Quay lại

Quyết định 779/QĐ-UBND năm 2020 về điều chỉnh kế hoạch thu, chi kinh phí dịch vụ môi trường rừng tỉnh Lâm Đồng năm 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 779/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 29 tháng 4 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH THU, CHI KINH PHÍ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019 về Kiểm lâm và Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng;

Căn cứ Văn bản số 204/VNFF-BĐH ngày 18/12/2019 của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam về việc điều phối tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 2121/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 của UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch thu, chi kinh phí dịch vụ môi trường rừng (DVMTR) tỉnh Lâm Đồng năm 2019;

Xét Tờ trình số 04/TTr-HĐQL ngày 06/4/2020 của Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lâm Đồng (Hội đồng quản lý Quỹ tỉnh) về việc đề nghị phê duyệt kết quả thu, chi kinh phí DVMTR năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh Điều 1 Quyết định số 2121/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch thu, chi kinh phí DVMTR tỉnh Lâm Đồng năm 2019, như sau:

I. TỔNG HỢP KẾT QUẢ THU, CHI NĂM 2019:

1. Kết quả thu năm 2019: 322.653,66 triệu đồng; trong đó:

1. Thu nội tỉnh: 133.339,676 triệu đồng.

1. 2. Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam (Quỹ TW): 187.919,248 triệu đồng.

1. 3. Thu lãi tiền gửi ngân hàng năm 2019: 394,736 triệu đồng.

2. Kết quả chi năm 2019: 32653,66 triệu đồng; trong đó:

2. 1. Kinh phí quản lý của Quỹ BV&PTR tỉnh Lâm Đồng (Quỹ tỉnh): 33.520,628 triệu đồng.

2. Kinh phí dự phòng: 0 triệu đồng.

2. 3. Kinh phí chưa xác định và không xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR: 20.665,774 triệu đồng;

2. 4. Kinh phí chi trả cho bên cung ứng DVMTR: 268.467,258 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục I đính kèm)
II. CHI TIẾT KẾT QUẢ THU NĂM 2019:
Tổng kinh phí thu năm 2019: 32653,66 triệu đồng; trong đó:

1. Cơ sở sản xuất thủy điện: 309.595,977 triệu đồng.

2. Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch: 6.479,34 triệu đồng.

3. Cơ sở sản xuất công nghiệp: 58,596 triệu đồng.

4. Tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch: 5.125,011 triệu đồng.

5. Lãi tiền gửi ngân hàng: 1.394,736 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục II; II-A đính kèm)
III. CHI TIẾT KẾT QUẢ CHI NĂM 2019:

1. Phân bổ kinh phí thực thu năm 2019: 322.653.660.000 đồng; trong đó:
- Kinh phí quản lý của Quỹ tỉnh (10% số tiền DVMTR thu năm 2019 + lãi tiền gửi ngân hàng năm 2019): 33.520,628 triệu đồng.
- Kinh phí dự phòng (5% tổng số tiền DVMTR thu năm 2019): 16.062,946 triệu đồng.
- Kinh phí chi trả cho bên cung ứng DVMTR (85% tổng thu kinh phí DVMTR năm 2019): 273.070,085 triệu đồng; trong đó: kinh phí chưa xác định được đối tượng nhận tiền (diện tích trong lưu vực các chủ rừng chưa lập hồ sơ chi trả) và kinh phí không xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR (nguồn thu các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ, du lịch): 33.137,518 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục III; III-A; IV-C đính kèm)

2. Chi kinh phí quản lý của Quỹ tỉnh:
Tổng kinh phí: 33.520,628 triệu đồng; trong đó:
- Kinh phí đã thực hiện trong năm 2019: 20.031,231 triệu đồng.
- Kinh phí đang thực hiện năm 2019 (chưa hoàn thành), chuyển sang tiếp tục thực hiện trong năm 2020: 8.130,051 triệu đồng.
- Kinh phí còn lại chưa thực hiện, chuyển sang dự phòng năm 2020: 5.359,346 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục V đính kèm)

3. Chi kinh phí dự phòng:
Trong năm 2019 không phát sinh nội dung chi từ kinh phí dự phòng nên sử dụng kinh phí dự phòng theo kế hoạch để bổ sung đơn giá chi trả cho bên cung ứng DVMTR năm 2019 của các lưu vực: 16.062,946 triệu đồng; trong đó:
- Kinh phí lưu vực sông Đồng Nai: 1805,266 triệu đồng.
- Kinh phí lưu vực sông Sêrêpôk: 2.001,43 triệu đồng.
- Kinh phí từ nguồn thu các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ, du lịch: 256,251 triệu đồng, điều tiết bổ sung đơn giá chi trả cho bên cung ứng DVMTR năm 2019 của lưu vực sông Sêrêpôk.

4. Chi kinh phí chưa xác định được đối tượng nhận tiền và không xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR:
Tổng kinh phí: 33.137,518 triệu đồng; trong đó:
- Kinh phí đã thực hiện trong năm 2019: 6.228,939 triệu đồng.
- Kinh phí đã phân bổ chuyển sang thực hiện trong năm 2020: 1436,835 triệu đồng.
- Kinh phí còn lại chưa sử dụng: 12.471,744 triệu đồng, điều tiết bổ sung đơn giá chi trả cho bên cung ứng DVMTR năm 2019 của các lưu vực; trong đó:
+ Kinh phí lưu vực sông Đồng Nai: 7.210,445 triệu đồng.
+ Kinh phí lưu vực sông Sêrêpôk: 3.596,739 triệu đồng.
+ Kinh phí từ nguồn thu các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch: 1.664,559 triệu đồng, điều tiết bổ sung đơn giá chi trả cho bên cung ứng DVMTR năm 2019 của lưu vực sông Sêrêpôk.
(Chi tiết tại Phụ lục IV-C đính kèm)

5. Chi trả cho bên cung ứng DVMTR: 268.467,258 triệu đồng.

5. 1. Lưu vực sông Đồng Nai:

a) Diện tích chi trả: 295.912,7 ha.
Diện tích chi trả giảm so với kế hoạch: 11.891,3 ha (gồm: diện tích các đơn vị đăng ký kế hoạch nhưng không thực hiện lập hồ sơ chi trả và thực hiện không đạt kế hoạch đăng ký năm 2019: 9.874,45 ha; diện tích giảm trong quá trình xác định diện tích rừng được chi trả năm 2019: 2.016,85 ha (trong đó: do phá rừng 60,61 ha; do rà soát hiện trạng không đủ tiêu chí chi trả, khai thác trắng rừng trồng, chuyển mục đích sử dụng rừng, điều chỉnh đưa ra ngoài quy hoạch 03 loại rừng,... 1.956,24 h).

b) Kinh phí chi trả: 220.318,706 triệu đồng, gồm:
- Kinh phí chi trả cho bên cung ứng DVMTR được phân bổ từ số tiền thu năm 2019: 199.302,994 triệu đồng.
- Bổ sung từ kinh phí dự phòng của lưu vực sông Đồng Nai năm 2019 chưa sử dụng: 13.805,266 triệu đồng.
- Bổ sung từ kinh phí chưa xác định được đối tượng nhận tiền của lưu vực sông Đồng Nai năm 2019 chưa sử dụng: 7.210,445 triệu đồng.

c) Đơn giá chi trả thực tế năm 2019 (làm tròn): 744.000 đồng/ha/năm.
(Chi tiết tại Phụ lục IV-A đính kèm)

5. 2. Lưu vực sông Sêrêpôk:

a) Diện tích chi trả thực tế: 86.282,58 ha.
Diện tích chi trả giảm so với kế hoạch: 6.046,42 ha (gồm: diện tích các đơn vị đăng ký kế hoạch nhưng không thực hiện lập hồ sơ chi trả năm 2019 và thực hiện không đạt kế hoạch đăng ký: 5.749,37 ha; diện tích giảm trong quá trình xác định diện tích rừng được chi trả năm 2019: 297,05 ha (trong đó: do phá rừng: 20,05 ha; do rà soát hiện trạng không đủ tiêu chí chi trả, khai thác trắng rừng trồng, chuyển mục đích sử dụng rừng, điều chỉnh đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng,...: 277,0 h).

b) Kinh phí chi trả: 48.148,552 triệu đồng, gồm:
- Kinh phí chi trả cho bên cung ứng DVMTR được phân bổ từ số tiền thu năm 2019: 30.427,568 triệu đồng.
- Bổ sung từ kinh phí dự phòng của lưu vực sông Sêrêpôk năm 2019 chưa sử dụng: 2.001,43 triệu đồng.
- Bổ sung từ kinh phí chưa xác định được đối tượng nhận tiền của lưu vực sông Sêrêpôk năm 2019 chưa sử dụng: 3.596,739 triệu đồng.
- Điều tiết từ kinh phí chi trả cho bên cung ứng DVMTR của lưu vực sông Đồng Nai năm 2019 (theo Quyết định số 2121/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 của UBND tỉnh): 10.202,005 triệu đồng.
- Điều tiết từ kinh phí thu các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ, du lịch không xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR và kinh phí dự phòng năm 2019 chưa sử dụng: 1.920,81 triệu đồng.

c) Đơn giá chi trả thực tế năm 2019 (làm tròn): 558.000 đồng/ha/năm.
(Chi tiết tại Phụ lục IV-B đính kèm)
Các nội dung khác tại Quyết định số 2121/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch thu, chi kinh phí DVMTR tỉnh Lâm Đồng năm 2019, không thay đổi.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh Lâm Đồng; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh; Chủ tịch Hội đồng thành viên/Giám đốc các công ty TNHH MTV lâm nghiệp; Trưởng các ban quản lý rừng; Giám đốc các Vườn Quốc gia: Bidoup - Núi Bà, Cát Tiên; Giám đốc Ban Quản lý Khu du lịch quốc gia hồ Tuyền Lâm; Viện trưởng Viện Khoa học lâm nghiệp Nam Trung Bộ và Tây Nguyên và thủ trưởng các ngành, tổ chức, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm S

PHỤ LỤC I


TỔNG HỢP THU, CHI KINH PHÍ DVMTR NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 779/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Stt

Nội dung

Số tiền
(1.000 đồng)

Ghi chú

A

KẾ HOẠCH

I

KẾ HOẠCH THU

316.602.500

1

Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam

198.516.000

2

Thu nội tỉnh

116.586.500

3

Thu lãi tiền gửi ngân hàng năm 2019

1.500.000

II

KẾ HOẠCH CHI
(kế hoạch phân bổ tiền năm 2019)

316.602.500

1

Kinh phí quản lý của Quỹ

33.010.250

10% tiền DVMTR năm 2019

31.510.250

Lãi tiền gửi ngân hàng năm 2019

1.500.000

2

Kinh phí dự phòng
(5% tiền DVMTR năm 2019)

15.755.125

3

Kinh phí chi trả cho bên cung ứng DVMTR
(85% tiền DVMTR năm 2019)

267.837.125

Trong đó kinh phí chưa xác định và không xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR chi các hạng mục khác là 20.700,875 triệu đồng

B

THỰC HIỆN

I

KẾT QUẢ THU

322.653.660

1

Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam

187.919.248

2

Thu nội tỉnh

133.339.676

3

Thu lãi tiền gửi ngân hàng

1.394.736

II

KẾT QUẢ CHI

322.653.660

1

Kinh phí quản lý của Quỹ (10% tiền DVMTR + lãi tiền gửi ngân hàng năm 2019), trong đó:

33.520.628

Kinh phí đã thực hiện trong năm 2019

20.031.231

Kinh phí đang thực hiện năm 2019 chưa hoàn thành đề nghị chuyển sang tiếp tục thực hiện trong năm 2020

8.130.051

Tờ trình số 03/TTr-HĐQL ngày 19/3/2020 của HĐQL Quỹ BV&PTR tỉnh Lâm Đồng

Kinh phí còn lại chưa thực hiện chuyển sang dự phòng năm 2020

5.359.346

2

Kinh phí dự phòng đã sử dụng

0

3

Kinh phí chưa xác định và không xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR đã sử dụng (đã phân bổ sử dụng)

20.665.774

Kinh phí đã thực hiện trong năm 2019

6.228.939

Kinh phí đã phân bổ chuyển nguồn sang thực hiện trong năm 2020

14.436.835

Theo các Văn bản: số 1292/UBND-LN ngày 09/3/2020 và số 1392/UBND-LN ngày 13/3/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng

4

Kinh phí chi trả cho bên cung ứng DVMTR

268.467.258

PHỤ LỤC II


TỔNG HỢP KẾT QUẢ THU TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 779/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Stt

Bên sử dụng DVMTR

Kế hoạch năm 2019

Thực hiện năm 2019

Ghi chú

Đơn vị

Sản lượng/ Doanh thu

Mức chi trả

Thành tiền
(1.000 đồng)

Sản lượng/ Doanh thu

Số tiền đã nộp
(1.000 đồng)

A

LƯU VỰC SÔNG ĐỒNG NAI

270.313.500

276.105.316

I

Cơ sở sản xuất thủy điện

Kwh

7.047.314.097

36 đồng

253.702.000

7.487.982.778

269.567.380

1

Thu nội tỉnh

3.010.892.097

108.391.000

3.379.723.056

121.670.030

2

Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam

4.036.422.000

145.311.000

4.108.259.722

147.897.350

II

Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch

m3

317.885.800

52 đồng

16.530.000

124.602.692

6.479.340

1

Thu nội tỉnh

21.807.800

1.134.000

24.971.558

1.298.521

2

Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam

296.078.000

15.396.000

99.631.135

5.180.819

III

Cơ sở sản xuất công nghiệp

m3

1.630.700

50 đồng

81.500

1.171.920

58.596

1

Thu nội tỉnh

1.630.700

81.500

1.171.920

58.596

B

LƯU VỰC SÔNG SÊRÊPOK

41.533.000

40.028.597

I

Cơ sở sản xuất thủy điện

Kwh

1.153.771.000

36 đồng

41.533.000

1.111.905.472

40.028.597

1

Thu nội tỉnh

103.469.000

3.724.000

144.097.722

5.187.518

2

Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam

1.050.302.000

37.809.000

967.807.750

34.841.079

C

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KINH DOANH DỊCH VỤ DU LỊCH

1000 đồng

325.600.000

1%

3.256.000

512.501.100

5.125.011

1

Thu nội tỉnh

325.600.000

3.256.000

512.501.100

5.125.011

D

THU LÃI TIỀN GỬI NGÂN HÀNG

1.500.000

1.394.736

TỔNG CỘNG (A+B+C+D)

316.602.500

322.653.660

PHỤ LỤC II-A


CHI TIẾT KẾT QUẢ THU TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 779/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Stt

Bên sử dụng DVMTR

Kế hoạch năm 2019

Thực hiện năm 2019

Ghi chú

Đơn vị

Sản lượng/ Doanh thu năm 2019

Mức chi trả

Thành tiền
(1.000 đồng)

Sản lượng/ Doanh thu năm 2019

Số tiền đã nộp
(1.000 đồng)

A

LƯU VỰC SÔNG ĐỒNG NAI

270.313.500

276.105.316

I

Cơ sở sản xuất thủy điện

Kwh

7.047.314.097

36 đồng

253.702.000

7.487.982.778

269.567.380

1

Thu nội tỉnh

3.010.892.097

108.391.000

3.379.723.056

121.670.030

1.1

Nhà máy thủy điện Suối Vàng

14.000.000

504.000

16.464.417

592.719

1.2

Nhà máy thủy điện Lộc Phát

1.3

Nhà máy thủy điện Quảng Hiệp

1.000.000

36.000

771.583

27.777

1.4

Nhà máy thủy điện Đa Siat

67.000.000

2.412.000

79.007.472

2.844.269

1.5

Nhà máy thủy điện Đa Dâng 2

178.000.000

6.408.000

178.298.361

6.418.741

1.6

Nhà máy thủy điện Đam B'ri

360.000.000

12.960.000

335.686.889

12.084.728

1.7

Nhà máy thủy điện Bảo Lộc

128.000.000

4.608.000

135.577.917

4.880.805

1.8

Nhà máy thủy điện Tà Nung

7.000.000

252.000

6.706.583

241.437

1.9

Nhà máy thủy điện Đa Kai

13.194.400

475.000

14.338.472

516.185

1.10

Nhà máy thủy điện ĐamBol - Đạ Tẻh

40.000.000

1.440.000

38.126.694

1.372.561

1.11

Nhà máy thủy điện Đồng Nai 2

215.000.000

7.740.000

257.476.778

9.269.164

1.12

Nhà máy thủy điện Đa Nhim

1.024.000.000

36.864.000

1.134.649.833

40.847.394

1.13

Nhà máy thủy điện Sông Pha

45.000.000

1.620.000

35.188.889

1.266.800

1.14

Nhà máy thủy điện Đa Khai

34.100.000

1.227.000

35.554.111

1.279.948

1.15

Nhà máy thủy điện Đại Ninh

752.833.000

27.102.000

926.626.222

33.358.544

1.16

Nhà máy thủy điện Đại Nga

44.250.000

1.593.000

36.050.250

1.297.809

1.17

Nhà máy thủy điện Đatroukia

15.000.000

540.000

13.557.611

488.074

1.18

Nhà máy thủy điện Đa Dâng 3

52.000.000

1.872.000

48.488.861

1.745.599

1.19

Nhà máy thủy điện Đa R'Cao

514.697

18.000

1.866.639

67.199

1.20

Nhà máy thủy điện Sardeung

20.000.000

720.000

18.068.333

650.460

1.21

Nhà máy thủy điện Đa Dâng

41.176.528

1.482.355

1.22

Nhà máy thủy điện Đam Bri 1

10.079.250

362.853

1.23

Nhà máy thủy điện An Phước

13.454.528

484.363

1.24

Nhà máy thủy điện Đa Cho Mo 2

2.506.833

90.246

2

Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam

4.036.422.000

145.311.000

4.108.259.722

147.897.350

2.1

Nhà máy thủy điện Đồng Nai 3

494.100.000

17.788.000

502.903.028

18.104.509

2.2

Nhà máy thủy điện Đồng Nai 4

812.055.000

29.234.000

954.005.361

34.344.193

2.3

Nhà máy thủy điện Trị An

985.417.000

35.475.000

986.700.917

35.521.233

2.4

Nhà máy thủy điện Hàm Thuận

995.800.000

35.848.000

912.865.611

32.863.162

2.5

Nhà máy thủy điện Đa Mi

257.220.000

9.260.000

240.358.000

8.652.888

2.6

Nhà máy thủy điện Đồng Nai 5

491.830.000

17.706.000

511.426.806

18.411.365

II

Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch

m3

317.885.800

52 đồng

16.530.000

124.602.692

6.479.340

1

Thu nội tỉnh

21.807.800

1.134.000

24.971.558

1.298.521

1.1

08 Nhà máy nước

7.673.100

399.000

8.347.192

434.054

1.2

Nhà máy nước Đan Kia 2

8.865.400

461.000

9.193.096

478.041

1.3

Nhà máy nước Bảo Lộc

1.692.300

88.000

2.383.115

123.922

1.4

Nhà máy nước Đức Trọng

769.200

40.000

882.827

45.907

1.5

Nhà máy nước Di Linh

1.211.600

63.000

1.846.346

96.010

1.6

Nhà máy xử lý nước sạch Học viện lục quân

1.596.200

83.000

2.318.981

120.587

2

Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam

296.078.000

15.396.000

99.631.135

5.180.819

2.1

Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn TNHH MTV

217.442.000

11.307.000

11.136.654

579.106

2.2

Công ty CP Cấp nước Đồng Nai

35.385.000

1.840.000

39.912.673

2.075.459

2.3

Công ty CP DV và XD cấp nước Đồng Nai

1.885.000

98.000

1.818.635

94.569

2.4

Công ty CP nước - môi trường Bình Dương

40.654.000

2.114.000

46.129.038

2.398.710

2.5

Công ty TNHH Việt Thăng Long

712.000

37.000

634.135

32.975

III

Cơ sở sản xuất công nghiệp

m3

1.630.700

50 đồng

81.500

1.171.920

58.596

1

Thu nội tỉnh

1.630.700

81.500

1.171.920

58.596

1.1

Ban QLDA tổ hợp Bauxit nhôm Lâm Đồng

1.478.200

73.900

1.118.920

55.946

1.2

Công ty TNHH TP Asuzac Đà Lạt

34.300

1.700

0

chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

1.3

Công ty TNHH Thụy Hồng Quốc tế

34.300

1.700

28.800

1.440

1.4

Công ty TNHH TP Đà Lạt - Nhật Bản

54.700

2.700

24.200

1.210

1.5

Công ty TNHH liên doanh Kiến Quốc Vietcan

29.200

1.500

0

chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

B

LƯU VỰC SÔNG SÊRÊPOK

41.533.000

40.028.597

I

Cơ sở sản xuất thủy điện

Kwh

1.153.771.000

36 đồng

41.533.000

1.111.905.472

40.028.597

1

Thu nội tỉnh

103.469.000

3.724.000

144.097.722

5.187.518

1.1

Nhà máy thủy điện Đăk Mê 1

24.800.000

892.000

31.264.444

1.125.520

1.2

Nhà máy thủy điện Yan Tan Sienn

78.669.000

2.832.000

112.833.278

4.061.998

2

Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam

1.050.302.000

37.809.000

967.807.750

34.841.079

2.1

Nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah

147.000.000

5.292.000

153.691.806

5.532.905

2.2

Nhà máy thủy điện Buôn Kuốp

309.860.000

11.155.000

311.428.528

11.211.427

2.3

Nhà máy thủy điện Srêpôk 3

252.167.000

9.078.000

227.586.111

8.193.100

2.4

Nhà máy thủy điện Srêpôk 4

80.300.000

2.890.000

71.568.333

2.576.460

2.5

Nhà máy thủy điện Đrây H'Linh (01)

19.417.000

699.000

15.565.194

560.347

2.6

Nhà máy thủy điện Đrây H'Linh (02)

18.860.000

679.000

22.107.472

795.869

2.7

Nhà máy thủy điện Đrây H'Linh (03)

5.610.000

202.000

8.315.667

299.364

2.8

Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A

78.940.000

2.842.000

39.863.611

1.435.090

2.9

Nhà máy thủy điện Hòa Phú

30.278.000

1.090.000

36.415.389

1.310.954

2.10

Nhà máy thủy điện Krông Nô 2

68.670.000

2.472.000

81.265.639

2.925.563

2.11

Nhà máy thủy điện Krông Nô 3

39.200.000

1.410.000

C

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KINH DOANH DỊCH VỤ DU LỊCH

1000 đồng

325.600.000

1%

3.256.000

512.501.100

5.125.011

1

Thu nội tỉnh

325.600.000

3.256.000

512.501.100

5.125.011

1.1

Khu du lịch Lang Biang

120.000.000

1.200.000

242.224.400

2.422.244

1.2

Khu du lịch thác Đatanla

1.3

Khu du lịch dã ngoại Tuyền Lâm

1.4

Khu du lịch Cáp treo

1.5

Khu du lịch thác Cam Ly

20.000.000

200.000

19.724.400

197.244

1.6

Khu du lịch thác Prenn

1.7

Khu du lịch hồ Than Thở

1.900.000

19.000

3.256.500

32.565

1.8

Khu du lịch Thung lũng Tình Yêu - Đồi Mộng Mơ

118.700.000

1.187.000

161.808.300

1.618.083

1.9

Khu du lịch Thung lũng Vàng

15.000.000

150.000

13.423.000

134.230

1.10

Khu du lịch thác Ponggour

600.000

6.000

450.000

4.500

1.11

Khu du lịch thác Đam B'ri

3.300.000

33.000

25.607.700

256.077

1.12

Khu du lịch rừng Mađaguôi

40.000.000

400.000

34.233.700

342.337

1.13

Trung tâm du lịch sinh thái và giáo dục môi trường

1.400.000

14.000

2.467.300

24.673

1.14

Điểm du lịch sinh thái K'lan

2.700.000

27.000

2.978.500

29.785

1.15

Điểm du lịch tham quan thác Bảo Đại (hồ Tuyền Lâm)

1.000.000

10.000

6.327.300

63.273

1.16

Khu du lịch Đường Hầm Đất Sét

1.000.000

10.000

0

chưa ký HĐUT, chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

1.17

Khu Teracotta Bốn mùa Tuyền Lâm

chưa ký HĐUT, chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

1.18

Khu nghỉ dưỡng cao cấp Tuyền Lâm

chưa ký HĐUT, chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

1.19

Sacom Tuyền Lâm (SAM)

chưa ký HĐUT, chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

1.20

Khu du lịch Làng Bình An

chưa ký HĐUT, chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

1.21

Khu Edense Đà Lạt

chưa ký HĐUT, chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

1.22

Khu hoa lan Thanh Quang

chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

1.23

Khu du lịch Đào Nguyên

chưa ký HĐUT, chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

1.24

Khu du lịch Toàn Cầu

chưa ký HĐUT, chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

1.25

Khu du lịch Zoodoo

chưa ký HĐUT, chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

1.26

Khu du lịch làng Cù Lần

chưa ký HĐUT, chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

1.27

Khu du lịch Dinh 1

chưa ký HĐUT, chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

1.28

Sân Golf Đà Lạt

chưa ký HĐUT, chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

1.29

Sân Golf Đạ Ròn

chưa ký HĐUT, chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

1.30

Khu du lịch Lá Phong

chưa ký HĐUT, chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

1.31

Khu du lịch thác Bảo Đại (Đức Trọng)

chưa ký HĐUT, chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

1.32

Khu DL sinh thái nghỉ dưỡng Hoa Sơn - Resort

chưa ký HĐUT, chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

1.33

Điểm du lịch Ma Rừng Lữ quán

chưa ký HĐUT, chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

D

THU LÃI TIỀN GỬI NGÂN HÀNG NĂM 2019

1.500.000

1.394.736

TỔNG CỘNG (A+B+C+D)

316.602.500

322.653.660

PHÂN THEO NGUỒN THU

I

Thu nội tỉnh

116.586.500

133.339.676

1

Cơ sở sản xuất thủy điện

3.114.361.097

112.115.000

3.523.820.778

126.857.548

2

Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch

21.807.800

1.134.000

24.971.558

1.298.521

3

Cơ sở sản xuất công nghiệp

1.630.700

81.500

1.171.920

58.596

4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch

325.600.000

3.256.000

512.501.100

5.125.011

II

Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam

198.516.000

187.919.248

1

Cơ sở sản xuất thủy điện

5.086.724.000

183.120.000

5.076.067.472

182.738.429

2

Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch

296.078.000

15.396.000

99.631.135

5.180.819

III

Thu lãi tiền gửi ngân hàng

1.500.000

1.394.736

PHÂN THEO LƯU VỰC

I

Lưu vực sông Đồng Nai

270.313.500

276.105.316

1

Cơ sở sản xuất thủy điện

7.047.314.097

253.702.000

7.487.982.778

269.567.380

2

Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch

317.885.800

16.530.000

124.602.692

6.479.340

3

Cơ sở sản xuất công nghiệp

1.630.700

81.500

1.171.920

58.596

II

Lưu vực sông Sêrêpok

41.533.000

40.028.597

1

Cơ sở sản xuất thủy điện

1.153.771.000

41.533.000

1.111.905.472

40.028.597

2

Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch

III

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch

325.600.000

3.256.000

512.501.100

5.125.011

IV

Thu lãi tiền gửi ngân hàng

1.500.000

1.394.736

PHỤ LỤC III


TỔNG HỢP KẾT QUẢ PHÂN BỔ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 779/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: 1.000 đồng


Stt

Đơn vị nộp tiền DVMTR

Kế hoạch năm 2019

Thực hiện năm 2019

Ghi chú

Kế hoạch thu năm 2019

Kế hoạch phân bổ năm 2019

Trong đó:

Số tiền chi trả cho 01 ha rừng theo kế hoạch (1.000 đồng/ha)

Số tiền thực thu năm 2019

Số tiền thực phân bổ năm 2019

Trong đó:

Số tiền chi trả cho 01 ha rừng theo số tiền thực thu (1.000 đồng/ha)

Kinh phí quản lý
(10%)

Trích dự phòng
(5%)

Kinh phí chi trả cho bên cung ứng DVMTR
(85%)

Kinh phí quản lý
(10%)

Trích dự phòng
(5%)

Kinh phí chi trả cho bên cung ứng DVMTR
(85%)

A

LƯU VỰC SÔNG ĐỒNG NAI

270.313.500

270.313.500

27.031.350

13.515.675

229.766.475

693

276.105.316

276.105.316

27.610.532

13.805.266

234.689.519

708

I

Cơ sở sản xuất thủy điện

253.702.000

253.702.000

25.370.200

12.685.100

215.646.700

269.567.380

269.567.380

26.956.738

13.478.369

229.132.273

1

Thu nội tỉnh

108.391.000

108.391.000

10.839.100

5.419.550

92.132.350

121.670.030

121.670.030

12.167.003

6.083.502

103.419.526

2

Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam

145.311.000

145.311.000

14.531.100

7.265.550

123.514.350

147.897.350

147.897.350

14.789.735

7.394.868

125.712.748

II

Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch

16.530.000

16.530.000

1.653.000

826.500

14.050.500

6.479.340

6.479.340

647.934

323.967

5.507.439

1

Thu nội tỉnh

1.134.000

1.134.000

113.400

56.700

963.900

1.298.521

1.298.521

129.852

64.926

1.103.743

2

Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam

15.396.000

15.396.000

1.539.600

769.800

13.086.600

5.180.819

5.180.819

518.082

259.041

4.403.696

III

Cơ sở sản xuất công nghiệp

81.500

81.500

8.150

4.075

69.275

58.596

58.596

5.860

2.930

49.807

1

Thu nội tỉnh

81.500

81.500

8.150

4.075

69.275

58.596

58.596

5.860

2.930

49.807

B

LƯU VỰC SÔNG SÊRÊPOK

41.533.000

41.533.000

4.153.300

2.076.650

35.303.050

366

40.028.597

40.028.597

4.002.860

2.001.430

34.024.307

353

I

Cơ sở sản xuất thủy điện

41.533.000

41.533.000

4.153.300

2.076.650

35.303.050

40.028.597

40.028.597

4.002.860

2.001.430

34.024.307

1

Thu nội tỉnh

3.724.000

3.724.000

372.400

186.200

3.165.400

5.187.518

5.187.518

518.752

259.376

4.409.390

2

Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam

37.809.000

37.809.000

3.780.900

1.890.450

32.137.650

34.841.079

34.841.079

3.484.108

1.742.054

29.614.917

C

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KINH DOANH DỊCH VỤ DU LỊCH (nguồn thu không xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR)

3.256.000

3.256.000

325.600

162.800

2.767.600

5.125.011

5.125.011

512.501

256.251

4.356.259

1

Thu nội tỉnh

3.256.000

3.256.000

325.600

162.800

2.767.600

5.125.011

5.125.011

512.501

256.251

4.356.259

D

THU LÃI TIỀN GỬI NGÂN HÀNG

1.500.000

1.500.000

1.500.000

0

0

1.394.736

1.394.736

1.394.736

0

0

TỔNG CỘNG (A+B+C+D)

316.602.500

316.602.500

33.010.250

15.755.125

267.837.125

322.653.660

322.653.660

33.520.628

16.062.946

273.070.085

PHỤ LỤC III-A


CHI TIẾT KẾT QUẢ PHÂN BỔ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 779/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: 1.000 đồng


Stt

Đơn vị nộp tiền DVMTR

Kế hoạch năm 2019

Thực hiện năm 2019

Ghi chú

Kế hoạch thu năm 2019

Kế hoạch phân bổ năm 2019

Trong đó:

Số tiền chi trả cho 01 ha rừng theo kế hoạch (1.000 đồng/ha)

Số tiền thực thu năm 2019

Số tiền thực phân bổ năm 2019

Trong đó:

Số tiền chi trả cho 01 ha rừng theo số tiền thực thu (1.000 đồng/ha)

Kinh phí quản lý
(10%)

Trích dự phòng
(5%)

Kinh phí chi trả cho bên cung ứng DVMTR (85%)

Kinh phí quản lý
(10%)

Trích dự phòng
(5%)

Kinh phí chi trả cho bên cung ứng DVMTR (85%)

A

LƯU VỰC SÔNG ĐỒNG NAI

270.313.500

270.313.500

27.031.350

13.515.675

229.766.475

693

276.105.316

276.105.316

27.610.532

13.805.266

234.689.519

708

I

Cơ sở sản xuất thủy điện

253.702.000

253.702.000

25.370.200

12.685.100

215.646.700

269.567.380

269.567.380

26.956.738

13.478.369

229.132.273

1

Thu nội tỉnh

108.391.000

108.391.000

10.839.100

5.419.550

92.132.350

121.670.030

121.670.030

12.167.003

6.083.502

103.419.526

1.1

Nhà máy thủy điện Suối Vàng

504.000

504.000

50.400

25.200

428.400

592.719

592.719

59.272

29.636

503.811

1.2

Nhà máy thủy điện Lộc Phát

1.3

Nhà máy thủy điện Quảng Hiệp

36.000

36.000

3.600

1.800

30.600

27.777

27.777

2.778

1.389

23.610

1.4

Nhà máy thủy điện Đa Siat

2.412.000

2.412.000

241.200

120.600

2.050.200

2.844.269

2.844.269

284.427

142.213

2.417.629

1.5

Nhà máy thủy điện Đa Dâng 2

6.408.000

6.408.000

640.800

320.400

5.446.800

6.418.741

6.418.741

641.874

320.937

5.455.930

1.6

Nhà máy thủy điện Đam B'ri

12.960.000

12.960.000

1.296.000

648.000

11.016.000

12.084.728

12.084.728

1.208.473

604.236

10.272.019

1.7

Nhà máy thủy điện Bảo Lộc

4.608.000

4.608.000

460.800

230.400

3.916.800

4.880.805

4.880.805

488.081

244.040

4.148.684

1.8

Nhà máy thủy điện Tà Nung

252.000

252.000

25.200

12.600

214.200

241.437

241.437

24.144

12.072

205.221

1.9

Nhà máy thủy điện Đa Kai

475.000

475.000

47.500

23.750

403.750

516.185

516.185

51.619

25.809

438.757

1.10

Nhà máy thủy điện ĐamBol - Đạ Tẻh

1.440.000

1.440.000

144.000

72.000

1.224.000

1.372.561

1.372.561

137.256

68.628

1.166.677

1.11

Nhà máy thủy điện Đồng Nai 2

7.740.000

7.740.000

774.000

387.000

6.579.000

9.269.164

9.269.164

926.916

463.458

7.878.789

1.12

Nhà máy thủy điện Đa Nhim

36.864.000

36.864.000

3.686.400

1.843.200

31.334.400

40.847.394

40.847.394

4.084.739

2.042.370

34.720.285

1.13

Nhà máy thủy điện Sông Pha

1.620.000

1.620.000

162.000

81.000

1.377.000

1.266.800

1.266.800

126.680

63.340

1.076.780

1.14

Nhà máy thủy điện Đa Khai

1.227.000

1.227.000

122.700

61.350

1.042.950

1.279.948

1.279.948

127.995

63.997

1.087.956

1.15

Nhà máy thủy điện Đại Ninh

27.102.000

27.102.000

2.710.200

1.355.100

23.036.700

33.358.544

33.358.544

3.335.854

1.667.927

28.354.762

1.16

Nhà máy thủy điện Đại Nga

1.593.000

1.593.000

159.300

79.650

1.354.050

1.297.809

1.297.809

129.781

64.890

1.103.138

1.17

Nhà máy thủy điện Đatroukia

540.000

540.000

54.000

27.000

459.000

488.074

488.074

48.807

24.404

414.863

1.18

Nhà máy thủy điện Đa dâng 3

1.872.000

1.872.000

187.200

93.600

1.591.200

1.745.599

1.745.599

174.560

87.280

1.483.759

1.19

Nhà máy thủy điện Đa R'Cao

18.000

18.000

1.800

900

15.300

67.199

67.199

6.720

3.360

57.119

1.20

Nhà máy thủy điện Sardeung

720.000

720.000

72.000

36.000

612.000

650.460

650.460

65.046

32.523

552.891

1.21

Nhà máy thủy điện Đa Dâng

0

0

0

0

0

1.482.355

1.482.355

148.236

74.118

1.260.002

1.22

Nhà máy thủy điện Đam Bri 1

0

0

0

0

0

362.853

362.853

36.285

18.143

308.425

1.23

Nhà máy thủy điện An Phước

0

0

0

0

0

484.363

484.363

48.436

24.218

411.709

1.24

Nhà máy thủy điện Đa Cho Mo 2

0

0

0

0

0

90.246

90.246

9.025

4.512

76.709

2

Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam

145.311.000

145.311.000

14.531.100

7.265.550

123.514.350

147.897.350

147.897.350

14.789.735

7.394.868

125.712.748

2.1

Nhà máy thủy điện Đồng Nai 3

17.788.000

17.788.000

1.778.800

889.400

15.119.800

18.104.509

18.104.509

1.810.451

905.225

15.388.833

2.2

Nhà máy thủy điện Đồng Nai 4

29.234.000

29.234.000

2.923.400

1.461.700

24.848.900

34.344.193

34.344.193

3.434.419

1.717.210

29.192.564

2.3

Nhà máy thủy điện Trị An

35.475.000

35.475.000

3.547.500

1.773.750

30.153.750

35.521.233

35.521.233

3.552.123

1.776.062

30.193.048

2.4

Nhà máy thủy điện Hàm Thuận

35.848.000

35.848.000

3.584.800

1.792.400

30.470.800

32.863.162

32.863.162

3.286.316

1.643.158

27.933.688

2.5

Nhà máy thủy điện Đa Mi

9.260.000

9.260.000

926.000

463.000

7.871.000

8.652.888

8.652.888

865.289

432.644

7.354.955

2.6

Nhà máy thủy điện Đồng Nai 5

17.706.000

17.706.000

1.770.600

885.300

15.050.100

18.411.365

18.411.365

1.841.137

920.568

15.649.660

II

Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch

16.530.000

16.530.000

1.653.000

826.500

14.050.500

6.479.340

6.479.340

647.934

323.967

5.507.439

1

Thu nội tỉnh

1.134.000

1.134.000

113.400

56.700

963.900

1.298.521

1.298.521

129.852

64.926

1.103.743

1.1

08 Nhà máy nước

399.000

399.000

39.900

19.950

339.150

434.054

434.054

43.405

21.703

368.946

1.2

Nhà máy nước Đan Kia 2

461.000

461.000

46.100

23.050

391.850

478.041

478.041

47.804

23.902

406.335

1.3

Nhà máy nước Bảo Lộc

88.000

88.000

8.800

4.400

74.800

123.922

123.922

12.392

6.196

105.334

1.4

Nhà máy nước Đức Trọng

40.000

40.000

4.000

2.000

34.000

45.907

45.907

4.591

2.295

39.021

1.5

Nhà máy nước Di Linh

63.000

63.000

6.300

3.150

53.550

96.010

96.010

9.601

4.801

81.609

1.6

Nhà máy xử lý nước sạch Học viện lục quân

83.000

83.000

8.300

4.150

70.550

120.587

120.587

12.059

6.029

102.499

2

Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam

15.396.000

15.396.000

1.539.600

769.800

13.086.600

5.180.819

5.180.819

518.082

259.041

4.403.696

2.1

Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn TNHH MTV

11.307.000

11.307.000

1.130.700

565.350

9.610.950

579.106

579.106

57.911

28.955

492.240

2.2

Công ty CP Cấp nước Đồng Nai

1.840.000

1.840.000

184.000

92.000

1.564.000

2.075.459

2.075.459

207.546

103.773

1.764.140

2.3

Công ty CP DV và XD cấp nước Đồng Nai

98.000

98.000

9.800

4.900

83.300

94.569

94.569

9.457

4.728

80.384

2.4

Công ty CP nước - môi trường Bình Dương

2.114.000

2.114.000

211.400

105.700

1.796.900

2.398.710

2.398.710

239.871

119.936

2.038.904

2.5

Công ty TNHH Việt Thăng Long

37.000

37.000

3.700

1.850

31.450

32.975

32.975

3.298

1.649

28.029

III

Cơ sở sản xuất công nghiệp

81.500

81.500

8.150

4.075

69.275

58.596

58.596

5.860

2.930

49.807

1

Thu nội tỉnh

81.500

81.500

8.150

4.075

69.275

58.596

58.596

5.860

2.930

49.807

1.1

Ban QLDA tổ hợp Bauxit nhôm Lâm Đồng

73.900

73.900

7.390

3.695

62.815

55.946

55.946

5.595

2.797

47.554

1.2

Công ty TNHH TP Asuzac Đà Lạt

1.700

1.700

170

85

1.445

0

0

0

0

0

chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

1.3

Công ty TNHH Thụy Hồng Quốc tế

1.700

1.700

170

85

1.445

1.440

1.440

144

72

1.224

1.4

Công ty TNHH TP Đà Lạt - Nhật Bản

2.700

2.700

270

135

2.295

1.210

1.210

121

61

1.029

1.5

Công ty TNHH liên doanh Kiến Quốc Vietcan

1.500

1.500

150

75

1.275

0

0

0

0

0

chưa nộp tiền DVMTR năm 2019

B

LƯU VỰC SÔNG SÊRÊPOK

41.533.000

41.533.000

4.153.300

2.076.650

35.303.050

366

40.028.597

40.028.597

4.002.860

2.001.430

34.024.307

353

I

Cơ sở sản xuất thủy điện

41.533.000

41.533.000

4.153.300

2.076.650

35.303.050

40.028.597

40.028.597

4.002.860

2.001.430

34.024.307

1

Thu nội tỉnh

3.724.000

3.724.000

372.400

186.200

3.165.400

5.187.518

5.187.518

518.752

259.376

4.409.390

1.1

Nhà máy thủy điện Đăk Mê 1

892.000

892.000

89.200

44.600

758.200

1.125.520

1.125.520

112.552

56.276

956.692

1.2

Nhà máy thủy điện Yan Tan Sienn

2.832.000

2.832.000

283.200

141.600

2.407.200

4.061.998

4.061.998

406.200

203.100

3.452.698

2

Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam

37.809.000

37.809.000

3.780.900

1.890.450

32.137.650

34.841.079

34.841.079

3.484.108

1.742.054

29.614.917

2.1

Nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah

5.292.000

5.292.000

529.200

264.600

4.498.200

5.532.905

5.532.905

553.291

276.645

4.702.969

2.2

Nhà máy thủy điện Buôn Kuốp

11.155.000

11.155.000

1.115.500

557.750

9.481.750

11.211.427

11.211.427

1.121.143

560.571

9.529.713

2.3

Nhà máy thủy điện Srêpôk 3

9.078.000

9.078.000

907.800

453.900

7.716.300

8.193.100

8.193.100

819.310

409.655

6.964.135

2.4

Nhà máy thủy điện Srêpôk 4

2.890.000

2.890.000

289.000

144.500

2.456.500

2.576.460

2.576.460

257.646

128.823

2.189.991

2.5

Nhà máy thủy điện Đrây H'Linh (01)

699.000

699.000

69.900

34.950

594.150

560.347

560.347

56.035

28.017

476.295

2.6

Nhà máy thủy điện Đrây H'Linh (02)

679.000

679.000

67.900

33.950

577.150

795.869

795.869

79.587

39.793

676.489

2.7

Nhà máy thủy điện Đrây H'Linh (03)

202.000

202.000

20.200

10.100

171.700

299.364

299.364

29.936

14.968

254.459

2.8

Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A

2.842.000

2.842.000

284.200

142.100

2.415.700

1.435.090

1.435.090

143.509

71.755

1.219.827

2.9

Nhà máy thủy điện Hòa Phú

1.090.000

1.090.000

109.000

54.500

926.500

1.310.954

1.310.954

131.095

65.548

1.114.311

2.10

Nhà máy thủy điện Krông Nô 2

2.472.000

2.472.000

247.200

123.600

2.101.200

2.925.563

2.925.563

292.556

146.278

2.486.729

2.11

Nhà máy thủy điện Krông Nô 3

1.410.000

1.410.000

141.000

70.500

1.198.500

0

0

0

0

0

C

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KINH DOANH DỊCH VỤ DU LỊCH

3.256.000

3.256.000

325.600

162.800

2.767.600

5.125.011

5.125.011

512.501

256.251

4.356.259

nguồn thu không xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR

1

Thu nội tỉnh

3.256.000

3.256.000

325.600

162.800

2.767.600

5.125.011

5.125.011

512.501

256.251

4.356.259

1.1

Khu du lịch Lang Biang

1.200.000

1.200.000

120.000

60.000

1.020.000

2.422.244

2.422.244

242.224

121.112

2.058.907

1.2

Khu du lịch thác Đatanla

1.3

Khu du lịch dã ngoại Tuyền Lâm

1.4

Khu du lịch Cáp treo

1.5

Khu du lịch thác Cam Ly

200.000

200.000

20.000

10.000

170.000

197.244

197.244

19.724

9.862

167.657

1.6

Khu du lịch thác Prenn

1.7

Khu du lịch hồ Than Thở

19.000

19.000

1.900

950

16.150

32.565

32.565

3.257

1.628

27.680

1.8

Khu du lịch Thung lũng Tình Yêu - Đồi Mộng Mơ

1.187.000

1.187.000

118.700

59.350

1.008.950

1.618.083

1.618.083

161.808

80.904

1.375.371

1.9

Khu du lịch Thung lũng Vàng

150.000

150.000

15.000

7.500

127.500

134.230

134.230

13.423

6.712

114.096

1.10

Khu du lịch thác Ponggour

6.000

6.000

600

300

5.100

4.500

4.500

450

225

3.825

1.11

Khu du lịch thác Đam B'ri

33.000

33.000

3.300

1.650

28.050

256.077

256.077

25.608

12.804

217.665

1.12

Khu du lịch rừng Mađaguôi

400.000

400.000

40.000

20.000

340.000

342.337

342.337

34.234

17.117

290.986

1.13

Trung tâm du lịch sinh thái và giáo dục môi trường

14.000

14.000

1.400

700

11.900

24.673

24.673

2.467

1.234

20.972

1.14

Điểm du lịch sinh thái K'lan

27.000

27.000

2.700

1.350

22.950

29.785

29.785

2.979

1.489

25.317

1.15

Điểm du lịch tham quan thác Bảo Đại (hồ Tuyền Lâm)

10.000

10.000

1.000

500

8.500

63.273

63.273

6.327

3.164

53.782

1.16

Khu du lịch Đường Hầm Đất Sét

10.000

10.000

1.000

500

8.500

0

0

0

0

0

1.17

Khu Teracotta Bốn mùa Tuyền Lâm

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.18

Khu nghỉ dưỡng cao cấp Tuyền Lâm

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.19

Sacom Tuyền Lâm (SAM)

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.20

Khu du lịch Làng Bình An

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.21

Khu Edense Đà Lạt

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.22

Khu hoa lan Thanh Quang

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.23

Khu du lịch Đào Nguyên

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.24

Khu du lịch Toàn Cầu

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.25

Khu du lịch Zoodoo

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.26

Khu du lịch Làng Cù Lần

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.27

Khu du lịch Dinh 1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.28

Sân Golf Đà Lạt

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.29

Sân Golf Đạ Ròn

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.30

Khu du lịch Lá Phong

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.31

Khu du lịch thác Bảo Đại (Đức Trọng)

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.32

Khu DL sinh thái nghỉ dưỡng Hoa Sơn - Resort

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.33

Điểm du lịch Ma Rừng Lữ quán

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

D

THU LÃI TIỀN GỬI NGÂN HÀNG

1.500.000

1.500.000

1.500.000

1.394.736

1.394.736

1.394.736

TỔNG CỘNG (A+B+C+D)

316.602.500

316.602.500

33.010.250

15.755.125

267.837.125

322.653.660

322.653.660

33.520.628

16.062.946

273.070.085

PHÂN THEO NGUỒN THU

I

Thu nội tỉnh

116.586.500

116.586.500

11.658.650

5.829.325

99.098.525

133.339.676

133.339.676

13.333.968

6.666.984

113.338.725

1

Cơ sở sản xuất thủy điện

112.115.000

112.115.000

11.211.500

5.605.750

95.297.750

126.857.548

126.857.548

12.685.755

6.342.877

107.828.916

2

Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch

1.134.000

1.134.000

113.400

56.700

963.900

1.298.521

1.298.521

129.852

64.926

1.103.743

3

Cơ sở sản xuất công nghiệp

81.500

81.500

8.150

4.075

69.275

58.596

58.596

5.860

2.930

49.807

4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch

3.256.000

3.256.000

325.600

162.800

2.767.600

5.125.011

5.125.011

512.501

256.251

4.356.259

II

Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR Việt Nam

198.516.000

198.516.000

19.851.600

9.925.800

168.738.600

187.919.248

187.919.248

18.791.925

9.395.962

159.731.361

1

Cơ sở sản xuất thủy điện

183.120.000

183.120.000

18.312.000

9.156.000

155.652.000

182.738.429

182.738.429

18.273.843

9.136.921

155.327.665

2

Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch

15.396.000

15.396.000

1.539.600

769.800

13.086.600

5.180.819

5.180.819

518.082

259.041

4.403.696

III

Thu lãi tiền gửi ngân hàng

1.500.000

1.500.000

1.500.000

0

0

1.394.736

1.394.736

1.394.736

0

0

PHÂN THEO LƯU VỰC

I

Lưu vực sông Đồng Nai

270.313.500

270.313.500

27.031.350

13.515.675

229.766.475

276.105.316

276.105.316

27.610.532

13.805.266

234.689.519

1

Cơ sở sản xuất thủy điện

253.702.000

253.702.000

25.370.200

12.685.100

215.646.700

269.567.380

269.567.380

26.956.738

13.478.369

229.132.273

2

Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch

16.530.000

16.530.000

1.653.000

826.500

14.050.500

6.479.340

6.479.340

647.934

323.967

5.507.439

3

Cơ sở sản xuất công nghiệp

81.500

81.500

8.150

4.075

69.275

58.596

58.596

5.860

2.930

49.807

II

Lưu vực sông Sêrêpok

41.533.000

41.533.000

4.153.300

2.076.650

35.303.050

40.028.597

40.028.597

4.002.860

2.001.430

34.024.307

1

Cơ sở sản xuất thủy điện

41.533.000

41.533.000

4.153.300

2.076.650

35.303.050

40.028.597

40.028.597

4.002.860

2.001.430

34.024.307

2

Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch

III

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch

3.256.000

3.256.000

325.600

162.800

2.767.600

5.125.011

5.125.011

512.501

256.251

4.356.259

IV

Thu lãi tiền gửi ngân hàng

1.500.000

1.500.000

1.500.000

0

0

1.394.736

1.394.736

1.394.736

0

0

PHỤ LỤC IV-A


KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH VÀ SỐ TIỀN CHI TRẢ CHO BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2019 - LƯU VỰC SÔNG ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 779/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Stt

Bên cung ứng DVMTR

Kế hoạch năm 2019

Thực hiện năm 2019

Ghi chú

Diện tích cung ứng DVMTR (ha)

Số lượng hộ

Số tiền chi trả (1.000 đồng)

Diện tích được chi trả DVMTR (ha)

Diện tích quy đổi theo hệ số K (ha);
Hệ số K=1

Số lượng hộ

Số tiền chi trả (1.000 đồng)

I

Kinh phí chi trả cho bên cung ứng DVMTR được phân bổ từ số tiền thu năm 2019

229.766.475

234.689.519

II

Diện tích rừng cung ứng DVMTR trong lưu vực (theo Quyết định 257/QĐ-UBND ngày 05/2/2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

331.484

331.484

331.484

III

Đơn giá chi trả bình quân cho 01 ha rừng tính theo số tiền thu năm 2019 của lưu vực sông Đồng Nai (1.000 đồng/ha/năm)

693

708

IV

Đơn giá chi trả thực tế cho 01 ha rừng năm 2019 (1.000 đồng/ha/năm)

660

744,5

V

Diện tích và kinh phí chi trả cho bên cung DVMTR năm 2019

307.804

203.150.853

295.912,70

295.912,70

220.318.706

Trong đó:

Kinh phí được phân bổ từ số tiền thu năm 2019

203.150.853

199.302.994

Kinh phí bổ sung từ các nguồn

0

21.015.711

Kinh phí dự phòng của lưu vực sông Đồng Nai năm 2019 chưa sử dụng

13.805.266

Kinh phí chưa xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR của lưu vực sông Đồng Nai năm 2019 chưa sử dụng

7.210.445

Chi tiết như sau:

1

Diện tích đã có hồ sơ năm 2018 chuyển sang

287.942

1.797

190.042.019

284.947,05

284.947,05

1.856

212.154.346

1.1

Chủ rừng là tổ chức

278.537

183.834.681

275.560,53

275.560,53

205.165.705

a

Chủ rừng là Ban QLR phòng hộ, đặc dụng

176.175

116.275.543

174.450,51

174.450,51

129.885.298

Chi tiết:

1

Ban QLRPH đầu nguồn Đa Nhim

26.699

17.621.142

26.269,02

26.269,02

19.558.324

2

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà

25.018

16.511.656

24.933,48

24.933,48

18.563.962

3

Ban Quản lý rừng Lâm Viên

8.883

5.862.734

8.698,91

8.698,91

6.476.682

4

Ban Quản lý rừng PH Tà Nung

4.011

2.647.108

3.824,35

3.824,35

2.847.380

5

Ban Quản lý rừng phòng hộ D'Ran

12.010

7.926.402

12.008,85

12.008,85

8.941.064

6

Ban Quản lý rừng PH Tà Năng

10.067

6.644.326

9.907,16

9.907,16

7.376.272

7

Ban Quản lý rừng PH Đại Ninh

6.358

4.196.363

6.195,38

6.195,38

4.612.702

8

Ban Quản lý rừng PH Phi Liêng

2.100

1.386.238

1.972,87

1.972,87

1.468.880

9

Ban Quản lý rừng PH Sêrêpôk

2.135

1.409.364

2.127,93

2.127,93

1.584.328

10

Ban Quản lý rừng PH Lâm Hà

17.266

11.395.474

17.008,67

17.008,67

12.663.627

11

Ban Quản lý rừng PH Tân Thượng

3.263

2.153.283

3.211,06

3.211,06

2.390.761

12

Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam

7.901

5.214.462

7.893,04

7.893,04

5.876.680

13

Ban Quản lý rừng PH Đạm B'ri

9.119

6.018.797

9.082,96

9.082,96

6.762.623

14

Ban Quản lý rừng PH Nam Huoai

15.230

10.051.569

15.215,62

15.215,62

11.328.631

15

Vườn Quốc gia Cát Tiên

26.116

17.236.626

26.101,21

26.101,21

19.433.383

b

Chủ rừng là Công ty TNHHMTV lâm nghiệp

84.439

55.729.542

84.043,00

84.043,00

62.573.336

Chi tiết:

1

Công ty TNHH MTV LN Đơn Dương

6.060

3.999.620

6.023,78

6.023,78

4.484.942

2

Công ty TNHH MTV LN Tam Hiệp

2.237

1.476.110

2.181,36

2.181,36

1.624.109

3

Công ty TNHH MTV LN Bảo Thuận

3.988

2.632.153

3.956,51

3.956,51

2.945.778

4

Công ty TNHH MTV LN Di Linh

8.791

5.802.284

8.723,11

8.723,11

6.494.700

5

Công ty TNHH MTV LN Bảo Lâm

18.832

12.429.384

18.807,96

18.807,96

14.003.270

6

Công ty TNHH MTV LN Lộc Bắc

22.285

14.708.080

22.269,98

22.269,98

16.580.881

từ tháng 10/2019 nhận 1113,31 ha từ Cty cao su Bảo Lâm

7

Công ty TNHH MTV LN Đạ Huoai

5.334

3.520.691

5.272,05

5.272,05

3.925.250

8

Công ty TNHH MTV LN Đạ Tẻh

16.911

11.161.220

16.808,25

16.808,25

12.514.407

c

Tổ chức khác là chủ rừng

17.924

11.829.596

17.067,02

17.067,02

12.707.071

Chi tiết:

1

Ban Quản lý KDL quốc gia hồ Tuyền Lâm

740

488.400

739,23

739,23

550.386

2

Viện KHLN Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

332

219.206

331,29

331,29

246.659

3

Công ty CP giống LN vùng Tây Nguyên

2.006

1.324.257

2.004,26

2.004,26

1.492.251

4

Học viện lục quân

189

124.740

184,54

184,54

137.397

5

Công ty TNHH Tam Hà

36

23.516

33,34

33,34

24.823

6

TT ứng dụng hạt nhân trong công nghiệp

68

44.900

62,48

62,48

46.519

7

Công ty TNHH Vĩnh Tiến

118

77.887

108,81

108,81

81.013

8

Công ty TNHH Thanh Đa

103

67.703

101,68

101,68

75.705

9

Công ty TNHH XD> Tiến Lợi

65

43.118

64,93

64,93

48.343

10

Công ty TNHH May Thêu Lan Anh

58

38.135

57,78

57,78

43.019

11

Công ty TNHH Thông Phong

39

25.436

38,54

38,54

28.695

12

Công ty TNHH KDPT&XD nhà Bảo Trang Viên

32

21.074

31,93

31,93

23.773

13

Công ty CP Sacom Tuyền Lâm

213

140.818

126,93

126,93

94.504

14

Công ty CP tư vấn và ĐT Tâm Anh

44

29.053

44,02

44,02

32.775

15

Công ty TNHH Đặng Gia

292

192.515

289,38

289,38

215.455

16

Công ty TNHH Thác Rồng

158

104.280

154,57

154,57

115.083

17

Công ty TNHH ĐTSXPT nông nghiệp Vineco

72

47.282

58,75

58,75

43.742

18

Công ty TNHH XD Thành Nam

52

34.525

52,30

52,30

38.939

19

Công ty CP địa ốc Thảo Điền

332

218.882

331,08

331,08

246.502

20

Công ty TNHH Vân Nhi

21

14.012

21,23

21,23

15.807

21

Công ty TNHH Thành Phong

47

30.954

0

0

đơn vị không lập HSNT

22

Công ty TNHH Quốc Hùng

47

31.060

46,05

46,05

34.286

23

Công ty TNHH Thung Lũng Nắng

94

62.258

93,73

93,73

69.786

24

Công ty TNHH Vận tải hành khách và du lịch Thuận Thành

116

76.705

111,85

111,85

83.277

25

Công ty TNHH Khánh Giang

170

112.253

159,63

159,63

118.851

26

Công ty TNHH Lực Sinh (nay là Công ty CP SXHQ Đà Lạt)

53

34.815

49,84

49,84

37.108

27

Công ty TNHH Hiệp Thành Phát

65

42.900

0

0

đơn vị không lập HSNT

28

Công ty TNHH Khoa Minh

25

16.500

42,45

42,45

31.606

29

Công ty TNHH Hiếu Hóa

12

7.867

9,15

9,15

6.813

30

Công ty Acteam International

372

245.520

369,69

369,69

275.249

31

Cty TNHH La Ba

52

34.531

52,32

52,32

38.954

32

Công ty CP Đầu tư Vĩnh Tuyên Lâm

233

154.037

181,91

181,91

135.439

33

Công ty TNHH Q.trắc TĐH & PTCN sinh học Tiền Giang

143

94.215

132,76

132,76

98.845

34

Công ty TNHH TM&CBNN Phương Mai

172

113.256

167,34

167,34

124.591

35

Cơ sở ND và BT trẻ em KT Thiên Phước

62

41.065

47,69

47,69

35.507

36

Công ty CPĐT Du lịch Sài Gòn-Đại Ninh

580

382.800

527,73

527,73

392.916

37

DNTN Vườn Rừng Nguyễn Thành Lợi

28

18.678

26,99

26,99

20.095

38

Công ty TNHH Đàm Thịnh

192

126.826

185,07

185,07

137.792

39

Công ty TNHH Quyết Thắng

183

120.806

180,13

180,13

134.114

40

XN Nguyên liệu Giấy Lâm Đồng (nay là Công ty CP Tập đoàn Tân Mai - Chi nhánh Lâm Đồng)

4.713

3.110.336

4.525,81

4.525,81

3.369.644

41

Công ty cổ phần ĐT&PT công nghệ Hợp Phát

278

183.500

278,03

278,03

207.004

42

DNTN Tân Minh

238

157.324

209,24

209,24

155.787

43

Công ty TNHH Tân Liên Thành

397

261.710

353,64

353,64

263.299

44

Công ty TNHH Ván ép Trung Nam

57

37.600

50,63

50,63

37.696

45

Công ty TNHH ĐT-XD-TM Hà Tiến

131

86.638

129,62

129,62

96.507

46

Công ty TNHH Mỹ Thành

40

26.176

39,19

39,19

29.179

47

Công ty CP ĐT&TM Đại Đại Tiến

79

52.219

79,12

79,12

58.908

48

Công ty TNHH Minh Tú

85

55.849

59,29

59,29

44.144

49

Công ty TNHH SX-TM và du lịch Tầm Vông

125

82.309

124,16

124,16

92.442

50

Công ty TNHH Quốc Vinh

37

24.565

34,88

34,88

25.970

51

Công ty CP Cao su Bảo Lâm

1.571

1.036.537

1.558,27

1.558,27

1.160.194

từ tháng 10/2019 chuyển 1113,31 ha cho Cty LN Lộc Bắc

52

Công ty TNHH Phương Đông

65

42.900

64,65

64,65

48.134

53

Công ty TNHH Phương Hải

105

69.300

105,30

105,30

78.400

54

Công ty CP đầu tư du lịch Hoa Sen

285

188.159

280,97

280,97

209.193

55

Công ty TNHH Lâm Quang Thuận

59

39.263

58,36

58,36

43.451

56

Công ty TNHH Minh Huy

81

53.335

78,56

78,56

58.491

57

Công ty TNHH Lam Bình

71

46.583

70,58

70,58

52.550

58

Công ty CPĐT Du lịch SG-Madagui

890

587.110

886,49

886,49

660.027

59

Công ty TNHH TM-DVSX Hiệp Phước

50

33.092

50,14

50,14

37.331

60

Công ty TNHH TM và DV Đức Trọng

65

42.900

65,00

65,00

48.395

61

Công ty CP Suối Cát

76

50.153

75,99

75,99

56.578

62

Công ty TNHH Dũng Lâm

82

53.922

79,59

79,59

59.258

63

Công ty XD-TM Song Hải Long

108

70.950

104,72

104,72

77.968

64

Công ty CP Cao su An Lợi

288

189.988

287,86

287,86

214.323

65

Công ty TNHH Phượng Hùng

21

13.622

20,64

20,64

15.367

66

Công ty TNHH XD-TM Đỉnh Thuận

175

115.427

174,89

174,89

130.213

67

Công ty TNHH Lâm Thành

138

91.344

0

0

đơn vị không lập HSNT

1.2

Chủ rừng là hộ gia đình, cộng đồng dân cư

7.922

1.797

5.228.248

7.907,45

7.907,45

1.856

5.887.407

Chi tiết:

1

Huyện Đức Trọng

124

23

81.563

117,08

117,08

23

87.171

Chủ rừng là hộ gia đình

61

2

40.088

56,09

56,09

2

41.761

Chủ rừng là cộng đồng dân cư (01 cộng đồng)

63

21

41.474

60,99

60,99

21

45.409

2

Huyện Lâm Hà

94

3

62.165

93,23

93,23

3

69.413

Chủ rừng là hộ gia đình

94

3

62.165

93,23

93,23

3

69.413

3

Huyện Di Linh

490

201

323.393

489,99

489,99

224

364.817

Chủ rừng là cộng đồng dân cư (01 cộng đồng)

490

201

323.393

489,99

489,99

224

364.817

4

Huyện Bảo Lâm

2.368

456

1.562.596

2.327,37

2.327,37

455

1.732.819

Chủ rừng là hộ gia đình

1.751

357

1.155.719

1.726,45

1.726,45

357

1.285.410

Chủ rừng là cộng đồng dân cư (03 cộng đồng)

616

99

406.877

600,92

600,92

98

447.409

5

TP. Bảo Lộc

87

9

57.710

68,03

68,03

8

50.651

Chủ rừng là hộ gia đình

87

9

57.710

68,03

68,03

8

50.651

6

Huyện Đạ Tẻh

1.002

321

661.056

1.061,77

1.061,77

349

790.531

Chủ rừng là hộ gia đình

1.002

321

661.056

1.061,77

1.061,77

349

790.531

7

Huyện Cát Tiên

3.757

784

2.479.763

3.749,98

3.749,98

794

2.792.005

Chủ rừng là hộ gia đình

3.757

784

2.479.763

3.749,98

3.749,98

794

2.792.005

1.3

Tổ chức khác được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng

1.483

979.090

1.479,08

1.479,08

1.101.234

Chi tiết:

1

Hạt Kiểm lâm thành phố Bảo Lộc

987

651.308

983,33

983,33

732.128

2

Hạt Kiểm lâm huyện Cát Tiên

497

327.782

495,75

495,75

369.105

2

Diện tích lập hồ sơ chi trả từ năm 2019

19.862

13.108.834

10.965,65

10.965,65

8.164.360

2.1

Chủ rừng là tổ chức

19.147

12.636.934

10.836,61

10.836,61

8.068.285

a

Chủ rừng là Ban QLR phòng hộ, đặc dụng

11.075

7.309.500

4.922,14

4.922,14

3.664.728

Chi tiết:

1

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà

200

132.000

372,47

372,47

277.319

2

Ban QLRPH đầu nguồn Đa Nhim

1.150

759.000

1.078,63

1.078,63

803.083

3

Ban Quản lý rừng Lâm Viên

1.150

759.000

843,95

843,95

628.354

4

Ban Quản lý rừng PH Tà Nung

100

66.000

0

0

đơn vị không lập HS chi trả

5

Ban Quản lý rừng phòng hộ D'Ran

20

13.200

20,00

20,00

14.891

6

Ban Quản lý rừng PH Tà Năng

900

594.000

927,24

927,24

690.367

7

Ban Quản lý rừng PH Đại Ninh

720

475.200

541,96

541,96

403.511

8

Ban Quản lý rừng PH Phi Liêng

60

39.600

0

0

đơn vị không lập HS chi trả

9

Ban Quản lý rừng PH Lâm Hà

550

363.000

663,98

663,98

494.359

10

Ban Quản lý rừng PH Tân Thượng

45

29.700

60,25

60,25

44.859

11

Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam

30

19.800

0

0

đơn vị không lập HS chi trả

12

Ban Quản lý rừng PH Đạm B'ri

150

99.000

193,96

193,96

144.411

13

Ban Quản lý rừng PH Nam Huoai

0

219,70

219,70

163.575

Diện tích dự phòng phát sinh của các đơn vị

6.000

3.960.000

0

0

b

Chủ rừng là Công ty TNHHMTV lâm nghiệp

3.530

2.329.714

4.382,56

4.382,56

3.262.989

Chi tiết:

1

Công ty TNHH MTV LN Đơn Dương

215

141.900

0

0

đơn vị không lập HS chi trả

2

Công ty TNHH MTV LN Bảo Thuận

350

231.000

437,02

437,02

325.379

3

Công ty TNHH MTV LN Di Linh

150

99.000

344,60

344,60

256.568

4

Công ty TNHH MTV LN Bảo Lâm

700

462.000

809,42

809,42

602.645

5

Công ty TNHH MTV LN Lộc Bắc

965

636.814

919,08

919,08

684.291

6

Công ty TNHH MTV LN Đạ Huoai

650

429.000

841,76

841,76

626.724

7

Công ty TNHH MTV LN Đạ Tẻh

500

330.000

1.030,68

1.030,68

767.382

c

Tổ chức khác là chủ rừng

4.542

2.997.720

1.531,91

1.531,91

1.140.568

Chi tiết:

1

Công ty TNHH Q.trắc TĐH & PTCN sinh học

40

26.400

0

0

đơn vị không lập HS chi trả

2

Công ty TNHH Tân Liên Thành

360

237.600

45,76

45,76

34.070

3

Công ty TNHH Ván ép Trung Nam

112

73.920

0

0

đơn vị không lập HS chi trả

4

XN Nguyên liệu Giấy Lâm Đồng (nay là Công ty CP Tập đoàn Tân Mai - Chi nhánh Lâm Đồng)

30

19.800

0

0

đơn vị không lập HS chi trả

5

Công ty TNHH Vĩnh Tiến

0

47,86

47,86

35.634

6

Công ty TNHH Duy Hà Gold

0

35,78

35,78

26.640

7

Công ty TNHH Thủy Hoàng Nguyên

0

74,58

74,58

55.528

8

Công ty CP nông sản thực phẩm Hoa Hồng Vàng

0

57,16

57,16

42.558

9

Công ty TNHH Vạn Trường Thành

0

179,05

179,05

133.310

10

Công ty CP Thiên Thai

0

122,19

122,19

90.975

11

Công ty TNHH XD Thành Nam

0

134,51

134,51

100.148

12

Công ty TNHH XD-TM-DV Ba Lê

0

32,73

32,73

24.369

13

Công ty CP du lịch Đam Bri

0

87,85

87,85

65.408

14

Công ty TNHH Mạnh Tuấn

0

83,15

83,15

61.908

15

Trại giam Đại Bình

0

245,68

245,68

182.918

16

Công ty TNHH An Phú Nông

0

55,50

55,50

41.322

17

Công ty TNHH Ánh Việt

0

113,03

113,03

84.155

18

Công ty TNHH Hoàng Minh Hồng

0

110,21

110,21

82.056

19

Công ty TNHH Cao su Hải Vân

0

63,52

63,52

47.293

20

Công ty CP đầu tư phát triển Hữu Phú

0

43,35

43,35

32.276

Diện tích dự phòng phát sinh của các đơn vị

4.000

2.640.000

0

0

2.2

Chủ rừng là hộ gia đình, cộng đồng dân cư

475

313.500

0

0

0

2.3

Tổ chức khác được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng

240

158.400

129,04

129,04

96.075

Chi tiết:

1

Hạt Kiểm lâm thành phố Bảo Lộc

70

46.200

0

0

đơn vị không lập HS chi trả

2

Hạt Kiểm lâm Cát Tiên

170

112.200

129,04

129,04

96.075

VI

Diện tích và kinh phí năm 2019 chưa xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR (diện tích trong lưu vực các chủ rừng chưa lập hồ sơ chi trả)

23.680

16.413.617

35.571,56

35.571,56

25.184.519

VII

Kinh phí điều tiết bổ sung tăng đơn giá chi trả năm 2019 cho lưu vực sông Sêrêpôk

10.202.005

10.202.005

PHỤ LỤC IV-B


KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH VÀ SỐ TIỀN CHI TRẢ CHO BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2019 - LƯU VỰC SÔNG SÊ RÊ PÔK
(Kèm theo Quyết định số: 779/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Stt

Bên cung ứng DVMTR

Kế hoạch năm 2019

Thực hiện năm 2019

Ghi chú

Diện tích cung ứng DVMTR (ha)

Số lượng hộ

Số tiền chi trả (1.000 đồng)

Diện tích được chi trả DVMTR (ha)

Diện tích quy đổi theo hệ số K (ha);
Hệ số K=1

Số lượng hộ

Số tiền chi trả (1.000 đồng)

I

Kinh phí chi trả cho bên cung ứng DVMTR được phân bổ từ số tiền thu năm 2019

35.303.050

34.024.307

II

Diện tích rừng cung ứng DVMTR trong lưu vực (theo Quyết định 257/QĐ-UBND ngày 05/2/2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

96.482

96.482

96.482

III

Đơn giá chi trả bình quân cho 01 ha rừng tính theo số tiền thu năm 2019 của lưu vực sông Sêrêpôk (1.000 đồng/ha/năm)

366

353

IV

Đơn giá chi trả thực tế cho 01 ha rừng năm 2019 (1.000 đồng/ha/năm)

476

558,0

V

Diện tích và kinh phí chi trả cho bên cung DVMTR năm 2019

92.329

43.985.397

86.282,58

86.282,58

48.148.552

Trong đó:

Kinh phí được phân bổ từ số tiền thu năm 2019

33.783.392

30.427.568

Kinh phí bổ sung từ các nguồn, gồm:

10.202.005

17.720.984

Điều tiết từ kinh phí chi trả cho bên cung ứng DVMTR của lưu vực sông Đồng Nai năm 2019

10.202.005

10.202.005

theo Quyết định 2121/QĐ-UBND

Kinh phí dự phòng của lưu vực sông Sêrêpôk năm 2019 chưa sử dụng

2.001.430

Kinh phí chưa xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR của lưu vực sông Sêrêpôk năm 2019 chưa sử dụng

3.596.739

Kinh phí thu từ các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch không xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR và kinh phí dự phòng năm 2019 chưa sử dụng

1.920.810

Chi tiết như sau:

1

Diện tích đã có hồ sơ năm 2018 chuyển sang

85.844

27

40.895.939

85.380,44

85.380,44

47.645.128

1.1

Chủ rừng là tổ chức

85.461

40.713.735

84.997,98

84.997,98

47.431.703

a

Chủ rừng là Ban QLR phòng hộ, đặc dụng

84.970

40.479.527

84.569,77

84.569,77

47.192.747

Chi tiết:

1

Ban QLRPH đầu nguồn Đa Nhim

10.216

4.866.961

10.135,42

10.135,42

5.655.902

2

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà

41.271

19.661.506

41.266,63

41.266,63

23.028.153

3

Ban Quản lý rừng PH Phi Liêng

4.302

2.049.452

4.271,30

4.271,30

2.383.528

4

Ban Quản lý rừng PH Sêrêpôk

29.030

13.829.853

28746,36

28.746,36

16.041.426

5

Ban Quản lý rừng PH Lâm Hà

151

71.755

150,06

150,06

83.738

b

Chủ rừng là Công ty TNHHMTV lâm nghiệp

c

Tổ chức khác là chủ rừng

492

234.208

428,21

428,21

238.955

Chi tiết:

1

Công ty TNHH TM&XD giao thông Tiến Lợi

92

43.648

91,62

91,62

51.127

2

Công ty cổ phần đầu tư Thành Phát

53

25.287

53,08

53,08

29.620

3

XN Nguyên liệu Giấy Lâm Đồng (nay là Cty CP Tập đoàn Tân Mai - Chi nhánh Lâm Đồng)

347

165.273

283,51

283,51

158.208

1.2

Chủ rừng là hộ gia đình, cộng đồng dân cư

382

27

182.204

382,46

382,46

23

213.425

Chi tiết:

1

Huyện Đam Rông

382

27

182.204

382,46

382,46

23

213.425

Chủ rừng là cộng đồng dân cư (01 cộng đồng)

382

27

182.204

382,46

382,46

23

213.425

1.3

Tổ chức khác được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng

2

Diện tích lập hồ sơ chi trả từ năm 2019

6.485

3.089.458

902,14

902,14

503.424

2.1

Chủ rừng là tổ chức

6.250

2.977.504

902,14

902,14

503.424

a

Chủ rừng là Ban QLR phòng hộ, đặc dụng

4.150

1.977.063

787,26

787,26

439.317

Chi tiết:

1

Ban QLRPH đầu nguồn Đa Nhim

550

262.020

416,68

416,68

232.521

2

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà

0

6,41

6,41

3.577

3

Ban Quản lý rừng PH Phi Liêng

100

47.640

0

0

4

Ban Quản lý rừng PH Sêrêpôk

500

238.200

364,17

364,17

203.219

Diện tích dự phòng phát sinh của các đơn vị

3.000

1.429.202

0

b

Chủ rừng là Công ty TNHHMTV lâm nghiệp

c

Tổ chức khác là chủ rừng

2.100

1.000.441

114,88

114,88

64.107

Chi tiết:

1

XN Nguyên liệu Giấy Lâm Đồng (nay là Công ty CP Tập đoàn Tân Mai - Chi nhánh Lâm Đồng)

100

47.640

114,88

114,88

64.107

Diện tích dự phòng phát sinh của các đơn vị

2.000

952.801

0

0

2.2

Chủ rừng là hộ gia đình, cộng đồng dân cư

235

111.954

0

0

0

Chi tiết:

1

Huyện Đam Rông

35

16.674

0

0

Diện tích dự phòng phát sinh của các đơn vị

200

95.280

0

0

2.3

Tổ chức khác được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng

VI

Diện tích và kinh phí năm 2019 chưa xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR (diện tích trong lưu vực các chủ rừng chưa lập hồ sơ chi trả)

4.153

1.519.658

10.199,17

10.199,17

3.596.739

PHỤ LỤC IV-C


KẾT QUẢ CHI KINH PHÍ CHƯA XÁC ĐỊNH VÀ KHÔNG XÁC ĐỊNH ĐƯỢC ĐỐI TƯỢNG NHẬN TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 779/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Stt

Nội dung

Số tiền theo kế hoạch (1.000 đồng)

Số tiền thực hiện (1.000 đồng)

Ghi chú

Tổng cộng

Lưu vực Đồng Nai

Lưu vực Sêrêpôk

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch

Tổng cộng

Lưu vực Đồng Nai

Lưu vực Sêrêpôk

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch

I

Tổng kinh phí chưa xác định được đối tượng nhận tiền và không xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR

20.700.875

16.413.617

1.519.658

2.767.600

33.137.518

25.184.519

3.596.739

4.356.259

Trong đó:

1

Kinh phí từ nguồn thu năm 2019 của các lưu vực chưa xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR (diện tích trong lưu vực các chủ rừng chưa lập hồ sơ chi trả)

17.933.275

16.413.617

1.519.658

28.781.258

25.184.519

3.596.739

2

Kinh phí từ nguồn thu của các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch không xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR (không xác định được lưu vực)

2.767.600

2.767.600

4.356.259

4.356.259

II

Tổng kinh phí đã sử dụng

20.700.875

16.413.617

1.519.658

2.767.600

20.665.774

17.974.074

0

2.691.700

Trong đó:

1

Kinh phí đã thực hiện trong năm 2019

6.478.634

6.478.634

0

0

6.228.939

6.228.939

0

0

1.1

Đề án bảo tồn và phát triển rừng cảnh quan nội ô thành phố Đà Lạt (theo Quyết định số 511/QĐ-SNN ngày 19/8/2019 của Sở NN&PTNT)

1.815.834

1.815.834

0

0

1.601.239

1.601.239

0

0

Theo Quyết định số 2121/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 của UBND tỉnh Lâm Đồng

Trồng và chăm sóc rừng trồng năm 1

1.815.834

1.815.834

1.601.239

1.601.239

1.2

Hỗ trợ kinh phí chống chặt phá rừng và sản xuất, kinh doanh, vận chuyển lâm sản trái phép cho các Đội kiểm tra truy quét theo Chỉ thị 12/CT-TTg các huyện, TP thông qua Hạt kiểm lâm thực hiện và các Đội Kiểm lâm cơ động, cán bộ của Chi cục Kiểm lâm

2.150.000

2.150.000

2.150.000

2.150.000

Hoạt động kiểm tra, truy quét 12 huyện/thành phố

1.500.000

1.500.000

1.500.000

1.500.000

Hoạt động kiểm tra, truy quét của Đội Kiểm lâm cơ động số 1, 2 và cán bộ Chi cục kiểm lâm

650.000

650.000

650.000

650.000

1.3

Hỗ trợ kinh phí cho lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng theo Nghị định 01/2019/NĐ-CP tại các Ban QLR trong khu vực cung ứng DVMTR

2.512.800

2.512.800

2.477.700

2.477.700

2

Kinh phí đã phân bổ chuyển sang thực hiện trong năm 2020

14.222.241

9.934.983

1.519.658

2.767.600

14.436.835

11.745.135

0

2.691.700

2.1

Hỗ trợ trồng cây phân tán, trồng cây cảnh quan trong khu vực các cơ sở du lịch nộp tiền DVMTR

2.767.600

2.767.600

2.691.700

2.691.700

Theo các Văn bản số 1292/UBND-LN ngày 09/3/2020 và số 1392/UBND-LN ngày 13/3/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng

2.2

Đề án bảo tồn và phát triển rừng cảnh quan nội ô thành phố Đà Lạt (theo Quyết định số 511/QĐ-SNN ngày 19/8/2019 của Sở NN&PTNT)

0

0

0

0

1.162.890

1.162.890

0

0

Trồng và CSRT năm 1 (thanh toán bổ sung trong năm 2020)

0

214.595

214.595

Chăm sóc rừng trồng năm 2 (2020), năm 3 (2021) và năm 4 (2022)

0

948.295

948.295

2.3

Hỗ trợ trồng rừng, trồng cây phân tán và trồng xen cây lâm nghiệp trên diện tích đất lâm nghiệp đã bị lấn chiếm để sản xuất nông nghiệp trong các khu vực cung ứng DVMTR

11.454.641

9.934.983

1.519.658

9.582.245

9.582.245

0

0

Trồng cây phân tán tại các huyện, Sở Nông nghiệp kiểm tra

0

4.582.245

4.582.245

Mô hình trồng cây Giổi xanh trên diện tích đất lâm nghiệp bị lấn chiếm đang sản xuất nông nghiệp tại huyện Di Linh

0

1.500.000

1.500.000

Mô hình trồng cây Giổi xanh trên diện tích đất lâm nghiệp bị lấn chiếm đang sản xuất nông nghiệp tại huyện Lâm Hà

0

1.000.000

1.000.000

Đề án tăng cường quản lý rừng, ngăn chặn tình trạng xâm chiếm rừng, phá rừng và khôi phục rừng trên diện tích đất lâm nghiệp bị lấn chiếm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2020-2025

2.500.000

2.500.000

2.4

Hỗ trợ trồng cây cảnh quan trên địa bàn thành phố Đà Lạt (trồng 200 cây Mai Anh Đào tuyến đường Hồ Xuân Hương, Phường 9)

0

1.000.000

1.000.000

III

Kinh phí chưa xác định được đối tượng nhận tiền và không xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR còn lại chưa sử dụng

0

0

0

0

12.471.744

7.210.445

3.596.739

1.664.559

Trong đó:

1

Kinh phí từ nguồn thu năm 2019 của các lưu vực chưa xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR

0

0

0

10.807.184

7.210.445

3.596.739

2

Kinh phí từ nguồn thu của các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch không xác định được đối tượng nhận tiền DVMTR

0

0

1.664.559

1.664.559

PHỤ LỤC V


CHI KINH PHÍ QUẢN LÝ CỦA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 779/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2020 của UBND


Stt

Hạng mục chi

Kế hoạch năm 2019

Thực hiện năm 2019

Ghi chú

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá
(đồng)

Thành tiền
(đồng)

Tổng cộng

Đã thực hiện đến 31/12/2019

Đang thực hiện đề nghị chuyển sang 2020

Chưa thực hiện

A

TỔNG KINH PHÍ TRONG NĂM

33.010.250.000

33.520.628.400

I

TRÍCH TỪ TIỀN THU DVMTR TRONG NĂM 2019

33.010.250.000

33.520.628.400

II

KINH PHÍ NĂM TRƯỚC KẾT DƯ CHUYỂN SANG

B

TỔNG DỰ TOÁN CHI TRONG NĂM

32.159.751.944

33.520.628.400

20.031.230.776

8.130.051.000

5.359.346.624

I

CHI THƯỜNG XUYÊN

10.623.462.394

-

9.565.399.830

-

1.058.062.564

1

Kinh phí thực hiện tự chủ

6.866.262.394

-

6.866.262.394

1.1

Lương, phụ cấp lương và các khoản đóng góp

2.646.676.072

-

2.679.058.007

(32.381.935)

-

Tiền lương

1.990.459.008

1.991.239.716

(780.708)

-

Phụ cấp lương

152.598.540

207.996.824

(55.398.284)

-

Các khoản đóng góp

503.618.524

479.821.467

23.797.057

1.2

Chi thường xuyên khác

1.005.000.000

706.203.300

298.796.700

1.3

Chi thu nhập tăng thêm

2.143.057.548

2.781.793.240

(638.735.692)

1.4

Trích lập Quỹ khen thưởng, phúc lợi, PTHĐSN

1.071.528.774

699.207.847

372.320.927

2

Kinh phí không thực hiện tự chủ

3.757.200.000

2.699.137.436

-

1.058.062.564

2.1

Hỗ trợ trách nhiệm quản lý của Hội đồng quản lý Quỹ; Ban Kiểm soát

422.400.000

422.400.000

-

- Chủ tịch HĐQL Quỹ

người

1

50.400.000

50.400.000

50.400.000

-

- Thành viên HĐQL Quỹ, Ban Kiểm soát

người

10

37.200.000

372.000.000

372.000.000

-

2.2

Chi hỗ trợ làm thêm giờ cho cán bộ chuyên môn giúp việc HĐQL Quỹ, Ban Kiểm soát

150.000.000

38.323.000

111.677.000

2.3

Chi may đồng phục

người

46

5.000.000

230.000.000

230.000.000

-

2.4

Chi phí hợp đồng tư vấn xây dựng trang Web, duy trì trang web của Quỹ (thuê tên miền, máy chủ, nhuận bút đăng bài,..)

200.000.000

-

8.351.600

191.648.400

- HĐ tư vấn XD trang web

trang

1

150.000.000

150.000.000

150.000.000

- Chi phí duy trì trang web

năm

1

50.000.000

50.000.000

8.351.000

41.649.000

2.5

Chi đoàn ra, đoàn vào và chi khác

450.000.000

202.663.836

247.336.164

2.6

Kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả thực hiện thu, chi tiền DVMTR; Xác định diện tích chi trả

1.300.000.000

-

983.201.800

316.798.200

-

Kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả thực hiện thu, chi tiền DVMTR; Xác định diện tích chi trả của Quỹ

1.000.000.000

791.947.800

208.052.200

-

Hoạt động của HĐQL Quỹ, Ban Kiểm soát

300.000.000

191.254.000

108.746.000

2.7

Hội nghị

134.800.000

-

-

134.800.000

-

Hội nghị tổng kết 10 năm thành lập Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Lâm Đồng, kết quả thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng (kết hợp triển khai các hoạt động thi đấu thể thao giao ước thi đua các Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng khu vực Tây Nguyên, khu vực lân cận).

hội nghị

1

116.500.000

116.500.000

116.500.000

-

Hội nghị triển khai công tác kiểm tra, giám sát chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

hội nghị

1

18.300.000

18.300.000

18.300.000

2.8

Thuê trụ sở làm việc

tháng

12

30.000.000

360.000.000

360.000.000

-

2.9

Sửa chữa ô tô đảm bảo đăng kiểm định kỳ hàng năm

chiếc

1

100.000.000

100.000.000

86.026.000

13.974.000

2.10

Chi mua bảo hiểm tài sản, phí đăng kiểm, phí sử dụng đường bộ

chiếc

1

30.000.000

30.000.000

13.851.200

16.148.800

2.11

Chi mua sắm trang thiết bị đăc thù phục vụ công tác chi trả

380.000.000

-

354.320.000

25.680.000

-

Chi mua xe máy phục vụ công tác

chiếc

8

35.000.000

280.000.000

254.360.000

25.640.000

-

Chi mua máy vi tính cấu hình cao cập nhật, sử dụng bản đồ chi trả để xác định diện tích chi trả hàng năm

máy

4

25.000.000

100.000.000

99.960.000

40.000

II

CHI KHÔNG THƯỜNG XUYÊN

21.536.289.550

-

10.465.830.946

8.130.051.000

2.940.407.604

1

Hỗ trợ Hạt Kiểm lâm chi phí nghiệm thu diện tích hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn, tổ chức ngoài nhà nước

ha

9.500

10.000

95.000.000

95.000.000

-

2

Chi dịch vụ ủy thác, chi phí dịch vụ thanh toán đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

621.500.000

523.312.918

98.187.082

3

Phụ cấp, hỗ trợ hoạt động của Ban chỉ đạo, kiểm tra giám sát cấp tỉnh, Ban Lâm nghiệp xã

3.272.320.384

-

2.953.729.934

318.590.450

-

Ban chỉ đạo, kiểm tra giám sát cấp tỉnh

người

21

6.000.000

126.000.000

84.000.000

42.000.000

-

Hỗ trợ ban lâm nghiệp xã (các xã có rừng)

113

12.000.000

1.356.000.000

1.155.509.300

200.490.700

-

Cán bộ hợp đồng chuyên trách tại các huyện,thành phố

1.240.320.384

1.164.220.634

76.099.750

-

Kinh phí hoạt động thường xuyên cho cán bộ chuyên trách

người

22

25.000.000

550.000.000

550.000.000

-

4

Thuê kiểm toán báo cáo tài chính

200.000.000

200.022.000

(22.000)

5

Tuyên truyền

6.065.640.000

-

3.930.983.153

13.600.000

2.121.056.847

-

Hợp đồng tư vấn truyền thông, thiết kế tờ rơi, pa nô, áp phích tuyên truyền, tổ chức các sự kiện lớn trong năm như tổng kết 10 năm, …

250.000.000

49.827.390

200.172.610

-

Tuyên truyền bằng hình thức vẽ áp phích tuyên truyền trên vách ta luy dọc đường đèo Tà Nung (theo đề nghị của UBND TP Đà Lạt)

300.000.000

-

300.000.000

-

In tờ rơi, áp phích…. tuyên truyền

500.000.000

135.909.005

364.090.995

-

Làm Panô tuyên truyền các huyện

bảng

2

250.000.000

500.000.000

-

500.000.000

-

Sửa chữa các Panô đã lắp đặt

200.000.000

196.022.000

3.978.000

-

Thực hiện nội dung tuyên truyền thông qua chương trình "học sinh đồng hành cùng chính sách chi trả DVMTR"

500.000.000

486.981.869

13.018.131

-

Tuyên truyền thông qua tạp chí, báo trung ương và địa phương

200.000.000

121.604.500

78.395.500

-

Tuyên truyền trên sóng phát thanh, truyền hình

500.000.000

500.000.000

-

-

Trang bị các thùng rác để tuyên truyền tại hồ Đankia, hồ Tuyền Lâm, các Khu du lịch trong tỉnh, khu vực công cộng, ……

200.000.000

199.067.000

933.000

-

Hỗ trợ, khen thưởng đột xuất cho các cá nhân, tập thể tích cực trong việc chống chặt phá rừng, công tác chi trả dịch vụ môi trường rừng

100.000.000

-

100.000.000

-

Tổ chức tuyên truyền Luật Lâm nghiệp; Nghị định hướng dẫn Luật Lâm nghiệp và chính sách chi trả DVMTR tại các xã 12 huyện cho các hộ dân quản lý bảo vệ rừng ..

2.204.000.000

1.644.481.400

559.518.600

-

Tổ chức tuyên truyền Luật Lâm nghiệp; Nghị định hướng dẫn luật Lâm nghiệp và chính sách chi trả DVMTR cho cán bộ QLNN các cấp, các đơn vị chủ rừng trên địa bàn toàn tỉnh.(Chi cục Kiểm Lâm chủ trì thực hiện).

598.040.000

597.089.989

950.011

-

Tập huấn cho cán bộ phòng Tài chính các huyện, thành phố về việc chuyển giao công tác quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng

13.600.000

-

13.600.000

-

6

Trang bị trang phục bảo vệ rừng cho các hộ nhận khoán đi tuần tra bảo vệ, PCCC rừng

6.191.700.000

-

1.339.602.120

4.827.600.000

24.497.880

- Trang bị quần áo bảo hộ lao động cho các hộ nhận khoán

bộ

16.200

300.000

4.860.000.000

21.512.000

4.827.600.000

10.888.000

- Trang bị mũ nhựa bảo hộ lao động cho các hộ nhận khoán

chiếc

8.514

70.472

600.000.000

591.762.160

8.237.840

- Trang bị áo mưa bộ đi rừng cho các hộ nhận khoán; cán bộ chủ rừng, ban lâm nghiệp xã, ban chỉ đạo chi trả DVMTR tỉnh, huyện, thành phố

bộ

2.710

270.000

731.700.000

726.327.960

5.372.040

7

Học tập kinh nghiệm thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng

200.000.000

179.086.460

20.913.540

8

Thiết bị bay phục vụ xác định diện tích chi trả DVMTR, kiểm tra, rà soát

100.000.000

49.994.000

50.006.000

9

Kinh phí xây dựng bản đồ cấp tỉnh

3.288.851.000

3.288.851.000

-

10

Tập huấn, bồi dưỡng cho cán bộ: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; CCKL, Phòng Nông nghiệp các huyện, thành phố các Hạt KL và các đơn vị chủ rừng, về tư vấn giám sát, thi công XD chuyên ngành Lâm Sinh; tư vấn XD dự án Lâm sinh và các lớp tập huấn về chuyên môn nghiệp vụ khác trong lĩnh vực LN

500.000.000

256.524.000

243.476.000

11

Kinh phí trồng rừng, trồng cây phân tán trên tuyến đường cao tốc Liên Khương Đà Lạt

354.278.166

290.576.361

63.701.805

12

Mô hình phát triển lâm sản ngoài gỗ trên đất lâm nghiệp (cây thanh mai)

647.000.000

647.000.000

-

13

Hỗ trợ kinh phí cho các đơn vị chủ rừng nhà nước trên địa bàn tỉnh xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ rừng; Kiểm kê xác định diện tích rừng cung ứng DVMTR của chủ rừng là doanh nghiệp thuê rừng

-

C

KINH PHÍ CÒN LẠI

850.498.056

1.360.876.456

(Dự phòng 850.498.056 + Vượt thu 510.378.400)





















Tổng quan văn bản

Số ký hiệu779/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/04/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/04/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Phạm S
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuNăm 2020 về điều chỉnh kế hoạch thu, chi kinh phí dịch vụ môi trường rừng tỉnh Lâm Đồng năm 2019
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.