Quay lại

Quyết định 818/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới, thay thế lĩnh vực Thủy lợi, lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 818/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 05 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, THAY THẾ LĨNH VỰC THỦY LỢI, LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;

Trên cơ sở văn bản số 119/CĐS-TTLT ngày 28/01/2026 của Cục Chuyển đổi số Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc cập nhật Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính ngành nông nghiệp và môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 154/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Quy trình điện tử giải quyết TTHC ban hành mới, thay thế và bị bãi bỏ đính kèm) cụ thể:

1. Quy trình TTHC ban hành mới và thay thế mới

a) Cấp tỉnh:
- Ban hành mới: 01 quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi
- Thay thế: 19 quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi và lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai cụ thể:

b) Cấp xã:
- Ban hành mới: 12 quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi
- Thay thế: 08 quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi và lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai

2. Quy trình TTHC bị bãi bỏ, bị thay thế

a) Cấp tỉnh:
Bãi bỏ: 02 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt 79 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết.
Thay thế: 19 quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi và lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai cụ thể:
- Lĩnh vực thủy lợi:
+ 14 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt 79 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết.
+ 3 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai.
- Lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai:
+ 01 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính được ban hành mới, được sửa đổi, và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
+ 01 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

b) Cấp xã:
Bãi bỏ: 01 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Thay thế: 08 quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi và lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai cụ thể:
- Lĩnh vực thủy lợi:
+ 03 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
+ 03 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai.
- Lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai
+ 02 quy trình giải quyết điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Quyết định này hết hiệu lực thi hành
Các Quyết định hết hiệu lực thi hành gồm: Quyết định số 379/QĐ- UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025; Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025; Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2021.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình giải quyết thủ tục hành chính nêu trên.

Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC.



KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn





PHỤ LỤC I


QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI VÀ LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐỀ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 818/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)


A. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, THAY THẾ CẤP TỈNH


A.1. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

I

LĨNH VỰC THỦY LỢI

1. Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục: 1.014847 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

01 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

12 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh

07 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

22 ngày làm việc


A.2. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

I

LĨNH VỰC THỦY LỢI

1. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục: 1.004427- DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

7 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh

5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

15 ngày làm việc

2. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục: 2.001796- DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

5 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh

2 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

3. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục: 2.001426- DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

5 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh

2 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

4. Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục: 2.001795 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

5 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh

2 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

5. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục: 1.003870 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

3,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh

2 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

7 ngày làm việc

6. Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục: 1.003893 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

1 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

3 ngày làm việc

7. Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục: 2.001793 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

3,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh

2 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

7 ngày làm việc

8. Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục: 1.004385 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

3,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh

2 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

7 ngày làm việc

9. Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục: 2.001791 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

5 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh

2 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

10. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục: 1.003880 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

3,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh

2 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

7 ngày làm việc

11. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục: 2.001401 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

1 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

3 ngày làm việc

12. Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt. Mã thủ tục: 1.003867 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

10 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh

7 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

20 ngày làm việc

13. Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt. Mã thủ tục: 2.001804 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

9 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh

6 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

18 ngày làm việc

14. Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục: 1.003232 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

17 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh

10 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

30 ngày làm việc

15. Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục: 1.003221 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

7 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh

5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

15 ngày làm việc

16. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục: 1.003211 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

10 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh

7 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

20 ngày làm việc

17. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh. Mã thủ tục: 1.003203 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

10 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh

7 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

20 ngày làm việc

II

LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐỀ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI

1. Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh. Mã thủ tục: 1.008408 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

1 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh/Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh

1 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

3 ngày làm việc

2. Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Mã thủ tục: 1.013644 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

10 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh

7 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

20 ngày làm việc

3. Phê duyệt văn kiện, điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ. Mã thủ tục: 1.014846 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi

2 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh

2 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại

TTPVHCC

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc


B. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ


B.1. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

I

LĨNH VỰC THỦY LỢI

1. Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. Mã thủ tục: 1.014848 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng

12 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

3 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường

3 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

20 ngày làm việc

2. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. Mã thủ tục: 1.014849 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng

8 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

1 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường

2 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

13 ngày làm việc

3. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. Mã thủ tục: 1.014850- DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng

5,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường

1 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

8 ngày làm việc

4. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. Mã thủ tục: 1.014851- DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng

5,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường

1 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

8 ngày làm việc

5. Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. Mã thủ tục: 1.014852- DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng

5,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường

1 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

8 ngày làm việc

6. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. Mã thủ tục: 1.014853 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường

1 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc

7. Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. Mã thủ tục: 1.014854 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

2 ngày làm việc

8. Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. Mã thủ tục: 1.014859 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường

1 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc

9. Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. Mã thủ tục: 1.014860 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường

1 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc

10. Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. Mã thủ tục: 1.014862 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng

5,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường

1 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

8 ngày làm việc

11. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. Mã thủ tục: 1.014863 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường

1 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc

12. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. Mã thủ tục: 1.014864 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

2 ngày làm việc


B2. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

I

LĨNH VỰC THỦY LỢI

1. Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt. Mã thủ tục: 2.001627 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng

12 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

3 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường

3 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

20 ngày làm việc

2. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. Mã thủ tục: 1.003446 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng

12 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

3 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường

3 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

20 ngày làm việc

3. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. Mã thủ tục: 1.003440 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng

12 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

3 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường

3 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

20 ngày làm việc

4. Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện). Mã thủ tục: 2.001621 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng

4,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường

1 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

7 ngày làm việc

5. Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. Mã thủ tục: 1.003347 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng

22 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

3 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường

3 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

30 ngày làm việc

6. Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. Mã thủ tục: 1.003471 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng

5,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường

2 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

II

LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐỀ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI

1. Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. Mã thủ tục: 1.010091 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng

5,5 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường

2 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

2. Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội. Mã thủ tục: 1.010092 - DVC trực tuyến Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã.

- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Chuyên viên Phòng Kinh tế hạ tầng

7 ngày làm việc

Bước 4

Trình duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Lãnh đạo Phòng Kinh tế hạ tầng

2 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

Chủ tịch UBND xã/Chủ tịch UBND phường

2 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

13 ngày làm việc

PHỤ LỤC II


DANH SÁCH QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ THAY THẾ, BÃI BỎ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 818/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Quyết định quy trình bị thay thế, bãi bỏ

Lĩnh vực

Cấp thực hiện

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ THAY THẾ

1

1.004427

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025

Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

2.001796

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025

Thủy lợi

Cấp tỉnh

3

2.001426

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025

Thủy lợi

Cấp tỉnh

4

2.001795

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025

Thủy lợi

Cấp tỉnh

5

1.003870

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025

Thủy lợi

Cấp tỉnh

6

1.003893

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025

Thủy lợi

Cấp tỉnh

7

2.001793

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025

Thủy lợi

Cấp tỉnh

8

1.004385

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025

Thủy lợi

Cấp tỉnh

9

2.001791

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025

Thủy lợi

Cấp tỉnh

10

1.003880

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025

Thủy lợi

Cấp tỉnh

11

2.001401

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025

Thủy lợi

Cấp tỉnh

12

1.003867

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt

1907/QĐ-UBND ngày 08/6/2020

Thủy lợi

Cấp tỉnh

13

2.001804

Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt

1907/QĐ-UBND ngày 08/6/2020

Thủy lợi

Cấp tỉnh

14

1.003232

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

1907/QĐ-UBND ngày 08/6/2020

Thủy lợi

Cấp tỉnh

15

1.003221

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025

Thủy lợi

Cấp tỉnh

16

1.003211

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025

Thủy lợi

Cấp tỉnh

17

1.003203

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025

Thủy lợi

Cấp tỉnh

18

1.008408

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh

1122/QĐ-UBND ngày 06/04/2021

Quản lý đê điều và phòng chống thiên tai

Cấp tỉnh

19

1.014846

Phê duyệt văn kiện, điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ

378/QĐ-UBND ngày 14/7/2025

Quản lý đê điều và phòng chống thiên tai

Cấp tỉnh

20

2.001627

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt

379/QĐ-UBND ngày 14/7/2025

Thủy lợi

Cấp xã

21

1.003446

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

1907/QĐ-UBND ngày 08/6/2020

Thủy lợi

Cấp xã

22

1.003440

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

1907/QĐ-UBND ngày 08/6/2020

Thủy lợi

Cấp xã

23

2.001621

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).

1907/QĐ-UBND ngày 08/6/2020

Thủy lợi

Cấp xã

24

1.003347

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

379/QĐ-UBND ngày 14/7/2025

Thủy lợi

Cấp xã

25

1.003471

Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

379/QĐ-UBND ngày 14/7/2025

Thủy lợi

Cấp xã

26

1.010091

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

378/QĐ-UBND ngày 14/7/2025

Quản lý đê điều và phòng chống thiên tai

Cấp xã

27

1.010092

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

378/QĐ-UBND ngày 14/7/2025

Quản lý đê điều và phòng chống thiên tai

Cấp xã

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

1

1.003921

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025

Thủy lợi

Cấp tỉnh

2

1.003188

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

1162/QĐ-UBND ngày 03/9/2025

Thủy lợi

Cấp tỉnh

3

1.013768

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp

379/QĐ-UBND ngày 14/7/2025

Thủy lợi

Cấp xã









Tổng quan văn bản

Số ký hiệu818/QĐ-UBND
Ngày ban hành05/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Lê Trường Sơn
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới, thay thế lĩnh vực Thủy lợi, lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.