|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 799/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 12 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ LÀ TÀI SẢN CÔNG GIAO CHO TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT TỈNH BẮC NINH VÀ CÁC CHI NHÁNH TRỰC THUỘC QUẢN LÝ, KHAI THÁC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác;
Căn cứ Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 263/TTr-STC ngày 08/6/2026 về việc đề nghị ban hành Bảng giá cho thuê nhà là tài sản công giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bắc Ninh và các Chi nhánh trực thuộc quản lý, khai thác.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bảng giá cho thuê nhà là tài sản công giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bắc Ninh và các Chi nhánh trực thuộc quản lý, khai thác, cụ thể như sau:
1. Thông tin về cơ sở nhà, đất cho thuê: 03 cơ sở nhà, đất cho thuê được UBND tỉnh giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh và các Chi nhánh trực thuộc quản lý, khai thác tại Quyết định số 616/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh.
2. Đơn giá cho thuê nhà gắn với quyền sử dụng đất:
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
3. Cơ quan chủ trì cho thuê: Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh và các chi nhánh trực thuộc.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Trung tâm Quỹ Phát triển đất tỉnh và các Chi nhánh trực thuộc chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan xác định phương thức cho thuê đối với các cơ sở nhà, đất được giao quản lý, khai thác và triển khai thực hiện cho thuê đảm bảo theo đúng quy định tại Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024, Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ và các quy định của pháp luật có liên quan.
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh, các Chi nhánh trực thuộc và đơn vị tư vấn hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực, khách quan của thông tin, số liệu, tài liệu thu thập phục vụ xây dựng đơn giá cho thuê nhà gắn với quyền sử dụng đất được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
2. Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc quản lý, khai thác, cho thuê đối với các cơ sở nhà, đất được cấp thẩm quyền giao các Chi nhánh trực thuộc quản lý, khai thác và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về kết quả thực hiện của Trung tâm và các Chi nhánh trực thuộc. Thực hiện báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh kết quả thực hiện định kỳ hằng quý và đột xuất theo yêu cầu.
3. Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Thuế tỉnh Bắc Ninh, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ phối hợp tổ chức thực hiện đảm bảo theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; Sở Tài chính; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Xây dựng; Thuế tỉnh Bắc Ninh; Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh và các chi nhánh trực thuộc; các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ
(Kèm theo Quyết định số 799/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Tên cơ sở nhà đất |
Địa chỉ |
Diện tích cho thuê tạm tính |
Đơn giá (đồng/m2/tháng) |
Thành tiền (đồng/tháng) |
|
1 |
Trung tâm Kiểm nghiệm cũ |
Số 190 đường Nguyễn Văn Mẫn, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh |
|
|
|
|
1.1 |
Nhà 3 tầng số 1 |
|
568,65 |
|
24.831.050 |
|
- |
Mức tiền thuê đất |
|
568,65 |
4.794 |
2.726.108 |
|
- |
Đơn giá thuê nhà |
|
|
|
|
|
+ |
Tầng 1 |
|
189,55 |
54.206 |
10.274.747 |
|
+ |
Tầng 2-3 |
|
379,1 |
31.206 |
11.830.195 |
|
1.2 |
Nhà 3 tầng số 2 |
|
1.178,10 |
|
51.443.700 |
|
- |
Mức tiền thuê đất |
|
1.178,10 |
4.794 |
5.647.811 |
|
- |
Đơn giá thuê nhà |
|
|
|
|
|
+ |
Tầng 1 |
|
392,7 |
54.206 |
21.286.696 |
|
+ |
Tầng 2-3 |
|
785,4 |
31.206 |
24.509.192 |
|
2 |
Trạm Y tế phường Trần Nguyên Hãn cũ |
Số 03 đường Trần Đăng Tuyển, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh |
|
|
|
|
|
Nhà làm việc 2 tầng |
|
213,44 |
|
12.913.120 |
|
- |
Mức tiền thuê đất |
|
213,44 |
15.686 |
3.348.020 |
|
- |
Đơn giá thuê nhà |
|
|
|
|
|
+ |
Tầng 1 |
|
106,72 |
55.314 |
5.903.110 |
|
+ |
Tầng 2 |
|
106,72 |
34.314 |
3.661.990 |
|
3 |
Trạm Y tế phường Lê Lợi cũ |
Số 95 Thánh Thiên, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh |
|
|
|
|
3.1 |
Nhà làm việc 2 tầng |
|
170 |
|
11.274.670 |
|
- |
Mức tiền thuê đất |
|
170 |
41.695 |
7.088.150 |
|
- |
Đơn giá thuê nhà |
|
|
|
|
|
+ |
Tầng 1 |
|
76,29 |
37.305 |
2.845.998 |
|
+ |
Tầng 2 |
|
93,71 |
14.305 |
1.340.522 |
|
3.2 |
Nhà phụ trợ |
|
70 |
|
|
Ghi chú:
- Đơn giá trên là đơn giá thuê tài sản gắn liền với đất chưa bao gồm các loại thuế, phí và các loại chi phí khác.
- Diện tích cho thuê tạm tính là diện tích sàn sử dụng nhà của cơ sở nhà, đất được đo đạc thực tế tại thời điểm thẩm định giá.