Quay lại

Quyết định 82/QĐ-SXD năm 2011 công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa do Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 82/QĐ-SXD

Cà Mau, ngày 29 tháng 03 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN SỬA CHỮA

GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG

Căn cứ Luật xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003; và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Văn bản số 1449/UBND-XD ngày 21/4/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh về chủ trương lập Đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa;

Xét đề nghị của Phòng Kinh tế xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo trong quá trình lập đơn giá cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (báo cáo);
- UBND tỉnh Cà Mau (báo cáo);
- Các sở, ngành có công trình XD chuyên ngành;
- Tranh tra nhà nước tỉnh Cà Mau;
- Kho Bạc nhà nước tỉnh Cà Mau;
- UBND các huyện và TP. Cà Mau;
- Phòng Hạ tầng kinh tế các huyện và TP. Cà Mau;
- Các phòng chuyên môn trực thuộc Sở Xây dựng: Kinh tế xây dựng, Thanh tra, Pháp chế;
- Lưu: VT, P. KTXD, Hn 01/50.

GIÁM ĐỐC




Nguyễn Quốc Định


THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG


ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH – PHẦN SỬA CHỮA


Đơn giá xây dựng công trình – Phần sửa chữa là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật xác định toàn bộ chi phí về vật liệu, nhân công và máy thi công (đối với một số công tác sử dụng máy, thiết bị thi công) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa trong xây dựng.


I – CƠ SỞ VÀ NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH ĐƠN GIÁ.


- Định mức dự toán xây dựng công trình- Phần sửa chữa công bố kèm theo văn bản số 1129/QĐ-BXD ngày 07/12/2009 của Bộ Xây dựng.


- Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính Phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước (A1.8 – Xây dựng cơ bản nhóm I, II)


- Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29/10/2010 của Chính Phủ v/v Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động.


- Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010 của Bộ Xây dựng v/v Hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình.


- Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010 của Bộ Xây dựng về Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.


II – NỘI DUNG ĐƠN GIÁ.


1 – Chi phí vật liệu:


Là chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác xây lắp sửa chữa.


Chi phí vật liệu đã bao gồm hao hụt ở khâu thi công, riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.


Giá vật liệu trong đơn giá là giá vật liệu đến hiện trường xây dựng cho vật liệu thứ i là (Gvli) được xác định theo hướng dẫn tại phụ lục 6 Thông tư 04/2010/TT-BXD phù hợp với điều kiện từng công trình cụ thể.


Trong đơn giá này thì:


+ Giá vật liệu gốc đưa vào tính toán xác định đơn giá đến hiện trường trong đơn giá này được lấy theo đơn giá phổ biến trên thị trường tại trung tâm thành phố Cà Mau vào thời điểm tháng 10 năm 2010 (khi lập đơn giá cho từng công trình cụ thể chủ đầu tư phải cập nhật lại đơn giá này).


+ Cước vận chuyển vật liệu đến công trình (Cvci) được tính toán xác định theo phương pháp hướng dẫn của Bộ Xây dựng (trong quá trình tính toán có thể tham khảo các kênh thông tin về giá theo quy định).


+ Chi phí trung chuyển trong đơn giá được xác định gồm: 01 lượt trung chuyển giữa 02 phương tiện thủy và 01 lượt giữa phương tiện thủy và bộ.


+ Chi phí hiện trường xây dựng được xác định cho trường hợp khi vật liệu đến chân công trình thực hiện bốc xếp, lưu kho và vận chuyển bằng phương tiện thô sơ trong phạm vi 100m đến hiện trường xây dựng.


Bảng 6.1. Tính chi phí vận chuyển


Stt
Loại vật liệu
Đơn vị tính
Nguồn mua
Phương tiện vận chuyển
Cự ly của cung đường với cấp đường tương ứng
Cự ly của cung đường với cấp đường tương ứng
Giá cước theo cấp đường (đ/T.km)
Chi phí vận chuyển
Stt
Loại vật liệu
Đơn vị tính
Nguồn mua
Phương tiện vận chuyển
Cự ly (km)
Cấp đường
Giá cước theo cấp đường (đ/T.km)
Chi phí vận chuyển
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9] = ( [6] x [8])
1
2
3

Bảng 6.2. Tính giá vật liệu đến chân công trình


Stt
Loại vật liệu
Đơn vị tính
Giá gốc
Chi phí vận chuyển
Chi phí trung chuyển (nếu có)
Chi phí trung chuyển (nếu có)
Chi phí trung chuyển (nếu có)
Chi phí trung chuyển (nếu có)
Giá vật liệu đến chân công trình
Stt
Loại vật liệu
Đơn vị tính
Giá gốc
Chi phí vận chuyển
Bốc xếp
Hao hụt trung chuyển
Hao hụt trung chuyển
Cộng chi phí trung chuyển
Giá vật liệu đến chân công trình
Stt
Loại vật liệu
Đơn vị tính
Giá gốc
Chi phí vận chuyển
Bốc xếp
Định mức (%)
Thành tiền
Cộng chi phí trung chuyển
Giá vật liệu đến chân công trình
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8] = [4] x [7]
[9] = [6]+[8]
[10] = [4]+[5]+[9]
1
2
3

Ghi chú:


- Cột [5]: lấy theo giá trị cột [9] tại Bảng 6.1;


- Cột [6] = (Định mức lao động bốc xếp) x (Đơn giá nhân công xây dựng công trình).


Bảng 6.3. Tính giá vật liệu xây dựng đến hiện trường công trình


Stt
Loại vật liệu
Đơn vị tính
Giá vật liệu đến châncông trình
Chi phí tại hiện trường
Chi phí tại hiện trường
Chi phí tại hiện trường
Chi phí tại hiện trường
Giá vật liệu đến hiện trường công trình
Stt
Loại vật liệu
Đơn vị tính
Giá vật liệu đến châncông trình
Chi phí bốc xếp
Chi phí hao hụt bảo quản
Chi phí vận chuyển trong nội bộ công trình
Cộng chi phí tại hiện trường
Giá vật liệu đến hiện trường công trình
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6] = [4] x Định mức tỷ lệ
[7]
[8] = [5]+[6]+[7]
[9] = [4]+[8]
1
2
3

Ghi chú:


- Cột [4]: lấy theo kết quả tình toán từ cột [10] tại Bảng 6.2;


- Cột [5] = (Định mức lao động bốc xếp) x (Đơn giá nhân công xây dựng công trình);


- Cột [7] = (Định mức lao động vận chuyển trong phạm vi 300m) x (Đơn giá nhân công xây dựng công trình).


2 – Chi phí nhân công:


Chi phí nhân công trong đơn giá bao gồm: Lương cơ bản, các khoản phụ cấp có tính chất lương để tính một ngày công định mức. Chi phí nhân công trong đơn giá được tính trên cơ sở cấp bậc tiền lương theo bảng lương A1.8 – Xây dựng cơ bản nhóm I-II, mức lương tối thiểu căn cứ nghị định 108/2010/NĐ-CP ngày 29/10/2010 của Chính Phủ. Thành phố Cà Mau thuộc vùng II có mức lương tối thiểu để tính vào đơn giá là 1.200.000 đ/tháng ;


Một số khoản phụ cấp bao gồm: Phụ cấp lưu động bằng 20% trên tiền lương tối thiểu chung (830.000 đ), lương phụ gồm (nghỉ lễ, tết, phép năm . . . ) bằng 12% tiền lương cơ bản và một số chi phí khoán trực tiếp cho người lao động bằng 4% lương cơ bản.


Các huyện Năm Căn, Cái Nước, U Minh, Trần Văn Thời thuộc vùng III có mức lương tối thiểu là 1.050.000 đ/tháng, khi lập dự toán được điều chỉnh như sau:


- Đơn giá tiền lương điều chỉnh với hệ số Knc= 0,910


- Máy thi công điều chỉnh với hệ số Km= 0,977


Các huyện còn lại và các đảo thuộc tỉnh Cà Mau có mức lương tối thiểu vùng IV có mức lương tối thiểu là 830.000đ/tháng , khi lập dự toán được điều chỉnh với hệ số như sau:


- Đơn giá tiền lương điều chỉnh với hệ số Knc= 0,710


- Máy thi công điều chỉnh với hệ số Km=0,927


(Hệ số máy thi công trên được xác định bình quân chung cho tất cả các loại máy thiết bị tham gia thi công sửa chữa công trình).


Khi nhà nước có chế độ tiền lương và chính sách đối với người lao động thay đổi thì căn cứ vào văn bản hướng dẫn của Sở Xây dựng.


Trong đơn giá quy định:


- Lương nhóm I : Tháo dỡ, sửa chữa các công trình kiến trúc và sửa chữa thiết bị cơ khí.


- Lương nhóm II: Tháo dỡ, sửa chữa các công trình giao thông.


3 – Chi phí sử dụng máy:


Là chi phí sử dụng các loại máy móc thiết bị trực tiếp thi công hoàn thành khối lượng công tác xây lắp sửa chữa công trình bao gồm: Chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí sửa chữa thường xuyên, chi phí nhiên liệu, động lực, chi phí tiền lương công nhân điều khiển, phục vụ máy và chi phí khác của máy.


Trong đơn giá, giá các loại nhiên liệu - động lực và năng lượng phụ như sau:


+ Giá có thuế VAT:


- Xăng A92 : 16.400 đ/lít


- Dầu diesel : 14.700 đ/lít


- Điện sản xuất bình quân : 1.044 đ/kwh


+ Giá chưa có thuế VAT + Chi phí nhiên liệu phụ để tính vào đơn giá:


- Xăng A92 : 15.000 đ + 450 đ (NLP) = 15.450 đ/lít


- Dầu diezel : 13.409 đ + 670 đ (NLP) = 14.079 đ/lít


- Điện sản xuất bình quân : 949 đ + 66 đ (NLP) = 1.015 đ/kwh


Trong cơ cấu giá xăng dầu của Liên bộ - Bộ Công Thương khoản phí xăng dầu gồm:


- Xăng 1.000 đ/lít


- Dầu diezen 500 đ/l


Khoản phí này không chịu thuế VAT


III – HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG


Đơn giá xây dựng công trình – Phần sửa chữa được công bố là cơ sở để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo trong quá trình lập đơn giá cho từng công trình cụ thể.


Các tổ chức cá nhân có liên quan có thể tham khảo sử dụng và có trách nhiệm điều chỉnh (nếu cần thiết) những dữ liệu của đơn giá mẫu này cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thực hiện từng công trình cụ thể, làm cơ sở cho công tác lập tổng mức đầu tư, lập, thẩm tra và phê duyệt dự toán; thanh quyết toán khối lượng hoàn thành khi chỉ định thầu, . . .theo quy định của pháp luật.


Đơn giá chỉ áp dụng đối với công trình đang khai thác, sử dụng có quy mô sửa chữa nhỏ hoặc bảo hành, bảo trì công trình theo quy định. Không áp dụng đơn giá xây dựng công trình- Phần sửa chữa cho các công trình sửa chữa có quy mô lớn (đập phá công trình cũ xây lại mới toàn bộ, nâng tầng, xây dựng mở rộng, xây mới)


Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài phạm vi quy định được tính đơn giá riêng đối với từng điều kiện thi công và yêu cầu của công tác sửa chữa áp dụng theo nội dung tương ứng trong tập đơn giá này.


Đối với một số loại công tác xây lắp khác như: đào, đắp đất, đá, cát; sản xuất lắp dựng các cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện gỗ, cấu kiện sắt thép; lắp đặt hệ thống điện, nước trong nhà và phục vụ sinh hoạt v.v.. không có trong bộ đơn giá xây dựng công trình- Phần sửa chữa thì áp dụng bộ Đơn giá xây dựng công trình- Phần xây dựng tỉnh Cà Mau hiện hành với hệ số điều chỉnh (do độ khó, đơn chiếc, khối lượng nhỏ, ít khi thi công): hệ số điều chỉnh nhân công bằng 1,15, hệ số điều chỉnh máy thi công bằng 1,05 và hệ số điều chỉnh chi phí vật liệu bằng 1,02.


Chi phí 1m³ vữa xây, trát, vữa bê tông các loại, chi phí 1 tấn bê tông nhựa . . . áp dụng bảng định mức cấp phối vữa trong tập“Định mức dự toán xây dựng công trình-Phần xây dựng “ công bố kèm theo văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng.


Đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa áp dụng cấp phối vữa đối với xi măng PC40 có mã hiệu như sau:


Mã hiệu: B2210 – Dùng cho công tác xây đá các loại.


Mã hiệu: B2220 – Dùng cho công tác xây gạch, trát, ốp, láng và các công tác hoàn thiện


Mã hiệu: C3120 – Dùng cho công tác bê tông đá 1x2.


Mã hiệu: C3130 – Dùng cho công tác bê tông đá 2x4.


Mã hiệu: C3140 – Dùng cho công tác bê tông đá 4x6.


Ngoài phần thuyết minh và hướng dẫn áp dụng chung, trong từng phần và từng công việc của đơn giá đều có hướng dẫn điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn áp dụng cụ thể.


Những công tác xây lắp khác không có trong tập đơn giá xây dựng công trình- Phần sửa chữa thì áp dụng theo các bộ đơn giá hiện hành. Trường hợp không có định mức để lập đơn giá công tác sửa chữa thì Chủ đầu tư căn cứ vào phương pháp xây dựng định mức để xây dựng định mức, đơn giá mới và gửi Sở Xây dựng để tổng hợp trình UBND tỉnh công bố áp dụng.


BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN HIỆN TRƯỜNG XÂY LẮP


(GIÁ CHƯA CÓ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG)


Thời điểm tháng 10/2010 tại TP. Cà Mau


Stt
Tên vật liệu
ĐV
ĐV
Giá VẬT LIỆU ( đ )
Giá VẬT LIỆU ( đ )
KHOÁNG SẢN
1
Bột đá
kg
kg
900
900
2
Bàn chải cước
cái
cái
12.000
12.000
3
Cát vàng hạt to
86.364
86.364
4
Cát mịn
86.364
86.364
5
Đá 1x2
281.818
281.818
6
Đá 2x4
260.000
260.000
7
Đá 4x6
254.545
254.545
8
Đá 4 8
253.636
253.636
9
Đá hộc
200.000
200.000
10
Đá xô bồ
220.000
220.000
11
Đá mạt 0,015 – 1 cm
253.636
253.636
12
Đá mạt 0 – 4 cm
253.636
253.636
13
Đá xanh miếng (10x10x30) cm
390.000
390.000
14
Đá cắt
viên
viên
25.000
25.000
15
Đá mài
viên
viên
25.000
25.000
16
Đá trắng nhỏ
kg
kg
2.273
2.273
17
Đá mạt hoặc cát sạn
253.636
253.636
18
Đá hoa cương 20x20 cm
800.000
800.000
19
Đá hoa cương 30x30 cm
800.000
800.000
20
Đá hoa cương 40x40 cm
800.000
800.000
21
Đá cẩm thạch 20x20 cm
110.000
110.000
22
Đá cẩm thạch 30x30 cm
110.000
110.000
23
Đá cẩm thạch 40x40 cm
110.000
110.000
24
Đá chẻ (10x10 x20) cm
viên
viên
1.800
1.800
25
Đá chẻ (15x20 x25) cm
viên
viên
2.000
2.000
26
Đá chẻ (20x20 x25) cm
viên
viên
2.300
2.300
27
Đất cấp phối tự nhiên
45.000
45.000
28
Đá dăm nhựa nguội
tấn
tấn
820.000
820.000
29
Sỏi hạt lớn
kg
kg
250
250
30
Gạch xi măng khía 20x20 cm
viên
viên
3.636
3.636
31
Gạch bê tông 15x20x30 cm
viên
viên
1.400
1.400
32
Gạch bê tông 10x20x40 cm
viên
viên
1.550
1.550
33
Gạch bê tông 15x20x40 cm
viên
viên
1.700
1.700
34
Gạch bê tông 20x20x40 cm
viên
viên
2.100
2.100
35
Gạch ceramic 30x30 cm
viên
viên
9.338
9.338
36
Gạch ceramic 40x40 cm
viên
viên
17.570
17.570
37
Gạch ceramic 50x50 cm
viên
viên
25.773
25.773
38
Gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm
viên
viên
680
680
39
Gạch chống nóng 22x10,5x15 ( 4 lỗ)
viên
viên
2.800
2.800
40
Gạch chống nóng 22x15x10,5 ( 6 lỗ)
viên
viên
2.850
2.850
41
Gạch chống nóng 22x22x10,5 (10 lỗ)
viên
viên
3.000
3.000
42
Gạch granít nhân tạo 30x30 cm
viên
viên
9.500
9.500
43
Gạch granít nhân tạo 40x40 cm
viên
viên
18.500
18.500
44
Gạch granít nhân tạo 50x50 cm
viên
viên
26.300
26.300
45
Gạch gốm tráng men 3x10cm
viên
viên
460
460
46
Gạch lá dừa 10x20cm
viên
viên
1.750
1.750
47
Gạch lá dừa 20x20cm
viên
viên
2.200
2.200
48
Gạch lá nem 20x20 cm
viên
viên
5.400
5.400
49
Gạch men 11x11cm
viên
viên
1.085
1.085
50
Gạch men 15x15 cm
viên
viên
2.000
2.000
51
Gạch men 20x15 cm
viên
viên
2.788
2.788
52
Gạch men 20x20 cm
viên
viên
3.760
3.760
53
Gạch men 20x30 cm
viên
viên
5.725
5.725
54
Gạch thông gió 20x20 cm
viên
viên
5.000
5.000
55
Gạch thông gió 30x30 cm
viên
viên
6.500
6.500
56
Gạch thẻ 4x 8 x19 cm
viên
viên
591
591
57
Gạch thẻ 5x10x20 cm
viên
viên
650
650
58
Gạch xi măng 10x10 cm
viên
viên
1.200
1.200
59
Gạch xi măng 10x20 cm
viên
viên
1.600
1.600
60
Gạch xi măng 20x20 cm
viên
viên
2.000
2.000
61
Gạch xi măng 30x30 cm
viên
viên
4.500
4.500
62
Gạch xi măng 40x40 cm
viên
viên
8.200
8.200
63
Gạch XM tự chèn 3,5 cm
80.000
80.000
64
Gạch XM tự chèn 5,5 cm
85.000
85.000
65
Gạch 6x20cm
viên
viên
1.300
1.300
66
Gạch ống 10x10x20 cm
viên
viên
680
680
67
Gạch ống 8 x 8 x19 cm
viên
viên
591
591
68
Gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22 cm
viên
viên
1.100
1.100
69
Gạch rỗng 6 lỗ 10x15 x 22 cm
viên
viên
1.200
1.200
70
Gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13 x20 cm
viên
viên
1.000
1.000
71
Gạch silicat 6,5 x12x25
viên
viên
1.300
1.300
72
Gạch vỉ (mosaique)
120.000
120.000
73
Ngói 13v/m²
viên
viên
8.200
8.200
74
Ngói 22v/m²
viên
viên
5.727
5.727
75
Ngói 75v/m²
viên
viên
2.200
2.200
76
Ngói bò
viên
viên
3.600
3.600
77
Ngói âm dương
viên
viên
2.000
2.000
78
Tấm lợp fibroximăng
14.000
14.000
79
Tấm úp nóc fibroximăng
m
m
18.500
18.500
80
Xi măng PC 40
kg
kg
1.141
1.141
81
Xi măng trắng
kg
kg
2.841
2.841
KIM KHÍ
82
Thép tròn 10mm Vicasa
kg
kg
14.000
14.000
83
Thép tròn > 10mm Vicasa
kg
kg
13.955
13.955
84
Thép tròn 18mm Vicasa
kg
kg
14.091
14.091
85
Thép tròn > 18mm Vicasa
kg
kg
14.091
14.091
86
Thép hình
kg
kg
14.167
14.167
87
Thép tấm
kg
kg
13.540
13.540
88
Sắt góc V 40x40x5 mm
kg
kg
14.167
14.167
89
Đinh các loại
kg
kg
12.727
12.727
90
Dây thép buộc
kg
kg
14.091
14.091
91
Đinh + bu lông
kg
kg
18.000
18.000
92
Ống thép 32 mm
m
m
34.545
34.545
93
Ống thép 48 mm
kg
kg
14.300
14.300
94
Ống thép 50 mm
m
m
68.182
68.182
95
Ống thép 60 mm
m
m
86.364
86.364
96
Ống thép 80 mm
m
m
95.200
95.200
97
Sắt thép dàn giáo
kg
kg
14.800
14.800
LÂM SẢN
98
Cây chống > 10cm (cừ tràm)
m
m
2.272
2.272
99
Cây tre
cây
cây
15.000
15.000
100
Cây giống (cây xanh)
cây
cây
5.000
5.000
101
Chổi tàu cau
cái
cái
4.500
4.500
102
Cừ fi 8-10 dài 4-5 m
m
m
3.000
3.000
103
Cót ép
6.000
6.000
104
Củi đun
kg
kg
500
500
105
Gỗ chống
5.454.545
5.454.545
106
Gỗ dán
85.000
85.000
107
Gỗ đà nẹp
5.454.545
5.454.545
108
Gỗ nẹp
m
m
5.600
5.600
109
Gỗ ván cầu công tác
5.454.545
5.454.545
110
Li tô 3x3 cm N4
m
m
8.200
8.200
111
Gỗ ván khuôn
5.454.545
5.454.545
112
Gỗ xẻ nhóm 3
10.909.090
10.909.090
113
Gỗ nhóm 4
9.545.455
9.545.455
114
Gỗ xẻ 3x1cm - N 4
9.545.455
9.545.455
115
Ván ép 4ly
26.000
26.000
HÓA CHẤT
116
Acetylen chai 6 m³
chai
chai
290.000
290.000
117
Cấp phối nhựa
850.000
850.000
118
Cồn 90
lít
lít
6.000
6.000
119
Bột bả (bột trét)
kg
kg
4.205
4.205
120
Bột giặt
kg
kg
20.000
20.000
121
Bột màu VN
kg
kg
45.455
45.455
122
Bột phấn
kg
kg
7.000
7.000
123
Bột sơn (trắng và vàng) kẻ đường
kg
kg
36.000
36.000
124
Bê tông nhựa alphalt nóng hạt mịn
tấn
tấn
860.000
860.000
125
Dầu bóng
kg
kg
42.000
42.000
126
Dầu DO
lít
lít
13.409
13.409
127
Dầu DO
kg
kg
14.682
14.682
128
Dầu hỏa
lít
lít
13.727
13.727
129
Dầu bôi
kg
kg
18.000
18.000
130
Dung môi PUH 3519
lít
lít
25.000
25.000
131
Dung môi PUV
lít
lít
28.000
28.000
132
Đất đèn
kg
kg
9.091
9.091
133
Khí gas
kg
kg
21.500
21.500
134
Keo dán
kg
kg
20.000
20.000
135
Keo Megapoxy
kg
kg
45.000
45.000
136
Keo Epoxy
kg
kg
72.000
72.000
137
Keo dán foocmeca
kg
kg
25.000
25.000
138
Flinkote T.Lan
kg
kg
13.000
13.000
139
Que hàn VN
kg
kg
13.636
13.636
140
Matít
kg
kg
40.000
40.000
141
Mực in cao cấp
lít
lít
150.000
150.000
142
Mỡ bò
kg
kg
20.000
20.000
143
Nhựa đường đặc
kg
kg
12.400
12.400
144
Nhựa đường
kg
kg
12.400
12.400
145
Nhũ tương nhựa
kg
kg
9.950
9.950
146
Nước
6.000
6.000
147
Nước
lít
lít
6
6
148
Ôxy (chai 6m³)
chai
chai
49.091
49.091
149
Xăng A 92
kg
kg
15.000
15.000
150
Sơn chống rỉ Bạch Tuyết
kg
kg
25.455
25.455
151
Sơn dầu Bạch Tuyết
kg
kg
60.000
60.000
152
Sơn lót kẻ đường Super
kg
kg
70.000
70.000
153
Sơn nước ICI
kg
kg
30.000
30.000
154
Ventonít
kg
kg
8.000
8.000
155
Vécni
kg
kg
44.000
44.000
156
Vữa lưu huỳnh
kg
kg
2.200
2.200
157
Vôi
kg
kg
1.000
1.000
158
Phụ gia sơn
kg
kg
28.000
28.000
159
Phụ gia Sika
kg
kg
25.000
25.000
160
Phân vi sinh
kg
kg
1.200
1.200
161
Phèn chua
kg
kg
18.000
18.000
162
Phấn talis
kg
kg
5.500
5.500
163
Than rèn
kg
kg
1.500
1.500
TIỂU NGŨ KIM
164
Bu lông cường độ cao M17- 30
cái
cái
20.000
20.000
165
Bu lông M 18x26
bộ
bộ
12.000
12.000
166
Bu lông M 20
cái
cái
14.000
14.000
167
Bu lông M20 x 30
bộ
bộ
15.000
15.000
168
Bu lông móc cầu M20 x 275
cái
cái
18.000
18.000
169
Bu lông phòng xô M19 x 195-295
cái
cái
22.000
22.000
170
Bu lông rông đen
cái
cái
7.000
7.000
171
Bu lông M 22-200
cái
cái
16.000
16.000
172
Bu lông + lói
cái
cái
17.000
17.000
173
Bu lông M 16
cái
cái
8.000
8.000
174
Bu lông suốt ngang
cái
cái
16.500
16.500
175
Móc sắt
cái
cái
1.500
1.500
176
Móc sắt + đệm (ty lợp)
cái
cái
1.500
1.500
VẬT LIỆU KHÁC
177
Bể inox nằm 0,5m³ (toàn bộ phụ kiện)
cái
cái
2.418.182
2.418.182
178
Bể inox nằm 1,0m³ ‘’
cái
cái
3.518.182
3.518.182
179
Bể inox nằm 1,5m³ ‘’
cái
cái
5.300.000
5.300.000
180
Bể inox nằm 2,0m³ ‘’
cái
cái
7.263.636
7.263.636
181
Bể inox nằm 2,5m³ ‘’
cái
cái
10.454.545
10.454.545
182
Bể inox nằm 3,0m³ ‘’
cái
cái
12.000.000
12.000.000
183
Bể inox nằm 3,5m³ ‘’
cái
cái
13.500.000
13.500.000
184
Bể inox nằm 4,0m³ ‘’
cái
cái
14.080.000
14.080.000
185
Bể inox nằm 5,0m³ ‘’
cái
cái
15.820.000
15.820.000
186
Bể inox nằm 6,0m³ ‘’
cái
cái
17.450.000
17.450.000
187
Bể nước nhựa 0,25m³ (toàn bộ phụ kiện)
Bể nước nhựa 0,25m³ (toàn bộ phụ kiện)
cái
cái
420.000
188
Bể nước nhựa 0,3m³ ‘’
Bể nước nhựa 0,3m³ ‘’
cái
cái
540.000
189
Bể nước nhựa 0,4m³ ‘’
Bể nước nhựa 0,4m³ ‘’
cái
cái
870.000
190
Bể nước nhựa 0,5m³ ‘’
Bể nước nhựa 0,5m³ ‘’
cái
cái
1.085.000
191
Bể nước nhựa 0,7m³ ‘’
Bể nước nhựa 0,7m³ ‘’
cái
cái
1.220.000
192
Bể nước nhựa 0,9m³ ‘’
Bể nước nhựa 0,9m³ ‘’
cái
cái
1.380.000
193
Bể nước nhựa 1,0m³ ‘’
Bể nước nhựa 1,0m³ ‘’
cái
cái
1.472.727
194
Bể nước nhựa 1,5m³ ‘’
Bể nước nhựa 1,5m³ ‘’
cái
cái
2.850.000
195
Bể nước nhựa 2,0m³ ‘’
Bể nước nhựa 2,0m³ ‘’
cái
cái
2.918.182
196
Bể nước nhựa 3,0m³ ‘’
Bể nước nhựa 3,0m³ ‘’
cái
cái
3.718.182
197
Bể nước nhựa 4,0m³ ‘’
Bể nước nhựa 4,0m³ ‘’
cái
cái
5.260.000
198
Biển báo phản quang tròn D90cm, bát giác
Biển báo phản quang tròn D90cm, bát giác
cái
cái
350.000
199
Biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm
Biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm
cái
cái
220.000
200
Biển báo phản quang vuông 90x90cm
Biển báo phản quang vuông 90x90cm
cái
cái
370.000
201
Cao su tấm
Cao su tấm
150.000
202
Mỡ chì
Mỡ chì
kg
kg
25.000
203
Dây chì
Dây chì
kg
kg
30.000
204
Vải trắng
Vải trắng
15.000
205
Cóc bu lông cóc
Cóc bu lông cóc
cái
cái
16.000
206
Căn sắt C3-C4
Căn sắt C3-C4
cái
cái
8.000
207
Cóc đàn hồi
Cóc đàn hồi
cái
cái
4.500
208
Căn nhựa (0,4-0,6)
Căn nhựa (0,4-0,6)
cái
cái
5.000
209
Cóc nhựa
Cóc nhựa
cái
cái
4.700
210
Củ đậu
Củ đậu
cái
cái
4.000
211
Củ đậu suốt
Củ đậu suốt
cái
cái
4.000
212
Cột bê tông (giải phân cách)
Cột bê tông (giải phân cách)
cái
cái
35.000
213
Dây thong
Dây thong
m
m
1.200
214
Đinh đỉa
Đinh đỉa
cái
cái
2.000
215
Đinh tiropông
Đinh tiropông
cái
cái
3.000
216
Đinh crămpong
Đinh crămpong
cái
cái
3.500
217
Đệm sắt
Đệm sắt
cái
cái
1.800
218
Đệm cao su (nhựa)
Đệm cao su (nhựa)
cái
cái
1.200
219
Đinh xoắn
Đinh xoắn
cái
cái
2.000
220
Đệm chung ghi
Đệm chung ghi
cái
cái
2.200
221
Đệm gót tâm ghi
Đệm gót tâm ghi
cái
cái
4.000
222
Đinh suốt cóc
Đinh suốt cóc
cái
cái
5.500
223
Đinh suốt củ đậu
Đinh suốt củ đậu
cái
cái
5.500
224
Đệm gót
Đệm gót
tấm
tấm
2.500
225
Đệm đầu
Đệm đầu
tấm
tấm
3.000
226
Đệm trượt
cái
cái
3.400
3.400
227
Đinh đệm trượt
cái
cái
6.000
6.000
228
Đệm củ đậu lưỡi ghi
cái
cái
5.500
5.500
229
Đệm chung
cái
cái
3.600
3.600
230
Đinh cầu
cái
cái
2.600
2.600
231
Đệm tâm ghi
cái
cái
3.500
3.500
232
Formica 4 ly (1,22 m x 2,44 m)
32.000
32.000
233
Giấy dầu
3.500
3.500
234
Giấy ráp các loại
15.400
15.400
235
Gioăng các loại
cái
cái
50.000
50.000
236
Tấm bảo ôn dày ≤ 50 mm
30.000
30.000
237
Tấm bảo ôn dày ≤ 75 mm
35.000
35.000
238
Tấm bảo ôn dày ≤ 100 mm
42.000
42.000
239
Tấm bảo ôn dày ≤ 150 mm
48.000
48.000
240
Tấm bảo ôn dày ≤ 200 mm
55.000
55.000
241
Lưới thép mạ
45.000
45.000
242
Bột nhôm
kg
kg
28.000
28.000
243
Đồng lá
kg
kg
60.000
60.000
244
Bích thép D100 mm
cái
cái
80.000
80.000
245
Bích thép D150 mm
cái
cái
135.000
135.000
246
Bích thép D200 mm
cái
cái
180.000
180.000
247
Bích thép D250 mm
cái
cái
245.000
245.000
248
Bích thép D300 mm
cái
cái
320.000
320.000
249
Bích thép D350 mm
cái
cái
415.000
415.000
250
Lưỡi cắt beton loại 356 mm
cái
cái
125.000
125.000
251
Lưỡi ghi
cái
cái
86.000
86.000
252
Lập lách
đôi
đôi
175.000
175.000
253
Màng phản quang
350.000
350.000
254
Mũi khoan beton D 12 mm
cái
cái
145.000
145.000
255
Mũi khoan beton D 16 mm
cái
cái
180.000
180.000
256
Mũi khoan beton D 20 mm
cái
cái
225.000
225.000
257
Mũi khoan beton D 22 mm
cái
cái
230.000
230.000
258
Mũi khoan hợp kim D 24 mm
cái
cái
260.000
260.000
259
Mũi khoan hợp kim D 40 mm
cái
cái
315.000
315.000
260
Mũi khoan hợp kim D 50 mm
cái
cái
340.000
340.000
261
Mũi khoan hợp kim D 60 mm
cái
cái
410.000
410.000
262
Mũi khoan hợp kim D 70 mm
cái
cái
450.000
450.000
263
Mũi khoan hợp kim D 80 mm
cái
cái
560.000
560.000
264
Móng trâu
cái
cái
7.000
7.000
265
Mũi đục bê tông
cái
cái
25.000
25.000
266
Kính 5 ly (màu trà TQ)
113.636
113.636
267
Nắp chụp trụ đỡ biển báo
cái
cái
8.000
8.000
268
Nắp na
cái
cái
14.000
14.000
269
Ống thép D 100 mm
m
m
90.000
90.000
270
Ống thép D 150 mm
m
m
185.000
185.000
271
Ống thép D 200 mm
m
m
510.000
510.000
272
Ống thép D 250 mm
m
m
730.000
730.000
273
Ống thép D 300 mm
m
m
950.000
950.000
274
Ống thép D 350 mm
m
m
1.250.000
1.250.000
275
Các tông amiăng
120.000
120.000
276
Dầu Mazut
kg
kg
11.809
11.809
277
Dầu CK 20
kg
kg
28.000
28.000
278
Mỡ PLS 140
kg
kg
25.000
25.000
279
Giẻ lau
kg
kg
7.000
7.000
280
Dầu nhờn
kg
kg
18.000
18.000
281
Dầu công nghiệp
kg
kg
25.000
25.000
282
Vải ráp
16.000
16.000
283
Chì thỏi
kg
kg
30.000
30.000
284
Cac bon asphalt
tấn
tấn
870.000
870.000
285
Chổi cáp
cái
cái
36.000
36.000
286
Dầu phanh
kg
kg
65.000
65.000
287
Thép làm biện pháp
kg
kg
14.500
14.500
288
Gạch chịu lửa
kg
kg
1.600
1.600
289
Vữa samốt
kg
kg
2.000
2.000
290
Bao tải
5.000
5.000
291
Rơm
kg
kg
150
150
292
Răng cào
bộ
bộ
300.000
300.000
293
Rông đen
cái
cái
1.500
1.500
294
Ri vê
con
con
1.000
1.000
295
Rông đen lò so
cái
cái
1.500
1.500
296
Rông đen phẳng
cái
cái
1.500
1.500
297
Ray hộ luân (hộ luân bánh)
m
m
350.000
350.000
298
Ray hộ luân (hộ luân ghi)
thanh
thanh
4.200.000
4.200.000
299
Ray 38 - P 50, L = 12,5 m
thanh
thanh
3.400.000
3.400.000
300
Ray P 30-33, L = 12,5 m
thanh
thanh
3.100.000
3.100.000
301
Ray P 24-26, L = 10 m
thanh
thanh
1.800.000
1.800.000
302
Ray P 50, L = 25 m
thanh
thanh
4.200.000
4.200.000
303
Suốt
cái
cái
6.000
6.000
304
Sắt chữ U
cái
cái
7.000
7.000
305
Tôn dày 1,2mm
kg
kg
15.000
15.000
306
Tôn dày 2 mm
kg
kg
15.000
15.000
307
Tôn múi tráng kẽm 3 dem
72.727
72.727
308
Tôn úp nóc tráng kẽm
m
m
35.000
35.000
309
Tôn nhựa lượn sóng
32.353
32.353
310
Tôn úp nóc nhựa
m
m
28.000
28.000
311
Tấm nhựa
14.000
14.000
312
Tấm trần thạch cao hoa văn
80.000
80.000
313
Tấm trần nhựa
24.000
24.000
314
Tấm đan 80x60x10
tấm
tấm
120.000
120.000
315
Tấm đan
120.000
120.000
316
Thanh giằng
bộ
bộ
72.000
72.000
317
Thanh chống K
thanh
thanh
45.000
45.000
318
Thanh chống tấm đan
thanh
thanh
45.000
45.000
319
Tăng đơ 14
cái
cái
12.000
12.000
320
Trụ đỡ biển báo 110x3,5 cm
cái
cái
60.000
60.000
321
Trụ bêtông dải phân cách
cái
cái
35.000
35.000
322
Tâm ghi
cái
cái
250.000
250.000
323
Tà vẹt ghi 2-2,9 m
cái
cái
560.000
560.000
324
Tà vẹt ghi 3,05- 3,95 m
cái
cái
740.000
740.000
325
Tà vẹt ghi 4,1-4,83 m
cái
cái
850.000
850.000
326
Tà vẹt gỗ các loại
cái
cái
520.000
520.000
327
Tà vẹt sắt
cái
cái
430.000
430.000
328
Tà vẹt bê tông các loại
cái
cái
295.000
295.000
329
Tấm sóng 3 x 47x 4120
tấm
tấm
80.000
80.000
330
Gỗ thanh 120x120x1700
thanh
thanh
550.000
550.000
331
Gỗ ván dày 3 cm
5.454.545
5.454.545
332
Dây thép d 4
kg
kg
14.091
14.091
333
Bu lông M20x80
cái
cái
15.500
15.500
334
Gạch men 20x10
viên
viên
2.500
2.500
335
Gạch men 6x20
viên
viên
1.300
1.300
336
Sơn Bara FeRS (chống ăn mòn)
kg
kg
68.000
68.000
337
Viên phản quang
viên
viên
65.000
65.000
338
Ván tuần cầu
5.454.545
5.454.545

BẢNG LƯƠNG NHÂN CÔNG


(Mức lương tối thiểu vùngII: 1.200.000 đ/tháng).


Cấp bậc thợ
Hệ số bậc lương
Lương cấp bậc
đ/tháng
Phụ cấp lưu động
20%/LTTC
Lương phụ
12%/LCB
Khoán cho công nhân
4%/LCB
Lương tháng
(đồng)
Lương ngày công
(đồng)
Nhóm I - XD
Thợ bậc 3,0/7
2,160
2.592.000
166.000
311.040
103.680
3.172.720
122.028
Thợ bậc 3,5/7
2,355
2.826.000
166.000
339.120
113.040
3.444.160
132.468
Thợ bậc 3,7/7
2,433
2.919.600
166.000
350.352
116.784
3.552.736
136.644
Thợ bậc 4,0/7
2,550
3.060.000
166.000
367.200
122.400
3.715.600
142.908
Thợ bậc 4,3/7
2,688
3.225.600
166.000
387.072
129.024
3.907.696
150.296
Thợ bậc 4,5/7
2,780
3.336.000
166.000
400.320
133.440
4.035.760
155.222
Thợ bậc 4,7/7
2,872
3.446.400
166.000
413.568
137.856
4.163.824
160.147
Thợ bậc 5,0/7
3,010
3.612.000
166.000
433.440
144.480
4.355.920
167.535
Nhóm II - XD
Thợ bậc 3,0/7
2,31
2.772.000
166.000
332.640
110.880
3.381.520
130.058
Thợ bậc 3,5/7
2,51
3.012.000
166.000
361.440
120.480
3.659.920
140.766
Thợ bậc 3,7/7
2,59
3.108.000
166.000
372.960
124.320
3.771.280
145.049
Thợ bậc 4,0/7
2,71
3.252.000
166.000
390.240
130.080
3.938.320
151.474
Thợ bậc 4,3/7
2,854
3.424.800
166.000
410.976
136.992
4.138.768
159.183
Thợ bậc 4,5/7
2,95
3.540.000
166.000
424.800
141.600
4.272.400
164.323
Thợ bậc 4,7/7
3,046
3.655.200
166.000
438.624
146.208
4.406.032
169.463
Thợ bậc 5,0/7
3,19
3.828.000
166.000
459.360
153.120
4.606.480
177.172

PHẦN I


CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM SẠCH KẾT CẤU CÔNG TRÌNH


CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU CỦA CÔNG TRÌNH


1 – Điều kiện làm việc và yêu cầu kỹ thuật.


- Các bộ phận kết cấu của công trình cũ có thể được phá hoặc tháo dỡ hoàn toàn hoặc từng bộ phận để thay thế hoặc sửa chữa lại.


- Khi phá hoặc tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn lao động, phá hoặc tháo dỡ phải cẩn thận để tận dụng thu hồi vật liệu và bảo vệ các bộ phận kết cấu khác của công trình.


- Tháo dỡ mái để đảo ngói hoặc lợp lại không được xếp chồng vật liệu tập trung một chỗ cao quá 30cm làm hư hỏng sườn mái hoặc xô trượt dễ gây tai nạn lao động. Khi tháo dỡ mái ngói có dây buộc cần tháo dây để dỡ ngói tránh làm sứt lỗ buộc.


- Tháo dỡ vì kèo, khuôn cửa, cánh cửa gỗ cần lưu ý tránh làm gẫy mộng hoặc dập lỗ mộng.


- Những vật liệu khi phá hoặc tháo dỡ ra phải phân loại, sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trong phạm vi 30m.


- Khối lượng công việc phá hoặc tháo dỡ được đo từ các bộ phận kết cấu cần phải phá hoặc tháo dỡ theo đơn vị tính của đơn giá.


2 - Hướng dẫn sử dụng.


- Khi phá hoặc tháo dỡ các kết cấu nếu phải thực hiện chống đỡ, gia cố để đảm bảo an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấu khác của công trình thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,5; các chi phí vật liệu phục vụ cho công tác chống đỡ, gia cố được tính riêng theo thiết kế biện pháp thi công cụ thể.


- Trường hợp khi phá hoặc tháo dỡ cần phải bắc dàn giáo thì các chi phí cho công việc này được tính riêng.


- Đối với trường hợp phải thu hồi vật liệu thì chi phí nhân công tương ứng được nhân với các hệ số trong bảng sau:


Mức thu hồi vật liệu so với khối lượng phá hoặc tháo dỡ
Hệ số
20% 30%
1,5
> 30% 50%
1,8
> 50%
2,2

- Khi phá dỡ 1 m³ các kết cấu bê tông cốt thép đã tính trong đơn giá , nếu sử dụng máy hàn để cắt cốt thép thay cho việc cắt thép bằng thủ công thì chi phí cho công tác này được bổ sung như sau:


+ Bổ sung chi phí vật liệu: Que hàn là 1,8 kg.


+ Bổ sung chi phí máy thi công: Máy hàn 23 Kw là 0,25 ca.


+ Chi phí nhân công công tác phá dỡ ứng với từng loại kết cấu bê tông cốt thép được nhân với hệ số Knc = 0,85.


3 – Thành phần công việc.


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.


- Phá hoặc tháo dỡ các kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế.


- Phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m.


- Thu dọn nơi làm việc. (Công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính bằng đơn giá riêng)


SA.10000 - CÔNG TÁC PHÁ CÁC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.


SA.11100 - PHÁ DỠ MÓNG CÁC LOẠI


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Phá dỡ móng bê tông:
SA.11111
Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ
326.579
SA.11112
Phá dỡ móng bê tông không cốt thép
-
854.025
SA.11113
Phá dỡ móng bê tông có cốt thép
-
1.022.097
SA.11114
Phá dỡ móng BTCT
(dùng máy hàn cắt cốt thép)
-
24.545
868.783
57.378
+ Phá dỡ móng xây gạch, đá:
SA.11121
Phá dỡ móng xây gạch
273.288
SA.11131
Phá dỡ móng xây đá
-
491.918

SA.11210 - PHÁ DỠ NỀN GẠCH.


Đơn vị tính : đ/ m²


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Phá dỡ nền gạch:
SA.11211
Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng
17.764
SA.11212
Phá dỡ nền gạch lá nem
-
40.993
SA.11213
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
-
106.582
SA.11214
Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng
-
273.288

SA.11220 - PHÁ DỠ NỀN BÊ TÔNG


Đơn vị tính : đ/ m²


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Phá dỡ nền bê tông:
SA.11221
Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ
35.527
SA.11222
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
-
40.993
SA.11223
Phá dỡ nền bê tông có cốt thép
-
106.582
SA.11224
Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng
-
273.288

SA.11300 - PHÁ DỠ TƯỜNG.


SA.11310 - TƯỜNG BÊ TÔNG KHÔNG CỐT THÉP


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Phá dỡ tường BT không cốt thép
SA.11311
Chiều dày tường 11cm
501.483
SA.11312
Chiều dày tường 22cm
-
649.059
SA.11313
Chiều dày tường 33cm
-
746.076
SA.11314
Chiều dày tường 45cm
-
858.124
SA.11315
Chiều dày tường > 45cm
-
986.570

SA.11320 - TƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Phá dỡ tường bê tông cốt thép
(bằng thủ công)
SA.11321
Chiều dày tường 11cm
508.316
SA.11322
Chiều dày tường 22cm
-
668.189
SA.11323
Chiều dày tường 33cm
-
755.641
SA.11324
Chiều dày tường 45cm
-
882.720
SA.11325
Chiều dày tường > 45cm
-
1.013.898
Phá dỡ tường bê tông cốt thép
( kết hợp máy hàn)
SA.11326
Chiều dày tường 11cm
24.545
432.068
57.378
SA.11327
Chiều dày tường 22cm
-
24.545
567.961
57.378
SA.11328
Chiều dày tường 33cm
-
24.545
642.910
57.378
SA.11329
Chiều dày tường 45cm
-
24.545
750.312
57.378
SA.11330
Chiều dày tường > 45cm
-
24.545
861.814
57.378

SA.11330 - PHÁ DỠ TƯỜNG XÂY GẠCH


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Phá dỡ tường xây gạch :
SA.11331
Chiều dày tường 11cm
157.141
SA.11332
Chiều dày tường 22cm
-
173.538
SA.11333
Chiều dày tường 33cm
-
183.103
SA.11334
Chiều dày tường 45cm
-
243.226
SA.11335
Chiều dày tường > 45cm
-
263.723

SA.11340 - PHÁ DỠ TƯỜNG XÂY ĐÁ CÁC LOẠI


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Phá dỡ tường xây đá các loại :
SA.11341
Chiều dày tường 22cm
183.103
SA.11342
Chiều dày tường 33cm
-
228.195
SA.11343
Chiều dày tường 45cm
-
254.158
SA.11344
Chiều dày tường > 45cm
-
280.120

SA.11400 - PHÁ DỠ XÀ, DẦM, CỘT, TRỤ, SÀN, MÁI


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Phá dỡ xà, dầm, cột, trụ, sàn, mái :
SA.11410
Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép
1.157.375
SA.11421
Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép
-
1.007.066
SA.11422
Phá dỡ cột, trụ gạch, đá
-
239.127
SA.11430
Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép
-
1.192.902

SA.11510 - PHÁ DỠ BỜ NÓC, BỜ CHẢY


Đơn vị tính : đ/m


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy:
SA.11511
Phá dỡ bờ nóc xây gạch
m
5.466
SA.11512
Phá dỡ bờ nóc xây ngói bò
-
2.733

SA.11520 - PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU TRÊN MÁI BẰNG


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng:
SA.11521
Phá dỡ gạch vỉa nghiêng trên mái
40.993
SA.11522
Phá dỡ xi măng láng trên mái
-
25.962
SA.11523
Phá dỡ bê tông xỉ trên mái
-
30.062
SA.11524
Phá dỡ gạch lá nem
-
20.497

SA.11600 - PHÁ LỚP VỮA TRÁT


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Phá lớp vữa trát:
SA.11610
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
16.397
SA.11620
Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
-
25.962

SA.11700 - PHÁ DỠ HÀNG RÀO


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Phá dỡ hàng rào:
SA.11710
Phá dỡ hàng rào tre, gỗ
2.733
SA.11720
Phá dỡ hàng rào day thép gai
-
5.466
SA.11730
Phá dỡ hàng rào song sắt
-
12.298

SA.11800 - CẠO BỎ LỚP VÔI, SƠN CŨ


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Cạo bỏ lớp vôi cũ:
SA.11811
Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ
8.199
SA.11812
Cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trần
-
9.565
Cạo bỏ lớp sơn cũ:
SA.11821
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông
15.031
SA.11822
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ
-
13.664
SA.11823
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kính
-
20.497
SA.11824
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại
-
27.329

SA.11910 - PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU KHÁC


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Phá dỡ các kết cấu :
+ Đào bỏ mặt đường nhựa :
SA.11911
Chiều dày 10cm
13.664
SA.11912
Chiều dày > 10cm
-
30.062
SA.11913
Cạo rỉ các kết cấu thép
34.161
SA.11914
Đục nhám mặt bê tông
-
20.497

SA.11920 - PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNG MÁY


Thành phần công việc :


Phá vỡ các kết cấu bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi tháo dỡ.


Đơn vị tính : đ / m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn:
SA.11921
K. cấu bê tông có cốt thép
24.545
357.664
1.016.911
SA.11922
K. cấu bê tông không cốt thép
-
328.521
796.057
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay:
SA.11923
K. cấu bê tông có cốt thép
24.545
401.378
336.283
SA.11924
K. cấu bê tông không cốt thép
-
373.560
246.093

SA.20000 – CÔNG TÁC THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.


SA.21100 - THÁO DỠ KHUÔN CỬA


Đơn vị tính : đ/m


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ khuôn cửa:
SA.21101
Tháo dỡ khuôn cửa đơn
m
13.664
SA.21102
Tháo dỡ khuôn cửa kép
-
20.497

SA.21200 - THÁO DỠ CẦU THANG GỖ, VÁCH NGĂN CÁC LOẠI.


Đơn vị tính : đ/bậc, m2 , m


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ cầu thang gỗ:
SA.21210
Tháo dỡ bậc thang
bậc
9.609
SA.21220
Tháo dỡ yếm thang
12.812
SA.21230
Tháo dỡ lan can
m
16.015

SA.21240 - THÁO DỠ VÁCH NGĂN


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ vách ngăn :
SA.21241
Vách ngăn khung mắt cáo
4.804
SA.21242
Vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván
-
6.406
SA.21243
Vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao.
-
17.616

SA.21300 - THÁO DỠ PHỤ KIỆN VỆ SINH


Đơn vị tính : đ/bộ


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh
SA.21301
Tháo dỡ bồn tắm
bộ
68.322
SA.21302
Tháo dỡ chậu rửa
-
15.031
SA.21303
Tháo dỡ bệ xí
-
20.497
SA.21304
Tháo dỡ chậu tiểu
-
20.497

SA.21400 - THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN BẰNG BÊ TÔNG, GANG, THÉP


Đơn vị tính : đ/cấu kiện


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ cấu kiện bằng bê tông, gang, thép :
SA.21401
Trọng lượng cấu kiện 50kg
c.kiện
58.757
SA.21402
Trọng lượng cấu kiện 100kg
-
118.880
SA.21403
Trọng lượng cấu kiện 150kg
-
159.873
SA.21404
Trọng lượng cấu kiện 250kg
-
280.120
SA.21405
Trọng lượng cấu kiện 350kg
-
409.932

SA.21500 - THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP BỊ HAN RỈ, HƯ HỎNG.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ tháo kết cấu, cắt rời bộ phận kết cấu hư hỏng. Di chuyển hạ kết cấu vận chuyển xếp gọn trong phạm vi 30m. Đảm bảo vệ sinh môi trường, an toàn cho người và thiết bị trong hoạt động dây chuyền.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
N.công
Máy
Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng:
SA.21501
Cột thép
tấn
308.318
1.319.387
1.008.494
SA.21502
Xà dầm giằng
-
369.598
1.474.609
1.502.233
SA.21503
Vì kèo, xà gồ
-
492.157
1.785.053
1.773.756
SA.21504
Sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp
-
514.658
2.250.719
1.573.391
SA.21505
Kết cấu thép khác
-
415.237
1.319.387
1.501.590

SA.30000 - THÁO DỠ THIẾT BỊ PHỤC VỤ THAY THẾ, SỬA CHỮA.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, nghiên cứu thiết kế biện pháp tháo dỡ thiết bị, lắp đặt, tháo dỡ, vận chuyển vật tư phục vụ tháo dỡ, vận chuyển thiết bị phụ tùng sau khi tháo dỡ trong phạm vi 30m.


Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông có trọng lượng ≤ 100kg sử dụng biện pháp tháo lắp chủ yếu bằng thủ công, sử dụng dụng cụ tháo lắp đơn giản; kìm, cờ lê, mỏ lết, thang leo, giá đỡ máy hàn, vận chuyển thiết bị phụ tùng sau khi tháo dỡ trong phạm vi các tầng sàn của hạng mục bằng thủ công.


Tháo dỡ thiết bị phụ tùng có khối lượng lớn sử dụng biện pháp tháo dỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới.


SA.31100 - THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG BU LÔNG, THÁO BẰNG THỦ


CÔNG, CHIỀU CAO THÁO DỠ ≤ 2m


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ 2m :
SA. 31101
Khối lượng thiết bị 2kg
tấn
223.242
1.589.616
SA. 31102
Khối lượng thiết bị 5kg
-
211.320
1.510.135
SA. 31103
Khối lượng thiết bị 10kg
-
200.723
1.434.628
SA. 31104
Khối lượng thiết bị 15kg
-
189.814
1.363.096

Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ 2m
SA. 31105
Khối lượng thiết bị 20kg
tấn
181.477
1.294.212
SA. 31106
Khối lượng thiết bị 25kg
-
171.815
1.230.628
SA. 31107
Khối lượng thiết bị 30kg
-
163.477
1.168.368
SA. 31108
Khối lượng thiết bị 35kg
-
155.451
1.110.082
SA. 31109
Khối lượng thiết bị 40kg
-
147.581
1.054.445
SA. 31110
Khối lượng thiết bị 50kg
-
140.022
1.001.458
SA. 31111
Khối lượng thiết bị 60kg
-
132.620
951.120
SA. 31112
Khối lượng thiết bị 70kg
-
126.543
904.756
SA. 31113
Khối lượng thiết bị 80kg
-
119.607
858.393
SA. 31114
Khối lượng thiết bị 90kg
-
113.841
816.003
SA. 31115
Khối lượng thiết bị 100kg
-
108.386
774.938
SA. 31116
Khối lượng thiết bị > 100kg
-
102.933
736.522

SA.31200 - THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG BU LÔNG, THÁO BẰNG THỦ CÔNG, CHIỀU CAO THÁO DỠ > 2m


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ > 2m.
SA. 31201
Khối lượng thiết bị 2kg
tấn
223.242
1.828.058
SA. 31202
Khối lượng thiết bị 5kg
-
211.320
1.736.655
SA. 31203
Khối lượng thiết bị 10kg
-
200.723
1.649.227
SA. 31204
Khối lượng thiết bị 15kg
-
189.814
1.567.096

Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ > 2m
SA. 31205
Khối lượng thiết bị 20kg
tấn
181.477
1.488.940
SA. 31206
Khối lượng thiết bị 25kg
-
171.815
1.414.758
SA. 31207
Khối lượng thiết bị 30kg
-
163.477
1.343.226
SA. 31208
Khối lượng thiết bị 35kg
-
155.451
1.276.992
SA. 31209
Khối lượng thiết bị 40kg
-
147.581
1.213.407
SA. 31210
Khối lượng thiết bị 50kg
-
140.022
1.152.472
SA. 31211
Khối lượng thiết bị 60kg
-
132.620
1.094.186
SA. 31212
Khối lượng thiết bị 70kg
-
126.543
1.039.874
SA. 31213
Khối lượng thiết bị 80kg
-
119.607
988.211
SA. 31214
Khối lượng thiết bị 90kg
-
113.841
937.873
SA. 31215
Khối lượng thiết bị 100kg
-
108.386
891.510
SA. 31216
Khối lượng thiết bị > 100kg
-
102.933
846.471

SA.31300 - THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG BU LÔNG, THÁO BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, CHIỀU CAO THÁO DỠ 2m


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ 2m.
SA. 31301
Khối lượng thiết bị 100kg
tấn
180.294
890.185
458.540
SA. 31302
Khối lượng thiết bị 200kg
-
170.849
845.146
434.149
SA. 31303
Khối lượng thiết bị 300kg
-
161.328
802.756
413.943
SA. 31304
Khối lượng thiết bị 400kg
-
153.666
763.016
393.123
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ 2m .
SA. 31305
Khối lượng thiết bị 500kg
tấn
145.931
724.600
372.303
SA. 31306
Khối lượng thiết bị 600kg
-
139.312
688.834
353.576
SA. 31307
Khối lượng thiết bị 700kg
-
131.874
654.392
334.235
SA. 31308
Khối lượng thiết bị 800kg
-
125.552
621.275
319.080
SA. 31309
Khối lượng thiết bị 900kg
-
119.528
590.542
303.311
SA. 31310
Khối lượng thiết bị 1000kg
-
112.536
561.002
273.504
SA. 31311
Khối lượng thiết bị > 1000kg
-
107.775
533.051
273.868

SA.31400 - THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG BU LÔNG, THÁO BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, CHIỀU CAO THÁO DỠ > 2m


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ > 2m .
SA. 31401
Khối lượng thiết bị 100kg
tấn
180.294
1.023.978
458.540
SA. 31402
Khối lượng thiết bị 200kg
-
170.849
972.315
434.149
SA. 31403
Khối lượng thiết bị 300kg
-
161.328
923.302
413.943
SA. 31404
Khối lượng thiết bị 400kg
-
153.666
878.263
393.123
SA. 31405
Khối lượng thiết bị 500kg
-
145.931
833.224
372.303
SA. 31406
Khối lượng thiết bị 600kg
-
139.312
790.834
353.576
SA. 31407
Khối lượng thiết bị 700kg
-
131.874
748.444
334.235
SA. 31408
Khối lượng thiết bị 800kg
-
125.552
708.704
319.080
SA. 31409
Khối lượng thiết bị 900kg
-
119.528
679.561
303.311
SA. 31410
Khối lượng thiết bị 1000kg
-
112.536
645.119
273.504
SA. 31411
Khối lượng thiết bị > 1000kg
-
107.775
613.327
273.868

SA.31500 - THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, THÁO BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, CHIỀU CAO THÁO DỠ 2m


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương phán hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ 2m .
SA. 31501
Khối lượng thiết bị 100kg
tấn
562.604
1.006.757
543.005
SA. 31502
Khối lượng thiết bị 200kg
-
539.383
956.419
514.426
SA. 31503
Khối lượng thiết bị 300kg
-
518.188
907.406
489.420
SA. 31504
Khối lượng thiết bị 400kg
-
496.993
862.367
464.413
SA. 31505
Khối lượng thiết bị 500kg
-
475.953
819.977
439.406
SA. 31506
Khối lượng thiết bị 600kg
-
457.797
778.912
417.971
SA. 31507
Khối lượng thiết bị 700kg
-
437.433
740.496
396.537
SA. 31508
Khối lượng thiết bị 800kg
-
421.952
703.405
378.674
SA. 31509
Khối lượng thiết bị 900kg
-
404.966
675.587
357.240
SA. 31510
Khối lượng thiết bị 1000kg
-
389.147
634.522
339.378
SA. 31511
Khối lượng thiết bị > 1000kg
-
372.160
602.729
325.089

SA.31600 - THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, THÁO BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, CHIỀU CAO THÁO DỠ > 2m


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ > 2m
SA. 31601
Khối lượng thiết bị 100kg
tấn
562.604
1.157.770
543.005
SA. 31602
Khối lượng thiết bị 200kg
-
539.383
1.100.809
514.426
SA. 31603
Khối lượng thiết bị 300kg
-
518.188
1.045.173
489.420
SA. 31604
Khối lượng thiết bị 400kg
-
496.993
993.510
464.413
SA. 31605
Khối lượng thiết bị 500kg
-
475.953
941.847
439.406
SA. 31606
Khối lượng thiết bị 600kg
-
457.797
879.588
417.971
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ > 2m .
SA. 31607
Khối lượng thiết bị 700kg
tấn
439.798
846.471
396.537
SA. 31608
Khối lượng thiết bị 800kg
-
421.952
802.756
378.674
SA. 31609
Khối lượng thiết bị 900kg
-
404.966
760.366
357.240
SA. 31610
Khối lượng thiết bị 1000kg
-
389.147
719.301
339.378
SA. 31611
Khối lượng thiết bị > 1000kg
-
372.160
679.561
325.089

SA.31700 - THÁO BU LÔNG


SA.31710 - THÁO CẮT BU LÔNG BẰNG MÁY HÀN.


Đơn vị tính : đ/10 cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo cắt bu lông bằng máy hàn:
SA. 31711
Loại bu lông M 24
10 cái
3.750
40.014
199.675
SA. 31712
Loại bu lông M > 24
-
5.250
48.589
280.005

SA.31720 - THÁO CẮT BU LÔNG BẰNG Ô XY KHÍ GA.


Đơn vị tính : đ/10 cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo cắt bu lông bằng ô xy khí ga:
SA. 31721
Loại bu lông M8 -14
10 cái
7.598
29.143
SA. 31722
Loại bu lông M16 - 24
-
8.712
34.442
SA. 31723
Loại bu lông M24 - 30
-
9.624
39.740
SA. 31724
Loại bu lông M30 - 44
-
12.156
49.013
SA. 31725
Loại bu lông M > 44
-
15.195
55.637

SA.31730 - THÁO BU LÔNG CÓ TẬN DỤNG LẠI BU LÔNG CŨ.


Đơn vị tính : đ/10 cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo bu lông có tận dụng lại bu lông cũ:
SA. 31731
Loại bu lông M8 - 14
10 cái
10.725
42.872
SA. 31732
Loại bu lông M16 - 24
-
12.155
47.160
SA. 31733
Loại bu lông M24 - 30
-
13.585
60.021
SA. 31734
Loại bu lông M30 - 44
-
15.015
74.312
SA. 31735
Loại bu lông M > 44
-
16.445
91.461

SA.31800 - THÁO DỠ VÒNG BI CÁC LOẠI .


Đơn vị tính : đ/1 cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháodỡ vòng bi các loại:
SA. 31801
Khối lượng 1 cái 5kg
cái
800
285.816
SA. 31802
Khối lượng 1 cái 10kg
-
1.300
314.398
SA. 31803
Khối lượng 1 cái 20kg
-
1.600
345.837
SA. 31804
Khối lượng 1 cái 30kg
-
380.135
SA. 31805
Khối lượng 1 cái 50kg
-
418.720
SA. 31806
Khối lượng 1 cái 100kg
-
460.164
SA. 31807
Khối lượng 1 cái > 10 0 kg
-
505.894

SA.31900 - THÁO DỠ MAY Ơ.


Đơn vị tính : đ/1 cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ may ơ các loại:
SA. 31901
Khối lượng 1 cái 5kg
cái
85.745
SA. 31902
Khối lượng 1 cái 10kg
-
94.319
SA. 31903
Khối lượng 1 cái 20kg
-
104.323
SA. 31904
Khối lượng 1 cái 30kg
-
114.326
SA. 31905
Khối lượng 1 cái 50kg
-
125.759
SA. 31906
Khối lượng 1 cái 100kg
-
138.621
SA. 31907
Khối lượng 1 cái > 10 0 kg
-
151.482

SA.32000 - THÁO DỠ BÁNH RĂNG.


Đơn vị tính : đ/1 cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ bánh răng các loại:
SA. 32001
Khối lượng 1 cái 5kg
cái
171.490
SA. 32002
Khối lượng 1 cái 10kg
-
188.639
SA. 32003
Khối lượng 1 cái 20kg
-
207.217
SA. 32004
Khối lượng 1 cái 30kg
-
228.653
SA. 32005
Khối lượng 1 cái 50kg
-
251.518
SA. 32006
Khối lượng 1 cái 100kg
-
275.812
SA. 32007
Khối lượng 1 cái > 100kg
-
304.394

SA.32100 - THÁO CÁC LOẠI ĐỘNG CƠ ĐIỆN .


Đơn vị tính : đ/1 cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháocác loại động cơ điện:
SA. 32101
Công suất động cơ 4,5kw
cái
120.043
SA. 32102
Công suất động cơ 7kw
-
262.951
SA. 32103
Công suất động cơ 14kw
-
320.114
SA. 32104
Công suất động cơ 20kw
-
388.710
SA. 32105
Công suất động cơ 40kw
-
525.901
SA. 32106
Công suất động cơ 75kw
-
628.795
SA. 32107
Công suất động cơ 100kw
-
800.285
SA. 32108
Công suất động cơ 150kw
-
994.640
SA. 32109
Công suất động cơ 200kw
-
1.177.562
SA. 32110
Công suất động cơ 320kw
-
1.371.917
SA. 32111
Công suất động cơ 570kw
-
1.874.953
SA. 32112
Công suất động cơ 700kw
-
2.149.336
SA. 32113
Công suất động cơ 800kw
-
2.480.883
SA. 32114
Công suất động cơ >800kw
-
2.846.727

SA.32200 - THÁO DỠ LỚP BẢO ÔN THIẾT BỊ, ĐƯỜNG ỐNG.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị nghiên cứu thiết kế lập phương án tháo dỡ, vận chuyển vật tư phục vụ tháo dỡ. Tháo dỡ các lớp bảo ôn đường ống, thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công tác tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, phân loại vật liệu, thiết bị sau khi tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


SA.32210 - THÁO DỠ LỚP BẢO ÔN THIẾT BỊ


Đơn vị tính : đ/m²


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ lớp bảo ôn thiết bị:
SA. 32211
Chiều dày lớp bảo ôn 40mm
99.913
204.001
SA. 32212
Chiều dày lớp bảo ôn 50mm
-
107.188
223.871
SA. 32213
Chiều dày lớp bảo ôn 80mm
-
108.783
245.066
SA. 32214
Chiều dày lớp bảo ôn 100mm
-
116.219
267.585
SA. 32215
Chiều dày lớp bảo ôn 125mm
-
123.814
294.079
SA. 32216
Chiều dày lớp bảo ôn 150mm
-
131.569
323.222
SA. 32217
Chiều dày lớp bảo ôn 200mm
-
139.323
355.014
SA. 32218
Chiều dày lớp bảo ôn 250mm
-
147.237
389.456
SA. 32219
Chiều dày lớp bảo ôn 300mm
-
155.151
427.872

SA.32220 - THÁO DỠ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG.


Đơn vị tính : đ/m²


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống:
SA. 32221
Chiều dày lớp bảo ôn 50mm
61.557
245.066
SA. 32222
Chiều dày lớp bảo ôn 75mm
-
68.196
268.910
SA. 32223
Chiều dày lớp bảo ôn 100mm
-
73.033
295.404
SA. 32224
Chiều dày lớp bảo ôn 150mm
-
75.631
324.547
SA. 32225
Chiều dày lớp bảo ôn 200mm
-
76.428
356.339
SA. 32226
Chiều dày lớp bảo ôn > 200mm
-
95.545
392.105

SA.32300 - THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU MÁI


Đơn vị tính : đ/100m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ các kết cấu mái:
SA.32311
Tháo dỡ mái tôn
100m²
478.254
1.281.674
SA.32312
Tháo dỡ mái fibro xi măng
-
614.898
1.281.674
SA.32321
Tháo dỡ tấm che tường
-
751.542
1.514.706

SA.32400 - THÁO DỠ GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, tháo dỡ lớp gạch chụu lửa, xây trong các kết cấu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấu:
SA.32410
Tháo dỡ gạch trong ống khói
tấn
589.844
SA.32420
Tháo dỡ gạch trong lò nung clinke
-
450.144
SA.32430
Tháo dỡ gạch cửa lò nung, đáy lò nung, cửa ống khói
-
279.400

SA.32500 - THÁO DỠ GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấu thép:
SA.32510
Tháo dỡ gạch thân xiclon
tấn
558.799
SA.32520
Tháo dỡ gạch trong phễu, trong ống thép
-
776.110
SA.32530
Tháo dỡ gạch trong côn, cút
-
900.288

SA.32600 - THÁO RAY CŨ


Thành phần công việc :


Chuẩn bị. tháo ray đường cũ, tháo lập lách, bu lông cóc. cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu, thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 1500m.


Đơn vị tính : đ/1thanh


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Tháo ray cũ trên tà vẹt go
SA.32611
- ray 38kg
thanh
145.049
SA.32612
- ray 30-33kg
-
111.688
SA.32613
- ray 24-26kg
-
87.029
+ Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông
SA.32621
- tà vẹt BT K3A cóc cứng
thanh
197.267
SA.32622
- tà vẹt BT K3A cóc đàn hồi
-
236.430
SA.32623
- tà vẹt BT K92
-
226.276
+ Tháo ray cũ trên tà vẹt sắt
SA.32631
- ray 38kg
thanh
146.499
SA.32632
- ray 30-33kg
-
113.138
SA.32633
- ray 24-26kg
-
88.480

SA.32700 - THÁO TÀ VẸT CŨ ĐƯỜNG 1m; ĐƯỜNG 1,435m; ĐƯỜNG LỒNG


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, moi đá, đất, tháo tà vẹt. phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu, thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạm vi 1500m.


Đơn vị tính : đ/1cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Tháo tà vẹt cũ đường 1m
SA.32711
- tà vẹt gỗ không đệm sắt
cái
24.658
SA.32712
- tà vẹt gỗ có đệm sắt
-
29.010
SA.32713
- tà vẹt sắt
-
27.559
SA.32714
- tà vẹt BT K3A cóc cứng
-
47.866
SA.32715
- tà vẹt BT K3A cóc đàn hồi
-
50.767
SA.32716
- tà vẹt BT K92
-
56.569

Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Tháo tà vẹt cũ đường 1,435m
SA.32721
- tà vẹt gỗ không đệm sắt
cái
43.515
SA.32722
- tà vẹt gỗ có đệm sắt
-
49.317
SA.32724
- tà vẹt BT K3A cóc cứng
-
56.569
SA.32725
- tà vẹt BT K3A cóc đàn hồi
-
59.470
SA.32726
- tà vẹt BT K92
-
63.822
+ Tháo tà vẹt cũ đường lồng
SA.32731
- tà vẹt gỗ không đệm sắt
cái
62.371
SA.32732
- tà vẹt gỗ có đệm sắt
-
71.074
SA.32734
- tà vẹt BT K3A cóc cứng
-
82.678
SA.32735
- tà vẹt BT K3A cóc đàn hồi
-
85.579
SA.32736
- tà vẹt BT K92
-
92.831

SA.32800 - THÁO DỠ DẦM THÉP CÁC LOẠI


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ dầm thép các loại:
SA.32810
Tháo dỡ dầm thép trên cạn
tấn
208.630
1.439.003
2.686.018
SA.32820
Tháo dỡ dầm thép dưới nước
-
228.877
2.044.899
3.959.633

SA.40000 – CÔNG TÁC ĐỤC TẨY, KHOAN TẠO LỖ, THỔI, CẮT ĐỂ SỬA CHỮA GIA CỐ CÁC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.


SA.41100 - ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG XÂY GẠCH


Đơn vị tính/ lỗ


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Đục lỗ thông tường xây gạch :
+ Chiều dày tường 11cm
SA.41111
Tiết diện lỗ 0,04m²
lỗ
10.932
SA.41112
Tiết diện lỗ 0,09m²
-
13.664
SA.41113
Tiết diện lỗ 0,15m²
-
16.397
+ Chiều dày tường 22cm
SA.41121
Tiết diện lỗ 0,04m²
lỗ
16.397
SA.41122
Tiết diện lỗ 0,09m²
-
19.130
SA.41123
Tiết diện lỗ 0,15m²
-
21.863

SA.41200 - ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG BÊ TÔNG


Đơn vị tính : đ / lỗ


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Đục lỗ thông tường bê tông :
+ Chiều dày tường 11cm
SA.41211
Tiết diện lỗ 0,04m²
lỗ
61.490
SA.41212
Tiết diện lỗ 0,09m²
-
79.254
SA.41213
Tiết diện lỗ 0,15m²
-
127.079
+ Chiều dày tường 22cm
SA.41221
Tiết diện lỗ 0,04m²
lỗ
139.377
SA.41222
Tiết diện lỗ 0,09m²
-
181.737
SA.41223
Tiết diện lỗ 0,15m²
-
292.418

SA.41300 - ĐỤC MỞ TƯỜNG LÀM CỬA


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Đục mở tường bê tông làm cửa:
SA.41311
Chiều dày tường 11cm
218.630
SA.41312
Chiều dày tường 22cm
-
418.131
SA.41313
Chiều dày tường 33cm
-
528.812
Đục tường xây gạch làm cửa:
SA.41321
Chiều dày tường 11cm
m ²
43.726
SA.41322
Chiều dày tường 22cm
-
65.589
SA.41323
Chiều dày tường 33cm
-
106.582

SA.41400 - ĐỤC BÊ TÔNG ĐỂ GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG.


Đơn vị tính : đ/m²


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông:
SA.41411
Đục lớp bê tông sàn dày 3,5cm
183.103
217.689
SA.41412
Đục cột, dầm, tường.
-
341.610
406.136
SA.41413
Đục bê tông xilô, ống khói
-
614.898
731.045

SA.41500 - ĐỤC TƯỜNG, SÀN BÊ TÔNG TẠO RÃNH ĐỂ CÀI SÀN BÊ TÔNG, CHÔN ỐNG NƯỚC, ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN.


Đơn vị tính : đ/m


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Đục tường, sàn bê tông tạo rãnh để cài sàn BT, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn:
SA.41510
Đục tường, sàn BT tạo rãnh sâu 3cm
m
47.825
77.359
SA.41520
Đục tường, sàn BT tạo rãnh sâu > 3cm
-
66.956
108.303

SA.41600 - ĐỤC LỚP MẶT NGOÀI BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG BÚA CĂN


Thành phần công việc:


Đục lớp bê tông bảo vệ mặt ngoài các loại kết cấu bê tông. Hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.


Đơn vị tính : đ/m²


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn- chiều dày đục 3cm:
SA.41611
Đục theo hướng nằm ngang
375
22.546
25.245
SA.41612
Đục ngửa từ dưới lên
-
375
24.596
37.868

SA.41700 - ĐỤC LỚP BÊ TÔNG MẶT NGOÀI BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY KHOAN BÊ TÔNG


Đơn vị tính : đ/m²


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông- chiều dày đục 3cm:
SA.41711
Đục theo phương thẳng đứng.
6.195
46.567
29.520
SA.41712
Đục theo hướng nằm ngang.
-
7.271
57.432
36.900
SA.41713
Đục ngửa từ dưới lên
-
8.479
69.850
44.281

SA.41800 - KHOAN BÊ TÔNG BẰNG MŨI KHOAN ĐẶC


Thành phần công việc :


Định vị lỗ khoan, khoan lỗ qua bê tông, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.


Đơn vị tính : đ / lỗ


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc:
* Lỗ khoan ≤ 12mm
SA.41811
Chiều sâu khoan 5cm
lỗ
2.284
1.913
5.166
SA.41812
Chiều sâu khoan 10cm
-
4.568
2.186
6.642
SA.41813
Chiều sâu khoan 15cm
-
6.851
2.460
7.823
Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
* Lỗ khoan ≤ 16mm
SA.41821
Chiều sâu khoan 10cm
lỗ
5.670
2.460
8.856
SA.41822
Chiều sâu khoan 15cm
-
8.505
2.870
14.022
SA.41823
Chiều sâu khoan 20cm
-
11.340
3.143
17.712
* Lỗ khoan ≤ 20mm
SA.41831
Chiều sâu khoan 20cm
lỗ
14.175
3.553
17.712
SA.41832
Chiều sâu khoan 25cm
-
17.719
3.963
22.140
SA.41833
Chiều sâu khoan 30cm
-
21.262
4.509
26.568
* Lỗ khoan > 22mm
SA.41841
Chiều sâu khoan 30cm
lỗ
14.490
3.826
19.188
SA.41842
Chiều sâu khoan 40cm
-
18.112
4.373
23.616
SA.41843
Chiều sâu khoan > 40cm
-
21.735
4.919
28.044

SA.41900 - KHOAN LẤY LÕI XUYÊN QUA BÊ TÔNG CỐT THÉP, GÓC KHOAN NGHIÊNG BẤT KỲ


Thành phần công việc :


Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan bê tông 0.6KW đường kính 24mm, khoan mở rộng lỗ khoan bằng máy khoan bê tông 1,5KW đường kính 40mm, tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : đ / lỗ


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Khoan lấy lõi xuyên qua BT CT, góc khoan nghiêng bất kỳ:
* Lỗ khoan ≤ 40mm
SA.41911
Chiều sâu khoan 30cm
lỗ
72.318
24.596
18.585
SA.41912
Chiều sâu khoan 35cm
-
72.318
25.962
21.834
SA.41913
Chiều sâu khoan 40cm
-
72.318
27.329
24.935
SA.41914
Chiều sâu khoan > 40cm
-
72.318
28.695
28.479
* Lỗ khoan ≤ 50mm
SA.41921
Chiều sâu khoan 30cm
lỗ
73.848
24.596
21.260
SA.41922
Chiều sâu khoan 35cm
-
73.848
25.962
25.000
SA.41923
Chiều sâu khoan 40cm
-
73.848
27.329
28.889
SA.41924
Chiều sâu khoan > 40cm
-
73.848
28.695
32.612

Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
* Lỗ khoan ≤ 60mm
SA.41931
Chiều sâu khoan 30cm
lỗ
78.132
24.596
22.573
SA.41932
Chiều sâu khoan 35cm
-
78.132
25.962
26.641
SA.41933
Chiều sâu khoan 40cm
-
78.132
27.329
30.857
SA.41934
Chiều sâu khoan > 40cm
-
78.132
28.695
34.909
* Lỗ khoan ≤ 70mm
SA.41941
Chiều sâu khoan 30cm
lỗ
80.580
24.596
24.049
SA.41942
Chiều sâu khoan 35cm
-
80.580
25.962
28.446
SA.41943
Chiều sâu khoan 40cm
-
80.580
27.329
32.990
SA.41944
Chiều sâu khoan > 40cm
-
80.580
28.695
37.370
* Lỗ khoan > 70mm
SA.41951
Chiều sâu khoan 30cm
lỗ
80.580
24.596
25.526
SA.41952
Chiều sâu khoan 35cm
-
80.580
25.962
30.414
SA.41943
Chiều sâu khoan 40cm
-
80.580
27.329
35.451
SA.41954
Chiều sâu khoan > 40cm
-
80.580
28.695
40.159

SA.42110 - KHOAN TẠO LỖ QUA SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP DÀY 15cm


Đơn vị tính : đ / lỗ


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SA.42110
Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép dày 15cm
lỗ
9.432
17.713

SA.42120 - KHOAN TẠO LỖ QUA SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP DÀY > 15cm


Đơn vị tính : đ / lỗ


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SA.42120
Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép dày > 15cm
lỗ
3.600
11.433
22.880

SA.42200 - CẮT CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNG MÁY


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí cắt, cắt bê tông bằng máy, cậy phá bê tông sau khi cắt, thu dọn, vận chuyển phế thải ra khỏi vị trí cắt trong phạm vi 30m. Hoàn thiện chỗ cắt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


SA.42210 - CẮT MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT


Thành phần công việc :


Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu. Tiến hành cắt bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thu dọn hiện trường.


Đơn vị tính : đ/100m


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Cắt mặt đường bêtông asphalt :
SA.42210
Chiều dày lớp cắt 5cm
100m
31.875
266.594
84.384
SA.42220
Chiều dày lớp cắt 6cm
-
38.250
302.948
95.891
SA.42230
Chiều dày lớp cắt 7cm
-
44.625
348.390
111.233

SA.42300 - CẮT SÀN BÊ TÔNG BẰNG MÁY


SA.42400 - CẮT TƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY


Đơn vị tính : đ / m


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Cắt sàn bê tông bằng máy :
SA.42310
Chiều dày sàn 10cm
m
1.759
42.360
15.562
SA.42320
Chiều dày sàn 15cm
-
2.907
64.223
23.259
SA.42330
Chiều dày sàn 20cm
-
4.335
84.719
36.501
Cắt tường bê tông bằng máy :
SA.42410
Chiều dày tường 20cm
m
56.508
86.086
53.168
SA.42420
Chiều dày tường 30cm
-
58.089
128.445
82.167
SA.42430
Chiều dày tường 45cm
-
60.690
194.034
120.834
SA.42440
Chiều dày tường > 45cm
-
64.770
289.685
183.667

SA.42500 - CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT


Thành phần công việc :


Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển. Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn trong phạm vi 1000m.


Đơn vị tính : đ/100m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
N. công
Máy
Cào bóc lớp mặt đườngBT asphalt :
SA.42510
Chiều dày lớp cắt 3cm
100m²
23.100
318.095
1.712.536
SA.42520
Chiều dày lớp cắt 4cm
-
31.020
371.111
1.878.139
SA.42530
Chiều dày lớp cắt 5cm
-
42.900
431.701
2.073.777
SA.42540
Chiều dày lớp cắt 6cm
-
56.100
502.894
2.279.889
SA.42550
Chiều dày lớp cắt 7cm
-
75.900
586.204
2.504.185

SA.42600 – CẮT SẮT THÉP CÁC LOẠI.


Thành phần công việc :


Chuẩn bị lấy dấu, cắt tẩy sắt thép chiều sâu cạnh tẩy 1-3mm, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


Đơn vị tính : đ / m, mạch


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Cắt tôn bản :
SA.42611
Chiều dầy 6-10mm
m
3.868
3.143
6.110
SA.42612
Chiều dầy 11-17mm
-
7.156
4.783
7.638
SA.42613
Chiều dầy 18-22mm
-
11.797
5.192
12.220
Cắt sắt U:
SA.42621
Chiều dầy 120-140mm
mạch
1.353
5.876
7.638
SA.42622
Chiều dầy 160-220mm
-
2.070
7.105
9.165
SA.42623
Chiều dầy 240-400mm
-
2.833
13.664
9.165
Cắt sắt I:
SA.42631
Chiều dầy 140-150mm
mạch
13.344
10.932
6.110
SA.42632
Chiều dầy 150-165mm
-
17.405
13.664
6.874
SA.42633
Chiều dầy 190-195mm
-
20.306
19.130
7.638
Cắt sắt L:
SA.42641
Chiều dầy L75 - L90mm
mạch
2.901
25.962
1.528
SA.42642
Chiều dầy L100 -L120mm
-
6.768
28.695
2.291

SA.42700 – KHOAN, DOA LỖ SẮT.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị lấy dấu, khoan, doa ỗ sắt thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Nếu khoan, doa lỗ trên cao, công tác làm dàn giáo thi công được tính riêng.


Đơn vị tính : đ /10 lỗ


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Khoan doa lỗ sắt thép dày 5-22mm, lỗ khoan Ơ14-27
- Trên cạn:
SA.42711
Đứng cần
10lỗ
19.293
58.432
SA.42712
Ngang cần
-
41.443
93.170
- Dưới nước:
SA.42713
Đứng cần
10lỗ
68.596
46.183
SA.42714
Ngang cần
-
90.032
78.311
Doa lỗ sắt thép
- Trên dàn:
SA.42721
2-4 lớp thép
10lỗ
25.723
442.816
SA.42722
5-7 lớp thép
-
41.443
472.337
- Dưới dàn:
SA.42723
2-4 lớp thép
10lỗ
24.294
885.631
SA.42724
5-7 lớp thép
-
32.869
1.107.039

SA.42800 - CHẶT RI VÊ CẦU CŨ


Thành phần công việc :


Chuẩn bị dụng cụ để chặt, bắt tạm bu lông cần thiết để giữ kết cấu khỏi xê dịch lỗ.


Đơn vị tính : đ/1con


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Chặt ri vê cầu cũ:
SA.42811
- loại ri vê 16-19
con
3.570
10.385
SA.42812
- loại ri vê 20-22
-
3.570
16.397
SA.42813
- loại ri vê 24-26
-
3.570
27.329

SA.50000 – CÔNG TÁC LÀM SẠCH CÁC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.


SA.51000 – ĐỤC TẨY BỀ MẶT BÊ TÔNG CÁC KẾT CẤU


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, đục tẩy bề mặt bê tông bằng thủ công theo đúng yêu cầu của thiết kế. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động, sản xuất của dây chuyền đang hoạt động xung quanh khu vực sửa chữa (nếu có). Dọn vệ sinh sau khi đục, vận chuyển và đổ phế liệu ra khỏi phạm vi các tầng, sàn 30m.


SA.51100 – ĐỤC TẨY PHẦN BÊ TÔNG BỀ MẶT BỊ HỎNG, HƯ HẠI.


SA.51110 – ĐỤC TẨY BỀ MẶT DẦM BÊ TÔNG


SA.51120 – ĐỤC TẨY BỀ MẶT TƯỜNG BÊ TÔNG


SA.51130 – ĐỤC TẨY BỀ MẶT CỘT BÊ TÔNG


SA.51140 – ĐỤC TẨY BỀ MẶT TRẦN BÊ TÔNG


SA.51150 – ĐỤC TẨY BỀ MẶT SÀN BÊ TÔNG


Đơn vị tính : đ / m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Đục tẩy phần bê tông bề mặt bị hỏng, hư hại:
SA.51110
Đục tẩy bề mặt dầm bê tông
65.023
SA.51120
Đục tẩy bề mặt tường bê tông
-
61.308
SA.51130
Đục tẩy bề mặt cột bê tông
-
64.023
SA.51140
Đục tẩy bề mặt trần bê tông
-
66.023
SA.51150
Đục tẩy bề mặt sàn bê tông
-
58.449

SA.51200 – PHUN CÁT TẨY SẠCH MẶT NGOÀI KẾT CẤU BÊ TÔNG


Thành phần công việc:


Đổ cát vào phễu chứa, phun cát đã được phơi khô để tẩy sạch mặt ngoài của kết cấu bê tông, thu dọn mặt bằng sau khi phun.


Đơn vị tính : đ / m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SA.51210
Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông
3.023
2.870
15.067

SA.51300 - ĐỤC TẨY RỈ KẾT CẤU THÉP, THÉP TRONG BÊ TÔNG


Đơn vị tính : đ/m² bề mặt kết cấu


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông:
SA.51310
Cột thép, vai cột
48.503
38.806
18.682
SA.51320
Xà, dầm, giằng, vì kèo
-
58.259
69.850
34.252
SA.51330
Cầu thang, lan can và kết cấu tương tự
-
54.618
54.328
26.467
SA.51340
Cốt thép trong các kết cấu bê tông
-
49.946
46.567
23.353

SA.51400 - VỆ SINH MẶT ĐƯỜNG, SÂN BÃI PHỤC VỤ SỬA CHỮA.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, thu gom phế thải và vận chuyển trong phạm vi 100m, vệ sinh mặt đường đảm bảo yêu cầu quy định.


Đơn vị tính : đ/100m²


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa:
SA.51410
Quét nước mặt đường, sân bãi
100m²
28.153
SA.51420
Quét dọn đất mặt đường, sân bãi
-
91.498
SA.51430
Rửa mặt đường, sân bãi bằng máy
-
28.153
34.690

SA.51500 - VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ CÔNG TÁC SỬA CHỮA.


Thành phần công việc:


Vét rãnh dọc, thoát nước, gom rác, đất vận chuyển đi nơi khác trong phạm vi 100m


Đơn vị tính : đ/m


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SA.51510
Vét rãnh thoát nước
m
4.636

PHẦN II


CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU, NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC


SB.10000 - CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU XÂY ĐÁ, GẠCH


Yêu cầu kỹ thuật:


- Xây trên tường cũ phải cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt tường xây,


tưới nước trước khi xây.


- Chỉ dùng gạch cũ để xây khi gạch thu hồi còn đảm bảo đúng mác quy định.


- Gạch khô phải làm ẩm trước khi xây, vữa trộn cho ca nào phải dùng trong ca đó.


- Kết cấu xây bằng gạch đá phải đảm bảo đúng theo thiết kế, phù hợp với kết cấu cũ


hiện có.


Hướng dẫn áp dụng


- Khối lượng xây không tính trừ phần lỗ cửa có diện tích 0,04m².


- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.


Thành phần công việc :


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.


- Vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 30m.


- Làm ẩm gạch xây trước khi xây (đối với kết cấu xây bằng các loại gạch).


- Xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc.


- Trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn khi kết thúc công việc.


SB.10000 - XÂY ĐÁ HỘC


SB.11000 - XÂY MÓNG


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây móng bằng đá hộc :
Chiều dày 60cm
SB.11111
- vữa XM mác 50
394.097
282.853
SB.11112
- vữa XM mác 75
-
425.172
282.853
SB.11113
- vữa XM mác 100
-
459.647
282.853
Chiều dày > 60cm
SB.11121
- vữa XM mác 50
394.097
276.021
SB.11122
- vữa XM mác 75
-
425.172
276.021
SB.11123
- vữa XM mác 100
-
459.647
276.021

SB.11200 - XÂY TƯỜNG THẲNG ĐÁ HỘC


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây tường thẳng đá hộc :
+ Chiều dày 60cm
SB.11211
- vữa XM mác 50
394.097
375.771
SB.11212
- vữa XM mác 75
-
425.172
375.771
SB.11213
- vữa XM mác 100
-
459.647
375.771
+ Chiều dày > 60cm
SB.11221
- vữa XM mác 50
394.097
356.641
SB.11222
- vữa XM mác 75
-
425.172
356.641
SB.11223
- vữa XM mác 100
-
459.647
356.641

SB.11300 - XÂY TƯỜNG TRỤ BIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ ĐÁ HỘC


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây tường đá trụ bin, cong nghiêng vặn vỏ đỗ:
+ Chiều dày 60cm
SB.11311
- vữa XM mác 50
394.097
416.764
SB.11312
- vữa XM mác 75
-
425.172
416.764
SB.11313
- vữa XM mác 100
-
459.647
416.764
+ Chiều dày > 60cm
SB.11321
- vữa XM mác 50
394.097
392.168
SB.11322
- vữa XM mác 75
-
425.172
392.168
SB.11323
- vữa XM mác 100
-
459.647
392.168

SB.11400 - XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU ĐÁ HỘC


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây mố cầu đá hộc :
SB.11411
- vữa XM mác 50
394.097
400.367
SB.11412
- vữa XM mác 75
-
425.172
400.367
SB.11413
- vữa XM mác 100
-
459.647
400.367
Xây trụ, cột cầu đá hộc :
SB.11421
- vữa XM mác 50
499.736
699.617
SB.11422
- vữa XM mác 75
-
530.811
699.617
SB.11423
- vữa XM mác 100
-
565.286
699.617
Xây tường cánh, tường đầu cầu đá hộc:
SB.11431
- vữa XM mác 50
394.097
382.603
SB.11432
- vữa XM mác 75
-
425.172
382.603
SB.11433
- vữa XM mác 100
-
459.647
382.603

SB.11500 - XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC ĐÁ HỘC


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây mặt bằng đá hộc :
SB.11511
- vữa XM mác 50
394.097
329.312
SB.11512
- vữa XM mác 75
-
425.172
329.312
SB.11513
- vữa XM mác 100
-
459.647
329.312
Xây mái dốc thẳng đá hộc :
SB.11521
- vữa XM mác 50
394.097
342.976
SB.11522
- vữa XM mác 75
-
425.172
342.976
SB.11523
- vữa XM mác 100
-
459.647
342.976
Xây mái dốc cong đá hộc :
SB.11531
- vữa XM mác 50
401.354
363.473
SB.11532
- vữa XM mác 75
-
432.429
363.473
SB.11533
- vữa XM mác 100
-
466.904
363.473

SB.11600 - XẾP ĐÁ KHAN MẶT BẰNG, MÁI DỐC


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xếp đá khan không chít mạch:
SB.11610
- mặt bằng
267.782
180.370
SB.11620
- mái dốc thẳng
-
267.782
210.432
SB.11630
- mái dốc cong
-
280.523
297.884
Xếp đá khan có chít mạch:
+ Mặt bằng
SB.11641
- vữa XM mác 50
287.959
240.493
SB.11642
- vữa XM mác 75
-
292.902
240.493
SB.11643
- vữa XM mác 100
-
298.386
240.493
+ Mái dốc thẳng
SB.11651
- vữa XM mác 50
287.959
263.723
SB.11652
- vữa XM mác 75
-
292.902
263.723
SB.11653
- vữa XM mác 100
-
298.386
263.723
+ Mái dốc cong
SB.11661
- vữa XM mác 50
299.427
263.723
SB.11662
- vữa XM mác 75
-
304.370
263.723
SB.11663
- vữa XM mác 100
-
309.854
263.723

SB.11700 - XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC ĐÁ HỘC


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây cống đá hộc:
SB.11711
- vữa XM mác 50
394.097
520.614
SB.11712
- vữa XM mác 75
-
425.172
520.614
SB.11713
- vữa XM mác 100
-
459.647
520.614
Xây kết cấu phức tạp khác đá hộc :
SB.11721
- vữa XM mác 50
398.097
643.593
SB.11722
- vữa XM mác 75
-
429.172
643.593
SB.11723
- vữa XM mác 100
-
463.647
643.593

SB.12000 - XÂY ĐÁ XANH MIẾNG (10x20x30) cm


SB.12100 - XÂY MÓNG


SB.12200 - XÂY TƯỜNG


SB.12300 - XÂY TRỤ ĐỘC LẬP


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Đá xanh miếng 10x20x30 cm
+ Xây móng :
SB.12111
- vữa XM mác 50
411.124
377.137
SB.12112
- vữa XM mác 75
-
422.988
377.137
SB.12113
- vữa XM mác 100
-
436.152
377.137
+ Xây tường :
- Chiều dày 30cm
SB.12211
- vữa XM mác 50
411.124
434.528
SB.12212
- vữa XM mác 75
-
422.988
434.528
SB.12213
- vữa XM mác 100
-
436.152
434.528
- Chiều dày > 30cm
SB.12221
- vữa XM mác 50
404.747
373.038
SB.12222
- vữa XM mác 75
-
418.872
373.038
SB.12223
- vữa XM mác 100
-
434.543
373.038
+ Xây trụ độc lập :
SB.12311
- vữa XM mác 50
437.642
657.258
SB.12312
- vữa XM mác 75
-
456.005
657.258
SB.12313
- vữa XM mác 100
-
476.377
657.258

SB.13000 - XÂY ĐÁ CHẺ (10x10x20) cm


SB.13100 - XÂY MÓNG


SB.13200 - XÂY TƯỜNG


SB.13300 - XÂY TRỤ ĐỘC LẬP


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Xây móng đá chẻ 10x10x20
SB.13111
- vữa XM mác 50
919.153
425.866
SB.13112
- vữa XM mác 75
-
941.047
425.866
SB.13113
- vữa XM mác 100
-
965.337
425.866
+ Xây tường đá chẻ 10x10x20
- Chiều dày 30cm
SB.13211
- vữa XM mác 50
922.035
483.029
SB.13212
- vữa XM mác 75
-
944.635
483.029
SB.13213
- vữa XM mác 100
-
969.708
483.029
- Chiều dày > 30cm
SB.13221
- vữa XM mác 50
881.353
425.866
SB.13222
- vữa XM mác 75
-
903.247
425.866
SB.13223
- vữa XM mác 100
-
927.537
425.866
+ Xây trụ độc lập đá chẻ 10x10x20 cm
SB.13311
- vữa XM mác 50
884.235
687.387
SB.13312
- vữa XM mác 75
-
906.835
687.387
SB.13313
- vữa XM mác 100
-
931.908
687.387

SB.13400 - XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25) cm


SB.13500 - XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25) cm


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Xây móng đá chẻ 20x20x25
SB.13411
- vữa XM mác 50
266.516
278.671
SB.13412
- vữa XM mác 75
-
286.996
278.671
SB.13413
- vữa XM mác 100
-
309.719
278.671
+ Xây tường đá chẻ 20x20x25
- Chiều dày 30cm
SB.13511
- vữa XM mác 50
277.126
321.543
SB.13512
- vữa XM mác 75
-
299.020
321.543
SB.13513
- vữa XM mác 100
-
323.310
321.543
- Chiều dày > 30cm
SB.13521
- vữa XM mác 50
266.516
300.107
SB.13522
- vữa XM mác 75
-
286.996
300.107
SB.13523
- vữa XM mác 100
-
309.719
300.107

SB.13600 - XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25) cm


SB.13700 - XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25) cm


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Xây móng đá chẻ 15x20x25
SB.13611
- vữa XM mác 50
308.471
278.671
SB.13612
- vữa XM mác 75
-
329.658
278.671
SB.13613
- vữa XM mác 100
-
353.164
278.671
+ Xây tường đá chẻ 15x20x25
- Chiều dày 30cm
SB.13711
- vữa XM mác 50
313.353
290.103
SB.13712
- vữa XM mác 75
-
335.247
290.103
SB.13713
- vữa XM mác 100
-
359.537
290.103
- Chiều dày > 30cm
SB.13721
- vữa XM mác 50
308.471
300.107
SB.13722
- vữa XM mác 75
-
329.658
300.107
SB.13723
- vữa XM mác 100
-
353.164
300.107

XÂY GẠCH


SB.14000 - XÂY GẠCH CHỈ (6,5x10,5x22)cm


SB.14100 - XÂY MÓNG


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây móng gạch 6,5x10,5x22
- Chiều dày 33cm
SB.14111
- vữa XM mác 50
476.949
270.555
SB.14112
- vữa XM mác 75
-
501.593
270.555
SB.14113
- vữa XM mác 100
-
526.681
270.555
- Chiều dày > 33cm
SB.14121
- vữa XM mác 50
471.802
215.898
SB.14122
- vữa XM mác 75
-
497.241
215.898
SB.14123
- vữa XM mác 100
-
523.140
215.898

SB.14200 - XÂY TƯỜNG THẲNG


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm :
- Chiều dày 11cm
SB.14211
- vữa XM mác 50
523.466
375.771
SB.14212
- vữa XM mác 75
-
543.340
375.771
SB.14213
- vữa XM mác 100
-
563.573
375.771
- Chiều dày 33cm
SB.14221
- vữa XM mác 50
476.949
326.579
SB.14222
- vữa XM mác 75
-
501.593
326.579
SB.14223
- vữa XM mác 100
-
526.681
326.579
- Chiều dày > 33cm
SB.14231
- vữa XM mác 50
471.802
312.915
SB.14232
- vữa XM mác 75
-
497.241
312.915
SB.14233
- vữa XM mác 100
-
523.140
312.915

SB.14300 - XÂY CỘT, TRỤ


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm :
SB.14311
- vữa XM mác 50
471.802
526.079
SB.14312
- vữa XM mác 75
-
497.241
526.079
SB.14313
- vữa XM mác 100
-
523.140
526.079

SB.14400 - XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ gạch chỉ 6,5x10,5x22
- Chiều dày 33cm
SB.14411
- vữa XM mác 50
473.934
471.586
SB.14412
- vữa XM mác 75
-
497.783
471.586
SB.14413
- vữa XM mác 100
-
522.063
471.586
- Chiều dày > 33cm
SB.14421
- vữa XM mác 50
471.802
437.144
SB.14422
- vữa XM mác 75
-
497.241
437.144
SB.14423
- vữa XM mác 100
-
523.140
437.144

SB.14500 - XÂY CỐNG


SB.14600 - XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây cống gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm :
+ Xây cống cuốn cong
SB.14511
- vữa XM mác 50
470.920
700.984
SB.14512
- vữa XM mác 75
-
493.974
700.984
SB.14513
- vữa XM mác 100
-
517.445
700.984

Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Xây cống thành vòm cong
SB.14521
- vữa XM mác 50
480.734
819.864
SB.14522
- vữa XM mác 75
-
504.583
819.864
SB.14523
- vữa XM mác 100
-
528.863
819.864
+ Xây các bộ phận , kết cấu phức tạp khác :
SB.14611
- vữa XM mác 50
486.560
606.699
SB.14612
- vữa XM mác 75
-
509.614
606.699
SB.14613
- vữa XM mác 100
-
533.085
606.699

SB.15000 - XÂY GẠCH THẺ (5x10x20) cm


SB.15100 - XÂY MÓNG


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây móng gạch thẻ 5x10x20
- Chiều dày 30cm
SB.15111
- vữa XM mác 50
632.929
245.959
SB.15112
- vữa XM mác 75
-
657.573
245.959
- Chiều dày > 30cm
SB.15121
- vữa XM mác 50
616.442
224.096
SB.15122
- vữa XM mác 75
-
641.881
224.096
.

SB.15200 - XÂY TƯỜNG THẲNG


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây tường gạch thẻ 5x10x20
- Chiều dày 10cm
SB.15211
- vữa XM mác 50
631.509
364.839
SB.15212
- vữa XM mác 75
-
652.179
364.839

Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
- Chiều dày 30cm
SB.15221
- vữa XM mác 50
632.929
300.617
SB.15222
- vữa XM mác 75
-
657.573
300.617
- Chiều dày > 30cm
SB.15231
- vữa XM mác 50
616.442
273.288
SB.15232
- vữa XM mác 75
-
641.881
273.288

SB.15300 - XÂY CỘT TRỤ


SB.15400 - XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây cột, trụ gạch thẻ 5x10x20
SB.15311
- vữa XM mác 50
616.442
576.638
SB.15312
- vữa XM mác 75
-
641.881
576.638
Xây các kết cấu phức tạp
SB.15411
- vữa XM mác 50
640.079
588.936
SB.15412
- vữa XM mác 75
-
664.723
588.936

SB.16000 - XÂY GẠCH THẺ (4x8x19) cm


SB.16100 - XÂY MÓNG


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây móng gạch thẻ 4x8x19cm
- Chiều dày 30cm
SB.16111
- vữa XM mác 50
810.546
385.336
SB.16112
- vữa XM mác 75
-
838.371
385.336
- Chiều dày > 30cm
SB.16121
- vữa XM mác 50
795.240
341.610
SB.16122
- vữa XM mác 75
-
823.859
341.610

SB.16200 - XÂY TƯỜNG THẲNG


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây tường gạch thẻ 4x8x19
- Chiều dày 10cm
SB.16211
- vữa XM mác 50
859.959
534.278
SB.16212
- vữa XM mác 75
-
876.653
534.278
- Chiều dày 30cm
SB.16221
- vữa XM mác 50
775.028
475.521
SB.16222
- vữa XM mác 75
-
802.056
475.521
- Chiều dày > 30cm
SB.16231
- vữa XM mác 50
765.099
455.025
SB.16232
- vữa XM mác 75
-
793.718
455.025

SB.16300 - XÂY CỘT TRỤ


SB.16400 - XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19cm
SB.16311
- vữa XM mác 50
736.022
789.802
SB.16312
- vữa XM mác 75
-
763.050
789.802
Xây các kết cấu phức tạp gạch thẻ 4x8x19cm
SB.16411
- vữa XM mác 50
763.857
800.734
SB.16412
- vữa XM mác 75
-
791.682
800.734

SB.16500 - XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10x10x20)cm


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây tường gạch ống 10x10x20
- Chiều dày 10cm
SB.16511
- vữa XM mác 50
368.502
334.778
SB.16512
- vữa XM mác 75
-
381.221
334.778
- Chiều dày 30cm
SB.16521
- vữa XM mác 50
364.714
273.288
SB.16522
- vữa XM mác 75
-
378.229
273.288
- Chiều dày > 30cm
SB.16531
- vữa XM mác 50
360.929
222.730
SB.16532
- vữa XM mác 75
-
375.238
222.730

SB.16600 - XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8x8x19)cm


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây tường gạch ống 8x8x19
- Chiều dày 10cm
SB.16611
- vữa XM mác 50
464.343
385.336
SB.16612
- vữa XM mác 75
-
477.858
385.336
- Chiều dày 30cm
SB.16621
- vữa XM mác 50
459.319
336.144
SB.16622
- vữa XM mác 75
-
476.808
336.144
- Chiều dày > 30cm
SB.16631
- vữa XM mác 50
449.566
291.052
SB.16632
- vữa XM mác 75
-
471.030
291.052

SB.16700 - XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x15x22) cm


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22cm:
- Chiều dày 10cm
SB.16711
- vữa XM mác 50
392.649
317.014
SB.16712
- vữa XM mác 75
-
406.958
317.014
- Chiều dày > 10cm
SB.16721
- vữa XM mác 50
382.462
274.654
SB.16722
- vữa XM mác 75
-
397.566
274.654

SB.16800 - XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x13,5x22) cm


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm
- Chiều dày 10cm
SB.16811
- vữa XM mác 50
386.734
317.014
SB.16812
- vữa XM mác 75
-
400.249
317.014
- Chiều dày > 10cm
SB.16821
- vữa XM mác 50
379.849
274.654
SB.16822
- vữa XM mác 75
-
394.158
274.654

SB.16900 - XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5x13x20) cm


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm
- Chiều dày 10cm
SB.16911
- vữa XM mác 50
458.249
321.113
SB.16912
- vữa XM mác 75
-
472.558
321.113
- Chiều dày > 10cm
SB.16921
- vữa XM mác 50
447.262
288.319
SB.16922
- vữa XM mác 75
-
462.366
288.319

SB.17000 - XÂY GẠCH BÊ TÔNG RỖNG, GẠCH SILICÁT


SB.17100 - XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20x20x40) cm


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây tường gạch 20x20x40cm
- Chiều dày 30cm
SB.17111
- vữa XM mác 50
156.410
255.524
SB.17112
- vữa XM mác 75
-
162.770
255.524
- Chiều dày > 30cm
SB.17121
- vữa XM mác 50
159.473
226.829
SB.17122
- vữa XM mác 75
-
169.410
226.829

SB.17200 - XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x20x40) cm


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây tường gạch 15x20x40cm
- Chiều dày 30cm
SB.17211
- vữa XM mác 50
166.910
301.983
SB.17212
- vữa XM mác 75
-
173.270
301.983
- Chiều dày > 30cm
SB.17221
- vữa XM mác 50
174.384
280.120
SB.17222
- vữa XM mác 75
-
184.957
280.120

SB.17300 - XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x20x40) cm


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây tường gạch 10x20x40cm
- Chiều dày 30cm
SB.17311
- vữa XM mác 50
220.314
301.983
SB.17312
- vữa XM mác 75
-
226.912
301.983
- Chiều dày > 30cm
SB.17321
- vữa XM mác 50
223.630
280.120
SB.17322
- vữa XM mác 75
-
231.103
280.120

SB.17400 - XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x20x30) cm


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây tường gạch 15x20x30cm
- Chiều dày 30cm
SB.17411
- vữa XM mác 50
246.214
255.524
SB.17412
- vữa XM mác 75
-
252.812
255.524
- Chiều dày > 30cm
SB.17421
- vữa XM mác 50
266.407
247.326
SB.17422
- vữa XM mác 75
-
278.332
247.326

SB.17500 - XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5x12x25) cm


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm
- Chiều dày 11cm
SB.17511
- vữa XM mác 50
680.849
535.644
SB.17512
- vữa XM mác 75
-
695.158
535.644
- Chiều dày 33cm
SB.17521
- vữa XM mác 50
648.587
505.583
SB.17522
- vữa XM mác 75
-
670.846
505.583
- Chiều dày > 33cm
SB.17531
- vữa XM mác 50
647.229
307.449
SB.17532
- vữa XM mác 75
-
671.873
307.449

SB.17600 - XÂY TƯỜNG GẠCH THÔNG GIÓ


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.17610
Xây tường gạch thông gió 20x20 cm
137.666
116.147
SB.17620
Xây tường gạch thông gió 30x30 cm
-
86.785
128.445

SB.17700 - XÂY LẠI LỚP GẠCH CHỊU LỬA TRONG ỐNG KHÓI


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ hệ giáo, trộn vữa gia công gạch chịu lửa, xây lại gạch chịu lửa vào kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu lên cao, xuống sâu bằng thủ công, palăng xích, tời điện. (vật liệu làm giàn giáo xây đã tính bằng tỉ lệ % trong định mức)


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
N. công
Máy
SB.17710
Xây lại lớp gạch chịu lửa trong ống khói
tấn
1.934.100
1.769.531
586.263

SB.17800 - XÂY LẠI LỚP GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
N.công
Máy
Xây lại gạch chịu lửa trong các kết cấu thép:
SB.17810
Xây thân xiclon
tấn
1.908.900
1.676.398
968.336
SB.17820
Xây trong phễu, trong ống thép
-
1.905.360
2.328.330
908.146
SB.17830
Xây trong côn, cút thép
-
1.976.760
2.716.385
908.146

SB.17900 - XÂY LẠI GẠCH CHỊU LỬA LÒ NUNG


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây lại gạch chịu lửa lò nung:
SB.17910
Xây tường lò
tấn
1.788.900
1.396.998
266.581
SB.17920
Xây vòm lò
-
1.728.600
1.629.831
283.156
SB.17930
Xây đáy lò
-
1.788.900
1.303.865
183.709
SB.17940
Xây đường khói
-
1.724.580
1.769.531
247.868

SB.20000 - CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG


Đơn giá dự toán công tác sửa chữa các kết cấu bê tông bao gồm ba nhóm công tác :


- Công tác đổ bê tông gia cố các kết cấu công trình.


- Công tác gia công, lắp dựng cốt thép.


- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.


SB.21000 - CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG gia cố các kết cấu công trình.


Yêu cầu kỹ thuật :


- Khi trộn bê tông phải cân đong vật liệu, nước theo đúng định mức cấp phối vật liệu đã quy định.


- Khi đổ bê tông các kết cấu phải san bằng trước khi đầm, bê tông đổ thành từng lớp và phải đầm kỹ, tránh hiện tượng đông đặc, rỗ, phân tầng, đầm đến khi nổi nước xi măng thì thôi. Chiều dày mỗi lớp đổ không vượt quá 30cm.


- Không được đổ bê tông từ độ cao > 1,5m. nếu đổ bê tông ở độ cao > 1,5m thì phải đổ bằng máng.


- Khi vận chuyển bê tông không để rơi vãi, mất nước, phân tầng. Nếu trường hợp bị phân tầng thì khi vận chuyển đến nơi đổ phải trộn lại trước khi đổ vữa bê tông vào kết cấu.


- Khi đổ bê tông tiếp lên kết cấu bê tông cũ thì trước khi đổ phải đục mặt bê tông giáp lai, dùng bàn chải và nước rửa sạch, tưới nước xi măng lên bề mặt bê tông cũ.


Hướng dẫn sử dụng :


- công tác gia công lắp dựng cốt thép, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính riêng.


- Đối với các kết cấu bê tông cần phải sử dụng giàn giáo để phục vụ thi công thì công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.


Thành phần công việc :


- Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


SB.21100 - BÊ TÔNG LÓT MÓNG, MÓNG, NỀN , BỆ MÁY


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+Bê tông lót móng đá 4x6
SB.21111
- vữa mác 100
492.778
447.742
SB.21112
- vữa mác 150
-
539.291
447.742
+ Bê tông móng đá 1x2
Chiều rộng 250cm
SB.21121
- vữa mác 150
624.225
419.924
SB.21122
- vữa mác 200
-
679.417
419.924
SB.21123
- vữa mác 250
-
732.614
419.924
SB.21124
- vữa mác 300
-
787.384
419.924
Chiều rộng > 250cm
SB.21125
- vữa mác 150
710.134
551.067
SB.21126
- vữa mác 200
-
765.326
551.067
SB.21127
- vữa mác 250
-
818.523
551.067
SB.21128
- vữa mác 300
-
873.293
551.067
+ Bê tông móng đá 2x4
Chiều rộng 250cm
SB.21131
- vữa mác 150
587.110
419.924
SB.21132
- vữa mác 200
-
639.284
419.924
SB.21133
- vữa mác 250
-
689.321
419.924
SB.21134
- vữa mác 300
-
741.210
419.924
Chiều rộng > 250cm
SB.21135
- vữa mác 150
673.019
551.067
SB.21136
- vữa mác 200
-
725.193
551.067
SB.21137
- vữa mác 250
-
775.230
551.067
SB.21138
- vữa mác 300
-
827.119
551.067
Bê tông nền đá 1x2
SB.21141
- vữa mác 150
624.225
392.105
SB.21142
- vữa mác 200
-
679.417
392.105
SB.21143
- vữa mác 250
-
732.614
392.105
SB.21144
- vữa mác 300
-
787.384
392.105

Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Bê tông nền đá 2x4
SB.21145
- vữa mác 150
587.110
392.105
SB.21146
- vữa mác 200
-
639.284
392.105
SB.21147
- vữa mác 250
-
689.321
392.105
SB.21148
- vữa mác 300
-
741.210
392.105
+ Bê tông bệ máy
Bê tông bệ máy đá 1x2
SB.21151
- vữa mác 150
624.225
470.261
SB.21152
- vữa mác 200
-
679.417
470.261
SB.21153
- vữa mác 250
-
732.614
470.261
SB.21154
- vữa mác 300
-
787.384
470.261
Bê tông bệ máy đá 2x4
SB.21155
- vữa mác 150
587.110
470.261
SB.21156
- vữa mác 200
-
639.284
470.261
SB.21157
- vữa mác 250
-
689.321
470.261
SB.21158
- vữa mác 300
-
741.210
470.261

SB.21200 - BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Bê tông tường đá 1x2
Chiều dày 45cm
SB.21211
- vữa mác 150
904.862
930.546
SB.21212
- vữa mác 200
-
960.054
930.546
SB.21213
- vữa mác 250
-
1.013.251
930.546
SB.21214
- vữa mác 300
-
1.068.021
930.546
Chiều dày > 45cm
SB.21221
- vữa mác 150
796.043
830.796
SB.21222
- vữa mác 200
-
851.235
830.796
SB.21223
- vữa mác 250
-
904.432
830.796
SB.21224
- vữa mác 300
-
959.202
830.796

Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Bê tông tường đá 2x4
Chiều dày 45cm
SB.21215
- vữa mác 150
867.746
930.546
SB.21216
- vữa mác 200
-
919.921
930.546
SB.21217
- vữa mác 250
-
969.957
930.546
SB.21218
- vữa mác 300
-
1.021.846
930.546
Chiều dày > 45cm
SB.21225
- vữa mác 150
758.927
830.796
SB.21226
- vữa mác 200
-
811.102
830.796
SB.21227
- vữa mác 250
-
861.139
830.796
SB.21228
- vữa mác 300
-
913.027
830.796
+ Bê tông cột đá 1x2
Tiết diện cột 0,1m2
SB.21231
- vữa mác 150
767.407
1.117.748
SB.21232
- vữa mác 200
-
822.599
1.117.748
SB.21233
- vữa mác 250
-
875.797
1.117.748
SB.21234
- vữa mác 300
-
930.567
1.117.748
Tiết diện cột > 0,1m2
SB.21241
- vữa mác 150
738.770
1.056.258
SB.21242
- vữa mác 200
-
793.963
1.056.258
SB.21243
- vữa mác 250
-
847.160
1.056.258
SB.21244
- vữa mác 300
-
901.930
1.056.258
+ Bê tông cột đá 2x4
Tiết diện cột 0,1m2
SB.21235
- vữa mác 150
730.292
1.117.748
SB.21236
- vữa mác 200
-
782.466
1.117.748
SB.21237
- vữa mác 250
-
832.503
1.117.748
SB.21238
- vữa mác 300
-
884.392
1.117.748
Tiết diện cột > 0,1m2
SB.21245
- vữa mác 150
701.655
1.056.258
SB.21246
- vữa mác 200
-
753.830
1.056.258
SB.21247
- vữa mác 250
-
803.866
1.056.258
SB.21248
- vữa mác 300
-
855.755
1.056.258

SB.21300 - BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG, BÊ TÔNG SÀN MÁI.


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2
Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2
SB.21311
- vữa mác 150
624.225
549.309
SB.21312
- vữa mác 200
-
679.417
549.309
SB.21313
- vữa mác 250
-
732.614
549.309
SB.21314
- vữa mác 300
-
787.384
549.309
Bê tông sàn mái đá 1x2
SB.21321
- vữa mác 150
624.225
426.329
SB.21322
- vữa mác 200
-
679.417
426.329
SB.21323
- vữa mác 250
-
732.614
426.329
SB.21324
- vữa mác 300
-
787.384
426.329

SB.21400 - BÊ TÔNG LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG, BÊ TÔNG CẦU THANG


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2
SB.21411
- vữa mác 150
624.225
732.412
SB.21412
- vữa mác 200
-
679.417
732.412
SB.21413
- vữa mác 250
-
732.614
732.412
SB.21414
- vữa mác 300
-
787.384
732.412
Bê tông cầu thang đá 1x2
SB.21421
- vữa mác 150
624.225
915.515
SB.21422
- vữa mác 200
-
679.417
915.515
SB.21423
- vữa mác 250
-
732.614
915.515
SB.21424
- vữa mác 300
-
787.384
915.515

SB.21500 -BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Bê tông mặt đường đá 1x2
Chiều dày mặt đường 25cm
SB.21511
- vữa mác 150
670.967
417.059
SB.21512
- vữa mác 200
-
726.159
417.059
SB.21513
- vữa mác 250
-
779.356
417.059
SB.21514
- vữa mác 300
-
834.126
417.059
Chiều dày mặt đường > 25cm
SB.21521
- vữa mác 150
675.654
378.856
SB.21522
- vữa mác 200
-
730.846
378.856
SB.21523
- vữa mác 250
-
784.043
378.856
SB.21524
- vữa mác 300
-
838.813
378.856
+ Bê tông mặt đường đá 2x4
Chiều dày mặt đường 25cm
SB.21515
- vữa mác 150
633.851
417.059
SB.21516
- vữa mác 200
-
686.026
417.059
SB.21517
- vữa mác 250
-
736.063
417.059
SB.21518
- vữa mác 300
-
787.951
417.059
Chiều dày mặt đường > 25cm
SB.21525
- vữa mác 150
638.539
378.856
SB.21526
- vữa mác 200
-
690.713
378.856
SB.21527
- vữa mác 250
-
740.750
378.856
SB.21528
- vữa mác 300
-
792.639
378.856

SB.21600- BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BTmái bờ kênh mương đá 1x2
SB.21601
- vữa mác 150
624.225
508.000
SB.21602
- vữa mác 200
-
679.417
508.000
SB.21603
- vữa mác 250
-
732.614
508.000
SB.21604
- vữa mác 300
-
787.384
508.000

SB.21700 - BÊ TÔNG GIA CỐ MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU BÊ TÔNG


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Bê tông gia cố móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu bê tông:
- Bê tông đá 1x2:
+ Bê tông móng,mố,trụ trên cạn
SB.21711
- vữa mác 150
624.225
656.794
145.336
SB.21712
- vữa mác 200
-
679.417
656.794
145.336
SB.21713
- vữa mác 250
-
732.614
656.794
145.336
SB.21714
- vữa mác 300
-
787.384
656.794
145.336
+ Bê tông móng, mố, trụ dưới nước
SB.21721
- vữa mác 150
624.225
787.551
586.624
SB.21722
- vữa mác 200
-
679.417
787.551
586.624
SB.21723
- vữa mác 250
-
732.614
787.551
586.624
SB.21724
- vữa mác 300
-
787.384
787.551
586.624
+ Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn
SB.21731
- vữa mác 150
624.225
1.233.930
145.336
SB.21732
- vữa mác 200
-
679.417
1.233.930
145.336
SB.21733
- vữa mác 250
-
732.614
1.233.930
145.336
SB.21734
- vữa mác 300
-
787.384
1.233.930
145.336
+ Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước
SB.21741
- vữa mác 150
624.225
1.478.913
586.624
SB.21742
- vữa mác 200
-
679.417
1.478.913
586.624
SB.21743
- vữa mác 250
-
732.614
1.478.913
586.624
SB.21744
- vữa mác 300
-
787.384
1.478.913
586.624

SB.21800 - PHUN GIA CỐ BÊ TÔNG VÀO BỀ MẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG BẰNG MÁY PHUN ÁP LỰC


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, trộn bê tông bằng máy trộn, chuyển bê tông khô vào máy phun, phun ép bê tông áp lực cao vào bề mặt cấu kiện cần gia cố.


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Phun bê tông đá 1x2 bằng máy phun áp lực, chiều dày 5cm :
+ Phun từ dưới lên
SB.21811
- vữa mác 150
37.369
41.813
138.476
SB.21812
- vữa mác 200
-
40.674
41.813
138.476
SB.21813
- vữa mác 250
-
43.857
41.813
138.476
SB.21814
- vữa mác 300
-
47.136
41.813
138.476
+ Phun ngang
SB.21821
- vữa mác 150
37.369
36.211
98.911
SB.21822
- vữa mác 200
-
40.674
36.211
98.911
SB.21823
- vữa mác 250
-
43.857
36.211
98.911
SB.21824
- vữa mác 300
-
47.136
36.211
98.911
+ Phun gia cố xilô
SB.21831
- vữa mác 150
37.369
61.490
157.381
SB.21832
- vữa mác 200
-
40.674
61.490
157.381
SB.21833
- vữa mác 250
-
43.857
61.490
157.381
SB.21834
- vữa mác 300
-
47.136
61.490
157.381

SB.21900 - CÔNG TÁC SẢN XUẤT LẮP ĐẶT CỐT THÉP


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, kéo thẳng thép, nắn uốn, buộc bằng thủ công theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


SB.21910 - CỐT THÉP MÓNG


Đơn vị tính : đ/100kg


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Cốt thép móng :
SB.21911
- đường kính 10mm
100kg
1.458.183
333.411
SB.21912
- đường kính 18mm
-
1.537.920
284.220
SB.21913
- đường kính > 18mm
-
1.537.920
226.829

SB.21920 - CỐT THÉP BỆ MÁY


Đơn vị tính : đ/100kg


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Cốt thép bệ máy :
SB.21921
- đường kính 10mm
100kg
1.458.183
348.442
SB.21922
- đường kính 18mm
-
1.537.920
315.648
SB.21923
- đường kính > 18mm
-
1.537.920
286.952

SB.21930 - CỐT THÉP TƯỜNG


Đơn vị tính : đ/100kg


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Cốt thép tường
SB.21931
- đường kính 10mm
100kg
1.458.183
389.157
SB.21932
- đường kính 18mm
-
1.537.920
304.279
SB.21933
- đường kính > 18mm
-
1.537.920
240.220

SB.21940 - CỐT THÉP CỘT


Đơn vị tính : đ/100kg


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Cốt thép cột:
SB.21941
- đường kính 10mm
100kg
1.458.183
427.592
SB.21942
- đường kính 18mm
-
1.537.920
334.707
SB.21943
- đường kính > 18mm
-
1.537.920
291.468

SB.21950 - CỐT THÉP XÀ DẦM, GIẰNG


Đơn vị tính : đ/100kg


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Cốt thép xà dầm, giằng :
SB.21951
- đường kính 10mm
100kg
1.458.183
594.145
SB.21952
- đường kính 18mm
-
1.537.920
326.700
SB.21953
- đường kính > 18mm
-
1.537.920
251.431

SB.21960 - CỐT THÉP LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG


Đơn vị tính : đ/100kg


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng
SB.21961
- đường kính 10mm
100kg
1.458.183
570.123
SB.21962
- đường kính > 10mm
-
1.523.368
518.876

SB.21970 - CỐT THÉP SÀN MÁI


Đơn vị tính : đ/100kg


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Cốt thép sàn mái :
SB.21971
- đường kính 10mm
100kg
1.458.183
375.771
SB.21972
- đường kính > 10mm
-
1.523.368
341.610

SB.21980 - CỐT THÉP CẦU THANG


Đơn vị tính : đ/100kg


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Cốt thép cầu thang :
SB.21981
- đường kính 10mm
100kg
1.458.183
571.725
SB.21982
- đường kính 18mm
-
1.537.920
520.478
SB.21983
- đường kính > 18mm
-
1.537.920
472.434

SB.22010 - CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN


Đơn vị tính : đ/100kg


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn :
SB.22011
- đường kính 10mm
100kg
1.458.183
431.386
32.624
SB.22012
- đường kính 18mm
-
1.536.722
299.264
64.615
SB.22013
- đường kính > 18mm
-
1.537.309
251.509
69.205

SB.22020 - CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính : đ/100kg


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước :
SB.22021
- đường kính 10mm
100kg
1.458.183
534.855
51.900
SB.22022
- đường kính 18mm
-
1.536.722
372.488
86.221
SB.22023
- đường kính > 18mm
-
1.537.309
310.407
90.811

SB.23000 - CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN CHO BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ


Yêu cầu kỹ thuật:


- Ván khuôn cho công tác bê tông đổ tại chỗ phải bảo đảm chịu được trọng lượng, áp lực, các tải trọng di động trong quá trình đổ bê tông.


- Đảm bảo đúng hình dáng, kích thước, vị trí của kết cấu theo bản vẽ thiết kế.


- Đảm bảo vững chắc, kín khít, không biến hình và mất nước xi măng khi đổ bê tông.


Hướng dẫn sử dụng:


- gỗ chống trong đơn giá ván khuôn tính theo loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn và phương thức chống từng loại kết cấu trong định mức sử dụng vật tư hiện hành.


- Gỗ ván trong đơn giá là loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn quy định trong định mức sử dụng vật tư hiện hành.


- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính cho 1m² diện tích mặt bê tông từng loại kết cấu cần sử dụng ván khuôn.


- Nếu trên bề mặt kết cấu bê tông có diện tích chỗ rỗng 0,5m² sẽ không trừ đi diện tích ván khuôn và không được tính thêm ván khuôn cho bề mặt thành, gờ xung quanh chỗ rỗng.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.


- Chọn gỗ ván, nẹp, đinh … mang đến nơi sản xuất và lắp dựng.


- Cưa, rọc, cắt, nối gỗ ván. Khoan bắt vít bu lông (nếu có) đóng nẹp, ghép ván thành tấm theo đúng yêu cầu.


- Lắp đặt ván khuôn, văng chống vững chắc theo đúng vị trí, kích thước thiết kế.


- Kiểm tra và điều chỉnh.


- Trám, chèn khe hở.


- Tháo dỡ, xếp gọn ván khuôn.


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


sb.23100 - VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ MÓNG DÀI, BỆ MÁY.


sb.23200 - VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ MÓNG CỘT.


sb.23300 - VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ NÚT GIAO GIỮA CỘT VÀ DẦM.


sb.23400 - VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ CỘT, MỐ, TRỤ.


sb.23500 - VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ XÀ, DẦM, GIẰNG.


sb.23600 - VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ TƯỜNG.


sb.23700 - VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN.


sb.23800 - VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ CẦU THANG.


Đơn vị tính : đ/1m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Ván khuôn gỗgia cố móng :
SB.23110
- móng dài, bệ máy
92.442
20.497
+ Ván khuôn gỗ gia cố móng cột
SB.23210
- móng cột
92.278
58.620
+ Ván khuôn gỗ gia cố
SB.23310
- Ván khuôn nút giao giũa cột và dầm :
162.333
142.781
+ Ván khuôn cột, mố, trụ :
SB.23410
- cột, mố, trụ tròn, elíp
113.561
130.758
SB.23420
- cột, mố, trụ vuông, chữ nhật
-
98.338
52.604
+ Ván khuôn gỗ gia cố
SB.23510
- Ván khuôn xà dầm, giằng
125.793
57.112
+ Ván khuôn tường :
SB.23610
- chiều dày 45 cm
92.641
46.592
SB.23620
- chiều dày > 45 cm
-
99.658
54.107
+ Ván khuôn gỗ gia cố:
SB.23710
- Sàn mái
104.612
45.089
SB.23720
-Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
-
104.612
46.592
+ Ván khuôn gỗ gia cố:
SB.23810
- Ván khuôn cầu thang
148.808
75.148

SB.23900 – LÀM TƯỜNG CHẮN ĐẤT BẰNG GỖ


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, đóng cọc gỗ, ghép ván làm tường chắn, chống đỡ tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn lao động. Dọn vệ sinh, vận chuyển phế liệu ra khỏi phạm vi công trình.


Đơn vị tính : đ/1m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.23910
Làm tường chắn đất bằng gỗ
368.693
129.156

sb.30000 – công tác gia cố kết cấu thép


sb.31000 – gia công kết cấu thép để gia cố.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị giằng chống các cấu kiện cũ, gia công chế tạo và lắp ráp cấu kiện mới vào vị trí gia cố. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động, sản xuất của dây chuyền đang hoạt động. Dọn vệ sinh, vận chuyển vật iệu trong phạm vi 30m.


sb.31100 – gia công CỘT, GIẰNG CỘT BẰNG thép để gia cố.


sb.31200 – gia công DẦM thép TỔ HỢP để gia cố.


sb.31300 – HÀN LẠI BẢN MÃ TAI CỘT để gia cố.


sb.31400 – gia công DẦM BẰNG thép HÌNH (I,H) để gia cố.


sb.31500 – gia công LƯỚI thép D4 để gia cố SÀN.


Đơn vị tính : đ/tấn - m²


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.31110
Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố
tấn
16.103.279
6.216.498
1.942.806
SB.31210
Gia công dầm thép để gia cố
-
16.763.814
8.931.750
2.684.506
SB.31310
Hàn lại bản mãi tai cột để gia cố
-
194.620
457.306
1.160.072
SB.31410
Gia công dầm thép hình để gia cố
-
16.975.754
578.777
1.822.477
SB.31510
Gia công lưới thép D4 để gia cố sàn
35.369
44.301

sb.32000 – công TÁC LẮP ĐẶT kết cấu thép


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, chồng nề trong quá trình lắp dựng. Gia cố các vị trí đặt máy trên sàn thao tác, lắp đặt tháo dỡ máy thi công, hàn dính, hoàn thiện công tác lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu đến vị trí cần gia cố (đơn giá lắp đã tính đến yếu tố an toàn và điều kiện chật hẹp).


sb.32100 – LẮP ĐẶT CỘT thép gia cố CÁC LOẠI.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.32110
Lắp đặt cột thép gia cố các loại
tấn
2.295.773
6.680.949
5.436.811

sb.32200 – LẮP ĐẶT BU LÔNG CÁC LOẠI BẰNG THỦ CÔNG.


Đơn vị tính : đ/cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.32210
Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công
cái
8.146

sb.32300 – GIA CỐ kết cấu thép


Thành phần công việc:


Chuẩn bị gia công các chi tiết kết cấu, hàn các chi tiết sau khi gia công vào các kết cấu thép cũ, hàn dính, hàn hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đục tẩy mối hàn, lắp đặt tháo dỡ hệ chống nền, chống đỡ hệ sàn thao tác. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi các tầng sàn, đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho người và thiết bị đang hoạt động.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Gia cố kết cấu thép:
SB.32310
Chân cột
tấn
14.982.548
4.454.871
1.673.623
SB.32320
Dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực
-
15.933.822
5.316.354
2.132.923
SB.32330
Thân cột
-
15.241.362
4.889.493
1.960.020
SB.32340
Dầm, xà, vì kèo
-
708.190
5.005.910
2.247.974
SB.32350
Sàn thao tác, cầu thang, lan can, và các loại kết cấu khác
-
529.544
4.695.466
1.663.482

SB.40000 - CÔNG TÁC LÀM MÁI


Yêu cầu kỹ thuật:


- Lợp ngói máy phải khớp mộng, xâu lỗ bằng dây thép nhỏ, buộc ngói vào li tô.


- Lợp ngói 75 viên/m2 (ngói vẩy cá) hàng trên phủ 2/3 hàng dưới.


- Lợp fibrô xi măng, tôn múi, tấm nhựa thì móc sắt phải ôm chặt xà gồ, êcu phải đệm bằng rông đen cao su dày 3mm.


Hướng dẩn sử dụng:


- công tác làm bờ nóc, bờ chảy, sắp nóc trên mái bằng gạch, ngói được tính riêng.


- Trường hợp không sử dụng tấm úp nóc khi lợp mái fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa thì không tính lượng hao phí vật liệu để úp nóc đã được định mức và chi phí nhân công được nhân hệ số K = 0,9.


Thành phần công việc:


- tháo dỡ, vận chuyển phụ kiện mái trong phạm vi 30m.


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đưa lên mái.


- Đục lỗ tấm tôn, tấm nhựa, fibrô xi măng, đặt móc sắt.


- Trộn vữa, bắt phụ kiện mái.


- Kiểm tra hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn nơi làm việc.


SB.41100 – THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LạI MÁI NGÓI 22V/m 2


SB.41200 - THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LạI MÁI NGÓI 13V/M 2


Đơn vị tính : đ/1m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Lợp mái ngói 22v/m 2
SB.41110
Đóng litô
39.461
20.007
SB.41120
Lợp mái
-
126.353
21.436
+ Lợp mái ngói 13v/m 2
SB.41210
Đóng litô
27.936
17.149
SB.41220
Lợp mái
-
115.159
18.578

SB.41300 - THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LạI MÁI NGÓI 75V/M 2


SB.41400 - THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LạI MÁI NGÓI ÂM DƯƠNG


Đơn vị tính : đ/1m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Lợp mái ngói 75v/m 2
SB.41310
Đóng litô
70.591
21.436
SB.41320
Lợp mái
-
171.600
32.869
+ Lợp mái ngói âm dương
SB.41410
Đóng litô
74.691
22.865
SB.41420
Lợp mái
-
170.000
32.869

SB.41500 - LỢP THAY THẾ MÁI FIBRÔ XI MĂNG, TẤM TÔN, tấm Tôn NHỰA


Đơn vị tính : đ/1m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Lợp thay thế mái fibrô xi măng, tấm tôn tráng kẽm, tấm tôn nhựa:
SB.41510
Lợp mái fibrô xi măng
27.409
30.011
SB.41520
Lợp mái tôn
109.418
21.436
SB.41530
Lợp mái tôn nhựa
53.434
20.007

SB.42600 – XÂY BỜ NÓC HOẶC CON LƯƠN TRÊN MÁI BẰNG GACH CHỈ


SB.41700 - XÂY BỜ NÓC HOẶC CON LƯƠN TRÊN MÁI BẰNG GACH THẺ


Đơn vị tính : đ/1m


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái :
SB.41610
- bằng gạch chỉ (cả trát)
m
33.588
25.723
SB.41710
- bằng gạch thẻ trát rộng 5cm
-
26.714
18.578
SB.41720
- bằng gạch thẻ trát rộng10 cm
-
45.161
20.007

SB.41800 - XÂY BỜ NÓC BẰNG NGÓI BÒ


SB.41900 - XÂY BỜ CHẢY BẰNG GẠCH CHỈ


Đơn vị tính : đ/1m


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Xây bờ nóc, bờ chảy :
SB.41810
Xây bờ nóc bằng ngói bò
m
14.033
8.574
SB.41910
Xây bờ chảy bằng gạch chỉ
m
19.218
11.433

SB.50000 - CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG


SB.51000 - CÔNG TÁC TRÁT


Yêu cầu kỹ thuật:


- Trước khi trát phải chải, rửa mặt dầm, trần, tường. Dầm, trần bê tông phải được băm nhám trước khi trát. Trát trên kết cấu cũ phải được làm sạch lớp vữa cũ và làm ẩm kết cấu (công tác đục phá lớp vữa cũ tính riêng).


- Mặt trát phải phẳng, nhẵn, không có vết nứt, lồi lõm hoặc giáp lai.


- Vữa phải bám chặt vào tường, khi khô gõ không có tiếng kêu “bồm bộp”.


Hướng dần sử dụng:


- Khi trát các kết cấu của công trình chịu nước và các kết cấu phức tạp khác (như : tường cong, nghiêng vặn vỏ đỗ, trần vòm, cột trụ có rãnh kẻ trang trí … ) thì mức chi phí nhân công của đơn giá tương ứng được nhân với hệ số trong bảng sau đây :


STT
Điều kiện trát
Hệ số
1
Trát các kết cấu của công trình chịu nước ngầm
1,20
2
Trát các kết cấu phức tạp khác
1,30

- Nếu trát tường gạch rỗng 4 6 lỗ thì chi phí vật liệu tăng 10%.


- Nếu trát tường có đánh màu bằng xi măng thì đơn gía vật liệu được nhân với hệ số KVL = 1,05; đơn giá nhân công được nhân với hệ số KNC = 1,10.


- Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát xà dầm, trần bê tông thì đơn giá vật liệu được nhân với hệ số KVL = 1,25; đơn giá nhân công : KNC = 1,20.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc.


- Chải và rửa sạch mặt tường, trần và cạo rỉ cốt thép của kết cấu bị lộ thiên ra ngoài.


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Căng dây, dẫn cốt, đánh mốc.


- Trộn vữa.


- Trát vào kết cấu.


- Kiểm tra lại bề mặt trát và sửa chữa lại các chỗ chưa đạt yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn nơi làm việc


SB.51100 – PHUN B°N VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG GIA CỐ KẾT CẤU BÊ TÔNG; TRÁT VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG VÀO KẾT CẤU BÊ TÔNG.


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.51110
Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu
27.849
5.433
204.935
Trát vữa XM cát vàng:
+ Trát tường, cột
SB.51121
- vữa XM mác 50
7.760
48.119
SB.51122
- vữa XM mác 75
-
9.808
48.119
+ Trát dầm trần
SB.51131
- vữa XM mác 50
7.760
52.775
SB.51132
- vữa XM mác 75
-
9.808
52.775
+ Trát các kết cấu khác
SB.51141
- vữa XM mác 50
7.760
49.671
SB.51142
- vữa XM mác 75
-
9.808
49.671

Ghi chú:


Đơn giá phun bắn vữa xi măng cát vàng gia cố kết cấu bê tông chi phí ứng với chiều dày lớp vữa phun bám ≤ 2cm, trường hợp phun bắn có lớp vữa > 2cm thì chi phí vữa được tính theo chiều dày thực tế; chi phí nhân công và máy được nhân hệ số 1,3 so với đơn giá tương ứng.


SB.51200 - TRÁT SÊ NÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Trát sê nô, mái hắt, lam ngang
+ Trát dày 1cm
SB.51211
- vữa XM mác 50
3.918
45.731
SB.51212
- vữa XM mác 75
-
4.951
45.731

SB.51300 - TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Trát vẩy tường chống vang :
SB.51311
- Vữa XM mác 50
13.562
61.450
SB.51312
- Vữa XM mác 75
-
17.140
61.450

SB.51400 - TRÁT GRANITÔ GỜ CHỈ, GỜ LỒI, ĐỐ TƯỜNG


Đơn vị tính : đ/m


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm vữa lót :
SB.51411
- Vữa XM mác 50
m
7.139
64.309
SB.51412
- Vữa XM mác 75
-
7.274
64.309

SB.51500 - TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG


SB.51600 - TRÁT GRANITÔ THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM CHE NẮNG


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm vữa lót :
SB.51511
- Vữa XM mác 50
89.962
585.923
SB.51512
- Vữa XM mác 75
-
91.326
585.923
+ Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng :
- Dày 1cm vữa lót
SB.51611
- Vữa XM mác 50
71.150
484.458
SB.51612
- Vữa XM mác 75
-
72.515
484.458
- Dày 1,5cm vữa lót
SB.51621
- Vữa XM mác 50
80.679
508.752
SB.51622
- Vữa XM mác 75
-
82.043
508.752

SB.51700 - TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ, CỘT


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Trát granitô tường :
+ Dày 1cm vữa lót
SB.51711
- vữa XM mác 50
71.150
394.426
SB.51712
- vữa XM mác 75
-
72.515
394.426
+ Dày 1,5cm vữa lót
SB.51721
- vữa XM mác 50
80.679
413.004
SB.51722
- vữa XM mác 75
-
82.043
413.004
Trát granitô trụ, cột :
+ Dày 1cm vữa lót
SB.51731
- vữa XM mác 50
82.629
511.611
SB.51732
- vữa XM mác 75
-
83.994
511.611
+ Dày 1,5cm vữa lót
SB.51741
- vữa XM mác 50
80.679
535.905
SB.51742
- vữa XM mác 75
-
82.043
535.905

SB.51800 - TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT DÀY 1 cm


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Trát đá rửa dày 1 cm :
SB.51810
Trát tường
74.617
267.238
SB.51820
Trát trụ, cột
-
74.617
337.263

SB.51900 - TRÁT ĐÁ RỬA THÀNH Ô VĂNG, SÊNÔ, LAN CAN, DIỀM CHE NẮNG


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Trát đá rửa :
SB.51910
Thành ô văng, sê nô ,lan can, diềm che nắng
89.300
360.128

SB.52000 - CÔNG TÁC LÁNG VỮA


Yêu cầu kỹ thuật:


- Trước khi láng phải băm nhám, chải rửa sạch phần diện tích cần láng.


- Mặt láng phải phẳng, không tạo gờ so với mặt láng của kết cấu cũ.


- Chỉ thực hiện đánh màu khi mặt láng đã se lại.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, căng dây, lấy cốt làm mốc.


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Trộn vữa, láng vữa, đánh màu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn nơi làm việc.


SB.52100 - LÁNG NỀN SÀN KHÔNG ĐÁNH MÀU


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Láng nền sàn không đánh màu:
+ Chiều dày 2cm
SB.52111
- vữa XM mác 50
8.439
14.291
SB.52112
- vữa XM mác 75
-
10.665
14.291
SB.52113
- vữa XM mác 100
-
12.931
14.291
+ Chiều dày 3cm
SB.52121
- vữa XM mác 50
11.754
17.149
SB.52122
- vữa XM mác 75
-
14.854
17.149
SB.52123
- vữa XM mác 100
-
18.010
17.149

SB.52200 - LÁNG NỀN SÀN CÓ ĐÁNH MÀU


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Láng nền sàn có đánh màu:
+ Chiều dày 2cm
SB.52211
- vữa XM mác 50
8.787
21.436
SB.52212
- vữa XM mác 75
-
11.013
21.436
SB.52213
- vữa XM mác 100
-
13.279
21.436
+ Chiều dày 3cm
SB.52221
- vữa XM mác 50
12.102
22.865
SB.52222
- vữa XM mác 75
-
15.202
22.865
SB.52223
- vữa XM mác 100
-
18.358
22.865

SB.52300 - LÁNG SÊNÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP, MÁNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ ĐƯỜNG


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm
SB.52311
- vữa XM mác 50
4.219
28.582
SB.52312
- vữa XM mác 75
-
5.332
28.582
SB.52313
- vữa XM mác 100
-
6.466
28.582
+ Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm
SB.52321
- vữa XM mác 50
7.583
75.741
SB.52322
- vữa XM mác 75
-
9.490
75.741
SB.52323
- vữa XM mác 100
-
11.433
75.741
+ Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm
SB.52331
- vữa XM mác 50
4.219
51.447
SB.52332
- vữa XM mác 75
-
5.332
51.447
SB.52333
- vữa XM mác 100
-
6.466
51.447
+ Láng hè đường dày 3cm
SB.52341
- vữa XM mác 50
12.403
24.294
SB.52342
- vữa XM mác 75
-
15.583
24.294
SB.52343
- vữa XM mác 100
-
18.820
24.294

SB.52400 - LÁNG CẦU THANG


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Láng cầu thang thường
SB.52411
- vữa XM mác 50
8.439
40.014
SB.52412
- vữa XM mác 75
-
10.665
40.014
SB.52413
- vữa XM mác 100
-
12.931
40.014
+ Láng cầu thang thường gờ mũ ở bậc
SB.52414
- vữa XM mác 50
8.874
48.589
SB.52415
- vữa XM mác 75
-
11.100
48.589
SB.52416
- vữa XM mác 100
-
13.366
48.589
+ Láng cầu thang xoáy trôn ốc
SB.52421
- vữa XM mác 50
9.282
52.019
SB.52422
- vữa XM mác 75
-
11.732
52.019
SB.52423
- vữa XM mác 100
-
14.223
52.019
+ Láng cầu thang xoáy trôn ốc có gờ mũ ở bậc
SB.52424
- vữa XM mác 50
9.760
63.165
SB.52425
- vữa XM mác 75
-
12.210
63.165
SB.52426
- vữa XM mác 100
-
14.701
63.165

SB.52500 - LÁNG GRANITÔ NỀN, SÀN, CẦU THANG


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.52510
Láng granitô nền, sàn
52.114
325.830
SB.52520
Láng granitô cầu thang
-
78.562
594.497

SB.53000 - CÔNG TÁC ỐP, LÁT GẠCH, ĐÁ


I – Công tác ốp gạch, đá


1. Yêu cầu kỹ thuật :


- Gạch ốp không cong vênh, bẩn ố, mờ men.


- Mặt ốp phẳng, các cạnh góc phải thẳng sắc.


- Ốp gạch, đá đúng kỹ thuật, kích thước, đảm bảo hình hoa, màu sắc. Ốp đá phải có liên kết giữa viên đá ốp vào mặt ốp.


- Mặt ốp ngang bằng, thẳng đứng.


- Miết mạch xong phải lau sạch mặt ốp không còn vết vữa.


2. Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Trộn vữa, trát vữa lót, ốp gạch, đá đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn nơi làm việc.


II - Công tác lát gạch, đá


1. Yêu cầu kỹ thuật :


- Trước khi lát phải tưới nước mặt lát bằng nước thường hoặc nước xi măng.


- Gạch phải làm ẩm, nếu dùng gạch cũ thì phải cạo sạch vữa (công tác cạo vữa tính riêng).


- Phải căng dây làm mốc hoặc lát hàng gạch, đá mẫu cho thẳng hàng. Thông mạch giữa các phòng, đảm bảo độ dốc thoát nước.


- Trải lớp vữa lát, chiều dày lớp vữa lót đối với gạch men sứ 1cm, gạch lá nem, gạch xi măng và các loại gạch, đá lát khác 2cm.


- Lát gạch, đá phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc.


- Đảm bảo mạch vữa quy định đối với gạch lá nem 5mm, gạch men sứ, gạch xi măng và các loại gạch, đá lát khác 2mm, đối với gạch chỉ, gạch thẻ 10mm.


2. Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Dọn mặt nền, lấy cốt, căng dây làm mốc, trộn vữa, lát gạch, đá đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn nơi làm việc.


SB.53000 - CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ


SB.53100 - ỐP GẠCH 20x10cm


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Ốp gạch:
SB.53110
Ốp chân tường gạch 20x10cm
141.619
178.505

SB.53200 - ỐP GẠCH 20x15 ; 20x20 ; 20x30 cm


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Ốp tường :
SB.53210
Ốp gạch 20x15cm
110.462
141.252
SB.53220
Ốp gạch 20x20cm
-
107.798
130.386
SB.53230
Ốp gạch 20x30cm
-
113.141
108.655
+ Ốp trụ, cột :
SB.53240
Ốp gạch 20x15cm
111.009
176.953
SB.53250
Ốp gạch 20x20cm
-
108.332
173.849
SB.53260
Ốp gạch 20x30cm
-
113.701
161.431

SB.53300 - ỐP GẠCH 15x15 ; 11x11 cm


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Ốp tường :
SB.53310
Ốp gạch 15x15cm
100.539
135.043
SB.53320
Ốp gạch 11x11cm
-
105.074
142.804
+ Ốp trụ, cột :
SB.53330
Ốp gạch 15x15cm
100.539
211.102
SB.53340
Ốp gạch 11x11cm
-
105.074
223.520

SB.53400 - ỐP GẠCH 6 x20 cm


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Ốp tường
SB.53410
- gạch 6x20 cm
118.755
156.774
+ Ốp trụ, cột
SB.53420
- gạch 6x20 cm
118.755
173.849

SB.53500 - ỐP GẠCH 3 x10 cm


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Ốp tường
SB.53510
- gạch gốm tráng men 3x10cm
168.973
282.504
+ Ốp trụ, cột
SB.53520
- gạch gốm tráng men 3x10cm
168.973
397.368

SB.53600 - ỐP GẠCH VỈ VÀO CÁC KẾT CẤU


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.53610
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
136.451
108.655

SB.53700 - ỐP ĐÁ CẨM THẠCH, HOA CƯƠNG


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Ốp tường đá cẩm thạch
SB.53711
- 20x20cm
129.943
276.295
SB.53721
- 30x30cm
-
237.595
318.205
SB.53731
- 40x40cm
-
194.668
282.504
+ Ốp trụ, cột đá cẩm thạch
SB.53741
- 20x20cm
129.943
335.280
SB.53751
- 30x30cm
-
237.595
440.830
SB.53761
- 40x40cm
-
194.668
361.667
+ Ốp tường đá hoa cương
SB.53712
- 20x20cm
834.447
276.295
SB.53722
- 30x30cm
-
942.099
318.205
SB.53732
- 40x40cm
-
899.172
282.504
+ Ốp trụ, cột đá hoa cương
SB.53742
- 20x20cm
834.447
335.280
SB.53752
- 30x30cm
-
942.099
440.830
SB.53762
- 40x40cm
-
899.172
361.667

SB.54000 - CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ


SB.54100 - LÁT GẠCH CHỈ 6,5x10x22 cm


SB.54200 - LÁT GẠCH THẺ 5x10x20 cm; 4x8x19 cm


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.54110
Lát gạch chỉ 6,5x10x22cm
48.257
28.010
SB.54210
Lát gạch thẻ 5x10x20cm
-
50.389
31.440
SB.54220
Lát gạch thẻ 4x8x19cm
-
60.408
42.872

SB.54300 - LÁT GẠCH LÁ NEM


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.54310
Lát gạch lá nem 20x20cm
152.807
30.059

SB.54400 - LÁT GẠCH CERAMIC GỐM VÀ GRANÍT NHÂN TẠO


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Lát gạch ceramic gốm:
SB.54411
- 30x30cm
124.334
84.166
SB.54421
- 40x40cm
-
135.037
67.633
SB.54431
- 50x50cm
-
114.754
49.598
+ Lát gạch granít nhân tạo
SB.54412
- 30x30cm
126.287
84.166
SB.54422
- 40x40cm
-
141.579
67.633
SB.54432
- 50x50cm
-
116.872
49.598

SB.54600 - LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ


Thành phần công việc :


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật của thiết kế sửa chữa cụ thể.


- Bảo đảm an toàn giao thông.


- Phần móng tính riêng.


- Thu dọn nơi làm việc .


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Lát sân, nền đường, vỉa hè :
SB.54610
Gạch xi măng, gốm 30x30cm
63.850
43.586
SB.54620
Gạch xi măng, gốm 40x40cm
-
67.206
39.077
SB.54630
Gạch lá dừa 10x20cm
-
89.490
40.580
SB.54640
Gạch lá dừa 20x20cm
-
67.484
36.071
SB.54650
Gạch XM tự chèn dày 3,5 cm
-
81.600
30.059
SB.54660
Gạch XM tự chèn dày 5,5 cm
-
86.700
34.568

SB.54700 - LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, HOA CƯƠNG


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Lát đá cẩm thạch
SB.54711
- 20x20cm
122.410
90.178
SB.54721
- 30x30cm
-
121.967
79.657
SB.54731
- 40x40cm
-
121.680
67.633
+ Lát đá hoa cương
SB.54712
- 20x20cm
826.210
90.178
SB.54722
- 30x30cm
-
825.767
79.657
SB.54732
- 40x40cm
-
825.480
67.633

SB.54800 - LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Lát gạch chống nóng
SB.54810
Gạch 4 lỗ 22x10,5x15cm
127.368
38.260
SB.54820
Gạch 6 lỗ 22x15x10,5cm
-
97.117
35.527
SB.54830
Gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm
-
77.807
32.795

SB.54900 - LÁT GẠCH VỈ


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.54910
Lát gạch vỉ
138.269
42.083

SB.60000 - CÔNG TÁC LÀM TRẦN, LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG


Yêu cầu kỹ thuật


- Gỗ dùng làm trần là gỗ đã được gia công phù hợp kết cấu của trần.


- Nếu dùng lại gỗ cũ sau khi tháo dỡ trần thì phải được sự chỉ định của đơn vị tư vấn thiết kế.


- Gia công lắp dựng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Thành phần công việc


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Đo kích thước lấy mẫu, cắt gia công theo yêu cầu kỹ thuật.


- Lắp dựng hoàn chỉnh 1 đơn vị sản phẩm.


- Kiểm tra và thu dọn nơi làm việc


* Công tác gia công, lắp dựng gỗ dầm trần, dầm sàn được tính theo định mức riêng.


SB.61100 - LÀM TRẦN MÈ GỖ


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.61110
Làm trần mè gỗ
382.053
28.582

SB.61200 - LÀM TRẦN GIẤY ÉP CỨNG, LÀM TRẦN VÁN ÉP


SB.61300 - LÀM TRẦN FIBRÔ XI MĂNG


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.61210
Làm trần giấy ép cứng, trần ván ép
53.191
30.011
SB.61310
Làm trần fibrô xi măng
-
39.391
31.440

SB.61400 - LÀM TRẦN CÓT ÉP


SB.61500 - LÀM TRẦN GỖ DÁN


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.61410
Làm trần cót ép
30.191
30.011
SB.61510
Làm trần gỗ dán
-
121.041
32.869

SB.61700 - LÀM TRẦN BẰNG TẤM THẠCH CAO HOA VĂN 50x50 cm,63x41cm


SB.61800 - LÀM TRẦN BẰNG TẤM NHỰA HOA VĂN 50x50 cm,63x41cm


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.61710
Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn
151.841
325.966
SB.61810
Làm trần bằng tấm nhựa
-
39.131
136.595

SB.61900 - LÀM TRẦN LAMBRIS GỖ


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.61910
Làm trần lambris gỗ dày 1cm
142.963
325.966
SB.61920
Làm trần lambris gỗ dày 1,5cm
-
208.418
325.966

SB.62000 - LÀM VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP


SB.62100 - LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN GHÉP KHÍT


SB.62200 - LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.62010
Làm vách ngăn bằng ván ép
47.082
65.193
Làm vách ngăn gỗ ván ghép khít:
SB.62110
- chiều dày gỗ 1,5cm
173.727
83.820
SB.62120
- chiều dày gỗ 2,0cm
-
231.000
83.820
Làm vách ngăn gỗ ván chồng mí:
SB.62210
- chiều dày gỗ 1,5cm
202.364
125.730
SB.62220
- chiều dày gỗ 2,0cm
-
250.091
125.730

SB.62300 - GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ


SB.62400 - GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ


Đơn vị tính : đ/m


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Gia công và đóng chân tường bằng gỗ :
SB.62310
- kích thước 2x10cm
m
27.491
41.884
SB.62320
- kích thước 2x20cm
-
54.982
50.260
+ Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ :
SB.62410
- kích thước 8x10cm
m
109.963
100.521
SB.62420
- kích thước 8x14cm
-
160.363
122.301

SB.62500 - GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI, VÁCH NGĂN


SB.62600 - GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG GỖ DẦM SÀN, DẦM TRẦN


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.62510
Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn
11.206.363
1.862.664
SB.62610
Gia công và lắp dựng gỗ dầm sàn, dầm trần
-
11.206.363
2.328.330

SB.62700 - LÀM MẶT SÀN GỖ


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Làm mặt sàn gỗ :
SB.62710
- gỗ ván dày 2cm
231.000
214.206
SB.62720
- gỗ ván dày 3cm
-
355.091
214.206
+ Làm mặt sàn gỗ đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế :
SB.62711
- gỗ ván dày 2cm
231.000
237.490
SB.62721
- gỗ ván dày 3cm
-
355.091
237.490

SB.62800 - LÀM TƯỜNG LAMBRIS GỖ


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Làm tường lambris gỗ
SB.62810
- gỗ ván dày 1cm
143.727
288.160
SB.62820
- gỗ ván dày 1,5cm
-
209.182
288.160

SB.62900 - GIA CÔNG VÀ ĐÓNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3x1 cm


SB.63000 - GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm :
SB.62910
- kích thước lỗ 5x5cm
107.545
195.580
SB.62920
- kích thước lỗ 10x10cm
-
73.181
172.296
+ Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ :
SB.63010
- chiều dày 2cm
230.364
69.850
SB.63020
- chiều dày 3cm
-
354.455
77.611

SB.63100 - DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG TẤM


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.63110
Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấm
41.766
23.283

SB.63200 - DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG CHỈ RỘNG 3 cm


Đơn vị tính : đ/m


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.63210
Dán foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng 3cm
m
254
12.418

SB.80000 - CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BITUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VÉC NI KẾT CẤU GỖ VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC


SB.81000 - QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BITUM, BẢ CÁC KẾT CẤU


Yêu cầu kỹ thuật:


- Trước khi thực hiện công việc này phải làm sạch lớp vôi, lớp nước xi măng, lớp nhựa bitum, lớp sơn trên kết cấu đã bả.


- Công tác làm sạch bề mặt kết cấu trước khi thực hiện công việc nói trên được tính riêng.


- Các chỗ sứt mẻ, lỗ trên bề mặt kết cấu được trám vá lại.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Kiểm tra, trám, vá lại bề mặt kết cấu (nếu có). Lọc vôi, pha màu, quét vôi, nước xi măng, nhựa bitum, bả các kết cấu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn nơi làm việc.


SB.81100 - QUÉT VÔI CÁC KẾT CẤU


SB.81200 - QUÉT NƯỚC XI MĂNG


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Quét vôi các kết cấu :
SB.81110
- 1 nước trắng 2 nước màu
1.340
6.832
SB.81120
- 3 nước trắng
-
439
8.199
SB.81210
Quét nước xi măng
-
1334
3.963

SB.81300 - QUÉT FLINKOTE CHỐNG THẤM MÁI, SÊNÔ, Ô VĂNG


Thành phần công việc :


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Quét 3 nước flinkote chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.81310
Quét 3 nước flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng
10.725
5.299

SB.81400 – CÔNG TÁC BẢ MATÍT, XI MĂNG (BẢ 3 LẦN) VÀO CÁC KẾT CẤU


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Bả matít (bột trét) 3 lần
SB.81410
- vào tường
2.115
69.850
SB.81420
- vào cột, dầm trần
-
2.115
83.820
+ Bả xi măng 3 lần
SB.81430
- vào tường
4.195
93.133
SB.81440
- vào cột, dầm trần
-
4.195
111.760

SB.81500 – CÔNG TÁC BẢ HỖN HỢP SƠN + XI MĂNG TRẮNG + BỘT BẢ + PHỤ GIA


SB.81600 – CÔNG TÁC BẢ VENTÔNÍT ( BẢ 3 LẦN ) VÀO CÁC KẾT CẤU


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Bả hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
SB.81510
- vào tường
15.784
77.611
SB.81520
- vào cột, dầm trần
-
15.784
93.133
+ Bả ventônít 3 lần
SB.81610
- vào tường
10.596
72.954
SB.81620
- vào cột, dầm trần
-
10.596
86.924

SB.81700 - QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN GIẤY DẦU


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Quét nhựa bitum và dán giấy dầu
SB.81710
- 1 lớp giấy 1 lớp nhựa
26.572
46.459
SB.81720
- 2 lớp giấy 2 lớp nhựa
-
53.268
65.589
SB.81730
- 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
-
74.057
76.521
SB.81740
- 3 lớp giấy 4 lớp nhựa
-
101.979
83.353

SB.81800 - QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN BAO TẢI


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Quét nhựa bitum và dán bao tải
SB.81810
- 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
50.432
81.986
SB.81820
- 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
-
78.461
124.346

SB.81900 - CHÉT KHE NỐI


Đơn vị tính : đ/m


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.81910
Chét khe nối
m
13.483
62.856

SB.82000 - BƠM KEO EPOXY VÀO KHE NỨT RỘNG KHOẢNG 1mm BẰNG MÁY BƠM CẦM TAY


Thành phần công việc :


- Tẩy rửa sạch khe nứt, khoan lỗ gắn vòi bơm, thổi thông khe nứt bằng máy nén khí. Pha trộn keo, bơm keo vào khe nứt theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : đ/m


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.82010
Bơm keo epoxy vào khe nứt 1 mm bằng máy bơm cầm tay
m
28.035
34.161
89.470

SB.83000 - CÔNG TÁC SƠN


Yêu cầu kỹ thuật:


- Trước khi sơn lên kết cấu gỗ phải để gỗ khô, đánh giấy nháp, cọ chổi sạch và trám matít những chỗ khuyết tật, lỗ đinh.


- Sơn lên tường, cột, dầm, trần phải làm sạch lớp bị bong, bị hoen ố.


- Sơn trên kim loại phải cạo rỉ, lau sạch bụi, sơn lót bằng sơn chống rỉ, sơn lại phải cạo lớp sơn cũ.


- Công tác làm sạch lớp sơn cũ được tính riêng.


- Sơn theo đúng quy trình kỹ thuật.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Lau chùi, đánh giấy nháp, trám matít (nếu có).


- Pha sơn, sơn đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn nơi làm việc.


SB.83100 - SƠN CỬA


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Sơn cửa kính
SB.83111
- 2 nước
6.181
10.932
SB.83112
- 3 nước
-
8.060
15.031
+ Sơn cửa panô
SB.83121
- 2 nước
16.847
27.329
SB.83122
- 3 nước
-
22.180
35.527
+ Sơn cửa chớp
SB.83131
- 2 nước
22.967
40.993
SB.83132
- 3 nước
-
28.361
53.291

SB.83200 - SƠN GỖ, SƠN KÍNH MỜ


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Sơn gỗ, sơn kính mờ
SB.83210
Sơn gỗ 2 nước
15.271
31.428
SB.83220
Sơn gỗ 3 nước
-
19.756
36.894
SB.83230
Sơn kính mờ 1 nước
-
4.740
5.466

SB.83300 - SƠN TƯỜNG


SB.83400 - SƠN SẮT THÉP


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Sơn tường
SB.83310
- 2 nước
18.720
15.031
SB.83320
- 3 nước
-
29.400
20.497
+ Sơn sắt dẹt
SB.83410
- 2 nước
9.600
13.664
SB.83420
- 3 nước
-
13.200
19.130
+ Sơn sắt thép các loại
SB.83430
- 2 nước
11.938
19.130
SB.83440
- 3 nước
-
15.695
27.329

SB.83500 - SƠN SILICÁT VÀO CÁC KẾT CẤU ĐÃ BẢ


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Sơn 1 lớp lót , 2 lớp phủ :
SB.83510
Sơn vào tường
11.211
12.573
SB.83520
Sơn vào cột, dầm, trần
-
11.211
15.522

SB.83600 - SƠN CHỐNG ĂN MÒN VÀO KẾT CẤU THÉP


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Sơn chống ăn moon vào kết cấu thép:
SB.83610
Sơn vào cột, bản mã cột
72.471
34.298
SB.83620
Sơn vào dầm, xà, bản mã dầm
-
73.185
38.585
SB.83630
Sơn vì kèo
-
73.185
41.443
SB.83640
Sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác
-
72.471
37.156
SB.83650
Sơn kết cấu thép khác
-
72.828
35.727

SB.83700 - SƠN CHỐNG RỈ, SƠN PHỦ VỎ THIẾT BỊ, VỎ BAO CHE THIẾT BỊ.


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị :
SB.83710
Sơn vỏ bao che T.bị trong nhà
19.924
39.300
SB.83720
Sơn vỏ bao che T.bị ngoài nhà
-
23.821
43.158
SB.83730
Sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị trong nhà
-
21.261
40.729
SB.83740
Sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị ngoài nhà
-
25.223
44.730
SB.83750
Sơn thiết bị khác
-
23.821
40.729

SB.83800 - ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Đánh giấy nháp mặt gỗ đảm bảo độ nhẵn theo yêu cầu.


- Bả matit khe nứt, lỗ xoa bột đá.


- Đánh vecni đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Pha cồn.


- Thu dọn nơi làm việc.


SB.83810 - ĐÁNH VECNI TAMPON


SB.83820 - ĐÁNH VECNI COBALT


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Đánh vecni tampon vào gỗ
SB.83811
- dạng tấm
4.856
80.417
SB.83812
- dạng thanh
-
4.856
98.846
+ Đánh vecni cobalt vào gỗ
SB.83821
- dạng tấm
8.305
68.689
SB.83822
- dạng thanh
-
8.305
88.794

SB.83900 - CẮT VÀ LẮP KÍNH


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cắt kính đúng kích thước, hình dáng, tận dụng kính, tính toán sao cho khi cắt số dư còn nhỏ nhất.


- Đóng nẹp gỗ cả 4 phía của tấm kính ô cửa, ô vách theo quy định hay gắn matít tấm kính bảo đảm chặt, bằng phẳng.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Lau sạch tấm kính.


- Đo kích thước các ô kính, ghi lại số lượng, số loại.


- Tính toán chiều cắt.


- Cắt và lắp kính vào kết cấu bằng gắn matít hay bằng đóng nẹp gỗ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lau sạch matít.


- Thu dọn nơi làm việc.


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Cắt và lắp kính dày 7mm
+ Gắn bằng matít
SB.83911
- cửa, vách dạng thường
145.853
38.806
SB.83912
- cửa, vách dạng phức tạp
-
145.853
49.671
+ Đóng bằng nẹp gỗ
SB.83921
- cửa, vách gỗ
150.324
34.149

SB.84000 - LẮP CÁC LOẠI PHỤ KIỆN CỦA CỬA (KE, KHÓA, CHỐT HÃM, …)


Yêu cầu kỹ thuật:


- Việc lắp ke khóa, chốt hãm quy định lắp hoàn toàn bằng vít.


- Ke lắp phải đúng vị trí, đặt chìm phẳng với mặt gỗ.


- Khóa lắp chắc chắn, đúng kỹ thuật.


- Các chốt hãm lắp đầy đủ số lượng và đúng vị trí.


- Không được dùng búa đóng vít hoặc dùng đinh đóng thay vít.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Đo lấy dấu, khoan mồi, bắt vít.


- Đục lỗ, đặt khóa, đặt ke, chốt hãm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn nơi làm việc.


Đơn vị tính : đ/cái-bộ


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SB.84010
Lắp chốt ngang, dọc
cái
4.287
SB.84020
Lắp crêmôn cửa sổ
bộ
8.574
SB.84030
Lắp crêmôn cửa đi
-
10.004
SB.84040
Lắp bộ ke (4 cái) cửa sổ
-
22.865
SB.84050
Lắp bộ ke (4 cái) cửa đi
-
24.294
SB.84060
Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm
-
47.160
SB.84070
Lắp chốt dọc chìm trong cửa
-
21.436
SB.84080
Lắp móc gió
-
1.429

Ghi chú : Số lượng ke, khóa, chốt hãm … và các vật liệu khác phục vụ lắp đặt được tính riêng.


SB.84100 - LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG INOX TRÊN MÁI


SB.84200 - LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA TRÊN MÁI


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : đ/cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
LĐ bể chứa nước inox trên mái
SB.84111
- dung tích 0,5m3
cái
2.430.273
285.816
SB.84112
- dung tích 1,0m3
-
3.535.773
371.561
SB.84113
- dung tích 1,5m3
-
5.326.500
400.142
SB.84114
- dung tích 2,0m3
-
7.299.954
428.724
SB.84115
- dung tích 2,5m3
-
10.506.818
457.306
SB.84116
- dung tích 3,0m3
-
12.060.000
514.469
SB.84117
- dung tích 3,5m3
-
13.567.500
557.341
SB.84118
- dung tích 4,0m3
-
14.150.400
614.504
SB.84119
- dung tích 5,0m3
-
15.899.100
857.448
SB.84120
- dung tích 6,0m3
-
17.537.250
1.143.264
LĐ bể chứa nước nhựa trên mái
SB.84211
- dung tích 0,25m3
cái
426.300
214.362
SB.84212
- dung tích 0,30m3
-
548.100
257.234
SB.84213
- dung tích 0,40m3
-
883.050
285.816
SB.84214
- dung tích 0,50m3
-
1.101.275
314.398
SB.84215
- dung tích 0,70m3
-
1.238.300
342.979
SB.84216
- dung tích 0,90m3
-
1.400.700
371.561
SB.84217
- dung tích 1,00m3
-
1.494.818
400.142
SB.84218
- dung tích 1,50m3
-
2.892.750
428.724
SB.84219
- dung tích 2,00m3
-
2.961.955
457.306
SB.84220
- dung tích 3,00m3
-
3.773.955
485.887
SB.84221
- dung tích 4,00m3
-
5.338.900
514.469

Ghi chú : Bể gồm cả giá đỡ và các loại phụ kiện


SB.91000 - DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG


Thuyết minh:


- Công tác lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phụ thuộc rất nhiều vào đặc điểm và tính chất riêng biệt của công tác sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc như : Vị trí không gian của kết cấu cần sửa chữa, các yêu cầu về điều kiện thi công, yêu cầu bảo đảm vệ sinh môi trường và an toàn trong quá trình sửa chữa …


- Các thành phần chi phí đã có trong đơn giá bao gồm : Các chi phí cho việc lắp dựng dàn giáo để thực hiện thi công sửa chữa kết cấu và tháo dỡ khi hoàn thành việc sửa chữa kết cấu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Công tác dàn giáo phục vụ thi công được tính cho lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài và dàn giáo trong khi tiến hành sửa chữa các kết cấu.


Hướng dẫn sử dụng:


- Chiều cao dàn giáo trong đơn giá là chiều cao tính từ cốt mặt nền, sàn hiện tại của công trình đến độ cao lớn nhất bảo đảm đủ điều kiện thuận lợi cho việc thi công sửa chữa kết cấu.


- Dàn giáo ngoài tính theo diện tích hình chiếu thẳng góc trên mặt ngoài của kết cấu (hình chiếu đứng).


- Dàn giáo trong chỉ được sử dụng khi thực hiện các công tác sửa chữa các kết cấu có chiều cao > 3,6m và được tính theo diện tích hình chiếu bằng. Chiều cao dàn giáo tính từ mặt nền, sàn trong nhà đến chiều cao 3,6m làm lớp chuẩn gốc. Sau đó, cứ mỗi khoảng tăng cao 1,2m tính thêm một lớp để cộng dồn (khoảng tăng chưa đủ 0,6m thì không tính).


- Diện tích dàn giáo để xây hoặc sửa chữa lại trụ, cột độc lập tính bằng chiều dài chu vi mặt cắt cột, trụ cộng với 3,6m nhân với chiều cao cột.


- Thời gian sử dụng dàn giáo để tính khấu hao là 1 tháng, cứ kéo dài thời gian sử dụng thêm 1 tháng được tính thêm 1 lần chi phí vật liệu.


- Đơn giá các chi phí cho công tác bảo vệ an toàn (như lưới võng an toàn … ) và che chắn bảo đảm vệ sinh môi trường trong quá trình thi công sửa chữa (nếu có) được tính riêng.


Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc xếp lên phương tiện trước và sau khi sử dụng (đối với dàn giáo công cụ) và xếp đống với dàn giáo tre. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m


SB.91100 - LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO CÔNG CỤ


SB.91110 - DÀN GIÁO NGOÀI


SB.91120 - DÀN GIÁO TRONG


Đơn vị tính : đ/100m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài :
SB.91111
- Chiều cao ≤ 16m
100m2
434.661
874.289
57.195
SB.91112
- Chiều cao ≤ 50m
-
502.030
1.033.250
69.904
SB.91113
- Chiều cao > 50m
-
614.768
1.144.524
112.212
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong :
+ Sửa chữa kết cấu có chiều cao > 3,6m
SB.91121
- Chiều cao chuẩn 3,6 m
100m2
404.357
556.366
SB.91122
- Mỗi 1,2 m tăng thêm
-
37.651
152.338

SB.91200 - LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO TRE.


SB.91210 - DÀN GIÁO NGOÀI


SB.91220 - DÀN GIÁO TRONG


Đơn vị tính : đ/100m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo tre, dàn giáo ngoài
SB.91211
- chiều cao ≤ 12m
100m2
533.536
862.367
SB.91212
- chiều cao ≤ 20m
-
874.843
1.112.731
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo tre cao > 3,6m - Dàn giáo trong :
SB.91221
- Sửa chữa kết cấu chiều cao chuẩn 3,6m
100m2
656.550
1.099.484
SB.91222
- Sửa chữa kết cấu mỗi 1,2m tăng thêm
-
135.630
366.936

SB.92000 - CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI BẰNG THỦ CÔNG.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Công tác bốc xếp, vận chuyển phụ thuộc vào tính chất, đặc điểm của đối tượng cần vận chuyển. Yêu cầu đặt ra là : Tránh rơi vãi, đổ vỡ, hư hỏng trong quá trình bốc xếp, vận chuyển.


- Vật liệu được phân loại và sắp xếp đúng nơi quy định, bảo đảm cho vận chuyển thuận tiện trong quá trình thi công sửa chữa kết cấu.


Hướng dẫn sử dụng:


- Công tác vận chuyển vật liệu trong đơn giá các công tác xây lắp sửa chữa đã tính với cự ly vận chuyển trong phạm vi quy định trong đơn giá. Nếu cự ly vận chuyển ngoài phạm vi quy định thì được tính bổ sung đơn giá vận chuyển tiếp theo quy định trong bảng đơn giá.


- Các phế thải sau khi phá hoặc tháo dỡ trong đơn giá đã tính với cự ly vận chuyển trong phạm vi quy định và đã được xếp gọn. Nếu phải đưa các phế thải ra ngoài phạm vi quy định này thì căn cứ khối lượng phế thải cần vận chuyển và chi phí tính cho công tác bốc xếp, vận chuyển trong bảng đơn giá để tính toán bổ sung đơn giá chi phí.


- Trường hợp các phế thải sau khi phá dỡ được vận chuyển bằng máng hoặc ống vận chuyển thì các chi phí cho công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ máng, ống vận chuyển được tính riêng tùy theo yêu cầu và điều kiện cụ thể của công tác vận chuyển.


Thành phần cộng việc:


- Chuẩn bị công cụ hoặc phương tiện vận chuyển.


- Bốc xếp nguyên vật liệu … vào phương tiện vận chuyển và vận chuyển bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.


- Xếp, đổ nguyên liệu … đúng nơi quy định.


Nhân công thợ bậc 3/7


SB.92100 ÷ SB.94300 - BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU , PHẾ THẢI


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nh.công
Máy
+ Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
SB.92110
Bốc xếp
20.745
SB.92121
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
20.745
SB.92122
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
6.101
SB.92131
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
15.864
SB.92132
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
2.074
+ Đất sét, đất dính
SB.92210
Bốc xếp
34.900
SB.92221
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
26.846
SB.92222
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
7.932
SB.92231
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
20.745
SB.92232
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
2.197
+ Sỏi, đá dăm các loại
SB.92310
Bốc xếp
31.727
SB.92321
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
25.626
SB.92322
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
7.688
SB.92331
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
18.304
SB.92332
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
2.074
+ Đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng
SB.92410
Bốc xếp
42.710
SB.92421
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
28.066
SB.92422
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
7.932
SB.92431
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
19.524
SB.92432
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
2.074
+ Các loại bột ( bột đá, bột thạch anh…)
SB.92510
Bốc xếp
tấn
18.304
SB.92521
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
18.304
SB.92522
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
5.491
SB.92531
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
15.864
SB.92532
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
1.952
+ Gạch silicát
SB.92610
Bốc xếp
1000v
85.420
SB.92621
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
36.608
SB.92622
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
12.203
SB.92631
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
24.406
SB.92623
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
3.051

Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
N.công
Máy
+ Gạch chỉ, gạch thẻ
SB.92710
Bốc xếp
1000v
54.913
SB.92721
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
18.304
SB.92722
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
8.542
SB.92731
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
15.864
SB.92732
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
2.074
+ Gạch rỗng đất nung các loại
SB.92810
Bốc xếp
1000v
61.014
SB.92821
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
18.304
SB.92822
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
10.616
SB.92831
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
18.304
SB.92832
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
2.197
+ Gạch bê tông
SB.92910
Bốc xếp
1000v
60.404
SB.92921
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
20.135
SB.92922
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
9.396
SB.92931
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
19.524
SB.92932
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
2.319
+ Gạch lát các loại
SB.93010
Bốc xếp
1.586
SB.93021
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
488
SB.93022
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
244
SB.93031
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
488
SB.93032
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
61
+ Gạch men kính các loại
SB.93110
Bốc xếp
1.464
SB.93121
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
488
SB.93122
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
244
SB.93131
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
488
SB.93132
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
61
+ Đá ốp lát các loại
SB.93210
Bốc xếp
1.708
SB.93221
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
561
SB.93222
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
293
SB.93231
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
586
SB.93232
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
73

Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nh.công
Máy
+ Ngói các lọai
SB.93310
Bốc xếp
1000v
61.014
SB.93321
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
24.406
SB.93322
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
8.176
SB.93331
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
19.524
SB.93332
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
2.074
+ Vôi các loại
SB.93410
Bốc xếp
tấn
36.608
SB.93421
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
18.304
SB.93422
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
11.593
SB.93431
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
17.084
SB.93432
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
2.197
+ Tấm lợp các loại
SB.93510
Bốc xếp đá ốp lát các loại
100m²
28.066
SB.93521
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
17.084
SB.93522
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
5.125
SB.93531
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
14.643
SB.93532
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
1.708
+ Xi măng đóng bao các loại
SB.93610
Bốc xếp
tấn
25.626
SB.93621
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
14.643
SB.93622
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
5.491
SB.93631
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
15.864
SB.93632
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
1.952
+ Sắt thép các loại
SB.93710
Bốc xếp
tấn
50.031
SB.93721
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
23.185
SB.93722
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
11.349
SB.93731
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
18.304
SB.93732
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
2.807
+ Gỗ các loại
SB.93810
Bốc xếp
28.066
SB.93821
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
18.304
SB.93822
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
6.101
SB.93831
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
14.643
SB.93832
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
1.708

Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nh.công
Máy
+ Tre cây 8 - 9m
SB.93910
Bốc xếp
100 cây
83.223
SB.93921
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
12.203
SB.93922
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
4.881
SB.93931
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
12.203
SB.93932
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
1.830
+ Kính các loại
SB.94010
Bốc xếp
2.563
SB.94021
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
244
SB.94022
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
122
SB.94031
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
244
SB.94032
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
73
+ Cấu kiện beton đúc sẳn
SB.94110
Bốc xếp
tấn
50.031
SB.94121
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
3.661
SB.94122
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
10.983
SB.94131
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
19.891
SB.94132
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
7.566
+ Dụng cụ thi công
SB.94210
Bốc xếp
tấn
40.269
SB.94221
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
26.846
SB.94222
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
7.932
SB.94231
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
19.524
SB.94232
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
2.197
+ Các loại phế thải
SB.94310
Bốc xếp
32.948
SB.94321
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
-
26.846
SB.94322
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
-
7.932
SB.94331
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
-
20.745
SB.94332
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
-
2.197

SB.95000 - VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI BẰNG ÔTÔ


Đơn vị tính : đ/1m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m
SB.95110
- bằng ôtô 2,5 tấn
20.966
SB.95210
- bằng ôtô 5 tấn
-
17.268
SB.95310
- bằng ôtô 7 tấn
-
16.454
+ Vận chuyển phế thải tiếp 1000m
SB.95410
- bằng ôtô 2,5 tấn
12.333
SB.95510
- bằng ôtô 5 tấn
-
8.375
SB.95610
- bằng ôtô 7 tấn
-
6.581

PHẦN III


CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU KHÁC


SC.10000 – SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU THIẾT BỊ CƠ KHÍ.


Hướng dẫn sử dụng:


Chi phí về vật liệu, nhân công, máy thi công trong đơn giá được tính bình quân trong điều kiện thông thường (trong phạm vi mặt bằng thi công của các tầng sàn không phân biệt độ cao của các tầng sàn)


- Trường hợp khi sửa chữa phải tháo dỡ kết cấu cũ, lắp thay thế kết cấu mới trong phạm vi tầng sàn ở vị trí tháo lắp > 4m thì chi phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 1,05 so với vị trí số chi phí nhân công trong đơn giá tương ứng. Trường hợp tháo lắp ở vị trí cheo leo ngoài phạm vi các tầng sàn ở độ cao >4m thì chi phí nhân công được điều chỉnh hệ số bình quân cho mọi độ cao bằng 1,1 so với đơn giá tương ứng.


- Trường hợp khi sửa chữa phải tháo dỡ kết cấu cũ, lắp thay thế kết cấu mới phải sử dụng hệ thống dàn giáo thép (như hệ vam tháo lắp vòng bi, hệ thống chống nề phục vụ thay thế sửa chữa vòng bi cẩu, dàn giáo ngoài trời phục vụ sửa chữa kết cấu xây dựng, bảo ôn đường ống. . .) thì chi phí làm giàn giáo được tính riêng.


Vận chuyển thiết bị, phụ tùng lên cao, xuống sâu, vận chuyển ngang bằng ô tô chở đến hoặc chở đi, vận chuyển ngoài phạm vi tháo và vận chuyển đến vị trí lắp lại ngoài phạm vi 30m chưa tính trong đơn giá.


SC.11000 – CÔNG TÁC GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ .


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, khảo sát đo vẽ lại chi tiết thiết bị, bộ phận thiết bị cần gia công, gia công sửa chữa, chi tiết thiết bị theo đúng yêu cầu về hình dạng, kích thước, tính năng kỹ thuật, tổ hợp, tháo lắp thử tại nơi gia công.


SC.11100 – GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG TẤM CONG..


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
N. công
Máy
G. công thiết bị dạng tấm cong
SC.11101
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 100 kg
tấn
15.164.962
4.672.182
1.769.601
SC.11102
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 200 kg
-
15.080.066
3.972.131
1.503.667
SC.11103
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 500 kg
-
14.995.685
3.376.078
1.276.048
SC.11104
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 700 kg
-
14.944.656
2.868.503
1.086.746
SC.11105
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 1000 kg
-
14.861.404
2.438.538
923.503
SC.11106
Khối lượng 1 chi tiết > 1000 kg
-
14.839.260
2.073.766
781.720

SC.11200 – GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG TẤM PHẲNG HÌNH TRÒN, BẦU DỤC.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm phẳng hình tròn, bầu dục:
SC.11201
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 100 kg
tấn
15.725.549
5.223.220
1.007.184
SC.11202
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 200 kg
-
15.578.452
4.439.349
957.052
SC.11203
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 500 kg
-
15.430.387
3.773.447
906.921
SC.11204
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 700 kg
-
15.283.778
3.206.887
861.347
SC.11205
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 1000 kg
-
15.135.046
2.725.698
820.331
SC.11206
Khối lượng 1 chi tiết > 1000 kg
-
15.133.734
2.317.464
779.315

SC.11300 – GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG TẤM PHẲNG HÌNH VUÔNG, HÌNH CHỮ NHẬT.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
G.công thiết bị dạng tấm phẳng hình vuông, hình chữ nhật
SC.11301
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 100 kg
tấn
15.154.052
4.672.182
1.066.429
SC.11302
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 200 kg
-
15.008.621
3.948.848
1.011.741
SC.11303
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 500 kg
-
14.862.031
3.359.004
961.609
SC.11304
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 700 kg
-
14.698.872
2.854.533
916.035
SC.11305
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 1000 kg
-
14.692.463
2.426.120
870.462
SC.11306
Khối lượng 1 chi tiết > 1000 kg
-
14.685.833
2.076.870
824.888

SC.11400 – GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG HÌNH PHỄU, HÌNH CÔN.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Gia công chi tiết thiết bị dạng hình phễu, hình côn:
SC.11401
K. lượng 1 chi tiết ≤ 100 kg
tấn
15.646.107
5.150.266
1.943.778
SC.11402
K. lượng 1 chi tiết ≤ 200 kg
-
15.463.421
4.391.230
1.849.661
SC.11403
K. lượng 1 chi tiết ≤ 500 kg
-
15.286.141
3.733.089
1.755.545
SC.11404
K. lượng 1 chi tiết ≤ 700 kg
-
15.111.753
3.172.738
1.665.985
SC.11405
K. lượng 1 chi tiết ≤ 1000 kg
-
14.940.314
2.697.758
1.584.773
SC.11406
K. lượng 1 chi tiết > 1000 kg
-
14.912.399
2.292.629
1.503.561

SC.11500 – GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG ỐNG.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, nghiên cứu, khảo sát thiết kế loại thiết bị, chi tiết bộ phận thiết bị cần gia công sửa chữa, tổ hợp thiết bị theo đúng hình dạng, kích thước thiết kế, hàn đính, hàn tổ hợp, tháo lắp thử tại nơi gia công. Hoàn thiện công việc chế tạo theo đúng thiết kế.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Gia công chi tiết thiết bị dạng ống:
SC.11501
Đường kính ống ≤ 300 mm
tấn
15.854.422
5.820.825
2.601.083
SC.11502
Đường kính ống ≤ 350 mm
-
15.770.953
4.734.271
2.327.890
SC.11503
Đường kính ống ≤ 400 mm
-
15.615.610
3.802.939
2.164.075
SC.11504
Đường kính ống ≤ 500 mm
-
15.425.759
3.492.495
2.503.685
SC.11505
Đường kính ống ≤ 600 mm
-
15.409.484
3.317.094
2.455.556
SC.11506
Đường kính ống ≤ 800 mm
-
15.392.553
3.151.007
2.403.529
SC.11507
Đường kính ống ≤ 900 mm
-
15.377.280
3.026.829
2.360.092
SC.11508
Đường kính ống ≤ 1000 mm
-
15.368.307
2.975.606
2.308.064
SC.11509
Đường kính ống ≤ 1200 mm
-
15.353.751
2.915.069
2.264.630
SC.11510
Đường kính ống ≤ 1400 mm
-
15.346.031
2.857.637
2.218.910
SC.11511
Đường kính ống ≤ 2000 mm
-
15.336.557
2.755.190
2.171.575
SC.11512
Đường kính ống ≤ 2400 mm
-
15.328.803
2.660.505
2.130.549
SC.11513
Đường kính ống ≤ 2500 mm
-
15.321.452
2.527.014
2.089.522
SC.11514
Đường kính ống ≤ 2800 mm
-
15.313.052
2.401.284
2.048.496
SC.11515
Đường kính ống ≤ 3000 mm
-
15.305.620
2.281.763
2.003.570

SC.11600 – GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG CÔN, CÚT.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Gia công chi tiết thiết bị dạng côn, cút:
SC.11601
Khối lượng 1 cái ≤ 10 kg
tấn
15.765.248
9.965.252
1.975.858
SC.11602
Khối lượng 1 cái ≤ 50 kg
-
15.663.382
8.968.727
1.877.856
SC.11603
Khối lượng 1 cái ≤ 100 kg
-
15.564.580
8.071.544
1.781.351
SC.11604
Khối lượng 1 cái ≤ 150 kg
-
15.466.731
7.264.390
1.694.901
SC.11605
Khối lượng 1 cái ≤ 200 kg
-
15.369.186
6.537.951
1.610.813
SC.11606
Khối lượng 1 cái ≤250 kg
-
15.273.401
5.882.914
1.528.224
SC.11607
Khối lượng 1 cái > 250 kg
-
15.179.339
5.294.622
1.453.324

SC.11700 – GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ KHUNG ĐỠ, GIÁ ĐỠ, BỆ ĐỠ, MÁNG RÓT, MÁNG CHỨA, VỎ BAO CHE THIẾT BỊ, KHUNG DÀN THÉP, CÁC CHI TIẾT THIẾT BỊ TƯƠNG TỰ KHÁC.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Gia công các kết cấu thép:
SC.11710
Khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ
tấn
15.579.494
4.855.344
1.733.272
SC.11720
Máng rót, máng chứa
-
15.306.909
4.172.367
1.913.959
SC.11730
Vỏ bao che thiết bị
-
15.362.420
3.557.688
2.035.848
SC.11740
Khung dàn thép
-
15.379.048
4.010.936
1.867.794
SC.11750
Các chi tiết TB tương tự khác
-
15.080.535
4.268.605
2.098.348

SC.11800 – GIA CÔNG MẶT BÍCH


SC.11810 – GIA CÔNG MẶT BÍCH ĐẶC.


SC.11820 – GIA CÔNG MẶT BÍCH RỖNG.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Gia công mặt bích đặc:
SC.11811
Khối lượng 1 cái ≤ 10 kg
tấn
17.953.430
6.208.880
1.195.026
SC.11812
Khối lượng 1 cái ≤ 20 kg
-
17.650.612
5.991.569
1.147.897
SC.11813
Khối lượng 1 cái ≤ 50 kg
-
17.499.028
5.525.903
1.124.334
SC.11814
Khối lượng 1 cái ≤ 80 kg
-
17.348.175
5.258.921
1.100.769
SC.11815
Khối lượng 1 cái ≤ 100 kg
-
17.197.831
4.610.093
1.080.572
SC.11816
Khối lượng 1 cái > 100 kg
-
17.038.967
4.149.084
1.057.008
Gia công mặt bích rỗng:
SC.11821
Khối lượng 1 cái ≤ 10 kg
tấn
22.042.787
8.585.329
1.666.302
SC.11822
Khối lượng 1 cái ≤ 20 kg
-
21.446.181
8.004.799
1.568.680
SC.11823
Khối lượng 1 cái ≤ 50 kg
-
21.293.262
7.175.913
1.538.383
SC.11824
Khối lượng 1 cái ≤ 80 kg
-
21.141.056
6.783.201
1.504.721
SC.11825
Khối lượng 1 cái ≤ 100 kg
-
20.988.815
6.247.686
1.474.425
SC.11826
Khối lượng 1 cái > 100 kg
-
20.837.043
5.712.170
1.447.494

SC.12000 – LẮP THAY THẾ CÁC CHI TIẾT, BỘ PHẬN THIẾT BỊ, CẤU KIỆN.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, nghiên cứu khảo sát thiết kế biện pháp lắp. Lắp đặt các chi tiết, bộ phận, gia công căn kê, vạch dấu định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt các chi tiết, bộ phận thiết bị đã được sửa chữa thay thế vào vị trí chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắt đặt. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 50m. (Vận chuyển lên cao, xuống sâu và vận chuyển từ kho bãi đến khu vực lắp đặt chưa tính trong đơn giá). Thực hiện việc bảo hành theo đúng quy định hiện hành.


SC.12100 – LẮP THAY THẾ CHI TIẾT BỘ PHẬN THIẾT BỊ DẠNG CONG (THÙNG THÁP) BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
N.công
Máy
Lắp thay thế chi tiết bộ phận thiết bị dạng cong (thùng tháp) bằng phương pháp hàn:
SC.12101
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 100 kg
tấn
450.654
2.220.790
1.751.087
SC.12102
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 200 kg
-
419.826
2.109.322
1.665.175
SC.12103
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 500 kg
-
391.420
2.003.570
1.581.627
SC.12104
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 700 kg
-
365.009
1.903.535
1.500.443
SC.12105
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 1000 kg
-
340.738
1.807.786
1.427.765
SC.12106
Khối lượng 1 chi tiết > 1000 kg
-
318.725
1.717.754
1.355.089

SC.12200 – LẮP THAY THẾ BẰNG BU LÔNG KẾT HỢP VỚI HÀN.


SC.12210 – TẤM ĐẬY, TẤM NẮP DẠNG HÌNH TRÒN.


(Trong đơn giá chưa tính bu lông, khi lập dự toán căn cứ vào số lượng bu lông cụ thể của thiết kế để tính vào dự toán)


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Lắp thay thế tấm đậy, tấm nắp có hàn đính:
SC.12211
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 100 kg
tấn
334.941
3.018.217
779.090
SC.12212
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 200 kg
-
308.148
2.866.734
779.355
SC.12213
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 500 kg
-
283.678
2.723.826
725.785
SC.12214
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 700 kg
-
260.963
2.715.252
676.030
SC.12215
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 1000 kg
-
240.282
2.458.018
629.178
SC.12216
Khối lượng 1 chi tiết > 1000 kg
-
220.769
2.335.117
583.775

SC.12220 – TẤM ĐẬY, TẤM NẮP DẠNG HÌNH VUÔNG, HÌNH CHỮ NHẬT.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Lắp thay thế tấm đậy, tấm nắp dạng hình vuông, hình chữ nhật
SC.12221
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 100 kg
tấn
381.482
2.722.397
979.996
SC.12222
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 200 kg
-
369.636
2.585.206
960.553
SC.12223
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 500 kg
-
358.218
2.456.589
941.108
SC.12224
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 700 kg
-
347.234
2.335.117
921.663
SC.12225
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 1000 kg
-
336.681
2.216.503
902.219
SC.12226
Khối lượng 1 chi tiết > 1000 kg
-
326.419
2.105.035
886.663

SC.12300 – LẮP THAY THẾ THIẾT BỊ DẠNG HÌNH PHỄU, CÔN, CÚT.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Lắp thay thế thiết bị dạng hình phễu, côn, cút:
SC.12310
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 100 kg
tấn
477.260
4.058.587
1.756.127
SC.12320
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 200 kg
-
467.699
3.855.658
1.721.127
SC.12330
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 500 kg
-
458.280
3.664.161
1.686.127
SC.12340
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 700 kg
-
449.009
3.478.381
1.652.606
SC.12350
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 1000 kg
-
440.026
3.306.891
1.620.016
SC.12360
Khối lượng 1 chi tiết > 1000 kg
-
431.191
3.141.118
1.586.495

SC.12400 – LẮP THAY THẾ THIẾT BỊ DẠNG ỐNG.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Lắp thay thế thiết bị dạng ống:
SC.12411
Đường kính ống ≤ 300 mm
tấn
722.192
2.458.018
3.490.543
SC.12412
Đường kính ống ≤ 350 mm
-
711.136
2.409.429
2.967.906
SC.12413
Đường kính ống ≤ 400 mm
-
696.914
2.360.840
2.523.205
SC.12414
Đường kính ống ≤ 500 mm
-
682.837
2.313.681
2.143.233
SC.12415
Đường kính ống ≤ 600 mm
-
669.193
2.266.521
1.819.596
SC.12416
Đường kính ống ≤ 800 mm
-
655.700
2.222.219
1.549.885
SC.12417
Đường kính ống ≤ 900 mm
-
643.064
2.177.918
1.316.152
SC.12418
Đường kính ống ≤ 1000 mm
-
630.007
2.133.616
1.119.559
SC.12419
Đường kính ống ≤ 1200 mm
-
617.383
2.090.744
950.554
SC.12420
Đường kính ống ≤ 1400 mm
-
604.759
2.049.301
810.298
SC.12421
Đường kính ống ≤ 2000 mm
-
593.142
2.007.857
689.234
SC.12422
Đường kính ống ≤ 2400 mm
-
580.954
1.967.843
584.956
SC.12423
Đường kính ống ≤ 2500 mm
-
569.057
1.929.258
495.053
SC.12424
Đường kính ống ≤ 2800 mm
-
558.168
1.890.673
421.933
SC.12425
Đường kính ống ≤ 3000 mm
-
546.707
1.852.088
357.206

SC.12500 – LẮP THAY THẾ THIẾT BỊ ỐNG NỐI, KHỚP NỐI.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Lắp thay thế thiết bị ống nối, khớp nối:
SC.12501
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 2 kg
tấn
726.797
5.960.525
2.092.899
SC.12502
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 5 kg
-
712.131
5.662.499
2.051.524
SC.12503
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 10 kg
-
697.869
5.378.442
2.010.147
SC.12504
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 20 kg
-
683.990
5.111.460
1.968.771
SC.12505
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 30 kg
-
670.307
4.855.344
1.931.333
SC.12506
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 40 kg
-
657.126
4.613.198
1.892.367
SC.12507
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 50 kg
-
643.825
4.381.917
1.853.400
SC.12508
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 100 kg
-
630.930
4.163.054
1.815.962

SC.12600 – LẮP THAY THẾ THIẾT BỊ KHUNG GIÁ ĐỠ, BỆ ĐỠ, MÁNG RÓT, MÁNG CHỨA, VỎ BAO CHE THIẾT BỊ, KHUNG DÀN THÉP, CÁC CHI TIẾT THIẾT BỊ TƯƠNG TỰ KHÁC.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Loại kết cấu thép:
SC.12601
Khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ
tấn
693.985
3.337.273
1.711.012
SC.12602
Máng rót, máng chứa
-
680.106
4.600.780
1.677.274
SC.12603
Vỏ bao che thiết bị
-
666.369
4.371.052
1.643.536
SC.12604
Khung dàn thép
-
653.277
4.150.636
1.609.797
SC.12605
Các chi tiết TB tương tự khác
-
640.120
3.944.191
1.578.469

SC.12700 – LẮP THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG THÔNG HƠI, CẤP NHIỆT.


Đơn vị tính : đ/100m


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Lắp thay thế đường ống thông hơi, cấp nhiệt:
SC.12701
Đường kính ống ≤ 100 mm
100m
18.028.165
4.470.394
1.298.613
SC.12702
Đường kính ống ≤ 150 mm
-
30.943.261
5.370.681
1.367.467
SC.12703
Đường kính ống ≤ 200 mm
-
67.605.968
6.705.590
1.640.480
SC.12704
Đường kính ống ≤ 250 mm
-
94.237.117
8.381.988
1.709.334
SC.12705
Đường kính ống ≤ 300 mm
-
121.396.703
10.430.918
2.028.250
SC.12706
Đường kính ống > 300 mm
-
158.054.589
13.038.648
2.280.713

SC.13000 – LÀM LẠI LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG, THIẾT BỊ.


SC.13100 – LÀM LẠI LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG.


SC.13200 – BẢO ÔN CÁC THIẾT BỊ LỌC BỤI VÀ CÁC THIẾT BỊ KHÁC..


Đơn vị tính : đ/m ²


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
N. công
Máy
Làm lại lớp bảo ôn đường ống:
SC.13101
Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 50 mm
147.735
707.812
78.785
SC.13102
Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 75 mm
-
164.168
985.660
78.785
SC.13103
Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 100 mm
-
180.180
1.139.329
78.785
SC.13104
Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 150 mm
-
210.105
1.311.626
78.785
SC.13105
Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 200 mm
-
241.238
1.785.053
78.785
Bảo ôn các TB lọc bụi và các TB khác
SC.13201
Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 50 mm
41.400
428.413
214.081
SC.13202
Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 75 mm
-
48.300
571.217
214.081
SC.13203
Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 100 mm
-
57.960
714.021
214.081
SC.13204
Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 150 mm
-
66.240
999.630
214.081
SC.13205
Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 200 mm
-
75.900
1.247.985
214.081

SC.14000 – LẮP THAY THẾ THIẾT BỊ, PHỤ TÙNG.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị kiểm tra, lau chùi chi tiết thiết bị. Lắp đặt chi tiết, cụm thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra, chạy thử, nghiệm thu bàn giao, vận chuyển thiết bị phụ tùng trong phạm vi 30m.


SC.14100 – LẮP THAY THẾ TẤM LÓT, VÁCH NGĂN MÁY NGHIỀN, GỐI ĐỠ, GIẢM TỐC SIMETTRO, GIẢM TỐC PHỤ.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Lắp thay thế tấm lót vách ngăn máy nghiền:
SC.14111
Khối lượng 1 cái ≤ 40 kg
tấn
79.344
1.886.386
347.130
SC.14112
Khối lượng 1 cái ≤ 50 kg
-
75.377
1.792.066
330.468
SC.14113
Khối lượng 1 cái ≤ 75 kg
-
68.191
1.702.034
313.806
SC.14114
Khối lượng 1 cái ≤ 100 kg
-
68.527
1.616.289
297.143
SC.14115
Khối lượng 1 cái ≤ 150 kg
-
64.918
1.536.261
283.258
SC.14116
Khối lượng 1 cái ≤ 200 kg
-
62.246
1.459.091
267.984
SC.14117
Khối lượng 1 cái > 200 kg
-
58.414
1.386.208
255.488
Lắp thay thế gối đỡ:
SC.14121
Khối lượng 1 cái ≤ 40 kg
tấn
1.463.714
4.573.056
488.229
SC.14122
Khối lượng 1 cái ≤ 50 kg
-
1.365.965
4.344.403
460.230
SC.14123
Khối lượng 1 cái ≤ 75 kg
-
1.301.678
3.921.396
435.013
SC.14124
Khối lượng 1 cái ≤ 100 kg
-
1.515.791
3.921.396
414.243
SC.14125
Khối lượng 1 cái ≤ 150 kg
-
1.440.932
3.724.754
396.257
SC.14126
Khối lượng 1 cái ≤ 200 kg
-
1.372.144
3.538.402
375.861
SC.14127
Khối lượng 1 cái > 200 kg
-
1.306.567
3.361.196
355.464
Lắp thay thế gỉam tốc simettrô:
SC.14131
Khối lượng 1 cái ≤ 200 kg
tấn
571.237
4.531.613
474.641
SC.14132
Khối lượng 1 cái ≤ 500 kg
-
551.090
3.851.371
441.822
SC.14133
Khối lượng 1 cái > 500 kg
-
526.103
3.274.022
406.223
SC.14134
Khối lượng 1 cái ≤ 1000 kg
-
497.254
2.782.419
378.595
SC.14135
Khối lượng 1 cái ≤ 1500 kg
-
473.900
2.365.127
353.380
SC.14136
Khối lượng 1 cái ≤ 2000 kg
-
446.132
2.010.716
325.753
SC.14137
Khối lượng 1 cái > 2000 kg
-
425.382
1.709.180
302.946
Lắp thay thế gỉam tốc phụ:
SC.14141
Khối lượng 1 cái ≤ 200 kg
tấn
1.310.331
3.955.693
378.246
SC.14142
Khối lượng 1 cái ≤ 400 kg
-
1.243.863
3.555.551
360.633
SC.14143
Khối lượng 1 cái ≤ 600 kg
-
1.183.192
3.201.139
343.017
SC.14144
Khối lượng 1 cái ≤ 1000 kg
-
1.124.531
2.881.025
325.403
SC.14145
Khối lượng 1 cái ≤ 1500 kg
-
1.068.080
2.595.209
310.199
SC.14146
Khối lượng 1 cái ≤ 2000 kg
-
1.011.366
2.332.259
292.586
SC.14147
Khối lượng 1 cái > 2000 kg
-
961.186
2.103.606
277.381

SC.14150 – LẮP THAY THẾ HỘP GIẢM TỐC CỦA MÁY NGHIỀN..


Thành phần công việc:


Chuẩn bị làm vệ sinh trước khi lắp, vận chuyển thiết bị phụ tùng trong phạm vi lắp đặt. Lọc lại dầu giảm tốc, lắp đặt các đường ống dẫn dầu, dẫn nước làm mát, lắp các nắp hộp giảm tốc, lắp nửa dưới hộp giảm tốc, nâng bánh răng trục tốc độ chậm, lắp trục bánh răng tốc độ chậm, trục nhanh ổ đỡ, khớp nối, vòng bi, bạc, vỏ ổ đỡ, điều chỉnh các bộ lọc của thân máy, kiểm tra các thông số kỹ thuật trước và sau khi lắp. Gia nhiệt các chi tiết phục vụ lắp. Hoàn thiện chạy thử bàn giao (gia công, lắp dựng, tháo dỡ bộ đỡ gá chưa tính trong đơn giá).


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.14150
Lắp thay thế hộp giảm tốc của máy nghiền
tấn
82.144
4.679.943
456.065

SC.14200 – LẮP THAY THẾ CÁC LOẠI THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN NGANG


SC.14210 – DÁN BĂNG TẢI


SC.14220 – KÉO RẢI BĂNG TẢI CAO SU


SC.14230 – THAY THANG CHỦ ĐỘNG, BỊ ĐỘNG BĂNG TẢI


Đơn vị tính : đ/mối – 10m - tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Dán băng tải cao su:
SC.14211
Loại băng tải B 600-650
mối
92.675
1.629.831
187.554
SC.14212
Loại băng tải B 800
-
103.015
2.250.719
206.309
SC.14213
Loại băng tải B1000-1200
-
124.190
2.716.385
226.628
SC.14214
Loại băng tải B1500
-
152.735
3.337.273
250.072
SC.14215
Loại băng tải B1800
-
174.515
4.206.516
275.079
SC.14216
Loại băng tải B>2000
-
198.660
5.246.504
303.212
Kéo rải băng tải cao su:
SC.14221
Loại băng tải B 600-650
10m
1.055.510
60.238
SC.14222
Loại băng tải B 800
-
1.164.165
60.238
SC.14223
Loại băng tải B1000-1200
-
1.319.387
60.238
SC.14224
Loại băng tải B1400-1800
-
1.428.042
60.238
SC.14225
Loại băng tải B >1800
-
1.707.442
60.238
Thay thang chủ động, bị động băng tải :
SC.14231
Loại băng tải B 600-650
tấn
167.475
3.073.396
769.005
SC.14232
Loại băng tải B 800
-
167.475
2.980.262
692.105
SC.14233
Loại băng tải B1000-1200
-
167.475
2.793.996
640.837
SC.14234
Loại băng tải B1400-1800
-
167.475
2.607.730
589.570
SC.14235
Loại băng tải B >1800
-
167.475
2.514.596
512.669

SC.14300 – THAY THẾ BỘ CON LĂN CÁC LOẠI.


SC.14310 – THAY THẾ BỘ CON LĂN LOẠI L500.


SC.14320 – THAY THẾ BỘ CON LĂN LOẠI L1000.


SC.14330 – THAY THẾ BỘ CON LĂN LOẠI L1500.


SC.14340 – THAY THẾ BỘ CON LĂN LOẠI L2000.


SC.14350 – THÁO DỠ, LẮP THAY THẾ TẤM BAO CHE, MÁI BĂNG TẢI .


Đơn vị tính : đ/cái-m²


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Thay thế con lăn loại L500:
SC.14311
Đường kính con lăn ≤ 50 mm
cái
2.100
31.044
SC.14312
Đường kính con lăn ≤ 70 mm
-
2.468
35.701
SC.14313
Đường kính con lăn ≤ 100 mm
-
2.782
40.358
SC.14314
Đường kính con lăn ≤ 150 mm
-
3.150
46.567
SC.14315
Đường kính con lăn ≤ 200 mm
-
3.675
54.328
Thay thế con lăn loại L1000:
SC.14321
Đường kính con lăn ≤ 50 mm
cái
2.415
35.701
SC.14322
Đường kính con lăn ≤ 70 mm
-
2.782
41.910
SC.14323
Đường kính con lăn ≤ 100 mm
-
3.202
48.119
SC.14324
Đường kính con lăn ≤ 150 mm
-
3.675
54.328
SC.14325
Đường kính con lăn ≤ 200 mm
-
4.216
63.641
Thay thế con lăn loại L1500:
SC.14331
Đường kính con lăn ≤ 50 mm
cái
2.782
40.358
SC.14332
Đường kính con lăn ≤ 70 mm
-
3.202
46.567
SC.14333
Đường kính con lăn ≤ 100 mm
-
3.675
54.328
SC.14334
Đường kính con lăn ≤ 150 mm
-
4.237
62.089
SC.14335
Đường kính con lăn ≤ 200 mm
-
4.867
71.402
Thay thế con lăn loại L2000:
SC.14341
Đường kính con lăn ≤ 50 mm
cái
3.202
46.567
SC.14342
Đường kính con lăn ≤ 70 mm
-
3.675
54.328
SC.14343
Đường kính con lăn ≤ 100 mm
-
4.237
62.089
SC.14344
Đường kính con lăn ≤ 150 mm
-
4.882
71.402
SC.14345
Đường kính con lăn ≤ 200 mm
-
5.602
82.268
Tháo dỡ ,lắp thay thế tấm bao che, mái băng tải
SC.14351
Chiều cao tháo lắp ≤ 4m
65.193
163.122
SC.14352
Chiều cao tháo lắp > 4m
-
80.715
209.729

SC.14400 – LẮP THAY THẾ XÍCH BĂNG CẤP LIỆU.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vận chuyển dụng cụ, thiết bị phục vụ lắp phụ tùng trong phạm vi 30m. Lắp vòng bi, phụ kiện trục chủ động, bánh xích bánh răng, xích cấp liệu cụm trục chủ động, bị động, tấm cấp liệu, cụm kéo căng xích, trục trung gian, khớp nối vỏ bao che, vỏ hộp giảm tốc ống thông gió. Nắn sửa các chi tiết cong vênh trước khi lắp. Hoàn thiện công tác lắp, chạy thử nghiệm thu, bàn giao (gia công bộ đỡ gá phục vụ tháo lắp chưa tính trong đơn giá).


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.14410
Lắp thay thế xích băng cấp liệu
tấn
280.169
5.510.381
546.142

SC.14500 – LẮP THAY THẾ BĂNG TẢI.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vận chuyển dụng cụ, thiết bị và dụng cụ thi công trong phạm vi 30m. Lắp vòng bi, gối chủ động, đỡ buli, tang khớp nối, hộp giảm tốc động cơ chính của băng tải, lắp đặt tháo dỡ giá đỡ thi công. Hoàn thiện công tác lắp, theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử nghiệm thu, bàn giao.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.14510
Lắp thay thế băng tải
tấn
140.979
4.276.366
518.052

SC.14610 – LẮP THAY THẾ PHỤ KIỆN THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN ĐỨNG, VẬN CHUYỂN XIÊN (GẦU TẢI ĐỨNG, GẦU TẢI XIÊN)


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.14611
Lắp gầu
tấn
210.296
2.817.279
208.469
SC.14612
Lắp xích gầu tải
-
256.944
3.366.765
250.162
SC.14613
Lắp thẻ quạt
-
236.604
2.880.920
190.600
SC.14614
Lắp vòng bi
-
285.229
5.761.841
309.725
SC.14615
Lắp xích chuyển
-
332.711
3.961.265
250.162

SC.14620 – SỬA CHỮA MÁY ĐẬP BÚA.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m. Lắp các vòng bi vào trục roto, các chi tiết đĩa, táng búa, ốp cổ trục, lắp trục roto vào hộp máy, gối đỡ, căn chỉnh gối đỡ và đổ chì lắp ghi và nắp trên của hộp búa, lắp các loại mayơ vào trục roto, lắp chốt an toàn vào mayơ. Lắp bánh đà, máng phễu hứng sét, đổ dầu vào gối đỡ trục . . . Hoàn thiện công tác lắp, chạy thử sau khi lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (gia công các chi tiế thiết bị tính theo đơn giá gia công riêng).


SC.14620 – SỬA CHỮA QUẢ BÚA, KHỚP NỐI, GỐI ĐỠ, TẤM LÓT, TẤM GHI, BÁNH


ĐÀ VÀ CÁC PHỤ KIỆN KHÁC.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Sửa chữa:
SC.14621
Qủa búa
tấn
684.488
2.561.163
1.201.066
SC.14622
Khớp nối gối đỡ
-
940.281
3.647.717
1.695.704
SC.14623
Tấm lót, tấm ghi
-
469.039
2.297.286
1.322.248
SC.14624
Bánh đà
-
445.562
3.337.273
1.201.066
SC.14625
Các phụ kiện khác
-
797.221
3.197.573
1.453.529

SC.14630 – THAY THẾ ROTO ĐỘNG CƠ.


Đơn vị tính : đ/cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Thay thế roto động cơ:
SC.14631
Khối lượng roto ≤ 50 kg
cái
81.841
543.277
272.909
SC.14632
Khối lượng roto ≤ 70 kg
-
93.825
698.499
299.420
SC.14633
Khối lượng roto ≤ 100 kg
-
97.184
853.721
322.515
SC.14634
Khối lượng roto ≤ 150 kg
-
101.148
1.032.226
257.076
SC.14635
Khối lượng roto ≤ 200 kg
-
109.595
1.218.493
280.169
SC.14636
Khối lượng roto ≤ 250 kg
-
119.326
1.482.370
306.917
SC.14637
Khối lượng roto > 250 kg
-
125.496
1.792.814
359.423

SC.14640 – THAY THẾ VÒNG BI MÁY ĐẬP BÚA.


Đơn vị tính : đ/cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Thay thế vòng bi máy đập búa:
SC.14641
Khối lượng ≤ 50 kg
cái
337.438
3.686.522
969.352
SC.14642
Khối lượng ≤ 100 kg
-
321.416
3.275.184
923.506
SC.14643
Khối lượng ≤ 150 kg
-
304.284
3.062.530
874.243
SC.14644
Khối lượng ≤ 200 kg
-
289.858
3.019.068
831.815
SC.14645
Khối lượng > 200 kg
-
274.659
2.874.711
789.624

SC.14660 – LẮP THAY THẾ VÒNG BI GẦU TẢI.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, vận chuyển thiết bị phụ tùng trong phạm vi 30m. Lắp đặt tháo dõ thiết bị, vật tư thi công. Lắp đặt vòng bi, ổ đỡ trục, cắt bớt xích treo gầu, lắp đĩa xích truyền động trục chủ động, bị động, vỏ hộp xích, vỏ hộp chủ động, các tấm cửa, lắp dựng tháo dỡ bộ gá. Hoàn thiện, chạy thử, nghiệm thu, bàn giao.(gia công bộ đỡ gá phục vụ tháo lắp chưa tính trong đơn giá).


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.14660
Lắp thay thế vòng bi gầu tải
tấn
126.469
4.928.298
1.682.227

SC.14670 – LẮP THAY THẾ VÒNG BI MÁY CÁN.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, vận chuyển thiết bị, phụ tùng trong phạm vi 30m. Lắp các mặt bịt vòng bi. Lắp đặt vòng bi vào các trục, lắp các vòng cách, các chi tiết dẫn hướng, then, các thanh định vị ở trục, các gối đỡ vòng bi, định vị các bu lông, ổ đỡ, lắp các cúp, bánh đà, các chi tiết của gối đỡ phụ, mặt bịt đầu trục, tấm chắn bảo hiểm bánh đà, trục các đăng truyền lực, bộ phễu hứng sét gia nhiệt vòng bi .. đỡ gá. Hoàn thiện công tác lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử, nghiệm thu, bàn giao.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.14670
Lắp thay thế vòng bi máy cán
tấn
160.362
4.548.005
155.395

SC.14680 – LẮP THAY THẾ VÒNG BI BĂNG CÀO, GIÁ NÂNG.


Thành phần công việc:


Chuẩn bị dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển thiết bị, phụ tùng trong phạm vi 30m. Lắp vòng bi vào các trục bánh răng, rulo, tăng bua, trục bánh răng. các chi tiết gối đỡ, lắp lại bánh xích răng vào tăng bua, lắp đặt các hộp đậy đáy băng, hộp đầu tăng bua hàn ốp đáy hộp. Hoàn thiện, chạy thử, nghiệm thu, bàn giao. ( gia công bộ đỡ gá phục vụ tháo lắp chưa tính trong đơn giá).


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.14680
Lắp thay thế vòng bi băng cào, giá nâng
tấn
269.745
4.090.100
794.125

SC.20000 - CÔNG TÁC SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG BỘ


SC.21000 - SỬA CHỮA CẦU GỖ


Thành phần công việc :


Tháo dỡ kết cấu gỗ cũ kể cả xếp thứ tự vật liệu thu hồi tại công trường, gia công và lắp dựng kết cấu gỗ cầu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính : đ/m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Sửa chữa cầu gỗ:
SC.21010
Thay ván sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn
9.719.182
1.242.087
SC.21020
Thay đà dọc
-
10.662.000
1.851.012
SC.21030
Lắp lại sàn cầu gỗ
-
127.854
833.107

SC.22000 - THAY CÁC BỘ PHẬN CẦU SẮT


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo, tháo dỡ, gia công, lắp dựng kết cấu thép cầu sắt bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.22010
Thay các bộ phận cầu sắt không dùng dàn giáo
tấn
16.753.760
4.333.671
2.168.292
SC.22020
Thay các bộ phận cầu sắt có dùng dàn giáo
-
16.776.637
4.897.154
2.179.809

SC.23000 - SƠN CẦU SẮT (1 LỚP SƠN CHỐNG RỈ + 2 LỚP SƠN MÀU).


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo bằng sắt, đánh rỉ kết cấu thép, sơn 1 lớp sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu, vận chuyển vật liệu, dàn giáo trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính : đ/m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.23010
Sơn cầu sắt không dùng dàn giáo
18.220
9.391
SC.23020
Sơn cầu sắt có dùng dàn giáo
-
19.386
19.995
2.720
SC.23011
Sơn cầu sắt thêm 1 lớp sơn màu (không dùng dàn giáo)
-
23.674
14.693
SC.23021
Sơn cầu sắt thêm 1 lớp sơn màu (có dùng dàn giáo)
-
24.840
25.296
2.720

SC.24000 - QUÉT DỌN MẶT CẦU


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt cầu, quét dọn mặt cầu kể cả hốt đất, rác ở các cống thoát nước hay các gối tựa mố cầu. Vận chuyển rác thải trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính : đ/10m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.24010
Quét dọn mặt cầu
10m²
6.757

SC.25000 - SIẾT GIẰNG GIÓ, BU LÔNG CẦU SẮT


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo bằng sắt phục vụ thi công. Siết lại giằng gió, bu lông kể cả chỉnh cầu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : đ/bộ, cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.25010
Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng
bộ
11.692
176.693
9.497
SC.25021
Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu không dùng dàn giáo
cái
3.980
SC.25022
Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu có dùng dàn giáo
-
222
5.571
1.727

SC.26000 - ĐÓNG ĐINH CẦU GỖ


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, đóng lại đinh cầu (kể cả nhổ đinh cũ), khoan lỗ để đóng đinh mới bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : đ/10 cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.26010
Đóng đinh cầu gỗ, tận dụng đinh cũ
10 cái
7.800
1.577
SC.26020
Đóng đinh cầu gỗ, đóng đinh mới
-
26.000
788

SC.27000 - BÔI MỠ GỐI CẦU


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, làm vệ sinh lau chùi gối cầu, bôi mỡ gối cầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : đ/ cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.27010
Bôi mỡ gối kê cầu
cái
8.400
43.515
SC.27020
Bôi mỡ gối dàn, gối treo cầu
-
42.000
72.524

SC.28000 – GIA CÔNG, LẮP DỰNG LAN CAN CẦU


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, tháo dỡ các khoang lan can hỏng, thu hồi chở về kho, gia công lan can mới theo hình dáng kết cấu ban đầu, lắp đặt, chải rỉ vệ sinh, sơn 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, thiết bị, nhân lực trong phạm vi 30km bằng ôtô 5T.


Đơn vị tính : đ/ tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.28010
Sản xuất lắp dựng lan can cầu
tấn
17.196.071
9.027.850
3.900.061

SC.30000 - CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ


SC.31000 – CẮT BÊ TÔNG KHE CO GIÃN MẶT CẦU KHE KỸ THUẬT (khe đặt vòng dò xe, khe đặt cáp v.v..)


Đơn vị tính : đ/100m


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật:
SC.31001
Chiều dày mặt lớp cắt ≤ 5cm
100m
255.000
1.016.778
1.265.758
SC.31002
Chiều dày mặt lớp cắt ≤ 6cm
-
293.250
1.355.704
1.534.252
SC.31003
Chiều dày mặt lớp cắt ≤ 7cm
-
344.250
1.609.898
1.802.746
SC.31004
Chiều dày mặt lớp cắt ≤ 8cm
-
408.000
1.864.093
2.071.240

SC.32000 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN.


Thành phần công việc:


Đào ổ gà, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, rải đất cấp phối tự nhiên, tưới nước, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : đ/10m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhien, thi công bằng thủ công:
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
SC.32001
- 10cm
10m2
65.250
215.093
7.840
SC.32002
- 15cm
-
97.650
327.184
8.960
SC.32003
- 20cm
-
130.500
433.216
10.080
SC.32004
- 25cm
-
163.350
587.719
11.200
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới :
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
SC.32005
- 10cm
10m2
65.250
169.651
93.571
SC.32006
- 15cm
-
97.650
296.889
108.330
SC.32007
- 20cm
-
130.500
342.331
123.088
SC.32008
- 25cm
-
163.350
387.773
137.847

SC.32100 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4x6 CHÈN ĐÁ DĂM, LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT


Đơn vị tính : đ/10m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Vật liệu
Nhân công
Nhân công
Máy
+ Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công:
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
SC.32111
- 10cm
10m2
421.470
421.470
440.789
440.789
SC.32112
- 12cm
-
495.549
495.549
461.996
461.996
SC.32113
- 14cm
-
569.055
569.055
484.717
484.717
SC.32114
- 15cm
-
606.317
606.317
510.467
510.467
+ Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới :
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
SC.32115
- 10cm
10m2
421.470
378.685
378.685
158.755
158.755
SC.32116
- 12cm
-
497.175
387.773
387.773
178.190
178.190
SC.32117
- 14cm
-
571.222
401.406
401.406
211.947
211.947
SC.32118
- 15cm
-
608.484
410.495
410.495
220.129
220.129

SC.32120 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4x6 CHÈN ĐÁ DĂM, LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT VÀ ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN


Đơn vị tính : đ/10m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công :
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
SC.32121
- 10cm
10m2
412.499
440.789
SC.32122
- 12cm
-
486.578
461.996
SC.32123
- 14cm
-
560.084
484.717
SC.32124
- 15cm
-
599.513
510.467
+ Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới:
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
SC.32125
- 10cm
10m2
412.499
378.685
158.755
SC.32126
- 12cm
-
488.204
387.773
178.190
SC.32127
- 14cm
-
562.251
401.406
211.947
SC.32128
- 15cm
-
599.513
410.495
220.129

SC.32130 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ GRANÍT 4x6 CHÈN ĐẤT DÍNH HOẶC ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG.


SC.32140 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ GRANÍT 4x6 CHÈN ĐẤT DÍNH HOẶC ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI


Đơn vị tính : đ/10m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Vá mặt đường bằng đá granít 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công.
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
SC.32131
- 10cm
10m2
388.272
412.009
SC.32132
- 12cm
-
468.686
436.245
SC.32133
- 14cm
-
538.749
469.569
SC.32134
- 15cm
-
617.658
486.232
SC.32135
- 18cm
-
691.476
515.012
+ Vá mặt đường bằng đá granít 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới.
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
SC.32141
- 10cm
10m2
386.022
351.420
138.297
SC.32142
- 12cm
-
462.386
371.111
165.915
SC.32143
- 14cm
-
538.749
392.318
191.488
SC.32144
- 15cm
-
617.658
416.554
213.992
SC.32145
- 18cm
-
691.476
592.263
241.611

SC.32150 - VÁ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA BẰNG THỦ CÔNG RẢI NÓNG.


SC.32160 - VÁ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI CƠ GIỚI.


Thành phần công việc:


Đào ổ gà sâu theo kết cấu mặt đường lớp trên, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, nấu và tưới nhựa, rải đá, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : đ/10m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công bằng thủ công rải nóng:
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
SC.32151
- 3cm
10m2
768.017
287.801
SC.32152
- 4cm
-
810.290
301.433
SC.32153
- 5cm
-
852.563
315.066
SC.32154
- 6cm
-
894.835
328.699
SC.32155
- 7cm
-
937.108
343.846
+ Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công bằng thủ công kết hợp với cơ giới :
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
SC.32161
- 3cm
10m2
768.017
212.064
72.627
SC.32162
- 4cm
-
810.290
225.696
72.627
SC.32163
- 5cm
-
852.563
239.329
72.627
SC.32164
- 6cm
-
894.835
252.962
72.627
SC.32165
- 7cm
-
937.108
268.109
72.627

SC.32170 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ DĂM NHỰA NGUỘI BẰNG THỦ CÔNG.


Thành phần công việc:


Đào ổ gà mặt đường nhựa cũ, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, đầm nén, nấu pha chế và tưới nhựa lót. Rải đá dăm nhựa nguội, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : đ/10m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội, thi công bằng thủ công :
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
SC.32171
- 3cm
10m2
643.431
183.284
SC.32172
- 4cm
-
834.491
231.755
SC.32173
- 5cm
-
1.024.731
278.712
SC.32174
- 6cm
-
1.214.971
325.669
SC.32175
- 7cm
-
1.405.211
374.141
+ Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới:
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
SC.32181
- 3cm
10m2
668.851
163.592
36.046
SC.32182
- 4cm
-
868.931
204.490
36.046
SC.32183
- 5cm
-
1.028.011
245.388
36.046
SC.32184
- 6cm
-
1.266.631
284.771
36.046
SC.32185
- 7cm
-
1.465.071
325.669
36.046

* TRƯỜNG HỢP VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ DĂM NHỰA NGUỘI (DÙNG NỒI NẤU NHỰA ĐỂ SẢN XUẤT NHỰA TƯỚI LÓT)


Đơn vị tính : đ/10m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội (dùng nồi nấu nhựa để sản xuất nhựa tưới lót), thi công bằng thủ công
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
SC.32176
- 3cm
10m2
641.581
146.627
4.839
SC.32177
- 4cm
-
832.641
185.404
4.839
SC.32178
- 5cm
-
1.022.881
222.970
4.839
SC.32179
- 6cm
-
1.213.121
260.535
4.839
SC.32180
- 7cm
-
1.403.361
299.313
4.839
+ Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội (dùng nồi nấu nhựa để sản xuất nhựa tưới lót), thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
SC.32186
- 3cm
10m2
667.001
130.874
40.885
SC.32187
- 4cm
-
867.081
163.592
40.885
SC.32188
- 5cm
-
1.026.161
196.310
40.885
SC.32189
- 6cm
-
1.264.781
227.817
40.885
SC.32190
- 7cm
-
1.463.221
260.535
40.885

SC.32190 - DẶM VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG BÊ TÔNG ATPHAN HẠT MỊN RẢI NÓNG (CHƯA BAO GỒM NHỰA LÓT)


Thành phần công việc :


Đào ổ gà mặt đường bê tông nhựa cũ, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, đầm nén, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : đ/10m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Vá mặt đường bằng bê tông atphan hạt mịn rải nóng, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới:
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
SC.32191
- 3cm
10m2
653.600
128.753
20.458
SC.32192
- 4cm
-
877.200
169.651
22.505
SC.32193
- 5cm
-
1.092.200
210.549
24.550
SC.32194
- 6cm
-
1.315.800
249.932
26.595
SC.32195
- 7cm
-
1.530.800
290.830
28.642

SC.32200 - DẶM VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG VẬT LIỆU CACBON ASPHALT


Thành phần công việc :


Đào ổ gà mặt đường bê tông nhựa cũ, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, đầm nén, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Rải vật liệu asphalt, đầm nén, hoàn thiện mặt đường bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : đ/10m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Vá mặt đường bằng vật liệu asphalt:
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
SC.32210
- 1 cm
10m2
174.000
87.855
3.979
SC.32220
- 1,5 cm
-
261.000
95.429
4.421
SC.32230
- 2 cm
-
365.400
103.002
4.864
SC.32240
- 3 cm
-
513.300
109.061
5.306
SC.32250
- 4 cm
-
687.300
116.635
5.748

SC.33000 - TƯỚI NHỰA LÓT HOẶC NHỰA DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG


Thành phần công việc :


Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, nấu nhựa và tưới nhựa bằng nhựa pha dầu hay nhũ tương nhựa bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.


SC.33100 - TIÊU CHUẨN NHỰA 1,1 kg/m 2


SC.33200 - TIÊU CHUẨN NHỰA 0,5 kg/m 2


Đơn vị tính : đ/10m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2
- Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường (nhựa pha dầu)
SC.33101
- thi công thủ công
10m2
166.895
36.354
5.323
SC.33102
- thi công cơ giới
-
166.895
12.118
17.355
- Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường (nhựa nhũ tương)
SC.33103
- thi công thủ công
10m2
119.300
28.780
SC.33104
- thi công cơ giới
-
119.300
4.544
17.355
+ Tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2
- Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường (nhựa pha dầu)
SC.33201
- thi công thủ công
10m2
91.225
22.721
3.146
SC.33202
- thi công cơ giới
-
91.225
7.119
10.227
- Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường (nhựa nhũ tương)
SC.33203
- thi công thủ công
10m2
54.228
26.054
SC.33204
- thi công cơ giới
-
54.228
3.029
10.227

SC.33300 - LÁNG NHỰA TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ


Thành phần công việc :


Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, rải đá kể cả đá bảo dưỡng sau khi láng, nấu nhựa, tưới nhựa, hoàn thiện mặt đường bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.


SC.33310 - LÁNG NHỰA MỘT LỚP TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ


SC.33320 - LÁNG NHỰA HAI LỚP TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ


Đơn vị tính : đ/10m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Láng nhựa 1 lớp trên mặt đường cũ
+ Tiêu chuẩn nhựa 0,7kg/m 2
SC.33311
- thi công thủ công
10m2
108.562
18.177
23.041
SC.33312
- thi công cơ giới
-
108.562
12.118
32.751
+ Tiêu chuẩn nhựa 0,9kg/m 2
SC.33313
- thi công thủ công
10m2
137.927
21.206
24.312
SC.33314
- thi công cơ giới
-
137.927
15.147
37.484
+ Tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m 2
SC.33315
- thi công thủ công
10m2
172.073
30.295
25.582
SC.33316
- thi công cơ giới
-
172.073
18.177
41.625
+ Tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m 2
SC.33317
- thi công thủ công
10m2
241.124
40.898
28.123
SC.33318
- thi công cơ giới
-
241.124
24.539
47.542
Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ
+ Tiêu chuẩn nhựa 2,5kg/m 2
SC.33321
- thi công thủ công
10m2
412.018
57.560
36.534
SC.33322
- thi công cơ giới
-
412.018
34.536
61.061
+ Tiêu chuẩn nhựa 3kg/m 2
SC.33323
- thi công thủ công
10m2
483.431
69.678
38.954
SC.33324
- thi công cơ giới
-
483.431
41.807
66.695

SC.34000 - BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN


Thành phần công việc:


San sửa mặt đường cũ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, rải đất cấp phối tự nhiên, tưới nước, đầm nén, hoàn thiện mặt đường bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : đ/10m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
N. công
Máy
Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
+ Chiều dày 3cm
SC.34001
- đầm bằng công thủ công
10m2
18.900
39.163
43.521
SC.34002
- đầm bằng máy
-
18.900
4.351
140.103
+ Chiều dày 10cm
SC.34003
- đầm bằng công thủ công
10m2
63.000
50.767
77.406
SC.34004
- đầm bằng máy
-
63.000
8.703
174.327

SC.35000 - ĐÓNG CỪ GỖ CHỐNG XÓI LỞ


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, đóng cừ tràm theo yêu cầu kỹ thuật, vận chyển vật liệu trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính : đ/100m


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.35010
Đóng cừ gỗ chống xói lở
100m
330.000
506.758

SC.36100 - ĐẮP LỀ ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, dãy cỏ, bóc đất phong hóa, gạt mái taluy, vận chuyển vật liệu, phế thải trong phạm vi 100m, đắp lề đường đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : đ/1m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.36110
Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên
63.900
292.793

SC.36200 - LẤP HỐ SỤP, HỐ SÌNH LÚN CAO SU


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, đào bỏ lớp vật liệu cũ ra khỏi phạm vi mặt đường, lấp vật liệu xuống hố chèn, rải vật liệu chèn, tưới nước bằng xe nước, đầm chặt đảm bảo yêu cầu quy định, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính : đ/1m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
SC.36210
- bằng cát sạn
m3
105.364
81.227
9.222
SC.36220
- bằng đất cấp phối tự nhiên
-
63.000
123.292
9.222
SC.36230
- bằng đá 0-4cm
-
334.546
137.797
9.222

SC.36300 - ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, đào, bốc xúc vận chuyển đất, đá sụt ra khỏi phạm vi sụt lở trong phạm vi quy định, sửa lại nền đường, lề đường, rãnh thoát nước.


SC.36310 - ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT BẰNG THỦ CÔNG TRONG PHẠM VI 30m


Đơn vị tính : đ/1m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Đào hót đất, đá sụt bằng thủ công
SC.36301
- đất
m3
63.345
SC.36302
- đá
-
119.651

SC.36320 - ĐÀO HÓT ĐẤT , ĐÁ SỤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY HOẶC BẰNG MÁY TRONG PHẠM VI 50m


Đơn vị tính : đ/100m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Đào hót đất, đá sụt bằng thủ công kết hợp máy
SC.36321
- đất
100m3
2.177.650
606.319
SC.36322
- đá
-
2.878.665
1.015.804
+ Đao hót đất, đá sụt bằng máy
SC.36323
- đất
100m3
1.040.261
994.714
SC.36324
- đá
-
1.783.505
1.625.638

SC.36330 - ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY HOẶC BẰNG MÁY TRONG PHẠM VI 100m


Đơn vị tính : đ/100m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Đào hót đất, đá sụt bằng thủ công kết hợp máy
SC.36331
- đất
100m3
2.177.650
968.353
SC.36332
- đá
-
2.878.665
1.244.272
+ Đào hót đất, đá sụt bằng máy
SC.36333
- đất
100m3
1.040.261
1.702.965
SC.36334
- đá
-
1.783.505
1.985.914

Ghi chú : Khi đào đất, đá sụt bằng cơ giới với các tổ hợp máy thiết bị thi công khác thì áp dụng theo đơn giá dự toán công tác xúc đất để đắp hoặc đổ đi quy định trong đơn giá dự toán xây dựng công trình – phần xây dựng theo công bố của UBND tỉnh .


SC.36400 - SỬA NỀN, MÓNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4x6, ĐẤT CHỌN LỌC


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, sửa nền, sửa móng đường yếu theo thiết kế, san, đổ vật liệu vào nền, móng đường thành từng lớp, tưới nước, san đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


SC.36410 - SỬA NỀN, MÓNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4x6


Đơn vị tính : đ/1m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Sửa nền, móng đường bằng cát
SC.36411
- thi công thủ công
m3
120.082
101.488
SC.36412
- thi công thủ công + máy
-
120.082
28.780
33.161
Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ
SC.36413
- thi công thủ công
m3
290.400
96.943
SC.36414
- thi công thủ công + máy
-
290.400
48.472
59.460
Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6
SC.36415
- thi công thủ công
m3
335.999
151.474
SC.36416
- thi công thủ công + máy
-
335.999
45.442
77.375

SC.36420 - SỬA NỀN, MÓNG BẰNG ĐẤT CHỌN LỌC (ĐẤT ĐÃ CÓ SẲN)


Đơn vị tính : đ/1m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Bằng thủ công
SC.36421
Độ chặt yêu cầu K =0,85
m3
131.782
SC.36422
Độ chặt yêu cầu K =0,90
-
149.959
SC.36423
Độ chặt yêu cầu K =0,95
-
178.739
+ Thủ công kết hợp máy
SC.36424
Độ chặt yêu cầu K =0,85
m3
53.016
46.425
SC.36425
Độ chặt yêu cầu K =0,90
-
60.590
53.057
SC.36426
Độ chặt yêu cầu K =0,95
-
103.002
59.689

SC.36500 - ĐẮP ĐẤT SÉT


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, san, xăm vằm và luyện đất, đắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất sét trong phạm vi 30m. (Khai thác, vận chuyển đất sét chưa tính trong đơn giá)


Đơn vị tính : đ/1m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Đắp đất sét :
SC.36501
Tầng phòng nước thân cống
m3
133.728
SC.36502
Ttầng phòng nước sau mố cầu
-
119.651
SC.36503
Bờ vây thi công
-
105.574

SC.36600 - SỬA MẶT ĐƯỜNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN


Thành phần công việc :


Sửa mặt đường cũ, quét dọn hoàn thiện mặt đường đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật


Đơn vị tính : đ/100m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên
SC.36601
- thi công thủ công
100m2
623.711
SC.36602
- thi công bằng máy
-
32.201
106.619

SC.37100 - BẠT ĐẤT LỀ ĐƯỜNG, DẪY CỎ LỀ ĐƯỜNG


Thành phần công việc :


Bạt đất lề, hoàn thiện lề đường đúng yêu cầu kỹ thuật, dãy cỏ lề, dẫy đến tận gốc đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất hay cỏ bằng thủ công trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính : đ/10m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.37101
Bạt lề đường
10m2
33.784
SC.37102
Dẫy cỏ lề đường
-
29.561

SC.37200 - PHÁT QUANG DỌC HAI BÊN ĐƯỜNG


Thành phần công việc :


Phát, chặt cây con, tre, nứa, lồ ô … hai bên đường, vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính : đ/1m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.37201
Phát quang dọc hai bên đường
m2
3.097

SC.37300 - TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH


Thành phần công việc :


+ Trồng cây: Chuẩn bị, đào hố, bổ sung đất mùn, trồng cây, tưới nước chăm sóc cây đến khi bén rễ.


+ Chăm sóc cây: Vun xới, cắt tỉa, làm cỏ, bón phân theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : đ/100cây;đ/1lần-100 cây


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.37301
Trồng cây
100cây
505.960
1.181.497
210.791
SC.37302
Chăm sóc cây
1 lần-100cây
3.000
227.211
2.108

SC.37400 - SỬA CHỮA VỈA HÈ, XỬ LÝ NỀN VỈA HÈ


SC.37410 - SỬA CHỮA VỈA HE


Thành phần công việc :


Sau khi nền vỉa hè đã được xử lý, thực hiện sửa chữa vỉa hè bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Sửa chữa vỉa hè bằng :


- Láng vữa xi măng mác 100 dày 3cm.


- Lát gạch khía 20x20cm, vữa xi măng lót mác 75.


- Bê tông đá dăm 1x2cm mác 200, dày 3cm; láng bằng vữa xi măng mác 100, dày 2cm.


- Bằng sỏi rửa với lớp vữa xi măng mác 100, dày 2cm; lớp lót bằng bâ tông đá dăm 1x2cm mác 200, dày 5cm.


SC.37420 – XỬ LÝ NỀN VỈA HÈ


Thành phần công việc :


Đào phần diện tích vỉa hè bị hư hỏng bằng thủ công, bốc dỡ vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m, đắp cát dày 10cm tưới nước bằng xe tưới nước, trộn vữa, đổ và đầm bê tông nền đá 4x6cm, mác 50, dày 10cm, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : đ/1m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Sửa chữa vỉa hè bằng:
SC.37411
- xi măng cát vàng
m2
13.331
23.208
SC.37412
- gạch khía 20x20cm
-
104.058
40.614
SC.37413
- bê tông đá 1x2
-
119.658
29.010
SC.37414
- sỏi rửa
-
217.714
58.020
SC.37421
Xử lý nền của vỉa hè
m2
56.968
43.515
208

SC.38100 - SƠN KẺ ĐƯỜNG BẰNG SƠN DẺO NHIỆT (CÔNG NGHỆ SƠN NÓNG)


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính : đ/1m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng)
SC.38101
- chiều dày lớp sơn 1mm
m2
125.968
25.469
39.796
SC.38102
- chiều dày lớp sơn 1,5mm
-
164.255
28.653
39.796
SC.38103
- chiều dày lớp sơn 2mm
-
209.684
31.837
39.796

SC.38200 - SƠN GIẢI PHÂN CÁCH, DÁN MÀNG PHẢN QUANG ĐẦU GIẢI PHÂN CÁCH


Thành phần công việc :


Bốc dỡ, vận chuyển vật tư ra công trường bằng xe ôtô 2,5 tấn, làm vệ sinh dải phân cách, canh giữ giao thông và sơn trắng đỏ 3 nước theo đúng yêu cầu kỹ thuật ( đối với sơn giải phân cách). Cạo dũa, chà láng phần diện tích cần dán, cắt màng phản quang dán vào đầu dải phân cách (đối với màng phản quang).


Đơn vị tính : đ/1m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Sơn giải phân cách, dán màng phản quang đầu giải phân cách:
SC.38211
- sơn mới
m2
28.482
31.911
18.500
SC.38212
- sơn lại
-
28.482
37.713
18.500
SC.38221
- dán màng phản quang đầu
-
385.000
58.020
18.500
Giải phân cách

SC.39100 - LAU CHÙI CỌC TIÊU, BIỂN BÁO


Thành phần công việc :


Lau chùi cọc tiêu, biển báo bằng thủ công đảm bảo đúng yêu cầu quy định.


Đơn vị tính : đ/cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.39101
Lau chùi cọc tiêu, biển báo
cái
4.292

SC.39200 - GIA CÔNG LẮP ĐẶT BẢNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ, BẢNG TÊN ĐƯỜNG BẰNG TÔN DÀY 2mm


Thành phần công việc:


Lấy dấu, cắt và gia công thành bảng, sơn 3 nước : 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn màu, vẽ hình 3 nước sơn, tháo biển cũ, lắp biển báo mới theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển biển báo, nhân lực bằng ôtô 2,5T trong phạm vi 30km.


Đơn vị tính : đ/cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Gia công, lắp đặt bảng báo hiệu đường bộ bằng tôn dày 2mm
SC.39201
- thay mới loại tròn
cái
381.549
381.479
15.416
SC.39202
- thay mới loại vuông, tam giác, chữ nhật
-
295.082
381.479
15.416
SC.39203
- vẽ lại bảng báo hiệu
-
35.364
159.554
15.416
Gia công, lắp đặt bảng tên đường 0,3x 0,3 m, bằng tôn dày 2 mm
SC.39204
- thay mới
cái
46.100
56.569
15.416
SC.39205
- vẽ lại bảng tên đường
-
5.308
29.010
15.416

SC.39300 - GIA CÔNG, LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ


Thành phần công việc :


Lấy dấu, cắt sắt, khoan lỗ, chụp đầu ống bằng nắp chụp nhựa (đối với sắt ống tròn), cạo rỉ, sơn 3 nước : (1 nước chống rỉ, 2 nước sơn màu), đào đất. Trộn vữa, đổ, đầm bê tông đá 1x2 làm chân trụ. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ, vận chuyển trụ đỡ biển báo, vật liệu khác và nhân lực bằng ôtô trong phạm vi 30km.


Đơn vị tính : đ/cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Gia công, lắp đặt trụ đỡ biển báo đường bộ dài 3m bằng thép hình :
SC.39301
- loại cột thép L
cái
236.350
150.851
65.815
SC.39302
- loại cột thép U
-
291.859
150.851
65.815
SC.39303
- loại cột thép I
-
355.972
150.851
65.815
SC.39304
- loại sắt ống D50
-
357.469
145.049
36.999
SC.39305
- loại sắt ống D80
-
412.274
172.608
36.999
+ Gia công, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang :
SC.39306
- loại tròn D 90 cm
cái
496.211
181.311
36.999
SC.39307
- loại tam giác 90x90x90 cm
-
359.711
181.311
36.999
SC.39308
- loại vuông 90x90 cm
-
517.211
181.311
36.999

SC.39400 - THAY THẾ TRỤ, CỘT BÊ TÔNG DẢI PHÂN CÁCH


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, tháo dỡ trụ, cột cũ cần thay thế, nắn chỉnh lại các ống thép D50mm, tấm sóng, lắp đặt lại ống thép, tấm sóng, sơn, thẳng hàng (nếu sử dụng loại ống thép D50mm và tấm sóng), hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc xếp, vận chuyển trụ, cột bê tông và nhân lực trong phạm vi 50km.


Đơn vị tính : đ/cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Thay trụ bê tông dải phân cách
SC.39401
- trụ bê tông
cái
67.737
217.574
43.170
SC.39402
- cột bê tông
-
35.350
217.574
43.170

SC.39500 - GẮN VIÊN PHẢN QUANG, CHÙI RỬA DẢI PHÂN CÁCH


Thành phần công việc :


- Gắn viên phản quang: Bốc dỡ, vận chuyển vật tư ra công trường bằng xe ôtô 2,5T. Làm vệ sinh hiện trường, lấy dấu, canh giữ và hướng dẫn giao thông. Vận hành lò nấu keo, trải keo và gắn viên phản quang theo tiêu chuẩn thiết kế kỹ thuật. Làm vệ sinh lò nung keo.


- Chùi rửa dải phân cách: Bốc dỡ, vận chuyển công cụ ra công trường bằng xe ôtô 2,5T. Chùi rửa dải phân cách bằng nước và bột giặt, quét dọn mặt đường bảo đảm yêu cầu quy định.


Đơn vị tính : đ/1viên,1m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Gắn viên phản quang
SC.39511
- trên mặt bê tông
viên
70.295
10.444
9.014
SC.39512
- trên mặt đường nhựa
-
70.195
10.008
9.014
SC.39521
Chùi rửa dải phân cách
606
20.452
10.117

SC.39600 - THAY THẾ ỐNG THÉP 50mm, TẤM SÓNG DẢI PHÂN CÁCH


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, cưa, tháo dỡ ống thép, tấm sóng cũ cần thay thế, nắn chỉnh lại tấm sóng liền kề, lắp đặt ống thép, tấm sóng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, sơn lại ống thép 50, hoàn thiện công tác thay thế. Vận chuyển ống thép, tấm sóng, nhân lực trong phạm vi 30km.


Đơn vị tính : đ/1m, 1 tấm


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.39610
Thay thế ống thép 50 mm
m
74.857
29.010
9.497
SC.39620
Thay thế tấm tôn lượn sóng
tấm
192.910
217.574
9.066

SC.39700 - SẢN XUẤT BIỂN BÁO PHẢN QUANG


Thành phần công việc :


Lấy dấu, cắt gò thành bảng, in bảng, chùi khuôn bảng, rửa màng in, vẽ khuôn mẫu tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp, phơi bảng.


Đơn vị tính : đ/1cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Sản xuất biển báo phản quang
SC.39701
Biển vuông 60x60cm
cái
233.088
147.950
SC.39702
Biển tròn 70cm, bát giác cạnh 25cm
-
298.798
155.202
SC.39703
Biển tam giác cạnh 70cm
-
159.546
134.896
SC.39704
Biển chữ nhật 30x50cm
-
95.285
100.084

SC.40000 - SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG SẮT


SC.41000 - GIA CÔNG, LẮP DỰNG, CÁC CẤU KIỆN CỦA DẦM THÉP CẦU ĐƯỜNG SẮT.


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy, khoan, doa lỗ … sản xuất cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


SC.41100 – GIA CÔNG THANH MẠ HẠ, MẠ THƯỢNG, THANH ĐẦU DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.41101
Sản xuất thanh mạ hạ, mạ thượng, thanh đầu dàn
tấn
15.662.243
4.523.981
2.736.904
SC.41102
Sản xuất bản nút dàn chủ
-
15.462.844
6.128.546
4.942.841

SC.41200 – GIA CÔNG THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.41201
SX thanh đứng, thanh treo
tấn
15.572.209
3.231.415
3.046.206
SC.41202
Sản xuất thanh xiên
-
15.508.480
4.266.104
3.128.034

SC.41300 – GIA CÔNG HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU


Đơn vị tính : đ/1tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.41301
Gia công hệ liên kết dọc trên
tấn
15.514.565
4.256.553
2.961.565
SC.41302
Gia công hệ liên kết dọc dưới
-
15.522.706
4.250.186
2.781.789

SC.41400 - SẢN XUẤT DẦM DỌC, DẦM NGANG


* Dầm dọc bao gồm : Dầm dọc + liên kết với dầm ngang, liên kết dầm dọc.


* Dầm ngang bao gồm : Dầm ngang + liên kết với dàn chủ.


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.41401
Sản xuất dầm dọc
tấn
15.513.166
5.062.019
3.332.242
SC.41402
Sản xuất dầm ngang
-
15.519.739
5.090.672
2.751.579

SC.41500 – GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI, SÀN TRÁNH XE TRÊN DẦM, ĐƯỜNG KIỂM TRA


Đơn vị tính : đ/tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.41501
Gia công đường người đi, sàn tránh xe trên dầm
tấn
16.014.847
6.128.546
1.420.810
SC.41502
Gia công kết cấu thép đường kiểm tra
-
16.761.062
4.348.880
1.545.597

SC.42000 - LIÊN KẾT HỆ DẦM THÉP BẰNG RI VÊ, BU LÔNG, HÀN


SC.42100 - TÁN RI VÊ BẰNG BÚA HƠI ÉP


Thành phần công việc:


Chuẩn bị dụng cụ, lò lửa, nướng đinh, ném đinh, mở bu lông, lắp, tán đinh rivê đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


Đơn vị tính : đ/con


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tán ri vê bằng búa hơi ép
+ Ri vê 18-22
SC.42101
- tán ngang
con
1.445
6.208
20.923
SC.42102
- tán ngửa
-
1.445
7.163
26.348
SC.42103
- tán bổ
-
1.445
5.412
20.148
+ Ri vê 24-26
SC.42104
- tán ngang
con
1.445
7.959
32.547
SC.42105
- tán ngửa
-
1.445
10.347
13.948
SC.42106
- tán bổ
-
1.445
7.004
27.897

( Trường hợp gia cố tăng cường thêm vào kết cấu cũ : chi phí nhân công và máy được nhân hệ số K = 1,5)


SC.42200 - LẮP RÁP CẤU KIỆN SẮT THÉP BẰNG BU LÔNG


Thành phần công việc :


Chuẩn bị dụng cụ, tháo liên kết bu lông, lói tạm, lắp bu lông liên kết đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


Đơn vị tính : đ/con


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông
+ Bu lông thường
SC.42201
- trên bờ
con
23.100
4.393
SC.42202
- dưới nước
-
23.540
5.150
+ Bu lông cường độ cao
SC.42203
- trên bờ
con
23.100
8.937
SC.42204
- dưới nước
-
23.540
10.755

( Trường hợp gia cố tăng cường thêm vào kết cấu cũ, chi phí nhân công được nhân hệ số K = 1,5)


SC.42300 - LẮP RÁP CẤU KIỆN SẮT THÉP BẰNG LIÊN KẾT HÀN


Thành phần công việc :


Chuẩn bị dụng cụ, máy móc thiết bị, hàn ghép cấu kiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


Đơn vị tính : đ/10m


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn
+ Trên cạn
SC.42301
- dày 12mm
10m
173.177
350.203
468.204
SC.42302
- dày > 12mm
-
254.993
652.650
849.194
+ Dưới nước
SC.42303
- dày 12mm
10m
174.541
445.712
562.304
SC.42304
- dày > 12mm
-
254.993
783.180
1.009.853

SC.43000 - GIA CỐ DẦM CẦU


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, chặt ri vê (hoặc tháo bu lông) cũ, bắt bu lông, lói giữ cấu kiện cũ, lắp ráp cấu kiện mới vào vị trí gia cố. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


SC.43100 - GIA CỐ MẠ HẠ, MẠ THƯỢNG, THANH CỔNG CẦU, BẢN NÚT DÀN CHỦ


Đơn vị tính : đ/1tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.43101
Gia cố mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
tấn
1.045.812
3.608.679
992.326
SC.43102
Gia cố bản nút dàn chủ
-
809.579
6.103.076
1.605.232

SC.43200 - GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN


Đơn vị tính : đ/1tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.43201
Gia cố thanh đứng, thanh treo
tấn
1.095.113
3.552.965
976.827
SC.43202
Gia cố thanh xiên
-
1.720.570
4.377.532
976.827

SC.43300 - GIA CỐ DẦM DỌC, DẦM NGANG, HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU


Đơn vị tính : đ/1tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.43301
Gia cố dầm dọc
tấn
887.285
3.962.065
902.956
SC.43302
Gia cố dầm ngang
-
1.570.038
5.428.140
933.953
SC.43303
Gia cố liên kết dọc trên
-
824.409
4.641.776
887.458
SC.43304
Gia cố liên kết dọc dưới
-
922.884
4.839.163
902.956

SC.44000 - LẮP MỚI HỆ MẶT CẦU VÀ THÁO DỠ HỆ MẶT CẦU CŨ


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, lấy dấu, cưa cắt, khoan lỗ, khắc ngàm tà vẹt mặt cầu, tháo dỡ hệ mặt cầu cũ, lắp dựng mặt cầu mới theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


Đơn vị tính : đ/1m 2


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.44001
Làm mới hệ mặt cầu
2.572.465
1.091.105
8.193
SC.44002
Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ
-
2.763
517.617

SC.45000 - LẮP DỰNG, CẤU KIỆN DẦM THÉP CÁC LOẠI.


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, vận chuyển cấu kiện đến vị trí mố trụ, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : đ/1tấn


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Lắp dựng dầm thép các loại
SC.45010
- trên cạn
tấn
405.195
2.875.652
1.791.749
SC.45020
- dưới nước
-
411.442
3.615.106
2.499.950

SC.50000 - CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG SẮT


SC.51000 - THAY THẾ RAY, TÀ VẸT, THANH GIẰNG CỰ LY


SC.51100 - THAY THẾ RAY


Thành phần công việc :


Xả, vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 1500m., lắp ráp ray đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


SC.51110 - ĐƯỜNG 1m TÀ VẸT SẮT


Đơn vị tính : đ/1thanh


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+Ray 38kg P38 P50, L=12,5m
SC.51111
- R(m) 500m
thanh
3.635.085
305.033
SC.51112
- R (m) > 500m
-
3.635.085
254.194
+ Ray P30-33, L=12,5m
SC.51113
- R (m) 500m
thanh
3.319.515
233.859
SC.51114
- R (m) > 500m
-
3.319.515
194.882
+ Ray P24-26, L=10m
SC.51115
- R(m) 500m
thanh
2.013.015
184.715
SC.51116
- R(m) > 500m
-
2.013.015
154.211
+ Ray P50, L=25m
SC.51117
- R(m) 500m
thanh
4.439.085
610.067
SC.51118
- R (m) > 500m
-
4.439.085
423.658

SC.51120 - ĐƯỜNG 1m TÀ VẸT GỖ


Đơn vị tính : đ/1thanh


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Ray 38kg
SC.51121
- R(m) 500m
thanh
3.635.085
220.302
SC.51122
- R(m) > 500m
-
3.635.085
183.020
+ Ray P30-33
SC.51123
- R(m) 500m
thanh
3.319.515
169.463
SC.51124
- R(m) > 500m
-
3.319.515
140.654
+ Ray P24-26
SC.51125
- R(m) 500m
thanh
2.013.015
132.181
SC.51126
- R(m) > 500m
-
2.013.015
110.151

SC.51130 - ĐƯỜNG 1m TÀ VẸT BÊ TÔNG


Đơn vị tính : đ/1thanh


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Ray 38kg
SC.51131
- R(m) 500m
thanh
3.635.085
515.168
SC.51132
- R(m) > 500m
-
3.635.085
428.741
+ Ray P30-33
SC.51133
- R(m) 500m
thanh
3.319.515
501.610
SC.51134
- R(m) > 500m
-
3.319.515
418.574
+ Ray P24-26
SC.51135
- R(m) 500m
thanh
2.013.015
489.748
SC.51136
- R(m) > 500m
-
2.013.015
408.406

SC.51200 - THAY THẾ TÀ VẸT


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, đào, vận chuyển tà vẹt trong phạm vi 1500m, lắp tà vẹt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


SC.51210 - ĐƯỜNG 1m TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SẮT


Đơn vị tính : đ/1cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Đường 1m tà vẹt go
SC.51211
Tà vẹt gỗ có đệm sắt
cái
547.323
57.617
SC.51212
Tà vẹt gỗ không đệm sắt
-
543.705
44.060
Đường 1m tà vẹt sắt
SC.51213
Tà vẹt sắt
cái
445.416
45.755

SC.51220 - ĐƯỜNG 1m TÀ VẸT BÊ TÔNG


Đơn vị tính : đ/1cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Đường 1m tà vẹt bê tông:
SC.51221
Tà vẹt BT cóc cứng
cái
400.995
64.396
SC.51222
Tà vẹt BT cóc đàn hồi
-
472.849
69.480
SC.51223
Tà vẹt BT K92
-
379.689
77.953

SC.51230 - ĐƯỜNG 1,435m TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT BÊ TÔNG


Đơn vị tính : đ/1cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Đường 1,435m tà vẹt gỗ
SC.51231
Tà vẹt gỗ không đệm sắt
cái
543.705
52.534
SC.51232
Tà vẹt gỗ có đệm sắt
-
547.323
69.480
+ Đường 1,435m tà vẹt bê tông
SC.51233
Tà vẹt BT K3A cóc cứng
cái
374.664
77.953
SC.51234
Tà vẹt BT cóc đàn hồi
-
386.017
83.037
SC.51235
Tà vẹt BT K92
-
371.649
93.205

SC.51240 - ĐƯỜNG LỒNG TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT BÊ TÔNG


Đơn vị tính : đ/1cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Thay thế tà vẹt đường lồng :
SC.51241
Tà vẹt gỗ có đệm sắt
cái
554.258
76.258
SC.51242
Tà vẹt gỗ không đệm sắt
-
559.684
101.678
SC.51243
Tà vẹt BT
-
447.828
133.876

SC.51250 - THAY THANH GIẰNG CỰ LY


Thành phần công việc :


- Chuẩn bị, tháo dỡ thanh giằng cũ, vận chuyển thanh giằng, phụ kiện trong phạm vi 30m, lắp thanh giằng mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 500m.


Đơn vị tính : đ/1bộ


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Thay thanh giằng cự ly :
SC.51251
- đường 1m
bộ
72.360
33.893
SC.51252
- đường 1,435m
-
72.360
42.366

SC.51300 - LÀM LẠI NỀN ĐÁ LÒNG ĐƯỜNG


Thành phần công việc :


Cuốc, nhặt sạch cỏ, rác, sàng đá, loại đất, đá bẩn, chèn đá theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu, đầm nền tạo mui luyện thoát nước.


Đơn vị tính : đ/1m đường


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
+ Đường 1m
SC.51311
- đường tà vẹt sắt
m
221.836
SC.51312
- đường tà vẹt gỗ
-
221.836
SC.51313
- đường tà vẹt bê tông
-
231.695
+ Đường 1,435m
SC.51322
- đường tà vẹt gỗ
m
262.917
SC.51323
- đường tà vẹt bê tông
-
272.776
+ Đường lồng
SC.51331
- đường tà vẹt gỗ
m
369.727
SC.51332
- đường tà vẹt bê tông
-
382.873

SC.51340 - NÂNG, GIẬT, CHÈN ĐƯỜNG


Thành phần công việc :


Dùng kích, xà beng, búa cuốc nâng ray, tà vẹt từng đợt đến cao độ yêu cầu giật đúng lượng và phương giật. chèn đường đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, nâng, giật, chèn đợt 1, đợt 2, chỉnh lý đợt 1, đợt 2. Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu


Đơn vị tính : đ/1cái tà vẹt


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nâng, giật, chèn đường:
SC.51341
Đường tà vẹt sắt
cái
70.659
SC.51342
Đường tà vẹt gỗ
-
60.800
SC.51343
Đường tà vẹt bê tông
-
82.162

SC.51350 - BỔ SUNG ĐÁ 4x6 VÀO ĐƯỜNG, GHI


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, xả đá từ toa xuống đường, rải đều đá xuống đường vận chuyển điều hòa trong phạm vi 250m. Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


Đơn vị tính : đ/1m 3


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Bổ sung đá 4x6 vào đường, ghi:
SC.51351
Tà vẹt sắt, gỗ, bê tông
307.236
194.257

SC.51360 - SỬA CHỮA RÃNH XƯƠNG CÁ


Thành phần công việc :


Đào rãnh xương cá đúng tiêu chuẩn : dài 1,5m, rộng 0,4m. Bốc xếp, vận chuyển, xếp đá vào rãnh. Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


Đơn vị tính : đ/1cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Sửa chữa rãnh xương cá :
SC.51361
- độ sâu 0,3m
cái
45.654
45.442
SC.51362
- độ sâu 0,5m
-
76.091
65.134
SC.51363
- độ sâu 0,7m
-
106.527
113.606

SC.51370 - VÉT DỌN MƯƠNG RÃNH


Thành phần công việc :


Dùng cuốc, xẻng vét dọn mương rãnh, xúc, vét đất, cỏ rác, vận chuyển trong phạm vi 30m.


Đơn vị tính : đ/1m


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Vét dọn mương rãnh :
SC.51371
- lòng rãnh sâu 10cm
m
8.446
SC.51372
- lòng rãnh sâu 20cm
-
11.261
SC.51373
- lòng rãnh sâu 30cm
-
14.077

SC.51380 - LÀM VAI ĐÁ ĐƯỜNG SẮT


Thành phần công việc :


Làm vai đá đảm bảo mỹ quan, yêu cầu kỹ thuật. Mặt đường có độ dốc thoát nước, chân đá phải ngay thẳng, gọn gàng.


Đơn vị tính : đ/1m


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
SC.51381
Làm vai đá đường sắt
m
4.544

SC.51400 - SỬA CHỮA ĐƯỜNG NGANG


Thành phần công việc :


- Uốn hai đầu ray hộ luân (ray hộ bánh).


- Vận chuyển ray hộ luân + phối kiện, tấm đan, cấp phối nhựa trong phạm vi 1500m.


- Tháo dỡ đường ngang cũ, thu hồi vận chuyển, xếp gọn trong phạm vi 1500m.


- Lắp đặt đường ngang, hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


SC.51410 - ĐƯỜNG 1m


SC.51420 - ĐƯỜNG 1,435m


SC.51430 - ĐƯỜNG LỒNG


Đơn vị tính : đ/1m đường sắt


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Sửa chữa đường ngang
+ Đường 1m
SC.51411
- đường ngang lát tấm đan
m
908.520
398.238
SC.51412
- đường ngang đổ nhựa
-
941.182
503.305
SC.51413
- đường ngang không đặt ray hộ luân
-
277.380
364.345
+ Đường 1,435m
SC.51421
- đường ngang lát tấm đan
m
951.936
437.215
SC.51422
- đường ngang đổ nhựa
-
939.675
552.449
+ Đường lồng
SC.51431
- đường ngang lát tấm đan
m
1.278.360
523.641
SC.51432
- đường ngang đổ nhựa
-
1.255.748
662.600

SC.51500 - THAY TÀ VẸT GHI


Thành phần công việc :


Tháo dỡ tà vẹt cũ, thay tà vẹt mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu hồi, vận chuyển tà vẹt, vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m. Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


SC.51510 - ĐƯỜNG 1m


SC.51520 - ĐƯỜNG 1,435m


SC.51530 - ĐƯỜNG LỒNG


Đơn vị tính : đ/cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Thay tà vẹt ghi :
+ Đường 1m
SC.51511
- tà vẹt 22,9m
cái
601.492
62.701
SC.51512
- tà vẹt 3,053,95m
-
782.392
84.732
SC.51513
- tà vẹt 4,14,83m
-
892.942
101.678
+ Đường 1,435m
SC.51521
- tà vẹt 22,9m
cái
594.458
74.564
SC.51522
- tà vẹt 3,053,95m
-
775.358
101.678
SC.51523
- tà vẹt 4,14,83m
-
885.908
122.013
+ Đường lồng
SC.51531
- tà vẹt 22,9m
cái
597.975
89.815
SC.51532
- tà vẹt 3,053,95m
-
778.875
122.013
SC.51533
- tà vẹt 4,14,83m
-
889.425
149.127

SC.51600 - THAY RAY HỘ LUÂN GHI (CHÂN THỎ)


Thành phần công việc :


Vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 200m. Tháo dỡ ray hộ luân cũ, lắp ray hộ luân mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu hồi, vận chuyển tà vẹt, vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m. Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.


SC.51610 - THAY RAY HỘ LUÂN GHI (CHÂN THỎ) ĐƯỜNG 1m


SC.51620 - THAY RAY HỘ LUÂN GHI (CHÂN THỎ) ĐƯỜNG 1,435m


SC.51630 - THAY RAY HỘ LUÂN GHI (CHÂN THỎ) ĐƯỜNG LỒNG


Đơn vị tính : đ/thanh


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Thay ray hộ luân ghi (chân thỏ):
SC.51611
- đường 1m
thanh
4.426.623
618.540
SC.51621
- đường 1,435m
-
4.419.588
735.469
SC.51631
- đường lồng
-
4.819.980
884.597

SC.51700 - LÀM LẠI NỀN ĐÁ GHI, NÂNG GIẬT, CHÈN GHI.


Thành phần công việc :


- Nhặt sạch cỏ rác.


- Cuốc, sàng đá loại bỏ đất bẩn, vào đá, chèn đá theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


SC.51710 - LÀM LẠI NỀN ĐÁ GHI


Đơn vị tính : đ/1 bộ ghi


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Làm lại nền đá ghi:
SC.51711
- đường 1m
bộ
3.984.833
SC.51712
- đường 1,435m
-
4.773.583
SC.51713
- đường lồng
-
5.766.094

SC.51720 - NÂNG GIẬT, CHÈN GHI


Thành phần công việc :


Vào đá, nâng giật, chèn đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : đ/1 bộ


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nâng, giật, chèn ghi:
SC.51721
- đường 1m
bộ
4.436.721
SC.51722
- đường 1,435m
-
5.258.336
SC.51723
- đường lồng
-
6.244.274

SC.51730 - THÁO DỠ GHI CŨ


Thành phần công việc :


- Tháo dỡ ghi, phân loại.


- Thu hồi, vận chuyển ghi, xếp gọn trong phạm vi 200m.


- Phòng vệ đảm bảo an toàn.


Đơn vị tính : đ/1 bộ


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Tháo dỡ ghi cũ:
SC.51731
- ghi đường 1m
bộ
2.175.735
SC.51732
- ghi đường 1,435m
-
2.581.872
SC.51733
- ghi đường lồng
-
3.075.039

SC.51800 - THAY TÂM GHI (CHUYỂN HƯỚNG)


Thành phần công việc :


- Vận chuyển tâm ghi, phụ kiện đến vị trí trong phạm vi 200m.


- Tháo dỡ tâm ghi cũ.


- Lắp đặt tâm ghi mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m.


- Phòng vệ đảm bảo an toàn .


SC.51810 - THAY TÂM GHI, ĐƯỜNG 1m


SC.51820 - THAY TÂM GHI, ĐƯỜNG 1,435m


SC.51830 - THAY TÂM GHI, ĐƯỜNG LỒNG


Đơn vị tính : đ/1 cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Thay tâm ghi (chuyển hướng)
SC.51810
- tâm ghi đường 1m
cái
337.780
955.771
SC.51820
- tâm ghi đường 1,435m
-
369.438
1.113.372
SC.51830
- tâm ghi đường lồng
-
471.446
1.382.818

SC.51900 - THAY LƯỠI GHI


Thành phần công việc :


- Vận chuyển lưỡi ghi đến vị trí trong phạm vi 200m.


- Tháo dỡ lưỡi ghi cũ.


- Thay lưỡi ghi mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m.


- Phòng vệ đảm bảo an toàn.


SC.51910 - THAY LƯỠI GHI, ĐƯỜNG 1m


SC.51920 - THAY LƯỠI GHI, ĐƯỜNG 1,435m


SC.51930 - THAY LƯỠI GHI, ĐƯỜNG LỒNG


Đơn vị tính : đ/1 cái


Mã hiệu
Nội dung công việc
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Thay lưỡi ghi :
SC.51910
- lưỡi ghi đường 1m
cái
640.688
659.211
SC.51920
- lưỡi ghi đường 1,435m
-
609.130
703.271
SC.51930
- lưỡi ghi đường lồng
-
580.890
986.275

MỤC LỤC


STT
CÔNG TÁC XÂY LẮP
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Quyết định công bố
Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng
Bảng giá vật liệu đến hiện trường xây lắp
Bảng lương công nhân
Bảng giá ca máy thi công
PHẦN I : CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM SẠCH KẾT CẤU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.
SA.10000- Công tác phá dỡ các kết cấu công trình xây dựng
SA.20000- Công tác phá dỡ các kết cấu công trình xây dựng
SA.30000- Tháo dỡ thiết bị phục vụ thay thế, sửa chữa.
SA.40000- Công tác đục tẩy, khoan tạo lỗ, thổi, cắt để sửa chữa,
Gia cố các kết cấu, công trình xây dựng
SA.50000- công tác làm sạch các kết cấu công trình xây dựng.
PHẦN II : CÔNG TÁC SỬA CHỮA , GIA CỐ CÁC KẾT CẤU, NHÀ CỬA VẬT KIẾN TRÚC
SB.10000- Công tác sửa chữa các kết cấu gạch, đá
SB.20000- Công tác sửa chữa, gia cố các kết cấu bê tông.
SB.30000- Công tác gia cố các kết cấu thép
SB.40000- Công tác làm mái
SB.50000- Công tác trát , láng
SB.60000- Công tác làm trần, làm mộc trang trí thông dụng
SB.80000- Công tác quét vôi, sơn, đánh véc ni ….
SB.91000- Công tác dàn giáo phục vụ thi công
SB.92000- Công tác vận chuyển vật liệu phế thải bằng thủ công.
PHẦN III : CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU KHÁC
SC.10000- Sửa chữa các kết cấu thiết bị cơ khi.
SC.20000- Công tác sửa chữa cầu
SC.30000- Công tác sửa chữa đường bộ
SC.40000- Sửa chữa cầu đường sát
SC.50000- Công tác sửa chữa đường sắt
MỤC LỤC:

BẢNG GIÁ CA MÁY THIẾT BỊ XÂY DỰNG


STT
Tên máy móc, thiết bị
Đơn vị
Giá nhiên liệu
(đ)
Chi phí tiền lương (đ)
Giá ca máy
(đ)
1
Búa căn 3m³KN/ph
ca
174.543
2
Ca nô 150 CV
-
1.350.672
3
Cần cẩu 3 tấn
-
1.275.776
4
Cần cẩu 10 tấn
-
2.041.596
5
Cần cẩu 16 tấn
-
2.330.317
6
Cần cẩu 25 tấn
-
3.026.142
7
Cần cẩu 40 tấn
-
4.452.882
8
Máy khoan bê tông ≤1,5Kw
-
164.062
9
Máy khoan đứng 4,5Kw
-
200.797
10
Máy lu 8,5T
-
814.525
11
Máy lu 10 tấn
-
974.211
12
Máy nén khí 120m³/h
-
444.273
13
Máy nén khí 240m³/h
-
738.026
14
Máy nén khí 360m³/h
-
913.160
15
Máy nén khí 420m³/h
-
1.040.889
16
Máy nén khí 540m³/h
-
1.072.445
17
Máy san 108 CV – 110 CV
-
1.903.902
18
Máy trộn 80 lít
-
164.164
19
Máy trộn 100 lít
-
175.420
20
Máy trộn 250 lít
-
214.082
21
Máy đầm dùi 1,5Kw
-
156.113
22
Máy ủi 110 CV
-
1.757.446
23
Xà lan 200T
-
831.651
24
Xà lan 400T
-
1.210.868
25
Tàu kéo 150CV
-
3.430.564
26
Tời điện sức kéo 3 T
-
182.541
27
Tời điện sức kéo 5T
-
199.372
28
Ôtô (chở nước) tưới nước 5m³
-
963.605
29
Ôtô tưới nước 6m³
-
1.053.953
30
Ô tô chứa nhiên liệu 2,5 tấn
-
616.656
31
Ôtô tải thùng 2,5 -3 tấn
-
616.656
32
Ôtô tải thùng 5 tấn
-
863.400
33
Ôtô tải thùng 7 tấn
-
1.096.915
34
Ôtô tự đổ 2,5 tấn
-
862.763
35
Ôtô tự đổ 5 tấn
-
1.120.007
36
Ôtô tự đổ 7 tấn
-
1.380.441
37
Máy hàn 23 Kw
ca
229.512
38
Máy hàn 27,5Kw
-
243.958
39
Máy hàn hơi 2000l/h
-
169.050
40
Máy cắt bêtông asphalt (MCD 218)
-
383.563
41
Máy cào bốc mặt đường WirgenC1000
-
5.090.160
42
Máy mài 1 Kw
-
135.896
43
Máy mài 1,5Kw
-
141.535
44
Máy mài 2,7Kw
-
145.481
45
Máy phun vữa bêtông
-
2.708.576
46
Máy cắt bêtông 1,5Kw
-
160.361
47
Máy bơm keo
-
318.601
48
Máy lu bánh thép 0,8 tấn
-
360.085
49
Máy đầm cóc
-
221.071
50
Máy khoan BT 0,85 Kw
-
149.076
51
Máy khoan BT 0,62 Kw
-
147.602
52
Máy khoan cầm tay 750 w
-
147.612
53
Máy cắt gạch 1,7 Kw
-
157.852
54
Máy xén tôn 15 Kw
-
301.322
56
Máy lốc tôn 45 Kw
-
371.484
57
Máy khoan 2,1-2,5 Kw
-
181.341
58
Máy lọc dầu
-
136.786
59
Máy dán băng tải
-
156.295
60
Nồi nấu nhựa
-
241.966
61
Thiết bị kẻ vạch YHK 10A
-
232.194
62
Lò nấu sơn YHK3A
-
711.797
63
Lò nung keo
-
711.797
64
Pha lăng xích 3 tấn
-
138.852
65
Pha lăng giật 5 tấn
-
140.857
66
Pha lăng xích 15 tấn
-
178.280
68
Phao thép 200 tấn
-
212.730
69
Giá long môn
-
974.412
70
Xe tưới nhựa (phun nhựa đường )
-
2.817.274
71
Kích 5 tấn
-
154.418
72
Kích 10 tấn
-
156.892
73
Kích 100 tấn
173.113
74
Kích 200 tấn
-
182.679
75
Bơm thuỷ lực 20 tấn
-
200.912

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu82/QĐ-SXD
Ngày ban hành29/03/2011
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/03/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýNguyễn Quốc Định
Phạm viToàn quốc
Trích yếuNăm 2011 công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa do Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.