|
UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC Số: 78/2001/QĐ-UB |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Bình Phước, ngày 08 tháng 10 năm 2001 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
“V/v Giao chi tiêu kế hoạch hỗ trợ nhà ở cho đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Bình Phước năm 2001”
____________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/06/1994;
- Căn cứ Quyết định số 122/2001/NQ-HĐ của HĐND tỉnh khóa VI - Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 19/7/2001 về việc điều chỉnh thu chi ngân sách. Trong đó có khoản chi 12 tỷ đồng hỗ trợ nhà ở cho đồng bào dân tộc từ nguồn chi đảm bảo xã hội:
- Căn cứ Quyết định số 2047/QĐ-UB ngày 5/9/2001 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đề án nhà tình nghĩa và nhà tình thương tỉnh Bình Phước;
- Căn cứ Quyết định số 72/2001/QĐ-UB ngày 10/9/2001 của UBND tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý quỹ hỗ trợ nhà ở cho đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Bình Phước giai đoạn 2001-2005;
- Xét đề nghị của Giám đốc Sở kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 540/TT-KH ngày 14/09/2001.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Nay giao chỉ tiêu kế hoạch hỗ trợ nhà ở cho đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Bình Phước năm 2001 cho UBND các huyện, thị xã tổ chức thực hiện theo quy định tại Quyết định số 72/2001/QĐ-UB ngày 10/9/2001 của UBND tỉnh.
(có chỉ tiêu chi tiết kèm theo)
Điều 2: Căn cứ chỉ tiêu được giao, UBND các huyện, thị xã phấn đầu hoàn thành tốt kế hoạch năm 2001.
Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở kế hoạch và Đầu tư. Sở Lao động TBXH, Sở TC-VG, KBNN Bình Phước, Ban chỉ đạo Chương trình 135 tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNHCHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Hưng
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH HỖ TRỢ NHÀ Ở CHO ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THỂU SỐ TỈNH BÌNH PHƯỚC NĂM 2001
(Kèm theo Quyết định số 78/2001/QĐ-UB ngày 08-10-2001 của UBND tỉnh)
________________________________
ĐVT: Triệu đồng
STT
Huyện
thị xã
(hộ)
(cái)
Vốnđầu tư
Ghichú
I
1. 283
1. 283
7. 698
1
Thị xã Đồng Xoài
35
35
210
2
Huyện Bình Long
318
318
1. 908
3
Huyện Bù Đăng
300
300
1. 800
4
Huyện Phước Long
239
239
1. 434
5
Huyện Đồng Phú
80
80
480
6
Huyện Lộc Ninh
311
311
1. 866
II
730
730
3. 650
1
Thị xã Đồng Xoài
12
12
60
2
Huyện Bình Long
182
182
910
3
Huyện Bù Đăng
200
200
1. 000
4
Huyện Phước Long
237
237
1. 185
5
Huyện Đồng Phú
22
22
110
6
Huyện Lộc Ninh
77
77
385
Tổng cộng
2. 013
2. 013
11. 348