Quay lại

Quyết định 825/QĐ-UBND phân bổ vốn bổ sung ngân sách Trung ương giảm nghèo bền vững Lâm Đồng 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 825/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 15 tháng 04 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN BỔ CHI TIẾT VỐN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG KẾ HOẠCH NĂM 2016 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 2100/QĐ-TTg ngày 28/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 1893/QĐ-BKHĐT ngày 17/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết dự toán bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2016;

Căn cứ văn bản số 126/HĐND-TT ngày 12/4/2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc phân bổ chi tiết vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương năm 2016;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại văn bản số 660/STC-NS ngày 28/3/2016;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 18/TTr/KHĐT ngày 23/02/2016 và văn bản số 207/SKHĐT-KTN ngày 22/3/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân bổ chi tiết vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương kế hoạch năm 2016 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:

1. Tổng vốn đầu tư phân bổ: 106.797 triệu đồng (một trăm lẻ sáu tỷ, bảy trăm chín mươi bảy triệu đồng), trong đó:
- Nguồn vốn đầu tư phát triển: 67.080 triệu đồng;
- Nguồn vốn sự nghiệp: 39.717 triệu đồng.

2. Chi tiết danh mục và mức vốn phân bổ: theo Phụ lục I, II, III đính kèm.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư:

1. Căn cứ danh mục đầu tư các dự án nêu tại Điều 1 Quyết định này hướng dẫn, đôn đốc địa phương, chủ đầu tư và đơn vị liên quan triển khai thực hiện.

2. Phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh tổng hợp, gửi báo cáo hàng quý, cả năm về tình hình thực hiện, giải ngân nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2016 về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc, Chủ đầu tư các dự án nêu tại Điều 1 và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (b/c);
- TTTU, TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Như điều 3;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KH, TC, NN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đoàn Văn Việt

PHỤ LỤC I


CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG 2015
(Đính kèm Quyết định số 825/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Chương trình hỗ trợ huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Năng lực thiết kế

Thời gian KC- HT

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015

Kế hoạch năm 2016

Chủ đầu tư/Đơn vị thực hiện

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số

ĐTPT

SN

Tổng số

ĐTPT

SN

1

2

4

5

6

7

8

18

19

24

25

26

27

28

Tổng số

69.197

69.197

12.569

11.569

11.569

0

44.324

44.324

21.000

23.324

I

Đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế xã hội

69.197

69.197

12.569

11.569

11.569

0

19.900

19.900

19.900

0

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2016

22.997

22.997

12.569

11.569

11.569

0

10.428

10.428

10.428

1

Đường giao thông liên xóm Trung tâm xã Đạ K’Nàng

2.333,28m; GTNT Cấp A

2015- 2016

2338/QĐ-UBND 16/9/2009; 138/QĐ-UBND (H) 16/01/2014

7.000

7.000

3.109

3.109

3.109

3.891

3.891

3.891

TT QLKT CTCC huyện Đam Rông

dứt điểm

2

Nâng cấp đường giao thông vào Tiểu khu 72, xã Đạ Long

2.626,41m; VI-MN

2015- 2016

2338/QĐ-UBND 16/9/2009; 139/QĐ-UBND (H) 16/01/2014

6.915

6.915

2.560

2.560

2.560

4.355

4.355

4.355

TT QLKT CTCC huyện Đam Rông

dứt điểm

3

Đường Tiểu khu 72 đến dốc cổng trời xã Đạ Long

1,368,69m cầu sắt An Giang; GTNT cấp A

2014- 2015

308/QĐ-UBND 21/3/2014

9.082

9.082

6.900

5.900

5.900

2.182

2.182

2.182

TT QLKT CTCC huyện Đam Rông

dứt điểm

(2)

Các dự án khởi công mi năm 2016

46.200

46.200

0

0

9.472

9.472

9.472

0

*

Hoàn thành trong năm 2016

46.200

46.200

1.000

1.000

1.000

0

1

Hội trường - Nhà văn hóa thôn Ntôl, xã Đạ Tông

115m2

2016

500

500

500

500

500

TT QLKT CTCC huyện Đam Rông

dứt điểm

2

Hội trường - Nhà văn hóa thôn Phi Srôn xã Liêng Srônh

115m2

2016

500

500

500

500

500

TT QLKT CTCC huyện Đam Rông

dứt điểm

*

Hoàn thành sau năm 2016

22.600

22.600

0

0

0

0

8.472

8.472

8.472

0

1

Nâng cấp đường Păng Sim - Bóp Lé xã Phi Liêng

1.564,7m; 6- 3,5mBT; GTNT cấp A

2016

2.700

2.700

950

950

950

TT QLKT CTCC huyện Đam Rông

2

XD Cầu thôn Phi Zút và đường 2 đầu cầu, xã Đạ Rsal

CSAG 31,4m- 10,4T; Đ239,1m; GTNT cấp A

2016

3.100

3.100

1.100

1.100

1.100

TT QLKT CTCC huyện Đam Rông

3

Đường giao thông nối tiếp từ thôn 3 đi khu căn cứ, xã Liêng Srônh

1.529,4m; 6- 3,5mBT; GTNT cấp A

2016- 2017

4.000

4.000

1.500

1.500

1.500

TT QLKT CTCC huyện Đam Rông

4

Đường Tu La - Đa Xế xã Đạ M'Rông

454,89m; 6- 3,5mBT; GTNT cấp A

2016

1.800

1.800

650

650

650

TT QLKT CTCC huyện Đam Rông

5

Nâng cấp đường Làng Tày thôn Thanh Bình

2,367,2m; 6- 3,5mBT; GTNT cấp A

2016- 2017

5.000

5.000

2.072

2.072

2.072

TT QLKT CTCC huyện Đam Rông

6

Cầu qua Suối Chiêng Nơm 1+2 và đường 2 đầu cầu, xã Đạ Long

CSAG 31,4m- 10,4T; Đ235,2m; GTNT cấp A

2016

3.000

3.000

1.100

1.100

1.100

TT QLKT CTCC huyện Đam Rông

7

XD Cầu vào khu sản xuất Làng Mông thôn 2, xã Rổ Men

CSAG 92,7m- 10,4T; Đ253,97m; GTNT cấp A

2016

3.000

3.000

1.100

1.100

1.100

TT QLKT CTCC huyện Đam Rông

II

Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng năm 2, năm 3

100 ha

1.100

1.100

1.100

UBND huyện Đam Rông

III

Thực hiện các chính sách theo nghị quyết 30a, duy tu bảo dưỡng công trình

23.324

23.324

23.324

UBND huyện Đam Rông

Thực hiện theo quy định tại NQ 30a; thông tư liên tịch số 02/2014/TTLT-BKH-BTC ngày 12/02/2014; quyết định số 2621/QĐ-TTg ngày 31/12/2013 và các quy định khác liên quan.

1

Phát triển sản xuất

10.355

10.355

10.355

2

Xúc tiến thương mại, quảng quá giới thiệu sản phẩm

100

100

100

3

Xuất khẩu lao động

100

100

100

4

Đào tạo nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ cơ sở

600

600

600

5

Bổ sung kinh phí hoạt động sự nghiệp giáo dục đào tạo

8.669

8.669

8.669

6

Duy tu bảo dưỡng công trình

3.500

3.500

3.500

PHỤ LỤC II


CHƯƠNG TRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 825/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Chương trình Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn, các thôn đặc biệt khó khăn (Chương trình 135)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Danh mục dự án/ nhiệm vụ thực hiện

Đối tượng thụ hưởng

Tổng số

Kế hoạch 2016

Ghi chú

Số

Số thôn

Vốn ĐTPT (Hỗ trợ xây dựng CSHT)

Vốn SN (Hỗ trợ phát triển sản xuất)

Tổng số

62.123

46.080

16.043

1

Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng và phát triển sản xuất các xã đặc biệt khó khăn

32

42.900

33.000

9.900

Chi tiết theo Phụ lục II- (a) đính kèm

2

Hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển sản xuất các thôn đặc biệt khó khăn

66

16.380

13.080

3.300

Chi tiết theo Phụ lục II- (b) đính kèm

3

Hỗ trợ duy tu, bảo dưỡng công trình

32

66

2.843

2.843

Chi tiết theo Phụ lục II- (c) đính kèm

PHỤ LỤC II-(a)


CHƯƠNG TRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 825/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển sản xuất các xã đặc biệt khó khăn


Đơn vị: triệu đồng


STT

Xã đặc biệt khó khăn

Số xã

Tổng số

Kế hoạch 2016

Ghi chú

Vốn ĐTPT (Hỗ trợ xây dựng CSHT)

Vốn SN (Hỗ trợ phát triển sản xuất)

Tổng số

32

42.900

33.000

9.900

Chủ đầu tư, đơn vị thực hiện do UBND các huyện, thành phố quyết định

I

Huyện Lạc Dương

3

4.680

3.600

1.080

1

Xã Đạ Chairs

1.560

1.200

360

2

Xã Lát

1.560

1.200

360

3

Xã Đưng K'nớ

1.560

1.200

360

II

Huyện Đức Trọng

4

5.460

4.200

1.260

1

Xã Đạ Quyn

1.560

1.200

360

2

Xã N’Thôn Hạ

1.560

1.200

360

3

Xã Tà Hine

1.300

1.000

300

4

Xã Tà Năng

1.040

800

240

III

Huyện Lâm Hà

2

2.600

2.000

600

1

Xã Đan Phượng

1.560

1.200

360

2

Xã Tân Thanh

1.040

800

240

IV

Huyện Đam Rông

7

8.580

6.600

1.980

1

Xã Đạ Long

1.560

1.200

360

2

Xã Đạ M'rông

1.300

1.000

300

3

Xã Đạ Tông

1.300

1.000

300

4

Xã Rô Men

1.300

1.000

300

5

Xã Liêng S'rônh

1.040

800

240

6

Xã Phi Liêng

1.040

800

240

7

Xã Đạ R'Sal

1.040

800

240

V

Huyện Di Linh

2

3.120

2.400

720

1

Xã Sơn Điền

1.560

1.200

360

2

Xã Gia Bắc

1.560

1.200

360

VI

Huyện Bảo Lâm

6

8.320

6.400

1.920

1

Xã Lộc Bắc

1.560

1.200

360

2

Xã Lộc Bảo

1.560

1.200

360

3

Xã Lộc Nam

1.560

1.200

360

4

Xã Lộc Lâm

1.560

1.200

360

5

Xã Lộc Phú

1.040

800

240

6

Xã B'Lá

1.040

800

240

VII

Huyện Đạ Huoai

3

3.380

2.600

780

1

Xã Đoàn Kết

1.300

1.000

300

2

Xã Đạp Ploa

1.040

800

240

3

Xã Phước Lộc

1.040

800

240

VIII

Huyện Đạ Tẻh

2

2.600

2.000

600

1

Xã Hương Lâm

1.560

1.200

360

2

Xã Đạ Pal

1.040

800

240

IX

Huyện Cát Tiên

3

4.160

3.200

960

1

Xã Mỹ Lâm

1.560

1.200

360

2

Xã Đồng Nai Thượng

1.560

1.200

360

3

Xã Nam Ninh

1.040

800

240


Ghi chú: phân bổ theo hệ số quy định tại quyết định số 1550/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng

PHỤ LỤC II-(b)


CHƯƠNG TRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 825/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển sản xuất các thôn đặc biệt khó khăn


Đơn vị : triệu đồng


TT

Thôn đặc biệt khó khăn

Số thôn

Tổng số

Kế hoạch 2016

Ghi chú

Vốn ĐTPT (Hỗ trợ xây dựng CSHT)

Vốn SN (Hỗ trợ phát triển sản xuất)

Tổng số

66

16.380

13.080

3.300

Chủ đầu tư, đơn vị thực hiện do UBND các huyện, thành phố quyết định

I

Huyện Đơn Dương

12

2.988

2.388

600

1

Xã Đạ Ròn

2

498

398

100

1.1

Thôn Suối Thông A1

249

199

50

1.2

Thôn Suối Thông A2

249

199

50

2

Xã Ka Đơn

2

498

398

100

2.1

Thôn Ka Đơn

249

199

50

2.2

Thôn Ka Rái 1

249

199

50

3

Xã Pró

2

498

398

100

3.1

Thôn Hamanhai 1

249

199

50

3.2

Thôn Pró Ngó

249

199

50

4

Xã Ka Đô

1

249

199

50

4.1

Thôn TaLuy 2

249

199

50

5

Xã Lạc Xuân

2

498

398

100

5.1

Thôn Tân Hiên

249

199

50

5.2

Thôn B'Kăn

249

199

50

6

Thị trấn Đ'Ran

1

249

199

50

6.1

Thôn Kăn Kin

249

199

50

7

Xã Tu tra

2

498

398

100

7.1

Thôn Bockabang

249

199

50

7.2

Thôn Ma Đanh

249

199

50

II

Huyện Đức Trọng

4

992

792

200

1

Xã Liên Hiệp

1

248

198

50

1.1

Thôn Gần Reo

248

198

50

2

Xã Ninh Gia

1

248

198

50

2.1

Thôn Đăng Srôn

248

198

50

3

Xã Đà Loan

1

248

198

50

3.1

Thôn Ma Am

248

198

50

4

Xã Hiệp An

1

248

198

50

4.1

Thôn Đa Ra Hoa

248

198

50

III

Huyện Lâm Hà

19

4.712

3.762

950

1

Thị trấn Đinh Văn

1

248

198

50

1.1.

Thôn Ry ông Se

248

198

50

2

Xã Đạ Đờn

1

248

198

50

2.1

Thôn Đạ Ty

248

198

50

3

Xã Gia Lâm

1

248

198

50

3.1

Thôn 1

248

198

50

4

Xã Liên Hà

4

992

792

200

4.1

Thôn Hà Lâm

248

198

50

4.2

Thôn Phúc Thạch

248

198

50

4.3

Thôn Đạ Dâng

248

198

50

4.4

Thôn Đạ Sa

248

198

50

5

Xã Mê Linh

3

744

594

150

5.1

Thôn Thực Nghiệm

248

198

50

5.2

Thôn Buôn Chuối

248

198

50

5.3

Thôn Hang Hớt

248

198

50

6

Xã Phi Tô

1

248

198

50

6.1

Thôn Phi Sour

248

198

50

7

Xã Phú Sơn

1

248

198

50

7.1

Thôn Preteing 2

248

198

50

8

Xã Phúc Thọ

4

992

792

200

8.1

Thôn Đạ Pe

248

198

50

8.2

Thôn R'Hang Trụ

248

198

50

8.3

Thôn Lâm Bô

248

198

50

8.4

Thôn Phúc Cát

248

198

50

9

Xã Tân Hà

1

248

198

50

9.1

Thôn Phúc Tân

248

198

50

10

Xã Tân Văn

2

496

396

100

10.1

Thôn Tân Lin

248

198

50

10.2

Thôn Tân Lộc

248

198

50

IV

Huyện Đam Rông

2

496

396

100

1

Xã Đạ K'Nàng

2

496

396

100

1.1

Thôn Pul

248

198

50

1.2

Thôn Păng Bá

248

198

50

V

Huyện Di Linh

13

3.224

2.574

650

1

Xã Đinh Lạc

1

248

198

50

1.1

Thôn Kao Quynh

248

198

50

2

Xã Liên Đầm

1

248

198

50

2.1

Thôn 9

248

198

50

3

Xã Bảo Thuận

2

496

396

100

3.2

Thôn Ta Ly

248

198

50

3.2

Thôn Krọt Sơk

248

198

50

4

Xã Đinh Trang Thượng

1

248

198

50

4.1

Thôn 3

248

198

50

5

Xã Đinh Trang Hòa

5

1.240

990

250

5.1

Thôn 2B

248

198

50

5.2

Thôn 4

248

198

50

5.3

Thôn 5A

248

198

50

5.4

Thôn 6

248

198

50

5.5

Thôn 10

248

198

50

6

Xã Tân Nghĩa

2

496

396

100

6.1

Thôn K'Brạ

248

198

50

6.2

Thôn Gia Bắc 1

248

198

50

7

Xã Tân Lâm

1

248

198

50

7.1

Thôn 6

248

198

50

VI

Huyện Bảo Lâm

9

2.232

1.782

450

1

Xã Lộc Tân

3

744

594

150

1.1

Thôn 2

248

198

50

1.2

Thôn 3

248

198

50

1.3

Thôn 6

248

198

50

2

Xã Lộc Thành

2

496

396

100

2.1

Thôn 3

248

198

50

2.2

Thôn 10C

248

198

50

3

Xã Tân Lạc

4

992

792

200

3.1

Thôn 1

248

198

50

3.2

Thôn 3

248

198

50

3.3

Thôn 4

248

198

50

3.4

Thôn 5

248

198

50

VII

Huyện Đạ Huoai

1

248

198

50

1

Xã Mađaguôi

1

248

198

50

1.1

Thôn 4

248

198

50

VIII

Huyện Đạ Tẻh

3

744

594

150

1

Xã Quảng Trị

2

496

396

100

1.1

Thôn 1

248

198

50

1.2

Thôn 2

248

198

50

2

Xã Quốc Oai

1

248

198

50

1.1

Thôn 7 (Đạ Nhar)

248

198

50

IX

Huyện Cát Tiên

3

744

594

150

1

Xã Phước Cát 2

2

496

396

100

1.1

Thôn 3

248

198

50

1.2

Thôn 4

248

198

50

2

Xã Tư Nghĩa

1

248

198

50

2.1

Thôn Liên Nghĩa

248

198

50

PHỤ LỤC II-(c)


CHƯƠNG TRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 825/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Hỗ trợ duy tu, bảo dưỡng công trình


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Huyện, thành phố

Đối tượng thụ hưởng

Tổng số

Kế hoạch 2016

Ghi chú

Số xã

Số thôn

Vốn ĐTPT

Vốn sự nghiệp

Tổng số

32

66

2.843

0

2.843

Đơn vị thực hiện do UBND các huyện, thành phố quyết định

1

Huyện Lạc Dương

3

189

189

2

Huyện Đơn Dương

12

150

150

3

Huyện Đức Trọng

4

4

302

302

4

Huyện Lâm Hà

2

19

364

364

5

Huyện Đam Rông

7

2

466

466

6

Huyện Di Linh

2

13

289

289

7

Huyện Bảo Lâm

6

9

490

490

8

Huyện Đạ Huoai

3

1

202

202

9

Huyện Đạ Tẻh

2

3

164

164

10

Huyện Cát Tiên

3

3

227

227

PHỤ LỤC III


CHƯƠNG TRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 825/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Nâng cao năng lực giảm nghèo, truyền thông và giám sát đánh giá thực hiện chương trình


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Nhiệm vụ thực hiện

Tổng số

Kế hoạch 2016

Đơn vị thực hiện

Vốn ĐTPT

Vốn sự nghiệp

Tổng số

320

0

320

1

Đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác giảm nghèo; truyền thông

251

251

Chi cục bảo trợ xã hội và trẻ em - Sở Lao động Thương binh và xã hội

3

Giám sát, đánh giá chương trình

69

69

- Kiểm tra, giám sát

49

49

Chi cục bảo trợ xã hội và trẻ em - Sở Lao động Thương binh và xã hội

- Giám sát công tác giảm nghèo

20

20

Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Lâm Đồng

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu825/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/04/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/04/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Đoàn Văn Việt
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuPhân bổ vốn bổ sung ngân sách Trung ương giảm nghèo bền vững Lâm Đồng 2016
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.