Quay lại

Quyết định 765/QĐ-UBND về kịch bản tăng trưởng và giao mục tiêu tăng trưởng các ngành, lĩnh vực bảo đảm tăng trưởng kinh tế tỉnh Đồng Nai đạt mục tiêu 10% năm 2026

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 765/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 27 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH KỊCH BẢN TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAO MỤC TIÊU TĂNG TRƯỞNG CÁC NGÀNH, LĨNH VỰC BẢO ĐẢM TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ TỈNH ĐỒNG NAI ĐẠT MỤC TIÊU 10% NĂM 2026

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về các nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Nghị quyết số 03-NQ/TU ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Đồng Nai về một số chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh, xây dựng Đảng, xây dựng hệ thống chính trị năm 2026;

Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2026 của tỉnh Đồng Nai;

Căn cứ Quyết dinh số 3079/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;

Căn cứ Quyết định số 3080/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc triển khai thực hiện các Nghị quyết về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch đầu tư công và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Đồng Nai;

Căn cứ Quyết định số 322/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đổng Nai ban hành Kế hoạch hành động của Ủy ban nhân dân tỉnh về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế tỉnh Đồng Nai năm 2026 đạt 10%;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 1731/STC-THQH ngày 10 tháng 02 năm 2026;

Trên cơ sở kết quả biểu quyết của các Thành viên UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kịch bản tăng trưởng năm 2026 và giao mục tiêu tăng trưởng các ngành, lĩnh vực cho các sở, ban, ngành theo Phụ lục 1 và Phụ lục 2 của Quyết định này nhằm bảo đảm tăng trưởng kinh tế tỉnh Đồng Nai năm 2026 đạt mục tiêu 10%.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã, phường, Lãnh đạo các đơn vị, doanh nghiệp liên quan có trách nhiệm cụ thể hóa thành các nhiệm vụ, giải pháp để triển khai thực hiện đạt mục tiêu tăng trưởng của ngành, lĩnh vực được giao. Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện hàng tháng, hàng quý, 6 tháng, 9 tháng và kiến nghị, đề xuất giải pháp để đạt được mục tiêu tăng trưởng, gửi Sở Tài chính, Thống kê tỉnh tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh báo cáo Bộ Tài chính trước ngày 20 hàng tháng theo quy định.

2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương tổng hợp, theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện và kiến nghị, đề xuất (nếu có), báo cáo UBND tỉnh định kỳ hằng tháng. Phối hợp cùng Thống kê tỉnh tham mưu UBND tỉnh kịp thời điều chỉnh kịch bản tăng trưởng kinh tế của tỉnh Đồng Nai hàng quý phù hợp với tình hình thực tế, đảm bảo mục tiêu tăng trưởng 10% năm 2026.

3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy, các cơ quan thông tấn, báo chí tổ chức phổ biến, tuyên truyền rộng rãi Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thống kê tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã, phường, Lãnh đạo các đơn vị, doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- UBMTTQ VN tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy;
- Các cơ quan tổ chức, đoàn thể của tỉnh;
- Báo và Phát thanh Truyền hình ĐN;
- Chánh, các Phó Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TH và các phòng.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Út

PHỤ LỤC 1


KỊCH BẢN TĂNG TRƯỞNG GRDP TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)


A. PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ


NGÀNH, LĨNH VỰC

Tốc độ tăng GRDP (%)

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm 2026

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP)

109,84

109,48

109,65

110,21

109,85

110,38

110,00

1

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

104,26

104,60

104,44

103,93

104,26

103,79

104,13

2

Công nghiệp và Xây dựng

111,49

111,25

111,36

112,06

111,62

112,17

111,77

a)

Công nghiệp

110,91

111,04

110,98

111,63

111,22

111,68

111,34

Khai khoáng

103,65

107,81

105,88

106,29

106,05

104,83

105,67

Công nghiệp chế biến, chế tạo

111,20

111,18

111,19

111,73

111,38

112,00

111,55

Sản xuất và phân phối điện

116,17

116,20

116,19

116,82

116,46

116,34

116,43

b)

Xây dựng

116,44

112,96

114,57

115,76

114,99

116,24

115,34

3

Dịch vụ

109,59

108,76

109,17

109,57

109,31

109,91

109,48

Vận tải, kho bãi

112,18

114,57

113,41

115,75

114,25

116,15

114,81

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

114,85

109,66

112,42

108,72

111,28

109,19

110,67

Thông tin và truyền thông

105,30

106,18

105,75

107,35

106,32

106,70

106,43

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

106,89

105,45

106,16

106,72

106,38

106,87

106,53

4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

108,32

108,06

108,18

109,78

108,74

109,98

109,08


B. PHÂN THEO 21 NGÀNH CẤP 1


STT

NGÀNH CẤP 1

Tốc độ tăng GRDP (%)

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm 2026

1

A. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

104,26

104,6

104,44

103,93

104,26

103,79

104,13

2

B. Khai khoáng

106,94

107,66

107,32

107,04

107,21

107,01

107,15

3

C. Công nghiệp chế biến, chế tạo

110,88

110,56

110,71

111,96

111,16

111,87

111,36

4

D(35). Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

112,25

117,79

115,43

109,63

112,89

111,02

112,33

5

E. Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

109,35

107,14

108,18

107,56

107,94

107,54

107,82

6

F. Xây dựng

116,44

112,96

114,57

115,76

114,99

116,24

115,34

7

G. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

108,22

108,51

108,36

108,20

108,31

108,87

108,46

8

H. Vận tải kho bãi

120,03

116,49

118,2

112,99

116,34

110,01

114,47

9

I. Dịch vụ lưu trú và ăn uống

106,11

110,92

108,36

109,55

108,73

110,75

109,32

10

J. Thông tin và truyền thông

110,38

109,06

109,7

109,88

109,76

110,98

110,09

11

K. Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

107,94

109,04

108,5

110,7

109,35

111,75

110,1

12

L(68). Hoạt động kinh doanh bất động sản

108,17

109,02

108,59

109,23

108,81

112,89

109,91

13

M. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

108,24

104,68

106,32

108,31

106,96

111,41

108,3

14

N. Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

101,56

101,41

101,48

102,00

101,66

100,37

101,31

15

O(84). Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị- xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt buộc

106,85

100,54

103,37

107,00

104,59

113,97

107,39

16

P(85). Giáo dục và đào tạo

110,38

106,3

108,20

110,73

109,05

108,63

108,94

17

Q. Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội

109,36

104,76

107,03

118,05

110,9

103,96

109,07

18

R. Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

108,33

106,99

107,77

108,13

107,93

107,92

107,93

19

S. Hoạt động dịch vụ khác

105,01

104,22

104,60

106,72

105,32

111,8

107,17

20

T. Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

111,19

109,98

110,54

111,86

110,95

110,4

110,8

21

U(99). Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

-

-

-

-

-

-

PHỤ LỤC 2


MỘT SỐ CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG CỦA NGÀNH, LĨNH VỰC NĂM 2026 CỦA TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Mục tiêu

Cơ quan chủ trì theo dõi, đánh giá

Cơ quan phối hợp, cung cấp thông tin

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP năm 2026 so với 2025

%

10

Sở Tài chính

Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

-

Khu vực nông lâm thủy sản

%

4,13

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

-

Khu vực công nghiệp xây dựng

%

11,77

Sở Công thương, Sở Xây dựng

Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

Công nghiệp

%

11,34

Sở Công thương

Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

Xây dựng

%

15,34

Sở Xây dựng, Thống kê tỉnh

Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

-

Khu vực dịch vụ

%

9,48

Sở Công thương; Sở Văn hóa, TT&DL; Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường;...

Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

-

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

9,08

Sở Tài chính, Thuế tỉnh Đồng Nai, Chi Cục Hải quan Khu vực XVIII

Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

2

Thu ngân sách nhà nước

Tỷ đồng

100.400

Sở Tài chính

Thuế tỉnh Đồng Nai; Chi cục Hải quan khu vực XVIII; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

-

Thu nội địa

Tỷ đồng

76.900

Sở Tài chính

Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

Thu nội địa không bao gồm tiền sử dụng đất, xổ số kiến thiết

Tỷ đồng

53.840

Sở Tài chính

Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

-

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

Tỷ đồng

23.500

Chi cục Hải quan khu vực XVIII

Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

3

Chi ngân sách địa phương

Tỷ đồng

58.778

Sở Tài chính

Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

-

Chi đầu tư phát triển

Tỷ đồng

26.686

Sở Tài chính

Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

-

Chi thường xuyên

Tỷ đồng

29.408

Sở Tài chính

Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

4

Tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội so với GRDP

%

30

Sở Tài chính; Thống kê tỉnh

Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

5

Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

11,5 - 12,5

Sở Công thương

Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

6

Tốc độ tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ

%

13,5 - 14,5

Sở Công thương

Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

7

Xuất nhập khẩu hàng hóa

Sở Công thương, Chi cục Hải quan khu vực XVIII

Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

-

Xuất khẩu hàng hóa

%

11,5 - 12,5

Sở Công thương, Chi cục Hải quan khu vực XVIII

Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

-

Nhập khẩu hàng hóa

%

13,5 - 15,0

Sở Công thương, Chi cục Hải quan khu vực XVIII

Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

8

Tốc độ tăng tổng điện năng trên địa bàn

%

2,29 - 2,88

Sở Công thương

Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

9

Khách du lịch

Triệu lượt khách

5,8

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

Khách quốc tế

Triệu lượt khách

0,16

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

Khách nội địa

Triệu lượt khách

5,64

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

10

Doanh thu dịch vụ du lịch

Tỷ đồng

4.500

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

11

Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới

Doanh nghiệp

7.200

Sở Tài chính

Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

12

Thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) năm 2026

Triệu USD

3.000

Sở Tài chính

Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu765/QĐ-UBND
Ngày ban hành27/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Nguyễn Văn Út
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuVề kịch bản tăng trưởng và giao mục tiêu tăng trưởng các ngành, lĩnh vực bảo đảm tăng trưởng kinh tế tỉnh Đồng Nai đạt mục tiêu 10% năm 2026
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.