|
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
NAM
ĐỊNH
Số: 814/QĐ-UBND
|
CỘNG HOÀ
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Nam
Định,
ngày
09
tháng 4 năm
2020
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 135/NQ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Nam Định;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh Nam Định: số 2619/QĐ-UBND ngày 20/11/2018 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Ý Yên; số: 1112/QĐ- UBND ngày 29/5/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Ý Yên; số 1421/QĐ-UBND ngày 08/7/2019 về việc bổ sung danh mục công trình, dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh; số 1776/QĐ-UBND ngày 23/8/2019 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh; số 2524/QĐ-UBND ngày 13/11/2019 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về việc huỷ bỏ một số công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân thông qua; chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa năm 2020 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Theo đề nghị tại các tờ trình số: 57/TTr-UBND ngày 31/3/2020 của UBND huyện Ý Yên, số 878/TTr-STNMT ngày 30/3/2020 của Sở Tài nguyên & Môi trường về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Ý Yên và hồ sơ kèm theo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Ý Yên, cụ thể như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
STT loại đất
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Cơ cấu (%)
|
|
TỔNG
DIỆN
TÍCH
TỰ
NHIÊN
|
24.612,48
|
100,00
|
[TABLE]
STT loại đất | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Cơ cấu (%) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.058,52 | 69,31 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13.667,13 | 55,53 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.869,25 | 48,22 | |
Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1.797,88 | 7,30 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 777,97 | 3,16 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 899,29 | 3,65 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 25,29 | 0,10 |
1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1.528,89 | 6,21 |
1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 159,95 | 0,65 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.422,38 | 30,16 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,01 | 0,05 |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,83 | 0,01 |
2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 94,78 | 0,39 |
2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 25,64 | 0,10 |
2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 145,61 | 0,59 |
2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.945,11 | 16,03 |
2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,93 | 0,00 |
2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | ||
2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,02 | 0,04 |
2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 94,27 | 0,38 |
2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 34,37 | 0,14 |
2.6.6 | Đất giao thông | DGT | 2.262,60 | 9,19 |
2.6.7 | Đất thủy lợi | DTL | 1.525,88 | 6,20 |
2.6.8 | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,64 | 0,02 |
2.6.9 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,40 | 0,01 |
2.6.10 | Đất chợ | DCH | 10,99 | 0,04 |
2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | ||
2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 25,31 | 0,10 |
2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.643,08 | 6,68 |
2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 57,49 | 0,23 |
2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 30,47 | 0,12 |
2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,60 | 0,00 |
2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 75,66 | 0,31 |
2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 363,16 | 1,48 |
2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 37,75 | 0,15 |
2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 28,05 | 0,11 |
2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | ||
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 35,40 | 0,14 |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 534,05 | 2,17 |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 347,99 | 1,41 |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 17,40 | 0,07 |
[TABLE]
STT loại đất | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Cơ cấu (%) |
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 131,58 | 0,53 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha
|
STT loại đất
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT THU HỒI
|
222,21
|
||
|
1
|
Đất
nông
nghiệp
|
NNP
|
195,98
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
182,31
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
178,79
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
1,89
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
4,28
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
7,50
|
|
2
|
Đất
phi
nông
nghiệp
|
PNN
|
26,23
|
|
2.1
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,51
|
|
2.2
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
10,06
|
|
2.2.1
|
Đất giao thông
|
DGT
|
5,91
|
|
2.2.2
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
4,15
|
|
2.2.3
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
11,21
|
|
2.2.4
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
0,21
|
|
2.2.5
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0,18
|
|
2.2.6
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
3,06
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha
|
STT loại đất
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
1
|
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
296,80
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
257,32
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
250,09
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
5,17
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
7,87
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
26,44
|
|
2
|
Chuyển đổi
cơ
cấu
sử
dụng
đất trong nội bộ
đất
nông nghiệp
|
19,09
|
|
|
Trong đó:
|
|||
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác
|
LUA/NTS
|
12,86
|
[TABLE]
STT loại đất | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,23 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020 huyện Ý Yên:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
Tổng
diện
tích
đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
|
6,75
|
||
|
1
|
Đất
phi
nông
nghiệp
|
PNN
|
6,75
|
|
1.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
4,09
|
|
1.2
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,07
|
|
1.3
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
0,27
|
|
1.3.1
|
Đất giao thông
|
DGT
|
0,25
|
|
1.3.2
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
0,02
|
|
1.4
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,32
|
Điều 2. Giao UBND huyện Ý Yên chỉ đạo các phòng, ban liên quan:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Lưu: VP1, VP3.
KH05
|
TM.
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
KT.
CHỦ
TỊCH
ANH
CHỦ
TỊCH
Tyễn
Phùng
Hoan
5
|
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THUỘC KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN Ý YÊN
(Kèm theo Quyết định số: ĐVT: ha
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích
2019
|
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
|
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
|
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
|
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
|
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
|
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
|
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
|
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
|
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
|
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
|
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
|
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
|
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
|
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
|
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
|
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
|
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
|
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
|
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Vị
trí
trên
bản
đồ
địa
chính
cấp
xã
|
Vị
trí
trên
bản
đồ
địa
chính
cấp
xã
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích
2019
|
LUC
|
LUK
|
HNK
|
CLN
|
NTS
|
SKC
|
DYT
|
DGDDTT
|
DGT
|
DTL
|
ONT
|
TSC
|
NTD
|
DSH
|
SON
|
MNC
|
PNK
|
CSD
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Tờ BĐ số
|
Thửa số
|
Ghi chú
|
|
|
I
|
Công trình, dự án được phân bổ từ
quy hoạch sử dụng đất cấp Quốc gia
|
77,37
|
77,37
|
65,55
|
0,46
|
3,68
|
1,29
|
2,07
|
0,68
|
3,57
|
0,07
|
|||||||||||||||
|
1
|
Công trình,
dự
án
do
Thủ
tướng
Chính |phủ chấp
thuận,
quyết
định đầu tư
mà
phải thu hồi đất
|
77,37
|
77,37
|
65,55
|
0,46
|
3,68
|
1,29
|
2,07
|
0,68
|
3,57
|
0,07
|
|||||||||||||||
|
1.1
|
Đất cơ sở
hạ
tầng
|
77,37
|
77,37
|
65,55
|
0,46
|
3,68
|
1,29
|
2,07
|
0,68
|
3,57
|
0,07
|
|||||||||||||||
|
Đường
trục
phát
triển
kết
nối vùng
|kinh
tế
biển
Nam
Định
với
đường
cao
tốc
Cầu
Giẽ
-
Ninh
Bình
|
63,68
|
63,68
|
57,23
|
0,23
|
1,07
|
0,50
|
0,78
|
0,68
|
3,19
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||
|
6,00
|
6,00
|
5,21
|
0,10
|
0,10
|
0,59
|
Xã Yên Nhân
|
||||||||||||||||||||
|
8,16
|
8,16
|
7,40
|
0,07
|
0,08
|
0,61
|
Xã Yên Thắng
|
||||||||||||||||||||
|
9,12
|
9,12
|
8,20
|
0,15
|
0,10
|
0,67
|
Xã Yên Cường
|
||||||||||||||||||||
|
10,24
|
10,24
|
9,42
|
0,14
|
0,09
|
0,59
|
Xã Yên Đồng
|
||||||||||||||||||||
|
9,62
|
9,62
|
9,30
|
0,07
|
0,07
|
0,18
|
Xã Yên Khang
|
||||||||||||||||||||
|
9,53
|
9,53
|
9,10
|
0,10
|
0,08
|
0,25
|
Xã Yên Tiến
|
||||||||||||||||||||
|
11,01
|
11,01
|
8,60
|
0,23
|
1,07
|
0,50
|
0,15
|
0,16
|
0,30
|
Xã Yên Hồng
|
|||||||||||||||||
|
Dự
án
đầu
tư xây dựng
đoạn
Cao Bồ - Mai Sơn thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường
bộ
cao
tốc trên tuyến Bắc
Nam
phía
Đông
giai
đoạn
2017-2020
|
13,69
|
13,69
|
8,32
|
0,23
|
2,61
|
0,79
|
1,29
|
0,38
|
0,07
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||
|
0,48
|
0,48
|
0,20
|
0,03
|
0,11
|
0,14
|
Xã Yên Hồng
|
||||||||||||||||||||
|
8,38
|
8,38
|
5,18
|
0,02
|
1,93
|
0,39
|
0,77
|
0,04
|
0,05
|
Xã Yên Bằng
|
|||||||||||||||||
|
4,83
|
4,83
|
2,94
|
0,21
|
0,65
|
0,29
|
0,38
|
0,34
|
0,02
|
Xã Yên Khang
|
|||||||||||||||||
|
II
|
Công trình, dự án cấp huyện
|
308,98
|
208,76
|
199,74
|
33,53
|
4,71
|
4,19
|
25,15
|
3,15
|
0,13
|
0,79
|
0,04
|
6,38
|
5,75
|
7,64
|
0,10
|
0,21
|
0,02
|
0,37
|
10,37
|
0,03
|
6,68
|
||||
|
1
|
Công trình, dự
án
do
Hội
đồng nhân |dân cấp
tỉnh
chấp
thuận
mà
phải
thu hôi đât
|
149,20
|
118,88
|
113,24
|
3,52
|
1,43
|
0,60
|
6,21
|
1,51
|
3,84
|
3,47
|
7,64
|
0,21
|
0,18
|
3,06
|
4,29
|
||||||||||
|
1.1
|
Đất quốc phòng
|
5,60
|
5,60
|
1,51
|
4,09
|
|||||||||||||||||||||
|
Công trình bảo vệ đường hầm sở chỉ huy núi Nhi Phương
|
5,60
|
5,60
|
1,51
|
4,09
|
Xã Yên Lợi
|
26; 27
|
67; 101
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
1.2
|
Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
||||||||||||||||||||||
|
Chi cục thuế huyện
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
TT Lâm
|
4
|
19,20
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
1.3
|
Đất cụm công nghiệp
|
53,12
|
53,12
|
47,52
|
0,70
|
0,10
|
0,06
|
2,70
|
1,60
|
0,04
|
0,17
|
0,23
|
||||||||||||||
|
Xây dựng cụm công nghiệp Yên Dương
|
3,12
|
3,12
|
1,50
|
0,70
|
0,10
|
0,06
|
0,30
|
0,20
|
0,04
|
0,02
|
0,20
|
Xã Yên Dương
|
18; 19; 20
|
1,3, 6-11, 13, 15- 20, 25, 43, 44, 46- 48, 52-69, 72-77, 81- 90; 1-7, 9-31, 34, 35,38-60, 62,64, 66-94; 1-28, 30-55, 445
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||
|
Xây dựng cụm công nghiệp Yên Bằng
|
36,37
|
36,37
|
33,32
|
1,80
|
1,80
|
1,10
|
0,15
|
Xã Yên Bằng
|
1; 5; 6; 14
|
1, 6, 8,10, 11, 19, 21, 23; 1, 4, 5, 7,9, 10, 14, 16, 18, 21- 23; 1, 6, 8, 14, 16, 20, 22, 24, 25,27, 30, 32, 34, 38; 5-16, 21-26,28
|
QĐ 2669/2019
|
|||||||||||||||
|
Xây dựng cụm công nghiệp Yên Bằng
|
13,63
|
13,63
|
12,70
|
0,60
|
0,30
|
0,03
|
Xã Yên Hồng
|
41; 42; 43; 44
|
113-115,186-187,
212, 252, 215,241, 253, 259, 260; 12; 1- 13; 3, 11
|
QĐ 2669/2019
|
||||||||||||||||
|
1.4
|
Đất ở
|
30,69
|
19,78
|
29,06
|
0,90
|
0,04
|
0,18
|
0,05
|
0,26
|
0,20
|
||||||||||||||||
|
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
|
0,96
|
0,56
|
0,96
|
Xã Yên Nhân
|
6; 7
|
102, 103; 28,29
|
QĐ 1112/20195/2019
NQ 54/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
|
1,65
|
1,00
|
1,52
|
0,13
|
Xã Yên Hồng
|
24;25
|
114,115, 161,20,
21,116,14,30,62
|
QĐ 1112/2019 NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||
|
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
|
2,00
|
2,00
|
Xã Yên Cường
|
15
|
161-164,156,157
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
|
2,00
|
1,80
|
0,20
|
Xã Yên Lương
|
10
|
NQ 54/2019
|
Page 1
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích
2019
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Vị
trí
trên
bản
đồ
địa
chính
cấp
xã
|
Vị
trí
trên
bản
đồ
địa
chính
cấp
xã
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích
2019
|
LUC
|
LUK
|
HNK
|
CLN
|
NTS
|
SKC
|
DYT
|
DGDDTTDGTDTL
|
ONT
|
TSC
|
NTD
|
DSH
|
SON
|
MNC
|
PNK
|
CSD
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Tờ BĐ số
|
Thửa số
|
Ghi chú
|
|||
|
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
|
0,60
|
0,60
|
Xã Yên Khang
|
9
|
22, 23,24, 25,26
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
|
2,00
|
2,00
|
Xã Yên Thắng
|
2,12,13
|
NQ 54/2019
|
|||||||||||||||||||||
|
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
|
2,00
|
2,00
|
Xã Yên Thắng
|
13
|
35,36,39, 11-13,
74,75, 16-20
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
|
1,26
|
1,26
|
Xã Yên Bằng
|
19
|
40,41, 104-106, 124-132,155-157
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
Xã Yên Dương
|
25
|
243, 248, 250, 258, 259, 255, 257, 244, 253
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
Xã Yên Dương
|
8;
18
|
1, 2, 15,30, 239, 240, 242, 161, 262,
263;
69,70, 71, 72,73, 74,75,76,77,81, 82, 83
|
QĐ 2524/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng xã Yên Nghĩa Yên Nghĩa
|
0,96
|
0,96
|
0,90
|
0,03
|
0,03
|
Xã Yên Thành
|
10
|
13,14,15, 17,18, 25,26,27,28
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||
|
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
|
5,76
|
5,76
|
5,76
|
Xã Yên Ninh
|
11
|
7-18,26-33
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
Xã Yên Lương
|
5
|
10,14,41
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Khu tái định cư dự án đầu tư xây dựng đoạn Cao Bồ - Mai Sơn thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020
|
0,80
|
0,80
|
0,58
|
0,04
|
0,18
|
Xã Yên Khang
|
20
|
81, 82, 83, 117, 130, 135,132
|
QĐ 2524/2019
|
|||||||||||||||||
|
Tái định cư dự án đường trục phát triển
|
0,40
|
0,40
|
0,30
|
0,10
|
Xã Yên Đồng
|
10
|
102-104
|
QĐ1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
kết nối vùng kinh tế biển Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
|
1,20
|
1,20
|
1,18
|
0,02
|
Xã Yên Tiến
|
29;48
|
53; 4,28
|
QĐ 1112/2019 QĐ2524/2019
|
||||||||||||||||||
|
Tái định cư dự án Đập Đuồi
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Phú
|
16
|
97
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục
-
đào
tạo
|
6,49
|
2,99
|
5,57
|
0,50
|
0,40
|
0,02
|
|||||||||||||||||||
|
Mở rộng trường tiểu học Yên Dương
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
Xã Yên Dương
|
17
|
333,334,335,343
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Mở rộng trường mầm non khu A
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
Xã Yên Lương
|
9
|
283
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Mở rộng trường tiểu học Đông Thắng
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
Xã Yên Thắng
|
31
|
1,2,65
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
MR trường THCS Yên Thắng
|
0,40
|
0,40
|
Xã Yên Thắng
|
22
|
170
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Mở rộng trường THCS Tây Thắng
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
Xã Yên Thắng
|
23
|
10,18
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Mở rộng trường mầm non 19/5
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
Xã Yên Thắng
|
20
|
156,127,128,129
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Mở rộng trường MN 2-9
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
Xã Yên Thắng
|
22
|
124
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Mở rộng trường trung học cơ sở Yên Dương
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
Xã Yên Dương
|
17
|
301,302,303,328, 329,330,327,304, 305,326
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Mở rộng trường tiểu học Yên Tiến
|
0,78
|
0,78
|
Xã Yên Tiến
|
11
|
131,132
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Trường mầm non Quyết Tiến
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
Xã Yên Bằng
|
30
|
200
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Trường mầm non
|
1,90
|
1,88
|
0,02
|
Xã Yên Hồng
|
23
|
1,2, 21-23
|
NQ 54/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Mở rộng trường mầm non Yên Phong
|
0,42
|
0,42
|
Xã Yên Phong
|
26
|
141,142,147
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất cơ sở
thể
dục
-
thể
thao
|
4,18
|
1,81
|
3,00
|
1,18
|
|||||||||||||||||||||
|
Sân thể thao thôn An Lộc Hạ
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
Xã Yên Hồng
|
17
|
151,153
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Sân vận động xóm 13
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Nhân
|
12
|
11,12
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Sân vận động xóm 15
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Nhân
|
9
|
201
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Sân thể thao trung tâm xã
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
Xã Yên Phúc
|
17
|
19,20
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Sân thể thao thôn Thái Hòa
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
Xã Yên Thắng
|
12
|
88,92
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Sân thể thao thôn Phù Đô
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Yên Thắng
|
53,54,65
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Mở rộng sân vận động trung tâm xã
|
0,35
|
0,35
|
Xã Yên Bình
|
27
|
41
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
QH sân thể thao thôn
|
0,18
|
0,18
|
Xã Yên Lương
|
10
|
63,64
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Sân thể thao trung tâm xã
|
1,10
|
1,10
|
Xã Yên Lương
|
17
|
65,66,131
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Sân thể thao thôn Nhân Nghĩa
|
0,12
|
0,12
|
Xã Yên Lương
|
15
|
222
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Sân vận động thôn Nguyệt Trung
|
0,15
|
0,15
|
Xã Yên Tân
|
13
|
84,85
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Quy hoạch sân thể thao thôn
|
0,17
|
0,17
|
Xã Yên Bằng
|
13
|
109
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Quy hoạch sân thể thao thôn Đoài Cầu Cổ
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Bằng
|
27
|
113,68
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Quy hoạch sân thể thao thôn Phận
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Bằng
|
32
|
286
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Quy hoạch sân thể thao thôn Tống Văn Trân
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Bằng
|
42
|
76
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
1.7
|
Đất giao thông
|
38,12
|
27,98
|
19,16
|
0,90
|
0,64
|
0,38
|
4,08
|
1,071,58
|
7,60
|
0,02
|
0,182,33
|
0,18
|
Page 2
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích
2019
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Vị trí
trên
bản
đồ
địa
chính
cấp
xã
|
Vị trí
trên
bản
đồ
địa
chính
cấp
xã
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích
2019
|
LUC
|
LUK
|
HNK
|
CLN
|
NTS
|
SKC
|
DYT
|
DGDDTTDGT
|
DTL
|
ONT
|
TSC
|
NTD
|
DSH
|
SON
|
MNC
|
PNK
|
CSD
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Tờ
BĐ
số
|
Thửa số
|
Ghi chú
|
||
|
Đường kết nối đê Tả đáy Yên Bằng đến đường 57B Yên Tiến
|
12,00
|
12,00
|
6,21
|
0,12
|
4,01
|
1,00
|
0,64
|
0,02
|
||||||||||||||||||
|
6,38
|
6,38
|
5,51
|
0,12
|
0,20
|
0,40
|
0,13
|
0,02
|
Xã Yên Bằng
|
QĐ 2524/2019
|
|||||||||||||||||
|
2,11
|
2,11
|
1,51
|
0,60
|
Xã Yên Hồng
|
QĐ 2524/2019
|
|||||||||||||||||||||
|
3,51
|
3,51
|
0,70
|
2,30
|
0,51
|
Xã Yên Tiến
|
QĐ 2524/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Đường nối từ QL 38B đến trạm y tế xã
|
1,25
|
1,25
|
1,25
|
Xã Yên Dương
|
QĐ 2524/2019
|
|||||||||||||||||||||
|
Đất giao thông giãn cư
|
0,08
|
0,05
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
Xã Yên Khánh
|
NQ 54/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Đất giao thông giãn cư
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Lợi
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||||
|
Giao thông nội đồng
|
0,20
|
0,20
|
Xã Yên Trung
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||||
|
Giao thông trong QH các điển dân cư và giao thông nội đồng
|
1,83
|
0,69
|
0,07
|
0,11
|
0,81
|
0,15
|
Xã Yên Thành
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||
|
Mở rộng đường giao thông liên thôn
|
2,26
|
0,66
|
0,50
|
0,60
|
0,50
|
Xã Yên Phương
|
NQ 54/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Cơ đê từ đường 10 - ấp bắc
|
,73
|
0,55
|
1,70
|
1,48
|
Xã Yên Bằng
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
MR đường trục xã dài 3086, rộng
Bmặt7m, Bnền 9m
|
1,49
|
0,39
|
1,10
|
Xã Yên Bằng
|
NQ 54/2019
|
|||||||||||||||||||||
|
Dự án đầu tư cải tạo nâng cấp đường Thành Xá
|
0,03
|
0,03
|
Xã Yên Nghĩa
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||||
|
MR đường liên xã, dài 211m,
Bmặt7m, Bnền 9m
|
0,47
|
0,17
|
0,12
|
0,18
|
Xã Yên Bằng
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
*
|
Đường cầu bến mới
|
3,14
|
3,14
|
2,32
|
0,34
|
0,24
|
0,08
|
0,16
|
Xã Yên Phong
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||
|
*
|
Giao thông nội đồng
|
0,80
|
0,80
|
0,30
|
0,20
|
0,30
|
Xã Yên Thắng
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
*
|
Đường bến phà mới từ bãi đồng gồ đi UB xã đến WB2
|
0,20
|
0,20
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Nhân
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
*
|
Đường giao thông nông thôn
|
0,17
|
0,17
|
0,14
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
Xã Yên Khánh
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||
|
Đường Chính Phong
|
5,37
|
5,37
|
1,59
|
1,26
|
2,52
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
1,42
|
1,42
|
0,41
|
0,41
|
0,60
|
Xã Yên Chính
|
|||||||||||||||||||||
|
1,56
|
1,56
|
0,52
|
0,34
|
0,70
|
Xã Yên Phú
|
|||||||||||||||||||||
|
1,47
|
1,47
|
0,42
|
0,37
|
0,68
|
Xã Yên Hưng
|
|||||||||||||||||||||
|
0,92
|
0,92
|
0,24
|
0,14
|
0,54
|
Xã Yên Phong
|
|||||||||||||||||||||
|
Đất giao thông: Trong làng, bờ nhăng, Tiền Đồng
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
Xã Yên Lợi
|
1; 13
|
69,1
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
*
|
Đường giao thông nông thôn khu Lũy
ông Trình
|
0,13
|
0,13
|
0,02
|
0,03
|
0,07
|
0,01
|
Xã Yên Tiến
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||
|
Mở rộng đường phía Nam bờ sông S41, HT 5m, MR thêm 4m
|
4,32
|
4,32
|
4,22
|
0,10
|
Xã Yên Thắng
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Mở rộng tuyến Cầu xã - Hà Nam
|
0,47
|
0,47
|
0,32
|
0,05
|
0,08
|
0,01
|
0,01
|
Xã Yên Trung
|
5-7, 16,23,31
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||
|
1.8
|
Đất thủy lợi
|
3,01
|
2,11
|
1,69
|
0,90
|
0,14
|
0,06
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,15
|
0,02
|
||||||||||||||
|
Thủy lợi nội đồng
|
0,80
|
0,80
|
0,40
|
0,30
|
0,10
|
Xã Yên Thắng
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Thủy lợi nội đồng
|
0,71
|
0,71
|
0,30
|
0,40
|
0,01
|
Xã Yên Minh
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Thủy lợi nội đồng
|
0,55
|
0,55
|
0,20
|
0,20
|
0,03
|
0,02
|
0,08
|
0,02
|
Xã Yên Minh
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||
|
Công trình nạo vét, kiên cố hóa sông Sinh
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Bình
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||||
|
Quy hoạch mương, thủy lợi
|
0,28
|
0,23
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
Xã Yên Lương
|
NQ 54/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Quy hoạch mương, thủy lợi
|
0,10
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Khánh
|
NQ 54/2019
|
|||||||||||||||||||||
|
Quy hoạch mương dân cư
|
0,15
|
0,15
|
Xã Yên Trung
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||||
|
Cấp thoát nước trong KDC
|
0,37
|
0,31
|
0,05
|
0,01
|
Xã Yên Thành
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất năng lượng
|
0,09
|
0,01
|
0,09
|
229 Xã Yên Nhân
|
|||||||||||||||||||||
|
Trạm biến áp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
229 Xã Yên Nhân
|
14
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Xây dựng mới TBA Quyết Tiến 3, 4, 5 và Cầu Cổ 5, 6
|
0,02
|
0,02
|
Xã Yên Bằng
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||||
|
Xây dựng chân cột điện cao thế
|
0,06
|
0,06
|
Xã Yên Bằng
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||||
|
1.10
|
Đất chợ
|
0,90
|
0,90
|
|||||||||||||||||||||||
|
Chợ Cát Đằng
|
0,90
|
0,90
|
Xã Yên Tiến
|
12; 19
|
351-354; 24-29, 61
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
1.11
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
0,05
|
0,05
|
|||||||||||||||||||||||
|
Xây dựng bưu điện xã
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Lương
|
17
|
65
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
1.12
|
Đất bãi thải, xử
lý
chất
thải
|
2,76
|
2,57
|
2,38
|
0,06
|
0,30
|
0,02
|
|||||||||||||||||||
|
Xây dựng khu xử lý rác thải
|
0,19
|
0,13
|
0,06
|
Xã Yên Bằng
|
12
|
3,4,5
|
NQ 54/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Xây dựng Lò đốt rác
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
Xã Yên Phúc
|
4
|
44,43
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Xây dựng lò đốt rác
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Yên Phú
|
29
|
8
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Xây dựng lò đốt rác thôn Vũ Xuyên
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Yên Dương
|
2,3
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Xây dựng lò đốt rác
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
Xã Yên Nhân
|
6
|
8
|
QĐ 1112/2019
|
Pageз
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích
2019
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Vị
trí
trên
bản
đồ
địa
chính
cấp
xã
|
Vị
trí
trên
bản
đồ
địa
chính
cấp
xã
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích
2019
|
LUC
|
LUK
|
HNK
|
CLN
|
NTS
|
SKC
|
DYT
|
DGDDTTDGTDTL
|
ONT
|
TSC
|
NTD
|
DSH
|
SON
|
MNC
|
PNK
|
CSD
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Tờ
BĐ
số
|
Thửa số
|
Ghi chú
|
|||
|
Xây dựng lò đốt rác
|
0,22
|
0,22
|
0,20
|
0,02
|
Xã Yên Thắng
|
3
|
8,27
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Mở rộng khu xử lý rác thải
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
TT Lâm
|
10; 17
|
20, 21,36, 34, 49,
41, 43, 34, 33, 32,
31, 55, 52; 1,2,3, 6
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
1.13
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa
địa,
nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
|
2,03
|
0,95
|
1,88
|
0,10
|
0,05
|
||||||||||||||||||||
|
Mở rộng nghĩa địa thôn Dương
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
Xã Yên Dương
|
29
|
48,49
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Giáp Nhất Nhất
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Minh
|
19
|
39
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Mở rộng nghĩa trang thôn Lương
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Minh
|
80,81
|
NQ 54/2019
|
|||||||||||||||||||||
|
Mở rộng nghĩa trang thôn Ba Trung
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Minh
|
9
|
22,27
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Mở rộng nghĩa trang thôn Xưa
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Minh
|
16,17,19,20
|
NQ 54/2019
|
|||||||||||||||||||||
|
Mở rộng nghĩa trang thôn Giáp Nhì
|
0,07
|
0,07
|
Xã Yên Minh
|
64,77
|
NQ 54/2019
|
|||||||||||||||||||||
|
Mở rộng nghĩa trang thôn Quan Thiều
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Minh
|
26
|
37,41
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Mở rộng nghĩa trang thôn Nội Hoàng
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Minh
|
24
|
58-61,113
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Mở rộng nghĩa trang thôn Dương Hồi
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Thắng
|
35
|
22
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Mở rộng nghĩa địa thôn Phúc Chi
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
Xã Yên Thắng
|
17,18
|
6, 7,14,41,42
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Mở rộng nghĩa địa
|
0,36
|
0,36
|
Xã Yên Thành
|
16
|
97
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Mở rộng nghĩa địa
|
0,25
|
0,25
|
Xã Yên Bằng
|
46
|
2,17,18
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
1.14
|
Đất cơ sở văn hóa
|
1,56
|
1,36
|
1,34
|
0,02
|
0,05
|
0,15
|
|||||||||||||||||||
|
Nhà văn hóa xóm 10
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Nhân
|
13
|
22
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Nhà văn hóa xóm 13
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Yên Nhân
|
10
|
26
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Nhà văn hóa thôn Vũ Xuyên
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
Xã Yên Dương
|
7,39,40
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Nhà văn hóa thôn Thanh Mỹ
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Lợi
|
14
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Nhà văn hóa thôn Đồng Quan
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
Xã Yên Lợi
|
262
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Nhà văn hóa thôn Bình Điền
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
Xã Yên Lợi
|
54,55,178
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Nhà văn hóa thôn Thanh Thủy
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
Xã Yên Lợi
|
29
|
272
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Nhà văn hóa thôn Long Chương
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Lợi
|
15
|
169
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Nhà văn hóa thôn Nam Sơn
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
Xã Yên Lợi
|
18
|
48
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Nhà văn hóa thôn Thanh Sơn
|
0,10
|
0,05
|
0,10
|
Xã Yên Lợi
|
29
|
222
|
QĐ 1112/2019 NQ 54/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Nhà văn hóa thôn Trung
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|||||||||||||||||||||||
|
Nhà văn hóa thôn Đồng Lạc
|
0,15
|
0,15
|
Xã Yên Phúc
|
11
|
396
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Nhà văn hóa thôn Đồng Lạc
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
Xã Yên Phúc
|
8
|
20,21
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Xây dựng nhà Văn Hóa Đằng Chương
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Tiến
|
11
|
54
|
NQ54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Xây dựng nhà Văn Hóa Thượng Thôn
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Tiến
|
6
|
149
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Xây dựng nhà Văn Hóa Đông Hưng
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Tiến
|
39
|
14
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
2
|
Các công trình, dự án chuyển mục đích
|
159,78
|
89,88
|
86,50
|
30,01
|
3,28
|
3,59
|
18,94
|
1,64
|
0,13
|
0,79
|
0,04
|
2,54
|
2,28
|
0,10
|
0,02
|
0,19
|
7,31
|
0,03
|
2,39
|
||||||
|
2.1
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
0,33
|
0,33
|
|||||||||||||||||||||||
|
Xây dựng trường mầm non Ngôi Sao
XâyrưXanh của Công ty TNH đầu tư và phát triển giáo dục Green Star
|
0,33
|
0,33
|
TT Lâm
|
4;7
|
21;69
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
2.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
15,75
|
11,47
|
13,40
|
0,98
|
0,52
|
0,40
|
0,15
|
0,10
|
0,20
|
||||||||||||||||
|
Cơ sở thương mại dịch vụ tổng hợp của Công ty CP Hùng Anh
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
TT Lâm
|
12
|
415,419,421,423, 425, 428,334,340, 329
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Dự án xây dựng khu dịch vụ và kinh
doanh dịch vụ thương mại của Công ty
TNHH cơ khí đúc Thảo Hiền
|
0,46
|
0,46
|
0,43
|
0,02
|
0,01
|
TT Lâm
|
30;27
|
1;66,67,68
|
QĐ 2524/2019 Đấtkhôg LC
Đất không LUC
|
|||||||||||||||||
|
Đầu tư xây dựng khu dịch vụ thương mại của công ty TNHH TMV cơ khí đúc Dương Gia
|
0,46
|
0,46
|
0,43
|
0,02
|
0,01
|
TT Lâm
|
27;30
|
66, 67, 68; 1
|
NQ 54/2019
Đất không LUC
|
|||||||||||||||||
|
Đầu tư xây dựng khu dịch vụ thương mại của công ty TNHH tập đoàn Thắng Li của công ty TNHH tập đoàn Thắng Lợi
|
0,68
|
0,68
|
0,65
|
0,02
|
0,01
|
TT Lâm
|
27;30
|
66, 67, 68;1
|
NQ 54/2019 Đất không LỤC
Đất không LUC
|
|||||||||||||||||
|
Đầu tư xây dựng khu dịch vụ thương mại d my M của Công ty TNHH dệt may Minh Hương
|
0,86
|
0,86
|
0,83
|
0,02
|
0,01
|
TT Lâm
|
27;30
|
67, 68; 1
|
NQ 54/2019
Đất không LUC
|
|||||||||||||||||
|
Khu TMDV của Công ty CP Hùng Anh
|
0,30
|
0,30
|
TT Lâm
|
8
|
36,38,92,97,99,
100,102, 122,123
|
NQ 54/2019
|
Page 4
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích
2019
|
Lấy vào các loại đất
|
Lấy vào các loại đất
|
Lấy vào các loại đất
|
Lấy vào các loại đất
|
Lấy vào các loại đất
|
Lấy vào các loại đất
|
Lấy vào các loại đất
|
Lấy vào các loại đất
|
Lấy vào các loại đất
|
Lấy vào các loại đất
|
Lấy vào các loại đất
|
Lấy vào các loại đất
|
Lấy vào các loại đất
|
Lấy vào các loại đất
|
Lấy vào các loại đất
|
Lấy vào các loại đất
|
Lấy vào các loại đất
|
Lấy vào các loại đất
|
Lấy vào các loại đất
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Vị trí
trên
bản
đồ
địa
chính cấp xã
|
Vị trí
trên
bản
đồ
địa
chính cấp xã
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích
2019
|
LUC
|
LUK
|
HNK
|
CLN
|
NTS
|
SKC
|
DYT
|
DGDDTTDGTDTL
|
ONT
|
TSC
|
NTD
|
DSH
|
SON
|
MNC
|
PNK
|
CSD
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Tờ
BĐ
số
|
Thửa số
|
Ghi chú
|
|||
|
Khu trưng bày sản phẩm đồ gỗ mỹ nghệ của công ty TNHH thương mại Huế Lan
|
0,85
|
0,85
|
0,80
|
0,03
|
0,02
|
Xã Yên Ninh
|
21
|
8-12
|
QĐ112/2019 Đất không LC Đất không LUC
|
|||||||||||||||||
|
Khu trưng bày giới thiệu sản phẩm kinh doanh đồ gỗ mỹ nghệ (Công ty CP đồ gỗ Linh Giang)
|
0,74
|
0,73
|
0,64
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Ninh
|
21
|
4-7
|
QĐ 1112/2019ấh Đất không LUC
|
|||||||||||||||||
|
Mở rộng khu du lịch, dịch vụ thương mi sinh thái núi Ngăm của Công ty CP xây dựng Hồng Quang
|
3,32
|
3,32
|
3,22
|
0,10
|
Xã Yên Mỹ
|
4;5
|
32-35 1, 22,3,5, 7,8,10,11,12,14
|
QĐ 1112/2019 Đất không LC
Đất không LUC
|
||||||||||||||||||
|
Xây dựng cơ sở dịch vụ thương mại của công ty TNHH Hà Anh
|
0,78
|
0,78
|
0,70
|
0,08
|
Xã Yên Mỹ
|
4
|
28-31
|
QĐ 1112/2019
Đất không LUC
|
||||||||||||||||||
|
Xưởng kinh doanh tôn xốp và đồ gỗ mỹ nghệ của Công ty TNHH tôn thép và thương mại Đại Quang
|
1,26
|
1,26
|
1,06
|
0,20
|
Xã Yên Dương
|
2
|
23,24-26, 34, 38, 156, 40, 44-47, 33, 37
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Khu dịch vụ thương mại tổng hợp của Công ty TNHH Nam Việt Hoàng
|
0,98
|
0,98
|
0,88
|
0,10
|
Xã Yên Tiến
|
12
|
213,215, 216,217, 278,279,281 -288, 337
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Cơ sở kinh doanh dịch vụ thương mại tổy NHà hâ
tổng hợp của Công ty TNHH Hà Thân
|
0,49
|
0,49
|
0,49
|
Xã Yên Khánh
|
10
|
7,8
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Xây dựng cửa hàng đại lý phân phối
hàng, lưu trữ hàng hóa của công ty CP
vận tải Hà Trường Kỷ
|
0,40
|
0,22
|
0,14
|
0,04
|
Xã Yên Khánh
|
10
|
31
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||
|
Khu thương mại dịch vụ tổng hợp của
công ty TNHH dệt may Vĩnh Oanh
|
1,70
|
0,80
|
0,84
|
0,06
|
Xã Yên Lương
|
10
|
19,20,40,41
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||
|
Thương mại dịch vụ tổng hợp của công ty cần xây dngvà đầu tư Minh Cần cổ phần xây dựng và đầu tư Mi Cầ iầ
|
0,95
|
0,95
|
Xã Yên Lộc
|
10
|
3, 11, 14, 16, 23, 22
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Đất thương mại dịch vụ CTCP thương
mại và sản xuất Khánh Sơn
|
0,52
|
0,52
|
Xã Yên Trị
|
11
|
20
|
Đất không LUC
|
||||||||||||||||||||
|
Khu thương mại dịch vụ của công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Vĩnh Thuận
|
0,40
|
0,40
|
Xã Yên Phong
|
19
|
102,112
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Xưởng sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ của Công ty TNHH Hoàng Anh
|
31,82
|
19,18
|
20,33
|
1,75
|
5,08
|
0,64
|
0,64
|
2,07
|
9,10,11,12;3944 25,38
|
||||||||||||||||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Xưởng sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ của Công ty TNHH Hoàng Anh
|
31,82
|
19,18
|
20,33
|
1,75
|
5,08
|
0,64
|
0,64
|
2,07
|
9,10,11,12;3944 25,38
|
|||||||||||||||||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Xưởng sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ của Công ty TNHH Hoàng Anh
|
0,97
|
0,97
|
0,97
|
1,08
|
0,64
|
0,23
|
0,64
|
2,07
|
9,10,11,12;3944 25,38
|
Xã Yên Ninh
|
17;14
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||
|
Xây dựng xưởng sản xuất đồ gỗ của công Xây n xuấty TNHH mỹ nghệ Quang Minh
|
1,36
|
1,30
|
0,03
|
0,03
|
Xã Yên Ninh
|
27
|
46,47, 54
|
NQ 54/2019
Đất không LUC
|
||||||||||||||||||
|
Xưởng sản xuất kinh doanh của Công ty đúc Thành Lương
|
0,07
|
0,07
|
TT Lâm (Xã Yên Xá cũ)
|
Lô số 3
|
nhận chuyển
nhượng của cty
đúc Lộc Cường
trong CCN Yên
Xá lô số 3
|
|||||||||||||||||||||
|
Xây dựng khu du lịch nông nghiệp sạch, dịch vụ và sản xuất của công ty TNHH dịch vụ và sản xuất của công ty TNHH Văn Tuân
|
2,20
|
2,20
|
1,68
|
0,21
|
0,07
|
0,24
|
Xã Yên Hồng
|
28;35
|
17,19,35,37,38, 61,62,67,68,73; 11,12, 18-20,30, 31,36, 37, 51-53
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||
|
Công ty TNHH cơ khí đúc Trường Giang (Đ chủ trương số 1671 ngày 9/8/2018) (QĐ chủ trương số 1671 ngày 9/8/2018)
|
1,69
|
1,69
|
1,04
|
0,60
|
0,05
|
Xã Yên Phong
|
30; 31
|
43, 44, 1, 4
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||
|
DNTN vật tư cơ khí đúc Trường Phát (OĐ chủ trương số 1672 ngày 9/8/2018
(QĐ chủ trương số 1672 ngày 9/8/2018)
|
0,71
|
0,71
|
0,37
|
0,30
|
0,04
|
Xã Yên Phong
|
20
|
18,20, 28, 29,25
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||
|
CTTNHH Ngọc Hà (QĐ chủ trương số 1673 ngày 9/8/2018) 1673 ngày 9/8/2018)
|
1,08
|
1,08
|
0,45
|
0,60
|
0,03
|
Xã Yên Phong
|
30
|
7,8,25,26
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||
|
Xưởng sản xuất của công ty CP cơ khí
đúc Sơn Giang
|
0,57
|
0,15
|
0,36
|
0,04
|
0,02
|
Xã Yên Phong
|
20
|
40-44
|
NQ54/2019
|
|||||||||||||||||
|
Xưởng sản xuất của công ty cổ phầ
Vương Thành
|
0,30
|
0,15
|
0,12
|
0,02
|
0,01
|
Xã Yên Phong
|
20
|
40-44
|
NQ54/2019
|
|||||||||||||||||
|
Xưởng đóng tàu sông biển của công ty TNHH Nghĩa Hiệp
TNHH Nghĩa Hiệp
|
2,82
|
2,82
|
0,75
|
2,07
|
Xã Yên Bằng
|
57
|
22-29, 33-45, 47-51
|
QĐ1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Xưởng đúc kim loại và gia công cơ khí của công ty TNHH cơ khí đúc Tiến Đạt
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
TT Lâm
|
QĐ 1112/2019
|
Page 5
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích
2019
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Vị
trí
trên
bản
đồ
địa
chính
cấp
xã
|
Vị
trí
trên
bản
đồ
địa
chính
cấp
xã
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích
2019
|
LUC
|
LUK
|
HNK
|
CLN
|
NTS
|
SKC
|
DYT
|
DGDDTTDGTDTL
|
ONT
|
TSC
|
NTD
|
DSH
|
SON
|
MNC
|
PNK
|
CSD
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Tờ BĐ số
|
Thửa số
|
Ghi chú
|
|||
|
Xưởng đúc kim loại và gia công cơ khí của công ty TNHH cơ khí đúc Lộc Phát Lộc
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
TT Lâm
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||||
|
Xưởng đúc kim loại và gia công cơ khí của công ty TNHH cơ khí đúc Tân Phúc Hưng
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
TT Lâm
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||||
|
Xưởng đúc kim loại và gia công cơ khí Xướng đúc kim loại và gia công cơ khi của công ty TNHH cơ khí đúc Hòa Phon
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
TT Lâm
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||||
|
Xây dựng xưởng sản xuất và kinh doanh g ma mặc Công ty m ty TNHH Thắng Xuyên
|
1,00
|
1,00
|
0,98
|
0,02
|
Xã Yên Nhân
|
10
|
1,2,3
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Khu sản xuất kinh doanh VLXD của Côn ty CP Bảo Trâm
Công ty CP Bảo Trâm
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
Xã Yên Nhân
|
24
|
3, 19, 20,13, 14
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Cơ sở SX VLXD của công ty Mai Lan
|
2,31
|
2,31
|
Xã Yên Nhân
|
18
|
263
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Xưởng sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ của Cty TNHH Anh Đức của Cty TNHH Anh Đức
|
3,00
|
3,00
|
Xã Yên Nhân
|
9
|
128, 131, 193, 195, 279-282 279-282
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Dự án xây dựng xưởng lắp ráp mô tơ điện áay và máy bơm nước của Công ty TNHH
điện cơ Tấn Phát
|
0,80
|
0,80
|
0,50
|
0,10
|
0,12
|
0,08
|
Xã Yên Khang
|
20
|
192-194,198- 201,188,189
|
QĐ 2524/2019
|
||||||||||||||||
|
Dự án xây dựng xưởng sản xuất kinh
doanh đồ thủ công mỹ nghệ của Công ty TNHH Kim Giang
|
0,70
|
0,70
|
0,70
|
Xã Yên Khang
|
9
|
51
|
QĐ 2524/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Cơ sở sản xuất may mặc của Công ty cổ phần Bảo Linh
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
Xã Yên Chính
|
12
|
18, 19,20
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Điểm sản xuất kinh doanh (đất do UBND xã quản lý đưa vào đấu giá)
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
Xã Yên Quang
|
25
|
38
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh may mặc của công ty TNHH Sao Việt
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
Xã Yên Trị
|
11
|
20
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Xây dựng xưởng may của Cty CP xuất
nhập khẩu may Yên Phú
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
Xã Yên Phú
|
15
|
3-8
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
DNTN xây dựng và vận tải Anh Giang (đất UB và đất hộ gia đình ao liền thổ
(đất UB và đất hộ gia đình ao liền thổ )
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
Xã Yên Tân
|
10
|
16,116
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Xây dựng xưởng đúc kim loại và gia công cơ khí của công ty TNHH cơ khí Phong Doanh
|
1,00
|
1,00
|
Xã Yên Dương
|
22
|
60,61,62, 64,70
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Xây dựng sản xuất đóng giày da của
Công ty CP xây dựng Đại Vượng
|
0,80
|
0,80
|
Xã Yên Mỹ
|
4
|
10, 11, 57
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Xưởng sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ của công ty CP TM và truyền thông Quốc tế Bình Minh
|
1,60
|
1,60
|
Xã Yên Mỹ
|
4
|
2,3,4, 5, 7,8, 9
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Cơ sở SX vật liệu xây dựng công tyTVứ
TNHH MTV Ngô Đức Hiền
|
0,53
|
0,53
|
Xã Yên Lợi
|
1
|
3,7
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ xuất khẩu công ty CP sản xuất và TM Lâm Sơn
|
1,10
|
1,00
|
0,10
|
Xã Yên Tiến
|
21
|
71, 78-81, 179, 103
|
Đất không LUC
|
|||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất ở nông thôn
|
59,98
|
54,60
|
32,53
|
3,71
|
1,53
|
3,59
|
12,68
|
0,04
|
0,13
|
0,79
|
0,04
|
0,90
|
0,02
|
0,19
|
3,48
|
0,03
|
0,32
|
||||||||
|
2.4.1
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,44
|
0,31
|
0,14
|
0,13
|
0,13
|
0,04
|
Xã Yên Bình
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
Xã Yên Bình
|
11
|
102
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Yên Bình
|
40
|
236
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
Xã Yên Bình
|
26
|
121
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,13
|
0,13
|
Xã Yên Bình
|
9
|
39
|
Đất không LÚC
|
||||||||||||||||||||
|
2.4.2
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
1,86
|
1,86
|
1,86
|
Xã Yên Hưng
|
|||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
Xã Yên Hưng
|
23
|
25
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
Xã Yên Hưng
|
23
|
37
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
Xã Yên Hưng
|
30
|
26
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,77
|
0,77
|
0,77
|
Xã Yên Hưng
|
30
|
22, 23,24,25
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,45
|
0,45
|
0,45
|
Xã Yên Hưng
|
11
|
33
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
Xã Yên Hưng
|
23
|
37,59
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
2.4.3
|
Giao đất
cho
nhân dân làm
nhà
ở
|
9,42
|
9,40
|
9,18
|
0,24
|
Xã Yên Ninh
|
Page 6
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Tên
xã,
thị
trấn
SON
|
Vị
trí
trên
bản
đồ
địa
chính
cấp
xã
|
Vị
trí
trên
bản
đồ
địa
chính
cấp
xã
|
Ghi chú CSD
|
|||||||
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích
2019
|
LUC
|
LUK
|
HNK
|
CLN
|
NTS
|
SKC
|
DYT
|
DGDDTTDGTDTL
|
ONT
|
TSC
|
NTD
|
DSH
|
Tên
xã,
thị
trấn
SON
|
MNC
|
PNK
|
Ghi chú CSD
|
Tờ
BĐ
số
|
Thửa số
|
|||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
2,07
|
2,07
|
2,07
|
Xã Yên Ninh
|
24; 26; 30
|
15,267, 268,12, 13,14, 24, 25, 27, 31, 48,49, 50, 62, 63, 67, 14, 13, 2, 4,
5
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
Xã Yên Ninh
|
6
|
50
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
Xã Yên Ninh
|
5
|
158
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
1,21
|
1,21
|
1,21
|
Xã Yên Ninh
|
25
|
612,617
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
Xã Yên Ninh
|
2
|
191
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
Xã Yên Ninh
|
18
|
228
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
Xã Yên Ninh
|
24; 26
|
268;13
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
2,70
|
2,70
|
2,70
|
Xã Yên Ninh
|
27
|
12,13, 14,15
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
Xã Yên Ninh
|
26
|
22,36,35
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,56
|
0,56
|
0,56
|
Xã Yên Ninh
|
12
|
614,593,617
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,56
|
0,56
|
0,56
|
Xã Yên Ninh
|
12
|
360,361,432
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
1,10
|
1,10
|
1,10
|
Xã Yên Ninh
|
19
|
6,8,56,72,73,76
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,02
|
0,02
|
Xã Yên Ninh
|
6
|
169
|
Đất không LUC
|
||||||||||||||||||||
|
2.4.4
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,41
|
0,09
|
0,25
|
0,10
|
0,06
|
Xã Yên Đồng
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
Xã Yên Đồng
|
17
|
283,260
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,07
|
0,10
|
Xã Yên Đồng
|
38
|
32,33
|
QĐ 1112/2019 NQ 54/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,04
|
0,04
|
Xã Yên Đồng
|
16
|
82
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,06
|
0,06
|
Xã Yên Đồng
|
25
|
11,70
|
Đất không LUC
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,19
|
0,19
|
Xã Yên Đồng
|
19
|
152
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
2.4.5
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
1,83
|
1,83
|
0,45
|
0,08
|
0,40
|
0,85
|
0,02
|
0,03
|
Xã Yên Chính
|
||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
1,20
|
1,20
|
0,35
|
0,85
|
Xã Yên Chính
|
11
|
22,23,24,65,70
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
Xã Yên Chính
|
22
|
85
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
Xã Yên Chính
|
26
|
230
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Chính
|
18
|
174,175
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
Xã Yên Chính
|
25
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
Xã Yên Chính
|
22
|
192,86,545
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
Xã Yên Chính
|
14
|
56
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
2.4.6
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Yên Dương
|
|||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Yên Dương
|
10
|
61
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
2.4.7
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
1,57
|
1,14
|
0,62
|
0,06
|
0,22
|
0,67
|
Xã Yên Tân
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
Xã Yên Tân
|
308-312
|
QĐ1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Tân
|
19
|
132
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Yên Tân
|
19
|
291
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
Xã Yên Tân
|
16
|
55
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,24
|
0,16
|
0,08
|
0,16
|
Xã Yên Tân
|
25
|
76
|
QĐ 1112/2019
Đất không LUC
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,12
|
0,12
|
0,11
|
0,01
|
Xã Yên Tân
|
13
|
403,437
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
Xã Yên Tân
|
13
|
499a
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
Xã Yên Tân
|
7
|
62,85,86
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,16
|
0,08
|
0,16
|
Xã Yên Tân
|
11
|
127,129
|
QĐ 1112/2019
Đất không LUC
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,06
|
0,06
|
0,02
|
0,04
|
Xã Yên Tân
|
19
|
23
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Tân
|
17
|
263,264
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,07
|
0,07
|
0,02
|
0,05
|
Xã Yên Tân
|
25
|
252, 253, 254,255, 256
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,09
|
0,04
|
0,05
|
Xã Yên Tân
|
6
|
381,328,382,383, 286
|
NQ 54/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Yên Tân
|
10,11,50
|
QĐ1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,04
|
0,04
|
Xã Yên Tân
|
62,85,86,87
|
Đất không LUC
|
|||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,07
|
0,07
|
Xã Yên Tân
|
23
|
158,161, 162,145, 157, 153
|
Đất không LUC
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,07
|
0,02
|
0,05
|
Xã Yên Tân
|
26
|
79,80
|
NQ 54/2019
|
|||||||||||||||||||
|
2.4.8
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
5,40
|
5,40
|
3,78
|
0,30
|
0,10
|
0,88
|
0,05
|
0,01
|
0,02
|
0,24
|
0,02
|
Xã Yên Thắng
|
|||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
Xã Yên Thắng
|
32
|
213
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,11
|
0,11
|
0,06
|
0,05
|
Xã Yên Thắng
|
8;9
|
108,104,113
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Thắng
|
16
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,19 0,03
|
0,19 0,03
|
0,13 0,03
|
0,06
|
Xã Yên Thắng Xã Yên Thắng
|
12
|
12,14,15 64
|
QĐ 1112/2019 QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,19 0,03
|
0,19 0,03
|
0,13 0,03
|
0,06
|
Xã Yên Thắng Xã Yên Thắng
|
12
|
12,14,15 64
|
QĐ 1112/2019 QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,19 0,03
|
0,19 0,03
|
0,13 0,03
|
0,06
|
Xã Yên Thắng Xã Yên Thắng
|
12
|
12,14,15 64
|
QĐ 1112/2019 QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,19 0,03
|
0,19 0,03
|
0,13 0,03
|
0,06
|
Xã Yên Thắng Xã Yên Thắng
|
12
|
12,14,15 64
|
QĐ 1112/2019 QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,19 0,03
|
0,19 0,03
|
0,13 0,03
|
0,06
|
Xã Yên Thắng Xã Yên Thắng
|
12
|
12,14,15 64
|
QĐ 1112/2019 QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,19 0,03
|
0,19 0,03
|
0,13 0,03
|
0,06
|
||||||||||||||||||||||
|
0,13 0,03
|
0,06
|
|||||||||||||||||||||||||
|
0,06
|
Page 7
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích
2019
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Vị
trí
trên
bản
đồ
địa
chính
cấp
xã
|
Vị
trí
trên
bản
đồ
địa
chính
cấp
xã
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích
2019
|
LUC
|
LUK
|
HNK
|
CLN
|
NTS
|
SKC
|
DYT
|
DGDDTTDGTDTL
|
ONT
|
TSC
|
NTD
|
DSH
|
SON
|
MNC
|
PNK
|
CSD
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Tờ
BĐ
số
|
Thửa số
|
Ghi chú
|
|||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,27
|
0,27
|
0,18
|
0,09
|
Xã Yên Thắng
|
29
|
291,339
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
Xã Yên Thắng
|
5;1
|
122; 9,22
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
Xã Yên Thắng
|
23
|
58, 232,62, 63,64
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Thắng
|
6
|
11-15,31,33
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
Xã Yên Thắng
|
9
|
62
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,11
|
0,11
|
0,09
|
0,02
|
Xã Yên Thắng
|
6
|
109
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,19
|
0,19
|
0,10
|
0,09
|
Xã Yên Thắng
|
12
|
42,203
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Yên Thắng
|
167
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,13
|
0,13
|
0,12
|
0,01
|
Xã Yên Thắng
|
13
|
11,12,80
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
Xã Yên Thắng
|
28
|
380, 382-384,390- 393,429,388,389
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,68
|
0,68
|
0,20
|
0,30
|
0,18
|
Xã Yên Thắng
|
20
|
166,104,103
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
Xã Yên Thắng
|
26
|
148,156,158
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,27
|
0,27
|
0,27
|
Xã Yên Thắng
|
6
|
48
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
Xã Yên Thắng
|
14
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
Xã Yên Thắng
|
10
|
29,33,34
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Yên Thắng
|
21
|
267,301
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
Xã Yên Thắng
|
29
|
31, 33, 34, 283, 282, 281, 289,288
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
Xã Yên Thắng
|
21
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
2.4.9
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
1,45
|
1,45
|
1,11
|
0,10
|
0,11
|
0,02
|
0,03
|
0,08
|
Xã Yên Thọ
|
||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
Xã Yên Thọ
|
7
|
2,3, 5, 7,41
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
Xã Yên Thọ
|
6
|
129, 243,239
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
Xã Yên Thọ
|
22
|
27,29,30,31
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,08
|
0,08
|
0,02
|
0,06
|
Xã Yên Thọ
|
27
|
5
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
Xã Yên Thọ
|
14
|
199
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,18
|
0,18
|
0,06
|
0,10
|
0,02
|
Xã Yên Thọ
|
11,34,35
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Thọ
|
18
|
18
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
Xã Yên Thọ
|
14
|
219
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
Xã Yên Thọ
|
11
|
234,235,329,331
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
Xã Yên Thọ
|
27
|
306
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Thọ
|
27
|
316
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
Xã Yên Thọ
|
6
|
121
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Yên Thọ
|
22
|
24,26,32
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
2.4.10
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
1,58
|
1,58
|
0,50
|
1,08
|
Xã Yên Trị
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
1,08
|
1,08
|
1,08
|
Xã Yên Trị
|
41
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
Xã Yên Trị
|
2
|
190
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
2.4.11
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,59
|
0,39
|
0,52
|
0,07
|
Xã Yên Trung
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
Xã Yên Trung
|
31
|
32
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
Xã Yên Trung
|
31
|
26
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
Xã Yên Trung
|
40
|
66
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Yên Trung
|
32
|
163
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
Xã Yên Trung
|
16
|
85
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
Xã Yên Trung
|
22
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
Xã Yên Trung
|
155
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,20
|
0,20
|
Xã Yên Trung
|
31
|
34,36
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
2.4.12
|
Giao đất
cho
nhân
dân
làm
nhà
ở
|
0,53
|
0,29
|
0,12
|
0,05
|
0,29
|
0,07
|
Xã Yên Khánh
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,05
|
0,05
|
0,01
|
0,04
|
Xã Yên Khánh
|
8
|
1,2
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,11
|
0,04
|
0,04
|
0,07
|
Xã Yên Khánh
|
9
|
33, 34, 153
|
QĐ 1112/2019/ NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
Xã Yên Khánh
|
12
|
112
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
Xã Yên Khánh
|
15
|
257
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Khánh
|
14
|
18
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Khánh
|
13
|
107
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,08
|
0,03
|
0,08
|
Xã Yên Khánh
|
19
|
14
|
QĐ 1112/2019
Đất không LUC
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
Xã Yên Khánh
|
20
|
17
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Khánh
|
13
|
108,109
|
Đất không LUC
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Khánh
|
19
|
8
|
Đất không LUC
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,02
|
0,02
|
Xã Yên Khánh
|
14
|
46
|
NQ 54/2019
|
Page 8
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích
2019
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Vị
trí
trên
bản
đồ địa
chính
cấp
xã
|
Vị
trí
trên
bản
đồ địa
chính
cấp
xã
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích
2019
|
LUC
|
LUK
|
HNK
|
CLN
|
NTS
|
SKC
|
DYT
|
DGDDTTDGTDTL
|
ONT
|
TSC
|
NTD
|
DSH
|
SON
|
MNC
|
PNK
|
CSD
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Tờ
BĐ
số
|
Thửa số
|
Ghi chú
|
|||
|
2.4.13
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
1,68
|
1,68
|
0,56
|
1,12
|
Xã Yên Lộc
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,28
|
0,28
|
0,28
|
Xã Yên Lộc
|
4
|
64
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
Xã Yên Lộc
|
14
|
25,31
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
Xã Yên Lộc
|
13
|
1,3
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
Xã Yên Lộc
|
16;17
|
31;76
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
Xã Yên Lộc
|
14
|
81
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
Xã Yên Lộc
|
5
|
191
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Yên Lộc
|
21
|
22,24
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
2.4.14
|
Giao đất
cho
nhân dân
làm
nhà
ở
|
2,75
|
2,55
|
2,40
|
0,20
|
0,15
|
Xã Yên Lợi
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
1,33
|
1,33
|
1,33
|
Xã Yên Lợi
|
1
|
69
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
Xã Yên Lợi
|
28
|
11
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
Xã Yên Lợi
|
29
|
131
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,37
|
0,37
|
0,37
|
Xã Yên Lợi
|
13
|
1,4
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Lợi
|
25
|
33,188
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
Xã Yên Lợi
|
29
|
60,61
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
Xã Yên Lợi
|
13
|
155
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
Xã Yên Lợi
|
14
|
187,188,327
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
Xã Yên Lợi
|
14
|
186
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,20
|
0,20
|
Xã Yên Lợi
|
29
|
217
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
2.4.15
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,75
|
0,75
|
0,10
|
0,19
|
0,15
|
0,18
|
0,13
|
Xã Yên Minh
|
|||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
Xã Yên Minh
|
12
|
41
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,08
|
0,08
|
0,04
|
0,04
|
Xã Yên Minh
|
7,8,172
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
Xã Yên Minh
|
16
|
56
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
Xã Yên Minh
|
18
|
26,27
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
Xã Yên Minh
|
21
|
110
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Yên Minh
|
25
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
Xã Yên Minh
|
4
|
159
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
Xã Yên Minh
|
20
|
197
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Yên Minh
|
21
|
58,42
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,21
|
0,21
|
0,08
|
0,13
|
Xã Yên Minh
|
21
|
63,55
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
2.4.16Giao
|
đất
cho
nhân dân làm
nhà
ở
|
2,99
|
2,99
|
2,58
|
0,16
|
0,25
|
Xã Yên Phúc
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Yên Phúc
|
17
|
216
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
Xã Yên Phúc
|
11
|
257,649
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
Xã Yên Phúc
|
19
|
37
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Phúc
|
25
|
1,2,170
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Phúc
|
19
|
3,34
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
Xã Yên Phúc
|
23
|
164
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
Xã Yên Phúc
|
70,99,100,103
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Yên Phúc
|
13
|
64,304
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
Xã Yên Phúc
|
70
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
Xã Yên Phúc
|
6
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
Xã Yên Phúc
|
45
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Phúc
|
17
|
34,36
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Phúc
|
10
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,45
|
0,45
|
0,45
|
Xã Yên Phúc
|
12; 14; 13
|
8; 92, 30, 32; 301,
99,100
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Phúc
|
25; 19
|
1,2,37
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
Xã Yên Phúc
|
24
|
36,37,38
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Phúc
|
18
|
41,82
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Phúc
|
17
|
77,242
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
Xã Yên Phúc
|
11
|
344
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Phúc
|
11
|
426,427,481,479,
425,428
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
Xã Yên Phúc
|
23
|
164,156
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
Xã Yên Phúc
|
23
|
164,156
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Phúc
|
17
|
77,41
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
Xã Yên Phúc
|
58,51
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Phúc
|
8
|
32
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
Xã Yên Phúc
|
17
|
126,127,129,199
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
Xã Yên Phúc
|
26
|
1,71
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Phúc
|
20; 23
|
73,74, 1,26
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
2.4.17
|
Giao đất
cho
nhân
dân
làm
nhà
ở
|
1,13
|
1,00
|
1,01
|
0,05
|
0,03
|
0,04
|
Xã Yên Nghĩa
|
Page 9
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích
2019
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Vị
trí
trên
bản
đồ
địa
chính cấp
xã
|
Vị
trí
trên
bản
đồ
địa
chính cấp
xã
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích
2019
|
LUC
|
LUK
|
HNK
|
CLN
|
NTS
|
SKC
|
DYT
|
DGDDTTDGTDTL
|
ONT
|
TSC
|
NTD
|
DSH
|
SON
|
MNC
|
PNK
|
CSD
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Tờ
BĐ
số
|
Thửa số
|
Ghi chú
|
|||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Nghĩa
|
5
|
358-361,365-369, 379,380
|
QĐ 1112/2019 NO.54/2019 NQ 54/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,20
|
0,20
|
0,15
|
0,05
|
Xã Yên Nghĩa
|
6
|
402-408
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Nghĩa
|
9,13
|
118,132, 134, 24-
27,7,15,1
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
Xã Yên Nghĩa
|
4
|
183,184
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
Xã Yên Nghĩa
|
6
|
258, 241, 240,238
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
Xã Yên Nghĩa
|
9
|
32,4
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
Xã Yên Nghĩa
|
6
|
496,647
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Nghĩa
|
5
|
456,155,230,457, 458
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Yên Nghĩa
|
6
|
513, 514,546
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Yên Nghĩa
|
9
|
260-266
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,15
|
0,10
|
0,15
|
Xã Yên Nghĩa
|
6
|
132-136,708,49, 512,546, 27-35,47
|
QĐ 1112/2019/019 NQ54/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,08
|
0,08
|
Xã Yên Nghĩa
|
8
|
17
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
2.4.18
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
1,83
|
1,83
|
1,83
|
Xã Yên Phú
|
|||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
Xã Yên Phú
|
26
|
35
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
Xã Yên Phú
|
37
|
56,57
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Yên Phú
|
37
|
12,13
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,45
|
0,45
|
0,45
|
Xã Yên Phú
|
20
|
17
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
Xã Yên Phú
|
36
|
53,54,55
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Phú
|
23
|
32
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Phú
|
23
|
26
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Phú
|
24
|
129
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Yên Phú
|
17
|
259,261
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
2.4.19Giao
|
đất
cho
nhân dân làm nhà
ở
|
5,60
|
5,60
|
0,59
|
1,87
|
3,14
|
Xã Yên Quang
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
1,87
|
1,87
|
1,87
|
Xã Yên Quang
|
24
|
19
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
Xã Yên Quang
|
17
|
77
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,47
|
0,47
|
0,47
|
Xã Yên Quang
|
34
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,37
|
0,37
|
0,37
|
Xã Yên Quang
|
34
|
15,16
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,65
|
0,65
|
0,19
|
0,46
|
Xã Yên Quang
|
25
|
35,36,37
|
QĐ1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,34
|
0,34
|
0,34
|
Xã Yên Quang
|
24
|
208
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
Xã Yên Quang
|
27
|
80
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
2.4.20
|
Giao đất
cho
nhân
dân
làm
nhà
ở
|
0,54
|
0,37
|
0,11
|
0,05
|
0,21
|
0,17
|
Xã Yên Mỹ
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Mỹ
|
53
|
QĐ1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
Xã Yên Mỹ
|
18
|
2
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Mỹ
|
18
|
11
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Mỹ
|
18
|
134,141
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
Xã Yên Mỹ
|
18
|
58
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Mỹ
|
22
|
36
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,08
|
0,03
|
0,08
|
Xã Yên Mỹ
|
17
|
23
|
QĐ 11112/2019 Đất không LUC
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
Xã Yên Mỹ
|
0,02
|
238
|
Đất không LUC
|
||||||||||||||||||||||
|
2.4.21
|
Giao đất
cho
nhân
dân
làm
nhà
ở
|
0,12
0,38
|
0,38
|
0,15
|
0,08
|
0,13
|
Xã Yên Mỹ
|
0,02
|
238
|
Đất không LUC
|
||||||||||||||||
|
2.4.21
|
Giao đất
cho
nhân
dân
làm
nhà
ở
|
0,12
0,38
|
0,38
|
0,15
|
0,08
|
0,13
|
Xã Yên Mỹ
|
0,02
|
238
|
Đất không LUC
|
0,12
|
Xã Yên Cường
|
||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
Xã Yên Cường
|
95
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Xã Yên Cường
|
23
|
12
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
Xã Yên Cường
|
17
|
56
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
Xã Yên Cường
|
24
|
181
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
Xã Yên Cường
|
23
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
2.4.22
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
4,30
|
4,14
|
2,06
|
0,05
|
0,05
|
0,92
|
0,19
|
1,03
|
Xã Yên Nhân
|
||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Yên Nhân
|
6;7
|
102, 103; 28,29
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,24
|
0,20
|
0.20
|
0,04
|
Xã Yên Nhân
|
19
|
26,27,29
|
QĐ 1112/2019 Đất không LUC
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,72
|
0,72
|
0,52
|
0,20
|
Xã Yên Nhân
|
14
|
229,225
|
QĐ 1112/2019
|
Page 10
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích
2019
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Vị
trí
trên
bản
đồ
địa
chính
cấp
xã
|
Vị
trí
trên
bản
đồ
địa
chính
cấp
xã
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích
2019
|
LUC
|
LUK
|
HNK
|
CLN
|
NTS
|
SKC
|
DYT
|
DGDDTTDGTDTL
|
ONT
|
TSC
|
NTD
|
DSH
|
SON
|
MNC
|
PNK
|
CSD
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Tờ
BĐ
số
|
Thửa số
|
Ghi chú
|
|||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Nhân
|
21;12
|
1, 2,380
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
Xã Yên Nhân
|
20
|
16,17
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Nhân
|
16
|
132, 133, 134, 135
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,50
|
0,45
|
0,50
|
Xã Yên Nhân
|
19
|
24
|
QĐ 1112/2019
Đất không LUC
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
Xã Yên Nhân
|
8
|
52
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,20
|
0,13
|
0,20
|
Xã Yên Nhân
|
9
|
269,270,271
|
QĐ1112/2019O54/2019 NQ 54/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
Xã Yên Nhân
|
12
|
106,107, 108,109
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
Xã Yên Nhân
|
19
|
10,11
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,68
|
0,68
|
0,68
|
Xã Yên Nhân
|
10
|
95
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
Xã Yên Nhân
|
9
|
128
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
Xã Yên Nhân
|
10,11
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
Xã Yên Nhân
|
16
|
140,141
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
Xã Yên Nhân
|
13
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Yên Nhân
|
18
|
210,211,257
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,20
|
0,20
|
0,15
|
0,05
|
Xã Yên Nhân
|
16
|
13,37,84
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
Xã Yên Nhân
|
5
|
365,366, 279,340
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
2.4.23
|
Giao đất
cho
nhân
dân
làm
nhà
ở
|
0,98
|
0,98
|
0,56
|
0,28
|
0,14
|
Xã Yên Hồng
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
Xã Yên Hồng
|
23
|
174
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
Xã Yên Hồng
|
23
|
116,112, 114, 163
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,56
|
0,56
|
0,56
|
Xã Yên Hồng
|
41;38
|
11;35,36,47
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Hồng
|
28
|
4
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
2.4.24
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
1,90
|
1,73
|
1,26
|
0,13
|
0,14
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,25
|
Xã Yên Thành
|
|||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
Xã Yên Thành
|
41
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
Xã Yên Thành
|
17
|
9,42
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
Xã Yên Thành
|
9
|
132
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,14
|
0,14
|
0,07
|
0,07
|
Xã Yên Thành
|
34
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
Xã Yên Thành
|
17
|
64
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,08
|
0,08
|
0,04
|
0,04
|
Xã Yên Thành
|
37,84
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
Xã Yên Thành
|
12
|
155
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
Xã Yên Thành
|
68
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
Xã Yên Thành
|
13
|
364,365
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
Xã Yên Thành
|
17
|
23,28
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
Xã Yên Thành
|
12
|
17,18,19
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Xã Yên Thành
|
9
|
122,135
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
Xã Yên Thành
|
18
|
265
|
Đất không LUC
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,48
|
0,48
|
0,31
|
0,13
|
0,04
|
Xã Yên Thành
|
13
|
348,346
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,17
|
0,17
|
Xã Yên Thành
|
11
|
73,74,75
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
2.4.25
|
Giao đất
cho
nhân
dân làm
nhà
ở
|
0,73
|
0,73
|
0,72
|
0,01
|
Xã Yên Tiến
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
Xã Yên Tiến
|
12
|
200, 202, 204, 218- 221
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,22
|
0,22
|
0,21
|
0,01
|
Xã Yên Tiến
|
11
|
62,85,86,87
|
QĐ1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
Xã Yên Tiến
|
33
|
163
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
2.4.26Giao
|
đất cho nhân dân làm nhà ở
|
1,08
|
1,08
|
1,08
|
Xã Yên Phong
|
|||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Xã Yên Phong
|
43
|
209
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,35
|
0,35
|
0,35
|
Xã Yên Phong
|
43
|
180
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,53
|
0,53
|
0,53
|
Xã Yên Phong
|
43; 44
|
209;46
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
2.4.27
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,62
|
0,62
|
0,18
|
0,44
|
Xã Yên Phương
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
Xã Yên Phương
|
13
|
395
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,34
|
0,34
|
0,16
|
0,18
|
Xã Yên Phương
|
11
|
122,23,10
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
Xã Yên Phương
|
2
|
164
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
2.4.28
|
Giao đất
cho
nhân dân làm
nhà
ở
|
0,64
|
0,64
|
0,61
|
0,03
|
Xã Yên Khang
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
Xã Yên Khang
|
6
|
118
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
Xã Yên Khang
|
17
|
19
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
Xã Yên Khang
|
17
|
127
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
Xã Yên Khang
|
3
|
91,92, 177-182
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
2.4.29Giao
|
đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,08
|
0,08
|
Xã Yên Bằng
|
||||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,08
|
0,08
|
Xã Yên Bằng
|
10; 1
|
162;258
|
QĐ1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
2.4.30
|
Chuyển
mục
đích
trong khu dân cư của 32 xã, thị trấn
|
6,88
|
3,75
|
0,66
|
3,31
|
2,91
|
Nhiều tờ
|
Nhiều thửa
|
Page 11
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích
2019
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Lấy
vào
các
loại
đất
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Vị trí
trên
bản
đồ
địa
chính
cấp
xã
|
Vị trí
trên
bản
đồ
địa
chính
cấp
xã
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
|
Diện tích
2019
|
LUC
|
LUK
|
HNK
|
CLN
|
NTS
|
SKC
|
DYT
|
DGDDTTDGTDTL
|
ONT
|
TSC
|
NTD
|
DSH
|
SON
|
MNC
|
PNK
|
CSD
|
Tên
xã,
thị
trấn
|
Tờ
BĐ
số
|
Thửa số
|
Ghi chú
|
|||
|
2.5
|
Đất ở đô thị
|
5,01
|
4,63
|
4,71
|
0,20
|
0,10
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
TT Lâm
|
13
|
66,67,69,70
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
TT Lâm
|
19
|
326,351,401
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
TT Lâm
|
12
|
91
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
TT Lâm
|
18
|
425, 317-319, 184,
220
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,46
|
0,18
|
0,46
|
TT Lâm
|
17
|
81,123, 152, 154, 168,169
|
QĐ 1112/2019
NQ 54/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
TT Lâm
|
156,120,159
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
TT Lâm
|
30
|
19-22,61
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
TT Lâm
|
18
|
12
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
TT Lâm
|
17
|
104
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
TT Lâm
|
18
|
4-8, 11, 93, 94
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,70
|
0,70
|
0,70
|
TT Lâm
|
27
|
35,55,86
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
TT Lâm
|
4; 7
|
21; 69
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,10
|
0,10
|
TT Lâm
|
160,161
|
NQ 54/2019
|
|||||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,07
|
0,07
|
0,02
|
0,05
|
TT Lâm
(Xã Yên Xá cũ)
|
7
|
41,45
|
QĐ 1112/2019
|
||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,38
|
0,38
|
0,38
|
TT Lâm
(Xã Yên Xá cũ)
|
6
|
23
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
TT Lâm
(Xã Yên Xá cũ)
|
7
|
137
|
QĐ1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
TT Lâm
(Xã Yên Xá cũ)
|
4
|
1,2,6
|
QĐ 1112/2019
|
|||||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất nông nghiệp khác
|
28,64
|
11,20
|
17,44
|
||||||||||||||||||||||
|
Quy hoạch trang trại tổng hợp
|
5,33
|
5,33
|
Xã Yên Phương
|
3,6
|
50; 15
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Quy hoạch trang trại tổng hợp
|
1,00
|
1,00
|
Xã Yên Thành
|
6
|
116-118
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Quy hoạch trang trại tổng hợp
|
5,00
|
5,00
|
Xã Yên Bằng
|
48
|
9, 13-22
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Quy hoạch trang trại tổng hợp
|
5,20
|
5,20
|
Xã Yên Tiến
|
46; 34; 39
|
2, 10, 11, 15, 19, 21, 23; 113-115, 157- 160,9
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Quy hoạch trang trại tổng hợp
|
6,11
|
6,11
|
Xã Yên Bình
|
18; 24; 33
|
6, 7,48, 9, 10,49;
54,55; 27,28
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Quy hoạch trang trại tổng hợp
|
6,00
|
6,00
|
Xã Yên Khánh
|
12
|
125, 122, 123, 124, 127,128, 131
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
18,25
|
4,00
|
8,86
|
1,50
|
1,00
|
2,89
|
|||||||||||||||||||
|
Khu nuôi trồng thủy sản
|
3,00
|
2,30
|
0,50
|
0,20
|
Xã Yên Bình
|
20; 21
|
1,2, 29,28
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||
|
Khu nuôi trồng thủy sản
|
4,00
|
4,00
|
Xã Yên Khánh
|
12
|
156,161,116
|
NQ 54/2019
|
||||||||||||||||||||
|
Khu nuôi trồng thủy sản
|
11,25
|
6,56
|
1,00
|
0,80
|
2,89
|
Xã Yên Bằng
|
33,32, 41,49
|
38, 43; 201, 264, 266, 267, 269, 271, 274-282; 1, 3, 4, 26, 21, 101-103, 179; 29,30,73,23
|
NQ 54/2019
|
|||||||||||||||||
|
Tổng
|
Tổng
|
386,35
|
286,13
|
265,29
|
33,53
|
5,17
|
7,87
|
26,44
|
3,15
|
0,13
|
0,79
|
0,04
|
8,45
|
6,43
|
11,21
|
0,10
|
0,21
|
0,02
|
0,37
|
10,37
|
0,03
|
6,75
|
Page 12