Quay lại

Quyết định 78/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang năm 2021

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 78/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 14 tháng 01 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG NĂM 2021

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Văn bản số 208/VNFF-BĐH ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam về việc thông báo số tiền dịch vụ môi trường rừng dự kiến điều phối năm 2021;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 12/TTr-SNN-QBVPTR ngày 12 tháng 01 năm 2021, Văn bản số 2702/STC-TCDN ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Sở Tài chính về việc tham gia ý kiến dự thảo kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang năm 2021, với nội dung sau:

I. Kế hoạch thu

Tổng số tiền dự kiến thu từ các đơn vị sử dụng dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh năm 2021 là 124.915.868.117 đồng. Trong đó:

1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam điều phối: 36.449.626.349 đồng.

2. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh thu: 88.466.241.768 đồng, gồm:
- Thu các Cơ sở sản xuất thủy điện: 88.078.877.928 đồng.
- Thu các Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sinh hoạt: 319.044.440 đồng.
- Thu các Cơ sở sản xuất công nghiệp có sử dụng nguồn nước: 68.319.400 đồng.
II. Kế hoạch chi
Tổng số tiền dự toán chi năm 2021 là 124.915.868.117 đồng (Số tiền viết bằng chữ: Một trăm hai mươi bốn tỷ, chín trăm mười lăm triệu, tám trăm sáu mươi tám nghìn, một trăm mười bảy đồng). Trong đó:

1. Chi phí hoạt động quản lý (10%): 12.484.754.000 đồng, đảm bảo các nhiệm vụ chi theo quy định tại Nghị định số 156/2018/NĐ-CP của Chính phủ, gồm:

a) Chi hoạt động thường xuyên: 6.407.921.013 đồng.
- Chi tiền lương ngạch bậc, các khoản phụ cấp và đóng góp theo lương: 1.666.955.013 đồng.
- Chi phụ cấp kiêm nhiệm cho Hội đồng quản lý Quỹ, Ban Kiểm soát Quỹ: 484.548.000 đồng.
- Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng: 41.160.000 đồng.
- Chi hỗ trợ hoạt động của Sở Nông nghiệp và PTNT: 33.840.000 đồng.
- Chi phí khác phục vụ hoạt động chuyên môn: 2.035.560.000 đồng.
- Dự kiến trích lập nguồn chi các quỹ theo Nghị định 141/2016/NĐ-CP: 2.145.858.000 đồng.

b) Chi không thường xuyên: 6.076.832.987 đồng.
- Chi đơn vị hỗ trợ Quỹ thực hiện nhiệm vụ chi trả dịch vụ môi trường rừng (thành viên HĐQL Quỹ cấp huyện, Ban kiểm tra giám sát; Hạt kiểm lâm, văn phòng phẩm, công tác phí...): 653.600.000 đồng.
- Sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn: 30.000.000 đồng.
- Mở các lớp tập huấn tuyên truyền chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng cho cán bộ cấp xã, cộng đồng thôn, bản (Dự kiến 193 xã trong toàn tỉnh, năm 2021 tập huấn tại 100 xã): 250.000.000 đồng.
- Chi hội nghị sơ kết 10 năm thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng: 20.000.000 đồng.
- Chi công tác tuyên truyền (Qua Báo, Đài phát thanh - Truyền hình, Hội thảo, Bảng biển...): 570.000.000 đồng.
- Chi công tác rà soát diện tích rừng và xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng làm cơ sở thanh toán tiền cho các chủ rừng đối với diện tích đang chi trả: 1.200.000.000 đồng.
- Chi rà soát diện tích rừng và xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng đến chủ rừng đối với các lưu vực mới đi vào hoạt động tại huyện Bắc Quang, Quang Bình: 2.753.232.987 đồng.
- Xác định diện tích rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng của lưu vực, xác định ranh giới diện tích rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng đến từng chủ rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (đối với các lưu vực mới đi vào hoạt động): 500.000.000 đồng.
- Chi khác (kiểm toán độc lập, học tập chia sẻ kinh nghiệm...): 100.000.000 đồng.

2. Chi dự phòng (5%): 6.24377.436 đồng.

3. Chi cho các chủ rừng (thuộc lưu vực của các nhà máy thủy điện, cơ sở sản xuất và cung ứng nước sinh hoạt 85%): 106.188.736.681 đồng.
(Chi tiết có các phụ biểu đính kèm)

Điều 2. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Hà Giang có trách nhiệm: Triển khai thực hiện kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hà Giang theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước; Hướng dẫn đơn vị hỗ trợ Quỹ thực hiện nhiệm vụ chi trả các huyện, thành phố và đơn vị hỗ trợ Quỹ thực hiện chi trả tiền qua Ngân hàng, Kho bạc, Bưu điện... triển khai thực hiện các nhiệm vụ theo đúng quy định; Xác định đơn giá chi trả bình quân/1,0ha rừng của từng lưu vực để chi trả cho các bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng đủ, đúng thời gian quy định.

- Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2021 đảm bảo đúng quy định. Định kỳ hàng tháng, quý tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Công thương; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng; Trưởng ban Kiểm soát Quỹ; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quỹ Bảo vệ và PTR Việt Nam;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh phụ trách;
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH (Hà, Đại).





CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn




Mẫu số 08, Phụ lục VI, Nghị định số 156/2018/NĐ-CP


PHỤ BIỂU 01:


TỔNG HỢP KẾ HOẠCH THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số: 78/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2021 của UBND tỉnh Hà Giang)


STT

Nội dung

Số tiền (đồng)

1

2

3

I

Kế hoạch thu

124.915.868.117

1

Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam điều phối

36.449.626.349

2

Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh thu

88.466.241.768

-

Thu các cơ sở sản xuất thủy điện

88.078.877.928

-

Thu các cơ sở sản xuất và cung ứng nước sinh hoạt

319.044.440

-

Thu các cơ sở sản xuất công nghiệp có sử dụng nguồn nước

68.319.400

II

Kế hoạch chi

124.915.868.117

1

Chi phí hoạt động quản lý (10%): Hoạt động của Ban điều hành Quỹ, Ban kiểm soát Quỹ, Hội đồng quản lý Quỹ, hoạt động chuyên môn

12.484.754.000

2

Chi dự phòng (5%)

6.242.377.436

3

Chi cho các chủ rừng (thuộc lưu vực của các nhà máy thủy điện, cơ sở sản xuất cung ứng nước sinh hoạt, cơ sở sản xuất công nghiệp có sử dụng nguồn nước: 85%)

106.188.736.681


PHỤ BIỂU 02:


CHI TIẾT KẾ HOẠCH THU TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số: 78/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2021 của UBND tỉnh Hà Giang)


STT

Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng

Đơn vị tính

Sản lượng

Mức chi trả (đồng)

Thành tiền (đồng)

1

2

3

4

5

6=4*5

Tổng cộng = A+B+C

124.915.868.117

A

Cơ sở sản xuất thủy điện (A1+A2)

Kwh

3.459.125.119

36

124.528.504.277

A.1

Cơ sở sản xuất thủy điện liên tỉnh

"

1.012.489.621

36

36.449.626.349

1

Công ty thủy điện Tuyên Quang (Nhà máy thủy điện Na Hang)

"

335.903.435

36

12.092.523.661

2

Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Quốc Tế

"

82.148.332

36

2.957.339.968

-

Nhà máy thủy điện Chiêm Hóa

"

45.730.488

36

1.646.297.557

-

Nhà máy thủy điện Vĩnh Hà

"

36.417.845

36

1.311.042.411

3

Công ty thủy điện Thác Bà (Nhà máy thủy điện Thác Bà)

"

77.989.707

36

2.807.629.461

4

Công ty CP xây lắp điện 1

"

241.797.008

36

8.704.692.286

-

Nhà máy thủy điện Bảo Lâm 1

"

65.624.553

36

2.362.483.910

-

Nhà máy thủy điện Bảo Lâm 3

"

148.783.486

36

5.356.205.482

-

Nhà máy thủy điện Bảo Lâm 3A

"

27.388.969

36

986.002.894

5

Công ty CP đầu tư năng lượng Miền Bắc (Nhà máy thủy điện Mông Ân)

"

42.123.464

36

1.516.444.697

6

Tổng công ty cổ phần Thương mại Xây dựng (Nhà máy thủy điện Bắc Mê)

"

80.585.702

36

2.901.085.261

7

Công ty cổ phần thủy điện Bắc Hà (Nhà máy thủy điện Bắc Hà)

"

151.941.973

36

5.469.911.015

A.2

Đơn vị sản xuất thủy điện nội tỉnh

"

2.446.635.498

36

88.078.877.928

1

Công ty TNHH 1TV thủy điện Nho Quế 3 (Nhà máy thủy điện Nho Quế III)

"

445.202.453

36

16.027.288.308

2

Công ty CP thủy điện Thái An (Nhà máy thủy điện Thái An)

"

390.000.000

36

14.040.000.000

3

Công ty CP thủy điện Thuận Hòa Hà Giang (Nhà máy thủy điện Thuận Hòa)

"

158.000.000

36

5.688.000.000

4

Công ty CPĐT và PT điện Nho Quế (Nhà máy thủy điện Nho Quế II)

"

200.606.995

36

7.221.851.820

5

Công ty CP thủy điện Nho Quế I (Nhà máy thủy điện Nho Quế I)

"

105.329.794

36

3.791.872.584

6

Công ty CP thủy điện Sông Bạc (Nhà máy thủy điện Sông Bạc)

"

198.000.000

36

7.128.000.000

7

Công ty CP thủy điện Nậm Mu

"

145.000.000

36

5.220.000.000

-

Nhà máy thủy điện Nậm Ngần 2

"

57.000.000

36

2.052.000.000

-

Nhà máy thủy điện Nậm Mu

"

68.000.000

36

2.448.000.000

-

Nhà máy thủy điện Nậm An

"

20.000.000

36

720.000.000

8

Công ty CP thủy điện Sông Miện 5

"

124.388.000

36

4.477.968.000

-

Nhà máy thủy điện Sông Miện 5

"

81.627.000

36

2.938.572.000

-

Nhà máy thủy điện Sông Miện 5A

"

42.761.000

36

1.539.396.000

9

Công ty CP thủy điện Sông Miện 6 (Nhà máy thủy điện Sông Miện 6)

"

25.500.000

36

918.000.000

10

Công ty TNHH Sơn Lâm (Nhà máy thủy điện Sông Chừng)

"

60.500.000

36

2.178.000.000

11

Công ty CP thủy điện Sông Chảy 5 (Nhà máy thủy điện Sông Chảy 5)

"

52.000.000

36

1.872.000.000

12

Công ty CP Thủy điện Bát Đại Sơn (Nhà máy thủy điện Bát Đại Sơn)

"

22.000.000

36

792.000.000

13

Công ty CP thủy điện Thanh Thủy

"

71.906.784

36

2.588.644.224

-

Nhà máy thủy điện Thanh Thủy 1

"

37.537.599

36

1.351.353.564

-

Nhà máy thủy điện Thanh Thủy 2

"

30.712.581

36

1.105.652.916

-

Nhà máy thủy điện Việt Long 2 (Việt Lâm)

"

3.656.604

36

131.637.744

14

Chi nhánh Công ty CP đầu tư và PT năng lượng Á Châu

"

19.035.000

36

685.260.000

-

Nhà máy thủy điện Suối Sửu 1

"

10.600.000

36

381.600.000

-

Nhà máy thủy điện Suối Sửu 2

"

6.215.000

36

223.740.000

-

Nhà máy thủy điện Hạ Thành (302)

"

2.220.000

36

79.920.000

15

Công ty CP phát triển điện lực Việt Nam (Nhà máy thủy điện Nậm Má)

"

13.000.000

36

468.000.000

16

Công ty CP công nghiệp Việt Long (Nhà máy thủy điện Thác Thúy)

"

10.000.000

36

360.000.000

17

Công ty CP Việt Tiến (Nhà máy thủy điện Bản Rịa)

"

6.300.000

36

226.800.000

18

Công ty Điện lực Hà Giang (Nhà máy thủy điện Nậm Sửu 304)

"

1.500.000

36

54.000.000

19

Công ty CP Someco Hà Giang (Nhà máy thủy điện Nậm Ly)

"

19.232.721

36

692.377.956

20

Công ty TNHH thủy điện Sông Lô 2 (Nhà máy thủy điện Sông Lô 2)

"

79.160.000

36

2.849.760.000

21

Công ty CP thủy điện Sông Lô 4 (Nhà máy thủy điện Sông Lô 4)

"

70.336.189

36

2.532.102.804

22

Công ty TNHH Miền Tây (Nhà máy thủy điện Nậm Mạ)

"

85.619.562

36

3.082.304.232

23

Công ty CP thủy điện Sông Chảy 6 (Nhà máy thủy điện Sông Chảy 6)

"

55.000.000

36

1.980.000.000

24

Công ty CP đầu tư và xây dựng Đại Phát (Nhà máy thủy điện Nậm Yên)

"

37.580.000

36

1.352.880.000

25

Công ty CP Xây Lắp điện I (Nhà máy thủy điện Sông Nhiệm 4)

"

21.900.000

36

788.400.000

26

Công ty TNHH Tiến Đạt (Nhà máy thủy điện Sông Chảy 3)

"

29.538.000

36

1.063.368.000

B

Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sinh hoạt

M3

6.135.470

52

319.044.440

1

Trung tâm DV-CC-MT và cấp thoát nước huyện Đồng Văn

"

160.516

52

8.346.832

2

Trung tâm DV-CC-MT và cấp thoát nước huyện Mèo Vạc

"

180.000

52

9.360.000

3

Trung tâm DV-CC-MT và cấp thoát nước huyện Yên Minh

"

156.064

52

8.115.328

4

Trung tâm DV-CC-MT và cấp thoát nước huyện Quản Bạ

"

142.500

52

7.410.000

5

Trung tâm DV-CC-MT và cấp thoát nước huyện Bắc Mê

"

190.500

52

9.906.000

6

Công ty CP cấp thoát nước tỉnh Hà Giang

"

2.877.410

52

149.625.320

7

Trung tâm DV cấp thoát nước và môi trường huyện Vị Xuyên

"

1.077.000

52

34.840.000

8

Trung tâm DV-CC-MT và cấp thoát nước huyện Bắc Quang

"

1.077.000

52

56.004.000

9

Trung tâm DV-CC và MT huyện Quang Bình

"

140.000

52

7.280.000

10

Trung tâm DV-CC-MT và cấp thoát nước huyện Hoàng Su Phì

"

187.980

52

9.774.960

11

Trung tâm DV-CC-MT và cấp thoát nước huyện Xín Mần

353.500

52

18.382.000

C

Cơ sở sản xuất công nghiệp có sử dụng nguồn nước

M3

1.366.388

50

68.319.400

1

Công ty TNHH Giang Sơn

76.580

50

3.829.000

2

Công ty CP Hải Hà

37.908

50

1.895.400

3

Công ty TNHH 1TV Hùng Hà Bắc Quang

26.400

50

1.320.000

4

Công ty CP đầu tư khoáng sản An Thông

1.225.500

50

61.275.000


PHỤ BIỂU 03:


KẾ HOẠCH PHÂN BỔ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số: 78/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2021 của UBND tỉnh Hà Giang)


STT

Đơn vị nộp tiền dịch vụ môi trường rừng

Kế hoạch thu (đồng)

Kế hoạch phân bổ (đồng)

Trong đó

Số tiền chi trả cho 01 ha rừng (đồng/ha)

Chi quản lý

Trích dự phòng

Chi cho các chủ rừng (bên cung ứng DVMTR)

1

2

3

4=5+6+7

5

6

7

8

Tổng cộng = A+B+C

124.915.868.117

124.915.868.117

12.484.754.000

6.242.377.436

106.188.736.681

A

Cơ sở sản xuất thủy điện (A1+A2)

124.528.504.277

124.528.504.277

12.452.849.556

6.226.425.214

105.849.229.507

I

Cơ sở sản xuất thủy điện liên tỉnh

36.449.626.349

36.449.626.349

3.644.961.763

1.822.481.317

30.982.183.269

1

Công ty thủy điện Tuyên Quang (Nhà máy thủy điện Na Hang)

12.092.523.661

12.092.523.661

1.209.251.494

604.626.183

10.278.645.984

95.833

2

Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Quốc Tế

2.957.339.968

2.957.339.968

295.733.997

147.866.998

2.513.738.973

-

Nhà máy thủy điện Chiêm Hóa

1.646.297.557

1.646.297.557

164.629.756

82.314.878

1.399.352.923

15.166

-

Nhà máy thủy điện Vĩnh Hà

1.311.042.411

1.311.042.411

131.104.241

65.552.121

1.114.386.049

33.501

3

Công ty thủy điện Thác Bà (Nhà máy thủy điện Thác Bà)

2.807.629.461

2.807.629.461

280.762.946

140.381.473

2.386.485.042

65.907

4

Công ty CP xây lắp điện 1

8.704.692.286

8.704.692.286

870.469.229

435.234.614

7.398.988.443

-

Nhà máy thủy điện Bảo Lâm 1

2.362.483.910

2.362.483.910

236.248.391

118.124.196

2.008.111.324

36.965

-

Nhà máy thủy điện Bảo Lâm 3

5.356.205.482

5.356.205.482

535.620.548

267.810.274

4.552.774.660

190.26

-

Nhà máy thủy điện Bảo Lâm 3A

986.002.894

986.002.894

98.600.289

49.300.145

838.102.460

35.068

5

Công ty CP đầu tư năng lượng Miền Bắc (Nhà máy thủy điện Mông Ân)

1.516.444.697

1.516.444.697

151.644.470

75.822.235

1.288.977.992

23.728

6

Tổng công ty cổ phần Thương mại Xây dựng (Nhà máy thủy điện Bắc Mê)

2.901.085.261

2.901.085.261

290.108.526

145.054.263

2.465.922.472

43.649

7

Công ty cổ phần thủy điện Bắc Hà (Nhà máy thủy điện Bắc Hà)

5.469.911.015

5.469.911.015

546.991.102

273.495.551

4.649.424.363

139.771

II

Đơn vị sản xuất thủy điện nội tỉnh

88.078.877.928

88.078.877.928

8.807.887.793

4.403.943.896

74.867.046.239

1

Công ty TNHH 1TV thủy điện Nho Quế 3 (Nhà máy thủy điện Nho Quế III)

16.027.288.308

16.027.288.308

1.602.728.831

801.364.415

13.623.195.062

923.013

2

Công ty CP thủy điện Thái An (Nhà máy thủy điện Thái An)

14.040.000.000

14.040.000.000

1.404.000.000

702.000.000

11.934.000.000

472.476

3

Công ty CP thủy điện Thuận Hòa Hà Giang (Nhà máy thủy điện Thuận Hòa)

5.688.000.000

5.688.000.000

568.800.000

284.400.000

4.834.800.000

183.118

4

Công ty CPĐT và PT điện Nho Quế (Nhà máy thủy điện Nho Quế II)

7.221.851.820

7.221.851.820

722.185.182

361.092.591

6.138.574.047

496.595

5

Công ty CP thủy điện Nho Quế I (Nhà máy thủy điện Nho Quế I)

3.791.872.584

3.791.872.584

379.187.258

189.593.629

3.223.091.696

281.835

6

Công ty CP thủy điện Sông Bạc (Nhà máy thủy điện Sông Bạc)

7.128.000.000

7.128.000.000

712.800.000

356.400.000

6.058.800.000

462.354

7

Công ty CP thủy điện Nậm Mu

5.220.000.000

5.220.000.000

522.000.000

261.000.000

4.437.000.000

-

Nhà máy thủy điện Nậm Ngần 2

2.052.000.000

2.052.000.000

205.200.000

102.600.000

1.744.200.000

266.191

-

Nhà máy thủy điện Nậm Mu

2.448.000.000

2.448.000.000

244.800.000

122.400.000

2.080.800.000

621.123

-

Nhà máy thủy điện Nậm An

720.000.000

720.000.000

72.000.000

36.000.000

612.000.000

394.989

8

Công ty CP thủy điện Sông Miện 5

4.477.968.000

4.477.968.000

447.796.800

223.898.400

3.806.272.800

-

Nhà máy thủy điện Sông Miện 5

2.938.572.000

2.938.572.000

293.857.200

146.928.600

2.497.786.200

85.785

-

Nhà máy thủy điện Sông Miện 5A

1.539.396.000

1.539.396.000

153.939.600

76.969.800

1.308.486.600

41.479

9

Công ty CP thủy điện Sông Miện 6 (Nhà máy thủy điện Sông Miện 6)

918.000.000

918.000.000

91.800.000

45.900.000

780.300.000

17.239

10

Công ty TNHH Sơn Lâm (Nhà máy thủy điện Sông Chừng)

2.178.000.000

2.178.000.000

217.800.000

108.900.000

1.851.300.000

99.034

11

Công ty CP thủy điện Sông Chảy 5 (Nhà máy thủy điện Sông Chảy 5)

1.872.000.000

1.872.000.000

187.200.000

93.600.000

1.591.200.000

65.881

12

Công ty CP Thủy điện Bát Đại Sơn (Nhà máy thủy điện Bát Đại Sơn)

792.000.000

792.000.000

79.200.000

39.600.000

673.200.000

55.016

13

Công ty CP thủy điện Thanh Thủy

2.588.644.224

2.588.644.224

258.864.422

129.432.211

2.200.347.590

-

Nhà máy thủy điện Thanh Thủy 1

1.351.353.564

1.351.353.564

135.135.356

67.567.678

1.148.650.529

291.934

-

Nhà máy thủy điện Thanh Thủy 2

1.105.652.916

1.105.652.916

110.565.292

55.282.646

939.804.979

169.051

-

Nhà máy thủy điện Việt Long 2 (Việt Lâm)

131.637.744

131.637.744

13.163.774

6.581.887

111.892.082

49.133

14

Chi nhánh Công ty CP đầu tư và PT năng lượng Á Châu

685.260.000

685.260.000

68.526.000

34.263.000

582.471.000

-

Nhà máy thủy điện Suối Sửu 1

381.600.000

381.600.000

38.160.000

19.080.000

324.360.000

105.573

-

Nhà máy thủy điện Suối Sửu 2

223.740.000

223.740.000

22.374.000

11.187.000

190.179.000

61.900

-

Nhà máy thủy điện Hạ Thành (302)

79.920.000

79.920.000

7.992.000

3.996.000

67.932.000

41.154

15

Công ty CP phát triển điện lực Việt Nam (Nhà máy thủy điện Nậm Má)

468.000.000

468.000.000

468.000.000

23.400.000

397.800.000

68.417

16

Công ty CP công nghiệp Việt Long (Nhà máy thủy điện Thác Thúy)

360.000.000

360.000.000

360.000.000

18.000.000

306.000.000

264.788

17

Công ty CP Việt Tiến (Nhà máy thủy điện Bản Rịa)

226.800.000

226.800.000

22.680.000

11.340.000

192.780.000

534.002

18

Công ty Điện lực Hà Giang (Nhà máy thủy điện Nậm Sửu 304)

54.000.000

54.000.000

5.400.000

2.700.000

45.900.000

14.940

19

Công ty CP Someco Hà Giang (Nhà máy thủy điện Nậm Ly)

692.377.956

692.377.956

69.237.796

34.618.898

588.521.263

155.995

20

Công ty TNHH thủy điện Sông Lô 2 (Nhà máy thủy điện Sông Lô 2)

2.849.760.000

2.849.760.000

2.849.760.000

142.488.000

2.422.296.000

34.254

21

Công ty CP thủy điện Sông Lô 4 (Nhà máy thủy điện Sông Lô 4)

2.532.102.804

2.532.102.804

253.210.280

126.605.140

2.152.287.383

2.707

22

Công ty TNHH Miền Tây (Nhà máy thủy điện Nậm Mạ)

3.082.304.232

3.082.304.232

308.230.423

154.115.212

2.619.958.597

1.159.900

23

Công ty CP thủy điện Sông Chảy 6 (Nhà máy thủy điện Sông Chảy 6)

1.980.000.000

1.980.000.000

1.980.000.000

99.000.000

1.683.000.000

52.655

24

Công ty CP đầu tư và xây dựng Đại Phát (Nhà máy thủy điện Nậm Yên)

1.352.880.000

1.352.880.000

135.288.000

67.644.000

1.149.948.000

388.443

25

Công ty CP Xây Lắp điện I (Nhà máy thủy điện Sông Nhiệm 4)

788.400.000

788.400.000

78.840.000

39.420.000

670.140.000

19.222

26

Công ty TNHH Tiến Đạt (Nhà máy thủy điện Sông Chảy 3)

1.063.368.000

1.063.368.000

106.336.800

53.168.400

903.862.800

46.197

B

Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sinh hoạt

319.044.440

319.044.440

31.904.444

15.952.222

271.187.774

1

Trung tâm DV-CC-MT và cấp thoát nước huyện Đồng Văn

8.346.832

8.346.832

834.683

417.342

7.094.807

154.302

2

Trung tâm DV-CC-MT và cấp thoát nước huyện Mèo Vạc

9.360.000

9.360.000

936.000

468.000

7.956.000

32.277

3

Trung tâm DV-CC-MT và cấp thoát nước huyện Yên Minh

8.115.328

8.115.328

811.533

405.766

6.898.029

59.384

4

Trung tâm DV-CC-MT và cấp thoát nước huyện Quản Bạ

7.410.000

7.410.000

741.000

370.500

6.298.500

91.111

5

Trung tâm DV-CC-MT và cấp thoát nước huyện Bắc Mê

9.906.000

9.906.000

990.600

495.300

8.420.100

23.609

6

Công ty CP cấp thoát nước tỉnh Hà Giang

149.625.320

149.625.320

14.962.532

7.481.266

127.181.522

63.322

7

Trung tâm DV cấp thoát nước và môi trường huyện Vị Xuyên

34.840.000

34.840.000

3.484.000

1.742.000

29.614.000

6.676

8

Trung tâm DV-CC-MT và cấp thoát nước huyện Bắc Quang

56.004.000

56.004.000

5.600.400

2.800.200

47.603.400

41.192

9

Trung tâm DV-CC và MT huyện Quang Bình

7.280.000

7.280.000

728.000

364.000

6.188.000

37.367

10

Trung tâm DV-CC-MT và cấp thoát nước huyện Hoàng Su Phì

9.774.960

9.774.960

977.496

488.748

8.308.716

606

11

Trung tâm DV-CC-MT và cấp thoát nước huyện Xín Mần

18.382.000

18.382.000

1.838.200

919.100

15.624.700

652.580

C

Cơ sở sản xuất công nghiệp có sử dụng nguồn nước

68.319.400

68.319.400

-

-

68.319.400

-

1

Công ty TNHH Giang Sơn

3.829.000

3.829.000

3.829.000

Không xác định diện tích

2

Công ty CP Hải Hà

1.895.400

1.895.400

1.895.400

Không xác định diện tích

3

Công ty TNHH 1TV Hùng Hà Bắc Quang

1.320.000

1.320.000

1.320.000

Không xác định diện tích

4

Công ty CP đầu tư khoáng sản An Thông

61.275.000

61.275.000

61.275.000

Không xác định diện tích


PHỤ BIỂU 04:


CHI TIẾT KẾ HOẠCH PHÂN BỔ TIỀN CHO BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số: 78/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2021 của UBND tỉnh Hà Giang)


STT

Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng

Diện tích rừng cung ứng DVMTR (ha)

Diện tích rừng quy đổi hệ số K được chi trả DVMTR (ha)

Số lượng (hộ)

Số tiền chi trả (đồng)

1

2

3

4

5

6

-

Tổng cộng = A+B+C+D+E

342.135,83

283.941,30

37.291

106.188.736.681

A

Chủ rừng là tổ chức

61.692,58

53.947,27

-

14.555.057.954

I

Ban QL rừng đặc dụng Bát Đại Sơn

4.512,19

3.850,29

-

3.350.170.455

II

Ban QL rừng đặc dụng Du Già

18.905,34

16.889,43

-

4.689.034.074

III

Ban QL rừng đặc dụng Phong Quang

7.069,63

6.324,69

-

447.563.990

IV

Ban QL rừng đặc dụng Tây Côn Lĩnh

14.504,55

13.023,88

-

2.793.689.252

V

Đồn Biên Phòng Bạch Đích - Yên Minh

18,24

15,86

-

14.433.758

VI

Ban chỉ huy Quân sự thành phố Hà Giang

78,36

58,97

-

3.241.228

VII

Công ty TNHH Y học bản địa Việt Nam chi nhánh Hà Giang

18,32

14,02

-

14.243.354

VIII

Ban QL rừng phòng hộ huyện Bắc Mê

9.943,95

8.361,51

-

956.119.984

IX

Ban QL rừng phòng hộ huyện Hoàng Su Phì

6.642,00

5.408,62

-

2.286.561.860

B

Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được giao rừng trên địa bàn các huyện, thành phố

83.979,86

67.306,47

37.291

24.703.580.724

I

Huyện Đồng Văn

7.533,59

6.288,61

3.007

5.443.444.667

1

Hố Quáng Phin

578,21

490,86

254

225.742.104

2

Lũng Cú

-

-

-

-

3

Lũng Phìn

203,71

172,33

115

79.253.019

4

Lũng Táo

-

-

-

-

5

Lũng Thầu

279,19

235,94

166

108.506.686,32

6

Ma Lé

-

-

-

-

7

Phố Cáo

523,32

439,44

169

202.094.508

8

Phố Là

420,66

359,41

94

158.380.751

9

Sảng Tủng

747,63

634,73

331

291.906.625

10

Sà Phìn

-

-

-

-

11

Sính Lủng

843,42

684,05

488

314.588.449

12

Sủng Là

-

-

-

-

13

Sủng Trái

547,12

465,20

207

213.941.301

14

Tả Lủng

1.109,42

941,73

327

2.017.290.829

15

Tả Phìn

861,54

733,58

282

328.492.117

16

Thài Phìn Tủng

-

-

-

-

17

TT Phố Bảng

-

-

-

-

18

TT Đồng Văn

761,58

584,32

456

1.251.678.695

19

Vần Chải

657,79

547,02

118

251.569.584

II

Huyện Mèo Vạc

10.245,76

8.660,58

3.201

7.731.373.966

1

Cán Chu Phìn

704,73

599,63

99

1.284.475.860

2

Giàng Chu Phìn

409,05

348,18

107

740.551.651

3

Khâu Vai

577,49

478,44

103

203.579.308

4

Lũng Chinh

537,43

449,14

251

98.539.227

5

Lũng Pù

432,00

362,49

82

488.821.212

6

Nậm Ban

1.382,78

1.139,49

316

250.001.157

7

Niêm Sơn

1.748,73

1.477,52

275

324.163.341

8

Niêm Tòng

298,70

250,55

59

51.637.790

9

Pả Vi

531,93

453,72

224

965.035.074

10

Pải Lủng

314,67

264,98

63

563.594.719

11

Sơn Vĩ

623,52

519,73

210

700.857.486

12

Sủng Máng

500,73

427,60

180

93.813.645

13

Sủng Trà

562,79

480,79

271

105.482.978

14

Tả Lủng

201,77

172,13

115

252.946.331

15

Tát Ngà

547,24

466,35

229

102.315.891

16

TT Mèo Vạc

-

-

-

-

17

Thượng Phùng

309,00

254,10

187

540.452.337

18

Xín Cái

563,20

515,76

430

965.105.959

III

Huyện Yên Minh

8.298,55

6.760,16

3.386

2.370.383.734

1

Bạch Đích

598,30

458,89

415

417.623.391

2

Đông Minh

715,45

581,24

330

136.337.736

3

Du Già

38,74

31,30

35

7.341.840

4

Du Tiến

377,65

312,27

64

73.247.169

5

Đường Thượng

947,90

817,17

144

191.678.322

6

Hữu Vinh

416,68

334,40

265

78.438.062

7

Lao và Chải

734,53

575,88

199

359.502.618

8

Lũng Hồ

181,57

152,36

74

35.738.107

9

Mậu Duệ

375,07

289,03

291

67.795.912

10

Mậu Long

1.424,56

1.157,70

450

271.554.258

11

Na Khê

284,98

228,85

154

208.270.202

12

Ngam La

951,46

809,32

279

189.836.997

13

Ngọc Long

609,48

517,98

264

121.499.244

14

Phú Lũng

-

-

-

-

15

Sủng Cháng

175,16

141,67

90

128.930.039

16

Sủng Thài

-

-

-

-

17

Thắng Mố

-

-

-

-

18

TT.Yên Minh

467,02

352,10

332

82.589.837

IV

Huyện Quản Bạ

3.073,15

2.881,94

2.83

1.222.260.567

1

Bát Đại Sơn

138,44

126,64

249

114.325.175

2

Cán Tỷ

491,94

466,49

223

398.875.592

3

Cao Mã Pờ

-

-

-

-

4

Đông Hà

42,90

35,92

90

30.713.651

5

Lùng Tám

-

-

-

-

6

Nghĩa Thuận

214,73

201,26

447

183.161.289

7

Quản Bạ

-

-

-

-

8

Quyết Tiến

1.767,40

1.669,38

1.374

166.095.216

9

Tả Ván

-

-

-

-

10

Thái An

277,91

263,91

137

225.658.122

11

Thanh Vân

-

-

-

-

12

TT. Tam Sơn

139,83

118,34

310

103.431.521

13

Tùng Vài

-

-

-

-

IV

Huyện Bắc Mê

9.044,68

7.049,44

3.033

811.666.575

1

Đường Âm

237,19

186,88

250

20.743.557

2

Đường Hồng

397,37

320,10

238

35.530.889

3

Giáp Trung

-

-

-

-

4

Lạc Nông

555,26

446,35

248

49.544.556

5

Minh Ngọc

851,78

645,98

320

71.703.355

6

Minh Sơn

2.090,35

1.670,90

377

185.468.801

7

Phiêng Luông

136,77

111,67

4

12.395.297

8

Phú Nam

454,94

348,24

213

47.917.629

9

Thượng Tân

76,64

64,82

18

7.194.977

10

TT. Yên Phú

1.018,62

762,24

514

84.608.139

11

Yên Cường

-

-

-

-

12

Yên Định

2.115,44

1.606,66

526

178.338.203

13

Yên Phong

1.110,32

885,60

325

118.221.170

VI

Thành phố Hà Giang

2.689,77

1.964,24

1.383

170.288.098

1

Minh Khai

77,97

54,46

58

2.993.220

2

Ngọc Đường

1.082,94

766,13

322

97.696.329

3

Ngọc Hà

27,66

19,84

29

2.346.905

4

Nguyễn Trãi

46,24

31,00

30

1.703.710

5

Phương Độ

326,38

235,27

327

15.812.897

6

Phương Thiện

1.017,85

780,61

560

42.902.860

7

Quang Trung

70,33

47,80

45

3.822.892

8

Trần Phú

40,40

29,14

12

3.009.284

VII

Huyện Vị Xuyên

21.031,46

15.996,12

7.998

1.301.414.588

1

Cao Bồ

65,02

51,83

89

2.675.448

2

Đạo Đức

941,03

696,18

453

27.084.807,77

3

Kim Linh

615,40

457,66

309

21.619.631

4

Kim Thạch

1.131,74

901,38

381

49.540.526

5

Lao Chải

-

-

-

-

6

Linh Hồ

2.216,22

1.727,71

935

35.776.236

7

Minh Tân

289,69

229,14

176

16.543.693

8

Ngọc Linh

1.350,70

1.080,22

476

22.368.415

9

Phong Quang

152,48

112,54

139

6.185.527

10

Phú Linh

2.240,86

1.681,20

868

92.400.188

11

Phương Tiến

754,48

606,70

358

97.579.386

12

Quảng Ngần

1.892,11

1.515,04

307

61.832.820

13

Thanh Đức

340,73

269,31

107

60.328.959

14

Thanh Thủy

317,74

259,06

119

14.238.401

15

Thuận Hòa

2.651,93

1.837,42

564

289.911.226

16

Thượng Sơn

1.469,02

1.189,94

518

341.391.115

17

Trung Thành

1.718,92

1.269,22

670

26.282.087

18

TT. Vị Xuyên

544,14

385,04

255

7.973.225

19

TT. Việt Lâm

306,78

221,24

152

4.581.352

20

Tùng Bá

1.351,27

1.018,15

590

113.013.908

21

Việt Lâm

681,20

487,15

532

10.087.637

22

Xín Chải

-

-

-

-

VIII

Huyện Bắc Quang

748,24

573,28

189

203.003.497

1

Tân Thành

672,24

515,72

176

185.391.255

2

TT. Việt Quang

76,00

57,56

13

17.612.242,31

IX

Huyện Quang Bình

5.655,38

4.623,79

1.994

1.329.039.904

1

Bản Rịa

1.291,06

1.068,17

288

233.825.562

2

Nà Khương

342,18

273,29

181

18.011.655

3

Tân Bắc

-

-

-

-

4

Tân Nam

785,75

637,35

310

63.119.122

5

Tiên Nguyên

1.110,94

912,06

595

379.962.043

6

TT. Yên Bình

369,61

269,34

72

27.369.722

7

Xuân Minh

1.524,06

1.276,15

462

590.032.866

8

Yên Thành

231,78

187,45

86

16.718.933

X

Huyện Hoàng Su Phì

7.968,99

6.420,94

5.388

2.631.541.762

1

Bản Luốc

335,97

272,37

203

110.180.254

2

Bản Máy

423,27

362,97

247

129.840.779

3

Bản Nhùng

244,38

199,12

325

80.546.938

4

Bản Phùng

127,94

107,05

95

38.293.388

5

Chiến Phố

495,97

402,36

359

162.516.302

6

Đản Ván

632,04

504,68

278

204.153.111

7

Hồ Thầu

-

-

-

-

8

Nậm Dịch

622,69

497,86

378

201.394.314

9

Nậm Khòa

-

-

-

-

10

Nam Sơn

654,50

529,94

394

214.369.543

11

Nậm Ty

690,98

565,95

247

261.669.239

12

Nàng Đôn

118,95

92,49

132

33.086.222

13

Ngàm Đăng Vài

222,24

176,57

212

71.424.877

14

Pố Lồ

325,52

255,51

324

103.357.871

15

Pờ Ly Ngài

287,60

229,94

229

92.876.681

16

Sán Sả Hồ

122,32

98,34

164

39.720.622

17

Tả Sử Chóong

357,00

295,06

182

119.358.381

18

Tân Tiến

240,76

192,22

315

77.756.207

19

Thàng Tín

186,84

150,30

158

60.707.340

20

Thèn Chu Phìn

179,39

145,69

120

58.935.185

21

Thông Nguyên

638,73

492,72

325

227.809.743

22

TT. Vinh Quang

-

-

-

-

23

Tụ Nhân

447,53

348,64

457

140.819.372

24

Túng Sán

614,37

501,15

244

202.725.395

XI

Huyện Xín Mần

7.690,29

6.087,37

4.882

1.489.163.367

1

Bản Díu

197,99

153,99

303

55.084.573

2

Bản Ngò

490,22

395,05

252

115.288.999

3

Chế Là

262,54

213,85

310

123.231.165

4

Chí Cà

78,48

61,84

162

14.790.842

5

Cốc Rế

470,81

384,70

323

112.268.518

6

Khuôn Lùng

1.595,25

1.226,04

410

121.419.740

7

Nà Chì

1.177,76

900,27

611

89.157.409

8

Nấm Dẩn

423,41

344,82

440

234.416.707

9

Nàn Ma

69,11

54,79

86

17.313.999

10

Nàn Xỉn

-

-

-

-

11

Pà Vầy Sủ

-

-

-

-

12

Quảng Nguyên

1.453,48

1.183,57

534

235.046.867

13

Tả Nhìu

223,03

179,51

397

52.387.111

14

Thèn Phàng

277,29

221,70

252

64.699.585

15

Thu Tà

140,40

113,50

148

33.123.153

16

Trung Thịnh

610,88

481,74

572

172.325.749

17

TT. Cốc Pài

-

-

-

-

18

Xín Mần

219,64

172,00

82

48.608.951

C

Ủy ban nhân dân cấp xã (được nhà nước giao trách nhiệm quản lý bảo vệ rừng)

190.882,41

157.773,63

64.381.785.786

I

Huyện Đồng Văn

10.746,10

8.964,95

-

12.711.420.146

1

Hố Quáng Phìn

393,89

335,07

-

154.095.683

2

Lũng Cú

1.429,70

1.181,75

-

2.531.440.473

3

Lũng Phìn

98,79

82,52

-

37.950.207

4

Lũng Táo

708,80

597,12

-

1.279.097.724

5

Lũng Thầu

303,71

258,32

-

118.799.047

6

Ma Lé

2.257,80

1.860,75

-

3.985.934.301

7

Phố Cáo

1.257,38

1.068,17

-

491.241.787

8

Phố Là

307,04

263,88

-

116.283.666

9

Sảng Tủng

263,07

223,65

-

102.854.626

10

Sà Phìn

478,30

407,70

-

653.744.855

11

Sính Lủng

107,88

87,59

-

40.281.854

12

Sủng Là

637,90

529,82

-

233.475.110

13

Sủng Trái

101,48

61,67

-

28.361.479

14

Tả Lủng

352,68

294,54

-

630.937.573

15

Tả Phìn

375,16

317,86

-

640.660.360

16

Thài Phìn Tủng

537,60

442,21

-

947.263.204

17

TT Phố Bảng

640,70

517,95

-

228.244.372

18

TT Đồng Văn

217,91

168,76

-

368.597.574

19

Vần Chải

276,31

265,62

-

122.156.252

II

Huyện Mèo Vạc

8.285,05

6.928,03

-

8.083.289.164

1

Cán Chu Phìn

851,72

726,18

-

1.544.539.275

2

Giàng Chu Phìn

403,75

342,62

-

728.733.736

3

Khâu Vai

500,83

417,80

-

177.775.265

4

Lũng Chinh

201,47

171,05

-

37.526.866

5

Lũng Pù

450,85

383,83

-

517.605.986

6

Nậm Ban

879,43

740,83

-

162.536.465

7

Niêm Sơn

436,29

370,08

-

81.194.196

8

Niêm Tòng

274,16

213,86

-

51.985.467

9

Pả Vi

264,02

224,63

-

477.767.994

10

Pải Lủng

259,32

221,16

-

470.396.310

11

Sơn Vĩ

998,49

831,41

-

1.121.175.768

12

Sủng Máng

271,73

231,58

-

50.806.919

13

Sủng Trà

442,16

377,07

-

82.728.204

14

Tả Lủng

244,43

212,26

-

300.186.338

15

Tát Ngà

439,35

370,08

-

81.194.522

16

TT Mèo Vạc

242,46

191,43

-

407.161.141

17

Thượng Phùng

402,35

329,74

-

701.340.404

18

Xín Cái

722,24

572,42

-

1.088.634.311

III

Huyện Yên Minh

17.693,49

14.561,92

-

5.164.881.774

1

Bạch Đích

521,78

400,27

-

364.274.913

2

Đông Minh

549,35

441,08

-

106.762.783

3

Du Già

463,77

381,95

-

89.591.560

4

Du Tiến

1.598,55

1.326,51

-

311.150.936

5

Đường Thượng

1.398,40

1.197,70

-

280.936.801

6

Hữu Vinh

371,52

293,59

-

68.865.522

7

Lao và Chải

2.778,47

2.321,99

-

747.982.573

8

Lũng Hồ

945,04

782,35

-

183.510.818

9

Mậu Duệ

724,53

543,00

-

127.368.025

10

Mậu Long

917,74

745,52

-

174.871.841

11

Na Khê

1.458,09

1.155,90

-

1.051.953.361

12

Ngam La

2.313,94

1.983,27

-

465.202.913

13

Ngọc Long

2.146,62

1.806,76

-

423.800.096

14

Phú Lũng

303,80

236,92

-

215.614.491

15

Sủng Cháng

281,44

226,49

-

206.122.430

16

Sủng Thài

306,90

244,02

-

57.238.205

17

Thắng Mố

320,77

258,64

-

235.381.276

18

TT.Yên Minh

292,78

215,96

-

54.253.231

IV

Huyện Quản Bạ

23.890,13

22.585,35

-

15.055.672.496

1

Bát Đại Sơn

542,29

490,08

-

441.579.240

2

Cán Tỷ

1.026,66

973,20

-

832.141.581

3

Cao Mã Pờ

2.581,57

2.459,48

-

2.238.309.030

4

Đông Hà

1.482,00

1.375,64

-

1.176.250.766

5

Lùng Tám

2.853,90

2.709,36

-

2.316.657.537

6

Nghĩa Thuận

1.159,19

1.085,83

-

988.182.727

7

Quản Bạ

1.040,50

962,52

-

823.009.572

8

Quyết Tiến

1.352,50

1.273,97

-

124.252.485

9

Tả Ván

2.865,15

2.733,58

-

197.362.872

10

Thái An

2.739,29

2.591,48

-

1.793.498.250

11

Thanh Vân

1.230,60

1.166,95

-

997.808.897

12

TT. Tam Sơn

427,57

379,24

-

328.326.296

13

Tùng Vài

4.588,91

4.384,02

-

2.798.293.243

IV

Huyện Bắc Mê

23.322,59

18.637,36

-

2.114.692.168

1

Đường Âm

1.996,00

1.619,84

-

179.801.175

2

Đường Hồng

1.964,54

1.600,17

-

177.617.818

3

Giáp Trung

2.323,80

1.877,57

-

209.687.082

4

Lạc Nông

637,63

515,89

-

57.263.451

5

Minh Ngọc

1.424,45

1.097,33

-

121.802.908

6

Minh Sơn

2.281,57

1.838,15

-

204.033.441

7

Phiêng Luông

675,32

586,77

-

65.131.084

8

Phú Nam

1.545,60

1.188,20

-

161.670.346

9

Thượng Tân

738,40

608,23

-

67.513.130

10

TT. Yên Phú

2.177,98

1.695,50

-

194.025.841

11

Yên Cường

4.464,80

3.609,80

-

400.685.426

12

Yên Định

2.543,36

1.963,22

-

217.916.129

13

Yên Phong

549,14

436,69

-

57.544.338

VI

Thành phố Hà Giang

4.441,66

3.316,77

-

265.813.185

1

Minh Khai

271,58

204,46

-

11.237.324

2

Ngọc Đường

851,96

624,13

-

78.032.675

3

Ngọc Hà

147.22

109,00

-

12.892.948

4

Nguyễn Trãi

183,76

125,99

-

6.924.278

5

Phương Độ

1.599,83

1.196,29

-

83.692.359

6

Phương Thiện

921,55

721,96

-

39.679.461

7

Quang Trung

362,77

257,55

-

28.937.665

8

Trần Phú

102,98

77,40

-

4.416.476

VII

Huyện Vị Xuyên

42.685,74

33.775,08

-

4.281.182.654

1

Cao Bồ

3.701,18

2.959,10

-

179.772.366

2

Đạo Đức

1.982,96

1.497,13

-

49.173.191

3

Kim Linh

2.127,61

1.385,34

-

73.767.336

4

Kim Thạch

837,85

695,60

-

38.231.122

5

Lao Chải

1.659,84

1.316,14

-

679.055.518

6

Linh Hồ

3.556,12

2.810,02

-

58.187.991

7

Minh Tân

2.235,97

1.775,13

-

128.163.518

8

Ngọc Linh

1.051,31

881,52

-

18.253.877

9

Phong Quang

812,16

587,49

-

32.288.850

10

Phú Linh

1.129,34

898,89

-

42.744.595

11

Phương Tiến

920,05

741,72

-

83.514.269

12

Quảng Ngần

2.133,19

1.752,26

-

94.516.367

13

Thanh Đức

1.232,82

981,73

-

217.073.759

14

Thanh Thủy

1.534,01

1.254,61

-

68.954.445

15

Thuận Hòa

3.236,05

2.437,25

-

506.892.628

16

Thượng Sơn

7.686,55

6.521,42

-

1.419.738.968

17

Trung Thành

1.563,52

1.203,12

-

24.913.482

18

TT. Vị Xuyên

246,23

172,77

-

3.577.550

19

TT. Việt Lâm

433,26

327,50

-

6.781.593

20

Tùng Bá

2.424,54

1.892,81

-

210.100.990

21

Việt Lâm

1.093,42

826,15

-

17.107.431

22

Xín Chải

1.087,76

857,38

-

328.372.809

VIII

Huyện Bắc Quang

6.126,95

4.875,92

-

2.848.983.837

1

Tân Thành

4.714,25

3.777,84

-

2.512.992.679

2

TT. Việt Quang

1.412,70

1.098,08

-

335.991.158

IX

Huyện Quang Bình

15.086,21

12.463,14

-

3.225.751.327

1

Bản Rịa

725,10

603,99

-

69.161.506

2

Nà Khương

1.229,48

1.000,00

-

65.907.105

3

Tân Bắc

1.077,93

937,10

-

433.274.357

4

Tân Nam

5.164,56

4.165,23

-

412.499.446

5

Tiên Nguyên

3.614,44

3.010,42

-

1.220.140.538

6

TT. Yên Bình

262,84

192,36

-

24.541.973

7

Xuân Minh

2.453,60

2.096,90

-

969.509.004

8

Yên Thành

558,26

457,14

-

30.717.400

X

Huyện Hoàng Su Phì

16.788,40

13.711,17

-

5.632.082.553

1

Bản Luốc

784,23

638,60

-

258.326.275

2

Bản Máy

877,95

776,01

-

277.590.539

3

Bản Nhùng

295,52

240,64

-

97.344.632

4

Bản Phùng

372,66

303,91

-

108.714.652

5

Chiến Phố

717,13

559,65

-

226.051.474

6

Đản Ván

310,06

249,47

-

100.913.104

7

Hồ Thầu

1.669,60

1.359,56

-

549.968.183

8

Nậm Dịch

833,91

679,06

-

274.690.924

9

Nậm Khòa

1.246,00

1.014,62

-

469.116.106

10

Nam Sơn

681,90

555,27

-

224.618.654

11

Nậm Ty

622,92

507,25

-

234.527.933

12

Nàng Đôn

471,95

378,20

-

135.286.729

13

Ngàm Đăng Vài

234,06

185,04

-

74.852.196

14

Pố Lồ

1.039,28

846,69

-

342.500.646

15

Pờ Ly Ngài

827,70

674,00

-

272.237.224

16

Sán Sả Hồ

302,18

246,07

-

99.389.446

17

Tả Sử Chóong

104,70

85,26

-

34.488.302

18

Tân Tiến

397,94

313,15

-

126.676.622

19

Thàng Tín

654,64

533,08

-

215.316.391

20

Thèn Chu Phìn

864,00

775,82

-

313.832.961

21

Thông Nguyên

1.433,07

1.166,96

-

539.547.526

22

TT. Vinh Quang

228,80

162,24

-

65.531.494

23

Tụ Nhân

617,67

471,78

-

190.558.095

24

Túng Sán

1.200,53

988,84

-

400.002.447

XI

Huyện Xín Mần

21.816,09

17.953,93

-

4.998.016.480

1

Bản Díu

680,31

533,12

-

190.705.053

2

Bản Ngò

259,28

208,80

-

60.934.927

3

Chế Là

859,86

718,38

-

470.765.667

4

Chí Cà

564,13

461,56

-

110.395.794

5

Cốc Rế

321,65

262,37

-

76.567.012

6

Khuôn Lùng

1.098,77

868,22

-

85.983.763

7

Nà Chì

5.000,94

4.048,75

-

400.964.220

8

Nấm Dẩn

2.110,49

1.837,31

-

1.230.407.793

9

Nàn Ma

196,29

157,11

-

52.164.169

10

Nàn Xỉn

933,70

762,05

-

272.596.913

11

Pà Vầy Sủ

431,57

345,82

-

82.712.954

12

Quảng Nguyên

4.894,22

4.135,90

-

880.283.198

13

Tả Nhìu

681,77

554,72

-

161.886.125

14

Thèn Phàng

598,51

470,24

-

137.231.993

15

Thu Tà

1.562,70

1.302,90

-

380.230.444

16

Trung Thịnh

780,89

635,69

-

227.396.013

17

TT. Cốc Pài

232,05

172,55

-

44.492.316

18

Xín Mần

608,96

478,44

-

132.298.125

D

Tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng

5.580,98

4.913,94

2.479.992.817

I

Hạt Kiểm lâm huyện Đồng Văn (NH)

74,61

52,60

112.677.239

1

Nhà máy thủy điện Na Hang

74,61

52,60

5.040.911

2

Nhà máy thủy điện Chiêm Hóa

74,61

52,60

797.766

3

Nhà máy thủy điện Bảo lâm 1

74,61

52,60

1.944.413

4

Nhà máy thủy điện Bảo lâm 3

74,61

52,60

10.007.860

5

Nhà máy thủy điện Bảo lâm 3A

74,61

52,60

1.844.590

6

Nhà máy thủy điện Mông Ân

74,61

52,60

1.248.091

7

Nhà máy thủy điện Bắc Mê

74,61

52,60

2.295.988

8

Nhà máy thủy điện Nho Quế III

74,61

52,60

48.551.428

9

Nhà máy thủy điện Nho Quế II

74,61

52,60

26.121.401

10

Nhà máy thủy điện Nho Quế I

74,61

52,60

14.824.789

II

BQL dự án Bảo vệ và Phát triển rừng huyện Mèo Vạc (quản lý khu rừng đặc dụng Chí Sán)

4.409,98

3.935,21

1.868.125.879

1

Nhà máy thủy điện Na Hang

4.409,98

3.935,21

377.122.745

2

Nhà máy thủy điện Chiêm Hóa

4.409,98

3.935,21

59.682.811

3

Nhà máy thủy điện Bảo lâm 1

4.409,98

3.935,21

145.466.241

4

Nhà máy thủy điện Bảo lâm 3

485,22

413,22

78.619.176

5

Nhà máy thủy điện Bảo lâm 3A

485,22

413,22

14.490.627

6

Nhà máy thủy điện Mông Ân

4.409,98

3.935,21

93.372.703

7

Nhà máy thủy điện Bắc Mê

4.409,98

3.935,21

171.768.421

8

Nhà máy thủy điện Nho Quế III

582,59

500,72

462.171.180

9

Nhà máy thủy điện Nho Quế II

582,59

500,72

248.655.070

10

Nhà máy thủy điện Nho Quế I

582,59

500,72

141.120.259

11

Nhà máy thủy điện Sông Nhiệm 4

3.924,76

3.521,99

67.700.647

12

Trung tâm DV-CC-MT và cấp thoát nước huyện Mèo Vạc

288,29

246,49

7.956.000

III

Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Hà Giang

1.096,39

926,13

499.189.699

1

Huyện Mèo Vạc

165,78

142,01

77.994.440

-

Nhà máy thủy điện Na Hang (Mèo Vạc)

165,78

142,01

-

13.609.241

-

Nhà máy thủy điện Chiêm Hóa (Mèo Vạc)

165,78

142,01

-

2.153.776

-

Nhà máy thủy điện Bảo lâm 1 (Mèo Vạc)

165,78

142,01

-

5.249.445

-

Nhà máy thủy điện Bảo lâm 3 (Mèo Vạc)

165,78

142,01

-

27.018.801

-

Nhà máy thủy điện Bảo lâm 3A (Mèo Vạc)

165,78

142,01

-

4.979.948

-

Nhà máy thủy điện Mông Ân (Mèo Vạc)

165,78

142,01

-

3.369.544

-

Nhà máy thủy điện Bắc Mê (Mèo Vạc)

165,78

142,01

-

6.198.613

-

Nhà máy thủy điện Nho Quế III (Mèo Vạc)

10,61

9,06

-

8.362.500

-

Nhà máy thủy điện Nho Quế II (Mèo Vạc)

10,61

9,06

-

4.499.151

-

Nhà máy thủy điện Nho Quế I (Mèo Vạc)

10,61

9,06

-

2.553.422

2

Huyện Yên Minh

52,04

46,84

42.624.178

-

Nhà máy thủy điện Thái An (Yên Minh)

52,04

46,84

-

22.128.884

-

Nhà máy thủy điện Thuận Hòa (Yên Minh)

52,04

46,84

-

8.576.514

-

Nhà máy thủy điện Sông Miện 5 (Yên Minh)

52,04

46,84

-

4.017.827

-

Nhà máy thủy điện Sông Miện 5A (Yên Minh)

52,04

46,84

-

1.942.692

-

Nhà máy thủy điện Sông Miện 6 (Yên Minh)

52,04

46,84

-

807.386

-

Nhà máy thủy điện Bát Đại Sơn (Yên Minh)

52,04

46,84

-

2.576.723

-

Nhà máy thủy điện Sông Lô 2 (Yên Minh)

52,04

46,84

-

1.604.302

-

Nhà máy thủy điện Sông Lô 4 (Yên Minh)

52,04

46,84

-

969.849

3

Huyện Quản Bạ

186,52

167,87

109.223.660

-

Nhà máy thủy điện Thái An (Quản Bạ)

128,77

115,89

-

54.756.656

-

Nhà máy thủy điện Thuận Hòa (Quản Bạ)

128,77

115,89

-

21.222.092

-

Nhà máy thủy điện Sông Miện 5 (Quản Bạ)

128,77

115,89

-

9.941.884

-

Nhà máy thủy điện Sông Miện 5A (Quản Bạ)

128,77

115,89

-

4.807.080

-

Nhà máy thủy điện Sông Miện 6 (Quản Bạ)

186,52

167,87

-

2.893.805

-

Nhà máy thủy điện Bát Đại Sơn (Quản Bạ)

128,77

115,89

-

6.375.954

-

Nhà máy thủy điện Sông Lô 2 (Quản Bạ)

186,52

167,87

-

5.750.086

-

Nhà máy thủy điện Sông Lô 4 (Quản Bạ)

186,52

167,87

-

3.476.101

4

Huyện Vị Xuyên

423,74

350,93

181.060.810

-

Nhà máy thủy điện Thanh Thủy 1 (Vị Xuyên)

423,74

350,93

-

102.448.340

-

Nhà máy thủy điện Thanh Thủy 2 (Vị Xuyên)

423,74

350,93

-

59.325.018

-

Nhà máy thủy điện Sông Lô 2 (Vị Xuyên)

423,74

350,93

-

12.020.622

-

Nhà máy thủy điện Sông Lô 4 (Vị Xuyên)

423,74

350,93

-

7.266.830

5

Huyện Hoàng Su Phì

268,31

218,49

88.286.611

-

Nhà máy thủy điện Vĩnh Hà (Hoàng Su Phì)

268,31

218,49

-

7.319.462

-

Nhà máy thủy điện Thác Bà (Hoàng Su Phì)

268,31

218,49

-

14.399.759

-

Nhà máy thủy điện Bắc Hà (Hoàng Su Phì)

268,31

218,49

-

30.538.148

-

Nhà máy thủy điện Sông Chảy 5 (Hoàng Su Phì)

268,31

218,49

-

14.394.162

-

Nhà máy thủy điện Sông Chảy 6 (Hoàng Su Phì)

268,31

218,49

-

11.504.336

-

Nhà máy thủy điện Sông Chảy 3 (Hoàng Su Phì)

268,31

218,49

-

10.093.463

-

Trung tâm DV-CC-MT và cấp thoát nước huyện Hoàng Su Phì

75,61

61,57

-

37.281

E

Hỗ trợ bên cung ứng DVMTR theo quy định tại Điểm e, Khoản 2, Điều 70, Nghị định số 156/2018/NĐ-CP của Chính phủ (từ nguồn thu của các cơ sở sản xuất công nghiệp có sử dụng nguồn nước)

68.319.400

Mẫu số: 09 Nghị định số 156/2016/NĐ-CP


PHỤ BIỂU 05:


DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ CỦA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH HÀ GIANG NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số: 78/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2021 của UBND tỉnh Hà Giang)


STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Số Lượng

Định mức/đơn giá (đồng)

Dự toán (đồng)

Ghi chú

TỔNG KINH PHÍ DỰ KIẾN CHI NĂM 2021

12.484.754.000

I

CHI HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN

6.407.921.013

1

Chi tiền lương ngạch bậc, các khoản phụ cấp và đóng góp theo lương

Người

20

1.666.955.013

2

Chi phụ cấp kiêm nghiệm cho Hội đồng quản lý Quỹ, Ban Kiểm soát Quỹ

Người

22

484.548.000

3

Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng

Người

02

41.160.000

4

Chi hỗ trợ hoạt động của Sở Nông nghiệp và PTNT

33.840.000

5

Chi phí khác phục vụ hoạt động chuyên môn

2.035.560.000

6

Dự kiến trích lập nguồn chỉ các quỹ theo Nghị định 141/2016/NĐ-CP

2.145.858.000

-

Quỹ bổ sung thu nhập

1.409.394.000

-

Quỹ phúc lợi và khen thưởng

200.000.000

-

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

536.464.000

II

CHI KHÔNG THƯỜNG XUYÊN

6.076.832.987

1

Chi đơn vị hỗ trợ Quỹ thực hiện nhiệm vụ chi trả DVMTR (thành viên HĐQL Quỹ cấp huyện, Ban kiểm tra kiểm tra giám sát; Hạt kiểm lâm, văn phòng phẩm, công tác phí...)

653.600.000

-

Chi cục Kiểm Lâm

20.000.000

-

Huyện Đồng Văn

61.600.000

-

Huyện Mèo Vạc

61.600.000

-

Huyện Yên Minh

61.600.000

-

Huyện Quản Bạ

54.600.000

-

Huyện Bắc Mê

49.000.000

-

Thành Phố Hà Giang

33.100.000

-

Huyện Vị Xuyên

61.600.000

-

Huyện Bắc Quang

61.600.000

-

Huyện Quang Bình

58.800.000

-

Huyện Hoàng Su Phì

68.500.000

-

Huyện Xín Mần

61.600.000

2

Sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn

30.000.000

3

Mở các lớp tập huấn tuyên truyền chính sách chi trả DVMTR cho cán bộ cấp xã, cộng đồng thôn, bản (Dự kiến 193 xã trong toàn tỉnh, năm 2021 tập huấn tại 100 xã)

-

250.000.000

-

In, mua tài liệu

Bộ

3.500

10.000

35.000.000

-

Bồi dưỡng giảng viên báo cáo viên (100 lớp; 02 người/lớp)

Lớp

100

450.000

45.000.000

-

Chi tiền nước uống cho đại biểu

Lớp

100

100.000

10.000.000

-

Các khoản thuê mướn khác phục vụ hội nghị

Lớp

100

100.000

10.000.000

-

Chi bù tiền ăn (3.000 người x 50.000đ/người/buổi

Người

3.000

50.000

150.000.000

4

Hội nghị sơ kết 10 thực hiện chính sách chi trả DVMTR

20.000.000

5

Chi công tác tuyên truyền

570.000.000

-

Tuyên truyền qua kênh Báo Hà Giang,...

Bài

10

6.000.000

60.000.000

-

Tuyên truyền qua kênh Đài PT-TH Hà Giang,...

Phóng sự

12

5.000.000

60.000.000

-

Tổ chức hội thi "Tìm hiểu chính sách chi trả DVMTR" cho các cộng đồng dân cư thôn, bản trên địa bàn Huyện.

Huyện

05

35.000.000

175.000.000

-

Tuyên truyền qua trường học...

Trường

02

25.000.000

50.000.000

-

Xây dựng các biển báo tuyên truyền tại các địa điểm rừng có cung ứng DVMTR (Kích thước 3x5m)

Cái

05

35.000.000

175.000.000

-

Xây dựng Video minh họa về tổng quan chính sách chi trả DVMTR thực hiện phát trên các trang thông tin điện tử, các buổi tuyên truyền trực tiếp.

Video

01

50.000.000

50.000.000

6

Chi cho công tác rà soát DT rừng và xây dựng bản đồ chi trả DVMTR làm cơ sở thanh toán tiền cho các chủ rừng đối với diện tích đang chi trả (Diện tích 342.135,83 ha). Với tổng kinh phí là : 172.152.1148 đ; Năm 2021 thanh toán tạm ứng là: 1.200.000.000đ

Ha

342.135,83

1.200.000.000

7

Chi rà soát DT rừng và XD bản đồ chi trả DVMTR đến từng chủ rừng đối với các lưu vực mới đi vào hoạt động tại Huyện Bắc Quang, Quang Bình (DT 100.900ha = 29 xã; Với tổng số kinh phí là 4.481.119.104đ. Năm 2021 thanh toán tạm ứng là: 2.753.232.987đ

Ha

100.900,00

2.753.232.987

8

XĐ diện tích rừng có cung ứng DVMTR lưu vực, XĐ ranh giới DT rừng có cung ứng DVMTR đến từng chủ rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Lưu vực

03

500.000.000

9

Chi Chi khác (chi thuê kiểm toán, đi học tập chia sẻ kinh nghiệm các Tỉnh bạn về chính sách chi trả DVMTR...)

100.000.000









Tổng quan văn bản

Số ký hiệu78/QĐ-UBND
Ngày ban hành14/01/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/01/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Nguyễn Văn Sơn
Phạm viHà Giang
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang năm 2021
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.