Quay lại

Quyết định 814/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Số: 814/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày 09 tháng 4 năm 2020

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 135/NQ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Nam Định;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh Nam Định: số 2619/QĐ-UBND ngày 20/11/2018 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Ý Yên; số: 1112/QĐ- UBND ngày 29/5/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Ý Yên; số 1421/QĐ-UBND ngày 08/7/2019 về việc bổ sung danh mục công trình, dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh; số 1776/QĐ-UBND ngày 23/8/2019 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh; số 2524/QĐ-UBND ngày 13/11/2019 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về việc huỷ bỏ một số công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân thông qua; chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa năm 2020 trên địa bàn tỉnh Nam Định;

Theo đề nghị tại các tờ trình số: 57/TTr-UBND ngày 31/3/2020 của UBND huyện Ý Yên, số 878/TTr-STNMT ngày 30/3/2020 của Sở Tài nguyên & Môi trường về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Ý Yên và hồ sơ kèm theo.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Ý Yên, cụ thể như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT loại đất
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Cơ cấu (%)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
24.612,48
100,00

[TABLE]








































































































































































































































































































STT loại


đất




Chỉ


tiêu


sử


dụng


đất








Tổng diện tích



Cơ cấu (%)



1




Đất


nông


nghiệp




NNP



17.058,52



69,31



1.1



Đất trồng lúa



LUA



13.667,13



55,53




Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước



LUC



11.869,25



48,22




Đất trồng lúa nước còn lại



LUK



1.797,88



7,30



1.2



Đất trồng cây hàng năm khác



HNK



777,97



3,16



1.3



Đất trồng cây lâu năm



CLN



899,29



3,65



1.4



Đất rừng phòng hộ



RPH



25,29



0,10



1.5



Đất nuôi trồng thuỷ sản



NTS



1.528,89



6,21



1.6



Đất nông nghiệp khác



NKH



159,95



0,65



2




Đất


phi


nông

nghiệp



PNN



7.422,38



30,16



2.1



Đất quốc phòng



CQP



13,01



0,05



2.2



Đất an ninh



CAN



1,83



0,01



2.3



Đất cụm công nghiệp



SKN



94,78



0,39



2.4



Đất thương mại, dịch vụ



TMD



25,64



0,10



2.5



Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp



SKC



145,61



0,59



2.6



Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã



DHT



3.945,11



16,03



2.6.1



Đất xây dựng cơ sở văn hóa



DVH



0,93



0,00



2.6.2



Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội



DXH





2.6.3



Đất xây dựng cơ sở y tế



DYT



10,02



0,04



2.6.4



Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo



DGD



94,27



0,38



2.6.5



Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao



DTT



34,37



0,14



2.6.6



Đất giao thông



DGT



2.262,60



9,19



2.6.7




Đất


thủy


lợi




DTL



1.525,88



6,20



2.6.8



Đất công trình năng lượng



DNL



4,64



0,02



2.6.9



Đất công trình bưu chính, viễn thông



DBV



1,40



0,01



2.6.10



Đất chợ



DCH



10,99



0,04



2.7



Đất có di tích lịch sử - văn hóa



DDT





2.8



Đất bãi thải, xử lý chất thải



DRA



25,31



0,10



2.9



Đất ở tại nông thôn



ONT



1.643,08



6,68



2.10



Đất ở tại đô thị



ODT



57,49



0,23



2.11



Đất xây dựng trụ sở cơ quan



TSC



30,47



0,12



2.12



Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp



DTS



0,60



0,00



2.13



Đất cơ sở tôn giáo



TON



75,66



0,31



2.14



Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng



NTD



363,16



1,48



2.15



Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm



SKX



37,75



0,15



2.16



Đất sinh hoạt cộng đồng



DSH



28,05



0,11



2.17



Đất khu vui chơi, giải trí công cộng



DKV





2.18



Đất cơ sở tín ngưỡng



TIN



35,40



0,14



2.19



Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối



SON



534,05



2,17



2.20



Đất có mặt nước chuyên dùng



MNC



347,99



1,41



2.21



Đất phi nông nghiệp khác



PNK



17,40



0,07

[#TABLE]
[TABLE]
















STT loại đất




Chỉ


tiêu


sử


dụng


đất








Tổng diện tích



Cơ cấu (%)



3



Đất chưa sử dụng



CSD



131,58



0,53

[#TABLE]

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha

STT loại đất
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT THU HỒI
222,21
1
Đất nông nghiệp
NNP
195,98
1.1
Đất trồng lúa
LUA
182,31
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
178,79
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1,89
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
4,28
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
7,50
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
26,23
2.1
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,51
2.2
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
10,06
2.2.1
Đất giao thông
DGT
5,91
2.2.2
Đất thủy lợi
DTL
4,15
2.2.3
Đất ở tại nông thôn
ONT
11,21
2.2.4
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,21
2.2.5
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0,18
2.2.6
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
3,06

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha

STT loại đất
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
296,80
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
257,32
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
250,09
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,17
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
7,87
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
26,44
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
19,09
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác
LUA/NTS
12,86

[TABLE]














STT loại đất




Chỉ


tiêu


sử


dụng


đất








Tổng diện tích



3




Đất


phi


nông


nghiệp


không


phải





đất





chuyển


sang


đất







PKO/OCT



6,23

[#TABLE]

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020 huyện Ý Yên:
Đơn vị tính: ha

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
6,75
1
Đất phi nông nghiệp
PNN
6,75
1.1
Đất quốc phòng
CQP
4,09
1.2
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,07
1.3
Đất phát triển hạ tầng
DHT
0,27
1.3.1
Đất giao thông
DGT
0,25
1.3.2
Đất thủy lợi
DTL
0,02
1.4
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,32

5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2020 của huyện Ý Yên
(Có biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao UBND huyện Ý Yên chỉ đạo các phòng, ban liên quan:

- Tổ chức thực hiện, công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định; - Kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt. Trường hợp có sự bất cập giữa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng nông thôn mới, các quy hoạch chuyên ngành khác và các quy định của tỉnh thì kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên & Môi trường xem xét trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh cho phù hợp. - Chịu trách nhiệm rà soát lại các công trình, dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2020, đảm bảo thống nhất số liệu, địa điểm giữa hồ sơ và thực địa; chỉ tiêu và khu vực sử dụng đất theo chức năng sử dụng trong quy hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; rà soát lại các nội dung có liên quan đến pháp luật về đất đai, pháp luật về quy hoạch và pháp luật khác, chỉ tiến hành lập thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đất đai, pháp luật khác có liên quan. - Riêng đối với các công trình, dự án chuyển mục đích từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác thì ngoài các quy định trên phải đảm bảo phù hợp với quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp, thủy sản và muối tỉnh Nam Định giai đoạn 2010 - 2020 và tầm nhìn đến năm 2030, quy hoạch phát triển kinh tế thủy sản và bảo vệ nguồn lợi thủy sản tỉnh Nam Định đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 trước khi lập thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất theo đúng quy định; các công trình, dự án giao đất cho nhân dân làm nhà ở có diện tích trên 5000 m? phải thực hiện đầu tư hạ tầng trước khi thực hiện dự án theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND huyện Ý Yên, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Lưu: VP1, VP3.
KH05
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
ANH CHỦ TỊCH
Tyễn Phùng Hoan
5

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THUỘC KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN Ý YÊN

(Kèm theo Quyết định số: ĐVT: ha

STT
Hạng mục
Tổng
diện tích
Diện tích
2019
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
/QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Nam Định)
Lấy vào các loại đất
Tên xã, thị trấn
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Ghi chú
STT
Hạng mục
Tổng
diện tích
Diện tích
2019
LUC
LUK
HNK
CLN
NTS
SKC
DYT
DGDDTT
DGT
DTL
ONT
TSC
NTD
DSH
SON
MNC
PNK
CSD
Tên xã, thị trấn
Tờ BĐ số
Thửa số
Ghi chú
I
Công trình, dự án được phân bổ từ
quy hoạch sử dụng đất cấp Quốc gia
77,37
77,37
65,55
0,46
3,68
1,29
2,07
0,68
3,57
0,07
1
Công trình, dự án do Thủ tướng Chính |phủ chấp thuận, quyết định đầu tư phải thu hồi đất
77,37
77,37
65,55
0,46
3,68
1,29
2,07
0,68
3,57
0,07
1.1
Đất cơ sở hạ tầng
77,37
77,37
65,55
0,46
3,68
1,29
2,07
0,68
3,57
0,07
Đường trục phát triển kết nối vùng
|kinh tế biển Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
63,68
63,68
57,23
0,23
1,07
0,50
0,78
0,68
3,19
QĐ 1112/2019
6,00
6,00
5,21
0,10
0,10
0,59
Xã Yên Nhân
8,16
8,16
7,40
0,07
0,08
0,61
Xã Yên Thắng
9,12
9,12
8,20
0,15
0,10
0,67
Xã Yên Cường
10,24
10,24
9,42
0,14
0,09
0,59
Xã Yên Đồng
9,62
9,62
9,30
0,07
0,07
0,18
Xã Yên Khang
9,53
9,53
9,10
0,10
0,08
0,25
Xã Yên Tiến
11,01
11,01
8,60
0,23
1,07
0,50
0,15
0,16
0,30
Xã Yên Hồng
Dự án đầu tư xây dựng đoạn Cao Bồ - Mai Sơn thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020
13,69
13,69
8,32
0,23
2,61
0,79
1,29
0,38
0,07
QĐ 1112/2019
0,48
0,48
0,20
0,03
0,11
0,14
Xã Yên Hồng
8,38
8,38
5,18
0,02
1,93
0,39
0,77
0,04
0,05
Xã Yên Bằng
4,83
4,83
2,94
0,21
0,65
0,29
0,38
0,34
0,02
Xã Yên Khang
II
Công trình, dự án cấp huyện
308,98
208,76
199,74
33,53
4,71
4,19
25,15
3,15
0,13
0,79
0,04
6,38
5,75
7,64
0,10
0,21
0,02
0,37
10,37
0,03
6,68
1
Công trình, dự án do Hội đồng nhân |dân cấp tỉnh chấp thuận phải thu hôi đât
149,20
118,88
113,24
3,52
1,43
0,60
6,21
1,51
3,84
3,47
7,64
0,21
0,18
3,06
4,29
1.1
Đất quốc phòng
5,60
5,60
1,51
4,09
Công trình bảo vệ đường hầm sở chỉ huy núi Nhi Phương
5,60
5,60
1,51
4,09
Xã Yên Lợi
26; 27
67; 101
QĐ 1112/2019
1.2
Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp
0,60
0,60
0,60
Chi cục thuế huyện
0,60
0,60
0,60
TT Lâm
4
19,20
QĐ1112/2019
1.3
Đất cụm công nghiệp
53,12
53,12
47,52
0,70
0,10
0,06
2,70
1,60
0,04
0,17
0,23
Xây dựng cụm công nghiệp Yên Dương
3,12
3,12
1,50
0,70
0,10
0,06
0,30
0,20
0,04
0,02
0,20
Xã Yên Dương
18; 19; 20
1,3, 6-11, 13, 15- 20, 25, 43, 44, 46- 48, 52-69, 72-77, 81- 90; 1-7, 9-31, 34, 35,38-60, 62,64, 66-94; 1-28, 30-55, 445
QĐ 1112/2019
Xây dựng cụm công nghiệp Yên Bằng
36,37
36,37
33,32
1,80
1,80
1,10
0,15
Xã Yên Bằng
1; 5; 6; 14
1, 6, 8,10, 11, 19, 21, 23; 1, 4, 5, 7,9, 10, 14, 16, 18, 21- 23; 1, 6, 8, 14, 16, 20, 22, 24, 25,27, 30, 32, 34, 38; 5-16, 21-26,28
QĐ 2669/2019
Xây dựng cụm công nghiệp Yên Bằng
13,63
13,63
12,70
0,60
0,30
0,03
Xã Yên Hồng
41; 42; 43; 44
113-115,186-187,
212, 252, 215,241, 253, 259, 260; 12; 1- 13; 3, 11
QĐ 2669/2019
1.4
Đất ở
30,69
19,78
29,06
0,90
0,04
0,18
0,05
0,26
0,20
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
0,96
0,56
0,96
Xã Yên Nhân
6; 7
102, 103; 28,29
QĐ 1112/20195/2019
NQ 54/2019
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
1,65
1,00
1,52
0,13
Xã Yên Hồng
24;25
114,115, 161,20,
21,116,14,30,62
QĐ 1112/2019 NQ 54/2019
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
2,00
2,00
Xã Yên Cường
15
161-164,156,157
NQ 54/2019
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
2,00
1,80
0,20
Xã Yên Lương
10
NQ 54/2019

Page 1

STT
Hạng mục
Tổng
diện tích
Diện tích
2019
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Tên xã, thị trấn
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Ghi chú
STT
Hạng mục
Tổng
diện tích
Diện tích
2019
LUC
LUK
HNK
CLN
NTS
SKC
DYT
DGDDTTDGTDTL
ONT
TSC
NTD
DSH
SON
MNC
PNK
CSD
Tên xã, thị trấn
Tờ BĐ số
Thửa số
Ghi chú
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
0,60
0,60
Xã Yên Khang
9
22, 23,24, 25,26
NQ 54/2019
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
2,00
2,00
Xã Yên Thắng
2,12,13
NQ 54/2019
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
2,00
2,00
Xã Yên Thắng
13
35,36,39, 11-13,
74,75, 16-20
NQ 54/2019
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
1,26
1,26
Xã Yên Bằng
19
40,41, 104-106, 124-132,155-157
NQ 54/2019
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
2,00
2,00
2,00
Xã Yên Dương
25
243, 248, 250, 258, 259, 255, 257, 244, 253
QĐ 1112/2019
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
5,00
5,00
5,00
Xã Yên Dương
8;
18
1, 2, 15,30, 239, 240, 242, 161, 262,
263;
69,70, 71, 72,73, 74,75,76,77,81, 82, 83
QĐ 2524/2019
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng xã Yên Nghĩa Yên Nghĩa
0,96
0,96
0,90
0,03
0,03
Xã Yên Thành
10
13,14,15, 17,18, 25,26,27,28
QĐ 1112/2019
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
5,76
5,76
5,76
Xã Yên Ninh
11
7-18,26-33
QĐ 1112/2019
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng
2,00
2,00
2,00
Xã Yên Lương
5
10,14,41
QĐ 1112/2019
Khu tái định cư dự án đầu tư xây dựng đoạn Cao Bồ - Mai Sơn thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020
0,80
0,80
0,58
0,04
0,18
Xã Yên Khang
20
81, 82, 83, 117, 130, 135,132
QĐ 2524/2019
Tái định cư dự án đường trục phát triển
0,40
0,40
0,30
0,10
Xã Yên Đồng
10
102-104
QĐ1112/2019
kết nối vùng kinh tế biển Nam Định với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
1,20
1,20
1,18
0,02
Xã Yên Tiến
29;48
53; 4,28
QĐ 1112/2019 QĐ2524/2019
Tái định cư dự án Đập Đuồi
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Phú
16
97
QĐ 1112/2019
1.5
Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo
6,49
2,99
5,57
0,50
0,40
0,02
Mở rộng trường tiểu học Yên Dương
0,25
0,25
0,25
Xã Yên Dương
17
333,334,335,343
QĐ 1112/2019
Mở rộng trường mầm non khu A
0,18
0,18
0,18
Xã Yên Lương
9
283
QĐ 1112/2019
Mở rộng trường tiểu học Đông Thắng
0,40
0,40
0,40
Xã Yên Thắng
31
1,2,65
QĐ 1112/2019
MR trường THCS Yên Thắng
0,40
0,40
Xã Yên Thắng
22
170
NQ 54/2019
Mở rộng trường THCS Tây Thắng
0,40
0,40
0,40
Xã Yên Thắng
23
10,18
QĐ 1112/2019
Mở rộng trường mầm non 19/5
0,72
0,72
0,72
Xã Yên Thắng
20
156,127,128,129
QĐ 1112/2019
Mở rộng trường MN 2-9
0,22
0,22
0,22
Xã Yên Thắng
22
124
QĐ 1112/2019
Mở rộng trường trung học cơ sở Yên Dương
0,50
0,50
0,50
Xã Yên Dương
17
301,302,303,328, 329,330,327,304, 305,326
QĐ 1112/2019
Mở rộng trường tiểu học Yên Tiến
0,78
0,78
Xã Yên Tiến
11
131,132
NQ 54/2019
Trường mầm non Quyết Tiến
0,32
0,32
0,32
Xã Yên Bằng
30
200
QĐ 1112/2019
Trường mầm non
1,90
1,88
0,02
Xã Yên Hồng
23
1,2, 21-23
NQ 54/2019
Mở rộng trường mầm non Yên Phong
0,42
0,42
Xã Yên Phong
26
141,142,147
NQ 54/2019
1.6
Đất cơ sở thể dục - thể thao
4,18
1,81
3,00
1,18
Sân thể thao thôn An Lộc Hạ
0,30
0,30
0,30
Xã Yên Hồng
17
151,153
QĐ 1112/2019
Sân vận động xóm 13
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Nhân
12
11,12
QĐ 1112/2019
Sân vận động xóm 15
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Nhân
9
201
QĐ 1112/2019
Sân thể thao trung tâm xã
1,00
1,00
1,00
Xã Yên Phúc
17
19,20
QĐ 1112/2019
Sân thể thao thôn Thái Hòa
0,11
0,11
0,11
Xã Yên Thắng
12
88,92
QĐ 1112/2019
Sân thể thao thôn Phù Đô
0,20
0,20
0,20
Xã Yên Thắng
53,54,65
QĐ 1112/2019
Mở rộng sân vận động trung tâm xã
0,35
0,35
Xã Yên Bình
27
41
NQ 54/2019
QH sân thể thao thôn
0,18
0,18
Xã Yên Lương
10
63,64
NQ 54/2019
Sân thể thao trung tâm xã
1,10
1,10
Xã Yên Lương
17
65,66,131
NQ 54/2019
Sân thể thao thôn Nhân Nghĩa
0,12
0,12
Xã Yên Lương
15
222
NQ 54/2019
Sân vận động thôn Nguyệt Trung
0,15
0,15
Xã Yên Tân
13
84,85
NQ 54/2019
Quy hoạch sân thể thao thôn
0,17
0,17
Xã Yên Bằng
13
109
NQ 54/2019
Quy hoạch sân thể thao thôn Đoài Cầu Cổ
0,10
0,10
Xã Yên Bằng
27
113,68
NQ 54/2019
Quy hoạch sân thể thao thôn Phận
0,10
0,10
Xã Yên Bằng
32
286
NQ 54/2019
Quy hoạch sân thể thao thôn Tống Văn Trân
0,10
0,10
Xã Yên Bằng
42
76
NQ 54/2019
1.7
Đất giao thông
38,12
27,98
19,16
0,90
0,64
0,38
4,08
1,071,58
7,60
0,02
0,182,33
0,18

Page 2

STT
Hạng mục
Tổng
diện tích
Diện tích
2019
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Tên xã, thị trấn
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Ghi chú
STT
Hạng mục
Tổng
diện tích
Diện tích
2019
LUC
LUK
HNK
CLN
NTS
SKC
DYT
DGDDTTDGT
DTL
ONT
TSC
NTD
DSH
SON
MNC
PNK
CSD
Tên xã, thị trấn
Tờ số
Thửa số
Ghi chú
Đường kết nối đê Tả đáy Yên Bằng đến đường 57B Yên Tiến
12,00
12,00
6,21
0,12
4,01
1,00
0,64
0,02
6,38
6,38
5,51
0,12
0,20
0,40
0,13
0,02
Xã Yên Bằng
QĐ 2524/2019
2,11
2,11
1,51
0,60
Xã Yên Hồng
QĐ 2524/2019
3,51
3,51
0,70
2,30
0,51
Xã Yên Tiến
QĐ 2524/2019
Đường nối từ QL 38B đến trạm y tế xã
1,25
1,25
1,25
Xã Yên Dương
QĐ 2524/2019
Đất giao thông giãn cư
0,08
0,05
0,01
0,01
0,01
Xã Yên Khánh
NQ 54/2019
Đất giao thông giãn cư
0,05
0,05
Xã Yên Lợi
NQ 54/2019
Giao thông nội đồng
0,20
0,20
Xã Yên Trung
NQ 54/2019
Giao thông trong QH các điển dân cư và giao thông nội đồng
1,83
0,69
0,07
0,11
0,81
0,15
Xã Yên Thành
NQ 54/2019
Mở rộng đường giao thông liên thôn
2,26
0,66
0,50
0,60
0,50
Xã Yên Phương
NQ 54/2019
Cơ đê từ đường 10 - ấp bắc
,73
0,55
1,70
1,48
Xã Yên Bằng
NQ 54/2019
MR đường trục xã dài 3086, rộng
Bmặt7m, Bnền 9m
1,49
0,39
1,10
Xã Yên Bằng
NQ 54/2019
Dự án đầu tư cải tạo nâng cấp đường Thành Xá
0,03
0,03
Xã Yên Nghĩa
NQ 54/2019
MR đường liên xã, dài 211m,
Bmặt7m, Bnền 9m
0,47
0,17
0,12
0,18
Xã Yên Bằng
NQ 54/2019
*
Đường cầu bến mới
3,14
3,14
2,32
0,34
0,24
0,08
0,16
Xã Yên Phong
QĐ 1112/2019
*
Giao thông nội đồng
0,80
0,80
0,30
0,20
0,30
Xã Yên Thắng
QĐ 1112/2019
*
Đường bến phà mới từ bãi đồng gồ đi UB xã đến WB2
0,20
0,20
0,10
0,10
Xã Yên Nhân
QĐ 1112/2019
*
Đường giao thông nông thôn
0,17
0,17
0,14
0,01
0,01
0,01
Xã Yên Khánh
QĐ 1112/2019
Đường Chính Phong
5,37
5,37
1,59
1,26
2,52
QĐ 1112/2019
1,42
1,42
0,41
0,41
0,60
Xã Yên Chính
1,56
1,56
0,52
0,34
0,70
Xã Yên Phú
1,47
1,47
0,42
0,37
0,68
Xã Yên Hưng
0,92
0,92
0,24
0,14
0,54
Xã Yên Phong
Đất giao thông: Trong làng, bờ nhăng, Tiền Đồng
0,13
0,13
0,13
Xã Yên Lợi
1; 13
69,1
QĐ 1112/2019
*
Đường giao thông nông thôn khu Lũy
ông Trình
0,13
0,13
0,02
0,03
0,07
0,01
Xã Yên Tiến
QĐ 1112/2019
Mở rộng đường phía Nam bờ sông S41, HT 5m, MR thêm 4m
4,32
4,32
4,22
0,10
Xã Yên Thắng
QĐ 1112/2019
Mở rộng tuyến Cầu xã - Hà Nam
0,47
0,47
0,32
0,05
0,08
0,01
0,01
Xã Yên Trung
5-7, 16,23,31
QĐ 1112/2019
1.8
Đất thủy lợi
3,01
2,11
1,69
0,90
0,14
0,06
0,02
0,02
0,01
0,15
0,02
Thủy lợi nội đồng
0,80
0,80
0,40
0,30
0,10
Xã Yên Thắng
QĐ 1112/2019
Thủy lợi nội đồng
0,71
0,71
0,30
0,40
0,01
Xã Yên Minh
QĐ 1112/2019
Thủy lợi nội đồng
0,55
0,55
0,20
0,20
0,03
0,02
0,08
0,02
Xã Yên Minh
QĐ 1112/2019
Công trình nạo vét, kiên cố hóa sông Sinh
0,05
0,05
0,05
Xã Yên Bình
QĐ 1112/2019
Quy hoạch mương, thủy lợi
0,28
0,23
0,01
0,02
0,02
Xã Yên Lương
NQ 54/2019
Quy hoạch mương, thủy lợi
0,10
0,05
0,05
Xã Yên Khánh
NQ 54/2019
Quy hoạch mương dân cư
0,15
0,15
Xã Yên Trung
NQ 54/2019
Cấp thoát nước trong KDC
0,37
0,31
0,05
0,01
Xã Yên Thành
NQ 54/2019
1.9
Đất năng lượng
0,09
0,01
0,09
229 Xã Yên Nhân
Trạm biến áp
0,01
0,01
0,01
229 Xã Yên Nhân
14
QĐ 1112/2019
Xây dựng mới TBA Quyết Tiến 3, 4, 5 và Cầu Cổ 5, 6
0,02
0,02
Xã Yên Bằng
NQ 54/2019
Xây dựng chân cột điện cao thế
0,06
0,06
Xã Yên Bằng
NQ 54/2019
1.10
Đất chợ
0,90
0,90
Chợ Cát Đằng
0,90
0,90
Xã Yên Tiến
12; 19
351-354; 24-29, 61
NQ 54/2019
1.11
Đất công trình bưu chính viễn thông
0,05
0,05
Xây dựng bưu điện xã
0,05
0,05
Xã Yên Lương
17
65
NQ 54/2019
1.12
Đất bãi thải, xử chất thải
2,76
2,57
2,38
0,06
0,30
0,02
Xây dựng khu xử lý rác thải
0,19
0,13
0,06
Xã Yên Bằng
12
3,4,5
NQ 54/2019
Xây dựng Lò đốt rác
0,30
0,30
0,30
Xã Yên Phúc
4
44,43
QĐ 1112/2019
Xây dựng lò đốt rác
0,20
0,20
0,20
Xã Yên Phú
29
8
QĐ 1112/2019
Xây dựng lò đốt rác thôn Vũ Xuyên
0,20
0,20
0,20
Xã Yên Dương
2,3
QĐ 1112/2019
Xây dựng lò đốt rác
0,15
0,15
0,15
Xã Yên Nhân
6
8
QĐ 1112/2019

Pageз

STT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích
2019
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Tên xã, thị trấn
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Ghi chú
STT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích
2019
LUC
LUK
HNK
CLN
NTS
SKC
DYT
DGDDTTDGTDTL
ONT
TSC
NTD
DSH
SON
MNC
PNK
CSD
Tên xã, thị trấn
Tờ số
Thửa số
Ghi chú
Xây dựng lò đốt rác
0,22
0,22
0,20
0,02
Xã Yên Thắng
3
8,27
QĐ 1112/2019
Mở rộng khu xử lý rác thải
1,50
1,50
1,50
TT Lâm
10; 17
20, 21,36, 34, 49,
41, 43, 34, 33, 32,
31, 55, 52; 1,2,3, 6
QĐ 1112/2019
1.13
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
2,03
0,95
1,88
0,10
0,05
Mở rộng nghĩa địa thôn Dương
0,30
0,30
0,30
Xã Yên Dương
29
48,49
QĐ1112/2019
Mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Giáp Nhất Nhất
0,05
0,05
0,05
Xã Yên Minh
19
39
QĐ 1112/2019
Mở rộng nghĩa trang thôn Lương
0,05
0,05
Xã Yên Minh
80,81
NQ 54/2019
Mở rộng nghĩa trang thôn Ba Trung
0,10
0,10
Xã Yên Minh
9
22,27
NQ 54/2019
Mở rộng nghĩa trang thôn Xưa
0,05
0,05
Xã Yên Minh
16,17,19,20
NQ 54/2019
Mở rộng nghĩa trang thôn Giáp Nhì
0,07
0,07
Xã Yên Minh
64,77
NQ 54/2019
Mở rộng nghĩa trang thôn Quan Thiều
0,10
0,10
Xã Yên Minh
26
37,41
NQ 54/2019
Mở rộng nghĩa trang thôn Nội Hoàng
0,10
0,10
Xã Yên Minh
24
58-61,113
NQ 54/2019
Mở rộng nghĩa trang thôn Dương Hồi
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Thắng
35
22
QĐ 1112/2019
Mở rộng nghĩa địa thôn Phúc Chi
0,50
0,50
0,50
Xã Yên Thắng
17,18
6, 7,14,41,42
QĐ 1112/2019
Mở rộng nghĩa địa
0,36
0,36
Xã Yên Thành
16
97
NQ 54/2019
Mở rộng nghĩa địa
0,25
0,25
Xã Yên Bằng
46
2,17,18
NQ 54/2019
1.14
Đất cơ sở văn hóa
1,56
1,36
1,34
0,02
0,05
0,15
Nhà văn hóa xóm 10
0,05
0,05
0,05
Xã Yên Nhân
13
22
QĐ 1112/2019
Nhà văn hóa xóm 13
0,20
0,20
0,20
Xã Yên Nhân
10
26
QĐ 1112/2019
Nhà văn hóa thôn Vũ Xuyên
0,02
0,02
0,02
Xã Yên Dương
7,39,40
QĐ 1112/2019
Nhà văn hóa thôn Thanh Mỹ
0,05
0,05
0,05
Xã Yên Lợi
14
QĐ 1112/2019
Nhà văn hóa thôn Đồng Quan
0,13
0,13
0,13
Xã Yên Lợi
262
QĐ 1112/2019
Nhà văn hóa thôn Bình Điền
0,26
0,26
0,26
Xã Yên Lợi
54,55,178
QĐ 1112/2019
Nhà văn hóa thôn Thanh Thủy
0,15
0,15
0,15
Xã Yên Lợi
29
272
QĐ 1112/2019
Nhà văn hóa thôn Long Chương
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Lợi
15
169
QĐ 1112/2019
Nhà văn hóa thôn Nam Sơn
0,15
0,15
0,15
Xã Yên Lợi
18
48
QĐ 1112/2019
Nhà văn hóa thôn Thanh Sơn
0,10
0,05
0,10
Xã Yên Lợi
29
222
QĐ 1112/2019 NQ 54/2019
Nhà văn hóa thôn Trung
0,05
0,05
0,05
Nhà văn hóa thôn Đồng Lạc
0,15
0,15
Xã Yên Phúc
11
396
QĐ 1112/2019
Nhà văn hóa thôn Đồng Lạc
0,15
0,15
0,15
Xã Yên Phúc
8
20,21
QĐ 1112/2019
Xây dựng nhà Văn Hóa Đằng Chương
0,05
0,05
Xã Yên Tiến
11
54
NQ54/2019
Xây dựng nhà Văn Hóa Thượng Thôn
0,05
0,05
Xã Yên Tiến
6
149
NQ 54/2019
Xây dựng nhà Văn Hóa Đông Hưng
0,05
0,05
Xã Yên Tiến
39
14
NQ 54/2019
2
Các công trình, dự án chuyển mục đích
159,78
89,88
86,50
30,01
3,28
3,59
18,94
1,64
0,13
0,79
0,04
2,54
2,28
0,10
0,02
0,19
7,31
0,03
2,39
2.1
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
0,33
0,33
Xây dựng trường mầm non Ngôi Sao
XâyrưXanh của Công ty TNH đầu tư và phát triển giáo dục Green Star
0,33
0,33
TT Lâm
4;7
21;69
NQ 54/2019
2.2
Đất thương mại, dịch vụ
15,75
11,47
13,40
0,98
0,52
0,40
0,15
0,10
0,20
Cơ sở thương mại dịch vụ tổng hợp của Công ty CP Hùng Anh
0,60
0,60
0,60
TT Lâm
12
415,419,421,423, 425, 428,334,340, 329
QĐ 1112/2019
Dự án xây dựng khu dịch vụ và kinh
doanh dịch vụ thương mại của Công ty
TNHH cơ khí đúc Thảo Hiền
0,46
0,46
0,43
0,02
0,01
TT Lâm
30;27
1;66,67,68
QĐ 2524/2019 Đấtkhôg LC
Đất không LUC
Đầu tư xây dựng khu dịch vụ thương mại của công ty TNHH TMV cơ khí đúc Dương Gia
0,46
0,46
0,43
0,02
0,01
TT Lâm
27;30
66, 67, 68; 1
NQ 54/2019
Đất không LUC
Đầu tư xây dựng khu dịch vụ thương mại của công ty TNHH tập đoàn Thắng Li của công ty TNHH tập đoàn Thắng Lợi
0,68
0,68
0,65
0,02
0,01
TT Lâm
27;30
66, 67, 68;1
NQ 54/2019 Đất không LỤC
Đất không LUC
Đầu tư xây dựng khu dịch vụ thương mại d my M của Công ty TNHH dệt may Minh Hương
0,86
0,86
0,83
0,02
0,01
TT Lâm
27;30
67, 68; 1
NQ 54/2019
Đất không LUC
Khu TMDV của Công ty CP Hùng Anh
0,30
0,30
TT Lâm
8
36,38,92,97,99,
100,102, 122,123
NQ 54/2019

Page 4

STT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích
2019
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Tên xã, thị trấn
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp xã
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp xã
Ghi chú
STT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích
2019
LUC
LUK
HNK
CLN
NTS
SKC
DYT
DGDDTTDGTDTL
ONT
TSC
NTD
DSH
SON
MNC
PNK
CSD
Tên xã, thị trấn
Tờ số
Thửa số
Ghi chú
Khu trưng bày sản phẩm đồ gỗ mỹ nghệ của công ty TNHH thương mại Huế Lan
0,85
0,85
0,80
0,03
0,02
Xã Yên Ninh
21
8-12
QĐ112/2019 Đất không LC Đất không LUC
Khu trưng bày giới thiệu sản phẩm kinh doanh đồ gỗ mỹ nghệ (Công ty CP đồ gỗ Linh Giang)
0,74
0,73
0,64
0,05
0,05
Xã Yên Ninh
21
4-7
QĐ 1112/2019ấh Đất không LUC
Mở rộng khu du lịch, dịch vụ thương mi sinh thái núi Ngăm của Công ty CP xây dựng Hồng Quang
3,32
3,32
3,22
0,10
Xã Yên Mỹ
4;5
32-35 1, 22,3,5, 7,8,10,11,12,14
QĐ 1112/2019 Đất không LC
Đất không LUC
Xây dựng cơ sở dịch vụ thương mại của công ty TNHH Hà Anh
0,78
0,78
0,70
0,08
Xã Yên Mỹ
4
28-31
QĐ 1112/2019
Đất không LUC
Xưởng kinh doanh tôn xốp và đồ gỗ mỹ nghệ của Công ty TNHH tôn thép và thương mại Đại Quang
1,26
1,26
1,06
0,20
Xã Yên Dương
2
23,24-26, 34, 38, 156, 40, 44-47, 33, 37
QĐ 1112/2019
Khu dịch vụ thương mại tổng hợp của Công ty TNHH Nam Việt Hoàng
0,98
0,98
0,88
0,10
Xã Yên Tiến
12
213,215, 216,217, 278,279,281 -288, 337
QĐ 1112/2019
Cơ sở kinh doanh dịch vụ thương mại tổy NHà hâ
tổng hợp của Công ty TNHH Hà Thân
0,49
0,49
0,49
Xã Yên Khánh
10
7,8
QĐ 1112/2019
Xây dựng cửa hàng đại lý phân phối
hàng, lưu trữ hàng hóa của công ty CP
vận tải Hà Trường Kỷ
0,40
0,22
0,14
0,04
Xã Yên Khánh
10
31
NQ 54/2019
Khu thương mại dịch vụ tổng hợp của
công ty TNHH dệt may Vĩnh Oanh
1,70
0,80
0,84
0,06
Xã Yên Lương
10
19,20,40,41
NQ 54/2019
Thương mại dịch vụ tổng hợp của công ty cần xây dngvà đầu tư Minh Cần cổ phần xây dựng và đầu tư Mi Cầ iầ
0,95
0,95
Xã Yên Lộc
10
3, 11, 14, 16, 23, 22
NQ 54/2019
Đất thương mại dịch vụ CTCP thương
mại và sản xuất Khánh Sơn
0,52
0,52
Xã Yên Trị
11
20
Đất không LUC
Khu thương mại dịch vụ của công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Vĩnh Thuận
0,40
0,40
Xã Yên Phong
19
102,112
NQ 54/2019
2.3
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Xưởng sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ của Công ty TNHH Hoàng Anh
31,82
19,18
20,33
1,75
5,08
0,64
0,64
2,07
9,10,11,12;3944 25,38
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Xưởng sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ của Công ty TNHH Hoàng Anh
31,82
19,18
20,33
1,75
5,08
0,64
0,64
2,07
9,10,11,12;3944 25,38
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Xưởng sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ của Công ty TNHH Hoàng Anh
0,97
0,97
0,97
1,08
0,64
0,23
0,64
2,07
9,10,11,12;3944 25,38
Xã Yên Ninh
17;14
QĐ 1112/2019
Xây dựng xưởng sản xuất đồ gỗ của công Xây n xuấty TNHH mỹ nghệ Quang Minh
1,36
1,30
0,03
0,03
Xã Yên Ninh
27
46,47, 54
NQ 54/2019
Đất không LUC
Xưởng sản xuất kinh doanh của Công ty đúc Thành Lương
0,07
0,07
TT Lâm (Xã Yên Xá cũ)
Lô số 3
nhận chuyển
nhượng của cty
đúc Lộc Cường
trong CCN Yên
Xá lô số 3
Xây dựng khu du lịch nông nghiệp sạch, dịch vụ và sản xuất của công ty TNHH dịch vụ và sản xuất của công ty TNHH Văn Tuân
2,20
2,20
1,68
0,21
0,07
0,24
Xã Yên Hồng
28;35
17,19,35,37,38, 61,62,67,68,73; 11,12, 18-20,30, 31,36, 37, 51-53
QĐ 1112/2019
Công ty TNHH cơ khí đúc Trường Giang (Đ chủ trương số 1671 ngày 9/8/2018) (QĐ chủ trương số 1671 ngày 9/8/2018)
1,69
1,69
1,04
0,60
0,05
Xã Yên Phong
30; 31
43, 44, 1, 4
QĐ 1112/2019
DNTN vật tư cơ khí đúc Trường Phát (OĐ chủ trương số 1672 ngày 9/8/2018
(QĐ chủ trương số 1672 ngày 9/8/2018)
0,71
0,71
0,37
0,30
0,04
Xã Yên Phong
20
18,20, 28, 29,25
QĐ1112/2019
CTTNHH Ngọc Hà (QĐ chủ trương số 1673 ngày 9/8/2018) 1673 ngày 9/8/2018)
1,08
1,08
0,45
0,60
0,03
Xã Yên Phong
30
7,8,25,26
QĐ1112/2019
Xưởng sản xuất của công ty CP cơ khí
đúc Sơn Giang
0,57
0,15
0,36
0,04
0,02
Xã Yên Phong
20
40-44
NQ54/2019
Xưởng sản xuất của công ty cổ phầ
Vương Thành
0,30
0,15
0,12
0,02
0,01
Xã Yên Phong
20
40-44
NQ54/2019
Xưởng đóng tàu sông biển của công ty TNHH Nghĩa Hiệp
TNHH Nghĩa Hiệp
2,82
2,82
0,75
2,07
Xã Yên Bằng
57
22-29, 33-45, 47-51
QĐ1112/2019
Xưởng đúc kim loại và gia công cơ khí của công ty TNHH cơ khí đúc Tiến Đạt
0,19
0,19
0,19
TT Lâm
QĐ 1112/2019

Page 5

STT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích
2019
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Tên xã, thị trấn
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Ghi chú
STT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích
2019
LUC
LUK
HNK
CLN
NTS
SKC
DYT
DGDDTTDGTDTL
ONT
TSC
NTD
DSH
SON
MNC
PNK
CSD
Tên xã, thị trấn
Tờ BĐ số
Thửa số
Ghi chú
Xưởng đúc kim loại và gia công cơ khí của công ty TNHH cơ khí đúc Lộc Phát Lộc
0,19
0,19
0,19
TT Lâm
QĐ 1112/2019
Xưởng đúc kim loại và gia công cơ khí của công ty TNHH cơ khí đúc Tân Phúc Hưng
0,22
0,22
0,22
TT Lâm
QĐ 1112/2019
Xưởng đúc kim loại và gia công cơ khí Xướng đúc kim loại và gia công cơ khi của công ty TNHH cơ khí đúc Hòa Phon
0,18
0,18
0,18
TT Lâm
QĐ 1112/2019
Xây dựng xưởng sản xuất và kinh doanh g ma mặc Công ty m ty TNHH Thắng Xuyên
1,00
1,00
0,98
0,02
Xã Yên Nhân
10
1,2,3
QĐ 1112/2019
Khu sản xuất kinh doanh VLXD của Côn ty CP Bảo Trâm
Công ty CP Bảo Trâm
2,00
2,00
2,00
Xã Yên Nhân
24
3, 19, 20,13, 14
QĐ 1112/2019
Cơ sở SX VLXD của công ty Mai Lan
2,31
2,31
Xã Yên Nhân
18
263
NQ 54/2019
Xưởng sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ của Cty TNHH Anh Đức của Cty TNHH Anh Đức
3,00
3,00
Xã Yên Nhân
9
128, 131, 193, 195, 279-282 279-282
NQ 54/2019
Dự án xây dựng xưởng lắp ráp mô tơ điện áay và máy bơm nước của Công ty TNHH
điện cơ Tấn Phát
0,80
0,80
0,50
0,10
0,12
0,08
Xã Yên Khang
20
192-194,198- 201,188,189
QĐ 2524/2019
Dự án xây dựng xưởng sản xuất kinh
doanh đồ thủ công mỹ nghệ của Công ty TNHH Kim Giang
0,70
0,70
0,70
Xã Yên Khang
9
51
QĐ 2524/2019
Cơ sở sản xuất may mặc của Công ty cổ phần Bảo Linh
2,00
2,00
2,00
Xã Yên Chính
12
18, 19,20
QĐ1112/2019
Điểm sản xuất kinh doanh (đất do UBND xã quản lý đưa vào đấu giá)
0,40
0,40
0,40
Xã Yên Quang
25
38
QĐ 1112/2019
Xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh may mặc của công ty TNHH Sao Việt
0,23
0,23
0,23
Xã Yên Trị
11
20
QĐ1112/2019
Xây dựng xưởng may của Cty CP xuất
nhập khẩu may Yên Phú
1,20
1,20
1,20
Xã Yên Phú
15
3-8
QĐ1112/2019
DNTN xây dựng và vận tải Anh Giang (đất UB và đất hộ gia đình ao liền thổ
(đất UB và đất hộ gia đình ao liền thổ )
0,60
0,60
0,60
Xã Yên Tân
10
16,116
QĐ 1112/2019
Xây dựng xưởng đúc kim loại và gia công cơ khí của công ty TNHH cơ khí Phong Doanh
1,00
1,00
Xã Yên Dương
22
60,61,62, 64,70
NQ 54/2019
Xây dựng sản xuất đóng giày da của
Công ty CP xây dựng Đại Vượng
0,80
0,80
Xã Yên Mỹ
4
10, 11, 57
NQ 54/2019
Xưởng sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ của công ty CP TM và truyền thông Quốc tế Bình Minh
1,60
1,60
Xã Yên Mỹ
4
2,3,4, 5, 7,8, 9
NQ 54/2019
Cơ sở SX vật liệu xây dựng công tyTVứ
TNHH MTV Ngô Đức Hiền
0,53
0,53
Xã Yên Lợi
1
3,7
NQ 54/2019
Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ xuất khẩu công ty CP sản xuất và TM Lâm Sơn
1,10
1,00
0,10
Xã Yên Tiến
21
71, 78-81, 179, 103
Đất không LUC
2.4
Đất ở nông thôn
59,98
54,60
32,53
3,71
1,53
3,59
12,68
0,04
0,13
0,79
0,04
0,90
0,02
0,19
3,48
0,03
0,32
2.4.1
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,44
0,31
0,14
0,13
0,13
0,04
Xã Yên Bình
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,14
0,14
0,14
Xã Yên Bình
11
102
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,04
0,04
0,04
Xã Yên Bình
40
236
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,13
0,13
0,13
Xã Yên Bình
26
121
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,13
0,13
Xã Yên Bình
9
39
Đất không LÚC
2.4.2
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
1,86
1,86
1,86
Xã Yên Hưng
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,15
0,15
0,15
Xã Yên Hưng
23
25
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,17
0,17
0,17
Xã Yên Hưng
23
37
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,15
0,15
0,15
Xã Yên Hưng
30
26
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,77
0,77
0,77
Xã Yên Hưng
30
22, 23,24,25
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,45
0,45
0,45
Xã Yên Hưng
11
33
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,17
0,17
0,17
Xã Yên Hưng
23
37,59
QĐ 1112/2019
2.4.3
Giao đất cho nhân dân làm nhà
9,42
9,40
9,18
0,24
Xã Yên Ninh

Page 6

Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Tên xã, thị trấn SON
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Ghi chú CSD
STT
Hạng mục
Tổng
diện tích
Diện tích
2019
LUC
LUK
HNK
CLN
NTS
SKC
DYT
DGDDTTDGTDTL
ONT
TSC
NTD
DSH
Tên xã, thị trấn SON
MNC
PNK
Ghi chú CSD
Tờ số
Thửa số
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
2,07
2,07
2,07
Xã Yên Ninh
24; 26; 30
15,267, 268,12, 13,14, 24, 25, 27, 31, 48,49, 50, 62, 63, 67, 14, 13, 2, 4,
5
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,06
0,06
0,06
Xã Yên Ninh
6
50
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,15
0,15
0,15
Xã Yên Ninh
5
158
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
1,21
1,21
1,21
Xã Yên Ninh
25
612,617
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,01
0,01
0,01
Xã Yên Ninh
2
191
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,26
0,26
0,26
Xã Yên Ninh
18
228
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,22
0,22
0,22
Xã Yên Ninh
24; 26
268;13
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
2,70
2,70
2,70
Xã Yên Ninh
27
12,13, 14,15
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,50
0,50
0,50
Xã Yên Ninh
26
22,36,35
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,56
0,56
0,56
Xã Yên Ninh
12
614,593,617
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,56
0,56
0,56
Xã Yên Ninh
12
360,361,432
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
1,10
1,10
1,10
Xã Yên Ninh
19
6,8,56,72,73,76
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,02
0,02
Xã Yên Ninh
6
169
Đất không LUC
2.4.4
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,41
0,09
0,25
0,10
0,06
Xã Yên Đồng
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,02
0,02
0,02
Xã Yên Đồng
17
283,260
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,07
0,10
Xã Yên Đồng
38
32,33
QĐ 1112/2019 NQ 54/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,04
0,04
Xã Yên Đồng
16
82
NQ 54/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,06
0,06
Xã Yên Đồng
25
11,70
Đất không LUC
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,19
0,19
Xã Yên Đồng
19
152
NQ 54/2019
2.4.5
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
1,83
1,83
0,45
0,08
0,40
0,85
0,02
0,03
Xã Yên Chính
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
1,20
1,20
0,35
0,85
Xã Yên Chính
11
22,23,24,65,70
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,15
0,15
0,15
Xã Yên Chính
22
85
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,08
0,08
0,08
Xã Yên Chính
26
230
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Chính
18
174,175
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,02
0,02
0,02
Xã Yên Chính
25
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,25
0,25
0,25
Xã Yên Chính
22
192,86,545
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,03
0,03
0,03
Xã Yên Chính
14
56
QĐ 1112/2019
2.4.6
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,04
0,04
0,04
Xã Yên Dương
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,04
0,04
0,04
Xã Yên Dương
10
61
QĐ 1112/2019
2.4.7
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
1,57
1,14
0,62
0,06
0,22
0,67
Xã Yên Tân
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,12
0,12
0,12
Xã Yên Tân
308-312
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,05
0,05
0,05
Xã Yên Tân
19
132
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,04
0,04
0,04
Xã Yên Tân
19
291
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,08
0,08
0,08
Xã Yên Tân
16
55
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,24
0,16
0,08
0,16
Xã Yên Tân
25
76
QĐ 1112/2019
Đất không LUC
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,12
0,12
0,11
0,01
Xã Yên Tân
13
403,437
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,16
0,16
0,16
Xã Yên Tân
13
499a
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,06
0,06
0,06
Xã Yên Tân
7
62,85,86
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,16
0,08
0,16
Xã Yên Tân
11
127,129
QĐ 1112/2019
Đất không LUC
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,06
0,06
0,02
0,04
Xã Yên Tân
19
23
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Tân
17
263,264
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,07
0,07
0,02
0,05
Xã Yên Tân
25
252, 253, 254,255, 256
NQ 54/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,09
0,04
0,05
Xã Yên Tân
6
381,328,382,383, 286
NQ 54/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,04
0,04
0,04
Xã Yên Tân
10,11,50
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,04
0,04
Xã Yên Tân
62,85,86,87
Đất không LUC
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,07
0,07
Xã Yên Tân
23
158,161, 162,145, 157, 153
Đất không LUC
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,07
0,02
0,05
Xã Yên Tân
26
79,80
NQ 54/2019
2.4.8
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
5,40
5,40
3,78
0,30
0,10
0,88
0,05
0,01
0,02
0,24
0,02
Xã Yên Thắng
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,15
0,15
0,15
Xã Yên Thắng
32
213
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,11
0,11
0,06
0,05
Xã Yên Thắng
8;9
108,104,113
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Thắng
16
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,19 0,03
0,19 0,03
0,13 0,03
0,06
Xã Yên Thắng Xã Yên Thắng
12
12,14,15 64
QĐ 1112/2019 QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,19 0,03
0,19 0,03
0,13 0,03
0,06
Xã Yên Thắng Xã Yên Thắng
12
12,14,15 64
QĐ 1112/2019 QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,19 0,03
0,19 0,03
0,13 0,03
0,06
Xã Yên Thắng Xã Yên Thắng
12
12,14,15 64
QĐ 1112/2019 QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,19 0,03
0,19 0,03
0,13 0,03
0,06
Xã Yên Thắng Xã Yên Thắng
12
12,14,15 64
QĐ 1112/2019 QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,19 0,03
0,19 0,03
0,13 0,03
0,06
Xã Yên Thắng Xã Yên Thắng
12
12,14,15 64
QĐ 1112/2019 QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,19 0,03
0,19 0,03
0,13 0,03
0,06
0,13 0,03
0,06
0,06

Page 7

STT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích
2019
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Tên xã, thị trấn
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Ghi chú
STT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích
2019
LUC
LUK
HNK
CLN
NTS
SKC
DYT
DGDDTTDGTDTL
ONT
TSC
NTD
DSH
SON
MNC
PNK
CSD
Tên xã, thị trấn
Tờ số
Thửa số
Ghi chú
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,27
0,27
0,18
0,09
Xã Yên Thắng
29
291,339
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,09
0,09
0,09
Xã Yên Thắng
5;1
122; 9,22
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,40
0,40
0,40
Xã Yên Thắng
23
58, 232,62, 63,64
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Thắng
6
11-15,31,33
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,02
0,02
0,02
Xã Yên Thắng
9
62
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,11
0,11
0,09
0,02
Xã Yên Thắng
6
109
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,19
0,19
0,10
0,09
Xã Yên Thắng
12
42,203
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,04
0,04
0,04
Xã Yên Thắng
167
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,13
0,13
0,12
0,01
Xã Yên Thắng
13
11,12,80
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,60
0,60
0,60
Xã Yên Thắng
28
380, 382-384,390- 393,429,388,389
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,68
0,68
0,20
0,30
0,18
Xã Yên Thắng
20
166,104,103
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,12
0,12
0,12
Xã Yên Thắng
26
148,156,158
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,27
0,27
0,27
Xã Yên Thắng
6
48
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,30
0,30
0,30
Xã Yên Thắng
14
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,30
0,30
0,30
Xã Yên Thắng
10
29,33,34
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,20
0,20
0,20
Xã Yên Thắng
21
267,301
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,50
0,50
0,50
Xã Yên Thắng
29
31, 33, 34, 283, 282, 281, 289,288
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,50
0,50
0,50
Xã Yên Thắng
21
QĐ 1112/2019
2.4.9
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
1,45
1,45
1,11
0,10
0,11
0,02
0,03
0,08
Xã Yên Thọ
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,22
0,22
0,22
Xã Yên Thọ
7
2,3, 5, 7,41
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,14
0,14
0,14
Xã Yên Thọ
6
129, 243,239
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,12
0,12
0,12
Xã Yên Thọ
22
27,29,30,31
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,08
0,08
0,02
0,06
Xã Yên Thọ
27
5
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,12
0,12
0,12
Xã Yên Thọ
14
199
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,18
0,18
0,06
0,10
0,02
Xã Yên Thọ
11,34,35
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,05
0,05
0,05
Xã Yên Thọ
18
18
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,11
0,11
0,11
Xã Yên Thọ
14
219
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,03
0,03
0,03
Xã Yên Thọ
11
234,235,329,331
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,03
0,03
0,03
Xã Yên Thọ
27
306
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,05
0,05
0,05
Xã Yên Thọ
27
316
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,12
0,12
0,12
Xã Yên Thọ
6
121
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,20
0,20
0,20
Xã Yên Thọ
22
24,26,32
QĐ 1112/2019
2.4.10
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
1,58
1,58
0,50
1,08
Xã Yên Trị
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
1,08
1,08
1,08
Xã Yên Trị
41
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,50
0,50
0,50
Xã Yên Trị
2
190
QĐ 1112/2019
2.4.11
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,59
0,39
0,52
0,07
Xã Yên Trung
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,14
0,14
0,14
Xã Yên Trung
31
32
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,02
0,02
0,02
Xã Yên Trung
31
26
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,07
0,07
0,07
Xã Yên Trung
40
66
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,04
0,04
0,04
Xã Yên Trung
32
163
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,03
0,03
0,03
Xã Yên Trung
16
85
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,06
0,06
0,06
Xã Yên Trung
22
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,03
0,03
0,03
Xã Yên Trung
155
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,20
0,20
Xã Yên Trung
31
34,36
NQ 54/2019
2.4.12
Giao đất cho nhân dân làm nhà
0,53
0,29
0,12
0,05
0,29
0,07
Xã Yên Khánh
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,05
0,05
0,01
0,04
Xã Yên Khánh
8
1,2
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,11
0,04
0,04
0,07
Xã Yên Khánh
9
33, 34, 153
QĐ 1112/2019/ NQ 54/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,02
0,02
0,02
Xã Yên Khánh
12
112
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,02
0,02
0,02
Xã Yên Khánh
15
257
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,05
0,05
0,05
Xã Yên Khánh
14
18
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,05
0,05
0,05
Xã Yên Khánh
13
107
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,08
0,03
0,08
Xã Yên Khánh
19
14
QĐ 1112/2019
Đất không LUC
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,03
0,03
0,03
Xã Yên Khánh
20
17
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,05
0,05
Xã Yên Khánh
13
108,109
Đất không LUC
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,05
0,05
Xã Yên Khánh
19
8
Đất không LUC
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,02
0,02
Xã Yên Khánh
14
46
NQ 54/2019

Page 8

STT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích
2019
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Tên xã, thị trấn
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Ghi chú
STT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích
2019
LUC
LUK
HNK
CLN
NTS
SKC
DYT
DGDDTTDGTDTL
ONT
TSC
NTD
DSH
SON
MNC
PNK
CSD
Tên xã, thị trấn
Tờ số
Thửa số
Ghi chú
2.4.13
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
1,68
1,68
0,56
1,12
Xã Yên Lộc
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,28
0,28
0,28
Xã Yên Lộc
4
64
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,18
0,18
0,18
Xã Yên Lộc
14
25,31
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,40
0,40
0,40
Xã Yên Lộc
13
1,3
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,26
0,26
0,26
Xã Yên Lộc
16;17
31;76
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,06
0,06
0,06
Xã Yên Lộc
14
81
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,30
0,30
0,30
Xã Yên Lộc
5
191
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,20
0,20
0,20
Xã Yên Lộc
21
22,24
QĐ 1112/2019
2.4.14
Giao đất cho nhân dân làm nhà
2,75
2,55
2,40
0,20
0,15
Xã Yên Lợi
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
1,33
1,33
1,33
Xã Yên Lợi
1
69
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,02
0,02
0,02
Xã Yên Lợi
28
11
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,02
0,02
0,02
Xã Yên Lợi
29
131
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,37
0,37
0,37
Xã Yên Lợi
13
1,4
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,05
0,05
0,05
Xã Yên Lợi
25
33,188
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,19
0,19
0,19
Xã Yên Lợi
29
60,61
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,30
0,30
0,30
Xã Yên Lợi
13
155
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,12
0,12
0,12
Xã Yên Lợi
14
187,188,327
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,15
0,15
0,15
Xã Yên Lợi
14
186
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,20
0,20
Xã Yên Lợi
29
217
NQ 54/2019
2.4.15
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,75
0,75
0,10
0,19
0,15
0,18
0,13
Xã Yên Minh
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,03
0,03
0,03
Xã Yên Minh
12
41
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,08
0,08
0,04
0,04
Xã Yên Minh
7,8,172
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,11
0,11
0,11
Xã Yên Minh
16
56
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,06
0,06
0,06
Xã Yên Minh
18
26,27
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,08
0,08
0,08
Xã Yên Minh
21
110
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,04
0,04
0,04
Xã Yên Minh
25
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,07
0,07
0,07
Xã Yên Minh
4
159
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,03
0,03
0,03
Xã Yên Minh
20
197
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,04
0,04
0,04
Xã Yên Minh
21
58,42
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,21
0,21
0,08
0,13
Xã Yên Minh
21
63,55
QĐ 1112/2019
2.4.16Giao
đất cho nhân dân làm nhà
2,99
2,99
2,58
0,16
0,25
Xã Yên Phúc
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,20
0,20
0,20
Xã Yên Phúc
17
216
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,09
0,09
0,09
Xã Yên Phúc
11
257,649
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,15
0,15
0,15
Xã Yên Phúc
19
37
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Phúc
25
1,2,170
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Phúc
19
3,34
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,02
0,02
0,02
Xã Yên Phúc
23
164
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,32
0,32
0,32
Xã Yên Phúc
70,99,100,103
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,20
0,20
0,20
Xã Yên Phúc
13
64,304
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,02
0,02
0,02
Xã Yên Phúc
70
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,07
0,07
0,07
Xã Yên Phúc
6
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,07
0,07
0,07
Xã Yên Phúc
45
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,05
0,05
0,05
Xã Yên Phúc
17
34,36
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,05
0,05
0,05
Xã Yên Phúc
10
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,45
0,45
0,45
Xã Yên Phúc
12; 14; 13
8; 92, 30, 32; 301,
99,100
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,05
0,05
0,05
Xã Yên Phúc
25; 19
1,2,37
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,06
0,06
0,06
Xã Yên Phúc
24
36,37,38
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Phúc
18
41,82
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Phúc
17
77,242
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,15
0,15
0,15
Xã Yên Phúc
11
344
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Phúc
11
426,427,481,479,
425,428
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,06
0,06
0,06
Xã Yên Phúc
23
164,156
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,06
0,06
0,06
Xã Yên Phúc
23
164,156
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,05
0,05
0,05
Xã Yên Phúc
17
77,41
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,08
0,08
0,08
Xã Yên Phúc
58,51
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Phúc
8
32
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,08
0,08
0,08
Xã Yên Phúc
17
126,127,129,199
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,07
0,07
0,07
Xã Yên Phúc
26
1,71
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Phúc
20; 23
73,74, 1,26
QĐ 1112/2019
2.4.17
Giao đất cho nhân dân làm nhà
1,13
1,00
1,01
0,05
0,03
0,04
Xã Yên Nghĩa

Page 9

STT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích
2019
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Tên xã, thị trấn
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Ghi chú
STT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích
2019
LUC
LUK
HNK
CLN
NTS
SKC
DYT
DGDDTTDGTDTL
ONT
TSC
NTD
DSH
SON
MNC
PNK
CSD
Tên xã, thị trấn
Tờ số
Thửa số
Ghi chú
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Nghĩa
5
358-361,365-369, 379,380
QĐ 1112/2019 NO.54/2019 NQ 54/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,20
0,20
0,15
0,05
Xã Yên Nghĩa
6
402-408
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,05
0,05
0,05
Xã Yên Nghĩa
9,13
118,132, 134, 24-
27,7,15,1
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,03
0,03
0,03
Xã Yên Nghĩa
4
183,184
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,08
0,08
0,08
Xã Yên Nghĩa
6
258, 241, 240,238
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,08
0,08
0,08
Xã Yên Nghĩa
9
32,4
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,02
0,02
0,02
Xã Yên Nghĩa
6
496,647
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Nghĩa
5
456,155,230,457, 458
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,04
0,04
0,04
Xã Yên Nghĩa
6
513, 514,546
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,20
0,20
0,20
Xã Yên Nghĩa
9
260-266
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,15
0,10
0,15
Xã Yên Nghĩa
6
132-136,708,49, 512,546, 27-35,47
QĐ 1112/2019/019 NQ54/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,08
0,08
Xã Yên Nghĩa
8
17
NQ 54/2019
2.4.18
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
1,83
1,83
1,83
Xã Yên Phú
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,30
0,30
0,30
Xã Yên Phú
26
35
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,17
0,17
0,17
Xã Yên Phú
37
56,57
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,20
0,20
0,20
Xã Yên Phú
37
12,13
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,45
0,45
0,45
Xã Yên Phú
20
17
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,21
0,21
0,21
Xã Yên Phú
36
53,54,55
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Phú
23
32
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Phú
23
26
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Phú
24
129
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,20
0,20
0,20
Xã Yên Phú
17
259,261
QĐ 1112/2019
2.4.19Giao
đất cho nhân dân làm nhà
5,60
5,60
0,59
1,87
3,14
Xã Yên Quang
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
1,87
1,87
1,87
Xã Yên Quang
24
19
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
1,50
1,50
1,50
Xã Yên Quang
17
77
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,47
0,47
0,47
Xã Yên Quang
34
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,37
0,37
0,37
Xã Yên Quang
34
15,16
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,65
0,65
0,19
0,46
Xã Yên Quang
25
35,36,37
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,34
0,34
0,34
Xã Yên Quang
24
208
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,40
0,40
0,40
Xã Yên Quang
27
80
QĐ 1112/2019
2.4.20
Giao đất cho nhân dân làm nhà
0,54
0,37
0,11
0,05
0,21
0,17
Xã Yên Mỹ
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,05
0,05
0,05
Xã Yên Mỹ
53
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,03
0,03
0,03
Xã Yên Mỹ
18
2
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,05
0,05
0,05
Xã Yên Mỹ
18
11
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Mỹ
18
134,141
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,06
0,06
0,06
Xã Yên Mỹ
18
58
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,05
0,05
0,05
Xã Yên Mỹ
22
36
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,08
0,03
0,08
Xã Yên Mỹ
17
23
QĐ 11112/2019 Đất không LUC
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
Xã Yên Mỹ
0,02
238
Đất không LUC
2.4.21
Giao đất cho nhân dân làm nhà
0,12
0,38
0,38
0,15
0,08
0,13
Xã Yên Mỹ
0,02
238
Đất không LUC
2.4.21
Giao đất cho nhân dân làm nhà
0,12
0,38
0,38
0,15
0,08
0,13
Xã Yên Mỹ
0,02
238
Đất không LUC
0,12
Xã Yên Cường
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,09
0,09
0,09
Xã Yên Cường
95
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,04
0,04
0,04
Xã Yên Cường
23
12
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,08
0,08
0,08
Xã Yên Cường
17
56
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,15
0,15
0,15
Xã Yên Cường
24
181
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,02
0,02
0,02
Xã Yên Cường
23
QĐ 1112/2019
2.4.22
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
4,30
4,14
2,06
0,05
0,05
0,92
0,19
1,03
Xã Yên Nhân
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,20
0,20
0,20
Xã Yên Nhân
6;7
102, 103; 28,29
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,24
0,20
0.20
0,04
Xã Yên Nhân
19
26,27,29
QĐ 1112/2019 Đất không LUC
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,72
0,72
0,52
0,20
Xã Yên Nhân
14
229,225
QĐ 1112/2019

Page 10

STT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích
2019
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Tên xã, thị trấn
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Ghi chú
STT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích
2019
LUC
LUK
HNK
CLN
NTS
SKC
DYT
DGDDTTDGTDTL
ONT
TSC
NTD
DSH
SON
MNC
PNK
CSD
Tên xã, thị trấn
Tờ số
Thửa số
Ghi chú
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Nhân
21;12
1, 2,380
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,19
0,19
0,19
Xã Yên Nhân
20
16,17
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,05
0,05
0,05
Xã Yên Nhân
16
132, 133, 134, 135
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,50
0,45
0,50
Xã Yên Nhân
19
24
QĐ 1112/2019
Đất không LUC
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,13
0,13
0,13
Xã Yên Nhân
8
52
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,20
0,13
0,20
Xã Yên Nhân
9
269,270,271
QĐ1112/2019O54/2019 NQ 54/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,12
0,12
0,12
Xã Yên Nhân
12
106,107, 108,109
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,19
0,19
0,19
Xã Yên Nhân
19
10,11
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,68
0,68
0,68
Xã Yên Nhân
10
95
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,10
0,10
Xã Yên Nhân
9
128
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,13
0,13
0,13
Xã Yên Nhân
10,11
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,08
0,08
0,08
Xã Yên Nhân
16
140,141
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,08
0,08
0,08
Xã Yên Nhân
13
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,20
0,20
0,20
Xã Yên Nhân
18
210,211,257
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,20
0,20
0,15
0,05
Xã Yên Nhân
16
13,37,84
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,19
0,19
0,19
Xã Yên Nhân
5
365,366, 279,340
QĐ 1112/2019
2.4.23
Giao đất cho nhân dân làm nhà
0,98
0,98
0,56
0,28
0,14
Xã Yên Hồng
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,14
0,14
0,14
Xã Yên Hồng
23
174
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,23
0,23
0,23
Xã Yên Hồng
23
116,112, 114, 163
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,56
0,56
0,56
Xã Yên Hồng
41;38
11;35,36,47
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,05
0,05
0,05
Xã Yên Hồng
28
4
QĐ 1112/2019
2.4.24
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
1,90
1,73
1,26
0,13
0,14
0,04
0,04
0,04
0,25
Xã Yên Thành
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,12
0,12
0,12
Xã Yên Thành
41
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,31
0,31
0,31
Xã Yên Thành
17
9,42
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,03
0,03
0,03
Xã Yên Thành
9
132
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,14
0,14
0,07
0,07
Xã Yên Thành
34
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,02
0,02
0,02
Xã Yên Thành
17
64
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,08
0,08
0,04
0,04
Xã Yên Thành
37,84
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,03
0,03
0,03
Xã Yên Thành
12
155
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,08
0,08
0,08
Xã Yên Thành
68
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,01
0,01
0,01
Xã Yên Thành
13
364,365
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,16
0,16
0,16
Xã Yên Thành
17
23,28
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,09
0,09
0,09
Xã Yên Thành
12
17,18,19
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,05
0,05
0,05
Xã Yên Thành
9
122,135
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,13
0,13
0,13
Xã Yên Thành
18
265
Đất không LUC
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,48
0,48
0,31
0,13
0,04
Xã Yên Thành
13
348,346
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,17
0,17
Xã Yên Thành
11
73,74,75
NQ 54/2019
2.4.25
Giao đất cho nhân dân làm nhà
0,73
0,73
0,72
0,01
Xã Yên Tiến
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,36
0,36
0,36
Xã Yên Tiến
12
200, 202, 204, 218- 221
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,22
0,22
0,21
0,01
Xã Yên Tiến
11
62,85,86,87
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,15
0,15
0,15
Xã Yên Tiến
33
163
QĐ 1112/2019
2.4.26Giao
đất cho nhân dân làm nhà ở
1,08
1,08
1,08
Xã Yên Phong
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,20
0,20
0,20
Xã Yên Phong
43
209
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,35
0,35
0,35
Xã Yên Phong
43
180
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,53
0,53
0,53
Xã Yên Phong
43; 44
209;46
QĐ 1112/2019
2.4.27
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,62
0,62
0,18
0,44
Xã Yên Phương
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,26
0,26
0,26
Xã Yên Phương
13
395
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,34
0,34
0,16
0,18
Xã Yên Phương
11
122,23,10
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,02
0,02
0,02
Xã Yên Phương
2
164
QĐ 1112/2019
2.4.28
Giao đất cho nhân dân làm nhà
0,64
0,64
0,61
0,03
Xã Yên Khang
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,14
0,14
0,14
Xã Yên Khang
6
118
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,07
0,07
0,07
Xã Yên Khang
17
19
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,03
0,03
0,03
Xã Yên Khang
17
127
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,40
0,40
0,40
Xã Yên Khang
3
91,92, 177-182
QĐ1112/2019
2.4.29Giao
đất cho nhân dân làm nhà ở
0,08
0,08
Xã Yên Bằng
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,08
0,08
Xã Yên Bằng
10; 1
162;258
QĐ1112/2019
2.4.30
Chuyển mục đích trong khu dân cư của 32 xã, thị trấn
6,88
3,75
0,66
3,31
2,91
Nhiều tờ
Nhiều thửa

Page 11

STT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích
2019
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Lấy vào các loại đất
Tên xã, thị trấn
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Vị trí trên bản đồ địa chính cấp
Ghi chú
STT
Hạng mục
Tổng diện tích
Diện tích
2019
LUC
LUK
HNK
CLN
NTS
SKC
DYT
DGDDTTDGTDTL
ONT
TSC
NTD
DSH
SON
MNC
PNK
CSD
Tên xã, thị trấn
Tờ số
Thửa số
Ghi chú
2.5
Đất ở đô thị
5,01
4,63
4,71
0,20
0,10
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,06
0,06
0,06
TT Lâm
13
66,67,69,70
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,10
0,10
TT Lâm
19
326,351,401
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,30
0,30
0,30
TT Lâm
12
91
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,08
0,08
0,08
TT Lâm
18
425, 317-319, 184,
220
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,46
0,18
0,46
TT Lâm
17
81,123, 152, 154, 168,169
QĐ 1112/2019
NQ 54/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,23
0,23
0,23
TT Lâm
156,120,159
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,50
0,50
0,50
TT Lâm
30
19-22,61
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,20
0,20
0,20
TT Lâm
18
12
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,15
0,15
0,15
TT Lâm
17
104
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,30
0,30
0,30
TT Lâm
18
4-8, 11, 93, 94
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,70
0,70
0,70
TT Lâm
27
35,55,86
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,03
0,03
0,03
TT Lâm
4; 7
21; 69
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,10
0,10
TT Lâm
160,161
NQ 54/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,07
0,07
0,02
0,05
TT Lâm
(Xã Yên Xá cũ)
7
41,45
QĐ 1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,38
0,38
0,38
TT Lâm
(Xã Yên Xá cũ)
6
23
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,05
0,05
0,05
TT Lâm
(Xã Yên Xá cũ)
7
137
QĐ1112/2019
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
1,30
1,30
1,30
TT Lâm
(Xã Yên Xá cũ)
4
1,2,6
QĐ 1112/2019
2.6
Đất nông nghiệp khác
28,64
11,20
17,44
Quy hoạch trang trại tổng hợp
5,33
5,33
Xã Yên Phương
3,6
50; 15
NQ 54/2019
Quy hoạch trang trại tổng hợp
1,00
1,00
Xã Yên Thành
6
116-118
NQ 54/2019
Quy hoạch trang trại tổng hợp
5,00
5,00
Xã Yên Bằng
48
9, 13-22
NQ 54/2019
Quy hoạch trang trại tổng hợp
5,20
5,20
Xã Yên Tiến
46; 34; 39
2, 10, 11, 15, 19, 21, 23; 113-115, 157- 160,9
NQ 54/2019
Quy hoạch trang trại tổng hợp
6,11
6,11
Xã Yên Bình
18; 24; 33
6, 7,48, 9, 10,49;
54,55; 27,28
NQ 54/2019
Quy hoạch trang trại tổng hợp
6,00
6,00
Xã Yên Khánh
12
125, 122, 123, 124, 127,128, 131
NQ 54/2019
2.7
Đất nuôi trồng thủy sản
18,25
4,00
8,86
1,50
1,00
2,89
Khu nuôi trồng thủy sản
3,00
2,30
0,50
0,20
Xã Yên Bình
20; 21
1,2, 29,28
NQ 54/2019
Khu nuôi trồng thủy sản
4,00
4,00
Xã Yên Khánh
12
156,161,116
NQ 54/2019
Khu nuôi trồng thủy sản
11,25
6,56
1,00
0,80
2,89
Xã Yên Bằng
33,32, 41,49
38, 43; 201, 264, 266, 267, 269, 271, 274-282; 1, 3, 4, 26, 21, 101-103, 179; 29,30,73,23
NQ 54/2019
Tổng
Tổng
386,35
286,13
265,29
33,53
5,17
7,87
26,44
3,15
0,13
0,79
0,04
8,45
6,43
11,21
0,10
0,21
0,02
0,37
10,37
0,03
6,75

Page 12

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu814/QĐ-UBND
Ngày ban hành09/04/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực09/04/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Nguyễn Phùng Hoan
Phạm viNam Định
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.