Quay lại

Quyết định 827/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thể dục, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 827/QĐ-TTPVHCC

Hà Nội, ngày 11 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỂ DỤC, THỂ THAO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐ HÀ NỘI

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1666/QĐ-TTPVHCC ngày 11/12/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại văn bản số 3572/SVHTT-VP ngày 05/6/2026 về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thể dục, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thể dục, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Sở Văn hóa và Thể thao chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ký hiệu QT-62 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 607/QĐ-TTPVHCC ngày 15/04/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa và Thể thao, UBND cấp huyện; UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội hết hiệu lực thi hành.

Điều 4. Sở Văn hóa và Thể thao, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành trên địa bàn Thành phố; UBND các xã, phường, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4; (để báo cáo)
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; (để báo cáo)
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, các PGĐ, các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, TTPVHCC.

GIÁM ĐỐC




Phan Văn Phúc

PHỤ LỤC I

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỂ DỤC, THỂ THAO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số 827/QĐ-TTPVHCC ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)


TT

TTHC

Tên quy trình nội bộ

Ký hiệu

1

1.000883

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn

QT-01

PHỤ LỤC II


NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỂ DỤC, THỂ THAO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 827/QĐ-TTPVHCC ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)

Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn (QT-01)

1. Cơ sở pháp lý

- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015;

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;

- Nghị định 31/2024/NĐ-CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;

- Thông tư số 03/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bơi, Lặn;

- Thông tư số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn thể thao đối với người hướng dẫn tập luyện thể thao;

- Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố;

- Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

- Quyết định số 3079/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 về việc Phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 1666/QĐ-TTPVHCC ngày 11/12/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.

2. Thành phần hồ sơ


TT

Tên hồ sơ

Bảnchính

Bảnsao

Số lượng

1

Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)

x

01

2

Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp * Trường hợp doanh nghiệp sử dụng thông tin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì được tra cứu, tích hợp thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu)

x

01

3

Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (theo Mẫu số 3 Phụ lục Nghị định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019):

x

01

3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC


STT

Cách thức nộp, nhận kết quả

Địa chỉ cụ thể

1

Nộp trực tiếp

Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố

2

Thông qua dịch vụ bưu chính

3

Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia

www.dichvucong.gov.vn

4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến


Thời gian giải quyết

(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)

Mức thu

(ĐVT: Việt Nam đồng)

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến

Ngày làm việc

Giờ làm việc

Phí

Lệ phí

05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

40 giờ làm việc

Phí thẩm định: 1.000.000 đồng/ lần thẩm định

Toàn trình

5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC


STT

Tên biểu mẫu

Cơ sở pháp lý

1

Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao

Mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)

2

Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh

Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.

6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp.

7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội

8. Quy trình giải quyết


Tên bước

Đơn vị/ngườithực hiện

Nội dung công việc

Thời giangiải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ

Cán bộ tiếp nhận các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.

- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định.

0.5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng QLTDTT

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

0.5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý hồ sơ căn cứ các văn bản pháp quy, quy định, hướng dẫn… tiến hành thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, thực hiện đánh giá/thẩm định thực tế:

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ nêu rõ lý do.

- Nếu hồ sơ hợp lệ:

+ Phối hợp các cơ quan liên quan tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở đăng ký (trường hợp nếu cần thiết)

+ Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng xem xét.

02 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt

Lãnh đạo Phòng QLTDTT

Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:

- Nếu đồng ý, Ký số trình lãnh đạo Sở xem xét

Trường hợp không đồng ý chuyển lại Chuyên viên thụ lý hồ sơ yêu cầu bổ sung hồ sơ (nêu rõ lý do)

0.5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo cơ quan xem xét phê duyệt

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở xem xét:

- Không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTDTT để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.

- Đồng ý: Ký số, phê duyệt kết quả.

01 ngày làm việc

Bước 6

Hoàn thiện và lưu trữ hồ sơ

Bộ phận văn thư; phòng chuyên môn

- Văn thư có trách nhiệm lấy số văn bản, đóng dấu và chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

- Lưu trữ hồ sơ để theo dõi.

0.5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết

Cán bộ trả kết quả tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung.

- Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.

- Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công.

Giờ hành chính

Tổng thời gian

05 ngàylàm việc

9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC


Trách nhiệm

Trung tâm PVHCC

Cơ quan giải quyết hồ sơ

Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC

Trả hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu pháp luật quy định).

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả.

- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Lưu trữ

Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.

Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan.

Mẫu số 02


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao


Kính gửi: Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội


1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):


...........................................................................................................................................


Tên giao dịch (nếu có): .....................................................................................................


Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………….


2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…...........


3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………….............


Điện thoại: …………………….Fax: ………..………………………………….............


4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: ……………………………………..................


- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt Nam): ........


...........................................................................................................................................


- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………...........


- Giới tính (nếu là người nước ngoài):..............................................................................


- Chức danh (nếu là người nước ngoài):...........................................................................


- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài):.............................................................................


- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp........................


- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài):.................................................................................


5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….............


6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.


7. Cam kết:


- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;


- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.


………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


BẢN TÓM TẮT


Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………


(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)


Kính gửi: Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội


- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in hoa):……………………………………………………………….……………..............


- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………...........


Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..............


Website: …………………………………………………………………………............


Email: ……………………………………………………………………………...........


Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:


1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn theo quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao):


- Số lượng:……………………………………………………………………….............


- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).


2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:


Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..


3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ……………….............


Chúng tôi cam kết:


- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;


- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.


DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu827/QĐ-TTPVHCC
Ngày ban hành11/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTrung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội / Phan Văn Phúc
Phạm viHà Nội
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thể dục, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.