|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 797/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 06 tháng 8 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC GỒM 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục gồm 04 thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải theo Quyết định số 2085a/QĐ-BGTVT ngày 01/7/2016; Quyết định số 1708a/QĐ-BGTVT ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; Quyết định số 902/QĐ-BTC ngày 22/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (Phụ lục 1 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Quyết định số 797/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Lĩnh vực đường bộ |
|
|
|
|
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa. |
Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai, 10 Trần Hưng Đạo, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai |
Không có |
Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
|
2 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa. |
Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai, 10 Trần Hưng Đạo, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai |
Không có |
Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác, sử dụng. |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc khi kiểm tra tại Đơn vị kiểm tra, hoặc trong thời hạn 03 ngày làm việc khi kiểm tra ngoài Đơn vị kiểm tra, kể từ ngày kết thúc kiểm tra |
Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 81 02D, địa chỉ: Làng Dal, Xã Biển Hồ, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai |
Phụ lục biểu mức thu phí kèm theo |
Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
4 |
Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để thực hiện các dự án đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. |
Trong vòng 25 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai, 10 Trần Hưng Đạo, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai |
Không có |
- Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ - Thông tư số 02/2016/TT-BTC ngày 06/01/2016 của Bộ Tài chính. |
PHỤ LỤC
BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ
|
Số TT |
Nội dung các khoản thu |
Mức thu (đồng/giấy) |
|
1 |
- Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới (trong sản xuất, lắp ráp hoặc cải tạo); Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho: xe cơ giới; linh kiện, thiết bị, xe máy chuyên dùng (bao gồm cả xe cải tạo); xe bốn bánh có gắn động cơ; xe đạp điện; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng |
50.000 |
Mức giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với thiết bị, xe máy chuyên dùng đang lưu hành
Đơn vị tính: 1.000 đồng/chiếc
|
TT |
Loại thiết bị kiểm định |
Mức giá |
||
|
Lần đầu |
Định kỳ |
|||
|
I |
Máy làm đất và vật liệu |
|||
|
1 |
Máy ủi công suất đến 100 mã lực |
340 |
270 |
|
|
2 |
Máy ủi công suất từ 101 đến 200 mã lực |
420 |
340 |
|
|
3 |
Máy ủi công suất trên 200 mã lực |
500 |
400 |
|
|
4 |
Máy san công suất đến 130 mã lực |
450 |
365 |
|
|
5 |
Máy san công suất trên 130 mã lực |
530 |
420 |
|
|
6 |
Máy cạp thể tích thùng chứa đến 24m³ |
500 |
410 |
|
|
7 |
Máy cạp thể tích thùng chứa trên 24m³ |
600 |
480 |
|
|
8 |
Máy đào rãnh; máy đào, cào vận chuyển vật liệu; máy phá dỡ; máy búa phá dỡ; máy xếp dỡ, máy kẹp; Máy xúc, đào, xúc đào thể tích gầu đến 1 m³ (*) |
560 |
450 |
|
|
9 |
Máy xúc, đào, xúc đào thể tích gầu trên 1 m³ (*) |
670 |
530 |
|
|
II |
Xe, máy thiết bị gia cố nền móng, mặt đường |
|||
|
1 |
Máy khoan |
500 |
410 |
|
|
2 |
Máy khoan cọc nhồi |
560 |
450 |
|
|
3 |
Máy đóng cọc; máy đóng, nhổ cọc hộ lan đường bộ |
560 |
450 |
|
|
4 |
Máy rải đá sỏi |
390 |
310 |
|
|
5 |
Hệ thống ép cọc thủy lực |
280 |
230 |
|
|
6 |
Máy ép cọc bấc thấm |
530 |
420 |
|
|
7 |
Xe lu bánh thép đến 5 tấn |
340 |
270 |
|
|
8 |
Xe lu bánh thép trên 5 tấn |
390 |
310 |
|
|
9 |
Xe lu bánh lốp |
390 |
310 |
|
|
10 |
Xe lu chân cừu; lu bánh hỗn hợp; lu rung; xe tạo xung chấn |
340 |
270 |
|
|
11 |
Máy rải bê tông các loại công suất đến 90 mã lực (67kW) |
450 |
360 |
|
|
12 |
Máy rải bê tông các loại công suất trên 90 mã lực (67kW) |
530 |
420 |
|
|
13 |
Máy cào bóc mặt đường; Máy cào bóc và tái chế nguội mặt đường; máy gia cố bề mặt đường |
390 |
310 |
|
|
III |
Xe, máy và thiết bị sản xuất bê tông và vật liệu cho bê tông |
|||
|
1 |
Máy bơm bê tông; xe bơm bê tông, phun bê tông |
340 |
270 |
|
|
2 |
Máy nghiền đá và vận chuyển băng tải; máy nghiền, sàng đá năng suất nghiền đến 25m³/h; máy cắt đá |
420 |
340 |
|
|
3 |
Máy nghiền đá và vận chuyển băng tải; máy nghiền, sàng đá năng suất nghiền trên 25m³/h |
560 |
450 |
|
|
IV |
Các loại xe máy chuyên dùng phục vụ trong sân golf, khu giải trí |
|||
|
|
Xe địa hình, xe chở hàng, xe phục vụ giải khát trong sân golf, xe lu có trong sân golf, xe phun, tưới dùng trong sân golf, xe phun, tưới chất lỏng, xe san cát trong sân golf, khu giải trí. |
280 |
180 |
|
|
V |
Các loại xe máy chuyên dùng khác |
|||
|
1 |
Xe quét, chà sàn; xe chờ hàng trong nhà xưởng |
280 |
180 |
|
|
2 |
Xe sơn kẻ đường, xe quét đường, nhà xưởng; xe chuyên dùng trộn rác, khai thác gỗ, chở vật liệu các loại |
560 |
450 |
|
|
3 |
Xe tự đổ bánh lốp, bánh xích |
560 |
450 |
|
|
4 |
Xe kéo, máy kéo nông nghiệp, lâm nghiệp tham gia giao thông |
390 |
310 |
|
|
IV |
Các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng (**) |
|||
|
1 |
Dưới 1 tấn |
700 |
700 |
|
|
2 |
Từ 1 tấn đến 3 tấn |
840 |
840 |
|
|
3 |
Trên 3 tấn đến 5 tấn |
1.120 |
1.120 |
|
|
4 |
Trên 5 tấn đến 7,5 tấn |
1.400 |
1.400 |
|
|
5 |
Trên 7,5 tấn đến 10 tấn |
2.100 |
2.100 |
|
|
6 |
Trên 10 tấn đến 15 tấn |
2.380 |
2.380 |
|
|
7 |
Trên 15 tấn đến 20 tấn |
2.800 |
2.800 |
|
|
8 |
Trên 20 tấn đến 30 tấn |
3.500 |
3.500 |
|
|
9 |
Trên 30 tấn đến 50 tấn |
3.780 |
3.780 |
|
|
10 |
Trên 50 tấn đến 75 tấn |
4.200 |
4.200 |
|
|
11 |
Trên 75 tấn đến 100 tấn |
4.900 |
4.900 |
|
|
12 |
Trên 100 tấn |
5.600 |
5.600 |
|
|
VII |
Các loại xi téc, bình nhiên liệu CNG, LPG (***) |
|||
|
1 |
Đến 0,3 m³ |
530 |
130 |
|
|
2 |
Trên 0,3 m³ đến 1,0 m³ |
540 |
160 |
|
|
3 |
Trên 1,0 m³ đến 2,0 m³ |
570 |
210 |
|
|
4 |
Trên 2,5 m³ đến 5,0 m³ |
590 |
260 |
|
|
5 |
Trên 5,0 m³ đến 10 m³ |
620 |
320 |
|
|
6 |
Trên 10m³ |
700 |
410 |
|
|
|
|
|
|
|
(*) Thể tích gầu được tính là thể tích của gầu lớn nhất;
(**) Đối với các loại thiết bị nâng, nếu chỉ kiểm định phần di chuyển thì giá thu bằng 40% mức giá quy định tại Biểu 2; nếu chỉ kiểm định phần nâng thì giá thu bằng 60% mức giá quy định tại Biểu 2;
(***) Đối với các loại bình xi téc, bình nhiên liệu CNG, LPG có chu kỳ kiểm tra từ 1 năm trở lên, giá được tính là mức giá định kỳ hàng năm nhân với số năm trong chu kỳ kiểm tra.
Ghi chú: Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
2. Những thiết bị, xe máy chuyên dùng kiểm định không đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phải bảo dưỡng sửa chữa để kiểm định lại những hạng mục không đạt tiêu chuẩn. Giá các lần kiểm định lại được tính như sau:
a) Nêu việc kiểm định lại được tiến hành cùng ngày (trong giờ làm việc) với lần kiểm định đầu tiên thì: miễn thu đối với kiểm định lại lần 1 và 2; kiểm định lại từ lần thứ 3 trở đi mỗi lần kiểm định lại thu bằng 50% mức giá quy định tại Biểu 2.
b) Nếu việc kiểm định lại được tiến hành sau 01 ngày và trong thời hạn 07 ngày (không kể ngày nghỉ theo chế độ) tính từ ngày kiểm định lần đầu thì mỗi lần kiểm định lại thu bằng 50% mức giá quy định tại Biểu 2.
c) Nếu việc kiểm định lại được tiến hành sau 7 ngày (không kể ngày nghỉ theo chế độ) tính từ ngày kiểm định lần đầu thì giá kiểm định được tính như kiểm định lần đầu.
3. Trường hợp có thiết bị, xe máy chuyên dùng khác chưa được quy định trong biểu giá này thì căn cứ vào quy định của Nhà nước để các bên liên quan thống nhất mức giá kiểm định cụ thể theo nguyên tắc đảm bảo hài hòa lợi ích của các bên.
4. Kiểm định mang tính giám định kỹ thuật, đánh giá chất lượng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân được thu với mức giá thỏa thuận nhưng không vượt quá 3 lần mức giá quy định tại Biểu này.