Quay lại

Quyết định 77/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 77/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 05 tháng 3 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THỊ XÃ HOÀNG MAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 21/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định qui định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật, việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 20/9/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1244/TTr-STNMT ngày 04 tháng 3 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Hoàng Mai.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Hoàng Mai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Mã loại đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Dị

Phường Quỳnh Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(14)

(5)

(6)

(7)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

12.197,40

972,37

279,62

106,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.665,41

260,37

79,63

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.365,14

260,37

79,63

-

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

1.227,56

229,76

49,25

8,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.952,50

48,52

34,71

63,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.812,37

-

12,09

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.843,63

335,75

-

2,53

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

77,18

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

646,07

78,64

97,16

11,94

1.8

Đất làm muối

LMU

46,48

19,32

6,78

20,38

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,37

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.570,02

330,27

353,85

178,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,25

-

1,50

1,60

2.2

Đất an ninh

CAN

4,99

-

3,58

0,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

701,36

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,50

1,12

2,74

3,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

81,96

-

2,67

2,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

577,32

9,69

76,24

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

58,77

4,63

3,51

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.782,63

151,48

139,21

46,14

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.032,00

111,81

88,34

30,39

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

539,85

24,21

33,63

1,39

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,02

0,05

1,02

0,11

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,74

0,12

0,46

0,28

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

4631

7,48

4,75

3,12

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

26,47

2,53

7,05

0,60

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

15,91

1,47

0,03

0,03

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,01

0,40

0,02

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

1,68

0,47

-

1,21

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,90

-

0,04

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,26

0,28

-

0,80

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

83,28

2,19

3,11

7,45

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

5,52

0,84

0,40

0,75

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,45

1,61

1,28

0,40

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,10

-

1,31

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

313,28

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

341,22

52,10

58,14

70,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,41

0,25

6,34

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,88

-

0,35

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,26

1,23

0,27

0,91

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

442,72

71,57

56,71

52,54

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

143,92

36,58

0,01

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

410,94

13,02

7,39

61,03


Phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

613,39

1.303,40

1.851,23

491,38

1.583,20

1.901,18

3.094,81

LUA

100,21

333,40

18,50

0,56

255,21

300,10

317,43

LUC

97,42

333,40

16,23

0,01

35,69

245,04

297,35

HNK

34,49

56,54

160,29

258,93

14,92

106,06

308,70

CLN

227,42

215,69

81,50

127,66

278,08

470,29

405,26

RPH

43,79

-

422,51

-

297,11

275,44

761,43

RDD

-

-

-

-

-

-

-

RSX

178,79

495,20

1.126,77

48,81

626,53

736,80

1.292,43

RSN

1,93

-

-

-

74,53

-

0,72

NTS

28,69

202,57

41,65

52,04

111,33

12,49

9,56

LMU

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

3,37

-

-

-

PNN

579,15

362,85

289,86

189,81

632,87

599,01

1.054,17

CQP

-

-

5,33

-

-

-

32,82

CAN

0,25

-

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

SKK

130,06

-

55,15

-

181,29

-

334,86

SKN

-

-

-

-

-

-

-

TMD

19,69

0,95

6,71

1,42

2,94

0,09

1,33

SKC

5,26

12,57

-

-

2,67

-

56,71

SKS

165,13

-

1,82

-

180,96

10,56

132,91

SKX

17,25

-

-

-

-

6,05

27,32

DHT

134,33

231,52

80,89

125,62

193,55

453,11

226,79

DGT

94,30

158,29

51,97

80,09

106,82

133,89

176,09

DTL

23,19

51,41

11,42

7,51

66,52

301,26

19,31

DVH

0,09

0,01

0,35

0,11

0,11

0,04

0,13

DYT

2,69

0,56

5,92

2,97

1,15

0,28

0,31

DGD

5,61

6,63

3,77

2,31

5,22

2,79

4,65

DTT

1,39

3,30

0,43

1,06

3,71

3,26

3,15

DNL

1,34

0,98

0,03

0,04

0,23

2,96

8,80

DBV

0,07

0,07

0,02

0,02

0,06

0,02

0,02

DKG

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

0,59

-

-

-

2,27

TON

0,19

1,63

0,30

-

1,62

2,24

4,19

NTD

5,37

7,70

5,80

31,09

7,23

6,18

7,16

DKH

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,09

0,94

0,31

0,42

0,88

0,18

0,71

DDL

-

-

-

-

-

-

-

DSH

0,52

2,00

0,49

1,25

1,04

2,05

1,81

DKV

0,79

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

63,29

50,90

47,75

56,14

95,19

ODT

74,40

86,20

-

-

-

-

-

TSC

3,35

0,88

0,53

0,41

0,55

0,45

0,45

DTS

0,53

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,34

5,51

0,47

0,65

1,30

0,32

0,26

SON

26,89

10,79

72,66

8,34

20,17

67,06

56,00

MNC

0,35

12,43

2,38

1,07

0,50

3,04

87,56

PNK

-

-

-

-

-

-

-

CSD

51,73

19,02

63,71

21.59

93,99

23,90

49,77

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Dị

Phường Quỳnh Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

465,06

20,62

6,80

0,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,93

14,69

3,21

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

33,39

14,69

3,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

258,79

2,33

0,52

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,25

1,88

0,71

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

28,95

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

77,96

1,64

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

34,54

0,08

1,76

0,41

1.8

Đất làm muối

LMU

0,60

-

0,60

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,04

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

60,21

2,19

2,56

0,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,01

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

21,32

-

0,52

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

0,82

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

12,55

0,45

0,08

0,01

2.9.1

Đất giao thông

DGT

6,80

0,12

0,07

-

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

5,44

0,27

0,01

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,01

0,01

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,03

0,01

-

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

-

-

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,26

0,04

-

0,01

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

2.9.16

Đất Chợ

DCH

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

0,01

-

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,66

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,68

1,66

1,70

0,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

12,09

0,07

0,23

0,13

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,04

-

0,03

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

10,20

4,41

12,62

2,87

58,77

5,21

343,15

LUA

7,19

2,59

1,27

0,54

2,56

0,71

7,17

LUC

5,97

2,59

1,27

0,54

2,30

0,71

7,11

HNK

0,61

0,98

1,88

2,10

0,56

0,25

249,56

CLN

0,45

0,02

1,84

0,07

6,33

1,16

11,79

RPH

0,19

-

-

-

0,16

2,66

25,94

RDD

-

-

-

-

-

-

-

RSX

1,76

0,30

7,63

-

21,92

0,38

44,33

RSN

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

0,52

-

0,12

27,24

0,05

4,36

LMU

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

0,04

-

-

-

PNN

21,90

0,42

0,91

1,01

11,79

2,05

17,04

CQP

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

SKK

0,01

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

TMD

0,01

-

-

-

-

-

-

SKC

20,80

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

0,82

DHT

0,08

0,10

-

0,37

6,19

0,01

5,26

DGT

0,04

0,07

-

-

4,41

-

2,09

DTL

0,04

0,02

-

0,36

1,57

-

3,17

DVH

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

0,01

-

0,01

-

DNL

-

0,01

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

0,21

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

0,02

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

0,87

0,62

2,50

1,85

2,82

ODT

0,34

0,28

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

SON

0,15

0,04

0,04

-

3,10

0,19

8,13

MNC

-

-

-

-

-

-

0,01

PNK

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Di

Phường Quỳnh Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

534,18

32,14

8,20

1,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

43,58

14,90

3,21

-

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

38,60

14,90

3,21

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

267,03

3,15

1,22

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

30,55

2,58

1,41

0,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

28,95

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

128,79

11,33

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

34,64

0,18

1,76

0,41

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,60

-

0,60

_

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,04

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,12

-

0,03

-


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP/PNN

11,60

5,81

15,84

4,27

70,78

17,17

366,56

LUA/PNN

7,19

2,59

1,27

0,54

6,00

0,71

7,17

LUC/PNN

5,97

2,59

1,27

0,54

2,30

0,71

7,11

HNK/PNN

1,31

1,68

2,58

3,50

1,26

0,95

250,68

CLN/PNN

1,15

0,72

2,54

0,07

7,03

1,86

12,49

RPH/PNN

0,19

-

-

-

0,16

2,66

25,94

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

1,76

0,30

9,45

-

29,09

10,94

65,92

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

0,52

-

0,12

27,24

0,05

4,36

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

0,04

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

-

0,09

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 202
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Dị

Phường Quỳnh Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

31,55

-

3,27

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,54

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

19,52

-

2,98

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,41

-

0,29

-

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1,25

-

0,29

-

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,16

-

-

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,42

0,07

-

0,03

0,32

0,35

27,09

CQP

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

10,54

SKN

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

0,08

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

16,54

SKX

-

-

-

-

-

-

-

DHT

0,42

0,07

-

0,03

0,24

0,35

0,01

DGT

0,42

0,07

-

0,03

0,08

0,35

0,01

DTL

-

-

-

-

0,16

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 06 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất đến nay chưa thực hiện với diện tích 10,79 ha (có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Hoàng Mai có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 202

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Hoàng Mai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X. Hùng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






DANH MỤC


CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN CÓ TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỊ XÃ HOÀNG MAI KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo quyết định số 77/QĐ-UBND ngày 05/3/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)


STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Tuyến đường giao thông nối QL1A đi xã Quỳnh Trang và hồ Vực Mấu

Phường Mai Hùng, xã Quỳnh Trang

1,74

2

Đấu giá chia lô đất ở khối 2, khối 6 (vùng Đập Con) phường Mai Hùng.

Phường Mai Hùng

2,30

3

Đấu giá chia lô đất ở dân cư vùng Lò Vôi khối 6

Phường Mai Hùng

1,45

4

Đấu giá đất ở tại nông thôn xóm Tân Long, xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Lập

2,60

5

Xây dựng tuyến đê biển và trồng cây chắn sóng vùng Đông Hồi thuộc xã Quỳnh Lập, Quỳnh Liên, Quỳnh Phương, Mai Hùng

Xã Quỳnh Lập, Quỳnh Liên, Quỳnh Phương, Mai Hùng

2,49

6

Đường giao thông từ khu công nghiệp Hoàng Mai 2 đến Nhà máy xi măng Tân Thắng

Xã Quỳnh Vinh

0,16

Tổng cộng

10,74

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu77/QĐ-UBND
Ngày ban hành05/03/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/03/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.