Quay lại

Quyết định 807/QĐ-UBND năm 2025 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 807/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 25 tháng 8 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1395/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ) về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Căn cứ Quyết định số 1441/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ) về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh,cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Căn cứ Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục I và II đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Trọng Yên

PHỤ LỤC 1


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 807/UBND-QĐ ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


I. LĨNH VỰC ĐIỆN (11 TTHC)


1. Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013411)


Thời gian thực hiện TTHC: trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng

0,5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Năng lượng

03 ngày

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng

01 ngày

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày


2. Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013412)


Thời gian thực hiện TTHC: trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng

0,5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Năng lượng

03 ngày

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng

01 ngày

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày


3. Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013416)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

0,5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng

03 ngày

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày


4. Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp (Mã TTHC: 1.013394)


Thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng

04 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


5. Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp (Mã TTHC: 1.013395)


Thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng

04 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


6. Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013401)


Thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng

04 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


7. Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) (Mã TTHC: 1.013417)


Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


8. Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (mã TTHC: 1.013418)


Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


9. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013419)


Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


10. Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng (Mã TTHC: 1.013420)


Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


11. Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013421)


Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


II. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN (07 TTHC)


1. Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013399)


Thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng

0,5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Năng lượng

15 ngày

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng

01 ngày

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 ngày

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày


2. Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013400)


Thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng

0,5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Năng lượng

15 ngày

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng

01 ngày

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 ngày

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày


3. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001313)


Thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng

08 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

03 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


4. Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013398)


Thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng

10 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

4,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


5. Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001292)


Thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng

10 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

4,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


6. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001300)


Thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng

10 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

4,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


7. Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001322)


Thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng

10 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

4,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


III. LĨNH VỰC DẦU KHÍ (01 TTHC)


1. Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh (Mã TTHC: 1.013987)


Thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

10 ngày

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày


IV. LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA (06 TTHC)


1. Cấp Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định (Mã TTHC: 1.013989)


Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


2. Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (Mã TTHC: 1.013990)


Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


3. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm hàng hóa (Mã TTHC: 2.000604)


Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Năng lượng

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


4. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (Mã TTHC: 2.001675)


Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Năng lượng

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


5. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (Mã TTHC: 2.001665)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Năng lượng

0,5 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


6. Cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (Mã TTHC: 2.000046)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Năng lượng

0,5 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


V. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU (61 TTHC)


1. Gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (Mã TTHC: 1.013778)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


2. Cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép (Mã TTHC: 1.013779)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


3. Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật (Mã TTHC: 1.000477)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


4. Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất (Mã TTHC: 1.001062)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


5. Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng (Mã TTHC: 2.001758)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


6. Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà (Mã TTHC: 1.000363)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


7. Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng, an ninh (Mã TTHC: 1.003438)


Thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày làm việc([1])


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


8. Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt (Mã TTHC: 1.004181)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


9. Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh (Mã TTHC: 1.004155)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


10. Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico (Mã TTHC: 1.000400)


Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 08 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


11. Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (Mã TTHC: 1.000890)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


12. Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương (Mã TTHC: 1.001238)


Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

04 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ làm việc


13. Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương (Mã TTHC: 1.001104)


Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

04 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

02giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ làm việc


14. Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (Mã TTHC: 1.004191)


Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

04 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

02giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ làm việc


15. Sửa đổi bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất (Mã TTHC: 1.000551)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


16. Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản (Mã TTHC: 1.000264)


Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

04 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

02giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ làm việc


17. Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế (Mã TTHC: 1.001419)


Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


18. Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.000350)


Thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

20 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


19. Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.005405)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

05 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


20. Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.005406)


Thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

20 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


21. Cấp giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác (Mã TTHC: 1.000957)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


22. Cấp giấy phép tạm xuất, tái nhập (Mã TTHC: 1.000905)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


23. Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới (Mã TTHC: 1.002939)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


24. Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới (Mã TTHC: 2.001264)


Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


25. Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào (Mã TTHC: 2.001272)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


26. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI (Mã TTHC: 1.014119)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


27. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu D (Mã TTHC: 1.000665)


Thời gian thực hiện TTHC: 06 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


28. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E (Mã TTHC: 1.000695)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


29. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AK (Mã TTHC: 1.000603)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


30. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AJ (Mã TTHC: 1.000432)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


31. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AI (Mã TTHC: 2.000303)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


32. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ (Mã TTHC: 1.000694)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


33. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S (Mã TTHC: 1.000676)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


34. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu X (Mã TTHC: 2.000260)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


35. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VJ (Mã TTHC: 1.000686)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


36. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC (Mã TTHC: 1.000664)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


37. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VK (Mã TTHC: 1.000431)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


38. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu EAV (Mã TTHC: 1.000382)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


39. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi một chiều Mẫu A (Mã TTHC: 1.000490)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


40. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi Mẫu B (Mã TTHC: 1.000450)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


41. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi Mẫu DA59 (Mã TTHC: 1.000430)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


42. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi Mẫu ICO (Mã TTHC: 1.000398)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


43. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi Mẫu Peru (Mã TTHC: 1.003477)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


44. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi Mẫu Thổ Nhĩ Kỳ (Mã TTHC: 1.003400)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


45. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi Mẫu Venezuela (Mã TTHC: 1.002960)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


46. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hoá gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế và Việt Nam ký kết hoặc gia nhập (Mã TTHC: 1.001298)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


47. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chết xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa (Mã TTHC: 1.001370)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


48. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau (Mã TTHC: 1.001380)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


49. Cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) (Mã TTHC: 1.001383)


Thời gian thực hiện TTHC: 04 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

0.5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,25 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


50. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng (Mã TTHC: 1.003522)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


51. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP (Mã TTHC: 2.001372)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


52. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu AHK (Mã TTHC: 1.007968)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


53. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU (Mã TTHC: 1.008361)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


54. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu EUR.1 (Mã TTHC: 1.008667)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


55. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu EUR.1 trong UKVFTA (Mã TTHC: 1.010056)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


56. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu RCEP (Mã TTHC: 1.010762)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


57. Cấp giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM) (Mã TTHC: 1.001274)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


58. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu GSTP (Mã TTHC: 1.013642)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


59. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9 (Mã TTHC: 1.013643)


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến.


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp


Thời gian thực hiện TTHC: 08 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

1,5 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


* Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện.


Thời gian thực hiện TTHC: 24 giờ làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

08 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

04 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 giờ làm việc


60. Cấp văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hoá trong ASEAN (Mã TTHC: 1.000366)


Thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

03 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


61. Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hoá trong ASEAN (Mã TTHC: 1.008882)


36.1 Trường hợp thay đổi hoặc bổ sung mặt hàng đăng ký tự chứng nhận xuất xứ hàng hoá


Thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và cập nhật kết quả kiểm tra thực tế năng lực sản xuất của thương nhân


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

03 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

2 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


36.2. Trường hợp thay đổi hoặc bổ sung người có thẩm quyền ký nội dung tự khai báo xuất xứ hàng hoá


Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ của thương nhân


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

04 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

02giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ làm việc


VI. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ (01 TTHC)


1. Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (Mã TTHC: 2.000147)


Thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày([2])


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

14 ngày

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 ngày

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày


VII. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (09 TTHC)


1. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (Mã TTHC: 1001271)


Thời gian thực hiện TTHC: trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


2. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (Mã TTHC: 2000618)


Thời gian thực hiện TTHC: trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


3. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (Mã TTHC: 2000613)


Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


4. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định (Mã TTHC: 1000878)


Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


5. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định (Mã TTHC: 2000401)


Thời gian thực hiện TTHC: trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


6. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định (Mã TTHC: 2000251)


Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


7. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận (Mã TTHC: 1001292)


Thời gian thực hiện TTHC: trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


8. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận (Mã TTHC: 2000628)


8.1. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định


Thời gian thực hiện TTHC: trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức chứng nhận sửa đổi, bổ sung hồ sơ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


8.2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Thời gian thực hiện TTHC: trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ, bộ quản lý ngành, lĩnh vực chịu trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức chứng nhận theo Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


9. Cấp Giấy lại chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận (Mã TTHC: 2000624)


Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày,làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


VIII. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (11 TTHC)


1. Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá (Mã TTHC: 1013780)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

05 ngày

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày


2. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm (Mã TTHC: 2001293)


Thời gian thực hiện TTHC: 22 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

13 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


3. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm (Mã TTHC: 2001278)


3.1. Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực


Thời gian thực hiện TTHC: 22 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

13 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


3.2. Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc bị hỏng; Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh


Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

04 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

02giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ làm việc


3.3. Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh


Thời gian thực hiện TTHC: 22 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ([3])


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

13 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


3.4. Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh,


Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ([4])


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờlàm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

04 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

02giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ làm việc


4. Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (Mã TTHC: 2001682)


Thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

35 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


5. Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (Mã TTHC: 1003951)


Thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm).


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

20 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


6. Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (Mã TTHC: 2001660)


Thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm).


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

20 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


7. Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm (Mã TTHC: 1.003860)


Thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

35 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


8. Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm (Mã TTHC: 2.001595)


Thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

20 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


9. Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm (Mã TTHC: 1.003929)


Thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

20 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


10. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm (Mã TTHC: 2000117)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


11. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm (Mã TTHC: 2000115)


Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 giờ làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

04 giờ làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 giờ làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

02giờ làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ làm việc


IX. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (15 TTHC)


1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG (Mã TTHC: 1.000475)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

05 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG (Mã TTHC: 1.000455)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại

02 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


3. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG (Mã TTHC: 1.000742)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại

02 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


4. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini (Mã TTHC: 2000304)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

05 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


5. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini (Mã TTHC: 1.000709)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại

02 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


6. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini (Mã TTHC: 1.000704)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại

02 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


7. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG (Mã TTHC: 2.001424)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

05 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


8. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG (Mã TTHC: 1.000491)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


9. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG (Mã TTHC: 1.000510)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


10. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG (Mã TTHC: 1.005184)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

05 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


11. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG (Mã TTHC: 1.000649)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


12. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG (Mã TTHC: 1.005372)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


13. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG (Mã TTHC: 1.000706)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

05 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


14. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG (Mã TTHC: 2.000146)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

02 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


15. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG (Mã TTHC: 1.000387)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

02 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


X. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG (12 TTHC)


1. Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá (Mã TTHC: 1000667)


Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


2. Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (Mã TTHC: 1000981)


Thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

10 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


3. Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (Mã TTHC: 1000948)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

05 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


4. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (Mã TTHC: 1000948)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

05 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


5. Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại (Mã TTHC: 2000209)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

02 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


6. Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ; đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu; di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá (Mã TTHC: 1000162)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

05 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


7. Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá (Mã TTHC: 1000172)


Thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

10 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


8. Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu (Mã TTHC: 1000949)


Thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

10 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


9. Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (Mã TTHC: 1004021)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

05 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


10. Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (Mã TTHC: 1003992)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


11. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (Mã TTHC: 1004007)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

02 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


12. Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa (Mã TTHC: 1001304)


Thời gian thực hiện TTHC: 50 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

40 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


XI. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (06 TTHC)


1. Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (Mã TTHC: 1.001338)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

05 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


2. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (Mã TTHC: 1.001323)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

05 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


3. Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (Mã TTHC: 2.000598)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

05 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


4. Cấp Giấy phép phân phối rượu (Mã TTHC: 1.003977)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

05 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


5. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu (Mã TTHC: 1.003976)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

02 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


6. Cấp lại Giấy phép phân phối rượu (Mã TTHC: 1003101)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

02 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


XII. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (21 TTHC)


1. Cấp giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.000376)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

02 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


2. Cấp lại giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.000361)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


3. Điều chỉnh giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 2000129)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


4. Gia hạn giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 1000358)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


5. Chấm dứt hoạt động chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.000168)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


6. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (Mã TTHC: 2.000255)


Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

02 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


7. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn (Mã TTHC: 2.000370)


Thời gian thực hiện TTHC: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

13 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

06 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


8. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí (Mã TTHC: 2.000362)


Thời gian thực hiện TTHC: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

13 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

06 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


9. Cấp giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d,đ,e,g,h,i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP (Mã TTHC: 2.000351)


Thời gian thực hiện TTHC: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

13 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

06 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


10. Cấp lại giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (Mã TTHC: 2.000340)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


11. Điều chỉnh giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (Mã TTHC: 2.000330)


Thời gian thực hiện TTHC: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

13 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

06 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


12. Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ” được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP (Mã TTHC: 2.000272)


Thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

10 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


13. Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (Mã TTHC: 2.000361)


Thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

10 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


14. Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (Mã TTHC: 1.000774)


Thời gian thực hiện TTHC: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

35 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

10 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


15. Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mã TTHC: 2.000339)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


16. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 (Mã TTHC: 2.000334)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


17. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại (Mã TTHC: 2.000322)


Thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

10 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


18. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini (Mã TTHC: 2.002166)


Thời gian thực hiện TTHC: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

35 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

10 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


19. Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mã TTHC: 2.000665)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


20. Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mã TTHC: 1.001441)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


21. Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động (Mã TTHC: 2.000662)


Thời gian thực hiện TTHC: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

35 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

10 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


XIII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP (03 TTHC)


1. Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp (Mã TTHC: 2.001573)


Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

02 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


2. Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp (Mã TTHC: 1.003705)


Thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

20 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


3. Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương (Mã TTHC: 2.000324)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

05 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


XIV. LĨNH VỰC BẢO VỆ NGƯỜI TIÊU DÙNG (01 TTHC)


1. Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương (Mã TTHC: 2.000191)


Thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

20 ngày

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày


XV. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ (07 TTHC)


1. Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.000229)


Thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

10 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


2. Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh (Mã TTHC: 2.000210)


Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 giờ
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

04 giờ
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 giờ
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

02 giờ
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 giờ
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

02giờ
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ
làm việc


3. Cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001434)


Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


4. Cấp lại giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 2001433)


Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


5. Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1013058)


Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


6. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ (Mã TTHC: 1000998)


Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


7. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ (Mã TTHC: 1000965)


Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


XVI. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI (02 TTHC)


1. Cấp Thông báo đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại (Mã TTHC: 1005190)


Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận bộ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại

02 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


2. Cấp Thông báo Đăng ký thay đổi, bổ sung dấu nghiệp vụ giám định thương mại (Mã TTHC: 2.000110)


Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận bộ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại

02 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


XVII. LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG (02 TTHC)


1. Cấp chứng chỉ kiểm định viên (Mã TTHC: 1000140)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


2. Thủ tục: Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên (Mã TTHC: 2.000066)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


XVIII. LĨNH VỰC CỤM CÔNG NGHIỆP (01 TTHC)


1. Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp (Mã TTHC: 1012427)


Thời gian thực hiện TTHC: 57 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

22 ngày
làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

0,5 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày
làm việc

B6

Đóng dấu chuyển Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận và gửi hồ sơ về phục vụ hành chính công tỉnh (quầy Sở Công Thương)

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày
làm việc

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

20 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

02 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Tiếp nhận và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ Phục vụ HCC cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày
làm việc

B15

Trả kết quả

Trung tâm Phục vục HCC cấp xã

Không tính thời gian


XIX. LĨNH VỰC HÓA CHẤT (20 TTHC)


1. Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 (Mã TTHC: 1.003820)


Thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

06 ngày làm việc (không kể 05 ngày lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành trước cấp Giấy phép (nếu cần))[5]

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày

làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


2. Cấp lại Giấy phép sản xuất hoá chất Bảng 1 (Mã TTHC: 1. 003775)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


3. Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hoá chất Bảng 1 (Mã TTHC: 2.001585)


Thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

06 ngày làm việc (không kể 05 ngày lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành trước cấp Giấy phép (nếu cần))[6]

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngàylàm việc


4. Cấp Giấy phép sản xuất hoá chất Bảng 2 và hoá chất Bảng 3 (Mã TTHC: 1.003724)


Thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

06 ngày làm việc (không kể 05 ngày lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành trước cấp Giấy phép (nếu cần))([7])

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


5. Cấp lại Giấy phép sản xuất hoá chất Bảng 2 và hoá chất Bảng 3 (Mã TTHC: 2.001722)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


6. Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (Mã TTHC: 1.004031)


Thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

06 ngày làm việc (không kể 05 ngày lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành trước cấp Giấy phép (nếu cần))[8]

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


7. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hoá chất Bảng 1 (Mã TTHC: 2.000431)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

2 ngày làm việc (không kể 05 ngày lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành trước cấp Giấy phép (nếu cần))[9]

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


8. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 (Mã TTHC: 2.000257)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

2 ngày làm việc (không kể 05 ngày lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành trước cấp Giấy phép (nếu cần))[10]

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


9. Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 (Mã TTHC: 1.012429)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


10. Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 (Mã TTHC: 1.012430)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

02 ngày làm việc (không kể 05 ngày lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành trước cấp Giấy phép (nếu cần))[11]

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


11. Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 (Mã TTHC: 1.012431)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


12. Cấp lại Giấy phép sản xuất, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (Mã TTHC: 1.012432)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


13. Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 (Mã TTHC: 1.012433)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

02 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


14. Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 (Mã TTHC: 1.012434)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


15. Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 (Mã TTHC: 1.012438)


Thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

06 ngày làm việc (không kể 05 ngày lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành trước cấp Giấy phép (nếu cần))[12]

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


16. Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 (Mã TTHC: 1.012439)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


17. Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (Mã TTHC: 1.012440)


Thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

06 ngày làm việc (không kể 05 ngày lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành trước cấp Giấy phép (nếu cần))[13]

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


18. Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 (Mã TTHC: 1.012441)


Thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

06 ngày làm việc (không kể 05 ngày lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành trước cấp Giấy phép (nếu cần))[14]

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


19. Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 (Mã TTHC: 1.012442)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


20. Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (Mã TTHC: 1.012443)


Thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

06 ngày làm việc (không kể 05 ngày lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành trước cấp Giấy phép (nếu cần))[15]

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


XX. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ (03 TTHC)


1. Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng (Mã TTHC: 1.003390)


Thời gian thực hiện TTHC: Không quy định([16]).


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

04 giờ
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

02 giờ
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 giờ
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

02giờ
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ
làm việc


2. Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT (Mã TTHC: 1.000880)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,5 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại

05 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại

0,5 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

2,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


3. Thông báo website TMĐT bán hàng (Mã TTHC: 2.000243)


Thời gian thực hiện TTHC: Không quy định[17].


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

04 giờ
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

01 giờ
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 giờ
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

02 giờ
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 giờ
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 giờ
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 giờ
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

02giờ
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 giờ
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ
làm việc


XXI. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI (02 TTHC)


1. Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài (Mã TTHC: 2.000026)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày
làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày
làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày
làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày
làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày
làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày
làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày
làm việc


2. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài (Mã TTHC: 2.000133)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại

0,5 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại

0,25 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc


XXII. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ CHỢ (01 TTHC)


1. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ (Mã số TTHC: 1012569)


Thời gian thực hiện TTHC: 75 ngày([18])


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

35 ngày

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

03 ngày

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 ngày

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 ngày

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

01 ngày

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

20 ngày

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

03 ngày

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

01 ngày

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

01 ngày

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày


XXIII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP NẶNG (01 TTHC)


1. Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa (Mã TTHC: 1.001158)


Thời gian thực hiện TTHC: 50 ngày làm việc([19])


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

40 ngày làm việc

B4

Kiểm duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B5

Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B6

Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B8

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B9

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B10

Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B11

Ký duyệt kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày làm việc

B12

Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

B13

Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B14

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

PHỤ LỤC 2


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 807/UBND-QĐ, ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


I. LĨNH VỰC ĐIỆN (03 TTHC)


1. Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia (Mã TTHC: 1.013004)


Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng

06 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


2. Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia (Mã TTHC: 1.013005)


Thời gian thực hiện TTHC: Không quy định.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; xử lý hồ sơ trên phần mềm; chuyển hồ sơ về phòng Quản lý năng lượng, Sở Công Thương

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không quy định

B2

Lưu hồ sơ, theo dõi

Phòng Quản lý năng lượng


3. Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia (Mã TTHC: 1.013005)


Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng

06 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


II. KINH DOANH KHÍ (15 TTHC)


1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai (Mã TTHC: 2.000073)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

10 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai (Mã TTHC: 2.000207)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

03 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


3. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai (Mã TTHC: 2.000201)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

03 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


4. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn (Mã TTHC: 2.000194)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

10 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


5. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn (Mã TTHC: 2.000187)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

03 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


6. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn (Mã TTHC: 2.000175)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

03 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


7. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải (Mã TTHC: 2.000196)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

10 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


8. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải (Mã TTHC: 1.000425)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

03 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


9. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải (Mã TTHC: 2.000180)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

03 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


10. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải (Mã TTHC: 2.000387)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

10 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


11. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải (Mã TTHC: 2.000376)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

03 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


12. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải (Mã TTHC: 2.000371)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

03 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


13. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải CNG (Mã TTHC: 2.000163)


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

10 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


14. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải (Mã TTHC: 1.000444)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

03 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


15. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải (Mã TTHC: 2.000211)


Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

03 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


IV. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ, TIỀN CHẤT NỔ (03 TTHC)


1. Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ (Mã TTHC: 2.000221)


Thời gian thực hiện TTHC: 18 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

14 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


2. Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ (Mã TTHC: 2.000172)


Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

1,5 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


3. Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương (Mã TTHC: 1.003401)


Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

1,5 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,25 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


V. LĨNH VỰC HÓA CHẤT (09 TTHC)


1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Mã TTHC: 2.001547)


* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính


Thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

06 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

02 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


* Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

11 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


2. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Mã TTHC: 2.001172)


* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính


Thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

06 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

02 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


* Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

11 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


3. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Mã TTHC: 2.001175)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

1,5 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


4. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Mã TTHC: 1.002758)


* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính


Thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

06 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

02 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


* Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

11 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


5. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Mã TTHC: 2.000652)


* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính


Thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

06 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

02 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


* Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

11 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


6. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Mã TTHC: 2.001161)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

1,5 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


7. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Mã TTHC: 1.011506)


* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính


Thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

06 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

02 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


* Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

11 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


8. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Mã TTHC: 1.011507)


Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

1,5 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


9. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất và kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Mã TTHC: 1.011508)


* Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính


Thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

06 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

02 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

02 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


* Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính


Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

11 ngày làm việc

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian


([1]) Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp phép xin ý kiến các cơ quan liên quan. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến, các cơ quan liên quan có văn bản trả lời cơ quan cấp phép. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ ý kiến trả lời của các cơ quan liên quan, cơ quan cấp phép có văn bản trả lời về việc cho phép hay không cho phép nhập khẩu hàng hóa. Trường hợp không cho phép, phải nêu rõ lý do.


([2]) Trong thời hạn 20 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan chỉ định tổ chức đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp thông qua việc cử chuyên gia hoặc thành lập đoàn đánh giá.


Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế, nếu tổ chức đánh giá sự phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định, cơ quan chỉ định ban hành quyết định chỉ định cho tổ chức đánh giá sự phù hợp theo quy định tại Mẫu số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018.


([3]) Việc điều chỉnh Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định như cấp lần đầu


([4]) Việc điều chỉnh Giấy chứng nhận theo quy định như trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh.


([5]) Thời gian lấy ý kiến đối đa 05 ngày làm việc, không kể thời gian gửi và nhận văn bản và không tính vào thời gian cấp phép quy định tại Điều 11 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP. Quá thời hạn trên, nếu Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành không có ý kiến góp ý bằng văn bản thì được coi là đồng ý với đề nghị cấp phép của tổ chức, cá nhân.


([6]) Thời gian lấy ý kiến đối đa 05 ngày làm việc, không kể thời gian gửi và nhận văn bản và không tính vào thời gian cấp phép quy định tại Điều 11 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP. Quá thời hạn trên, nếu Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành không có ý kiến góp ý bằng văn bản thì được coi là đồng ý với đề nghị cấp phép của tổ chức, cá nhân.


([7]) Thời gian lấy ý kiến đối đa 05 ngày làm việc, không kể thời gian gửi và nhận văn bản và không tính vào thời gian cấp phép quy định tại Điều 12 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP. Quá thời hạn trên, nếu Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành không có ý kiến góp ý bằng văn bản thì được coi là đồng ý với đề nghị cấp phép của tổ chức, cá nhân.


[8] Thời gian lấy ý kiến đối đa 05 ngày làm việc, không kể thời gian gửi và nhận văn bản và không tính vào thời gian cấp phép quy định tại Điều 12 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP. Quá thời hạn trên, nếu Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành không có ý kiến góp ý bằng văn bản thì được coi là đồng ý với đề nghị cấp phép của tổ chức, cá nhân.


[9] Thời gian lấy ý kiến đối đa 05 ngày làm việc, không kể thời gian gửi và nhận văn bản và không tính vào thời gian cấp phép quy định tại Điều 18 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP. Quá thời hạn trên, nếu Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành không có ý kiến góp ý bằng văn bản thì được coi là đồng ý với đề nghị cấp phép của tổ chức, cá nhân.


[10] Thời gian lấy ý kiến đối đa 05 ngày làm việc, không kể thời gian gửi và nhận văn bản và không tính vào thời gian cấp phép quy định tại Điều 19 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP. Quá thời hạn trên, nếu Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành không có ý kiến góp ý bằng văn bản thì được coi là đồng ý với đề nghị cấp phép của tổ chức, cá nhân.


[11] Thời gian lấy ý kiến đối đa 05 ngày làm việc, không kể thời gian gửi và nhận văn bản và không tính vào thời gian cấp phép quy định tại Điều 19 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP. Quá thời hạn trên, nếu Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành không có ý kiến góp ý bằng văn bản thì được coi là đồng ý với đề nghị cấp phép của tổ chức, cá nhân.


[12] Thời gian lấy ý kiến đối đa 05 ngày làm việc, không kể thời gian gửi và nhận văn bản và không tính vào thời gian cấp phép quy định tại Điều 12 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP. Quá thời hạn trên, nếu Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành không có ý kiến góp ý bằng văn bản thì được coi là đồng ý với đề nghị cấp phép của tổ chức, cá nhân.


[13] Thời gian lấy ý kiến đối đa 05 ngày làm việc, không kể thời gian gửi và nhận văn bản và không tính vào thời gian cấp phép quy định tại Điều 12 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP. Quá thời hạn trên, nếu Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành không có ý kiến góp ý bằng văn bản thì được coi là đồng ý với đề nghị cấp phép của tổ chức, cá nhân.


[14] Thời gian lấy ý kiến đối đa 05 ngày làm việc, không kể thời gian gửi và nhận văn bản và không tính vào thời gian cấp phép quy định tại Điều 12 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP. Quá thời hạn trên, nếu Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành không có ý kiến góp ý bằng văn bản thì được coi là đồng ý với đề nghị cấp phép của tổ chức, cá nhân.


([15]) Thời gian lấy ý kiến đối đa 05 ngày làm việc, không kể thời gian gửi và nhận văn bản và không tính vào thời gian cấp phép quy định tại Điều 12 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP. Quá thời hạn trên, nếu Bộ quản lý nhà nước chuyên ngành không có ý kiến góp ý bằng văn bản thì được coi là đồng ý với đề nghị cấp phép của tổ chức, cá nhân.


[16] Xây dựng quy trình 03 ngày làm việc theo thời gian của Quy trình thông báo Website/ ứng dụng TMĐT bán hàng.


[17] Xây dựng quy trình 03 ngày làm việc theo thời gian của Quy trình thông báo Website/ ứng dụng TMĐT bán hàng.


([18]) - Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quy định: cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng chợ cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định thu hồi đối với tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý.


- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quy định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thu hồi tài sản không phù hợp.


[19] a) Doanh nghiệp nộp hồ sơ theo quy định. Tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch thuật, công chứng. Bên ngoài hồ sơ ghi đầy đủ các thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký xác nhận ưu đãi.


b) Căn cứ hồ sơ đề nghị xác nhận ưu đãi của doanh nghiệp, trong vòng 05 ngày làm việc cơ quan có thẩm quyền tiến hành kiểm tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định tại khoản 3 Điều này, cơ quan có thẩm quyền có văn bản đề nghị doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.


c) Sau thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ của cơ quan có thẩm quyền, nếu doanh nghiệp đề nghị xác nhận ưu đãi không thực hiện việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc bổ sung không đầy đủ, hợp lệ thì cơ quan có thẩm quyền dừng việc xử lý hồ sơ.


d) Sau khi doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền tiến hành thẩm định hồ sơ. Trường hợp cần làm rõ thông tin được cung cấp trong hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền tiến hành kiểm tra thực tế tại cơ sở hoặc có văn bản yêu cầu giải trình thông tin của hồ sơ.


đ) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, các giải trình thông tin hồ sơ của doanh nghiệp và kết quả kiểm tra thực tế (nếu có) đạt yêu cầu, Cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp Giấy xác nhận ưu đãi cho doanh nghiệp.


Trường hợp hồ sơ phức tạp, cần thêm thời gian để thẩm định, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận ưu đãi có thể gia hạn nhưng tối đa không quá bốn mươi lăm (45) ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Việc gia hạn phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho doanh nghiệp đề nghị xác nhận ưu đãi.


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu807/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/08/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/08/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Lê Trọng Yên
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuNăm 2025 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.