Quay lại

Quyết định 81/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 45/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 81/2025/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 30 tháng 10 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2019/QĐ-UBND NGÀY 20 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 45/2019/QĐ- UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1, như sau:
“Điều Điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này và được áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025, cụ thể:
Điều chỉnh giá đất do biến động về giá trên thị trường, điều chỉnh tên đơn vị hành chính (chi tiết theo Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung giá đất một số tuyến đường, phố, ngõ chưa có giá và mới phát sinh (chi tiết theo Phụ lục 02 kèm theo).
3. Điều chỉnh giá đất, điều chỉnh tên các tuyến đường, phố hoặc điểm đầu, điểm cuối (chi tiết theo Phụ lục 03).
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3, như sau:
“Điều 3. Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
2. Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm, trừ trường hợp cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất;
3. Tính thuế sử dụng đất;
4. Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
5. Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
6. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
7. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
8. Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
9. Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
10. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
1 Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê”

3. Bãi bỏ khoản 3 Điều 2.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp

Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã tiếp nhận hồ sơ của người sử dụng đất trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành, giá đất tại Bảng giá đất để xác định nghĩa vụ tài chính, thuế và các khoản thu ngân sách từ đất đai được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ. Đối với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 111 Luật Đất đai năm 2024 thì giá đất tính tiền sử dụng đất khi bố trí tái định cư được xác định theo bảng giá đất tại thời điểm phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025.

2. Các nội dung không điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu.

3. Bãi bỏ Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn ĐBQH tỉnh (b/c);
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, V, C, Kt4.









TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Trọng Hải




PHỤ LỤC I:


BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)


I. BẢNG GIÁ ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường Tân Phong

41

37

35

2

Phường Đoàn Kết

41

37

35

3

Xã Mường Kim

43

39

38

4

Xã Khoen On

41

38

36

5

Xã Than Uyên

43

39

38

6

Xã Mường Than

43

39

38

7

Xã Pắc Ta

40

37

35

8

Xã Nậm Sỏ

37

35

31

9

Xã Tân Uyên

42

38

36

10

Xã Mường Khoa

42

38

36

11

Xã Bản Bo

40

37

35

12

Xã Bình Lư

42

38

36

13

Xã Tả Lèng

40

37

35

14

Xã Khun Há

37

35

31

15

Xã Tủa Sín Chải

36

31

29

16

Xã Sìn Hồ

40

37

31

17

Xã Hồng Thu

36

31

29

18

Xã Nậm Tăm

38

36

30

19

Xã Pu Sam Cáp

36

31

29

20

Xã Nậm Cuổi

36

31

29

21

Xã Nậm Mạ

36

31

29

22

Xã Pa Tần

38

36

30

23

Xã Sin Suối Hồ

40

37

35

24

Xã Phong Thổ

40

37

35

25

Xã Dào San

37

35

31

26

Xã Sì Lở Lầu

37

35

31

27

Xã Khổng Lào

42

38

36

28

Xã Lê Lợi

40

37

31

29

Xã Nậm Hàng

40

37

31

30

Xã Mường Mô

40

37

31

31

Xã Hua Bum

38

36

30

32

Xã Bum Nưa

40

37

31

33

Xã Bum Tở

40

37

31

34

Xã Mường Tè

40

37

31

35

Xã Thu Lũm

38

36

30

36

Xã Pa Ủ

36

31

29

37

Xã Tà Tổng

36

31

29

38

Xã Mù Cả

36

31

29


II. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA CÒN LẠI


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường Tân Phong

40

36

30

2

Phường Đoàn Kết

40

36

30

3

Xã Mường Kim

40

36

30

4

Xã Khoen On

38

33

28

5

Xã Than Uyên

40

36

30

6

Xã Mường Than

40

36

30

7

Xã Pắc Ta

38

33

28

8

Xã Nậm Sỏ

33

31

26

9

Xã Tân Uyên

40

36

30

10

Xã Mường Khoa

40

36

30

11

Xã Bản Bo

38

33

28

12

Xã Bình Lư

40

36

30

13

Xã Tả Lèng

38

33

28

14

Xã Khun Há

33

31

26

15

Xã Tủa Sín Chải

31

29

24

16

Xã Sìn Hồ

38

33

28

17

Xã Hồng Thu

31

29

24

18

Xã Nậm Tăm

33

31

26

19

Xã Pu Sam Cáp

31

29

24

20

Xã Nậm Cuổi

31

29

24

21

Xã Nậm Mạ

31

29

24

22

Xã Pa Tần

33

31

26

23

Xã Sin Suối Hồ

38

33

28

24

Xã Phong Thổ

40

36

30

25

Xã Dào San

33

31

26

26

Xã Sì Lở Lầu

33

31

26

27

Xã Khổng Lào

40

36

30

28

Xã Lê Lợi

38

33

28

29

Xã Nậm Hàng

38

33

28

30

Xã Mường Mô

38

33

28

31

Xã Hua Bum

33

31

26

32

Xã Bum Nưa

38

33

28

33

Xã Bum Tở

38

33

28

34

Xã Mường Tè

38

33

28

35

Xã Thu Lũm

33

31

26

36

Xã Pa Ủ

31

29

24

37

Xã Tà Tổng

31

29

24

38

Xã Mù Cả

31

29

24


III. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường Tân Phong

38

32

27

2

Phường Đoàn Kết

38

32

29

3

Xã Mường Kim

39

35

29

4

Xã Khoen On

36

31

27

5

Xã Than Uyên

39

35

29

6

Xã Mường Than

39

35

29

7

Xã Pắc Ta

36

31

27

8

Xã Nậm Sỏ

31

27

25

9

Xã Tân Uyên

38

32

29

10

Xã Mường Khoa

38

32

29

11

Xã Bản Bo

36

31

27

12

Xã Bình Lư

38

32

29

13

Xã Tả Lèng

36

31

27

14

Xã Khun Há

32

30

25

15

Xã Tủa Sín Chải

30

27

22

16

Xã Sìn Hồ

36

32

26

17

Xã Hồng Thu

30

27

22

18

Xã Nậm Tăm

33

29

25

19

Xã Pu Sam Cáp

30

27

22

20

Xã Nậm Cuổi

30

27

22

21

Xã Nậm Mạ

30

27

22

22

Xã Pa Tần

33

29

25

23

Xã Sin Suối Hồ

36

31

27

24

Xã Phong Thổ

38

32

29

25

Xã Dào San

31

27

25

26

Xã Sì Lở Lầu

31

27

25

27

Xã Khổng Lào

38

32

29

28

Xã Lê Lợi

36

32

26

29

Xã Nậm Hàng

36

32

26

30

Xã Mường Mô

36

32

26

31

Xã Hua Bum

33

29

25

32

Xã Bum Nưa

36

32

26

33

Xã Bum Tở

36

32

26

34

Xã Mường Tè

36

32

26

35

Xã Thu Lũm

33

29

25

36

Xã Pa Ủ

30

27

22

37

Xã Tà Tổng

30

27

22

38

Xã Mù Cả

30

27

22


IV. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường Tân Phong

40

36

30

2

Phường Đoàn Kết

40

36

30

3

Xã Mường Kim

40

36

30

4

Xã Khoen On

38

33

28

5

Xã Than Uyên

40

36

30

6

Xã Mường Than

40

36

30

7

Xã Pắc Ta

38

33

28

8

Xã Nậm Sỏ

33

31

26

9

Xã Tân Uyên

40

36

30

10

Xã Mường Khoa

40

36

30

11

Xã Bản Bo

38

33

28

12

Xã Bình Lư

40

36

30

13

Xã Tả Lèng

38

33

28

14

Xã Khun Há

33

31

26

15

Xã Tủa Sín Chải

31

29

24

16

Xã Sìn Hồ

38

33

28

17

Xã Hồng Thu

31

29

24

18

Xã Nậm Tăm

33

31

26

19

Xã Pu Sam Cáp

31

29

24

20

Xã Nậm Cuổi

31

29

24

21

Xã Nậm Mạ

31

29

24

22

Xã Pa Tần

33

31

26

23

Xã Sin Suối Hồ

38

33

28

24

Xã Phong Thổ

40

36

30

25

Xã Dào San

33

31

26

26

Xã Sì Lở Lầu

33

31

26

27

Xã Khổng Lào

40

36

30

28

Xã Lê Lợi

38

33

28

29

Xã Nậm Hàng

38

33

28

30

Xã Mường Mô

38

33

28

31

Xã Hua Bum

33

31

26

32

Xã Bum Nưa

38

33

28

33

Xã Bum Tở

38

33

28

34

Xã Mường Tè

38

33

28

35

Xã Thu Lũm

33

31

26

36

Xã Pa Ủ

31

29

24

37

Xã Tà Tổng

31

29

24

38

Xã Mù Cả

31

29

24


V. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường Tân Phong

40

36

30

2

Phường Đoàn Kết

40

36

30

3

Xã Mường Kim

40

36

30

4

Xã Khoen On

38

33

28

5

Xã Than Uyên

40

36

30

6

Xã Mường Than

40

36

30

7

Xã Pắc Ta

38

33

28

8

Xã Nậm Sỏ

33

31

26

9

Xã Tân Uyên

40

36

30

10

Xã Mường Khoa

40

36

30

11

Xã Bản Bo

38

33

28

12

Xã Bình Lư

40

36

30

13

Xã Tả Lèng

38

33

28

14

Xã Khun Há

33

31

26

15

Xã Tủa Sín Chải

31

29

24

16

Xã Sìn Hồ

38

33

28

17

Xã Hồng Thu

31

29

24

18

Xã Nậm Tăm

33

31

26

19

Xã Pu Sam Cáp

31

29

24

20

Xã Nậm Cuổi

31

29

24

21

Xã Nậm Mạ

31

29

24

22

Xã Pa Tần

33

31

26

23

Xã Sin Suối Hồ

38

33

28

24

Xã Phong Thổ

40

36

30

25

Xã Dào San

33

31

26

26

Xã Sì Lở Lầu

33

31

26

27

Xã Khổng Lào

40

36

30

28

Xã Lê Lợi

38

33

28

29

Xã Nậm Hàng

38

33

28

30

Xã Mường Mô

38

33

28

31

Xã Hua Bum

33

31

26

32

Xã Bum Nưa

38

33

28

33

Xã Bum Tở

38

33

28

34

Xã Mường Tè

38

33

28

35

Xã Thu Lũm

33

31

26

36

Xã Pa Ủ

31

29

24

37

Xã Tà Tổng

31

29

24

38

Xã Mù Cả

31

29

24


VI. BẢNG GIÁ ĐẤT NƯƠNG RẪY


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường Tân Phong

32

29

24

2

Phường Đoàn Kết

32

29

24

3

Xã Mường Kim

36

31

27

4

Xã Khoen On

32

29

24

5

Xã Than Uyên

36

31

27

6

Xã Mường Than

36

31

27

7

Xã Pắc Ta

30

27

22

8

Xã Nậm Sỏ

27

25

19

9

Xã Tân Uyên

32

29

24

10

Xã Mường Khoa

32

29

24

11

Xã Bản Bo

30

27

22

12

Xã Bình Lư

32

29

24

13

Xã Tả Lèng

30

27

22

14

Xã Khun Há

27

25

19

15

Xã Tủa Sín Chải

24

22

17

16

Xã Sìn Hồ

30

27

22

17

Xã Hồng Thu

24

22

17

18

Xã Nậm Tăm

27

24

19

19

Xã Pu Sam Cáp

24

22

17

20

Xã Nậm Cuổi

24

22

17

21

Xã Nậm Mạ

24

22

17

22

Xã Pa Tần

27

24

19

23

Xã Sin Suối Hồ

30

27

22

24

Xã Phong Thổ

32

29

24

25

Xã Dào San

27

25

19

26

Xã Sì Lở Lầu

27

25

19

27

Xã Khổng Lào

32

29

24

28

Xã Lê Lợi

30

27

22

29

Xã Nậm Hàng

30

27

22

30

Xã Mường Mô

30

27

22

31

Xã Hua Bum

27

24

19

32

Xã Bum Nưa

30

27

22

33

Xã Bum Tở

30

27

22

34

Xã Mường Tè

30

27

22

35

Xã Thu Lũm

27

24

19

36

Xã Pa Ủ

24

22

17

37

Xã Tà Tổng

24

22

17

38

Xã Mù Cả

24

22

17


VII. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

1

Phường Tân Phong

8

2

Phường Đoàn Kết

8

3

Xã Mường Kim

8

4

Xã Khoen On

8

5

Xã Than Uyên

8

6

Xã Mường Than

8

7

Xã Pắc Ta

8

8

Xã Nậm Sỏ

8

9

Xã Tân Uyên

8

10

Xã Mường Khoa

8

11

Xã Bản Bo

8

12

Xã Bình Lư

8

13

Xã Tả Lèng

8

14

Xã Khun Há

8

15

Xã Tủa Sín Chải

7

16

Xã Sìn Hồ

7

17

Xã Hồng Thu

7

18

Xã Nậm Tăm

7

19

Xã Pu Sam Cáp

7

20

Xã Nậm Cuổi

7

21

Xã Nậm Mạ

7

22

Xã Pa Tần

7

23

Xã Sin Suối Hồ

8

24

Xã Phong Thổ

8

25

Xã Dào San

8

26

Xã Sì Lở Lầu

8

27

Xã Khổng Lào

8

28

Xã Lê Lợi

7

29

Xã Nậm Hàng

7

30

Xã Mường Mô

7

31

Xã Hua Bum

7

32

Xã Bum Nưa

7

33

Xã Bum Tở

7

34

Xã Mường Tè

7

35

Xã Thu Lũm

7

36

Xã Pa Ủ

7

37

Xã Tà Tổng

7

38

Xã Mù Cả

7


VIII. ĐẤT CHĂN NUÔI TẬP TRUNG


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường Tân Phong

41

37

35

2

Phường Đoàn Kết

41

37

35

3

Xã Than Uyên

43

39

38

4

Xã Mường Than

43

39

38

5

Xã Mường Kim

43

39

38

6

Xã Khoen On

41

38

36

7

Xã Tân Uyên

42

38

36

8

Xã Mường Khoa

42

38

36

9

Xã Nậm Sỏ

37

35

31

10

Xã Pắc Ta

40

37

35

11

Xã Bình Lư

42

38

36

12

XÃ KHUN HÁ

37

35

31

13

Xã Tả Lèng

40

37

35

14

Xã Bản Bo

40

37

35

15

Xã Pa Tần

38

36

30

16

Xã Nậm Tăm

38

36

30

17

Xã Sìn Hồ

40

37

31

18

Xã Tủa Sín Chải

36

31

29

19

Xã Pu Sam Cáp

36

31

29

20

Xã Hồng Thu

36

31

29

21

Xã Nậm Mạ

36

31

29

22

xã Nậm Cuổi

36

31

29

23

Xã Phong Thổ

40

37

35

24

Xã Sin Suối Hồ

40

37

35

25

Xã Dào San

37

35

31

26

Xã Sì Lở Lầu

37

35

31

27

Xã Khổng Lào

42

38

36

28

Xã Nậm Hàng

40

37

31

29

Xã Mường Mô

40

37

31

30

Xã Hua Bum

38

36

30

31

Xã Lê Lợi

40

37

31

32

Xã Bum Nưa

40

37

31

33

xã Bum Tở

40

37

31

34

Xã Mường Tè

40

37

31

35

Xã Thu Lũm

38

36

30

36

Xã Pa Ủ

36

31

29

37

Xã Tà Tổng

36

31

29

38

Xã Mù Cả

36

31

29


IX. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ


ĐVT: 1.000/m2


TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

IX.1

Phường Tân Phong

1

Đường 30 - 4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường Trường Chinh

4.200

1.500

630

2

Đường 30 - 4

Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

5.600

1.500

630

3

Đường 30 - 4

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh

7.900

4

Phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

2.200

750

530

5

Đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

2.600

6

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trường Chinh

3.300

760

530

7

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

6.500

1.400

630

8

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

5.400

1.400

600

9

Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)

6.500

1.400

630

10

Đường Hoàng Hoa Thám

Phố Yên Thế

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

2.200

11

Đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Phú

2.600

740

520

12

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 30-4

3.500

1.040

570

13

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

4.000

1.180

680

14

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi

4.000

1.180

680

15

Đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)

4.200

16

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

3.300

1.500

570

17

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

6.500

1.700

850

18

Đường Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Thanh Niên

1.300

510

360

19

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

4.000

1.500

550

20

Đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài

3.300

1.400

680

21

Đường Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

1.300

22

Đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

2.200

23

Đường Nguyễn Thái Bình

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

3.300

24

Phố Vương Thừa Vũ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

1.300

25

Phố Phạm Hồng Thái

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

1.300

26

Đường Trần Khát Chân

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

1.300

27

Đường B10 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện

1.300

28

Phố Hoàng Đình Cầu

Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình

Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ

1.300

29

Phố Phạm Ngũ Lão

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

1.300

30

Phố Nguyễn Phong Sắc

Giao với đường quy hoạch số 2-15

Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên

1.100

31

Đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

2.200

32

Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)

Tiếp giáp tuyến số 3

Tiếp giáp tuyến số 4

1.900

630

370

33

Đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4

Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên

1.100

550

330

34

Tuyến số 3, số 4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp tuyến số 1

1.900

35

Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ

Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài

700

320

220

36

Phố Phùng Chí Kiên

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.100

37

Phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

3.300

38

Đường Nguyễn Khuyến

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

2.200

39

Đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

2.200

40

Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

1.300

41

Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

1.300

42

Phố Trần Quang Khải

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

1.300

43

Phố Nguyễn Huy Tưởng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

1.300

44

Phố Nguyễn Văn Ngọc

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi

1.300

45

Phố Ngô Gia Tự

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi

1.300

46

Phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.300

47

Phố Nguyễn Đổng Chi

Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.300

48

Đường A16, A17

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

1.300

49

Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

1.900

50

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

1.300

51

Phố Mạc Đĩnh Chi

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

1.300

52

Phố Trương Hán Siêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

1.300

53

Phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)

1.900

54

Phố Lý Tự Trọng

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

1.300

55

Phố Triệu Quang Phục (1B-6)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

1.900

56

Phố Đặng Dung (1B- 7)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

1.300

57

Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

1.300

58

Đường 1B-9 (13,5m)

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

1.300

59

Phố Lương Định Của

Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực

Tiếp giáp đường 30/4

1.300

60

Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng

900

390

230

61

Đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trần Khát Chân

1.900

62

Phố Mường Kim

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.900

63

Phố Hương Phong

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.900

64

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường TT- 2

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

2.000

65

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

2.000

66

Đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.900

67

Phố Phan Đăng Lưu

Tiếp giáp Phố Mường Kim

Tiếp giáp phố Hương Phong

1.600

68

Phố Yết Kiêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

1.900

69

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

1.900

70

Phố Lê Thanh Nghị

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.900

71

Phố Nguyễn Duy Trinh

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.900

72

Đường số 5-12 (13,5m)

Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị

Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh

1.900

73

Đường số 5-11 (13,5m)

Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt

Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2

2.000

74

Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)

Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

2.000

75

Phố Lê Văn Lương

Tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

1.100

76

Đường nhánh số 2, 3

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp phố Lê Văn Lương

900

77

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường T03

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

1.900

710

500

78

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

1.900

710

500

79

Phố Trịnh Hoài Đức (T01)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

1.900

80

Phố Lê Văn Hưu (T02)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

1.900

81

Đường T03 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Cuối đường

1.900

600

420

82

Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

2.200

83

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

1.900

600

420

84

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp phố Hoàng Diệu

3.300

85

Đường Trần Qúy Cáp

Tiếp giáp phố Hoàng Diệu

Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản

1.900

86

Phố Đoàn Trần Nghiệp

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.900

87

Đường 4A (16,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường 2-6

2.200

88

Phố Lê Anh Xuân

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường 2-6

1.900

89

Phố Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

2.500

90

Phố Vũ Tông Phan

Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân

Tiếp giáp đường 4A

1.900

91

Đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 1-1

1.900

92

Phố Trung Dũng

Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

2.100

93

Phố Nguyễn Văn Tố

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.600

94

Đường 2 - 6

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 4A

1.600

95

Đường 1-1

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

1.900

96

Đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.900

97

Đường 2B (13,5m)

Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu

Tiếp giáp phố Phạm Công Bân

1.900

98

Đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

3.300

99

Phố Hồ Đắc Di

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

4.000

100

Phố Nguyễn Đình Chiểu

Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.900

101

Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.900

600

360

102

Đường Tuệ Tĩnh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di

2.000

103

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than

1.900

600

360

104

Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.900

105

Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.100

106

Phố Thành Công

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

1.900

107

Phố Trần Quốc Toản

Tiếp giáp phố Thành Công

Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu

1.900

108

Đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

3.300

109

Phố Nguyễn Thái Học

Tiếp giáp trục N-01

Tiếp giáp trục N-04

1.900

110

Phố Kim Đồng

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp trục N-04

1.900

710

500

111

Đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

4.000

112

Phố Hoàng Diệu

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Thành Công

3.700

113

Đường D5, D6 (16,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Lê Lai

2.000

114

Phố Nguyễn Vũ Tráng

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Lê Lai

2.000

115

Phố Lê Lai

Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

2.100

116

Đường N4 (11,5m)

Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền

1.600

117

Phố Nguyễn Văn Hiền

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng

1.600

118

Phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

2.600

119

Phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.600

120

Phố Xuân Diệu

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp phố Lê Lai

1.600

121

Phố Nam Cao

Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

1.600

122

Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m)

Tiếp giáp phố Tản Đà

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

1.900

123

Phố Đoàn Thị Điểm

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp phố Cao Bá Quát

1.600

124

Phố Tản Đà

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

1.300

125

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

2.600

126

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

2.000

127

Đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp phố Tản Đà

2.000

128

Đường vào nhà máy chè Tam Đường

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp cổng nhà máy chè

700

450

310

129

Phố Trương Định

Tiếp giáp phố Nguyễn Cao

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

1.600

130

Phố Lê Đại Hành (13m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Phố Bạch Đằng

1.900

131

Đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp phố Nguyễn Cao

1.600

132

Ngõ 224 đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Phú

Cuối đường

1.100

490

360

133

Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú

1.100

500

360

134

Phố Chu Huy Mân

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp phố Đào Duy Anh

1.300

135

Phố Lý Quốc Sư

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp phố Đào Duy Anh

1.300

136

Phố Đào Duy Anh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn

1.300

137

Phố Đào Duy Anh

Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn

Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu

1.100

138

Phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Thanh Niên

1.300

139

Phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định

Tiếp giáp phố Yên Thế

1.600

140

Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.300

141

Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.300

142

Phố Yên Thế

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

710

143

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.500

570

380

144

Đường số 6-7

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường 6-8

850

410

280

145

Đường số 6-8

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

850

410

280

146

Đường ven Hồ thượng lưu

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

2.800

860

420

147

Phố Võ Thị Sáu

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

2.000

148

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

2.900

1.450

870

149

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.900

710

420

150

Phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường Thanh Niên

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

1.900

151

Đường số 2 (13,5m)

Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

1.100

152

Phố Văn Tiến Dũng

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

1.300

153

Đường số 7 (Nhánh 1)

Tiếp giáp nhánh 2

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

850

410

280

154

Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)

Đầu đường

Cuối đường

750

410

280

155

Phố Tôn Thất Bách

Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng

1.100

156

Phố Lam Sơn

Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng

2.600

157

Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương)

Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

770

410

280

158

Đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

770

410

280

159

Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Hết địa phận phường Tân Phong cũ

710

340

240

160

Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Trường Trinh

Đến hết đường

710

400

270

161

Đường ven hồ lắng

Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

850

410

280

162

Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

850

410

280

163

Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

1.300

164

Đường tránh chợ San Thàng

Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường QL 4D

1.700

890

510

165

Quốc lộ 4D

Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh

Cửa hàng xăng dầu số 18

1.800

990

510

166

Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng

1.300

830

570

IX.2

Phường Đoàn Kết

1

Đường 19-8

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

5.000

1.400

600

2

Đường 19-8

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

4.600

1.400

600

3

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

2.400

760

460

4

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường tránh ngập

1.100

510

360

5

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường tránh ngập

Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)

1.100

430

280

6

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)

Tiếp giáp đường Pusamcap

1.000

450

280

7

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

3.600

990

600

8

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ

Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới

3.200

990

510

9

Đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

3.200

1.040

680

10

Đường Tôn Đức Thắng kéo dài

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh

1.900

600

360

11

Đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

1.900

600

280

12

Đường 10-10 (20,5m)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

1.900

13

Đường 10-10 kéo dài (20,5m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Cuối đường

1.700

14

Đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

1.900

710

390

15

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

6.900

1.500

660

16

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Hết Siêu thị Quang Thanh

9.100

1.700

890

17

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

6.900

1.500

660

18

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

5.400

1.140

630

19

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

4.600

1.140

630

20

Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện

700

450

380

21

Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Sân vận động

1.100

490

360

22

Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh

850

410

280

23

Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết

710

360

280

24

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can

3.200

990

530

25

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can

Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ

2.800

990

530

26

Phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường 19-8

Hết ranh giới đất Sân vận động

3.300

1.650

990

27

Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ranh giới Sân vận động

2.700

1.040

650

28

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

3.300

990

610

29

Đường nhánh

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài

1.100

490

360

30

Phố Nguyễn Thiện Thuận

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân

1.900

600

360

31

Phố Phan Đình Phùng

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Phố Lê Văn Thiêm

1.900

32

Phố Lê Văn Thiêm

Tiếp giáp đường Chu Văn An

Phố Nguyễn Thiện Thuận

1.900

600

360

33

Phố Trần Cao Vân

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Phố Phan Đình Phùng

1.900

600

360

34

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

1.600

740

270

35

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.900

950

36

Phố Lương Văn Can

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

2.200

37

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

2.700

38

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

2.200

39

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

2.600

1.000

40

Phố Hoàng Công Chất (13m)

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Phố Nguyễn Cao

1.900

41

Phố Dương Quảng Hàm

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.900

42

Phố Nguyễn Bá Ngọc

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.900

43

Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)

Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất

1.900

44

Phố Đào Nhuận

Tiếp giáp phố Dương Quảng Hàm

Tiếp giáp phố Bạch Đằng

1.900

45

Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m)

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

2.000

46

Đường N13 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.900

47

Phố Nguyễn Cao

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

1.600

48

Phố Nậm Na

Tiếp giáp Phố Mường Than

Tiếp giáp đường N16

1.600

49

Đường tránh ngập

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường 19-8

750

410

280

50

Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ)

Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm

Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống

1.300

600

280

51

Đường nhánh sau Sân vận động

Từ trường Mầm non Hoa Sen

Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

1.100

540

380

52

Đường Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ)

1.300

750

490

53

Đường Xuân Thủy

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.100

54

Phố Nguyễn Gia Thiều

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường 10- 10

1.100

55

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

1.100

56

Phố Bà Triệu (Đường R6A)

Tiếp giáp đường PuSamCap

Tiếp giáp đường R12

1.900

57

Đường R8 (13,5m)

Tiếp giáp đường PuSamCap

Tiếp giáp đường R12

1.100

58

Đường R12 (13,5m)

Tiếp giáp đường R8

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.100

59

Đường N4

Tiếp giáp đường N1

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

1.100

60

Đường Nguyễn Du

Tiếp giáp đường 10- 10

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

1.100

61

Phố Quyết Thắng

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

1.100

62

Đường L1, L2

Tiếp giáp phố Quyết Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

1.100

63

Phố Nguyễn Tuân

Tiếp giáp đường quy hoạch số R13

Tiếp giáp đường quy hoạch số L2

1.100

64

Đường R13

Tiếp giáp Phố Quyết Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

1.100

65

Đường Lê Trọng Tấn

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.100

66

Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)

Tiếp giáp Nguyễn Trãi

Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)

1.200

67

Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ

710

350

280

68

Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ)

Từ đường 10-10

Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ

710

350

280

69

Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường N14

1.100

70

Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Cuối đường

1.100

71

Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường N12

Cuối đường

1.100

72

Phố Nguyễn Công Hoan

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường quy hoạch TN2

1.100

73

Đường Nguyễn Du

Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan

Tiếp giáp đường 10 - 10

1.100

74

Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

890

380

220

75

Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ)

Tiếp giáp đường Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

690

315

210

76

Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

710

320

220

77

Đường số 1, số 2

Tiếp giáp đường số 3

Tiếp giáp đường Pusamcap

1.100

78

Đường số 3

Tiếp giáp đường số 1

Tiếp giáp đường Pusamcap

1.100

79

Đường số 4, số 5

Tiếp giáp đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Tô Hiệu

1.100


X. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ


ĐVT: 1.000/m2


TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

X.1

Phường Tân Phong

1

Đường 30 - 4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường Trường Chinh

2.940

1.050

440

2

Đường 30 - 4

Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

3.920

1.050

440

3

Đường 30 - 4

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh

5.530

4

Phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.540

525

370

5

Đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.820

6

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trường Chinh

2.310

530

370

7

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

4.550

980

440

8

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

3.780

980

420

9

Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)

4.550

980

440

10

Đường Hoàng Hoa Thám

Phố Yên Thế

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

1.540

11

Đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Phú

1.820

520

364

12

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 30-4

2.450

730

399

13

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

2.800

826

476

14

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi

2.800

826

476

15

Đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)

2.940

16

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

2.310

1.050

399

17

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

4.550

1.190

595

18

Đường Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Thanh Niên

910

357

252

19

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

2.800

1.050

385

20

Đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài

2.310

980

476

21

Đường Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

910

22

Đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.540

23

Đường Nguyễn Thái Bình

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

2.310

24

Phố Vương Thừa Vũ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

910

25

Phố Phạm Hồng Thái

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

910

26

Đường Trần Khát Chân

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

910

27

Đường B10 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện

910

28

Phố Hoàng Đình Cầu

Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình

Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ

910

29

Phố Phạm Ngũ Lão

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

910

30

Phố Nguyễn Phong Sắc

Giao với đường quy hoạch số 2-15

Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên

770

31

Đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

1.540

32

Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)

Tiếp giáp tuyến số 3

Tiếp giáp tuyến số 4

1.330

440

259

33

Đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4

Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên

770

34

Tuyến số 3, số 4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp tuyến số 1

1.330

35

Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ

Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài

490

224

154

36

Phố Phùng Chí Kiên

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

770

37

Phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

2.310

38

Đường Nguyễn Khuyến

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.540

39

Đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.540

40

Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

910

41

Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

910

42

Phố Trần Quang Khải

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

910

43

Phố Nguyễn Huy Tưởng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

910

44

Phố Nguyễn Văn Ngọc

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi

910

45

Phố Ngô Gia Tự

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi

910

46

Phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

910

47

Phố Nguyễn Đổng Chi

Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

910

48

Đường A16, A17

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

910

49

Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

1.330

50

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

910

51

Phố Mạc Đĩnh Chi

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

910

52

Phố Trương Hán Siêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

910

53

Phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)

1.330

54

Phố Lý Tự Trọng

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

910

55

Phố Triệu Quang Phục (1B-6)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

1.330

56

Phố Đặng Dung (1B- 7)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

910

57

Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

910

58

Đường 1B-9 (13,5m)

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

910

59

Phố Lương Định Của

Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực

Tiếp giáp đường 30/4

910

60

Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng

630

273

160

61

Đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trần Khát Chân

1.330

62

Phố Mường Kim

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.330

63

Phố Hương Phong

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.330

64

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường TT- 2

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.400

65

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.400

66

Đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.330

67

Phố Phan Đăng Lưu

Tiếp giáp Phố Mường Kim

Tiếp giáp phố Hương Phong

1.120

68

Phố Yết Kiêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

1.330

69

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

1.330

70

Phố Lê Thanh Nghị

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.330

71

Phố Nguyễn Duy Trinh

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.330

72

Đường số 5-12 (13,5m)

Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị

Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh

1.330

73

Đường số 5-11 (13,5m)

Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt

Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2

1.400

74

Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)

Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.400

75

Phố Lê Văn Lương

Tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

770

76

Đường nhánh số 2, 3

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp phố Lê Văn Lương

630

77

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường T03

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

1.330

497

350

78

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

1.330

497

350

79

Phố Trịnh Hoài Đức (T01)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

1.330

80

Phố Lê Văn Hưu (T02)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

1.330

81

Đường T03 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Cuối đường

1.330

420

294

82

Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

1.540

83

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

1.330

420

294

84

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp phố Hoàng Diệu

2.310

85

Đường Trần Qúy Cáp

Tiếp giáp phố Hoàng Diệu

Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản

1.330

86

Phố Đoàn Trần Nghiệp

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.330

87

Đường 4A (16,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường 2-6

1.540

88

Phố Lê Anh Xuân

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường 2-6

1.330

89

Phố Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.750

90

Phố Vũ Tông Phan

Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân

Tiếp giáp đường 4A

1.330

91

Đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 1-1

1.330

92

Phố Trung Dũng

Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.470

93

Phố Nguyễn Văn Tố

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.120

94

Đường 2 - 6

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 4A

1.120

95

Đường 1-1

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

1.330

96

Đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.330

97

Đường 2B (13,5m)

Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu

Tiếp giáp phố Phạm Công Bân

1.330

98

Đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

2.310

99

Phố Hồ Đắc Di

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

2.800

100

Phố Nguyễn Đình Chiểu

Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.330

101

Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.330

420

252

102

Đường Tuệ Tĩnh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di

1.400

103

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than

1.330

420

252

104

Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.330

105

Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

770

106

Phố Thành Công

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

1.330

107

Phố Trần Quốc Toản

Tiếp giáp phố Thành Công

Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu

1.330

108

Đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

2.310

109

Phố Nguyễn Thái Học

Tiếp giáp trục N-01

Tiếp giáp trục N-04

1.330

110

Phố Kim Đồng

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp trục N-04

1.330

497

350

111

Đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

2.800

112

Phố Hoàng Diệu

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Thành Công

2.590

113

Đường D5, D6 (16,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Lê Lai

1.400

114

Phố Nguyễn Vũ Tráng

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Lê Lai

1.400

115

Phố Lê Lai

Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

1.470

116

Đường N4 (11,5m)

Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền

1.120

117

Phố Nguyễn Văn Hiền

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng

1.120

118

Phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

1.820

119

Phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.120

120

Phố Xuân Diệu

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp phố Lê Lai

1.120

121

Phố Nam Cao

Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

1.120

122

Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m)

Tiếp giáp phố Tản Đà

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

1.330

123

Phố Đoàn Thị Điểm

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp phố Cao Bá Quát

1.120

124

Phố Tản Đà

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

910

125

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

1.820

126

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.400

127

Đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp phố Tản Đà

1.400

128

Đường vào nhà máy chè Tam Đường

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp cổng nhà máy chè

490

315

217

129

Phố Trương Định

Tiếp giáp phố Nguyễn Cao

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

1.120

130

Phố Lê Đại Hành (13m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Phố Bạch Đằng

1.330

131

Đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp phố Nguyễn Cao

1.120

132

Ngõ 224 đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Phú

Cuối đường

770

343

252

133

Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú

770

350

252

134

Phố Chu Huy Mân

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp phố Đào Duy Anh

910

135

Phố Lý Quốc Sư

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp phố Đào Duy Anh

910

136

Phố Đào Duy Anh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn

910

137

Phố Đào Duy Anh

Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn

Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu

770

138

Phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Thanh Niên

910

139

Phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định

Tiếp giáp phố Yên Thế

1.120

140

Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

910

141

Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

910

142

Phố Yên Thế

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

500

143

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.050

399

266

144

Đường số 6-7

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường 6-8

595

287

196

145

Đường số 6-8

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

595

287

196

146

Đường ven Hồ thượng lưu

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.960

602

294

147

Phố Võ Thị Sáu

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

1.400

148

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

2.030

149

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.330

497

294

150

Phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường Thanh Niên

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

1.330

151

Đường số 2 (13,5m)

Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

770

152

Phố Văn Tiến Dũng

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

910

153

Đường số 7 (Nhánh 1)

Tiếp giáp nhánh 2

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

595

287

196

154

Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)

Đầu đường

Cuối đường

525

287

196

155

Phố Tôn Thất Bách

Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng

770

156

Phố Lam Sơn

Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng

1.820

157

Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương)

Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

540

287

196

158

Đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

540

287

196

159

Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Hết địa phận phường Tân Phong cũ

500

238

168

160

Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Trường Trinh

Đến hết đường

497

286

216

161

Đường ven hồ lắng

Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

595

287

196

162

Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

595

287

196

163

Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

910

164

Đường tránh chợ San Thàng

Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường QL 4D

1.190

623

357

165

Quốc lộ 4D

Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh

Cửa hàng xăng dầu số 18

1.260

693

357

166

Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng

910

580

399

X.2

Phường Đoàn Kết

1

Đường 19-8

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

3.500

980

420

2

Đường 19-8

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

3.220

980

420

3

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.680

532

322

4

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường tránh ngập

770

357

252

5

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường tránh ngập

Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)

770

300

196

6

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)

Tiếp giáp đường Pusamcap

700

315

196

7

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

2.520

693

420

8

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ

Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới

2.240

693

357

9

Đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

2.240

728

476

10

Đường Tôn Đức Thắng kéo dài

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh

1.330

420

252

11

Đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

1.330

420

196

12

Đường 10-10 (20,5m)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

1.330

13

Đường 10-10 kéo dài (20,5m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Cuối đường

1.190

14

Đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

1.330

497

273

15

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

4.830

1.050

462

16

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Hết Siêu thị Quang Thanh

6.370

1.190

623

17

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

4.830

1.050

462

18

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

3.780

798

440

19

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

3.220

798

440

20

Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện

490

315

266

21

Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Sân vận động

770

343

252

22

Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh

590

287

248

23

Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết

497

281

219

24

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can

2.240

693

370

25

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can

Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ

1.960

693

370

26

Phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường 19-8

Hết ranh giới đất Sân vận động

2.310

27

Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ranh giới Sân vận động

1.890

728

455

28

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

2.310

693

427

29

Đường nhánh

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài

770

343

252

30

Phố Nguyễn Thiện Thuận

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân

1.330

420

252

31

Phố Phan Đình Phùng

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Phố Lê Văn Thiêm

1.330

32

Phố Lê Văn Thiêm

Tiếp giáp đường Chu Văn An

Phố Nguyễn Thiện Thuận

1.330

420

252

33

Phố Trần Cao Vân

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Phố Phan Đình Phùng

1.330

420

252

34

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

1.120

518

189

35

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.330

36

Phố Lương Văn Can

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.540

37

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

1.890

38

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.540

39

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

1.820

700

40

Phố Hoàng Công Chất (13m)

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Phố Nguyễn Cao

1.330

41

Phố Dương Quảng Hàm

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.330

42

Phố Nguyễn Bá Ngọc

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.330

43

Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)

Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất

1.330

44

Phố Đào Nhuận

Tiếp giáp phố Dương Quảng Hàm

Tiếp giáp phố Bạch Đằng

1.330

45

Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m)

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

1.400

46

Đường N13 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.330

47

Phố Nguyễn Cao

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

1.120

48

Phố Nậm Na

Tiếp giáp Phố Mường Than

Tiếp giáp đường N16

1.120

49

Đường tránh ngập

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường 19-8

525

287

196

50

Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ)

Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm

Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống

910

420

196

51

Đường nhánh sau Sân vận động

Từ trường Mầm non Hoa Sen

Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

770

378

266

52

Đường Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ)

910

525

343

53

Đường Xuân Thủy

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

770

54

Phố Nguyễn Gia Thiều

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường 10- 10

770

55

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

770

56

Phố Bà Triệu (Đường R6A)

Tiếp giáp đường PuSamCap

Tiếp giáp đường R12

1.330

57

Đường R8 (13,5m)

Tiếp giáp đường PuSamCap

Tiếp giáp đường R12

770

58

Đường R12 (13,5m)

Tiếp giáp đường R8

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

770

59

Đường N4

Tiếp giáp đường N1

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

770

60

Đường Nguyễn Du

Tiếp giáp đường 10- 10

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

770

61

Phố Quyết Thắng

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

770

62

Đường L1, L2

Tiếp giáp phố Quyết Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

770

63

Phố Nguyễn Tuân

Tiếp giáp đường quy hoạch số R13

Tiếp giáp đường quy hoạch số L2

770

64

Đường R13

Tiếp giáp Phố Quyết Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

770

65

Đường Lê Trọng Tấn

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

770

66

Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)

Tiếp giáp Nguyễn Trãi

Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)

840

67

Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ

500

245

196

68

Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ)

Từ đường 10-10

Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ

500

245

196

69

Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường N14

770

70

Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Cuối đường

770

71

Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường N12

Cuối đường

770

72

Phố Nguyễn Công Hoan

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường quy hoạch TN2

770

73

Đường Nguyễn Du

Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan

Tiếp giáp đường 10 - 10

770

74

Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

620

266

154

75

Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ)

Tiếp giáp đường Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

480

220

147

76

Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

500

224

154

77

Đường số 1, số 2

Tiếp giáp đường số 3

Tiếp giáp đường Pusamcap

770

78

Đường số 3

Tiếp giáp đường số 1

Tiếp giáp đường Pusamcap

770

79

Đường số 4, số 5

Tiếp giáp đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Tô Hiệu

770


XI. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT TMDV TẠI ĐÔ THỊ


ĐVT: 1.000/m2


TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

XI.1

PHƯỜNG TÂN PHONG

1

Đường 30 - 4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường Trường Chinh

2.100

750

315

2

Đường 30 - 4

Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

2.800

750

315

3

Đường 30 - 4

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh

3.950

4

Phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.100

375

265

5

Đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.300

6

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.650

380

265

7

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

3.250

700

315

8

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

2.700

700

300

9

Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)

3.250

700

315

10

Đường Hoàng Hoa Thám

Phố Yên Thế

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

1.100

11

Đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Phú

1.300

370

260

12

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 30-4

1.750

520

285

13

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

2.000

590

340

14

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi

2.000

590

340

15

Đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)

2.100

16

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

1.650

750

285

17

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

3.250

850

425

18

Đường Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Thanh Niên

650

255

180

19

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

2.000

750

275

20

Đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài

1.650

700

340

21

Đường Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

650

22

Đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.100

23

Đường Nguyễn Thái Bình

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.650

24

Phố Vương Thừa Vũ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

650

25

Phố Phạm Hồng Thái

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

650

26

Đường Trần Khát Chân

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

650

27

Đường B10 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện

650

28

Phố Hoàng Đình Cầu

Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình

Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ

650

29

Phố Phạm Ngũ Lão

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

650

30

Phố Nguyễn Phong Sắc

Giao với đường quy hoạch số 2-15

Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên

550

31

Đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

1.100

32

Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)

Tiếp giáp tuyến số 3

Tiếp giáp tuyến số 4

950

315

185

33

Đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4

Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên

550

34

Tuyến số 3, số 4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp tuyến số 1

950

35

Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ

Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài

350

160

110

36

Phố Phùng Chí Kiên

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

550

37

Phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.650

38

Đường Nguyễn Khuyến

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.100

39

Đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.100

40

Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

650

41

Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

650

42

Phố Trần Quang Khải

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

650

43

Phố Nguyễn Huy Tưởng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

650

44

Phố Nguyễn Văn Ngọc

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi

650

45

Phố Ngô Gia Tự

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi

650

46

Phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

650

47

Phố Nguyễn Đổng Chi

Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

650

48

Đường A16, A17

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

650

49

Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

950

50

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

650

51

Phố Mạc Đĩnh Chi

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

650

52

Phố Trương Hán Siêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

650

53

Phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)

950

54

Phố Lý Tự Trọng

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

650

55

Phố Triệu Quang Phục (1B-6)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

950

56

Phố Đặng Dung (1B- 7)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

650

57

Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

650

58

Đường 1B-9 (13,5m)

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

650

59

Phố Lương Định Của

Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực

Tiếp giáp đường 30/4

650

60

Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng

450

195

115

61

Đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trần Khát Chân

950

62

Phố Mường Kim

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai

950

63

Phố Hương Phong

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

950

64

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường TT- 2

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.000

65

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.000

66

Đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp đường Trường Chinh

950

67

Phố Phan Đăng Lưu

Tiếp giáp Phố Mường Kim

Tiếp giáp phố Hương Phong

800

68

Phố Yết Kiêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

950

69

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

950

70

Phố Lê Thanh Nghị

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

950

71

Phố Nguyễn Duy Trinh

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

950

72

Đường số 5-12 (13,5m)

Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị

Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh

950

73

Đường số 5-11 (13,5m)

Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt

Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2

1.000

74

Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)

Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.000

75

Phố Lê Văn Lương

Tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

550

76

Đường nhánh số 2, 3

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp phố Lê Văn Lương

450

77

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường T03

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

950

355

250

78

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

950

355

250

79

Phố Trịnh Hoài Đức (T01)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

950

80

Phố Lê Văn Hưu (T02)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

950

81

Đường T03 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Cuối đường

950

300

210

82

Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

1.100

83

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

950

300

210

84

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp phố Hoàng Diệu

1.650

85

Đường Trần Qúy Cáp

Tiếp giáp phố Hoàng Diệu

Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản

950

86

Phố Đoàn Trần Nghiệp

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

950

87

Đường 4A (16,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường 2-6

1.100

88

Phố Lê Anh Xuân

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường 2-6

950

89

Phố Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.250

90

Phố Vũ Tông Phan

Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân

Tiếp giáp đường 4A

950

91

Đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 1-1

950

92

Phố Trung Dũng

Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.050

93

Phố Nguyễn Văn Tố

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

800

94

Đường 2 - 6

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 4A

800

95

Đường 1-1

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

950

96

Đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

950

97

Đường 2B (13,5m)

Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu

Tiếp giáp phố Phạm Công Bân

950

98

Đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.650

99

Phố Hồ Đắc Di

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

2.000

100

Phố Nguyễn Đình Chiểu

Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

950

101

Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

950

300

180

102

Đường Tuệ Tĩnh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di

1.000

103

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than

950

300

180

104

Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

950

105

Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

550

106

Phố Thành Công

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

950

107

Phố Trần Quốc Toản

Tiếp giáp phố Thành Công

Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu

950

108

Đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

1.650

109

Phố Nguyễn Thái Học

Tiếp giáp trục N-01

Tiếp giáp trục N-04

950

110

Phố Kim Đồng

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp trục N-04

950

355

250

111

Đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

2.000

112

Phố Hoàng Diệu

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Thành Công

1.850

113

Đường D5, D6, (16,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Lê Lai

1.000

114

Phố Nguyễn Vũ Tráng

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Lê Lai

1.000

115

Phố Lê Lai

Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

1.050

116

Đường N4 (11,5m)

Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền

800

117

Phố Nguyễn Văn Hiền

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng

800

118

Phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

1.300

119

Phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

800

120

Phố Xuân Diệu

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp phố Lê Lai

800

121

Phố Nam Cao

Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

800

122

Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m)

Tiếp giáp phố Tản Đà

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

950

123

Phố Đoàn Thị Điểm

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp phố Cao Bá Quát

800

124

Phố Tản Đà

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

650

125

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

1.300

126

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.000

127

Đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp phố Tản Đà

1.000

128

Đường vào nhà máy chè Tam Đường

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp cổng nhà máy chè

350

225

155

129

Phố Trương Định

Tiếp giáp phố Nguyễn Cao

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

800

130

Phố Lê Đại Hành (13m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Phố Bạch Đằng

950

131

Đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp phố Nguyễn Cao

800

132

Ngõ 224 đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Phú

Cuối đường

550

245

180

133

Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú

550

250

180

134

Phố Chu Huy Mân

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp phố Đào Duy Anh

650

135

Phố Lý Quốc Sư

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp phố Đào Duy Anh

650

136

Phố Đào Duy Anh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn

650

137

Phố Đào Duy Anh

Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn

Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu

550

138

Phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Thanh Niên

650

139

Phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định

Tiếp giáp phố Yên Thế

800

140

Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

650

141

Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

650

142

Phố Yên Thế

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

355

143

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

750

285

190

144

Đường số 6-7

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường 6-8

425

205

140

145

Đường số 6-8

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

425

205

140

146

Đường ven Hồ thượng lưu

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.400

430

210

147

Phố Võ Thị Sáu

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

1.000

148

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

1.450

149

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

950

355

210

150

Phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường Thanh Niên

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

950

151

Đường số 2 (13,5m)

Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

550

152

Phố Văn Tiến Dũng

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

650

153

Đường số 7 (Nhánh 1)

Tiếp giáp nhánh 2

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

425

205

140

154

Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)

Đầu đường

Cuối đường

375

205

140

155

Phố Tôn Thất Bách

Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng

550

156

Phố Lam Sơn

Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng

1.300

157

Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương)

Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

385

205

140

158

Đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

385

205

140

159

Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Hết địa phận phường Tân Phong cũ

355

170

120

160

Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Trường Trinh

Đến hết đường

355

240

160

161

Đường ven hồ lắng

Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

425

205

140

162

Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

425

205

140

163

Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

650

164

Đường tránh chợ San Thàng

Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường QL 4D

850

445

255

165

Quốc lộ 4D

Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh

Cửa hàng xăng dầu số 18

900

495

255

166

Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng

650

415

285

XI.2

PHƯỜNG ĐOÀN KẾT

1

Đường 19-8

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

2.500

700

300

2

Đường 19-8

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

2.300

700

300

3

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.200

380

230

4

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường tránh ngập

550

255

180

5

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường tránh ngập

Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)

550

215

140

6

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)

Tiếp giáp đường Pusamcap

500

225

140

7

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

1.800

495

300

8

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ

Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới

1.600

495

255

9

Đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

1.600

520

340

10

Đường Tôn Đức Thắng kéo dài

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh

950

300

180

11

Đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

950

300

140

12

Đường 10-10 (20,5m)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

950

13

Đường 10-10 kéo dài (20,5m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Cuối đường

850

14

Đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

950

355

195

15

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

3.450

750

330

16

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Hết Siêu thị Quang Thanh

4.550

850

445

17

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

3.450

750

330

18

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

2.700

570

315

19

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

2.300

570

315

20

Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện

350

225

190

21

Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Sân vận động

550

245

180

22

Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh

425

205

140

23

Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết

355

240

160

24

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can

1.600

495

265

25

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can

Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ

1.400

495

265

26

Phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường 19-8

Hết ranh giới đất Sân vận động

1.650

27

Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ranh giới Sân vận động

1.350

520

325

28

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

1.650

495

305

29

Đường nhánh

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài

550

245

180

30

Phố Nguyễn Thiện Thuận

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân

950

300

180

31

Phố Phan Đình Phùng

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Phố Lê Văn Thiêm

950

32

Phố Lê Văn Thiêm

Tiếp giáp đường Chu Văn An

Phố Nguyễn Thiện Thuận

950

300

180

33

Phố Trần Cao Vân

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Phố Phan Đình Phùng

950

300

180

34

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

800

370

135

35

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

950

36

Phố Lương Văn Can

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.100

37

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

1.350

38

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.100

39

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

1.300

500

40

Phố Hoàng Công Chất (13m)

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Phố Nguyễn Cao

950

41

Phố Dương Quảng Hàm

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

950

42

Phố Nguyễn Bá Ngọc

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

950

43

Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)

Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất

950

44

Phố Đào Nhuận

Tiếp giáp phố Dương Quảng Hàm

Tiếp giáp phố Bạch Đằng

950

45

Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m)

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

1.000

46

Đường N13 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Chu Văn An

950

47

Phố Nguyễn Cao

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

800

48

Phố Nậm Na

Tiếp giáp Phố Mường Than

Tiếp giáp đường N16

800

49

Đường tránh ngập

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường 19-8

375

205

140

50

Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ)

Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm

Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống

650

300

140

51

Đường nhánh sau Sân vận động

Từ trường Mầm non Hoa Sen

Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

550

270

190

52

Đường Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ)

650

375

245

53

Đường Xuân Thủy

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

550

54

Phố Nguyễn Gia Thiều

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường 10- 10

550

55

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

550

56

Phố Bà Triệu (Đường R6A)

Tiếp giáp đường PuSamCap

Tiếp giáp đường R12

950

57

Đường R8 (13,5m)

Tiếp giáp đường PuSamCap.

Tiếp giáp đường R12

550

58

Đường R12 (13,5m)

Tiếp giáp đường R8

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

550

59

Đường N4

Tiếp giáp đường N1

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

550

60

Đường Nguyễn Du

Tiếp giáp đường 10- 10

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

550

61

Phố Quyết Thắng

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

550

62

Đường L1, L2

Tiếp giáp phố Quyết Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

550

63

Phố Nguyễn Tuân

Tiếp giáp đường quy hoạch số R13

Tiếp giáp đường quy hoạch số L2

550

64

Đường R13

Tiếp giáp Phố Quyết Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

550

65

Đường Lê Trọng Tấn

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

550

66

Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)

Tiếp giáp Nguyễn Trãi

Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)

600

67

Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ

355

175

140

68

Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ)

Từ đường 10-10

Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ

355

175

140

69

Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường N14

550

70

Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Cuối đường

550

71

Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường N12

Cuối đường

550

72

Phố Nguyễn Công Hoan

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường quy hoạch TN2

550

73

Đường Nguyễn Du

Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan

Tiếp giáp đường 10 - 10

550

74

Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

445

190

110

75

Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ)

Tiếp giáp đường Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

345

158

105

76

Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

355

160

110

77

Đường số 1, số 2

Tiếp giáp đường số 3

Tiếp giáp đường Pusamcap

550

78

Đường số 3

Tiếp giáp đường số 1

Tiếp giáp đường Pusamcap

550

79

Đường số 4, số 5

Tiếp giáp đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Tô Hiệu

550


XII. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

XII.1

XÃ THAN UYÊN

1

Đường Điện Biên Phủ

Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634)

Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)

6.000

1.900

950

2

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)

4.200

1.500

680

3

Đường Điện Biên Phủ

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631)

Hết ranh giới đất Công an xã(Số nhà 402)

3.700

1.400

570

4

Đường Điện Biên Phủ

Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)

Hết ranh giới số nhà 227

3.100

1.200

500

5

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 225

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

2.800

1.100

450

6

Phố Lương Định Của

Ngã 3 (Số nhà 002)

Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC

1.700

600

330

7

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên

800

370

180

8

Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt

900

360

170

9

Phố Lý Tự Trọng

Ranh giới số nhà 002

Đường Thanh Niên (Số nhà 082)

900

360

170

10

Đường 15/10

UBND xã Than Uyên (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 192

900

360

170

11

Ngõ 534 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 013

800

320

150

12

Ngõ 542 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 029

800

320

150

13

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551)

1.300

300

150

14

Ngõ 413 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 045

800

320

150

15

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 016

800

320

150

16

Ngõ 695 Điện Biên Phủ

Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

500

250

150

17

Ngõ Đi Sen Đông

Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001)

Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông

500

250

150

18

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001)

Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)

2.300

900

420

19

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020)

Cổng Huyện đội (Số nhà 086)

1.100

500

220

20

Ngõ 821 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005)

1.100

500

220

21

Đường Tôn Thất Tùng

Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001)

Ngã tư (Gần số nhà 046)

1.400

500

280

22

Phố Hoàng Liên

Ngã 3 (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 089

1.100

500

220

23

Phố Chu Văn An

Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001)

Ngã 3 (Hết số nhà 059)

1.400

500

280

24

Phố Phạm Ngọc Thạch

Ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)

900

360

170

25

Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

1.200

500

220

26

Đường sau Sân vận động

Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32

Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)

900

360

170

27

Ngõ 193 Đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)

800

320

150

28

Đường Tôn Thất Tùng

Ngã 4 (Gần số nhà 083)

Hết ranh giới số nhà 135

800

320

150

29

Ngõ 552 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 010

800

320

150

30

Phố Trần Huy Liệu

Ranh giới số nhà 002

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)

800

320

150

31

Phố Lương Định Của

Ranh giới số nhà 084

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)

800

320

150

32

Ngõ phố Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 01

Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng

440

230

150

33

Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh

Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b)

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

500

250

150

34

Phố Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020)

Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076)

510

250

150

35

Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh

Ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 026

500

250

150

36

Ngõ 82 Lương Định Của

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 005

510

250

150

37

Phố Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028)

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)

510

250

150

38

Đường Thanh Niên

Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170)

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

520

250

150

39

Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 019

510

250

150

40

Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

510

250

150

41

Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 023

510

250

150

42

Đường Tôn Thất Tùng

Ranh giới số nhà 137

Tiếp giáp đường Thanh Niên

720

280

170

43

Ngõ 192 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 192

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)

930

360

170

44

Ngõ 9 đường 15/10

Ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)

780

370

180

45

Ngõ 66 đường 15/10

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 031

510

250

150

46

Ngõ 32 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Trường Mần non số 2 (Số nhà 011)

1.000

400

170

47

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp số nhà 018

Hết ranh giới số nhà 092

780

320

150

48

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 092

Hết ranh giới số nhà 131

430

240

150

49

Ngõ 123 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

380

190

140

50

Ngõ 135 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

380

190

140

51

Ngõ 10 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

470

250

160

52

Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 011

380

190

140

53

Ngõ 2 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

380

190

140

54

Ngõ 28 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 025

380

190

140

55

Ngõ 12 Lương Định Của

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 017

470

250

160

56

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

470

250

160

57

Ngõ 665 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 013

380

190

140

58

Ngõ 819 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

380

190

140

59

Ngõ 14 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

380

190

140

60

Ngõ 476 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 007

380

190

140

61

Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới số nhà 015

470

250

160

62

Ngõ 18 đường Thanh Niên

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

470

250

160

63

Ngõ 181 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 007

310

210

140

64

Ngõ 119 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 012

310

210

140

65

Ngõ 483 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 016

380

190

140

66

Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 030

380

190

140

67

Ngõ 86 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 028

470

250

160

68

Ngõ 164 đường Thanh Niên

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 014

380

190

140

69

Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 015

470

250

160

70

Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 012

Hết ranh giới số nhà 034

310

210

140

71

Ngõ 44 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 004

380

240

160

72

Ngõ 22 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

380

240

160

73

Ngõ 36 Lý Tự Trọng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 009

380

240

160

74

Ngõ 146 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

310

210

140

75

Ngõ 110 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 011

310

210

140

76

Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

310

210

140

77

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới nhà ông An

Hết ranh giới đất nhà ông Thế

310

210

140

78

Ngõ 83 Trần Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

310

210

140

79

Phố Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002)

Tiếp giáp số nhà 022

800

610

270

80

Ngõ 400 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)

470

250

160

81

Ngõ 529 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)

470

250

160

82

Ngõ 73 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)

470

250

160

83

Ngõ 159 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 009

380

190

140

84

Ngõ 122 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá)

Hết ranh giới số nhà 002

310

210

140

85

Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 004

310

210

140

86

Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

310

210

140

87

Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 084

Hết ranh giới số nhà 001

310

210

140

88

Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 174

Hết ranh giới số nhà 001

310

210

140

89

Ngõ 122 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 124

Hết ranh giới số nhà 003

470

250

160

90

Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 017

310

210

140

91

Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ

Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213

Hết ranh giới số nhà 007

310

210

140

92

Ngõ 54 đường 15 /10

Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056

Hết ranh giới số nhà 015

1.000

400

170

93

Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

380

190

140

94

Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 006

380

190

140

95

Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 532

Hết ranh giới số nhà 009

780

320

150

Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ

96

Quốc lộ 32

Tiếp giáp cầu Mường Cang

Cây xăng nhà bà Chứ

1.900

720

280

97

Quốc lộ 32

Cây xăng nhà bà Chứ

Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ

1.300

510

200

98

Quốc lộ 32

Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ

Hết địa phận xã Mường Cang cũ

640

340

150

99

Đường nhánh

Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang

Hết ranh giới đất nhà bà Mòn

640

360

150

100

Đường nhánh

Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang

Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC

640

360

150

Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ

101

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến

Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường

1.100

550

300

102

Quốc lộ 32

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường

Hết địa phận xã Mường Than cũ

620

360

150

XII.2

XÃ MƯỜNG THAN

Đường quốc lộ đi qua xã Phúc Than cũ

1

Quốc lộ 32

Điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát

Cầu Che Bó

1.100

550

300

2

Quốc lộ 279

Ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn

Hết ranh giới Trạm kiểm lâm

1.100

550

300

3

Quốc lộ 32

Cầu Che Bó

Hết địa phận xã Phúc Than cũ

620

360

150

XII.3

XÃ MƯỜNG KIM

3.1

Quốc lộ 32

Trường cấp 2

Giáp cầu sắt

850

460

270

3.2

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận trường cấp 2

Giáp địa phận xã Mường Cang cũ

450

190

130

3.3

QL 279

Tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim

Cầu Mường Kim

790

440

260

3.4

QL 279

Cầu Mường Kim

Đường rẽ vào nhà máy thủy điện

410

190

120

3.5

QL 279

Tiếp giáp cầu sắt

Hết địa phận trường THPT Mường Kim

410

180

120

XII.4

XÃ TÂN UYÊN

4.1

Đường Lê Lợi

Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi

Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

4.200

2.300

1.900

4.2

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

Hết cống Tổ 3

2.900

1.800

1.400

4.3

Đường Lê Lợi

Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi

Hết ranh giới đất Đội thuế

3.100

1.800

1.400

4.4

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ)

2.900

1.800

1.400

4.5

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cống Tổ 3

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ)

1.100

600

500

4.6

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện)

Đường Võ Nguyên Giáp

1.100

600

500

4.7

Đường 7/3

Đường Lê Lợi (Km381+720)

Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên

1.100

600

500

4.8

Phố Võ Thị Sáu

Đường Lê Lợi (Km381+970)

Đường Võ Nguyên Giáp

1.100

600

500

4.9

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban)

Cầu qua suối đi Nà Ban

860

570

350

4.10

Phố Đặng Thùy Trâm

Đường Lê Lợi (Km381+620)

Phố Phạm Ngọc Thạch

940

620

370

4.11

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Lê Lợi (Km381+910)

Phố Đặng Thùy Trâm

1.500

700

500

4.12

Nhánh Quốc lộ 32

Trạm Y tế xã Tân Uyên

Cổng nghĩa trang nhân dân

860

570

350

4.13

Nhánh Quốc lộ 32

Tiếp giáp Quốc lộ 32

Cuối đường

410

270

220

4.14

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 32)

Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32

940

560

350

4.15

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 26)

Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)

940

560

350

4.16

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 7)

Đường Trường Chinh

940

560

350

4.17

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi (Km380+950)

Tiếp giáp khu dân cư khu 7

690

440

290

4.18

Đường Ngô Quyền

Đường Lê Lợi (Km383+740)

Đường đi tổ dân phố 4 cũ

650

420

280

4.19

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 15)

Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ

1.100

600

500

4.20

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17

540

420

260

4.21

Đường Hoàng Liên Sơn

Đường Lê Lợi (Km387+00)

Giáp địa phận bản Hô Be

450

300

230

4.22

Đường Lò Văn Hặc

Đường Lê Lợi (Km383+740)

Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ

450

300

230

4.23

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Lê Lợi (Km382+940)

Giao với đường tránh QL 32 dự kiến

450

300

230

4.24

Phố Trần Quốc Mạnh

Đường Lê Lợi (Km381+530)

Đường Võ Nguyên Giáp

2.000

4.25

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Trần Quốc Mạnh

Đường Lê Lợi (Km382+590)

2.000

4.26

Phố Lương Đình Của

Đường Trường Chinh

Đường Lê Duẩn

460

240

190

4.27

Phố Hồ Xuân Hương

Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện)

Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú

1.300

4.28

Phố Chu Văn An

Đường Lê Lợi (Km380+890)

Tiếp giáp Trường THPT nội trú

1.300

4.29

Đường Lê Duẩn

Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến)

Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông

1.300

4.30

Đường Trần Phú

Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện)

Hết ranh giới đất Chi cục thống kê

1.300

4.31

Phố Nguyễn Du

Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3)

Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)

1.000

4.32

Phố Xuân Diệu

Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện)

Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)

1.000

4.33

Phố Nguyễn Tuân

Đường Lê Lợi (Km381+080)

Phố Chu Văn An

1.000

4.34

Phố Nguyễn Tuân

Phố Chu Văn An

Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế)

1.000

4.35

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ

Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc cũ

1.060

620

460

4.36

Quốc lộ 32

Hạt Kiểm Lâm huyện

Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ đến năm 2030

930

560

530

4.37

Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư

670

370

290

XII.5

XÃ BÌNH LƯ

5.1

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của

2.800

540

350

5.2

Đường Trần Phú

Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của

Tiếp giáp đường 21/9

2.900

640

340

5.3

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường 21/9

Hết cầu Mường Cấu

2.100

450

260

5.4

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

940

260

160

5.5

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Cây xăng Thảo Trang

Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ

940

260

160

5.6

Đường Tác Tình

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết địa phận nhà máy nước

1.000

260

160

5.7

Đường 21/9

Tiếp giáp Trần Phú

Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị

3.600

640

350

5.8

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp cầu Tiên Bình

Cây xăng Thảo Trang

1.400

340

250

5.9

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Tiên Bình

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

2.300

620

270

5.10

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp đường 21/9

3.300

640

290

5.11

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường 21/9

Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú

3.300

640

290

5.12

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú

Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ

3.100

640

290

5.13

Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)

Đầu đường

Cuối đường

890

Bỏ VT2, VT3

5.14

Phố Nguyễn Đình Thi

Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh

Phố Hồ Xuân Hương

930

5.15

Phố Hồ Xuân Hương

Đường Nguyễn Chương

Phố Nguyễn Đình Thi

930

5.16

Đường Nguyễn Chương

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp với đường Thác Tình

1.000

270

160

5.17

Đường Trường Chinh

Phố Nguyễn Đình Thi

Phố Nguyễn Thị Sáu

1.500

5.18

Đường Trường Chinh

Phố Võ Thị Sáu

Đường Nguyễn Văn Linh

1.800

5.19

Đường Lê Hồng Phong

Đường Lê Quý Đôn

Đường Nguyễn Văn Linh

1.800

5.20

Đường Thanh Niên

Đường Nguyễn Văn Linh

Phố Võ Thị Sáu

1.500

5.21

Đường Thanh Niên

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Văn Linh

1.700

5.22

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

1.500

5.23

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Phú

1.700

370

190

5.24

Đường Lê Quý Đôn

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

1.500

5.25

Đường Lê Quý Đôn

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Phú

1.400

340

190

5.26

Phố Chu Văn An

Phố Võ Thị Sáu

Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị

1.400

5.27

Đường Hoàng Quốc Việt

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

1.200

5.28

Phố Xuân Diệu

Công an huyện

Phố Nguyễn Đình Thi

630

5.29

Phố Xuân Diệu

Phố Nguyễn Đình Thi

Đường Nguyễn Chương

590

5.30

Phố Kim Đồng

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Văn Linh

1.400

5.31

Phố Kim Đồng

Đường 21/9

Đường Lê Quý Đôn

2.600

620

330

5.32

Phố Nguyễn Viết Xuân

Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng

Đường Võ Nguyên Giáp

1.400

5.33

Phố Nguyễn Viết Xuân

Ngã 3 phố Kim Đồng

Đường Trần Phú

1.400

Bỏ VT2, VT3

5.34

Phố Tô Vĩnh Diện

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Văn Linh

1.800

5.35

Phố Võ Thị Sáu

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

1.500

5.36

Phố Nguyễn Thái Học

Đầu Nguyễn Văn Linh

Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân

2.600

5.37

Phố Nguyễn Thái Học

Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Võ Nguyên Giáp

2.900

5.38

Phố Lê Văn Tám

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Nguyễn Thái Học

2.900

5.39

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Tác Tình

Phố Tố Hữu

630

240

160

5.40

Phố Tố Hữu

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Tác Tình

630

240

160

5.41

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

450

340

270

5.42

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

300

250

220

5.43

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

450

340

270

5.44

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

300

250

220

5.45

Phố Đặng Văn Ngữ

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

450

340

270

5.46

Phố Đặng Văn Ngữ

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

300

250

220

5.47

Đường Phan Đình Giót

Đường Thanh Niên

Đường Bế Văn Đàn

350

5.48

Phố La Văn Cầu

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Hoàng Quốc Việt

650

5.49

Phố Nguyễn Du

Đường Trần Phú

Đường Võ Nguyên Giáp

830

5.50

Quốc lộ 4D

Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058

Trường mầm non Bình Lư +200m

420

180

140

XII.6

XÃ KHUN HÁ

6.1

Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư

Ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang cũ (phường Tân Phong)

Tiếp giáp địa phận xã Bản Hon cũ (xã Khun Há)

380

113

97

XII.7

XÃ BẢN BO

7.1

Quốc lộ 32

Từ trụ sở UBND xã Bản Bo

Đến Nghĩa trang bản Hưng Phong

350

102

65

XII.8

XÃ SÌN HỒ

8.1

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã tư Bưu điện

Hết địa phận chợ

1.600

890

340

8.2

Đường Võ Nguyên Giáp

Cổng phòng Tài chính

Ngã tư Bưu điện

1.600

890

340

8.3

Đường Võ Nguyên Giáp

Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim

Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC

1.230

540

280

8.4

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC

Hết ranh giới đất nhà ông Từ

640

340

180

8.5

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Phòng nông nghiệp)

Tỉnh lộ 128 (Ngã ba- đường vào xã Tả Phìn cũ)

470

250

150

8.6

Phố Chu Văn An

Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện)

Tiếp giáp ranh giới trường mầm non

1.230

540

280

8.7

Phố Vừ A Dính

Đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương

910

450

280

8.8

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện)

Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú

1.600

890

340

8.9

Phố Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú

Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện)

910

450

280

8.10

Đường nội thị

Phố Trần Hưng Đạo

Cổng trường PTDT Nội trú

910

450

280

8.11

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà ông Dính

470

280

160

8.12

Phố Bế Văn Đàn

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi

700

360

190

8.13

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế)

Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ)

640

340

180

8.14

Đường Lê Lợi

Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh Bình)

Hết cổng Bệnh viện

1.800

1.200

620

8.15

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cổng Bệnh viện

Giao với đường Lê Duẩn

1.700

930

600

8.16

Đường Lê Lợi

Giao với đường Lê Duẩn

Đường Võ Nguyên Giáp

1.600

810

500

8.17

Phố Kim Đồng

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Chu Văn An

640

340

180

8.18

Phố Quang Trung

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trường Chinh

380

190

140

8.19

Đường Trường Chinh

Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ)

Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ)

360

190

130

8.20

Phố Âu Cơ

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi

360

190

130

8.21

Phố Lạc Long Quân

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi

360

190

130

8.22

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng

Hết cổng trường THCS

560

270

160

8.23

Đường nội thị

Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khính

Hết ranh giới đất nhà ông Páo

380

190

140

8.24

Đường nội thị

Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp

Hết cổng kho Bạc

380

190

140

8.25

Đường nội thị

Đường Lê Lợi

Hết bản Sìn Hồ Vây

380

190

140

8.26

Đường nội thị

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai

1.210

730

370

8.27

Đường nội thị

Tiếp giáp đường lên bản Dao

Tiếp giáp đường Trường Chinh

340

160

130

8.28

Đường nội thị

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy

340

160

130

XII.9

XÃ PHONG THỔ

9.1

Đường Điện Biên Phủ

Cầu Pa So

Km 20+200 (Nhà máy nước)

3.200

9.2

Quốc lộ 4D

Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)

Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)

790

490

300

9.3

Đường Võ Nguyên Giáp

Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ)

Cầu sang khu TĐC Huổi Luông

1.300

580

300

9.4

Đường Võ Nguyên Giáp

Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông

Cầu Pa So

2.200

9.5

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Pa So

Cầu Hòa Bình

2.500

9.6

Phố Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

1.900

9.7

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Phố Nguyễn Chương

1.900

9.8

Đường Chu Văn An

Phố Nguyễn Chương

Hết Ngân hàng chính sách

1.900

9.9

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Phố Võ Thị Sáu

1.900

9.10

Đường Chu Văn An

Phố Võ Thị Sáu

Phố Vừ A Dính

1.500

9.11

Phố Nguyễn Chương

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Đường Chu Văn An

1.900

9.12

Phố Võ Thị Sáu

Trung tâm chính trị

Ngân hàng chính sách

1.900

9.13

Phố Vừ A Dính

Phố Võ Thị Sáu

Đường Chu Văn An

1.500

9.14

Phố Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

1.800

9.15

Phố Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

1.800

9.16

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp QL12

Tiếp giáp QL12 (Công an xã)

1.200

XII.10

XÃ NẬM HÀNG

10.1

Đường Lê Thái Tổ

Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót

890

710

410

10.2

Đường Lê Thái Tổ

Cổng Trường THPT

Khu Trung tâm hành chính

1.400

1.200

700

10.3

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ

Hết cầu Nậm Dòn

430

280

190

10.4

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp cầu Nậm Dòn

Đường Lê Thái Tổ

520

360

230

10.5

Đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

840

640

460

10.6

Đường Nội thị

Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện

Sau nhà nghỉ Phượng Huyền

840

640

460

10.7

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Trường Chinh

Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ

840

640

460

10.8

Đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết cầu Nậm Nhùn

740

590

340

10.9

Đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)

400

270

220

10.10

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Qua đài truyền hình +500m

400

270

220

10.11

Đường Sông Đà

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Đường bến cảng nghiêng

280

190

150

10.12

Đường Sông Đà

Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

270

170

150

10.13

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy

350

230

170

10.14

Đường Bế Văn Đàn

Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng

Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng

260

200

140

10.15

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)

350

260

180

10.16

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Cầu Nậm Manh

350

230

170

10.17

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ

270

170

150

10.18

Tỉnh Lộ 127 (đường mới)

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ

400

270

180

10.19

Tỉnh lộ 127

Cầu Nậm Nhùn

Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn

400

270

180

XII.11

XÃ BUM TỞ

11.1

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Sung Giang

Hết ranh giới bến xe khách

1.358

710

487

11.2

Đường Điện Biên Phủ

Cầu Mường Tè 1

Nhà ông Sung Giang

1.065

622

532

11.3

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp bến xe

Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)

1.065

622

532

11.4

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Linh

Giáp địa phận xã Bum Nưa cũ

887

566

509

11.5

Đường Điện Biên Phủ

Nhà ông Quang Thiều

Hết nhà ông Linh

1.234

674

509

11.6

Đường Chu Văn An

Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)

Hết ranh giới công ty Thương Mại

1.234

674

509

11.7

Đường Trần Phú

Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)

Phố 25/1

1.234

674

509

11.8

Đường Hồ Tùng Mậu

Đường Điện Biên Phủ Km 279+800

Đường Điện Biên Phủ Km 280+500

1.234

674

509

11.9

Đường Chu Văn An

Ranh giới đất Đài truyền hình

Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp

1.234

674

509

11.10

Đường Chu Văn An

Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp

Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)

1.234

674

509

11.11

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái

Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều

1.234

674

509

11.12

Đường nội thị

Đường Chu Văn An

Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9

887

566

486

11.13

Đường nội thị

Đường Điện Biên Phủ

Đến bờ kè tam cấp

887

566

486

11.14

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp với công ty Thương Mại

Tiếp giáp Đài truyền hình

1.124

622

486

11.15

Phố Ngô Quyền

Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200)

Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)

887

566

486

11.16

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900)

Hết ranh giới đất TTGDTX

887

566

486

11.17

Đường nội thị

Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX

Hết đất nhà bà Chim

946

611

475

11.18

Phố Đào Trọng Lịch

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800)

Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự

887

566

486

11.19

Phố Lý Thường Kiệt

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700)

Nhà Văn hóa khu 2

887

566

486

11.20

Phố Phạm Ngũ Lão

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200)

Trung tâm GDTX cũ

887

566

486

11.21

Phố Lý Tự Trọng

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300)

Nhà VH khu phố 3

887

566

486

11.22

Phố Lê Quý Đôn

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)

Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)

887

566

486

11.23

Phố Kim Đồng

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500)

Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ

887

566

486

11.24

Đường nội thị

Trường THCS

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà

887

566

486

11.25

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa

Đến nhà Lỳ Ma Xá

946

611

475

11.26

Đường nội thị

Đường Điện Biên Phủ

Đường Võ Nguyên Giáp

887

566

486

11.27

Phố Trần Văn Thọ

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150)

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)

679

11.28

Đường nội thị

Đường Chu Văn An

Giáp bờ kè suối Nậm Cấu

679

11.29

Đường Nậm Bum

Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện)

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

679

11.30

Đường nội thị

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp NVH khu phố 12

1.358

710

543

11.31

Đường Nậm Bum

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San

679

486

389

11.32

Đường Lê Đại Hành

Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12)

Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn)

1.234

674

532

11.33

Đường Võ Nguyên Giáp

Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa- Anh)

Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)

1.872

Bỏ VT2, VT3 Khu vực 1

11.34

Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)

Cầu Nậm Cấu mới

Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)

1.358

710

622

11.35

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Điện Biên Phủ (Km279+200)

Trung tâm y tế

887

566

486

11.36

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Phố Lê Đại Hành

Đường Nậm Bum

1.672

828

622

11.37

Phố Cù Chính Lan

Phố Lê Đại Hành

Đường Nậm Bum

1.672

828

622

11.38

Phố Nguyễn Tuân

Đường Võ Nguyên Giáp

Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)

1.543

769

588

11.39

Phố Võ Thị Sáu

Nhà VH khu phố 12

Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)

1.872

913

651

11.40

Đường Phan Đình Giót

Đường Điện Biên Phủ (Km279+400)

Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương

1.234

674

509


XIII. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Đọan

Gía đất

Ghi chú

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

XIII.1

XÃ THAN UYÊN

1.1

Đường Điện Biên Phủ

Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634)

Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)

4.200

1.330

665

1.2

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)

2.940

1.050

476

1.3

Đường Điện Biên Phủ

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631)

Hết ranh giới đất Công an xã(Số nhà 402)

2.590

980

399

1.4

Đường Điện Biên Phủ

Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)

Hết ranh giới số nhà 227

2.170

840

350

1.5

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 225

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

1.960

770

315

1.6

Phố Lương Định Của

Ngã 3 (Số nhà 002)

Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC

1.190

420

230

1.7

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên

560

260

126

1.8

Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt

630

252

120

1.9

Phố Lý Tự Trọng

Ranh giới số nhà 002

Đường Thanh Niên (Số nhà 082)

630

252

120

1.10

Đường 15/10

UBND xã Than Uyên (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 192

630

252

120

1.11

Ngõ 534 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 013

560

224

105

1.12

Ngõ 542 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 029

560

224

105

1.13

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551)

910

210

105

1.14

Ngõ 413 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 045

560

224

105

1.15

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 016

560

224

105

1.16

Ngõ 695 Điện Biên Phủ

Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

350

175

105

1.17

Ngõ Đi Sen Đông

Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001)

Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông

350

175

105

1.18

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001)

Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)

1.610

630

294

1.19

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020)

Cổng Huyện đội (Số nhà 086)

770

350

154

1.20

Ngõ 821 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005)

770

350

154

1.21

Đường Tôn Thất Tùng

Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001)

Ngã tư (Gần số nhà 046)

980

350

196

1.22

Phố Hoàng Liên

Ngã 3 (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 089

770

350

154

1.23

Phố Chu Văn An

Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001)

Ngã 3 (Hết số nhà 059)

980

350

196

1.24

Phố Phạm Ngọc Thạch

Ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)

630

252

120

1.25

Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

840

350

154

1.26

Đường sau Sân vận động

Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32

Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)

630

252

120

1.27

Ngõ 193 Đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)

560

224

105

1.28

Đường Tôn Thất Tùng

Ngã 4 (Gần số nhà 083)

Hết ranh giới số nhà 135

560

224

105

1.29

Ngõ 552 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 010

560

224

105

1.30

Phố Trần Huy Liệu

Ranh giới số nhà 002

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)

560

224

105

1.31

Phố Lương Định Của

Ranh giới số nhà 084

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)

560

224

105

1.32

Ngõ phố Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 01

Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng

308

160

105

1.33

Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh

Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b)

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

350

175

105

1.34

Phố Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020)

Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076)

350

175

105

1.35

Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh

Ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 026

350

175

105

1.36

Ngõ 82 Lương Định Của

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 005

357

175

105

1.37

Phố Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028)

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)

357

175

105

1.38

Đường Thanh Niên

Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170)

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

364

175

105

1.39

Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 019

357

175

105

1.40

Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

357

175

105

1.41

Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 023

357

175

105

1.42

Đường Tôn Thất Tùng

Ranh giới số nhà 137

Tiếp giáp đường Thanh Niên

504

196

120

1.43

Ngõ 192 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 192

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)

650

252

120

1.44

Ngõ 9 đường 15/10

Ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)

546

260

126

1.45

Ngõ 66 đường 15/10

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 031

357

175

105

1.46

Ngõ 32 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Trường Mần non số 2 (Số nhà 011)

700

280

120

1.47

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp số nhà 018

Hết ranh giới số nhà 092

546

224

105

1.48

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 092

Hết ranh giới số nhà 131

300

168

105

1.49

Ngõ 123 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

266

133

98

1.50

Ngõ 135 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

266

133

98

1.51

Ngõ 10 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

330

175

112

1.52

Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 011

266

133

98

1.53

Ngõ 2 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

266

133

98

1.54

Ngõ 28 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 025

266

133

98

1.55

Ngõ 12 Lương Định Của

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 017

330

175

112

1.56

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

330

175

112

1.57

Ngõ 665 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 013

266

133

98

1.58

Ngõ 819 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

266

133

98

1.59

Ngõ 14 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

266

133

98

1.60

Ngõ 476 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 007

266

133

98

1.61

Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới số nhà 015

330

175

112

1.62

Ngõ 18 đường Thanh Niên

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

330

175

112

1.63

Ngõ 181 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 007

217

147

98

1.64

Ngõ 119 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 012

217

147

98

1.65

Ngõ 483 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 016

266

133

98

1.66

Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 030

266

133

98

1.67

Ngõ 86 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 028

330

175

112

1.68

Ngõ 164 đường Thanh Niên

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 014

266

133

98

1.69

Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 015

330

175

112

1.70

Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 012

Hết ranh giới số nhà 034

217

147

98

1.71

Ngõ 44 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 004

266

168

112

1.72

Ngõ 22 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

266

168

112

1.73

Ngõ 36 Lý Tự Trọng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 009

266

168

112

1.74

Ngõ 146 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

217

147

98

1.75

Ngõ 110 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 011

217

147

98

1.76

Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

217

147

98

1.77

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới nhà ông An

Hết ranh giới đất nhà ông Thế

217

147

98

1.78

Ngõ 83 Trần Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

217

147

98

1.79

Phố Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002)

Tiếp giáp số nhà 022

560

430

189

1.80

Ngõ 400 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)

330

175

112

1.81

Ngõ 529 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)

330

175

112

1.82

Ngõ 73 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)

330

175

112

1.83

Ngõ 159 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 009

266

133

98

1.84

Ngõ 122 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá)

Hết ranh giới số nhà 002

217

147

98

1.85

Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 004

217

147

98

1.86

Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

217

147

98

1.87

Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 084

Hết ranh giới số nhà 001

217

147

98

1.88

Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 174

Hết ranh giới số nhà 001

217

147

98

1.89

Ngõ 122 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 124

Hết ranh giới số nhà 003

330

175

112

1.90

Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 017

217

147

98

1.91

Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ

Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213

Hết ranh giới số nhà 007

217

147

98

1.92

Ngõ 54 đường 15 /10

Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056

Hết ranh giới số nhà 015

700

280

120

1.93

Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

266

133

98

1.94

Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 006

266

133

98

1.95

Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 532

Hết ranh giới số nhà 009

546

224

105

Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ

1.96

Quốc lộ 32

Tiếp giáp cầu Mường Cang

Cây xăng nhà bà Chứ

1.330

504

196

1.97

Quốc lộ 32

Cây xăng nhà bà Chứ

Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ

910

357

140

1.98

Quốc lộ 32

Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ

Hết địa phận xã Mường Cang cũ

450

238

105

1.99

Đường nhánh

Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang

Hết ranh giới đất nhà bà Mòn

450

252

105

1.100

Đường nhánh

Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang

Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC

450

252

105

Đường quốc lộ đi qua xã mường than cũ

1.101

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến

Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường

770

385

210

1.102

Quốc lộ 32

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường

Hết địa phận xã Mường Than cũ

434

252

105

XIII.2

XÃ MƯỜNG THAN

Đường quốc lộ đi qua xã Phúc Than cũ

2.1

Quốc lộ 32

Điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát

Cầu Che Bó

770

385

210

2.2

Quốc lộ 279

Ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn

Hết ranh giới Trạm kiểm lâm

770

385

210

2.3

Quốc lộ 32

Cầu Che Bó

Hết địa phận xã Phúc Than cũ

434

252

105

XIII.3

XÃ MƯỜNG KIM

3.1

Quốc lộ 32

Trường cấp 2

Giáp cầu sắt

595

320

189

3.2

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận trường cấp 2

Giáp địa phận xã Mường Cang cũ

315

133

90

3.3

QL 279

Tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim

Cầu Mường Kim

550

310

182

3.4

QL 279

Cầu Mường Kim

Đường rẽ vào nhà máy thủy điện

287

133

84

3.5

QL 279

Tiếp giáp cầu sắt

Hết địa phận trường THPT Mường Kim

287

126

84

XIII.4

XÃ TÂN UYÊN

4.1

Đường Lê Lợi

Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi

Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

2.940

1.610

1.330

4.2

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

Hết cống Tổ 3

2.030

1.260

980

4.3

Đường Lê Lợi

Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi

Hết ranh giới đất Đội thuế

2.170

1.260

980

4.4

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ)

2.030

1.260

980

4.5

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cống Tổ 3

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ)

770

420

350

4.6

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện)

Đường Võ Nguyên Giáp

770

420

350

4.7

Đường 7/3

Đường Lê Lợi (Km381+720)

Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên

770

420

350

4.8

Phố Võ Thị Sáu

Đường Lê Lợi (Km381+970)

Đường Võ Nguyên Giáp

770

420

350

4.9

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban)

Cầu qua suối đi Nà Ban

600

400

245

4.10

Phố Đặng Thùy Trâm

Đường Lê Lợi (Km381+620)

Phố Phạm Ngọc Thạch

660

434

259

4.11

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Lê Lợi (Km381+910)

Phố Đặng Thùy Trâm

1.050

490

350

4.12

Nhánh Quốc lộ 32

Trạm Y tế xã Tân Uyên

Cổng nghĩa trang nhân dân

600

400

245

4.13

Nhánh Quốc lộ 32

Tiếp giáp Quốc lộ 32

Cuối đường

287

190

154

4.14

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 32)

Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32

660

390

245

4.15

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 26)

Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)

660

390

245

4.16

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 7)

Đường Trường Chinh

660

390

245

4.17

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi (Km380+950)

Tiếp giáp khu dân cư khu 7

480

310

203

4.18

Đường Ngô Quyền

Đường Lê Lợi (Km383+740)

Đường đi tổ dân phố 4 cũ

455

294

196

4.19

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 15)

Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ

770

420

350

4.20

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17

380

294

182

4.21

Đường Hoàng Liên Sơn

Đường Lê Lợi (Km387+00)

Giáp địa phận bản Hô Be

315

210

160

4.22

Đường Lò Văn Hặc

Đường Lê Lợi (Km383+740)

Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ

315

210

160

4.23

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Lê Lợi (Km382+940)

Giao với đường tránh QL 32 dự kiến

315

210

160

4.24

Phố Trần Quốc Mạnh

Đường Lê Lợi (Km381+530)

Đường Võ Nguyên Giáp

1.400

4.25

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Trần Quốc Mạnh

Đường Lê Lợi (Km382+590)

1.400

4.26

Phố Lương Đình Của

Đường Trường Chinh

Đường Lê Duẩn

320

168

133

4.27

Phố Hồ Xuân Hương

Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện)

Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú

910

4.28

Phố Chu Văn An

Đường Lê Lợi (Km380+890)

Tiếp giáp Trường THPT nội trú

910

4.29

Đường Lê Duẩn

Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến)

Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông

910

4.30

Đường Trần Phú

Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện)

Hết ranh giới đất Chi cục thống kê

910

4.31

Phố Nguyễn Du

Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3)

Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)

700

4.32

Phố Xuân Diệu

Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện)

Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)

700

4.33

Phố Nguyễn Tuân

Đường Lê Lợi (Km381+080)

Phố Chu Văn An

700

4.34

Phố Nguyễn Tuân

Phố Chu Văn An

Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế)

700

4.35

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ

Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc cũ

740

430

330

4.36

Quốc lộ 32

Hạt Kiểm Lâm huyện

Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ đến năm 2030

650

390

370

4.37

Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư

470

260

203

XIII.5

XÃ BÌNH LƯ

5.1

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của

1.960

380

245

5.2

Đường Trần Phú

Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của

Tiếp giáp đường 21/9

2.030

450

238

5.3

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường 21/9

Hết cầu Mường Cấu

1.470

315

182

5.4

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

660

182

112

5.5

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Cây xăng Thảo Trang

Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ

660

182

112

5.6

Đường Tác Tình

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết địa phận nhà máy nước

700

182

112

5.7

Đường 21/9

Tiếp giáp Trần Phú

Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị

2.520

450

245

5.8

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp cầu Tiên Bình

Cây xăng Thảo Trang

980

238

175

5.9

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Tiên Bình

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

1.610

434

189

5.10

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp đường 21/9

2.310

450

203

5.11

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường 21/9

Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú

2.310

450

203

5.12

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú

Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ

2.170

450

203

5.13

Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)

Đầu đường

Cuối đường

620

5.14

Phố Nguyễn Đình Thi

Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh

Phố Hồ Xuân Hương

650

5.15

Phố Hồ Xuân Hương

Đường Nguyễn Chương

Phố Nguyễn Đình Thi

650

5.16

Đường Nguyễn Chương

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp với đường Thác Tình

720

190

120

5.17

Đường Trường Chinh

Phố Nguyễn Đình Thi

Phố Nguyễn Thị Sáu

1.050

5.18

Đường Trường Chinh

Phố Võ Thị Sáu

Đường Nguyễn Văn Linh

1.260

5.19

Đường Lê Hồng Phong

Đường Lê Quý Đôn

Đường Nguyễn Văn Linh

1.260

5.20

Đường Thanh Niên

Đường Nguyễn Văn Linh

Phố Võ Thị Sáu

1.050

5.21

Đường Thanh Niên

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Văn Linh

1.190

5.22

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

1.050

5.23

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Phú

1.190

260

133

5.24

Đường Lê Quý Đôn

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

1.050

5.25

Đường Lê Quý Đôn

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Phú

980

238

133

5.26

Phố Chu Văn An

Phố Võ Thị Sáu

Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị

980

5.27

Đường Hoàng Quốc Việt

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

840

5.28

Phố Xuân Diệu

Công an huyện

Phố Nguyễn Đình Thi

440

5.29

Phố Xuân Diệu

Phố Nguyễn Đình Thi

Đường Nguyễn Chương

413

5.30

Phố Kim Đồng

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Văn Linh

980

5.31

Phố Kim Đồng

Đường 21/9

Đường Lê Quý Đôn

1.820

434

230

5.32

Phố Nguyễn Viết Xuân

Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng

Đường Võ Nguyên Giáp

980

5.33

Phố Nguyễn Viết Xuân

Ngã 3 phố Kim Đồng

Đường Trần Phú

980

Bỏ VT2, VT3 Khu vực 1

5.34

Phố Tô Vĩnh Diện

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Văn Linh

1.260

5.35

Phố Võ Thị Sáu

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

1.050

5.36

Phố Nguyễn Thái Học

Đầu Nguyễn Văn Linh

Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân

1.820

5.37

Phố Nguyễn Thái Học

Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Võ Nguyên Giáp

2.030

5.38

Phố Lê Văn Tám

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Nguyễn Thái Học

2.030

5.39

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Tác Tình

Phố Tố Hữu

440

168

112

5.40

Phố Tố Hữu

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Tác Tình

440

168

112

5.41

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

315

238

189

5.42

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

210

175

154

5.43

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

315

238

189

5.44

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

210

175

154

5.45

Phố Đặng Văn Ngữ

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

315

238

189

5.46

Phố Đặng Văn Ngữ

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

210

175

154

5.47

Đường Phan Đình Giót

Đường Thanh Niên

Đường Bế Văn Đàn

245

5.48

Phố La Văn Cầu

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Hoàng Quốc Việt

455

5.49

Phố Nguyễn Du

Đường Trần Phú

Đường Võ Nguyên Giáp

580

5.50

Quốc lộ 4D

Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058

Trường mầm non Bình Lư +200m

294

126

98

XIII.6

XÃ KHUN HÁ

6.1

Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư

Ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang cũ (phường Tân Phong)

Tiếp giáp địa phận xã Bản Hon cũ (xã Khun Há)

266

79

68

XIII.7

XÃ BẢN BO

7.1

Quốc lộ 32

Từ trụ sở UBND xã Bản Bo

Đến Nghĩa trang bản Hưng Phong

245

70

46

XIII.8

XÃ SÌN HỒ

8.1

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã tư Bưu điện

Hết địa phận chợ

1.120

620

238

8.2

Đường Võ Nguyên Giáp

Cổng phòng Tài chính

Ngã tư Bưu điện

1.120

620

238

8.3

Đường Võ Nguyên Giáp

Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim

Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC

860

380

196

8.4

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC

Hết ranh giới đất nhà ông Từ

450

238

126

8.5

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Phòng nông nghiệp)

Tỉnh lộ 128 (Ngã ba- đường vào xã Tả Phìn cũ)

329

170

118

8.6

Phố Chu Văn An

Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện)

Tiếp giáp ranh giới trường mầm non

860

380

196

8.7

Phố Vừ A Dính

Đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương

640

315

196

8.8

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện)

Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú

1.120

620

238

8.9

Phố Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú

Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện)

640

315

196

8.10

Đường nội thị

Phố Trần Hưng Đạo

Cổng trường PTDT Nội trú

640

315

196

8.11

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà ông Dính

330

196

112

8.12

Phố Bế Văn Đàn

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi

490

252

133

8.13

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế)

Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ)

450

238

126

8.14

Đường Lê Lợi

Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh Bình)

Hết cổng Bệnh viện

1.260

840

434

8.15

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cổng Bệnh viện

Giao với đường Lê Duẩn

1.190

650

420

8.16

Đường Lê Lợi

Giao với đường Lê Duẩn

Đường Võ Nguyên Giáp

1.120

570

350

8.17

Phố Kim Đồng

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Chu Văn An

450

238

126

8.18

Phố Quang Trung

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trường Chinh

266

133

98

8.19

Đường Trường Chinh

Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ)

Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ)

252

133

90

8.20

Phố Âu Cơ

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi

252

133

90

8.21

Phố Lạc Long Quân

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi

252

133

90

8.22

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng

Hết cổng trường THCS

390

190

112

8.23

Đường nội thị

Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khính

Hết ranh giới đất nhà ông Páo

266

133

98

8.24

Đường nội thị

Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp

Hết cổng kho Bạc

266

133

98

8.25

Đường nội thị

Đường Lê Lợi

Hết bản Sìn Hồ Vây

266

133

98

8.26

Đường nội thị

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai

850

510

259

8.27

Đường nội thị

Tiếp giáp đường lên bản Dao

Tiếp giáp đường Trường Chinh

238

112

90

8.28

Đường nội thị

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy

238

112

90

XIII.9

XÃ PHONG THỔ

9.1

Đường Điện Biên Phủ

Cầu Pa So

Km 20+200 (Nhà máy nước)

2.240

9.2

Quốc lộ 4D

Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)

Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)

550

340

230

9.3

Đường Võ Nguyên Giáp

Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ)

Cầu sang khu TĐC Huổi Luông

910

406

210

9.4

Đường Võ Nguyên Giáp

Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông

Cầu Pa So

1.540

9.5

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Pa So

Cầu Hòa Bình

1.750

9.6

Phố Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

1.330

9.7

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Phố Nguyễn Chương

1.330

9.8

Đường Chu Văn An

Phố Nguyễn Chương

Hết Ngân hàng chính sách

1.330

9.9

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Phố Võ Thị Sáu

1.330

9.10

Đường Chu Văn An

Phố Võ Thị Sáu

Phố Vừ A Dính

1.050

9.11

Phố Nguyễn Chương

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Đường Chu Văn An

1.330

9.12

Phố Võ Thị Sáu

Trung tâm chính trị

Ngân hàng chính sách

1.330

9.13

Phố Vừ A Dính

Phố Võ Thị Sáu

Đường Chu Văn An

1.050

9.14

Phố Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

1.260

9.15

Phố Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

1.260

9.16

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp QL12

Tiếp giáp QL12 (Công an xã)

840

XIII.10

XÃ NẬM HÀNG

10.1

Đường Lê Thái Tổ

Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót

620

500

287

10.2

Đường Lê Thái Tổ

Cổng Trường THPT

Khu Trung tâm hành chính

980

840

490

10.3

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ

Hết cầu Nậm Dòn

300

196

133

10.4

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp cầu Nậm Dòn

Đường Lê Thái Tổ

364

252

160

10.5

Đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

590

450

322

10.6

Đường Nội thị

Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện

Sau nhà nghỉ Phượng Huyền

590

450

322

10.7

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Trường Chinh

Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ

590

450

322

10.8

Đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết cầu Nậm Nhùn

520

413

238

10.9

Đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)

280

190

154

10.10

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Qua đài truyền hình +500m

280

190

154

10.11

Đường Sông Đà

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Đường bến cảng nghiêng

196

133

105

10.12

Đường Sông Đà

Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

190

119

105

10.13

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy

245

160

120

10.14

Đường Bế Văn Đàn

Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng

Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng

182

140

98

10.15

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)

245

182

126

10.16

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Cầu Nậm Manh

245

160

120

10.17

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ

190

119

105

10.18

Tỉnh Lộ 127 (đường mới)

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ

280

190

126

10.19

Tỉnh lộ 127

Cầu Nậm Nhùn

Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn

280

190

126

XIII.11

XÃ BUM TỞ

11.1

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Sung Giang

Hết ranh giới bến xe khách

950

500

340

11.2

Đường Điện Biên Phủ

Cầu Mường Tè 1

Nhà ông Sung Giang

750

435

372

11.3

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp bến xe

Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)

750

435

372

11.4

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Linh

Giáp địa phận xã Bum Nưa cũ

620

396

356

11.5

Đường Điện Biên Phủ

Nhà ông Quang Thiều

Hết nhà ông Linh

860

470

356

11.6

Đường Chu Văn An

Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)

Hết ranh giới công ty Thương Mại

860

470

356

11.7

Đường Trần Phú

Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)

Phố 25/1

860

470

356

11.8

Đường Hồ Tùng Mậu

Đường Điện Biên Phủ Km 279+800

Đường Điện Biên Phủ Km 280+500

860

470

356

11.9

Đường Chu Văn An

Ranh giới đất Đài truyền hình

Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp

860

470

356

11.10

Đường Chu Văn An

Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp

Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)

860

470

356

11.11

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái

Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều

860

470

356

11.12

Đường nội thị

Đường Chu Văn An

Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9

620

396

340

11.13

Đường nội thị

Đường Điện Biên Phủ

Đến bờ kè tam cấp

620

396

340

11.14

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp với công ty Thương Mại

Tiếp giáp Đài truyền hình

790

435

340

11.15

Phố Ngô Quyền

Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200)

Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)

620

396

340

11.16

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900)

Hết ranh giới đất TTGDTX

620

396

340

11.17

Đường nội thị

Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX

Hết đất nhà bà Chim

660

430

333

11.18

Phố Đào Trọng Lịch

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800)

Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự

620

396

340

11.19

Phố Lý Thường Kiệt

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700)

Nhà Văn hóa khu 2

620

396

340

11.20

Phố Phạm Ngũ Lão

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200)

Trung tâm GDTX cũ

620

396

340

11.21

Phố Lý Tự Trọng

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300)

Nhà VH khu phố 3

620

396

340

11.22

Phố Lê Quý Đôn

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)

Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)

620

396

340

11.23

Phố Kim Đồng

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500)

Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ

620

396

340

11.24

Đường nội thị

Trường THCS

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà

620

396

340

11.25

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa

Đến nhà Lỳ Ma Xá

660

430

333

11.26

Đường nội thị

Đường Điện Biên Phủ

Đường Võ Nguyên Giáp

620

396

340

11.27

Phố Trần Văn Thọ

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150)

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)

475

11.28

Đường nội thị

Đường Chu Văn An

Giáp bờ kè suối Nậm Cấu

475

11.29

Đường Nậm Bum

Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện)

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

475

11.30

Đường nội thị

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp NVH khu phố 12

950

500

380

11.31

Đường Nậm Bum

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San

475

340

272

11.32

Đường Lê Đại Hành

Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12)

Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn)

860

470

372

11.33

Đường Võ Nguyên Giáp

Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa- Anh)

Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)

1.310

11.34

Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)

Cầu Nậm Cấu mới

Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)

950

500

435

11.35

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Điện Biên Phủ (Km279+200)

Trung tâm y tế

620

396

340

11.36

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Phố Lê Đại Hành

Đường Nậm Bum

1.170

580

435

11.37

Phố Cù Chính Lan

Phố Lê Đại Hành

Đường Nậm Bum

1.170

580

435

11.38

Phố Nguyễn Tuân

Đường Võ Nguyên Giáp

Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)

1.080

540

412

11.39

Phố Võ Thị Sáu

Nhà VH khu phố 12

Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)

1.310

640

456

11.40

Đường Phan Đình Giót

Đường Điện Biên Phủ (Km279+400)

Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương

860

470

356


XIV. ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT TMDV TẠI NÔNG THÔN


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Đọan

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

XIV.1

XÃ THAN UYÊN

1.1

Đường Điện Biên Phủ

Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634)

Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)

3.000

950

475

1.2

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)

2.100

750

340

1.3

Đường Điện Biên Phủ

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631)

Hết ranh giới đất Công an xã(Số nhà 402)

1.850

700

285

1.4

Đường Điện Biên Phủ

Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)

Hết ranh giới số nhà 227

1.550

600

250

1.5

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 225

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

1.400

550

225

1.6

Phố Lương Định Của

Ngã 3 (Số nhà 002)

Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC

850

300

165

1.7

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên

400

185

95

1.8

Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt

450

180

85

1.9

Phố Lý Tự Trọng

Ranh giới số nhà 002

Đường Thanh Niên (Số nhà 082)

450

180

85

1.10

Đường 15/10

UBND xã Than Uyên (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 192

450

180

85

1.11

Ngõ 534 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 013

400

160

75

1.12

Ngõ 542 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 029

400

160

75

1.13

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551)

650

150

75

1.14

Ngõ 413 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 045

400

160

75

1.15

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 016

400

160

75

1.16

Ngõ 695 Điện Biên Phủ

Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

250

125

75

1.17

Ngõ Đi Sen Đông

Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001)

Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông

250

125

75

1.18

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001)

Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)

1.150

450

210

1.19

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020)

Cổng Huyện đội (Số nhà 086)

550

250

110

1.20

Ngõ 821 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005)

550

250

110

1.21

Đường Tôn Thất Tùng

Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001)

Ngã tư (Gần số nhà 046)

700

250

140

1.22

Phố Hoàng Liên

Ngã 3 (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 089

550

250

110

1.23

Phố Chu Văn An

Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001)

Ngã 3 (Hết số nhà 059)

700

250

140

1.24

Phố Phạm Ngọc Thạch

Ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)

450

180

85

1.25

Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

600

250

110

1.26

Đường sau Sân vận động

Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32

Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)

450

180

85

1.27

Ngõ 193 Đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)

400

160

75

1.28

Đường Tôn Thất Tùng

Ngã 4 (Gần số nhà 083)

Hết ranh giới số nhà 135

400

160

75

1.29

Ngõ 552 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 010

400

160

75

1.30

Phố Trần Huy Liệu

Ranh giới số nhà 002

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)

400

160

75

1.31

Phố Lương Định Của

Ranh giới số nhà 084

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)

400

160

75

1.32

Ngõ phố Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 01

Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng

220

115

75

1.33

Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh

Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b)

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

250

125

75

1.34

Phố Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020)

Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076)

250

125

75

1.35

Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh

Ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 026

250

125

75

1.36

Ngõ 82 Lương Định Của

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 005

255

125

75

1.37

Phố Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028)

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)

255

125

75

1.38

Đường Thanh Niên

Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170)

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

260

125

75

1.39

Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 019

255

125

75

1.40

Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

255

125

75

1.41

Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 023

255

125

75

1.42

Đường Tôn Thất Tùng

Ranh giới số nhà 137

Tiếp giáp đường Thanh Niên

360

140

85

1.43

Ngõ 192 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 192

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)

465

180

85

1.44

Ngõ 9 đường 15/10

Ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)

390

185

95

1.45

Ngõ 66 đường 15/10

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 031

255

125

75

1.46

Ngõ 32 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Trường Mần non số 2 (Số nhà 011)

500

200

85

1.47

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp số nhà 018

Hết ranh giới số nhà 092

390

160

75

1.48

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 092

Hết ranh giới số nhà 131

215

120

75

1.49

Ngõ 123 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

190

95

75

1.50

Ngõ 135 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

190

95

75

1.51

Ngõ 10 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

235

125

85

1.52

Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 011

190

95

75

1.53

Ngõ 2 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

190

95

75

1.54

Ngõ 28 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 025

190

95

75

1.55

Ngõ 12 Lương Định Của

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 017

235

125

85

1.56

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

235

125

85

1.57

Ngõ 665 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 013

190

95

75

1.58

Ngõ 819 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

190

95

75

1.59

Ngõ 14 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

190

95

75

1.60

Ngõ 476 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 007

190

95

75

1.61

Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới số nhà 015

235

125

85

1.62

Ngõ 18 đường Thanh Niên

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

235

125

85

1.63

Ngõ 181 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 007

155

105

75

1.64

Ngõ 119 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 012

155

105

75

1.65

Ngõ 483 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 016

190

95

75

1.66

Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 030

190

95

75

1.67

Ngõ 86 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 028

235

125

85

1.68

Ngõ 164 đường Thanh Niên

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 014

190

95

75

1.69

Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 015

235

125

85

1.70

Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 012

Hết ranh giới số nhà 034

155

105

75

1.71

Ngõ 44 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 004

190

120

85

1.72

Ngõ 22 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

190

120

85

1.73

Ngõ 36 Lý Tự Trọng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 009

190

120

85

1.74

Ngõ 146 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

155

105

75

1.75

Ngõ 110 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 011

155

105

75

1.76

Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

155

105

75

1.77

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới nhà ông An

Hết ranh giới đất nhà ông Thế

155

105

75

1.78

Ngõ 83 Trần Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

155

105

75

1.79

Phố Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002)

Tiếp giáp số nhà 022

400

305

135

1.80

Ngõ 400 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)

235

125

85

1.81

Ngõ 529 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)

235

125

85

1.82

Ngõ 73 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)

235

125

85

1.83

Ngõ 159 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 009

190

95

75

1.84

Ngõ 122 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá)

Hết ranh giới số nhà 002

155

105

75

1.85

Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 004

155

105

75

1.86

Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

155

105

75

1.87

Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 084

Hết ranh giới số nhà 001

155

105

75

1.88

Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 174

Hết ranh giới số nhà 001

155

105

75

1.89

Ngõ 122 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 124

Hết ranh giới số nhà 003

235

125

85

1.90

Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 017

155

105

75

1.91

Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ

Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213

Hết ranh giới số nhà 007

155

105

75

1.92

Ngõ 54 đường 15 /10

Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056

Hết ranh giới số nhà 015

500

200

85

1.93

Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

190

95

75

1.94

Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 006

190

95

75

1.95

Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 532

Hết ranh giới số nhà 009

390

160

75

Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ

1.96

Quốc lộ 32

Tiếp giáp cầu Mường Cang

Cây xăng nhà bà Chứ

950

360

140

1.97

Quốc lộ 32

Cây xăng nhà bà Chứ

Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ

650

255

100

1.98

Quốc lộ 32

Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ

Hết địa phận xã Mường Cang cũ

320

170

75

1.99

Đường nhánh

Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang

Hết ranh giới đất nhà bà Mòn

320

180

75

1.100

Đường nhánh

Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang

Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC

320

180

75

Đường quốc lộ đi qua xã mường than cũ

1.101

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến

Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường

550

275

150

1.102

Quốc lộ 32

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường

Hết địa phận xã Mường Than cũ

310

180

75

XIV.2

XÃ MƯỜNG THAN

Đường quốc lộ đi qua xã Phúc Than cũ

2.1

Quốc lộ 32

Điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát

Cầu Che Bó

550

275

150

2.2

Quốc lộ 279

Ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn

Hết ranh giới Trạm kiểm lâm

550

275

150

2.3

Quốc lộ 32

Cầu Che Bó

Hết địa phận xã Phúc Than cũ

310

180

75

XIV.3

XÃ MƯỜNG KIM

3.1

Quốc lộ 32

Trường cấp 2

Giáp cầu sắt

425

230

135

3.2

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận trường cấp 2

Giáp địa phận xã Mường Cang cũ

225

95

65

3.3

QL 279

Tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim

Cầu Mường Kim

395

220

130

3.4

QL 279

Cầu Mường Kim

Đường rẽ vào nhà máy thủy điện

205

95

65

3.5

QL 279

Tiếp giáp cầu sắt

Hết địa phận trường THPT Mường Kim

205

90

65

XIV.4

XÃ TÂN UYÊN

4.1

Đường Lê Lợi

Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi

Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

2.100

1.150

950

4.2

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

Hết cống Tổ 3

1.450

900

700

4.3

Đường Lê Lợi

Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi

Hết ranh giới đất Đội thuế

1.550

900

700

4.4

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ)

1.450

900

700

4.5

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cống Tổ 3

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ)

550

300

250

4.6

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện)

Đường Võ Nguyên Giáp

550

300

250

4.7

Đường 7/3

Đường Lê Lợi (Km381+720)

Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên

550

300

250

4.8

Phố Võ Thị Sáu

Đường Lê Lợi (Km381+970)

Đường Võ Nguyên Giáp

550

300

250

4.9

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban)

Cầu qua suối đi Nà Ban

430

285

175

4.10

Phố Đặng Thùy Trâm

Đường Lê Lợi (Km381+620)

Phố Phạm Ngọc Thạch

470

310

185

4.11

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Lê Lợi (Km381+910)

Phố Đặng Thùy Trâm

750

350

250

4.12

Nhánh Quốc lộ 32

Trạm Y tế xã Tân Uyên

Cổng nghĩa trang nhân dân

430

285

175

4.13

Nhánh Quốc lộ 32

Tiếp giáp Quốc lộ 32

Cuối đường

205

135

110

4.14

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 32)

Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32

470

280

175

4.15

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 26)

Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)

470

280

175

4.16

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 7)

Đường Trường Chinh

470

280

175

4.17

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi (Km380+950)

Tiếp giáp khu dân cư khu 7

345

220

145

4.18

Đường Ngô Quyền

Đường Lê Lợi (Km383+740)

Đường đi tổ dân phố 4 cũ

325

210

150

4.19

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 15)

Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ

550

300

250

4.20

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17

270

210

130

4.21

Đường Hoàng Liên Sơn

Đường Lê Lợi (Km387+00)

Giáp địa phận bản Hô Be

225

150

115

4.22

Đường Lò Văn Hặc

Đường Lê Lợi (Km383+740)

Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ

225

150

115

4.23

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Lê Lợi (Km382+940)

Giao với đường tránh QL 32 dự kiến

225

150

115

4.24

Phố Trần Quốc Mạnh

Đường Lê Lợi (Km381+530)

Đường Võ Nguyên Giáp

1.000

4.25

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Trần Quốc Mạnh

Đường Lê Lợi (Km382+590)

1.000

4.26

Phố Lương Đình Của

Đường Trường Chinh

Đường Lê Duẩn

236

125

95

4.27

Phố Hồ Xuân Hương

Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện)

Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú

650

4.28

Phố Chu Văn An

Đường Lê Lợi (Km380+890)

Tiếp giáp Trường THPT nội trú

650

4.29

Đường Lê Duẩn

Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến)

Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông

650

4.30

Đường Trần Phú

Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện)

Hết ranh giới đất Chi cục thống kê

650

4.31

Phố Nguyễn Du

Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3)

Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)

500

4.32

Phố Xuân Diệu

Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện)

Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)

500

4.33

Phố Nguyễn Tuân

Đường Lê Lợi (Km381+080)

Phố Chu Văn An

500

4.34

Phố Nguyễn Tuân

Phố Chu Văn An

Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế)

500

4.35

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ

Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc cũ

530

310

230

4.36

Quốc lộ 32

Hạt Kiểm Lâm huyện

Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ đến năm 2030

465

280

265

4.37

Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư

335

185

145

XIV.5

XÃ BÌNH LƯ

5.1

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của

1.400

270

175

5.2

Đường Trần Phú

Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của

Tiếp giáp đường 21/9

1.450

320

170

5.3

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường 21/9

Hết cầu Mường Cấu

1.050

225

130

5.4

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

470

130

85

5.5

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Cây xăng Thảo Trang

Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ

470

130

85

5.6

Đường Tác Tình

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết địa phận nhà máy nước

500

130

85

5.7

Đường 21/9

Tiếp giáp Trần Phú

Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị

1.800

320

175

5.8

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp cầu Tiên Bình

Cây xăng Thảo Trang

700

170

125

5.9

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Tiên Bình

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

1.150

310

135

5.10

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp đường 21/9

1.650

320

145

5.11

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường 21/9

Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú

1.650

320

145

5.12

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú

Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ

1.550

320

145

5.13

Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)

Đầu đường

Cuối đường

445

5.14

Phố Nguyễn Đình Thi

Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh

Phố Hồ Xuân Hương

465

5.15

Phố Hồ Xuân Hương

Đường Nguyễn Chương

Phố Nguyễn Đình Thi

465

5.16

Đường Nguyễn Chương

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp với đường Thác Tình

520

140

86

5.17

Đường Trường Chinh

Phố Nguyễn Đình Thi

Phố Nguyễn Thị Sáu

750

5.18

Đường Trường Chinh

Phố Võ Thị Sáu

Đường Nguyễn Văn Linh

900

5.19

Đường Lê Hồng Phong

Đường Lê Quý Đôn

Đường Nguyễn Văn Linh

900

5.20

Đường Thanh Niên

Đường Nguyễn Văn Linh

Phố Võ Thị Sáu

750

5.21

Đường Thanh Niên

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Văn Linh

850

5.22

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

750

5.23

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Phú

850

185

95

5.24

Đường Lê Quý Đôn

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

750

5.25

Đường Lê Quý Đôn

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Phú

700

170

95

5.26

Phố Chu Văn An

Phố Võ Thị Sáu

Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị

700

5.27

Đường Hoàng Quốc Việt

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

600

5.28

Phố Xuân Diệu

Công an huyện

Phố Nguyễn Đình Thi

315

5.29

Phố Xuân Diệu

Phố Nguyễn Đình Thi

Đường Nguyễn Chương

295

5.30

Phố Kim Đồng

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Văn Linh

700

5.31

Phố Kim Đồng

Đường 21/9

Đường Lê Quý Đôn

1.300

310

165

5.32

Phố Nguyễn Viết Xuân

Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng

Đường Võ Nguyên Giáp

700

5.33

Phố Nguyễn Viết Xuân

Ngã 3 phố Kim Đồng

Đường Trần Phú

700

Bỏ VT2, VT3 Khu vực 1

5.34

Phố Tô Vĩnh Diện

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Văn Linh

900

5.35

Phố Võ Thị Sáu

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

750

5.36

Phố Nguyễn Thái Học

Đầu Nguyễn Văn Linh

Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân

1.300

5.37

Phố Nguyễn Thái Học

Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Võ Nguyên Giáp

1.450

5.38

Phố Lê Văn Tám

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Nguyễn Thái Học

1.450

5.39

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Tác Tình

Phố Tố Hữu

315

120

85

5.40

Phố Tố Hữu

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Tác Tình

315

120

85

5.41

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

225

170

135

5.42

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

150

125

110

5.43

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

225

170

135

5.44

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

150

125

110

5.45

Phố Đặng Văn Ngữ

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

225

170

135

5.46

Phố Đặng Văn Ngữ

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

150

125

110

5.47

Đường Phan Đình Giót

Đường Thanh Niên

Đường Bế Văn Đàn

175

5.48

Phố La Văn Cầu

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Hoàng Quốc Việt

325

5.49

Phố Nguyễn Du

Đường Trần Phú

Đường Võ Nguyên Giáp

415

5.50

Quốc lộ 4D

Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058

Trường mầm non Bình Lư +200m

210

90

75

XIV.6

XÃ KHUN HÁ

6.1

Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư

Ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang cũ (phường Tân Phong)

Tiếp giáp địa phận xã Bản Hon cũ (xã Khun Há)

196

57

54

XIV.7

XÃ BẢN BO

7.1

Quốc lộ 32

Từ trụ sở UBND xã Bản Bo

Đến Nghĩa trang bản Hưng Phong

175

57

33

XIV.8

XÃ SÌN HỒ

8.1

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã tư Bưu điện

Hết địa phận chợ

800

445

170

8.2

Đường Võ Nguyên Giáp

Cổng phòng Tài chính

Ngã tư Bưu điện

800

445

170

8.3

Đường Võ Nguyên Giáp

Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim

Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC

620

270

140

8.4

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC

Hết ranh giới đất nhà ông Từ

320

170

100

8.5

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Phòng nông nghiệp)

Tỉnh lộ 128 (Ngã ba- đường vào xã Tả Phìn cũ)

235

125

75

8.6

Phố Chu Văn An

Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện)

Tiếp giáp ranh giới trường mầm non

620

270

140

8.7

Phố Vừ A Dính

Đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương

455

225

140

8.8

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện)

Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú

800

445

170

8.9

Phố Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú

Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện)

455

225

140

8.10

Đường nội thị

Phố Trần Hưng Đạo

Cổng trường PTDT Nội trú

455

225

140

8.11

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà ông Dính

235

140

85

8.12

Phố Bế Văn Đàn

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi

350

180

95

8.13

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế)

Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ)

320

170

95

8.14

Đường Lê Lợi

Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh Bình)

Hết cổng Bệnh viện

900

600

310

8.15

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cổng Bệnh viện

Giao với đường Lê Duẩn

850

465

300

8.16

Đường Lê Lợi

Giao với đường Lê Duẩn

Đường Võ Nguyên Giáp

800

405

250

8.17

Phố Kim Đồng

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Chu Văn An

320

170

95

8.18

Phố Quang Trung

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trường Chinh

190

95

75

8.19

Đường Trường Chinh

Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ)

Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ)

180

95

65

8.20

Phố Âu Cơ

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi

180

95

65

8.21

Phố Lạc Long Quân

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi

180

95

65

8.22

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng

Hết cổng trường THCS

280

135

85

8.23

Đường nội thị

Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khính

Hết ranh giới đất nhà ông Páo

190

95

75

8.24

Đường nội thị

Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp

Hết cổng kho Bạc

190

95

75

8.25

Đường nội thị

Đường Lê Lợi

Hết bản Sìn Hồ Vây

190

95

75

8.26

Đường nội thị

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai

610

365

185

8.27

Đường nội thị

Tiếp giáp đường lên bản Dao

Tiếp giáp đường Trường Chinh

170

80

65

8.28

Đường nội thị

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy

170

80

65

XIV.9

XÃ PHONG THỔ

9.1

Đường Điện Biên Phủ

Cầu Pa So

Km 20+200 (Nhà máy nước)

1.600

9.2

Quốc lộ 4D

Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)

Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)

395

245

150

9.3

Đường Võ Nguyên Giáp

Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ)

Cầu sang khu TĐC Huổi Luông

650

290

150

9.4

Đường Võ Nguyên Giáp

Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông

Cầu Pa So

1.100

9.5

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Pa So

Cầu Hòa Bình

1.250

9.6

Phố Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

950

9.7

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Phố Nguyễn Chương

950

9.8

Đường Chu Văn An

Phố Nguyễn Chương

Hết Ngân hàng chính sách

950

9.9

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Phố Võ Thị Sáu

950

9.10

Đường Chu Văn An

Phố Võ Thị Sáu

Phố Vừ A Dính

750

9.11

Phố Nguyễn Chương

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Đường Chu Văn An

950

9.12

Phố Võ Thị Sáu

Trung tâm chính trị

Ngân hàng chính sách

950

9.13

Phố Vừ A Dính

Phố Võ Thị Sáu

Đường Chu Văn An

750

9.14

Phố Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

900

9.15

Phố Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

900

9.16

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp QL12

Tiếp giáp QL12 (Công an xã)

600

XIV.10

XÃ NẬM HÀNG

10.1

Đường Lê Thái Tổ

Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót

445

355

205

10.2

Đường Lê Thái Tổ

Cổng Trường THPT

Khu Trung tâm hành chính

700

600

350

10.3

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ

Hết cầu Nậm Dòn

215

140

95

10.4

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp cầu Nậm Dòn

Đường Lê Thái Tổ

260

180

115

10.5

Đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

420

320

230

10.6

Đường Nội thị

Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện

Sau nhà nghỉ Phượng Huyền

420

320

230

10.7

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Trường Chinh

Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ

420

320

230

10.8

Đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết cầu Nậm Nhùn

370

295

170

10.9

Đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)

200

135

110

10.10

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Qua đài truyền hình +500m

200

135

110

10.11

Đường Sông Đà

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Đường bến cảng nghiêng

140

95

75

10.12

Đường Sông Đà

Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

135

85

75

10.13

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy

175

115

85

10.14

Đường Bế Văn Đàn

Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng

Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng

130

100

75

10.15

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)

175

130

95

10.16

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Cầu Nậm Manh

175

115

85

10.17

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ

135

85

75

10.18

Tỉnh Lộ 127 (đường mới)

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ

200

135

95

10.19

Tỉnh lộ 127

Cầu Nậm Nhùn

Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn

200

135

95

XIV.11

XÃ BUM TỞ

11.1

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Sung Giang

Hết ranh giới bến xe khách

680

355

244

11.2

Đường Điện Biên Phủ

Cầu Mường Tè 1

Nhà ông Sung Giang

530

310

266

11.3

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp bến xe

Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)

530

310

266

11.4

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Linh

Giáp địa phận xã Bum Nưa cũ

590

328

260

11.5

Đường Điện Biên Phủ

Nhà ông Quang Thiều

Hết nhà ông Linh

620

340

255

11.6

Đường Chu Văn An

Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)

Hết ranh giới công ty Thương Mại

620

340

255

11.7

Đường Trần Phú

Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)

Phố 25/1

620

340

255

11.8

Đường Hồ Tùng Mậu

Đường Điện Biên Phủ Km 279+800

Đường Điện Biên Phủ Km 280+500

620

340

255

11.9

Đường Chu Văn An

Ranh giới đất Đài truyền hình

Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp

620

340

255

11.10

Đường Chu Văn An

Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp

Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)

620

340

255

11.11

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái

Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều

620

340

255

11.12

Đường nội thị

Đường Chu Văn An

Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9

440

283

243

11.13

Đường nội thị

Đường Điện Biên Phủ

Đến bờ kè tam cấp

440

283

243

11.14

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp với công ty Thương Mại

Tiếp giáp Đài truyền hình

560

310

243

11.15

Phố Ngô Quyền

Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200)

Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)

440

283

243

11.16

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900)

Hết ranh giới đất TTGDTX

440

283

243

11.17

Đường nội thị

Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX

Hết đất nhà bà Chim

470

306

238

11.18

Phố Đào Trọng Lịch

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800)

Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự

440

283

243

11.19

Phố Lý Thường Kiệt

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700)

Nhà Văn hóa khu 2

440

283

243

11.20

Phố Phạm Ngũ Lão

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200)

Trung tâm GDTX cũ

440

283

243

11.21

Phố Lý Tự Trọng

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300)

Nhà VH khu phố 3

440

283

243

11.22

Phố Lê Quý Đôn

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)

Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)

440

283

243

11.23

Phố Kim Đồng

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500)

Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ

440

283

243

11.24

Đường nội thị

Trường THCS

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà

440

283

243

11.25

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa

Đến nhà Lỳ Ma Xá

470

306

238

11.26

Đường nội thị

Đường Điện Biên Phủ

Đường Võ Nguyên Giáp

440

283

243

11.27

Phố Trần Văn Thọ

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150)

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)

340

11.28

Đường nội thị

Đường Chu Văn An

Giáp bờ kè suối Nậm Cấu

340

11.29

Đường Nậm Bum

Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện)

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

340

11.30

Đường nội thị

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp NVH khu phố 12

680

355

270

11.31

Đường Nậm Bum

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San

340

243

195

11.32

Đường Lê Đại Hành

Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12)

Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn)

620

340

266

11.33

Đường Võ Nguyên Giáp

Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa- Anh)

Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)

940

11.34

Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)

Cầu Nậm Cấu mới

Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)

680

355

310

11.35

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Điện Biên Phủ (Km279+200)

Trung tâm y tế

440

283

243

11.36

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Phố Lê Đại Hành

Đường Nậm Bum

840

410

310

11.37

Phố Cù Chính Lan

Phố Lê Đại Hành

Đường Nậm Bum

840

410

310

11.38

Phố Nguyễn Tuân

Đường Võ Nguyên Giáp

Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)

770

385

294

11.39

Phố Võ Thị Sáu

Nhà VH khu phố 12

Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)

940

460

326

11.40

Đường Phan Đình Giót

Đường Điện Biên Phủ (Km279+400)

Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương

620

340

255


XV. ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT1

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

XVI.1

Phường Tân Phong

2.000

620

300

XVI.2

Phường Đoàn Kết

2.300

450

250

XVI.3

Xã Than Uyên

1.600

520

280

XVI.4

Xã Mường Than

550

280

150

220

130

70

XVI.5

Xã Mường Kim

430

230

140

130

70

53

XVI.6

Xã Khoen On

260

180

120

130

65

54

XVI.7

Xã Tân Uyên

1.100

610

510

120

76

58

XVI.8

Xã Mường Khoa

300

210

140

160

95

75

XVI.9

Xã Nậm Sỏ (gồm: xã Nậm Sỏ cũ, Tà Mít cũ)

70

56

43

55

43

33

XVI.10

Xã Pắc Ta

260

160

120

150

95

65

XVI.11

Xã Bình Lư

940

190

100

93

61

42

XVI.12

Xã Khun Há

196

57

54

55

42

42

XVI.13

Xã Tả Lèng

120

55

33

55

42

42

XVI.14

Xã Bản Bo

180

59

34

57

43

43

XVI.15

Xã Pa Tần

190

80

56

65

43

33

XVI.16

Xã Nậm Tăm

190

80

56

65

43

33

XVI.17

Xã Sìn Hồ

490

330

170

53

32

32

XVI.18

Xã Tủa Sín Chải

96

55

33

54

32

32

XVI.19

Xã Pu Sam Cáp

96

55

33

54

32

32

XVI.20

Xã Hồng Thu (gồm: xã Hồng Thu cũ, xã Phìn Hồ cũ, xã Ma Quai cũ)

96

55

33

54

32

32

XVI.21

Xã Nậm Mạ (gồm: xã Căn Co cũ, xã Nậm Mạ cũ)

96

55

33

54

32

32

XVI.22

xã Nậm Cuổi

96

55

33

54

32

32

XVI.23

Xã Phong Thổ

830

420

240

130

84

48

XVI.24

Xã Sin Suối Hồ

190

100

65

116

74

42

XVI.25

Xã Dào San

200

100

65

120

74

43

XVI.26

Xã Sì Lở Lầu (gồm: xã Vàng Ma Chải cũ, xã Sì Lở Lầu cũ, xã Mồ Sì San cũ, xã Pa Vây Sử cũ)

160

85

55

75

55

43

XVI.27

Xã Khổng Lào (gồm: xã Khổng Lào cũ, xã Hoang Thèn cũ, xã Bản Lang cũ)

250

130

80

120

85

56

XVI.28

Xã Nậm Hàng

380

320

190

48

32

32

XVI.29

Xã Mường Mô

86

59

45

54

32

32

XVI.30

Xã Hua Bum

71

46

32

43

32

32

XVI.31

Xã Lê Lợi

190

79

54

65

43

33

XVI.32

Xã Bum Nưa

170

120

79

110

65

65

XVI.33

xã Bum Tở

510

250

180

49

32

32

XVI.34

Xã Mường Tè

85

60

44

55

32

32

XVI.35

Xã Thu Lũm (gồm: xã Ka Lăng cũ, Thu Lũm cũ)

71

46

33

43

32

32

XVI.36

Xã Pa Ủ (gồm: xã Pa Ủ cũ, xã Tá Bạ cũ)

60

42

32

43

24

24

XVI.37

Xã Tà Tổng

57

43

32

43

22

22

XVI.38

Xã Mù Cả

57

43

32

43

22

22


I. BẢNG GIÁ ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường Tân Phong

41

37

35

2

Phường Đoàn Kết

41

37

35

3

Xã Mường Kim

43

39

38

4

Xã Khoen On

41

38

36

5

Xã Than Uyên

43

39

38

6

Xã Mường Than

43

39

38

7

Xã Pắc Ta

40

37

35

8

Xã Nậm Sỏ

37

35

31

9

Xã Tân Uyên

42

38

36

10

Xã Mường Khoa

42

38

36

11

Xã Bản Bo

40

37

35

12

Xã Bình Lư

42

38

36

13

Xã Tả Lèng

40

37

35

14

Xã Khun Há

37

35

31

15

Xã Tủa Sín Chải

36

31

29

16

Xã Sìn Hồ

40

37

31

17

Xã Hồng Thu

36

31

29

18

Xã Nậm Tăm

38

36

30

19

Xã Pu Sam Cáp

36

31

29

20

Xã Nậm Cuổi

36

31

29

21

Xã Nậm Mạ

36

31

29

22

Xã Pa Tần

38

36

30

23

Xã Sin Suối Hồ

40

37

35

24

Xã Phong Thổ

40

37

35

25

Xã Dào San

37

35

31

26

Xã Sì Lở Lầu

37

35

31

27

Xã Khổng Lào

42

38

36

28

Xã Lê Lợi

40

37

31

29

Xã Nậm Hàng

40

37

31

30

Xã Mường Mô

40

37

31

31

Xã Hua Bum

38

36

30

32

Xã Bum Nưa

40

37

31

33

Xã Bum Tở

40

37

31

34

Xã Mường Tè

40

37

31

35

Xã Thu Lũm

38

36

30

36

Xã Pa Ủ

36

31

29

37

Xã Tà Tổng

36

31

29

38

Xã Mù Cả

36

31

29


II. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA CÒN LẠI


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường Tân Phong

40

36

30

2

Phường Đoàn Kết

40

36

30

3

Xã Mường Kim

40

36

30

4

Xã Khoen On

38

33

28

5

Xã Than Uyên

40

36

30

6

Xã Mường Than

40

36

30

7

Xã Pắc Ta

38

33

28

8

Xã Nậm Sỏ

33

31

26

9

Xã Tân Uyên

40

36

30

10

Xã Mường Khoa

40

36

30

11

Xã Bản Bo

38

33

28

12

Xã Bình Lư

40

36

30

13

Xã Tả Lèng

38

33

28

14

Xã Khun Há

33

31

26

15

Xã Tủa Sín Chải

31

29

24

16

Xã Sìn Hồ

38

33

28

17

Xã Hồng Thu

31

29

24

18

Xã Nậm Tăm

33

31

26

19

Xã Pu Sam Cáp

31

29

24

20

Xã Nậm Cuổi

31

29

24

21

Xã Nậm Mạ

31

29

24

22

Xã Pa Tần

33

31

26

23

Xã Sin Suối Hồ

38

33

28

24

Xã Phong Thổ

40

36

30

25

Xã Dào San

33

31

26

26

Xã Sì Lở Lầu

33

31

26

27

Xã Khổng Lào

40

36

30

28

Xã Lê Lợi

38

33

28

29

Xã Nậm Hàng

38

33

28

30

Xã Mường Mô

38

33

28

31

Xã Hua Bum

33

31

26

32

Xã Bum Nưa

38

33

28

33

Xã Bum Tở

38

33

28

34

Xã Mường Tè

38

33

28

35

Xã Thu Lũm

33

31

26

36

Xã Pa Ủ

31

29

24

37

Xã Tà Tổng

31

29

24

38

Xã Mù Cả

31

29

24


III. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường Tân Phong

38

32

27

2

Phường Đoàn Kết

38

32

29

3

Xã Mường Kim

39

35

29

4

Xã Khoen On

36

31

27

5

Xã Than Uyên

39

35

29

6

Xã Mường Than

39

35

29

7

Xã Pắc Ta

36

31

27

8

Xã Nậm Sỏ

31

27

25

9

Xã Tân Uyên

38

32

29

10

Xã Mường Khoa

38

32

29

11

Xã Bản Bo

36

31

27

12

Xã Bình Lư

38

32

29

13

Xã Tả Lèng

36

31

27

14

Xã Khun Há

32

30

25

15

Xã Tủa Sín Chải

30

27

22

16

Xã Sìn Hồ

36

32

26

17

Xã Hồng Thu

30

27

22

18

Xã Nậm Tăm

33

29

25

19

Xã Pu Sam Cáp

30

27

22

20

Xã Nậm Cuổi

30

27

22

21

Xã Nậm Mạ

30

27

22

22

Xã Pa Tần

33

29

25

23

Xã Sin Suối Hồ

36

31

27

24

Xã Phong Thổ

38

32

29

25

Xã Dào San

31

27

25

26

Xã Sì Lở Lầu

31

27

25

27

Xã Khổng Lào

38

32

29

28

Xã Lê Lợi

36

32

26

29

Xã Nậm Hàng

36

32

26

30

Xã Mường Mô

36

32

26

31

Xã Hua Bum

33

29

25

32

Xã Bum Nưa

36

32

26

33

Xã Bum Tở

36

32

26

34

Xã Mường Tè

36

32

26

35

Xã Thu Lũm

33

29

25

36

Xã Pa Ủ

30

27

22

37

Xã Tà Tổng

30

27

22

38

Xã Mù Cả

30

27

22


IV. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường Tân Phong

40

36

30

2

Phường Đoàn Kết

40

36

30

3

Xã Mường Kim

40

36

30

4

Xã Khoen On

38

33

28

5

Xã Than Uyên

40

36

30

6

Xã Mường Than

40

36

30

7

Xã Pắc Ta

38

33

28

8

Xã Nậm Sỏ

33

31

26

9

Xã Tân Uyên

40

36

30

10

Xã Mường Khoa

40

36

30

11

Xã Bản Bo

38

33

28

12

Xã Bình Lư

40

36

30

13

Xã Tả Lèng

38

33

28

14

Xã Khun Há

33

31

26

15

Xã Tủa Sín Chải

31

29

24

16

Xã Sìn Hồ

38

33

28

17

Xã Hồng Thu

31

29

24

18

Xã Nậm Tăm

33

31

26

19

Xã Pu Sam Cáp

31

29

24

20

Xã Nậm Cuổi

31

29

24

21

Xã Nậm Mạ

31

29

24

22

Xã Pa Tần

33

31

26

23

Xã Sin Suối Hồ

38

33

28

24

Xã Phong Thổ

40

36

30

25

Xã Dào San

33

31

26

26

Xã Sì Lở Lầu

33

31

26

27

Xã Khổng Lào

40

36

30

28

Xã Lê Lợi

38

33

28

29

Xã Nậm Hàng

38

33

28

30

Xã Mường Mô

38

33

28

31

Xã Hua Bum

33

31

26

32

Xã Bum Nưa

38

33

28

33

Xã Bum Tở

38

33

28

34

Xã Mường Tè

38

33

28

35

Xã Thu Lũm

33

31

26

36

Xã Pa Ủ

31

29

24

37

Xã Tà Tổng

31

29

24

38

Xã Mù Cả

31

29

24


VI. BẢNG GIÁ ĐẤT NƯƠNG RẪY


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường Tân Phong

32

29

24

2

Phường Đoàn Kết

32

29

24

3

Xã Mường Kim

36

31

27

4

Xã Khoen On

32

29

24

5

Xã Than Uyên

36

31

27

6

Xã Mường Than

36

31

27

7

Xã Pắc Ta

30

27

22

8

Xã Nậm Sỏ

27

25

19

9

Xã Tân Uyên

32

29

24

10

Xã Mường Khoa

32

29

24

11

Xã Bản Bo

30

27

22

12

Xã Bình Lư

32

29

24

13

Xã Tả Lèng

30

27

22

14

Xã Khun Há

27

25

19

15

Xã Tủa Sín Chải

24

22

17

16

Xã Sìn Hồ

30

27

22

17

Xã Hồng Thu

24

22

17

18

Xã Nậm Tăm

27

24

19

19

Xã Pu Sam Cáp

24

22

17

20

Xã Nậm Cuổi

24

22

17

21

Xã Nậm Mạ

24

22

17

22

Xã Pa Tần

27

24

19

23

Xã Sin Suối Hồ

30

27

22

24

Xã Phong Thổ

32

29

24

25

Xã Dào San

27

25

19

26

Xã Sì Lở Lầu

27

25

19

27

Xã Khổng Lào

32

29

24

28

Xã Lê Lợi

30

27

22

29

Xã Nậm Hàng

30

27

22

30

Xã Mường Mô

30

27

22

31

Xã Hua Bum

27

24

19

32

Xã Bum Nưa

30

27

22

33

Xã Bum Tở

30

27

22

34

Xã Mường Tè

30

27

22

35

Xã Thu Lũm

27

24

19

36

Xã Pa Ủ

24

22

17

37

Xã Tà Tổng

24

22

17

38

Xã Mù Cả

24

22

17


VII. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

1

Phường Tân Phong

8

2

Phường Đoàn Kết

8

3

Xã Mường Kim

8

4

Xã Khoen On

8

5

Xã Than Uyên

8

6

Xã Mường Than

8

7

Xã Pắc Ta

8

8

Xã Nậm Sỏ

8

9

Xã Tân Uyên

8

10

Xã Mường Khoa

8

11

Xã Bản Bo

8

12

Xã Bình Lư

8

13

Xã Tả Lèng

8

14

Xã Khun Há

8

15

Xã Tủa Sín Chải

7

16

Xã Sìn Hồ

7

17

Xã Hồng Thu

7

18

Xã Nậm Tăm

7

19

Xã Pu Sam Cáp

7

20

Xã Nậm Cuổi

7

21

Xã Nậm Mạ

7

22

Xã Pa Tần

7

23

Xã Sin Suối Hồ

8

24

Xã Phong Thổ

8

25

Xã Dào San

8

26

Xã Sì Lở Lầu

8

27

Xã Khổng Lào

8

28

Xã Lê Lợi

7

29

Xã Nậm Hàng

7

30

Xã Mường Mô

7

31

Xã Hua Bum

7

32

Xã Bum Nưa

7

33

Xã Bum Tở

7

34

Xã Mường Tè

7

35

Xã Thu Lũm

7

36

Xã Pa Ủ

7

37

Xã Tà Tổng

7

38

Xã Mù Cả

7


VIII. ĐẤT CHĂN NUÔI TẬP TRUNG


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường Tân Phong

41

37

35

2

Phường Đoàn Kết

41

37

35

3

Xã Than Uyên

43

39

38

4

Xã Mường Than

43

39

38

5

Xã Mường Kim

43

39

38

6

Xã Khoen On

41

38

36

7

Xã Tân Uyên

42

38

36

8

Xã Mường Khoa

42

38

36

9

Xã Nậm Sỏ

37

35

31

10

Xã Pắc Ta

40

37

35

11

Xã Bình Lư

42

38

36

12

XÃ KHUN HÁ

37

35

31

13

Xã Tả Lèng

40

37

35

14

Xã Bản Bo

40

37

35

15

Xã Pa Tần

38

36

30

16

Xã Nậm Tăm

38

36

30

17

Xã Sìn Hồ

40

37

31

18

Xã Tủa Sín Chải

36

31

29

19

Xã Pu Sam Cáp

36

31

29

20

Xã Hồng Thu

36

31

29

21

Xã Nậm Mạ

36

31

29

22

xã Nậm Cuổi

36

31

29

23

Xã Phong Thổ

40

37

35

24

Xã Sin Suối Hồ

40

37

35

25

Xã Dào San

37

35

31

26

Xã Sì Lở Lầu

37

35

31

27

Xã Khổng Lào

42

38

36

28

Xã Nậm Hàng

40

37

31

29

Xã Mường Mô

40

37

31

30

Xã Hua Bum

38

36

30

31

Xã Lê Lợi

40

37

31

32

Xã Bum Nưa

40

37

31

33

xã Bum Tở

40

37

31

34

Xã Mường Tè

40

37

31

35

Xã Thu Lũm

38

36

30

36

Xã Pa Ủ

36

31

29

37

Xã Tà Tổng

36

31

29

38

Xã Mù Cả

36

31

29


IX. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ


ĐVT:


TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

IX.1

Phường Tân Phong

1

Đường 30 - 4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường Trường Chinh

4.200

1.500

630

2

Đường 30 - 4

Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

5.600

1.500

630

3

Đường 30 - 4

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh

7.900

4

Phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

2.200

750

530

5

Đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

2.600

6

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trường Chinh

3.300

760

530

7

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

6.500

1.400

630

8

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

5.400

1.400

600

9

Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)

6.500

1.400

630

10

Đường Hoàng Hoa Thám

Phố Yên Thế

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

2.200

11

Đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Phú

2.600

740

520

12

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 30-4

3.500

1.040

570

13

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

4.000

1.180

680

14

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi

4.000

1.180

680

15

Đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)

4.200

16

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

3.300

1.500

570

17

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

6.500

1.700

850

18

Đường Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Thanh Niên

1.300

510

360

19

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

4.000

1.500

550

20

Đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài

3.300

1.400

680

21

Đường Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

1.300

22

Đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

2.200

23

Đường Nguyễn Thái Bình

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

3.300

24

Phố Vương Thừa Vũ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

1.300

25

Phố Phạm Hồng Thái

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

1.300

26

Đường Trần Khát Chân

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

1.300

27

Đường B10 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện

1.300

28

Phố Hoàng Đình Cầu

Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình

Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ

1.300

29

Phố Phạm Ngũ Lão

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

1.300

30

Phố Nguyễn Phong Sắc

Giao với đường quy hoạch số 2-15

Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên

1.100

31

Đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

2.200

32

Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)

Tiếp giáp tuyến số 3

Tiếp giáp tuyến số 4

1.900

630

370

33

Đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4

Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên

1.100

550

330

34

Tuyến số 3, số 4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp tuyến số 1

1.900

35

Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ

Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài

700

320

220

36

Phố Phùng Chí Kiên

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.100

37

Phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

3.300

38

Đường Nguyễn Khuyến

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

2.200

39

Đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

2.200

40

Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

1.300

41

Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

1.300

42

Phố Trần Quang Khải

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

1.300

43

Phố Nguyễn Huy Tưởng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

1.300

44

Phố Nguyễn Văn Ngọc

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi

1.300

45

Phố Ngô Gia Tự

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi

1.300

46

Phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.300

47

Phố Nguyễn Đổng Chi

Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.300

48

Đường A16, A17

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

1.300

49

Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

1.900

50

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

1.300

51

Phố Mạc Đĩnh Chi

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

1.300

52

Phố Trương Hán Siêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

1.300

53

Phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)

1.900

54

Phố Lý Tự Trọng

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

1.300

55

Phố Triệu Quang Phục (1B-6)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

1.900

56

Phố Đặng Dung (1B- 7)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

1.300

57

Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

1.300

58

Đường 1B-9 (13,5m)

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

1.300

59

Phố Lương Định Của

Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực

Tiếp giáp đường 30/4

1.300

60

Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng

900

390

230

61

Đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trần Khát Chân

1.900

62

Phố Mường Kim

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.900

63

Phố Hương Phong

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.900

64

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường TT- 2

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

2.000

65

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

2.000

66

Đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.900

67

Phố Phan Đăng Lưu

Tiếp giáp Phố Mường Kim

Tiếp giáp phố Hương Phong

1.600

68

Phố Yết Kiêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

1.900

69

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

1.900

70

Phố Lê Thanh Nghị

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.900

71

Phố Nguyễn Duy Trinh

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.900

72

Đường số 5-12 (13,5m)

Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị

Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh

1.900

73

Đường số 5-11 (13,5m)

Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt

Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2

2.000

74

Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)

Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

2.000

75

Phố Lê Văn Lương

Tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

1.100

76

Đường nhánh số 2, 3

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp phố Lê Văn Lương

900

77

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường T03

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

1.900

710

500

78

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

1.900

710

500

79

Phố Trịnh Hoài Đức (T01)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

1.900

80

Phố Lê Văn Hưu (T02)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

1.900

81

Đường T03 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Cuối đường

1.900

600

420

82

Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

2.200

83

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

1.900

600

420

84

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp phố Hoàng Diệu

3.300

85

Đường Trần Qúy Cáp

Tiếp giáp phố Hoàng Diệu

Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản

1.900

86

Phố Đoàn Trần Nghiệp

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.900

87

Đường 4A (16,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường 2-6

2.200

88

Phố Lê Anh Xuân

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường 2-6

1.900

89

Phố Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

2.500

90

Phố Vũ Tông Phan

Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân

Tiếp giáp đường 4A

1.900

91

Đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 1-1

1.900

92

Phố Trung Dũng

Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

2.100

93

Phố Nguyễn Văn Tố

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.600

94

Đường 2 - 6

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 4A

1.600

95

Đường 1-1

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

1.900

96

Đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.900

97

Đường 2B (13,5m)

Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu

Tiếp giáp phố Phạm Công Bân

1.900

98

Đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

3.300

99

Phố Hồ Đắc Di

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

4.000

100

Phố Nguyễn Đình Chiểu

Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.900

101

Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.900

600

360

102

Đường Tuệ Tĩnh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di

2.000

103

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than

1.900

600

360

104

Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.900

105

Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.100

106

Phố Thành Công

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

1.900

107

Phố Trần Quốc Toản

Tiếp giáp phố Thành Công

Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu

1.900

108

Đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

3.300

109

Phố Nguyễn Thái Học

Tiếp giáp trục N-01

Tiếp giáp trục N-04

1.900

110

Phố Kim Đồng

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp trục N-04

1.900

710

500

111

Đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

4.000

112

Phố Hoàng Diệu

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Thành Công

3.700

113

Đường D5, D6 (16,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Lê Lai

2.000

114

Phố Nguyễn Vũ Tráng

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Lê Lai

2.000

115

Phố Lê Lai

Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

2.100

116

Đường N4 (11,5m)

Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền

1.600

117

Phố Nguyễn Văn Hiền

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng

1.600

118

Phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

2.600

119

Phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.600

120

Phố Xuân Diệu

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp phố Lê Lai

1.600

121

Phố Nam Cao

Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

1.600

122

Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m)

Tiếp giáp phố Tản Đà

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

1.900

123

Phố Đoàn Thị Điểm

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp phố Cao Bá Quát

1.600

124

Phố Tản Đà

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

1.300

125

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

2.600

126

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

2.000

127

Đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp phố Tản Đà

2.000

128

Đường vào nhà máy chè Tam Đường

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp cổng nhà máy chè

700

450

310

129

Phố Trương Định

Tiếp giáp phố Nguyễn Cao

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

1.600

130

Phố Lê Đại Hành (13m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Phố Bạch Đằng

1.900

131

Đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp phố Nguyễn Cao

1.600

132

Ngõ 224 đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Phú

Cuối đường

1.100

490

360

133

Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú

1.100

500

360

134

Phố Chu Huy Mân

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp phố Đào Duy Anh

1.300

135

Phố Lý Quốc Sư

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp phố Đào Duy Anh

1.300

136

Phố Đào Duy Anh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn

1.300

137

Phố Đào Duy Anh

Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn

Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu

1.100

138

Phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Thanh Niên

1.300

139

Phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định

Tiếp giáp phố Yên Thế

1.600

140

Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.300

141

Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.300

142

Phố Yên Thế

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

710

143

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.500

570

380

144

Đường số 6-7

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường 6-8

850

410

280

145

Đường số 6-8

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

850

410

280

146

Đường ven Hồ thượng lưu

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

2.800

860

420

147

Phố Võ Thị Sáu

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

2.000

148

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

2.900

1.450

870

149

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.900

710

420

150

Phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường Thanh Niên

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

1.900

151

Đường số 2 (13,5m)

Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

1.100

152

Phố Văn Tiến Dũng

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

1.300

153

Đường số 7 (Nhánh 1)

Tiếp giáp nhánh 2

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

850

410

280

154

Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)

Đầu đường

Cuối đường

750

410

280

155

Phố Tôn Thất Bách

Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng

1.100

156

Phố Lam Sơn

Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng

2.600

157

Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương)

Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

770

410

280

158

Đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

770

410

280

159

Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Hết địa phận phường Tân Phong cũ

710

340

240

160

Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Trường Trinh

Đến hết đường

710

400

270

161

Đường ven hồ lắng

Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

850

410

280

162

Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

850

410

280

163

Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

1.300

164

Đường tránh chợ San Thàng

Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường QL 4D

1.700

890

510

165

Quốc lộ 4D

Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh

Cửa hàng xăng dầu số 18

1.800

990

510

166

Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng

1.300

830

570

IX.2

Phường Đoàn Kết

1

Đường 19-8

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

5.000

1.400

600

2

Đường 19-8

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

4.600

1.400

600

3

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

2.400

760

460

4

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường tránh ngập

1.100

510

360

5

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường tránh ngập

Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)

1.100

430

280

6

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)

Tiếp giáp đường Pusamcap

1.000

450

280

7

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

3.600

990

600

8

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ

Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới

3.200

990

510

9

Đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

3.200

1.040

680

10

Đường Tôn Đức Thắng kéo dài

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh

1.900

600

360

11

Đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

1.900

600

280

12

Đường 10-10 (20,5m)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

1.900

13

Đường 10-10 kéo dài (20,5m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Cuối đường

1.700

14

Đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

1.900

710

390

15

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

6.900

1.500

660

16

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Hết Siêu thị Quang Thanh

9.100

1.700

890

17

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

6.900

1.500

660

18

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

5.400

1.140

630

19

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

4.600

1.140

630

20

Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện

700

450

380

21

Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Sân vận động

1.100

490

360

22

Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh

850

410

280

23

Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết

710

360

280

24

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can

3.200

990

530

25

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can

Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ

2.800

990

530

26

Phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường 19-8

Hết ranh giới đất Sân vận động

3.300

1.650

990

27

Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ranh giới Sân vận động

2.700

1.040

650

28

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

3.300

990

610

29

Đường nhánh

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài

1.100

490

360

30

Phố Nguyễn Thiện Thuận

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân

1.900

600

360

31

Phố Phan Đình Phùng

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Phố Lê Văn Thiêm

1.900

32

Phố Lê Văn Thiêm

Tiếp giáp đường Chu Văn An

Phố Nguyễn Thiện Thuận

1.900

600

360

33

Phố Trần Cao Vân

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Phố Phan Đình Phùng

1.900

600

360

34

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

1.600

740

270

35

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.900

950

36

Phố Lương Văn Can

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

2.200

37

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

2.700

38

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

2.200

39

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

2.600

1.000

40

Phố Hoàng Công Chất (13m)

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Phố Nguyễn Cao

1.900

41

Phố Dương Quảng Hàm

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.900

42

Phố Nguyễn Bá Ngọc

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.900

43

Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)

Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất

1.900

44

Phố Đào Nhuận

Tiếp giáp phố Dương Quảng Hàm

Tiếp giáp phố Bạch Đằng

1.900

45

Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m)

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

2.000

46

Đường N13 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.900

47

Phố Nguyễn Cao

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

1.600

48

Phố Nậm Na

Tiếp giáp Phố Mường Than

Tiếp giáp đường N16

1.600

49

Đường tránh ngập

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường 19-8

750

410

280

50

Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ)

Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm

Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống

1.300

600

280

51

Đường nhánh sau Sân vận động

Từ trường Mầm non Hoa Sen

Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

1.100

540

380

52

Đường Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ)

1.300

750

490

53

Đường Xuân Thủy

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.100

54

Phố Nguyễn Gia Thiều

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường 10- 10

1.100

55

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

1.100

56

Phố Bà Triệu (Đường R6A)

Tiếp giáp đường PuSamCap

Tiếp giáp đường R12

1.900

57

Đường R8 (13,5m)

Tiếp giáp đường PuSamCap

Tiếp giáp đường R12

1.100

58

Đường R12 (13,5m)

Tiếp giáp đường R8

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.100

59

Đường N4

Tiếp giáp đường N1

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

1.100

60

Đường Nguyễn Du

Tiếp giáp đường 10- 10

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

1.100

61

Phố Quyết Thắng

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

1.100

62

Đường L1, L2

Tiếp giáp phố Quyết Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

1.100

63

Phố Nguyễn Tuân

Tiếp giáp đường quy hoạch số R13

Tiếp giáp đường quy hoạch số L2

1.100

64

Đường R13

Tiếp giáp Phố Quyết Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

1.100

65

Đường Lê Trọng Tấn

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.100

66

Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)

Tiếp giáp Nguyễn Trãi

Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)

1.200

67

Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ

710

350

280

68

Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ)

Từ đường 10-10

Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ

710

350

280

69

Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường N14

1.100

70

Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Cuối đường

1.100

71

Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường N12

Cuối đường

1.100

72

Phố Nguyễn Công Hoan

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường quy hoạch TN2

1.100

73

Đường Nguyễn Du

Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan

Tiếp giáp đường 10 - 10

1.100

74

Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

890

380

220

75

Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ)

Tiếp giáp đường Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

690

315

210

76

Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

710

320

220

77

Đường số 1, số 2

Tiếp giáp đường số 3

Tiếp giáp đường Pusamcap

1.100

78

Đường số 3

Tiếp giáp đường số 1

Tiếp giáp đường Pusamcap

1.100

79

Đường số 4, số 5

Tiếp giáp đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Tô Hiệu

1.100


X. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ


ĐVT: 1.000/m2


TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

X.1

Phường Tân Phong

1

Đường 30 - 4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường Trường Chinh

2.940

1.050

440

2

Đường 30 - 4

Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

3.920

1.050

440

3

Đường 30 - 4

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh

5.530

4

Phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.540

525

370

5

Đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.820

6

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trường Chinh

2.310

530

370

7

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

4.550

980

440

8

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

3.780

980

420

9

Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)

4.550

980

440

10

Đường Hoàng Hoa Thám

Phố Yên Thế

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

1.540

11

Đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Phú

1.820

520

364

12

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 30-4

2.450

730

399

13

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

2.800

826

476

14

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi

2.800

826

476

15

Đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)

2.940

16

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

2.310

1.050

399

17

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

4.550

1.190

595

18

Đường Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Thanh Niên

910

357

252

19

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

2.800

1.050

385

20

Đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài

2.310

980

476

21

Đường Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

910

22

Đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.540

23

Đường Nguyễn Thái Bình

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

2.310

24

Phố Vương Thừa Vũ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

910

25

Phố Phạm Hồng Thái

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

910

26

Đường Trần Khát Chân

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

910

27

Đường B10 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện

910

28

Phố Hoàng Đình Cầu

Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình

Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ

910

29

Phố Phạm Ngũ Lão

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

910

30

Phố Nguyễn Phong Sắc

Giao với đường quy hoạch số 2-15

Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên

770

31

Đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

1.540

32

Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)

Tiếp giáp tuyến số 3

Tiếp giáp tuyến số 4

1.330

440

259

33

Đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4

Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên

770

34

Tuyến số 3, số 4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp tuyến số 1

1.330

35

Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ

Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài

490

224

154

36

Phố Phùng Chí Kiên

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

770

37

Phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

2.310

38

Đường Nguyễn Khuyến

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.540

39

Đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.540

40

Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

910

41

Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

910

42

Phố Trần Quang Khải

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

910

43

Phố Nguyễn Huy Tưởng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

910

44

Phố Nguyễn Văn Ngọc

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi

910

45

Phố Ngô Gia Tự

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi

910

46

Phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

910

47

Phố Nguyễn Đổng Chi

Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

910

48

Đường A16, A17

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

910

49

Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

1.330

50

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

910

51

Phố Mạc Đĩnh Chi

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

910

52

Phố Trương Hán Siêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

910

53

Phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)

1.330

54

Phố Lý Tự Trọng

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

910

55

Phố Triệu Quang Phục (1B-6)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

1.330

56

Phố Đặng Dung (1B- 7)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

910

57

Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

910

58

Đường 1B-9 (13,5m)

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

910

59

Phố Lương Định Của

Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực

Tiếp giáp đường 30/4

910

60

Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng

630

273

160

61

Đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trần Khát Chân

1.330

62

Phố Mường Kim

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.330

63

Phố Hương Phong

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.330

64

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường TT- 2

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.400

65

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.400

66

Đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.330

67

Phố Phan Đăng Lưu

Tiếp giáp Phố Mường Kim

Tiếp giáp phố Hương Phong

1.120

68

Phố Yết Kiêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

1.330

69

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

1.330

70

Phố Lê Thanh Nghị

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.330

71

Phố Nguyễn Duy Trinh

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.330

72

Đường số 5-12 (13,5m)

Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị

Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh

1.330

73

Đường số 5-11 (13,5m)

Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt

Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2

1.400

74

Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)

Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.400

75

Phố Lê Văn Lương

Tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

770

76

Đường nhánh số 2, 3

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp phố Lê Văn Lương

630

77

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường T03

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

1.330

497

350

78

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

1.330

497

350

79

Phố Trịnh Hoài Đức (T01)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

1.330

80

Phố Lê Văn Hưu (T02)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

1.330

81

Đường T03 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Cuối đường

1.330

420

294

82

Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

1.540

83

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

1.330

420

294

84

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp phố Hoàng Diệu

2.310

85

Đường Trần Qúy Cáp

Tiếp giáp phố Hoàng Diệu

Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản

1.330

86

Phố Đoàn Trần Nghiệp

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.330

87

Đường 4A (16,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường 2-6

1.540

88

Phố Lê Anh Xuân

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường 2-6

1.330

89

Phố Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.750

90

Phố Vũ Tông Phan

Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân

Tiếp giáp đường 4A

1.330

91

Đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 1-1

1.330

92

Phố Trung Dũng

Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.470

93

Phố Nguyễn Văn Tố

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.120

94

Đường 2 - 6

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 4A

1.120

95

Đường 1-1

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

1.330

96

Đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.330

97

Đường 2B (13,5m)

Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu

Tiếp giáp phố Phạm Công Bân

1.330

98

Đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

2.310

99

Phố Hồ Đắc Di

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

2.800

100

Phố Nguyễn Đình Chiểu

Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.330

101

Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.330

420

252

102

Đường Tuệ Tĩnh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di

1.400

103

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than

1.330

420

252

104

Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.330

105

Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

770

106

Phố Thành Công

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

1.330

107

Phố Trần Quốc Toản

Tiếp giáp phố Thành Công

Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu

1.330

108

Đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

2.310

109

Phố Nguyễn Thái Học

Tiếp giáp trục N-01

Tiếp giáp trục N-04

1.330

110

Phố Kim Đồng

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp trục N-04

1.330

497

350

111

Đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

2.800

112

Phố Hoàng Diệu

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Thành Công

2.590

113

Đường D5, D6 (16,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Lê Lai

1.400

114

Phố Nguyễn Vũ Tráng

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Lê Lai

1.400

115

Phố Lê Lai

Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

1.470

116

Đường N4 (11,5m)

Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền

1.120

117

Phố Nguyễn Văn Hiền

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng

1.120

118

Phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

1.820

119

Phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.120

120

Phố Xuân Diệu

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp phố Lê Lai

1.120

121

Phố Nam Cao

Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

1.120

122

Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m)

Tiếp giáp phố Tản Đà

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

1.330

123

Phố Đoàn Thị Điểm

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp phố Cao Bá Quát

1.120

124

Phố Tản Đà

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

910

125

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

1.820

126

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.400

127

Đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp phố Tản Đà

1.400

128

Đường vào nhà máy chè Tam Đường

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp cổng nhà máy chè

490

315

217

129

Phố Trương Định

Tiếp giáp phố Nguyễn Cao

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

1.120

130

Phố Lê Đại Hành (13m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Phố Bạch Đằng

1.330

131

Đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp phố Nguyễn Cao

1.120

132

Ngõ 224 đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Phú

Cuối đường

770

343

252

133

Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú

770

350

252

134

Phố Chu Huy Mân

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp phố Đào Duy Anh

910

135

Phố Lý Quốc Sư

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp phố Đào Duy Anh

910

136

Phố Đào Duy Anh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn

910

137

Phố Đào Duy Anh

Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn

Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu

770

138

Phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Thanh Niên

910

139

Phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định

Tiếp giáp phố Yên Thế

1.120

140

Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

910

141

Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

910

142

Phố Yên Thế

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

500

143

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.050

399

266

144

Đường số 6-7

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường 6-8

595

287

196

145

Đường số 6-8

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

595

287

196

146

Đường ven Hồ thượng lưu

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.960

602

294

147

Phố Võ Thị Sáu

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

1.400

148

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

2.030

149

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.330

497

294

150

Phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường Thanh Niên

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

1.330

151

Đường số 2 (13,5m)

Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

770

152

Phố Văn Tiến Dũng

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

910

153

Đường số 7 (Nhánh 1)

Tiếp giáp nhánh 2

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

595

287

196

154

Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)

Đầu đường

Cuối đường

525

287

196

155

Phố Tôn Thất Bách

Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng

770

156

Phố Lam Sơn

Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng

1.820

157

Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương)

Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

540

287

196

158

Đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

540

287

196

159

Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Hết địa phận phường Tân Phong cũ

500

238

168

160

Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Trường Trinh

Đến hết đường

497

286

216

161

Đường ven hồ lắng

Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

595

287

196

162

Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

595

287

196

163

Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

910

164

Đường tránh chợ San Thàng

Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường QL 4D

1.190

623

357

165

Quốc lộ 4D

Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh

Cửa hàng xăng dầu số 18

1.260

693

357

166

Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng

910

580

399

X.2

Phường Đoàn Kết

1

Đường 19-8

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

3.500

980

420

2

Đường 19-8

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

3.220

980

420

3

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.680

532

322

4

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường tránh ngập

770

357

252

5

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường tránh ngập

Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)

770

300

196

6

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)

Tiếp giáp đường Pusamcap

700

315

196

7

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

2.520

693

420

8

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ

Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới

2.240

693

357

9

Đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

2.240

728

476

10

Đường Tôn Đức Thắng kéo dài

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh

1.330

420

252

11

Đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

1.330

420

196

12

Đường 10-10 (20,5m)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

1.330

13

Đường 10-10 kéo dài (20,5m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Cuối đường

1.190

14

Đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

1.330

497

273

15

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

4.830

1.050

462

16

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Hết Siêu thị Quang Thanh

6.370

1.190

623

17

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

4.830

1.050

462

18

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

3.780

798

440

19

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

3.220

798

440

20

Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện

490

315

266

21

Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Sân vận động

770

343

252

22

Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh

590

287

248

23

Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết

497

281

219

24

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can

2.240

693

370

25

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can

Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ

1.960

693

370

26

Phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường 19-8

Hết ranh giới đất Sân vận động

2.310

27

Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ranh giới Sân vận động

1.890

728

455

28

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

2.310

693

427

29

Đường nhánh

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài

770

343

252

30

Phố Nguyễn Thiện Thuận

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân

1.330

420

252

31

Phố Phan Đình Phùng

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Phố Lê Văn Thiêm

1.330

32

Phố Lê Văn Thiêm

Tiếp giáp đường Chu Văn An

Phố Nguyễn Thiện Thuận

1.330

420

252

33

Phố Trần Cao Vân

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Phố Phan Đình Phùng

1.330

420

252

34

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

1.120

518

189

35

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.330

36

Phố Lương Văn Can

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.540

37

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

1.890

38

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.540

39

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

1.820

700

40

Phố Hoàng Công Chất (13m)

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Phố Nguyễn Cao

1.330

41

Phố Dương Quảng Hàm

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.330

42

Phố Nguyễn Bá Ngọc

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.330

43

Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)

Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất

1.330

44

Phố Đào Nhuận

Tiếp giáp phố Dương Quảng Hàm

Tiếp giáp phố Bạch Đằng

1.330

45

Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m)

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

1.400

46

Đường N13 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.330

47

Phố Nguyễn Cao

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

1.120

48

Phố Nậm Na

Tiếp giáp Phố Mường Than

Tiếp giáp đường N16

1.120

49

Đường tránh ngập

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường 19-8

525

287

196

50

Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ)

Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm

Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống

910

420

196

51

Đường nhánh sau Sân vận động

Từ trường Mầm non Hoa Sen

Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

770

378

266

52

Đường Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ)

910

525

343

53

Đường Xuân Thủy

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

770

54

Phố Nguyễn Gia Thiều

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường 10- 10

770

55

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

770

56

Phố Bà Triệu (Đường R6A)

Tiếp giáp đường PuSamCap

Tiếp giáp đường R12

1.330

57

Đường R8 (13,5m)

Tiếp giáp đường PuSamCap

Tiếp giáp đường R12

770

58

Đường R12 (13,5m)

Tiếp giáp đường R8

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

770

59

Đường N4

Tiếp giáp đường N1

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

770

60

Đường Nguyễn Du

Tiếp giáp đường 10- 10

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

770

61

Phố Quyết Thắng

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

770

62

Đường L1, L2

Tiếp giáp phố Quyết Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

770

63

Phố Nguyễn Tuân

Tiếp giáp đường quy hoạch số R13

Tiếp giáp đường quy hoạch số L2

770

64

Đường R13

Tiếp giáp Phố Quyết Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

770

65

Đường Lê Trọng Tấn

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

770

66

Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)

Tiếp giáp Nguyễn Trãi

Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)

840

67

Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ

500

245

196

68

Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ)

Từ đường 10-10

Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ

500

245

196

69

Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường N14

770

70

Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Cuối đường

770

71

Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường N12

Cuối đường

770

72

Phố Nguyễn Công Hoan

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường quy hoạch TN2

770

73

Đường Nguyễn Du

Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan

Tiếp giáp đường 10 - 10

770

74

Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

620

266

154

75

Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ)

Tiếp giáp đường Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

480

220

147

76

Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

500

224

154

77

Đường số 1, số 2

Tiếp giáp đường số 3

Tiếp giáp đường Pusamcap

770

78

Đường số 3

Tiếp giáp đường số 1

Tiếp giáp đường Pusamcap

770

79

Đường số 4, số 5

Tiếp giáp đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Tô Hiệu

770


XI. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT TMDV TẠI ĐÔ THỊ


ĐVT: 1.000/m2


TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

XI.1

PHƯỜNG TÂN PHONG

1

Đường 30 - 4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường Trường Chinh

2.100

750

315

2

Đường 30 - 4

Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

2.800

750

315

3

Đường 30 - 4

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh

3.950

4

Phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.100

375

265

5

Đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.300

6

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.650

380

265

7

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

3.250

700

315

8

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

2.700

700

300

9

Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)

3.250

700

315

10

Đường Hoàng Hoa Thám

Phố Yên Thế

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

1.100

11

Đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Phú

1.300

370

260

12

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 30-4

1.750

520

285

13

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

2.000

590

340

14

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi

2.000

590

340

15

Đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)

2.100

16

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

1.650

750

285

17

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

3.250

850

425

18

Đường Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Thanh Niên

650

255

180

19

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

2.000

750

275

20

Đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài

1.650

700

340

21

Đường Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

650

22

Đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.100

23

Đường Nguyễn Thái Bình

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.650

24

Phố Vương Thừa Vũ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

650

25

Phố Phạm Hồng Thái

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

650

26

Đường Trần Khát Chân

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

650

27

Đường B10 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện

650

28

Phố Hoàng Đình Cầu

Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình

Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ

650

29

Phố Phạm Ngũ Lão

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

650

30

Phố Nguyễn Phong Sắc

Giao với đường quy hoạch số 2-15

Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên

550

31

Đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

1.100

32

Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)

Tiếp giáp tuyến số 3

Tiếp giáp tuyến số 4

950

315

185

33

Đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4

Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên

550

34

Tuyến số 3, số 4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp tuyến số 1

950

35

Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong cũ

Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài

350

160

110

36

Phố Phùng Chí Kiên

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

550

37

Phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.650

38

Đường Nguyễn Khuyến

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.100

39

Đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.100

40

Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

650

41

Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

650

42

Phố Trần Quang Khải

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

650

43

Phố Nguyễn Huy Tưởng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

650

44

Phố Nguyễn Văn Ngọc

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi

650

45

Phố Ngô Gia Tự

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi

650

46

Phố Hoàng Ngọc Phách

Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

650

47

Phố Nguyễn Đổng Chi

Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

650

48

Đường A16, A17

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách

650

49

Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh)

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

950

50

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

650

51

Phố Mạc Đĩnh Chi

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

650

52

Phố Trương Hán Siêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

650

53

Phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)

950

54

Phố Lý Tự Trọng

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

650

55

Phố Triệu Quang Phục (1B-6)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

950

56

Phố Đặng Dung (1B- 7)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

650

57

Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

650

58

Đường 1B-9 (13,5m)

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

650

59

Phố Lương Định Của

Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực

Tiếp giáp đường 30/4

650

60

Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng

450

195

115

61

Đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trần Khát Chân

950

62

Phố Mường Kim

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai

950

63

Phố Hương Phong

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

950

64

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường TT- 2

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.000

65

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.000

66

Đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp đường Trường Chinh

950

67

Phố Phan Đăng Lưu

Tiếp giáp Phố Mường Kim

Tiếp giáp phố Hương Phong

800

68

Phố Yết Kiêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

950

69

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

950

70

Phố Lê Thanh Nghị

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

950

71

Phố Nguyễn Duy Trinh

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

950

72

Đường số 5-12 (13,5m)

Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị

Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh

950

73

Đường số 5-11 (13,5m)

Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt

Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2

1.000

74

Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)

Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.000

75

Phố Lê Văn Lương

Tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

550

76

Đường nhánh số 2, 3

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp phố Lê Văn Lương

450

77

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường T03

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

950

355

250

78

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

950

355

250

79

Phố Trịnh Hoài Đức (T01)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

950

80

Phố Lê Văn Hưu (T02)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

950

81

Đường T03 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Cuối đường

950

300

210

82

Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

1.100

83

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

950

300

210

84

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp phố Hoàng Diệu

1.650

85

Đường Trần Qúy Cáp

Tiếp giáp phố Hoàng Diệu

Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản

950

86

Phố Đoàn Trần Nghiệp

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

950

87

Đường 4A (16,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường 2-6

1.100

88

Phố Lê Anh Xuân

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường 2-6

950

89

Phố Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.250

90

Phố Vũ Tông Phan

Tiếp giáp phố Lê Anh Xuân

Tiếp giáp đường 4A

950

91

Đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 1-1

950

92

Phố Trung Dũng

Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.050

93

Phố Nguyễn Văn Tố

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

800

94

Đường 2 - 6

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 4A

800

95

Đường 1-1

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

950

96

Đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

950

97

Đường 2B (13,5m)

Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu

Tiếp giáp phố Phạm Công Bân

950

98

Đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.650

99

Phố Hồ Đắc Di

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

2.000

100

Phố Nguyễn Đình Chiểu

Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

950

101

Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

950

300

180

102

Đường Tuệ Tĩnh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di

1.000

103

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than

950

300

180

104

Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

950

105

Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

550

106

Phố Thành Công

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

950

107

Phố Trần Quốc Toản

Tiếp giáp phố Thành Công

Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu

950

108

Đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

1.650

109

Phố Nguyễn Thái Học

Tiếp giáp trục N-01

Tiếp giáp trục N-04

950

110

Phố Kim Đồng

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp trục N-04

950

355

250

111

Đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

2.000

112

Phố Hoàng Diệu

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Thành Công

1.850

113

Đường D5, D6, (16,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Lê Lai

1.000

114

Phố Nguyễn Vũ Tráng

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Lê Lai

1.000

115

Phố Lê Lai

Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

1.050

116

Đường N4 (11,5m)

Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền

800

117

Phố Nguyễn Văn Hiền

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng

800

118

Phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

1.300

119

Phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

800

120

Phố Xuân Diệu

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp phố Lê Lai

800

121

Phố Nam Cao

Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

800

122

Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m)

Tiếp giáp phố Tản Đà

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

950

123

Phố Đoàn Thị Điểm

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp phố Cao Bá Quát

800

124

Phố Tản Đà

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

650

125

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

1.300

126

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.000

127

Đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp phố Tản Đà

1.000

128

Đường vào nhà máy chè Tam Đường

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp cổng nhà máy chè

350

225

155

129

Phố Trương Định

Tiếp giáp phố Nguyễn Cao

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

800

130

Phố Lê Đại Hành (13m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Phố Bạch Đằng

950

131

Đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp phố Nguyễn Cao

800

132

Ngõ 224 đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Phú

Cuối đường

550

245

180

133

Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú

550

250

180

134

Phố Chu Huy Mân

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp phố Đào Duy Anh

650

135

Phố Lý Quốc Sư

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp phố Đào Duy Anh

650

136

Phố Đào Duy Anh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn

650

137

Phố Đào Duy Anh

Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn

Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu

550

138

Phố Sùng Phái Sinh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Thanh Niên

650

139

Phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định

Tiếp giáp phố Yên Thế

800

140

Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

650

141

Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

650

142

Phố Yên Thế

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp phố Đồng Khởi

355

143

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

750

285

190

144

Đường số 6-7

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường 6-8

425

205

140

145

Đường số 6-8

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

425

205

140

146

Đường ven Hồ thượng lưu

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.400

430

210

147

Phố Võ Thị Sáu

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

1.000

148

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

1.450

149

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

950

355

210

150

Phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường Thanh Niên

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

950

151

Đường số 2 (13,5m)

Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

550

152

Phố Văn Tiến Dũng

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh

650

153

Đường số 7 (Nhánh 1)

Tiếp giáp nhánh 2

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

425

205

140

154

Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)

Đầu đường

Cuối đường

375

205

140

155

Phố Tôn Thất Bách

Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng

550

156

Phố Lam Sơn

Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng

1.300

157

Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương)

Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

385

205

140

158

Đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

385

205

140

159

Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Hết địa phận phường Tân Phong cũ

355

170

120

160

Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Trường Trinh

Đến hết đường

355

240

160

161

Đường ven hồ lắng

Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

425

205

140

162

Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong cũ

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

425

205

140

163

Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu

Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

650

164

Đường tránh chợ San Thàng

Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường QL 4D

850

445

255

165

Quốc lộ 4D

Tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh

Cửa hàng xăng dầu số 18

900

495

255

166

Tuyến đường Nùng Nàng cũ - Nậm Tăm cũ đến thành phố Lai Châu đoạn qua bản Lao Tỷ Phùng

650

415

285

XI.2

PHƯỜNG ĐOÀN KẾT

1

Đường 19-8

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

2.500

700

300

2

Đường 19-8

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

2.300

700

300

3

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.200

380

230

4

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường tránh ngập

550

255

180

5

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường tránh ngập

Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)

550

215

140

6

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)

Tiếp giáp đường Pusamcap

500

225

140

7

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

1.800

495

300

8

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ

Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới

1.600

495

255

9

Đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

1.600

520

340

10

Đường Tôn Đức Thắng kéo dài

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh

950

300

180

11

Đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

950

300

140

12

Đường 10-10 (20,5m)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

950

13

Đường 10-10 kéo dài (20,5m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Cuối đường

850

14

Đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

950

355

195

15

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

3.450

750

330

16

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Hết Siêu thị Quang Thanh

4.550

850

445

17

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

3.450

750

330

18

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

2.700

570

315

19

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

2.300

570

315

20

Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện

350

225

190

21

Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Sân vận động

550

245

180

22

Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh

425

205

140

23

Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết

355

240

160

24

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can

1.600

495

265

25

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can

Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ

1.400

495

265

26

Phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường 19-8

Hết ranh giới đất Sân vận động

1.650

27

Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ranh giới Sân vận động

1.350

520

325

28

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

1.650

495

305

29

Đường nhánh

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài

550

245

180

30

Phố Nguyễn Thiện Thuận

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân

950

300

180

31

Phố Phan Đình Phùng

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Phố Lê Văn Thiêm

950

32

Phố Lê Văn Thiêm

Tiếp giáp đường Chu Văn An

Phố Nguyễn Thiện Thuận

950

300

180

33

Phố Trần Cao Vân

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Phố Phan Đình Phùng

950

300

180

34

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

800

370

135

35

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

950

36

Phố Lương Văn Can

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.100

37

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

1.350

38

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.100

39

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

1.300

500

40

Phố Hoàng Công Chất (13m)

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Phố Nguyễn Cao

950

41

Phố Dương Quảng Hàm

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

950

42

Phố Nguyễn Bá Ngọc

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

950

43

Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)

Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất

950

44

Phố Đào Nhuận

Tiếp giáp phố Dương Quảng Hàm

Tiếp giáp phố Bạch Đằng

950

45

Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m)

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

1.000

46

Đường N13 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Chu Văn An

950

47

Phố Nguyễn Cao

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

800

48

Phố Nậm Na

Tiếp giáp Phố Mường Than

Tiếp giáp đường N16

800

49

Đường tránh ngập

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường 19-8

375

205

140

50

Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết cũ)

Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm

Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống

650

300

140

51

Đường nhánh sau Sân vận động

Từ trường Mầm non Hoa Sen

Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

550

270

190

52

Đường Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng cũ)

650

375

245

53

Đường Xuân Thủy

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

550

54

Phố Nguyễn Gia Thiều

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường 10- 10

550

55

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

550

56

Phố Bà Triệu (Đường R6A)

Tiếp giáp đường PuSamCap

Tiếp giáp đường R12

950

57

Đường R8 (13,5m)

Tiếp giáp đường PuSamCap.

Tiếp giáp đường R12

550

58

Đường R12 (13,5m)

Tiếp giáp đường R8

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

550

59

Đường N4

Tiếp giáp đường N1

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

550

60

Đường Nguyễn Du

Tiếp giáp đường 10- 10

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

550

61

Phố Quyết Thắng

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

550

62

Đường L1, L2

Tiếp giáp phố Quyết Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

550

63

Phố Nguyễn Tuân

Tiếp giáp đường quy hoạch số R13

Tiếp giáp đường quy hoạch số L2

550

64

Đường R13

Tiếp giáp Phố Quyết Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

550

65

Đường Lê Trọng Tấn

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

550

66

Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)

Tiếp giáp Nguyễn Trãi

Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)

600

67

Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ

355

175

140

68

Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ)

Từ đường 10-10

Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ

355

175

140

69

Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường N14

550

70

Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Cuối đường

550

71

Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường N12

Cuối đường

550

72

Phố Nguyễn Công Hoan

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường quy hoạch TN2

550

73

Đường Nguyễn Du

Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan

Tiếp giáp đường 10 - 10

550

74

Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

445

190

110

75

Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ)

Tiếp giáp đường Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

345

158

105

76

Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

355

160

110

77

Đường số 1, số 2

Tiếp giáp đường số 3

Tiếp giáp đường Pusamcap

550

78

Đường số 3

Tiếp giáp đường số 1

Tiếp giáp đường Pusamcap

550

79

Đường số 4, số 5

Tiếp giáp đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Tô Hiệu

550


XII. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

XII.1

XÃ THAN UYÊN

1

Đường Điện Biên Phủ

Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634)

Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)

6.000

1.900

950

2

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)

4.200

1.500

680

3

Đường Điện Biên Phủ

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631)

Hết ranh giới đất Công an xã(Số nhà 402)

3.700

1.400

570

4

Đường Điện Biên Phủ

Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)

Hết ranh giới số nhà 227

3.100

1.200

500

5

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 225

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

2.800

1.100

450

6

Phố Lương Định Của

Ngã 3 (Số nhà 002)

Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC

1.700

600

330

7

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên

800

370

180

8

Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt

900

360

170

9

Phố Lý Tự Trọng

Ranh giới số nhà 002

Đường Thanh Niên (Số nhà 082)

900

360

170

10

Đường 15/10

UBND xã Than Uyên (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 192

900

360

170

11

Ngõ 534 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 013

800

320

150

12

Ngõ 542 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 029

800

320

150

13

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551)

1.300

300

150

14

Ngõ 413 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 045

800

320

150

15

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 016

800

320

150

16

Ngõ 695 Điện Biên Phủ

Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

500

250

150

17

Ngõ Đi Sen Đông

Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001)

Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông

500

250

150

18

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001)

Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)

2.300

900

420

19

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020)

Cổng Huyện đội (Số nhà 086)

1.100

500

220

20

Ngõ 821 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005)

1.100

500

220

21

Đường Tôn Thất Tùng

Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001)

Ngã tư (Gần số nhà 046)

1.400

500

280

22

Phố Hoàng Liên

Ngã 3 (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 089

1.100

500

220

23

Phố Chu Văn An

Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001)

Ngã 3 (Hết số nhà 059)

1.400

500

280

24

Phố Phạm Ngọc Thạch

Ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)

900

360

170

25

Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

1.200

500

220

26

Đường sau Sân vận động

Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32

Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)

900

360

170

27

Ngõ 193 Đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)

800

320

150

28

Đường Tôn Thất Tùng

Ngã 4 (Gần số nhà 083)

Hết ranh giới số nhà 135

800

320

150

29

Ngõ 552 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 010

800

320

150

30

Phố Trần Huy Liệu

Ranh giới số nhà 002

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)

800

320

150

31

Phố Lương Định Của

Ranh giới số nhà 084

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)

800

320

150

32

Ngõ phố Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 01

Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng

440

230

150

33

Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh

Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b)

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

500

250

150

34

Phố Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020)

Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076)

510

250

150

35

Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh

Ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 026

500

250

150

36

Ngõ 82 Lương Định Của

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 005

510

250

150

37

Phố Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028)

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)

510

250

150

38

Đường Thanh Niên

Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170)

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

520

250

150

39

Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 019

510

250

150

40

Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

510

250

150

41

Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 023

510

250

150

42

Đường Tôn Thất Tùng

Ranh giới số nhà 137

Tiếp giáp đường Thanh Niên

720

280

170

43

Ngõ 192 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 192

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)

930

360

170

44

Ngõ 9 đường 15/10

Ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)

780

370

180

45

Ngõ 66 đường 15/10

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 031

510

250

150

46

Ngõ 32 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Trường Mần non số 2 (Số nhà 011)

1.000

400

170

47

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp số nhà 018

Hết ranh giới số nhà 092

780

320

150

48

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 092

Hết ranh giới số nhà 131

430

240

150

49

Ngõ 123 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

380

190

140

50

Ngõ 135 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

380

190

140

51

Ngõ 10 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

470

250

160

52

Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 011

380

190

140

53

Ngõ 2 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

380

190

140

54

Ngõ 28 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 025

380

190

140

55

Ngõ 12 Lương Định Của

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 017

470

250

160

56

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

470

250

160

57

Ngõ 665 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 013

380

190

140

58

Ngõ 819 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

380

190

140

59

Ngõ 14 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

380

190

140

60

Ngõ 476 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 007

380

190

140

61

Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới số nhà 015

470

250

160

62

Ngõ 18 đường Thanh Niên

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

470

250

160

63

Ngõ 181 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 007

310

210

140

64

Ngõ 119 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 012

310

210

140

65

Ngõ 483 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 016

380

190

140

66

Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 030

380

190

140

67

Ngõ 86 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 028

470

250

160

68

Ngõ 164 đường Thanh Niên

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 014

380

190

140

69

Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 015

470

250

160

70

Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 012

Hết ranh giới số nhà 034

310

210

140

71

Ngõ 44 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 004

380

240

160

72

Ngõ 22 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

380

240

160

73

Ngõ 36 Lý Tự Trọng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 009

380

240

160

74

Ngõ 146 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

310

210

140

75

Ngõ 110 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 011

310

210

140

76

Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

310

210

140

77

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới nhà ông An

Hết ranh giới đất nhà ông Thế

310

210

140

78

Ngõ 83 Trần Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

310

210

140

79

Phố Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002)

Tiếp giáp số nhà 022

800

610

270

80

Ngõ 400 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)

470

250

160

81

Ngõ 529 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)

470

250

160

82

Ngõ 73 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)

470

250

160

83

Ngõ 159 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 009

380

190

140

84

Ngõ 122 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá)

Hết ranh giới số nhà 002

310

210

140

85

Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 004

310

210

140

86

Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

310

210

140

87

Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 084

Hết ranh giới số nhà 001

310

210

140

88

Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 174

Hết ranh giới số nhà 001

310

210

140

89

Ngõ 122 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 124

Hết ranh giới số nhà 003

470

250

160

90

Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 017

310

210

140

91

Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ

Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213

Hết ranh giới số nhà 007

310

210

140

92

Ngõ 54 đường 15 /10

Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056

Hết ranh giới số nhà 015

1.000

400

170

93

Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

380

190

140

94

Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 006

380

190

140

95

Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 532

Hết ranh giới số nhà 009

780

320

150

Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ

96

Quốc lộ 32

Tiếp giáp cầu Mường Cang

Cây xăng nhà bà Chứ

1.900

720

280

97

Quốc lộ 32

Cây xăng nhà bà Chứ

Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ

1.300

510

200

98

Quốc lộ 32

Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ

Hết địa phận xã Mường Cang cũ

640

340

150

99

Đường nhánh

Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang

Hết ranh giới đất nhà bà Mòn

640

360

150

100

Đường nhánh

Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang

Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC

640

360

150

Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ

101

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến

Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường

1.100

550

300

102

Quốc lộ 32

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường

Hết địa phận xã Mường Than cũ

620

360

150

XIV.2

XÃ MƯỜNG THAN

Đường quốc lộ đi qua xã Phúc Than cũ

1

Quốc lộ 32

Điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát

Cầu Che Bó

1.100

550

300

2

Quốc lộ 279

Ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn

Hết ranh giới Trạm kiểm lâm

1.100

550

300

3

Quốc lộ 32

Cầu Che Bó

Hết địa phận xã Phúc Than cũ

620

360

150

XIV.3

XÃ MƯỜNG KIM

1

Quốc lộ 32

Trường cấp 2

Giáp cầu sắt

850

460

270

2

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận trường cấp 2

Giáp địa phận xã Mường Cang cũ

450

190

130

3

QL 279

Tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim

Cầu Mường Kim

790

440

260

4

QL 279

Cầu Mường Kim

Đường rẽ vào nhà máy thủy điện

410

190

120

5

QL 279

Tiếp giáp cầu sắt

Hết địa phận trường THPT Mường Kim

410

180

120

XIV.4

XÃ TÂN UYÊN

1

Đường Lê Lợi

Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi

Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

4.200

2.300

1.900

2

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

Hết cống Tổ 3

2.900

1.800

1.400

3

Đường Lê Lợi

Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi

Hết ranh giới đất Đội thuế

3.100

1.800

1.400

4

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ)

2.900

1.800

1.400

5

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cống Tổ 3

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ)

1.100

600

500

6

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện)

Đường Võ Nguyên Giáp

1.100

600

500

7

Đường 7/3

Đường Lê Lợi (Km381+720)

Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên

1.100

600

500

8

Phố Võ Thị Sáu

Đường Lê Lợi (Km381+970)

Đường Võ Nguyên Giáp

1.100

600

500

9

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban)

Cầu qua suối đi Nà Ban

860

570

350

10

Phố Đặng Thùy Trâm

Đường Lê Lợi (Km381+620)

Phố Phạm Ngọc Thạch

940

620

370

11

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Lê Lợi (Km381+910)

Phố Đặng Thùy Trâm

1.500

700

500

12

Nhánh Quốc lộ 32

Trạm Y tế xã Tân Uyên

Cổng nghĩa trang nhân dân

860

570

350

13

Nhánh Quốc lộ 32

Tiếp giáp Quốc lộ 32

Cuối đường

410

270

220

14

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 32)

Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32

940

560

350

15

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 26)

Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)

940

560

350

16

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 7)

Đường Trường Chinh

940

560

350

17

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi (Km380+950)

Tiếp giáp khu dân cư khu 7

690

440

290

18

Đường Ngô Quyền

Đường Lê Lợi (Km383+740)

Đường đi tổ dân phố 4 cũ

650

420

280

19

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 15)

Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ

1.100

600

500

20

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17

540

420

260

21

Đường Hoàng Liên Sơn

Đường Lê Lợi (Km387+00)

Giáp địa phận bản Hô Be

450

300

230

22

Đường Lò Văn Hặc

Đường Lê Lợi (Km383+740)

Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ

450

300

230

23

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Lê Lợi (Km382+940)

Giao với đường tránh QL 32 dự kiến

450

300

230

24

Phố Trần Quốc Mạnh

Đường Lê Lợi (Km381+530)

Đường Võ Nguyên Giáp

2.000

25

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Trần Quốc Mạnh

Đường Lê Lợi (Km382+590)

2.000

26

Phố Lương Đình Của

Đường Trường Chinh

Đường Lê Duẩn

460

240

190

27

Phố Hồ Xuân Hương

Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện)

Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú

1.300

28

Phố Chu Văn An

Đường Lê Lợi (Km380+890)

Tiếp giáp Trường THPT nội trú

1.300

29

Đường Lê Duẩn

Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến)

Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông

1.300

30

Đường Trần Phú

Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện)

Hết ranh giới đất Chi cục thống kê

1.300

31

Phố Nguyễn Du

Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3)

Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)

1.000

32

Phố Xuân Diệu

Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện)

Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)

1.000

33

Phố Nguyễn Tuân

Đường Lê Lợi (Km381+080)

Phố Chu Văn An

1.000

34

Phố Nguyễn Tuân

Phố Chu Văn An

Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế)

1.000

35

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ

Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc cũ

1.060

620

460

36

Quốc lộ 32

Hạt Kiểm Lâm huyện

Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ đến năm 2030

930

560

530

37

Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư

670

370

290

XIV.5

XÃ BÌNH LƯ

1

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của

2.800

540

350

2

Đường Trần Phú

Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của

Tiếp giáp đường 21/9

2.900

640

340

3

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường 21/9

Hết cầu Mường Cấu

2.100

450

260

4

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

940

260

160

5

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Cây xăng Thảo Trang

Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ

940

260

160

6

Đường Tác Tình

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết địa phận nhà máy nước

1.000

260

160

7

Đường 21/9

Tiếp giáp Trần Phú

Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị

3.600

640

350

8

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp cầu Tiên Bình

Cây xăng Thảo Trang

1.400

340

250

9

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Tiên Bình

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

2.300

620

270

10

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp đường 21/9

3.300

640

290

11

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường 21/9

Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú

3.300

640

290

12

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú

Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ

3.100

640

290

13

Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)

Đầu đường

Cuối đường

890

14

Phố Nguyễn Đình Thi

Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh

Phố Hồ Xuân Hương

930

15

Phố Hồ Xuân Hương

Đường Nguyễn Chương

Phố Nguyễn Đình Thi

930

16

Đường Nguyễn Chương

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp với đường Thác Tình

1.000

270

160

17

Đường Trường Chinh

Phố Nguyễn Đình Thi

Phố Nguyễn Thị Sáu

1.500

18

Đường Trường Chinh

Phố Võ Thị Sáu

Đường Nguyễn Văn Linh

1.800

19

Đường Lê Hồng Phong

Đường Lê Quý Đôn

Đường Nguyễn Văn Linh

1.800

20

Đường Thanh Niên

Đường Nguyễn Văn Linh

Phố Võ Thị Sáu

1.500

21

Đường Thanh Niên

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Văn Linh

1.700

22

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

1.500

23

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Phú

1.700

370

190

24

Đường Lê Quý Đôn

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

1.500

25

Đường Lê Quý Đôn

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Phú

1.400

340

190

26

Phố Chu Văn An

Phố Võ Thị Sáu

Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị

1.400

27

Đường Hoàng Quốc Việt

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

1.200

28

Phố Xuân Diệu

Công an huyện

Phố Nguyễn Đình Thi

630

29

Phố Xuân Diệu

Phố Nguyễn Đình Thi

Đường Nguyễn Chương

590

30

Phố Kim Đồng

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Văn Linh

1.400

31

Phố Kim Đồng

Đường 21/9

Đường Lê Quý Đôn

2.600

620

330

32

Phố Nguyễn Viết Xuân

Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng

Đường Võ Nguyên Giáp

1.400

33

Phố Nguyễn Viết Xuân

Ngã 3 phố Kim Đồng

Đường Trần Phú

1.400

34

Phố Tô Vĩnh Diện

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Văn Linh

1.800

35

Phố Võ Thị Sáu

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

1.500

36

Phố Nguyễn Thái Học

Đầu Nguyễn Văn Linh

Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân

2.600

37

Phố Nguyễn Thái Học

Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Võ Nguyên Giáp

2.900

38

Phố Lê Văn Tám

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Nguyễn Thái Học

2.900

39

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Tác Tình

Phố Tố Hữu

630

240

160

40

Phố Tố Hữu

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Tác Tình

630

240

160

41

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

450

340

270

42

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

300

250

220

43

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

450

340

270

44

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

300

250

220

45

Phố Đặng Văn Ngữ

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

450

340

270

46

Phố Đặng Văn Ngữ

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

300

250

220

47

Đường Phan Đình Giót

Đường Thanh Niên

Đường Bế Văn Đàn

350

48

Phố La Văn Cầu

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Hoàng Quốc Việt

650

49

Phố Nguyễn Du

Đường Trần Phú

Đường Võ Nguyên Giáp

830

50

Quốc lộ 4D

Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058

Trường mầm non Bình Lư +200m

420

180

140

XIV.6

XÃ KHUN HÁ

1

Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư

Ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang cũ (phường Tân Phong)

Tiếp giáp địa phận xã Bản Hon cũ (xã Khun Há)

380

113

97

XIV.7

XÃ BẢN BO

1

Quốc lộ 32

Từ trụ sở UBND xã Bản Bo

Đến Nghĩa trang bản Hưng Phong

350

102

65

XIV.8

XÃ SÌN HỒ

1

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã tư Bưu điện

Hết địa phận chợ

1.600

890

340

2

Đường Võ Nguyên Giáp

Cổng phòng Tài chính

Ngã tư Bưu điện

1.600

890

340

3

Đường Võ Nguyên Giáp

Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim

Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC

1.230

540

280

4

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC

Hết ranh giới đất nhà ông Từ

640

340

180

5

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Phòng nông nghiệp)

Tỉnh lộ 128 (Ngã ba- đường vào xã Tả Phìn cũ)

470

250

150

6

Phố Chu Văn An

Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện)

Tiếp giáp ranh giới trường mầm non

1.230

540

280

7

Phố Vừ A Dính

Đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương

910

450

280

8

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện)

Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú

1.600

890

340

9

Phố Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú

Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện)

910

450

280

10

Đường nội thị

Phố Trần Hưng Đạo

Cổng trường PTDT Nội trú

910

450

280

11

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà ông Dính

470

280

160

12

Phố Bế Văn Đàn

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi

700

360

190

13

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế)

Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ)

640

340

180

14

Đường Lê Lợi

Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh Bình)

Hết cổng Bệnh viện

1.800

1.200

620

15

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cổng Bệnh viện

Giao với đường Lê Duẩn

1.700

930

600

16

Đường Lê Lợi

Giao với đường Lê Duẩn

Đường Võ Nguyên Giáp

1.600

810

500

17

Phố Kim Đồng

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Chu Văn An

640

340

180

18

Phố Quang Trung

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trường Chinh

380

190

140

19

Đường Trường Chinh

Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ)

Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ)

360

190

130

20

Phố Âu Cơ

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi

360

190

130

21

Phố Lạc Long Quân

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi

360

190

130

22

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng

Hết cổng trường THCS

560

270

160

23

Đường nội thị

Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khính

Hết ranh giới đất nhà ông Páo

380

190

140

24

Đường nội thị

Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp

Hết cổng kho Bạc

380

190

140

25

Đường nội thị

Đường Lê Lợi

Hết bản Sìn Hồ Vây

380

190

140

26

Đường nội thị

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai

1.210

730

370

27

Đường nội thị

Tiếp giáp đường lên bản Dao

Tiếp giáp đường Trường Chinh

340

160

130

28

Đường nội thị

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy

340

160

130

XIV.9

XÃ PHONG THỔ

1

Đường Điện Biên Phủ

Cầu Pa So

Km 20+200 (Nhà máy nước)

3.200

2

Quốc lộ 4D

Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)

Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)

790

490

300

3

Đường Võ Nguyên Giáp

Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ)

Cầu sang khu TĐC Huổi Luông

1.300

580

300

4

Đường Võ Nguyên Giáp

Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông

Cầu Pa So

2.200

5

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Pa So

Cầu Hòa Bình

2.500

6

Phố Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

1.900

7

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Phố Nguyễn Chương

1.900

8

Đường Chu Văn An

Phố Nguyễn Chương

Hết Ngân hàng chính sách

1.900

9

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Phố Võ Thị Sáu

1.900

10

Đường Chu Văn An

Phố Võ Thị Sáu

Phố Vừ A Dính

1.500

11

Phố Nguyễn Chương

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Đường Chu Văn An

1.900

12

Phố Võ Thị Sáu

Trung tâm chính trị

Ngân hàng chính sách

1.900

13

Phố Vừ A Dính

Phố Võ Thị Sáu

Đường Chu Văn An

1.500

14

Phố Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

1.800

15

Phố Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

1.800

16

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp QL12

Tiếp giáp QL12 (Công an xã)

1.200

XIV.10

XÃ NẬM HÀNG

1

Đường Lê Thái Tổ

Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót

890

710

410

2

Đường Lê Thái Tổ

Cổng Trường THPT

Khu Trung tâm hành chính

1.400

1.200

700

3

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ

Hết cầu Nậm Dòn

430

280

190

4

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp cầu Nậm Dòn

Đường Lê Thái Tổ

520

360

230

5

Đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

840

640

460

6

Đường Nội thị

Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện

Sau nhà nghỉ Phượng Huyền

840

640

460

7

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Trường Chinh

Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ

840

640

460

8

Đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết cầu Nậm Nhùn

740

590

340

9

Đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)

400

270

220

10

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Qua đài truyền hình +500m

400

270

220

11

Đường Sông Đà

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Đường bến cảng nghiêng

280

190

150

12

Đường Sông Đà

Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

270

170

150

13

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy

350

230

170

14

Đường Bế Văn Đàn

Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng

Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng

260

200

140

15

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)

350

260

180

16

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Cầu Nậm Manh

350

230

170

17

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ

270

170

150

18

Tỉnh Lộ 127 (đường mới)

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ

400

270

180

19

Tỉnh lộ 127

Cầu Nậm Nhùn

Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn

400

270

180

XIV.11

XÃ BUM TỞ

1

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Sung Giang

Hết ranh giới bến xe khách

1.358

710

487

2

Đường Điện Biên Phủ

Cầu Mường Tè 1

Nhà ông Sung Giang

1.065

622

532

3

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp bến xe

Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)

1.065

622

532

4

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Linh

Giáp địa phận xã Bum Nưa cũ

887

566

509

5

Đường Điện Biên Phủ

Nhà ông Quang Thiều

Hết nhà ông Linh

1.234

674

509

6

Đường Chu Văn An

Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)

Hết ranh giới công ty Thương Mại

1.234

674

509

7

Đường Trần Phú

Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)

Phố 25/1

1.234

674

509

8

Đường Hồ Tùng Mậu

Đường Điện Biên Phủ Km 279+800

Đường Điện Biên Phủ Km 280+500

1.234

674

509

9

Đường Chu Văn An

Ranh giới đất Đài truyền hình

Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp

1.234

674

509

10

Đường Chu Văn An

Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp

Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)

1.234

674

509

11

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái

Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều

1.234

674

509

12

Đường nội thị

Đường Chu Văn An

Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9

887

566

486

13

Đường nội thị

Đường Điện Biên Phủ

Đến bờ kè tam cấp

887

566

486

14

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp với công ty Thương Mại

Tiếp giáp Đài truyền hình

1.124

622

486

15

Phố Ngô Quyền

Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200)

Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)

887

566

486

16

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900)

Hết ranh giới đất TTGDTX

887

566

486

17

Đường nội thị

Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX

Hết đất nhà bà Chim

946

611

475

18

Phố Đào Trọng Lịch

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800)

Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự

887

566

486

19

Phố Lý Thường Kiệt

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700)

Nhà Văn hóa khu 2

887

566

486

20

Phố Phạm Ngũ Lão

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200)

Trung tâm GDTX cũ

887

566

486

21

Phố Lý Tự Trọng

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300)

Nhà VH khu phố 3

887

566

486

22

Phố Lê Quý Đôn

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)

Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)

887

566

486

23

Phố Kim Đồng

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500)

Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ

887

566

486

24

Đường nội thị

Trường THCS

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà

887

566

486

25

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa

Đến nhà Lỳ Ma Xá

946

611

475

26

Đường nội thị

Đường Điện Biên Phủ

Đường Võ Nguyên Giáp

887

566

486

27

Phố Trần Văn Thọ

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150)

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)

679

28

Đường nội thị

Đường Chu Văn An

Giáp bờ kè suối Nậm Cấu

679

29

Đường Nậm Bum

Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện)

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

679

30

Đường nội thị

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp NVH khu phố 12

1.358

710

543

31

Đường Nậm Bum

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San

679

486

389

32

Đường Lê Đại Hành

Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12)

Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn)

1.234

674

532

33

Đường Võ Nguyên Giáp

Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa- Anh)

Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)

1.872

34

Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)

Cầu Nậm Cấu mới

Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)

1.358

710

622

35

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Điện Biên Phủ (Km279+200)

Trung tâm y tế

887

566

486

36

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Phố Lê Đại Hành

Đường Nậm Bum

1.672

828

622

37

Phố Cù Chính Lan

Phố Lê Đại Hành

Đường Nậm Bum

1.672

828

622

38

Phố Nguyễn Tuân

Đường Võ Nguyên Giáp

Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)

1.543

769

588

39

Phố Võ Thị Sáu

Nhà VH khu phố 12

Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)

1.872

913

651

40

Đường Phan Đình Giót

Đường Điện Biên Phủ (Km279+400)

Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương

1.234

674

509


XIII. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Đọan

Gía đất

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

XIII.1

XÃ THAN UYÊN

1

Đường Điện Biên Phủ

Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634)

Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)

4.200

1.330

665

2

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)

2.940

1.050

476

3

Đường Điện Biên Phủ

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631)

Hết ranh giới đất Công an xã(Số nhà 402)

2.590

980

399

4

Đường Điện Biên Phủ

Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)

Hết ranh giới số nhà 227

2.170

840

350

5

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 225

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

1.960

770

315

6

Phố Lương Định Của

Ngã 3 (Số nhà 002)

Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC

1.190

420

230

7

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên

560

260

126

8

Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt

630

252

120

9

Phố Lý Tự Trọng

Ranh giới số nhà 002

Đường Thanh Niên (Số nhà 082)

630

252

120

10

Đường 15/10

UBND xã Than Uyên (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 192

630

252

120

11

Ngõ 534 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 013

560

224

105

12

Ngõ 542 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 029

560

224

105

13

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551)

910

210

105

14

Ngõ 413 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 045

560

224

105

15

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 016

560

224

105

16

Ngõ 695 Điện Biên Phủ

Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

350

175

105

17

Ngõ Đi Sen Đông

Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001)

Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông

350

175

105

18

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001)

Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)

1.610

630

294

19

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020)

Cổng Huyện đội (Số nhà 086)

770

350

154

20

Ngõ 821 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005)

770

350

154

21

Đường Tôn Thất Tùng

Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001)

Ngã tư (Gần số nhà 046)

980

350

196

22

Phố Hoàng Liên

Ngã 3 (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 089

770

350

154

23

Phố Chu Văn An

Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001)

Ngã 3 (Hết số nhà 059)

980

350

196

24

Phố Phạm Ngọc Thạch

Ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)

630

252

120

25

Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

840

350

154

26

Đường sau Sân vận động

Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32

Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)

630

252

120

27

Ngõ 193 Đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)

560

224

105

28

Đường Tôn Thất Tùng

Ngã 4 (Gần số nhà 083)

Hết ranh giới số nhà 135

560

224

105

29

Ngõ 552 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 010

560

224

105

30

Phố Trần Huy Liệu

Ranh giới số nhà 002

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)

560

224

105

31

Phố Lương Định Của

Ranh giới số nhà 084

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)

560

224

105

32

Ngõ phố Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 01

Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng

308

160

105

33

Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh

Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b)

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

350

175

105

34

Phố Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020)

Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076)

350

175

105

35

Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh

Ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 026

350

175

105

36

Ngõ 82 Lương Định Của

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 005

357

175

105

37

Phố Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028)

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)

357

175

105

38

Đường Thanh Niên

Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170)

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

364

175

105

39

Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 019

357

175

105

40

Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

357

175

105

41

Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 023

357

175

105

42

Đường Tôn Thất Tùng

Ranh giới số nhà 137

Tiếp giáp đường Thanh Niên

504

196

120

43

Ngõ 192 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 192

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)

650

252

120

44

Ngõ 9 đường 15/10

Ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)

546

260

126

45

Ngõ 66 đường 15/10

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 031

357

175

105

46

Ngõ 32 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Trường Mần non số 2 (Số nhà 011)

700

280

120

47

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp số nhà 018

Hết ranh giới số nhà 092

546

224

105

48

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 092

Hết ranh giới số nhà 131

300

168

105

49

Ngõ 123 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

266

133

98

50

Ngõ 135 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

266

133

98

51

Ngõ 10 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

330

175

112

52

Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 011

266

133

98

53

Ngõ 2 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

266

133

98

54

Ngõ 28 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 025

266

133

98

55

Ngõ 12 Lương Định Của

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 017

330

175

112

56

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

330

175

112

57

Ngõ 665 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 013

266

133

98

58

Ngõ 819 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

266

133

98

59

Ngõ 14 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

266

133

98

60

Ngõ 476 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 007

266

133

98

61

Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới số nhà 015

330

175

112

62

Ngõ 18 đường Thanh Niên

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

330

175

112

63

Ngõ 181 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 007

217

147

98

64

Ngõ 119 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 012

217

147

98

65

Ngõ 483 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 016

266

133

98

66

Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 030

266

133

98

67

Ngõ 86 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 028

330

175

112

68

Ngõ 164 đường Thanh Niên

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 014

266

133

98

69

Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 015

330

175

112

70

Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 012

Hết ranh giới số nhà 034

217

147

98

71

Ngõ 44 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 004

266

168

112

72

Ngõ 22 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

266

168

112

73

Ngõ 36 Lý Tự Trọng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 009

266

168

112

74

Ngõ 146 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

217

147

98

75

Ngõ 110 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 011

217

147

98

76

Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

217

147

98

77

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới nhà ông An

Hết ranh giới đất nhà ông Thế

217

147

98

78

Ngõ 83 Trần Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

217

147

98

79

Phố Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002)

Tiếp giáp số nhà 022

560

430

189

80

Ngõ 400 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)

330

175

112

81

Ngõ 529 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)

330

175

112

82

Ngõ 73 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)

330

175

112

83

Ngõ 159 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 009

266

133

98

84

Ngõ 122 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá)

Hết ranh giới số nhà 002

217

147

98

85

Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 004

217

147

98

86

Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

217

147

98

87

Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 084

Hết ranh giới số nhà 001

217

147

98

88

Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 174

Hết ranh giới số nhà 001

217

147

98

89

Ngõ 122 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 124

Hết ranh giới số nhà 003

330

175

112

90

Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 017

217

147

98

91

Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ

Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213

Hết ranh giới số nhà 007

217

147

98

92

Ngõ 54 đường 15 /10

Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056

Hết ranh giới số nhà 015

700

280

120

93

Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

266

133

98

94

Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 006

266

133

98

95

Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 532

Hết ranh giới số nhà 009

546

224

105

Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ

96

Quốc lộ 32

Tiếp giáp cầu Mường Cang

Cây xăng nhà bà Chứ

1.330

504

196

97

Quốc lộ 32

Cây xăng nhà bà Chứ

Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ

910

357

140

98

Quốc lộ 32

Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ

Hết địa phận xã Mường Cang cũ

450

238

105

99

Đường nhánh

Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang

Hết ranh giới đất nhà bà Mòn

450

252

105

100

Đường nhánh

Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang

Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC

450

252

105

Đường quốc lộ đi qua xã mường than cũ

101

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến

Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường

770

385

210

102

Quốc lộ 32

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường

Hết địa phận xã Mường Than cũ

434

252

105

XIV.2

XÃ MƯỜNG THAN

Đường quốc lộ đi qua xã Phúc Than cũ

1

Quốc lộ 32

Điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát

Cầu Che Bó

770

385

210

2

Quốc lộ 279

Ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn

Hết ranh giới Trạm kiểm lâm

770

385

210

3

Quốc lộ 32

Cầu Che Bó

Hết địa phận xã Phúc Than cũ

434

252

105

XIV.3

XÃ MƯỜNG KIM

1

Quốc lộ 32

Trường cấp 2

Giáp cầu sắt

595

320

189

2

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận trường cấp 2

Giáp địa phận xã Mường Cang cũ

315

133

90

3

QL 279

Tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim

Cầu Mường Kim

550

310

182

4

QL 279

Cầu Mường Kim

Đường rẽ vào nhà máy thủy điện

287

133

84

5

QL 279

Tiếp giáp cầu sắt

Hết địa phận trường THPT Mường Kim

287

126

84

XIV.4

XÃ TÂN UYÊN

1

Đường Lê Lợi

Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi

Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

2.940

1.610

1.330

2

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

Hết cống Tổ 3

2.030

1.260

980

3

Đường Lê Lợi

Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi

Hết ranh giới đất Đội thuế

2.170

1.260

980

4

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ)

2.030

1.260

980

5

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cống Tổ 3

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ)

770

420

350

6

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện)

Đường Võ Nguyên Giáp

770

420

350

7

Đường 7/3

Đường Lê Lợi (Km381+720)

Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên

770

420

350

8

Phố Võ Thị Sáu

Đường Lê Lợi (Km381+970)

Đường Võ Nguyên Giáp

770

420

350

9

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban)

Cầu qua suối đi Nà Ban

600

400

245

10

Phố Đặng Thùy Trâm

Đường Lê Lợi (Km381+620)

Phố Phạm Ngọc Thạch

660

434

259

11

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Lê Lợi (Km381+910)

Phố Đặng Thùy Trâm

1.050

490

350

12

Nhánh Quốc lộ 32

Trạm Y tế xã Tân Uyên

Cổng nghĩa trang nhân dân

600

400

245

13

Nhánh Quốc lộ 32

Tiếp giáp Quốc lộ 32

Cuối đường

287

190

154

14

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 32)

Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32

660

390

245

15

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 26)

Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)

660

390

245

16

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 7)

Đường Trường Chinh

660

390

245

17

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi (Km380+950)

Tiếp giáp khu dân cư khu 7

480

310

203

18

Đường Ngô Quyền

Đường Lê Lợi (Km383+740)

Đường đi tổ dân phố 4 cũ

455

294

196

19

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 15)

Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ

770

420

350

20

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17

380

294

182

21

Đường Hoàng Liên Sơn

Đường Lê Lợi (Km387+00)

Giáp địa phận bản Hô Be

315

210

160

22

Đường Lò Văn Hặc

Đường Lê Lợi (Km383+740)

Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ

315

210

160

23

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Lê Lợi (Km382+940)

Giao với đường tránh QL 32 dự kiến

315

210

160

24

Phố Trần Quốc Mạnh

Đường Lê Lợi (Km381+530)

Đường Võ Nguyên Giáp

1.400

25

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Trần Quốc Mạnh

Đường Lê Lợi (Km382+590)

1.400

26

Phố Lương Đình Của

Đường Trường Chinh

Đường Lê Duẩn

320

168

133

27

Phố Hồ Xuân Hương

Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện)

Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú

910

28

Phố Chu Văn An

Đường Lê Lợi (Km380+890)

Tiếp giáp Trường THPT nội trú

910

29

Đường Lê Duẩn

Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến)

Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông

910

30

Đường Trần Phú

Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện)

Hết ranh giới đất Chi cục thống kê

910

31

Phố Nguyễn Du

Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3)

Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)

700

32

Phố Xuân Diệu

Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện)

Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)

700

33

Phố Nguyễn Tuân

Đường Lê Lợi (Km381+080)

Phố Chu Văn An

700

34

Phố Nguyễn Tuân

Phố Chu Văn An

Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế)

700

35

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ

Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc cũ

740

430

330

36

Quốc lộ 32

Hạt Kiểm Lâm huyện

Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ đến năm 2030

650

390

370

37

Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư

470

260

203

XIV.5

XÃ BÌNH LƯ

1

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của

1.960

380

245

2

Đường Trần Phú

Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của

Tiếp giáp đường 21/9

2.030

450

238

3

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường 21/9

Hết cầu Mường Cấu

1.470

315

182

4

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

660

182

112

5

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Cây xăng Thảo Trang

Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ

660

182

112

6

Đường Tác Tình

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết địa phận nhà máy nước

700

182

112

7

Đường 21/9

Tiếp giáp Trần Phú

Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị

2.520

450

245

8

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp cầu Tiên Bình

Cây xăng Thảo Trang

980

238

175

9

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Tiên Bình

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

1.610

434

189

10

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp đường 21/9

2.310

450

203

11

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường 21/9

Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú

2.310

450

203

12

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú

Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ

2.170

450

203

13

Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)

Đầu đường

Cuối đường

620

14

Phố Nguyễn Đình Thi

Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh

Phố Hồ Xuân Hương

650

15

Phố Hồ Xuân Hương

Đường Nguyễn Chương

Phố Nguyễn Đình Thi

650

16

Đường Nguyễn Chương

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp với đường Thác Tình

720

190

120

17

Đường Trường Chinh

Phố Nguyễn Đình Thi

Phố Nguyễn Thị Sáu

1.050

18

Đường Trường Chinh

Phố Võ Thị Sáu

Đường Nguyễn Văn Linh

1.260

19

Đường Lê Hồng Phong

Đường Lê Quý Đôn

Đường Nguyễn Văn Linh

1.260

20

Đường Thanh Niên

Đường Nguyễn Văn Linh

Phố Võ Thị Sáu

1.050

21

Đường Thanh Niên

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Văn Linh

1.190

22

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

1.050

23

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Phú

1.190

260

133

24

Đường Lê Quý Đôn

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

1.050

25

Đường Lê Quý Đôn

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Phú

980

238

133

26

Phố Chu Văn An

Phố Võ Thị Sáu

Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị

980

27

Đường Hoàng Quốc Việt

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

840

28

Phố Xuân Diệu

Công an huyện

Phố Nguyễn Đình Thi

440

29

Phố Xuân Diệu

Phố Nguyễn Đình Thi

Đường Nguyễn Chương

413

30

Phố Kim Đồng

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Văn Linh

980

31

Phố Kim Đồng

Đường 21/9

Đường Lê Quý Đôn

1.820

434

230

32

Phố Nguyễn Viết Xuân

Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng

Đường Võ Nguyên Giáp

980

33

Phố Nguyễn Viết Xuân

Ngã 3 phố Kim Đồng

Đường Trần Phú

980

34

Phố Tô Vĩnh Diện

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Văn Linh

1.260

35

Phố Võ Thị Sáu

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

1.050

36

Phố Nguyễn Thái Học

Đầu Nguyễn Văn Linh

Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân

1.820

37

Phố Nguyễn Thái Học

Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Võ Nguyên Giáp

2.030

38

Phố Lê Văn Tám

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Nguyễn Thái Học

2.030

39

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Tác Tình

Phố Tố Hữu

440

168

112

40

Phố Tố Hữu

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Tác Tình

440

168

112

41

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

315

238

189

42

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

210

175

154

43

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

315

238

189

44

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

210

175

154

45

Phố Đặng Văn Ngữ

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

315

238

189

46

Phố Đặng Văn Ngữ

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

210

175

154

47

Đường Phan Đình Giót

Đường Thanh Niên

Đường Bế Văn Đàn

245

48

Phố La Văn Cầu

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Hoàng Quốc Việt

455

49

Phố Nguyễn Du

Đường Trần Phú

Đường Võ Nguyên Giáp

580

50

Quốc lộ 4D

Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058

Trường mầm non Bình Lư +200m

294

126

98

XIV.6

XÃ KHUN HÁ

1

Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư

Ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang cũ (phường Tân Phong)

Tiếp giáp địa phận xã Bản Hon cũ (xã Khun Há)

266

79

68

XIV.7

XÃ BẢN BO

1

Quốc lộ 32

Từ trụ sở UBND xã Bản Bo

Đến Nghĩa trang bản Hưng Phong

245

70

46

XIV.8

XÃ SÌN HỒ

1

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã tư Bưu điện

Hết địa phận chợ

1.120

620

238

2

Đường Võ Nguyên Giáp

Cổng phòng Tài chính

Ngã tư Bưu điện

1.120

620

238

3

Đường Võ Nguyên Giáp

Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim

Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC

860

380

196

4

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC

Hết ranh giới đất nhà ông Từ

450

238

126

5

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Phòng nông nghiệp)

Tỉnh lộ 128 (Ngã ba- đường vào xã Tả Phìn cũ)

329

170

118

6

Phố Chu Văn An

Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện)

Tiếp giáp ranh giới trường mầm non

860

380

196

7

Phố Vừ A Dính

Đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương

640

315

196

8

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện)

Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú

1.120

620

238

9

Phố Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú

Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện)

640

315

196

10

Đường nội thị

Phố Trần Hưng Đạo

Cổng trường PTDT Nội trú

640

315

196

11

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà ông Dính

330

196

112

12

Phố Bế Văn Đàn

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi

490

252

133

13

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế)

Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ)

450

238

126

14

Đường Lê Lợi

Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh Bình)

Hết cổng Bệnh viện

1.260

840

434

15

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cổng Bệnh viện

Giao với đường Lê Duẩn

1.190

650

420

16

Đường Lê Lợi

Giao với đường Lê Duẩn

Đường Võ Nguyên Giáp

1.120

570

350

17

Phố Kim Đồng

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Chu Văn An

450

238

126

18

Phố Quang Trung

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trường Chinh

266

133

98

19

Đường Trường Chinh

Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ)

Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ)

252

133

90

20

Phố Âu Cơ

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi

252

133

90

21

Phố Lạc Long Quân

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi

252

133

90

22

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng

Hết cổng trường THCS

390

190

112

23

Đường nội thị

Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khính

Hết ranh giới đất nhà ông Páo

266

133

98

24

Đường nội thị

Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp

Hết cổng kho Bạc

266

133

98

25

Đường nội thị

Đường Lê Lợi

Hết bản Sìn Hồ Vây

266

133

98

26

Đường nội thị

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai

850

510

259

27

Đường nội thị

Tiếp giáp đường lên bản Dao

Tiếp giáp đường Trường Chinh

238

112

90

28

Đường nội thị

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy

238

112

90

XIV.9

XÃ PHONG THỔ

1

Đường Điện Biên Phủ

Cầu Pa So

Km 20+200 (Nhà máy nước)

2.240

2

Quốc lộ 4D

Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)

Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)

550

340

230

3

Đường Võ Nguyên Giáp

Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ)

Cầu sang khu TĐC Huổi Luông

910

406

210

4

Đường Võ Nguyên Giáp

Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông

Cầu Pa So

1.540

5

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Pa So

Cầu Hòa Bình

1.750

6

Phố Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

1.330

7

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Phố Nguyễn Chương

1.330

8

Đường Chu Văn An

Phố Nguyễn Chương

Hết Ngân hàng chính sách

1.330

9

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Phố Võ Thị Sáu

1.330

10

Đường Chu Văn An

Phố Võ Thị Sáu

Phố Vừ A Dính

1.050

11

Phố Nguyễn Chương

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Đường Chu Văn An

1.330

12

Phố Võ Thị Sáu

Trung tâm chính trị

Ngân hàng chính sách

1.330

13

Phố Vừ A Dính

Phố Võ Thị Sáu

Đường Chu Văn An

1.050

14

Phố Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

1.260

15

Phố Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

1.260

16

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp QL12

Tiếp giáp QL12 (Công an xã)

840

XIV.10

XÃ NẬM HÀNG

1

Đường Lê Thái Tổ

Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót

620

500

287

2

Đường Lê Thái Tổ

Cổng Trường THPT

Khu Trung tâm hành chính

980

840

490

3

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ

Hết cầu Nậm Dòn

300

196

133

4

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp cầu Nậm Dòn

Đường Lê Thái Tổ

364

252

160

5

Đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

590

450

322

6

Đường Nội thị

Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện

Sau nhà nghỉ Phượng Huyền

590

450

322

7

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Trường Chinh

Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ

590

450

322

8

Đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết cầu Nậm Nhùn

520

413

238

9

Đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)

280

190

154

10

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Qua đài truyền hình +500m

280

190

154

11

Đường Sông Đà

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Đường bến cảng nghiêng

196

133

105

12

Đường Sông Đà

Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

190

119

105

13

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy

245

160

120

14

Đường Bế Văn Đàn

Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng

Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng

182

140

98

15

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)

245

182

126

16

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Cầu Nậm Manh

245

160

120

17

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ

190

119

105

18

Tỉnh Lộ 127 (đường mới)

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ

280

190

126

19

Tỉnh lộ 127

Cầu Nậm Nhùn

Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn

280

190

126

XIV.11

XÃ BUM TỞ

1

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Sung Giang

Hết ranh giới bến xe khách

950

500

340

2

Đường Điện Biên Phủ

Cầu Mường Tè 1

Nhà ông Sung Giang

750

435

372

3

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp bến xe

Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)

750

435

372

4

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Linh

Giáp địa phận xã Bum Nưa cũ

620

396

356

5

Đường Điện Biên Phủ

Nhà ông Quang Thiều

Hết nhà ông Linh

860

470

356

6

Đường Chu Văn An

Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)

Hết ranh giới công ty Thương Mại

860

470

356

7

Đường Trần Phú

Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)

Phố 25/1

860

470

356

8

Đường Hồ Tùng Mậu

Đường Điện Biên Phủ Km 279+800

Đường Điện Biên Phủ Km 280+500

860

470

356

9

Đường Chu Văn An

Ranh giới đất Đài truyền hình

Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp

860

470

356

10

Đường Chu Văn An

Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp

Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)

860

470

356

11

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái

Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều

860

470

356

12

Đường nội thị

Đường Chu Văn An

Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9

620

396

340

13

Đường nội thị

Đường Điện Biên Phủ

Đến bờ kè tam cấp

620

396

340

14

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp với công ty Thương Mại

Tiếp giáp Đài truyền hình

790

435

340

15

Phố Ngô Quyền

Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200)

Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)

620

396

340

16

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900)

Hết ranh giới đất TTGDTX

620

396

340

17

Đường nội thị

Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX

Hết đất nhà bà Chim

660

430

333

18

Phố Đào Trọng Lịch

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800)

Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự

620

396

340

19

Phố Lý Thường Kiệt

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700)

Nhà Văn hóa khu 2

620

396

340

20

Phố Phạm Ngũ Lão

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200)

Trung tâm GDTX cũ

620

396

340

21

Phố Lý Tự Trọng

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300)

Nhà VH khu phố 3

620

396

340

22

Phố Lê Quý Đôn

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)

Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)

620

396

340

23

Phố Kim Đồng

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500)

Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ

620

396

340

24

Đường nội thị

Trường THCS

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà

620

396

340

25

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa

Đến nhà Lỳ Ma Xá

660

430

333

26

Đường nội thị

Đường Điện Biên Phủ

Đường Võ Nguyên Giáp

620

396

340

27

Phố Trần Văn Thọ

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150)

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)

475

28

Đường nội thị

Đường Chu Văn An

Giáp bờ kè suối Nậm Cấu

475

29

Đường Nậm Bum

Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện)

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

475

30

Đường nội thị

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp NVH khu phố 12

950

500

380

31

Đường Nậm Bum

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San

475

340

272

32

Đường Lê Đại Hành

Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12)

Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn)

860

470

372

33

Đường Võ Nguyên Giáp

Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa- Anh)

Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)

1.310

34

Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)

Cầu Nậm Cấu mới

Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)

950

500

435

35

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Điện Biên Phủ (Km279+200)

Trung tâm y tế

620

396

340

36

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Phố Lê Đại Hành

Đường Nậm Bum

1.170

580

435

37

Phố Cù Chính Lan

Phố Lê Đại Hành

Đường Nậm Bum

1.170

580

435

38

Phố Nguyễn Tuân

Đường Võ Nguyên Giáp

Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)

1.080

540

412

39

Phố Võ Thị Sáu

Nhà VH khu phố 12

Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)

1.310

640

456

40

Đường Phan Đình Giót

Đường Điện Biên Phủ (Km279+400)

Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương

860

470

356


XIV. ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT TMDV TẠI NÔNG THÔN


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Đọan

Giá đất

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

XIV.1

XÃ THAN UYÊN

1

Đường Điện Biên Phủ

Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634)

Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)

3.000

950

475

2

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)

2.100

750

340

3

Đường Điện Biên Phủ

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631)

Hết ranh giới đất Công an xã(Số nhà 402)

1.850

700

285

4

Đường Điện Biên Phủ

Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)

Hết ranh giới số nhà 227

1.550

600

250

5

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 225

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

1.400

550

225

6

Phố Lương Định Của

Ngã 3 (Số nhà 002)

Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC

850

300

165

7

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên

400

185

95

8

Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt

450

180

85

9

Phố Lý Tự Trọng

Ranh giới số nhà 002

Đường Thanh Niên (Số nhà 082)

450

180

85

10

Đường 15/10

UBND xã Than Uyên (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 192

450

180

85

11

Ngõ 534 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 013

400

160

75

12

Ngõ 542 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 029

400

160

75

13

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551)

650

150

75

14

Ngõ 413 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 045

400

160

75

15

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 016

400

160

75

16

Ngõ 695 Điện Biên Phủ

Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

250

125

75

17

Ngõ Đi Sen Đông

Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001)

Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông

250

125

75

18

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001)

Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)

1.150

450

210

19

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 020)

Cổng Huyện đội (Số nhà 086)

550

250

110

20

Ngõ 821 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất Hội trường UBND xã (Số nhà 005)

550

250

110

21

Đường Tôn Thất Tùng

Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001)

Ngã tư (Gần số nhà 046)

700

250

140

22

Phố Hoàng Liên

Ngã 3 (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 089

550

250

110

23

Phố Chu Văn An

Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001)

Ngã 3 (Hết số nhà 059)

700

250

140

24

Phố Phạm Ngọc Thạch

Ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)

450

180

85

25

Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

600

250

110

26

Đường sau Sân vận động

Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32

Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)

450

180

85

27

Ngõ 193 Đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)

400

160

75

28

Đường Tôn Thất Tùng

Ngã 4 (Gần số nhà 083)

Hết ranh giới số nhà 135

400

160

75

29

Ngõ 552 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 010

400

160

75

30

Phố Trần Huy Liệu

Ranh giới số nhà 002

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)

400

160

75

31

Phố Lương Định Của

Ranh giới số nhà 084

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)

400

160

75

32

Ngõ phố Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 01

Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng

220

115

75

33

Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh

Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hải (Khu 5b)

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

250

125

75

34

Phố Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020)

Hết ranh giới đất nhà ông Thông (Mão) (Số nhà 076)

250

125

75

35

Ngõ 51 Nguyễn Chí Thanh

Ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 026

250

125

75

36

Ngõ 82 Lương Định Của

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 005

255

125

75

37

Phố Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028)

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)

255

125

75

38

Đường Thanh Niên

Hết ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170)

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

260

125

75

39

Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 019

255

125

75

40

Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

255

125

75

41

Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 023

255

125

75

42

Đường Tôn Thất Tùng

Ranh giới số nhà 137

Tiếp giáp đường Thanh Niên

360

140

85

43

Ngõ 192 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 192

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)

465

180

85

44

Ngõ 9 đường 15/10

Ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)

390

185

95

45

Ngõ 66 đường 15/10

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 031

255

125

75

46

Ngõ 32 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Trường Mần non số 2 (Số nhà 011)

500

200

85

47

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp số nhà 018

Hết ranh giới số nhà 092

390

160

75

48

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 092

Hết ranh giới số nhà 131

215

120

75

49

Ngõ 123 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

190

95

75

50

Ngõ 135 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

190

95

75

51

Ngõ 10 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

235

125

85

52

Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 011

190

95

75

53

Ngõ 2 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

190

95

75

54

Ngõ 28 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 025

190

95

75

55

Ngõ 12 Lương Định Của

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 017

235

125

85

56

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh

Hết địa phận thị trấn Than Uyên cũ

235

125

85

57

Ngõ 665 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 013

190

95

75

58

Ngõ 819 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

190

95

75

59

Ngõ 14 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

190

95

75

60

Ngõ 476 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 007

190

95

75

61

Ngách 2 ngõ 458 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới số nhà 015

235

125

85

62

Ngõ 18 đường Thanh Niên

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

235

125

85

63

Ngõ 181 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 007

155

105

75

64

Ngõ 119 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 012

155

105

75

65

Ngõ 483 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 016

190

95

75

66

Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 030

190

95

75

67

Ngõ 86 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 028

235

125

85

68

Ngõ 164 đường Thanh Niên

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 014

190

95

75

69

Ngõ 88 Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 015

235

125

85

70

Ngõ 67 Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 012

Hết ranh giới số nhà 034

155

105

75

71

Ngõ 44 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 004

190

120

85

72

Ngõ 22 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

190

120

85

73

Ngõ 36 Lý Tự Trọng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 009

190

120

85

74

Ngõ 146 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

155

105

75

75

Ngõ 110 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 011

155

105

75

76

Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

155

105

75

77

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới nhà ông An

Hết ranh giới đất nhà ông Thế

155

105

75

78

Ngõ 83 Trần Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

155

105

75

79

Phố Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002)

Tiếp giáp số nhà 022

400

305

135

80

Ngõ 400 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Đến cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)

235

125

85

81

Ngõ 529 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)

235

125

85

82

Ngõ 73 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất Công ty ga Hải Vân (Số nhà 005)

235

125

85

83

Ngõ 159 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 009

190

95

75

84

Ngõ 122 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001 (đất đấu giá)

Hết ranh giới số nhà 002

155

105

75

85

Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 004

155

105

75

86

Ngõ 62 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

155

105

75

87

Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 084

Hết ranh giới số nhà 001

155

105

75

88

Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 174

Hết ranh giới số nhà 001

155

105

75

89

Ngõ 122 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 124

Hết ranh giới số nhà 003

235

125

85

90

Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 017

155

105

75

91

Ngõ 213 đường Điện Biên Phủ

Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213

Hết ranh giới số nhà 007

155

105

75

92

Ngõ 54 đường 15 /10

Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056

Hết ranh giới số nhà 015

500

200

85

93

Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

190

95

75

94

Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 006

190

95

75

95

Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 532

Hết ranh giới số nhà 009

390

160

75

Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ

96

Quốc lộ 32

Tiếp giáp cầu Mường Cang

Cây xăng nhà bà Chứ

950

360

140

97

Quốc lộ 32

Cây xăng nhà bà Chứ

Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ

650

255

100

98

Quốc lộ 32

Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ

Hết địa phận xã Mường Cang cũ

320

170

75

99

Đường nhánh

Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang

Hết ranh giới đất nhà bà Mòn

320

180

75

100

Đường nhánh

Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang

Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC

320

180

75

Đường quốc lộ đi qua xã mường than cũ

101

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên cũ đến

Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường

550

275

150

102

Quốc lộ 32

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường

Hết địa phận xã Mường Than cũ

310

180

75

XIV.2

XÃ MƯỜNG THAN

Đường quốc lộ đi qua xã Phúc Than cũ

1

Quốc lộ 32

Điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát

Cầu Che Bó

550

275

150

2

Quốc lộ 279

Ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn

Hết ranh giới Trạm kiểm lâm

550

275

150

3

Quốc lộ 32

Cầu Che Bó

Hết địa phận xã Phúc Than cũ

310

180

75

XIV.3

XÃ MƯỜNG KIM

1

Quốc lộ 32

Trường cấp 2

Giáp cầu sắt

425

230

135

2

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận trường cấp 2

Giáp địa phận xã Mường Cang cũ

225

95

65

3

QL 279

Tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim

Cầu Mường Kim

395

220

130

4

QL 279

Cầu Mường Kim

Đường rẽ vào nhà máy thủy điện

205

95

65

5

QL 279

Tiếp giáp cầu sắt

Hết địa phận trường THPT Mường Kim

205

90

65

XIV.4

XÃ TÂN UYÊN

1

Đường Lê Lợi

Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi

Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

2.100

1.150

950

2

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

Hết cống Tổ 3

1.450

900

700

3

Đường Lê Lợi

Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi

Hết ranh giới đất Đội thuế

1.550

900

700

4

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ)

1.450

900

700

5

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cống Tổ 3

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (Giáp xã Phúc Khoa cũ)

550

300

250

6

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Lê Lợi (cổng sân vận động huyện)

Đường Võ Nguyên Giáp

550

300

250

7

Đường 7/3

Đường Lê Lợi (Km381+720)

Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên

550

300

250

8

Phố Võ Thị Sáu

Đường Lê Lợi (Km381+970)

Đường Võ Nguyên Giáp

550

300

250

9

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban)

Cầu qua suối đi Nà Ban

430

285

175

10

Phố Đặng Thùy Trâm

Đường Lê Lợi (Km381+620)

Phố Phạm Ngọc Thạch

470

310

185

11

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Lê Lợi (Km381+910)

Phố Đặng Thùy Trâm

750

350

250

12

Nhánh Quốc lộ 32

Trạm Y tế xã Tân Uyên

Cổng nghĩa trang nhân dân

430

285

175

13

Nhánh Quốc lộ 32

Tiếp giáp Quốc lộ 32

Cuối đường

205

135

110

14

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 32)

Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32

470

280

175

15

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 26)

Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)

470

280

175

16

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 7)

Đường Trường Chinh

470

280

175

17

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi (Km380+950)

Tiếp giáp khu dân cư khu 7

345

220

145

18

Đường Ngô Quyền

Đường Lê Lợi (Km383+740)

Đường đi tổ dân phố 4 cũ

325

210

150

19

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 15)

Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ

550

300

250

20

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17

270

210

130

21

Đường Hoàng Liên Sơn

Đường Lê Lợi (Km387+00)

Giáp địa phận bản Hô Be

225

150

115

22

Đường Lò Văn Hặc

Đường Lê Lợi (Km383+740)

Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ

225

150

115

23

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Lê Lợi (Km382+940)

Giao với đường tránh QL 32 dự kiến

225

150

115

24

Phố Trần Quốc Mạnh

Đường Lê Lợi (Km381+530)

Đường Võ Nguyên Giáp

1.000

25

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Trần Quốc Mạnh

Đường Lê Lợi (Km382+590)

1.000

26

Phố Lương Đình Của

Đường Trường Chinh

Đường Lê Duẩn

236

125

95

27

Phố Hồ Xuân Hương

Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện)

Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trú

650

28

Phố Chu Văn An

Đường Lê Lợi (Km380+890)

Tiếp giáp Trường THPT nội trú

650

29

Đường Lê Duẩn

Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến)

Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông

650

30

Đường Trần Phú

Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện)

Hết ranh giới đất Chi cục thống kê

650

31

Phố Nguyễn Du

Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3)

Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)

500

32

Phố Xuân Diệu

Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện)

Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)

500

33

Phố Nguyễn Tuân

Đường Lê Lợi (Km381+080)

Phố Chu Văn An

500

34

Phố Nguyễn Tuân

Phố Chu Văn An

Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế)

500

35

Quốc lộ 32

Tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên cũ

Hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc cũ

530

310

230

36

Quốc lộ 32

Hạt Kiểm Lâm huyện

Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ đến năm 2030

465

280

265

37

Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân cư

335

185

145

XIV.5

XÃ BÌNH LƯ

1

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của

1.400

270

175

2

Đường Trần Phú

Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của

Tiếp giáp đường 21/9

1.450

320

170

3

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường 21/9

Hết cầu Mường Cấu

1.050

225

130

4

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

470

130

85

5

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Cây xăng Thảo Trang

Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ

470

130

85

6

Đường Tác Tình

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết địa phận nhà máy nước

500

130

85

7

Đường 21/9

Tiếp giáp Trần Phú

Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị

1.800

320

175

8

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp cầu Tiên Bình

Cây xăng Thảo Trang

700

170

125

9

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Tiên Bình

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

1.150

310

135

10

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp đường 21/9

1.650

320

145

11

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường 21/9

Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú

1.650

320

145

12

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú

Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ

1.550

320

145

13

Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)

Đầu đường

Cuối đường

445

14

Phố Nguyễn Đình Thi

Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh

Phố Hồ Xuân Hương

465

15

Phố Hồ Xuân Hương

Đường Nguyễn Chương

Phố Nguyễn Đình Thi

465

16

Đường Nguyễn Chương

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp với đường Thác Tình

520

140

86

17

Đường Trường Chinh

Phố Nguyễn Đình Thi

Phố Nguyễn Thị Sáu

750

18

Đường Trường Chinh

Phố Võ Thị Sáu

Đường Nguyễn Văn Linh

900

19

Đường Lê Hồng Phong

Đường Lê Quý Đôn

Đường Nguyễn Văn Linh

900

20

Đường Thanh Niên

Đường Nguyễn Văn Linh

Phố Võ Thị Sáu

750

21

Đường Thanh Niên

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Văn Linh

850

22

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

750

23

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Phú

850

185

95

24

Đường Lê Quý Đôn

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

750

25

Đường Lê Quý Đôn

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Phú

700

170

95

26

Phố Chu Văn An

Phố Võ Thị Sáu

Tiếp giáp Trung tâm Hội nghị

700

27

Đường Hoàng Quốc Việt

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

600

28

Phố Xuân Diệu

Công an huyện

Phố Nguyễn Đình Thi

315

29

Phố Xuân Diệu

Phố Nguyễn Đình Thi

Đường Nguyễn Chương

295

30

Phố Kim Đồng

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Văn Linh

700

31

Phố Kim Đồng

Đường 21/9

Đường Lê Quý Đôn

1.300

310

165

32

Phố Nguyễn Viết Xuân

Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng

Đường Võ Nguyên Giáp

700

33

Phố Nguyễn Viết Xuân

Ngã 3 phố Kim Đồng

Đường Trần Phú

700

34

Phố Tô Vĩnh Diện

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Văn Linh

900

35

Phố Võ Thị Sáu

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Thanh Niên

750

36

Phố Nguyễn Thái Học

Đầu Nguyễn Văn Linh

Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân

1.300

37

Phố Nguyễn Thái Học

Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Võ Nguyên Giáp

1.450

38

Phố Lê Văn Tám

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Nguyễn Thái Học

1.450

39

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Tác Tình

Phố Tố Hữu

315

120

85

40

Phố Tố Hữu

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Tác Tình

315

120

85

41

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

225

170

135

42

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

150

125

110

43

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

225

170

135

44

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

150

125

110

45

Phố Đặng Văn Ngữ

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Đình Giót

225

170

135

46

Phố Đặng Văn Ngữ

Đường Phan Đình Giót

Đường Bế Văn Đàn

150

125

110

47

Đường Phan Đình Giót

Đường Thanh Niên

Đường Bế Văn Đàn

175

48

Phố La Văn Cầu

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Hoàng Quốc Việt

325

49

Phố Nguyễn Du

Đường Trần Phú

Đường Võ Nguyên Giáp

415

50

Quốc lộ 4D

Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058

Trường mầm non Bình Lư +200m

210

90

75

XIV.6

XÃ KHUN HÁ

1

Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư

Ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang cũ (phường Tân Phong)

Tiếp giáp địa phận xã Bản Hon cũ (xã Khun Há)

196

57

54

XIV.7

XÃ BẢN BO

1

Quốc lộ 32

Từ trụ sở UBND xã Bản Bo

Đến Nghĩa trang bản Hưng Phong

175

57

33

XIV.8

XÃ SÌN HỒ

1

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã tư Bưu điện

Hết địa phận chợ

800

445

170

2

Đường Võ Nguyên Giáp

Cổng phòng Tài chính

Ngã tư Bưu điện

800

445

170

3

Đường Võ Nguyên Giáp

Ranh giới đất nhà ông Hùng-Thim

Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC

620

270

140

4

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC

Hết ranh giới đất nhà ông Từ

320

170

100

5

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Phòng nông nghiệp)

Tỉnh lộ 128 (Ngã ba- đường vào xã Tả Phìn cũ)

235

125

75

6

Phố Chu Văn An

Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện)

Tiếp giáp ranh giới trường mầm non

620

270

140

7

Phố Vừ A Dính

Đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương

455

225

140

8

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện)

Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú

800

445

170

9

Phố Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú

Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện)

455

225

140

10

Đường nội thị

Phố Trần Hưng Đạo

Cổng trường PTDT Nội trú

455

225

140

11

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà ông Dính

235

140

85

12

Phố Bế Văn Đàn

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi

350

180

95

13

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế)

Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ)

320

170

95

14

Đường Lê Lợi

Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh Bình)

Hết cổng Bệnh viện

900

600

310

15

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp cổng Bệnh viện

Giao với đường Lê Duẩn

850

465

300

16

Đường Lê Lợi

Giao với đường Lê Duẩn

Đường Võ Nguyên Giáp

800

405

250

17

Phố Kim Đồng

Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Chu Văn An

320

170

95

18

Phố Quang Trung

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trường Chinh

190

95

75

19

Đường Trường Chinh

Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ)

Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ)

180

95

65

20

Phố Âu Cơ

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi

180

95

65

21

Phố Lạc Long Quân

Đường Trường Chinh

Đường Lê Lợi

180

95

65

22

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng

Hết cổng trường THCS

280

135

85

23

Đường nội thị

Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khính

Hết ranh giới đất nhà ông Páo

190

95

75

24

Đường nội thị

Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp

Hết cổng kho Bạc

190

95

75

25

Đường nội thị

Đường Lê Lợi

Hết bản Sìn Hồ Vây

190

95

75

26

Đường nội thị

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai

610

365

185

27

Đường nội thị

Tiếp giáp đường lên bản Dao

Tiếp giáp đường Trường Chinh

170

80

65

28

Đường nội thị

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy

170

80

65

XIV.9

XÃ PHONG THỔ

1

Đường Điện Biên Phủ

Cầu Pa So

Km 20+200 (Nhà máy nước)

1.600

2

Quốc lộ 4D

Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)

Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)

395

245

150

3

Đường Võ Nguyên Giáp

Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ)

Cầu sang khu TĐC Huổi Luông

650

290

150

4

Đường Võ Nguyên Giáp

Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông

Cầu Pa So

1.100

5

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Pa So

Cầu Hòa Bình

1.250

6

Phố Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

950

7

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Phố Nguyễn Chương

950

8

Đường Chu Văn An

Phố Nguyễn Chương

Hết Ngân hàng chính sách

950

9

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Phố Võ Thị Sáu

950

10

Đường Chu Văn An

Phố Võ Thị Sáu

Phố Vừ A Dính

750

11

Phố Nguyễn Chương

Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ

Đường Chu Văn An

950

12

Phố Võ Thị Sáu

Trung tâm chính trị

Ngân hàng chính sách

950

13

Phố Vừ A Dính

Phố Võ Thị Sáu

Đường Chu Văn An

750

14

Phố Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

900

15

Phố Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

900

16

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp QL12

Tiếp giáp QL12 (Công an xã)

600

XIV.10

XÃ NẬM HÀNG

1

Đường Lê Thái Tổ

Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót

445

355

205

2

Đường Lê Thái Tổ

Cổng Trường THPT

Khu Trung tâm hành chính

700

600

350

3

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ

Hết cầu Nậm Dòn

215

140

95

4

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp cầu Nậm Dòn

Đường Lê Thái Tổ

260

180

115

5

Đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

420

320

230

6

Đường Nội thị

Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện

Sau nhà nghỉ Phượng Huyền

420

320

230

7

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Trường Chinh

Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ

420

320

230

8

Đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết cầu Nậm Nhùn

370

295

170

9

Đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)

200

135

110

10

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Qua đài truyền hình +500m

200

135

110

11

Đường Sông Đà

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Đường bến cảng nghiêng

140

95

75

12

Đường Sông Đà

Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

135

85

75

13

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy

175

115

85

14

Đường Bế Văn Đàn

Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng

Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng

130

100

75

15

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)

175

130

95

16

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng

Cầu Nậm Manh

175

115

85

17

Đường Nội thị

Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ

135

85

75

18

Tỉnh Lộ 127 (đường mới)

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ

200

135

95

19

Tỉnh lộ 127

Cầu Nậm Nhùn

Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn

200

135

95

XIV.11

XÃ BUM TỞ

1

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Sung Giang

Hết ranh giới bến xe khách

680

355

244

2

Đường Điện Biên Phủ

Cầu Mường Tè 1

Nhà ông Sung Giang

530

310

266

3

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp bến xe

Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái)

530

310

266

4

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Linh

Giáp địa phận xã Bum Nưa cũ

590

328

260

5

Đường Điện Biên Phủ

Nhà ông Quang Thiều

Hết nhà ông Linh

620

340

255

6

Đường Chu Văn An

Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)

Hết ranh giới công ty Thương Mại

620

340

255

7

Đường Trần Phú

Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00)

Phố 25/1

620

340

255

8

Đường Hồ Tùng Mậu

Đường Điện Biên Phủ Km 279+800

Đường Điện Biên Phủ Km 280+500

620

340

255

9

Đường Chu Văn An

Ranh giới đất Đài truyền hình

Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp

620

340

255

10

Đường Chu Văn An

Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp

Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)

620

340

255

11

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái

Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều

620

340

255

12

Đường nội thị

Đường Chu Văn An

Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9

440

283

243

13

Đường nội thị

Đường Điện Biên Phủ

Đến bờ kè tam cấp

440

283

243

14

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp với công ty Thương Mại

Tiếp giáp Đài truyền hình

560

310

243

15

Phố Ngô Quyền

Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200)

Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)

440

283

243

16

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900)

Hết ranh giới đất TTGDTX

440

283

243

17

Đường nội thị

Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX

Hết đất nhà bà Chim

470

306

238

18

Phố Đào Trọng Lịch

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800)

Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự

440

283

243

19

Phố Lý Thường Kiệt

Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700)

Nhà Văn hóa khu 2

440

283

243

20

Phố Phạm Ngũ Lão

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200)

Trung tâm GDTX cũ

440

283

243

21

Phố Lý Tự Trọng

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300)

Nhà VH khu phố 3

440

283

243

22

Phố Lê Quý Đôn

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)

Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)

440

283

243

23

Phố Kim Đồng

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500)

Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ

440

283

243

24

Đường nội thị

Trường THCS

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà

440

283

243

25

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa

Đến nhà Lỳ Ma Xá

470

306

238

26

Đường nội thị

Đường Điện Biên Phủ

Đường Võ Nguyên Giáp

440

283

243

27

Phố Trần Văn Thọ

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150)

Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)

340

28

Đường nội thị

Đường Chu Văn An

Giáp bờ kè suối Nậm Cấu

340

29

Đường Nậm Bum

Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện)

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

340

30

Đường nội thị

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp NVH khu phố 12

680

355

270

31

Đường Nậm Bum

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San

340

243

195

32

Đường Lê Đại Hành

Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12)

Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn)

620

340

266

33

Đường Võ Nguyên Giáp

Giao với đường Điện Biên Phủ (nhà Hoa- Anh)

Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)

940

34

Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)

Cầu Nậm Cấu mới

Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)

680

355

310

35

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Điện Biên Phủ (Km279+200)

Trung tâm y tế

440

283

243

36

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Phố Lê Đại Hành

Đường Nậm Bum

840

410

310

37

Phố Cù Chính Lan

Phố Lê Đại Hành

Đường Nậm Bum

840

410

310

38

Phố Nguyễn Tuân

Đường Võ Nguyên Giáp

Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)

770

385

294

39

Phố Võ Thị Sáu

Nhà VH khu phố 12

Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)

940

460

326

40

Đường Phan Đình Giót

Đường Điện Biên Phủ (Km279+400)

Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương

620

340

255


XV. ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT1

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Phường Tân Phong

2.000

620

300

2

Phường Đoàn Kết

2.300

450

250

3

Xã Than Uyên

1.600

520

280

4

Xã Mường Than

550

280

150

220

130

70

5

Xã Mường Kim

430

230

140

130

70

53

6

Xã Khoen On

260

180

120

130

65

54

7

Xã Tân Uyên

1.100

610

510

120

76

58

8

Xã Mường Khoa

300

210

140

160

95

75

9

Xã Nậm Sỏ (gồm: xã Nậm Sỏ cũ, Tà Mít cũ)

70

56

43

55

43

33

10

Xã Pắc Ta

260

160

120

150

95

65

11

Xã Bình Lư

940

190

100

93

61

42

12

Xã Khun Há

196

57

54

55

42

42

13

Xã Tả Lèng

120

55

33

55

42

42

14

Xã Bản Bo

180

59

34

57

43

43

15

Xã Pa Tần

190

80

56

65

43

33

16

Xã Nậm Tăm

190

80

56

65

43

33

17

Xã Sìn Hồ

490

330

170

53

32

32

18

Xã Tủa Sín Chải

96

55

33

54

32

32

19

Xã Pu Sam Cáp

96

55

33

54

32

32

20

Xã Hồng Thu (gồm: xã Hồng Thu cũ, xã Phìn Hồ cũ, xã Ma Quai cũ)

96

55

33

54

32

32

21

Xã Nậm Mạ (gồm: xã Căn Co cũ, xã Nậm Mạ cũ)

96

55

33

54

32

32

22

xã Nậm Cuổi

96

55

33

54

32

32

23

Xã Phong Thổ

830

420

240

130

84

48

24

Xã Sin Suối Hồ

190

100

65

116

74

42

25

Xã Dào San

200

100

65

120

74

43

26

Xã Sì Lở Lầu (gồm: xã Vàng Ma Chải cũ, xã Sì Lở Lầu cũ, xã Mồ Sì San cũ, xã Pa Vây Sử cũ)

160

85

55

75

55

43

27

Xã Khổng Lào (gồm: xã Khổng Lào cũ, xã Hoang Thèn cũ, xã Bản Lang cũ)

250

130

80

120

85

56

28

Xã Nậm Hàng

380

320

190

48

32

32

29

Xã Mường Mô

86

59

45

54

32

32

30

Xã Hua Bum

71

46

32

43

32

32

31

Xã Lê Lợi

190

79

54

65

43

33

32

Xã Bum Nưa

170

120

79

110

65

65

33

xã Bum Tở

510

250

180

49

32

32

34

Xã Mường Tè

85

60

44

55

32

32

35

Xã Thu Lũm (gồm: xã Ka Lăng cũ, Thu Lũm cũ)

71

46

33

43

32

32

36

Xã Pa Ủ (gồm: xã Pa Ủ cũ, xã Tá Bạ cũ)

60

42

32

43

24

24

37

Xã Tà Tổng

57

43

32

43

22

22

38

Xã Mù Cả

57

43

32

43

22

22

PHỤ LỤC 02


BẢNG GIÁ ĐẤT BỔ SUNG TUYẾN ĐƯỜNG, PHỐ, NGÕ CHƯA CÓ GIÁ VÀ MỚI PHÁT SINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)


I. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

I.1

Phường Tân Phong

1

Đường vào đội 5 cũ

Tiếp giáp đường Trường Chinh

đến cuối đường (nhà ông Phan Văn Chung và Phan Thị Thanh)

710

2

Đường vào một số hộ tổ 28, phường Đông Phong cũ

Tiếp giáp đường Trường Chinh

cuối đường

710

3

Đường nhánh 1 nhà máy chè

Cổng nhà máy chè

Nhà ông Thào A Tủa

700

450

310

4

Đường nhánh 2 nhà máy chè

Cổng nhà máy chè

Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ

700

450

310

I.2

Phường Đoàn Kết

1

Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17

Tiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới

Hết địa phận phường Đoàn Kết

1.500

II. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

II.1

Phường Tân Phong

1

Đường vào đội 5 cũ

Tiếp giáp đường Trường Chinh

đến cuối đường (nhà ông Phan Văn Chung và Phan Thị Thanh)

500

2

Đường vào một số hộ tổ 28, phường Đông Phong cũ

Tiếp giáp đường Trường Chinh

cuối đường

500

3

Đường nhánh 1 nhà máy chè

Cổng nhà máy chè

Nhà ông Thào A Tủa

490

320

220

4

Đường nhánh 2 nhà máy chè

Cổng nhà máy chè

Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ

490

320

220

II.2

Phường Đoàn Kết

1

Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17

Tiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới

Hết địa phận phường Đoàn Kết

1.050

III. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT TMDV TẠI ĐÔ THỊ

III.1

Phường Tân Phong

1

Đường vào đội 5 cũ

Tiếp giáp đường Trường Chinh

đến cuối đường (nhà ông Phan Văn Chung và Phan Thị Thanh)

360

2

Đường vào một số hộ tổ 28, phường Đông Phong cũ

Tiếp giáp đường Trường Chinh

cuối đường

360

3

Đường nhánh 1 nhà máy chè

Cổng nhà máy chè

Nhà ông Thào A Tủa

350

230

160

4

Đường nhánh 2 nhà máy chè

Cổng nhà máy chè

Nhà ông Vàng A Xi bà Sùng Thị Lơ

350

230

160

III.2

Phường Đoàn Kết

1

Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17

Tiếp giáp UBND phường Đoàn Kết mới

Hết địa phận phường Đoàn Kết

750

IV. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

IV.1

Xã Than Uyên

1

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 352

Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 077

3.700

2

Ngõ 429, đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 10

310

3

Ngõ 13, đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Hết ranh giới thửa đất số nhà 10

310

4

Ngõ 103, đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Hết ranh giới thửa đất số nhà 46

310

5

Ngõ 86 đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Hết ranh giới thửa đất số nhà 12.

310

IV.2

Xã Tân Uyên

1

Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện cũ

1.000

2

Khu dự án chỉnh trang đô thị gắn với sắp xếp dân cư Tổ dân phố 26 (bản Na Giàng cũ)

1.000

IV.3

Xã Bình Lư

1

Đường Vừ A Dính

Giao với nút giao đường Bế Văn Đàn - đường Thanh Niên

Giao với đường Tác Tình

170

2

Đường Lò Văn Hặc

Giao với đường Võ Nguyên Giáp(Km 57+550, bên trái)

Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ

320

3

Sắp xếp dân cư bản Tác Tình, thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường cũ

Toàn khu

240

IV.4

Xã Sìn Hồ

1

Đường nội thị

Đầu cầu Hoàng Hồ

Hết bản Hoàng Hồ

670

340

270

2

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy

Đầu cầu Hoàng Hồ (giáp bản Hoàng Hồ)

670

340

270

3

Đường nội thị

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa)

Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ))

670

340

270

4

Đường nội thị

Tiếp giáp Đường Lê Lợi

Đường nội thị (Đoạn đường từ Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) đến Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ))

670

340

270

IV.5

Xã Phong Thổ

1

Phố đi bộ

Tiếp giáp với đầu cầu Pa So (Km19+800 QL12)

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Km20+050 QL12)

3.000

IV.6

Xã Nậm Hàng

1

Đường Lê Thái Tổ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

Cổng Trường THPT

890

2

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

1.200

3

Phố Tô Vĩnh Diện

Giao với đường Phan Đình Giót

Giao với đường Lê Thái Tổ

840

4

Phố Hoàng Công Chất

Giao với đường Lê Thái Tổ

Trụ sở UBND xã thị trấn Nậm Nhùn cũ

1.200

5

Đường Nội thị (B1)

Từ tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Lê Thái Tổ

1.200

6

Đường Nội thị (D4)

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.200

7

Đường Nội thị (D5)

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.200

8

Đường Nội thị (D9)

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

1.200

IV.7

Xã Sin Suối Hồ

1

Khu tái định cư xã Thèn Sin cũ (Toàn khu)

240

2

Di dân khỏi vùng thiên tai tại bản Pan Khèo, xã Thèn Sin, huyện Tam Đường cũ (Toàn khu)

240

IV.8

Xã Tả Lèng

1

Di chuyển dân cư bản Phô Hồ Thầu, xã Hồ Thầu, huyện Tam Đường cũ ra khỏi vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai (Toàn khu)

240

IV.9

Xã Bản Bo

1

Khu tái định cư xã Bản Bo (Toàn khu)

350

IV.10

Xã Khun Há

1

Khu tái định cư Đông Pao 2 (Toàn khu)

240

2

Khu tái định cư trung tâm xã Bản Hon (Toàn khu)

240

V. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

V.1

Xã Than Uyên

1

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 352

Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 077

2.590

2

Ngõ 429, đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 10

220

3

Ngõ 13, đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Hết ranh giới thửa đất số nhà 10

220

4

Ngõ 103, đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Hết ranh giới thửa đất số nhà 46

220

5

Ngõ 86 đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Hết ranh giới thửa đất số nhà 12.

220

V.2

Xã Tân Uyên

1

Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện cũ

700

2

Khu dự án chỉnh trang đô thị gắn với sắp xếp dân cư Tổ dân phố 26 (bản Na Giàng cũ)

700

V.3

Xã Bình Lư

1

Đường Vừ A Dính

Giao với nút giao đường Bế Văn Đàn - đường Thanh Niên

Giao với đường Tác Tình

120

2

Đường Lò Văn Hặc

Giao với đường Võ Nguyên Giáp(Km 57+550, bên trái)

Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ

220

3

Sắp xếp dân cư bản Tác Tình, thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường cũ

Toàn khu

170

V.4

Xã Sìn Hồ

1

Đường nội thị

Đầu cầu Hoàng Hồ

Hết bản Hoàng Hồ

470

240

190

2

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy

Đầu cầu Hoàng Hồ (giáp bản Hoàng Hồ)

470

240

190

3

Đường nội thị

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa)

Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ))

470

240

190

4

Đường nội thị

Tiếp giáp Đường Lê Lợi

Đường nội thị (Đoạn đường từ Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) đến Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ))

470

240

190

V.5

Xã Phong Thổ

1

Phố đi bộ

Tiếp giáp với đầu cầu Pa So (Km19+800 QL12)

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Km20+050 QL12)

2.100

V.6

Xã Nậm Hàng

1

Đường Lê Thái Tổ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

Cổng Trường THPT

620

2

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

840

3

Phố Tô Vĩnh Diện

Giao với đường Phan Đình Giót

Giao với đường Lê Thái Tổ

590

4

Phố Hoàng Công Chất

Giao với đường Lê Thái Tổ

Trụ sở UBND xã thị trấn Nậm Nhùn cũ

840

5

Đường Nội thị (B1)

Từ tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Lê Thái Tổ

840

6

Đường Nội thị (D4)

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

840

7

Đường Nội thị (D5)

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

840

8

Đường Nội thị (D9)

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

840

V.7

Xã Sin Suối Hồ

1

Khu tái định cư xã Thèn Sin cũ (Toàn khu)

170

2

Di dân khỏi vùng thiên tai tại bản Pan Khèo, xã Thèn Sin, huyện Tam Đường cũ (Toàn khu)

170

V.8

Xã Tả Lèng

1

Di chuyển dân cư bản Phô Hồ Thầu, xã Hồ Thầu, huyện Tam Đường cũ ra khỏi vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai (Toàn khu)

170

V.9

Xã Bản Bo

1

Khu tái định cư xã Bản Bo (Toàn khu)

250

-

V.10

Xã Khun Há

1

Khu tái định cư Đông Pao 2 (Toàn khu)

170

2

Khu tái định cư trung tâm xã Bản Hon (Toàn khu)

170

VI. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT TMDV TẠI NÔNG THÔN

VI.1

Xã Than Uyên

1

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 352

Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 077

1.850

2

Ngõ 429, đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 10

160

3

Ngõ 13, đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Hết ranh giới thửa đất số nhà 10

160

4

Ngõ 103, đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Hết ranh giới thửa đất số nhà 46

160

5

Ngõ 86 đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 01

Hết ranh giới thửa đất số nhà 12.

160

VI.2

Xã Tân Uyên

1

Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện cũ

500

2

Khu dự án chỉnh trang đô thị gắn với sắp xếp dân cư Tổ dân phố 26 (bản Na Giàng cũ)

500

VI.3

Xã Bình Lư

1

Đường Vừ A Dính

Giao với nút giao đường Bế Văn Đàn - đường Thanh Niên

Giao với đường Tác Tình

90

2

Đường Lò Văn Hặc

Giao với đường Võ Nguyên Giáp(Km 57+550, bên trái)

Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ

160

3

Sắp xếp dân cư bản Tác Tình, thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường cũ

Toàn khu

120

VI.4

Xã Sìn Hồ

1

Đường nội thị

Đầu cầu Hoàng Hồ

Hết bản Hoàng Hồ

340

170

140

2

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy

Đầu cầu Hoàng Hồ (giáp bản Hoàng Hồ)

340

170

140

3

Đường nội thị

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa)

Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ))

340

170

140

4

Đường nội thị

Tiếp giáp Đường Lê Lợi

Đường nội thị (Đoạn đường từ Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) đến Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ))

340

170

140

VI.5

Xã Phong Thổ

1

Phố đi bộ

Tiếp giáp với đầu cầu Pa So (Km19+800 QL12)

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Km20+050 QL12)

1.500

VI.6

Xã Nậm Hàng

1

Đường Lê Thái Tổ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

Cổng Trường THPT

450

2

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

600

3

Phố Tô Vĩnh Diện

Giao với đường Phan Đình Giót

Giao với đường Lê Thái Tổ

420

4

Phố Hoàng Công Chất

Giao với đường Lê Thái Tổ

Trụ sở UBND xã thị trấn Nậm Nhùn cũ

600

5

Đường Nội thị (B1)

Từ tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Lê Thái Tổ

600

6

Đường Nội thị (D4)

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

600

7

Đường Nội thị (D5)

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

600

8

Đường Nội thị (D9)

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

600

VI.7

Xã Sin Suối Hồ

1

Khu tái định cư xã Thèn Sin cũ (Toàn khu)

120

2

Di dân khỏi vùng thiên tai tại bản Pan Khèo, xã Thèn Sin, huyện Tam Đường cũ (Toàn khu)

120

VI.8

Xã Tả Lèng

1

Di chuyển dân cư bản Phô Hồ Thầu, xã Hồ Thầu, huyện Tam Đường cũ ra khỏi vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai (Toàn khu)

120

VI.9

Xã Bản Bo

1

Khu tái định cư xã Bản Bo (Toàn khu)

180

VI.10

Xã Khun Há

1

Khu tái định cư Đông Pao 2 (Toàn khu)

120

2

Khu tái định cư trung tâm xã Bản Hon (Toàn khu)

120

PHỤ LỤC 03:


BẢNG ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT CỦA CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, PHỐ THAY ĐỔI TÊN HOẶC ĐIỂM ĐẦU, ĐIỂM CUỐI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)


I. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đường, phố theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 ban hành bảng giá đất giai đoạn 2020- 2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu được điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

Tên đường, phố hoặc điểm đầu, điểm cuối điều chỉnh, bổ sung

Giá đất

Ghi chú

Tên đường, phố

Đoạn đường

Tên đường, phố

Đoạn đường

VT1

VT2

VT3

Từ

đến

Từ

đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I.1

Phường Tân phong

1

Phố Trần Đại Nghĩa

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng

Phố Trần Đại Nghĩa

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong)

2.600

Thay đổi điểm đầu cuối do phố Trần Đại Nghĩa kéo dài thêm 86m tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong)

2

Đường A14

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

Phố Ban Mai

Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26)

Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26)

1.300

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

1.3

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

2.600

860

510

Thay đổi điểm cuối do đường Phạm Ngọc Thạch kéo dài thêm 195m tiếp giáp với Phố Phùng Hưng kéo dài

1.4

Phố Phùng Hưng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường số 1B-9 (13,5m)

Phố Phùng Hưng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch

1.300

650

390

Thay đổi điểm đầu cuối do phố Phùng Hưng kéo dài thêm 86m tiếp giáp với đoạn kéo dài đường của đường Phạm Ngọc Thạch

1.5

Đường số 5-10 (11,5m)

Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt

Vòng sau nhà Văn Hóa vòng trở lại Đường Hoàng Quốc Việt

Phố Nguyễn Đức Thuận

Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 001, tổ dân phố số 16)

Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 024, tổ dân phố số 16)

1.900

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

1.6

Đường D01 (16,5m)

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Phố Nguyễn Khánh Toàn

Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19)

Tiếp giáp với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19

2.000

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

1.7

Phố Quyết Tiến

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường D01

Phố Quyết Tiến

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Phố Nguyễn Khánh Toàn

2.200

Thay đổi điểm đầu cuối

1.8

Đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Trần Phú

Đường Hồ Tùng Mậu

Hết địa phận phường Đoàn Kết

Tiếp giáp đường Trần Phú

2.500

Tách đường do nằm trên hai phường Đoàn Kết và Tân Phong

1.9

Phố Cù Chính Lan

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

Phố Cù Chính Lan

Giao với phố Tôn Thất Tùng (số nhà 037, tổ dân phố 27)

Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (số nhà 001, Tổ dân phố 27)

2.600

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

Đường 6B (13,5m)

Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh

1.10

Phố Nguyễn Tri Phương

Tiếp giáp phố Thành Công

Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu

Phố Nguyễn Tri Phương

Tiếp giáp đường Bùi Thị Xuân

Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu

1.900

Gộp tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu; thay đổi điểm đầu

Đường T1

Tiếp giáp đường 28-06

Tiếp giáp phố Thành Công

1.11

Đường 28-06

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Đường Bùi Thị Xuân

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

3.700

Thay đổi tên đường

1.12

Đường N-04

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp phố Kim Đồng

Phố Lưu Quý An

Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 071, tổ dân phố số 19)

Tiếp giáp với phố Kim Đồng (Trường THCS Tân Phong)

1.900

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

1.13

Đường Nguyễn Thị Định

Tiếp giáp đường số 11

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Đường Nguyễn Thị Định

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

2.600

Thay đổi tên điểm đầu

1.14

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường số 11

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

2.000

Thay đổi tên điểm đầu

1.15

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường 19-8 và đường Điện Biên Phủ

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

3.300

860

530

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

Đường số 11

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

1.16

Đường đi Đông Pao

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận phường Đông Phong

Đường đi Đông Pao

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận phường Tân Phong

1.100

490

280

Đổi tên điểm cuối

1.17

Đường đi xã Nùng Nàng

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Hết địa phận thành phố

Đường đi xã Nùng Nàng

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Hết địa phận phường Tân Phong

1.200

760

540

Đổi tên điểm cuối

1.18

Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Hết địa phận thành phố Lai Châu

Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Hết địa phận phường Tân Phong

1.100

490

280

Đổi tên điểm cuối

1.19

Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư

Tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu cũ

Ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản Giang cũ

Tỉnh lộ 136

Tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu cũ

Ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản Giang cũ

480

140

110

Thay đổi tên điểm đầu

1.20

Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm

Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu

Ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ

Tỉnh lộ 135

Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu cũ

Ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ

3.860

2.370

1.130

Thay đổi tên điểm đầu

1.21

Các vị trí còn lại của thành phố Lai Châu

Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm: phường Tân Phong cũ, phường Đông Phong cũ, xã San Thàng Cũ)

220

Thay đổi tên

1.22

Khu vực 1 xã San Thàng

Khu vực 1 xã San Thàng cũ

650

370

240

Thay đổi tên

1.23

Khu vực 2 xã San Thàng

Khu vực 2 xã San Thàng cũ

360

220

Thay đổi tên

1.24

Khu vực 3 xã San Thàng

Khu vực 3 xã San Thàng cũ

120

Thay đổi tên

1.25

Khu vực 1 xã Nùng Nàng và xã Bản Giang

Khu vực 1 xã Nùng Nàng cũ và xã Bản Giang cũ

160

100

65

Thay đổi tên

1.26

Khu vực 2 xã Nùng Nàng và xã Bản Giang

Khu vực 2 xã Nùng Nàng cũ và xã Bản Giang cũ

110

80

Thay đổi tên

1.27

Khu vực 3 xã Nùng Nàng và xã Bản Giang

Khu vực 3 xã Nùng Nàng cũ và xã Bản Giang cũ

80

Thay đổi tên

I.2

Phường Đoàn Kết

2.1

Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết

Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết

Thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển

Giao với ngõ 210, đường Trần Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ

710

350

280

Bổ sung chi tiết điểm đầu, điểm cuối

2.2

Ngõ 368 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (cạnh Đại lý YAMAHA)

Hết địa phận nhà văn hóa tổ dân phố số 11

Đường Trần Thủ độ

Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10)

Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11)

850

410

280

Gộp 2 đường thành đường Trần Thủ độ theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Nhà máy gạch Tuynel cũ

2.3

Phố Mường Than

Tiếp giáp Đường 19-8

Tiếp giáp đường D13A (13,5m)

Phố Mường Than

Tiếp giáp Đường 19-8

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.600

Gộp đường và thay đổi tên điểm cuối

Đường D13 (13m)

Tiếp giáp đường số 11

Tiếp giáp đường số D13A

2.4

Đường N16 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Phố Mường Than

Đường N16 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp Phố Nậm Nam

1.900

Thay đổi tên điểm cuối

2.5

Đường N8 (13,5m)

Tiếp giáp đường Xuân Thủy

Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan

Phố Nguyễn Đình Thi

Tiếp giáp đường Xuân Thủy

Giao với phố Nguyễn Công Hoan (đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu)

1.100

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

2.6

Đường V1 (13,5m)

Tiếp đường Xuân Thủy

Tiếp giáp đường N2

Đường V1 (13,5m)

Tiếp đường Xuân Thủy

Tiếp giáp phố 12/12

1.100

Thay đổi tên điểm cuối

2.7

Đường N2 (13,5m)

Tiếp giáp đường N4

Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan

Phố 12/12

Giao với đường quy hoạch N4 (đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 7)

Giao với phố Nguyễn Công Hoan

1.100

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

2.8

Đường N1

Tiếp giáp đường N3

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường N1

Tiếp giáp phố 30/9

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

1.100

Thay đổi tên điểm đầu

2.9

Đường N3

Tiếp đường Xuân Thủy

Tiếp giáp đường N2

Phố 30/9

Giao với đường Xuân Thủy (số nhà 035, tổ dân phố số 7)

Giao với phố 12/12 (số nhà 068, tổ dân phố 7)

1.100

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

2.10

Đường Tô Hiệu (13,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường số 5

Đường Tô Hiệu (13,5m)

Tiếp giáp đường R2

Tiếp giáp đường số 5

1.100

Thay đổi điểm đầu

2.11

Đường nhánh ngõ 226

Tiếp giáp ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ngõ 368 đường Trần Hưng Đạo

Đường nhánh của đường Trần Thủ Độ

Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)

Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo)

830

410

280

Thay đổi điểm đầu cuối

2.12

Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo

Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)

830

410

280

Thay đổi điểm cuối

2.13

Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường nhánh ngõ 226

Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường nhánh của đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)

850

410

280

Thay đổi tên điểm cuối

2.14

Đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Trần Phú

Đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp đường 19-8

Hết địa phận phường Đoàn Kết

2.500

Tách thành 02 đoạn đường do nằm trên địa giới hành chính của hai phường Đoàn Kết và Tân Phong sau sắp xếp đơn vị hành chính

2.15

Quốc lộ 4D

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết địa phận xã Nậm Loỏng cũ

Quốc lộ 4D

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m

1.160

740

400

Thay đổi điểm cuối

2.16

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp địa phận phường Quyết Thắng cũ

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Trãi

Trường mần non Nậm Lỏong

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.230

890

400

Thay đổi điểm đầu

2.17

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Hết địa phận phường Đoàn Kết

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu

1.060

680

380

Thay đổi điểm cuối

2.18

Các vị trí còn lại của thành phố Lai Châu

Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm: phường Đoàn Kết cũ, phường Quyết Tiến cũ, phường Quyết Thắng cũ, xã Sùng Phài cũ)

220

Thay đổi tên

2.19

Khu vực 1 xã Sùng Phài

Khu vực 1 xã Sùng Phài cũ

260

120

90

Thay đổi tên

2.20

Khu vực 2 xã Sùng Phài

Khu vực 2 xã Sùng Phài cũ

110

80

Thay đổi tên

2.21

Khu vực 3 xã Sùng Phài

Khu vực 3 xã Sùng Phài cũ

80

Thay đổi tên

2.22

Khu vực 1 xã Lản Nhì Thàng

Khu vực 1 xã Lản Nhì Thàng cũ

390

200

130

Thay đổi tên

2.23

Khu vực 2 xã Lản Nhì Thàng

Khu vực 2 xã Lản Nhì Thàng cũ

230

140

Thay đổi tên

2.24

Khu vực 3 xã Lản Nhì Thàng

Khu vực 3 xã Lản Nhì Thàng cũ

90

Thay đổi tên


II. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ


II.1

Phường Tân phong

1.1

Phố Trần Đại Nghĩa

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng

Phố Trần Đại Nghĩa

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong)

1.820

Thay đổi điểm đầu cuối do phố Trần Đại Nghĩa kéo dài thêm 86m tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong)

1.2

Đường A14

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

Phố Ban Mai

Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26)

Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26)

890

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

1.3

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

1.750

590

350

Thay đổi điểm cuối do đường Phạm Ngọc Thạch kéo dài thêm 195m tiếp giáp với Phố Phùng Hưng kéo dài

1.4

Phố Phùng Hưng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường số 1B-9 (13,5m)

Phố Phùng Hưng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch

890

Thay đổi điểm đầu cuối do phố Phùng Hưng kéo dài thêm 86m tiếp giáp với đoạn kéo dài đường của đường Phạm Ngọc Thạch

1.5

Đường số 5-10 (11,5m)

Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt

Vòng sau nhà Văn Hóa vòng trở lại Đường Hoàng Quốc Việt

Phố Nguyễn Đức Thuận

Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 001, tổ dân phố số 16)

Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 024, tổ dân phố số 16)

1.260

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

1.6

Đường D01 (16,5m)

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Phố Nguyễn Khánh Toàn

Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19)

Tiếp giáp với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19

1.340

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

1.7

Phố Quyết Tiến

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường D01

Phố Quyết Tiến

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Phố Nguyễn Khánh Toàn

1.510

Thay đổi điểm đầu cuối

1.8

Đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Trần Phú

Đường Hồ Tùng Mậu

Hết địa phận phường Đoàn Kết

Tiếp giáp đường Trần Phú

1.680

Tách đường do nằm trên hai phường Đoàn Kết và Tân Phong

1.9

Phố Cù Chính Lan

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

Phố Cù Chính Lan

Giao với phố Tôn Thất Tùng (số nhà 037, tổ dân phố 27)

Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (số nhà 001, Tổ dân phố 27)

1.750

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

Đường 6B (13,5m)

Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh

1.10

Phố Nguyễn Tri Phương

Tiếp giáp phố Thành Công

Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu

Phố Nguyễn Tri Phương

Tiếp giáp đường Bùi Thị Xuân

Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu

1.260

Gộp tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu; thay đổi điểm đầu

Đường T1

Tiếp giáp đường 28-06

Tiếp giáp phố Thành Công

1.11

Đường 28-06

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Đường Bùi Thị Xuân

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

2.550

Thay đổi tên đường

1.12

Đường N-04

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp phố Kim Đồng

Phố Lưu Quý An

Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 071, tổ dân phố số 19)

Tiếp giáp với phố Kim Đồng (Trường THCS Tân Phong)

1.330

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

1.13

Đường Nguyễn Thị Định

Tiếp giáp đường số 11

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Đường Nguyễn Thị Định

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.820

Thay đổi tên điểm đầu

1.14

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường số 11

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.400

Thay đổi tên điểm đầu

1.15

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường 19-8 và đường Điện Biên Phủ

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

2.310

600

370

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

Đường số 11

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

1.16

Đường đi Đông Pao

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận phường Đông Phong

Đường đi Đông Pao

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận phường Tân Phong

720

330

190

Đổi tên điểm cuối

1.17

Đường đi xã Nùng Nàng

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Hết địa phận thành phố

Đường đi xã Nùng Nàng

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Hết địa phận phường Tân Phong

810

510

370

Đổi tên điểm cuối

1.18

Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Hết địa phận thành phố Lai Châu

Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Hết địa phận phường Tân Phong

720

330

190

Đổi tên điểm cuối

1.19

Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư

Tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu cũ

Ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản Giang cũ

Tỉnh lộ 136

Tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu cũ

Ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản Giang cũ

330

90

74

Thay đổi tên điểm đầu

1.20

Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm

Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu

Ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ

Tỉnh lộ 135

Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu cũ

Ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ

2.630

1.610

770

Thay đổi tên điểm đầu

1.21

Các vị trí còn lại của thành phố Lai Châu

Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm: phường Tân Phong cũ, phường Đông Phong cũ, xã San Thàng Cũ)

150

Thay đổi tên

1.22

Khu vực 1 xã San Thàng

Khu vực 1 xã San Thàng cũ

440

250

160

Thay đổi tên

1.23

Khu vực 2 xã San Thàng

Khu vực 2 xã San Thàng cũ

240

150

Thay đổi tên

1.24

Khu vực 3 xã San Thàng

Khu vực 3 xã San Thàng cũ

87

Thay đổi tên

1.25

Khu vực 1 xã Nùng Nàng và xã Bản Giang

Khu vực 1 xã Nùng Nàng cũ và xã Bản Giang cũ

110

70

44

Thay đổi tên

1.26

Khu vực 2 xã Nùng Nàng và xã Bản Giang

Khu vực 2 xã Nùng Nàng cũ và xã Bản Giang cũ

74

57

Thay đổi tên

1.27

Khu vực 3 xã Nùng Nàng và xã Bản Giang

Khu vực 3 xã Nùng Nàng cũ và xã Bản Giang cũ

57

Thay đổi tên

II.2

Phường Đoàn Kết

2.1

Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết

Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết

Thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển

Giao với ngõ 210, đường Trần Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ

480

240

190

Bổ sung chi tiết điểm đầu, điểm cuối

2.2

Ngõ 368 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (cạnh Đại lý YAMAHA)

Hết địa phận nhà văn hóa tổ dân phố số 11

Đường Trần Thủ độ

Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10)

Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11)

600

290

200

Gộp 2 đường thành đường Trần Thủ độ theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Nhà máy gạch Tuynel cũ

2.3

Phố Mường Than

Tiếp giáp Đường 19-8

Tiếp giáp đường D13A (13,5m)

Phố Mường Than

Tiếp giáp Đường 19-8

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.120

Gộp đường và thay đổi tên điểm cuối

Đường D13 (13m)

Tiếp giáp đường số 11

Tiếp giáp đường số D13A

2.4

Đường N16 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Phố Mường Than

Đường N16 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp Phố Nậm Nam

1.260

Thay đổi tên điểm cuối

2.5

Đường N8 (13,5m)

Tiếp giáp đường Xuân Thủy

Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan

Phố Nguyễn Đình Thi

Tiếp giáp đường Xuân Thủy

Giao với phố Nguyễn Công Hoan (đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu)

720

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

2.6

Đường V1 (13,5m)

Tiếp đường Xuân Thủy

Tiếp giáp đường N2

Đường V1 (13,5m)

Tiếp đường Xuân Thủy

Tiếp giáp phố 12/12

720

Thay đổi tên điểm cuối

2.7

Đường N2 (13,5m)

Tiếp giáp đường N4

Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan

Phố 12/12

Giao với đường quy hoạch N4 (đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 7)

Giao với phố Nguyễn Công Hoan

720

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

2.8

Đường N1

Tiếp giáp đường N3

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường N1

Tiếp giáp phố 30/9

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

720

Thay đổi tên điểm đầu

2.9

Đường N3

Tiếp đường Xuân Thủy

Tiếp giáp đường N2

Phố 30/9

Giao với đường Xuân Thủy (số nhà 035, tổ dân phố số 7)

Giao với phố 12/12 (số nhà 068, tổ dân phố 7)

720

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

2.10

Đường Tô Hiệu (13,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường số 5

Đường Tô Hiệu (13,5m)

Tiếp giáp đường R2

Tiếp giáp đường số 5

720

Thay đổi điểm đầu

2.11

Đường nhánh ngõ 226

Tiếp giáp ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ngõ 368 đường Trần Hưng Đạo

Đường nhánh của đường Trần Thủ Độ

Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)

Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo)

560

280

190

Thay đổi điểm đầu cuối

2.12

Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo

Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)

560

280

190

Thay đổi điểm cuối

2.13

Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường nhánh ngõ 226

Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường nhánh của đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)

580

280

190

Thay đổi điểm cuối

2.14

Đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Trần Phú

Đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp đường 19-8

Hết địa phận phường Đoàn Kết

1.680

Tách đường do nằm trên hai phường Đoàn Kết và Tân Phong

2.15

Quốc lộ 4D

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết địa phận xã Nậm Loỏng cũ

Quốc lộ 4D

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m

790

500

270

Thay đổi điểm cuối

2.16

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp địa phận phường Quyết Thắng cũ

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Trãi

Trường mần non Nậm Lỏong

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

840

600

270

Thay đổi điểm đầu

2.17

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Hết địa phận phường Đoàn Kết

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu

720

460

260

Thay đổi điểm cuối

2.18

Các vị trí còn lại của thành phố Lai Châu

Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm: phường Đoàn Kết cũ, phường Quyết Tiến cũ, phường Quyết Thắng cũ, xã Sùng Phài cũ)

150

Thay đổi tên

2.19

Khu vực 1 xã Sùng Phài

Khu vực 1 xã Sùng Phài cũ

180

85

68

Thay đổi tên

2.20

Khu vực 2 xã Sùng Phài

Khu vực 2 xã Sùng Phài cũ

74

57

Thay đổi tên

2.21

Khu vực 3 xã Sùng Phài

Khu vực 3 xã Sùng Phài cũ

57

Thay đổi tên

2.22

Khu vực 1 xã Lản Nhì Thàng

Khu vực 1 xã Lản Nhì Thàng cũ

270

140

90

Thay đổi tên

2.23

Khu vực 2 xã Lản Nhì Thàng

Khu vực 2 xã Lản Nhì Thàng cũ

154

100

Thay đổi tên

2.24

Khu vực 3 xã Lản Nhì Thàng

Khu vực 3 xã Lản Nhì Thàng cũ

68

Thay đổi tên


III. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT TMDV TẠI ĐÔ THỊ


III.1

Phường Tân phong

1.1

Phố Trần Đại Nghĩa

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng

Phố Trần Đại Nghĩa

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong)

1.300

Thay đổi điểm đầu cuối do phố Trần Đại Nghĩa kéo dài thêm 86m tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong)

1.2

Đường A14

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

Phố Ban Mai

Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26)

Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26)

650

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

1.3

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

1.300

430

260

Thay đổi điểm cuối do đường Phạm Ngọc Thạch kéo dài thêm 195m tiếp giáp với Phố Phùng Hưng kéo dài

1.4

Phố Phùng Hưng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường số 1B-9 (13,5m)

Phố Phùng Hưng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch

650

Thay đổi điểm đầu cuối do phố Phùng Hưng kéo dài thêm 86m tiếp giáp với đoạn kéo dài đường của đường Phạm Ngọc Thạch

1.5

Đường số 5-10 (11,5m)

Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt

Vòng sau nhà Văn Hóa vòng trở lại Đường Hoàng Quốc Việt

Phố Nguyễn Đức Thuận

Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 001, tổ dân phố số 16)

Tiếp giáp với đường Hoàng Quốc Việt (số nhà 024, tổ dân phố số 16)

950

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

1.6

Đường D01 (16,5m)

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Phố Nguyễn Khánh Toàn

Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 023, tổ dân phố số 19)

Tiếp giáp với đường Trần Văn Thọ (giữa số nhà 033 và số nhà 035, tổ dân phố số 19

1.000

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

1.7

Phố Quyết Tiến

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường D01

Phố Quyết Tiến

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Phố Nguyễn Khánh Toàn

1.100

Thay đổi điểm đầu cuối

1.8

Đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Trần Phú

Đường Hồ Tùng Mậu

Hết địa phận phường Đoàn Kết

Tiếp giáp đường Trần Phú

1.250

Tách đường do nằm trên hai phường Đoàn Kết và Tân Phong

1.9

Phố Cù Chính Lan

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

Phố Cù Chính Lan

Giao với phố Tôn Thất Tùng (số nhà 037, tổ dân phố 27)

Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh (số nhà 001, Tổ dân phố 27)

1.300

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

Đường 6B (13,5m)

Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh

1.10

Phố Nguyễn Tri Phương

Tiếp giáp phố Thành Công

Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu

Phố Nguyễn Tri Phương

Tiếp giáp đường Bùi Thị Xuân

Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu

950

Gộp tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu, thay đổi điểm đầu

Đường T1

Tiếp giáp đường 28-06

Tiếp giáp phố Thành Công

1.11

Đường 28-06

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Đường Bùi Thị Xuân

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

1.850

Thay đổi tên đường

1.12

Đường N-04

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp phố Kim Đồng

Phố Lưu Quý An

Tiếp giáp với đường Hoàng Văn Thái (số nhà 071, tổ dân phố số 19)

Tiếp giáp với phố Kim Đồng (Trường THCS Tân Phong)

950

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

1.13

Đường Nguyễn Thị Định

Tiếp giáp đường số 11

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Đường Nguyễn Thị Định

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.300

Thay đổi tên điểm đầu

1.14

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường số 11

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.000

Thay đổi tên điểm đầu

1.15

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường 19-8 và đường Điện Biên Phủ

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

1.650

430

270

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

Đường số 11

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

1.16

Đường đi Đông Pao

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận phường Đông Phong

Đường đi Đông Pao

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận phường Tân Phong

550

250

140

Thay đổi tên điểm cuối

1.17

Đường đi xã Nùng Nàng

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Hết địa phận thành phố

Đường đi xã Nùng Nàng

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Hết địa phận phường Tân Phong

600

380

270

Thay đổi tên điểm cuối

1.18

Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Hết địa phận thành phố Lai Châu

Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Hết địa phận phường Tân Phong

550

250

140

Thay đổi tên điểm cuối

1.19

Tuyến đường Tam Đường - Bản Hon - Bình Lư

Tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu cũ

Ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản Giang cũ

Tỉnh lộ 136

Tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu cũ

Ngã ba đi vào Trung tâm xã Bản Giang cũ

240

70

60

Thay đổi tên điểm đầu

1.20

Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tăm

Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu

Ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ

Tỉnh lộ 135

Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu cũ

Ngã ba nối với đường cũ từ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng cũ

1.930

1.190

570

Thay đổi tên điểm đầu

1.21

Các vị trí còn lại của thành phố Lai Châu

Các vị trí còn lại của phường Tân Phong (gồm: phường Tân Phong cũ, phường Đông Phong cũ, xã San Thàng Cũ)

110

Thay đổi tên

1.22

Khu vực 1 xã San Thàng

Khu vực 1 xã San Thàng cũ

330

190

120

Thay đổi tên

1.23

Khu vực 2 xã San Thàng

Khu vực 2 xã San Thàng cũ

180

110

Thay đổi tên

1.24

Khu vực 3 xã San Thàng

Khu vực 3 xã San Thàng cũ

65

Thay đổi tên

1.25

Khu vực 1 xã Nùng Nàng và xã Bản Giang

Khu vực 1 xã Nùng Nàng cũ và xã Bản Giang cũ

80

56

33

Thay đổi tên

1.26

Khu vực 2 xã Nùng Nàng và xã Bản Giang

Khu vực 2 xã Nùng Nàng cũ và xã Bản Giang cũ

60

46

Thay đổi tên

1.27

Khu vực 3 xã Nùng Nàng và xã Bản Giang

Khu vực 3 xã Nùng Nàng cũ và xã Bản Giang cũ

46

Thay đổi tên

III.2

Phường Đoàn Kết

2.1

Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết

Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết

Thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển

Giao với ngõ 210, đường Trần Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ

360

180

140

Bổ sung chi tiết điểm đầu, điểm cuối

2.2

Ngõ 368 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (cạnh Đại lý YAMAHA)

Hết địa phận nhà văn hóa tổ dân phố số 11

Đường Trần Thủ độ

Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10)

Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11)

430

210

140

Gộp 2 đường thành đường Trần Thủ độ theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Nhà máy gạch Tuynel cũ

2.3

Phố Mường Than

Tiếp giáp Đường 19-8

Tiếp giáp đường D13A (13,5m)

Phố Mường Than

Tiếp giáp Đường 19-8

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

800

Gộp đường và thay đổi tên điểm cuối

Đường D13 (13m)

Tiếp giáp đường số 11

Tiếp giáp đường số D13A

2.4

Đường N16 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Phố Mường Than

Đường N16 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp Phố Nậm Nam

950

Thay đổi tên điểm cuối

2.5

Đường N8 (13,5m)

Tiếp giáp đường Xuân Thủy

Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan

Phố Nguyễn Đình Thi

Tiếp giáp đường Xuân Thủy

Giao với phố Nguyễn Công Hoan (đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu)

550

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

2.6

Đường V1 (13,5m)

Tiếp đường Xuân Thủy

Tiếp giáp đường N2

Đường V1 (13,5m)

Tiếp đường Xuân Thủy

Tiếp giáp phố 12/12

550

Thay đổi tên điểm cuối

2.7

Đường N2 (13,5m)

Tiếp giáp đường N4

Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan

Phố 12/12

Giao với đường quy hoạch N4 (đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 7)

Giao với phố Nguyễn Công Hoan

550

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

2.8

Đường N1

Tiếp giáp đường N3

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường N1

Tiếp giáp phố 30/9

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

550

Thay đổi tên điểm đầu

2.9

Đường N3

Tiếp đường Xuân Thủy

Tiếp giáp đường N2

Phố 30/9

Giao với đường Xuân Thủy (số nhà 035, tổ dân phố số 7)

Giao với phố 12/12 (số nhà 068, tổ dân phố 7)

550

Đặt tên đường theo Nghị Quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 17/07/2024 của HĐND tỉnh Lai Châu

2.10

Đường Tô Hiệu (13,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường số 5

Đường Tô Hiệu (13,5m)

Tiếp giáp đường R2

Tiếp giáp đường số 5

550

Thay đổi điểm đầu

2.11

Đường nhánh ngõ 226

Tiếp giáp ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ngõ 368 đường Trần Hưng Đạo

Đường nhánh của đường Trần Thủ Độ

Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)

Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo)

420

210

140

Thay đổi điểm đầu cuối

2.12

Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo

Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)

420

210

140

Thay đổi điểm cuối

2.13

Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường nhánh ngõ 226

Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường nhánh của đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo)

430

210

140

Thay đổi điểm cuối

2.14

Đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Trần Phú

Đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp đường 19-8

Hết địa phận phường Đoàn Kết

1.250

Tách đường do nằm trên hai phường Đoàn Kết và Tân Phong

2.15

Quốc lộ 4D

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Hết địa phận xã Nậm Loỏng cũ

Quốc lộ 4D

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m

580

370

200

Thay đổi tên điểm cuối

2.16

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp địa phận phường Quyết Thắng cũ

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Trãi

Trường mần non Nậm Lỏong

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

620

450

200

Thay đổi tên điểm đầu

2.17

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Hết địa phận phường Đoàn Kết

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu

530

340

190

Thay đổi tên điểm cuối

2.18

Các vị trí còn lại của thành phố Lai Châu

Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm: phường Đoàn Kết cũ, phường Quyết Tiến cũ, phường Quyết Thắng cũ, xã Sùng Phài cũ)

110

Thay đổi tên

2.19

Khu vực 1 xã Sùng Phài

Khu vực 1 xã Sùng Phài cũ

130

65

50

Thay đổi tên

2.20

Khu vực 2 xã Sùng Phài

Khu vực 2 xã Sùng Phài cũ

60

46

Thay đổi tên

2.21

Khu vực 3 xã Sùng Phài

Khu vực 3 xã Sùng Phài cũ

46

Thay đổi tên

2.22

Khu vực 1 xã Lản Nhì Thàng

Khu vực 1 xã Lản Nhì Thàng cũ

200

100

70

Thay đổi tên

2.23

Khu vực 2 xã Lản Nhì Thàng

Khu vực 2 xã Lản Nhì Thàng cũ

120

75

Thay đổi tên

2.24

Khu vực 3 xã Lản Nhì Thàng

Khu vực 3 xã Lản Nhì Thàng cũ

50

Thay đổi tên


IV. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN


IV.1

XÃ THAN UYÊN

1.1

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Than Uyên

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Than Uyên cũ

220

1.2

Các xã: Mường Cang, Mường Than

Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ

710

440

250

420

240

130

1.3

Xã Hua Nà

Xã Hua Nà cũ

550

360

230

260

130

95

IV.2

XÃ MƯỜNG THAN

2.1

Quốc lộ 32

Cầu Mường Than

Đường rẽ vào bản Nà Phát

Quốc lộ 32

Cầu Nậm Phang

Đường rẽ vào bản Nà Phát

620

360

150

2.2

Xã Phúc Than

Xã Phúc Than cũ

730

450

260

430

250

130

2.3

Xã Mường Mít

Xã Mường Mít cũ

210

180

120

140

90

86

IV.3

XÃ MƯỜNG KIM

3.1

Các xã: Tà Mung, Tà Hừa, Pha Mu

Các xã: Tà Mung, Tà Hừa, Pha Mu cũ

210

180

120

140

84

84

3.2

Xã Mường Kim

Xã Mường Kim cũ

520

350

230

260

130

97

IV.4

XÃ KHOEN ON

4.1

Xã Khoen On

Xã Khoen On cũ

210

180

120

140

86

86

4.2

Xã Ta Gia

Xã Ta Gia cũ

520

350

230

260

130

97

IV.5

XÃ TÂN UYÊN

5.1

Phố Vừ A Dính

Đường Lê Lợi (Km381+990)

Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Lê Lợi (Km381+990)

Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên cũ

860

570

350

5.2

Đường nhánh nội thị

Tiếp giáp đường nội thị

Nhà văn hóa khu cơ quan

Ngõ 5 đường 7/3

Đường 7/3

Đường Võ Thị Sáu

900

530

330

5.3

Đường bám xung quanh sân vận động huyện Tân Uyên

Phố Lý Tự Trọng

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Phố Nguyễn Viết Xuân

1.000

5.4

Phố Vừ A Dính

Nguyễn Viết Xuân

Phố Lý Tự Trọng

1.000

5.5

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Uyên

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Uyên cũ

170

5.6

Xã Nậm Cần

Xã Nậm Cần cũ

210

150

120

150

95

74

5.7

Xã Trung Đồng

Xã Trung Đồng cũ

500

320

220

280

190

120

5.8

Xã Thân Thuộc

Xã Thân Thuộc cũ

580

400

260

320

190

140

IV.6

XÃ MƯỜNG KHOA

6.1

Xã Mường Khoa

Xã Mường Khoa cũ

210

150

120

150

100

76

6.2

Xã Phúc Khoa

Xã Phúc Khoa cũ

590

410

270

320

190

140

IV.7

XÃ NẬM SỎ

7.1

Xã Nậm Sỏ

Xã Nậm Sỏ cũ

140

100

76

110

76

65

7.2

Xã Tà Mít

Xã Tà Mít cũ

130

95

74

110

74

63

IV.8

XÃ PẮC TA

8.1

Xã Pắc Ta

Xã Pắc Ta cũ

510

320

230

290

190

120

8.2

Xã Hố Mít

Xã Hố Mít cũ

130

95

74

110

74

63

IV.9

XÃ BÌNH LƯ

9.1

Đường Lương Định Của

Đầu đường

Cuối đường

Đường Lương Định Của

Đường Trần Phú

Ngã 3 đi bản Nà Đon, xã Bình Lư

960

260

160

9.2

Khu D, đường số 8 khu Trung tâm hành chính giáo dục

Đầu đường

Cuối đường

Ngõ 1 đường 21/9

Đầu đường

Cuối đường

1.200

9.3

Đường Bế Văn Đàn

Đầu đường

Cuối đường

Đường Bế Văn Đàn

Đường Phan Đình Giót

Đường Vừ A Dính

170

9.4

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tam Đường

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tam Đường cũ

140

9.5

Xã Sơn Bình

Xã Sơn Bình cũ

330

99

63

110

74

74

9.6

Xã Bình Lư

Xã Bình Lư cũ

370

200

140

250

150

84

IV.10

XÃ KHUN HÁ

10.1

Xã Khun Há

Xã Khun Há cũ

140

90

65

90

63

65

10.2

Xã Bản Hon

Xã Bản Hon cũ

150

95

63

110

74

74

IV.11

XÃ TÀ LẺNG

10.1

Xã Hồ Thầu

Xã Hồ Thầu cũ

240

99

63

110

74

74

10.2

Xã Giang Ma

Xã Giang Ma cũ

240

91

65

108

65

65

10.3

Xã Tả Lẻng

Xã Tả Lẻng cũ

150

95

63

105

74

74

IV.12

XÃ BẢN BO

12.1

Xã Bản Bo

Xã Bản Bo cũ

170

106

68

113

76

76

12.2

Xã Nà Tăm

Xã Nà Tăm cũ

150

95

63

110

74

74

IV.13

XÃ PA TẦN

13.1

Xã Pa Tần

Xã Pa Tần cũ

370

160

100

120

76

65

13.2

Xã Nậm Ban

Xã Nậm Ban cũ

99

53

42

53

42

42

13.3

Xã Trung Chải

Xã Trung Chải cũ

130

91

54

86

54

54

IV.14

XÃ NẬM TĂM

14.1

Xã Nậm Tăm

Xã Nậm Tăm cũ

400

190

120

150

93

80

14.2

Xã Lùng Thàng, xã Nậm Cha

Xã Lùng Thàng cũ, xã Nậm Cha cũ

170

110

63

95

53

53

IV.15

XÃ SÌN HỒ

15.1

Đường Võ Nguyên Giáp

Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ)

Hết ranh giới đất nhà bà Lai

Đường Võ Nguyên Giáp

Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ)

Hết ranh giới đất nhà bà Chẻo Mý Lai

1.230

540

280

15.2

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Triều-Sợi

Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I)

Đường Võ Nguyên Giáp

Từ ranh giới đất nhà ông Từ

Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I)

500

250

150

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Từ

Hết ranh giới đất nhà ông Triều-Sợi

15.3

Phố Chu Văn An

Ranh giới đất trường mầm non

Hết ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng

Phố Chu Văn An

Ranh giới đất trường Mầm non

Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương)

910

450

280

Phố Chu Văn An

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng

Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương)

15.4

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy- Xương

Tiếp giáp đường vành đai

Phố Vừ A Dính

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy- Xương

Đường Trường Chinh

660

350

180

15.5

Phố Lê Duẩn

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đàu cầu Hoàng Hồ)

Phố Bế Văn Đàn

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu cầu Hoàng Hồ)

570

260

160

15.6

Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ

Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc

Hết ranh giới đất nhà ông Lê-Ngọt

Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ

Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc

Hết ranh giới đất nhà ông Dinh - Cấp

640

340

180

15.7

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Sìn Hồ

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Sìn Hồ cũ

220

15.8

Xã Sà Dề Phìn, xã Phăng Sô Lin, xã Tả Phìn

Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Phìn cũ)

170

110

63

95

53

53

IV.16

XÃ TỦA SÍN CHẢI

16.1

Xã Làng Mô, xã Tả Ngảo

Xã Làng Mô cũ, xã Tả Ngảo cũ

180

113

65

97

54

54

16.2

Xã Tủa Sín Chải

Xã Tủa Sín Chải cũ

120

63

53

63

53

53

IV.17

XÃ PU SA CÁP

17.1

Xã Pa Khóa, xã Noong Hẻo

Xã Pa Khóa cũ, xã Noong Hẻo cũ

180

113

65

97

54

54

17.2

Xã Pu Sam Cáp

Xã Pu Sam Cáp cũ

120

63

53

63

53

53

IV.18

XÃ HỒNG THU

18.1

Xã Hồng Thu, xã Phìn Hồ

Xã Hồng Thu cũ, xã Phìn Hồ cũ

170

110

63

95

53

53

18.2

Xã Ma Quai

Xã Ma Quai cũ

180

110

65

100

54

54

IV.19

XÃ NẬM MẠ (gồm xã Căn Co cũ, xã Nậm Mạ cũ)

180

110

65

100

54

54

IV.20

XÃ NẬM CUỔI

20.1

Xã Nậm Hăn

Xã Nậm Hăn cũ

120

63

53

63

53

53

20.2

Xã Nậm Cuổi

Xã Nậm Cuổi cũ

180

113

65

97

54

54

IV.21

XÃ PHONG THỔ

21.1

Đường Điện Biên Phủ

Đoạn từ Km0

Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)

Đường Điện Biên Phủ

Km0

Km1 + 100

3.100

21.2

Đường Điện Biên Phủ

Đoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)

Km1+600

Đường Điện Biên Phủ

Km1 + 100

Km1 + 600

2.500

1.500

21.3

Đường Điện Biên Phủ

Từ Km 20+200

Km21 (Hết bệnh viện)

Đường Điện Biên Phủ

Km20+200

Km21+85 (Hết đường đôi)

2.500

1.540

600

21.4

Đường Điện Biên Phủ

từ Km21

Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)

Đường Điện Biên Phủ

Km21+85 (Hết đường đôi)

Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)

1.400

590

280

21.5

Quốc lộ 4D

từ Km1+600

Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)

Quốc lộ 4D

Từ Km1 + 600

Km6 + 300

1.100

730

440

Quốc lộ 4D

Km2+400

Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)

21.6

Đường vào thôn Thẩm Bú

Đấu nối Quốc lộ 4D

Đấu nối Quốc lộ 100

Quốc lộ 4D

Km6 + 900

Đấu nối quốc lộ 100

210

130

110

21.7

Quốc lộ 12

Km21+300

Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ)

Quốc lộ 12

Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)

Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ cũ)

680

410

310

21.8

Đường Chu Văn An

Đầu đường

Cuối đường

Đường Chu Văn An

Phố Vừ A Dính

Ngân hàng chính sách

1.200

21.9

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Đầu đường

Cuối đường

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.800

21.10

Phố Tô Vĩnh Diện

Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp

Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.800

21.11

Phố Trần Can

Đầu Đường Võ Nguyên Giáp

Cuối Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.800

21.12

Phố Phan Đình Giót

Phố Trần Can

Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình)

Phố Phan Đình Giót

Tiếp giáp phố Trần Can

Tiếp Giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.800

21.13

Đường Thanh Niên

Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình)

Cầu Pa So

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Hòa Bình

1.800

Đường Thanh Niên

Giáp đường Võ Nguyên Giáp

Đầu cầu Pa So

21.14

Các tuyến còn lại thôn Đoàn Kết

Các tuyến đường thuộc thôn Đoàn Kết

280

21.15

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Phong Thổ

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Phong Thổ cũ

110

21.16

Xã Mường So

Xã Mường So cũ

750

420

260

290

180

108

21.17

Xã Ma Li Pho

Xã Ma Li Pho cũ

460

240

150

230

170

95

21.18

Xã Huổi Luông

Xã Huổi Luông cũ

380

200

130

220

140

84

IV.22

XÃ SIN SUỐI HỒ

22.1

Xã Sin Suối Hồ

Xã Sin Suối Hồ cũ

320

180

110

150

110

74

22.2

Xã Nậm Xe

Xã Nậm Xe cũ

380

200

130

220

140

84

22.3

Xã Thèn Sin

Xã Thèn Sìn cũ

330

91

65

110

65

65

IV.23

XÃ DÀO SAN

23.1

Xã Dào San

Xã Dào San cũ

390

200

130

230

140

86

23.2

Xã Tung Qua Lìn, xã Mù Sang

Xã Tung Qua Lìn cũ, xã Mù Sang cũ

310

170

110

150

110

74

IV.24

XÃ SÌ LỞ LẦU

24.1

Xã Vàng Ma Chải, xã Sì Lở Lầu

Xã Vàng Ma Chải cũ, xã Sì Lở Lầu cũ

320

170

110

150

110

76

24.2

Xã Mồ Sì San, xã Pa Vây Sử

Xã Mồ Sì San cũ, xã Pa Vây Sử cũ

310

170

110

150

110

74

IV.25

XÃ KHỔNG LÀO

25.1

Xã Khổng Lào

Xã Khổng Lào cũ

480

250

160

240

170

100

25.2

Xã Hoang Thèn, xã Bản Lang

Xã Hoang Thèn cũ, xã Bản Lang cũ

460

240

150

230

170

95

IV.26

XÃ NẬM HÀNG

26.1

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

1.200

530

370

26.2

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Bờ kè sông Đà

1.200

26.3

Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Trường Chinh

Bờ kè sông Đà

1.200

26.4

Đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Trường Chinh

Đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.200

Đường nội thị N2

Ngã ba tiếp giáp đường D3

Tiếp giáp đường N1

26.5

Đường nội thị N3

Tiếp giáp đường 36

Tiếp giáp đường D9

Đường Lê Quý Đôn

Giao đường Lê Thái Tổ

Giao với bờ kè sông Đà

840

640

460

26.6

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

Hết cầu Nậm Hàng

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

740

590

340

26.7

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Nậm Nhùn

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Nậm Nhùn cũ

160

26.8

Xã Nậm Hàng

Xã Nậm Hàng cũ

160

100

77

95

53

53

26.9

Xã Nậm Manh

Xã Nậm Manh cũ

130

88

53

84

53

53

IV.27

XÃ MƯỜNG MÔ

27.1

Xã Mường Mô

Xã Mường Mô cũ

160

106

79

97

54

54

27.2

Xã Nậm Chà

Xã Nậm Chà cũ

100

53

42

53

42

42

IV.28

XÃ HUA BUM

28.1

Xã Hua Bum

Xã Hua Bum cũ

130

91

54

86

54

54

28.2

Xã Vàng San thuộc huyện Mường Tè

Xã Vàng San cũ thuộc huyện Mường Tè cũ

140

88

63

84

53

53

IV.29

XÃ LÊ LỢI

29.1

Xã Pú Đao

Xã Pú Đao cũ

130

92

55

84

53

53

29.2

Xã Nậm Pì

Xã Nậm Pì cũ

100

53

42

53

42

42

29.3

Xã Chăn Nưa

Xã Chăn Nưa cũ

370

158

97

119

76

65

29.4

Xã Lê Lợi

Xã Lê Lợi cũ

160

100

77

95

53

53

IV.30

XÃ BUM NƯA

30.1

Xã Bum Nưa

Xã Bum Nưa cũ

170

120

79

110

65

65

30.2

Xã Pa Vệ Sủ

Xã Pa Vệ Sủ cũ

110

74

53

84

46

46

IV.31

XÃ BUM TỞ

31.1

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Mường Tè

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Mường Tè cũ

170

31.2

Xã Can Hồ

Xã Can Hồ cũ

170

120

77

110

63

63

31.3

Xã Bum Tở

Xã Bum Tở cũ

140

90

63

84

53

53

IV.32

XÃ MƯỜNG TÈ

32.1

Xã Mường Tè

Xã Mường Tè cũ

170

120

77

110

63

63

32.2

Xã Nậm Khao

Xã Nậm Khao cũ

150

91

65

86

54

54

IV.33

XÃ THU LŨM

33.1

Xã Ka Lăng

Xã Ka Lăng cũ

150

91

65

86

54

54

33.2

Xã Thu Lũm

Xã Thu Lũm cũ

140

88

63

84

53

53

IV.34

XÃ PA Ủ

34.1

Xã Pa Ủ

Xã Pa Ủ cũ

120

76

54

86

48

48

34.2

Xã Tá Bạ

Xã Tá Bạ cũ

110

74

53

84

46

46

IV.35

XÃ TÀ TỔNG

110

76

54

86

48

48

IV.36

XÃ MÙ CẢ

110

76

54

86

48

48


V. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN


V.1

XÃ THAN UYÊN

1.1

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Than Uyên

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Than Uyên cũ

150

1.2

Các xã: Mường Cang, Mường Than

Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ

500

310

180

290

170

91

1.3

Xã Hua Nà

Xã Hua Nà cũ

390

250

160

180

91

67

V.2

XÃ MƯỜNG THAN

2.1

Quốc lộ 32

Cầu Mường Than

Đường rẽ vào bản Nà Phát

Quốc lộ 32

Cầu Nậm Phang

Đường rẽ vào bản Nà Phát

434

252

105

2.2

Xã Phúc Than

Xã Phúc Than cũ

510

320

180

300

180

90

2.3

Xã Mường Mít

Xã Mường Mít cũ

150

130

87

100

63

63

V.3

XÃ MƯỜNG KIM

3.1

Các xã: Tà Mung, Tà Hừa, Pha Mu

Các xã: Tà Mung, Tà Hừa, Pha Mu cũ

150

130

84

98

63

63

3.2

Xã Mường Kim

Xã Mường Kim cũ

360

250

160

180

90

70

V.4

XÃ KHOEN ON

4.1

Xã Khoen On

Xã Khoen On cũ

140

120

87

97

65

65

4.2

Xã Ta Gia

Xã Ta Gia cũ

360

250

160

180

87

65

V.5

XÃ TÂN UYÊN

5.1

Phố Vừ A Dính

Đường Lê Lợi (Km381+990)

Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Lê Lợi (Km381+990)

Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên cũ

600

400

250

5.2

Đường nhánh nội thị

Tiếp giáp đường nội thị

Nhà văn hóa khu cơ quan

Ngõ 5 đường 7/3

Đường 7/3

Đường Võ Thị Sáu

630

370

230

5.3

Đường bám xung quanh sân vận động huyện Tân Uyên

Phố Lý Tự Trọng

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Phố Nguyễn Viết Xuân

700

5.4

Phố Vừ A Dính

Nguyễn Viết Xuân

Phố Lý Tự Trọng

700

5.5

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Uyên

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Uyên cũ

120

5.6

Xã Nậm Cần

Xã Nậm Cần cũ

150

110

84

110

70

52

5.7

Xã Trung Đồng

Xã Trung Đồng cũ

350

220

160

200

140

84

5.8

Xã Thân Thuộc

Xã Thân Thuộc cũ

410

280

190

220

140

98

V.6

XÃ MƯỜNG KHOA

6.1

Xã Mường Khoa

Xã Mường Khoa cũ

140

110

87

110

67

54

6.2

Xã Phúc Khoa

Xã Phúc Khoa cũ

410

280

190

220

140

97

V.7

XÃ NẬM SỎ

7.1

Xã Nậm Sỏ

Xã Nậm Sỏ cũ

93

67

54

77

54

43

7.2

Xã Tà Mít

Xã Tà Mít cũ

91

67

52

77

52

44

V.8

XÃ PẮC TA

8.1

Xã Pắc Ta

Xã Pắc Ta cũ

360

220

160

200

140

87

8.2

Xã Hố Mít

Xã Hố Mít cũ

91

67

52

77

52

44

V.9

XÃ BÌNH LƯ

9.1

Đường Lương Định Của

Đầu đường

Cuối đường

Đường Lương Định Của

Đường Trần Phú

Ngã 3 đi bản Nà Đon, xã Bình Lư

670

180

117

9.2

Khu D, đường số 8 khu Trung tâm hành chính giáo dục

Đầu đường

Cuối đường

Ngõ 1 đường 21/9

Đầu đường

Cuối đường

840

9.3

Đường Bế Văn Đàn

Đầu đường

Cuối đường

Đường Bế Văn Đàn

Đường Phan Đình Giót

Đường Vừ A Dính

120

9.4

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tam Đường

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tam Đường cũ

100

9.5

Xã Sơn Bình

Xã Sơn Bình cũ

230

69

44

77

52

52

9.6

Xã Bình Lư

Xã Bình Lư cũ

260

140

98

180

110

63

V.10

XÃ KHUN HÁ

10.1

Xã Khun Há

Xã Khun Há cũ

100

63

42

63

42

50

10.2

Xã Bản Hon

Xã Bản Hon cũ

110

67

44

77

52

52

V.11

XÃ TÀ LẺNG

10.1

Xã Hồ Thầu

Xã Hồ Thầu cũ

170

69

44

77

52

52

10.2

Xã Giang Ma

Xã Giang Ma cũ

170

68

43

76

43

43

10.3

Xã Tả Lẻng

Xã Tả Lẻng cũ

110

67

44

74

52

52

V.12

XÃ BẢN BO

12.1

Xã Bản Bo

Xã Bản Bo cũ

120

71

45

79

54

54

12.2

Xã Nà Tăm

Xã Nà Tăm cũ

110

67

44

77

52

52

V.13

XÃ PA TẦN

13.1

Xã Pa Tần

Xã Pa Tần cũ

260

110

67

87

54

43

13.2

Xã Nậm Ban

Xã Nậm Ban cũ

69

42

32

42

32

32

13.3

Xã Trung Chải

Xã Trung Chải cũ

95

68

43

65

43

43

V.14

XÃ NẬM TĂM

14.1

Xã Nậm Tăm

Xã Nậm Tăm cũ

260

110

67

87

54

43

14.2

Xã Lùng Thàng, xã Nậm Cha

Xã Lùng Thàng cũ, xã Nậm Cha cũ

120

77

44

67

42

42

V.15

XÃ SÌN HỒ

15.1

Đường Võ Nguyên Giáp

Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ)

Hết ranh giới đất nhà bà Lai

Đường Võ Nguyên Giáp

Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ)

Hết ranh giới đất nhà bà Chẻo Mý Lai

860

380

200

15.2

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Triều-Sợi

Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I)

Đường Võ Nguyên Giáp

Từ ranh giới đất nhà ông Từ

Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I)

350

180

118

15.3

Phố Chu Văn An

Ranh giới trường mầm non

Hết ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng

Phố Chu Văn An

Ranh giới đất trường Mầm non

Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương)

640

320

200

Phố Chu Văn An

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng

Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương

15.4

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy - Xương

Tiếp giáp đường vành đai

Phố Vừ A Dính

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy - Xương

Đường Trường Chinh

460

250

130

15.5

Phố Lê Duẩn

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu cầu Hoàng Hồ)

Phố Bế Văn Đàn

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu cầu Hoàng Hồ)

400

180

117

15.6

Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ

Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc

Hết ranh giới đất nhà ông Lê-Ngọt

Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ

Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc

Hết ranh giới đất nhà ông Dinh - Cấp

450

240

130

15.7

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Sìn Hồ

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Sìn Hồ cũ

150

15.8

Xã Sà Dề Phìn, xã Phăng Sô Lin, xã Tả Phìn

Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Phìn cũ)

120

77

44

67

42

42

V.16

XÃ TỦA SÍN CHẢI

16.1

Xã Làng Mô, xã Tả Ngảo

Xã Làng Mô cũ, xã Tả Ngảo cũ

130

77

43

65

43

43

16.2

Xã Tủa Sín Chải

Xã Tủa Sín Chải cũ

84

44

42

44

42

42

V.17

XÃ PU SA CÁP

17.1

Xã Pa Khóa, xã Noong Hẻo

Xã Pa Khóa cũ, xã Noong Hẻo cũ

130

77

43

65

43

43

17.2

Xã Pu Sam Cáp

Xã Pu Sam Cáp cũ

84

44

42

44

42

42

V.18

XÃ HỒNG THU

18.1

Xã Hồng Thu, xã Phìn Hồ

Xã Hồng Thu cũ, xã Phìn Hồ cũ

120

77

42

67

42

42

18.2

Xã Ma Quai

Xã Ma Quai cũ

130

77

43

65

43

43

V.19

XÃ NẬM MẠ (gồm xã Căn Co cũ, xã Nậm Mạ cũ)

V.20

XÃ NẬM CUỔI

20.1

Xã Nậm Hăn

Xã Nậm Hăn cũ

84

44

42

44

42

42

20.2

Xã Nậm Cuổi

Xã Nậm Cuổi cũ

130

77

43

65

43

43

V.21

XÃ PHONG THỔ

21.1

Đường Điện Biên Phủ

Đoạn từ Km0

Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)

Đường Điện Biên Phủ

Km0

Km1 + 100

2.170

21.2

Đường Điện Biên Phủ

Đoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)

Km1+600

Đường Điện Biên Phủ

Km1 + 100

Km1 + 600

1.750

1.050

21.3

Đường Điện Biên Phủ

Từ Km 20+200

Km21 (Hết bệnh viện)

Đường Điện Biên Phủ

Km20+200

Km21+85 (Hết đường đôi)

1.750

1.080

420

21.4

Đường Điện Biên Phủ

từ Km21

Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)

Đường Điện Biên Phủ

Km21+85 (Hết đường đôi)

Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)

980

410

200

21.5

Quốc lộ 4D

từ Km1+600

Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)

Quốc lộ 4D

Từ Km1 + 600

Km6 + 300

770

510

310

Quốc lộ 4D

Km2+400

Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)

21.6

Đường vào thôn Thẩm Bú

Đấu nối Quốc lộ 4D

Đấu nối Quốc lộ 100

Quốc lộ 4D

Km6 + 900

Đấu nối quốc lộ 100

150

90

80

21.7

Quốc lộ 12

Km21+300

Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ)

Quốc lộ 12

Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)

Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ cũ)

480

290

220

21.8

Đường Chu Văn An

Đầu đường

Cuối đường

Đường Chu Văn An

Phố Vừ A Dính

Ngân hàng chính sách

840

21.9

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Đầu đường

Cuối đường

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.260

21.10

Phố Tô Vĩnh Diện

Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp

Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.260

21.11

Phố Trần Can

Đầu đường Võ Nguyên Giáp

Cuối đường Võ Nguyên Giáp

Phố Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.260

21.12

Phố Phan Đình Giót

Phố Trần Can

Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình)

Phố Phan Đình Giót

Tiếp giáp phố Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.260

21.13

Đường Thanh Niên

Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình)

Cầu Pa So

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Hòa Bình

1.260

Đường Thanh Niên

Giáp đường Võ Nguyên Giáp

Đầu cầu Pa So

21.14

Các tuyến còn lại thôn Đoàn Kết

Các tuyến đường thuộc thôn Đoàn kết

200

21.15

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Phong Thổ

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Phong Thổ cũ

80

21.16

Xã Mường So

Xã Mường So cũ

530

290

180

200

130

80

21.17

Xã Ma Li Pho

Xã Ma Li Pho cũ

320

170

110

160

120

67

21.18

Xã Huổi Luông

Xã Huổi Luông cũ

270

140

91

158

100

63

V.22

XÃ SIN SUỐI HỒ

22.1

Xã Sin Suối Hồ

Xã Sin Suối Hồ cũ

220

130

77

110

77

52

22.2

Xã Nậm Xe

Xã Nậm Xe cũ

270

140

91

158

98

63

22.3

Xã Thèn Sin

Xã Thèn Sìn cũ

230

68

43

76

43

43

V.23

XÃ DÀO SAN

23.1

Xã Dào San

Xã Dào San cũ

270

140

91

160

98

63

23.2

Xã Tung Qua Lìn, xã Mù Sang

Xã Tung Qua Lìn cũ, xã Mù Sang cũ

220

120

77

110

77

52

V.24

XÃ SÌ LỞ LẦU

24.1

Xã Vàng Ma Chải, xã Sì Lở Lầu

Xã Vàng Ma Chải cũ, xã Sì Lở Lầu cũ

230

120

77

110

77

54

24.2

Xã Mồ Sì San, xã Pa Vây Sử

Xã Mồ Sì San cũ, xã Pa Vây Sử cũ

220

120

77

110

77

52

V.25

XÃ KHỔNG LÀO

25.1

Xã Khổng Lào

Xã Khổng Lào cũ

340

180

110

160

120

67

25.2

Xã Hoang Thèn, xã Bản Lang

Xã Hoang Thèn cũ, xã Bản Lang cũ

320

170

110

160

120

67

V.26

XÃ NẬM HÀNG

26.1

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

840

370

260

26.2

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Bờ kè sông Đà

840

26.3

Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Trường Chinh

Bờ kè sông Đà

840

26.4

Đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Trường Chinh

Đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Trường Chinh

840

Đường nội thị N2

Ngã ba tiếp giáp đường D3

Tiếp giáp đường N1

26.5

Đường nội thị N3

Tiếp giáp đường 36

Tiếp giáp đường D9

Đường Lê Quý Đôn

Giao đường Lê Thái Tổ

Giao với bờ kè sông Đà

590

26.6

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

Hết cầu Nậm Hàng

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

520

410

240

26.7

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Nậm Nhùn

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Nậm Nhùn cũ

112

26.8

Xã Nậm Hàng

Xã Nậm Hàng cũ

112

70

54

67

42

42

26.9

Xã Nậm Manh

Xã Nậm Manh cũ

91

62

42

63

42

42

V.27

XÃ MƯỜNG MÔ

27.1

Xã Mường Mô

Xã Mường Mô cũ

111

71

56

65

43

43

27.2

Xã Nậm Chà

Xã Nậm Chà cũ

70

42

32

42

32

32

V.28

XÃ HUA BUM

28.1

Xã Hua Bum

Xã Hua Bum cũ

95

68

43

65

43

43

28.2

Xã Vàng San thuộc huyện Mường Tè

Xã Vàng San cũ thuộc huyện Mường Tè cũ

98

62

44

63

42

42

V.29

XÃ LÊ LỢI

29.1

Xã Pú Đao

Xã Pú Đao cũ

91

64

44

63

42

42

29.2

Xã Nậm Pì

Xã Nậm Pì cũ

70

42

32

42

32

32

29.3

Xã Chăn Nưa

Xã Chăn Nưa cũ

259

113

65

87

54

43

29.4

Xã Lê Lợi

Xã Lê Lợi cũ

110

70

54

67

42

42

V.30

XÃ BUM NƯA

30.1

Xã Bum Nưa

Xã Bum Nưa cũ

120

83

56

76

43

43

30.2

Xã Pa Vệ Sủ

Xã Pa Vệ Sủ cũ

77

52

42

63

32

32

V.31

XÃ BUM TỞ

31.1

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn

Mường Tè

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn

Mường Tè cũ

120

31.2

Xã Can Hồ

Xã Can Hồ cũ

120

84

54

77

44

44

31.3

Xã Bum Tở

Xã Bum Tở cũ

100

63

44

63

42

42

V.32

XÃ MƯỜNG TÈ

32.1

Xã Mường Tè

Xã Mường Tè cũ

120

84

54

77

44

44

32.1

Xã Nậm Khao

Xã Nậm Khao cũ

110

64

43

65

43

43

V.33

XÃ THU LŨM

33.1

Xã Ka Lăng

Xã Ka Lăng cũ

110

68

43

65

43

43

33.2

Xã Thu Lũm

Xã Thu Lũm cũ

98

62

44

63

42

42

V.34

XÃ PA Ủ

34.1

Xã Pa Ủ

Xã Pa Ủ cũ

84

54

43

65

33

33

34.2

Xã Tá Bạ

Xã Tá Bạ cũ

77

52

42

63

32

32

V.35

XÃ TÀ TỔNG

79

54

43

65

33

33

V.36

XÃ MÙ CẢ

79

54

43

65

33

33


VI. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT TMDV TẠI NÔNG THÔN


VI.1

XÃ THAN UYÊN

1.1

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Than Uyên

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Than Uyên cũ

110

1.2

Các xã: Mường Cang, Mường Than

Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ

360

220

130

210

126

65

1.3

Xã Hua Nà

Xã Hua Nà cũ

280

180

120

130

65

53

VI.2

XÃ MƯỜNG THAN

2.1

Quốc lộ 32

Cầu Mường Than

Đường rẽ vào bản Nà Phát

Quốc lộ 32

Cầu Nậm Phang

Đường rẽ vào bản Nà Phát

310

180

75

2.2

Xã Phúc Than

Xã Phúc Than cũ

370

230

130

220

130

70

2.3

Xã Mường Mít

Xã Mường Mít cũ

110

90

65

74

50

42

VI.3

XÃ MƯỜNG KIM

3.1

Các xã: Tà Mung, Tà Hừa, Pha Mu

Các xã: Tà Mung, Tà Hừa, Pha Mu cũ

110

90

63

74

42

42

3.2

Xã Mường Kim

Xã Mường Kim cũ

260

180

120

130

70

53

IV.4

XÃ KHOEN ON

4.1

Xã Khoen On

Xã Khoen On cũ

110

90

65

75

43

43

4.2

Xã Ta Gia

Xã Ta Gia cũ

260

180

120

130

65

54

VI.5

XÃ TÂN UYÊN

5.1

Phố Vừ A Dính

Đường Lê Lợi (Km381+990)

Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Lê Lợi (Km381+990)

Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên cũ

430

290

180

5.2

Đường nhánh nội thị

Tiếp giáp đường nội thị

Nhà văn hóa khu cơ quan

Ngõ 5 đường 7/3

Đường 7/3

Đường Võ Thị Sáu

450

270

170

5.3

Đường bám xung quanh sân vận động huyện Tân Uyên

Phố Lý Tự Trọng

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Phố Nguyễn Viết Xuân

500

5.4

Phố Vừ A Dính

Nguyễn Viết Xuân

Phố Lý Tự Trọng

500

5.5

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Uyên

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Uyên cũ

90

5.6

Xã Nậm Cần

Xã Nậm Cần cũ

110

74

63

74

53

42

5.7

Xã Trung Đồng

Xã Trung Đồng cũ

250

160

120

150

95

63

5.8

Xã Thân Thuộc

Xã Thân Thuộc cũ

290

200

140

160

100

74

VI.6

XÃ MƯỜNG KHOA

6.1

Xã Mường Khoa

Xã Mường Khoa cũ

110

75

65

75

56

43

6.2

Xã Phúc Khoa

Xã Phúc Khoa cũ

300

210

140

160

95

75

VI.7

XÃ NẬM SỎ

7.1

Xã Nậm Sỏ

Xã Nậm Sỏ cũ

70

56

43

55

43

33

7.2

Xã Tà Mít

Xã Tà Mít cũ

65

53

42

55

42

32

VI.8

XÃ PẮC TA

8.1

Xã Pắc Ta

Xã Pắc Ta cũ

260

160

120

150

95

65

8.2

Xã Hố Mít

Xã Hố Mít cũ

66

53

42

55

42

32

VI.9

XÃ BÌNH LƯ

9.1

Đường Lương Định Của

Đầu đường

Cuối đường

Đường Lương Định Của

Đường Trần Phú

Ngã 3 đi bản Nà Đon, xã Bình Lư

480

130

85

9.2

Khu D, đường số 8 khu Trung tâm hành chính giáo dục

Đầu đường

Cuối đường

Ngõ 1 đường 21/9

Đầu đường

Cuối đường

600

9.3

Đường Bế Văn Đàn

Đầu đường

Cuối đường

Đường Bế Văn Đàn

Đường Phan Đình Giót

Đường Vừ A Dính

90

9.4

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tam Đường

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tam Đường cũ

74

9.5

Xã Sơn Bình

Xã Sơn Bình cũ

170

55

32

55

42

42

9.6

Xã Bình Lư

Xã Bình Lư cũ

190

100

77

130

80

42

VI.10

XÃ KHUN HÁ

10.1

Xã Khun Há

Xã Khun Há cũ

70

50

32

50

32

32

10.2

Xã Bản Hon

Xã Bản Hon cũ

80

53

32

55

42

42

VI.11

XÃ TÀ LẺNG

11.1

Xã Hồ Thầu

Xã Hồ Thầu cũ

120

55

32

55

42

42

11.2

Xã Giang Ma

Xã Giang Ma cũ

120

46

33

54

33

33

11.3

Xã Tả Lẻng

Xã Tả Lẻng cũ

75

53

32

53

42

42

VI.12

XÃ BẢN BO

12.1

Xã Bản Bo

Xã Bản Bo cũ

85

59

34

57

43

43

12.2

Xã Nà Tăm

Xã Nà Tăm cũ

75

53

32

55

42

42

VI.13

XÃ PA TẦN

13.1

Xã Pa Tần

Xã Pa Tần cũ

190

80

56

65

43

33

13.2

Xã Nậm Ban

Xã Nậm Ban cũ

55

32

21

32

21

21

13.3

Xã Trung Chải

Xã Trung Chải cũ

71

46

32

43

32

32

VI.14

XÃ NẬM TĂM

14.1

Xã Nậm Tăm

Xã Nậm Tăm cũ

190

80

56

65

43

33

14.2

Xã Lùng Thàng, xã Nậm Cha

Xã Lùng Thàng cũ, xã Nậm Cha cũ

92

55

32

53

32

32

VI.15

XÃ SÌN HỒ

15.1

Đường Võ Nguyên Giáp

Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ)

Hết ranh giới đất nhà bà Lai

Đường Võ Nguyên Giáp

Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ)

Hết ranh giới đất nhà bà Chẻo Mý Lai

620

270

140

15.2

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Triều-Sợi

Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I)

Đường Võ Nguyên Giáp

Từ ranh giới đất nhà ông Từ

Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I)

250

130

80

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Từ

Hết ranh giới đất nhà ông Triều-Sợi

15.3

Phố Chu Văn An

Ranh giới đất trường mầm non

Hết ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng

Phố Chu Văn An

Ranh giới đất trường Mầm non

Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương)

460

230

140

Phố Chu Văn An

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng

Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương)

15.4

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy- Xương

Tiếp giáp đường vành đai

Phố Vừ A Dính

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy- Xương

Đường Trường Chinh

330

180

95

15.5

Phố Lê Duẩn

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đàu cầu Hoàng Hồ)

Phố Bế Văn Đàn

Đường Lê Lợi

Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu cầu Hoàng Hồ)

290

130

85

15.6

Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ

Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc

Hết ranh giới đất nhà ông Lê-Ngọt

Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ

Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc

Hết ranh giới đất nhà ông Dinh - Cấp

320

170

95

15.7

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Sìn Hồ

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Sìn Hồ cũ

110

15.8

Xã Sà Dề Phìn, xã Phăng Sô Lin, xã Tả Phìn

Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Phìn cũ)

85

55

32

53

32

32

VI.16

XÃ TỦA SÍN CHẢI

16.1

Xã Làng Mô, xã Tả Ngảo

Xã Làng Mô cũ, xã Tả Ngảo cũ

96

55

33

54

32

32

16.2

Xã Tủa Sín Chải

Xã Tủa Sín Chải cũ

66

32

32

32

32

32

VI.17

XÃ PU SA CÁP

17.1

Xã Pa Khóa, xã Noong Hẻo

Xã Pa Khóa cũ, xã Noong Hẻo cũ

96

55

33

54

32

32

17.2

Xã Pu Sam Cáp

Xã Pu Sam Cáp cũ

66

32

32

32

32

32

VI.18

XÃ HỒNG THU

18.1

Xã Hồng Thu, xã Phìn Hồ

Xã Hồng Thu cũ, xã Phìn Hồ cũ

85

55

32

53

32

32

18.2

Xã Ma Quai

Xã Ma Quai cũ

96

55

33

54

32

32

VI.19

XÃ NẬM MẠ (gồm xã Căn Co cũ, xã Nậm Mạ cũ)

96

55

33

54

32

32

VI.20

XÃ NẬM CUỔI

20.1

Xã Nậm Hăn

Xã Nậm Hăn cũ

66

32

32

32

32

32

20.2

Xã Nậm Cuổi

Xã Nậm Cuổi cũ

96

55

33

54

32

32

VI.21

XÃ PHONG THỔ

21.1

Đường Điện Biên Phủ

Đoạn từ Km0

Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)

Đường Điện Biên Phủ

Km0

Km1 + 100

1.550

21.2

Đường Điện Biên Phủ

Đoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số)

Km1+600

Đường Điện Biên Phủ

Km1 + 100

Km1 + 600

1.250

750

21.3

Đường Điện Biên Phủ

Từ Km 20+200

Km21 (Hết bệnh viện)

Đường Điện Biên Phủ

Km20+200

Km21+85 (Hết đường đôi)

1.250

770

300

21.4

Đường Điện Biên Phủ

từ Km21

Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)

Đường Điện Biên Phủ

Km21+85 (Hết đường đôi)

Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)

700

300

140

21.5

Quốc lộ 4D

từ Km1+600

Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ)

Quốc lộ 4D

Từ Km1 + 600

Km6 + 300

1.035

605

420

Quốc lộ 4D

Km2+400

Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)

21.6

Đường vào thôn Thẩm Bú

Đấu nối Quốc lộ 4D

Đấu nối Quốc lộ 100

Quốc lộ 4D

Km6 + 900

Đấu nối quốc lộ 100

110

70

60

21.7

Quốc lộ 12

Km21+300

Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ)

Quốc lộ 12

Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)

Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ cũ)

340

210

160

21.8

Đường Chu Văn An

Đầu đường

Cuối đường

Đường Chu Văn An

Phố Vừ A Dính

Ngân hàng chính sách

600

21.9

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Đầu đường

Cuối đường

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

900

21.10

Phố Tô Vĩnh Diện

Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp

Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

900

21.11

Phố Trần Can

Đầu Đường Võ Nguyên Giáp

Cuối Đường Võ Nguyên Giáp

Phố Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

900

21.12

Phố Phan Đình Giót

Phố Trần Can

Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình)

Phố Phan Đình Giót

Tiếp giáp phố Trần Can

Tiếp Giáp đường Võ Nguyên Giáp

900

21.13

Đường Thanh Niên

Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình)

Cầu Pa So

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Hòa Bình

900

Đường Thanh Niên

Giáp đường Võ Nguyên Giáp

Đầu cầu Pa So

21.14

Các tuyến còn lại thôn Đoàn Kết

Các tuyến đường thuộc thôn Đoàn Kết

140

21.15

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Phong Thổ

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Phong Thổ cũ

60

21.16

Xã Mường So

Xã Mường So cũ

380

210

130

150

95

53

21.17

Xã Ma Li Pho

Xã Ma Li Pho cũ

230

120

75

120

90

53

21.18

Xã Huổi Luông

Xã Huổi Luông cũ

190

100

65

116

74

42

VI.22

XÃ SIN SUỐI HỒ

22.1

Xã Sin Suối Hồ

Xã Sin Suối Hồ cũ

160

90

55

75

55

42

22.2

Xã Nậm Xe cũ

Xã Nậm Xe cũ

190

100

65

116

74

42

22.3

Xã Thèn Sin

Xã Thèn Sìn cũ

170

46

33

54

33

33

VI.23

XÃ DÀO SAN

23.1

Xã Dào San

Xã Dào San cũ

200

100

65

120

74

43

23.2

Xã Tung Qua Lìn, xã Mù Sang

Xã Tung Qua Lìn cũ, xã Mù Sang cũ

155

85

55

75

55

42

VI.24

XÃ SÌ LỞ LẦU

24.1

Xã Vàng Ma Chải, xã Sì Lở Lầu

Xã Vàng Ma Chải cũ, xã Sì Lở Lầu cũ

160

85

55

75

55

43

24.2

Xã Mồ Sì San, xã Pa Vây Sử

Xã Mồ Sì San cũ, xã Pa Vây Sử cũ

160

85

55

75

55

42

VI.25

XÃ KHỔNG LÀO

25.1

Xã Khổng Lào

Xã Khổng Lào cũ

250

130

80

120

85

56

25.2

Xã Hoang Thèn, xã Bản Lang

Xã Hoang Thèn cũ, xã Bản Lang cũ

230

120

75

120

85

53

VI.26

XÃ NẬM HÀNG

26.1

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

600

270

190

26.2

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Bờ kè sông Đà

600

26.3

Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Trường Chinh

Bờ kè sông Đà

600

26.4

Đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp Đường Trường Chinh

Đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp đường Hà Huy Tập

Tiếp giáp đường Trường Chinh

600

Đường nội thị N2

Ngã ba tiếp giáp đường D3

Tiếp giáp đường N1

26.5

Đường nội thị N3

Tiếp giáp đường 36

Tiếp giáp đường D9

Đường Lê Quý Đôn

Giao đường Lê Thái Tổ

Giao với bờ kè sông Đà

420

320

230

26.6

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

Hết cầu Nậm Hàng

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

370

300

170

26.7

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Nậm Nhùn

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Nậm Nhùn cũ

84

26.8

Xã Nậm Hàng

Xã Nậm Hàng cũ

80

58

44

53

32

32

26.9

Xã Nậm Manh

Xã Nậm Manh cũ

65

44

32

42

32

32

VI.27

XÃ MƯỜNG MÔ

27.1

Xã Mường Mô

Xã Mường Mô cũ

86

59

45

54

32

32

27.2

Xã Nậm Chà

Xã Nậm Chà cũ

55

32

21

32

21

21

VI.28

XÃ HUA BUM

28.1

Xã Hua Bum

Xã Hua Bum cũ

71

46

32

43

32

32

28.2

Xã Vàng San thuộc huyện Mường Tè

Xã Vàng San cũ thuộc huyện Mường Tè cũ

70

44

32

42

32

32

VI.29

XÃ LÊ LỢI

29.1

Xã Pú Đao

Xã Pú Đao cũ

65

46

33

42

32

32

29.2

Xã Nậm Pì

Xã Nậm Pì cũ

55

32

21

32

21

21

29.3

Xã Chăn Nưa

Xã Chăn Nưa cũ

185

79

54

65

43

33

29.4

Xã Lê Lợi

Xã Lê Lợi cũ

80

58

44

53

32

32

VI.30

XÃ BUM NƯA

30.1

Xã Bum Nưa

Xã Bum Nưa cũ

170

120

79

110

65

65

30.2

Xã Pa Vệ Sủ

Xã Pa Vệ Sủ cũ

55

42

32

42

23

23

VI.31

XÃ BUM TỞ

31.1

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Mường Tè

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Mường Tè cũ

90

31.2

Xã Can Hồ

Xã Can Hồ cũ

85

60

44

55

32

32

31.3

Xã Bum Tở

Xã Bum Tở cũ

70

45

32

42

32

32

VI.32

XÃ MƯỜNG TÈ

32.1

Xã Mường Tè

Xã Mường Tè cũ

85

60

44

55

32

32

32.2

Xã Nậm Khao

Xã Nậm Khao cũ

75

46

33

43

32

32

VI.33

XÃ THU LŨM

33.1

Xã Ka Lăng

Xã Ka Lăng cũ

71

46

33

43

32

32

33.2

Xã Thu Lũm

Xã Thu Lũm cũ

70

44

32

42

32

32

VI.34

XÃ PA Ủ

34.1

Xã Pa Ủ

Xã Pa Ủ cũ

60

42

32

43

24

24

34.2

Xã Tá Bạ

Xã Tá Bạ cũ

55

42

32

42

23

23

VI.35

XÃ TÀ TỔNG

57

43

32

43

22

22

VI.36

XÃ MÙ CẢ

57

43

32

43

22

22


VII. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG


1

Lô số 1

Quốc lộ 12

Tiếp giáp đường số 5

Tiếp giáp đường số 8

2.700

2.100

1.500

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

2

Khu M5, M6, M7

Đường số 4

Tiếp giáp đường số 9

Tiếp giáp đường số 5

1.100

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

3

Khu M5, M6, M7

Đường số 5

Tiếp giáp đường số 4

Tiếp giáp đường số 9

1.100

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

4

Lô số 2

Đường số 8

Tiếp giáp QL 12

Tiếp giáp đường số 3

1.800

1.400

990

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

5

Khu M5, M6, M7

Đường số 9

Tiếp giáp đường số 4

Tiếp giáp đường số 5

1.100

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

6

Lố số 3; số 4

Đường số 13 (đường cụt)

Tiếp giáp đường số 3

Cuối đường

1.400

1.090

780

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

7

Khu 23 hộ dân tái định cư

Đường số 15

Tiếp giáp QL 12

Tiếp giáp đường số 1

1.500

1.100

800

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối


VIII. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG


1

Quốc lộ 12 (Đường 28m)

Quốc lộ 12 (Đường 28m)

Tiếp Giáp đường số 8

Trạm kiểm soát liên ngành

1.600

1.000

Bổ sung điểm đầu, điểm cuối

2

Đường Tuần Tra

Đường số 1

Tiếp giáp QL 12

Trạm kiểm soát liên ngành

600

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

3

Đường 13,5m

Đường số 2

Tiếp giáp đường số 1

Trạm kiểm soát liên ngành

800

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

4

Đường B5, B5 kéo dài

Đường số 3

Tiếp giáp đường số 5

Tiếp giáp đường số 5

800

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

5

Đường 13,5m

Đường số 4

Tiếp giáp đường số 5

Tiếp giáp đường số 5

800

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

6

TM1, TM2, TM3, TM4

Đường số 5

Tiếp giáp đường số 4

Tiếp giáp đường số 10

600

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

7

Đường 13,5m

Đường số 6

Tiếp giáp QL 12

Tiếp giáp đường số 4

800

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

8

Đường 13,5m

Đường số 7

Tiếp giáp QL 12

Tiếp giáp đường số 4

800

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

9

Đường 13,5m

Đường số 8

Tiếp giáp QL 12

Tiếp giáp đường số 4

800

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

10

Đường 13,5m

Đường số 9

Tiếp giáp đường số 4

Tiếp giáp đường số 5

800

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

11

TM1, TM2, TM3, TM4

Đường số 10

Tiếp giáp đường số 4

Tiếp giáp đường số 5

600

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

12

TM1, TM2, TM3, TM4

Đường số 11

Tiếp giáp đường số 9

Tiếp giáp đường số 10

600

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

13

TM1, TM2, TM3, TM4

Đường số 12

Tiếp giáp đường số 9

Tiếp giáp đường số 10

600

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

14

Đường 13,5m

Đường số 14

Tiếp giáp QL 12

Tiếp giáp Quốc Môn

800

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối


IX. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT TMDV TẠI KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNGĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ


ĐVT: 1.000/m2


STT

Tên đường, phố theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 ban hành bảng giá đất giai đoạn 2020- 2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu được điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021

Tên đường, phố hoặc điểm đầu, điểm cuối điều chỉnh, bổ sung

Giá đất

Ghi chú

Tên đường, phố

Đoạn đường

Tên đường, phố

Đoạn đường

Từ

Đến

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Quốc lộ 12 (Đường 28m)

Quốc lộ 12

Tiếp Giáp đường số 8

Trạm kiểm soát liên ngành

1.400

900

Bổ sung điểm đầu, điểm cuối

2

Đường Tuần Tra

Đường số 1

Tiếp giáp QL 12

Trạm kiểm soát liên ngành

530

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

3

Đường 13,5m

Đường số 2

Tiếp giáp đường số 1

Trạm kiểm soát liên ngành

400

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

4

Đường B5, B5 kéo dài

Đường số 3

Tiếp giáp đường số 5

Tiếp giáp đường số 5

670

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

5

Đường 13,5m

Đường số 4

Tiếp giáp đường số 5

Tiếp giáp đường số 5

400

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

6

TM1, TM2, TM3, TM4

Đường số 5

Tiếp giáp đường số 4

Tiếp giáp đường số 10

530

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

7

Đường 13,5m

Đường số 6

Tiếp giáp QL 12

Tiếp giáp đường số 4

400

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

8

Đường 13,5m

Đường số 7

Tiếp giáp QL 12

Tiếp giáp đường số 4

400

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

9

Đường 13,5m

Đường số 8

Tiếp giáp QL 12

Tiếp giáp đường số 4

400

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

10

Đường 13,5m

Đường số 9

Tiếp giáp đường số 4

Tiếp giáp đường số 5

400

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

11

TM1, TM2, TM3, TM4

Đường số 10

Tiếp giáp đường số 4

Tiếp giáp đường số 5

530

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

12

TM1, TM2, TM3, TM4

Đường số 11

Tiếp giáp đường số 9

Tiếp giáp đường số 10

530

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

13

TM1, TM2, TM3, TM4

Đường số 12

Tiếp giáp đường số 9

Tiếp giáp đường số 10

530

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

14

Đường 13,5m

Đường số 14

Tiếp giáp QL 12

Tiếp giáp Quốc Môn

400

Đổi tên đường bổ sung điểm đầu, điểm cuối

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu81/2025/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/10/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/11/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lai Châu / Hà Trọng Hải
Phạm viLai Châu
Trích yếuSửa đổi Quyết định 45/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.