|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
QUẢNG
NAM
Số: 782/QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Quảng
Nam,
ngày
02
tháng
4
năm
2024
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 và số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 01/2021/TT- BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thị hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 67/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023; số 53/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự án thu hồi đất năm 2024; số 54/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2609/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố; số 3235/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh; số 825/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; số 2806/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024; số 2774/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của tỉnh Quảng Nam; số 69/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục và chỉ tiêu sử dụng đất một số dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Hội An.
Xét đề nghị của UBND thành phố Hội An tại Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 28/02/2024 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 110/TTr- STNMT ngày 20/3/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm).
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Phòng TN&MT thành phố Hội An; - CPVP;
- Lưu: VT, KTN.
|
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Lê
Trí
Thanh
|
Phụ lục I
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ HỘI AN
Lg theo Quyết định số 782 /QĐ-UBND ngày 02 /3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
|
TT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phường
Cẩm An
|
Phường Cẩm Châu
|
Phường Cẩm Nam
|
Phường Cẩm Phô
|
Phường Cửa Đại
|
Phường
Minh An
|
Phường Sơn Phong
|
Phường
Tân An
|
Phường Thanh Hà
|
Xã Cẩm Hà
|
Xã Cẩm Kim
|
Xã Cẩm Thanh
|
Xã Tân Hiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...(17)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
DIỆN
TÍCH
TỰ
NHIÊN
|
6.354,83
|
355,70
|
608,68
|
407,58
|
116,49
|
242,94
|
70,20
|
67,57
|
133,76
|
615,61
|
703,96
|
419,11
|
970,43
|
1.642,80
|
||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.529,69
|
53,63
|
289,81
|
87,59
|
7,47
|
8,26
|
1,00
|
9,52
|
7,80
|
168,97
|
222,76
|
160,21
|
310,05
|
1.202,62
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
462,19
|
9,15
|
219,28
|
3,46
|
5,77
|
30,60
|
75,73
|
46,66
|
68,46
|
3,08
|
||||
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
462,19
|
9,15
|
219,28
|
3,46
|
5,77
|
30,60
|
75,73
|
46,66
|
68,46
|
3,08
|
|||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
358,39
|
19,98
|
19,14
|
67,33
|
3,08
|
1,30
|
2,80
|
5,92
|
53,08
|
58,14
|
104,53
|
22,80
|
0,29
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
203,35
|
9,74
|
5,37
|
1,44
|
0,93
|
1,47
|
1,00
|
0,28
|
1,88
|
74,27
|
65,60
|
8,81
|
31,32
|
1,24
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
122,33
|
6,12
|
9,68
|
4,86
|
0,21
|
96,80
|
4,66
|
|||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
1.192,57
|
1.192,57
|
||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2,98
|
1,14
|
0,67
|
0,03
|
0,31
|
0,05
|
0,78
|
|||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
179,89
|
7,50
|
46,02
|
9,14
|
0,63
|
3,00
|
22,98
|
90,62
|
||||||
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
7,99
|
7,99
|
||||||||||||
|
2
|
Đất
phi
nông
nghiệp
|
PNN
|
3.475,88
|
245,19
|
314,34
|
303,66
|
98,58
|
218,48
|
67,48
|
56,16
|
122,85
|
418,33
|
410,04
|
225,77
|
648,75
|
346,25
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
265,30
|
2,18
|
1,02
|
3,08
|
2,12
|
0,02
|
256,88
|
|||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,52
|
0,13
|
0,06
|
0,05
|
0,08
|
0,10
|
0,50
|
0,11
|
0,15
|
0,01
|
0,05
|
0,10
|
0,12
|
0,06
|
|
2.3
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
30,33
|
30,33
|
||||||||||||
|
2.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
225,47
|
55,25
|
17,55
|
37,99
|
9,50
|
30,88
|
5,03
|
3,03
|
9,48
|
8,25
|
10,55
|
0,05
|
13,42
|
24,49
|
|
2.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
31,55
|
0,18
|
1,29
|
0,01
|
0,54
|
6,08
|
19,42
|
2,34
|
1,29
|
0,40
|
||||
|
2.6
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
746,21
|
55,36
|
91,95
|
25,72
|
27,57
|
39,62
|
20,02
|
17,76
|
48,97
|
116,92
|
157,72
|
27,38
|
86,91
|
30,31
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
465,01
|
43,28
|
68,42
|
23,21
|
17,76
|
35,66
|
11,15
|
10,31
|
26,15
|
59,47
|
61,91
|
20,30
|
63,02
|
24,37
|
|
|
Đất thuỷ lợi
|
DTL
|
24,95
|
7,84
|
0,07
|
1,30
|
0,17
|
0,45
|
2,73
|
6,95
|
0,38
|
4,22
|
0,84
|
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
dất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
|
TT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
dất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phường
Cầm An
|
Phường Cầm Châu
|
Phường Cầm Nam
|
Phường Cẩm Phô
|
Phường Cửa Đại
|
Phường Minh An
|
Phường Sơn Phong
|
Phường
Tân An
|
Phường Thanh Hà
|
Xã Cẩm Hà
|
Xã Cẩm Kim
|
Xã Cẩm Thanh
|
Xã Tân Hiệp
|
|
Dất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,40
|
0.14
|
0,83
|
0,37
|
0.60
|
0,65
|
0,06
|
0.62
|
0,13
|
||||||
|
Dất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
5,77
|
0,06
|
0,20
|
0,04
|
0,03
|
0.14
|
0,02
|
2,21
|
0,50
|
1,98
|
0,08
|
0,18
|
0,33
|
||
|
Dất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
40,28
|
1,27
|
3,07
|
1,18
|
3,51
|
2,02
|
1,55
|
3,15
|
12,53
|
4,35
|
1,84
|
1,44
|
3,31
|
1,06
|
|
|
Dất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
14,55
|
2,33
|
1,14
|
1,44
|
2,55
|
0,16
|
2,18
|
1,81
|
1,84
|
1,10
|
|||||
|
Dất công trình năng lượng
|
DNL.
|
1,63
|
0,18
|
0,34
|
0.02
|
0,43
|
0,57
|
0,04
|
0,05
|
|||||||
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
0,50
|
0.07
|
0.05
|
0,27
|
0,04
|
0,03
|
0.02
|
0,02
|
|||||||
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
10,30
|
0.67
|
0.12
|
1.02
|
1,06
|
0.89
|
1.34
|
1,29
|
0,05
|
3.83
|
0,03
|
||||
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
11,02
|
0.30
|
0.36
|
5,02
|
5.34
|
||||||||||
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
15,04
|
1.23
|
0,03
|
1,67
|
0.18
|
1,83
|
0.54
|
2.62
|
1,24
|
4,59
|
0,18
|
0.03
|
0,90
|
||
|
Dất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hóa táng
|
NTD
|
147.19
|
9,68
|
7.40
|
0.05
|
0.18
|
0,01
|
0.01
|
4,35
|
1.78
|
||||||
|
Dất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
0.12
|
0.12
|
0.28
|
4,47
|
41.65
|
74.49
|
2.84
|
||||||||
|
Dất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
3.36
|
0,28
|
0.12
|
0,21
|
2.75
|
||||||||||
|
Dất chợ
|
DCH
|
3.09
|
0.10
|
0,95
|
0,17
|
0.12
|
1.09
|
0,29
|
0.18
|
0.04
|
0.12
|
0.03
|
||||
|
2.7
|
Đất sinh hoạt cộng dồng
|
DSH
|
10.25
|
0,51
|
0,94
|
0.42
|
1,44
|
0,57
|
0.44
|
0,46
|
1,69
|
0.50
|
0.52
|
0.39
|
2,16
|
0.21
|
|
2.8
|
Đất khu vui chơi. giải trí công cộng
|
DKV
|
64.37
|
19,17
|
5,19
|
0.53
|
0,92
|
17,31
|
2.12
|
5,34
|
2,24
|
2.50
|
3.10
|
0.15
|
0,52
|
5.28
|
|
2.9
|
Đất ở
tại
nông
thôn
|
ONT
|
342.55
|
100.83
|
58.64
|
173,70
|
9.38
|
|||||||||
|
2.10
|
Đất ở tại dô thị
|
ODT
|
636.22
|
65,18
|
137,64
|
64.84
|
54,73
|
48,64
|
22.98
|
24,89
|
51,64
|
165.68
|
||||
|
2.11
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
13.82
|
2,06
|
0,21
|
0.23
|
1,26
|
2,38
|
1.74
|
1,06
|
0,57
|
0.20
|
2.24
|
0.71
|
0,22
|
0.94
|
|
2.12
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
3.58
|
0.35
|
0,09
|
1,69
|
1.14
|
0.31
|
||||||||
|
2.13
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
10.83
|
0,94
|
1,95
|
1.27
|
0,75
|
0,44
|
1.10
|
0,15
|
0,34
|
0.43
|
1.15
|
1.11
|
0,88
|
0.32
|
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
dất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
|
TT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
dất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phường
Cầm An
|
Phường Cầm Châu
|
Phường Cầm Nam
|
Phường Cẩm Phô
|
Phường Cừa Đại
|
Phường
Minh An
|
Phường Sơn Phong
|
Phường
Tân An
|
Phường Thanh Hà
|
Xã Cẩm Hà
|
Xã Cẩm Kim
|
Xã Cẩm Thanh
|
Xã Tân Hiệp
|
|
2.14
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch. suối
|
SON
|
1.053.32
|
42,87
|
53,15
|
171.05
|
0,65
|
74,11
|
13.05
|
0,61
|
70.95
|
127.67
|
133.22
|
365,89
|
0.10
|
|
|
2.15
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
39.97
|
3,72
|
3,34
|
1.56
|
0.66
|
0,06
|
0.14
|
1.98
|
6.21
|
1.68
|
3,05
|
17.57
|
||
|
2.16
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0.59
|
0,59
|
||||||||||||
|
3
|
Đất
chưa
sử
dụng
|
CSD
|
349,26
|
56,88
|
4,53
|
16,33
|
10,44
|
16,20
|
1,72
|
1,89
|
3,11
|
28,31
|
71,16
|
33,13
|
11,63
|
93,93
|
|
II
|
Khu
chức
năng
|
|||||||||||||||
|
1
|
Đất
dô
thị
|
KDT
|
2.618,53
|
355,70
|
608,68
|
407,58
|
116,49
|
242,94
|
70,20
|
67,57
|
133,76
|
615,61
|
||||
|
2
|
Khu
sản
xuất
nông
nghiệp
(khu
vực
chuyên
trồng
lúa
nước,
khu
vực
chuyên
trồng
cây
công
nghiệp
lâu
năm)
|
KNN
|
665,54
|
18,89
|
224,65
|
1,44
|
4,39
|
1,47
|
1,00
|
6,05
|
1,88
|
104,87
|
141,33
|
55,47
|
99,78
|
4,32
|
|
3
|
Khu
lâm
nghiệp
(khu
vực
rừng
phòng
hộ,
rừng
dặc
dụng,
rừng
sản
xuất)
|
KLN
|
125,31
|
7,26
|
9,68
|
4,86
|
0,67
|
0,03
|
0,31
|
0,21
|
96,85
|
5,44
|
||||
|
4
|
Khu
du
lịch
|
KDL
|
580,79
|
83,47
|
12,30
|
87,32
|
76,89
|
54,87
|
34,98
|
12,93
|
24,52
|
76,23
|
14,71
|
102,57
|
||
|
5
|
Khu
bảo
tồn
thiên
nhiên
và
da
dạng
sinh
học
|
KBT
|
1.191,12
|
1.191,12
|
||||||||||||
|
6
|
Khu
phát
triển
công
nghiệp
(khu
công
nghiệp,
cụm
công
nghiệp)
|
KPC
|
30,33
|
30,33
|
||||||||||||
|
7
|
Khu
đô
thị
(trong
đó
có
khu
đô
thị
mới)
|
DTC
|
116,70
|
10,80
|
13,50
|
6,30
|
12,30
|
9,60
|
5,10
|
13,50
|
9,60
|
36,00
|
||||
|
8
|
Khu
thương
mại
-
dịch
vụ
|
KTM
|
86,41
|
32,27
|
5,36
|
11,81
|
2,90
|
9,26
|
1,58
|
0,91
|
1,40
|
4,47
|
3,30
|
0,32
|
553
|
7,30
|
|
9
|
Khu
đô
thị
-
thương
mại dịch vụ
|
KDV
|
3,00
|
3,00
|
||||||||||||
|
10
|
Khu
dân
cư
nông
thôn
|
DNT
|
194,92
|
78,66
|
30,72
|
78,48
|
7,06
|
|||||||||
|
"
|
Khu
ở,
làng
nghề,
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
nông
thôn
|
KON
|
42,50
|
32,00
|
10,50
|
Phụ lục II
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ HỘI AN
(Kèm theo Quyết định số 782 /QĐ-UBND ngày 02 /3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
|
TT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phường
Cẩm An
|
Phường Cẩm Châu
|
Phường Cẩm Nam
|
Phường Cẩm Phô
|
Phường Cửa Đại
|
Phường
Minh An
|
Phường Sơn Phong
|
Phường Tân An
|
Phường Thanh Hà
|
Xã Cẩm Hà
|
Xã Cẩm Kim
|
Xã Cẩm Thanh
|
Xã Tân Hiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...(17)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
Tổng
|
106,41
|
7,15
|
12,62
|
10,06
|
1,70
|
0,63
|
0,08
|
0,37
|
46,99
|
18,20
|
2,58
|
4,93
|
1,10
|
|||
|
1
|
Đất
nông
nghiệp
|
NNP
|
61,78
|
5,48
|
9,10
|
5,76
|
1,46
|
0,20
|
21,61
|
13,61
|
0,96
|
3,60
|
||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
8,63
|
3,75
|
0,90
|
3,86
|
0,03
|
0,09
|
||||||||
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
8,63
|
3,75
|
0,90
|
3,86
|
0,03
|
0,09
|
|||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
34,34
|
3,42
|
3,04
|
4,55
|
0,54
|
11,30
|
9,24
|
0,81
|
1,44
|
|||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
14,64
|
2,06
|
2,09
|
1,02
|
0,02
|
0,20
|
4,97
|
4,02
|
0,02
|
0,24
|
||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
0,74
|
0,04
|
0,70
|
|||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1,60
|
1,48
|
0,05
|
0,07
|
||||||||||
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
1,83
|
0,22
|
0,19
|
0,27
|
1,15
|
|||||||||
|
2
|
Đất
phi
nông
nghiệp
|
PNN
|
23,77
|
1,52
|
2,30
|
0,07
|
0,38
|
0,08
|
0,37
|
15,90
|
0,65
|
0,82
|
0,58
|
1,10
|
||
|
2.1
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,43
|
0,43
|
||||||||||||
|
2.2
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,26
|
0,06
|
0,20
|
|||||||||||
|
2.3
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
13,39
|
0,45
|
0,30
|
0,26
|
0,20
|
10,45
|
0,07
|
0,56
|
1,10
|
|||||
|
Đất giao thông
|
DGT
|
4,56
|
0,28
|
0,30
|
0,26
|
3,13
|
0,07
|
0,52
|
||||||||
|
Đất thuỷ lợi
|
DTL
|
0,11
|
0,11
|
|||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và
đào
tạo
|
DGD
|
0,25
|
0,19
|
0,06
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
4,41
|
3,37
|
1,04
|
||||||||||||
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
0,01
|
0,01
|
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
dất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
|
TT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
dất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phường
Cẩm An
|
Phường Cầm Châu
|
Phường Cầm Nam
|
Phường Cầm Phô
|
Phường Cửa Đại
|
Phường
Minh An
|
Phường Sơn Phong
|
Phường Tân An
|
Phường Thanh Hà
|
Xã Cẩm Hà
|
Xã Cẩm Kim
|
Xã Cầm Thanh
|
Xã Tân Hiệp
|
|
Dất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hóa táng
|
NTD
|
4,05
|
0,17
|
3,84
|
0,04
|
|||||||||||
|
2.4
|
Đất sinh hoạt cộng dồng
|
DSH
|
0,10
|
0.10
|
||||||||||||
|
2.5
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,24
|
0.20
|
0,02
|
0,02
|
||||||||||
|
2.6
|
Đất
ở
tại
đô
thị
|
ODT
|
7,13
|
1,07
|
1,21
|
0.07
|
0,12
|
0,06
|
0.01
|
4,59
|
||||||
|
2.7
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,38
|
0.38
|
||||||||||||
|
2.8
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0.25
|
0.02
|
0.23
|
|||||||||||
|
2.9
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1,59
|
0.79
|
0.80
|
|||||||||||
|
3
|
Đất
chưa
sử
dụng
|
CSD
|
20,86
|
1,67
|
2,00
|
2,00
|
0,17
|
0,05
|
9,48
|
3,94
|
0,80
|
0,75
|
Phụ lục III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ HỘI AN
(Kèm theo Quyết định số 782 /QĐ-UBND ngày 02 /3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
|
TT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phường
Cẩm An
|
Phường Cẩm Châu
|
Phường Cẩm Nam
|
Phường Cẩm Phô
|
Phường Cửa Đại
|
Phường Minh An
|
Phường Sơn Phong
|
Phường Tân An
|
Phường Thanh Hà
|
Xã Cẩm Hà
|
Xã Cẩm Kim
|
Xã Cẩm Thanh
|
Xã Tân Hiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...(17)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
1
|
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
70,18
|
5,50
|
9,37
|
5,86
|
1,52
|
0,24
|
0,03
|
23,41
|
19,41
|
0,99
|
3,83
|
0,02
|
||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
10,20
|
3,75
|
0,90
|
4,23
|
1,23
|
0,09
|
||||||||
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
10,20
|
3,75
|
0,90
|
4,23
|
1,23
|
0,09
|
|||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
40,15
|
3,43
|
3,07
|
4,56
|
0,54
|
0,02
|
12,59
|
13,66
|
0,81
|
1,47
|
||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
15,66
|
2,07
|
2,33
|
1,11
|
0,08
|
0,22
|
0,03
|
5,11
|
4,20
|
0,05
|
0,44
|
0,02
|
||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
0,74
|
0,04
|
0,70
|
|||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
1,60
|
1,48
|
0,05
|
0,07
|
||||||||||
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
1,83
|
0,22
|
0,19
|
0,27
|
1,15
|
|||||||||
|
2
|
Chuyển
đổi
cơ
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
|
|||||||||||||||
|
3
|
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
là
đất
ở
chuyển
sang
đất
ở
|
PKO/OCT
|
12,15
|
0,04
|
0,08
|
11,11
|
0,09
|
0,07
|
0,76
|
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Phụ lục IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ HỘI AN
(Kèm theo Quyết định số 782 /QĐ-UBND ngày 02 /3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
cấp
xã
|
|
TT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phường
Cẩm An
|
Phường Cẩm Châu
|
Phường Cẩm Nam
|
Phường Cẩm Phô
|
Phường Cửa Đại
|
Phường Minh An
|
Phường Sơn Phong
|
Phường Tân An
|
Phường Thanh Hà
|
Xã Cẩm Hà
|
Xã Cẩm Kim
|
Xã Cẩm Thanh
|
Xã Tân Hiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...(17)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
Tổng cộng
|
24,08
|
1,95
|
2,31
|
2,50
|
0,91
|
0,05
|
0,21
|
9,48
|
4,82
|
0,80
|
0,75
|
0,30
|
||||
|
1
|
Đất
nông
nghiệp
|
NNP
|
||||||||||||||
|
2
|
Đất
phi
nông
nghiệp
|
PNN
|
24,08
|
1,95
|
2,31
|
2,50
|
0,91
|
0,05
|
0,21
|
9,48
|
4,82
|
0,80
|
0,75
|
0,30
|
||
|
2.1
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,05
|
0,05
|
||||||||||||
|
2.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,86
|
0,86
|
||||||||||||
|
2.3
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
5,24
|
0,03
|
0,80
|
0,16
|
3,03
|
0,80
|
0,42
|
|||||||
|
Đất giao thông
|
DGT
|
3,49
|
0,80
|
0,16
|
1,73
|
0,80
|
||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,30
|
1,30
|
|||||||||||||
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
0,45
|
0,03
|
0,42
|
||||||||||||
|
2.4
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,04
|
0,04
|
||||||||||||
|
2.5
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
3,92
|
1,92
|
0,30
|
0,50
|
0,70
|
0,20
|
0,30
|
|||||||
|
2.6
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
4,04
|
3,71
|
0,33
|
|||||||||||
|
2.7
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
9,73
|
2,01
|
1,20
|
0,01
|
0,05
|
0,01
|
6,45
|
|||||||
|
2.8
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,20
|
0,20
|