực hiện các biện pháp phân loại và quản lý chất thải
3, 4, 5
- Có cán bộ chuyên trách quản lý môi trường
4, 5
- Thực hiện kiểm toán xanh
5

14. C P GIẤY PHÉP KINH DOANH LỮ HÀNH QU C T


Trình tự thực hiện: Gồm 04 bước:


Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân có nhu cầu liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (số 65, đường Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) để được hướng dẫn và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ), cụ thể như sau:


+ Buổi sáng: Từ 7 giờ 00 đến 11 giờ 00 phút.


+ Buổi chiều : Từ 13 giờ 00 đến 17 giờ 00 phút.


Bước 2. Nộp hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo thời gian quy định nêu trên. Chuyên viên thụ lý thẩm tra tính pháp lý của hồ sơ:


+ Nếu không đủ điều kiện thì đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ đúng theo quy định.


+ Nếu đủ điều kiện thì nhận hồ sơ, thu lệ phí và viết phiếu hẹn.


Bước 3. Thẩm định hồ sơ.


Bước 4. Nhận kết quả


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.


Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.


Thành phần, số lư ng hồ sơ:


Thành phần hồ , bao gồm:


a) Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế (theo mẫu quy định-Mẫu 27 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


b) Phương án kinh doanh lữ hành (theo mẫu quy định-Mẫu 28 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


c) Chương trình du lịch cho khách quốc tế;


d) Giấy tờ chứng minh thời gian hoạt động của người điều hành hoạt động kinh doanh lữ hành (theo mẫu quy định-Phụ lục 4 Thông tư 89/2008/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


đ) Bản sao giấy đăng ký kinh doanh (có chứng thực), 01 bản;


e) Bản sao thẻ hướng dẫn viên và hợp đồng của hướng dẫn viên với doanh nghiệp lữ hành (có chứng thực), 01 bản;


g) Giấy chứng nhận tiền ký quỹ, 01 bản sao (có chứng thực).


Số lượng hồ sơ: 02 (bộ).


Th i hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.


Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.


Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Tổng cục Du lịch.


b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.


c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.


Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép.


Phí, lệ phí: Cấp mới: 2.000.000đồng/giấy phép.


Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


a) Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế (theo mẫu quy định-Mẫu 27 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL);


b) Phương án kinh doanh lữ hành (theo mẫu quy định-Mẫu 28 Thông tư 07/2011/TT-BVHTTDL);


c) Giấy tờ chứng minh thời gian hoạt động của người điều hành hoạt động kinh doanh lữ hành (theo mẫu quy định-Phụ lục 4 Thông tư 89/2008/TT-BVHTTDL).


Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


a) Có phương án kinh doanh lữ hành; có chương trình du lịch cho khách du lịch quốc tế theo phạm vi kinh doanh được quy định tại khoản 1 Điều 47 của Luật Du lịch số 44/2005/QH11.


b) Người điều hành hoạt động kinh doanh lữ hành quốc tế phải có thời gian ít nhất bốn năm hoạt động trong lĩnh vực lữ hành.


c) Có ít nhất ba hướng dẫn viên được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế.


d) Ký quỹ: 250.000.000 đồng (hai trăm năm mươi triệu đồng) (theo khoản 2, Điều 15, Chương IV Nghị định 92/2007/NĐ-CP)


Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Du lịch số 44/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội nước CHXHCNVN, khóa XI, kỳ họp thứ 7.


- Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 1/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Du lịch.


- Thông tư số 48/2010/TT-BTC của Bộ tài chính Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh DL lữ hành quốc tế, cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện DN du lịch nước ngoài tại VN, cấp thẻ hướng dẫn viên DL, cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên.


- Thông tư số 89/2008/TT-BVHTTDL của Bộ VHTTDL Hướng dẫn thực hiện Nghị Định 92/2007/NĐ-CP của Chính phủ về kinh doanh lữ hành, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp DL nước ngoài tại VN, hướng dẫn DL và xúc tiến DL.


- Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VHTTDL.

Mẫu 27


TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP

-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………… .., ngày…… tháng……. năm …….

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, ĐỔI, CẤP LẠI 18


GIẤY PHÉP KINH DOANH LỮ HÀNH QUỐC TẾ


Kính gửi:
Tổng cục Du lịch (trong trường hợp đề nghị cấp, đổi hoặc cấp lại giấy phép)
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố... (trong trường hợp đề nghị cấp giấy phép)

1. Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ):................................................


Tên giao dịch:................................................................................................


Tên viết tắt:...................................................................................................


2. Địa chỉ trụ sở chính:.................................................................................


Điện thoại:...........................……- Fax:......................................................


Website:..................................... - Email:....................................................


3. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:…..…………....


Giới tính:............................….Chức danh:...................................................


Sinh ngày:......./…..../…....Dân tộc:......... Quốc tịch:.................................


Giấy chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu) số :....................................


Ngày cấp: …../….../…..Nơi cấp: ...................................................………


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:.................................................................


Chỗ ở hiện tại:..............................................................................................


4. Tên, địa chỉ chi nhánh:.............................................................................


5. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện: ..............................................................


6. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: Số: ..............................................


nơi cấp: .............. cấp lần đầu ngày... tháng... năm... đăng ký thay đổi lần thứ...... ngày..... tháng.... năm .......................................................................


Giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế số .......... do............................... cấp ngày........... tháng......... năm............ (trong trường hợp đổi, cấp lại giấy phép)


7. Tài khoản ký quỹ số…………………tại ngân hàng……………………


8. Lý do đề nghị đổi, cấp lại giấy phép (trong trường hợp đổi, cấp lại giấy phép) :....................................................................................................................................


........................................................................................................................................


9. Đăng ký phạm vi kinh doanh lữ hành:


Kinh doanh lữ hành đối với khách du lịch vào Việt Nam;


Kinh doanh lữ hành đối với khách du lịch ra nước ngoài;


Kinh doanh lữ hành đối với khách du lịch vào Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài.


10. Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Tổng cục Du lịch cấp, đổi, cấp lại 19 giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế cho doanh nghiệp.


11. Cam kết:


Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh lữ hành và quy định của pháp luật liên quan.


Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp, đổi, cấp lại 20 giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế./.


ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

---------------------------------


18 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại


19 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại


20 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại

Mẫu 28


TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP

-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………… .., ngày…… tháng……. năm …….

PHƯƠNG ÁN KINH DOANH LỮ HÀNH


1. Phạm vi kinh doanh lữ hành


2. Kế hoạch kinh doanh trong ba năm đầu


a. Thị trường mục tiêu theo phạm vi kinh doanh;


b. Loại hình du lịch dự kiến phục vụ khách;


c. Biện pháp đảm bảo trật tự, an ninh, an toàn cho khách du lịch trong quá trình thực hiện chương trình du lịch;


d. Biện pháp bảo vệ môi trường, bản sắc văn hóa và thuần phong mỹ tục của dân tộc khi thực hiện chương trình du lịch.


3. Tổ chức bộ máy hoạt động kinh doanh


- Sơ đồ bộ máy tổ chức, chức năng nhiệm vụ của các bộ phận cấu thành;


- Số lượng cán bộ, nhân viên trong đó tỷ lệ cán bộ, nhân viên có nghiệp vụ lữ hành;


- Số lượng và danh sách hướng dẫn viên đã có thẻ hướng dẫn viên du lịch;


- Số thẻ của hướng dẫn viên. Ngày tháng năm cấp. Nơi cấp.


4. Cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ kinh doanh (trang thiết bị văn phòng, phương tiện vận chuyển và các trang thiết bị khác)


5. Dự kiến kết quả kinh doanh trong ba năm đầu


- Lượng khách (chia theo đối tượng khách):


- Doanh thu:


- Lợi nhuận trước thuế:


- Lợi nhuận ròng (sau thuế):


- Nộp ngân sách:


ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Phụ lục số 4


(Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2008/TT-BVHTTDL)


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


BẢN KÊ KHAI


Thời gian hoạt động trong lĩnh vực lữ hành


của người điều hành hoạt động kinh doanh lữ hành


Họ và tên:…..…….…………………………………………………..…………...


Sinh ngày:…………………………….tại…………………………………….......


Giấy chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) số:…………....……………………..


Ngày cấp……………………………………..nơi cấp……………………………


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:…………………………………………………


Chỗ ở hiện tại :........................................................................................................


Đã có quá trình làm việc trong lĩnh vực lữ hành như sau:


Thời gian
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp
Chức vụ
Nhiệm vụ công tác
Từ ...........đến........

Trong thời gian làm việc tại các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trên tôi đã nghiêm chỉnh chấp hành các quy định của đơn vị và pháp luật.


Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và trung thực của lời khai trên.


XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP NƠI NGƯỜI ĐỀ NGHỊ ĐÃ/ĐANG LÀM VIỆC
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
…… . ngày tháng năm............
NGƯỜI KÊ KHAI
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú : - Trường hợp cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đã giải thể, người đã sử dụng lao động có thể xác nhận thời gian làm việc cho người đề nghị nhưng phải có chứng thực của cơ quan, chính quyền nơi người đã sử dụng lao động đang công tác hoặc sinh sống.


- Trường hợp có một hoặc một số giấy tờ hợp pháp chứng minh thời gian làm việc trong lĩnh vực lữ hành sau thì không cần phải có xác nhận của cơ quan:


+ Hợp đồng lao động


+ Quyết định thôi việc


+ Bảo hiểm xã hội.


15. CẤP, CẤP LẠI BI N HIỆU ĐẠT TIÊU CHUẨN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH ĐỐI VỚI SỞ KI NH DOANH DỊCH VỤ MUA SẮM DU LỊCH, C Ơ SỞ KINH DOANH DỊCH VỤ ĂN UỐNG DU LỊCH


Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:


Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân có nhu cầu liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (số 65, đường Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) để được hướng dẫn và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ), cụ thể như sau:


+ Buổi sáng: Từ 7 giờ 00 đến 11 giờ 00 phút.


+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 đến 17 giờ 00 phút.


Bước 2. Nộp hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo thời gian quy định nêu trên. Chuyên viên thụ lý thẩm tra tính pháp lý của hồ sơ:


+ Nếu không đủ điều kiện thì đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ đúng theo quy định.


+ Nếu đủ điều kiện thì nhận hồ sơ, thu lệ phí và viết phiếu hẹn.


Bước 3. Nhận kết quả


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.


Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.


Thành phần, s ố lượng hồ sơ:


Thành phần hồ sơ, bao gồm:


a) Đơn đề nghị cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (theo mẫu qui định- Phụ lục 9 thông tư 88/2008/TT-BVHTTDL), 01 bản chính;


b) Báo cáo của cơ sở kinh doanh về tình hình hoạt động, cơ sở vật chất kỹ thuật, lao động, an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, phòng chống tệ nạn xã hội, vệ sinh an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường, 01 bản chính.


Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).


Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.


Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.


Cơ quan thực h i ện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.


c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.


Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính.


Phí, lệ phí: 500.000 đồng /lần/cơ sở.


Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


Đơn đề nghị cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (theo mẫu qui định- Phụ lục 9 thông tư 88/2008/TT-BVHTTDL).


Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


a) Đ ă ng k ý kinh doanh và thực hiện các điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật


b) Đảm bảo các tiêu chuẩn quy đ nh:


* Đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch


+ Hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng đảm bảo chất lượng; không bán hàng giả, hàng không đảm bảo chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm; thực hiện niêm yết giá và bán đúng giá niêm yết; có túi đựng hàng hóa cho khách bằng chất liệu thân thiện với môi trường; có trách nhiệm đổi, nhận lại hoặc bồi hoàn cho khách đối với hàng hóa không đúng chất lượng cam kết;


+ Nhân viên mặc đồng phục, đeo phù hiệu tên trên áo; thái độ phục vụ tận tình, vui vẻ, chu đáo, không nài ép khách mua hàng hóa; có nghiệp vụ và kỹ năng bán hàng; không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng chất gây nghiện;


+ Cửa hàng có vị trí dễ tiếp cận; diện tích tối thiểu năm mươi mét vuông; trang trí mặt tiền, trưng bày hàng hóa hài hòa, hợp lý; có hệ thống chiếu sáng cửa hàng và khu vực trưng bày hàng hóa; có hộp thư hoặc sổ góp ý của khách đặt ở nơi thuận tiện; có nơi thử đồ cho khách đối với hàng hóa là quần áo; có phòng vệ sinh;


+ Chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng.


* Đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn u ng du lịch


+ Vị trí dễ tiếp cận, có quầy bar;


+ Đủ điều kiện phục vụ tối thiểu năm mươi khách; có trang thiết bị phù hợp đối với từng loại món ăn, đồ uống; đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm


+ Có thực đơn, đơn giá và bán đúng giá ghi trong thực đơn;


+ Đảm bảo chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm;


+ Bếp thông thoáng, có trang thiết bị chất lượng tốt để bảo quản và chế biến thực phẩm;


+ Nhân viên phục vụ mặc đồng phục phù hợp với từng vị trí công việc, đeo phù hiệu trên áo;


+ Có phòng vệ sinh riêng cho khách;


+ Thực hiện niêm yết giá và chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng.


c) Bố trí nơi gửi phương tiện giao thông của khách.


Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:


- Luật Du lịch số 44/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội nước CHXHCNVN, khóa XI kỳ họp thứ 7.


- Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 1/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Du lịch.


- Thông tư số 47/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định xếp hạng CSLT du lịch và phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.


- Thông tư số 88/2008/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2008 Hướng dẫn thực hiện Nghị định 92/2007/NĐ-CP ngày 1/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch về lưu trú du lịch.

Phụ lục 9


(Ban hành kèm theo Thông tư số 88/2008/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)


TÊN DOANH NGHIỆP
Tên cơ sở dịch vụ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…… ngày…… tháng ……..năm........

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP BIỂN HIỆU
ĐẠT TIÊU CHUẨN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH


Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh (TP)...................


- Tên cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống hoặc mua sắm:


- Địa chỉ:


- Điện thoại: Fax:


Email: Website:


- Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:


Ngày cấp: Nơi cấp:


- Thời gian bắt đầu kinh doanh:


- Tổng số người quản lý và nhân viên phục vụ:


- Có cam kết, giấy chứng nhận về:


STT
Điều kiện
Cam kết thực hiện
Giấy chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền
1
An ninh trật tự
2
Phòng chống cháy nổ
3
Phòng chống tệ nạn xã hội
4
Bảo vệ môi trường
5
Vệ sinh an toàn thực phẩm

- Đề nghị cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.


Chúng tôi xin thực hiện nghiêm túc và đảm bảo chất lượng theo đúng tiêu chuẩn quy định.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:......
GIÁM ĐỐC HOẶC CHỦ CƠ SỞ
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

16. CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN THUYẾT MINH VIÊN


Trình tự thực hiện: Gồm 03 bước:


Bước 1 . Chuẩn bị hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân có nhu cầu liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (số 65, đường Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) để được hướng dẫn và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ), cụ thể như sau:


+ Buổi sáng: Từ 7 giờ 00 đến 11 giờ 00 phút.


+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 đến 17 giờ 00 phút.


Bước 2. Nộp hồ sơ


Đại diện tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo thời gian quy định nêu trên. Chuyên viên thụ lý thẩm tra tính pháp lý của hồ sơ:


+ Nếu không đủ điều kiện thì đề nghị chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ đúng theo quy định.


+ Nếu đủ điều kiện thì nhận hồ sơ, thu lệ phí và viết phiếu hẹn.


Bước 3. Nhận kết quả


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn.


Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.


Thành phần, số lư ng hồ sơ:


Thành phần hồ sơ, bao gồm:


a) Bản sao Giấy chứng minh nhân dân, 01 bản có chứng thực;


b) Bản sao hộ khẩu thường trú hoặc hợp đồng lao động tại các khu, điểm du lịch, 01 bản có chứng thực;


c) Cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của khu, điểm du lịch và của ngành du lịch;


d) Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp trong thời hạn không quá ba tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ, 01 bản chính;


e) Hai ảnh chân dung 4cm x 6cm chụp trong thời gian không quá ba tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.


Số lư ng hồ sơ: 02 (bộ).


Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.


Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.


Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không.


c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cà Mau.


d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.


Kết quả thực h i ện thủ tục hành chính: Cấp thẻ.


Phí, lệ phí: Cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên: 200.000 đồng/giấy.


Tên mẫu đ ơ n, mẫu tờ khai: Không.


Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


- Có quốc tịch Việt Nam, thường trú ở địa phương hoặc làm việc tại khu du lịch, điểm du lịch;


- Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;


- Có đủ sức khỏe khi hành nghề thuyết minh viên;


- Đã tham dự lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ du lịch;


- Có cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của khu, điểm du lịch và của ngành du lịch.


Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:


- Luật Du lịch số 44/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội nước CHXHCNVN, khóa XI, kỳ họp thứ 7.


- Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Du lịch.


- Thông tư số 48/2010/TT-BTC ngày 12/4/2010 của Bộ Tài Chính hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế, cấp giấy phép thành lập chi nhánh, Văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam, cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch, cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên.


- Thông tư số 89/2008/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2008 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về hướng dẫn thực hiện Nghị định 92/2007/NĐ-CP về kinh doanh lữ hành, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam, hướng dẫn du lịch và xúc tiến du lịch./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu765/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/05/2014
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/05/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Nguyễn Tiến Hải
Phạm viCà Mau
Trích yếuNăm 2014 công bố thủ tục hành chính mới và giữ nguyên thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cà Mau
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.