Quay lại

Quyết định 82/2002/QĐ-BNN sửa đổi mẫu giấy khai báo kiểm dịch hàng thực vật theo Quyết định 118/2000/QĐ/BNN-BVTV do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 82/2002/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 19 tháng 09 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MẪU GIẤY KHAI BÁO KIỂM DỊCH HÀNG THỰC VẬT BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 118/2000/QĐ/BNN-BVTV

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này mẫu “ Giấy đăng ký Kiểm dịch thực vật”

Mẫu giấy này thay thế cho mẫu giấy số 13 trong Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 118/2000/QĐ/BNN-BVTV ngày 20/11/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.


Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.


Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.


KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
THỨ TRƯỞNG




Cao Đức Phát




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------------


GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT


Kính gửi:.........................................................



Tên tổ chức, cá nhân đăng ký:


Địa chỉ:.....................................................Điện thoại: ....................................................


Tên hàng : ........................................................................................................................


Khối lượng tịnh : ............................................................................................................


Khối lượng cả bì : ...........................................................................................................


Số lượng và loại bao bì : .................................................................................................


Ký mã hiệu, số hợp đồng hoặc LC : ..............................................................................


Nơi sản xuất : ..................................................................................................................


Số vận đơn : .....................................................................................................................


Phương tiện chuyên chở : ..............................................................................................


Nước xuất hàng, người gửi : ...........................................................................................


..........................................................................................................................................


Cửa khẩu đi : ...................................................................................................................


Nước nhập hàng, người nhận : ........................................................................................


..........................................................................................................................................


Cửa khẩu đến : ................................................................................................................


Nơi hàng đến :..................................................................................................................


Mục đích sử dụng: ..........................................................................................................


Địa điểm gieo trồng (nếu là giống cây nhập khẩu) : ....................................................


..........................................................................................................................................


Địa điểm kiểm dịch : ......................................................................................................


Thời gian kiểm dịch : ......................................................................................................


Địa điểm, thời gian giám sát xử lý (nếu có):.................................................................


..........................................................................................................................................


Số lượng giấy chứng nhận kiểm dịch cần cấp:


Bản sao: Bản chính:


Vào sổ số: .........ngày ....../....../...... Ngày .........tháng ........ năm ..........


Cán bộ nhận giấy đăng ký Người đăng ký


(Ký tên) (Ký tên)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu82/2002/QĐ-BNN
Ngày ban hành19/09/2002
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/10/2002
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo20/11/2002
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Cao Đức Phát
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Trích yếuSửa đổi mẫu giấy khai báo kiểm dịch hàng thực vật theo Quyết định 118/2000/QĐ/BNN-BVTV do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.