Quay lại

Quyết định 804/QĐ-UBND năm 2025 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 804/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 25 tháng 8 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Thực hiện Quyết định số 1376/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực việc làm, an toàn vệ sinh lao động, lao động tiền lương; người có công; quản lý lao động ngoài nước; quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

(Chi tiết tại phụ lục đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Ngọc Hiệp


QUY TRÌNH NỘI BỘ


GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 804/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (24 TTHC)


1. Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng (Mã TTHC: 1.013746)


Thời hạn giải quyết: 35 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B10

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và chuyển trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Chuyển xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc, Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc

2,5 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc

0,5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0.5 ngày

B6

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày

B7

Ban hành quyết định xác định hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin

Sở Nội vụ nơi quản lý mộ liệt sĩ

07 ngày

B8

Cấp giấy báo tin mộ liệt sĩ tới thân nhân liệt sĩ.

Sở Nội vụ nơi quản lý mộ liệt sĩ

03 ngày

B9

Thực hiện chi trả cho đại diện thân nhân liệt sĩ hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ hoặc tổ chức, cá nhân được ủy quyền.

Sở Nội vụ nơi quản lý mộ liệt sĩ

20 ngày


2. Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin. (Mã TTHC: 1.013747)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B8

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và chuyển trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Chuyển xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc

2,5 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc

0,5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày

B6

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày

B7

Kiểm tra thông tin, lấy mẫu hài cốt, lập biên bản giao nhận mẫu, gửi mẫu đối chứng thân nhân liệt sĩ đến đơn vị giám định ADN...

Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ mộ liệt sĩ

20 ngày


3. Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ. (Mã TTHC: 1.013748)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 84 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B8

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày

B2

Chuyển xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

01 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

06 ngày

B4

Kiểm tra hồ sơ gửi Hội đồng GĐYK cấp tỉnh

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

02 ngày

B5

Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở Nội vụ

02 ngày

B6

Khám GĐYK thương tật, ban hành biên bản GĐYK

Hội đồng GĐYK cấp tỉnh

60 ngày

B7

Ban hành quyết định điều chỉnh trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

Sở Nội vụ

12 ngày


4. Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được Đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội). (Mã TTHC: 1.013743)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: Không quy định.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B4

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và chuyển trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

B2

Xử lý, thẩm định hồ sơ, tập hợp danh sách gửi Chủ tịch UBND cấp tỉnh

UBND cấp xã

Không quy định

B3

Xét duyệt đối tượng; xác nhận và lập dự toán gửi Bộ Tài chính để xét cấp kinh phí

Chủ tịch UBND cấp tỉnh chỉ đạo các cơ quan có liên quan

Không quy định


5. Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. (Mã TTHC: 1.010803)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

02 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B7

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

10 ngày

B9

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày

B11

Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày

B12

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày


6. Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an. (Mã TTHC: 1.010810)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 128 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ giấy tờ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

2,5 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký (Văn bản gửi lấy ý kiến, họp)

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Lấy ý kiến của nhân dân; Lập biên bản kết quả niêm yết

UBND cấp xã

30 ngày

B7

Họp Hội đồng xác nhận người có công cấp xã

UBND cấp xã

13 ngày

B8

Cấp giấy giới thiệu kèm bản sao Giấy chứng nhận bị thương đến Hội đồng giám định y khoa (GĐYK) cấp tỉnh

Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

10 ngày

B9

Tổ chức khám GĐYK; ban hành biên bản GĐYK

Hội đồng GĐYK cấp tỉnh

60 ngày

B10

Kể từ ngày tiếp nhận biên bản GĐYK, ban hành Quyết định hưởng chế độ

Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

9,5 ngày

B11

Chuyển trả Quyết định về cấp xã

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày

B12

Chuyển trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày


7. Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. (Mã TTHC: 1.010825)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

02 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B7

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

10 ngày

B9

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày

B11

Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày

B12

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày


8. Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học. (Mã TTHC: 1.010816)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: Trường hợp người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học: 89 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B3

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B4

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

02 ngày

B5

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B6

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B7

Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B8

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B9

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

09 ngày

B10

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

01 ngày

B11

Ký, duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

01 ngày

B12

Vào số, đóng dấu phát hành (Giấy giới thiệu)

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày

B13

Tổ chức khám GĐYK, ban hành biên bản GĐYK

Hội đồng GĐYK cấp tỉnh

60 ngày

B14

Tham mưu Quyết định hưởng chế độ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

10 ngày

B15

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

01 ngày

B16

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày

B17

Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày

B18

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày


- Trường hợp người hoạt động kháng chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã được hưởng chế độ ưu đãi mà bố (mẹ) chưa được hưởng: 82 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B3

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B4

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

02 ngày

B5

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B6

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B7

Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B8

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

01 ngày

B9

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

09 ngày

B10

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B11

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

01 ngày

B12

Vào sổ, đóng dấu phát hành (Giấy giới thiệu)

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày

B13

Tổ chức khám GĐYK, ban hành biên bản GĐYK

Hội đồng GĐYK cấp tỉnh

60 ngày

B14

Tham mưu Quyết định hưởng chế độ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

10 ngày

B15

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

01 ngày

B16

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày

B17

Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày

B18

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày


- Trường hợp có vợ hoặc có chồng nhưng không có con đẻ: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

02 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B7

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

10 ngày

B9

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày

B11

Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày

B12

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày


9. Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học. (Mã TTHC: 1.010817)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 89 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B3

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B4

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

02 ngày

B5

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B6

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B7

Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B8

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

01 ngày

B9

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

09 ngày

B10

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B11

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

01 ngày

B12

Vào số, đóng dấu phát hành (Giấy giới thiệu)

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày

B13

Tổ chức khám GĐYK, ban hành biên bản GĐYK

Hội đồng GĐYK cấp tỉnh

60 ngày

B14

Tham mưu Quyết định hưởng chế độ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

09 ngày

B15

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

01 ngày

B16

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

01 ngày

B17

Vào sổ, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư Sở Nội vụ

01 ngày

B18

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày


10. Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày. (Mã TTHC: 1.010818)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

02 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B7

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

10 ngày

B9

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày

B11

Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày

B12

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày


11. Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế. (Mã TTHC: 1.010819)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

02 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B7

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

10 ngày

B9

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày

B11

Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày

B12

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày


12. Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. (Mã TTHC: 1.010820)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

02 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B7

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

10 ngày

B9

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày

B11

Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày

B12

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày


13. Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý. (Mã TTHC: 1.010811)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trường hợp cấp mới)


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B3

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

01 ngày

B4

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

06 ngày

B5

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội ;

0,5 ngày

B6

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B7

Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B8

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B9

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

17 ngày

B10

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

01 ngày

B11

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

01 ngày

B12

Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày

B13

Kể từ ngày nhận được Quyết định có trách nhiệm chi trả

UBND cấp xã

05 ngày

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày


14. Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. (Mã TTHC: 1.010821)


- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

02 ngày làm việc

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B7

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

05 ngày làm việc

B9

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B11

Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B12

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc


- 12 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ người có công không do quân đội, công an quản lý.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

02 ngày làm việc

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B7

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

05 ngày làm việc

B9

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B11

Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B12

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc


15. Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý. (Mã TTHC: 1.010812)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B6

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Trung tâm Điều dưỡng Người có công

0,5 ngày làm việc

B2

Tham mưu văn bản gửi Sở Nội vụ

Cán bộ phụ trách

06 ngày làm việc

B3

Ban hành Quyết định đưa NCC về gia đình

Lãnh đạo Sở Nội vụ

4,5 ngày làm việc

B4

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B5

Trả kết quả cho tổ chức địa phương

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Trung tâm Điều dưỡng Người có công

0,5 ngày làm việc


16. Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần. (Mã TTHC: 1.010824)


- Tổng thời gian thực hiện TTHC: Đối với trợ cấp một lần : 19 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

04 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B7

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

10 ngày

B9

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày

B11

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày

B12

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày


- Đối với trợ cấp mai táng: 19 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

04 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B7

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

10 ngày

B9

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày

B11

Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày

B12

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày


- Đối với trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp đủ điều kiện.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B3

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

01 ngày

B4

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

7,5 ngày

B5

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

01 ngày

B6

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B7

Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B8

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

01 ngày

B9

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

8,5 ngày

B10

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

01 ngày

B11

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

01 ngày

B12

Vào số, đóng dấu phát hành (Giấy giới thiệu)

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày


17. Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. (Mã TTHC: 1.010829)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: Đối với trường hợp chưa được hỗ trợ: 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B8

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và chuyển trả kết quả.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Kiểm tra, cấp giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ.

Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc

2,5 ngày làm việc

B3

Lập biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ; Lập phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ gửi Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ và nơi quản lý mộ liệt sĩ.

UBND cấp xã nơi quản lý mộ

02 ngày làm việc

B4

Tổ chức an táng hài cốt liệt sĩ vào nghĩa trang liệt sĩ; có văn bản báo cáo Sở Nội vụ nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ kèm giấy giới thiệu và biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.

UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ

02 ngày làm việc

B5

Cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ.

Sở Nội vụ nơi quản lý mộ liệt sĩ

01 ngày làm việc

B6

Chi hỗ trợ tiền cất bốc hài cốt liệt sĩ, tiền đi lại và tiền ăn theo khoảng cách từ nơi di chuyển đến nghĩa trang liệt sĩ nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ. Cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ; cấp giấy báo tin mộ liệt sĩ.

Sở Nội vụ nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ

01 ngày làm việc

B7

Lưu phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ và biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ vào hồ sơ liệt sĩ.

Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc

01 ngày làm việc


- Đối với trường hợp đã được hỗ trợ: 11 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B8

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và chuyển trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

B2

Cấp giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ; lưu đơn đề nghị

UBND cấp xã nơi thường trú

2,5 ngày làm việc

B3

Lập biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ; lập phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ

UBND cấp xã nơi quản lý mộ

02 ngày làm việc

B4

Kể từ ngày nhận được Phiếu báo di chuyển, biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ, có trách nhiệm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ.

Sở Nội vụ nơi quản lý mộ liệt sĩ

01 ngày làm việc

B5

Lập biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ; tổ chức an táng hài cốt liệt sĩ vào nghĩa trang liệt sĩ

UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ

03 ngày làm việc

B6

Cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ và cấp giấy báo tin mộ liệt sĩ

Sở Nội vụ nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ

01 ngày làm việc

B7

Lưu phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ và biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ vào hồ sơ liệt sĩ.

Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc

01 ngày làm việc


18. Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. (Mã TTHC: 1.010830)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: Đối với trường hợp chưa được hỗ trợ: 8 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ theo quy định.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B8

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và chuyển trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Kiểm tra, cấp giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ

Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc

2,5 ngày làm việc

B3

Lập phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ gửi Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ và nơi quản lý mộ liệt sĩ

UBND cấp xã nơi quản lý mộ liệt sĩ

01 ngày làm việc

B4

Lập biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ; tổ chức an táng hài cốt liệt sĩ vào nghĩa trang liệt sĩ; có văn bản báo cáo Sở Nội vụ nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ kèm giấy giới thiệu và biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.

UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ

01 ngày làm việc

B6

Chi hỗ trợ tiền cất bốc hài cốt liệt sĩ, tiền đi lại và tiền ăn theo khoảng cách từ nơi di chuyển đến nghĩa trang liệt sĩ nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ.cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ; cấp giấy báo tin mộ liệt sĩ

Sở Nội vụ nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ

02 ngày làm việc

B7

Lưu phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ và biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ vào hồ sơ liệt sĩ.

Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc

01 ngày làm việc


- Đối với trường hợp chưa được hỗ trợ: 9 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ theo quy định.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B8

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và chuyển trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Kiểm tra, cấp giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ

Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc

2,5 ngày làm việc

B3

Lập phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ gửi Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ và nơi quản lý mộ liệt sĩ

UBND cấp xã nơi quản lý mộ liệt sĩ

01 ngày làm việc

B4

Lập biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ; tổ chức an táng hài cốt liệt sĩ vào nghĩa trang liệt sĩ; có văn bản báo cáo Sở Nội vụ nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ kèm giấy giới thiệu và biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.

UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ

01 ngày làm việc

B5

Chi hỗ trợ tiền cất bốc hài cốt liệt sĩ, tiền đi lại và tiền ăn theo khoảng cách từ nơi di chuyển đến nghĩa trang liệt sĩ nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt sĩ; cấp giấy báo tin mộ liệt sĩ

Sở Nội vụ nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ

02 ngày làm việc

B6

Lưu phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ và biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ vào hồ sơ liệt sĩ.

Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc

01 ngày làm việc

B7

Có văn bản gửi Sở Nội vụ nới đón nhận hài cốt liệt sĩ và nơi quản lý hồ sơ gốc của liệt sĩ kềm biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ

UBND cấp xã nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ

01 ngày làm việc


19. Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”. (Mã TTHC: 1.010804)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi Bà mẹ Việt Nam anh hùng thường trú hoặc cư trú khi còn sống

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

02 ngày

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B7

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

10 ngày

B9

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày

B10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày

B11

Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày

B12

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày


20. Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an. (Mã TTHC: 1.010805)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

02 ngày làm việc

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B7

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có cồng, Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

10 ngày làm việc

B9

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B11

Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B12

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc


21. Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. (Mã TTHC: 1.001257)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

02 ngày làm việc

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B7

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

08 ngày làm việc

B9

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B11

Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B12

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc


22. Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a. (Mã TTHC: 1.004964)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

11 ngày làm việc

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B7

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

03 ngày làm việc

B9

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B11

Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B12

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc


23. Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến. (Mã TTHC: 2.001157)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

02 ngày làm việc

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B7

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

08 ngày làm việc

B9

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B11

Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B12

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc


24. Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến. (Mã TTHC: 2.001396)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội

02 ngày làm việc

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

B7

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

08 ngày làm việc

B9

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo Phòng Chính sách Người có công, Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B11

Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư Sở Nội vụ

0,5 ngày làm việc

B12

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc


II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)


1. Thăm viếng mộ liệt sĩ. (Mã TTHC: 1.013750)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả

- Chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày làm việc

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội

01 ngày làm việc

B4

Kiểm tra, trình ký

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu804/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/08/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/08/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Võ Ngọc Hiệp
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuNăm 2025 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.