|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 801/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 17 tháng 4 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, THAY THẾ, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 cuả Bộ trưởng, Chủ nhiệm văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 355/QĐ-BGTVT ngày 10/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Phú Thọ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi, thay thế, bãi bỏ 10 (mười) thủ tục hành chính được công bố tại Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 3369/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Danh mục kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các cơ quan tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI. THAY THẾ, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP
NHẬN, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 801/QĐ-UBND ngày 17/4/2020 của Chủ tịch UBND
tỉnh Phú Thọ)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý quy định nội sửa đổi, bổ sung |
|
I |
Lĩnh vực Đường bộ |
|||||
|
1 |
1.000703 |
Cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Phú Thọ Địa chỉ: Số 398 – đường Trần Phú – phường Tân Dân – TP Việt Trì – tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210.2222 555 |
Không |
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý quy định nội dung thay thế |
|
I |
Lĩnh vực đường bộ |
||||||
|
1 |
1.001095 |
Đăng ký khai thác tuyến |
Đăng ký khai thác tuyến |
+ Áp dụng đến hết ngày 30/6/2021: - Đối với tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định; - Đối với tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. + Áp dụng từ ngày 01/7/2021: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Phú Thọ Địa chỉ: Số 398 – đường Trần Phú – phường Tân Dân – TP Việt Trì – tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210.2222 555 |
Không |
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
|
1.000309 |
Lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách |
||||||
|
2 |
1.002225 |
Cấp lại giấy phép kinh doanh đối với trường hợp Giấy phép bị hư hỏng, hết hạn, bị mất hoặc có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Phú Thọ Địa chỉ: Số 398 – đường Trần Phú – phường Tân Dân – TP Việt Trì – tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210.2222 555 |
Không |
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
|
3 |
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Phú Thọ Địa chỉ: Số 398 – đường Trần Phú – phường Tân Dân – TP Việt Trì – tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210.2222 555 |
Không |
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
|
|
4 |
1.000613 |
Cấp phù hiệu cho xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải bằng xe buýt |
Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) |
- Trường hợp phương tiện chưa có trên hệ thống: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo đúng quy định; - Trường hợp phương tiện đã có trên hệ thống: Thực hiện việc cấp phù hiệu, biển hiệu sau khi phương tiện được gỡ bỏ khỏi hệ thống |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Phú Thọ Địa chỉ: Số 398 – đường Trần Phú – phường Tân Dân – TP Việt Trì – tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210.2222 555 |
Không |
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
|
1.000629 |
Cấp phù hiệu xe trung chuyển |
||||||
|
5 |
1.000620 |
Cấp lại phù hiệu cho xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten- nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải bằng xe buýt |
Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) |
- Trường hợp phương tiện chưa có trên hệ thống: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo đúng quy định; - Trường hợp phương tiện đã có trên hệ thống: Thực hiện việc cấp phù hiệu, biển hiệu sau khi phương tiện được gỡ bỏ khỏi hệ thống |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Phú Thọ Địa chỉ: Số 398 – đường Trần Phú – phường Tân Dân – TP Việt Trì – tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210.2222 555 |
Không |
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
|
1.000637 |
Cấp lại phù hiệu xe trung chuyển |
||||||
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
I |
Lĩnh vực đường bộ |
||
|
1 |
1.002194 |
Cấp phù hiệu xe nội bộ |
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
|
2 |
1.002098 |
Cấp lại phù hiệu xe nội bộ |
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |