Quay lại

Quyết định 810/2009/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 810/2009/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 22 tháng 04 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND&UBND, ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Căn cứ Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Căn cứ Thông tư số 79/2008/TT-BTC ngày 15/9/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của Pháp luật về lệ phí trước bạ; Căn cứ Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 8/01/2007 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của Pháp luật về lệ phí trước bạ; Theo đề nghị của Cục thuế tỉnh Bắc Kạn tại Tờ trình số 293/CT-THNVDT ngày 03 tháng 4 năm 2009 về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (Phụ lục số 01, 02 chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Cục thuế tỉnh chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các ngành có liên quan hướng dẫn cụ thể cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân có hoạt động kinh doanh mua, bán, chuyển nhượng xe trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Quyết định này thay thế Quyết định số 41/QĐ-UBND ngày 10/01/2006 về việc quy định mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Điều 4. Các ông, bà: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCHTrương Chí Trung

PHỤ LỤC SỐ 01


BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE HAI BÁNH GẮN MÁY
(Kèm theo Quyết định số 810/2009/QĐ-UBND ngày 22/04/2/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị tính: 1000 đồng/chiếc


STT

TÊN HIỆU XE

Giá tính lệ phí trước bạ

I

HÃNG HON DA

1

81/50

16,000

2

82/50

17,000

3

81/70

18,000

4

82/70

25,000

5

Wave, Wave a

13,000

6

Wave a+

13,500

7

Wave ZX

14,500

8

Wave RS

15,000

9

Wave I KTLZ

12,000

10

Wave GMN

14,000

11

Wave S (phanh cơ)

14,500

12

Wave S (phanh đĩa)

15,000

13

Wave RS (vành đúc)

17,000

14

Wave 100S

17,500

15

Wave ERV, KTLN

16,900

16

Wave RSV

17,000

17

Wave RS, KVRP (C)

17,000

18

Wave RSX, KVRV (c)

18,000

19

Super Dream (KEVZ-STD)

15,900

20

Super Dream (KEVZ-LTD)

16,500

21

Win 100

22,000

22

Future

24,000

23

Future II

22,500

24

Future Neo FI (vành nan hoa)

26,000

25

Future Neo (phanh cơ)

21,500

26

Future Neo (phanh đĩa)

22,500

27

Future Neo (phanh đĩa, vành đúc)

24,000

28

Future Neo FI (phanh đĩa, vành nan hoa )

27,000

29

Future Neo FI (phanh đĩa, vành đúc )

28,000

30

Click

26,000

31

Click EXCEED

25,000

32

Click Play

26,000

33

Air Blade KVGF (S)

30,000

34

Air Blade KVGF

27,000

35

Air Blade KVG, KVGF (C)

33,000

36

Air Blade KVG (C) Repsol

30,000

37

LEAD JF24 LEAD-ST

31,000

38

LEAD JF24 LEAD-SC

31,500

39

Spacy

32,000

40

Spacy - 102

30,800

41

Spacy – GCCN 102

34,500

42

Fuma SDH 125T

28,500

43

HODC SIN CU GCFN vn sx

34,500

II

HÃNG YAMAHA

1

Mio 5WP1

16,000

2

Mio 5WP2

15,000

3

Mio 5WPE, 5WP3, 5WP4

17,000

4

Mio Amore 5WP6

16,000

5

Mio classico 5WPA

16,000

6

Mio classico 5WP5

17,000

7

Mio classico 23C1 (phanh đĩa vành đúc)

21,000

8

Mio classico 4D12

20,500

9

Mio Ultimo 23B1 (phanh cơ)

19,000

10

Mio Ultimo 23B3 (phanh đĩa)

21,000

11

Mio Ultimo (phanh cơ, vành nan)

18,000

12

Mio Utimo 4P84

18,000

13

Mio Utimo 5WP9

17,000

14

Mio Utimo 4P82 - 4P83

20,000

15

Mio Maximo (phanh đĩa, vành đúc)

20,500

16

Sirius 5HU

20,000

17

Sirius 5HU2

19,000

18

Sirius 5HU3

21,000

19

Sirius 5HU8

14,000

20

Sirius 5HU9

15,000

21

Sirius 3S31

16,000

22

Sirius 3S41

17,000

23

Sirius 5C61-5C63

15,400

24

Sirius 5C62- 5C64

16,500

25

Sirius New

15,500

26

Sirius R

16,500

27

Taurus 16S2 (phanh cơ)

13,900

28

Taurus 16S1 (phanh đĩa)

14,900

29

Jupiter 5SD, 5SD2

24,000

30

Jupiter 5VT1

22,000

31

Jupiter 5VT2, 5VT3

23,000

32

Jupiter 2S11

23,000

33

Jupiter 2S01

23,000

34

Jupiter 4B21

25,000

35

Jupiter 110

21,600

36

Jupiter MX 5B91 (phanh đĩa)

20,600

37

Jupiter MX 5B92 (phanh đĩa,vành đúc )

21,600

38

Jupiter MX 5B93, 5B96 (phanh đĩa,v.đúc )

23,000

39

Jupiter MX 5B94 (phanh cơ)

20,800

40

Jupiter MX 5B95 (phanh đĩa)

22,000

41

Jupiter MX RC (phanh đĩa,vành đúc )

24,000

42

Exciter 1S91 (phanh đĩa)

26,500

43

Exciter 1S91-93 (phanh cơ)

27,500

44

Exciter 1S93 (phanh đĩa)

31,500

45

Exciter 1S94 (phanh đĩa, vành đúc)

32,500

46

Exciter 135cc 5P71

33,000

47

Nouvo VD1

23,000

48

Nouvo B51

24,000

49

Nouvo B52

25,000

50

Nouvo limited

25,500

51

Nouvo 125 5V

22,500

52

Nouvo 2B56

24,000

53

Nouvo LX 5P11

31,000

54

Nouvo 22S2 (vành đúc) 113,7cc

26,000

55

ZY 125 T-2

30,000

56

Fotse 125

45,000

57

Bianco125

45,000

III

HÃNG XE VMEP (SYM) VIỆT NAM LIÊN DOANH VỚI ĐÀI LOAN SẢN XUẤT

1

Boss

9,000

2

Salut

9,000

3

Sanda Boss

9,300

4

RS

9,500

5

RS II SA4

7,700

6

Amigo (phanh cơ)

9,500

7

Amigo (phanh đĩa)

12,000

8

San Da

10,000

9

SYM power HJ1

12,000

10

Angel II (phanh cơ)

10,000

11

Angel II (phanh đĩa)

11,000

12

Angel X VA 8

13,500

13

Angel X VA 2

13,500

14

New Angel H1

12,000

15

Power Hi

11,000

16

New Angel Hi

11,000

17

Angel X VA6, VA 7

12,000

18

Angel 100cc

13,000

19

Moto Star M3H

15,000

20

Moto Star M3G

16,000

21

Magic VAA

15,000

22

Magic VA1

17,000

23

Magic VAL 110 RR

14,500

24

Magic VA9 (phanh đĩa)

13,500

25

Magic VA II 108

13,500

26

Magic RR

15,000

27

Attila 125

26,000

28

Attila 125 M9T

28,000

29

Attila 125 M9B (phanh cơ)

23,000

30

Attila 125 M9B (phanh đĩa)

24,500

31

Attila victoria VT1 xe ga 125

26,000

32

Attila victoria VT2 xe ga 125

24,000

33

Attila victoria M9B xe ga 125

28,800

34

Attila victoria M9R xe ga 125

25,000

35

Attila victoria VT7 125 (phanh đĩa)

26,000

36

Attila Elizabeth VT5 125 (phanh cơ)

27,500

37

Attila Elizabeth VT5 125 (phanh đĩa)

29,500

38

ENJOY 125 xe ga

18,900

39

Excel 150

38,000

40

Excel 115 K

32,000

41

Excel 150 IS91 (phanh đĩa)

26,000

42

Excel 150 IS92 (phanh đĩa)

27,500

43

Excel II

39,000

44

Excel II VA1,VS1, VS5

38,000

IV

HÃNG SUZUKI

1

Smash (phanh cơ)

13,500

2

Smash (phanh đĩa)

14,500

3

Smash Revo (phanh cơ)

15,500

4

Smash Revo (phanh đĩa)

16,500

5

Viva a KVRL, KVRP

12,900

6

Viva a +

13,000

7

Viva XCD

14,000

8

Viva XCSD

15,000

9

Viva KVRJ

17,500

10

Viva CDX 110 (phanh cơ)

20,500

11

Viva CDX 110 (phanh đĩa)

21,500

12

Viva CSD

21,000

13

Viva RTSD

21,700

14

VIVA, VIVAR

21,000

15

Viva XSD

21,500

17

Viva CRX

23,000

18

G2 125 HS

22,000

19

Shogun R 125 FD 125 XSD

22,500

20

Shogun

25,000

21

X-bike

22,000

22

Amity (tay ga)

25,900

23

Bugman 150

70,000

24

Leonado 150

80,000

V

XE ITALIA LIÊN DOANH VỚI VIỆT NAM SẢN XUẤT

1

Piagio Zip 100

32,500

2

Piagio Fly 125

47,000

3

Piagio Liberty

78,500

4

Piagio GT

97,000

5

Piagio LX 125

86,000

6

Vespa Piagio - 125

80,000

7

LX 150

94,000

8

Piagio LXV 125

102,000

9

Piagio GTS 125

112,000

VI

HÃNG HAESUN

1

Smile

16,500

2

Queen

16,500

3

Keeway 125

18,500

4

Queen 125 F

21,500

5

FG

21,000

6

Venus F4V

22,500

VII

HÃNG XE HOA LAM-KYMCO

1

Dance 100

12,300

2

Dance 110D

13,700

3

XO

26,000

4

Vivio

26,000

5

Jockey

31,500

6

Solona

50,000

7

Zing

54,000

VIII

XE HÀN QUỐC LIÊN DOANH VỚI VIỆT NAM SẢN XUẤT

1

Macato

6,800

2

DaeHan Sm

7,000

3

DaeHan Sm 100

8,000

4

DaeHan Apra

9,500

5

Dae Han Super

9,000

6

Dae Han Nova 100

10,000

7

Dae Han Nova 110

12,000

8

DaeHan XX

10,600

9

Dae Han II

11,000

10

DaeHan Sunny

20,000

11

Dae Han Smart

23,000

12

Dae Han Antic

23,000

13

Dae Han 150

25,000

14

Dae lim

13,600

15

Dae lim 125 côn tay

42,500

16

Heisun

9,400

17

Hyosung 110

9,400

18

Hadosiva

11,000

19

Hyosung 125

12,500

20

Hyosung 150

14,500

21

Halim

10,000

22

Halim 125

27,000

23

Halim F 125

27,000

24

Halim XO125cc

21,000

25

Hae sun 125

23,000

26

Hae Sun Smile 125

23,000

27

CPI 125

16,000

28

CPI BD125T-A xe tay ga

10,000

IX

VIỆT NAM SUFAT CORPORATION

1

Dream Sufat

8,500

3

Backhand Sport

13,500

4

Super Retot 110

11,000

5

Sufat W

11,000

6

Sufat X

12,000

7

Retot

10,000

8

Rendo

11,500

9

Naiad 110

12,000

X

XE ĐÔ THÀNH

1

SDH 125-S

12,000

2

FUSINC125-I

12,000

3

FUSINC150

13,000

4

FUSIN XSTAR

16,000

5

ESH

18,000

XI

XE NHẬP KHẨU

1

Dyoc 125

10,000

2

Dyoc 150

20,000

3

HAOJUEBELLA HJ 125T-3

14,500

4

BEST

15,300

5

BEST 150

50,000

6

DREAM MF MPE; DAMSEL

17,000

7

DREAM ME

20,400

8

Dream (Thái lan)

26,000

9

Dream (lùn - Thái lan)

23,000

10

VIRGO

18,000

11

Wave 100 (Thái lan)

19,500

12

Wave (Thái Lan)

23,000

13

FAI RI

19,500

14

Win

23,000

15

Win 150

50,000

16

INJECTION Shi 150

33,000

17

PS 150i

33,000

18

Forse 125

45,000

19

Movie 150

45,000

20

Vespa - Piagio 125

50,000

21

PIAGGIO ZIP100

29,900

22

YAMAHA CYGNUSZ

33,500

23

YAMAHA CYGNUS - 125

33,000

24

YAMAHA AVENUE

33,000

25

YAMAHA FLAME125

45,000

26

AVENIS

50,000

27

SUZUKI 125

50,000

28

Rebel 125

80,000

29

Custom 125

70,000

30

Dylan - 125

90,000

31

Dylan - 150

105,000

32

HONDA JOYING

28,500

33

HONDA @ Stream

29,300

34

HONDA @125

70,000

35

HONDA @150

80,000

36

HONDA SCR110

32,000

37

HONDA PS 125

109,000

38

HONDA PS 150

120,000

39

HONDA SH 125

85,000

40

HONDA SH150

129,000

41

Spacy

65,000

42

Spacy - 125

90,000

XII

CÁC LOẠI XE KHÁC

1

UNION

9,400

2

UNION 125

21,000

3

UNION 150

29,000

4

Fashion

9,000

5

Sapphire 125 (xe ga)

26,000

6

Flame 125

23,000

7

BACKHAND

9,000

XIII

XE TRUNG QUỐC HOẶC CÁC NƯỚC KHÁC TƯƠNG ĐƯƠNG

1

Xe từ 50cc - 100cc

5,000

2

Xe từ 100cc - 110cc

6,000

*

Các loại xe khác chưa có trong bảng giá này thì áp dụng với loại xe tương đương (về hình thức, mẫu mã, năm, nước sản xuất, cùng công xuất kiểu dáng)

PHỤ LỤC SỐ 02


BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ
(Kèm theo Quyết định số 810/2009/QĐ-UBND ngày 22/04/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị tính: Triệu đồng/chiếc


STT

LOẠI XE

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

GHI CHÚ

A

B

C

D

CHƯƠNG 1: XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT

Các loại xe quy định năm sản xuất thống nhất điều chỉnh tính từ năm đó về sau VD: 2006 về sau

A

HÃNG TOYOTA

A1

LOẠI XE 4 CHỖ NGỒI, HÒM KÍN, GẦM THẤP

I

Toyota crown

1

Toyota crown 2.5 trở xuống

Sản xuất 1991 về trước

560

Sản xuất 1992 - 1993

670

Sản xuất 1994 - 1995

820

Sản xuất 1996 - 2005

940

Sản xuất 2006 về sau

800

2

Toyota crown từ 2.5 tới 3.0

2.1

Crown Super Saloon 2.8 - 3.0

Sản xuất 1991 về trước

630

Sản xuất 1992 - 1993

810

Sản xuất 1994 - 1995

940

Sản xuất 1996 -2005

1,060

Sản xuất 2006 về sau

1,100

2.2

Crown Royal Saloon 2.8 - 3.0

Sản xuất 1992 - 1993 về trước

940

Sản xuất 1994 - 1995

1,130

Sản xuất 1996 -2005

1,190

Sản xuất 2006 về sau

1,330

2.3

Toyota Crown 4.0

Sản xuất 1991 về trước

810

Sản xuất 1992-1993

980

Sản xuất 1994-1995

1,190

Sản xuất 1996 về sau

1,500

3

Toyota lexus

3.1

Lexus 2.5 (ES 250)

Sản xuất 1991 về trước

560

Sản xuất 1992 - 1993

630

Sản xuất 1994-1995

1,150

Sản xuất 1996 về sau

1,250

3.2

Lexus 3.0 (GS, ES 300)

Sản xuất 1992-1993 về trước

880

Sản xuất 1994-1995

1,060

Sản xuất 1996 -2005

1,130

Sản xuất 2006 về sau

1,600

3.3

Lexus 3.5 (GS, ES)

Sản xuất 2006 về sau

1,700

3.4

Lexus 4.0 (ES 400)

Sản xuất 1991 về trước

880

Sản xuất 1992-1993

1,060

Sản xuất 1996 về sau

1,380

3.5

Lexus 4.0 (LS 400)

Sản xuất 2006 về sau

2,000

3.6

Lexus 4.3 (LS 430)

Sản xuất 2006 về sau

2,800

3.7

Lexus 2 cầu (LX 470)

Sản xuất 2006 về sau

2,300

3.8

Lexus 2 cầu (GX 470)

Sản xuất 2006 về sau

2,200

3.9

Lexus 2 cầu (RX 330)

Sản xuất 2006 về sau

1,500

4

Toyota corona, Toyota carina, Toyota vista (04 cửa)

4.1

Loại 1.3 trở xuống

Sản xuất 1996 về sau

550

4.2

Loại 1.5; 1.6

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 -2005

530

Sản xuất 2006 về sau

660

4.3

Loại 1.8; 2.0

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 -2005

660

Sản xuất 2006 về sau

800

4.4

Loại 2.2; 2.5

Sản xuất 2006 về sau

850

4.5

Loại 2.8; 3.0

Sản xuất 2006 về sau

950

4.6

Loại 02 cửa (tính bằng 80% loại 04 cửa có cùng dung tích)

5

Toyota camry

5.1

Toyota camry 1.8; 2.0

Sản xuất 1991 về trước

460

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

620

Sản xuất 1996 - 2005

690

Sản xuất 2006 về sau

850

5.2

Toyota camry 2.2; 2.5

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

630

Sản xuất 1994-1995

750

Sản xuất 1996 -2005

810

Sản xuất 2006 về sau

1,000

5.3

Toyota camry 2.4

Sản xuất 2006 về sau

1,100

5.4

Toyota camry 3.0 - 3.5

Sản xuất 1992-1993 (về trước)

690

Sản xuất 1994-1995

820

Sản xuất 1996 -2005

940

Sản xuất 2006 về sau

1,200

6

Toyota Aristo

6.1

Toyota Aristo 4.0

Sản xuất 1991 về trước

880

Sản xuất 1992-1993

1,060

Sản xuất 1994-1995

1,380

Sản xuất 1996 về sau

1,690

6.2

Toyota Aristo 3.0

Sản xuất 1991 về trước

810

Sản xuất 1992-1993

940

Sản xuất 1994-1995

1,190

Sản xuất 1996 về sau

1,250

7

Toyota Window

7.1

Loại 3.0

Sản xuất 1991 (về trước)

850

Sản xuất 1992-1993

980

Sản xuất 1994-1995

1,250

Sản xuất 1996 về sau

1,380

7.2

Loại 2.5

Sản xuất 1991 (về trước)

630

Sản xuất 1992-1993

750

Sản xuất 1994-1995

940

Sản xuất 1996 về sau

1,000

8

Toyota Avalon 3.0

Sản xuất 1995 (về trước)

1,000

Sản xuất 1996- 2005

1,130

Sản xuất 2006 về sau

1,000

Toyota Avalon 3.5

Sản xuất 2006 về sau

1,170

9

Toyota Scepter

9.1

Loại 3.0

Sản xuất 1992-1993 (về trước)

850

Sản xuất 1994-1995

980

Sản xuất 1996 về sau

1,100

9.2

Loại 2.2

Sản xuất 1992-1993 (về trước)

750

Sản xuất 1994-1995

940

Sản xuất 1996 về sau

1,000

10

Toyota Cressida

10.1

Toyota Cressida từ 3.0 trở lên

Sản xuất 1991 về trước

600

Sản xuất 1992-1993

750

Sản xuất 1994-1995

880

Sản xuất 1996 - 2006

940

Sản xuất 2006 về sau

1,000

10.2

Toyota Cressida dưới 3.0

Sản xuất 1991 về trước

550

Sản xuất 1992-1993

650

Sản xuất 1994-1995

780

Sản xuất 1996- 2005

880

Sản xuất 2006 về sau

800

11

Toyota Mack ii, Toyota Chaser, Toyota Cresta

11.1

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 về sau

630

11.2

Loại 2.4; 2.5

Sản xuất 1991 về trước

520

Sản xuất 1992-1993

600

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996 về sau

820

11.3

Loại 3.0

Sản xuất 1991 về trước

630

Sản xuất 1992-1993

690

Sản xuất 1994-1995

820

Sản xuất 1996 về sau

940

12

Toyota Coriia, Toyota Spinter, Toyota Corsa Toyota Tercer

12.1

Loại 1.3

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

380

Sản xuất 1996 về sau

440

12.2

Loại 1.5; 1.6

Sản xuất 1991 về trước

340

Sản xuất 1992-1993

410

Sản xuất 1994-1995

480

Sản xuất 1996 về sau

500

12.3

Loại 1.8; 2.0

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 về sau

600

13

Toyota Stalet 1.3; 1.5

Sản xuất 1991 về trước

290

Sản xuất 1992-1993

330

Sản xuất 1994-1995

380

Sản xuất 1996 về sau

440

14

Toyota Cotnos 1.5 Coupe 2 cửa

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

440

Sản xuất 1996 về sau

530

15

Toyota MR2 2.0 Coupe 2 cửa

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 về sau

690

16

Toyota Supra Coupe 2 cửa

16.1

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 về sau

690

16.2

Loại 2.5

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

690

Sản xuất 1994-1995

750

Sản xuất 1996 về sau

810

Loại 3.0

Sản xuất 2006 về sau

1,500

17

Toyota Celica 2.0 Coupe

Sản xuất 1991 về trước

410

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 về sau

625

A2

LOẠI XE VIỆT GIÃ GẦM CAO

1

Toyota 4 Runner

1.1

Loại 4 cánh cửa 3.0

Sản xuất 1991 về trước

530

Sản xuất 1992-1993

600

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996- 2005

750

Sản xuất 2006 về sau

1,000

1.2

Loại 2 cánh cửa 3.0

Sản xuất 1991 về trước

400

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 về sau

690

1.3

Loại 4 cánh cửa 2.4; 2.5

Sản xuất 1991 về trước

460

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 -2005

690

Sản xuất 2006 về sau

850

1.4

Loại 2 cánh cửa 2.4; 2.5

Sản xuất 1991 về trước

400

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 về sau

630

2

Toyota Land Cruiser 7.0

2.1

Loại xe 2 cánh cửa, thân ngắn dưới 2.8

Sản xuất 1991 về trước

480

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 về sau

690

2.2

Loại xe 2 cánh cửa, thân dài từ 2.8-3.5

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

590

Sản xuất 1994-1995

650

Sản xuất 1996 về sau

710

2.3

Loại xe 2 cánh cửa, thân dài từ 4.0-4.5

Sản xuất 1991 về trước

530

Sản xuất 1992-1993

610

Sản xuất 1994-1995

680

Sản xuất 1996 về sau

750

2.4

Loại xe 4 cánh cửa

Sản xuất 1991 về trước

560

Sản xuất 1992-1993

630

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996 về sau

750

3

Toyota Land Cruiser 9.0, Toyota Plan 2.7

Sản xuất 1996 về sau

880

4

Toyota Land Cruiser

4.1

Loại Parado 2.7 (5 cửa, thân to, lốp to)

Sản xuất 2006 về sau

1,200

4.2

Loại Parado 4.0 (5 cửa, thân to, lốp to)

Sản xuất 2006 về sau

1,600

4.3

Loại thân nhỏ, lốp nhỏ (tính bằng 80% loại thân to, lốp to)

4.4

Loại Land Cruiser II (tính bằng 80% loại Land Cruiser cùng dung tích, cùng kiểu dáng)

4.5

Loại 3 cửa (tính bằng 80% loại 05 của cùng loại, dung tích)

4.6

Toyota rav 4

Sản xuất 2006 về sau

1,000

4.7

Toyota Zace

Sản xuất 2006 về sau

650

4.8

Toyota Previa, Trevia

Sản xuất 2006 về sau

1,400

4.9

Toyota Siena 07 chỗ 3.3

Sản xuất 2006 về sau

1,200

4.10

Toyota Town - Ace, Lite - Ace

Sản xuất 2006 về sau

840

4.11

Toyota Fortuner 2.7

Sản xuất 2006 về sau

950

4.12

Loại STD 4.0 trở xuống (5 cửa)

Sản xuất 2006 về sau

1,100

4.13

Loại Toyota Land Cruiser 80 chạy xăng

Sản xuất 1991 về trước

630

Sản xuất 1992-1993

690

Sản xuất 1994-1995

810

Sản xuất 1996 về sau

940

4.14

Loại 4.2

a

4 cánh cửa, chạy diezen

Sản xuất 1991 về trước

650

Sản xuất 1992-1993

750

Sản xuất 1994-1995

880

Sản xuất 1996 về sau

1,000

b

Loại 5 cánh cửa, thân to, lốp to

Sản xuất 2006 về sau

1,400

4.15

Loại 4.5

a

Loại thân to, lốp to

a.1

(4 cánh cửa)

Sản xuất 1992-1993 về trước

1,000

Sản xuất 1994-1995

1,130

Sản xuất 1996 về sau

1,190

a.2

(5 cánh cửa)

Sản xuất 2006 về sau

1,550

b

Loại thân nhỏ, lốp nhỏ

Sản xuất 1991 về trước

810

Sản xuất 1992-1993

880

Sản xuất 1994-1995

1,060

Sản xuất 1996 về sau

1,130

A3

TOYOTA PICKUP 04 CỬA

1

Loại 2.0 trở xuống

Sản xuất 2006 về sau

400

2

Loại 2.2 - 2.8

Sản xuất 2006 về sau

450

3

Loại 2.8 - 3.0

Sản xuất 2006 về sau

500

4

Loại 02 cửa (tính bằng 80% loại 04 cửa có cùng dung tích)

A4

XE CHỞ KHÁCH

1

Toyota Previa 7-8 chỗ ngồi

Sản xuất 1992-1993 về trước

590

Sản xuất 1994-1995

710

Sản xuất 1996 về sau

750

2

Toyota Townace Litea 7-8 chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

400

Sản xuất 1992-1993

460

Sản xuất 1994-1995

530

Sản xuất 1996 về sau

550

3

Toyota Hiace Commute 12 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

410

Sản xuất 1992-1993

480

Sản xuất 1994-1995

540

Sản xuất 1996-2005

600

Sản xuất 2006 về sau

550

4

Toyota Hiace Commute 15 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 -2005

590

Sản xuất 2006 về sau

600

5

Toyota Coaster từ 24 - 26 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

690

Sản xuất 1992-1993

810

Sản xuất 1994-1995

880

Sản xuất 1996-2005

940

Sản xuất 2006 về sau

1,000

6

Toyota Coaster 30 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

750

Sản xuất 1992-1993

880

Sản xuất 1994-1995

940

Sản xuất 1996-2005

1,000

Sản xuất 2006 về sau

1,100

A5

XE DU LỊCH CÓ THÙNG TRỞ HÀNG

1

Toyota Hiaceglass Van 3-6 chỗ

Sản xuất 1992-1993 về trước

380

Sản xuất 1994-1995

440

Sản xuất 1996 về sau

460

2

Toyota Litace, Town Ace Van 2-5 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

310

Sản xuất 1994-1995

400

Sản xuất 1996 về sau

430

3

Toyota Hilux Double Car 4 cửa, 6 chỗ

3.1

Loại 2.0 trở xuống

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

300

Sản xuất 1994-1995

380

Sản xuất 1996 về sau

420

3.2

Loại 2.2- 2.4

Sản xuất 1991 về trước

310

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

380

Sản xuất 1996 về sau

400

3.3

Loại 2.8-3.0

Sản xuất 1991 về trước

350

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

410

Sản xuất 1996 về sau

440

A6

XE TẢI NHẸ

1

Toyota Panel khoang hàng kín

Sản xuất 1991 về trước

350

Sản xuất 1994-1995

410

Sản xuất 1996 về sau

440

2

Toyota 2 cửa, 2.3 chỗ ngồi

2.1

Loại 2.0 trở xuống

Sản xuất 1991 về trước

200

Sản xuất 1992-1993

250

Sản xuất 1994-1995

290

Sản xuất 1996 về sau

310

2.2

Loại 2.2-2.4

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

300

Sản xuất 1994-1995

340

Sản xuất 1996 về sau

380

2.3

Loại 2.8-3.0

Sản xuất 1991 về trước

290

Sản xuất 1992-1993

340

Sản xuất 1994-1995

380

Sản xuất 1996 về sau

410

2.4

Toyota T 100 3.4

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

390

Sản xuất 1996 về sau

430

2.5

Xe 5 chỗ ngồi

TOYOTA COROLLA AL TIS 1.8L Model code: ZZE122L-GEMEKH

520

TOYOTA CAMRY 2.4G Model Code: ACV30L- JEMEKH

710

TOYOTA CAMRY 3.0V Model Code: MCV30L- JEPEKU

900

TOYOTA VIOS 1.5L Model Code: NCP 42L- EEMGKU

400

2.6

Xe Minibus (12-16 chỗ)

TOYOTA HYACE SUPER WAGON 2.4L Model code: RZH115L-BFMGE

530

TOYOTA HYACE COMMUTER 2.4R Model Code: RZH115L- BRMRE

470

TOYOTA HYACE VAN 2.4L Model Code: RZH113L- BRMPE

370

2.7

Xe gầm cao (1 cầu/2 cầu 8 chỗ ngồi)

TOYOTA LANCRUISER GX 4.5L Model code: FZJ100L-GNMNKV

1,100

TOYOTA ZACE GL 1.8L Model Code: KF82L-HRMDEU

450

TOYOTA ZACE DX 1.8L Model Code: KF82L- HRMDEU

400

A7

XE TẢI THÙNG

Loại xe tải thùng cố định

1

Trọng tải từ 1 tấn trở xuống

Toyota Lite-Ace, Toyota Town- Ace

Sản xuất 1991 về trước

150

Sản xuất 1992-1993

180

Sản xuất 1994-1995

190

Sản xuất 1996 về sau

210

2

Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn

Toyota Ace S5, Toyota Dina 150

Sản xuất 1991 về trước

180

Sản xuất 1992-1993

200

Sản xuất 1994-1995

210

Sản xuất 1996- 2005

240

Sản xuất 2006 về sau

250

3

Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn

Toyota Ace G2.5, Toyota Dina 200

Sản xuất 1991 về trước

210

Sản xuất 1992-1993

250

Sản xuất 1994-1995

290

Sản xuất 1996 về sau

330

4

Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn (Toyota Dina 300)

Toyota Ace G2.5, Toyota Dina 200

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

430

Sản xuất 1996 về sau

480

5

Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn (Toyota Dina 350)

Toyota Ace G2.5, Toyota Dina 200

Sản xuất 1991 về trước

310

Sản xuất 1992-1993

410

Sản xuất 1994-1995

440

Sản xuất 1996 về sau

550

B

XE DO HÃNG NISSAN SẢN XUẤT

B1

XE HÒM KÍN HẦM THẤP

1

Nissan Presiden 4.5

Sản xuất 1991 về trước

880

Sản xuất 1992-1993

1,130

Sản xuất 1994-1995

1,560

Sản xuất 1996 về sau

1,750

2

Nissan Cima 4.2

Sản xuất 1991 về trước

630

Sản xuất 1992-1993

750

Sản xuất 1994-1995

1,000

Sản xuất 1996 về sau

1,250

3

Nissan Gloria 3.0

Sản xuất 1991 về trước

630

Sản xuất 1992-1993

940

Sản xuất 1994-1995

1,060

Sản xuất 1996 về sau

1,190

4

Nissan Cednic 2.8-3.0

Sản xuất 1991 về trước

690

Sản xuất 1992-1993

810

Sản xuất 1994-1995

1,000

Sản xuất 1996- 2005

1,130

Sản xuất 2006 về sau

1,100

5

Nissan Ininiti

5.1

Loại 4.5

Sản xuất 1991 về trước

810

Sản xuất 1992-1993

1,060

Sản xuất 1994-1995

1,440

Sản xuất 1996 về sau

1,630

5.2

Loại 4.5

Sản xuất 1991 về trước

690

Sản xuất 1992-1993

1,000

Sản xuất 1994-1995

1,130

Sản xuất 1996 về sau

1,250

5.3

Loại 2.0 đến 3.0

Sản xuất 2006 về sau

1,800

5.4

Loại 3.0 đến 4.5

Sản xuất 2006 về sau

2,000

6

Hiệu Nissan CEFIRO (04 cửa)

6.1

Loại 1.3 trở xuống

Sản xuất 2006 về sau

650

6.2

Loại 1.5 đến 1.6

Sản xuất 2006 về sau

700

6.3

Loại 1.8 đến 2.0

Sản xuất 1991 về trước

630

Sản xuất 1992-1993

750

Sản xuất 1994-1995

880

Sản xuất 1996-2005

1,000

Sản xuất 2006 về sau

750

6.4

Loại 2.8 đến 3.0

Sản xuất 2006 về sau

1,000

6.5

Loại 02 cửa (tính bằng 80% loại 04 cửa có cùng dung tích)

7

Nissan Lauri, Nissan Staxna, Nissan AItima

7.1

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

530

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 về sau

690

7.2

Loại 2.4-2.5

Sản xuất 1991 về trước

530

Sản xuất 1992-1993

630

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996 -2005

810

Sản xuất 2006 về sau

1,000

7.3

Loại 2.8-3.0 (4 cửa)

Sản xuất 2006 về sau

1,200

7.4

Loại 02 cửa (tính bằng 80% loại 04 cửa có cùng dung tích tại điểm 7.3)

8

Nissan Skyline

8.1

Loại 1.8- 2.0

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

530

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 về sau

650

8.2

Loại 2.4- 2.5

Sản xuất 1991 về trước

510

Sản xuất 1992-1993

610

Sản xuất 1994-1995

680

Sản xuất 1996 về sau

740

8.3

Loại 2.5

Sản xuất 1992-1993 (về trước)

690

Sản xuất 1994-1995

810

Sản xuất 1996 về sau

940

9

Nissan Bluebird, Nissan Primbra

9.1

Loại 1.5- 1.6

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

480

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

530

9.2

Loại 1.8

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 về sau

630

9.3

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

530

Sản xuất 1994-1995

580

Sản xuất 1996- 2005

650

Sản xuất 2006 về sau

750

9.4

Loại 2.2 - 2.5

Sản xuất 2006 về sau

1,000

9.5

Loại 2.8 - 3.0 (4 cửa)

Sản xuất 2006 về sau

1,200

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 4 cửa có cùng dung tích tại điểm 9.5

10

Nissan Sunny, Nissan Pzea, Nissan Santra

10.1

Loại 1.3

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

310

Sản xuất 1994-1995

380

Sản xuất 1996 về sau

440

10.2

Loại 1.5- 1.6

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994-1995

480

Sản xuất 1996 về sau

500

10.3

Loại 1.8

Sản xuất 1991 về trước

400

Sản xuất 1992-1993

480

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

560

11

Nissan Silvia 2.0 Coupe 2 cửa

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994-1995

480

Sản xuất 1996 về sau

500

12

Nissan 180 Sản xuất 2.0 Coupe 2 cửa

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 về sau

630

13

Nissan Pulsar

13.1

Loại 4 cánh cửa

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994-1995

480

Sản xuất 1996 về sau

500

13.2

Loại 2 cánh cửa

Sản xuất 1991 về trước

350

Sản xuất 1992-1993

400

Sản xuất 1994-1995

440

Sản xuất 1996 về sau

480

14

Nissan March

14.1

Loại 1.3

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

310

Sản xuất 1994-1995

380

Sản xuất 1996 về sau

440

14.2

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

210

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

300

Sản xuất 1996 về sau

340

15

Nissan Praie 7 chỗ ngồi, 4 cửa

15.1

Loại 2.4- 2.5

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 về sau

690

15.2

Loại 1.8- 2.0

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

560

16

Nissan Aveniri 8,2.0

Sản xuất 1991 về trước

290

Sản xuất 1992-1993

360

Sản xuất 1994-1995

490

Sản xuất 1996 về sau

550

17

Nissan AD

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

310

Sản xuất 1994-1995

440

Sản xuất 1996 về sau

500

18

Nissan Patheinder, Terrano, Murano

18.1

Loại 2.4 (5 cửa)

Sản xuất 2006 về sau

900

18.2

Loại 2.7 (5 cửa)

Sản xuất 2006 về sau

1,000

18.3

Loại 03 cửa tính bằng 80% loại 05 cửa cùng loại, dung tích

B2

XE VIỆT DÃ GẦM CAO

1

Hiệu Nissan Partol, Nissan Safari

1.1

Loại nóc cao, thân to, lốp to 4.2 (4 cửa)

Sản xuất 1991 về trước

560

Sản xuất 1992-1993

690

Sản xuất 1994-1995

810

Sản xuất 1996-2005

880

Sản xuất 2006 về sau

1,300

1.2

Loại nóc cao, thân tiêu chuẩn, lốp nhỏ 4.2

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

630

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996 -2005

810

Sản xuất 2006 về sau

1,040

1.3

Loại nóc tiêu chuẩn, lốp nhỏ 4.2, 4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

480

Sản xuất 1992-1993

600

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996 về sau

750

1.4

Loại 2 cửa 4.2

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 về sau

690

2

Hiệu Nissan Partol, Nissan Safari

2.1

Loại 4 cửa 3.0

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

625

Sản xuất 1996 về sau

690

2.2

Loại 2 cửa 3.0

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

550

Sản xuất 1996 về sau

600

2.3

Loại 4 cửa 2.7 trở xuống

Sản xuất 1991 về trước

430

Sản xuất 1992-1993

550

Sản xuất 1994-1995

600

Sản xuất 1996 về sau

650

2.4

Loại 2 cửa 2.7 trở xuống

Sản xuất 1991 về trước

400

Sản xuất 1992-1993

530

Sản xuất 1994-1995

580

Sản xuất 1996 về sau

630

2.5

Loại 2.8 (4 cửa)

Sản xuất 2006 về sau

1,100

2.6

Loại 2 cửa tính bằng 80% loại 4 cửa cùng dung tích

B3

XE CHỞ KHÁCH

1

Nissan Vanete

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

530

2

Nissan Queen

Sản xuất 1992-1993 về trước

500

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 về sau

690

3

Nissan Urvan

Sản xuất 1991 về trước

410

Sản xuất 1992-1993

480

Sản xuất 1994-1995

530

Sản xuất 1996 về sau

550

4

Nissan Homy

Sản xuất 1991 về trước

400

Sản xuất 1992-1993

460

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

530

5

Nissan Caravan

Sản xuất 1991 về trước

400

Sản xuất 1992-1993

460

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

530

6

Nissan Civilian 26 đến 30 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

600

Sản xuất 1992-1993

750

Sản xuất 1994-1995

850

Sản xuất 1996- 2005

940

Sản xuất 2006 về sau

1,000

B4

XE DU LỊCH CÓ THÙNG TRỞ HÀNG

1

Nissan Urut 3-6 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

410

Sản xuất 1994-1995

450

Sản xuất 1996 về sau

500

2

Nissan Vanneett 2-5 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

310

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

375

Sản xuất 1996 về sau

400

3

Nissan Pickup cab 4 cửa, 7 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

340

Sản xuất 1994-1995

380

Sản xuất 1996 về sau

440

B5

XE TẢI NHỎ

1

Nissan Urvan Panel Van khoang hàng kín

Dạng xe 15 chỗ, khoang hàng không có kính, có tới 2-3 chỗ ngồi hàng ghế lái

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

410

Sản xuất 1996 về sau

450

2

Nissan Vaneett Blind Van

(Dạng xe 7-9 chỗ, khoang hàng không có 2-3 chỗ ngồi hàng ghế lái)

2.1

Loại thân ngắn (Standard Body)

Sản xuất 1991 về trước

290

Sản xuất 1992-1993

330

Sản xuất 1994-1995

350

Sản xuất 1996 về sau

400

2.2

Loại thân dài (Long Body)

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

340

Sản xuất 1994-1995

360

Sản xuất 1996 về sau

410

2.3

Nissan Pickup 2 cửa, 3 chỗ

a

Loại 2.0 trở xuống

Sản xuất 1991 về trước

200

Sản xuất 1992-1993

240

Sản xuất 1994-1995

290

Sản xuất 1996 - 2005

310

Sản xuất 2006 về sau

320

b

Loại 2.2-2.4

Sản xuất 1991 về trước

210

Sản xuất 1992-1993

250

Sản xuất 1994-1995

300

Sản xuất 1996 - 2005

340

Sản xuất 2006 về sau

350

c

Loại 2.7-3.0

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

290

Sản xuất 1994-1995

340

Sản xuất 1996 - 2005

380

Sản xuất 2006 về sau

400

2.3

Nissan Pickup 04 cửa

a

Loại 2.0 trở xuống

Sản xuất 2006 về sau

400

b

Loại 2.2 - 2.8

Sản xuất 2006 về sau

450

c

Loại 2.8 - 3.0

Sản xuất 2006 về sau

500

B6

XE TẢI THÙNG

1

Loại xe tải thùng trở hàng cố định

Sản xuất 1991 về trước

150

Sản xuất 1992-1993

180

Sản xuất 1994-1995

190

Sản xuất 1996 về sau

200

2

Trọng tải 1 tấn (Nissan Atilas 100)

Sản xuất 1991 về trước

160

Sản xuất 1992-1993

200

Sản xuất 1994-1995

210

Sản xuất 1996 về sau

240

3

Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn (Nissan Atilas 150)

Sản xuất 1991 về trước

180

Sản xuất 1992-1993

200

Sản xuất 1994-1995

210

Sản xuất 1996 về sau

240

4

Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn (Nissan Atilas 200)

Sản xuất 1991 về trước

210

Sản xuất 1992-1993

250

Sản xuất 1994-1995

290

Sản xuất 1996 về sau

310

5

Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn (Nissan Atilas 300)

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

430

Sản xuất 1996 về sau

450

C

XE DO HÃNG MITSUBISHI SẢN XUẤT

C1

XE HÒM KÍN

1

Mitsubishi Debonair 3.5

Sản xuất 1992-1993 về trước

1,000

Sản xuất 1994-1995

1,250

Sản xuất 1996 về sau

1,500

2

Mitsubishi Diamnte

2.1

Loại 2.0

Sản xuất 1990-1991 về trước

460

Sản xuất 1992-1993

530

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 về sau

700

2.2

Loại 2.4-2.5

Sản xuất 1990-1991 về trước

550

Sản xuất 1992-1993

600

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996 về sau

810

2.3

Loại 3.0

Sản xuất 1990-1991 về trước

750

Sản xuất 1992-1993

1,000

Sản xuất 1994-1995

1,060

Sản xuất 1996 về sau

1,130

3

Mitsubishi Sioma

3.1

Loại 2.0

Sản xuất 1990-1991 về trước

310

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

600

Sản xuất 1996 về sau

690

3.2

Loại 2.4-2.5

Sản xuất 1990-1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996 về sau

790

3.3

Loại 3.0

Sản xuất 1990-1991 về trước

630

Sản xuất 1992-1993

810

Sản xuất 1994-1995

880

Sản xuất 1996 về sau

1,000

4

Mitsubishi Emeraude

4.1

Loại 1.8

Sản xuất 1992-1993 về trước

560

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 về sau

690

4.2

Loại 2.0

Sản xuất 1992-1993 về trước

600

Sản xuất 1994-1995

650

Sản xuất 1996 về sau

710

5

Mitsubishi Galant

5.1

Loại 1.8

Sản xuất 1991 về trước

450

Sản xuất 1992-1993

530

Sản xuất 1994-1995

600

Sản xuất 1996 về sau

650

5.2

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

480

Sản xuất 1992-1993

550

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 về sau

690

5.3

Loại 2.3-2.5

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996 về sau

750

6

Mitsubishi Eterna

6.1

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

480

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

660

Sản xuất 1996 về sau

700

6.2

Loại 1.8

Sản xuất 1991 về trước

340

Sản xuất 1992-1993

550

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 về sau

690

7

Mitsubishi Mirage

7.1

Loại 1.3

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

310

Sản xuất 1994-1995

380

Sản xuất 1996 về sau

440

7.2

Loại 1.5-1.6

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

440

Sản xuất 1996 về sau

480

7.3

Loại 1.8

Sản xuất 1991 về trước

310

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

560

7.4

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 về sau

630

8

Mitsubishi Lancer

8.1

Loại 1.5-1.6

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

340

Sản xuất 1996 về sau

480

8.2

Loại 1.8

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

560

8.3

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 về sau

630

9

Mitsubishi Libero

9.1

Loại 1.8

Sản xuất 1992-1993 về trước

460

Sản xuất 1994-1995

530

Sản xuất 1996 về sau

590

9.2

Loại 2.0

Sản xuất 1992-1993 về trước

530

Sản xuất 1994-1995

590

Sản xuất 1996 về sau

650

10

Mitsubishi Chariot 7 chỗ, 4 cửa, 3 hàng ghế

Sản xuất 1991 về trước

530

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 về sau

690

11

Mitsubishi Rvr (Recreational Vihicel Runner)

Sản xuất 1991 về trước

525

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 về sau

690

12

Mitsubishi Mini Car

Sản xuất 1991 về trước

160

Sản xuất 1992-1993

200

Sản xuất 1994-1995

250

Sản xuất 1996- 2005

290

Sản xuất 2006 về sau

500

C2

XE VIỆT DÃ GẦM CAO

1

Mitsubishi Montero

1.2

Loại 2.5 trở xuống

Sản xuất 2006 về sau

900

1.1

Loại 2.6 - 3.0

Sản xuất 1994-1995 về trước

940

Sản xuất 1996 về sau

1,000

Sản xuất 2006 về sau

1,100

1.2

Loại 3.0 chuyên dụng chở tiền

510

1.3

Loại trên 3.0

Sản xuất 1994-1995 về trước

960

Sản xuất 1996 về sau

1,030

Sản xuất 2006 về sau

1,200

2

Mitsubishi PDEO

2.1

Loại 2.5, 4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

600

Sản xuất 1994-1995

730

Sản xuất 1996 về sau

810

2.2

Loại 2.5, 2 cửa

Sản xuất 1991 về trước

310

Sản xuất 1992-1993

540

Sản xuất 1994-1995

660

Sản xuất 1996 về sau

750

2.3

Loại 2.6, 4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

530

Sản xuất 1992-1993

630

Sản xuất 1994-1995

750

Sản xuất 1996 về sau

840

2.4

Loại 2.6, 2 cửa

Sản xuất 1991 về trước

450

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

680

Sản xuất 1996 về sau

730

2.5

Loại 2.8, 4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

560

Sản xuất 1992-1993

690

Sản xuất 1994-1995

810

Sản xuất 1996 về sau

880

2.6

Loại 2.8, 2 cửa

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

630

Sản xuất 1994-1995

750

Sản xuất 1996 về sau

810

2.7

Loại 3.0, 4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

590

Sản xuất 1992-1993

710

Sản xuất 1994-1995

840

Sản xuất 1996 về sau

900

2.8

Loại 3.0, 2 cửa

Sản xuất 1991 về trước

560

Sản xuất 1992-1993

690

Sản xuất 1994-1995

810

Sản xuất 1996 về sau

880

2.9

Loại 3.5, 4 cửa (Simi-high root Wagon 3.5)

Sản xuất 1992-1993 về trước

810

Sản xuất 1994-1995

880

Sản xuất 1996 về sau

940

2.10

Loại 3.5, 2 cửa (Metal Top 3.5 V6-24/GLS)

Sản xuất 1992-1993 về trước

750

Sản xuất 1994-1995

810

Sản xuất 1996 về sau

880

C3

XE CHỞ KHÁCH

1

Mitsubishi L300

Sản xuất 1992-1993 về trước

350

Sản xuất 1994-1995

375

Sản xuất 1996-2005

400

Sản xuất 2006 về sau

600

2

Mitsubishi L400

Sản xuất 1992-1993 về trước

380

Sản xuất 1994-1995

400

Sản xuất 1996 về sau

430

3

Mitsubishi 10-12 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

310

Sản xuất 1992-1993

400

Sản xuất 1994-1995

430

Sản xuất 1996 về sau

450

Sản xuất 2006 về sau

600

4

Mitsubishi Delica 7-8 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

290

Sản xuất 1992-1993

340

Sản xuất 1994-1995

400

Sản xuất 1996-2005

430

Sản xuất 2006 về sau

900

5

Mitsubishi Rosa 29-30 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

420

Sản xuất 1992-1993

550

Sản xuất 1994-1995

650

Sản xuất 1996 về sau

700

6

Mitsubishi Rosa 25-26 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

400

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

600

Sản xuất 1996-2005

650

Sản xuất 2006 về sau

800

7

Mitsubishi Aero Midi 30-40 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

600

Sản xuất 1994-1995

700

Sản xuất 1996-2005

800

Sản xuất 2006 về sau

1,000

8

Mitsubishi Aero Midi 41-50 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

550

Sản xuất 1992-1993

700

Sản xuất 1994-1995

800

Sản xuất 1996 về sau

1,000

9

Mitsubishi Aero Midi 51-60 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

600

Sản xuất 1992-1993

700

Sản xuất 1994-1995

800

Sản xuất 1996 về sau

1,000

10

Mitsubishi Aero Midi 61-70 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

650

Sản xuất 1992-1993

750

Sản xuất 1994-1995

900

Sản xuất 1996 về sau

1,150

11

Mitsubishi Aero Midi 71-80 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

700

Sản xuất 1992-1993

900

Sản xuất 1994-1995

1,100

Sản xuất 1996 về sau

1,200

12

Mitsubishi Aero star 81-90 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

750

Sản xuất 1992-1993

900

Sản xuất 1994-1995

1,300

Sản xuất 1996 về sau

1,400

13

Mitsubishi Bus 51-60 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

650

Sản xuất 1992-1993

750

Sản xuất 1994-1995

900

Sản xuất 1996 về sau

1,150

14

Mitsubishi Queen 31-40 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

550

Sản xuất 1992-1993

650

Sản xuất 1994-1995

750

Sản xuất 1996 về sau

900

15

Mitsubishi Queen 51-60 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

670

Sản xuất 1992-1993

770

Sản xuất 1994-1995

950

Sản xuất 1996 về sau

1,200

C4

XE VẬN TẢI

1

Xe tải mui (dạng xe 3-4 chỗ)

1.1

Loại 1.8-2.0

Sản xuất 1991 về trước

190

Sản xuất 1992-1993

237

Sản xuất 1994-1995

280

Sản xuất 1996 về sau

300

1.2

Loại 2.2-2.5

Sản xuất 1991 về trước

200

Sản xuất 1992-1993

250

Sản xuất 1994-1995

290

Sản xuất 1996 về sau

330

1.2

Loại 2.2-3.0

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

290

Sản xuất 1994-1995

340

Sản xuất 1996 về sau

380

2

Xe tải nhẹ, mui kín

2.1

Mutshubishi Bravo (dạng xe 5-6 chỗ)

Dưới 1.0, khoang hàng không có kính

Sản xuất 1991 về trước

80

Sản xuất 1992-1993

120

Sản xuất 1994-1995

140

Sản xuất 1996 về sau

150

2.2

Mutshubishi Delica (dạng xe 7-8 chỗ, khoang hàng không có kính)

Sản xuất 1991 về trước

150

Sản xuất 1992-1993

190

Sản xuất 1994-1995

240

Sản xuất 1996 về sau

290

2.3

Mutshubishi Delica (dạng xe 12-15 chỗ, khoang hàng không có kính)

Sản xuất 1991 về trước

230

Sản xuất 1992-1993

290

Sản xuất 1994-1995

330

Sản xuất 1996 về sau

350

3

Xe tải thùng (Loại xe tải thùng trở hàng cố định)

3.1

Trọng tải 1 tấn trở xuống (Mutshubishi Delica)

Sản xuất 1991 về trước

120

Sản xuất 1992-1993

130

Sản xuất 1994-1995

140

Sản xuất 1996 về sau

150

3.2

Trọng tải 1 tấn tới 1,5 tấn (Mutshubishi Gust-canter)

Sản xuất 1989-1991 về trước

140

Sản xuất 1992-1993

160

Sản xuất 1994-1995

170

Sản xuất 1996 về sau

190

3.3

Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn (Mutshubishi canter 2.0)

Sản xuất 1991 về trước

170

Sản xuất 1992-1993

200

Sản xuất 1994-1995

230

Sản xuất 1996 về sau

250

3.4

Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn (Mutshubishi canter 3.0)

Sản xuất 1989-1991 về trước

240

Sản xuất 1992-1993

300

Sản xuất 1994-1995

340

Sản xuất 1996 về sau

360

3.5

Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn (Mutshubishi canter 3.5)

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

330

Sản xuất 1994-1995

350

Sản xuất 1996 về sau

380

3.6

Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn (Mutshubishi Fuso)

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

380

Sản xuất 1996 về sau

400

3.7

Trọng tải trên 4 tấn tới 4,5 tấn (Mutshubishi Fuso)

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

400

Sản xuất 1996 về sau

430

3.8

Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn (Mutshubishi Fuso)

Sản xuất 1991 về trước

330

Sản xuất 1992-1993

400

Sản xuất 1994-1995

450

Sản xuất 1996 về sau

480

3.9

Trọng tải trên 5,5 tấn tới 6,5 tấn (Mutshubishi Fuso)

Sản xuất 1989-1991 về trước

350

Sản xuất 1992-1993

430

Sản xuất 1994-1995

480

Sản xuất 1996 về sau

500

3.10

Trọng tải trên 6,5 tấn tới 7,5 tấn (Mutshubishi Fuso)

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

450

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

550

3.11

Trọng tải trên 7,5 tấn tới 8,5 tấn (Mutshubishi Fuso)

Sản xuất 1991 về trước

400

Sản xuất 1992-1993

480

Sản xuất 1994-1995

530

Sản xuất 1996 về sau

580

3.12

Trọng tải trên 8,5 tấn tới 10 tấn (Mutshubishi Fuso)

Sản xuất 1991 về trước

430

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

550

Sản xuất 1996 về sau

600

3.13

Trọng tải trên 10 tấn tới 11,5 tấn (Mutshubishi Fuso)

Sản xuất 1991 về trước

450

Sản xuất 1992-1993

530

Sản xuất 1994-1995

580

Sản xuất 1996 về sau

630

D

XE DO HÃNG HONDA SẢN XUẤT

D1

LOẠI XE HÒM KÍN, GẦM THẤP

1

Honda Legend, Acura Legend

1.1

Loại 3.2 - 3.5

Sản xuất 1991 về trước

630

Sản xuất 1992-1993

810

Sản xuất 1994-1995

940

Sản xuất 1996- 2005

1,060

Sản xuất 2006 về sau

1,500

1.2

Loại 2.7

Sản xuất 1989-1991 về trước

500

2

Honda Accord

2.1

Loại 2.3 đến 2.5

Sản xuất 1994-1995 về trước

750

Sản xuất 1996-2005

810

Sản xuất 2006 về sau

1,100

2.2

Loại 2.7

Sản xuất 2006 về sau

1,200

2.3

Loại 2.2

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

600

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996-2005

750

Sản xuất 2006 về sau

1,000

2.4

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

480

Sản xuất 1992-1993

540

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996-2005

690

Sản xuất 2006 về sau

900

2.5

Loại 1.8

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 về sau

630

3

Honda Inspire

3.1

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996 về sau

730

3.2

Loại 2.5

Sản xuất 1991 về trước

560

Sản xuất 1992-1993

660

Sản xuất 1994-1995

750

Sản xuất 1996 về sau

810

4

Honda Straem 2.0 (4 đến 7 chỗ, 4 cửa)

Sản xuất 2006 về sau

800

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 4 cửa có cùng dung tích

5

Honda Vigor

5.1

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

630

Sản xuất 1992-1993

730

Sản xuất 1994-1995

790

Sản xuất 1996 về sau

810

5.2

Loại 2.5

Sản xuất 1991 về trước

630

Sản xuất 1992-1993

730

Sản xuất 1994-1995

790

Sản xuất 1996 về sau

810

6

Honda Aascotinnova

6.1

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996 về sau

750

6.2

Loại 2.3

Sản xuất 1991 về trước

560

Sản xuất 1992-1993

690

Sản xuất 1994-1995

810

Sản xuất 1996 về sau

880

7

Honda Civic

Loại 1.5-1.6

Sản xuất 1991 về trước

310

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

440

Sản xuất 1996-2005

500

Sản xuất 2006 về sau

650

Civic 1.8L 5MTFD1

495

Civic 1.8L 5AMT FD1

515

Civic 2.01 5AT FD2

605

Honda mimica 06 chỗ

500

8

Honda integra

Loại 1.6

Sản xuất 1991 về trước

310

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

440

Sản xuất 1996-2005

500

Sản xuất 2006 về sau

650

9

Honda Prelude coupe 2 cửa

Loại 1.6

Sản xuất 1991 về trước

350

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

560

10

Honda city

Sản xuất 1991 về trước

150

Sản xuất 1992-1993

200

Sản xuất 1994-1995

250

Sản xuất 1996 về sau

280

11

Honda Today

Sản xuất 1991 về trước

100

Sản xuất 1992-1993

130

Sản xuất 1994-1995

180

Sản xuất 1996 về sau

200

D2

XE VIỆT DÃ GẦM CAO

Honda Passport 4 cửa 3.2

Sản xuất 1992-1993 về trước

560

Sản xuất 1994-1995

750

Sản xuất 1996-2005

810

Sản xuất 2006 về sau

1,000

D3

XE CHỞ KHÁCH

1

Honda Odyssey, 4 cửa, 7 chỗ, 2.2

Sản xuất 1992-1993 về trước

500

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 - 2005

690

Sản xuất 2006 về sau

900

2

Honda chở khách 12 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

290

Sản xuất 1992-1993

400

Sản xuất 1994-1995

450

Sản xuất 1996 về sau

500

3

Honda chở khách 6 chỗ ngồi, loại minica, dưới 1.0

Sản xuất 1991 về trước

130

Sản xuất 1992-1993

160

Sản xuất 1994-1995

190

Sản xuất 1996 về sau

200

D4

XE TẢI NHẸ, MUI KÍN

Honda city loại xe mini dưới 1.0 khoang hàng không có kính.

Sản xuất 1991 về trước

80

Sản xuất 1992-1993

100

Sản xuất 1994-1995

120

Sản xuất 1996 về sau

140

E

XE DO HÃNG MAZA SẢN XUẤT

E1

LOẠI XE HÒM KÍN, HẦM THẤP

1

Maza sentia, 4 cửa

1.1

Loại 3.0

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

690

Sản xuất 1994-1995

810

Sản xuất 1996 về sau

440

1.2

Loại 2.5

Sản xuất 1991 về trước

450

Sản xuất 1992-1993

630

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996 về sau

750

2

Maza cronos, 4 cửa

2.1

Loại 2.5

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

600

Sản xuất 1994-1995

660

Sản xuất 1996 về sau

730

2.2

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

480

Sản xuất 1994-1995

590

Sản xuất 1996 về sau

630

2.3

Loại 1.8

Sản xuất 1991 về trước

400

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994-1995

540

Sản xuất 1996 về sau

600

3

Mazda 929, 4 cửa

3.1

Loại 3.0

Sản xuất 1991 về trước

660

Sản xuất 1992-1993

790

Sản xuất 1994-1995

910

Sản xuất 1996-2005

940

Sản xuất 2006 về sau

1,200

3.2

Loại dưới 3.0

Sản xuất 1991 về trước

600

Sản xuất 1992-1993

630

Sản xuất 1994-1995

660

Sản xuất 1996-2005

730

Sản xuất 2006 về sau

1,000

4

Mazda efnims 9, 4 cửa

4.1

Loại 3.0

Sản xuất 1991 về trước

680

Sản xuất 1992-1993

800

Sản xuất 1994-1995

930

Sản xuất 1996 về sau

960

4.2

Loại 2.5

Sản xuất 1991 về trước

630

Sản xuất 1992-1993

660

Sản xuất 1994-1995

700

Sản xuất 1996 về sau

750

5

Mazda efnims 8 mazda 626

5.1

Loại trên 2.0

Sản xuất 1991 về trước

610

Sản xuất 1992-1993

650

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996-2005

740

Sản xuất 2006 về sau

1,000

5.2

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

480

Sản xuất 1994-1995

590

Sản xuất 1996-2005

630

Sản xuất 2006 về sau

800

6

Mazda Telstar 4 cửa

6.1

Loại 2.5

Sản xuất 1991 về trước

450

Sản xuất 1992-1993

630

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996 về sau

750

6.2

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

480

Sản xuất 1994-1995

590

Sản xuất 1996 về sau

630

6.3

Loại 1.8

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

560

7

Mazda Laer 4 cửa 1.5-1.6

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

310

Sản xuất 1994-1995

380

Sản xuất 1996 về sau

440

8

Mazda efnims 6, 4 cửa

8.1

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

450

Sản xuất 1992-1993

490

Sản xuất 1994-1995

600

Sản xuất 1996 về sau

630

8.2

Loại 1.8

Sản xuất 1991 về trước

430

Sản xuất 1992-1993

450

Sản xuất 1994-1995

530

Sản xuất 1996 về sau

580

9

Mazda Eunos 500, 4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 về sau

690

10

Mazda autozamclee sedan 4 cửa

10.1

Loại 2.5

Sản xuất 1991 về trước

530

Sản xuất 1992-1993

580

Sản xuất 1994-1995

650

Sản xuất 1996 về sau

730

10.2

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 về sau

630

11

Mazda 323, Mzda Famila

Loại 1.3

Sản xuất 2006 về sau

600

11.1

Loại 1.5-1.6, 4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

310

Sản xuất 1994-1995

380

Sản xuất 1996- 2005

440

Sản xuất 2006 về sau

650

11.2

Loại 1.8, 4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

310

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

440

Sản xuất 1996 về sau

500

11.3

Loại 1.5-1.6, 2 cửa

Sản xuất 1991 về trước

230

Sản xuất 1992-1993

290

Sản xuất 1994-1995

350

Sản xuất 1996 về sau

400

11.4

Loại 1.8, 2 cửa

Sản xuất 1991 về trước

290

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

410

Sản xuất 1996 về sau

480

12

Mazda efinirx 7, caupe, 2 cửa

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

560

13

Mazda autozam

13.1

Mazda autozam, 4 cửa, 1.3-1.5

Sản xuất 1991 về trước

130

Sản xuất 1992-1993

310

Sản xuất 1994-1995

350

Sản xuất 1996 về sau

410

13.2

Mazda autozam cane, 2 cửa, 657cc

Sản xuất 1991 về trước

150

Sản xuất 1992-1993

180

Sản xuất 1994-1995

210

Sản xuất 1996 về sau

250

14

Mazda Festival, 2 cửa, 1.1-1.3

Sản xuất 1991 về trước

180

Sản xuất 1992-1993

200

Sản xuất 1994-1995

250

Sản xuất 1996 về sau

280

E2

XE VIỆT DÃ GẦM CAO

Mazda Navajolx 4.0, 2 cửa, 4 chỗ

Sản xuất 1992-1993 về trước

560

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 về sau

690

E3

XE CHỞ KHÁCH

1

Mazda MPVL, MPV 3.0, 3 cửa, 7 chỗ

Sản xuất 1992-1993 về trước

560

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996- 2005

690

Sản xuất 2006 về sau

900

2

Mazda E2000, mazda Bongo 8-10 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

310

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

400

Sản xuất 1996-2005

440

Sản xuất 2006 về sau

600

3

Mazda E2000, mazda Bongo 12-15 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

340

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

450

Sản xuất 1996 về sau

600

4

Mazda 24-26 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

350

Sản xuất 1992-1993

410

Sản xuất 1994-1995

480

Sản xuất 1996 về sau

800

5

Mazda 27-30 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 2006 về sau

1,000

6

MAZDA premacy 1.8L 7 chỗ (Nhật bản)

470

MAZDA 6, 2.0L 5 chỗ (Nhật bản)

570

MAZDA 323 Familia Classic 1.6L 5 chỗ (Nhật bản)

400

E4

XE VẬN TẢI

1

Xe du lịch (Masda Pickup B – series)

1.1

Loại 1.6-2.0

Sản xuất 1991 về trước

230

Sản xuất 1992-1993

250

Sản xuất 1994-1995

280

Sản xuất 1996 về sau

310

1.2

Loại 2.2-2.5

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

300

Sản xuất 1994-1995

350

Sản xuất 1996 về sau

380

1.3

Loại 2.6-3.0

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992-1993

310

Sản xuất 1994-1995

380

Sản xuất 1996 về sau

400

1.4

Loại trên 3.0

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

340

Sản xuất 1994-1995

400

Sản xuất 1996 về sau

430

2

Xe tải thùng (Loại xe tải thùng cố định)

2.1

Trọng tải 1 tấn trở xuống

Sản xuất 1991 về trước

120

Sản xuất 1992-1993

130

Sản xuất 1994-1995

140

Sản xuất 1996 về sau

150

2.2

Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

140

Sản xuất 1992-1993

160

Sản xuất 1994-1995

170

Sản xuất 1996 về sau

190

2.3

Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn

Sản xuất 1991 về trước

170

Sản xuất 1992-1993

200

Sản xuất 1994-1995

230

Sản xuất 1996 về sau

250

2.4

Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn

Sản xuất 1991 về trước

240

Sản xuất 1992-1993

300

Sản xuất 1994-1995

340

Sản xuất 1996 về sau

360

2.5

Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

330

Sản xuất 1994-1995

350

Sản xuất 1996 về sau

380

2.6

Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

380

Sản xuất 1996 về sau

400

F

XE DO HÃNG IZUSU SẢN XUẤT

F1

XE HÒM KÍN GẦM THẤP

1

Isuzu dưới 1.6 (04, 05 chỗ 4 cửa)

Sản xuất 2006 về sau

500

1

Isuzu Piazza 1.8, 4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

440

Sản xuất 1996-2005

480

Sản xuất 2006 về sau

600

2

Isuzu aska

2.1

Loại 1.8

Sản xuất 1991 về trước

310

Sản xuất 1992-1993

400

Sản xuất 1994-1995

460

Sản xuất 1996 về sau

500

2.2

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

340

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

550

Sản xuất 2006 về sau

600

3

Isuzu gemini

3.1

Iiszu gemini Seda, 4 cửa 1.5

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

310

Sản xuất 1994-1995

350

Sản xuất 1996 về sau

400

3.2

Iiszu gemini Seda, 4 cửa 1.7

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

330

Sản xuất 1994-1995

380

Sản xuất 1996 về sau

430

3.3

Iiszu gemini Coupe, 2 cửa 1.5-1.6

Sản xuất 1991 về trước

240

Sản xuất 1992-1993

300

Sản xuất 1994-1995

350

Sản xuất 1996 về sau

400

F2

XE VIỆT DÃ GẦM CAO

1

Isuzu rodeo SV 6.4 WD 3.2, 4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

450

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

700

Sản xuất 1996 về sau

810

2

Isuzu TRooPer, Isuzu Bighorn 4 cửa

2.1

Loại xe 3.2, 4 cánh cửa

Sản xuất 1991 về trước

430

Sản xuất 1992-1993

550

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996 về sau

750

2.2

Loại xe 3.2, 2 cánh cửa

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992– 1993

500

Sản xuất 1994 – 1995

630

Sản xuất 1996 về sau

690

2.3

Loại xe 3.1,4 cánh cửa

Sản xuất 1991 về trước

540

Sản xuất 1992– 1993

630

Sản xuất 1994 – 1995

700

Sản xuất 1996 về sau

250

3

Isuzu Mu,Amogo

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992– 1993

500

Sản xuất 1994 – 1995

560

Sản xuất 1996 về sau

600

F3

Xe chở khách

1

Isuzu fa 7-10 chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

290

Sản xuất 1992– 1993

280

Sản xuất 1994 – 1995

310

Sản xuất 1996- 2005

350

Sản xuất 2006 về sau

500

2

Isuzu fa 11-16 chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

310

Sản xuất 1992– 1993

380

Sản xuất 1994 – 1995

410

Sản xuất 1996- 2005

440

Sản xuất 2006 về sau

550

3

Isuzu jouney 26-27 chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992– 1993

590

Sản xuất 1994 – 1995

680

Sản xuất 1996 về sau

730

4

Isuzu jouney 29-30 chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

560

Sản xuất 1992– 1993

650

Sản xuất 1994 – 1995

750

Sản xuất 1996 về sau

810

5

Isuzu 31-40 chỗ ngồi(jouney)

Sản xuất 1991 về trước

490

Sản xuất 1992– 1993

610

Sản xuất 1994 – 1995

740

Sản xuất 1996 về sau

860

6

Isuzu 41-50 chỗ ngồi(jouney…)

Sản xuất 1991 về trước

680

Sản xuất 1992– 1993

800

Sản xuất 1994 – 1995

930

Sản xuất 1996 về sau

1,050

7

Isuzu 51-60 chỗ ngồi(Iri 15ps…)

Sản xuất 1991 về trước

580

Sản xuất 1992– 1993

680

Sản xuất 1994 – 1995

780

Sản xuất 1996 về sau

980

8

Isuzu 61-70 chỗ ngồi(230ps…)

Sản xuất 1991 về trước

630

Sản xuất 1992– 1993

730

Sản xuất 1994 – 1995

850

Sản xuất 1996 về sau

1,050

F4

Xe vận tải

1

Xe tải du lịch (Isuzu pickup)

1.1

Loại 1.6 – 2.0

Sản xuất 1991 về trước

190

Sản xuất 1992– 1993

240

Sản xuất 1994 – 1995

280

Sản xuất 1996 về sau

350

1.2

Loại 2.6– 3.0

Sản xuất 1991 về trước

200

Sản xuất 1992– 1993

250

Sản xuất 1994 – 1995

260

Sản xuất 1996 về sau

290

1.3

Loại 2.6– 3.0

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992– 1993

290

Sản xuất 1994 – 1995

340

Sản xuất 1996 về sau

380

1.4

Loại 3.0

Sản xuất 1991 về trước

310

Sản xuất 1992– 1993

350

Sản xuất 1994 – 1995

400

Sản xuất 1996 về sau

440

2

Xe tải nhỏ, mui kín, khoang hàng không có kính

2.1

Issuzu fargo – dạng xe 7-9 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

150

Sản xuất 1992– 1993

190

Sản xuất 1994 – 1995

240

Sản xuất 1996 về sau

290

2.2

Issuzu fargo – dạng xe 12-15 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

230

Sản xuất 1992– 1993

290

Sản xuất 1994 – 1995

330

Sản xuất 1996 về sau

350

3

Xe tải thùng (Loại Xe tải thùng cố định)

3.1

Trọng tải tõ 1 tấn trở lên

Sản xuất 1991 về trước

120

Sản xuất 1992– 1993

130

Sản xuất 1994 – 1995

140

Sản xuất 1996 về sau

150

3.2

Trọng tải tõ 1 tấn tới 1.5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

140

Sản xuất 1992– 1993

160

Sản xuất 1994 – 1995

170

Sản xuất 1996 về sau

190

3.3

Trọng tải tõ 1.5 tấn tới 2 tấn

Sản xuất 1991 về trước

170

Sản xuất 1992– 1993

200

Sản xuất 1994 – 1995

230

Sản xuất 1996 về sau

250

3.4

Trọng tải 2 tấn tới 3 tấn

Sản xuất 1991 về trước

240

Sản xuất 1992– 1993

300

Sản xuất 1994 – 1995

340

Sản xuất 1996 về sau

360

3.5

Trọng tải 3 tấn tới 3.5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992– 1993

330

Sản xuất 1994 – 1995

350

Sản xuất 1996 về sau

380

3.6

Trọng tải 3.5 tấn tới 4 tấn

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992– 1993

350

Sản xuất 1994 – 1995

380

Sản xuất 1996 về sau

400

3.7

Trọng tải 4 tấn tới 4.5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992– 1993

380

Sản xuất 1994 – 1995

400

Sản xuất 1996 về sau

430

3.8

Trọng tải 4.5 tấn tới 5.5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

330

Sản xuất 1992– 1993

400

Sản xuất 1994 – 1995

450

Sản xuất 1996 về sau

480

3.9

Trọng tải 5.5 tấn tới 6.5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

350

Sản xuất 1992– 1993

430

Sản xuất 1994 – 1995

480

Sản xuất 1996 về sau

500

3.10

Trọng tải 6.5 tấn tới 7.5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992– 1993

450

Sản xuất 1994 – 1995

500

Sản xuất 1996 về sau

550

3.11

Trọng tải7.5 tấn tới 8.5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

400

Sản xuất 1992– 1993

480

Sản xuất 1994 – 1995

530

Sản xuất 1996 về sau

580

3.12

Trọng tải 8.5 tấn tới 10 tấn

Sản xuất 1991 về trước

430

Sản xuất 1992– 1993

500

Sản xuất 1994 – 1995

550

Sản xuất 1996 về sau

600

3.13

Trọng tải10 tấn tới 11.5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

450

Sản xuất 1992– 1993

530

Sản xuất 1994 – 1995

580

Sản xuất 1996 về sau

630

G

Xe do hãng Subaru – fuji Sản xuất

G1

Xe hòm kín,gầm thấp

1

Subaru – fuji legacy,sedan,4 cửa

1.1

Loại 2.0 (bc5- c35 – bc4)

Sản xuất 1991 về trước

460

Sản xuất 1992– 1993

530

Sản xuất 1994 – 1995

600

Sản xuất 1996 về sau

630

1.2

Loại 1.8 (bc3- c63)

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992– 1993

500

Sản xuất 1994 – 1995

580

Sản xuất 1996 về sau

600

2

Subaru – fuji legacy,Stationsvagon,4 cửa

2.1

Loại 2.2 (bf7- j65)

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992– 1993

560

Sản xuất 1994 – 1995

630

Sản xuất 1996 về sau

690

2.2

Loại 2.0 (bf5- j65)

Sản xuất 1991 về trước

480

Sản xuất 1992– 1993

550

Sản xuất 1994 – 1995

610

Sản xuất 1996 về sau

650

2.3

Loại 1.8 (bf3- j63)

Sản xuất 1991 về trước

450

Sản xuất 1992– 1993

550

Sản xuất 1994 – 1995

590

Sản xuất 1996 về sau

610

3

Subaru – fuji Mpreza

3.1

Loại 2.0,Sedan,4 cửa

Sản xuất 1992– 1993 về trước

500

Sản xuất 1994 – 1995

560

Sản xuất 1996 về sau

600

3.2

Loại 1.8,Sedan,4 cửa

Sản xuất 1992– 1993 về trước

480

Sản xuất 1994 – 1995

500

Sản xuất 1996 về sau

530

3.3

Loại 1.6,Sedan,4 cửa

Sản xuất 1992– 1993 về trước

380

Sản xuất 1994 – 1995

430

Sản xuất 1996 về sau

450

3.4

Loại 1.5,Sedan,4 cửa

Sản xuất 1992– 1993 về trước

350

Sản xuất 1994 – 1995

400

Sản xuất 1996 về sau

430

4

Subaru – fuji vivio,658cc

Loại xe 1.2, 2 cửa

Sản xuất 1991 về trước

190

Sản xuất 1992– 1993

210

Sản xuất 1994 – 1995

250

Sản xuất 1996 về sau

280

5

Subaru – fuji vivio,658cc

Loại xe 1.2, 4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

130

Sản xuất 1992– 1993

160

Sản xuất 1994 – 1995

190

Sản xuất 1996 về sau

210

G2

Xe việt dã gầm cao

Subaru – bighorn 3.2,4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

460

Sản xuất 1992– 1993

560

Sản xuất 1994 – 1995

690

Sản xuất 1996 về sau

750

G3

Xe chở khách

Subaru – Fujl domingo 7 cửa

Sản xuất 1991 về trước

180

Sản xuất 1992– 1993

200

Sản xuất 1994 – 1995

230

Sản xuất 1996 về sau

250

H

Xe do hãng daalhtusu Sản xuất

H1

Loại xe hòm kín, gầm thấp

1

Daihatsu charade

1.1

Loại 1.0,Hatchback,4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

190

Sản xuất 1992– 1993

230

Sản xuất 1994 – 1995

150

Sản xuất 1996- 2005

300

Sản xuất 2006 về sau

400

1.2

Loại 1.3,Sedan,4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992– 1993

280

Sản xuất 1994 – 1995

300

Sản xuất 1996- 2005

330

Sản xuất 2006 về sau

500

1.3

Loại 2 cửa,Hatchback,1.0

Sản xuất 1991 về trước

150

Sản xuất 1992– 1993

190

Sản xuất 1994 – 1995

230

Sản xuất 1996 về sau

250

1.4

Loại 2 cửa,Hatchback,1.3

Sản xuất 1991 về trước

160

Sản xuất 1992– 1993

200

Sản xuất 1994 – 1995

240

Sản xuất 1996 về sau

260

2

Daihatsu applase,4cửa,1.6

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992– 1993

300

Sản xuất 1994 – 1995

350

Sản xuất 1996 - 2005

380

Sản xuất 2006 về sau

700

3

Daihatsu mira 659cc

Sản xuất 1991 về trước

130

Sản xuất 1992– 1993

160

Sản xuất 1994 – 1995

190

Sản xuất 1996 về sau

210

4

Daihatsu opti 659cc

Sản xuất 1991 về trước

110

Sản xuất 1992– 1993

150

Sản xuất 1994 – 1995

180

Sản xuất 1996 về sau

200

H2

Xe việt dã gầm cao

1

Daihatsu rugger Hardtop,2.8,2 cửa

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992– 1993

440

Sản xuất 1994 – 1995

500

Sản xuất 1996 - 2005

630

Sản xuất 2006 về sau

800

2

Daihatsu Feroza-Rocki Hardtop,1.6,2 cửa

Sản xuất 1991 về trước

350

Sản xuất 1992– 1993

410

Sản xuất 1994 – 1995

440

Sản xuất 1996 - 2005

460

Sản xuất 2006 về sau

600

3

Daihatsu Mini Car (06 chỗ)

500

H3

Xe chở khách

1

Daihatsu Adelta wide 7-8 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

240

Sản xuất 1992– 1993

280

Sản xuất 1994 – 1995

310

Sản xuất 1996 về sau

350

2

Daihatsu Atral 6 chỗ,659cc

x

Sản xuất 1991 về trước

130

Sản xuất 1992– 1993

150

Sản xuất 1994 – 1995

190

Sản xuất 1996 về sau

200

Xe vận tải

H4

Loại Xe tải thùng cố định

1

Trọng tải 1 tấn trở xuống

Sản xuất 1991 về trước

120

Sản xuất 1992– 1993

130

Sản xuất 1994 – 1995

140

Sản xuất 1996 về sau

150

2

Trọng tải trên1 tấn tới 1.5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

140

Sản xuất 1992– 1993

160

Sản xuất 1994 – 1995

170

Sản xuất 1996 về sau

190

3

Trọng tải trên1.5 tấn tới 2 tấn

Sản xuất 1991 về trước

170

Sản xuất 1992– 1993

200

Sản xuất 1994 – 1995

230

Sản xuất 1996 về sau

250

4

Trọng tải trên2 tấn tới 3 tấn

Sản xuất 1991 về trước

240

Sản xuất 1992– 1993

300

Sản xuất 1994 – 1995

340

Sản xuất 1996 về sau

360

5

Trọng tải trên 3 tấn tới 3.5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992– 1993

330

Sản xuất 1994 – 1995

350

Sản xuất 1996 về sau

380

6

Trọng tải trên 3.5 tấn tới 4 tấn

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992– 1993

350

Sản xuất 1994 – 1995

380

Sản xuất 1996 về sau

400

K

Xe do hãng Suzuki Sản xuất

K1

Xe hòm kín,gầm thấp

1

Suzukiculrus

1.1

Suzukiculrus sedan,4cửa,1.5

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992– 1993

310

Sản xuất 1994 – 1995

350

Sản xuất 1996 về sau

410

1.2

Suzukiculrus Hatchback,4cửa,1.0

Sản xuất 1991 về trước

230

Sản xuất 1992– 1993

280

Sản xuất 1994 – 1995

310

Sản xuất 1996-2005

350

Sản xuất 2006 về sau

400

1.2

Suzukiculrus Hatchback,2cửa,1.0-1.5

Sản xuất 1991 về trước

200

Sản xuất 1992– 1993

250

Sản xuất 1994 – 1995

290

Sản xuất 1996-2005

310

Sản xuất 2006 về sau

500

2

Suzuki swift 1.6

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992– 1993

310

Sản xuất 1994 – 1995

340

Sản xuất 1996-2005

380

Sản xuất 2006 về sau

600

3

Suzuki Alto 657cc

Sản xuất 1991 về trước

150

Sản xuất 1992– 1993

180

Sản xuất 1994 – 1995

200

Sản xuất 1996 về sau

230

K2

XE VIỆT DÃ GẦM CAO

1

Suzki Samurai 1.3 (04 cửa)

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992– 1993

430

Sản xuất 1994 – 1995

350

Sản xuất 1996-2005

400

Sản xuất 2006 về sau

600

1.1

Suzki Samurai, Sidewick gầm cao 1.5 - 1.6

Sản xuất 2006 về sau

700

1.2

Suzki Vitara Grand gầm cao 2.0 (5 chỗ)

Sản xuất 2006 về sau

750

1.3

Suzki Vitara Grand gầm cao 2.7 (7 chỗ)

Sản xuất 2006 về sau

800

1.4

Suzki Mini Car: Carry (6 chỗ)

Sản xuất 2006 về sau

400

1.5

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa có cùng dung tích

2

Suzki Escudo-Sidewich

2.1

Loại xe2.0, 4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

310

Sản xuất 1992– 1993

380

Sản xuất 1994 – 1995

440

Sản xuất 1996 về sau

560

2.2

Loại xe2.0, 2 cửa

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992– 1993

340

Sản xuất 1994 – 1995

400

Sản xuất 1996 về sau

530

2.3

Loại xe 1.6,2 cửa

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992– 1993

330

Sản xuất 1994 – 1995

380

Sản xuất 1996 về sau

440

2.4

Loại xe1.6, 2 cửa

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992– 1993

300

Sản xuất 1994 – 1995

350

Sản xuất 1996 về sau

410

3

Loại xe Simny 657cc,2cửa

Sản xuất 1991 về trước

150

Sản xuất 1992– 1993

190

Sản xuất 1994 – 1995

230

Sản xuất 1996 về sau

250

K3

Xe chở khách

1

Suzuki Every,6 chỗ,657cc

Sản xuất 1991 về trước

150

Sản xuất 1992– 1993

180

Sản xuất 1994 – 1995

190

Sản xuất 1996 về sau

200

2

Suzuki Cary,6 chỗ,657cc

Sản xuất 1991 về trước

140

Sản xuất 1992– 1993

160

Sản xuất 1994 – 1995

180

Sản xuất 1996 về sau

190

L

Xe do hãng hino Sản xuất

L1

Xe chở khách

1

Loại 31 – 40 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992– 1993

600

Sản xuất 1994 – 1995

700

Sản xuất 1996 về sau

800

2

Loại 41 – 50 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

550

Sản xuất 1992– 1993

650

Sản xuất 1994 – 1995

750

Sản xuất 1996 về sau

900

3

Loại 51 – 60 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

600

Sản xuất 1992– 1993

700

Sản xuất 1994 – 1995

800

Sản xuất 1996 về sau

1,000

4

Loại 61 – 70 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

650

Sản xuất 1992– 1993

750

Sản xuất 1994 – 1995

900

Sản xuất 1996 về sau

1,150

L2

Xe vận tải (Loại Xe tải thùng cố định)

1

Trọng tải 2 tấn tới 2,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

240

Sản xuất 1992– 1993

300

Sản xuất 1994 – 1995

340

Sản xuất 1996 về sau

360

2

Trọng tải 2,5 tấn tới 3 tấn

Sản xuất 1991 về trước

240

Sản xuất 1992– 1993

300

Sản xuất 1994 – 1995

340

Sản xuất 1996 về sau

360

3

Trọng tải 3 tấn tới 3,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992– 1993

330

Sản xuất 1994 – 1995

350

Sản xuất 1996 về sau

380

4

Trọng tải 3,5 tấn tới 4 tấn

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992– 1993

350

Sản xuất 1994 – 1995

380

Sản xuất 1996 về sau

400

5

Trọng tải 3,4 tấn tới 4,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992– 1993

280

Sản xuất 1994 – 1995

400

Sản xuất 1996 về sau

430

6

Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

330

Sản xuất 1992– 1993

400

Sản xuất 1994 – 1995

450

Sản xuất 1996 về sau

480

7

Trọng tải trên 5,5 tấn tới 6,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

350

Sản xuất 1992– 1993

430

Sản xuất 1994 – 1995

480

Sản xuất 1996 về sau

500

8

Trọng tải trên 6,5 tấn tới ,.5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992– 1993

450

Sản xuất 1994 – 1995

500

Sản xuất 1996 về sau

550

9

Trọng tải trên 7,5 tấn tới 8,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

400

Sản xuất 1992– 1993

480

Sản xuất 1994 – 1995

530

Sản xuất 1996 về sau

580

10

Trọng tải trên 8,5 tấn tới 10 tấn

Sản xuất 1991 về trước

430

Sản xuất 1992– 1993

500

Sản xuất 1994 – 1995

550

Sản xuất 1996 về sau

600

11

Trọng tải trên 11 tấn tới 1,.5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

450

Sản xuất 1992– 1993

530

Sản xuất 1994 – 1995

580

Sản xuất 1996 về sau

630

12

Trọng tải 11,5 tấn tới 12,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

470

Sản xuất 1992– 1993

550

Sản xuất 1994 – 1995

600

Sản xuất 1996 về sau

650

M

XE DO HÃNG NISAN DIEL SẢN XUẤT

M1

XE CHỞ KHÁCH

1

Loại 31 – 40 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992– 1993

600

Sản xuất 1994 – 1995

700

Sản xuất 1996 về sau

800

2

Loại 41 – 50 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

550

Sản xuất 1992– 1993

650

Sản xuất 1994 – 1995

750

Sản xuất 1996 về sau

900

3

Loại 51 – 60 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

600

Sản xuất 1992– 1993

700

Sản xuất 1994 – 1995

800

Sản xuất 1996 về sau

1,000

4

Loại 61 – 70 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

650

Sản xuất 1992– 1993

750

Sản xuất 1994 – 1995

900

Sản xuất 1996 về sau

1,150

M2

XE VẬN TẢI (Loại Xe tải thùng cố định)

1

Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn

Sản xuất 1991 về trước

170

Sản xuất 1992– 1993

200

Sản xuất 1994 – 1995

230

Sản xuất 1996 về sau

250

2

Trọng tải trên 2 tấn tới 2,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

240

Sản xuất 1992– 1993

300

Sản xuất 1994 – 1995

340

Sản xuất 1996 về sau

360

3

Trọng tải trên 2,5 tấn tới 3,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

240

Sản xuất 1992– 1993

300

Sản xuất 1994 – 1995

360

Sản xuất 1996 về sau

4

Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992– 1993

330

Sản xuất 1994 – 1995

350

Sản xuất 1996 về sau

380

5

Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992– 1993

350

Sản xuất 1994 – 1995

380

Sản xuất 1996 về sau

400

6

Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992– 1993

380

Sản xuất 1994 – 1995

400

Sản xuất 1996 về sau

480

7

Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

330

Sản xuất 1992– 1993

400

Sản xuất 1994 – 1995

450

Sản xuất 1996 về sau

480

CHƯƠNG 2: XE DO CH PHÁP SẢN XUẤT

A

Xe dưới 12 chỗ

I

Hãng Peu Geot

1

Hiệu Peu Geot 305

Sản xuất 1991 về trước

200

Sản xuất 1992– 1993

250

Sản xuất 1994 – 1995

280

Sản xuất 1996 về sau

310

2

Hiệu Peu Geot 306

2.1

Loại 1.4

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992– 1993

310

Sản xuất 1994 – 1995

350

Sản xuất 1996 về sau

400

2.2

Loại 1.6

Sản xuất 1991 về trước

310

Sản xuất 1992– 1993

330

Sản xuất 1994 – 1995

380

Sản xuất 1996 về sau

410

2.3

Loại 1.8

Sản xuất 1991 về trước

310

Sản xuất 1992– 1993

350

Sản xuất 1994 – 1995

400

Sản xuất 1996 về sau

430

3

Hiệu Peu Geot 309

3.1

Loại 1.4

Sản xuất 1991 về trước

230

Sản xuất 1992– 1993

280

Sản xuất 1994 – 1995

310

Sản xuất 1996 về sau

350

3.2

Loại 1.6

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992– 1993

290

Sản xuất 1994 – 1995

330

Sản xuất 1996 về sau

380

3.3

Loại 2.6

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992– 1993

330

Sản xuất 1994 – 1995

360

Sản xuất 1996 về sau

430

4

Hiệu Peugot 106

4.1

Loại 1.1

Sản xuất 1991– 1993 về trước

150

Sản xuất 1994 – 1995

190

Sản xuất 1996 về sau

230

4.2

Loại 1.3

Sản xuất 1992– 1993 về trước

180

Sản xuất 1994 – 1995

210

Sản xuất 1996 - 2005

250

Sản xuất 2006 về sau

320

5

Hiệu Peu Geot 306, 309

Sản xuất 2006 về sau

420

6

Hiệu Peu Geot 205 (1.4 – 1.6)

Sản xuất 1991 về trước

200

Sản xuất 1992– 1993

230

Sản xuất 1994 – 1995

250

Sản xuất 1996- 2005

280

Sản xuất 2006 về sau

370

7

Hiệu Peugeot 405

a

Loại 1.6

Sản xuất 1991 về trước

350

Sản xuất 1992– 1993

340

Sản xuất 1994 – 1995

380

Sản xuất 1996 về sau

430

b

Loại 1.9

Sản xuất 1991 về trước

340

Sản xuất 1992– 1993

360

Sản xuất 1994 – 1995

400

Sản xuất 1996- 2005

450

Sản xuất 2006 về sau

500

8

Hiệu Peu Geot 406

Sản xuất 2006 về sau

550

9

Hiệu Peu Geot 504

Sản xuất 1991 về trước

180

Sản xuất 1992– 1993

200

Sản xuất 1994 – 1995

230

Sản xuất 1996 về sau

250

10

Hiệu Peu Geot 505

Sản xuất 1991 về trước

340

Sản xuất 1992– 1993

360

Sản xuất 1994 – 1995

400

Sản xuất 1996- 2005

450

Sản xuất 2006 về sau

600

11

Hiệu Peugeot 605

a

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992– 1993

500

Sản xuất 1994 – 1995

600

Sản xuất 1996- 2005

630

Sản xuất 2006 về sau

650

b

Loại 2.1

Sản xuất 1991 về trước

450

Sản xuất 1992– 1993

530

Sản xuất 1994 – 1995

610

Sản xuất 1996 về sau

650

II

Hãng Renault

1

Hiệu Renault

1-

Loại 1.6

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992– 1993

280

Sản xuất 1994 – 1995

310

Sản xuất 1996 về sau

350

2-

Loại trên 1.6 tới 1.8

Sản xuất 1991 về trước

290

Sản xuất 1992– 1993

330

Sản xuất 1994 – 1995

380

Sản xuất 1996 về sau

400

3-

Loại trên 1.8

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992– 1993

350

Sản xuất 1994 – 1995

400

Sản xuất 1996 về sau

430

3

Hiệu Renault 20

Sản xuất 1991 về trước

230

Sản xuất 1992– 1993

250

Sản xuất 1994 – 1995

290

Sản xuất 1996 về sau

310

4

Hiệu Renault 21

4.1

Loại dưới 1.8

Sản xuất 1991 về trước

340

Sản xuất 1992– 1993

380

Sản xuất 1994 – 1995

430

Sản xuất 1996 về sau

450

4.2

Loại từ 1.8 trở lên

Sản xuất 1991 về trước

430

Sản xuất 1992-1993

400

Sản xuất 1994-1995

440

Sản xuất 1996- 2005

480

Sản xuất 2006 về sau

500

5

Hiệu Renault 25

Sản xuất 1991 về trước

400

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

560

6

Hiệu Renault Safrane

6.1

Loại 2.2

Sản xuất 1991 về trước

480

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 về sau

630

6.2

Loại 3.0

Sản xuất 1991 về trước

560

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996- 2005

630

Sản xuất 2006 về sau

700

7

Hiệu Renault express

7.1

Loại dưới 1.4

Sản xuất 1991 về trước

150

Sản xuất 1992-1993

190

Sản xuất 1994-1995

230

Sản xuất 1996 về sau

250

7.2

Loại từ 1.4 tới dưới 1.7

Sản xuất 1991 về trước

190

Sản xuất 1992-1993

230

Sản xuất 1994-1995

250

Sản xuất 1996 về sau

280

7.3

Loại từ 1.7 trở lên

Sản xuất 1991 về trước

220

Sản xuất 1992-1993

250

Sản xuất 1994-1995

280

Sản xuất 1996- 2005

300

Sản xuất 2006 về sau

350

8

Hiệu renaulclic

8.1

Loại 1.1; 1.2

Sản xuất 1992-1993 về trước

130

Sản xuất 1994-1995

150

Sản xuất 1996 về sau

190

8.2

Loại 1.3-1.7

Sản xuất 1992-1993 về trước

150

Sản xuất 1994-1995

180

Sản xuất 1996 về sau

220

8.3

Loại 1.8

Sản xuất 1992-1993 về trước

190

Sản xuất 1994-1995

200

Sản xuất 1996 về sau

230

9

Xe Renault chở khách

9.1

Loại dưới 12 chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

240

Sản xuất 1992-1993

290

Sản xuất 1994-1995

440

Sản xuất 1996 về sau

380

9.2

Loại 12-15 chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

290

Sản xuất 1992-1993

450

Sản xuất 1994-1995

430

Sản xuất 1996 về sau

500

9.3

Loại 16-20 chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

310

Sản xuất 1992-1993

430

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

500

III

Hãng Citroel

a

Loại xe dưới 12 chỗ ngồi

1

Hiệu Ctroetax

1.1

Loại 1.1

Sản xuất 1991 về trước

130

Sản xuất 1992-1993

150

Sản xuất 1994-1995

190

Sản xuất 1996 về sau

220

1.2

Loại 1.4

Sản xuất 1991 về trước

150

Sản xuất 1992-1993

180

Sản xuất 1994-1995

200

Sản xuất 1996 về sau

230

2

Hiệu Ctroelax

2.1

Loại 1.4

Sản xuất 1991 về trước

180

Sản xuất 1992-1993

200

Sản xuất 1994-1995

230

Sản xuất 1996 về sau

250

2.2

Loại 1.6

Sản xuất 1991 về trước

190

Sản xuất 1992-1993

210

Sản xuất 1994-1995

250

Sản xuất 1996 về sau

280

2.3

Loại 1.8-1.9

Sản xuất 1991 về trước

210

Sản xuất 1992-1993

240

Sản xuất 1994-1995

280

Sản xuất 1996 về sau

310

2.4

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

230

Sản xuất 1992-1993

250

Sản xuất 1994-1995

290

Sản xuất 1996- 2005

340

Sản xuất 2006 về sau

350

3

Hiệu Citroel BX

Sản xuất 1989-1991 về trước

190

Sản xuất 1996 về sau

450

4

Hiệu Citroelzx

4.1

Loại 1.4

Sản xuất 1991 về trước

190

Sản xuất 1992-1993

210

Sản xuất 1994-1995

240

Sản xuất 1996 về sau

270

4.2

Loại 1.6

Sản xuất 1991 về trước

200

Sản xuất 1992-1993

230

Sản xuất 1994-1995

270

Sản xuất 1996 về sau

290

4.3

Loại 1.8

Sản xuất 1991 về trước

230

Sản xuất 1992-1993

250

Sản xuất 1994-1995

270

Sản xuất 1996 về sau

320

4.4

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

310

Sản xuất 1994-1995

340

Sản xuất 1996 về sau

400

5

Hiệu Chtoel XM

5.1

Loại 2.0-2.4

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

450

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

560

5.2

Loại 3.0

Sản xuất 1991 về trước

410

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 về sau

700

b

Loại từ 12 chỗ ngồi trở lên

1

Loại 12-15 chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

400

Sản xuất 1996 về sau

450

2

Loại 16-20 chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

400

Sản xuất 1992-1993

450

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

560

3

Loại 21-25 chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

560

Sản xuất 1992-1993

630

Sản xuất 1994-1995

680

Sản xuất 1996 về sau

750

4

Loại 26-30 chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

630

Sản xuất 1992-1993

730

Sản xuất 1994-1995

810

Sản xuất 1996 về sau

880

5

Loại 31-40 chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

630

Sản xuất 1992-1993

680

Sản xuất 1994-1995

750

Sản xuất 1996 về sau

810

6

Loại 41-50 chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

680

Sản xuất 1992-1993

810

Sản xuất 1994-1995

940

Sản xuất 1996 về sau

1,000

c

Xe vận tải

1

Hiệu PEUGOT 504 Pickup

1.1

Loại 2 cửa 3 chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

150

Sản xuất 1992-1993

190

Sản xuất 1994-1995

230

Sản xuất 1996 về sau

250

1.2

Loại 4 cửa 6 chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

200

Sản xuất 1992-1993

230

Sản xuất 1994-1995

250

Sản xuất 1996 về sau

280

CHƯƠNG 3: XE DO CHLB ĐỨC SẢN XUẤT

A

XE DO HÃNG MERCEDES-BENZ SẢN XUẤT

A1

XE HÒM KÍN GẦM THẤP 4-5 CHỖ NGỒI

1

MERCEDES BENZ 180

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

880

Sản xuất 1996- 2005

1,000

Sản xuất 2006 về sau

1,200

2

MERCEDES 190

2.1

MERCEDES 190E. 1.7-1.8

Sản xuất 1991 về trước

560

Sản xuất 1992-1993

630

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996 về sau

750

2.2

MERCEDES 190E. 2.0

Sản xuất 1991 về trước

600

Sản xuất 1992-1993

650

Sản xuất 1994-1995

730

Sản xuất 1996 về sau

780

2.3

MERCEDES 190D, 2.0 (Thu bằng 90% giá xe MERCEDES 190E 2.0 cùng năm sản xuất)

2.4

MERCEDES 190E. 2.3

Sản xuất 1991 về trước

630

Sản xuất 1992-1993

680

Sản xuất 1994-1995

750

Sản xuất 1996 về sau

810

2.5

MERCEDES 190E. 2.5

Sản xuất 1991 về trước

650

Sản xuất 1992-1993

690

Sản xuất 1994-1995

810

Sản xuất 1996 về sau

880

2.6

MERCEDES 190D. 2.5 (Thu bằng 90% giá xe MERCEDES 190E 2.5 cùng năm sản xuất)

2.7

MERCEDES 190E. 2.6

Sản xuất 1991 về trước

680

Sản xuất 1992-1993

710

Sản xuất 1994-1995

840

Sản xuất 1996 về sau

900

3

MERCEDES E190

Sản xuất 2006 về sau

1,300

4

MERCEDES 200

4.1

MERCEDES E200 5 chỗ

Sản xuất 2006 về sau

1,352

4.2

MERCEDES 200, 2.0

Sản xuất 1989-1990

630

4.3

MERCEDES 200E, 2.0; MERCEDES 200D, 2.0

Sản xuất 1991 về trước

650

Sản xuất 1992-1993

680

Sản xuất 1994-1995

750

Sản xuất 1996 về sau

810

4.4

MERCEDES 200TE, 2.0 (Thu bằng 110% giá xe MERCEDES 200E, 2.0 cùng năm sản xuất)

5

MERCEDES 220E

Sản xuất 1991 về trước

690

Sản xuất 1992-1993

750

Sản xuất 1994-1995

1,250

Sản xuất 1996- 2005

1,380

Sản xuất 2006 về sau

1,500

6

MERCEDES 230E

Sản xuất 1991 về trước

850

Sản xuất 1992-1993

880

Sản xuất 1994-1995

1,380

Sản xuất 1996- 2005

1,500

Sản xuất 2006 về sau

1,575

7

MERCEDES E240 (5 chỗ)

Sản xuất 2006 về sau

1,650

8

MERCEDES E250

Sản xuất 2006 về sau

1,725

9

MERCEDES 260E

Sản xuất 1991 về trước

810

Sản xuất 1992-1993

940

Sản xuất 1994-1995

1,500

Sản xuất 1996- 2005

1,600

Sản xuất 2006 về sau

1,725

10

MERCEDES 280E

Sản xuất 1991 về trước

880

Sản xuất 1992-1993

1,000

Sản xuất 1994-1995

1,750

Sản xuất 1996- 2005

1,880

Sản xuất 2006 về sau

1,800

11

MERCEDES 300E

Sản xuất 1991 về trước

940

Sản xuất 1992-1993

1,060

Sản xuất 1994-1995

1,880

Sản xuất 1996- 2005

2,000

Sản xuất 2006 về sau

1,800

12

MERCEDES 320E

12..1

MERCEDES 320E

Sản xuất 1991 về trước

1,000

Sản xuất 1992-1993

1,130

Sản xuất 1994-1995

2,000

Sản xuất 1996- 2005

2,130

Sản xuất 2006 về sau

2,000

12.2

MERCEDES S320

Sản xuất 1991 về trước

1,250

Sản xuất 1992-1993

1,380

Sản xuất 1994-1995

2,130

Sản xuất 1996 về sau

2,250

13

MERCEDES 400

13.1

MERCEDES 400E, 4.2

Sản xuất 1991 về trước

1,090

Sản xuất 1992-1993

1,200

Sản xuất 1994-1995

2,250

Sản xuất 1996- 2005

2,380

Sản xuất 2006 về sau

2,100

13.2

MERCEDES 400SE, 4.2

Sản xuất 1991 về trước

1,100

Sản xuất 1992-1993

1,230

Sản xuất 1994-1995

2,310

Sản xuất 1996 về sau

2,440

13.3

MERCEDES 400SEL, 4.2

Sản xuất 1991 về trước

1,130

Sản xuất 1992-1993

1,310

Sản xuất 1994-1995

2,380

Sản xuất 1996 về sau

2,500

14

MERCEDES 420

14.1

MERCEDES 420E

Sản xuất 1991 về trước

1,150

Sản xuất 1992-1993

1,280

Sản xuất 1994-1995

2,500

Sản xuất 1996- 2005

2,630

Sản xuất 2006 về sau

2,200

14.2

MERCEDES 420SE

Sản xuất 1991 về trước

1,180

Sản xuất 1992-1993

1,300

Sản xuất 1994-1995

2,750

Sản xuất 1996 về sau

2,880

14.3

MERCEDES 420SEL

Sản xuất 1991 về trước

1,190

Sản xuất 1992-1993

1,310

Sản xuất 1994-1995

2,880

Sản xuất 1996 về sau

3,000

14.4

MERCEDES S420

Sản xuất 1991 về trước

1,380

Sản xuất 1992-1993

1,500

Sản xuất 1994-1995

3,000

Sản xuất 1996 về sau

3,130

15

MERCEDES E430

Sản xuất 2006 về sau

2,200

16

MERCEDES 350;380

Sản xuất 1991 về trước

940

Sản xuất 1992-1993

1,060

Sản xuất 1994-1995

2,060

Sản xuất 1996- 2005

2,190

Sản xuất 2006 về sau

2,000

17

MERCEDES 450

Sản xuất 1991 về trước

1,190

Sản xuất 1992-1993

1,310

Sản xuất 1994-1995

2,880

Sản xuất 1996- 2005

3,000

18

MERCEDES E450

Sản xuất 2006 về sau

2,200

19

MERCEDES 480

Sản xuất 1991 về trước

1,200

Sản xuất 1992-1993

1,230

Sản xuất 1994-1995

2,940

Sản xuất 1996 về sau

3,060

20

MERCEDES 500

20.1

MERCEDES 500

Sản xuất 1991 về trước

1,230

Sản xuất 1992-1993

1,380

Sản xuất 1994-1995

3,000

Sản xuất 1996 về sau

3,130

20.2

MERCEDES 500SE

Sản xuất 1991 về trước

1,250

Sản xuất 1992-1993

1,500

Sản xuất 1994-1995

3,130

Sản xuất 1996 về sau

3,250

20.3

MERCEDES 500SEL

Sản xuất 1991 về trước

1,310

Sản xuất 1992-1993

1,560

Sản xuất 1994-1995

3,250

Sản xuất 1996 về sau

3,380

20.4

MERCEDES S500, 560

Sản xuất 2006 về sau

2,700

21

MERCEDES S600

Sản xuất 2006 về sau

2,900

22

MERCEDES CLS 350

Sản xuất 2006 về sau

2,400

23

MERCEDES CLS 500

Sản xuất 2006 về sau

2,900

A2

XE VIỆT DÃ GẦM CAO

1

MERCEDES 200G

Sản xuất 1991 về trước

350

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

530

Sản xuất 1996 về sau

600

2

MERCEDES 200G, 230G

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 về sau

630

3

MERCEDES 240G, 250G

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 về sau

690

4

MERCEDES 280G, 290G

Sản xuất 1991 về trước

560

Sản xuất 1992-1993

630

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996 về sau

750

5

MERCEDES 290G,

Sản xuất 1991 về trước

630

Sản xuất 1992-1993

690

Sản xuất 1994-1995

750

Sản xuất 1996 về sau

810

6

BMW 525i A 2.5L 5 chỗ ngồi (CHLB Đức)

1,500

BMW 318i A 1.8L 5 chỗ ngồi (CHLB Đức)

970

BMW 325i A 2.5L 5 chỗ ngồi (CHLB Đức)

1,100

A3

XE VẬN TẢI

a

Loại xe tải thùng chở hàng cố định

1

Trọng tải 1 tấn trở xuống

Sản xuất 1991 về trước

120

Sản xuất 1992-1993

130

Sản xuất 1994-1995

140

Sản xuất 1996 về sau

150

2

Trọng tải 1 tấn tới dưới 1,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

140

Sản xuất 1992-1993

160

Sản xuất 1994-1995

170

Sản xuất 1996 về sau

190

3

Trọng tải 1,5 tấn tới dưới 2 tấn

Sản xuất 1991 về trước

170

Sản xuất 1992-1993

200

Sản xuất 1994-1995

230

Sản xuất 1996 về sau

250

4

Trọng tải 2 tấn tới dưới 3 tấn

Sản xuất 1991 về trước

240

Sản xuất 1992-1993

300

Sản xuất 1994-1995

340

Sản xuất 1996 về sau

360

5

Trọng tải 3 tấn tới dưới 3,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

330

Sản xuất 1994-1995

350

Sản xuất 1996 về sau

380

6

Trọng tải 3,5 tấn tới dưới 4 tấn

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

380

Sản xuất 1996 về sau

400

7

Trọng tải trên 4 tấn tới 4,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

400

Sản xuất 1996 về sau

430

8

Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

330

Sản xuất 1992-1993

400

Sản xuất 1994-1995

450

Sản xuất 1996 về sau

480

9

Trọng tải trên 5,5 tấn tới 6,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

350

Sản xuất 1992-1993

430

Sản xuất 1994-1995

480

Sản xuất 1996 về sau

500

10

Trọng tải trên 6,5 tấn tới 7,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

450

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

550

11

Trọng tải trên 7,5 tấn tới 8,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

400

Sản xuất 1992-1993

480

Sản xuất 1994-1995

530

Sản xuất 1996 về sau

580

12

Trọng tải trên 8,5 tấn tới 10 tấn

Sản xuất 1991 về trước

430

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

550

Sản xuất 1996 về sau

600

13

Trọng tải trên 10 tấn tới 11,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

450

Sản xuất 1992-1993

530

Sản xuất 1994-1995

580

Sản xuất 1996 về sau

630

B

Xe do hãng B.M.W

1

B.M.W 3161, sendan, 4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

540

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996- 2005

690

Sản xuất 2006 về sau

1,000

2

B.M.W 3181, sendan, 4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

600

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996- 2005

750

Sản xuất 2006 về sau

1,100

3

B.M.W 3201

Sản xuất 1991 về trước

560

Sản xuất 1992-1993

730

Sản xuất 1994-1995

850

Sản xuất 1996- 2005

880

Sản xuất 1996- 2005

1,200

Sản xuất 2006 về sau

1,250

4

B.M.W 323i, 324i, 325i

Sản xuất 1991 về trước

630

Sản xuất 1992-1993

780

Sản xuất 1994-1995

880

Sản xuất 1996 về sau

940

5

B.M.W 328i

Sản xuất 2006 về sau

1,400

6

B.M.W 5181

Sản xuất 1991 về trước

560

Sản xuất 1992-1993

730

Sản xuất 1994-1995

850

Sản xuất 1996- 2005

880

Sản xuất 2006 về sau

1,200

6

B.M.W 5201

Sản xuất 1991 về trước

630

Sản xuất 1992-1993

780

Sản xuất 1994-1995

880

Sản xuất 1996- 2005

940

Sản xuất 2006 về sau

1,300

7

B.M.W 5251

Sản xuất 1991 về trước

690

Sản xuất 1992-1993

810

Sản xuất 1994-1995

940

Sản xuất 1996- 2005

1,000

Sản xuất 2006 về sau

1,400

8

B.M.W 528, 5301

Sản xuất 1991 về trước

730

Sản xuất 1992-1993

940

Sản xuất 1994-1995

1,190

Sản xuất 1996- 2005

1,230

Sản xuất 2006 về sau

1,500

9

B.M.W 5351

Sản xuất 2006 về sau

1,600

10

B.M.W 5401

Sản xuất 2006 về sau

1,800

11

B.M.W 7301, 735I

Sản xuất 1991 về trước

780

Sản xuất 1992-1993

1,000

Sản xuất 1994-1995

1,060

Sản xuất 1996- 2005

1,250

Sản xuất 2006 về sau

1,700

12

B.M.W 7331

Sản xuất 1991 về trước

780

Sản xuất 1992-1993

1,000

Sản xuất 1994-1995

1,060

Sản xuất 1996 về sau

1,250

13

B.M.W 7401

Sản xuất 2006 về sau

1,900

14

B.M.W 7501

Sản xuất 2006 về sau

2,400

15

B.M.W SERIES 8

15.1

B.M.W 840G

Sản xuất 2006 về sau

2,100

15.2

B.M.W 850G

Sản xuất 2006 về sau

2,200

16

B.M.W 2 CẦU GẦM CAO

16.1

B.M.W X5 3.0

Sản xuất 2006 về sau

1,900

16.2

B.M.W X5 4.0

Sản xuất 2006 về sau

2,000

16.3

B.M.W X5 4.4

Sản xuất 2006 về sau

2,100

16.4

B.M.W X3 2.3

Sản xuất 2006 về sau

1,400

C

Xe do hãng AUDI sản xuất

1

Loại 1.8

Sản xuất 1991 về trước

350

Sản xuất 1992-1993

480

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 về sau

630

2

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

600

Sản xuất 1996 về sau

690

3

Loại 2.2-2.5

Sản xuất 1991 về trước

540

Sản xuất 1992-1993

630

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996- 2005

750

Sản xuất 2006 về sau

1,400

4

Loại 2.6-3.0

Sản xuất 1991 về trước

560

Sản xuất 1992-1993

750

Sản xuất 1994-1995

810

Sản xuất 1996- 2005

940

Sản xuất 2006 về sau

1,150

5

Loại AUDI S6

Sản xuất 2006 về sau

1,500

6

Loại AUDI V8

Sản xuất 2006 về sau

1,600

D

Xe do hãng OPEL sản xuất

1

Loại dưới 1.3

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

310

Sản xuất 1994-1995

360

Sản xuất 1996- 2005

400

Sản xuất 2006 về sau

600

2

Loại 1.3

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

310

Sản xuất 1994-1995

360

Sản xuất 1996 về sau

400

3

Loại trên 1.3 tới 1.6

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996- 2005

560

Sản xuất 2006 về sau

650

4

Loại 1.7 tới 2.0

Sản xuất 1991 về trước

410

Sản xuất 1992-1993

480

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996- 2005

630

Sản xuất 2006 về sau

750

5

Loại trên 2.0 tới 2.5

Sản xuất 1991 về trước

540

Sản xuất 1992-1993

630

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996- 2005

750

Sản xuất 2006 về sau

850

6

Loại trên 2.5 tới 3.0

Sản xuất 1991 về trước

560

Sản xuất 1992-1993

750

Sản xuất 1994-1995

810

Sản xuất 1996- 2005

940

Sản xuất 2006 về sau

1,200

7

Loại 3.0 tới 3.2

Sản xuất 1991 về trước

600

Sản xuất 1992-1993

730

Sản xuất 1994-1995

800

Sản xuất 1996 về sau

1,000

E

XE DO HÃNG VOLKSWAGEN SẢN XUẤT

E1

LOẠI XE HÒM KÍN, GẦM THẤP

1

Loại 1.0 tới dưới 1.3

Sản xuất 1991 về trước

180

Sản xuất 1992-1993

210

Sản xuất 1994-1995

250

Sản xuất 1996 về sau

300

2

Loại 1.3

Sản xuất 1991 về trước

230

Sản xuất 1992-1993

280

Sản xuất 1994-1995

330

Sản xuất 1996 về sau

380

3

Loại trên 1.3 tới 1.6

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

480

Sản xuất 1996 về sau

330

4

Loại trên 1.7 tới 2.0

Sản xuất 1991 về trước

350

Sản xuất 1992-1993

480

Sản xuất 1994-1995

530

Sản xuất 1996 về sau

600

5

Loại trên 2.2 tới 2.6

Sản xuất 1991 về trước

540

Sản xuất 1992-1993

630

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996 về sau

750

6

Loại trên 2.7 tới 3.0

Sản xuất 1991 về trước

560

Sản xuất 1992-1993

750

Sản xuất 1994-1995

810

Sản xuất 1996 về sau

940

7

Loại trên 3.0 tới 3.2

Sản xuất 1991 về trước

730

Sản xuất 1992-1993

880

Sản xuất 1994-1995

1,000

Sản xuất 1996 về sau

1,080

E2

XE CHỞ KHÁCH

1

Loại xe 9 chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

300

Sản xuất 1994-1995

350

Sản xuất 1996 về sau

400

2

Loại xe 12-15 chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

380

Sản xuất 1996 về sau

450

3

Loại VOLKSWAGEN PICKUP

Sản xuất 1991 về trước

200

Sản xuất 1992-1993

220

Sản xuất 1994-1995

250

Sản xuất 1996 về sau

270

F

XE DO HÃNG PORSCHE SẢN XUẤT

1

PORSCHE 968, 3.0

Sản xuất 1991 về trước

630

Sản xuất 1992-1993

880

Sản xuất 1994-1995

1,130

Sản xuất 1996 về sau

1,250

2

PORSCHE 968, 5.4

Sản xuất 1991 về trước

1,000

Sản xuất 1992-1993

1,500

Sản xuất 1994-1995

2,500

Sản xuất 1996 về sau

2,750

3

PORSCHE 911, 3.6, Carreca

Sản xuất 1991 về trước

750

Sản xuất 1992-1993

1,130

Sản xuất 1994-1995

1,750

Sản xuất 1996 về sau

1,880

4

PORSCHE 911, 3.6, Turbo

Sản xuất 1991 về trước

1,250

Sản xuất 1992-1993

1,880

Sản xuất 1994-1995

3,130

Sản xuất 1996 về sau

3,250

G

HÃNG IFA

1

IFA 1.3 trở xuống

Sản xuất 2006 về sau

350

2

IFA 1.3 đến 1.6

Sản xuất 2006 về sau

400

3

IFA trên 1.6 đến 2.0

Sản xuất 2006 về sau

500

4

IFA ben tự đổ

Sản xuất 1991 về trước

140

Sản xuất 1992-1993

160

Sản xuất 1994-1995

200

Sản xuất 1996 về sau

220

5

IFA thùng

Sản xuất 1991 về trước

120

Sản xuất 1992-1993

150

Sản xuất 1994-1995

170

Sản xuất 1996 về sau

200

H

HÃNG MULTICAR

1

Xe tải thùng

Sản xuất 1991 về trước

120

Sản xuất 1992-1993

150

Sản xuất 1994-1995

170

Sản xuất 1996 về sau

190

2

Xe tải ben

Sản xuất 1991 về trước

130

Sản xuất 1992-1993

160

Sản xuất 1994-1995

180

Sản xuất 1996 về sau

200

CHƯƠNG 4: XE DO THỤY ĐIỂN SẢN XUẤT

1

Hiệu VOLOVO 240

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

300

Sản xuất 1994-1995

380

Sản xuất 1996 về sau

450

2

Hiệu VOLOVO 440

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

400

Sản xuất 1996 về sau

500

3

Hiệu VOLOVO 460

Sản xuất 1991 về trước

350

Sản xuất 1992-1993

400

Sản xuất 1994-1995

450

Sản xuất 1996 về sau

550

4

Hiệu VOLOVO 540

Sản xuất 1991 về trước

370

Sản xuất 1992-1993

420

Sản xuất 1994-1995

470

Sản xuất 1996 về sau

560

5

Hiệu VOLOVO 740

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

450

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

550

6

Hiệu VOLOVO 850

Sản xuất 1991 về trước

400

Sản xuất 1992-1993

480

Sản xuất 1994-1995

550

Sản xuất 1996 về sau

600

7

Hiệu VOLOVO 940

7.1

Loại 2.0 tới 2.1

Sản xuất 1991 về trước

420

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

580

Sản xuất 1996 về sau

650

7.2

Loại 2.3

Sản xuất 2006 về sau

900

7.2

Loại 2.4 tới 3.0

Sản xuất 1991 về trước

450

Sản xuất 1992-1993

550

Sản xuất 1994-1995

650

Sản xuất 1996- 2005

750

Sản xuất 1996 về sau

850

8

Hiệu VOLOVO 960

8.1

Loại 2.4

Sản xuất 1991 về trước

480

Sản xuất 1992-1993

580

Sản xuất 1994-1995

680

Sản xuất 1996 về sau

800

8.2

Loại 3.0

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

700

Sản xuất 1994-1995

750

Sản xuất 1996- 2005

850

Sản xuất 2006 về sau

1,000

CHƯƠNG 5: XE DO MỸ SẢN XUẤT

A

LOẠI XE DU LỊCH GẦM THẤP

A1

XE HIỆU FORD

1

FORD CROWN VICTORIA 4.6

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

630

Sản xuất 1994-1995

880

Sản xuất 1996 về sau

940

2

FORD COUTUR 2.5

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 về sau

690

3

FORD ASTIRE 1.3 trở xuống

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992-1993

310

Sản xuất 1994-1995

380

Sản xuất 1996 về sau

400

4

FORD 1.3 đến 1.6

Sản xuất 2006 về sau

500

4

FORD trên 1.6 đến 2.0

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

340

Sản xuất 1994-1995

400

Sản xuất 1996- 2005

580

Sản xuất 2006 về sau

650

5

FORD TAURUS 3.0

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

630

Sản xuất 1994-1995

880

Sản xuất 1996 về sau

940

6

Ford Transit đời mới (máy xăng, máy dầu)

520

Ford Escape 2.0L

600

Ford Laset 1.8 AT (5 chỗ)

540

Ford Laset 1.8 MT (5 chỗ)

520

Ford Laset Lxi 1.6 MT (5 chỗ)

440

Ford Mondeo 2.5L V6

750

Ford Mondeo 2.0L

630

Ford Escape XLV6 3.0L (việt dã 2 cầu, số tự động)

690

Ford Escape 2.0L (việt dã 2 cầu, số tự động)

580

Ford Ranger XL Pick-up 2.5L (tubo)

410

Ford Ranger XL Pick-up 2.6L (tubo)

430

Ford Ranger XL Pick-up 2.5L (tiêu chuẩn) (tubo)

460

Ford Ranger XL Pick-up 2.5L (thể thao) (tubo)

480

Ford Ranger XL Pick-up 2.5L (du lịch) (tubo)

500

Ford Transit 16 chỗ 2.4L (máy dầu) (tubo)

470

Ford Transit 16 chỗ 2.3L (máy xăng)

470

A2

XE HIỆU LINCOLN

1

Lincoln con tinental 4.6 sedan, 4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

750

Sản xuất 1992-1993

1,000

Sản xuất 1994-1995

1,250

Sản xuất 1996 về sau

1,380

2

Lincoln tour car 4.6 sendan, 4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

880

Sản xuất 1992-1993

1,130

Sản xuất 1994-1995

1,380

Sản xuất 1996 về sau

1,500

A3

XE HIỆU CADILAC

1

Cadilac De Ville Concous 4.6 sedan, 4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

1,000

Sản xuất 1992-1993

1,250

Sản xuất 1994-1995

1,500

Sản xuất 1996 về sau

1,630

2

Cadilac Flee wood 5.7 sendan, 4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

880

Sản xuất 1992-1993

1,130

Sản xuất 1994-1995

1,380

Sản xuất 1996 về sau

1,500

3

Cadilac Seviile 4.6, sen dan, 4 cửa

Sản xuất 1991 về trước

1,130

Sản xuất 1992-1993

1,500

Sản xuất 1994-1995

1,750

Sản xuất 1996 về sau

1,880

A4

XE HIỆU CHRYSLER

1

CHRYSLER NEW YORKER 3.5

Sản xuất 1991 về trước

630

Sản xuất 1992-1993

880

Sản xuất 1994-1995

1,130

Sản xuất 1996 về sau

1,190

2

CHRYSLER CONCORDE

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

750

Sản xuất 1996 về sau

880

3

CHRYSLERCI

Sản xuất 1991 về trước

340

Sản xuất 1992-1993

460

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996 về sau

750

A5

XE HIỆU MERCURY

1

Mercury GRARQUIS 4.6

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

530

Sản xuất 1994-1995

810

Sản xuất 1996 về sau

900

2

Mercury MYSTTQUE 2.5

Sản xuất 1991 về trước

350

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 về sau

690

3

Mercury Sable 3.8

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

750

Sản xuất 1996 về sau

810

4

Mercury TRACCER 1.8

Sản xuất 1991 về trước

310

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

560

A6

XE HIỆU PLYMOUT

1

Plymout NEON 2.1

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 về sau

650

2

Plymout ACCLAIM 3.0

Sản xuất 1991 về trước

310

Sản xuất 1992-1993

400

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 về sau

630

A7

XE HIỆU PLDSMOBILE

1

Odsnibile ACCHIEVA 3.1

Sản xuất 1991 về trước

290

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

590

Sản xuất 1996 về sau

650

2

Odsnibile AURORA 4.0

Sản xuất 1991 về trước

630

Sản xuất 1992-1993

940

Sản xuất 1994-1995

1,190

Sản xuất 1996 về sau

1,150

3

Odsnibile CIEVA 3.2

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

630

Sản xuất 1996 về sau

690

4

Odsnibile CUILASS SUPREME 3.4

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996 về sau

750

5

Odsnibile EIGHTYEIGHT 3.8

Sản xuất 1991 về trước

560

Sản xuất 1992-1993

690

Sản xuất 1994-1995

940

Sản xuất 1996 về sau

1,000

6

Odsnibile NIETYEIGHT

Sản xuất 1991 về trước

560

Sản xuất 1992-1993

730

Sản xuất 1994-1995

1,060

Sản xuất 1996 về sau

1,130

A8

XE HIỆU BONTYAC

1

Pontiac BONNEVILL

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

630

Sản xuất 1994-1995

810

Sản xuất 1996 về sau

880

2

Pontiac GRNDAM 3.2

Sản xuất 1991 về trước

310

Sản xuất 1992-1993

400

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 về sau

630

3

Pontiac SUNFIRE 2.2

Sản xuất 1991 về trước

310

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

560

A9

XE HIỆU DODGE

1

DODGE NEON 2.0

Sản xuất 1991 về trước

350

Sản xuất 1992-1993

480

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 về sau

630

2

DODGE INTREPID 3.5

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

630

Sản xuất 1994-1995

810

Sản xuất 1996 về sau

880

3

DODGE SPIRT 3.0

Sản xuất 1991 về trước

350

Sản xuất 1992-1993

480

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996 về sau

630

4

DODGE STPATUS 2.5

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

530

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996 về sau

750

B

XE VIỆT DÃ GẦM CAO

1

XE CHEVROLET

1.1

CHEVROLET Sububan 5.7, 4 cửa, 9 chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

630

Sản xuất 1994-1995

880

Sản xuất 1996 về sau

1,000

1.2

CHEVROLET Blazer

Sản xuất 1991 về trước

480

Sản xuất 1992-1993

600

Sản xuất 1994-1995

850

Sản xuất 1996 về sau

940

2

HIỆU LEEP WRANGLER

2.1

Loại 2.5 trở xuống

Sản xuất 1991 về trước

350

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

560

2.2

Loại trên 2.5 tới 4.0

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

440

Sản xuất 1996 về sau

500

2.3

Loại trên 4.0

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

400

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

560

3

HIỆU JEEP CHEROKEE

3.1

Loại 2.5

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

690

Sản xuất 1996 về sau

780

3.2

Loại 4.0

Sản xuất 1991 về trước

480

Sản xuất 1992-1993

530

Sản xuất 1994-1995

710

Sản xuất 1996 về sau

780

3.3

Loại trên 4.0 tới 5.2

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

750

Sản xuất 1996 về sau

830

4

HIỆU JEE GRAND CHEROKEE

4.1

Loại 2.5

Sản xuất 1991 về trước

480

Sản xuất 1992-1993

530

Sản xuất 1994-1995

710

Sản xuất 1996 về sau

780

4.2

Loại 4.0

Sản xuất 1991 về trước

500

Sản xuất 1992-1993

560

Sản xuất 1994-1995

750

Sản xuất 1996 về sau

830

4.3

Loại trên 4.0 tới 5.2

Sản xuất 1991 về trước

530

Sản xuất 1992-1993

590

Sản xuất 1994-1995

810

Sản xuất 1996 về sau

880

CHƯƠNG 6: XE DO ITALIA SẢN XUẤT

1

HIỆU FIAT

1.1

Loại 1.0 trở xuống

Sản xuất 1991 về trước

150

Sản xuất 1992-1993

190

Sản xuất 1994-1995

210

Sản xuất 1996 về sau

240

1.2

Loại 1.3 trở xuống

Sản xuất 1991 về trước

190

Sản xuất 1992-1993

210

Sản xuất 1994-1995

240

Sản xuất 1996- 2005

260

Sản xuất 2006 về sau

350

1.3

Loại 1.4

Sản xuất 1991 về trước

200

Sản xuất 1992-1993

230

Sản xuất 1994-1995

260

Sản xuất 1996 về sau

310

1.4

Loại 1.5 tới dưới 1.6

Sản xuất 1991 về trước

230

Sản xuất 1992-1993

270

Sản xuất 1994-1995

350

Sản xuất 1996 về sau

440

1.5

Loại trên 1.6 tới 2.0

Sản xuất 1991 về trước

290

Sản xuất 1992-1993

340

Sản xuất 1994-1995

400

Sản xuất 1996 về sau

500

1.6

Loại trên 2.0 tới dưới 2.4

Sản xuất 1991 về trước

350

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

560

1.7

Loại trên 2.4 tới 3.0

Sản xuất 1991 về trước

480

Sản xuất 1992-1993

600

Sản xuất 1994-1995

730

Sản xuất 1996 về sau

850

CHƯƠNG 7: XE DO SEC & SLCVAKIA SẢN XUẤT

1

Loại xe dưới 15 chỗ ngồi

1.1

HIỆU SKODAFAVORIT 1.3

Sản xuất 1993 về trước

80

Sản xuất 1994-1995

100

Sản xuất 1996 về sau

120

1.2

HIỆU SKODAFORMAN 1.3

Sản xuất 1993 về trước

100

Sản xuất 1994-1995

120

Sản xuất 1996 về sau

150

1.3

HIỆU SKODAPIKUP

Sản xuất 1993 về trước

80

Sản xuất 1994-1995

100

Sản xuất 1996 về sau

120

1.4

HIỆU SKODARANGE

Sản xuất 1993 về trước

110

Sản xuất 1994-1995

130

Sản xuất 1996 về sau

160

1.5

HIỆU SKODA khác

Sản xuất 1991 về trước

60

Sản xuất 1992-1993

70

Sản xuất 1994-1995

80

Sản xuất 1996 về sau

90

2

Loại xe 12-15 chỗ ngồi hiệu SKODA

Sản xuất 1991 về trước

80

Sản xuất 1992-1993

100

Sản xuất 1994-1995

120

Sản xuất 1996 về sau

140

3

Loại xe trên 15-45 chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

110

Sản xuất 1992-1993

130

Sản xuất 1994-1995

150

Sản xuất 1996 về sau

180

4

Loại xe trên 45chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

140

Sản xuất 1992-1993

160

Sản xuất 1994-1995

180

Sản xuất 1996 về sau

200

5

Xe vận tải

5.1

Xe PAGAZ

Sản xuất 1991 về trước

100

Sản xuất 1992-1993

120

Sản xuất 1994-1995

150

Sản xuất 1996 về sau

170

5.2

Xe LIAZ

Sản xuất 1991 về trước

130

Sản xuất 1992-1993

150

Sản xuất 1994-1995

170

Sản xuất 1996 về sau

190

CHƯƠNG 8: XE DO RUMANI SẢN XUẤT

1

Xe tải dưới 6 tấn

Sản xuất 1991 về trước

100

Sản xuất 1992-1993

150

Sản xuất 1994-1995

180

Sản xuất 1996 về sau

200

2

Xe tải 6-8 tấn

Sản xuất 1991 về trước

150

Sản xuất 1992-1993

170

Sản xuất 1994-1995

200

Sản xuất 1996 về sau

220

3

Xe tải trên 8 tấn

Sản xuất 1991 về trước

160

Sản xuất 1992-1993

180

Sản xuất 1994-1995

220

Sản xuất 1996 về sau

240

CHƯƠNG 9: XE DO BA LAN SẢN XUẤT

1

Xe tải nhỏ Ba Lan - Italia hợp tác (Polong Pickup)

Sản xuất 1991 về trước

110

Sản xuất 1992-1993

130

Sản xuất 1994-1995

150

Sản xuất 1996 về sau

170

2

Xe 12-15 chỗ hiệu NISA

Sản xuất 1991 về trước

70

Sản xuất 1992-1993

80

Sản xuất 1994-1995

100

Sản xuất 1996 về sau

120

3

Xe hiệu STAR

Sản xuất 1991 về trước

100

Sản xuất 1992-1993

110

Sản xuất 1994-1995

130

Sản xuất 1996 về sau

150

CHƯƠNG 10: XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT

I

XE con

Sản xuất 2006 về sau

1

Image-SFJ 6370D 8 chỗ dung tích xi lanh 1030cc (CTy Trường Thanh)

100

2

Xe dưới 7 chỗ ngồi

2.1.

Loại 1.6 trở xuống

Sản xuất 1991 về trước

150

Sản xuất 1992-1993

190

Sản xuất 1994-1995

210

Sản xuất 1996 về sau

240

2.2

Loại trên 1.6 tới 2.0

Sản xuất 1991 về trước

190

Sản xuất 1992-1993

230

Sản xuất 1994-1995

290

Sản xuất 1996 về sau

310

3

Loại xe 7-11 chỗ ngồi

Sản xuất 1993 về trước

100

Sản xuất 1994-1995

120

Sản xuất 1996 về sau

140

4

Loại xe 12-15 chỗ ngồi

Sản xuất 1993 về trước

110

Sản xuất 1994-1995

130

Sản xuất 1996 về sau

150

5

Loại xe 16-20 chỗ ngồi

Sản xuất 1993 về trước

180

Sản xuất 1994-1995

220

Sản xuất 1996 về sau

300

6

Loại xe 21-26 chỗ ngồi

Sản xuất 1993 về trước

200

Sản xuất 1994-1995

250

Sản xuất 1996 về sau

280

7

Loại xe 27-30 chỗ ngồi

Sản xuất 1993 về trước

220

Sản xuất 1994-1995

280

Sản xuất 1996 về sau

350

8

Loại xe 31-40 chỗ ngồi

Sản xuất 1993 về trước

260

Sản xuất 1994-1995

320

Sản xuất 1996 về sau

380

9

Loại xe trên 40 chỗ ngồi

Sản xuất 1993 về trước

280

Sản xuất 1994-1995

350

Sản xuất 1996 về sau

400

10

XE KHÁCH TRASINCO 1-5

Sản xuất 2006 về sau

10.1

Trasinco AH k30 (30 chỗ)

330

10.2

Trasinco CA k35 (35 chỗ)

350

10.3

Trasinco A-CA6801D102-K1 B (39 chỗ)

370

10.4

Trasinco CA K51B (51 chỗ)

410

10.5

Trasinco CA K44 (44 chỗ)

580

10.6

Trasinco JA K32 (32 chỗ)

350

10.7

Trasinco A-CA6900D210-2KC-GHNA (51 chỗ)

490

10.8

Trasinco A-CA6900D210-2K1C (46 chỗ)

570

10.9

Trasinco DHZ1130 KR1-K1C (46 chỗ)

640

11

Xe vận tải đời mới sản xuất từ 1992 đến 2005

11.1

Trọng tải dưới 1 tấn

50

11.2

Trọng tải từ 1 tấn tới 1,5 tấn

70

11.3

Trọng tải từ trên 1,5 tấn tới 2,5 tấn

90

11.4

Trọng tải từ trên 2,5 tấn tới 4,5 tấn

120

11.5

Trọng tải từ trên 4,5 tấn tới dưới 6 tấn

200

11.6

Trọng tải từ 6 tấn tới 8 tấn

240

11.7

Trọng tải từ 8 tấn tới dưới 10 tấn

280

11.8

Trọng tải từ 10 tấn tới dưới 13 tấn

320

11.9

Trọng tải từ 13 tới 15 tấn

400

11.10

Cần cẩu vòi tự nắp trên xe tải thu thu 25% giá trị của xe

12

Xe tải thùng cố định sản xuất từ 2006 về sau

12.1

Loại trọng tải dưới 01 tấn

130

12.2

Loại trọng tải 01 tấn đến 1.5 tấn

150

12.3

Loại trọng tải trên 1.5 tấn đến 2.5 tấn

170

12.4

Loại trọng tải trên 2.5 tấn đến 4.5 tấn

200

12.5

Loại trọng tải trên 4.5 tấn đến 06 tấn

230

12.6

Loại trọng tải trên 06 tấn đến 08 tấn

250

12.7

Loại trọng tải trên 08 tấn đến 10 tấn

300

12.8

Loại trọng tải trên 10 tấn

350

12.9

Dong Feng DFL 3251A 8.900cm3 trong tải 9 tấn

900

12.10

CNHTC 9.726 cm3 trọng tải 9 tấn

850

12.11

Chuan lu CGC3058 BBD không có trợ lực tay lái

150

12.12

Chuan lu CGC3058 BBD có trợ lực tay lái

156

12.13

Xe tải Qing Qi MEKOZB 1044 JDD-EMB 1250 kg

115

CHƯƠNG 11: XE Ô TÔ LIÊN DOANH VIỆT NAM

A

XNLD sản xuất ô tô Hòa Bình (VMC)

1

Loại MAZDA 323, 1.6

Sản xuất 1993 về trước

280

Sản xuất 1994-1995

340

Sản xuất 1996- 2005

380

Sản xuất 2006 về sau

420

2

Loại MAZDA 3 MT 1.6 (5 chỗ)

Sản xuất 2006 về sau

482

3

Loại MAZDA 3 AT 1.6 (5 chỗ)

Sản xuất 2006 về sau

507

4

Loại MAZDA 626, 2.0

Sản xuất 1993 về trước

430

Sản xuất 1994-1995

480

Sản xuất 1996- 2005

500

Sản xuất 2006 về sau

680

5

Loại MAZDA6, 2.0 (5 chỗ)

Sản xuất 2006 về sau

546

6

Loại MAZDA6, 2.3 (5 chỗ)

Sản xuất 2006 về sau

627

7

Loại MAZDA B2200 (4 cửa)

Sản xuất 1994 - 1995 về trước

230

Sản xuất 1996- 2005

250

Sản xuất 2006 về sau

320

Loại MAZDA B2200 (2 cửa)

256

8

Loại MAZDA E2000

Sản xuất 2006 về sau

340

9

Loại MAZDA E2200 12 chỗ

Sản xuất 1993 về trước

290

Sản xuất 1994 - 1995

340

Sản xuất 1996 về sau

350

10

KIA

10.1

KIA PRIDE 1.3

Sản xuất 1993 về trước

150

Sản xuất 1994 - 1995

180

Sản xuất 1996- 2005

190

Sản xuất 2006 về sau

250

10.2

Sản xuất 2006 về sau

Kia Pride cd5

210

Kia Ceres

240

Kia Pregio

420

Kia Spectra 1.6 (5 chỗ)

260

Kia Camival GS 2.5 (7 Chỗ)

502

Kia Camival LS 2.5 (9 Chỗ)

576

Kia Camival LS 2.5 (5 Chỗ)

470

Kia Spectra

314

Kia MORNING SLX

195

10.3

KIA vận tải 1,5 tấn

Sản xuất 1993 về trước

120

Sản xuất 1994 - 1995

140

Sản xuất 1996 về sau

160

10.4

KIA Spectra 1,4tấn

Sản xuất 2006 về sau

210

10.5

KIA Spectra 1,25 tấn

Sản xuất 2006 về sau

182

11

BMW

11.1

BMW 320i

Sản xuất 1994 - 1995 về trước

730

Sản xuất 1996- 2005

750

Sản xuất 2006 về sau

950

11.2

BMW 325i

Sản xuất 1994 - 1995 về trước

850

Sản xuất 1996- 2005

880

Sản xuất 2006 về sau

1,030

11.3

BMW 525i

Sản xuất 2006 về sau

1,120

11.4

BMW 318i A 2.0L (5 chỗ)

Sản xuất 2006 về sau

920

11.5

BMW 528i

Sản xuất 2006 về sau

1,200

12

Subaru Legacy

Sản xuất 2006 về sau

520

B

Công ty Mê Kông

1

Mê Kông JEEP

Sản xuất 1993 về trước

230

Sản xuất 1994 - 1995

260

Sản xuất 1996- 2005

290

Sản xuất 2006 về sau

270

2

Mê Kông START 4WD (loại cũ máy Hàn Quốc thân nhỏ, lốp nhỏ)

Sản xuất 1993 về trước

250

Sản xuất 1994 - 1995

290

Sản xuất 1996 về sau

300

3

Mê Kông START 4WD (loại máy Đức thân to, lốp to)

Sản xuất 1993 về trước

310

Sản xuất 1994 - 1995

340

Sản xuất 1996- 2005

360

Sản xuất 2006 về sau

260

4

Mê Kông IVECO 16-26 chỗ ngồi

4.1

Loại có máy lạnh

Sản xuất 1993 về trước

300

Sản xuất 1994 - 1995

400

Sản xuất 1996 về sau

430

4.2

loại không có máy lạnh

Sản xuất 1993 về trước

300

Sản xuất 1994 - 1995

350

Sản xuất 1996 về sau

400

5

Mê Kông IVECO 27- 30 chỗ ngồi

5.1

Loại có máy lạnh

Sản xuất 1993 về trước

380

Sản xuất 1994 - 1995

420

Sản xuất 1996 về sau

450

5.2

loại không có máy lạnh

Sản xuất 1993 về trước

330

Sản xuất 1994 - 1995

360

Sản xuất 1996 về sau

390

6

Mê Kông IVECO trên 30 chỗ ngồi

6.1

Loại có máy lạnh

Sản xuất 1993 về trước

600

Sản xuất 1996 về sau

660

6.2

loại không có máy lạnh

Sản xuất 1993 về trước

330

Sản xuất 1994 - 1995

400

Sản xuất 1996 về sau

500

7

Mê Kông Ambulance 4WD

Sản xuất 1993 về trước

230

Sản xuất 1994 - 1995

260

Sản xuất 1996 về sau

290

8

Mê Kông IVECO vận tải, trọng tải dưới 2,5 tấn

8.1

Loại chỉ có Chasis

Sản xuất 1993 về trước

200

Sản xuất 1994 - 1995

220

Sản xuất 1996 về sau

240

8.2

Loại có thùng thông dụng

Sản xuất 1993 về trước

210

Sản xuất 1994 - 1995

220

Sản xuất 1996 về sau

240

8.3

Loại có thùng chở hàng kín

Sản xuất 1993 về trước

220

Sản xuất 1994 - 1995

240

Sản xuất 1996 về sau

280

9

Mê Kông IVECO Turbodai Truck 4910

Sản xuất 1994 - 1995 về trước

300

Sản xuất 1996 về sau

310

10

FIAT

10.1

FIATTIMPA 1.6

Sản xuất 1996 về sau

290

10.2

Sản xuất 2006 về sau

10.2.1

Fiat Tempra

360

10.2.2

Fiat Siena 1.3

240

10.2.3

Fiat Siena HLX 1.6 (5 chỗ)

354

10.2.4

Fiat Albea HLX 1.6 (5 chỗ)

445

10.2.5

Fat Doblo 1.6 (7 chỗ)

397

10.2.6

At Albea ELX 1.3 (5 chỗ)

349

11

Musso, Premio, Iveco Turbo Daily, Pick-Up Admiral BQ 1020A, Shuguangprnto

Sản xuất 2006 về sau

11.1

Iveco Turbo Daily 4010, 4910

300

11.2

Musso 602

460

11.3

Musso E230

570

11.4

Musso E32p

780

11.5

Musso 661

490

11.6

Premio

270

11.7

Musso GL 2.3

500

11.8

Musso libero

530

11.9

Musso CT

400

11.10

Pick-Up Admiral BQ 1020A

220

11.11

Shuguangprnto DG 6472

420

11.12

Shuguangprnto DG 6471 C (07 chỗ)

390

C

CÔNG TY LDSX Ô TÔ NGÔI SAO VINASTAP

1

MISHUBISHI 130

Sản xuất 1994 - 1995 về trước

390

Sản xuất 1996 -2005 về sau

400

2

MISHUBISHI CENTER

Sản xuất 1994 - 1995 về trước

310

Sản xuất 1996 - 2005 về sau

330

3

MISHUBISHI PAJERO GLS-DLUSE

Sản xuất 1994 - 1995 về trước

740

Sản xuất 1996 - 2005 về sau

750

4

PROTON WIRA 1.6 GLI

Sản xuất 1994 - 1995 về trước

360

Sản xuất 1996 - 2005 về sau

380

5

Sản xuất 2006 về sau

5.1

Mitsubishi Lance 1.6

450

5.2

Misubishi Lancer Gala 1.6 AT (5 chỗ)

410

5.3

Misubishi Lancer 1.6 MT (5 chỗ)

410

5.4

Mitsubishi Canter 1.9 lw

280

5.5

Mitsubishi Canter 1.9 lw TNK

310

5.6

Mitsubishi Canter 1.9 lw TCK

315

5.7

Misubishi Lancer Gala 2.0 (5 chỗ)

524

5.8

Mitsubishi Pajero 2.4

500

5.9

Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT 2.4 (7 chỗ)

660

5.10

Mitsubishi Pajero 3.0

530

5.11

Mitsubishi Pajero X

630

5.12

Mitsubishi Pajero X 3.0

680

5.13

Mitsubishi Canter 3.5

300

5.14

Mitsubishi Pajero XX 3.0

780

5.15

Mitsubishi l300

420

5.16

Proton Wira

370

5.17

Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT (7chỗ )

675

5.18

Mitsubishi Pajero XX, 7 chỗ, GL V6 V33VH

644

5.19

Mitsubishi Pajero Supreme, 7 chỗ, V45WG

792

5.20

Mtsubishi Jolie SS (8 chỗ)

357

5.21

Mitsubishi Jolie MB (8 chỗ)

339

5.22

Mitsubishi jolie VB2 Wlbheyvt

440

5.23

Mitsubishi jolie limited (8 chç)

373

5.24

Mitsubishi l300 Van - tính bằng 80% loại l300 (9 đến 12 chỗ)

5.25

Mitsubishi Canter 3,5 Wide (xe tải)

310

5.26

Mitsubishi Canter 3,5 Wide TNK (xe tải)

335

5.27

Mitsubishi Canter 3,5 Wide TCK (xe tải)

345

5.28

Mitsubishi Canter 4,5 Great (xe tải)

325

5.29

Mitsubishi Canter 4,5 Great TNK (xe tải)

360

5.30

Mitsubishi Canter 4,5 Great TCK (xe tải)

370

5.31

Mitsubishi Canter 4,7 LW C&C (xe tải)

355

5.32

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C(xe sát xi tải)(xe tải)

380

5.33

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C (xe sát xi tải)(xe tải)

395

5.34

Mitsubishi Canter 4.7 T.Kín PE73PE6S LDD1 (TK) xe tải

388

5.35

Mitsubishi Canter 4.7 T.Hở PE73PE6S LDD1 (TC) xe tải

372

5.36

Mitsubishi Canter 4.7 LW C&C PE73PE6S LDD1 xe tải

352

5.37

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Kín PE84PE6S LDD1 (TK) xe tải

412

5.38

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Hở PE84PE6S LDD1 (TC) xe tải

395

5.39

Mitsubishi Canter 6.5 C&C WIDE T.Kín PE84PE6S LDD1 sát xi tải

375

5.40

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Kín PE85PG6S LDD1 xe tải

436

5.41

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Hở PE85PG6S LDD1 (TC) (xe tải)

413

5.42

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C PE85PG6S LDD1 (xe sát xi tải)

395

5.43

Thùng xe tải tiêu chuẩn

13

D

XE HIỆU DAEWOO LIÊN DOANH VỚI VIỆT NAM

1

DAEWOO ESPEN 2.0

Sản xuất 1994 - 1995 về trước

340

Sản xuất 1996 về sau

350

2

DAEWOO PRINCE 2.0

Sản xuất 1994 - 1995 về trước

390

Sản xuất 1996 về sau

400

3

DAEWOO SUPER SALOON 2.0

Sản xuất 1994 - 1995 về trước

490

Sản xuất 1996 về sau

500

4

DAEWOO Sản xuất 2006 về sau

4.1

Daewoo Cielo

270

4.2

Daewoo Leganza

450

4.3

Daewoo Matiz SE (5 chỗ)

210

4.4

Daewoo Matiz SE Colour (5 chỗ)

214

4.5

Daewoo Matiz S (5 chỗ)

206

4.6

Daewoo Lanos LS 1.5 (5 chỗ)

280

4.7

Daewoo Lanos SX 1.5( 5 chỗ)

282

4.8

Daewoo Nubira 1.6

310

4.9

Daewoo Nubira 2.0

370

4.10

Daewoo Magnus Eagle 2.0 (5 chỗ)

514

4.11

Daewoo Magnus Diamond 2.0 (5 chỗ)

436

4.12

Daewoo Magnus L6 2.5(5 chỗ)

486

4.13

Daewoo BS 090 W/A

1,000

4.14

Daewoo BS 105 W/A

1,120

4.15

Daewoo Lacetti 1.6

316

4.16

Daewoo Lacetti EX 1.8 (5 chỗ)

333

4.17

Daewoo Lacetti Max 1.8 (5 chỗ)

389

4.18

Daewoo Gentra S 1.5 (5 chỗ)

294

4.19

Daewoo Gentra S X 1.5 (5 chỗ)

302

4.20

DAEWOO MATIE 4 CHỖ

4.21

Daewoo Captiva LS

460

4.22

Daewoo Captiva LT auto

500

4.23

Daewoo Captiva LT auto

540

E

XE CÔNG TY Ô TÔ TOYOTA VIỆT NAM

1

TOYOTA HIACE COMMUTER 15 CHỖ

Sản xuất 1996 về sau

450

2

TOYOTA CROLIA 1.6

Sản xuất 1996- 2005 về trước

380

Sản xuất 2006 về sau

410

3

TOYOTA CROLIA 1.3

Sản xuất 1996- 2005 về trước

350

Sản xuất 2006 về sau

300

4

TOYOTA CROLIA 1.3 J

Sản xuất 2006 về sau

450

5

TOYOTA CROLIA 2.2

Sản xuất 1996 về sau

590

6

Sản xuất 2006 về sau

6.1

Toyota Corolla Altis ZZE122L-GEMEKH (5 chỗ) 1.8cm3

560

6.2

Toyota Corolla 1.8 MT ZZE142L-GEMGKH (5 chỗ) 1794 cm3

586

6.3

Toyota Corolla 1.8 AT ZZE142L-GEPGKH 5 chỗ 1794 cm3

625

6.4

Toyota Camry 2.2

510

6.5

Toyota Camry 2.4 LE

670

6.6

Toyota Camry 2.4X- 2007

810

6.7

Toyota Camry 2.4G ( 5 chỗ)

810

6.8

Toyota Camry 2.4G ACV40L-JEAEKU 5 chỗ 2362 cm3

835

6.9

Toyota Camry GLX

977

6.10

Toyota Camry 3.5Q- 2007

1,054

6.11

Toyota Camry 3.5Q GSV40L-JETGKU 5 chỗ 3456 cm3

1,080

6.12

Toyota Camry Grande 3.0

1,000

6.13

Toyota Camry 3.0 (5 chỗ)

960

6.14

Toyota Zace DX 1.8

410

6.15

Toyota Zace G1 1.8

470

6.16

Toyota Zace SURF 1.8

500

6.17

Toyota Vios G NCP93L-BEPGKU - 5 chỗ 1497 cm3

492

6.18

Toyota Vios E NCP93L-BEPGKU - 5 chỗ 1.5 cm3

450

6.19

Toyota Vios Limo1.5

420

6.20

Toyota Land Cruiser

1,137

6.21

Toyota Hiace (12 chỗ)

540

6.22

Toyota Hiace Cummute Gasoline TRH213L-JEMDKU 16 chỗ 2694 cm3

527

6.23

Toyota Hiace Cummuter 2.7- xăng (15 chỗ)

476

6.24

Toyota Hiace Super Wagon 2.7- xăng (10 chỗ)

579

6.25

Toyota Hiace Cummuter 2.5- Diesel (15 chỗ)

493

6.26

Toyota Hiace Super Wagon TRH213L-JDMNKU (10 chỗ) 2694 cm3

640

6.27

Toyota Hiace Cummuter Diesel (16 chỗ) 2494 cm3

546

6.28

Toyota Hiace Van

480

6.29

Toyota Hilux KUN26L-PRMSYM (5 chỗ), động cơ Diezel 2982cc

569

6.30

Toyota Innova G (08 chỗ)

495

6.31

Toyota Innova G TGN40L-GKMNKU (08 chỗ) 1998cm3

517

6.32

Toyota Innova J (08 chỗ)

415

6.33

Toyota Innova V TGN40L-GKPNKU (08 chỗ) 1998cm3

573

6.34

Toyota Land Cruiser UZJ 200L-GNAEK (08 chỗ) 4664 cm3

1814

6.35

Toyota Yaris

550

F

XE CÔNG TY LIÊN DOANH VIỆT NAM SUZUKI

Sản xuất 2006 về sau

1

Xe tải nhẹ hiệu SUZUKI CAMRY

Sản xuất 1996 về sau

130

2

SUZUKI 7-8 chỗ ngồi

Sản xuất 1996- 2005 về trước

160

3

Sản xuất năm 2006 về sau

3.1

Suzuki Model TRUCK LIMITED SK410K

129

3.2

Suzuki Model BLIND VAN SK410BV

162

3.3

Suzuki Model BLIND VAN LIMITED SK410BV

164

3.4

Suzuki Model WINDOW VAN SK410WV

209

3.5

Suzuki Model WINDOW VAN LIMITED SK410WV

220

3.6

Suzuki Model WAGON R SL410R

245

3.7

Suzuki Model WAGON R LIMITED SL410R

246

3.8

Suzuki Model VITARA SE416

363

3.9

Suzuki Model VITARA LIMITED SE416

364

3.10

Suzuki Model APV GL GC416V GL

349

3.11

Suzuki Model APV GL LIMITED GC416V GL

354

3.12

Suzuki Model APV GLX RC416V GLX

381

3.13

Suzuki Model APV GLX LIMITED RC416V GLX

396

3.14

Suzuki Vitara 1.6 (5 chỗ)

356

3.15

Suzuki Wagonr + 1.6 (5 chỗ)

250

3.16

Suzuki SL410R WAGON R (5 chỗ)

234

3.17

Suzuki VITARA SE 416 (5chỗ)

339

3.18

Suzuki Window Van

180

3.19

Suzuki APV GLX 1.6 , 8 chỗ số tự động

355

3.20

Suzuki APV GL 1.6, 8 chỗ số tay

323

3.21

Suzuki SK410WV, 7 chỗ

193

3.22

Suzuki tải nhẹ SK 410K

119

3.23

Suzuki tải nhẹ thùng kín SK410BV

148

3.24

Suzuki 6 chỗ

200

3.25

Suzuki tải mui kín (thùng hàng liền cabin)

160

3.26

Suzuki Carry Truck (tải nhẹ)

110

3.27

Suzuki Blind Van (tải nhẹ thùng kín)

140

G

XE CÔNG TY LD MERCEDES-BENZ VIỆT NAM

Sản xuất 2006 về sau

1

Mercedes E230

1,100

2

Mercedes Ee240

1,200

3

Mercedes C180k 1.8 Elegance (5 chỗ)

944

4

Mercedes C180k Classic 1.8 (5 chỗ)

806

5

Mercedes C180k Sport 1.8 (5 chỗ)

931

6

Mercedes C200

800

7

Mercedes C240

1,250

8

Mercedes E200k Elegance 1.8 (5chỗ)

1,344

9

Mercedes E200 Avantgarde (5 chỗ)

1,424

10

Mercedes E240E

1,800

11

Mercedes E280 Elegance (5 chỗ)

2,000

12

Mercedes E280 Elegance 2007 3.0 (5 chỗ)

2,000

13

Mercedes E280 Avantgarde 3.0 ( 5 chỗ )

1,198

14

Mercedes Sprinter 311

550

15

Mercedes MB 700

500

16

Mercedes MB 140 (16 chỗ)

550

17

Mercedes MB 100, 9 chỗ

650

18

Mercedes Cityliner 34 chỗ

1,170

19

Mercedes Cityliner (35 - 37 chỗ)

1,200

20

Mercedes Cityliner 44 chỗ

1,850

21

Mercedes 16 chỗ Spinter CDI 311

597

22

Mercedes 16 chỗ Spinter CDI 312 - Special Edition

621

H

XE CÔNG TY TNHH FORD VIỆT NAM

Sản xuất 2006 về sau

1

Ford Laser 1.8

570

2

Ford Laser 1.6

460

3

Ford Everest 4X2 2.5 UV9G

490

4

Ford Everest 4X2 2.6 UV9Fuv9F

510

5

Ford Everest 4X4 2.5 UV9H

650

6

Ford Laser Lxi 5 chç

480

7

Ford Laser Ghia 1.8 MT

583

8

Ford Laser Ghia AT 1.9 ( 5 chỗ)

609

9

Ford Ranger XL 2.5 (5 chỗ)

446

10

Ford Ranger XLT 2.5 (5 chỗ)

501

11

Ford Focus 1.6 LX (5 chỗ)

461

12

Ford Focus 1.8 MT (5 chỗ)

494

13

Ford Focus 1.8 AT (5 chỗ)

515

14

Ford Focus 2.0 MT (5 chỗ)

566

15

Ford Focus 2.0 AT (5 chỗ)

576

16

Ford Focus 2.0 5 chỗ (5 cửa)

606

17

Ford Focus DA3 AODB AT 5 chỗ,2.0

618

18

Ford Focus DB3 AODB AT 5 chỗ,2.0, tự động

608

19

Ford Focus DB3 AODB MT 5 chỗ,2.0, tự động

596

20

Ford Ffocus DB3 QQDD AT 5 chỗ, 1.8, tự động

575

21

Ford Focus DB3 QQDD MT 5 chỗ1.8, tư động

564

22

Ford Focus DB3 BZMT 5 chỗ, 1.6, tư động

518

23

Ford Focus DB3 AODB AT 5 chỗ ,cao cấp,2.0, tư động

638

24

Ford Focus DB3 AODB AT 5 chỗ, 5 cửa, 2.0, tư động

660

25

Ford Mondeo 2.0 AT (5 chỗ)

710

26

Ford Mondeo 2.5 Ghia V6 ( 5 chỗ)

830

27

Ford Mondeo B4Y- lCBD (5 chỗ)

841

28

Ford Mondeo B4Y- LJBB (5 chỗ)

719

29

Ford Escape 2.0

560

30

Ford Escape XLS 2.3 AT (5 chỗ)

645

31

Ford Escape EV24 XLT 2.3L hộp số tự động (5 chỗ)

593

32

Ford Escape EV65 XLS 2.3L hộp số tự động (5 chỗ)

593

33

Ford Escape XLT 3.0L AT (5 chỗ)

702

34

Ford Escape LN2 ENGD4.số tự động, 5 chỗ, đ. cơ xăng 3.0l

750

35

Ford Escape LN2 ENGZ 4.số tự động ,5 chỗ, đ. cơ xăng 2.3l

653

36

Ford Eve Rest UV9G 2.5, 7 chỗ, động cơ dầu

531

37

Ford Eve Rest UV9F 2.6 , 7 chỗ, động cơ xăng

548

38

Ford Eve Rest UV9H 2.5 , 7 chỗ, động cơ dầu

672

39

Ford Eve Rest UV9G, 7 chỗ động cơ dầu, cao cấp

544

40

Ford Eve Rest UV9F, 7 chỗ động cơ xăng, cao cấp

561

41

Ford Everest 4X2 2.5 UV9R, 7 chỗ, động cơ dầu

538

42

Ford Everest 4X2 2.6 UV9P, 7 chỗ, động cơ dầu

554

43

Ford Everest 4X4 2.5 UV9S, 7 chỗ, động cơ dầu

673

44

Ford FOCUS DB3 QQDD MT, 5 chỗ, động cơ xăng 1.8L

494

45

Ford Transit (9 chỗ)

470

46

Ford Transit (12 chỗ)

520

47

Ford Transitfccy-HFFA, 16 chỗ (đcơ dầu limited)

586

48

Ford Transitfccy-HFFA, 16 chỗ (đ cơ dầu )

556

49

Ford Transitfccy-ESPA, 16 chỗ (đ cơ xăng )

556

50

Ford Transitfccy-ESPA, 16 chỗ (đ cơ xănglimited )

586

51

Ford Transit FCC6 SWFA xe khách, 16 chỗ (động cơ dầu Diesel)

598

52

Ford Transit FCA6 SWFA9S xe con 9 chỗ (động cơ dầu Diesel)

619

53

Ford Transit FCA6 SWFA xe khách 10 chỗ (động cơ dầu Diesel)

610

54

Ford Transit FCC6 GZFB xe khách, 16 chỗ. Petrol

590

55

Ford Ranger 2AW ca bin kộp chở hàng TC XL

450

56

Ford Ranger 2AW ca bin kộp chở hàng TC XL cú lắp thựng

475

57

Ford Ranger 2AW ca bin kộp chở hàngTC XLT

507

58

Ford Ranger 2AW ca bin kộp chở hàng cao cấp du.lịch XLT

539

59

Ford Ranger 2AW ca bin kộp chở hàng cao cấp thể thao XLT

528

60

Ford Ranger 2AW ca bin kộp chở hàng cao cấp d. lịch XLT. Active

559

61

Ford Ranger 2AW ca bin kộp chở hàng XLTXLT Active

548

62

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4, Diesel XLT tiêu chuẩn

530

63

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4, Diesel XL tiêu chuẩn

472

64

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4x2, Diesel XL tiêu chuẩn

419

65

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4, Diesel XLT cao cấp

558

66

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4, Diesel XLT cao cấp thể thao

551

67

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4, Diesel XL nắp che thùng sau

495

68

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4x2, Diesel XL nắp che thùng sau

440

69

Ford Transit FAC6 SWFA (xe tải) 3 chỗ Diesel

421

70

Ford Transit Van (tải)-tính bằng 80% loại Ford Transit 12 chỗ

72

Ford tải 1,8 tấn

270

73

Ford Trader tải 4 tấn

370

I

XE CÔNG TY DAIHATSU (VIETINDO)

Sản xuất 2006 về sau

1

Daihatsu Jumbo, Q. BIC

130

2

Daihatsu Citivan 1.6 , 7 chỗ ( màu xanh, ghi sáng)

275

3

Daihatsu Citivan 1.6, 7 chỗ ( màu ghi sáng, đỏ đun)

264

4

Daihatsu Citivan 1.6 , 7 chỗ ( mÇu trắng)

248

5

Daihatsu Devan (blind van)

190

6

Daihatsu (double cabin), Victor

240

7

Daihatsu Terios 1.3 , 5 chỗ

362

8

Daihatsu Hijet Jumbo (S92LP)

135

9

Daihatsu Hijet Q.Bic

143

10

Daihatsu DEVAN (S92LV)

159

11

Daihatsu Victor

177

12

Daihatsu Citivan (S92LV) lo¹i Semi-Deluxe

191

13

Daihatsu Citivan (S92LV) lo¹i Super-Deluxe

218

14

Daihatsu TERIOS

258

J

XE DO CÔNG TY HON DA

Sản xuất 2006 về sau

1

CIVIC 2.0L 5AT FD2 (5 chç)

612

2

CIVIC 1.8L 5AT FDI (5 chç)

545

3

CIVIC 1.8L 5MT FDI (5 chç)

487

K

XE CÔNG TY ISUZU VIỆT NAM

Sản xuất 2006 về sau

1

Isuzu D-Max TFS 54H 05 chỗ và 600 kg

460

2

Isuzu D-Max TFS77Hh 05 chỗ và 550 kg

530

3

Isuzu D-Max LS 3.0 MT (5 chỗ)

546

4

Isuzu D-Max LS 3.0 AT (5 chỗ)

571

5

Isuzu D-Max S 2.5 MT (5 chỗ)

458

6

Isuzu D-Max S 3.0 MT (5 chỗ)

510

7

Isuzu D-Max S 3.0 MT (5 chỗ) FSE

536

8

Isuzu D-Max SC 3.0 MT (5 chỗ) FSE

554

9

Isuzu D-Max SC 3.0 AT (5 chỗ) FSE

581

10

Isuzu Pickup, 4 cửa

300

11

Isuzu Pickup, 2 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng loại, dung tích

12

Isuzu Trooper S 3.2 (7 chỗ)

722

13

Isuzu Trooper LS

900

14

Isuzu Hi-Lander LX Limited MT (7 chỗ)

466

15

Isuzu Hi-Lander V- Spec MT (7 chỗ)

542

16

Isuzu Hi-Lander V- Spec AT (7 chỗ)

570

17

Isuzu Hi-Lander V- Spec SC 2.5 ( MT) 8 chỗ

553

18

Isuzu Hi-Lander V- Spec SC 2.5 ( AT) 8 chỗ

579

19

Isuzu Hi-Lander X-Trme AT (7 chỗ)

544

20

Isuzu Hi-Lander X-Trme MT (7 chỗ)

544

21

Isuzu tải 1.45 tấn

250

22

Isuzu tải 1.6 tấn

270

23

Isuzu tải 2 tấn

300

24

Isuzu tải 3 tấn

320

25

Isuzu tải 5 tấn

360

L

XE CÔNG TY HINO VIỆT NAM

Sản xuất 2006 về sau

1

Hino tải 5,3 tấn

350

2

Hino tải 7 tấn

450

3

Hino tải 9 tấn

620

4

Hino tải 10 tấn

890

M

Ô TÔ LIÊN DOANH JRD-VIỆT NAM

Sản xuất 2006 về sau

1

JRD SUV DAILY II 4X2 (dung tích Xilanh 2.400cc)

287

2

JRD SUV DAILY II 4X2 (dung tích Xilanh 2.800cc)

303

3

JRD SUV DAILY II 4X4 (dung tích Xilanh 2.400cc)

319

4

JRD SUV DAILY II 4X4 (dung tích Xilanh 2.800cc)

339

5

JRD STORM I tải, 980kg (2 chỗ)

136

6

JRD STORM I (2 chỗ) máy dầu

142

7

JRD MEGA I (dung tớch Xilanh 1.100cc)

135

8

JRD EXCEL - I tải 1.45 tấn ( 3 chỗ )

165

9

JRD EXCEL - II tải 2.5 tấn ( 3 chỗ )

190

10

JRD EXCELI ( 2 chỗ 1,45 tấn) máy dầu

160

11

JRD EXCELII ( 3 chỗ có ben) trọng tải 3 tấn

215

12

JRD EXCELII ( 3 chỗ có ben) trọng tải 5 tấn

225

13

JRD TRAVEL (5 chỗ) Máy dầu

200

14

JRD TRAVEL (5 chỗ) Máy xăng

131

15

JRD PICKUP 1 cầu (5 chỗ) máy dầu 2.81, TURBO

214

16

JRD MANJIA I ( trọng lượng toàn bộ 3.800 kg)

154

17

JRD MANJIA II (trọng lượng toàn bộ 3.005 kg)

176

18

JRD EXCELI ( 3 chỗ trọng lượng toàn bộ 3.800 kg)

156

19

JRD DAILY PICK UP (5 chỗ) máy xăng

240

20

JRD DAILY PICK UP (5 chỗ) máy xăng

266

21

JRD MEGAI (7 chỗ) động cơ xăng

154

22

JRD MEGAII (dung tích Xilanh 1.100cc)

112

23

JRD MEGAII (7 chỗ) động cơ xăng

142

24

JRD DAILY SUV II (7 chỗ)

290

25

JRD DAILY SUV II, 1 cầu (7 chỗ) máy dầu 2.8L, TURBO

216

26

JRD MANJIA -I tải 600kg, (2 chỗ)

95

27

JRD MANJIA I (xe 5-8 chỗ)

144

28

JRD MANJIA II (xe 5-8 chỗ)

139

29

JRD DAILY PICK UP II 4X2 (dung tích Xilanh 2.400cc)

225

30

JRD DAILY PICK UP I 4X2 (dung tích Xilanh 2.800cc)

259

31

JRD DAILY PICK UP II 4X4 (dung tích Xilanh 2.800cc)

275

32

JRD MANJIA I (xe tải loại nhỏ trọng lượng toàn bộ 1.470 kg)

77

33

JRD MANJIAII (xe tải loại nhỏ trọng lượng toàn bộ 1.490 kg)

77

N

CÁC LOẠI XE Ô TÔ KHÁC DO VIỆT NAM LIấN DOANH SX

Sản xuất 2006 về sau

1

XE HOÀNG TRÀ

1.1

Xe khách Hoàng trà

a

Hoang Tra CA- K28 chỗ

315

b

Hoang Tra 29 chỗ HT1.FAW29T1

- Không có điều hoà

314

- Có điều hoà

342

c

Hoang Tra 29 chỗ YC670C1

- Không có điều hoà

344

- Có điều hoà

372

1.2

Xe tải Hoàng Trà

1.2.1

loại 0,86 tấn

a

HEIBAO SM1023 thùng tiêu chuẩn

85

b

HEIBAO SM1023 HT.MB-27 thùng mui phủ bạt

86

c

HEIBAO SM1023 HT.TK-28 thùng kín tiêu chuẩn

88

d

HEIBAO SM1023 HT.TK-28 thùng kín chassi

106

1.2.2

loại 1,1 tấn

a

FAW CA 1031K4 thùng tiêu chuẩn

129

b

FAW CA 1031K4 -HT.MB-24 thùng phủ bạt

127

c

FAW CA 1031K4 -HT.TK02-25 thùng kín tiêu chuẩn

127

d

FAW CA 1031K4 -HT.TK02-25 thùng kín chassi

131

1.2.3

loại 1,8 tấn

a

FAW CA 1041K2L2-HT.TTC-40 thùng tiêu chuẩn

- Không có trợ lực tay lái

159

- Có trợ lực tay lái

165

b

FAW CA 1041K2L2-HT.MB-42 thùng phủ bạt

- Không có trợ lực tay lái

157

- Có trợ lực tay lái

163

c

FAW CA 1041K2L2-HT.TK-43 thùng kín, tiêu chuẩn

- Không có trợ lực tay lái

159

- Có trợ lực tay lái

165

d

FAW CA 1041K2L2-HT.TK-43 thùng kín chassi

- Không có trợ lực tay lái

171

- Có trợ lực tay lái

177

1.2.4

loại 3,5 tấn

a

FAW CA1061HK26L4 sát xi tải

219

1.2.5

loại 5,5 tấn

a

FAW CAH1121K28L6R5-HT.TTC-33 thùng mui tiêu chuẩn

249

1.2.6

loại từ 12 tấn trở lên

a

12 tấn 192KW FAW CA1228PIK2L11T1

629

b

16 tấn (220KW) FAW QD5310XXYP2K1L7T4-1

711

1.3

Xe ben Hoàng trà

1.3.1

Loại 0,66 tấn HEIBAO SM1023-HT.TB02-39

101

1.3.2

Loại 1,65 tấn FAW CA3041K5L

155

1.3.3

Loại 15 tấn FAW CA3258P1K2T1

661

1.3.4

Loại 19 tấn FAW

a

CA3320P2K2T1A80 động cơ 320PS, ben giữa

726

b

động cơ 320PS, ben đứng

807

c

động cơ 360PS, ben đứng

888

2

XE CỬU LONG

2.1

Cửu long 5840 D

187

2.2

Cửu long Cl 5840 D

182

2.3

Cửu long Cl 4020 D

135

2.4

Cửu long Cl 2815 D

132

2.5

Cửu long Cl 2815 DL

138

2.6

Cửu long 2210 FTDA 1 tấn

105

2.7

Cửu long 2810 D2A 0,8 tấn

130

2.8

Cửu long Cl 2810 DA 950kg

118

2.9

Cửu long CL2810 DG 950 kg

110

2.10

Cửu long 2810 DG 950 kg

118

2.11

Cửu long CL2810 TG 950kg

118

2.12

Cửu long 2210FT DA 1 tấn

105

2.13

Cửu long 3810T 1 tấn; 3810T1 1 tấn

120

2.14

Cửu long 3810DA 1 tấn;

135

2.15

Cửu long CL DFA1 1,05 tấn

135

2.16

Cửu long CL DFA 1,25 tấn

135

2.17

Cửu long CL DFA1 1,25 tấn

135

2.18

Cửu long CL DFA1/TK 1,25 tấn

135

2.19

Cửu long CL DFA 1.8T 1,8 tấn

143

2.20

Cửu long CL DFA 1.8T2 1,8 tấn

143

2.21

Cửu long DFA 1.8T4 1,8 tấn

150

2.22

Cửu long CL DFA 1.6T3 1,8 tấn

136

2.23

Cửu long DFA 1.6T5 1,6 tấn

142

2.24

Cửu long DFA 2,25 tấn

140

2.25

Cửu long DFA 2,35 tấn

170

2.26

Cửu long DFA 2.90T4, 2,9 tấn

165

2.27

Cửu long CL DFA 2.95T2, 3 tấn

158

2.28

Cửu long DFA 2.95T3 2,95 tấn; DFA 2.95T3/MB 2,75 tấn

170

2.29

Cửu long DFA 2.70T5 2,7 tấn

158

2.30

Cửu long CL DFA 2.75T3 3 tấn

152

2.31

Cửu long DFA 3.0 T 3 tÊn

158

2.32

Cửu long DFA 3.0 T1 3 tÊn

152

2.33

Cửu long DFA 3,2 T1

185

2.34

Cửu long DFA 3,45 tấn

185

2.35

Cửu long DFA3.45T 3,45 tấn; DFA3.45T1 3,45 tấn

190

2.36

Cửu long DFA 7027T3 2,25 tấn; DFA 7027T2/TK 2,1 tấn

145

2.37

Cửu long DFA 9970T 7 tấn; 9970T1 7 tấn

270

2.38

Cửu long 4025DA1 2,35 tấn

152

2.39

Cửu long 4025DA2 2,35 tấn

176

2.40

Cửu long 4025DG2 2,35 tấn

150

2.41

Cửu long 4025QT6 2,5 tấn

140

2.42

Cửu long 4025QT7 2,25 tấn

140

2.43

Cửu long Ben 5830 D1, D2 2,8 tấn

170

2.44

Cửu long Ben 5830 DAG 2,8 tấn

176

2.45

Cửu long Ben 5830 DAG 3,0 tấn

161

2.46

Cửu long Ben 5830 D 2,8 tấn

162

2.47

Cửu long Ben 5830 D2 3 tấn

155

2.48

Cửu long Ben 5830 D3

164

2.49

Cửu long Ben 5830 DA 3 tấn

187

2.50

Cửu long Ben 5840 D2 3,45 tấn

195

2.51

Cửu long Ben 5840 DGA . 3,45 tấn

180

2.52

Cửu long Ben 5840 DGA1. 3,45 tấn

200

2.53

Cửu long Ben 5840 ,DQ1, 3,45 tấn

208

2.54

Cửu long Ben 5840 DQ, 3,45 tấn

242

2.55

Cửu long 5830 D3 2.8 tấn

170

2.56

Cửu long 5830 D3 3,0 tấn

146

2.57

Cửu long 5840 DG1 3.45 tấn

173

2.58

Cửu long ben 4025 QT 2,5 tấn

138

2.59

Cửu long thùng 4025 QT1 2,3 tấn

150

2.60

Cửu long 4020DA1 2,35 tấn

154

2.61

Cửu long 4025D 2,5 tấn

144

2.62

Cửu long 4025 D2 2,35 tấn

153

2.63

Cửu long 4025 D1, 2,35 tấn

147

2.64

Cửu long 4025 DG 2,35tấn

150

2.65

Cửu long 4025 DG1 2,35tấn

140

2.66

Cửu long 4025 DG2 2,35 tấn

150

2.67

Cửu long 4025 QT 2,5tấn

138

2.68

Cửu long 4025 QT1 2,5tấn

138

2.69

Cửu long 4025 QT3 2,5tấn

130

2.70

Cửu long 4025 QT4 2,5tấn

138

2.71

Cửu long 4025 QT6 trọng tải 2,5 tấn

140

2.72

Cửu long 4025 QT7; 4025 QT8; 4025 QT9 trọng tải 2,25 tấn

145

2.73

Cửu long 4025 DA 2,35 tấn

145

2.74

Cửu long 4025 DA 1 2,35 tấn

153

2.75

Cửu long 4025 D2A 2,35 tấn

190

2.76

Cửu long 4025 DG3A 2,35 tấn

158

2.77

Cửu long 4025 DG3B; 4025 DG3C Loại 2,35 tấn

170

2.78

Cửu long 5220 D2A 2,00 tấn

200

2.79

Cửu long 5840 D2 3,45 tấn

205

2.80

Cửu long 5840 DQ 3,45 tấn

240

2.81

Cửu long 7027T1 1,75 tấn

143

2.82

Cửu long 7027T 2 tấn

143

2.83

Cửu long 7027T1 1,75 tấn có điều hoà

150

2.84

Cửu long 7027T 2 tấn có điều hoà

150

2.85

Cửu long 7540 DA 3,45 tấn

210

2.86

Cửu long 7540 DA1 3,45 tấn

210

2.87

Cửu long 7540 D2A 3,45 tấn

240

2.88

Cửu long 7550 DA 4,75 tấn

215

2.89

Cửu long 7550 D2A 4,6 tấn

235

2.90

Cửu long 7550 D2B 4,6 tấn

250

2.91

Cửu long 7550 DGA 4,75 tấn

250

2.92

Cửu long 7750 QT 6,08 tấn

205

2.93

Cửu long 7750 QT1 6,08 tấn

205

2.94

Cửu long 7750 QT1 6,08 tấn (xe Sát-xi)

210

2.95

Cửu long 7750 QT2 trọng tải 6,8 tấn

235

2.96

Cửu long 7750 QT3

235

2.97

Cửu long 7750 QT4 trọng tải 5 tấn

200

2.98

Cửu long 7750 QT4 trọng tải 6,08 tấn

235

2.99

Cửu long 7750 DA 4,75 tấn

200

2,100

Cửu long 7750 DGA 4,75 tấn

250

2,101

Cửu long 7750 DGA1 4,75 tấn

220

2,102

Cửu long 7550 DQ,DQ1 4,75 tấn

220

2,103

Cửu long 9960 TL - 5,00 tấn

290

2,104

Cửu long 9960 TL/MB - 5,00 tấn

290

2,105

Cửu long CLDFA 9960T1 - 5,7 tấn

266

2,106

Cửu long CLDFA 9960T - 6 tấn

266

2,107

Cửu long SINOTRUK ZZ4257N3241V-14.500 Kg

570

2,108

Cửu long SINOTRUK ZZ4187M3511V-8.400 Kg

500

2,109

Cửu long SINOTRUK ZZ4257M3231V-15.720 Kg

530

2,110

Cửu long SINOTRUK ZZ1201G 60 C5W

515

2,111

Cửu long SINOTRUK ZZ1251M 6041W

615

2,112

Cửu long SINOTRUK ZZ3257N 3847 B 9770 Kg

715

2,113

Cửu long SINOTRUK ZZ3257N 3847 B 10.070 Kg

735

2,114

Cửu long SINOTRUK ZZ5257GJBN 3641 W 11.770 Kg

920

2,115

Cửu long SINOTRUK ZZ5257GJBM 3647 W 10.560 Kg

890

3

XE TRƯỜNG GIANG

265

4

TRAENCO

4.1

TRAENCO Jpm B4T

181

4.2

TRAENCO Jpm B1,45T

107

4.3

TRAENCO Jpm B2.5

92

4.4

TRAENCO Jpm TO.97

71

4.5

Traenco NGC1.8TD

72

4.6

TRAENCO Balloonca 1.25A

62

4.7

TRAENCO Foton BJ1046V8JB6

80

4.8

TRAENCO Foton BJ150T-4A

86

4.9

TRAENCO DEAC EQ1032T43D 990Kg

95

4.10

TRAENCO DEAC EQ1032T14D2 1800Kg

115

4.11

TRAENCO SHIFENG SF2310PA 1,49T

121

4.12

TRAENCO Foton 1,5T

135

4.13

TRAENCO Foton 1,5T (lốp DPC)

138

4.14

TRAENCO Foton 2T (Tải thùng)

159

4.15

TRAENCO Foton 2T (Ben)

149

4.16

TRAENCO Foton 3,5T (Tải thùng)

185

4.17

TRAENCO Foton 4,5T (Ben lốp DPC)

199

4.18

TRAENCO YUEJIN TM 2,35DA

100

4.19

TRAENCO YUEJIN TD 2,35T

106

5

XE SễNG HỒNG

5.1

Song hong SH 1250 1,25 tấn

135

5.2

Song hong SH 1480 xe tải thựng 1,48 tấn

140

5.3

Song hong SH 1950A tự đổ 1,95 tấn

150

5.4

Song hong SH 1950B tự đổ 1,95 tấn

140

5.5

Song hong SH 2000 tự đổ 2tấn

155

5.6

Song hong SH 3450 tự đổ 3,45 tấn

190

5.7

Song hong SH 4000 tự đổ 4 tấn

195

6

XE CHIẾN THẮNG

6.1

Xe tải chiến thắng 3D1 (3,25 tấn)

195

6.2

Xe tải chiến thắng 3D2 (2 tấn)

165

6.3

Xe tải chiến thắng CT 25D1 (1250 Kg)

150

7

XE GIẢI PHỂNG

7.1

Xe giải phóng 700kg thùng lửng

75

7.2

Xe giải phóng 1250kg

155

7.3

Xe giải phúng T2570 Ỵ/MPB

200

7.4

Xe giải phúng T1036 Ỵ/MPB

200

8

XE VIỆT TRUNG

82

8.1

Xe tải tự đổ VT 2810D- 970Kg hiệu việt trung

100

8.2

Xe tải tự đổ VT 4025D- 2300Kg hiệu việt trung

128

8.3

Xe tải tự đổ VT 5840D- 3450Kg hiệu việt trung

164

8.4

Xe tải tự đổ VT 7550D- 4500Kg hiệu việt trung

190

8.5

Xe tải tự đổ VT 2810D- 1 tấn hiệu việt trung

97

8.6

Xe tải tự đổ VT 4025D- 2,35 tấn hiệu việt trung

128

8.7

Xe tải tự đổ VT 7550D- 4,9 tấn hiệu việt trung

190

P

XE DO XNTN XUÂN KIấN SẢN XUẤT

Sản xuất 2006 về sau

I

Xe bỏn tải

1

CC 1021 LSR bán tải

229

2

CC 1021 LSR bán tải động cơ dầu Diesel

233

3

CC 1021 LR bỏn tải

213

II

Xe PICKUP 5 chỗ

1

XK5-5PLSR

a

động cơ khí thải EURO2

209

b

động cơ dầuDiesel khí thải EURO2

233

c

động cơ dầu Diesel khí thải EURO2 có nắp đậy thùng sau

243

2

XK5-5PLR

a

động cơ khí thải EURO2

183

b

động cơ dầu Diesel khí thải EURO2 có nắp đậy thùng sau

193

3

XK1022SR

a

động cơ khí thải EURO2

210

b

động cơ dầu Diesel khí thải EURO2 có nắp đậy thùng sau

219

4

XK1022SC

a

động cơ khí thải EURO2

224

b

động cơ dầu Diesel khí thải EURO2 có lắp đậy thùng sau

233

5

XE KHÁCH (MINI BUS & BUS)

a

HFJ 6376, 08 chỗ, động cơ khí thải EURO2

179

b

HFJ 6371, 08 chỗ, động cơ khí thải EURO2

172

c

Xe khách 29 chỗ, động cơ khí thải EURO2 có TURBO

408

d

Xe khách 35 chỗ, động cơ khí thải EURO2

457

III

Xe tải

III.1

Xe tải thựng

1.1

Xe tải thùng dưới 1 tấn Vinaxuki 470AT

a

Động cơ khí thải EURO1

81

b

Động cơ khí thải EURO2

84

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

88

1.2

Xe tải thùng dưới 1 tấn XK 650AT (HFJ1011G)

a

Động cơ khí thải EURO2

86

1.3

Xe tải thùng d­ới 1 tấn XK 795AT (SY1022DEF)

a

Động cơ khí thải EURO1

100

b

Động cơ khí thải EURO2

107

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

110

1.4

Xe tải thùng dưới 1 tấn XK 860AT (SY1021DMF3)

a

Động cơ khí thải EURO1

103

b

Động cơ khí thải EURO2

111

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

114

2

Xe tải thựng trên 1 tấn xuất khẩu.

2.1

Xe tải thùng trên 1 tấn XK 999AT (SY1030DFH3)

a

Động cơ khí thải EURO1

- không có trợ lực tay lái

138

- có trợ lực tay lái

144

b

Động cơ khí thải EURO2

- không có trợ lực tay lái

140

- có trợ lực tay lái

144

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

- không có trợ lực tay lái

142

- có trợ lực tay lái

147

2.2

Xe tải thùng trên 1 tấn XK 1050AT (SY1030DML3)

a

Động cơ khí thải EURO1

131

b

Động cơ khí thải EURO2

135

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

140

2.3

Xe tải thùng trên 1 tấn XK 1605AT (SY1041DLS3)

a

Động cơ khí thải EURO1

- không có trợ lực tay lái

140

- có trợ lực tay lái

144

b

Động cơ khí thải EURO2

- không có trợ lực tay lái

146

- Có trợ lực tay lái

151

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

- không có trợ lực tay lái

150

- Có trợ lực tay lái

154

2.4

Xe tải thùng trên 1 tấn XK 1750AT (SY1043DVLS)

a

Động cơ khí thải EURO1

170

b

Động cơ khí thải EURO2

173

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

175

2.5

Xe tải thùng trên 1 tấn XK 1490AT (SY1044DVS3)

a

Động cơ khí thải EURO1

- không có trợ lực tay lái

162

- có trợ lực tay lái

171

b

Động cơ khí thải EURO2

- không có trợ lực tay lái

171

- có trợ lực tay lái

175

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

- không có trợ lực tay lái

173

- có trợ lực tay lái

177

2.6

Xe tải thùng trên 1 tấn XK 1685AT (SY1047DVS3)

a

Động cơ khí thải EURO1

171

b

Động cơ khí thải EURO2

175

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

178

3

Xe tải thùng trên 2 tấn XK

3.1

Xe tải thùng trên 2 tấn XK 2000AT

a

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

178

3.2

Xe tải thùng trên 2 tấn XK 1060AT

a

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

186

3.3

Xe tải thùng trên 2 tấn XK 2795AT (SY1062DRY)

a

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

232

3.4

Xe tải thùng trên 2 tấn VINASUKI 3600AT

a

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

240

b

SY 1030 DML3 trọng tải 1050kg

132

c

HFJ 1011G 650 kg

85

d

XK1060

185

III.2

Xe tải Tự Đổ

1

XK1150BA (LE3070G1)

a

Động cơ khí thải EURO1

138

b

Động cơ khí thải EURO2

142

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

146

2

XK3000BA (LE3070G1)

a

Động cơ khí thải EURO1

187

b

Động cơ khí thải EURO2

193

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

196

3

XK3000BA -4W

a

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

210

4

VINASUKI 3000BA/BD

a

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

218

5

XK4500BA (SY3050)

a

Động cơ khí thải EURO1

220

b

Động cơ khí thải EURO2

222

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

230

6

VINASUKI 4500BA/BD

a

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

254

b

4500AB

220

7

XK5000BA (LF3090G)

a

Động cơ khí thải EURO1 Có TURBO

266

8

XK3040

200

9

XK3000BA (LE3070GI-2W) một cầu

188

10

XK3000BA (LE3070BA-4W) hai cầu

222

11

LF 3090G

267

12

Jinbei SY 1043 DVL

170

13

Jinbei SY 1044 DVS3

- không có trợ lực tay lái

168

- có trợ lực tay lái

172

14

Jinbei SY 1047 DVS3

175

15

Jinbei SY 1041 DLS3

- không có trợ lực tay lái

141

- có trợ lực tay lái

146

16

Jinbei SY 1030 DFH3

140

17

Jinbei SY 3030 DFH2

146

18

Jinbei SY 1062 DRY

232

19

Jinbei HFJ 1011G 780 kg

97

20

Jinbei SY 1021 DMF3

103

21

Jinbei SY 1022 DEF

98

III.3

Xe tải khác

1

SY 5044 xe tải đông lạnh

200

2

SY 5047 xe tải đông lạnh

- không có trợ lực tay lái

204

- có trợ lực tay lái

210

3

Xe tải đa dụng XK 985-6AT (SY1030SML3)

a

Động cơ khí thải EURO1

143

b

Động cơ khí thải EURO2

146

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

150

4

Xe tải đa dụng XK 1400-6AT (SY1041SLS3)

a

Động cơ khí thải EURO1

157

b

Động cơ khí thải EURO2

161

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

163

5

SY1030SML3 (Xe đa dụng)

143

6

SY1041SLS3 (Xe đa dụng)

157

Q

XE ô tô DO CTY HA NA MO TO SẢN XUẤT

Sản xuất 2006 về sau

I

Xe tải Ben hiệu FORCIA

1

Loại ben (4650Kg)

226

2

Loại ben A ( 818Kg)

106

3

Loại ben đôi ( 818Kg)

104

4

Loại ben ( 666Kg)

95

5

Tự đổ FC457 T1

203

II

Xe tải thùng hiệu FORCIA

1

Loại tải thùng (1490Kg)

137

2

Loại tải thùng (990Kg)

104

3

Loại tải thùng (560Kg)

83

R

XE DO CTy đầu tư & phát triển công nghệ việt nam SẢN XUẤT

Sản xuất 2006 về sau

1

FOTON HT 1250T

95

2

FOTON HT 1490T

111

3

FOTON HT 1950TD

121

4

FOTON HT 1950TD1

121

T

XE DO Cty TNHH TM Hoàng Huy SẢN XUẤT

Sản xuất 2006 về sau

1

Xe tải hiệu DAM SAN

1.1

Xe tải thùng DS 1,85T (1,85 tấn)

119

2

Xe tải tự đổ

2.1

DS 1.85 D1 (1,85 tấn)

129

2.2

DS 3.45 D1 (một cầu không Locke)

154

2.3

DS 3.45 D3 (một cầu có Locke)

159

2.4

DS 3.45 D2 (hai cầu không Locke, ca bin cũ)

176

2.5

DS 3.45 D2 (hai cầu có Locke, ca bin cũ)

178

2.6

DS 3.45 D2A (hai cầu có Locke, ca bin cũ)

182

U

XE ễTễ DO XNTN HOA MAI SẢN XUẤT

Sản xuất 2006 về sau

I

Ký hiệu HD

1

HD 1000 trọng tải 1 tấn

102

2

HD 4500. 4x4 trọng tải 4,5 tấn

206

3

HD 1000A trọng tải 1000 kg

130

4

HD 1800A trọng tải 1800 kg

145

5

HD 2000A trọng tải 2000 kg

150

6

HD 2000TL/MB1 trọng tải 2000 kg

160

7

HD 2350 trọng tải 2350 kg

155

8

HD 2350. 4x4 trọng tải 2350 kg

175

9

HD 3250 trọng tải 3250 kg

200

10

HD 3250. 4x4 trọng tải 3250 kg

220

11

HD 3450 trọng tải 3550 kg

205

12

HD 3600 trọng tải 3600 kg

215

13

HD 4500A. 4x4 trọng tải 4500 kg

220

14

HD 4650 trọng tải 4650 kg

220

15

HD 4650.4x4 trọng tải 4650 kg

250

II

Ký hiệu TD

1

T.3T 3000Kg

180

2

T.3T/MB 3000Kg

190

3

TĐ2 TA-1.2 Tấn tự đổ

170

4

TĐ3 TC- 1. 3 Tấn tự đổ

162

5

TĐ3T( 4 X 4)-1.3 Tấn tự đổ

182

6

TD 4,5T

186

7

TĐ2TA-1 trọng tải 2000 kg

155

8

TĐ3Te-1 trọng tải 3000 kg

190

9

TĐ3T(4x4)-1 trọng tải 3000 kg

215

10

TĐ4.5T trọng tải 4500 kg

200

V

CÔNG TY CỔ PHẦN HYUN DAI VIỆT NAM

Sản xuất 2006 về sau

1

Hyundai SANTAFE gold, 7 chỗ

730

2

Hyundai SantaFe , 7 chỗ (động cơ Diesel 2.200)

652

3

Hyundai SantaFe, 7 chỗ (động cơ xăng 2.700)

620

4

Hyundai Starex , 9 chỗ (động cơ Diesel 2.500)

601

5

Hyundai Starex, 6chỗ ( cứu thương máy dầu 2.500)

429

6

Hyundai Starex, 6chỗ ( cứu thương máy xăng 2.400)

413

7

Hyundai VERACRUZ, 7 chỗ, tự động (máy dầu 3000)

1147

8

Hyundai VERACRUZ, 7 chỗ, tự động (máy xăng 3800)

1048

9

Hyundai SANTAFE, 7 chỗ, tự động (máy xăng 2700)

718

10

Hyundai SANTAFE ,7 chỗ, tự động (máy dầu 2200)

750

11

Hyundai ACCENT 5 chỗ (máy xăng 1400)

420

12

Hyundai ACCENT 5 chỗ (máy dầu 1400)

470

13

Hyundai GETZ, 5 chỗ (máy xăng 1100)

350

14

Hyundai GETZ, 5 chỗ tự động (máy xăng 1400)

388

15

Hyundai GETZ, 5 chỗ (máy xăng 1.599)

370

16

Hyundai GETZ ,5 chỗ tự động (máy xăng 1.599)

395

17

Hyundai ELANTRA, 5 chỗ tự động (máy xăng 1600)

505

18

Hyundai ELANTRA, 5 chỗ (máy xăng 1600)

440

19

Hyundai GRAND STAREX, 8 chỗ (máy xăng 2400)

536

20

Hyundai GRAND STAREX ,9 chỗ tự động (máy xăng 2500)

570

21

Hyundai GRAND STAREX, 9 chỗ (máy dầu 2400)

605

22

Hyundai GRAND STAREX , 12 chỗ (máy dầu 2500)

605

23

Hyundai GRAND STAREX, 6 chỗ (máy dầu 2400)

445

24

Hyundai GRAND STAREX, 6 chỗ (máy dầu 2500)

470

25

Hyundai cứu thương GRAND STAREX 6 chỗ (máy dầu 2500)

455

26

Hyundai cứu thương GRAND STAREX 6 chỗ (máy xăng 2400)

440

CHƯƠNG 12: MỘT SỐ LOẠI XE KHÁC DO VIỆT NAM LẮP RÁP

Sản xuất 2006 về sau

1

Xe tải

1.1

Yingtian YT4010PD

85

1.2

Yingtian YT5815PD

105

1.3

YỤEJIN

170

1.4

YUEJIN TM2 35DA

185

1.5

KOODOO

160

1.6

HONOR 3TD1

210

1.7

SOYAT NHQ 6520E3

185

1.8

Jiulong 5830 D

142

1.9

Jiulong 5840 D

165

1.10

Xe tải DE TECH DT 1009

92

1.11

Mighty HD 65 2,5 tấn

305

1.12

QPNFI 2T

145

1.13

QPNF 4T

189

1.14

QPNG QI 950Kg ( tải thùng lửng)

107

1.15

QPNG QI 1,8 tấn ( Ben)

127

1.16

QPNG QI 1,8 tấn ( Ben, số phụ)

131

1.17

Li Fan 2,89 tấn

190

1.18

Premio (tải ben)

291

1.19

Thaco 560kg

79

1.20

Loại ô tô tải nhỏ lắp máy Nhật bản do các cơ sở Việt Nam sản xuất

300

1.21

Loại ô tô tải nhỏ lắp máy Trung Quốc do các cơ sở Việt Nam sản xuất

150

1.22

Loại ô tô tải nhỏ lắp máy Hàn Quốc do các cơ sở Việt Nam sản xuất

150

1.23

Ô tô nông dụng Cty 1.5 sản xuất chất lượng cao

130

1.24

Ô tô nông dụng Cty 1.5 sản xuất loại thường

80

2

Xe chở khách trên 12 đến 15 chỗ

1.1

Chongqing CKZ6753 động cơ 88 KW (27chỗ)

305

1.2

County (29 chỗ)

820

1.3

Samco (30 chỗ, đóng trên chassis isuzu)

610

1.4

Chongqing CKZ 6753 (27 chỗ, Cty ô tô Sài gòn sx)

250

1.5

Mef A5- Lavi- 304SAGACO I (08 chỗ, Cty ô tô Sài gòn sx)

179

1.6

Uaz 31515 (07 chỗ)

200

CHƯƠNG 13: XE DO NGA VÀ CÁC NƯỚC SNG SẢN XUẤT

I

Loại xe 4 chỗ ngồi

1

LADA

*

Loại xe 2 đèn tròn (2101)

20

*

Loại xe 4 đèn tròn (115 - 2017)

30

Sản xuất 1991về trước

45

Sản xuất 1992 - 1993

70

Sản xuất 1994 - 1995

80

Sản xuất 1996 về sau

100

2

LADA 2108-2109

Sản xuất 1991về trước

50

Sản xuất 1992 - 1993

80

Sản xuất 1994 - 1995

90

Sản xuất 1996 về sau

100

3

Tavrria 1.0, 1.1

60

4

Niva 1500

Sản xuất 1991 về trước

30

Sản xuất 1992 - 1993

60

Sản xuất 1994 - 1995

100

Sản xuất 1996 về sau

110

5

Uoat

Sản xuất 1985 về trước

70

Sản xuất 1986 - 1988

90

Sản xuất 1989 - 1991

100

Sản xuất 1992 - 1995

110

Sản xuất 1996- 2005

180

Sản xuất 2006 về sau

200

6

Vonga

Sản xuất 1985 về trước

60

Sản xuất 1986 - 1990

90

Sản xuất 1991 - 1995

140

Sản xuất 1996 về sau

150

7

Mockvle 2126, 2140, 2142

Sản xuất 1993 về trước

90

Sản xuất 1994 - 1995

100

Sản xuất 1996 về sau

120

II

Xe chở khách

1

Hiệu U oát 12-15 chỗ

Sản xuất 1985 về trước

50

Sản xuất 1986-1988

60

Sản xuất 1989-1991

80

Sản xuất 1992-1993

90

Sản xuất 1994-1995

100

Sản xuất 1996 về sau

200

2

Hiệu Raf (latvia) 12-15 chỗ

Sản xuất 1985 về trước

60

Sản xuất 1986-1988

80

Sản xuất 1989-1991

100

Sản xuất 1992-1993

110

Sản xuất 1994-1995

120

Sản xuất 1996 về sau

140

3

Hiệu Pazt Châu âu trên 15-35 chỗ ngồi

Sản xuất 1985 về trước

60

Sản xuất 1986-1988

100

Sản xuất 1989-1991

140

Sản xuất 1992-1993

180

Sản xuất 1994-1995

240

Sản xuất 1996 về sau

260

4

Các hiệu khác trên 15 chỗ

Sản xuất 1985 về trước

60

Sản xuất 1986-1988

100

Sản xuất 1989-1991

140

Sản xuất 1992-1993

200

Sản xuất 1994-1995

250

Sản xuất 1996 về sau

300

III

Xe vận tải

1

Xe U oát tải nhỏ 1,5 tấn

Sản xuất 1985 về trước

30

Sản xuất 1986-1988

40

Sản xuất 1989-1991

50

Sản xuất 1992 - 1993

70

Sản xuất 1994 - 1995

80

Sản xuất 1996- 2005

110

Sản xuất 2006 về sau

180

2

Xe tải hiệu GAT 51.GAT 53

Sản xuất 1985 về trước

40

Sản xuất 1986 - 1988

50

Sản xuất 1989 - 1991

60

Sản xuất 1992-1993

80

Sản xuất 1994 - 1995

100

Sản xuất 1996 về sau

110

3

Xe tải hiệu GAT 66

Sản xuất 1985 về trước

50

Sản xuất 1986 - 1988

60

Sản xuất 1989 - 1991

70

Sản xuất 1992-1993

90

Sản xuất 1994 - 1995

110

Sản xuất 1996 về sau

120

4

Xe GAZ

Sản xuất 2006 về sau

200

5

Xe tải ZIZ 130

5.1

Loại có thùng chở hàng thông dụng

Sản xuất 1985 về trước

50

Sản xuất 1986 - 1988

60

Sản xuất 1989 - 1991

70

Sản xuất 1992-1993

90

Sản xuất 1994 - 1995

110

Sản xuất 1996 về sau

120

5.2

Loại có thùng chở hàng tự đổ

Sản xuất 1985 về trước

60

Sản xuất 1986 - 1988

70

Sản xuất 1989 - 1991

80

Sản xuất 1992-1993

100

Sản xuất 1994 - 1995

120

Sản xuất 1996 về sau

130

5.3

Loại Sơmi rơmoóc

Sản xuất 1985 về trước

80

Sản xuất 1986 - 1988

90

Sản xuất 1989 - 1991

100

Sản xuất 1992-1993

120

Sản xuất 1994 - 1995

140

Sản xuất 1996 về sau

160

6

Xe hiệu ZIN 131, ZIN 157

6.1

loại có thùng chở hàng thông dụng

Sản xuất 1985 về trước

70

Sản xuất 1986 - 1988

80

Sản xuất 1989 - 1991

90

Sản xuất 1992-1993

110

Sản xuất 1994 - 1995

130

Sản xuất 1996 về sau

140

6.2

loại có thùng chở hàng tự do

Sản xuất 1985 về trước

80

Sản xuất 1986 - 1988

100

Sản xuất 1989 - 1991

120

Sản xuất 1992-1993

140

Sản xuất 1994 - 1995

150

Sản xuất 1996 về sau

160

6.3

Loại Sơmi rơmoóc

Sản xuất 1985 về trước

80

Sản xuất 1986 - 1988

100

Sản xuất 1989 - 1991

120

Sản xuất 1992-1993

140

Sản xuất 1994 - 1995

160

Sản xuất 1996 về sau

180

7

Xe hiệu MAZ

7.1

Loại xe có thùng chở hàng thông dụng

Sản xuất 1985 về trước

80

Sản xuất 1986 - 1988

100

Sản xuất 1989 - 1991

120

Sản xuất 1992-1993

140

Sản xuất 1994 - 1995

200

Sản xuất 1996 về sau

220

7.2

Loại xe có thùng chở hàng tự đổ

Sản xuất 1985 về trước

90

Sản xuất 1986 - 1988

100

Sản xuất 1989 - 1991

120

Sản xuất 1992-1993

140

Sản xuất 1994 - 1995

200

Sản xuất 1996 về sau

240

7.3

Loại Sơmi rơmoóc

Sản xuất 1985 về trước

120

Sản xuất 1986 - 1988

140

Sản xuất 1989 - 1991

160

Sản xuất 1992-1993

200

Sản xuất 1994 - 1995

250

Sản xuất 1996- 2005

300

Sản xuất 2006 về sau

370

8

Xe hiệu KAMAZ

8.1

Loại xe có thùng chở hàng thông dụng

Sản xuất 1985 về trước

120

Sản xuất 1986 - 1988

150

Sản xuất 1989 - 1991

180

Sản xuất 1992-1993

220

Sản xuất 1994 - 1995

280

Sản xuất 1996 về sau

320

8.2

Loại có thùng chở hàng tự đổ

Sản xuất 1985 về trước

120

Sản xuất 1986 - 1988

160

Sản xuất 1989 - 1991

200

Sản xuất 1992-1993

240

Sản xuất 1994 - 1995

300

Sản xuất 1996 về sau

350

8.3

Loại Sơmi rơmoóc

Sản xuất 1985 về trước

180

Sản xuất 1986 - 1988

220

Sản xuất 1989 - 1991

250

Sản xuất 1992-1993

300

Sản xuất 1994 - 1995

380

Sản xuất 1996 về sau

420

9

Xe hiệu KRAZ

9.1

Loại xe có thùng chở hàng thông dụng

Sản xuất 1985 về trước

110

Sản xuất 1986 - 1988

140

Sản xuất 1989 - 1991

170

Sản xuất 1992-1993

210

Sản xuất 1994 - 1995

270

Sản xuất 1996 về sau

310

9.2

Loại xe có thùng chở hàng tự đổ

Sản xuất 1985 về trước

130

Sản xuất 1986 - 1988

160

Sản xuất 1989 - 1991

200

Sản xuất 1992-1993

240

Sản xuất 1994 - 1995

300

Sản xuất 1996 về sau

350

9.3

Loại Sơmi rơmoóc

Sản xuất 1985 về trước

180

Sản xuất 1986 - 1988

220

Sản xuất 1989 - 1991

250

Sản xuất 1992-1993

300

Sản xuất 1994 - 1995

380

Sản xuất 1996 về sau

420

10

Xe hiệu URAL

Sản xuất 1985 về trước

130

Sản xuất 1986 - 1988

160

Sản xuất 1989 - 1991

200

Sản xuất 1992-1993

240

Sản xuất 1994 - 1995

300

Sản xuất 1996- 2005

350

Sản xuất 2006 về sau

430

11

Xe hiệu BELLA

Sản xuất 1985 về trước

140

Sản xuất 1986 - 1988

170

Sản xuất 1989 - 1991

220

Sản xuất 1992-1993

260

Sản xuất 1994 - 1995

320

Sản xuất 1996 về sau

370

12

Xe Zil

Sản xuất 2006 về sau

250

CHƯƠNG 14: XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT

A

XE HÃNG HUYNDAI

A1

XE 4 CHỖ

1

loại 1.0

Sản xuất 1991 về trước

110

Sản xuất 1992-1993

150

Sản xuất 1994 - 1995

180

Sản xuất 1996 về sau

190

2

Loại 1.0 - 1.3

Sản xuất 1991 về trước

140

Sản xuất 1992-1993

160

Sản xuất 1994 - 1995

190

Sản xuất 1996 về sau

230

3

Loại 1.3 - 1.6

Sản xuất 1991 về trước

180

Sản xuất 1992-1993

210

Sản xuất 1994 - 1995

250

Sản xuất 1996 về sau

280

4

Loại 1.7-1.8

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

280

Sản xuất 1994 - 1995

300

Sản xuất 1996 về sau

330

5

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

310

Sản xuất 1994 - 1995

380

Sản xuất 1996 về sau

440

6

Loại trên 2.0 - 2.2

Sản xuất 1991 về trước

350

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994 - 1995

500

Sản xuất 1996 về sau

560

7

Loại trên 2.2 - 2.8

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

460

Sản xuất 1994 - 1995

530

Sản xuất 1996 về sau

590

8

Loại trên 2.8 - 3.0

Sản xuất 1991 về trước

400

Sản xuất 1992-1993

460

Sản xuất 1994 - 1995

530

Sản xuất 1996 về sau

590

9

Loại xe 2 cầu (hiệu HUYNDAI GALOPER)

Sản xuất 1991 về trước

290

Sản xuất 1992-1993

310

Sản xuất 1994 - 1995

360

Sản xuất 1996 về sau

390

A2

XE CHỞ KHÁCH

1

Xe chở khách nhỏ 6 chỗ , dung tích xi lanh dưới 1.0

Sản xuất 1991 về trước

90

Sản xuất 1992-1993

100

Sản xuất 1994 - 1995

160

Sản xuất 1996 về sau

180

2

Xe chở khách 10 - 15 chỗ HUYNDAI GALOPER

Sản xuất 1991 về trước

210

Sản xuất 1992-1993

250

Sản xuất 1994 - 1995

300

Sản xuất 1996 về sau

340

3

Xe chở khách 20-60 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

270

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994 - 1995

460

Sản xuất 1996 về sau

500

4

Xe chở khách 27-30 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

370

Sản xuất 1994 - 1995

490

Sản xuất 1996 về sau

520

5

Xe chở khách 31-40 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

330

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994 - 1995

550

Sản xuất 1996 về sau

600

6

Xe chở khách 41-50 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

550

Sản xuất 1994 - 1995

660

Sản xuất 1996- 2005

700

Sản xuất 2006 về sau

1,100

7

Xe chở khách 57-60 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

550

Sản xuất 1992-1993

660

Sản xuất 1994 - 1995

700

Sản xuất 1996 về sau

770

8

Xe chở khách 61-70 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

600

Sản xuất 1992-1993

700

Sản xuất 1994 - 1995

770

Sản xuất 1996 về sau

820

A3

XE VẬN TẢI

I

Xe Huyndai Teracam 3.5 2 cầu chuyên dụng chở tiền

360

II

Xe tải mui kín (Xe tải có dạng xe chở hàng)

1

Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe Mini)

Sản xuất 1991 về trước

50

Sản xuất 1992-1993

75

Sản xuất 1994 - 1995

105

Sản xuất 1996 về sau

115

2

Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe 10-15)

Sản xuất 1991 về trước

100

Sản xuất 1992-1993

130

Sản xuất 1994 - 1995

150

Sản xuất 1996 về sau

180

III

Xe tải thùng

1

Trọng tải dưới 1 tấn

Sản xuất 1991 về trước

45

Sản xuất 1992-1993

70

Sản xuất 1994 - 1995

90

Sản xuất 1996 về sau

100

3

Trọng tải 1 tấn

Sản xuất 1991 về trước

60

Sản xuất 1992-1993

90

Sản xuất 1994 - 1995

100

Sản xuất 1996 về sau

120

4

Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

80

Sản xuất 1992-1993

100

Sản xuất 1994 - 1995

120

Sản xuất 1996 về sau

140

5

Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

120

Sản xuất 1992-1993

140

Sản xuất 1994-1995

150

Sản xuất 1996- 2005

160

Sản xuất 2006 về sau

330

6

Trọng tải trên 2,5 tấn tới 3,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

130

Sản xuất 1992-1993

160

Sản xuất 1994-1995

180

Sản xuất 1996- 2005

200

Sản xuất 2006 về sau

360

7

Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

150

Sản xuất 1992-1993

180

Sản xuất 1994-1995

200

Sản xuất 1996 về sau

250

8

Trọng tải trên 4,5 tấn tới 6 tấn

Sản xuất 1991 về trước

200

Sản xuất 1992-1993

250

Sản xuất 1994-1995

280

Sản xuất 1996 về sau

300

9

Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

360

Sản xuất 1994-1995

350

Sản xuất 1996 về sau

400

10

Trọng tải trên 8 tấn tới 11 tấn

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

400

Sản xuất 1996 về sau

450

11

Xe huyndai tải trên 11 tấn tới 20 tấn

600

12

Xe huyndai 206 trọng tải 27 tấn

1,300

13

Xe huyndai 520 trọng tải 36 tấn

1,500

B

XE DO HÃNG DAEWOO SẢN XUẤT

B1

XE 4, 5 CHỖ NGỒI

1

Loại 1.0 trở xuống

Sản xuất 1991 về trước

100

Sản xuất 1992-1993

140

Sản xuất 1994-1995

160

Sản xuất 1996- 2005

180

Sản xuất 2006 về sau

250

2

Loại 1.0-1.3

Sản xuất 1991 về trước

140

Sản xuất 1992-1993

160

Sản xuất 1994-1995

190

Sản xuất 1996- 2005

230

Sản xuất 2006 về sau

300

3

Loại 1.3-1.6

Sản xuất 1991 về trước

180

Sản xuất 1992-1993

210

Sản xuất 1994-1995

250

Sản xuất 1996- 2005

290

Sản xuất 2006 về sau

310

4

Loại 1.7-1.8

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

280

Sản xuất 1994-1995

310

Sản xuất 1996- 2005

340

Sản xuất 2006 về sau

470

5

Loại 2.0

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

300

Sản xuất 1994-1995

330

Sản xuất 1996- 2005

380

Sản xuất 2006 về sau

470

6

Loại trên 2.0-2.2

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996- 2005

560

Sản xuất 2006 về sau

580

7

Loại trên 2.2-2.5

Sản xuất 1991 về trước

330

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994-1995

530

Sản xuất 1996 về sau

600

8

Loại trên 2.5-3.0

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

480

Sản xuất 1994-1995

560

Sản xuất 1996- 2005

630

Sản xuất 2006 về sau

700

9

XE GẦM CAO (sản xuất 2006 về sau)

Loại dung tích xy lanh 2.5 trở xuống

570

Loại dung tích xy lanh trên 2.5 đến 3.0

680

Loại dung tích xy lanh trên 3.0

830

B2

XE CHỞ KHÁCH

1

Xe chở khách nhỏ 6 chỗ, dung tích xi lanh dưới 1.0

Sản xuất 1991 về trước

80

Sản xuất 1992-1993

110

Sản xuất 1994-1995

150

Sản xuất 1996 về sau

160

2

Xe chở khách 10-15 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

190

Sản xuất 1992-1993

230

Sản xuất 1994-1995

290

Sản xuất 1996 về sau

330

3

Xe chở khách 20-26 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

330

Sản xuất 1994-1995

440

Sản xuất 1996 về sau

460

4

Xe chở khách 20-26 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

270

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

420

Sản xuất 1996 về sau

440

5

Xe chở khách 31-40 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

460

Sản xuất 1996 về sau

530

6

Xe chở khách 41-50 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

420

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994-1995

460

Sản xuất 1996 về sau

530

7

Xe chở khách 51-60 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

530

Sản xuất 1992-1993

600

Sản xuất 1994-1995

660

Sản xuất 1996 về sau

700

8

Xe chở khách 61-70 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

550

Sản xuất 1992-1993

660

Sản xuất 1994-1995

700

Sản xuất 1996 về sau

770

B3

XE VẬN TẢI

I

Xe tải mui kín

1

Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe mini)

Sản xuất 1991 về trước

48

Sản xuất 1992-1993

70

Sản xuất 1994-1995

95

Sản xuất 1996 về sau

105

2

Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe 10-15)

Sản xuất 1991 về trước

90

Sản xuất 1992-1993

100

Sản xuất 1994-1995

120

Sản xuất 1996 về sau

150

II

Xe tải thùng

1

Trọng tải dưới 1 tấn

Sản xuất 1991 về trước

45

Sản xuất 1992-1993

70

Sản xuất 1994-1995

90

Sản xuất 1996- 2005

100

Sản xuất 2006 về sau

160

2

Trọng tải 1 tấn

Sản xuất 1991 về trước

60

Sản xuất 1992-1993

90

Sản xuất 1994-1995

100

Sản xuất 1996 về sau

120

3

Trọng tải trên 1 tấn - dưới 1,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

80

Sản xuất 1992-1993

100

Sản xuất 1994-1995

120

Sản xuất 1996- 2005

140

Sản xuất 2006 về sau

200

4

Trọng tải 1,5 tấn - dưới 2,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

120

Sản xuất 1992-1993

140

Sản xuất 1994-1995

150

Sản xuất 1996- 2005

160

Sản xuất 2006 về sau

250

5

Trọng tải 2,5 tấn - dưới 3,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

130

Sản xuất 1992-1993

160

Sản xuất 1994-1995

180

Sản xuất 1996- 2005

200

Sản xuất 2006 về sau

300

6

Trọng tải 3,5 tấn - dưới 4,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

150

Sản xuất 1992-1993

180

Sản xuất 1994-1995

200

Sản xuất 1996- 2005

250

Sản xuất 2006 về sau

350

7

Trọng tải 4,5 tấn - dưới 6 tấn

Sản xuất 1991 về trước

200

Sản xuất 1992-1993

250

Sản xuất 1994-1995

280

Sản xuất 1996 về sau

350

8

Trọng tải 6 tấn - dưới 8 tấn

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

300

Sản xuất 1994-1995

350

Sản xuất 1996 về sau

400

9

Trọng tải 8 tấn - dưới 11 tấn

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

400

Sản xuất 1996 về sau

450

10

Trọng tải trên 11 tấn đến 15 tấn

550

11

Trọng tải trên 15 tấn

650

C

XE DO HÃNG KIA SẢN XUẤT

C1

XE 4 CHỖ NGỒI

1

Loại dưới 1.0

Sản xuất 1991 về trước

100

Sản xuất 1992-1993

130

Sản xuất 1994-1995

150

Sản xuất 1996 về sau

160

2

Loại dưới 1.0

Sản xuất 1991 về trước

140

Sản xuất 1992-1993

160

Sản xuất 1994-1995

190

Sản xuất 1996 về sau

230

3

Loại dưới 1.3-1.6

Sản xuất 1991 về trước

180

Sản xuất 1992-1993

210

Sản xuất 1994-1995

250

Sản xuất 1996 về sau

280

4

Loại dưới 1.8

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

289

Sản xuất 1994-1995

310

Sản xuất 1996 về sau

330

5

Loại dưới 2.0

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

330

Sản xuất 1994-1995

380

Sản xuất 1996 về sau

440

6

Loại dưới 2.2

Sản xuất 1991 về trước

380

Sản xuất 1992-1993

440

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

560

7

Loại 2.2-2.6

Sản xuất 1991 về trước

389

Sản xuất 1992-1993

460

Sản xuất 1994-1995

540

Sản xuất 1996 về sau

590

8

Loại 2.8-3.0

Sản xuất 1991 về trước

440

Sản xuất 1992-1993

460

Sản xuất 1994-1995

590

Sản xuất 1996 về sau

650

9

Loại KIA PRIDS CD 5 1.1L 5 chỗ (Hàn quốc)

130

Loại KIA PRIDS CD % PS 1.1L 5 chỗ (Hàn quốc) trang bị mâm đúc, trợ lực tay lái

190

Loại KIA GTX 1.3L 5 chỗ (Hàn quốc)

230

Loại KIA GTXPS 1.3L 5 chỗ (Hàn quốc) trang bị mâm đúc, trợ lực tay lái

240

KIA Spclra 1.6L 5 chỗ (Hàn quốc)

330

C2

XE CHỞ KHÁCH

1

Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0

Sản xuất 1991 về trước

80

Sản xuất 1992-1993

110

Sản xuất 1994-1995

150

Sản xuất 1996 về sau

160

2

Xe chở khách 10-15 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

190

Sản xuất 1992-1993

230

Sản xuất 1994-1995

290

Sản xuất 1996 về sau

330

3

Xe chở khách 20-26 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

330

Sản xuất 1994-1995

440

Sản xuất 1996 về sau

460

4

Xe chở khách 27-30 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

270

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

420

Sản xuất 1996 về sau

440

5

Xe chở khách 31-40 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

460

Sản xuất 1996 về sau

630

6

Xe chở khách 41-50 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

420

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

550

Sản xuất 1996 về sau

600

7

Xe chở khách 51-60 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

530

Sản xuất 1992-1993

600

Sản xuất 1994-1995

660

Sản xuất 1996 về sau

700

8

Xe chở khách 61-70 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

550

Sản xuất 1992-1993

660

Sản xuất 1994-1995

700

Sản xuất 1996 về sau

9

Xe chở khách 61-70 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

600

Sản xuất 1992-1993

700

Sản xuất 1994-1995

770

Sản xuất 1996 về sau

820

C3

XE VẬN TẢI

I

Xe vận tải mui kín

1

Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn (dạng xe mini)

Sản xuất 1991 về trước

48

Sản xuất 1992-1993

70

Sản xuất 1994-1995

95

Sản xuất 1996 về sau

105

2

Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn

Sản xuất 1991 về trước

90

Sản xuất 1992-1993

100

Sản xuất 1994-1995

120

Sản xuất 1996 về sau

150

II

Xe tải thùng

1

Trọng tải dưới 1 tấn

Sản xuất 1991 về trước

45

Sản xuất 1992-1993

70

Sản xuất 1994-1995

90

Sản xuất 1996 về sau

100

2

Trọng tải 1 tấn

Sản xuất 1991 về trước

60

Sản xuất 1992-1993

90

Sản xuất 1994-1995

100

Sản xuất 1996 về sau

120

3

Trọng tải trên 1 tấn - dưới 1,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

80

Sản xuất 1992-1993

100

Sản xuất 1994-1995

120

Sản xuất 1996 về sau

140

4

Trọng tải trên 1,5 tấn - dưới 2,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

120

Sản xuất 1992-1993

140

Sản xuất 1994-1995

150

Sản xuất 1996 về sau

160

5

Trọng tải trên 2,5 tấn - dưới 3,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

130

Sản xuất 1992-1993

160

Sản xuất 1994-1995

180

Sản xuất 1996 về sau

200

6

Trọng tải trên 3,5 tấn - tới 4,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

150

Sản xuất 1992-1993

180

Sản xuất 1994-1995

200

Sản xuất 1996 về sau

250

7

Trọng tải trên 4,5 tấn - tới 6 tấn

Sản xuất 1991 về trước

200

Sản xuất 1992-1993

250

Sản xuất 1994-1995

280

Sản xuất 1996 về sau

300

8

Trọng tải trên 6 tấn - tới 8 tấn

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

300

Sản xuất 1994-1995

350

Sản xuất 1996 về sau

400

9

Trọng tải trên 8 tấn - tới 11 tấn

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

400

Sản xuất 1996 về sau

450

10

Trọng tải trên 11 tấn

600

12

Cần cẩu vòi tự nắp trên xe tải thu 25% giá trị của xe

D

XE DO HÃNG SAMSUNG SẢN XUẤT

D1

XE CHỞ KHÁCH

1

Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0

Sản xuất 1991 về trước

60

Sản xuất 1992-1993

90

Sản xuất 1994-1995

Sản xuất 1996 về sau

130

2

Xe chở khách 10-15 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

110

Sản xuất 1992-1993

130

Sản xuất 1994-1995

150

Sản xuất 1996 về sau

170

3

Xe chở khách 10-15 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

220

Sản xuất 1992-1993

300

Sản xuất 1994-1995

400

Sản xuất 1996 về sau

420

4

Xe chở khách 27-30 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

330

Sản xuất 1994-1995

440

Sản xuất 1996 về sau

460

5

Xe chở khách 31-40 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

420

Sản xuất 1996 về sau

440

6

Xe chở khách 41-50 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

320

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994-1995

460

Sản xuất 1996 về sau

530

7

Xe chở khách 51-60 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

420

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994-1995

500

Sản xuất 1996 về sau

600

8

Xe chở khách 61-70 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

530

Sản xuất 1992-1993

600

Sản xuất 1994-1995

660

Sản xuất 1996 về sau

700

D2

XE VẬN TẢI

I

Xe tải mui

1

xe tải mui kín (xe tải có dạng xe chở khách) loại xe khoang hàng kín, không có kinh, có 2 chỗ ngồi

Sản xuất 1992-1993 về trước

48

Sản xuất 1994 - 1995

70

Sản xuất 1996 về sau

95

2

loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15)

Sản xuất 1991 về trước

90

Sản xuất 1992-1993

100

Sản xuất 1994 - 1995

120

Sản xuất 1996 về sau

150

II

Xe tải thùng

1

Trọng tải dưới 1 tấn

Sản xuất 1991 về trước

45

Sản xuất 1992-1993

70

Sản xuất 1994 - 1995

90

Sản xuất 1996 về sau

50

2

Trọng tải 1 tấn

Sản xuất 1991 về trước

70

Sản xuất 1992-1993

90

Sản xuất 1994 - 1995

100

Sản xuất 1996 về sau

120

3

Trọng tải trên 1 tấn - dưới 1, 5tấn

Sản xuất 1991 về trước

80

Sản xuất 1992-1993

100

Sản xuất 1994 - 1995

120

Sản xuất 1996 về sau

140

4

Trọng tải 1,5 tấn - dưới 2,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

120

Sản xuất 1992-1993

140

Sản xuất 1994 - 1995

150

Sản xuất 1996 về sau

160

5

Trọng tải 2,5 tấn - dưới 3,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

130

Sản xuất 1992-1993

160

Sản xuất 1994 - 1995

180

Sản xuất 1996 về sau

200

6

Trọng tải 3,5 tấn - dưới 4,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

150

Sản xuất 1992-1993

180

Sản xuất 1994 - 1995

200

Sản xuất 1996 về sau

250

7

Trọng tải 4,5 tấn - dưới 6 tấn

Sản xuất 1991 về trước

200

Sản xuất 1992-1993

250

Sản xuất 1994 - 1995

280

Sản xuất 1996 về sau

300

8

Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

300

Sản xuất 1994 - 1995

350

Sản xuất 1996 về sau

400

9

Trọng tải trên 8 tấn tới 11 tấn

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994 - 1995

400

Sản xuất 1996 về sau

450

10

Trọng tải trên 11 tấn

11

Cần cẩu vòi tự nắp trên xe tải thu 25% giá trị của xe

E

XE DO HÃNG ASIA SẢN XUẤT

E1

XE CHỞ KHÁCH

1

Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh dưới 1.0

Sản xuất 1991 về trước

60

Sản xuất 1992-1993

90

Sản xuất 1994 - 1995

120

Sản xuất 1996 về sau

2

Xe chở khách 10-15 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

110

Sản xuất 1992-1993

130

Sản xuất 1994 - 1995

150

Sản xuất 1996 về sau

170

3

Xe chở khách 20-26 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

220

Sản xuất 1992-1993

300

Sản xuất 1994 - 1995

400

Sản xuất 1996 về sau

420

4

Xe chở khách 27-30 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

330

Sản xuất 1994 - 1995

440

Sản xuất 1996 về sau

460

5

Xe chở khách 31-40 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

280

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994 - 1995

420

Sản xuất 1996 về sau

440

6

Xe chở khách 41-50 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

320

Sản xuất 1992-1993

380

Sản xuất 1994 - 1995

460

Sản xuất 1996 về sau

530

7

Xe chở khách 51-60 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

420

Sản xuất 1992-1993

500

Sản xuất 1994 - 1995

550

Sản xuất 1996 về sau

600

8

Xe chở khách 61-70 chỗ

Sản xuất 1991 về trước

530

Sản xuất 1992-1993

600

Sản xuất 1994 - 1995

660

Sản xuất 1996 về sau

700

E2

XE VẬN TẢI

I

Xe tải mui

1

Xe tải mui kín (xe tải có dạng xe chở khách) loại xe khoang hàng kín, không có kính, có hai chỗ ngồi

Sản xuất 1991 về trước

48

Sản xuất 1992-1993

70

Sản xuất 1994 - 1995

95

Sản xuất 1996 về sau

105

2

Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn (dạng xe 10-15)

Sản xuất 1991 về trước

90

Sản xuất 1992-1993

100

Sản xuất 1994-1995

120

Sản xuất 1996 về sau

150

II

Xe tải thùng

1

trọng tải dưới 1 tấn

Sản xuất 1991 về trước

45

Sản xuất 1992-1993

70

Sản xuất 1994-1995

90

Sản xuất 1996 về sau

100

2

Trọng tải 1 tấn

Sản xuất 1991 về trước

60

Sản xuất 1992-1993

90

Sản xuất 1994-1995

100

Sản xuất 1996 về sau

120

3

Trọng tải trên 1 tấn tới dưới 1,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

80

Sản xuất 1992-1993

100

Sản xuất 1994-1995

120

Sản xuất 1996 về sau

140

4

Trọng tải 1,5 tấn tới dưới 2,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

120

Sản xuất 1992-1993

140

Sản xuất 1994-1995

150

Sản xuất 1996 về sau

160

5

Trọng tải 2,5 tấn tới dưới 3,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

130

Sản xuất 1992-1993

160

Sản xuất 1994-1995

180

Sản xuất 1996 về sau

200

6

Trọng tải 3,5 tấn tới dưới 4,5 tấn

Sản xuất 1991 về trước

150

Sản xuất 1992-1993

180

Sản xuất 1994-1995

200

Sản xuất 1996 về sau

250

7

Trọng tải 4,5 tấn tới dưới 6 tấn

Sản xuất 1991 về trước

200

Sản xuất 1992-1993

250

Sản xuất 1994-1995

280

Sản xuất 1996 về sau

300

8

Trọng tải 6 tấn tới dưới 8 tấn

Sản xuất 1991 về trước

250

Sản xuất 1992-1993

300

Sản xuất 1994-1995

350

Sản xuất 1996 về sau

400

9

Trọng tải 8 tấn tới 11 tấn

Sản xuất 1991 về trước

300

Sản xuất 1992-1993

350

Sản xuất 1994-1995

400

Sản xuất 1996 về sau

450

10

Trọng tải trên 11 tấn

600

Chương 15: máy tổng thành ô tô

A. MÁY DO CÁC NƯỚC G7 SX

1

Dung tích 1.0 trở xuống

15

2

Dung tích trên 1.0 đến 1.6

25

3

Dung tích trên 1.6 đến 2.0

30

4

Dung tích trên 2.0 đến 2.5

35

5

Dung tích trên 2.5 đến 3.0

40

6

Dung tích trên 3.0 đến 6.0

50

7

Dung tích trên 6.0

60

B. MÁY DO CÁC NƯỚC KHÁC SX

1

Dung tích 1.0 trở xuống

10

2

Dung tích trên 1.0 đến 1.6

15

3

Dung tích trên 1.6 đến 2.0

20

4

Dung tích trên 2.0 đến 2.5

25

5

Dung tích trên 2.5 đến 3.0

30

6

Dung tích trên 3.0 đến 6.0

40

7

Dung tích trên 6.0

50

Các loại xe khác chưa có trong bảng giá này thì áp dụng với loại xe tương đương (về hình thức, mẫu mã, năm, nước sản xuất, cùng công suất, kiểu dáng)


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu810/2009/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/04/2009
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực02/05/2009
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / Trương Chí Trung
Phạm viBắc Kạn
Trích yếuBan hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.