|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 79/2026/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 09 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BÃI BỎ MỘT SỐ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các văn bản
Bãi bỏ toàn bộ 156 văn bản của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 7 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BỊ BÃI BỎ (Kèm theo Quyết định số 79/2026/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày tháng năm ban hành, tên gọi văn bản |
|
I. LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
||
|
1. |
Quyết định số 26/2004/QĐ-UB ngày 03/06/2004 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc duyệt quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp Hòa Khánh huyện Cái Bè - Tỉnh Tiền Giang |
|
|
2. |
Quyết định số 28/2004/QĐ-UB ngày 10/06/2004 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc phê duyệt qui hoạch chi tiết khu tái định cư Tân Hương |
|
|
3. |
Quyết định số 54/2004/QĐ-UB ngày 11/11/2004 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc ban hành Quy chế quản lý cụm dân cư, tuyến bờ bao khu dân cư có sẵn thuộc vùng ngập lũ tỉnh Tiền Giang |
|
|
4. |
Quyết định số 22/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy chế quản lý và phát triển bền vững trong cụm, tuyến dân cư trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
5. |
Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND ngày 30/8/2007 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc ban hành Quy định cao độ chuẩn cho phép san lấp mặt bằng trong hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
6. |
Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý đô thị Mỹ Tho |
|
|
7. |
Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã |
|
|
8. |
Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 12/9/2011 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
9. |
Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 04/11/2011 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
10. |
Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 10/4/2013 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
11. |
Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND ngày 23/7/2013 của UBND tỉnh Tiền Giang sửa đổi Điểm a, Khoản 2, Điều 2 Quyết định số 34/2011/QĐ- UBND ngày 04/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
12. |
Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 03/7/2015 của UBND tỉnh Tiền Giang xếp loại đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
13. |
Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
14. |
Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 10/10/2016 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Danh mục và phân cấp quản lý tuyến đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
15. |
Quyết định số 67/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc quy định giá dịch vụ qua cầu chợ Phú Điền, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp (Dự án B.O.T) |
|
|
16. |
Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
17. |
Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
18. |
Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 của UBND tỉnh Đồng Tháp sửa đổi Quyết định số 67/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định giá dịch vụ qua cầu Chợ Phú Điền, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp (Dự án B.O.T). |
|
|
19. |
Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 04/5/2017 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
20. |
Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 28/6/2017 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch phục vụ cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
21. |
Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 06/11/2017 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
22. |
Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 23/7/2018 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định phạm vi chỉ giới đường đỏ đối với hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
23. |
Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
24. |
Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 của UBND tỉnh Đồng Tháp quy định khung giá dịch vụ sử dụng đò (Bến khách ngang sông) Phong Hòa - Thới An |
|
|
25. |
Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đối với loại hình vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
26. |
Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 01/02/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
|
|
27. |
Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy chế quản lý vận hành nhà ở sinh viên tập trung khu vực thành phố Cao Lãnh thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
|
|
28. |
Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 của UBND tỉnh Đồng Tháp quy định khung giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp |
|
|
29. |
Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
|
|
30. |
Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
31. |
Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp |
|
|
32. |
Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định phân cấp việc lập quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
33. |
Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
34. |
Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
35. |
Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND.HC ngày 04/5/2022 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về phân cấp lập, phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
36. |
Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 17/3/2022 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định phân cấp việc lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
37. |
Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND.HC ngày 07/10/2022 của UBND tỉnh Đồng Tháp phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
38. |
Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 22/07/2022 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
39. |
Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 13/12/2022 của UBND tỉnh Đồng Tháp sửa đổi một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy chế quản lý vận hành nhà ở sinh viên tập trung khu vực thành phố Cao Lãnh thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
|
|
40. |
Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND.HC ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh Đồng Tháp sửa đổi khoản 4 Điều 4 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND.HC ngày 04 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về phân cấp lập, phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
41. |
Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
42. |
Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về quản lý, vận hành và sử dụng nhà ở công vụ giáo viên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
43. |
Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 23/02/2023 của UBND tỉnh Quy định giá dịch vụ tối đa qua bến khách ngang sông Mương Lớn huyện Hồng Ngự, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp (Dự án B.O.T) |
|
|
44. |
Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 23/02/2023 của UBND tỉnh Quy định giá dịch vụ tối đa qua cầu Cái Vừng huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp (Dự án B.O.T) |
|
|
45. |
Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 21/4/2023 của UBND tỉnh Tiền Giang sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Danh mục số hiệu đường bộ; quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh ban hành kèm theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang |
|
|
46. |
Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 12/9/2023 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định phân cấp phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
47. |
Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 21/4/2023 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
48. |
Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 15/9/2023 của UBND tỉnh Đồng Tháp quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án, giám sát thi công đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
49. |
Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
|
|
50. |
Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Long Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang |
|
|
51. |
Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang |
|
|
52. |
Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang |
|
|
53. |
Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Tân Tây, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang |
|
|
54. |
Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Đồng Sơn, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang |
|
|
55. |
Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị An Hữu, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang |
|
|
56. |
Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phú Mỹ, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang |
|
|
57. |
Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Vàm Láng, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang |
|
|
58. |
Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang |
|
|
59. |
Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang |
|
|
60. |
Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Thiên Hộ, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang |
|
|
61. |
Quyết định số 76/2024/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định tiêu chí đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại các đô thị không thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 83 Luật Nhà ở phải thực hiện nghĩa vụ phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
62. |
Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định phương pháp xác định dân số trong các tòa nhà chung cư, nhà chung cư hỗn hợp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
63. |
Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 07/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương tỉnh Tiền Giang |
|
|
64. |
Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp quy định thẩm quyền áp dụng hình thức bảo trì công trình thuộc tài sản kết cấu hạ tâng giao thông đường bộ và thẩm quyền xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
65. |
Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 26/5/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I và thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I |
|
|
II. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
||
|
66. |
Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được đăng trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước, các cơ quan khối Đảng, các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
67. |
Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Đề án tạo dựng hình ảnh tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2017 – 2020 |
|
|
68. |
Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 15/01/2015 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành đề án phát triển du lịch tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2015-2020 |
|
|
III. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG |
||
|
69. |
Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 26/12/2018 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy chế lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái nhập có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ biên giới trong Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Đồng Tháp |
|
|
70. |
Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 29/8/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới trung áp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
71. |
Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp quy định hỗ trợ hoạt động xúc tiến mại |
|
|
IV. LĨNH VỰC Y TẾ |
||
|
72. |
Quyết định số 54/2005/QĐ.UB ngày 26/04/2005 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành nội dung tiêu chuẩn thi đua khen thưởng trong thực hiện công tác phòng chống HIV/AIDS |
|
|
73. |
Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 14/10/2014 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định về tổ chức, hoạt động và chính sách đối với Đội công tác xã hội tình nguyện cấp xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
74. |
Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND ngày 21/09/2016 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành quy định một số nhiệm vụ, chế độ, chính sách đối với nhân viên y tế khóm, ấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
75. |
Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 của UBND tỉnh Tiền Giang sửa đổi Điều 3 của Quy định về tổ chức, hoạt động và chính sách đối với Đội công tác xã hội tình nguyện cấp xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định 33/2014/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang |
|
|
76. |
Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 08/02/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về tiêu chuẩn, số lượng, quy trình xét chọn, chế độ chính sách, cơ quan quản lý đối với nhân viên y tế khóm, ấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
77. |
Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 05/03/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
78. |
Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 30/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
V. LĨNH VỰC NỘI VỤ |
||
|
79. |
Quyết định số 23/1999/QĐ-UB ngày 28/9/1999 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc thực hiện chế độ tuần làm việc 40 giờ |
|
|
80. |
Quyết định số 13/2003/QĐ-UB ngày 18/03/2003 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc ban hành Danh mục số 1 các cơ quan, tổ chức thuộc diện nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Trung tâm Thông tin và Lưu trữ tỉnh Tiền Giang |
|
|
81. |
Chỉ thị số 04/2006/CT-UBND ngày 14/02/2006 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc triển khai thực hiện chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước. |
|
|
82. |
Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 02/11/2017 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử tỉnh Tiền Giang |
|
|
83. |
Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 28/05/2018 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương thuộc, trực thuộc các cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
84. |
Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 25/01/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp sửa đổi một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương thuộc, trực thuộc các cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
85. |
Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 14/8/2023 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
86. |
Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 21/5/2024 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành quy chế xét tặng danh hiệu “Công dân tiêu biểu Đất sen Hồng” và Công dân danh dự Đất Sen Hồng” |
|
|
87. |
Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 14/8/2023 |
|
|
88. |
Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp phân cấp thực hiện giải quyết 02 thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
|
|
VI. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
||
|
89. |
Quyết định số 31/2003/QĐ-UB ngày 12/5/2003 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc ban hành quy chế hoạt động của Tổ Tư vấn thẩm tra quyết toán vốn đầu tư tỉnh Tiền Giang |
|
|
90. |
Chỉ thị số 06/2008/CT-UBND ngày 22/02/2008 của UBND tỉnh Tiền Giang về phát triển doanh nghiệp dân doanh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
91. |
Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 09/12/2010 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triển giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2011 - 2015 |
|
|
92. |
Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 10/01/2012 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định trình tự, thủ tục đầu tư xây dựng (sửa chữa) các công trình xây dựng cơ bản dưới 200 triệu đồng và trang thiết bị, phương tiện dưới 100 triệu đồng bằng nguồn vốn Ngân sách nhà nước |
|
|
93. |
Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND ngày 23/07/2012 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung, tập huấn và thi đấu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
94. |
Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc quy định mức tiền được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
95. |
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 31/01/2013 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
96. |
Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã |
|
|
97. |
Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 08/4/2014 của UBND tỉnh Quy định mức khoán chi phí quản lý, xử lý tang vật, phương tiện bị tịch thu sung quỹ nhà nước do vi bãi bỏ phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
98. |
Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ban hành Quy định nội dung chi, mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
99. |
Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 07/4/2015 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp hoạt động trong phát triển kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
100. |
Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 01/6/2015 của UBND tỉnh Quy định về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
101. |
Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND ngày 28/09/2015 của UBND tỉnh Về việc quy định mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
102. |
Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 06/01/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
103. |
Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 12/01/2016 của UBND tỉnh Về việc Quy định danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của địa phương do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Đồng Tháp thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
104. |
Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quy định về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 01/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang |
|
|
105. |
Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 27/03/2017 của UBND tỉnh Sửa đổi Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định giá dịch vụ qua cầu Thanh Mỹ - Mỹ Lợi B, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp (Dự án B.O.T) |
|
|
106. |
Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 02/06/2017 của UBND tỉnh Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
107. |
Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 07/09/2018 của UBND tỉnh Về việc quy định thời gian gửi báo cáo dự toán và xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm của các đơn vị dự toán cấp I thuộc cấp tỉnh, cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
108. |
Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi hoạt động tổ chức Giải thưởng Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh, thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
109. |
Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 của UBND tỉnh Quy định nội dung và mức chi đối với hội thi tay nghề trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
110. |
Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang |
|
|
111. |
Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 16/12/2022 của UBND tỉnh Quy định giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
112. |
Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh Ban hành Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2024 |
|
|
113. |
Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
114. |
Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 07/03/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp |
|
|
115. |
Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ngày 15/3/2024 của UBND tỉnh Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2024 |
|
|
116. |
Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ngày 19/07/2024 của UBND tỉnh Đồng Tháp sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh đối với đất ở tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 1 Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
VII. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
||
|
117. |
Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 11/7/2011 của UBND tỉnh Tiền Giang về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang |
|
|
118. |
Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về hoạt động thăm dò, khai thác, vận chuyển cát sông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
119. |
Quyết định số 48/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc hỗ trợ tổ chức và cá nhân khắc phục thiệt hại do thiên tai trên biển |
|
|
120. |
Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Bộ đơn giá điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng, đất đai, điều tra đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
121. |
Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
122. |
Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 14/02/2017 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành chuẩn hộ gia đình thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2017 – 2020 |
|
|
123. |
Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 11/5/2017 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
124. |
Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 25/7/2017 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai |
|
|
125. |
Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy chế phối hợp, cung cấp thông tin trong việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
126. |
Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của UBND tỉnh Đồng Tháp sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
127. |
Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND ngày 15/3/2019 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 – 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
128. |
Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/03/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất, chăn nuôi gia súc, gia cầm và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
129. |
Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành đơn giá dịch vụ thành lập bản đồ chuyên đề trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. |
|
|
130. |
Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành đơn giá dịch vụ định giá đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
131. |
Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành đơn giá dịch vụ lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính (trên giấy) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
132. |
Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định đơn giá lập báo cáo hiện trạng môi trường và báo cáo chuyên đề môi trường tỉnh Tiền Giang |
|
|
133. |
Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 03/2/2020 của UBND tỉnh Tiền Giang phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết gắn sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
134. |
Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 04/5/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành đơn giá quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
135. |
Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chỉnh và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
136. |
Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
137. |
Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 14/11/2022 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành chuẩn hộ gia đình thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2022-2025 |
|
|
138. |
Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
139. |
Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 07/3/2023 của UBND tỉnh Đồng Tháp quy định thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng so với tiến độ sử dụng đất đã giao kết trong hợp đồng thuê đất, thuê lại đất với doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
140. |
Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 10/6/2023 của UBND tỉnh Tiền Giang quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng, chống thiên tai của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
141. |
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
142. |
Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của UBND tỉnh Đồng Tháp quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
143. |
Chỉ thị số 04/2013/CT-UBND ngày 10/04/2013 của UBND tỉnh Tiền Giang về tăng cường quản lý, sử dụng tần số và trang thiết bị thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động đánh bắt xa bờ, ven bờ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
VIII. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
||
|
144. |
Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 11/08/2014 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về trách nhiệm trong quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
145. |
Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định quản lý chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
IX. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
||
|
146. |
Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của UBND tỉnh Đồng Tháp Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục |
|
|
147. |
Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 18/6/2021 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành quy chế quản lý, khai thác và sử dụng hồ bơi trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
148. |
Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành đơn giá dịch vụ đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
X. LĨNH VỰC TƯ PHÁP, LĨNH VỰC KHÁC |
||
|
149. |
Quyết định số 24/2002/QĐ-UB ngày 27/6/2002 của UBND tỉnh Tiền Giang về việc ban hành Quy định trách nhiệm của các ngành, các cấp chính quyền trong việc tạo điều kiện cho các cấp Hội Nông dân trong tỉnh hoạt động có hiệu quả |
|
|
150. |
Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 01/03/2011 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy chế Giải thưởng Văn học nghệ thuật Nguyễn Quang Diêu |
|
|
151. |
Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 26/8/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
152. |
Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
|
153. |
Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Tháp |
|
|
154. |
Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 13/10/2020 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc quy định thời hạn lưu giữ Công báo được cấp phát tại UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
|
155. |
Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND ngày 07/3/2023 của UBND tỉnh Đồng Tháp sửa đổi khoản 3 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
|
|
156. |
Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND tỉnh Đồng tháp ban hành Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Hội đồng nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|