|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 82/QĐ-SXD |
Cà Mau, ngày 29 tháng 03 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN SỬA CHỮA
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003; và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản;
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Văn bản số 1449/UBND-XD ngày 21/4/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh về chủ trương lập Đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa;
Xét đề nghị của Phòng Kinh tế xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo trong quá trình lập đơn giá cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
GIÁM ĐỐC |
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH – PHẦN SỬA CHỮA
Đơn giá xây dựng công trình – Phần sửa chữa là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật xác định toàn bộ chi phí về vật liệu, nhân công và máy thi công (đối với một số công tác sử dụng máy, thiết bị thi công) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa trong xây dựng.
I – CƠ SỞ VÀ NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH ĐƠN GIÁ.
- Định mức dự toán xây dựng công trình- Phần sửa chữa công bố kèm theo văn bản số 1129/QĐ-BXD ngày 07/12/2009 của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính Phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước (A1.8 – Xây dựng cơ bản nhóm I, II)
- Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29/10/2010 của Chính Phủ v/v Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động.
- Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010 của Bộ Xây dựng v/v Hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình.
- Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010 của Bộ Xây dựng về Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
II – NỘI DUNG ĐƠN GIÁ.
1 – Chi phí vật liệu:
Là chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác xây lắp sửa chữa.
Chi phí vật liệu đã bao gồm hao hụt ở khâu thi công, riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.
Giá vật liệu trong đơn giá là giá vật liệu đến hiện trường xây dựng cho vật liệu thứ i là (Gvli) được xác định theo hướng dẫn tại phụ lục 6 Thông tư 04/2010/TT-BXD phù hợp với điều kiện từng công trình cụ thể.
Trong đơn giá này thì:
+ Giá vật liệu gốc đưa vào tính toán xác định đơn giá đến hiện trường trong đơn giá này được lấy theo đơn giá phổ biến trên thị trường tại trung tâm thành phố Cà Mau vào thời điểm tháng 10 năm 2010 (khi lập đơn giá cho từng công trình cụ thể chủ đầu tư phải cập nhật lại đơn giá này).
+ Cước vận chuyển vật liệu đến công trình (Cvci) được tính toán xác định theo phương pháp hướng dẫn của Bộ Xây dựng (trong quá trình tính toán có thể tham khảo các kênh thông tin về giá theo quy định).
+ Chi phí trung chuyển trong đơn giá được xác định gồm: 01 lượt trung chuyển giữa 02 phương tiện thủy và 01 lượt giữa phương tiện thủy và bộ.
+ Chi phí hiện trường xây dựng được xác định cho trường hợp khi vật liệu đến chân công trình thực hiện bốc xếp, lưu kho và vận chuyển bằng phương tiện thô sơ trong phạm vi 100m đến hiện trường xây dựng.
Bảng 6.1. Tính chi phí vận chuyển
|
Stt
|
Loại vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Nguồn mua
|
Phương tiện vận chuyển
|
Cự ly của cung đường với cấp đường tương ứng
|
Cự ly của cung đường với cấp đường tương ứng
|
Giá cước theo cấp đường (đ/T.km)
|
Chi phí vận chuyển
|
|
Stt
|
Loại vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Nguồn mua
|
Phương tiện vận chuyển
|
Cự ly (km)
|
Cấp đường
|
Giá cước theo cấp đường (đ/T.km)
|
Chi phí vận chuyển
|
|
[1]
|
[2]
|
[3]
|
[4]
|
[5]
|
[6]
|
[7]
|
[8]
|
[9] = ( [6] x [8])
|
|
1
|
||||||||
|
2
|
||||||||
|
3
|
||||||||
Bảng 6.2. Tính giá vật liệu đến chân công trình
|
Stt
|
Loại vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Giá gốc
|
Chi phí vận chuyển
|
Chi phí trung chuyển (nếu có)
|
Chi phí trung chuyển (nếu có)
|
Chi phí trung chuyển (nếu có)
|
Chi phí trung chuyển (nếu có)
|
Giá vật liệu đến chân công trình
|
|
Stt
|
Loại vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Giá gốc
|
Chi phí vận chuyển
|
Bốc xếp
|
Hao hụt trung chuyển
|
Hao hụt trung chuyển
|
Cộng chi phí trung chuyển
|
Giá vật liệu đến chân công trình
|
|
Stt
|
Loại vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Giá gốc
|
Chi phí vận chuyển
|
Bốc xếp
|
Định mức (%)
|
Thành tiền
|
Cộng chi phí trung chuyển
|
Giá vật liệu đến chân công trình
|
|
[1]
|
[2]
|
[3]
|
[4]
|
[5]
|
[6]
|
[7]
|
[8] = [4] x [7]
|
[9] = [6]+[8]
|
[10] = [4]+[5]+[9]
|
|
1
|
|||||||||
|
2
|
|||||||||
|
3
|
Ghi chú:
- Cột [5]: lấy theo giá trị cột [9] tại Bảng 6.1;
- Cột [6] = (Định mức lao động bốc xếp) x (Đơn giá nhân công xây dựng công trình).
Bảng 6.3. Tính giá vật liệu xây dựng đến hiện trường công trình
|
Stt
|
Loại vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Giá vật liệu đến châncông trình
|
Chi phí tại hiện trường
|
Chi phí tại hiện trường
|
Chi phí tại hiện trường
|
Chi phí tại hiện trường
|
Giá vật liệu đến hiện trường công trình
|
|
Stt
|
Loại vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Giá vật liệu đến châncông trình
|
Chi phí bốc xếp
|
Chi phí hao hụt bảo quản
|
Chi phí vận chuyển trong nội bộ công trình
|
Cộng chi phí tại hiện trường
|
Giá vật liệu đến hiện trường công trình
|
|
[1]
|
[2]
|
[3]
|
[4]
|
[5]
|
[6] = [4] x Định mức tỷ lệ
|
[7]
|
[8] = [5]+[6]+[7]
|
[9] = [4]+[8]
|
|
1
|
||||||||
|
2
|
||||||||
|
3
|
Ghi chú:
- Cột [4]: lấy theo kết quả tình toán từ cột [10] tại Bảng 6.2;
- Cột [5] = (Định mức lao động bốc xếp) x (Đơn giá nhân công xây dựng công trình);
- Cột [7] = (Định mức lao động vận chuyển trong phạm vi 300m) x (Đơn giá nhân công xây dựng công trình).
2 – Chi phí nhân công:
Chi phí nhân công trong đơn giá bao gồm: Lương cơ bản, các khoản phụ cấp có tính chất lương để tính một ngày công định mức. Chi phí nhân công trong đơn giá được tính trên cơ sở cấp bậc tiền lương theo bảng lương A1.8 – Xây dựng cơ bản nhóm I-II, mức lương tối thiểu căn cứ nghị định 108/2010/NĐ-CP ngày 29/10/2010 của Chính Phủ. Thành phố Cà Mau thuộc vùng II có mức lương tối thiểu để tính vào đơn giá là 1.200.000 đ/tháng ;
Một số khoản phụ cấp bao gồm: Phụ cấp lưu động bằng 20% trên tiền lương tối thiểu chung (830.000 đ), lương phụ gồm (nghỉ lễ, tết, phép năm . . . ) bằng 12% tiền lương cơ bản và một số chi phí khoán trực tiếp cho người lao động bằng 4% lương cơ bản.
Các huyện Năm Căn, Cái Nước, U Minh, Trần Văn Thời thuộc vùng III có mức lương tối thiểu là 1.050.000 đ/tháng, khi lập dự toán được điều chỉnh như sau:
- Đơn giá tiền lương điều chỉnh với hệ số Knc= 0,910
- Máy thi công điều chỉnh với hệ số Km= 0,977
Các huyện còn lại và các đảo thuộc tỉnh Cà Mau có mức lương tối thiểu vùng IV có mức lương tối thiểu là 830.000đ/tháng , khi lập dự toán được điều chỉnh với hệ số như sau:
- Đơn giá tiền lương điều chỉnh với hệ số Knc= 0,710
- Máy thi công điều chỉnh với hệ số Km=0,927
(Hệ số máy thi công trên được xác định bình quân chung cho tất cả các loại máy thiết bị tham gia thi công sửa chữa công trình).
Khi nhà nước có chế độ tiền lương và chính sách đối với người lao động thay đổi thì căn cứ vào văn bản hướng dẫn của Sở Xây dựng.
Trong đơn giá quy định:
- Lương nhóm I : Tháo dỡ, sửa chữa các công trình kiến trúc và sửa chữa thiết bị cơ khí.
- Lương nhóm II: Tháo dỡ, sửa chữa các công trình giao thông.
3 – Chi phí sử dụng máy:
Là chi phí sử dụng các loại máy móc thiết bị trực tiếp thi công hoàn thành khối lượng công tác xây lắp sửa chữa công trình bao gồm: Chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí sửa chữa thường xuyên, chi phí nhiên liệu, động lực, chi phí tiền lương công nhân điều khiển, phục vụ máy và chi phí khác của máy.
Trong đơn giá, giá các loại nhiên liệu - động lực và năng lượng phụ như sau:
+ Giá có thuế VAT:
- Xăng A92 : 16.400 đ/lít
- Dầu diesel : 14.700 đ/lít
- Điện sản xuất bình quân : 1.044 đ/kwh
+ Giá chưa có thuế VAT + Chi phí nhiên liệu phụ để tính vào đơn giá:
- Xăng A92 : 15.000 đ + 450 đ (NLP) = 15.450 đ/lít
- Dầu diezel : 13.409 đ + 670 đ (NLP) = 14.079 đ/lít
- Điện sản xuất bình quân : 949 đ + 66 đ (NLP) = 1.015 đ/kwh
Trong cơ cấu giá xăng dầu của Liên bộ - Bộ Công Thương khoản phí xăng dầu gồm:
- Xăng 1.000 đ/lít
- Dầu diezen 500 đ/l
Khoản phí này không chịu thuế VAT
III – HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Đơn giá xây dựng công trình – Phần sửa chữa được công bố là cơ sở để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo trong quá trình lập đơn giá cho từng công trình cụ thể.
Các tổ chức cá nhân có liên quan có thể tham khảo sử dụng và có trách nhiệm điều chỉnh (nếu cần thiết) những dữ liệu của đơn giá mẫu này cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thực hiện từng công trình cụ thể, làm cơ sở cho công tác lập tổng mức đầu tư, lập, thẩm tra và phê duyệt dự toán; thanh quyết toán khối lượng hoàn thành khi chỉ định thầu, . . .theo quy định của pháp luật.
Đơn giá chỉ áp dụng đối với công trình đang khai thác, sử dụng có quy mô sửa chữa nhỏ hoặc bảo hành, bảo trì công trình theo quy định. Không áp dụng đơn giá xây dựng công trình- Phần sửa chữa cho các công trình sửa chữa có quy mô lớn (đập phá công trình cũ xây lại mới toàn bộ, nâng tầng, xây dựng mở rộng, xây mới)
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài phạm vi quy định được tính đơn giá riêng đối với từng điều kiện thi công và yêu cầu của công tác sửa chữa áp dụng theo nội dung tương ứng trong tập đơn giá này.
Đối với một số loại công tác xây lắp khác như: đào, đắp đất, đá, cát; sản xuất lắp dựng các cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện gỗ, cấu kiện sắt thép; lắp đặt hệ thống điện, nước trong nhà và phục vụ sinh hoạt v.v.. không có trong bộ đơn giá xây dựng công trình- Phần sửa chữa thì áp dụng bộ Đơn giá xây dựng công trình- Phần xây dựng tỉnh Cà Mau hiện hành với hệ số điều chỉnh (do độ khó, đơn chiếc, khối lượng nhỏ, ít khi thi công): hệ số điều chỉnh nhân công bằng 1,15, hệ số điều chỉnh máy thi công bằng 1,05 và hệ số điều chỉnh chi phí vật liệu bằng 1,02.
Chi phí 1m³ vữa xây, trát, vữa bê tông các loại, chi phí 1 tấn bê tông nhựa . . . áp dụng bảng định mức cấp phối vữa trong tập“Định mức dự toán xây dựng công trình-Phần xây dựng “ công bố kèm theo văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng.
Đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa áp dụng cấp phối vữa đối với xi măng PC40 có mã hiệu như sau:
Mã hiệu: B2210 – Dùng cho công tác xây đá các loại.
Mã hiệu: B2220 – Dùng cho công tác xây gạch, trát, ốp, láng và các công tác hoàn thiện
Mã hiệu: C3120 – Dùng cho công tác bê tông đá 1x2.
Mã hiệu: C3130 – Dùng cho công tác bê tông đá 2x4.
Mã hiệu: C3140 – Dùng cho công tác bê tông đá 4x6.
Ngoài phần thuyết minh và hướng dẫn áp dụng chung, trong từng phần và từng công việc của đơn giá đều có hướng dẫn điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn áp dụng cụ thể.
Những công tác xây lắp khác không có trong tập đơn giá xây dựng công trình- Phần sửa chữa thì áp dụng theo các bộ đơn giá hiện hành. Trường hợp không có định mức để lập đơn giá công tác sửa chữa thì Chủ đầu tư căn cứ vào phương pháp xây dựng định mức để xây dựng định mức, đơn giá mới và gửi Sở Xây dựng để tổng hợp trình UBND tỉnh công bố áp dụng.
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN HIỆN TRƯỜNG XÂY LẮP
(GIÁ CHƯA CÓ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG)
Thời điểm tháng 10/2010 tại TP. Cà Mau
|
Stt
|
Tên vật liệu
|
ĐV
|
ĐV
|
Giá VẬT LIỆU (
đ
)
|
Giá VẬT LIỆU (
đ
)
|
|
KHOÁNG SẢN
|
|||||
|
1
|
Bột đá
|
kg
|
kg
|
900
|
900
|
|
2
|
Bàn chải cước
|
cái
|
cái
|
12.000
|
12.000
|
|
3
|
Cát vàng hạt to
|
m³
|
m³
|
86.364
|
86.364
|
|
4
|
Cát mịn
|
m³
|
m³
|
86.364
|
86.364
|
|
5
|
Đá 1x2
|
m³
|
m³
|
281.818
|
281.818
|
|
6
|
Đá 2x4
|
m³
|
m³
|
260.000
|
260.000
|
|
7
|
Đá 4x6
|
m³
|
m³
|
254.545
|
254.545
|
|
8
|
Đá 4 8
|
m³
|
m³
|
253.636
|
253.636
|
|
9
|
Đá hộc
|
m³
|
m³
|
200.000
|
200.000
|
|
10
|
Đá xô bồ
|
m³
|
m³
|
220.000
|
220.000
|
|
11
|
Đá mạt 0,015 – 1 cm
|
m³
|
m³
|
253.636
|
253.636
|
|
12
|
Đá mạt 0 – 4 cm
|
m³
|
m³
|
253.636
|
253.636
|
|
13
|
Đá xanh miếng (10x10x30) cm
|
m³
|
m³
|
390.000
|
390.000
|
|
14
|
Đá cắt
|
viên
|
viên
|
25.000
|
25.000
|
|
15
|
Đá mài
|
viên
|
viên
|
25.000
|
25.000
|
|
16
|
Đá trắng nhỏ
|
kg
|
kg
|
2.273
|
2.273
|
|
17
|
Đá mạt hoặc cát sạn
|
m³
|
m³
|
253.636
|
253.636
|
|
18
|
Đá hoa cương 20x20 cm
|
m²
|
m²
|
800.000
|
800.000
|
|
19
|
Đá hoa cương 30x30 cm
|
m²
|
m²
|
800.000
|
800.000
|
|
20
|
Đá hoa cương 40x40 cm
|
m²
|
m²
|
800.000
|
800.000
|
|
21
|
Đá cẩm thạch 20x20 cm
|
m²
|
m²
|
110.000
|
110.000
|
|
22
|
Đá cẩm thạch 30x30 cm
|
m²
|
m²
|
110.000
|
110.000
|
|
23
|
Đá cẩm thạch 40x40 cm
|
m²
|
m²
|
110.000
|
110.000
|
|
24
|
Đá chẻ (10x10 x20) cm
|
viên
|
viên
|
1.800
|
1.800
|
|
25
|
Đá chẻ (15x20 x25) cm
|
viên
|
viên
|
2.000
|
2.000
|
|
26
|
Đá chẻ (20x20 x25) cm
|
viên
|
viên
|
2.300
|
2.300
|
|
27
|
Đất cấp phối tự nhiên
|
m³
|
m³
|
45.000
|
45.000
|
|
28
|
Đá dăm nhựa nguội
|
tấn
|
tấn
|
820.000
|
820.000
|
|
29
|
Sỏi hạt lớn
|
kg
|
kg
|
250
|
250
|
|
30
|
Gạch xi măng khía 20x20 cm
|
viên
|
viên
|
3.636
|
3.636
|
|
31
|
Gạch bê tông 15x20x30 cm
|
viên
|
viên
|
1.400
|
1.400
|
|
32
|
Gạch bê tông 10x20x40 cm
|
viên
|
viên
|
1.550
|
1.550
|
|
33
|
Gạch bê tông 15x20x40 cm
|
viên
|
viên
|
1.700
|
1.700
|
|
34
|
Gạch bê tông 20x20x40 cm
|
viên
|
viên
|
2.100
|
2.100
|
|
35
|
Gạch ceramic 30x30 cm
|
viên
|
viên
|
9.338
|
9.338
|
|
36
|
Gạch ceramic 40x40 cm
|
viên
|
viên
|
17.570
|
17.570
|
|
37
|
Gạch ceramic 50x50 cm
|
viên
|
viên
|
25.773
|
25.773
|
|
38
|
Gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm
|
viên
|
viên
|
680
|
680
|
|
39
|
Gạch chống nóng 22x10,5x15 ( 4 lỗ)
|
viên
|
viên
|
2.800
|
2.800
|
|
40
|
Gạch chống nóng 22x15x10,5 ( 6 lỗ)
|
viên
|
viên
|
2.850
|
2.850
|
|
41
|
Gạch chống nóng 22x22x10,5 (10 lỗ)
|
viên
|
viên
|
3.000
|
3.000
|
|
42
|
Gạch granít nhân tạo 30x30 cm
|
viên
|
viên
|
9.500
|
9.500
|
|
43
|
Gạch granít nhân tạo 40x40 cm
|
viên
|
viên
|
18.500
|
18.500
|
|
44
|
Gạch granít nhân tạo 50x50 cm
|
viên
|
viên
|
26.300
|
26.300
|
|
45
|
Gạch gốm tráng men 3x10cm
|
viên
|
viên
|
460
|
460
|
|
46
|
Gạch lá dừa 10x20cm
|
viên
|
viên
|
1.750
|
1.750
|
|
47
|
Gạch lá dừa 20x20cm
|
viên
|
viên
|
2.200
|
2.200
|
|
48
|
Gạch lá nem 20x20 cm
|
viên
|
viên
|
5.400
|
5.400
|
|
49
|
Gạch men 11x11cm
|
viên
|
viên
|
1.085
|
1.085
|
|
50
|
Gạch men 15x15 cm
|
viên
|
viên
|
2.000
|
2.000
|
|
51
|
Gạch men 20x15 cm
|
viên
|
viên
|
2.788
|
2.788
|
|
52
|
Gạch men 20x20 cm
|
viên
|
viên
|
3.760
|
3.760
|
|
53
|
Gạch men 20x30 cm
|
viên
|
viên
|
5.725
|
5.725
|
|
54
|
Gạch thông gió 20x20 cm
|
viên
|
viên
|
5.000
|
5.000
|
|
55
|
Gạch thông gió 30x30 cm
|
viên
|
viên
|
6.500
|
6.500
|
|
56
|
Gạch thẻ 4x 8 x19 cm
|
viên
|
viên
|
591
|
591
|
|
57
|
Gạch thẻ 5x10x20 cm
|
viên
|
viên
|
650
|
650
|
|
58
|
Gạch xi măng 10x10 cm
|
viên
|
viên
|
1.200
|
1.200
|
|
59
|
Gạch xi măng 10x20 cm
|
viên
|
viên
|
1.600
|
1.600
|
|
60
|
Gạch xi măng 20x20 cm
|
viên
|
viên
|
2.000
|
2.000
|
|
61
|
Gạch xi măng 30x30 cm
|
viên
|
viên
|
4.500
|
4.500
|
|
62
|
Gạch xi măng 40x40 cm
|
viên
|
viên
|
8.200
|
8.200
|
|
63
|
Gạch XM tự chèn 3,5 cm
|
m²
|
m²
|
80.000
|
80.000
|
|
64
|
Gạch XM tự chèn 5,5 cm
|
m²
|
m²
|
85.000
|
85.000
|
|
65
|
Gạch 6x20cm
|
viên
|
viên
|
1.300
|
1.300
|
|
66
|
Gạch ống 10x10x20 cm
|
viên
|
viên
|
680
|
680
|
|
67
|
Gạch ống 8 x 8 x19 cm
|
viên
|
viên
|
591
|
591
|
|
68
|
Gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22 cm
|
viên
|
viên
|
1.100
|
1.100
|
|
69
|
Gạch rỗng 6 lỗ 10x15 x 22 cm
|
viên
|
viên
|
1.200
|
1.200
|
|
70
|
Gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13 x20 cm
|
viên
|
viên
|
1.000
|
1.000
|
|
71
|
Gạch silicat 6,5 x12x25
|
viên
|
viên
|
1.300
|
1.300
|
|
72
|
Gạch vỉ (mosaique)
|
m²
|
m²
|
120.000
|
120.000
|
|
73
|
Ngói 13v/m²
|
viên
|
viên
|
8.200
|
8.200
|
|
74
|
Ngói 22v/m²
|
viên
|
viên
|
5.727
|
5.727
|
|
75
|
Ngói 75v/m²
|
viên
|
viên
|
2.200
|
2.200
|
|
76
|
Ngói bò
|
viên
|
viên
|
3.600
|
3.600
|
|
77
|
Ngói âm dương
|
viên
|
viên
|
2.000
|
2.000
|
|
78
|
Tấm lợp fibroximăng
|
m²
|
m²
|
14.000
|
14.000
|
|
79
|
Tấm úp nóc fibroximăng
|
m
|
m
|
18.500
|
18.500
|
|
80
|
Xi măng PC 40
|
kg
|
kg
|
1.141
|
1.141
|
|
81
|
Xi măng trắng
|
kg
|
kg
|
2.841
|
2.841
|
|
KIM KHÍ
|
|||||
|
82
|
Thép tròn 10mm Vicasa
|
kg
|
kg
|
14.000
|
14.000
|
|
83
|
Thép tròn > 10mm Vicasa
|
kg
|
kg
|
13.955
|
13.955
|
|
84
|
Thép tròn 18mm Vicasa
|
kg
|
kg
|
14.091
|
14.091
|
|
85
|
Thép tròn > 18mm Vicasa
|
kg
|
kg
|
14.091
|
14.091
|
|
86
|
Thép hình
|
kg
|
kg
|
14.167
|
14.167
|
|
87
|
Thép tấm
|
kg
|
kg
|
13.540
|
13.540
|
|
88
|
Sắt góc V 40x40x5 mm
|
kg
|
kg
|
14.167
|
14.167
|
|
89
|
Đinh các loại
|
kg
|
kg
|
12.727
|
12.727
|
|
90
|
Dây thép buộc
|
kg
|
kg
|
14.091
|
14.091
|
|
91
|
Đinh + bu lông
|
kg
|
kg
|
18.000
|
18.000
|
|
92
|
Ống thép 32 mm
|
m
|
m
|
34.545
|
34.545
|
|
93
|
Ống thép 48 mm
|
kg
|
kg
|
14.300
|
14.300
|
|
94
|
Ống thép 50 mm
|
m
|
m
|
68.182
|
68.182
|
|
95
|
Ống thép 60 mm
|
m
|
m
|
86.364
|
86.364
|
|
96
|
Ống thép 80 mm
|
m
|
m
|
95.200
|
95.200
|
|
97
|
Sắt thép dàn giáo
|
kg
|
kg
|
14.800
|
14.800
|
|
LÂM SẢN
|
|||||
|
98
|
Cây chống > 10cm (cừ tràm)
|
m
|
m
|
2.272
|
2.272
|
|
99
|
Cây tre
|
cây
|
cây
|
15.000
|
15.000
|
|
100
|
Cây giống (cây xanh)
|
cây
|
cây
|
5.000
|
5.000
|
|
101
|
Chổi tàu cau
|
cái
|
cái
|
4.500
|
4.500
|
|
102
|
Cừ fi 8-10 dài 4-5 m
|
m
|
m
|
3.000
|
3.000
|
|
103
|
Cót ép
|
m²
|
m²
|
6.000
|
6.000
|
|
104
|
Củi đun
|
kg
|
kg
|
500
|
500
|
|
105
|
Gỗ chống
|
m³
|
m³
|
5.454.545
|
5.454.545
|
|
106
|
Gỗ dán
|
m²
|
m²
|
85.000
|
85.000
|
|
107
|
Gỗ đà nẹp
|
m³
|
m³
|
5.454.545
|
5.454.545
|
|
108
|
Gỗ nẹp
|
m
|
m
|
5.600
|
5.600
|
|
109
|
Gỗ ván cầu công tác
|
m³
|
m³
|
5.454.545
|
5.454.545
|
|
110
|
Li tô 3x3 cm N4
|
m
|
m
|
8.200
|
8.200
|
|
111
|
Gỗ ván khuôn
|
m³
|
m³
|
5.454.545
|
5.454.545
|
|
112
|
Gỗ xẻ nhóm 3
|
m³
|
m³
|
10.909.090
|
10.909.090
|
|
113
|
Gỗ nhóm 4
|
m³
|
m³
|
9.545.455
|
9.545.455
|
|
114
|
Gỗ xẻ 3x1cm - N 4
|
m³
|
m³
|
9.545.455
|
9.545.455
|
|
115
|
Ván ép 4ly
|
m²
|
m²
|
26.000
|
26.000
|
|
HÓA CHẤT
|
|||||
|
116
|
Acetylen chai 6 m³
|
chai
|
chai
|
290.000
|
290.000
|
|
117
|
Cấp phối nhựa
|
m³
|
m³
|
850.000
|
850.000
|
|
118
|
Cồn 90
|
lít
|
lít
|
6.000
|
6.000
|
|
119
|
Bột bả (bột trét)
|
kg
|
kg
|
4.205
|
4.205
|
|
120
|
Bột giặt
|
kg
|
kg
|
20.000
|
20.000
|
|
121
|
Bột màu VN
|
kg
|
kg
|
45.455
|
45.455
|
|
122
|
Bột phấn
|
kg
|
kg
|
7.000
|
7.000
|
|
123
|
Bột sơn (trắng và vàng) kẻ đường
|
kg
|
kg
|
36.000
|
36.000
|
|
124
|
Bê tông nhựa alphalt nóng hạt mịn
|
tấn
|
tấn
|
860.000
|
860.000
|
|
125
|
Dầu bóng
|
kg
|
kg
|
42.000
|
42.000
|
|
126
|
Dầu DO
|
lít
|
lít
|
13.409
|
13.409
|
|
127
|
Dầu DO
|
kg
|
kg
|
14.682
|
14.682
|
|
128
|
Dầu hỏa
|
lít
|
lít
|
13.727
|
13.727
|
|
129
|
Dầu bôi
|
kg
|
kg
|
18.000
|
18.000
|
|
130
|
Dung môi PUH 3519
|
lít
|
lít
|
25.000
|
25.000
|
|
131
|
Dung môi PUV
|
lít
|
lít
|
28.000
|
28.000
|
|
132
|
Đất đèn
|
kg
|
kg
|
9.091
|
9.091
|
|
133
|
Khí gas
|
kg
|
kg
|
21.500
|
21.500
|
|
134
|
Keo dán
|
kg
|
kg
|
20.000
|
20.000
|
|
135
|
Keo Megapoxy
|
kg
|
kg
|
45.000
|
45.000
|
|
136
|
Keo Epoxy
|
kg
|
kg
|
72.000
|
72.000
|
|
137
|
Keo dán foocmeca
|
kg
|
kg
|
25.000
|
25.000
|
|
138
|
Flinkote T.Lan
|
kg
|
kg
|
13.000
|
13.000
|
|
139
|
Que hàn VN
|
kg
|
kg
|
13.636
|
13.636
|
|
140
|
Matít
|
kg
|
kg
|
40.000
|
40.000
|
|
141
|
Mực in cao cấp
|
lít
|
lít
|
150.000
|
150.000
|
|
142
|
Mỡ bò
|
kg
|
kg
|
20.000
|
20.000
|
|
143
|
Nhựa đường đặc
|
kg
|
kg
|
12.400
|
12.400
|
|
144
|
Nhựa đường
|
kg
|
kg
|
12.400
|
12.400
|
|
145
|
Nhũ tương nhựa
|
kg
|
kg
|
9.950
|
9.950
|
|
146
|
Nước
|
m³
|
m³
|
6.000
|
6.000
|
|
147
|
Nước
|
lít
|
lít
|
6
|
6
|
|
148
|
Ôxy (chai 6m³)
|
chai
|
chai
|
49.091
|
49.091
|
|
149
|
Xăng A 92
|
kg
|
kg
|
15.000
|
15.000
|
|
150
|
Sơn chống rỉ Bạch Tuyết
|
kg
|
kg
|
25.455
|
25.455
|
|
151
|
Sơn dầu Bạch Tuyết
|
kg
|
kg
|
60.000
|
60.000
|
|
152
|
Sơn lót kẻ đường Super
|
kg
|
kg
|
70.000
|
70.000
|
|
153
|
Sơn nước ICI
|
kg
|
kg
|
30.000
|
30.000
|
|
154
|
Ventonít
|
kg
|
kg
|
8.000
|
8.000
|
|
155
|
Vécni
|
kg
|
kg
|
44.000
|
44.000
|
|
156
|
Vữa lưu huỳnh
|
kg
|
kg
|
2.200
|
2.200
|
|
157
|
Vôi
|
kg
|
kg
|
1.000
|
1.000
|
|
158
|
Phụ gia sơn
|
kg
|
kg
|
28.000
|
28.000
|
|
159
|
Phụ gia Sika
|
kg
|
kg
|
25.000
|
25.000
|
|
160
|
Phân vi sinh
|
kg
|
kg
|
1.200
|
1.200
|
|
161
|
Phèn chua
|
kg
|
kg
|
18.000
|
18.000
|
|
162
|
Phấn talis
|
kg
|
kg
|
5.500
|
5.500
|
|
163
|
Than rèn
|
kg
|
kg
|
1.500
|
1.500
|
|
TIỂU NGŨ KIM
|
|||||
|
164
|
Bu lông cường độ cao M17- 30
|
cái
|
cái
|
20.000
|
20.000
|
|
165
|
Bu lông M 18x26
|
bộ
|
bộ
|
12.000
|
12.000
|
|
166
|
Bu lông M 20
|
cái
|
cái
|
14.000
|
14.000
|
|
167
|
Bu lông M20 x 30
|
bộ
|
bộ
|
15.000
|
15.000
|
|
168
|
Bu lông móc cầu M20 x 275
|
cái
|
cái
|
18.000
|
18.000
|
|
169
|
Bu lông phòng xô M19 x 195-295
|
cái
|
cái
|
22.000
|
22.000
|
|
170
|
Bu lông rông đen
|
cái
|
cái
|
7.000
|
7.000
|
|
171
|
Bu lông M 22-200
|
cái
|
cái
|
16.000
|
16.000
|
|
172
|
Bu lông + lói
|
cái
|
cái
|
17.000
|
17.000
|
|
173
|
Bu lông M 16
|
cái
|
cái
|
8.000
|
8.000
|
|
174
|
Bu lông suốt ngang
|
cái
|
cái
|
16.500
|
16.500
|
|
175
|
Móc sắt
|
cái
|
cái
|
1.500
|
1.500
|
|
176
|
Móc sắt + đệm (ty lợp)
|
cái
|
cái
|
1.500
|
1.500
|
|
VẬT LIỆU KHÁC
|
|||||
|
177
|
Bể inox nằm 0,5m³ (toàn bộ phụ kiện)
|
cái
|
cái
|
2.418.182
|
2.418.182
|
|
178
|
Bể inox nằm 1,0m³ ‘’
|
cái
|
cái
|
3.518.182
|
3.518.182
|
|
179
|
Bể inox nằm 1,5m³ ‘’
|
cái
|
cái
|
5.300.000
|
5.300.000
|
|
180
|
Bể inox nằm 2,0m³ ‘’
|
cái
|
cái
|
7.263.636
|
7.263.636
|
|
181
|
Bể inox nằm 2,5m³ ‘’
|
cái
|
cái
|
10.454.545
|
10.454.545
|
|
182
|
Bể inox nằm 3,0m³ ‘’
|
cái
|
cái
|
12.000.000
|
12.000.000
|
|
183
|
Bể inox nằm 3,5m³ ‘’
|
cái
|
cái
|
13.500.000
|
13.500.000
|
|
184
|
Bể inox nằm 4,0m³ ‘’
|
cái
|
cái
|
14.080.000
|
14.080.000
|
|
185
|
Bể inox nằm 5,0m³ ‘’
|
cái
|
cái
|
15.820.000
|
15.820.000
|
|
186
|
Bể inox nằm 6,0m³ ‘’
|
cái
|
cái
|
17.450.000
|
17.450.000
|
|
187
|
Bể nước nhựa 0,25m³ (toàn bộ phụ kiện)
|
Bể nước nhựa 0,25m³ (toàn bộ phụ kiện)
|
cái
|
cái
|
420.000
|
|
188
|
Bể nước nhựa 0,3m³ ‘’
|
Bể nước nhựa 0,3m³ ‘’
|
cái
|
cái
|
540.000
|
|
189
|
Bể nước nhựa 0,4m³ ‘’
|
Bể nước nhựa 0,4m³ ‘’
|
cái
|
cái
|
870.000
|
|
190
|
Bể nước nhựa 0,5m³ ‘’
|
Bể nước nhựa 0,5m³ ‘’
|
cái
|
cái
|
1.085.000
|
|
191
|
Bể nước nhựa 0,7m³ ‘’
|
Bể nước nhựa 0,7m³ ‘’
|
cái
|
cái
|
1.220.000
|
|
192
|
Bể nước nhựa 0,9m³ ‘’
|
Bể nước nhựa 0,9m³ ‘’
|
cái
|
cái
|
1.380.000
|
|
193
|
Bể nước nhựa 1,0m³ ‘’
|
Bể nước nhựa 1,0m³ ‘’
|
cái
|
cái
|
1.472.727
|
|
194
|
Bể nước nhựa 1,5m³ ‘’
|
Bể nước nhựa 1,5m³ ‘’
|
cái
|
cái
|
2.850.000
|
|
195
|
Bể nước nhựa 2,0m³ ‘’
|
Bể nước nhựa 2,0m³ ‘’
|
cái
|
cái
|
2.918.182
|
|
196
|
Bể nước nhựa 3,0m³ ‘’
|
Bể nước nhựa 3,0m³ ‘’
|
cái
|
cái
|
3.718.182
|
|
197
|
Bể nước nhựa 4,0m³ ‘’
|
Bể nước nhựa 4,0m³ ‘’
|
cái
|
cái
|
5.260.000
|
|
198
|
Biển báo phản quang tròn D90cm, bát giác
|
Biển báo phản quang tròn D90cm, bát giác
|
cái
|
cái
|
350.000
|
|
199
|
Biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm
|
Biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm
|
cái
|
cái
|
220.000
|
|
200
|
Biển báo phản quang vuông 90x90cm
|
Biển báo phản quang vuông 90x90cm
|
cái
|
cái
|
370.000
|
|
201
|
Cao su tấm
|
Cao su tấm
|
m²
|
m²
|
150.000
|
|
202
|
Mỡ chì
|
Mỡ chì
|
kg
|
kg
|
25.000
|
|
203
|
Dây chì
|
Dây chì
|
kg
|
kg
|
30.000
|
|
204
|
Vải trắng
|
Vải trắng
|
m²
|
m²
|
15.000
|
|
205
|
Cóc bu lông cóc
|
Cóc bu lông cóc
|
cái
|
cái
|
16.000
|
|
206
|
Căn sắt C3-C4
|
Căn sắt C3-C4
|
cái
|
cái
|
8.000
|
|
207
|
Cóc đàn hồi
|
Cóc đàn hồi
|
cái
|
cái
|
4.500
|
|
208
|
Căn nhựa (0,4-0,6)
|
Căn nhựa (0,4-0,6)
|
cái
|
cái
|
5.000
|
|
209
|
Cóc nhựa
|
Cóc nhựa
|
cái
|
cái
|
4.700
|
|
210
|
Củ đậu
|
Củ đậu
|
cái
|
cái
|
4.000
|
|
211
|
Củ đậu suốt
|
Củ đậu suốt
|
cái
|
cái
|
4.000
|
|
212
|
Cột bê tông (giải phân cách)
|
Cột bê tông (giải phân cách)
|
cái
|
cái
|
35.000
|
|
213
|
Dây thong
|
Dây thong
|
m
|
m
|
1.200
|
|
214
|
Đinh đỉa
|
Đinh đỉa
|
cái
|
cái
|
2.000
|
|
215
|
Đinh tiropông
|
Đinh tiropông
|
cái
|
cái
|
3.000
|
|
216
|
Đinh crămpong
|
Đinh crămpong
|
cái
|
cái
|
3.500
|
|
217
|
Đệm sắt
|
Đệm sắt
|
cái
|
cái
|
1.800
|
|
218
|
Đệm cao su (nhựa)
|
Đệm cao su (nhựa)
|
cái
|
cái
|
1.200
|
|
219
|
Đinh xoắn
|
Đinh xoắn
|
cái
|
cái
|
2.000
|
|
220
|
Đệm chung ghi
|
Đệm chung ghi
|
cái
|
cái
|
2.200
|
|
221
|
Đệm gót tâm ghi
|
Đệm gót tâm ghi
|
cái
|
cái
|
4.000
|
|
222
|
Đinh suốt cóc
|
Đinh suốt cóc
|
cái
|
cái
|
5.500
|
|
223
|
Đinh suốt củ đậu
|
Đinh suốt củ đậu
|
cái
|
cái
|
5.500
|
|
224
|
Đệm gót
|
Đệm gót
|
tấm
|
tấm
|
2.500
|
|
225
|
Đệm đầu
|
Đệm đầu
|
tấm
|
tấm
|
3.000
|
|
226
|
Đệm trượt
|
cái
|
cái
|
3.400
|
3.400
|
|
227
|
Đinh đệm trượt
|
cái
|
cái
|
6.000
|
6.000
|
|
228
|
Đệm củ đậu lưỡi ghi
|
cái
|
cái
|
5.500
|
5.500
|
|
229
|
Đệm chung
|
cái
|
cái
|
3.600
|
3.600
|
|
230
|
Đinh cầu
|
cái
|
cái
|
2.600
|
2.600
|
|
231
|
Đệm tâm ghi
|
cái
|
cái
|
3.500
|
3.500
|
|
232
|
Formica 4 ly (1,22 m x 2,44 m)
|
m²
|
m²
|
32.000
|
32.000
|
|
233
|
Giấy dầu
|
m²
|
m²
|
3.500
|
3.500
|
|
234
|
Giấy ráp các loại
|
m²
|
m²
|
15.400
|
15.400
|
|
235
|
Gioăng các loại
|
cái
|
cái
|
50.000
|
50.000
|
|
236
|
Tấm bảo ôn dày ≤ 50 mm
|
m²
|
m²
|
30.000
|
30.000
|
|
237
|
Tấm bảo ôn dày ≤ 75 mm
|
m²
|
m²
|
35.000
|
35.000
|
|
238
|
Tấm bảo ôn dày ≤ 100 mm
|
m²
|
m²
|
42.000
|
42.000
|
|
239
|
Tấm bảo ôn dày ≤ 150 mm
|
m²
|
m²
|
48.000
|
48.000
|
|
240
|
Tấm bảo ôn dày ≤ 200 mm
|
m²
|
m²
|
55.000
|
55.000
|
|
241
|
Lưới thép mạ
|
m²
|
m²
|
45.000
|
45.000
|
|
242
|
Bột nhôm
|
kg
|
kg
|
28.000
|
28.000
|
|
243
|
Đồng lá
|
kg
|
kg
|
60.000
|
60.000
|
|
244
|
Bích thép D100 mm
|
cái
|
cái
|
80.000
|
80.000
|
|
245
|
Bích thép D150 mm
|
cái
|
cái
|
135.000
|
135.000
|
|
246
|
Bích thép D200 mm
|
cái
|
cái
|
180.000
|
180.000
|
|
247
|
Bích thép D250 mm
|
cái
|
cái
|
245.000
|
245.000
|
|
248
|
Bích thép D300 mm
|
cái
|
cái
|
320.000
|
320.000
|
|
249
|
Bích thép D350 mm
|
cái
|
cái
|
415.000
|
415.000
|
|
250
|
Lưỡi cắt beton loại 356 mm
|
cái
|
cái
|
125.000
|
125.000
|
|
251
|
Lưỡi ghi
|
cái
|
cái
|
86.000
|
86.000
|
|
252
|
Lập lách
|
đôi
|
đôi
|
175.000
|
175.000
|
|
253
|
Màng phản quang
|
m²
|
m²
|
350.000
|
350.000
|
|
254
|
Mũi khoan beton D 12 mm
|
cái
|
cái
|
145.000
|
145.000
|
|
255
|
Mũi khoan beton D 16 mm
|
cái
|
cái
|
180.000
|
180.000
|
|
256
|
Mũi khoan beton D 20 mm
|
cái
|
cái
|
225.000
|
225.000
|
|
257
|
Mũi khoan beton D 22 mm
|
cái
|
cái
|
230.000
|
230.000
|
|
258
|
Mũi khoan hợp kim D 24 mm
|
cái
|
cái
|
260.000
|
260.000
|
|
259
|
Mũi khoan hợp kim D 40 mm
|
cái
|
cái
|
315.000
|
315.000
|
|
260
|
Mũi khoan hợp kim D 50 mm
|
cái
|
cái
|
340.000
|
340.000
|
|
261
|
Mũi khoan hợp kim D 60 mm
|
cái
|
cái
|
410.000
|
410.000
|
|
262
|
Mũi khoan hợp kim D 70 mm
|
cái
|
cái
|
450.000
|
450.000
|
|
263
|
Mũi khoan hợp kim D 80 mm
|
cái
|
cái
|
560.000
|
560.000
|
|
264
|
Móng trâu
|
cái
|
cái
|
7.000
|
7.000
|
|
265
|
Mũi đục bê tông
|
cái
|
cái
|
25.000
|
25.000
|
|
266
|
Kính 5 ly (màu trà TQ)
|
m²
|
m²
|
113.636
|
113.636
|
|
267
|
Nắp chụp trụ đỡ biển báo
|
cái
|
cái
|
8.000
|
8.000
|
|
268
|
Nắp na
|
cái
|
cái
|
14.000
|
14.000
|
|
269
|
Ống thép D 100 mm
|
m
|
m
|
90.000
|
90.000
|
|
270
|
Ống thép D 150 mm
|
m
|
m
|
185.000
|
185.000
|
|
271
|
Ống thép D 200 mm
|
m
|
m
|
510.000
|
510.000
|
|
272
|
Ống thép D 250 mm
|
m
|
m
|
730.000
|
730.000
|
|
273
|
Ống thép D 300 mm
|
m
|
m
|
950.000
|
950.000
|
|
274
|
Ống thép D 350 mm
|
m
|
m
|
1.250.000
|
1.250.000
|
|
275
|
Các tông amiăng
|
m²
|
m²
|
120.000
|
120.000
|
|
276
|
Dầu Mazut
|
kg
|
kg
|
11.809
|
11.809
|
|
277
|
Dầu CK 20
|
kg
|
kg
|
28.000
|
28.000
|
|
278
|
Mỡ PLS 140
|
kg
|
kg
|
25.000
|
25.000
|
|
279
|
Giẻ lau
|
kg
|
kg
|
7.000
|
7.000
|
|
280
|
Dầu nhờn
|
kg
|
kg
|
18.000
|
18.000
|
|
281
|
Dầu công nghiệp
|
kg
|
kg
|
25.000
|
25.000
|
|
282
|
Vải ráp
|
m²
|
m²
|
16.000
|
16.000
|
|
283
|
Chì thỏi
|
kg
|
kg
|
30.000
|
30.000
|
|
284
|
Cac bon asphalt
|
tấn
|
tấn
|
870.000
|
870.000
|
|
285
|
Chổi cáp
|
cái
|
cái
|
36.000
|
36.000
|
|
286
|
Dầu phanh
|
kg
|
kg
|
65.000
|
65.000
|
|
287
|
Thép làm biện pháp
|
kg
|
kg
|
14.500
|
14.500
|
|
288
|
Gạch chịu lửa
|
kg
|
kg
|
1.600
|
1.600
|
|
289
|
Vữa samốt
|
kg
|
kg
|
2.000
|
2.000
|
|
290
|
Bao tải
|
m²
|
m²
|
5.000
|
5.000
|
|
291
|
Rơm
|
kg
|
kg
|
150
|
150
|
|
292
|
Răng cào
|
bộ
|
bộ
|
300.000
|
300.000
|
|
293
|
Rông đen
|
cái
|
cái
|
1.500
|
1.500
|
|
294
|
Ri vê
|
con
|
con
|
1.000
|
1.000
|
|
295
|
Rông đen lò so
|
cái
|
cái
|
1.500
|
1.500
|
|
296
|
Rông đen phẳng
|
cái
|
cái
|
1.500
|
1.500
|
|
297
|
Ray hộ luân (hộ luân bánh)
|
m
|
m
|
350.000
|
350.000
|
|
298
|
Ray hộ luân (hộ luân ghi)
|
thanh
|
thanh
|
4.200.000
|
4.200.000
|
|
299
|
Ray 38 - P 50, L = 12,5 m
|
thanh
|
thanh
|
3.400.000
|
3.400.000
|
|
300
|
Ray P 30-33, L = 12,5 m
|
thanh
|
thanh
|
3.100.000
|
3.100.000
|
|
301
|
Ray P 24-26, L = 10 m
|
thanh
|
thanh
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
302
|
Ray P 50, L = 25 m
|
thanh
|
thanh
|
4.200.000
|
4.200.000
|
|
303
|
Suốt
|
cái
|
cái
|
6.000
|
6.000
|
|
304
|
Sắt chữ U
|
cái
|
cái
|
7.000
|
7.000
|
|
305
|
Tôn dày 1,2mm
|
kg
|
kg
|
15.000
|
15.000
|
|
306
|
Tôn dày 2 mm
|
kg
|
kg
|
15.000
|
15.000
|
|
307
|
Tôn múi tráng kẽm 3 dem
|
m²
|
m²
|
72.727
|
72.727
|
|
308
|
Tôn úp nóc tráng kẽm
|
m
|
m
|
35.000
|
35.000
|
|
309
|
Tôn nhựa lượn sóng
|
m²
|
m²
|
32.353
|
32.353
|
|
310
|
Tôn úp nóc nhựa
|
m
|
m
|
28.000
|
28.000
|
|
311
|
Tấm nhựa
|
m²
|
m²
|
14.000
|
14.000
|
|
312
|
Tấm trần thạch cao hoa văn
|
m²
|
m²
|
80.000
|
80.000
|
|
313
|
Tấm trần nhựa
|
m²
|
m²
|
24.000
|
24.000
|
|
314
|
Tấm đan 80x60x10
|
tấm
|
tấm
|
120.000
|
120.000
|
|
315
|
Tấm đan
|
m²
|
m²
|
120.000
|
120.000
|
|
316
|
Thanh giằng
|
bộ
|
bộ
|
72.000
|
72.000
|
|
317
|
Thanh chống K
|
thanh
|
thanh
|
45.000
|
45.000
|
|
318
|
Thanh chống tấm đan
|
thanh
|
thanh
|
45.000
|
45.000
|
|
319
|
Tăng đơ 14
|
cái
|
cái
|
12.000
|
12.000
|
|
320
|
Trụ đỡ biển báo 110x3,5 cm
|
cái
|
cái
|
60.000
|
60.000
|
|
321
|
Trụ bêtông dải phân cách
|
cái
|
cái
|
35.000
|
35.000
|
|
322
|
Tâm ghi
|
cái
|
cái
|
250.000
|
250.000
|
|
323
|
Tà vẹt ghi 2-2,9 m
|
cái
|
cái
|
560.000
|
560.000
|
|
324
|
Tà vẹt ghi 3,05- 3,95 m
|
cái
|
cái
|
740.000
|
740.000
|
|
325
|
Tà vẹt ghi 4,1-4,83 m
|
cái
|
cái
|
850.000
|
850.000
|
|
326
|
Tà vẹt gỗ các loại
|
cái
|
cái
|
520.000
|
520.000
|
|
327
|
Tà vẹt sắt
|
cái
|
cái
|
430.000
|
430.000
|
|
328
|
Tà vẹt bê tông các loại
|
cái
|
cái
|
295.000
|
295.000
|
|
329
|
Tấm sóng 3 x 47x 4120
|
tấm
|
tấm
|
80.000
|
80.000
|
|
330
|
Gỗ thanh 120x120x1700
|
thanh
|
thanh
|
550.000
|
550.000
|
|
331
|
Gỗ ván dày 3 cm
|
m³
|
m³
|
5.454.545
|
5.454.545
|
|
332
|
Dây thép d 4
|
kg
|
kg
|
14.091
|
14.091
|
|
333
|
Bu lông M20x80
|
cái
|
cái
|
15.500
|
15.500
|
|
334
|
Gạch men 20x10
|
viên
|
viên
|
2.500
|
2.500
|
|
335
|
Gạch men 6x20
|
viên
|
viên
|
1.300
|
1.300
|
|
336
|
Sơn Bara FeRS (chống ăn mòn)
|
kg
|
kg
|
68.000
|
68.000
|
|
337
|
Viên phản quang
|
viên
|
viên
|
65.000
|
65.000
|
|
338
|
Ván tuần cầu
|
m³
|
m³
|
5.454.545
|
5.454.545
|
BẢNG LƯƠNG NHÂN CÔNG
(Mức lương tối thiểu vùngII: 1.200.000 đ/tháng).
|
Cấp bậc thợ
|
Hệ số bậc lương
|
Lương cấp bậc
đ/tháng
|
Phụ cấp lưu động
20%/LTTC
|
Lương phụ
12%/LCB
|
Khoán cho công nhân
4%/LCB
|
Lương tháng
(đồng)
|
Lương ngày công
(đồng)
|
|
Nhóm I - XD
|
|||||||
|
Thợ bậc 3,0/7
|
2,160
|
2.592.000
|
166.000
|
311.040
|
103.680
|
3.172.720
|
122.028
|
|
Thợ bậc 3,5/7
|
2,355
|
2.826.000
|
166.000
|
339.120
|
113.040
|
3.444.160
|
132.468
|
|
Thợ bậc 3,7/7
|
2,433
|
2.919.600
|
166.000
|
350.352
|
116.784
|
3.552.736
|
136.644
|
|
Thợ bậc 4,0/7
|
2,550
|
3.060.000
|
166.000
|
367.200
|
122.400
|
3.715.600
|
142.908
|
|
Thợ bậc 4,3/7
|
2,688
|
3.225.600
|
166.000
|
387.072
|
129.024
|
3.907.696
|
150.296
|
|
Thợ bậc 4,5/7
|
2,780
|
3.336.000
|
166.000
|
400.320
|
133.440
|
4.035.760
|
155.222
|
|
Thợ bậc 4,7/7
|
2,872
|
3.446.400
|
166.000
|
413.568
|
137.856
|
4.163.824
|
160.147
|
|
Thợ bậc 5,0/7
|
3,010
|
3.612.000
|
166.000
|
433.440
|
144.480
|
4.355.920
|
167.535
|
|
Nhóm II - XD
|
|||||||
|
Thợ bậc 3,0/7
|
2,31
|
2.772.000
|
166.000
|
332.640
|
110.880
|
3.381.520
|
130.058
|
|
Thợ bậc 3,5/7
|
2,51
|
3.012.000
|
166.000
|
361.440
|
120.480
|
3.659.920
|
140.766
|
|
Thợ bậc 3,7/7
|
2,59
|
3.108.000
|
166.000
|
372.960
|
124.320
|
3.771.280
|
145.049
|
|
Thợ bậc 4,0/7
|
2,71
|
3.252.000
|
166.000
|
390.240
|
130.080
|
3.938.320
|
151.474
|
|
Thợ bậc 4,3/7
|
2,854
|
3.424.800
|
166.000
|
410.976
|
136.992
|
4.138.768
|
159.183
|
|
Thợ bậc 4,5/7
|
2,95
|
3.540.000
|
166.000
|
424.800
|
141.600
|
4.272.400
|
164.323
|
|
Thợ bậc 4,7/7
|
3,046
|
3.655.200
|
166.000
|
438.624
|
146.208
|
4.406.032
|
169.463
|
|
Thợ bậc 5,0/7
|
3,19
|
3.828.000
|
166.000
|
459.360
|
153.120
|
4.606.480
|
177.172
|
PHẦN I
CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM SẠCH KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU CỦA CÔNG TRÌNH
1 – Điều kiện làm việc và yêu cầu kỹ thuật.
- Các bộ phận kết cấu của công trình cũ có thể được phá hoặc tháo dỡ hoàn toàn hoặc từng bộ phận để thay thế hoặc sửa chữa lại.
- Khi phá hoặc tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn lao động, phá hoặc tháo dỡ phải cẩn thận để tận dụng thu hồi vật liệu và bảo vệ các bộ phận kết cấu khác của công trình.
- Tháo dỡ mái để đảo ngói hoặc lợp lại không được xếp chồng vật liệu tập trung một chỗ cao quá 30cm làm hư hỏng sườn mái hoặc xô trượt dễ gây tai nạn lao động. Khi tháo dỡ mái ngói có dây buộc cần tháo dây để dỡ ngói tránh làm sứt lỗ buộc.
- Tháo dỡ vì kèo, khuôn cửa, cánh cửa gỗ cần lưu ý tránh làm gẫy mộng hoặc dập lỗ mộng.
- Những vật liệu khi phá hoặc tháo dỡ ra phải phân loại, sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trong phạm vi 30m.
- Khối lượng công việc phá hoặc tháo dỡ được đo từ các bộ phận kết cấu cần phải phá hoặc tháo dỡ theo đơn vị tính của đơn giá.
2 - Hướng dẫn sử dụng.
- Khi phá hoặc tháo dỡ các kết cấu nếu phải thực hiện chống đỡ, gia cố để đảm bảo an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấu khác của công trình thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,5; các chi phí vật liệu phục vụ cho công tác chống đỡ, gia cố được tính riêng theo thiết kế biện pháp thi công cụ thể.
- Trường hợp khi phá hoặc tháo dỡ cần phải bắc dàn giáo thì các chi phí cho công việc này được tính riêng.
- Đối với trường hợp phải thu hồi vật liệu thì chi phí nhân công tương ứng được nhân với các hệ số trong bảng sau:
|
Mức thu hồi vật liệu so với khối lượng phá hoặc tháo dỡ
|
Hệ số
|
|
20% 30%
|
1,5
|
|
> 30% 50%
|
1,8
|
|
> 50%
|
2,2
|
- Khi phá dỡ 1 m³ các kết cấu bê tông cốt thép đã tính trong đơn giá , nếu sử dụng máy hàn để cắt cốt thép thay cho việc cắt thép bằng thủ công thì chi phí cho công tác này được bổ sung như sau:
+ Bổ sung chi phí vật liệu: Que hàn là 1,8 kg.
+ Bổ sung chi phí máy thi công: Máy hàn 23 Kw là 0,25 ca.
+ Chi phí nhân công công tác phá dỡ ứng với từng loại kết cấu bê tông cốt thép được nhân với hệ số Knc = 0,85.
3 – Thành phần công việc.
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.
- Phá hoặc tháo dỡ các kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế.
- Phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m.
- Thu dọn nơi làm việc. (Công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính bằng đơn giá riêng)
SA.10000 - CÔNG TÁC PHÁ CÁC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.
SA.11100 - PHÁ DỠ MÓNG CÁC LOẠI
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Phá dỡ móng bê tông:
|
|||||
|
SA.11111
|
Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ
|
m³
|
326.579
|
||
|
SA.11112
|
Phá dỡ móng bê tông không cốt thép
|
-
|
854.025
|
||
|
SA.11113
|
Phá dỡ móng bê tông có cốt thép
|
-
|
1.022.097
|
||
|
SA.11114
|
Phá dỡ móng BTCT
(dùng máy hàn cắt cốt thép)
|
-
|
24.545
|
868.783
|
57.378
|
|
+ Phá dỡ móng xây gạch, đá:
|
|||||
|
SA.11121
|
Phá dỡ móng xây gạch
|
m³
|
273.288
|
||
|
SA.11131
|
Phá dỡ móng xây đá
|
-
|
491.918
|
||
SA.11210 - PHÁ DỠ NỀN GẠCH.
Đơn vị tính : đ/ m²
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Phá dỡ nền gạch:
|
|||||
|
SA.11211
|
Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng
|
m²
|
17.764
|
||
|
SA.11212
|
Phá dỡ nền gạch lá nem
|
-
|
40.993
|
||
|
SA.11213
|
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
|
-
|
106.582
|
||
|
SA.11214
|
Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng
|
-
|
273.288
|
||
SA.11220 - PHÁ DỠ NỀN BÊ TÔNG
Đơn vị tính : đ/ m²
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Phá dỡ nền bê tông:
|
|||||
|
SA.11221
|
Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ
|
m²
|
35.527
|
||
|
SA.11222
|
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
|
-
|
40.993
|
||
|
SA.11223
|
Phá dỡ nền bê tông có cốt thép
|
-
|
106.582
|
||
|
SA.11224
|
Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng
|
-
|
273.288
|
||
SA.11300 - PHÁ DỠ TƯỜNG.
SA.11310 - TƯỜNG BÊ TÔNG KHÔNG CỐT THÉP
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Phá dỡ tường BT không cốt thép
|
|||||
|
SA.11311
|
Chiều dày tường
11cm
|
m³
|
501.483
|
||
|
SA.11312
|
Chiều dày tường
22cm
|
-
|
649.059
|
||
|
SA.11313
|
Chiều dày tường
33cm
|
-
|
746.076
|
||
|
SA.11314
|
Chiều dày tường
45cm
|
-
|
858.124
|
||
|
SA.11315
|
Chiều dày tường >
45cm
|
-
|
986.570
|
||
SA.11320 - TƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Phá dỡ tường bê tông cốt thép
(bằng thủ công)
|
|||||
|
SA.11321
|
Chiều dày tường
11cm
|
m³
|
508.316
|
||
|
SA.11322
|
Chiều dày tường
22cm
|
-
|
668.189
|
||
|
SA.11323
|
Chiều dày tường
33cm
|
-
|
755.641
|
||
|
SA.11324
|
Chiều dày tường
45cm
|
-
|
882.720
|
||
|
SA.11325
|
Chiều dày tường >
45cm
|
-
|
1.013.898
|
||
|
Phá dỡ tường bê tông cốt thép
( kết hợp máy hàn)
|
|||||
|
SA.11326
|
Chiều dày tường
11cm
|
m³
|
24.545
|
432.068
|
57.378
|
|
SA.11327
|
Chiều dày tường
22cm
|
-
|
24.545
|
567.961
|
57.378
|
|
SA.11328
|
Chiều dày tường
33cm
|
-
|
24.545
|
642.910
|
57.378
|
|
SA.11329
|
Chiều dày tường
45cm
|
-
|
24.545
|
750.312
|
57.378
|
|
SA.11330
|
Chiều dày tường >
45cm
|
-
|
24.545
|
861.814
|
57.378
|
SA.11330 - PHÁ DỠ TƯỜNG XÂY GẠCH
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Phá dỡ tường xây gạch :
|
|||||
|
SA.11331
|
Chiều dày tường
11cm
|
m³
|
157.141
|
||
|
SA.11332
|
Chiều dày tường
22cm
|
-
|
173.538
|
||
|
SA.11333
|
Chiều dày tường
33cm
|
-
|
183.103
|
||
|
SA.11334
|
Chiều dày tường
45cm
|
-
|
243.226
|
||
|
SA.11335
|
Chiều dày tường >
45cm
|
-
|
263.723
|
||
SA.11340 - PHÁ DỠ TƯỜNG XÂY ĐÁ CÁC LOẠI
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Phá dỡ tường xây đá các loại :
|
|||||
|
SA.11341
|
Chiều dày tường
22cm
|
m³
|
183.103
|
||
|
SA.11342
|
Chiều dày tường
33cm
|
-
|
228.195
|
||
|
SA.11343
|
Chiều dày tường
45cm
|
-
|
254.158
|
||
|
SA.11344
|
Chiều dày tường >
45cm
|
-
|
280.120
|
||
SA.11400 - PHÁ DỠ XÀ, DẦM, CỘT, TRỤ, SÀN, MÁI
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Phá dỡ xà, dầm, cột, trụ, sàn, mái :
|
|||||
|
SA.11410
|
Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép
|
m³
|
1.157.375
|
||
|
SA.11421
|
Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép
|
-
|
1.007.066
|
||
|
SA.11422
|
Phá dỡ cột, trụ gạch, đá
|
-
|
239.127
|
||
|
SA.11430
|
Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép
|
-
|
1.192.902
|
||
SA.11510 - PHÁ DỠ BỜ NÓC, BỜ CHẢY
Đơn vị tính : đ/m
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy:
|
|||||
|
SA.11511
|
Phá dỡ bờ nóc xây gạch
|
m
|
5.466
|
||
|
SA.11512
|
Phá dỡ bờ nóc xây ngói bò
|
-
|
2.733
|
||
SA.11520 - PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU TRÊN MÁI BẰNG
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng:
|
|||||
|
SA.11521
|
Phá dỡ gạch vỉa nghiêng trên mái
|
m²
|
40.993
|
||
|
SA.11522
|
Phá dỡ xi măng láng trên mái
|
-
|
25.962
|
||
|
SA.11523
|
Phá dỡ bê tông xỉ trên mái
|
-
|
30.062
|
||
|
SA.11524
|
Phá dỡ gạch lá nem
|
-
|
20.497
|
||
SA.11600 - PHÁ LỚP VỮA TRÁT
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Phá lớp vữa trát:
|
|||||
|
SA.11610
|
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
|
m²
|
16.397
|
||
|
SA.11620
|
Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
|
-
|
25.962
|
||
SA.11700 - PHÁ DỠ HÀNG RÀO
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Phá dỡ hàng rào:
|
|||||
|
SA.11710
|
Phá dỡ hàng rào tre, gỗ
|
m²
|
2.733
|
||
|
SA.11720
|
Phá dỡ hàng rào day thép gai
|
-
|
5.466
|
||
|
SA.11730
|
Phá dỡ hàng rào song sắt
|
-
|
12.298
|
||
SA.11800 - CẠO BỎ LỚP VÔI, SƠN CŨ
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Cạo bỏ lớp vôi cũ:
|
|||||
|
SA.11811
|
Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ
|
m²
|
8.199
|
||
|
SA.11812
|
Cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trần
|
-
|
9.565
|
||
|
Cạo bỏ lớp sơn cũ:
|
|||||
|
SA.11821
|
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông
|
m²
|
15.031
|
||
|
SA.11822
|
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ
|
-
|
13.664
|
||
|
SA.11823
|
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kính
|
-
|
20.497
|
||
|
SA.11824
|
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại
|
-
|
27.329
|
||
SA.11910 - PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU KHÁC
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Phá dỡ các kết cấu :
|
|||||
|
+ Đào bỏ mặt đường nhựa :
|
|||||
|
SA.11911
|
Chiều dày
10cm
|
m²
|
13.664
|
||
|
SA.11912
|
Chiều dày >
10cm
|
-
|
30.062
|
||
|
SA.11913
|
Cạo rỉ các kết cấu thép
|
m²
|
34.161
|
||
|
SA.11914
|
Đục nhám mặt bê tông
|
-
|
20.497
|
||
SA.11920 - PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNG MÁY
Thành phần công việc :
Phá vỡ các kết cấu bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi tháo dỡ.
Đơn vị tính : đ / m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn:
|
|||||
|
SA.11921
|
K. cấu bê tông có cốt thép
|
m³
|
24.545
|
357.664
|
1.016.911
|
|
SA.11922
|
K. cấu bê tông không cốt thép
|
-
|
328.521
|
796.057
|
|
|
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay:
|
|||||
|
SA.11923
|
K. cấu bê tông có cốt thép
|
m³
|
24.545
|
401.378
|
336.283
|
|
SA.11924
|
K. cấu bê tông không cốt thép
|
-
|
373.560
|
246.093
|
|
SA.20000 – CÔNG TÁC THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.
SA.21100 - THÁO DỠ KHUÔN CỬA
Đơn vị tính : đ/m
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ khuôn cửa:
|
|||||
|
SA.21101
|
Tháo dỡ khuôn cửa đơn
|
m
|
13.664
|
||
|
SA.21102
|
Tháo dỡ khuôn cửa kép
|
-
|
20.497
|
||
SA.21200 - THÁO DỠ CẦU THANG GỖ, VÁCH NGĂN CÁC LOẠI.
Đơn vị tính : đ/bậc, m2 , m
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ cầu thang gỗ:
|
|||||
|
SA.21210
|
Tháo dỡ bậc thang
|
bậc
|
9.609
|
||
|
SA.21220
|
Tháo dỡ yếm thang
|
m²
|
12.812
|
||
|
SA.21230
|
Tháo dỡ lan can
|
m
|
16.015
|
||
SA.21240 - THÁO DỠ VÁCH NGĂN
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ vách ngăn :
|
|||||
|
SA.21241
|
Vách ngăn khung mắt cáo
|
m²
|
4.804
|
||
|
SA.21242
|
Vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván
|
-
|
6.406
|
||
|
SA.21243
|
Vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao.
|
-
|
17.616
|
||
SA.21300 - THÁO DỠ PHỤ KIỆN VỆ SINH
Đơn vị tính : đ/bộ
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh
|
|||||
|
SA.21301
|
Tháo dỡ bồn tắm
|
bộ
|
68.322
|
||
|
SA.21302
|
Tháo dỡ chậu rửa
|
-
|
15.031
|
||
|
SA.21303
|
Tháo dỡ bệ xí
|
-
|
20.497
|
||
|
SA.21304
|
Tháo dỡ chậu tiểu
|
-
|
20.497
|
||
SA.21400 - THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN BẰNG BÊ TÔNG, GANG, THÉP
Đơn vị tính : đ/cấu kiện
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ cấu kiện bằng bê tông, gang, thép :
|
|||||
|
SA.21401
|
Trọng lượng cấu kiện
50kg
|
c.kiện
|
58.757
|
||
|
SA.21402
|
Trọng lượng cấu kiện
100kg
|
-
|
118.880
|
||
|
SA.21403
|
Trọng lượng cấu kiện
150kg
|
-
|
159.873
|
||
|
SA.21404
|
Trọng lượng cấu kiện
250kg
|
-
|
280.120
|
||
|
SA.21405
|
Trọng lượng cấu kiện
350kg
|
-
|
409.932
|
||
SA.21500 - THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP BỊ HAN RỈ, HƯ HỎNG.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ tháo kết cấu, cắt rời bộ phận kết cấu hư hỏng. Di chuyển hạ kết cấu vận chuyển xếp gọn trong phạm vi 30m. Đảm bảo vệ sinh môi trường, an toàn cho người và thiết bị trong hoạt động dây chuyền.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
N.công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng:
|
|||||
|
SA.21501
|
Cột thép
|
tấn
|
308.318
|
1.319.387
|
1.008.494
|
|
SA.21502
|
Xà dầm giằng
|
-
|
369.598
|
1.474.609
|
1.502.233
|
|
SA.21503
|
Vì kèo, xà gồ
|
-
|
492.157
|
1.785.053
|
1.773.756
|
|
SA.21504
|
Sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp
|
-
|
514.658
|
2.250.719
|
1.573.391
|
|
SA.21505
|
Kết cấu thép khác
|
-
|
415.237
|
1.319.387
|
1.501.590
|
SA.30000 - THÁO DỠ THIẾT BỊ PHỤC VỤ THAY THẾ, SỬA CHỮA.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nghiên cứu thiết kế biện pháp tháo dỡ thiết bị, lắp đặt, tháo dỡ, vận chuyển vật tư phục vụ tháo dỡ, vận chuyển thiết bị phụ tùng sau khi tháo dỡ trong phạm vi 30m.
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông có trọng lượng ≤ 100kg sử dụng biện pháp tháo lắp chủ yếu bằng thủ công, sử dụng dụng cụ tháo lắp đơn giản; kìm, cờ lê, mỏ lết, thang leo, giá đỡ máy hàn, vận chuyển thiết bị phụ tùng sau khi tháo dỡ trong phạm vi các tầng sàn của hạng mục bằng thủ công.
Tháo dỡ thiết bị phụ tùng có khối lượng lớn sử dụng biện pháp tháo dỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới.
SA.31100 - THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG BU LÔNG, THÁO BẰNG THỦ
CÔNG, CHIỀU CAO THÁO DỠ ≤ 2m
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ
2m
:
|
|||||
|
SA. 31101
|
Khối lượng thiết bị 2kg
|
tấn
|
223.242
|
1.589.616
|
|
|
SA. 31102
|
Khối lượng thiết bị 5kg
|
-
|
211.320
|
1.510.135
|
|
|
SA. 31103
|
Khối lượng thiết bị 10kg
|
-
|
200.723
|
1.434.628
|
|
|
SA. 31104
|
Khối lượng thiết bị 15kg
|
-
|
189.814
|
1.363.096
|
|
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ
2m
|
|||||
|
SA. 31105
|
Khối lượng thiết bị 20kg
|
tấn
|
181.477
|
1.294.212
|
|
|
SA. 31106
|
Khối lượng thiết bị 25kg
|
-
|
171.815
|
1.230.628
|
|
|
SA. 31107
|
Khối lượng thiết bị 30kg
|
-
|
163.477
|
1.168.368
|
|
|
SA. 31108
|
Khối lượng thiết bị 35kg
|
-
|
155.451
|
1.110.082
|
|
|
SA. 31109
|
Khối lượng thiết bị 40kg
|
-
|
147.581
|
1.054.445
|
|
|
SA. 31110
|
Khối lượng thiết bị 50kg
|
-
|
140.022
|
1.001.458
|
|
|
SA. 31111
|
Khối lượng thiết bị 60kg
|
-
|
132.620
|
951.120
|
|
|
SA. 31112
|
Khối lượng thiết bị 70kg
|
-
|
126.543
|
904.756
|
|
|
SA. 31113
|
Khối lượng thiết bị 80kg
|
-
|
119.607
|
858.393
|
|
|
SA. 31114
|
Khối lượng thiết bị 90kg
|
-
|
113.841
|
816.003
|
|
|
SA. 31115
|
Khối lượng thiết bị 100kg
|
-
|
108.386
|
774.938
|
|
|
SA. 31116
|
Khối lượng thiết bị > 100kg
|
-
|
102.933
|
736.522
|
|
SA.31200 - THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG BU LÔNG, THÁO BẰNG THỦ CÔNG, CHIỀU CAO THÁO DỠ > 2m
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ >
2m.
|
|||||
|
SA. 31201
|
Khối lượng thiết bị 2kg
|
tấn
|
223.242
|
1.828.058
|
|
|
SA. 31202
|
Khối lượng thiết bị 5kg
|
-
|
211.320
|
1.736.655
|
|
|
SA. 31203
|
Khối lượng thiết bị 10kg
|
-
|
200.723
|
1.649.227
|
|
|
SA. 31204
|
Khối lượng thiết bị 15kg
|
-
|
189.814
|
1.567.096
|
|
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ >
2m
|
|||||
|
SA. 31205
|
Khối lượng thiết bị 20kg
|
tấn
|
181.477
|
1.488.940
|
|
|
SA. 31206
|
Khối lượng thiết bị 25kg
|
-
|
171.815
|
1.414.758
|
|
|
SA. 31207
|
Khối lượng thiết bị 30kg
|
-
|
163.477
|
1.343.226
|
|
|
SA. 31208
|
Khối lượng thiết bị 35kg
|
-
|
155.451
|
1.276.992
|
|
|
SA. 31209
|
Khối lượng thiết bị 40kg
|
-
|
147.581
|
1.213.407
|
|
|
SA. 31210
|
Khối lượng thiết bị 50kg
|
-
|
140.022
|
1.152.472
|
|
|
SA. 31211
|
Khối lượng thiết bị 60kg
|
-
|
132.620
|
1.094.186
|
|
|
SA. 31212
|
Khối lượng thiết bị 70kg
|
-
|
126.543
|
1.039.874
|
|
|
SA. 31213
|
Khối lượng thiết bị 80kg
|
-
|
119.607
|
988.211
|
|
|
SA. 31214
|
Khối lượng thiết bị 90kg
|
-
|
113.841
|
937.873
|
|
|
SA. 31215
|
Khối lượng thiết bị 100kg
|
-
|
108.386
|
891.510
|
|
|
SA. 31216
|
Khối lượng thiết bị > 100kg
|
-
|
102.933
|
846.471
|
|
SA.31300 - THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG BU LÔNG, THÁO BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, CHIỀU CAO THÁO DỠ 2m
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ
2m.
|
|||||
|
SA. 31301
|
Khối lượng thiết bị 100kg
|
tấn
|
180.294
|
890.185
|
458.540
|
|
SA. 31302
|
Khối lượng thiết bị 200kg
|
-
|
170.849
|
845.146
|
434.149
|
|
SA. 31303
|
Khối lượng thiết bị 300kg
|
-
|
161.328
|
802.756
|
413.943
|
|
SA. 31304
|
Khối lượng thiết bị 400kg
|
-
|
153.666
|
763.016
|
393.123
|
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ
2m
.
|
|||||
|
SA. 31305
|
Khối lượng thiết bị 500kg
|
tấn
|
145.931
|
724.600
|
372.303
|
|
SA. 31306
|
Khối lượng thiết bị 600kg
|
-
|
139.312
|
688.834
|
353.576
|
|
SA. 31307
|
Khối lượng thiết bị 700kg
|
-
|
131.874
|
654.392
|
334.235
|
|
SA. 31308
|
Khối lượng thiết bị 800kg
|
-
|
125.552
|
621.275
|
319.080
|
|
SA. 31309
|
Khối lượng thiết bị 900kg
|
-
|
119.528
|
590.542
|
303.311
|
|
SA. 31310
|
Khối lượng thiết bị 1000kg
|
-
|
112.536
|
561.002
|
273.504
|
|
SA. 31311
|
Khối lượng thiết bị > 1000kg
|
-
|
107.775
|
533.051
|
273.868
|
SA.31400 - THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG BU LÔNG, THÁO BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, CHIỀU CAO THÁO DỠ > 2m
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ > 2m
.
|
|||||
|
SA. 31401
|
Khối lượng thiết bị 100kg
|
tấn
|
180.294
|
1.023.978
|
458.540
|
|
SA. 31402
|
Khối lượng thiết bị 200kg
|
-
|
170.849
|
972.315
|
434.149
|
|
SA. 31403
|
Khối lượng thiết bị 300kg
|
-
|
161.328
|
923.302
|
413.943
|
|
SA. 31404
|
Khối lượng thiết bị 400kg
|
-
|
153.666
|
878.263
|
393.123
|
|
SA. 31405
|
Khối lượng thiết bị 500kg
|
-
|
145.931
|
833.224
|
372.303
|
|
SA. 31406
|
Khối lượng thiết bị 600kg
|
-
|
139.312
|
790.834
|
353.576
|
|
SA. 31407
|
Khối lượng thiết bị 700kg
|
-
|
131.874
|
748.444
|
334.235
|
|
SA. 31408
|
Khối lượng thiết bị 800kg
|
-
|
125.552
|
708.704
|
319.080
|
|
SA. 31409
|
Khối lượng thiết bị 900kg
|
-
|
119.528
|
679.561
|
303.311
|
|
SA. 31410
|
Khối lượng thiết bị 1000kg
|
-
|
112.536
|
645.119
|
273.504
|
|
SA. 31411
|
Khối lượng thiết bị > 1000kg
|
-
|
107.775
|
613.327
|
273.868
|
SA.31500 - THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, THÁO BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, CHIỀU CAO THÁO DỠ 2m
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương phán hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ
2m
.
|
|||||
|
SA. 31501
|
Khối lượng thiết bị 100kg
|
tấn
|
562.604
|
1.006.757
|
543.005
|
|
SA. 31502
|
Khối lượng thiết bị 200kg
|
-
|
539.383
|
956.419
|
514.426
|
|
SA. 31503
|
Khối lượng thiết bị 300kg
|
-
|
518.188
|
907.406
|
489.420
|
|
SA. 31504
|
Khối lượng thiết bị 400kg
|
-
|
496.993
|
862.367
|
464.413
|
|
SA. 31505
|
Khối lượng thiết bị 500kg
|
-
|
475.953
|
819.977
|
439.406
|
|
SA. 31506
|
Khối lượng thiết bị 600kg
|
-
|
457.797
|
778.912
|
417.971
|
|
SA. 31507
|
Khối lượng thiết bị 700kg
|
-
|
437.433
|
740.496
|
396.537
|
|
SA. 31508
|
Khối lượng thiết bị 800kg
|
-
|
421.952
|
703.405
|
378.674
|
|
SA. 31509
|
Khối lượng thiết bị 900kg
|
-
|
404.966
|
675.587
|
357.240
|
|
SA. 31510
|
Khối lượng thiết bị 1000kg
|
-
|
389.147
|
634.522
|
339.378
|
|
SA. 31511
|
Khối lượng thiết bị > 1000kg
|
-
|
372.160
|
602.729
|
325.089
|
SA.31600 - THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, THÁO BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, CHIỀU CAO THÁO DỠ > 2m
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ
>
2m
|
|||||
|
SA. 31601
|
Khối lượng thiết bị 100kg
|
tấn
|
562.604
|
1.157.770
|
543.005
|
|
SA. 31602
|
Khối lượng thiết bị 200kg
|
-
|
539.383
|
1.100.809
|
514.426
|
|
SA. 31603
|
Khối lượng thiết bị 300kg
|
-
|
518.188
|
1.045.173
|
489.420
|
|
SA. 31604
|
Khối lượng thiết bị 400kg
|
-
|
496.993
|
993.510
|
464.413
|
|
SA. 31605
|
Khối lượng thiết bị 500kg
|
-
|
475.953
|
941.847
|
439.406
|
|
SA. 31606
|
Khối lượng thiết bị 600kg
|
-
|
457.797
|
879.588
|
417.971
|
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ
>
2m
.
|
|||||
|
SA. 31607
|
Khối lượng thiết bị 700kg
|
tấn
|
439.798
|
846.471
|
396.537
|
|
SA. 31608
|
Khối lượng thiết bị 800kg
|
-
|
421.952
|
802.756
|
378.674
|
|
SA. 31609
|
Khối lượng thiết bị 900kg
|
-
|
404.966
|
760.366
|
357.240
|
|
SA. 31610
|
Khối lượng thiết bị 1000kg
|
-
|
389.147
|
719.301
|
339.378
|
|
SA. 31611
|
Khối lượng thiết bị > 1000kg
|
-
|
372.160
|
679.561
|
325.089
|
SA.31700 - THÁO BU LÔNG
SA.31710 - THÁO CẮT BU LÔNG BẰNG MÁY HÀN.
Đơn vị tính : đ/10 cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo cắt bu lông bằng máy hàn:
|
|||||
|
SA. 31711
|
Loại bu lông M 24
|
10 cái
|
3.750
|
40.014
|
199.675
|
|
SA. 31712
|
Loại bu lông M
>
24
|
-
|
5.250
|
48.589
|
280.005
|
SA.31720 - THÁO CẮT BU LÔNG BẰNG Ô XY KHÍ GA.
Đơn vị tính : đ/10 cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo cắt bu lông bằng ô xy khí ga:
|
|||||
|
SA. 31721
|
Loại bu lông M8 -14
|
10 cái
|
7.598
|
29.143
|
|
|
SA. 31722
|
Loại bu lông M16 - 24
|
-
|
8.712
|
34.442
|
|
|
SA. 31723
|
Loại bu lông M24 - 30
|
-
|
9.624
|
39.740
|
|
|
SA. 31724
|
Loại bu lông M30 - 44
|
-
|
12.156
|
49.013
|
|
|
SA. 31725
|
Loại bu lông M > 44
|
-
|
15.195
|
55.637
|
|
SA.31730 - THÁO BU LÔNG CÓ TẬN DỤNG LẠI BU LÔNG CŨ.
Đơn vị tính : đ/10 cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo bu lông có tận dụng lại bu lông cũ:
|
|||||
|
SA. 31731
|
Loại bu lông M8 - 14
|
10 cái
|
10.725
|
42.872
|
|
|
SA. 31732
|
Loại bu lông M16 - 24
|
-
|
12.155
|
47.160
|
|
|
SA. 31733
|
Loại bu lông M24 - 30
|
-
|
13.585
|
60.021
|
|
|
SA. 31734
|
Loại bu lông M30 - 44
|
-
|
15.015
|
74.312
|
|
|
SA. 31735
|
Loại bu lông M > 44
|
-
|
16.445
|
91.461
|
|
SA.31800 - THÁO DỠ VÒNG BI CÁC LOẠI .
Đơn vị tính : đ/1 cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháodỡ vòng bi các loại:
|
|||||
|
SA. 31801
|
Khối lượng 1 cái 5kg
|
cái
|
800
|
285.816
|
|
|
SA. 31802
|
Khối lượng 1 cái 10kg
|
-
|
1.300
|
314.398
|
|
|
SA. 31803
|
Khối lượng 1 cái 20kg
|
-
|
1.600
|
345.837
|
|
|
SA. 31804
|
Khối lượng 1 cái 30kg
|
-
|
380.135
|
||
|
SA. 31805
|
Khối lượng 1 cái 50kg
|
-
|
418.720
|
||
|
SA. 31806
|
Khối lượng 1 cái 100kg
|
-
|
460.164
|
||
|
SA. 31807
|
Khối lượng 1 cái
>
10
0
kg
|
-
|
505.894
|
||
SA.31900 - THÁO DỠ MAY Ơ.
Đơn vị tính : đ/1 cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ may ơ các loại:
|
|||||
|
SA. 31901
|
Khối lượng 1 cái 5kg
|
cái
|
85.745
|
||
|
SA. 31902
|
Khối lượng 1 cái 10kg
|
-
|
94.319
|
||
|
SA. 31903
|
Khối lượng 1 cái 20kg
|
-
|
104.323
|
||
|
SA. 31904
|
Khối lượng 1 cái 30kg
|
-
|
114.326
|
||
|
SA. 31905
|
Khối lượng 1 cái 50kg
|
-
|
125.759
|
||
|
SA. 31906
|
Khối lượng 1 cái 100kg
|
-
|
138.621
|
||
|
SA. 31907
|
Khối lượng 1 cái
>
10
0
kg
|
-
|
151.482
|
SA.32000 - THÁO DỠ BÁNH RĂNG.
Đơn vị tính : đ/1 cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ bánh răng các loại:
|
|||||
|
SA. 32001
|
Khối lượng 1 cái 5kg
|
cái
|
171.490
|
||
|
SA. 32002
|
Khối lượng 1 cái 10kg
|
-
|
188.639
|
||
|
SA. 32003
|
Khối lượng 1 cái 20kg
|
-
|
207.217
|
||
|
SA. 32004
|
Khối lượng 1 cái 30kg
|
-
|
228.653
|
||
|
SA. 32005
|
Khối lượng 1 cái 50kg
|
-
|
251.518
|
||
|
SA. 32006
|
Khối lượng 1 cái 100kg
|
-
|
275.812
|
||
|
SA. 32007
|
Khối lượng 1 cái > 100kg
|
-
|
304.394
|
SA.32100 - THÁO CÁC LOẠI ĐỘNG CƠ ĐIỆN .
Đơn vị tính : đ/1 cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháocác loại động cơ điện:
|
|||||
|
SA. 32101
|
Công suất động cơ 4,5kw
|
cái
|
120.043
|
||
|
SA. 32102
|
Công suất động cơ 7kw
|
-
|
262.951
|
||
|
SA. 32103
|
Công suất động cơ 14kw
|
-
|
320.114
|
||
|
SA. 32104
|
Công suất động cơ 20kw
|
-
|
388.710
|
||
|
SA. 32105
|
Công suất động cơ 40kw
|
-
|
525.901
|
||
|
SA. 32106
|
Công suất động cơ 75kw
|
-
|
628.795
|
||
|
SA. 32107
|
Công suất động cơ 100kw
|
-
|
800.285
|
||
|
SA. 32108
|
Công suất động cơ 150kw
|
-
|
994.640
|
||
|
SA. 32109
|
Công suất động cơ 200kw
|
-
|
1.177.562
|
||
|
SA. 32110
|
Công suất động cơ 320kw
|
-
|
1.371.917
|
||
|
SA. 32111
|
Công suất động cơ 570kw
|
-
|
1.874.953
|
||
|
SA. 32112
|
Công suất động cơ 700kw
|
-
|
2.149.336
|
||
|
SA. 32113
|
Công suất động cơ 800kw
|
-
|
2.480.883
|
||
|
SA. 32114
|
Công suất động cơ >800kw
|
-
|
2.846.727
|
||
SA.32200 - THÁO DỠ LỚP BẢO ÔN THIẾT BỊ, ĐƯỜNG ỐNG.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị nghiên cứu thiết kế lập phương án tháo dỡ, vận chuyển vật tư phục vụ tháo dỡ. Tháo dỡ các lớp bảo ôn đường ống, thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công tác tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, phân loại vật liệu, thiết bị sau khi tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
SA.32210 - THÁO DỠ LỚP BẢO ÔN THIẾT BỊ
Đơn vị tính : đ/m²
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ lớp bảo ôn thiết bị:
|
|||||
|
SA. 32211
|
Chiều dày lớp bảo ôn 40mm
|
m²
|
99.913
|
204.001
|
|
|
SA. 32212
|
Chiều dày lớp bảo ôn 50mm
|
-
|
107.188
|
223.871
|
|
|
SA. 32213
|
Chiều dày lớp bảo ôn 80mm
|
-
|
108.783
|
245.066
|
|
|
SA. 32214
|
Chiều dày lớp bảo ôn 100mm
|
-
|
116.219
|
267.585
|
|
|
SA. 32215
|
Chiều dày lớp bảo ôn 125mm
|
-
|
123.814
|
294.079
|
|
|
SA. 32216
|
Chiều dày lớp bảo ôn 150mm
|
-
|
131.569
|
323.222
|
|
|
SA. 32217
|
Chiều dày lớp bảo ôn 200mm
|
-
|
139.323
|
355.014
|
|
|
SA. 32218
|
Chiều dày lớp bảo ôn 250mm
|
-
|
147.237
|
389.456
|
|
|
SA. 32219
|
Chiều dày lớp bảo ôn 300mm
|
-
|
155.151
|
427.872
|
|
SA.32220 - THÁO DỠ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG.
Đơn vị tính : đ/m²
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống:
|
|||||
|
SA. 32221
|
Chiều dày lớp bảo ôn 50mm
|
m²
|
61.557
|
245.066
|
|
|
SA. 32222
|
Chiều dày lớp bảo ôn 75mm
|
-
|
68.196
|
268.910
|
|
|
SA. 32223
|
Chiều dày lớp bảo ôn 100mm
|
-
|
73.033
|
295.404
|
|
|
SA. 32224
|
Chiều dày lớp bảo ôn 150mm
|
-
|
75.631
|
324.547
|
|
|
SA. 32225
|
Chiều dày lớp bảo ôn 200mm
|
-
|
76.428
|
356.339
|
|
|
SA. 32226
|
Chiều dày lớp bảo ôn
>
200mm
|
-
|
95.545
|
392.105
|
|
SA.32300 - THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU MÁI
Đơn vị tính : đ/100m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ các kết cấu mái:
|
|||||
|
SA.32311
|
Tháo dỡ mái tôn
|
100m²
|
478.254
|
1.281.674
|
|
|
SA.32312
|
Tháo dỡ mái fibro xi măng
|
-
|
614.898
|
1.281.674
|
|
|
SA.32321
|
Tháo dỡ tấm che tường
|
-
|
751.542
|
1.514.706
|
|
SA.32400 - THÁO DỠ GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo dỡ lớp gạch chụu lửa, xây trong các kết cấu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấu:
|
|||||
|
SA.32410
|
Tháo dỡ gạch trong ống khói
|
tấn
|
589.844
|
||
|
SA.32420
|
Tháo dỡ gạch trong lò nung clinke
|
-
|
450.144
|
||
|
SA.32430
|
Tháo dỡ gạch cửa lò nung, đáy lò nung, cửa ống khói
|
-
|
279.400
|
||
SA.32500 - THÁO DỠ GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấu thép:
|
|||||
|
SA.32510
|
Tháo dỡ gạch thân xiclon
|
tấn
|
558.799
|
||
|
SA.32520
|
Tháo dỡ gạch trong phễu, trong ống thép
|
-
|
776.110
|
||
|
SA.32530
|
Tháo dỡ gạch trong côn, cút
|
-
|
900.288
|
||
SA.32600 - THÁO RAY CŨ
Thành phần công việc :
Chuẩn bị. tháo ray đường cũ, tháo lập lách, bu lông cóc. cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu, thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 1500m.
Đơn vị tính : đ/1thanh
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Tháo ray cũ trên tà vẹt go
|
|||||
|
SA.32611
|
- ray 38kg
|
thanh
|
145.049
|
||
|
SA.32612
|
- ray 30-33kg
|
-
|
111.688
|
||
|
SA.32613
|
- ray 24-26kg
|
-
|
87.029
|
||
|
+ Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông
|
|||||
|
SA.32621
|
- tà vẹt BT K3A cóc cứng
|
thanh
|
197.267
|
||
|
SA.32622
|
- tà vẹt BT K3A cóc đàn hồi
|
-
|
236.430
|
||
|
SA.32623
|
- tà vẹt BT K92
|
-
|
226.276
|
||
|
+ Tháo ray cũ trên tà vẹt sắt
|
|||||
|
SA.32631
|
- ray 38kg
|
thanh
|
146.499
|
||
|
SA.32632
|
- ray 30-33kg
|
-
|
113.138
|
||
|
SA.32633
|
- ray 24-26kg
|
-
|
88.480
|
||
SA.32700 - THÁO TÀ VẸT CŨ ĐƯỜNG 1m; ĐƯỜNG 1,435m; ĐƯỜNG LỒNG
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, moi đá, đất, tháo tà vẹt. phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu, thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạm vi 1500m.
Đơn vị tính : đ/1cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Tháo tà vẹt cũ đường 1m
|
|||||
|
SA.32711
|
- tà vẹt gỗ không đệm sắt
|
cái
|
24.658
|
||
|
SA.32712
|
- tà vẹt gỗ có đệm sắt
|
-
|
29.010
|
||
|
SA.32713
|
- tà vẹt sắt
|
-
|
27.559
|
||
|
SA.32714
|
- tà vẹt BT K3A cóc cứng
|
-
|
47.866
|
||
|
SA.32715
|
- tà vẹt BT K3A cóc đàn hồi
|
-
|
50.767
|
||
|
SA.32716
|
- tà vẹt BT K92
|
-
|
56.569
|
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Tháo tà vẹt cũ đường 1,435m
|
|||||
|
SA.32721
|
- tà vẹt gỗ không đệm sắt
|
cái
|
43.515
|
||
|
SA.32722
|
- tà vẹt gỗ có đệm sắt
|
-
|
49.317
|
||
|
SA.32724
|
- tà vẹt BT K3A cóc cứng
|
-
|
56.569
|
||
|
SA.32725
|
- tà vẹt BT K3A cóc đàn hồi
|
-
|
59.470
|
||
|
SA.32726
|
- tà vẹt BT K92
|
-
|
63.822
|
||
|
+ Tháo tà vẹt cũ đường lồng
|
|||||
|
SA.32731
|
- tà vẹt gỗ không đệm sắt
|
cái
|
62.371
|
||
|
SA.32732
|
- tà vẹt gỗ có đệm sắt
|
-
|
71.074
|
||
|
SA.32734
|
- tà vẹt BT K3A cóc cứng
|
-
|
82.678
|
||
|
SA.32735
|
- tà vẹt BT K3A cóc đàn hồi
|
-
|
85.579
|
||
|
SA.32736
|
- tà vẹt BT K92
|
-
|
92.831
|
||
SA.32800 - THÁO DỠ DẦM THÉP CÁC LOẠI
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ dầm thép các loại:
|
|||||
|
SA.32810
|
Tháo dỡ dầm thép trên cạn
|
tấn
|
208.630
|
1.439.003
|
2.686.018
|
|
SA.32820
|
Tháo dỡ dầm thép dưới nước
|
-
|
228.877
|
2.044.899
|
3.959.633
|
SA.40000 – CÔNG TÁC ĐỤC TẨY, KHOAN TẠO LỖ, THỔI, CẮT ĐỂ SỬA CHỮA GIA CỐ CÁC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.
SA.41100 - ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG XÂY GẠCH
Đơn vị tính/ lỗ
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Đục lỗ thông tường xây gạch :
|
|||||
|
+ Chiều dày tường
11cm
|
|||||
|
SA.41111
|
Tiết diện lỗ
0,04m²
|
lỗ
|
10.932
|
||
|
SA.41112
|
Tiết diện lỗ
0,09m²
|
-
|
13.664
|
||
|
SA.41113
|
Tiết diện lỗ
0,15m²
|
-
|
16.397
|
||
|
+ Chiều dày tường
22cm
|
|||||
|
SA.41121
|
Tiết diện lỗ
0,04m²
|
lỗ
|
16.397
|
||
|
SA.41122
|
Tiết diện lỗ
0,09m²
|
-
|
19.130
|
||
|
SA.41123
|
Tiết diện lỗ
0,15m²
|
-
|
21.863
|
||
SA.41200 - ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG BÊ TÔNG
Đơn vị tính : đ / lỗ
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Đục lỗ thông tường bê tông :
|
|||||
|
+ Chiều dày tường
11cm
|
|||||
|
SA.41211
|
Tiết diện lỗ
0,04m²
|
lỗ
|
61.490
|
||
|
SA.41212
|
Tiết diện lỗ
0,09m²
|
-
|
79.254
|
||
|
SA.41213
|
Tiết diện lỗ
0,15m²
|
-
|
127.079
|
||
|
+ Chiều dày tường
22cm
|
|||||
|
SA.41221
|
Tiết diện lỗ
0,04m²
|
lỗ
|
139.377
|
||
|
SA.41222
|
Tiết diện lỗ
0,09m²
|
-
|
181.737
|
||
|
SA.41223
|
Tiết diện lỗ
0,15m²
|
-
|
292.418
|
||
SA.41300 - ĐỤC MỞ TƯỜNG LÀM CỬA
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Đục mở tường bê tông làm cửa:
|
|||||
|
SA.41311
|
Chiều dày tường
11cm
|
m²
|
218.630
|
||
|
SA.41312
|
Chiều dày tường
22cm
|
-
|
418.131
|
||
|
SA.41313
|
Chiều dày tường
33cm
|
-
|
528.812
|
||
|
Đục tường xây gạch làm cửa:
|
|||||
|
SA.41321
|
Chiều dày tường
11cm
|
m
²
|
43.726
|
||
|
SA.41322
|
Chiều dày tường
22cm
|
-
|
65.589
|
||
|
SA.41323
|
Chiều dày tường
33cm
|
-
|
106.582
|
||
SA.41400 - ĐỤC BÊ TÔNG ĐỂ GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG.
Đơn vị tính : đ/m²
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông:
|
|||||
|
SA.41411
|
Đục lớp bê tông sàn dày
3,5cm
|
m²
|
183.103
|
217.689
|
|
|
SA.41412
|
Đục cột, dầm, tường.
|
-
|
341.610
|
406.136
|
|
|
SA.41413
|
Đục bê tông xilô, ống khói
|
-
|
614.898
|
731.045
|
|
SA.41500 - ĐỤC TƯỜNG, SÀN BÊ TÔNG TẠO RÃNH ĐỂ CÀI SÀN BÊ TÔNG, CHÔN ỐNG NƯỚC, ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN.
Đơn vị tính : đ/m
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Đục tường, sàn bê tông tạo rãnh để cài sàn BT, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn:
|
|||||
|
SA.41510
|
Đục tường, sàn BT tạo rãnh sâu
3cm
|
m
|
47.825
|
77.359
|
|
|
SA.41520
|
Đục tường, sàn BT tạo rãnh sâu
>
3cm
|
-
|
66.956
|
108.303
|
|
SA.41600 - ĐỤC LỚP MẶT NGOÀI BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG BÚA CĂN
Thành phần công việc:
Đục lớp bê tông bảo vệ mặt ngoài các loại kết cấu bê tông. Hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính : đ/m²
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn- chiều dày đục
3cm:
|
|||||
|
SA.41611
|
Đục theo hướng nằm ngang
|
m²
|
375
|
22.546
|
25.245
|
|
SA.41612
|
Đục ngửa từ dưới lên
|
-
|
375
|
24.596
|
37.868
|
SA.41700 - ĐỤC LỚP BÊ TÔNG MẶT NGOÀI BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY KHOAN BÊ TÔNG
Đơn vị tính : đ/m²
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông- chiều dày đục
3cm:
|
|||||
|
SA.41711
|
Đục theo phương thẳng đứng.
|
m²
|
6.195
|
46.567
|
29.520
|
|
SA.41712
|
Đục theo hướng nằm ngang.
|
-
|
7.271
|
57.432
|
36.900
|
|
SA.41713
|
Đục ngửa từ dưới lên
|
-
|
8.479
|
69.850
|
44.281
|
SA.41800 - KHOAN BÊ TÔNG BẰNG MŨI KHOAN ĐẶC
Thành phần công việc :
Định vị lỗ khoan, khoan lỗ qua bê tông, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính : đ / lỗ
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc:
* Lỗ khoan ≤
12mm
|
|||||
|
SA.41811
|
Chiều sâu khoan
5cm
|
lỗ
|
2.284
|
1.913
|
5.166
|
|
SA.41812
|
Chiều sâu khoan
10cm
|
-
|
4.568
|
2.186
|
6.642
|
|
SA.41813
|
Chiều sâu khoan
15cm
|
-
|
6.851
|
2.460
|
7.823
|
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
* Lỗ khoan ≤
16mm
|
|||||
|
SA.41821
|
Chiều sâu khoan
10cm
|
lỗ
|
5.670
|
2.460
|
8.856
|
|
SA.41822
|
Chiều sâu khoan
15cm
|
-
|
8.505
|
2.870
|
14.022
|
|
SA.41823
|
Chiều sâu khoan
20cm
|
-
|
11.340
|
3.143
|
17.712
|
|
* Lỗ khoan ≤
20mm
|
|||||
|
SA.41831
|
Chiều sâu khoan
20cm
|
lỗ
|
14.175
|
3.553
|
17.712
|
|
SA.41832
|
Chiều sâu khoan
25cm
|
-
|
17.719
|
3.963
|
22.140
|
|
SA.41833
|
Chiều sâu khoan
30cm
|
-
|
21.262
|
4.509
|
26.568
|
|
* Lỗ khoan >
22mm
|
|||||
|
SA.41841
|
Chiều sâu khoan
30cm
|
lỗ
|
14.490
|
3.826
|
19.188
|
|
SA.41842
|
Chiều sâu khoan
40cm
|
-
|
18.112
|
4.373
|
23.616
|
|
SA.41843
|
Chiều sâu khoan >
40cm
|
-
|
21.735
|
4.919
|
28.044
|
SA.41900 - KHOAN LẤY LÕI XUYÊN QUA BÊ TÔNG CỐT THÉP, GÓC KHOAN NGHIÊNG BẤT KỲ
Thành phần công việc :
Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan bê tông 0.6KW đường kính 24mm, khoan mở rộng lỗ khoan bằng máy khoan bê tông 1,5KW đường kính 40mm, tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : đ / lỗ
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Khoan lấy lõi xuyên qua BT CT, góc khoan nghiêng bất kỳ:
* Lỗ khoan ≤
40mm
|
|||||
|
SA.41911
|
Chiều sâu khoan
30cm
|
lỗ
|
72.318
|
24.596
|
18.585
|
|
SA.41912
|
Chiều sâu khoan
35cm
|
-
|
72.318
|
25.962
|
21.834
|
|
SA.41913
|
Chiều sâu khoan
40cm
|
-
|
72.318
|
27.329
|
24.935
|
|
SA.41914
|
Chiều sâu khoan > 40cm
|
-
|
72.318
|
28.695
|
28.479
|
|
* Lỗ khoan ≤
50mm
|
|||||
|
SA.41921
|
Chiều sâu khoan
30cm
|
lỗ
|
73.848
|
24.596
|
21.260
|
|
SA.41922
|
Chiều sâu khoan
35cm
|
-
|
73.848
|
25.962
|
25.000
|
|
SA.41923
|
Chiều sâu khoan
40cm
|
-
|
73.848
|
27.329
|
28.889
|
|
SA.41924
|
Chiều sâu khoan > 40cm
|
-
|
73.848
|
28.695
|
32.612
|
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
* Lỗ khoan ≤
60mm
|
|||||
|
SA.41931
|
Chiều sâu khoan
30cm
|
lỗ
|
78.132
|
24.596
|
22.573
|
|
SA.41932
|
Chiều sâu khoan
35cm
|
-
|
78.132
|
25.962
|
26.641
|
|
SA.41933
|
Chiều sâu khoan
40cm
|
-
|
78.132
|
27.329
|
30.857
|
|
SA.41934
|
Chiều sâu khoan > 40cm
|
-
|
78.132
|
28.695
|
34.909
|
|
* Lỗ khoan ≤
70mm
|
|||||
|
SA.41941
|
Chiều sâu khoan
30cm
|
lỗ
|
80.580
|
24.596
|
24.049
|
|
SA.41942
|
Chiều sâu khoan
35cm
|
-
|
80.580
|
25.962
|
28.446
|
|
SA.41943
|
Chiều sâu khoan
40cm
|
-
|
80.580
|
27.329
|
32.990
|
|
SA.41944
|
Chiều sâu khoan > 40cm
|
-
|
80.580
|
28.695
|
37.370
|
|
* Lỗ khoan >
70mm
|
|||||
|
SA.41951
|
Chiều sâu khoan
30cm
|
lỗ
|
80.580
|
24.596
|
25.526
|
|
SA.41952
|
Chiều sâu khoan
35cm
|
-
|
80.580
|
25.962
|
30.414
|
|
SA.41943
|
Chiều sâu khoan
40cm
|
-
|
80.580
|
27.329
|
35.451
|
|
SA.41954
|
Chiều sâu khoan > 40cm
|
-
|
80.580
|
28.695
|
40.159
|
SA.42110 - KHOAN TẠO LỖ QUA SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP DÀY 15cm
Đơn vị tính : đ / lỗ
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.42110
|
Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép dày
15cm
|
lỗ
|
9.432
|
17.713
|
|
SA.42120 - KHOAN TẠO LỖ QUA SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP DÀY > 15cm
Đơn vị tính : đ / lỗ
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.42120
|
Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép dày > 15cm
|
lỗ
|
3.600
|
11.433
|
22.880
|
SA.42200 - CẮT CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNG MÁY
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí cắt, cắt bê tông bằng máy, cậy phá bê tông sau khi cắt, thu dọn, vận chuyển phế thải ra khỏi vị trí cắt trong phạm vi 30m. Hoàn thiện chỗ cắt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
SA.42210 - CẮT MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT
Thành phần công việc :
Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu. Tiến hành cắt bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính : đ/100m
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Cắt mặt đường bêtông asphalt :
|
|||||
|
SA.42210
|
Chiều dày lớp cắt
5cm
|
100m
|
31.875
|
266.594
|
84.384
|
|
SA.42220
|
Chiều dày lớp cắt
6cm
|
-
|
38.250
|
302.948
|
95.891
|
|
SA.42230
|
Chiều dày lớp cắt
7cm
|
-
|
44.625
|
348.390
|
111.233
|
SA.42300 - CẮT SÀN BÊ TÔNG BẰNG MÁY
SA.42400 - CẮT TƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY
Đơn vị tính : đ / m
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Cắt sàn bê tông bằng máy :
|
|||||
|
SA.42310
|
Chiều dày sàn
10cm
|
m
|
1.759
|
42.360
|
15.562
|
|
SA.42320
|
Chiều dày sàn
15cm
|
-
|
2.907
|
64.223
|
23.259
|
|
SA.42330
|
Chiều dày sàn
20cm
|
-
|
4.335
|
84.719
|
36.501
|
|
Cắt tường bê tông bằng máy :
|
|||||
|
SA.42410
|
Chiều dày tường
20cm
|
m
|
56.508
|
86.086
|
53.168
|
|
SA.42420
|
Chiều dày tường
30cm
|
-
|
58.089
|
128.445
|
82.167
|
|
SA.42430
|
Chiều dày tường
45cm
|
-
|
60.690
|
194.034
|
120.834
|
|
SA.42440
|
Chiều dày tường
>
45cm
|
-
|
64.770
|
289.685
|
183.667
|
SA.42500 - CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT
Thành phần công việc :
Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển. Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn trong phạm vi 1000m.
Đơn vị tính : đ/100m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
N. công
|
Máy
|
|
Cào bóc lớp mặt đườngBT asphalt :
|
|||||
|
SA.42510
|
Chiều dày lớp cắt
3cm
|
100m²
|
23.100
|
318.095
|
1.712.536
|
|
SA.42520
|
Chiều dày lớp cắt
4cm
|
-
|
31.020
|
371.111
|
1.878.139
|
|
SA.42530
|
Chiều dày lớp cắt
5cm
|
-
|
42.900
|
431.701
|
2.073.777
|
|
SA.42540
|
Chiều dày lớp cắt
6cm
|
-
|
56.100
|
502.894
|
2.279.889
|
|
SA.42550
|
Chiều dày lớp cắt
7cm
|
-
|
75.900
|
586.204
|
2.504.185
|
SA.42600 – CẮT SẮT THÉP CÁC LOẠI.
Thành phần công việc :
Chuẩn bị lấy dấu, cắt tẩy sắt thép chiều sâu cạnh tẩy 1-3mm, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính : đ / m, mạch
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Cắt tôn bản :
|
|||||
|
SA.42611
|
Chiều dầy 6-10mm
|
m
|
3.868
|
3.143
|
6.110
|
|
SA.42612
|
Chiều dầy 11-17mm
|
-
|
7.156
|
4.783
|
7.638
|
|
SA.42613
|
Chiều dầy 18-22mm
|
-
|
11.797
|
5.192
|
12.220
|
|
Cắt sắt U:
|
|||||
|
SA.42621
|
Chiều dầy 120-140mm
|
mạch
|
1.353
|
5.876
|
7.638
|
|
SA.42622
|
Chiều dầy 160-220mm
|
-
|
2.070
|
7.105
|
9.165
|
|
SA.42623
|
Chiều dầy 240-400mm
|
-
|
2.833
|
13.664
|
9.165
|
|
Cắt sắt I:
|
|||||
|
SA.42631
|
Chiều dầy 140-150mm
|
mạch
|
13.344
|
10.932
|
6.110
|
|
SA.42632
|
Chiều dầy 150-165mm
|
-
|
17.405
|
13.664
|
6.874
|
|
SA.42633
|
Chiều dầy 190-195mm
|
-
|
20.306
|
19.130
|
7.638
|
|
Cắt sắt L:
|
|||||
|
SA.42641
|
Chiều dầy L75 - L90mm
|
mạch
|
2.901
|
25.962
|
1.528
|
|
SA.42642
|
Chiều dầy L100 -L120mm
|
-
|
6.768
|
28.695
|
2.291
|
SA.42700 – KHOAN, DOA LỖ SẮT.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị lấy dấu, khoan, doa ỗ sắt thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Nếu khoan, doa lỗ trên cao, công tác làm dàn giáo thi công được tính riêng.
Đơn vị tính : đ /10 lỗ
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Khoan doa lỗ sắt thép dày 5-22mm, lỗ khoan Ơ14-27
|
|||||
|
- Trên cạn:
|
|||||
|
SA.42711
|
Đứng cần
|
10lỗ
|
19.293
|
58.432
|
|
|
SA.42712
|
Ngang cần
|
-
|
41.443
|
93.170
|
|
|
- Dưới nước:
|
|||||
|
SA.42713
|
Đứng cần
|
10lỗ
|
68.596
|
46.183
|
|
|
SA.42714
|
Ngang cần
|
-
|
90.032
|
78.311
|
|
|
Doa lỗ sắt thép
|
|||||
|
- Trên dàn:
|
|||||
|
SA.42721
|
2-4 lớp thép
|
10lỗ
|
25.723
|
442.816
|
|
|
SA.42722
|
5-7 lớp thép
|
-
|
41.443
|
472.337
|
|
|
- Dưới dàn:
|
|||||
|
SA.42723
|
2-4 lớp thép
|
10lỗ
|
24.294
|
885.631
|
|
|
SA.42724
|
5-7 lớp thép
|
-
|
32.869
|
1.107.039
|
|
SA.42800 - CHẶT RI VÊ CẦU CŨ
Thành phần công việc :
Chuẩn bị dụng cụ để chặt, bắt tạm bu lông cần thiết để giữ kết cấu khỏi xê dịch lỗ.
Đơn vị tính : đ/1con
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Chặt ri vê cầu cũ:
|
|||||
|
SA.42811
|
- loại ri vê 16-19
|
con
|
3.570
|
10.385
|
|
|
SA.42812
|
- loại ri vê 20-22
|
-
|
3.570
|
16.397
|
|
|
SA.42813
|
- loại ri vê 24-26
|
-
|
3.570
|
27.329
|
|
SA.50000 – CÔNG TÁC LÀM SẠCH CÁC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.
SA.51000 – ĐỤC TẨY BỀ MẶT BÊ TÔNG CÁC KẾT CẤU
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, đục tẩy bề mặt bê tông bằng thủ công theo đúng yêu cầu của thiết kế. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động, sản xuất của dây chuyền đang hoạt động xung quanh khu vực sửa chữa (nếu có). Dọn vệ sinh sau khi đục, vận chuyển và đổ phế liệu ra khỏi phạm vi các tầng, sàn 30m.
SA.51100 – ĐỤC TẨY PHẦN BÊ TÔNG BỀ MẶT BỊ HỎNG, HƯ HẠI.
SA.51110 – ĐỤC TẨY BỀ MẶT DẦM BÊ TÔNG
SA.51120 – ĐỤC TẨY BỀ MẶT TƯỜNG BÊ TÔNG
SA.51130 – ĐỤC TẨY BỀ MẶT CỘT BÊ TÔNG
SA.51140 – ĐỤC TẨY BỀ MẶT TRẦN BÊ TÔNG
SA.51150 – ĐỤC TẨY BỀ MẶT SÀN BÊ TÔNG
Đơn vị tính : đ / m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Đục tẩy phần bê tông bề mặt bị hỏng, hư hại:
|
|||||
|
SA.51110
|
Đục tẩy bề mặt dầm bê tông
|
m²
|
65.023
|
||
|
SA.51120
|
Đục tẩy bề mặt tường bê tông
|
-
|
61.308
|
||
|
SA.51130
|
Đục tẩy bề mặt cột bê tông
|
-
|
64.023
|
||
|
SA.51140
|
Đục tẩy bề mặt trần bê tông
|
-
|
66.023
|
||
|
SA.51150
|
Đục tẩy bề mặt sàn bê tông
|
-
|
58.449
|
||
SA.51200 – PHUN CÁT TẨY SẠCH MẶT NGOÀI KẾT CẤU BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Đổ cát vào phễu chứa, phun cát đã được phơi khô để tẩy sạch mặt ngoài của kết cấu bê tông, thu dọn mặt bằng sau khi phun.
Đơn vị tính : đ / m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
|
|||||
|
SA.51210
|
Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông
|
m²
|
3.023
|
2.870
|
15.067
|
SA.51300 - ĐỤC TẨY RỈ KẾT CẤU THÉP, THÉP TRONG BÊ TÔNG
Đơn vị tính : đ/m² bề mặt kết cấu
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông:
|
|||||
|
SA.51310
|
Cột thép, vai cột
|
m²
|
48.503
|
38.806
|
18.682
|
|
SA.51320
|
Xà, dầm, giằng, vì kèo
|
-
|
58.259
|
69.850
|
34.252
|
|
SA.51330
|
Cầu thang, lan can và kết cấu tương tự
|
-
|
54.618
|
54.328
|
26.467
|
|
SA.51340
|
Cốt thép trong các kết cấu bê tông
|
-
|
49.946
|
46.567
|
23.353
|
SA.51400 - VỆ SINH MẶT ĐƯỜNG, SÂN BÃI PHỤC VỤ SỬA CHỮA.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, thu gom phế thải và vận chuyển trong phạm vi 100m, vệ sinh mặt đường đảm bảo yêu cầu quy định.
Đơn vị tính : đ/100m²
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa:
|
|||||
|
SA.51410
|
Quét nước mặt đường, sân bãi
|
100m²
|
28.153
|
||
|
SA.51420
|
Quét dọn đất mặt đường, sân bãi
|
-
|
91.498
|
||
|
SA.51430
|
Rửa mặt đường, sân bãi bằng máy
|
-
|
28.153
|
34.690
|
|
SA.51500 - VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ CÔNG TÁC SỬA CHỮA.
Thành phần công việc:
Vét rãnh dọc, thoát nước, gom rác, đất vận chuyển đi nơi khác trong phạm vi 100m
Đơn vị tính : đ/m
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.51510
|
Vét rãnh thoát nước
|
m
|
4.636
|
||
PHẦN II
CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU, NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC
SB.10000 - CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU XÂY ĐÁ, GẠCH
Yêu cầu kỹ thuật:
- Xây trên tường cũ phải cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt tường xây,
tưới nước trước khi xây.
- Chỉ dùng gạch cũ để xây khi gạch thu hồi còn đảm bảo đúng mác quy định.
- Gạch khô phải làm ẩm trước khi xây, vữa trộn cho ca nào phải dùng trong ca đó.
- Kết cấu xây bằng gạch đá phải đảm bảo đúng theo thiết kế, phù hợp với kết cấu cũ
hiện có.
Hướng dẫn áp dụng
- Khối lượng xây không tính trừ phần lỗ cửa có diện tích 0,04m².
- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.
- Vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 30m.
- Làm ẩm gạch xây trước khi xây (đối với kết cấu xây bằng các loại gạch).
- Xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc.
- Trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn khi kết thúc công việc.
SB.10000 - XÂY ĐÁ HỘC
SB.11000 - XÂY MÓNG
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây móng bằng đá hộc :
|
|||||
|
Chiều dày
60cm
|
|||||
|
SB.11111
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
394.097
|
282.853
|
|
|
SB.11112
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
425.172
|
282.853
|
|
|
SB.11113
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
459.647
|
282.853
|
|
|
Chiều dày
>
60cm
|
|||||
|
SB.11121
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
394.097
|
276.021
|
|
|
SB.11122
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
425.172
|
276.021
|
|
|
SB.11123
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
459.647
|
276.021
|
|
SB.11200 - XÂY TƯỜNG THẲNG ĐÁ HỘC
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây tường thẳng đá hộc :
|
|||||
|
+ Chiều dày
60cm
|
|||||
|
SB.11211
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
394.097
|
375.771
|
|
|
SB.11212
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
425.172
|
375.771
|
|
|
SB.11213
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
459.647
|
375.771
|
|
|
+ Chiều dày
>
60cm
|
|||||
|
SB.11221
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
394.097
|
356.641
|
|
|
SB.11222
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
425.172
|
356.641
|
|
|
SB.11223
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
459.647
|
356.641
|
|
SB.11300 - XÂY TƯỜNG TRỤ BIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ ĐÁ HỘC
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây tường đá trụ bin, cong nghiêng vặn vỏ đỗ:
|
|||||
|
+ Chiều dày
60cm
|
|||||
|
SB.11311
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
394.097
|
416.764
|
|
|
SB.11312
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
425.172
|
416.764
|
|
|
SB.11313
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
459.647
|
416.764
|
|
|
+ Chiều dày
>
60cm
|
|||||
|
SB.11321
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
394.097
|
392.168
|
|
|
SB.11322
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
425.172
|
392.168
|
|
|
SB.11323
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
459.647
|
392.168
|
|
SB.11400 - XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU ĐÁ HỘC
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây mố cầu đá hộc :
|
|||||
|
SB.11411
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
394.097
|
400.367
|
|
|
SB.11412
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
425.172
|
400.367
|
|
|
SB.11413
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
459.647
|
400.367
|
|
|
Xây trụ, cột cầu đá hộc :
|
|||||
|
SB.11421
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
499.736
|
699.617
|
|
|
SB.11422
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
530.811
|
699.617
|
|
|
SB.11423
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
565.286
|
699.617
|
|
|
Xây tường cánh, tường đầu cầu đá hộc:
|
|||||
|
SB.11431
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
394.097
|
382.603
|
|
|
SB.11432
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
425.172
|
382.603
|
|
|
SB.11433
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
459.647
|
382.603
|
SB.11500 - XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC ĐÁ HỘC
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây mặt bằng đá hộc :
|
|||||
|
SB.11511
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
394.097
|
329.312
|
|
|
SB.11512
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
425.172
|
329.312
|
|
|
SB.11513
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
459.647
|
329.312
|
|
|
Xây mái dốc thẳng đá hộc :
|
|||||
|
SB.11521
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
394.097
|
342.976
|
|
|
SB.11522
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
425.172
|
342.976
|
|
|
SB.11523
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
459.647
|
342.976
|
|
|
Xây mái dốc cong đá hộc :
|
|||||
|
SB.11531
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
401.354
|
363.473
|
|
|
SB.11532
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
432.429
|
363.473
|
|
|
SB.11533
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
466.904
|
363.473
|
|
SB.11600 - XẾP ĐÁ KHAN MẶT BẰNG, MÁI DỐC
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xếp đá khan không chít mạch:
|
|||||
|
SB.11610
|
- mặt bằng
|
m³
|
267.782
|
180.370
|
|
|
SB.11620
|
- mái dốc thẳng
|
-
|
267.782
|
210.432
|
|
|
SB.11630
|
- mái dốc cong
|
-
|
280.523
|
297.884
|
|
|
Xếp đá khan có chít mạch:
|
|||||
|
+ Mặt bằng
|
|||||
|
SB.11641
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
287.959
|
240.493
|
|
|
SB.11642
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
292.902
|
240.493
|
|
|
SB.11643
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
298.386
|
240.493
|
|
|
+ Mái dốc thẳng
|
|||||
|
SB.11651
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
287.959
|
263.723
|
|
|
SB.11652
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
292.902
|
263.723
|
|
|
SB.11653
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
298.386
|
263.723
|
|
|
+ Mái dốc cong
|
|||||
|
SB.11661
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
299.427
|
263.723
|
|
|
SB.11662
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
304.370
|
263.723
|
|
|
SB.11663
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
309.854
|
263.723
|
SB.11700 - XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC ĐÁ HỘC
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây cống đá hộc:
|
|||||
|
SB.11711
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
394.097
|
520.614
|
|
|
SB.11712
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
425.172
|
520.614
|
|
|
SB.11713
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
459.647
|
520.614
|
|
|
Xây kết cấu phức tạp khác đá hộc :
|
|||||
|
SB.11721
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
398.097
|
643.593
|
|
|
SB.11722
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
429.172
|
643.593
|
|
|
SB.11723
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
463.647
|
643.593
|
|
SB.12000 - XÂY ĐÁ XANH MIẾNG (10x20x30) cm
SB.12100 - XÂY MÓNG
SB.12200 - XÂY TƯỜNG
SB.12300 - XÂY TRỤ ĐỘC LẬP
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Đá xanh miếng 10x20x30 cm
|
|||||
|
+ Xây móng :
|
|||||
|
SB.12111
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
411.124
|
377.137
|
|
|
SB.12112
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
422.988
|
377.137
|
|
|
SB.12113
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
436.152
|
377.137
|
|
|
+ Xây tường :
|
|||||
|
- Chiều dày
30cm
|
|||||
|
SB.12211
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
411.124
|
434.528
|
|
|
SB.12212
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
422.988
|
434.528
|
|
|
SB.12213
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
436.152
|
434.528
|
|
|
- Chiều dày
>
30cm
|
|||||
|
SB.12221
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
404.747
|
373.038
|
|
|
SB.12222
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
418.872
|
373.038
|
|
|
SB.12223
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
434.543
|
373.038
|
|
|
+ Xây trụ độc lập :
|
|||||
|
SB.12311
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
437.642
|
657.258
|
|
|
SB.12312
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
456.005
|
657.258
|
|
|
SB.12313
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
476.377
|
657.258
|
|
SB.13000 - XÂY ĐÁ CHẺ (10x10x20) cm
SB.13100 - XÂY MÓNG
SB.13200 - XÂY TƯỜNG
SB.13300 - XÂY TRỤ ĐỘC LẬP
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Xây móng đá chẻ 10x10x20
|
|||||
|
SB.13111
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
919.153
|
425.866
|
|
|
SB.13112
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
941.047
|
425.866
|
|
|
SB.13113
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
965.337
|
425.866
|
|
|
+ Xây tường đá chẻ 10x10x20
|
|||||
|
- Chiều dày
30cm
|
|||||
|
SB.13211
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
922.035
|
483.029
|
|
|
SB.13212
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
944.635
|
483.029
|
|
|
SB.13213
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
969.708
|
483.029
|
|
|
- Chiều dày
>
30cm
|
|||||
|
SB.13221
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
881.353
|
425.866
|
|
|
SB.13222
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
903.247
|
425.866
|
|
|
SB.13223
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
927.537
|
425.866
|
|
|
+ Xây trụ độc lập đá chẻ 10x10x20 cm
|
|||||
|
SB.13311
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
884.235
|
687.387
|
|
|
SB.13312
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
906.835
|
687.387
|
|
|
SB.13313
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
931.908
|
687.387
|
|
SB.13400 - XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25) cm
SB.13500 - XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25) cm
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Xây móng đá chẻ 20x20x25
|
|||||
|
SB.13411
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
266.516
|
278.671
|
|
|
SB.13412
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
286.996
|
278.671
|
|
|
SB.13413
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
309.719
|
278.671
|
|
|
+ Xây tường đá chẻ 20x20x25
|
|||||
|
- Chiều dày
30cm
|
|||||
|
SB.13511
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
277.126
|
321.543
|
|
|
SB.13512
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
299.020
|
321.543
|
|
|
SB.13513
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
323.310
|
321.543
|
|
|
- Chiều dày
>
30cm
|
|||||
|
SB.13521
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
266.516
|
300.107
|
|
|
SB.13522
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
286.996
|
300.107
|
|
|
SB.13523
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
309.719
|
300.107
|
SB.13600 - XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25) cm
SB.13700 - XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25) cm
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Xây móng đá chẻ 15x20x25
|
|||||
|
SB.13611
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
308.471
|
278.671
|
|
|
SB.13612
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
329.658
|
278.671
|
|
|
SB.13613
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
353.164
|
278.671
|
|
|
+ Xây tường đá chẻ 15x20x25
|
|||||
|
- Chiều dày
30cm
|
|||||
|
SB.13711
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
313.353
|
290.103
|
|
|
SB.13712
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
335.247
|
290.103
|
|
|
SB.13713
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
359.537
|
290.103
|
|
|
- Chiều dày
>
30cm
|
|||||
|
SB.13721
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
308.471
|
300.107
|
|
|
SB.13722
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
329.658
|
300.107
|
|
|
SB.13723
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
353.164
|
300.107
|
XÂY GẠCH
SB.14000 - XÂY GẠCH CHỈ (6,5x10,5x22)cm
SB.14100 - XÂY MÓNG
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây móng gạch 6,5x10,5x22
|
|||||
|
- Chiều dày
33cm
|
|||||
|
SB.14111
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
476.949
|
270.555
|
|
|
SB.14112
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
501.593
|
270.555
|
|
|
SB.14113
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
526.681
|
270.555
|
|
|
- Chiều dày
>
33cm
|
|||||
|
SB.14121
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
471.802
|
215.898
|
|
|
SB.14122
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
497.241
|
215.898
|
|
|
SB.14123
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
523.140
|
215.898
|
|
SB.14200 - XÂY TƯỜNG THẲNG
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm :
|
|||||
|
- Chiều dày
11cm
|
|||||
|
SB.14211
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
523.466
|
375.771
|
|
|
SB.14212
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
543.340
|
375.771
|
|
|
SB.14213
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
563.573
|
375.771
|
|
|
- Chiều dày
33cm
|
|||||
|
SB.14221
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
476.949
|
326.579
|
|
|
SB.14222
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
501.593
|
326.579
|
|
|
SB.14223
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
526.681
|
326.579
|
|
|
- Chiều dày
>
33cm
|
|||||
|
SB.14231
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
471.802
|
312.915
|
|
|
SB.14232
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
497.241
|
312.915
|
|
|
SB.14233
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
523.140
|
312.915
|
|
SB.14300 - XÂY CỘT, TRỤ
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm :
|
|||||
|
SB.14311
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
471.802
|
526.079
|
|
|
SB.14312
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
497.241
|
526.079
|
|
|
SB.14313
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
523.140
|
526.079
|
|
SB.14400 - XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ gạch chỉ 6,5x10,5x22
|
|||||
|
- Chiều dày
33cm
|
|||||
|
SB.14411
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
473.934
|
471.586
|
|
|
SB.14412
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
497.783
|
471.586
|
|
|
SB.14413
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
522.063
|
471.586
|
|
|
- Chiều dày
>
33cm
|
|||||
|
SB.14421
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
471.802
|
437.144
|
|
|
SB.14422
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
497.241
|
437.144
|
|
|
SB.14423
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
523.140
|
437.144
|
|
SB.14500 - XÂY CỐNG
SB.14600 - XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây cống gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm :
|
|||||
|
+ Xây cống cuốn cong
|
|||||
|
SB.14511
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
470.920
|
700.984
|
|
|
SB.14512
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
493.974
|
700.984
|
|
|
SB.14513
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
517.445
|
700.984
|
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Xây cống thành vòm cong
|
|||||
|
SB.14521
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
480.734
|
819.864
|
|
|
SB.14522
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
504.583
|
819.864
|
|
|
SB.14523
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
528.863
|
819.864
|
|
|
+ Xây các bộ phận , kết cấu phức tạp khác :
|
|||||
|
SB.14611
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
486.560
|
606.699
|
|
|
SB.14612
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
509.614
|
606.699
|
|
|
SB.14613
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
533.085
|
606.699
|
SB.15000 - XÂY GẠCH THẺ (5x10x20) cm
SB.15100 - XÂY MÓNG
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây móng gạch thẻ 5x10x20
|
|||||
|
- Chiều dày
30cm
|
|||||
|
SB.15111
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
632.929
|
245.959
|
|
|
SB.15112
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
657.573
|
245.959
|
|
|
- Chiều dày
>
30cm
|
|||||
|
SB.15121
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
616.442
|
224.096
|
|
|
SB.15122
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
641.881
|
224.096
|
|
|
.
|
SB.15200 - XÂY TƯỜNG THẲNG
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây tường gạch thẻ 5x10x20
|
|||||
|
- Chiều dày
10cm
|
|||||
|
SB.15211
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
631.509
|
364.839
|
|
|
SB.15212
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
652.179
|
364.839
|
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
- Chiều dày
30cm
|
|||||
|
SB.15221
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
632.929
|
300.617
|
|
|
SB.15222
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
657.573
|
300.617
|
|
|
- Chiều dày
>
30cm
|
|||||
|
SB.15231
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
616.442
|
273.288
|
|
|
SB.15232
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
641.881
|
273.288
|
SB.15300 - XÂY CỘT TRỤ
SB.15400 - XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây cột, trụ gạch thẻ 5x10x20
|
|||||
|
SB.15311
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
616.442
|
576.638
|
|
|
SB.15312
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
641.881
|
576.638
|
|
|
Xây các kết cấu phức tạp
|
|||||
|
SB.15411
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
640.079
|
588.936
|
|
|
SB.15412
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
664.723
|
588.936
|
|
SB.16000 - XÂY GẠCH THẺ (4x8x19) cm
SB.16100 - XÂY MÓNG
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây móng gạch thẻ 4x8x19cm
|
|||||
|
- Chiều dày
30cm
|
|||||
|
SB.16111
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
810.546
|
385.336
|
|
|
SB.16112
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
838.371
|
385.336
|
|
|
- Chiều dày
>
30cm
|
|||||
|
SB.16121
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
795.240
|
341.610
|
|
|
SB.16122
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
823.859
|
341.610
|
|
SB.16200 - XÂY TƯỜNG THẲNG
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây tường gạch thẻ 4x8x19
|
|||||
|
- Chiều dày
10cm
|
|||||
|
SB.16211
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
859.959
|
534.278
|
|
|
SB.16212
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
876.653
|
534.278
|
|
|
- Chiều dày
30cm
|
|||||
|
SB.16221
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
775.028
|
475.521
|
|
|
SB.16222
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
802.056
|
475.521
|
|
|
- Chiều dày
>
30cm
|
|||||
|
SB.16231
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
765.099
|
455.025
|
|
|
SB.16232
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
793.718
|
455.025
|
|
SB.16300 - XÂY CỘT TRỤ
SB.16400 - XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19cm
|
|||||
|
SB.16311
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
736.022
|
789.802
|
|
|
SB.16312
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
763.050
|
789.802
|
|
|
Xây các kết cấu phức tạp gạch thẻ 4x8x19cm
|
|||||
|
SB.16411
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
763.857
|
800.734
|
|
|
SB.16412
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
791.682
|
800.734
|
|
SB.16500 - XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10x10x20)cm
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây tường gạch ống 10x10x20
|
|||||
|
- Chiều dày
10cm
|
|||||
|
SB.16511
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
368.502
|
334.778
|
|
|
SB.16512
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
381.221
|
334.778
|
|
|
- Chiều dày
30cm
|
|||||
|
SB.16521
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
364.714
|
273.288
|
|
|
SB.16522
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
378.229
|
273.288
|
|
|
- Chiều dày
>
30cm
|
|||||
|
SB.16531
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
360.929
|
222.730
|
|
|
SB.16532
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
375.238
|
222.730
|
|
SB.16600 - XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8x8x19)cm
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây tường gạch ống 8x8x19
|
|||||
|
- Chiều dày
10cm
|
|||||
|
SB.16611
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
464.343
|
385.336
|
|
|
SB.16612
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
477.858
|
385.336
|
|
|
- Chiều dày
30cm
|
|||||
|
SB.16621
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
459.319
|
336.144
|
|
|
SB.16622
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
476.808
|
336.144
|
|
|
- Chiều dày
>
30cm
|
|||||
|
SB.16631
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
449.566
|
291.052
|
|
|
SB.16632
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
471.030
|
291.052
|
|
SB.16700 - XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x15x22) cm
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22cm:
|
|||||
|
- Chiều dày
10cm
|
|||||
|
SB.16711
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
392.649
|
317.014
|
|
|
SB.16712
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
406.958
|
317.014
|
|
|
- Chiều dày
>
10cm
|
|||||
|
SB.16721
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
382.462
|
274.654
|
|
|
SB.16722
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
397.566
|
274.654
|
SB.16800 - XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x13,5x22) cm
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm
|
|||||
|
- Chiều dày
10cm
|
|||||
|
SB.16811
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
386.734
|
317.014
|
|
|
SB.16812
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
400.249
|
317.014
|
|
|
- Chiều dày
>
10cm
|
|||||
|
SB.16821
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
379.849
|
274.654
|
|
|
SB.16822
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
394.158
|
274.654
|
SB.16900 - XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5x13x20) cm
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm
|
|||||
|
- Chiều dày
10cm
|
|||||
|
SB.16911
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
458.249
|
321.113
|
|
|
SB.16912
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
472.558
|
321.113
|
|
|
- Chiều dày
>
10cm
|
|||||
|
SB.16921
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
447.262
|
288.319
|
|
|
SB.16922
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
462.366
|
288.319
|
SB.17000 - XÂY GẠCH BÊ TÔNG RỖNG, GẠCH SILICÁT
SB.17100 - XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20x20x40) cm
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây tường gạch 20x20x40cm
|
|||||
|
- Chiều dày
30cm
|
|||||
|
SB.17111
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
156.410
|
255.524
|
|
|
SB.17112
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
162.770
|
255.524
|
|
|
- Chiều dày
>
30cm
|
|||||
|
SB.17121
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
159.473
|
226.829
|
|
|
SB.17122
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
169.410
|
226.829
|
SB.17200 - XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x20x40) cm
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây tường gạch 15x20x40cm
|
|||||
|
- Chiều dày
30cm
|
|||||
|
SB.17211
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
166.910
|
301.983
|
|
|
SB.17212
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
173.270
|
301.983
|
|
|
- Chiều dày
>
30cm
|
|||||
|
SB.17221
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
174.384
|
280.120
|
|
|
SB.17222
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
184.957
|
280.120
|
SB.17300 - XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x20x40) cm
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây tường gạch 10x20x40cm
|
|||||
|
- Chiều dày
30cm
|
|||||
|
SB.17311
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
220.314
|
301.983
|
|
|
SB.17312
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
226.912
|
301.983
|
|
|
- Chiều dày
>
30cm
|
|||||
|
SB.17321
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
223.630
|
280.120
|
|
|
SB.17322
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
231.103
|
280.120
|
SB.17400 - XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x20x30) cm
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây tường gạch 15x20x30cm
|
|||||
|
- Chiều dày
30cm
|
|||||
|
SB.17411
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
246.214
|
255.524
|
|
|
SB.17412
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
252.812
|
255.524
|
|
|
- Chiều dày
>
30cm
|
|||||
|
SB.17421
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
266.407
|
247.326
|
|
|
SB.17422
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
278.332
|
247.326
|
SB.17500 - XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5x12x25) cm
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm
|
|||||
|
- Chiều dày
11cm
|
|||||
|
SB.17511
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
680.849
|
535.644
|
|
|
SB.17512
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
695.158
|
535.644
|
|
|
- Chiều dày
33cm
|
|||||
|
SB.17521
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
648.587
|
505.583
|
|
|
SB.17522
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
670.846
|
505.583
|
|
|
- Chiều dày
>
33cm
|
|||||
|
SB.17531
|
- vữa XM mác 50
|
m³
|
647.229
|
307.449
|
|
|
SB.17532
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
671.873
|
307.449
|
SB.17600 - XÂY TƯỜNG GẠCH THÔNG GIÓ
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.17610
|
Xây tường gạch thông gió 20x20 cm
|
m²
|
137.666
|
116.147
|
|
|
SB.17620
|
Xây tường gạch thông gió 30x30 cm
|
-
|
86.785
|
128.445
|
|
SB.17700 - XÂY LẠI LỚP GẠCH CHỊU LỬA TRONG ỐNG KHÓI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ hệ giáo, trộn vữa gia công gạch chịu lửa, xây lại gạch chịu lửa vào kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu lên cao, xuống sâu bằng thủ công, palăng xích, tời điện. (vật liệu làm giàn giáo xây đã tính bằng tỉ lệ % trong định mức)
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
N. công
|
Máy
|
|
SB.17710
|
Xây lại lớp gạch chịu lửa trong ống khói
|
tấn
|
1.934.100
|
1.769.531
|
586.263
|
SB.17800 - XÂY LẠI LỚP GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
N.công
|
Máy
|
|
Xây lại gạch chịu lửa trong các kết cấu thép:
|
|||||
|
SB.17810
|
Xây thân xiclon
|
tấn
|
1.908.900
|
1.676.398
|
968.336
|
|
SB.17820
|
Xây trong phễu, trong ống thép
|
-
|
1.905.360
|
2.328.330
|
908.146
|
|
SB.17830
|
Xây trong côn, cút thép
|
-
|
1.976.760
|
2.716.385
|
908.146
|
SB.17900 - XÂY LẠI GẠCH CHỊU LỬA LÒ NUNG
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây lại gạch chịu lửa lò nung:
|
|||||
|
SB.17910
|
Xây tường lò
|
tấn
|
1.788.900
|
1.396.998
|
266.581
|
|
SB.17920
|
Xây vòm lò
|
-
|
1.728.600
|
1.629.831
|
283.156
|
|
SB.17930
|
Xây đáy lò
|
-
|
1.788.900
|
1.303.865
|
183.709
|
|
SB.17940
|
Xây đường khói
|
-
|
1.724.580
|
1.769.531
|
247.868
|
SB.20000 - CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG
Đơn giá dự toán công tác sửa chữa các kết cấu bê tông bao gồm ba nhóm công tác :
- Công tác đổ bê tông gia cố các kết cấu công trình.
- Công tác gia công, lắp dựng cốt thép.
- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.
SB.21000 - CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG gia cố các kết cấu công trình.
Yêu cầu kỹ thuật :
- Khi trộn bê tông phải cân đong vật liệu, nước theo đúng định mức cấp phối vật liệu đã quy định.
- Khi đổ bê tông các kết cấu phải san bằng trước khi đầm, bê tông đổ thành từng lớp và phải đầm kỹ, tránh hiện tượng đông đặc, rỗ, phân tầng, đầm đến khi nổi nước xi măng thì thôi. Chiều dày mỗi lớp đổ không vượt quá 30cm.
- Không được đổ bê tông từ độ cao > 1,5m. nếu đổ bê tông ở độ cao > 1,5m thì phải đổ bằng máng.
- Khi vận chuyển bê tông không để rơi vãi, mất nước, phân tầng. Nếu trường hợp bị phân tầng thì khi vận chuyển đến nơi đổ phải trộn lại trước khi đổ vữa bê tông vào kết cấu.
- Khi đổ bê tông tiếp lên kết cấu bê tông cũ thì trước khi đổ phải đục mặt bê tông giáp lai, dùng bàn chải và nước rửa sạch, tưới nước xi măng lên bề mặt bê tông cũ.
Hướng dẫn sử dụng :
- công tác gia công lắp dựng cốt thép, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính riêng.
- Đối với các kết cấu bê tông cần phải sử dụng giàn giáo để phục vụ thi công thì công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
SB.21100 - BÊ TÔNG LÓT MÓNG, MÓNG, NỀN , BỆ MÁY
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+Bê tông lót móng đá 4x6
|
|||||
|
SB.21111
|
- vữa mác 100
|
m³
|
492.778
|
447.742
|
|
|
SB.21112
|
- vữa mác 150
|
-
|
539.291
|
447.742
|
|
|
+ Bê tông móng đá 1x2
|
|||||
|
Chiều rộng
250cm
|
|||||
|
SB.21121
|
- vữa mác 150
|
m³
|
624.225
|
419.924
|
|
|
SB.21122
|
- vữa mác 200
|
-
|
679.417
|
419.924
|
|
|
SB.21123
|
- vữa mác 250
|
-
|
732.614
|
419.924
|
|
|
SB.21124
|
- vữa mác 300
|
-
|
787.384
|
419.924
|
|
|
Chiều rộng
>
250cm
|
|||||
|
SB.21125
|
- vữa mác 150
|
m³
|
710.134
|
551.067
|
|
|
SB.21126
|
- vữa mác 200
|
-
|
765.326
|
551.067
|
|
|
SB.21127
|
- vữa mác 250
|
-
|
818.523
|
551.067
|
|
|
SB.21128
|
- vữa mác 300
|
-
|
873.293
|
551.067
|
|
|
+ Bê tông móng đá 2x4
|
|||||
|
Chiều rộng
250cm
|
|||||
|
SB.21131
|
- vữa mác 150
|
m³
|
587.110
|
419.924
|
|
|
SB.21132
|
- vữa mác 200
|
-
|
639.284
|
419.924
|
|
|
SB.21133
|
- vữa mác 250
|
-
|
689.321
|
419.924
|
|
|
SB.21134
|
- vữa mác 300
|
-
|
741.210
|
419.924
|
|
|
Chiều rộng
>
250cm
|
|||||
|
SB.21135
|
- vữa mác 150
|
m³
|
673.019
|
551.067
|
|
|
SB.21136
|
- vữa mác 200
|
-
|
725.193
|
551.067
|
|
|
SB.21137
|
- vữa mác 250
|
-
|
775.230
|
551.067
|
|
|
SB.21138
|
- vữa mác 300
|
-
|
827.119
|
551.067
|
|
|
Bê tông nền đá 1x2
|
|||||
|
SB.21141
|
- vữa mác 150
|
m³
|
624.225
|
392.105
|
|
|
SB.21142
|
- vữa mác 200
|
-
|
679.417
|
392.105
|
|
|
SB.21143
|
- vữa mác 250
|
-
|
732.614
|
392.105
|
|
|
SB.21144
|
- vữa mác 300
|
-
|
787.384
|
392.105
|
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Bê tông nền đá 2x4
|
|||||
|
SB.21145
|
- vữa mác 150
|
m³
|
587.110
|
392.105
|
|
|
SB.21146
|
- vữa mác 200
|
-
|
639.284
|
392.105
|
|
|
SB.21147
|
- vữa mác 250
|
-
|
689.321
|
392.105
|
|
|
SB.21148
|
- vữa mác 300
|
-
|
741.210
|
392.105
|
|
|
+ Bê tông bệ máy
|
|||||
|
Bê tông bệ máy đá 1x2
|
|||||
|
SB.21151
|
- vữa mác 150
|
m³
|
624.225
|
470.261
|
|
|
SB.21152
|
- vữa mác 200
|
-
|
679.417
|
470.261
|
|
|
SB.21153
|
- vữa mác 250
|
-
|
732.614
|
470.261
|
|
|
SB.21154
|
- vữa mác 300
|
-
|
787.384
|
470.261
|
|
|
Bê tông bệ máy đá 2x4
|
|||||
|
SB.21155
|
- vữa mác 150
|
m³
|
587.110
|
470.261
|
|
|
SB.21156
|
- vữa mác 200
|
-
|
639.284
|
470.261
|
|
|
SB.21157
|
- vữa mác 250
|
-
|
689.321
|
470.261
|
|
|
SB.21158
|
- vữa mác 300
|
-
|
741.210
|
470.261
|
|
SB.21200 - BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Bê tông tường đá 1x2
|
|||||
|
Chiều dày
45cm
|
|||||
|
SB.21211
|
- vữa mác 150
|
m³
|
904.862
|
930.546
|
|
|
SB.21212
|
- vữa mác 200
|
-
|
960.054
|
930.546
|
|
|
SB.21213
|
- vữa mác 250
|
-
|
1.013.251
|
930.546
|
|
|
SB.21214
|
- vữa mác 300
|
-
|
1.068.021
|
930.546
|
|
|
Chiều dày
>
45cm
|
|||||
|
SB.21221
|
- vữa mác 150
|
m³
|
796.043
|
830.796
|
|
|
SB.21222
|
- vữa mác 200
|
-
|
851.235
|
830.796
|
|
|
SB.21223
|
- vữa mác 250
|
-
|
904.432
|
830.796
|
|
|
SB.21224
|
- vữa mác 300
|
-
|
959.202
|
830.796
|
|
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Bê tông tường đá 2x4
|
|||||
|
Chiều dày
45cm
|
|||||
|
SB.21215
|
- vữa mác 150
|
m³
|
867.746
|
930.546
|
|
|
SB.21216
|
- vữa mác 200
|
-
|
919.921
|
930.546
|
|
|
SB.21217
|
- vữa mác 250
|
-
|
969.957
|
930.546
|
|
|
SB.21218
|
- vữa mác 300
|
-
|
1.021.846
|
930.546
|
|
|
Chiều dày
>
45cm
|
|||||
|
SB.21225
|
- vữa mác 150
|
m³
|
758.927
|
830.796
|
|
|
SB.21226
|
- vữa mác 200
|
-
|
811.102
|
830.796
|
|
|
SB.21227
|
- vữa mác 250
|
-
|
861.139
|
830.796
|
|
|
SB.21228
|
- vữa mác 300
|
-
|
913.027
|
830.796
|
|
|
+ Bê tông cột đá 1x2
|
|||||
|
Tiết diện cột
0,1m2
|
|||||
|
SB.21231
|
- vữa mác 150
|
m³
|
767.407
|
1.117.748
|
|
|
SB.21232
|
- vữa mác 200
|
-
|
822.599
|
1.117.748
|
|
|
SB.21233
|
- vữa mác 250
|
-
|
875.797
|
1.117.748
|
|
|
SB.21234
|
- vữa mác 300
|
-
|
930.567
|
1.117.748
|
|
|
Tiết diện cột
>
0,1m2
|
|||||
|
SB.21241
|
- vữa mác 150
|
m³
|
738.770
|
1.056.258
|
|
|
SB.21242
|
- vữa mác 200
|
-
|
793.963
|
1.056.258
|
|
|
SB.21243
|
- vữa mác 250
|
-
|
847.160
|
1.056.258
|
|
|
SB.21244
|
- vữa mác 300
|
-
|
901.930
|
1.056.258
|
|
|
+ Bê tông cột đá 2x4
|
|||||
|
Tiết diện cột
0,1m2
|
|||||
|
SB.21235
|
- vữa mác 150
|
m³
|
730.292
|
1.117.748
|
|
|
SB.21236
|
- vữa mác 200
|
-
|
782.466
|
1.117.748
|
|
|
SB.21237
|
- vữa mác 250
|
-
|
832.503
|
1.117.748
|
|
|
SB.21238
|
- vữa mác 300
|
-
|
884.392
|
1.117.748
|
|
|
Tiết diện cột
>
0,1m2
|
|||||
|
SB.21245
|
- vữa mác 150
|
m³
|
701.655
|
1.056.258
|
|
|
SB.21246
|
- vữa mác 200
|
-
|
753.830
|
1.056.258
|
|
|
SB.21247
|
- vữa mác 250
|
-
|
803.866
|
1.056.258
|
|
|
SB.21248
|
- vữa mác 300
|
-
|
855.755
|
1.056.258
|
|
SB.21300 - BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG, BÊ TÔNG SÀN MÁI.
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2
|
Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2
|
||||
|
SB.21311
|
- vữa mác 150
|
m³
|
624.225
|
549.309
|
|
|
SB.21312
|
- vữa mác 200
|
-
|
679.417
|
549.309
|
|
|
SB.21313
|
- vữa mác 250
|
-
|
732.614
|
549.309
|
|
|
SB.21314
|
- vữa mác 300
|
-
|
787.384
|
549.309
|
|
|
Bê tông sàn mái đá 1x2
|
|||||
|
SB.21321
|
- vữa mác 150
|
m³
|
624.225
|
426.329
|
|
|
SB.21322
|
- vữa mác 200
|
-
|
679.417
|
426.329
|
|
|
SB.21323
|
- vữa mác 250
|
-
|
732.614
|
426.329
|
|
|
SB.21324
|
- vữa mác 300
|
-
|
787.384
|
426.329
|
|
SB.21400 - BÊ TÔNG LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG, BÊ TÔNG CẦU THANG
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2
|
|||||
|
SB.21411
|
- vữa mác 150
|
m³
|
624.225
|
732.412
|
|
|
SB.21412
|
- vữa mác 200
|
-
|
679.417
|
732.412
|
|
|
SB.21413
|
- vữa mác 250
|
-
|
732.614
|
732.412
|
|
|
SB.21414
|
- vữa mác 300
|
-
|
787.384
|
732.412
|
|
|
Bê tông cầu thang đá 1x2
|
|||||
|
SB.21421
|
- vữa mác 150
|
m³
|
624.225
|
915.515
|
|
|
SB.21422
|
- vữa mác 200
|
-
|
679.417
|
915.515
|
|
|
SB.21423
|
- vữa mác 250
|
-
|
732.614
|
915.515
|
|
|
SB.21424
|
- vữa mác 300
|
-
|
787.384
|
915.515
|
|
SB.21500 -BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Bê tông mặt đường đá 1x2
|
|||||
|
Chiều dày mặt đường
25cm
|
|||||
|
SB.21511
|
- vữa mác 150
|
m³
|
670.967
|
417.059
|
|
|
SB.21512
|
- vữa mác 200
|
-
|
726.159
|
417.059
|
|
|
SB.21513
|
- vữa mác 250
|
-
|
779.356
|
417.059
|
|
|
SB.21514
|
- vữa mác 300
|
-
|
834.126
|
417.059
|
|
|
Chiều dày mặt đường
>
25cm
|
|||||
|
SB.21521
|
- vữa mác 150
|
m³
|
675.654
|
378.856
|
|
|
SB.21522
|
- vữa mác 200
|
-
|
730.846
|
378.856
|
|
|
SB.21523
|
- vữa mác 250
|
-
|
784.043
|
378.856
|
|
|
SB.21524
|
- vữa mác 300
|
-
|
838.813
|
378.856
|
|
|
+ Bê tông mặt đường đá 2x4
|
|||||
|
Chiều dày mặt đường
25cm
|
|||||
|
SB.21515
|
- vữa mác 150
|
m³
|
633.851
|
417.059
|
|
|
SB.21516
|
- vữa mác 200
|
-
|
686.026
|
417.059
|
|
|
SB.21517
|
- vữa mác 250
|
-
|
736.063
|
417.059
|
|
|
SB.21518
|
- vữa mác 300
|
-
|
787.951
|
417.059
|
|
|
Chiều dày mặt đường
>
25cm
|
|||||
|
SB.21525
|
- vữa mác 150
|
m³
|
638.539
|
378.856
|
|
|
SB.21526
|
- vữa mác 200
|
-
|
690.713
|
378.856
|
|
|
SB.21527
|
- vữa mác 250
|
-
|
740.750
|
378.856
|
|
|
SB.21528
|
- vữa mác 300
|
-
|
792.639
|
378.856
|
|
SB.21600- BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
BTmái bờ kênh mương đá 1x2
|
|||||
|
SB.21601
|
- vữa mác 150
|
m³
|
624.225
|
508.000
|
|
|
SB.21602
|
- vữa mác 200
|
-
|
679.417
|
508.000
|
|
|
SB.21603
|
- vữa mác 250
|
-
|
732.614
|
508.000
|
|
|
SB.21604
|
- vữa mác 300
|
-
|
787.384
|
508.000
|
SB.21700 - BÊ TÔNG GIA CỐ MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Bê tông gia cố móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu bê tông:
- Bê tông đá 1x2:
|
|||||
|
+ Bê tông móng,mố,trụ trên cạn
|
|||||
|
SB.21711
|
- vữa mác 150
|
m³
|
624.225
|
656.794
|
145.336
|
|
SB.21712
|
- vữa mác 200
|
-
|
679.417
|
656.794
|
145.336
|
|
SB.21713
|
- vữa mác 250
|
-
|
732.614
|
656.794
|
145.336
|
|
SB.21714
|
- vữa mác 300
|
-
|
787.384
|
656.794
|
145.336
|
|
+ Bê tông móng, mố, trụ dưới nước
|
|||||
|
SB.21721
|
- vữa mác 150
|
m³
|
624.225
|
787.551
|
586.624
|
|
SB.21722
|
- vữa mác 200
|
-
|
679.417
|
787.551
|
586.624
|
|
SB.21723
|
- vữa mác 250
|
-
|
732.614
|
787.551
|
586.624
|
|
SB.21724
|
- vữa mác 300
|
-
|
787.384
|
787.551
|
586.624
|
|
+ Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn
|
|||||
|
SB.21731
|
- vữa mác 150
|
m³
|
624.225
|
1.233.930
|
145.336
|
|
SB.21732
|
- vữa mác 200
|
-
|
679.417
|
1.233.930
|
145.336
|
|
SB.21733
|
- vữa mác 250
|
-
|
732.614
|
1.233.930
|
145.336
|
|
SB.21734
|
- vữa mác 300
|
-
|
787.384
|
1.233.930
|
145.336
|
|
+ Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước
|
|||||
|
SB.21741
|
- vữa mác 150
|
m³
|
624.225
|
1.478.913
|
586.624
|
|
SB.21742
|
- vữa mác 200
|
-
|
679.417
|
1.478.913
|
586.624
|
|
SB.21743
|
- vữa mác 250
|
-
|
732.614
|
1.478.913
|
586.624
|
|
SB.21744
|
- vữa mác 300
|
-
|
787.384
|
1.478.913
|
586.624
|
SB.21800 - PHUN GIA CỐ BÊ TÔNG VÀO BỀ MẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG BẰNG MÁY PHUN ÁP LỰC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn bê tông bằng máy trộn, chuyển bê tông khô vào máy phun, phun ép bê tông áp lực cao vào bề mặt cấu kiện cần gia cố.
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Phun bê tông đá 1x2 bằng máy phun áp lực, chiều dày 5cm :
|
|||||
|
+ Phun từ dưới lên
|
|||||
|
SB.21811
|
- vữa mác 150
|
m²
|
37.369
|
41.813
|
138.476
|
|
SB.21812
|
- vữa mác 200
|
-
|
40.674
|
41.813
|
138.476
|
|
SB.21813
|
- vữa mác 250
|
-
|
43.857
|
41.813
|
138.476
|
|
SB.21814
|
- vữa mác 300
|
-
|
47.136
|
41.813
|
138.476
|
|
+ Phun ngang
|
|||||
|
SB.21821
|
- vữa mác 150
|
m²
|
37.369
|
36.211
|
98.911
|
|
SB.21822
|
- vữa mác 200
|
-
|
40.674
|
36.211
|
98.911
|
|
SB.21823
|
- vữa mác 250
|
-
|
43.857
|
36.211
|
98.911
|
|
SB.21824
|
- vữa mác 300
|
-
|
47.136
|
36.211
|
98.911
|
|
+ Phun gia cố xilô
|
|||||
|
SB.21831
|
- vữa mác 150
|
m²
|
37.369
|
61.490
|
157.381
|
|
SB.21832
|
- vữa mác 200
|
-
|
40.674
|
61.490
|
157.381
|
|
SB.21833
|
- vữa mác 250
|
-
|
43.857
|
61.490
|
157.381
|
|
SB.21834
|
- vữa mác 300
|
-
|
47.136
|
61.490
|
157.381
|
SB.21900 - CÔNG TÁC SẢN XUẤT LẮP ĐẶT CỐT THÉP
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kéo thẳng thép, nắn uốn, buộc bằng thủ công theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
SB.21910 - CỐT THÉP MÓNG
Đơn vị tính : đ/100kg
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Cốt thép móng :
|
|||||
|
SB.21911
|
- đường kính
10mm
|
100kg
|
1.458.183
|
333.411
|
|
|
SB.21912
|
- đường kính
18mm
|
-
|
1.537.920
|
284.220
|
|
|
SB.21913
|
- đường kính >
18mm
|
-
|
1.537.920
|
226.829
|
|
SB.21920 - CỐT THÉP BỆ MÁY
Đơn vị tính : đ/100kg
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Cốt thép bệ máy :
|
|||||
|
SB.21921
|
- đường kính
10mm
|
100kg
|
1.458.183
|
348.442
|
|
|
SB.21922
|
- đường kính
18mm
|
-
|
1.537.920
|
315.648
|
|
|
SB.21923
|
- đường kính >
18mm
|
-
|
1.537.920
|
286.952
|
|
SB.21930 - CỐT THÉP TƯỜNG
Đơn vị tính : đ/100kg
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Cốt thép tường
|
|||||
|
SB.21931
|
- đường kính
10mm
|
100kg
|
1.458.183
|
389.157
|
|
|
SB.21932
|
- đường kính
18mm
|
-
|
1.537.920
|
304.279
|
|
|
SB.21933
|
- đường kính >
18mm
|
-
|
1.537.920
|
240.220
|
|
SB.21940 - CỐT THÉP CỘT
Đơn vị tính : đ/100kg
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Cốt thép cột:
|
|||||
|
SB.21941
|
- đường kính
10mm
|
100kg
|
1.458.183
|
427.592
|
|
|
SB.21942
|
- đường kính
18mm
|
-
|
1.537.920
|
334.707
|
|
|
SB.21943
|
- đường kính >
18mm
|
-
|
1.537.920
|
291.468
|
|
SB.21950 - CỐT THÉP XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính : đ/100kg
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Cốt thép xà dầm, giằng :
|
|||||
|
SB.21951
|
- đường kính
10mm
|
100kg
|
1.458.183
|
594.145
|
|
|
SB.21952
|
- đường kính
18mm
|
-
|
1.537.920
|
326.700
|
|
|
SB.21953
|
- đường kính >
18mm
|
-
|
1.537.920
|
251.431
|
|
SB.21960 - CỐT THÉP LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG
Đơn vị tính : đ/100kg
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng
|
|||||
|
SB.21961
|
- đường kính
10mm
|
100kg
|
1.458.183
|
570.123
|
|
|
SB.21962
|
- đường kính
>
10mm
|
-
|
1.523.368
|
518.876
|
|
SB.21970 - CỐT THÉP SÀN MÁI
Đơn vị tính : đ/100kg
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Cốt thép sàn mái :
|
|||||
|
SB.21971
|
- đường kính
10mm
|
100kg
|
1.458.183
|
375.771
|
|
|
SB.21972
|
- đường kính >
10mm
|
-
|
1.523.368
|
341.610
|
|
SB.21980 - CỐT THÉP CẦU THANG
Đơn vị tính : đ/100kg
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Cốt thép cầu thang :
|
|||||
|
SB.21981
|
- đường kính
10mm
|
100kg
|
1.458.183
|
571.725
|
|
|
SB.21982
|
- đường kính
18mm
|
-
|
1.537.920
|
520.478
|
|
|
SB.21983
|
- đường kính >
18mm
|
-
|
1.537.920
|
472.434
|
SB.22010 - CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN
Đơn vị tính : đ/100kg
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn :
|
|||||
|
SB.22011
|
- đường kính
10mm
|
100kg
|
1.458.183
|
431.386
|
32.624
|
|
SB.22012
|
- đường kính
18mm
|
-
|
1.536.722
|
299.264
|
64.615
|
|
SB.22013
|
- đường kính >
18mm
|
-
|
1.537.309
|
251.509
|
69.205
|
SB.22020 - CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính : đ/100kg
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước :
|
|||||
|
SB.22021
|
- đường kính
10mm
|
100kg
|
1.458.183
|
534.855
|
51.900
|
|
SB.22022
|
- đường kính
18mm
|
-
|
1.536.722
|
372.488
|
86.221
|
|
SB.22023
|
- đường kính >
18mm
|
-
|
1.537.309
|
310.407
|
90.811
|
SB.23000 - CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN CHO BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ
Yêu cầu kỹ thuật:
- Ván khuôn cho công tác bê tông đổ tại chỗ phải bảo đảm chịu được trọng lượng, áp lực, các tải trọng di động trong quá trình đổ bê tông.
- Đảm bảo đúng hình dáng, kích thước, vị trí của kết cấu theo bản vẽ thiết kế.
- Đảm bảo vững chắc, kín khít, không biến hình và mất nước xi măng khi đổ bê tông.
Hướng dẫn sử dụng:
- gỗ chống trong đơn giá ván khuôn tính theo loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn và phương thức chống từng loại kết cấu trong định mức sử dụng vật tư hiện hành.
- Gỗ ván trong đơn giá là loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn quy định trong định mức sử dụng vật tư hiện hành.
- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính cho 1m² diện tích mặt bê tông từng loại kết cấu cần sử dụng ván khuôn.
- Nếu trên bề mặt kết cấu bê tông có diện tích chỗ rỗng 0,5m² sẽ không trừ đi diện tích ván khuôn và không được tính thêm ván khuôn cho bề mặt thành, gờ xung quanh chỗ rỗng.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.
- Chọn gỗ ván, nẹp, đinh … mang đến nơi sản xuất và lắp dựng.
- Cưa, rọc, cắt, nối gỗ ván. Khoan bắt vít bu lông (nếu có) đóng nẹp, ghép ván thành tấm theo đúng yêu cầu.
- Lắp đặt ván khuôn, văng chống vững chắc theo đúng vị trí, kích thước thiết kế.
- Kiểm tra và điều chỉnh.
- Trám, chèn khe hở.
- Tháo dỡ, xếp gọn ván khuôn.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
sb.23100 - VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ MÓNG DÀI, BỆ MÁY.
sb.23200 - VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ MÓNG CỘT.
sb.23300 - VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ NÚT GIAO GIỮA CỘT VÀ DẦM.
sb.23400 - VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ CỘT, MỐ, TRỤ.
sb.23500 - VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ XÀ, DẦM, GIẰNG.
sb.23600 - VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ TƯỜNG.
sb.23700 - VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN.
sb.23800 - VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ CẦU THANG.
Đơn vị tính : đ/1m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Ván khuôn gỗgia cố móng :
|
|||||
|
SB.23110
|
- móng dài, bệ máy
|
m²
|
92.442
|
20.497
|
|
|
+ Ván khuôn gỗ gia cố móng cột
|
|||||
|
SB.23210
|
- móng cột
|
m²
|
92.278
|
58.620
|
|
|
+ Ván khuôn gỗ gia cố
|
|||||
|
SB.23310
|
- Ván khuôn nút giao giũa cột và dầm :
|
m²
|
162.333
|
142.781
|
|
|
+ Ván khuôn cột, mố, trụ :
|
|||||
|
SB.23410
|
- cột, mố, trụ tròn, elíp
|
m²
|
113.561
|
130.758
|
|
|
SB.23420
|
- cột, mố, trụ vuông, chữ nhật
|
-
|
98.338
|
52.604
|
|
|
+ Ván khuôn gỗ gia cố
|
|||||
|
SB.23510
|
- Ván khuôn xà dầm, giằng
|
m²
|
125.793
|
57.112
|
|
|
+ Ván khuôn tường :
|
|||||
|
SB.23610
|
- chiều dày
45 cm
|
m²
|
92.641
|
46.592
|
|
|
SB.23620
|
- chiều dày >
45 cm
|
-
|
99.658
|
54.107
|
|
|
+ Ván khuôn gỗ gia cố:
|
|||||
|
SB.23710
|
- Sàn mái
|
m²
|
104.612
|
45.089
|
|
|
SB.23720
|
-Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
|
-
|
104.612
|
46.592
|
|
|
+ Ván khuôn gỗ gia cố:
|
|||||
|
SB.23810
|
- Ván khuôn cầu thang
|
m²
|
148.808
|
75.148
|
|
SB.23900 – LÀM TƯỜNG CHẮN ĐẤT BẰNG GỖ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đóng cọc gỗ, ghép ván làm tường chắn, chống đỡ tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn lao động. Dọn vệ sinh, vận chuyển phế liệu ra khỏi phạm vi công trình.
Đơn vị tính : đ/1m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.23910
|
Làm tường chắn đất bằng gỗ
|
m²
|
368.693
|
129.156
|
|
sb.30000 – công tác gia cố kết cấu thép
sb.31000 – gia công kết cấu thép để gia cố.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị giằng chống các cấu kiện cũ, gia công chế tạo và lắp ráp cấu kiện mới vào vị trí gia cố. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động, sản xuất của dây chuyền đang hoạt động. Dọn vệ sinh, vận chuyển vật iệu trong phạm vi 30m.
sb.31100 – gia công CỘT, GIẰNG CỘT BẰNG thép để gia cố.
sb.31200 – gia công DẦM thép TỔ HỢP để gia cố.
sb.31300 – HÀN LẠI BẢN MÃ TAI CỘT để gia cố.
sb.31400 – gia công DẦM BẰNG thép HÌNH (I,H) để gia cố.
sb.31500 – gia công LƯỚI thép D4 để gia cố SÀN.
Đơn vị tính : đ/tấn - m²
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.31110
|
Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố
|
tấn
|
16.103.279
|
6.216.498
|
1.942.806
|
|
SB.31210
|
Gia công dầm thép để gia cố
|
-
|
16.763.814
|
8.931.750
|
2.684.506
|
|
SB.31310
|
Hàn lại bản mãi tai cột để gia cố
|
-
|
194.620
|
457.306
|
1.160.072
|
|
SB.31410
|
Gia công dầm thép hình để gia cố
|
-
|
16.975.754
|
578.777
|
1.822.477
|
|
SB.31510
|
Gia công lưới thép D4 để gia cố sàn
|
m²
|
35.369
|
44.301
|
|
sb.32000 – công TÁC LẮP ĐẶT kết cấu thép
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, chồng nề trong quá trình lắp dựng. Gia cố các vị trí đặt máy trên sàn thao tác, lắp đặt tháo dỡ máy thi công, hàn dính, hoàn thiện công tác lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu đến vị trí cần gia cố (đơn giá lắp đã tính đến yếu tố an toàn và điều kiện chật hẹp).
sb.32100 – LẮP ĐẶT CỘT thép gia cố CÁC LOẠI.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.32110
|
Lắp đặt cột thép gia cố các loại
|
tấn
|
2.295.773
|
6.680.949
|
5.436.811
|
sb.32200 – LẮP ĐẶT BU LÔNG CÁC LOẠI BẰNG THỦ CÔNG.
Đơn vị tính : đ/cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.32210
|
Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công
|
cái
|
8.146
|
||
sb.32300 – GIA CỐ kết cấu thép
Thành phần công việc:
Chuẩn bị gia công các chi tiết kết cấu, hàn các chi tiết sau khi gia công vào các kết cấu thép cũ, hàn dính, hàn hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đục tẩy mối hàn, lắp đặt tháo dỡ hệ chống nền, chống đỡ hệ sàn thao tác. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi các tầng sàn, đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho người và thiết bị đang hoạt động.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Gia cố kết cấu thép:
|
|||||
|
SB.32310
|
Chân cột
|
tấn
|
14.982.548
|
4.454.871
|
1.673.623
|
|
SB.32320
|
Dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực
|
-
|
15.933.822
|
5.316.354
|
2.132.923
|
|
SB.32330
|
Thân cột
|
-
|
15.241.362
|
4.889.493
|
1.960.020
|
|
SB.32340
|
Dầm, xà, vì kèo
|
-
|
708.190
|
5.005.910
|
2.247.974
|
|
SB.32350
|
Sàn thao tác, cầu thang, lan can, và các loại kết cấu khác
|
-
|
529.544
|
4.695.466
|
1.663.482
|
SB.40000 - CÔNG TÁC LÀM MÁI
Yêu cầu kỹ thuật:
- Lợp ngói máy phải khớp mộng, xâu lỗ bằng dây thép nhỏ, buộc ngói vào li tô.
- Lợp ngói 75 viên/m2 (ngói vẩy cá) hàng trên phủ 2/3 hàng dưới.
- Lợp fibrô xi măng, tôn múi, tấm nhựa thì móc sắt phải ôm chặt xà gồ, êcu phải đệm bằng rông đen cao su dày 3mm.
Hướng dẩn sử dụng:
- công tác làm bờ nóc, bờ chảy, sắp nóc trên mái bằng gạch, ngói được tính riêng.
- Trường hợp không sử dụng tấm úp nóc khi lợp mái fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa thì không tính lượng hao phí vật liệu để úp nóc đã được định mức và chi phí nhân công được nhân hệ số K = 0,9.
Thành phần công việc:
- tháo dỡ, vận chuyển phụ kiện mái trong phạm vi 30m.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đưa lên mái.
- Đục lỗ tấm tôn, tấm nhựa, fibrô xi măng, đặt móc sắt.
- Trộn vữa, bắt phụ kiện mái.
- Kiểm tra hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
SB.41100 – THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LạI MÁI NGÓI 22V/m 2
SB.41200 - THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LạI MÁI NGÓI 13V/M 2
Đơn vị tính : đ/1m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Lợp mái ngói 22v/m
2
|
|||||
|
SB.41110
|
Đóng litô
|
m²
|
39.461
|
20.007
|
|
|
SB.41120
|
Lợp mái
|
-
|
126.353
|
21.436
|
|
|
+ Lợp mái ngói 13v/m
2
|
|||||
|
SB.41210
|
Đóng litô
|
m²
|
27.936
|
17.149
|
|
|
SB.41220
|
Lợp mái
|
-
|
115.159
|
18.578
|
|
SB.41300 - THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LạI MÁI NGÓI 75V/M 2
SB.41400 - THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LạI MÁI NGÓI ÂM DƯƠNG
Đơn vị tính : đ/1m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Lợp mái ngói 75v/m
2
|
|||||
|
SB.41310
|
Đóng litô
|
m²
|
70.591
|
21.436
|
|
|
SB.41320
|
Lợp mái
|
-
|
171.600
|
32.869
|
|
|
+ Lợp mái ngói âm dương
|
|||||
|
SB.41410
|
Đóng litô
|
m²
|
74.691
|
22.865
|
|
|
SB.41420
|
Lợp mái
|
-
|
170.000
|
32.869
|
|
SB.41500 - LỢP THAY THẾ MÁI FIBRÔ XI MĂNG, TẤM TÔN, tấm Tôn NHỰA
Đơn vị tính : đ/1m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Lợp thay thế mái fibrô xi măng, tấm tôn tráng kẽm, tấm tôn nhựa:
|
|||||
|
SB.41510
|
Lợp mái fibrô xi măng
|
m²
|
27.409
|
30.011
|
|
|
SB.41520
|
Lợp mái tôn
|
m²
|
109.418
|
21.436
|
|
|
SB.41530
|
Lợp mái tôn nhựa
|
m²
|
53.434
|
20.007
|
|
SB.42600 – XÂY BỜ NÓC HOẶC CON LƯƠN TRÊN MÁI BẰNG GACH CHỈ
SB.41700 - XÂY BỜ NÓC HOẶC CON LƯƠN TRÊN MÁI BẰNG GACH THẺ
Đơn vị tính : đ/1m
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái :
|
|||||
|
SB.41610
|
- bằng gạch chỉ (cả trát)
|
m
|
33.588
|
25.723
|
|
|
SB.41710
|
- bằng gạch thẻ trát rộng 5cm
|
-
|
26.714
|
18.578
|
|
|
SB.41720
|
- bằng gạch thẻ trát rộng10 cm
|
-
|
45.161
|
20.007
|
|
SB.41800 - XÂY BỜ NÓC BẰNG NGÓI BÒ
SB.41900 - XÂY BỜ CHẢY BẰNG GẠCH CHỈ
Đơn vị tính : đ/1m
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Xây bờ nóc, bờ chảy :
|
|||||
|
SB.41810
|
Xây bờ nóc bằng ngói bò
|
m
|
14.033
|
8.574
|
|
|
SB.41910
|
Xây bờ chảy bằng gạch chỉ
|
m
|
19.218
|
11.433
|
|
SB.50000 - CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG
SB.51000 - CÔNG TÁC TRÁT
Yêu cầu kỹ thuật:
- Trước khi trát phải chải, rửa mặt dầm, trần, tường. Dầm, trần bê tông phải được băm nhám trước khi trát. Trát trên kết cấu cũ phải được làm sạch lớp vữa cũ và làm ẩm kết cấu (công tác đục phá lớp vữa cũ tính riêng).
- Mặt trát phải phẳng, nhẵn, không có vết nứt, lồi lõm hoặc giáp lai.
- Vữa phải bám chặt vào tường, khi khô gõ không có tiếng kêu “bồm bộp”.
Hướng dần sử dụng:
- Khi trát các kết cấu của công trình chịu nước và các kết cấu phức tạp khác (như : tường cong, nghiêng vặn vỏ đỗ, trần vòm, cột trụ có rãnh kẻ trang trí … ) thì mức chi phí nhân công của đơn giá tương ứng được nhân với hệ số trong bảng sau đây :
|
STT
|
Điều kiện trát
|
Hệ số
|
|
1
|
Trát các kết cấu của công trình chịu nước ngầm
|
1,20
|
|
2
|
Trát các kết cấu phức tạp khác
|
1,30
|
- Nếu trát tường gạch rỗng 4 6 lỗ thì chi phí vật liệu tăng 10%.
- Nếu trát tường có đánh màu bằng xi măng thì đơn gía vật liệu được nhân với hệ số KVL = 1,05; đơn giá nhân công được nhân với hệ số KNC = 1,10.
- Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát xà dầm, trần bê tông thì đơn giá vật liệu được nhân với hệ số KVL = 1,25; đơn giá nhân công : KNC = 1,20.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc.
- Chải và rửa sạch mặt tường, trần và cạo rỉ cốt thép của kết cấu bị lộ thiên ra ngoài.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Căng dây, dẫn cốt, đánh mốc.
- Trộn vữa.
- Trát vào kết cấu.
- Kiểm tra lại bề mặt trát và sửa chữa lại các chỗ chưa đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc
SB.51100 – PHUN B°N VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG GIA CỐ KẾT CẤU BÊ TÔNG; TRÁT VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG VÀO KẾT CẤU BÊ TÔNG.
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.51110
|
Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu
|
m²
|
27.849
|
5.433
|
204.935
|
|
Trát vữa XM cát vàng:
|
|||||
|
+ Trát tường, cột
|
|||||
|
SB.51121
|
- vữa XM mác 50
|
m²
|
7.760
|
48.119
|
|
|
SB.51122
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
9.808
|
48.119
|
|
|
+ Trát dầm trần
|
|||||
|
SB.51131
|
- vữa XM mác 50
|
m²
|
7.760
|
52.775
|
|
|
SB.51132
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
9.808
|
52.775
|
|
|
+ Trát các kết cấu khác
|
|||||
|
SB.51141
|
- vữa XM mác 50
|
m²
|
7.760
|
49.671
|
|
|
SB.51142
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
9.808
|
49.671
|
|
Ghi chú:
Đơn giá phun bắn vữa xi măng cát vàng gia cố kết cấu bê tông chi phí ứng với chiều dày lớp vữa phun bám ≤ 2cm, trường hợp phun bắn có lớp vữa > 2cm thì chi phí vữa được tính theo chiều dày thực tế; chi phí nhân công và máy được nhân hệ số 1,3 so với đơn giá tương ứng.
SB.51200 - TRÁT SÊ NÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Trát sê nô, mái hắt, lam ngang
|
|||||
|
+ Trát dày 1cm
|
|||||
|
SB.51211
|
- vữa XM mác 50
|
m²
|
3.918
|
45.731
|
|
|
SB.51212
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
4.951
|
45.731
|
|
SB.51300 - TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Trát vẩy tường chống vang :
|
|||||
|
SB.51311
|
- Vữa XM mác 50
|
m²
|
13.562
|
61.450
|
|
|
SB.51312
|
- Vữa XM mác 75
|
-
|
17.140
|
61.450
|
|
SB.51400 - TRÁT GRANITÔ GỜ CHỈ, GỜ LỒI, ĐỐ TƯỜNG
Đơn vị tính : đ/m
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm vữa lót :
|
|||||
|
SB.51411
|
- Vữa XM mác 50
|
m
|
7.139
|
64.309
|
|
|
SB.51412
|
- Vữa XM mác 75
|
-
|
7.274
|
64.309
|
|
SB.51500 - TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG
SB.51600 - TRÁT GRANITÔ THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM CHE NẮNG
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm vữa lót :
|
|||||
|
SB.51511
|
- Vữa XM mác 50
|
m²
|
89.962
|
585.923
|
|
|
SB.51512
|
- Vữa XM mác 75
|
-
|
91.326
|
585.923
|
|
|
+ Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng :
|
|||||
|
- Dày 1cm vữa lót
|
|||||
|
SB.51611
|
- Vữa XM mác 50
|
m²
|
71.150
|
484.458
|
|
|
SB.51612
|
- Vữa XM mác 75
|
-
|
72.515
|
484.458
|
|
|
- Dày 1,5cm vữa lót
|
|||||
|
SB.51621
|
- Vữa XM mác 50
|
m²
|
80.679
|
508.752
|
|
|
SB.51622
|
- Vữa XM mác 75
|
-
|
82.043
|
508.752
|
|
SB.51700 - TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ, CỘT
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Trát granitô tường :
|
|||||
|
+ Dày 1cm vữa lót
|
|||||
|
SB.51711
|
- vữa XM mác 50
|
m²
|
71.150
|
394.426
|
|
|
SB.51712
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
72.515
|
394.426
|
|
|
+ Dày 1,5cm vữa lót
|
|||||
|
SB.51721
|
- vữa XM mác 50
|
m²
|
80.679
|
413.004
|
|
|
SB.51722
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
82.043
|
413.004
|
|
|
Trát granitô trụ, cột :
|
|||||
|
+ Dày 1cm vữa lót
|
|||||
|
SB.51731
|
- vữa XM mác 50
|
m²
|
82.629
|
511.611
|
|
|
SB.51732
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
83.994
|
511.611
|
|
|
+ Dày 1,5cm vữa lót
|
|||||
|
SB.51741
|
- vữa XM mác 50
|
m²
|
80.679
|
535.905
|
|
|
SB.51742
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
82.043
|
535.905
|
SB.51800 - TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT DÀY 1 cm
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Trát đá rửa dày 1 cm :
|
|||||
|
SB.51810
|
Trát tường
|
m²
|
74.617
|
267.238
|
|
|
SB.51820
|
Trát trụ, cột
|
-
|
74.617
|
337.263
|
SB.51900 - TRÁT ĐÁ RỬA THÀNH Ô VĂNG, SÊNÔ, LAN CAN, DIỀM CHE NẮNG
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Trát đá rửa :
|
|||||
|
SB.51910
|
Thành ô văng, sê nô ,lan can, diềm che nắng
|
m²
|
89.300
|
360.128
|
SB.52000 - CÔNG TÁC LÁNG VỮA
Yêu cầu kỹ thuật:
- Trước khi láng phải băm nhám, chải rửa sạch phần diện tích cần láng.
- Mặt láng phải phẳng, không tạo gờ so với mặt láng của kết cấu cũ.
- Chỉ thực hiện đánh màu khi mặt láng đã se lại.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, căng dây, lấy cốt làm mốc.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Trộn vữa, láng vữa, đánh màu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
SB.52100 - LÁNG NỀN SÀN KHÔNG ĐÁNH MÀU
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Láng nền sàn không đánh màu:
+ Chiều dày 2cm
|
|||||
|
SB.52111
|
- vữa XM mác 50
|
m²
|
8.439
|
14.291
|
|
|
SB.52112
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
10.665
|
14.291
|
|
|
SB.52113
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
12.931
|
14.291
|
|
|
+ Chiều dày 3cm
|
|||||
|
SB.52121
|
- vữa XM mác 50
|
m²
|
11.754
|
17.149
|
|
|
SB.52122
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
14.854
|
17.149
|
|
|
SB.52123
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
18.010
|
17.149
|
SB.52200 - LÁNG NỀN SÀN CÓ ĐÁNH MÀU
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Láng nền sàn có đánh màu:
+ Chiều dày 2cm
|
|||||
|
SB.52211
|
- vữa XM mác 50
|
m²
|
8.787
|
21.436
|
|
|
SB.52212
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
11.013
|
21.436
|
|
|
SB.52213
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
13.279
|
21.436
|
|
|
+ Chiều dày 3cm
|
|||||
|
SB.52221
|
- vữa XM mác 50
|
m²
|
12.102
|
22.865
|
|
|
SB.52222
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
15.202
|
22.865
|
|
|
SB.52223
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
18.358
|
22.865
|
SB.52300 - LÁNG SÊNÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP, MÁNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ ĐƯỜNG
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm
|
|||||
|
SB.52311
|
- vữa XM mác 50
|
m²
|
4.219
|
28.582
|
|
|
SB.52312
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
5.332
|
28.582
|
|
|
SB.52313
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
6.466
|
28.582
|
|
|
+ Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm
|
|||||
|
SB.52321
|
- vữa XM mác 50
|
m²
|
7.583
|
75.741
|
|
|
SB.52322
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
9.490
|
75.741
|
|
|
SB.52323
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
11.433
|
75.741
|
|
|
+ Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm
|
|||||
|
SB.52331
|
- vữa XM mác 50
|
m²
|
4.219
|
51.447
|
|
|
SB.52332
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
5.332
|
51.447
|
|
|
SB.52333
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
6.466
|
51.447
|
|
|
+ Láng hè đường dày 3cm
|
|||||
|
SB.52341
|
- vữa XM mác 50
|
m²
|
12.403
|
24.294
|
|
|
SB.52342
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
15.583
|
24.294
|
|
|
SB.52343
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
18.820
|
24.294
|
|
SB.52400 - LÁNG CẦU THANG
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Láng cầu thang thường
|
|||||
|
SB.52411
|
- vữa XM mác 50
|
m²
|
8.439
|
40.014
|
|
|
SB.52412
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
10.665
|
40.014
|
|
|
SB.52413
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
12.931
|
40.014
|
|
|
+ Láng cầu thang thường gờ mũ ở bậc
|
|||||
|
SB.52414
|
- vữa XM mác 50
|
m²
|
8.874
|
48.589
|
|
|
SB.52415
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
11.100
|
48.589
|
|
|
SB.52416
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
13.366
|
48.589
|
|
|
+ Láng cầu thang xoáy trôn ốc
|
|||||
|
SB.52421
|
- vữa XM mác 50
|
m²
|
9.282
|
52.019
|
|
|
SB.52422
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
11.732
|
52.019
|
|
|
SB.52423
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
14.223
|
52.019
|
|
|
+ Láng cầu thang xoáy trôn ốc có gờ mũ ở bậc
|
|||||
|
SB.52424
|
- vữa XM mác 50
|
m²
|
9.760
|
63.165
|
|
|
SB.52425
|
- vữa XM mác 75
|
-
|
12.210
|
63.165
|
|
|
SB.52426
|
- vữa XM mác 100
|
-
|
14.701
|
63.165
|
|
SB.52500 - LÁNG GRANITÔ NỀN, SÀN, CẦU THANG
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.52510
|
Láng granitô nền, sàn
|
m²
|
52.114
|
325.830
|
|
|
SB.52520
|
Láng granitô cầu thang
|
-
|
78.562
|
594.497
|
|
SB.53000 - CÔNG TÁC ỐP, LÁT GẠCH, ĐÁ
I – Công tác ốp gạch, đá
1. Yêu cầu kỹ thuật :
- Gạch ốp không cong vênh, bẩn ố, mờ men.
- Mặt ốp phẳng, các cạnh góc phải thẳng sắc.
- Ốp gạch, đá đúng kỹ thuật, kích thước, đảm bảo hình hoa, màu sắc. Ốp đá phải có liên kết giữa viên đá ốp vào mặt ốp.
- Mặt ốp ngang bằng, thẳng đứng.
- Miết mạch xong phải lau sạch mặt ốp không còn vết vữa.
2. Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Trộn vữa, trát vữa lót, ốp gạch, đá đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
II - Công tác lát gạch, đá
1. Yêu cầu kỹ thuật :
- Trước khi lát phải tưới nước mặt lát bằng nước thường hoặc nước xi măng.
- Gạch phải làm ẩm, nếu dùng gạch cũ thì phải cạo sạch vữa (công tác cạo vữa tính riêng).
- Phải căng dây làm mốc hoặc lát hàng gạch, đá mẫu cho thẳng hàng. Thông mạch giữa các phòng, đảm bảo độ dốc thoát nước.
- Trải lớp vữa lát, chiều dày lớp vữa lót đối với gạch men sứ 1cm, gạch lá nem, gạch xi măng và các loại gạch, đá lát khác 2cm.
- Lát gạch, đá phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc.
- Đảm bảo mạch vữa quy định đối với gạch lá nem 5mm, gạch men sứ, gạch xi măng và các loại gạch, đá lát khác 2mm, đối với gạch chỉ, gạch thẻ 10mm.
2. Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Dọn mặt nền, lấy cốt, căng dây làm mốc, trộn vữa, lát gạch, đá đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
SB.53000 - CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ
SB.53100 - ỐP GẠCH 20x10cm
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Ốp gạch:
|
|||||
|
SB.53110
|
Ốp chân tường gạch 20x10cm
|
m²
|
141.619
|
178.505
|
|
SB.53200 - ỐP GẠCH 20x15 ; 20x20 ; 20x30 cm
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Ốp tường :
|
|||||
|
SB.53210
|
Ốp gạch 20x15cm
|
m²
|
110.462
|
141.252
|
|
|
SB.53220
|
Ốp gạch 20x20cm
|
-
|
107.798
|
130.386
|
|
|
SB.53230
|
Ốp gạch 20x30cm
|
-
|
113.141
|
108.655
|
|
|
+ Ốp trụ, cột :
|
|||||
|
SB.53240
|
Ốp gạch 20x15cm
|
m²
|
111.009
|
176.953
|
|
|
SB.53250
|
Ốp gạch 20x20cm
|
-
|
108.332
|
173.849
|
|
|
SB.53260
|
Ốp gạch 20x30cm
|
-
|
113.701
|
161.431
|
|
SB.53300 - ỐP GẠCH 15x15 ; 11x11 cm
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Ốp tường :
|
|||||
|
SB.53310
|
Ốp gạch 15x15cm
|
m²
|
100.539
|
135.043
|
|
|
SB.53320
|
Ốp gạch 11x11cm
|
-
|
105.074
|
142.804
|
|
|
+ Ốp trụ, cột :
|
|||||
|
SB.53330
|
Ốp gạch 15x15cm
|
m²
|
100.539
|
211.102
|
|
|
SB.53340
|
Ốp gạch 11x11cm
|
-
|
105.074
|
223.520
|
|
SB.53400 - ỐP GẠCH 6 x20 cm
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Ốp tường
|
|||||
|
SB.53410
|
- gạch 6x20 cm
|
m²
|
118.755
|
156.774
|
|
|
+ Ốp trụ, cột
|
|||||
|
SB.53420
|
- gạch 6x20 cm
|
m²
|
118.755
|
173.849
|
|
SB.53500 - ỐP GẠCH 3 x10 cm
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Ốp tường
|
|||||
|
SB.53510
|
- gạch gốm tráng men 3x10cm
|
m²
|
168.973
|
282.504
|
|
|
+ Ốp trụ, cột
|
|||||
|
SB.53520
|
- gạch gốm tráng men 3x10cm
|
m²
|
168.973
|
397.368
|
|
SB.53600 - ỐP GẠCH VỈ VÀO CÁC KẾT CẤU
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.53610
|
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
|
m²
|
136.451
|
108.655
|
|
SB.53700 - ỐP ĐÁ CẨM THẠCH, HOA CƯƠNG
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Ốp tường đá cẩm thạch
|
|||||
|
SB.53711
|
- 20x20cm
|
m²
|
129.943
|
276.295
|
|
|
SB.53721
|
- 30x30cm
|
-
|
237.595
|
318.205
|
|
|
SB.53731
|
- 40x40cm
|
-
|
194.668
|
282.504
|
|
|
+ Ốp trụ, cột đá cẩm thạch
|
|||||
|
SB.53741
|
- 20x20cm
|
m²
|
129.943
|
335.280
|
|
|
SB.53751
|
- 30x30cm
|
-
|
237.595
|
440.830
|
|
|
SB.53761
|
- 40x40cm
|
-
|
194.668
|
361.667
|
|
|
+ Ốp tường đá hoa cương
|
|||||
|
SB.53712
|
- 20x20cm
|
m²
|
834.447
|
276.295
|
|
|
SB.53722
|
- 30x30cm
|
-
|
942.099
|
318.205
|
|
|
SB.53732
|
- 40x40cm
|
-
|
899.172
|
282.504
|
|
|
+ Ốp trụ, cột đá hoa cương
|
|||||
|
SB.53742
|
- 20x20cm
|
m²
|
834.447
|
335.280
|
|
|
SB.53752
|
- 30x30cm
|
-
|
942.099
|
440.830
|
|
|
SB.53762
|
- 40x40cm
|
-
|
899.172
|
361.667
|
|
SB.54000 - CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ
SB.54100 - LÁT GẠCH CHỈ 6,5x10x22 cm
SB.54200 - LÁT GẠCH THẺ 5x10x20 cm; 4x8x19 cm
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.54110
|
Lát gạch chỉ 6,5x10x22cm
|
m²
|
48.257
|
28.010
|
|
|
SB.54210
|
Lát gạch thẻ 5x10x20cm
|
-
|
50.389
|
31.440
|
|
|
SB.54220
|
Lát gạch thẻ 4x8x19cm
|
-
|
60.408
|
42.872
|
|
SB.54300 - LÁT GẠCH LÁ NEM
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.54310
|
Lát gạch lá nem 20x20cm
|
m²
|
152.807
|
30.059
|
|
SB.54400 - LÁT GẠCH CERAMIC GỐM VÀ GRANÍT NHÂN TẠO
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Lát gạch ceramic gốm:
|
|||||
|
SB.54411
|
- 30x30cm
|
m²
|
124.334
|
84.166
|
|
|
SB.54421
|
- 40x40cm
|
-
|
135.037
|
67.633
|
|
|
SB.54431
|
- 50x50cm
|
-
|
114.754
|
49.598
|
|
|
+ Lát gạch granít nhân tạo
|
|||||
|
SB.54412
|
- 30x30cm
|
m²
|
126.287
|
84.166
|
|
|
SB.54422
|
- 40x40cm
|
-
|
141.579
|
67.633
|
|
|
SB.54432
|
- 50x50cm
|
-
|
116.872
|
49.598
|
|
SB.54600 - LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật của thiết kế sửa chữa cụ thể.
- Bảo đảm an toàn giao thông.
- Phần móng tính riêng.
- Thu dọn nơi làm việc .
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Lát sân, nền đường, vỉa hè :
|
|||||
|
SB.54610
|
Gạch xi măng, gốm 30x30cm
|
m²
|
63.850
|
43.586
|
|
|
SB.54620
|
Gạch xi măng, gốm 40x40cm
|
-
|
67.206
|
39.077
|
|
|
SB.54630
|
Gạch lá dừa 10x20cm
|
-
|
89.490
|
40.580
|
|
|
SB.54640
|
Gạch lá dừa 20x20cm
|
-
|
67.484
|
36.071
|
|
|
SB.54650
|
Gạch XM tự chèn dày 3,5 cm
|
-
|
81.600
|
30.059
|
|
|
SB.54660
|
Gạch XM tự chèn dày 5,5 cm
|
-
|
86.700
|
34.568
|
|
SB.54700 - LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, HOA CƯƠNG
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Lát đá cẩm thạch
|
|||||
|
SB.54711
|
- 20x20cm
|
m²
|
122.410
|
90.178
|
|
|
SB.54721
|
- 30x30cm
|
-
|
121.967
|
79.657
|
|
|
SB.54731
|
- 40x40cm
|
-
|
121.680
|
67.633
|
|
|
+ Lát đá hoa cương
|
|||||
|
SB.54712
|
- 20x20cm
|
m²
|
826.210
|
90.178
|
|
|
SB.54722
|
- 30x30cm
|
-
|
825.767
|
79.657
|
|
|
SB.54732
|
- 40x40cm
|
-
|
825.480
|
67.633
|
|
SB.54800 - LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Lát gạch chống nóng
|
|||||
|
SB.54810
|
Gạch 4 lỗ 22x10,5x15cm
|
m²
|
127.368
|
38.260
|
|
|
SB.54820
|
Gạch 6 lỗ 22x15x10,5cm
|
-
|
97.117
|
35.527
|
|
|
SB.54830
|
Gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm
|
-
|
77.807
|
32.795
|
|
SB.54900 - LÁT GẠCH VỈ
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.54910
|
Lát gạch vỉ
|
m²
|
138.269
|
42.083
|
|
SB.60000 - CÔNG TÁC LÀM TRẦN, LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG
Yêu cầu kỹ thuật
- Gỗ dùng làm trần là gỗ đã được gia công phù hợp kết cấu của trần.
- Nếu dùng lại gỗ cũ sau khi tháo dỡ trần thì phải được sự chỉ định của đơn vị tư vấn thiết kế.
- Gia công lắp dựng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Đo kích thước lấy mẫu, cắt gia công theo yêu cầu kỹ thuật.
- Lắp dựng hoàn chỉnh 1 đơn vị sản phẩm.
- Kiểm tra và thu dọn nơi làm việc
* Công tác gia công, lắp dựng gỗ dầm trần, dầm sàn được tính theo định mức riêng.
SB.61100 - LÀM TRẦN MÈ GỖ
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.61110
|
Làm trần mè gỗ
|
m²
|
382.053
|
28.582
|
|
SB.61200 - LÀM TRẦN GIẤY ÉP CỨNG, LÀM TRẦN VÁN ÉP
SB.61300 - LÀM TRẦN FIBRÔ XI MĂNG
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.61210
|
Làm trần giấy ép cứng, trần ván ép
|
m²
|
53.191
|
30.011
|
|
|
SB.61310
|
Làm trần fibrô xi măng
|
-
|
39.391
|
31.440
|
|
SB.61400 - LÀM TRẦN CÓT ÉP
SB.61500 - LÀM TRẦN GỖ DÁN
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.61410
|
Làm trần cót ép
|
m²
|
30.191
|
30.011
|
|
|
SB.61510
|
Làm trần gỗ dán
|
-
|
121.041
|
32.869
|
|
SB.61700 - LÀM TRẦN BẰNG TẤM THẠCH CAO HOA VĂN 50x50 cm,63x41cm
SB.61800 - LÀM TRẦN BẰNG TẤM NHỰA HOA VĂN 50x50 cm,63x41cm
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.61710
|
Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn
|
m²
|
151.841
|
325.966
|
|
|
SB.61810
|
Làm trần bằng tấm nhựa
|
-
|
39.131
|
136.595
|
|
SB.61900 - LÀM TRẦN LAMBRIS GỖ
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.61910
|
Làm trần lambris gỗ dày 1cm
|
m²
|
142.963
|
325.966
|
|
|
SB.61920
|
Làm trần lambris gỗ dày 1,5cm
|
-
|
208.418
|
325.966
|
|
SB.62000 - LÀM VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP
SB.62100 - LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN GHÉP KHÍT
SB.62200 - LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.62010
|
Làm vách ngăn bằng ván ép
|
m²
|
47.082
|
65.193
|
|
|
Làm vách ngăn gỗ ván ghép khít:
|
|||||
|
SB.62110
|
- chiều dày gỗ 1,5cm
|
m²
|
173.727
|
83.820
|
|
|
SB.62120
|
- chiều dày gỗ 2,0cm
|
-
|
231.000
|
83.820
|
|
|
Làm vách ngăn gỗ ván chồng mí:
|
|||||
|
SB.62210
|
- chiều dày gỗ 1,5cm
|
m²
|
202.364
|
125.730
|
|
|
SB.62220
|
- chiều dày gỗ 2,0cm
|
-
|
250.091
|
125.730
|
SB.62300 - GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ
SB.62400 - GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ
Đơn vị tính : đ/m
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Gia công và đóng chân tường bằng gỗ :
|
|||||
|
SB.62310
|
- kích thước 2x10cm
|
m
|
27.491
|
41.884
|
|
|
SB.62320
|
- kích thước 2x20cm
|
-
|
54.982
|
50.260
|
|
|
+ Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ :
|
|||||
|
SB.62410
|
- kích thước 8x10cm
|
m
|
109.963
|
100.521
|
|
|
SB.62420
|
- kích thước 8x14cm
|
-
|
160.363
|
122.301
|
SB.62500 - GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI, VÁCH NGĂN
SB.62600 - GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG GỖ DẦM SÀN, DẦM TRẦN
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.62510
|
Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn
|
m³
|
11.206.363
|
1.862.664
|
|
|
SB.62610
|
Gia công và lắp dựng gỗ dầm sàn, dầm trần
|
-
|
11.206.363
|
2.328.330
|
|
SB.62700 - LÀM MẶT SÀN GỖ
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Làm mặt sàn gỗ :
|
|||||
|
SB.62710
|
- gỗ ván dày 2cm
|
m²
|
231.000
|
214.206
|
|
|
SB.62720
|
- gỗ ván dày 3cm
|
-
|
355.091
|
214.206
|
|
|
+ Làm mặt sàn gỗ đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế :
|
|||||
|
SB.62711
|
- gỗ ván dày 2cm
|
m²
|
231.000
|
237.490
|
|
|
SB.62721
|
- gỗ ván dày 3cm
|
-
|
355.091
|
237.490
|
|
SB.62800 - LÀM TƯỜNG LAMBRIS GỖ
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Làm tường lambris gỗ
|
|||||
|
SB.62810
|
- gỗ ván dày 1cm
|
m²
|
143.727
|
288.160
|
|
|
SB.62820
|
- gỗ ván dày 1,5cm
|
-
|
209.182
|
288.160
|
|
SB.62900 - GIA CÔNG VÀ ĐÓNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3x1 cm
SB.63000 - GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm :
|
|||||
|
SB.62910
|
- kích thước lỗ 5x5cm
|
m²
|
107.545
|
195.580
|
|
|
SB.62920
|
- kích thước lỗ 10x10cm
|
-
|
73.181
|
172.296
|
|
|
+ Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ :
|
|||||
|
SB.63010
|
- chiều dày 2cm
|
m²
|
230.364
|
69.850
|
|
|
SB.63020
|
- chiều dày 3cm
|
-
|
354.455
|
77.611
|
|
SB.63100 - DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG TẤM
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.63110
|
Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấm
|
m²
|
41.766
|
23.283
|
|
SB.63200 - DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG CHỈ RỘNG 3 cm
Đơn vị tính : đ/m
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.63210
|
Dán foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng 3cm
|
m
|
254
|
12.418
|
|
SB.80000 - CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BITUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VÉC NI KẾT CẤU GỖ VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC
SB.81000 - QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BITUM, BẢ CÁC KẾT CẤU
Yêu cầu kỹ thuật:
- Trước khi thực hiện công việc này phải làm sạch lớp vôi, lớp nước xi măng, lớp nhựa bitum, lớp sơn trên kết cấu đã bả.
- Công tác làm sạch bề mặt kết cấu trước khi thực hiện công việc nói trên được tính riêng.
- Các chỗ sứt mẻ, lỗ trên bề mặt kết cấu được trám vá lại.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Kiểm tra, trám, vá lại bề mặt kết cấu (nếu có). Lọc vôi, pha màu, quét vôi, nước xi măng, nhựa bitum, bả các kết cấu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
SB.81100 - QUÉT VÔI CÁC KẾT CẤU
SB.81200 - QUÉT NƯỚC XI MĂNG
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Quét vôi các kết cấu :
|
|||||
|
SB.81110
|
- 1 nước trắng 2 nước màu
|
m²
|
1.340
|
6.832
|
|
|
SB.81120
|
- 3 nước trắng
|
-
|
439
|
8.199
|
|
|
SB.81210
|
Quét nước xi măng
|
-
|
1334
|
3.963
|
|
SB.81300 - QUÉT FLINKOTE CHỐNG THẤM MÁI, SÊNÔ, Ô VĂNG
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Quét 3 nước flinkote chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.81310
|
Quét 3 nước flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng
|
m²
|
10.725
|
5.299
|
SB.81400 – CÔNG TÁC BẢ MATÍT, XI MĂNG (BẢ 3 LẦN) VÀO CÁC KẾT CẤU
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Bả matít (bột trét) 3 lần
|
|||||
|
SB.81410
|
- vào tường
|
m²
|
2.115
|
69.850
|
|
|
SB.81420
|
- vào cột, dầm trần
|
-
|
2.115
|
83.820
|
|
|
+ Bả xi măng 3 lần
|
|||||
|
SB.81430
|
- vào tường
|
m²
|
4.195
|
93.133
|
|
|
SB.81440
|
- vào cột, dầm trần
|
-
|
4.195
|
111.760
|
SB.81500 – CÔNG TÁC BẢ HỖN HỢP SƠN + XI MĂNG TRẮNG + BỘT BẢ + PHỤ GIA
SB.81600 – CÔNG TÁC BẢ VENTÔNÍT ( BẢ 3 LẦN ) VÀO CÁC KẾT CẤU
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Bả hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
|
|||||
|
SB.81510
|
- vào tường
|
m²
|
15.784
|
77.611
|
|
|
SB.81520
|
- vào cột, dầm trần
|
-
|
15.784
|
93.133
|
|
|
+ Bả ventônít 3 lần
|
|||||
|
SB.81610
|
- vào tường
|
m²
|
10.596
|
72.954
|
|
|
SB.81620
|
- vào cột, dầm trần
|
-
|
10.596
|
86.924
|
|
SB.81700 - QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN GIẤY DẦU
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Quét nhựa bitum và dán giấy dầu
|
|||||
|
SB.81710
|
- 1 lớp giấy 1 lớp nhựa
|
m²
|
26.572
|
46.459
|
|
|
SB.81720
|
- 2 lớp giấy 2 lớp nhựa
|
-
|
53.268
|
65.589
|
|
|
SB.81730
|
- 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
|
-
|
74.057
|
76.521
|
|
|
SB.81740
|
- 3 lớp giấy 4 lớp nhựa
|
-
|
101.979
|
83.353
|
|
SB.81800 - QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN BAO TẢI
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Quét nhựa bitum và dán bao tải
|
|||||
|
SB.81810
|
- 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
|
m²
|
50.432
|
81.986
|
|
|
SB.81820
|
- 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
|
-
|
78.461
|
124.346
|
|
SB.81900 - CHÉT KHE NỐI
Đơn vị tính : đ/m
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.81910
|
Chét khe nối
|
m
|
13.483
|
62.856
|
SB.82000 - BƠM KEO EPOXY VÀO KHE NỨT RỘNG KHOẢNG 1mm BẰNG MÁY BƠM CẦM TAY
Thành phần công việc :
- Tẩy rửa sạch khe nứt, khoan lỗ gắn vòi bơm, thổi thông khe nứt bằng máy nén khí. Pha trộn keo, bơm keo vào khe nứt theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : đ/m
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.82010
|
Bơm keo epoxy vào khe nứt 1 mm bằng máy bơm cầm tay
|
m
|
28.035
|
34.161
|
89.470
|
SB.83000 - CÔNG TÁC SƠN
Yêu cầu kỹ thuật:
- Trước khi sơn lên kết cấu gỗ phải để gỗ khô, đánh giấy nháp, cọ chổi sạch và trám matít những chỗ khuyết tật, lỗ đinh.
- Sơn lên tường, cột, dầm, trần phải làm sạch lớp bị bong, bị hoen ố.
- Sơn trên kim loại phải cạo rỉ, lau sạch bụi, sơn lót bằng sơn chống rỉ, sơn lại phải cạo lớp sơn cũ.
- Công tác làm sạch lớp sơn cũ được tính riêng.
- Sơn theo đúng quy trình kỹ thuật.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Lau chùi, đánh giấy nháp, trám matít (nếu có).
- Pha sơn, sơn đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
SB.83100 - SƠN CỬA
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Sơn cửa kính
|
|||||
|
SB.83111
|
- 2 nước
|
m²
|
6.181
|
10.932
|
|
|
SB.83112
|
- 3 nước
|
-
|
8.060
|
15.031
|
|
|
+ Sơn cửa panô
|
|||||
|
SB.83121
|
- 2 nước
|
m²
|
16.847
|
27.329
|
|
|
SB.83122
|
- 3 nước
|
-
|
22.180
|
35.527
|
|
|
+ Sơn cửa chớp
|
|||||
|
SB.83131
|
- 2 nước
|
m²
|
22.967
|
40.993
|
|
|
SB.83132
|
- 3 nước
|
-
|
28.361
|
53.291
|
SB.83200 - SƠN GỖ, SƠN KÍNH MỜ
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sơn gỗ, sơn kính mờ
|
|||||
|
SB.83210
|
Sơn gỗ 2 nước
|
m²
|
15.271
|
31.428
|
|
|
SB.83220
|
Sơn gỗ 3 nước
|
-
|
19.756
|
36.894
|
|
|
SB.83230
|
Sơn kính mờ 1 nước
|
-
|
4.740
|
5.466
|
SB.83300 - SƠN TƯỜNG
SB.83400 - SƠN SẮT THÉP
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Sơn tường
|
|||||
|
SB.83310
|
- 2 nước
|
m²
|
18.720
|
15.031
|
|
|
SB.83320
|
- 3 nước
|
-
|
29.400
|
20.497
|
|
|
+ Sơn sắt dẹt
|
|||||
|
SB.83410
|
- 2 nước
|
m²
|
9.600
|
13.664
|
|
|
SB.83420
|
- 3 nước
|
-
|
13.200
|
19.130
|
|
|
+ Sơn sắt thép các loại
|
|||||
|
SB.83430
|
- 2 nước
|
m²
|
11.938
|
19.130
|
|
|
SB.83440
|
- 3 nước
|
-
|
15.695
|
27.329
|
SB.83500 - SƠN SILICÁT VÀO CÁC KẾT CẤU ĐÃ BẢ
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sơn 1 lớp lót , 2 lớp phủ :
|
|||||
|
SB.83510
|
Sơn vào tường
|
m²
|
11.211
|
12.573
|
|
|
SB.83520
|
Sơn vào cột, dầm, trần
|
-
|
11.211
|
15.522
|
|
SB.83600 - SƠN CHỐNG ĂN MÒN VÀO KẾT CẤU THÉP
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sơn chống ăn moon vào kết cấu thép:
|
|||||
|
SB.83610
|
Sơn vào cột, bản mã cột
|
m²
|
72.471
|
34.298
|
|
|
SB.83620
|
Sơn vào dầm, xà, bản mã dầm
|
-
|
73.185
|
38.585
|
|
|
SB.83630
|
Sơn vì kèo
|
-
|
73.185
|
41.443
|
|
|
SB.83640
|
Sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác
|
-
|
72.471
|
37.156
|
|
|
SB.83650
|
Sơn kết cấu thép khác
|
-
|
72.828
|
35.727
|
|
SB.83700 - SƠN CHỐNG RỈ, SƠN PHỦ VỎ THIẾT BỊ, VỎ BAO CHE THIẾT BỊ.
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị :
|
|||||
|
SB.83710
|
Sơn vỏ bao che T.bị trong nhà
|
m²
|
19.924
|
39.300
|
|
|
SB.83720
|
Sơn vỏ bao che T.bị ngoài nhà
|
-
|
23.821
|
43.158
|
|
|
SB.83730
|
Sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị trong nhà
|
-
|
21.261
|
40.729
|
|
|
SB.83740
|
Sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị ngoài nhà
|
-
|
25.223
|
44.730
|
|
|
SB.83750
|
Sơn thiết bị khác
|
-
|
23.821
|
40.729
|
|
SB.83800 - ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Đánh giấy nháp mặt gỗ đảm bảo độ nhẵn theo yêu cầu.
- Bả matit khe nứt, lỗ xoa bột đá.
- Đánh vecni đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Pha cồn.
- Thu dọn nơi làm việc.
SB.83810 - ĐÁNH VECNI TAMPON
SB.83820 - ĐÁNH VECNI COBALT
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Đánh vecni tampon vào gỗ
|
|||||
|
SB.83811
|
- dạng tấm
|
m²
|
4.856
|
80.417
|
|
|
SB.83812
|
- dạng thanh
|
-
|
4.856
|
98.846
|
|
|
+ Đánh vecni cobalt vào gỗ
|
|||||
|
SB.83821
|
- dạng tấm
|
m²
|
8.305
|
68.689
|
|
|
SB.83822
|
- dạng thanh
|
-
|
8.305
|
88.794
|
|
SB.83900 - CẮT VÀ LẮP KÍNH
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cắt kính đúng kích thước, hình dáng, tận dụng kính, tính toán sao cho khi cắt số dư còn nhỏ nhất.
- Đóng nẹp gỗ cả 4 phía của tấm kính ô cửa, ô vách theo quy định hay gắn matít tấm kính bảo đảm chặt, bằng phẳng.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Lau sạch tấm kính.
- Đo kích thước các ô kính, ghi lại số lượng, số loại.
- Tính toán chiều cắt.
- Cắt và lắp kính vào kết cấu bằng gắn matít hay bằng đóng nẹp gỗ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lau sạch matít.
- Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Cắt và lắp kính dày 7mm
|
|||||
|
+ Gắn bằng matít
|
|||||
|
SB.83911
|
- cửa, vách dạng thường
|
m²
|
145.853
|
38.806
|
|
|
SB.83912
|
- cửa, vách dạng phức tạp
|
-
|
145.853
|
49.671
|
|
|
+ Đóng bằng nẹp gỗ
|
|||||
|
SB.83921
|
- cửa, vách gỗ
|
m²
|
150.324
|
34.149
|
SB.84000 - LẮP CÁC LOẠI PHỤ KIỆN CỦA CỬA (KE, KHÓA, CHỐT HÃM, …)
Yêu cầu kỹ thuật:
- Việc lắp ke khóa, chốt hãm quy định lắp hoàn toàn bằng vít.
- Ke lắp phải đúng vị trí, đặt chìm phẳng với mặt gỗ.
- Khóa lắp chắc chắn, đúng kỹ thuật.
- Các chốt hãm lắp đầy đủ số lượng và đúng vị trí.
- Không được dùng búa đóng vít hoặc dùng đinh đóng thay vít.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Đo lấy dấu, khoan mồi, bắt vít.
- Đục lỗ, đặt khóa, đặt ke, chốt hãm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính : đ/cái-bộ
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.84010
|
Lắp chốt ngang, dọc
|
cái
|
4.287
|
||
|
SB.84020
|
Lắp crêmôn cửa sổ
|
bộ
|
8.574
|
||
|
SB.84030
|
Lắp crêmôn cửa đi
|
-
|
10.004
|
||
|
SB.84040
|
Lắp bộ ke (4 cái) cửa sổ
|
-
|
22.865
|
||
|
SB.84050
|
Lắp bộ ke (4 cái) cửa đi
|
-
|
24.294
|
||
|
SB.84060
|
Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm
|
-
|
47.160
|
||
|
SB.84070
|
Lắp chốt dọc chìm trong cửa
|
-
|
21.436
|
||
|
SB.84080
|
Lắp móc gió
|
-
|
1.429
|
Ghi chú : Số lượng ke, khóa, chốt hãm … và các vật liệu khác phục vụ lắp đặt được tính riêng.
SB.84100 - LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG INOX TRÊN MÁI
SB.84200 - LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA TRÊN MÁI
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : đ/cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
LĐ bể chứa nước inox trên mái
|
|||||
|
SB.84111
|
- dung tích 0,5m3
|
cái
|
2.430.273
|
285.816
|
|
|
SB.84112
|
- dung tích 1,0m3
|
-
|
3.535.773
|
371.561
|
|
|
SB.84113
|
- dung tích 1,5m3
|
-
|
5.326.500
|
400.142
|
|
|
SB.84114
|
- dung tích 2,0m3
|
-
|
7.299.954
|
428.724
|
|
|
SB.84115
|
- dung tích 2,5m3
|
-
|
10.506.818
|
457.306
|
|
|
SB.84116
|
- dung tích 3,0m3
|
-
|
12.060.000
|
514.469
|
|
|
SB.84117
|
- dung tích 3,5m3
|
-
|
13.567.500
|
557.341
|
|
|
SB.84118
|
- dung tích 4,0m3
|
-
|
14.150.400
|
614.504
|
|
|
SB.84119
|
- dung tích 5,0m3
|
-
|
15.899.100
|
857.448
|
|
|
SB.84120
|
- dung tích 6,0m3
|
-
|
17.537.250
|
1.143.264
|
|
|
LĐ bể chứa nước nhựa trên mái
|
|||||
|
SB.84211
|
- dung tích 0,25m3
|
cái
|
426.300
|
214.362
|
|
|
SB.84212
|
- dung tích 0,30m3
|
-
|
548.100
|
257.234
|
|
|
SB.84213
|
- dung tích 0,40m3
|
-
|
883.050
|
285.816
|
|
|
SB.84214
|
- dung tích 0,50m3
|
-
|
1.101.275
|
314.398
|
|
|
SB.84215
|
- dung tích 0,70m3
|
-
|
1.238.300
|
342.979
|
|
|
SB.84216
|
- dung tích 0,90m3
|
-
|
1.400.700
|
371.561
|
|
|
SB.84217
|
- dung tích 1,00m3
|
-
|
1.494.818
|
400.142
|
|
|
SB.84218
|
- dung tích 1,50m3
|
-
|
2.892.750
|
428.724
|
|
|
SB.84219
|
- dung tích 2,00m3
|
-
|
2.961.955
|
457.306
|
|
|
SB.84220
|
- dung tích 3,00m3
|
-
|
3.773.955
|
485.887
|
|
|
SB.84221
|
- dung tích 4,00m3
|
-
|
5.338.900
|
514.469
|
|
Ghi chú : Bể gồm cả giá đỡ và các loại phụ kiện
SB.91000 - DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
Thuyết minh:
- Công tác lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phụ thuộc rất nhiều vào đặc điểm và tính chất riêng biệt của công tác sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc như : Vị trí không gian của kết cấu cần sửa chữa, các yêu cầu về điều kiện thi công, yêu cầu bảo đảm vệ sinh môi trường và an toàn trong quá trình sửa chữa …
- Các thành phần chi phí đã có trong đơn giá bao gồm : Các chi phí cho việc lắp dựng dàn giáo để thực hiện thi công sửa chữa kết cấu và tháo dỡ khi hoàn thành việc sửa chữa kết cấu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Công tác dàn giáo phục vụ thi công được tính cho lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài và dàn giáo trong khi tiến hành sửa chữa các kết cấu.
Hướng dẫn sử dụng:
- Chiều cao dàn giáo trong đơn giá là chiều cao tính từ cốt mặt nền, sàn hiện tại của công trình đến độ cao lớn nhất bảo đảm đủ điều kiện thuận lợi cho việc thi công sửa chữa kết cấu.
- Dàn giáo ngoài tính theo diện tích hình chiếu thẳng góc trên mặt ngoài của kết cấu (hình chiếu đứng).
- Dàn giáo trong chỉ được sử dụng khi thực hiện các công tác sửa chữa các kết cấu có chiều cao > 3,6m và được tính theo diện tích hình chiếu bằng. Chiều cao dàn giáo tính từ mặt nền, sàn trong nhà đến chiều cao 3,6m làm lớp chuẩn gốc. Sau đó, cứ mỗi khoảng tăng cao 1,2m tính thêm một lớp để cộng dồn (khoảng tăng chưa đủ 0,6m thì không tính).
- Diện tích dàn giáo để xây hoặc sửa chữa lại trụ, cột độc lập tính bằng chiều dài chu vi mặt cắt cột, trụ cộng với 3,6m nhân với chiều cao cột.
- Thời gian sử dụng dàn giáo để tính khấu hao là 1 tháng, cứ kéo dài thời gian sử dụng thêm 1 tháng được tính thêm 1 lần chi phí vật liệu.
- Đơn giá các chi phí cho công tác bảo vệ an toàn (như lưới võng an toàn … ) và che chắn bảo đảm vệ sinh môi trường trong quá trình thi công sửa chữa (nếu có) được tính riêng.
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc xếp lên phương tiện trước và sau khi sử dụng (đối với dàn giáo công cụ) và xếp đống với dàn giáo tre. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
SB.91100 - LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO CÔNG CỤ
SB.91110 - DÀN GIÁO NGOÀI
SB.91120 - DÀN GIÁO TRONG
Đơn vị tính : đ/100m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài :
|
|||||
|
SB.91111
|
- Chiều cao ≤ 16m
|
100m2
|
434.661
|
874.289
|
57.195
|
|
SB.91112
|
- Chiều cao ≤ 50m
|
-
|
502.030
|
1.033.250
|
69.904
|
|
SB.91113
|
- Chiều cao > 50m
|
-
|
614.768
|
1.144.524
|
112.212
|
|
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong :
|
|||||
|
+ Sửa chữa kết cấu có chiều cao > 3,6m
|
|||||
|
SB.91121
|
- Chiều cao chuẩn 3,6 m
|
100m2
|
404.357
|
556.366
|
|
|
SB.91122
|
- Mỗi 1,2 m tăng thêm
|
-
|
37.651
|
152.338
|
|
SB.91200 - LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO TRE.
SB.91210 - DÀN GIÁO NGOÀI
SB.91220 - DÀN GIÁO TRONG
Đơn vị tính : đ/100m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo tre, dàn giáo ngoài
|
|||||
|
SB.91211
|
- chiều cao ≤ 12m
|
100m2
|
533.536
|
862.367
|
|
|
SB.91212
|
- chiều cao ≤ 20m
|
-
|
874.843
|
1.112.731
|
|
|
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo tre cao > 3,6m - Dàn giáo trong :
|
|||||
|
SB.91221
|
- Sửa chữa kết cấu chiều cao chuẩn 3,6m
|
100m2
|
656.550
|
1.099.484
|
|
|
SB.91222
|
- Sửa chữa kết cấu mỗi 1,2m tăng thêm
|
-
|
135.630
|
366.936
|
|
SB.92000 - CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI BẰNG THỦ CÔNG.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Công tác bốc xếp, vận chuyển phụ thuộc vào tính chất, đặc điểm của đối tượng cần vận chuyển. Yêu cầu đặt ra là : Tránh rơi vãi, đổ vỡ, hư hỏng trong quá trình bốc xếp, vận chuyển.
- Vật liệu được phân loại và sắp xếp đúng nơi quy định, bảo đảm cho vận chuyển thuận tiện trong quá trình thi công sửa chữa kết cấu.
Hướng dẫn sử dụng:
- Công tác vận chuyển vật liệu trong đơn giá các công tác xây lắp sửa chữa đã tính với cự ly vận chuyển trong phạm vi quy định trong đơn giá. Nếu cự ly vận chuyển ngoài phạm vi quy định thì được tính bổ sung đơn giá vận chuyển tiếp theo quy định trong bảng đơn giá.
- Các phế thải sau khi phá hoặc tháo dỡ trong đơn giá đã tính với cự ly vận chuyển trong phạm vi quy định và đã được xếp gọn. Nếu phải đưa các phế thải ra ngoài phạm vi quy định này thì căn cứ khối lượng phế thải cần vận chuyển và chi phí tính cho công tác bốc xếp, vận chuyển trong bảng đơn giá để tính toán bổ sung đơn giá chi phí.
- Trường hợp các phế thải sau khi phá dỡ được vận chuyển bằng máng hoặc ống vận chuyển thì các chi phí cho công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ máng, ống vận chuyển được tính riêng tùy theo yêu cầu và điều kiện cụ thể của công tác vận chuyển.
Thành phần cộng việc:
- Chuẩn bị công cụ hoặc phương tiện vận chuyển.
- Bốc xếp nguyên vật liệu … vào phương tiện vận chuyển và vận chuyển bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
- Xếp, đổ nguyên liệu … đúng nơi quy định.
Nhân công thợ bậc 3/7
SB.92100 ÷ SB.94300 - BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU , PHẾ THẢI
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nh.công
|
Máy
|
|
+ Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
|
|||||
|
SB.92110
|
Bốc xếp
|
m³
|
20.745
|
||
|
SB.92121
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
20.745
|
||
|
SB.92122
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
6.101
|
||
|
SB.92131
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
15.864
|
||
|
SB.92132
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
2.074
|
||
|
+ Đất sét, đất dính
|
|||||
|
SB.92210
|
Bốc xếp
|
m³
|
34.900
|
||
|
SB.92221
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
26.846
|
||
|
SB.92222
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
7.932
|
||
|
SB.92231
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
20.745
|
||
|
SB.92232
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
2.197
|
||
|
+
Sỏi, đá dăm các loại
|
|||||
|
SB.92310
|
Bốc xếp
|
m³
|
31.727
|
||
|
SB.92321
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
25.626
|
||
|
SB.92322
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
7.688
|
||
|
SB.92331
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
18.304
|
||
|
SB.92332
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
2.074
|
||
|
+
Đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng
|
|||||
|
SB.92410
|
Bốc xếp
|
m³
|
42.710
|
||
|
SB.92421
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
28.066
|
||
|
SB.92422
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
7.932
|
||
|
SB.92431
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
19.524
|
||
|
SB.92432
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
2.074
|
||
|
+ Các loại bột ( bột đá, bột thạch anh…)
|
|||||
|
SB.92510
|
Bốc xếp
|
tấn
|
18.304
|
||
|
SB.92521
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
18.304
|
||
|
SB.92522
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
5.491
|
||
|
SB.92531
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
15.864
|
||
|
SB.92532
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
1.952
|
||
|
+ Gạch silicát
|
|||||
|
SB.92610
|
Bốc xếp
|
1000v
|
85.420
|
||
|
SB.92621
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
36.608
|
||
|
SB.92622
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
12.203
|
||
|
SB.92631
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
24.406
|
||
|
SB.92623
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
3.051
|
||
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
N.công
|
Máy
|
|
+ Gạch chỉ, gạch thẻ
|
|||||
|
SB.92710
|
Bốc xếp
|
1000v
|
54.913
|
||
|
SB.92721
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
18.304
|
||
|
SB.92722
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
8.542
|
||
|
SB.92731
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
15.864
|
||
|
SB.92732
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
2.074
|
||
|
+ Gạch rỗng đất nung các loại
|
|||||
|
SB.92810
|
Bốc xếp
|
1000v
|
61.014
|
||
|
SB.92821
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
18.304
|
||
|
SB.92822
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
10.616
|
||
|
SB.92831
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
18.304
|
||
|
SB.92832
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
2.197
|
||
|
+ Gạch bê tông
|
|||||
|
SB.92910
|
Bốc xếp
|
1000v
|
60.404
|
||
|
SB.92921
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
20.135
|
||
|
SB.92922
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
9.396
|
||
|
SB.92931
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
19.524
|
||
|
SB.92932
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
2.319
|
||
|
+ Gạch lát các loại
|
|||||
|
SB.93010
|
Bốc xếp
|
m²
|
1.586
|
||
|
SB.93021
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
488
|
||
|
SB.93022
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
244
|
||
|
SB.93031
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
488
|
||
|
SB.93032
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
61
|
||
|
+ Gạch men kính các loại
|
|||||
|
SB.93110
|
Bốc xếp
|
m²
|
1.464
|
||
|
SB.93121
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
488
|
||
|
SB.93122
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
244
|
||
|
SB.93131
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
488
|
||
|
SB.93132
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
61
|
||
|
+
Đá ốp lát các loại
|
|||||
|
SB.93210
|
Bốc xếp
|
m²
|
1.708
|
||
|
SB.93221
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
561
|
||
|
SB.93222
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
293
|
||
|
SB.93231
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
586
|
||
|
SB.93232
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
73
|
||
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nh.công
|
Máy
|
|
+ Ngói các lọai
|
|||||
|
SB.93310
|
Bốc xếp
|
1000v
|
61.014
|
||
|
SB.93321
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
24.406
|
||
|
SB.93322
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
8.176
|
||
|
SB.93331
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
19.524
|
||
|
SB.93332
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
2.074
|
||
|
+
Vôi các loại
|
|||||
|
SB.93410
|
Bốc xếp
|
tấn
|
36.608
|
||
|
SB.93421
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
18.304
|
||
|
SB.93422
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
11.593
|
||
|
SB.93431
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
17.084
|
||
|
SB.93432
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
2.197
|
||
|
+ Tấm lợp các loại
|
|||||
|
SB.93510
|
Bốc xếp đá ốp lát các loại
|
100m²
|
28.066
|
||
|
SB.93521
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
17.084
|
||
|
SB.93522
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
5.125
|
||
|
SB.93531
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
14.643
|
||
|
SB.93532
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
1.708
|
||
|
+
Xi măng đóng bao các loại
|
|||||
|
SB.93610
|
Bốc xếp
|
tấn
|
25.626
|
||
|
SB.93621
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
14.643
|
||
|
SB.93622
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
5.491
|
||
|
SB.93631
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
15.864
|
||
|
SB.93632
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
1.952
|
||
|
+ Sắt thép các loại
|
|||||
|
SB.93710
|
Bốc xếp
|
tấn
|
50.031
|
||
|
SB.93721
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
23.185
|
||
|
SB.93722
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
11.349
|
||
|
SB.93731
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
18.304
|
||
|
SB.93732
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
2.807
|
||
|
+ Gỗ các loại
|
|||||
|
SB.93810
|
Bốc xếp
|
m³
|
28.066
|
||
|
SB.93821
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
18.304
|
||
|
SB.93822
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
6.101
|
||
|
SB.93831
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
14.643
|
||
|
SB.93832
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
1.708
|
||
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nh.công
|
Máy
|
|
+ Tre cây 8 - 9m
|
|||||
|
SB.93910
|
Bốc xếp
|
100 cây
|
83.223
|
||
|
SB.93921
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
12.203
|
||
|
SB.93922
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
4.881
|
||
|
SB.93931
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
12.203
|
||
|
SB.93932
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
1.830
|
||
|
+ Kính các loại
|
|||||
|
SB.94010
|
Bốc xếp
|
m²
|
2.563
|
||
|
SB.94021
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
244
|
||
|
SB.94022
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
122
|
||
|
SB.94031
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
244
|
||
|
SB.94032
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
73
|
||
|
+ Cấu kiện beton đúc sẳn
|
|||||
|
SB.94110
|
Bốc xếp
|
tấn
|
50.031
|
||
|
SB.94121
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
3.661
|
||
|
SB.94122
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
10.983
|
||
|
SB.94131
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
19.891
|
||
|
SB.94132
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
7.566
|
||
|
+ Dụng cụ thi công
|
|||||
|
SB.94210
|
Bốc xếp
|
tấn
|
40.269
|
||
|
SB.94221
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
26.846
|
||
|
SB.94222
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
7.932
|
||
|
SB.94231
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
19.524
|
||
|
SB.94232
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
2.197
|
||
|
+
Các loại phế thải
|
|||||
|
SB.94310
|
Bốc xếp
|
m³
|
32.948
|
||
|
SB.94321
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm
|
-
|
26.846
|
||
|
SB.94322
|
V/c bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo
|
-
|
7.932
|
||
|
SB.94331
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm
|
-
|
20.745
|
||
|
SB.94332
|
V/c bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo
|
-
|
2.197
|
||
SB.95000 - VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI BẰNG ÔTÔ
Đơn vị tính : đ/1m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m
|
|||||
|
SB.95110
|
- bằng ôtô 2,5 tấn
|
m³
|
20.966
|
||
|
SB.95210
|
- bằng ôtô 5 tấn
|
-
|
17.268
|
||
|
SB.95310
|
- bằng ôtô 7 tấn
|
-
|
16.454
|
||
|
+ Vận chuyển phế thải tiếp 1000m
|
|||||
|
SB.95410
|
- bằng ôtô 2,5 tấn
|
m³
|
12.333
|
||
|
SB.95510
|
- bằng ôtô 5 tấn
|
-
|
8.375
|
||
|
SB.95610
|
- bằng ôtô 7 tấn
|
-
|
6.581
|
||
PHẦN III
CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU KHÁC
SC.10000 – SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU THIẾT BỊ CƠ KHÍ.
Hướng dẫn sử dụng:
Chi phí về vật liệu, nhân công, máy thi công trong đơn giá được tính bình quân trong điều kiện thông thường (trong phạm vi mặt bằng thi công của các tầng sàn không phân biệt độ cao của các tầng sàn)
- Trường hợp khi sửa chữa phải tháo dỡ kết cấu cũ, lắp thay thế kết cấu mới trong phạm vi tầng sàn ở vị trí tháo lắp > 4m thì chi phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 1,05 so với vị trí số chi phí nhân công trong đơn giá tương ứng. Trường hợp tháo lắp ở vị trí cheo leo ngoài phạm vi các tầng sàn ở độ cao >4m thì chi phí nhân công được điều chỉnh hệ số bình quân cho mọi độ cao bằng 1,1 so với đơn giá tương ứng.
- Trường hợp khi sửa chữa phải tháo dỡ kết cấu cũ, lắp thay thế kết cấu mới phải sử dụng hệ thống dàn giáo thép (như hệ vam tháo lắp vòng bi, hệ thống chống nề phục vụ thay thế sửa chữa vòng bi cẩu, dàn giáo ngoài trời phục vụ sửa chữa kết cấu xây dựng, bảo ôn đường ống. . .) thì chi phí làm giàn giáo được tính riêng.
Vận chuyển thiết bị, phụ tùng lên cao, xuống sâu, vận chuyển ngang bằng ô tô chở đến hoặc chở đi, vận chuyển ngoài phạm vi tháo và vận chuyển đến vị trí lắp lại ngoài phạm vi 30m chưa tính trong đơn giá.
SC.11000 – CÔNG TÁC GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ .
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khảo sát đo vẽ lại chi tiết thiết bị, bộ phận thiết bị cần gia công, gia công sửa chữa, chi tiết thiết bị theo đúng yêu cầu về hình dạng, kích thước, tính năng kỹ thuật, tổ hợp, tháo lắp thử tại nơi gia công.
SC.11100 – GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG TẤM CONG..
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
N. công
|
Máy
|
|
G. công thiết bị dạng tấm cong
|
|||||
|
SC.11101
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 100 kg
|
tấn
|
15.164.962
|
4.672.182
|
1.769.601
|
|
SC.11102
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 200 kg
|
-
|
15.080.066
|
3.972.131
|
1.503.667
|
|
SC.11103
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 500 kg
|
-
|
14.995.685
|
3.376.078
|
1.276.048
|
|
SC.11104
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 700 kg
|
-
|
14.944.656
|
2.868.503
|
1.086.746
|
|
SC.11105
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 1000 kg
|
-
|
14.861.404
|
2.438.538
|
923.503
|
|
SC.11106
|
Khối lượng 1 chi tiết > 1000 kg
|
-
|
14.839.260
|
2.073.766
|
781.720
|
SC.11200 – GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG TẤM PHẲNG HÌNH TRÒN, BẦU DỤC.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm phẳng hình tròn, bầu dục:
|
|||||
|
SC.11201
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 100 kg
|
tấn
|
15.725.549
|
5.223.220
|
1.007.184
|
|
SC.11202
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 200 kg
|
-
|
15.578.452
|
4.439.349
|
957.052
|
|
SC.11203
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 500 kg
|
-
|
15.430.387
|
3.773.447
|
906.921
|
|
SC.11204
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 700 kg
|
-
|
15.283.778
|
3.206.887
|
861.347
|
|
SC.11205
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 1000 kg
|
-
|
15.135.046
|
2.725.698
|
820.331
|
|
SC.11206
|
Khối lượng 1 chi tiết > 1000 kg
|
-
|
15.133.734
|
2.317.464
|
779.315
|
SC.11300 – GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG TẤM PHẲNG HÌNH VUÔNG, HÌNH CHỮ NHẬT.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
G.công thiết bị dạng tấm phẳng hình vuông, hình chữ nhật
|
|||||
|
SC.11301
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 100 kg
|
tấn
|
15.154.052
|
4.672.182
|
1.066.429
|
|
SC.11302
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 200 kg
|
-
|
15.008.621
|
3.948.848
|
1.011.741
|
|
SC.11303
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 500 kg
|
-
|
14.862.031
|
3.359.004
|
961.609
|
|
SC.11304
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 700 kg
|
-
|
14.698.872
|
2.854.533
|
916.035
|
|
SC.11305
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 1000 kg
|
-
|
14.692.463
|
2.426.120
|
870.462
|
|
SC.11306
|
Khối lượng 1 chi tiết > 1000 kg
|
-
|
14.685.833
|
2.076.870
|
824.888
|
SC.11400 – GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG HÌNH PHỄU, HÌNH CÔN.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Gia công chi tiết thiết bị dạng hình phễu, hình côn:
|
|||||
|
SC.11401
|
K. lượng 1 chi tiết ≤ 100 kg
|
tấn
|
15.646.107
|
5.150.266
|
1.943.778
|
|
SC.11402
|
K. lượng 1 chi tiết ≤ 200 kg
|
-
|
15.463.421
|
4.391.230
|
1.849.661
|
|
SC.11403
|
K. lượng 1 chi tiết ≤ 500 kg
|
-
|
15.286.141
|
3.733.089
|
1.755.545
|
|
SC.11404
|
K. lượng 1 chi tiết ≤ 700 kg
|
-
|
15.111.753
|
3.172.738
|
1.665.985
|
|
SC.11405
|
K. lượng 1 chi tiết ≤ 1000 kg
|
-
|
14.940.314
|
2.697.758
|
1.584.773
|
|
SC.11406
|
K. lượng 1 chi tiết > 1000 kg
|
-
|
14.912.399
|
2.292.629
|
1.503.561
|
SC.11500 – GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG ỐNG.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nghiên cứu, khảo sát thiết kế loại thiết bị, chi tiết bộ phận thiết bị cần gia công sửa chữa, tổ hợp thiết bị theo đúng hình dạng, kích thước thiết kế, hàn đính, hàn tổ hợp, tháo lắp thử tại nơi gia công. Hoàn thiện công việc chế tạo theo đúng thiết kế.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Gia công chi tiết thiết bị dạng ống:
|
|||||
|
SC.11501
|
Đường kính ống ≤ 300 mm
|
tấn
|
15.854.422
|
5.820.825
|
2.601.083
|
|
SC.11502
|
Đường kính ống ≤ 350 mm
|
-
|
15.770.953
|
4.734.271
|
2.327.890
|
|
SC.11503
|
Đường kính ống ≤ 400 mm
|
-
|
15.615.610
|
3.802.939
|
2.164.075
|
|
SC.11504
|
Đường kính ống ≤ 500 mm
|
-
|
15.425.759
|
3.492.495
|
2.503.685
|
|
SC.11505
|
Đường kính ống ≤ 600 mm
|
-
|
15.409.484
|
3.317.094
|
2.455.556
|
|
SC.11506
|
Đường kính ống ≤ 800 mm
|
-
|
15.392.553
|
3.151.007
|
2.403.529
|
|
SC.11507
|
Đường kính ống ≤ 900 mm
|
-
|
15.377.280
|
3.026.829
|
2.360.092
|
|
SC.11508
|
Đường kính ống ≤ 1000 mm
|
-
|
15.368.307
|
2.975.606
|
2.308.064
|
|
SC.11509
|
Đường kính ống ≤ 1200 mm
|
-
|
15.353.751
|
2.915.069
|
2.264.630
|
|
SC.11510
|
Đường kính ống ≤ 1400 mm
|
-
|
15.346.031
|
2.857.637
|
2.218.910
|
|
SC.11511
|
Đường kính ống ≤ 2000 mm
|
-
|
15.336.557
|
2.755.190
|
2.171.575
|
|
SC.11512
|
Đường kính ống ≤ 2400 mm
|
-
|
15.328.803
|
2.660.505
|
2.130.549
|
|
SC.11513
|
Đường kính ống ≤ 2500 mm
|
-
|
15.321.452
|
2.527.014
|
2.089.522
|
|
SC.11514
|
Đường kính ống ≤ 2800 mm
|
-
|
15.313.052
|
2.401.284
|
2.048.496
|
|
SC.11515
|
Đường kính ống ≤ 3000 mm
|
-
|
15.305.620
|
2.281.763
|
2.003.570
|
SC.11600 – GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG CÔN, CÚT.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Gia công chi tiết thiết bị dạng côn, cút:
|
|||||
|
SC.11601
|
Khối lượng 1 cái ≤ 10 kg
|
tấn
|
15.765.248
|
9.965.252
|
1.975.858
|
|
SC.11602
|
Khối lượng 1 cái ≤ 50 kg
|
-
|
15.663.382
|
8.968.727
|
1.877.856
|
|
SC.11603
|
Khối lượng 1 cái ≤ 100 kg
|
-
|
15.564.580
|
8.071.544
|
1.781.351
|
|
SC.11604
|
Khối lượng 1 cái ≤ 150 kg
|
-
|
15.466.731
|
7.264.390
|
1.694.901
|
|
SC.11605
|
Khối lượng 1 cái ≤ 200 kg
|
-
|
15.369.186
|
6.537.951
|
1.610.813
|
|
SC.11606
|
Khối lượng 1 cái ≤250 kg
|
-
|
15.273.401
|
5.882.914
|
1.528.224
|
|
SC.11607
|
Khối lượng 1 cái > 250 kg
|
-
|
15.179.339
|
5.294.622
|
1.453.324
|
SC.11700 – GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ KHUNG ĐỠ, GIÁ ĐỠ, BỆ ĐỠ, MÁNG RÓT, MÁNG CHỨA, VỎ BAO CHE THIẾT BỊ, KHUNG DÀN THÉP, CÁC CHI TIẾT THIẾT BỊ TƯƠNG TỰ KHÁC.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Gia công các kết cấu thép:
|
|||||
|
SC.11710
|
Khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ
|
tấn
|
15.579.494
|
4.855.344
|
1.733.272
|
|
SC.11720
|
Máng rót, máng chứa
|
-
|
15.306.909
|
4.172.367
|
1.913.959
|
|
SC.11730
|
Vỏ bao che thiết bị
|
-
|
15.362.420
|
3.557.688
|
2.035.848
|
|
SC.11740
|
Khung dàn thép
|
-
|
15.379.048
|
4.010.936
|
1.867.794
|
|
SC.11750
|
Các chi tiết TB tương tự khác
|
-
|
15.080.535
|
4.268.605
|
2.098.348
|
SC.11800 – GIA CÔNG MẶT BÍCH
SC.11810 – GIA CÔNG MẶT BÍCH ĐẶC.
SC.11820 – GIA CÔNG MẶT BÍCH RỖNG.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Gia công mặt bích đặc:
|
|||||
|
SC.11811
|
Khối lượng 1 cái ≤ 10 kg
|
tấn
|
17.953.430
|
6.208.880
|
1.195.026
|
|
SC.11812
|
Khối lượng 1 cái ≤ 20 kg
|
-
|
17.650.612
|
5.991.569
|
1.147.897
|
|
SC.11813
|
Khối lượng 1 cái ≤ 50 kg
|
-
|
17.499.028
|
5.525.903
|
1.124.334
|
|
SC.11814
|
Khối lượng 1 cái ≤ 80 kg
|
-
|
17.348.175
|
5.258.921
|
1.100.769
|
|
SC.11815
|
Khối lượng 1 cái ≤ 100 kg
|
-
|
17.197.831
|
4.610.093
|
1.080.572
|
|
SC.11816
|
Khối lượng 1 cái > 100 kg
|
-
|
17.038.967
|
4.149.084
|
1.057.008
|
|
Gia công mặt bích rỗng:
|
|||||
|
SC.11821
|
Khối lượng 1 cái ≤ 10 kg
|
tấn
|
22.042.787
|
8.585.329
|
1.666.302
|
|
SC.11822
|
Khối lượng 1 cái ≤ 20 kg
|
-
|
21.446.181
|
8.004.799
|
1.568.680
|
|
SC.11823
|
Khối lượng 1 cái ≤ 50 kg
|
-
|
21.293.262
|
7.175.913
|
1.538.383
|
|
SC.11824
|
Khối lượng 1 cái ≤ 80 kg
|
-
|
21.141.056
|
6.783.201
|
1.504.721
|
|
SC.11825
|
Khối lượng 1 cái ≤ 100 kg
|
-
|
20.988.815
|
6.247.686
|
1.474.425
|
|
SC.11826
|
Khối lượng 1 cái > 100 kg
|
-
|
20.837.043
|
5.712.170
|
1.447.494
|
SC.12000 – LẮP THAY THẾ CÁC CHI TIẾT, BỘ PHẬN THIẾT BỊ, CẤU KIỆN.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nghiên cứu khảo sát thiết kế biện pháp lắp. Lắp đặt các chi tiết, bộ phận, gia công căn kê, vạch dấu định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt các chi tiết, bộ phận thiết bị đã được sửa chữa thay thế vào vị trí chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắt đặt. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 50m. (Vận chuyển lên cao, xuống sâu và vận chuyển từ kho bãi đến khu vực lắp đặt chưa tính trong đơn giá). Thực hiện việc bảo hành theo đúng quy định hiện hành.
SC.12100 – LẮP THAY THẾ CHI TIẾT BỘ PHẬN THIẾT BỊ DẠNG CONG (THÙNG THÁP) BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
N.công
|
Máy
|
|
Lắp thay thế chi tiết bộ phận thiết bị dạng cong (thùng tháp) bằng phương pháp hàn:
|
|||||
|
SC.12101
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 100 kg
|
tấn
|
450.654
|
2.220.790
|
1.751.087
|
|
SC.12102
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 200 kg
|
-
|
419.826
|
2.109.322
|
1.665.175
|
|
SC.12103
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 500 kg
|
-
|
391.420
|
2.003.570
|
1.581.627
|
|
SC.12104
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 700 kg
|
-
|
365.009
|
1.903.535
|
1.500.443
|
|
SC.12105
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 1000 kg
|
-
|
340.738
|
1.807.786
|
1.427.765
|
|
SC.12106
|
Khối lượng 1 chi tiết > 1000 kg
|
-
|
318.725
|
1.717.754
|
1.355.089
|
SC.12200 – LẮP THAY THẾ BẰNG BU LÔNG KẾT HỢP VỚI HÀN.
SC.12210 – TẤM ĐẬY, TẤM NẮP DẠNG HÌNH TRÒN.
(Trong đơn giá chưa tính bu lông, khi lập dự toán căn cứ vào số lượng bu lông cụ thể của thiết kế để tính vào dự toán)
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Lắp thay thế tấm đậy, tấm nắp có hàn đính:
|
|||||
|
SC.12211
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 100 kg
|
tấn
|
334.941
|
3.018.217
|
779.090
|
|
SC.12212
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 200 kg
|
-
|
308.148
|
2.866.734
|
779.355
|
|
SC.12213
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 500 kg
|
-
|
283.678
|
2.723.826
|
725.785
|
|
SC.12214
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 700 kg
|
-
|
260.963
|
2.715.252
|
676.030
|
|
SC.12215
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 1000 kg
|
-
|
240.282
|
2.458.018
|
629.178
|
|
SC.12216
|
Khối lượng 1 chi tiết > 1000 kg
|
-
|
220.769
|
2.335.117
|
583.775
|
SC.12220 – TẤM ĐẬY, TẤM NẮP DẠNG HÌNH VUÔNG, HÌNH CHỮ NHẬT.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Lắp thay thế tấm đậy, tấm nắp dạng hình vuông, hình chữ nhật
|
|||||
|
SC.12221
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 100 kg
|
tấn
|
381.482
|
2.722.397
|
979.996
|
|
SC.12222
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 200 kg
|
-
|
369.636
|
2.585.206
|
960.553
|
|
SC.12223
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 500 kg
|
-
|
358.218
|
2.456.589
|
941.108
|
|
SC.12224
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 700 kg
|
-
|
347.234
|
2.335.117
|
921.663
|
|
SC.12225
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 1000 kg
|
-
|
336.681
|
2.216.503
|
902.219
|
|
SC.12226
|
Khối lượng 1 chi tiết > 1000 kg
|
-
|
326.419
|
2.105.035
|
886.663
|
SC.12300 – LẮP THAY THẾ THIẾT BỊ DẠNG HÌNH PHỄU, CÔN, CÚT.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Lắp thay thế thiết bị dạng hình phễu, côn, cút:
|
|||||
|
SC.12310
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 100 kg
|
tấn
|
477.260
|
4.058.587
|
1.756.127
|
|
SC.12320
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 200 kg
|
-
|
467.699
|
3.855.658
|
1.721.127
|
|
SC.12330
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 500 kg
|
-
|
458.280
|
3.664.161
|
1.686.127
|
|
SC.12340
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 700 kg
|
-
|
449.009
|
3.478.381
|
1.652.606
|
|
SC.12350
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 1000 kg
|
-
|
440.026
|
3.306.891
|
1.620.016
|
|
SC.12360
|
Khối lượng 1 chi tiết > 1000 kg
|
-
|
431.191
|
3.141.118
|
1.586.495
|
SC.12400 – LẮP THAY THẾ THIẾT BỊ DẠNG ỐNG.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Lắp thay thế thiết bị dạng ống:
|
|||||
|
SC.12411
|
Đường kính ống ≤ 300 mm
|
tấn
|
722.192
|
2.458.018
|
3.490.543
|
|
SC.12412
|
Đường kính ống ≤ 350 mm
|
-
|
711.136
|
2.409.429
|
2.967.906
|
|
SC.12413
|
Đường kính ống ≤ 400 mm
|
-
|
696.914
|
2.360.840
|
2.523.205
|
|
SC.12414
|
Đường kính ống ≤ 500 mm
|
-
|
682.837
|
2.313.681
|
2.143.233
|
|
SC.12415
|
Đường kính ống ≤ 600 mm
|
-
|
669.193
|
2.266.521
|
1.819.596
|
|
SC.12416
|
Đường kính ống ≤ 800 mm
|
-
|
655.700
|
2.222.219
|
1.549.885
|
|
SC.12417
|
Đường kính ống ≤ 900 mm
|
-
|
643.064
|
2.177.918
|
1.316.152
|
|
SC.12418
|
Đường kính ống ≤ 1000 mm
|
-
|
630.007
|
2.133.616
|
1.119.559
|
|
SC.12419
|
Đường kính ống ≤ 1200 mm
|
-
|
617.383
|
2.090.744
|
950.554
|
|
SC.12420
|
Đường kính ống ≤ 1400 mm
|
-
|
604.759
|
2.049.301
|
810.298
|
|
SC.12421
|
Đường kính ống ≤ 2000 mm
|
-
|
593.142
|
2.007.857
|
689.234
|
|
SC.12422
|
Đường kính ống ≤ 2400 mm
|
-
|
580.954
|
1.967.843
|
584.956
|
|
SC.12423
|
Đường kính ống ≤ 2500 mm
|
-
|
569.057
|
1.929.258
|
495.053
|
|
SC.12424
|
Đường kính ống ≤ 2800 mm
|
-
|
558.168
|
1.890.673
|
421.933
|
|
SC.12425
|
Đường kính ống ≤ 3000 mm
|
-
|
546.707
|
1.852.088
|
357.206
|
SC.12500 – LẮP THAY THẾ THIẾT BỊ ỐNG NỐI, KHỚP NỐI.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Lắp thay thế thiết bị ống nối, khớp nối:
|
|||||
|
SC.12501
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 2 kg
|
tấn
|
726.797
|
5.960.525
|
2.092.899
|
|
SC.12502
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 5 kg
|
-
|
712.131
|
5.662.499
|
2.051.524
|
|
SC.12503
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 10 kg
|
-
|
697.869
|
5.378.442
|
2.010.147
|
|
SC.12504
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 20 kg
|
-
|
683.990
|
5.111.460
|
1.968.771
|
|
SC.12505
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 30 kg
|
-
|
670.307
|
4.855.344
|
1.931.333
|
|
SC.12506
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 40 kg
|
-
|
657.126
|
4.613.198
|
1.892.367
|
|
SC.12507
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 50 kg
|
-
|
643.825
|
4.381.917
|
1.853.400
|
|
SC.12508
|
Khối lượng 1 chi tiết ≤ 100 kg
|
-
|
630.930
|
4.163.054
|
1.815.962
|
SC.12600 – LẮP THAY THẾ THIẾT BỊ KHUNG GIÁ ĐỠ, BỆ ĐỠ, MÁNG RÓT, MÁNG CHỨA, VỎ BAO CHE THIẾT BỊ, KHUNG DÀN THÉP, CÁC CHI TIẾT THIẾT BỊ TƯƠNG TỰ KHÁC.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Loại kết cấu thép:
|
|||||
|
SC.12601
|
Khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ
|
tấn
|
693.985
|
3.337.273
|
1.711.012
|
|
SC.12602
|
Máng rót, máng chứa
|
-
|
680.106
|
4.600.780
|
1.677.274
|
|
SC.12603
|
Vỏ bao che thiết bị
|
-
|
666.369
|
4.371.052
|
1.643.536
|
|
SC.12604
|
Khung dàn thép
|
-
|
653.277
|
4.150.636
|
1.609.797
|
|
SC.12605
|
Các chi tiết TB tương tự khác
|
-
|
640.120
|
3.944.191
|
1.578.469
|
SC.12700 – LẮP THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG THÔNG HƠI, CẤP NHIỆT.
Đơn vị tính : đ/100m
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Lắp thay thế đường ống thông hơi, cấp nhiệt:
|
|||||
|
SC.12701
|
Đường kính ống ≤ 100 mm
|
100m
|
18.028.165
|
4.470.394
|
1.298.613
|
|
SC.12702
|
Đường kính ống ≤ 150 mm
|
-
|
30.943.261
|
5.370.681
|
1.367.467
|
|
SC.12703
|
Đường kính ống ≤ 200 mm
|
-
|
67.605.968
|
6.705.590
|
1.640.480
|
|
SC.12704
|
Đường kính ống ≤ 250 mm
|
-
|
94.237.117
|
8.381.988
|
1.709.334
|
|
SC.12705
|
Đường kính ống ≤ 300 mm
|
-
|
121.396.703
|
10.430.918
|
2.028.250
|
|
SC.12706
|
Đường kính ống > 300 mm
|
-
|
158.054.589
|
13.038.648
|
2.280.713
|
SC.13000 – LÀM LẠI LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG, THIẾT BỊ.
SC.13100 – LÀM LẠI LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG.
SC.13200 – BẢO ÔN CÁC THIẾT BỊ LỌC BỤI VÀ CÁC THIẾT BỊ KHÁC..
Đơn vị tính : đ/m ²
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
N. công
|
Máy
|
|
Làm lại lớp bảo ôn đường ống:
|
|||||
|
SC.13101
|
Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 50 mm
|
m²
|
147.735
|
707.812
|
78.785
|
|
SC.13102
|
Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 75 mm
|
-
|
164.168
|
985.660
|
78.785
|
|
SC.13103
|
Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 100 mm
|
-
|
180.180
|
1.139.329
|
78.785
|
|
SC.13104
|
Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 150 mm
|
-
|
210.105
|
1.311.626
|
78.785
|
|
SC.13105
|
Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 200 mm
|
-
|
241.238
|
1.785.053
|
78.785
|
|
Bảo ôn các TB lọc bụi và các TB khác
|
|||||
|
SC.13201
|
Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 50 mm
|
m²
|
41.400
|
428.413
|
214.081
|
|
SC.13202
|
Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 75 mm
|
-
|
48.300
|
571.217
|
214.081
|
|
SC.13203
|
Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 100 mm
|
-
|
57.960
|
714.021
|
214.081
|
|
SC.13204
|
Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 150 mm
|
-
|
66.240
|
999.630
|
214.081
|
|
SC.13205
|
Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 200 mm
|
-
|
75.900
|
1.247.985
|
214.081
|
SC.14000 – LẮP THAY THẾ THIẾT BỊ, PHỤ TÙNG.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị kiểm tra, lau chùi chi tiết thiết bị. Lắp đặt chi tiết, cụm thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra, chạy thử, nghiệm thu bàn giao, vận chuyển thiết bị phụ tùng trong phạm vi 30m.
SC.14100 – LẮP THAY THẾ TẤM LÓT, VÁCH NGĂN MÁY NGHIỀN, GỐI ĐỠ, GIẢM TỐC SIMETTRO, GIẢM TỐC PHỤ.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Lắp thay thế tấm lót vách ngăn máy nghiền:
|
|||||
|
SC.14111
|
Khối lượng 1 cái ≤ 40 kg
|
tấn
|
79.344
|
1.886.386
|
347.130
|
|
SC.14112
|
Khối lượng 1 cái ≤ 50 kg
|
-
|
75.377
|
1.792.066
|
330.468
|
|
SC.14113
|
Khối lượng 1 cái ≤ 75 kg
|
-
|
68.191
|
1.702.034
|
313.806
|
|
SC.14114
|
Khối lượng 1 cái ≤ 100 kg
|
-
|
68.527
|
1.616.289
|
297.143
|
|
SC.14115
|
Khối lượng 1 cái ≤ 150 kg
|
-
|
64.918
|
1.536.261
|
283.258
|
|
SC.14116
|
Khối lượng 1 cái ≤ 200 kg
|
-
|
62.246
|
1.459.091
|
267.984
|
|
SC.14117
|
Khối lượng 1 cái > 200 kg
|
-
|
58.414
|
1.386.208
|
255.488
|
|
Lắp thay thế gối đỡ:
|
|||||
|
SC.14121
|
Khối lượng 1 cái ≤ 40 kg
|
tấn
|
1.463.714
|
4.573.056
|
488.229
|
|
SC.14122
|
Khối lượng 1 cái ≤ 50 kg
|
-
|
1.365.965
|
4.344.403
|
460.230
|
|
SC.14123
|
Khối lượng 1 cái ≤ 75 kg
|
-
|
1.301.678
|
3.921.396
|
435.013
|
|
SC.14124
|
Khối lượng 1 cái ≤ 100 kg
|
-
|
1.515.791
|
3.921.396
|
414.243
|
|
SC.14125
|
Khối lượng 1 cái ≤ 150 kg
|
-
|
1.440.932
|
3.724.754
|
396.257
|
|
SC.14126
|
Khối lượng 1 cái ≤ 200 kg
|
-
|
1.372.144
|
3.538.402
|
375.861
|
|
SC.14127
|
Khối lượng 1 cái > 200 kg
|
-
|
1.306.567
|
3.361.196
|
355.464
|
|
Lắp thay thế gỉam tốc simettrô:
|
|||||
|
SC.14131
|
Khối lượng 1 cái ≤ 200 kg
|
tấn
|
571.237
|
4.531.613
|
474.641
|
|
SC.14132
|
Khối lượng 1 cái ≤ 500 kg
|
-
|
551.090
|
3.851.371
|
441.822
|
|
SC.14133
|
Khối lượng 1 cái > 500 kg
|
-
|
526.103
|
3.274.022
|
406.223
|
|
SC.14134
|
Khối lượng 1 cái ≤ 1000 kg
|
-
|
497.254
|
2.782.419
|
378.595
|
|
SC.14135
|
Khối lượng 1 cái ≤ 1500 kg
|
-
|
473.900
|
2.365.127
|
353.380
|
|
SC.14136
|
Khối lượng 1 cái ≤ 2000 kg
|
-
|
446.132
|
2.010.716
|
325.753
|
|
SC.14137
|
Khối lượng 1 cái > 2000 kg
|
-
|
425.382
|
1.709.180
|
302.946
|
|
Lắp thay thế gỉam tốc phụ:
|
|||||
|
SC.14141
|
Khối lượng 1 cái ≤ 200 kg
|
tấn
|
1.310.331
|
3.955.693
|
378.246
|
|
SC.14142
|
Khối lượng 1 cái ≤ 400 kg
|
-
|
1.243.863
|
3.555.551
|
360.633
|
|
SC.14143
|
Khối lượng 1 cái ≤ 600 kg
|
-
|
1.183.192
|
3.201.139
|
343.017
|
|
SC.14144
|
Khối lượng 1 cái ≤ 1000 kg
|
-
|
1.124.531
|
2.881.025
|
325.403
|
|
SC.14145
|
Khối lượng 1 cái ≤ 1500 kg
|
-
|
1.068.080
|
2.595.209
|
310.199
|
|
SC.14146
|
Khối lượng 1 cái ≤ 2000 kg
|
-
|
1.011.366
|
2.332.259
|
292.586
|
|
SC.14147
|
Khối lượng 1 cái > 2000 kg
|
-
|
961.186
|
2.103.606
|
277.381
|
SC.14150 – LẮP THAY THẾ HỘP GIẢM TỐC CỦA MÁY NGHIỀN..
Thành phần công việc:
Chuẩn bị làm vệ sinh trước khi lắp, vận chuyển thiết bị phụ tùng trong phạm vi lắp đặt. Lọc lại dầu giảm tốc, lắp đặt các đường ống dẫn dầu, dẫn nước làm mát, lắp các nắp hộp giảm tốc, lắp nửa dưới hộp giảm tốc, nâng bánh răng trục tốc độ chậm, lắp trục bánh răng tốc độ chậm, trục nhanh ổ đỡ, khớp nối, vòng bi, bạc, vỏ ổ đỡ, điều chỉnh các bộ lọc của thân máy, kiểm tra các thông số kỹ thuật trước và sau khi lắp. Gia nhiệt các chi tiết phục vụ lắp. Hoàn thiện chạy thử bàn giao (gia công, lắp dựng, tháo dỡ bộ đỡ gá chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14150
|
Lắp thay thế hộp giảm tốc của máy nghiền
|
tấn
|
82.144
|
4.679.943
|
456.065
|
SC.14200 – LẮP THAY THẾ CÁC LOẠI THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN NGANG
SC.14210 – DÁN BĂNG TẢI
SC.14220 – KÉO RẢI BĂNG TẢI CAO SU
SC.14230 – THAY THANG CHỦ ĐỘNG, BỊ ĐỘNG BĂNG TẢI
Đơn vị tính : đ/mối – 10m - tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Dán băng tải cao su:
|
|||||
|
SC.14211
|
Loại băng tải B 600-650
|
mối
|
92.675
|
1.629.831
|
187.554
|
|
SC.14212
|
Loại băng tải B 800
|
-
|
103.015
|
2.250.719
|
206.309
|
|
SC.14213
|
Loại băng tải B1000-1200
|
-
|
124.190
|
2.716.385
|
226.628
|
|
SC.14214
|
Loại băng tải B1500
|
-
|
152.735
|
3.337.273
|
250.072
|
|
SC.14215
|
Loại băng tải B1800
|
-
|
174.515
|
4.206.516
|
275.079
|
|
SC.14216
|
Loại băng tải B>2000
|
-
|
198.660
|
5.246.504
|
303.212
|
|
Kéo rải băng tải cao su:
|
|||||
|
SC.14221
|
Loại băng tải B 600-650
|
10m
|
1.055.510
|
60.238
|
|
|
SC.14222
|
Loại băng tải B 800
|
-
|
1.164.165
|
60.238
|
|
|
SC.14223
|
Loại băng tải B1000-1200
|
-
|
1.319.387
|
60.238
|
|
|
SC.14224
|
Loại băng tải B1400-1800
|
-
|
1.428.042
|
60.238
|
|
|
SC.14225
|
Loại băng tải B >1800
|
-
|
1.707.442
|
60.238
|
|
|
Thay thang chủ động, bị động băng tải :
|
|||||
|
SC.14231
|
Loại băng tải B 600-650
|
tấn
|
167.475
|
3.073.396
|
769.005
|
|
SC.14232
|
Loại băng tải B 800
|
-
|
167.475
|
2.980.262
|
692.105
|
|
SC.14233
|
Loại băng tải B1000-1200
|
-
|
167.475
|
2.793.996
|
640.837
|
|
SC.14234
|
Loại băng tải B1400-1800
|
-
|
167.475
|
2.607.730
|
589.570
|
|
SC.14235
|
Loại băng tải B >1800
|
-
|
167.475
|
2.514.596
|
512.669
|
SC.14300 – THAY THẾ BỘ CON LĂN CÁC LOẠI.
SC.14310 – THAY THẾ BỘ CON LĂN LOẠI L500.
SC.14320 – THAY THẾ BỘ CON LĂN LOẠI L1000.
SC.14330 – THAY THẾ BỘ CON LĂN LOẠI L1500.
SC.14340 – THAY THẾ BỘ CON LĂN LOẠI L2000.
SC.14350 – THÁO DỠ, LẮP THAY THẾ TẤM BAO CHE, MÁI BĂNG TẢI .
Đơn vị tính : đ/cái-m²
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Thay thế con lăn loại L500:
|
|||||
|
SC.14311
|
Đường kính con lăn ≤ 50 mm
|
cái
|
2.100
|
31.044
|
|
|
SC.14312
|
Đường kính con lăn ≤ 70 mm
|
-
|
2.468
|
35.701
|
|
|
SC.14313
|
Đường kính con lăn ≤ 100 mm
|
-
|
2.782
|
40.358
|
|
|
SC.14314
|
Đường kính con lăn ≤ 150 mm
|
-
|
3.150
|
46.567
|
|
|
SC.14315
|
Đường kính con lăn ≤ 200 mm
|
-
|
3.675
|
54.328
|
|
|
Thay thế con lăn loại L1000:
|
|||||
|
SC.14321
|
Đường kính con lăn ≤ 50 mm
|
cái
|
2.415
|
35.701
|
|
|
SC.14322
|
Đường kính con lăn ≤ 70 mm
|
-
|
2.782
|
41.910
|
|
|
SC.14323
|
Đường kính con lăn ≤ 100 mm
|
-
|
3.202
|
48.119
|
|
|
SC.14324
|
Đường kính con lăn ≤ 150 mm
|
-
|
3.675
|
54.328
|
|
|
SC.14325
|
Đường kính con lăn ≤ 200 mm
|
-
|
4.216
|
63.641
|
|
|
Thay thế con lăn loại L1500:
|
|||||
|
SC.14331
|
Đường kính con lăn ≤ 50 mm
|
cái
|
2.782
|
40.358
|
|
|
SC.14332
|
Đường kính con lăn ≤ 70 mm
|
-
|
3.202
|
46.567
|
|
|
SC.14333
|
Đường kính con lăn ≤ 100 mm
|
-
|
3.675
|
54.328
|
|
|
SC.14334
|
Đường kính con lăn ≤ 150 mm
|
-
|
4.237
|
62.089
|
|
|
SC.14335
|
Đường kính con lăn ≤ 200 mm
|
-
|
4.867
|
71.402
|
|
|
Thay thế con lăn loại L2000:
|
|||||
|
SC.14341
|
Đường kính con lăn ≤ 50 mm
|
cái
|
3.202
|
46.567
|
|
|
SC.14342
|
Đường kính con lăn ≤ 70 mm
|
-
|
3.675
|
54.328
|
|
|
SC.14343
|
Đường kính con lăn ≤ 100 mm
|
-
|
4.237
|
62.089
|
|
|
SC.14344
|
Đường kính con lăn ≤ 150 mm
|
-
|
4.882
|
71.402
|
|
|
SC.14345
|
Đường kính con lăn ≤ 200 mm
|
-
|
5.602
|
82.268
|
|
|
Tháo dỡ ,lắp thay thế tấm bao che, mái băng tải
|
|||||
|
SC.14351
|
Chiều cao tháo lắp ≤ 4m
|
m²
|
65.193
|
163.122
|
|
|
SC.14352
|
Chiều cao tháo lắp > 4m
|
-
|
80.715
|
209.729
|
SC.14400 – LẮP THAY THẾ XÍCH BĂNG CẤP LIỆU.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vận chuyển dụng cụ, thiết bị phục vụ lắp phụ tùng trong phạm vi 30m. Lắp vòng bi, phụ kiện trục chủ động, bánh xích bánh răng, xích cấp liệu cụm trục chủ động, bị động, tấm cấp liệu, cụm kéo căng xích, trục trung gian, khớp nối vỏ bao che, vỏ hộp giảm tốc ống thông gió. Nắn sửa các chi tiết cong vênh trước khi lắp. Hoàn thiện công tác lắp, chạy thử nghiệm thu, bàn giao (gia công bộ đỡ gá phục vụ tháo lắp chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14410
|
Lắp thay thế xích băng cấp liệu
|
tấn
|
280.169
|
5.510.381
|
546.142
|
SC.14500 – LẮP THAY THẾ BĂNG TẢI.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vận chuyển dụng cụ, thiết bị và dụng cụ thi công trong phạm vi 30m. Lắp vòng bi, gối chủ động, đỡ buli, tang khớp nối, hộp giảm tốc động cơ chính của băng tải, lắp đặt tháo dỡ giá đỡ thi công. Hoàn thiện công tác lắp, theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử nghiệm thu, bàn giao.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14510
|
Lắp thay thế băng tải
|
tấn
|
140.979
|
4.276.366
|
518.052
|
SC.14610 – LẮP THAY THẾ PHỤ KIỆN THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN ĐỨNG, VẬN CHUYỂN XIÊN (GẦU TẢI ĐỨNG, GẦU TẢI XIÊN)
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14611
|
Lắp gầu
|
tấn
|
210.296
|
2.817.279
|
208.469
|
|
SC.14612
|
Lắp xích gầu tải
|
-
|
256.944
|
3.366.765
|
250.162
|
|
SC.14613
|
Lắp thẻ quạt
|
-
|
236.604
|
2.880.920
|
190.600
|
|
SC.14614
|
Lắp vòng bi
|
-
|
285.229
|
5.761.841
|
309.725
|
|
SC.14615
|
Lắp xích chuyển
|
-
|
332.711
|
3.961.265
|
250.162
|
SC.14620 – SỬA CHỮA MÁY ĐẬP BÚA.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m. Lắp các vòng bi vào trục roto, các chi tiết đĩa, táng búa, ốp cổ trục, lắp trục roto vào hộp máy, gối đỡ, căn chỉnh gối đỡ và đổ chì lắp ghi và nắp trên của hộp búa, lắp các loại mayơ vào trục roto, lắp chốt an toàn vào mayơ. Lắp bánh đà, máng phễu hứng sét, đổ dầu vào gối đỡ trục . . . Hoàn thiện công tác lắp, chạy thử sau khi lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (gia công các chi tiế thiết bị tính theo đơn giá gia công riêng).
SC.14620 – SỬA CHỮA QUẢ BÚA, KHỚP NỐI, GỐI ĐỠ, TẤM LÓT, TẤM GHI, BÁNH
ĐÀ VÀ CÁC PHỤ KIỆN KHÁC.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sửa chữa:
|
|||||
|
SC.14621
|
Qủa búa
|
tấn
|
684.488
|
2.561.163
|
1.201.066
|
|
SC.14622
|
Khớp nối gối đỡ
|
-
|
940.281
|
3.647.717
|
1.695.704
|
|
SC.14623
|
Tấm lót, tấm ghi
|
-
|
469.039
|
2.297.286
|
1.322.248
|
|
SC.14624
|
Bánh đà
|
-
|
445.562
|
3.337.273
|
1.201.066
|
|
SC.14625
|
Các phụ kiện khác
|
-
|
797.221
|
3.197.573
|
1.453.529
|
SC.14630 – THAY THẾ ROTO ĐỘNG CƠ.
Đơn vị tính : đ/cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Thay thế roto động cơ:
|
|||||
|
SC.14631
|
Khối lượng roto ≤ 50 kg
|
cái
|
81.841
|
543.277
|
272.909
|
|
SC.14632
|
Khối lượng roto ≤ 70 kg
|
-
|
93.825
|
698.499
|
299.420
|
|
SC.14633
|
Khối lượng roto ≤ 100 kg
|
-
|
97.184
|
853.721
|
322.515
|
|
SC.14634
|
Khối lượng roto ≤ 150 kg
|
-
|
101.148
|
1.032.226
|
257.076
|
|
SC.14635
|
Khối lượng roto ≤ 200 kg
|
-
|
109.595
|
1.218.493
|
280.169
|
|
SC.14636
|
Khối lượng roto ≤ 250 kg
|
-
|
119.326
|
1.482.370
|
306.917
|
|
SC.14637
|
Khối lượng roto > 250 kg
|
-
|
125.496
|
1.792.814
|
359.423
|
SC.14640 – THAY THẾ VÒNG BI MÁY ĐẬP BÚA.
Đơn vị tính : đ/cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Thay thế vòng bi máy đập búa:
|
|||||
|
SC.14641
|
Khối lượng ≤ 50 kg
|
cái
|
337.438
|
3.686.522
|
969.352
|
|
SC.14642
|
Khối lượng ≤ 100 kg
|
-
|
321.416
|
3.275.184
|
923.506
|
|
SC.14643
|
Khối lượng ≤ 150 kg
|
-
|
304.284
|
3.062.530
|
874.243
|
|
SC.14644
|
Khối lượng ≤ 200 kg
|
-
|
289.858
|
3.019.068
|
831.815
|
|
SC.14645
|
Khối lượng > 200 kg
|
-
|
274.659
|
2.874.711
|
789.624
|
SC.14660 – LẮP THAY THẾ VÒNG BI GẦU TẢI.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển thiết bị phụ tùng trong phạm vi 30m. Lắp đặt tháo dõ thiết bị, vật tư thi công. Lắp đặt vòng bi, ổ đỡ trục, cắt bớt xích treo gầu, lắp đĩa xích truyền động trục chủ động, bị động, vỏ hộp xích, vỏ hộp chủ động, các tấm cửa, lắp dựng tháo dỡ bộ gá. Hoàn thiện, chạy thử, nghiệm thu, bàn giao.(gia công bộ đỡ gá phục vụ tháo lắp chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14660
|
Lắp thay thế vòng bi gầu tải
|
tấn
|
126.469
|
4.928.298
|
1.682.227
|
SC.14670 – LẮP THAY THẾ VÒNG BI MÁY CÁN.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển thiết bị, phụ tùng trong phạm vi 30m. Lắp các mặt bịt vòng bi. Lắp đặt vòng bi vào các trục, lắp các vòng cách, các chi tiết dẫn hướng, then, các thanh định vị ở trục, các gối đỡ vòng bi, định vị các bu lông, ổ đỡ, lắp các cúp, bánh đà, các chi tiết của gối đỡ phụ, mặt bịt đầu trục, tấm chắn bảo hiểm bánh đà, trục các đăng truyền lực, bộ phễu hứng sét gia nhiệt vòng bi .. đỡ gá. Hoàn thiện công tác lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử, nghiệm thu, bàn giao.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14670
|
Lắp thay thế vòng bi máy cán
|
tấn
|
160.362
|
4.548.005
|
155.395
|
SC.14680 – LẮP THAY THẾ VÒNG BI BĂNG CÀO, GIÁ NÂNG.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển thiết bị, phụ tùng trong phạm vi 30m. Lắp vòng bi vào các trục bánh răng, rulo, tăng bua, trục bánh răng. các chi tiết gối đỡ, lắp lại bánh xích răng vào tăng bua, lắp đặt các hộp đậy đáy băng, hộp đầu tăng bua hàn ốp đáy hộp. Hoàn thiện, chạy thử, nghiệm thu, bàn giao. ( gia công bộ đỡ gá phục vụ tháo lắp chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14680
|
Lắp thay thế vòng bi băng cào, giá nâng
|
tấn
|
269.745
|
4.090.100
|
794.125
|
SC.20000 - CÔNG TÁC SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG BỘ
SC.21000 - SỬA CHỮA CẦU GỖ
Thành phần công việc :
Tháo dỡ kết cấu gỗ cũ kể cả xếp thứ tự vật liệu thu hồi tại công trường, gia công và lắp dựng kết cấu gỗ cầu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính : đ/m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sửa chữa cầu gỗ:
|
|||||
|
SC.21010
|
Thay ván sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn
|
m³
|
9.719.182
|
1.242.087
|
|
|
SC.21020
|
Thay đà dọc
|
-
|
10.662.000
|
1.851.012
|
|
|
SC.21030
|
Lắp lại sàn cầu gỗ
|
-
|
127.854
|
833.107
|
|
SC.22000 - THAY CÁC BỘ PHẬN CẦU SẮT
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo, tháo dỡ, gia công, lắp dựng kết cấu thép cầu sắt bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.22010
|
Thay các bộ phận cầu sắt không dùng dàn giáo
|
tấn
|
16.753.760
|
4.333.671
|
2.168.292
|
|
SC.22020
|
Thay các bộ phận cầu sắt có dùng dàn giáo
|
-
|
16.776.637
|
4.897.154
|
2.179.809
|
SC.23000 - SƠN CẦU SẮT (1 LỚP SƠN CHỐNG RỈ + 2 LỚP SƠN MÀU).
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo bằng sắt, đánh rỉ kết cấu thép, sơn 1 lớp sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu, vận chuyển vật liệu, dàn giáo trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính : đ/m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.23010
|
Sơn cầu sắt không dùng dàn giáo
|
m²
|
18.220
|
9.391
|
|
|
SC.23020
|
Sơn cầu sắt có dùng dàn giáo
|
-
|
19.386
|
19.995
|
2.720
|
|
SC.23011
|
Sơn cầu sắt thêm 1 lớp sơn màu (không dùng dàn giáo)
|
-
|
23.674
|
14.693
|
|
|
SC.23021
|
Sơn cầu sắt thêm 1 lớp sơn màu (có dùng dàn giáo)
|
-
|
24.840
|
25.296
|
2.720
|
SC.24000 - QUÉT DỌN MẶT CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt cầu, quét dọn mặt cầu kể cả hốt đất, rác ở các cống thoát nước hay các gối tựa mố cầu. Vận chuyển rác thải trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính : đ/10m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.24010
|
Quét dọn mặt cầu
|
10m²
|
6.757
|
||
SC.25000 - SIẾT GIẰNG GIÓ, BU LÔNG CẦU SẮT
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo bằng sắt phục vụ thi công. Siết lại giằng gió, bu lông kể cả chỉnh cầu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : đ/bộ, cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.25010
|
Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng
|
bộ
|
11.692
|
176.693
|
9.497
|
|
SC.25021
|
Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu không dùng dàn giáo
|
cái
|
3.980
|
||
|
SC.25022
|
Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu có dùng dàn giáo
|
-
|
222
|
5.571
|
1.727
|
SC.26000 - ĐÓNG ĐINH CẦU GỖ
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, đóng lại đinh cầu (kể cả nhổ đinh cũ), khoan lỗ để đóng đinh mới bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : đ/10 cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.26010
|
Đóng đinh cầu gỗ, tận dụng đinh cũ
|
10 cái
|
7.800
|
1.577
|
|
|
SC.26020
|
Đóng đinh cầu gỗ, đóng đinh mới
|
-
|
26.000
|
788
|
|
SC.27000 - BÔI MỠ GỐI CẦU
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, làm vệ sinh lau chùi gối cầu, bôi mỡ gối cầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : đ/ cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.27010
|
Bôi mỡ gối kê cầu
|
cái
|
8.400
|
43.515
|
|
|
SC.27020
|
Bôi mỡ gối dàn, gối treo cầu
|
-
|
42.000
|
72.524
|
|
SC.28000 – GIA CÔNG, LẮP DỰNG LAN CAN CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo dỡ các khoang lan can hỏng, thu hồi chở về kho, gia công lan can mới theo hình dáng kết cấu ban đầu, lắp đặt, chải rỉ vệ sinh, sơn 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, thiết bị, nhân lực trong phạm vi 30km bằng ôtô 5T.
Đơn vị tính : đ/ tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.28010
|
Sản xuất lắp dựng lan can cầu
|
tấn
|
17.196.071
|
9.027.850
|
3.900.061
|
SC.30000 - CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ
SC.31000 – CẮT BÊ TÔNG KHE CO GIÃN MẶT CẦU KHE KỸ THUẬT (khe đặt vòng dò xe, khe đặt cáp v.v..)
Đơn vị tính : đ/100m
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật:
|
|||||
|
SC.31001
|
Chiều dày mặt lớp cắt ≤ 5cm
|
100m
|
255.000
|
1.016.778
|
1.265.758
|
|
SC.31002
|
Chiều dày mặt lớp cắt ≤ 6cm
|
-
|
293.250
|
1.355.704
|
1.534.252
|
|
SC.31003
|
Chiều dày mặt lớp cắt ≤ 7cm
|
-
|
344.250
|
1.609.898
|
1.802.746
|
|
SC.31004
|
Chiều dày mặt lớp cắt ≤ 8cm
|
-
|
408.000
|
1.864.093
|
2.071.240
|
SC.32000 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN.
Thành phần công việc:
Đào ổ gà, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, rải đất cấp phối tự nhiên, tưới nước, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : đ/10m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhien, thi công bằng thủ công:
|
|||||
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
|||||
|
SC.32001
|
- 10cm
|
10m2
|
65.250
|
215.093
|
7.840
|
|
SC.32002
|
- 15cm
|
-
|
97.650
|
327.184
|
8.960
|
|
SC.32003
|
- 20cm
|
-
|
130.500
|
433.216
|
10.080
|
|
SC.32004
|
- 25cm
|
-
|
163.350
|
587.719
|
11.200
|
|
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới :
|
|||||
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
|||||
|
SC.32005
|
- 10cm
|
10m2
|
65.250
|
169.651
|
93.571
|
|
SC.32006
|
- 15cm
|
-
|
97.650
|
296.889
|
108.330
|
|
SC.32007
|
- 20cm
|
-
|
130.500
|
342.331
|
123.088
|
|
SC.32008
|
- 25cm
|
-
|
163.350
|
387.773
|
137.847
|
SC.32100 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4x6 CHÈN ĐÁ DĂM, LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT
Đơn vị tính : đ/10m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công:
|
|||||||
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
|||||||
|
SC.32111
|
- 10cm
|
10m2
|
421.470
|
421.470
|
440.789
|
440.789
|
|
|
SC.32112
|
- 12cm
|
-
|
495.549
|
495.549
|
461.996
|
461.996
|
|
|
SC.32113
|
- 14cm
|
-
|
569.055
|
569.055
|
484.717
|
484.717
|
|
|
SC.32114
|
- 15cm
|
-
|
606.317
|
606.317
|
510.467
|
510.467
|
|
|
+ Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới :
|
|||||||
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
|||||||
|
SC.32115
|
- 10cm
|
10m2
|
421.470
|
378.685
|
378.685
|
158.755
|
158.755
|
|
SC.32116
|
- 12cm
|
-
|
497.175
|
387.773
|
387.773
|
178.190
|
178.190
|
|
SC.32117
|
- 14cm
|
-
|
571.222
|
401.406
|
401.406
|
211.947
|
211.947
|
|
SC.32118
|
- 15cm
|
-
|
608.484
|
410.495
|
410.495
|
220.129
|
220.129
|
SC.32120 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4x6 CHÈN ĐÁ DĂM, LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT VÀ ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Đơn vị tính : đ/10m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công :
|
|||||
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
|||||
|
SC.32121
|
- 10cm
|
10m2
|
412.499
|
440.789
|
|
|
SC.32122
|
- 12cm
|
-
|
486.578
|
461.996
|
|
|
SC.32123
|
- 14cm
|
-
|
560.084
|
484.717
|
|
|
SC.32124
|
- 15cm
|
-
|
599.513
|
510.467
|
|
|
+ Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới:
|
|||||
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
|||||
|
SC.32125
|
- 10cm
|
10m2
|
412.499
|
378.685
|
158.755
|
|
SC.32126
|
- 12cm
|
-
|
488.204
|
387.773
|
178.190
|
|
SC.32127
|
- 14cm
|
-
|
562.251
|
401.406
|
211.947
|
|
SC.32128
|
- 15cm
|
-
|
599.513
|
410.495
|
220.129
|
SC.32130 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ GRANÍT 4x6 CHÈN ĐẤT DÍNH HOẶC ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG.
SC.32140 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ GRANÍT 4x6 CHÈN ĐẤT DÍNH HOẶC ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI
Đơn vị tính : đ/10m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Vá mặt đường bằng đá granít 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công.
|
|||||
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
|||||
|
SC.32131
|
- 10cm
|
10m2
|
388.272
|
412.009
|
|
|
SC.32132
|
- 12cm
|
-
|
468.686
|
436.245
|
|
|
SC.32133
|
- 14cm
|
-
|
538.749
|
469.569
|
|
|
SC.32134
|
- 15cm
|
-
|
617.658
|
486.232
|
|
|
SC.32135
|
- 18cm
|
-
|
691.476
|
515.012
|
|
|
+ Vá mặt đường bằng đá granít 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới.
|
|||||
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
|||||
|
SC.32141
|
- 10cm
|
10m2
|
386.022
|
351.420
|
138.297
|
|
SC.32142
|
- 12cm
|
-
|
462.386
|
371.111
|
165.915
|
|
SC.32143
|
- 14cm
|
-
|
538.749
|
392.318
|
191.488
|
|
SC.32144
|
- 15cm
|
-
|
617.658
|
416.554
|
213.992
|
|
SC.32145
|
- 18cm
|
-
|
691.476
|
592.263
|
241.611
|
SC.32150 - VÁ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA BẰNG THỦ CÔNG RẢI NÓNG.
SC.32160 - VÁ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI CƠ GIỚI.
Thành phần công việc:
Đào ổ gà sâu theo kết cấu mặt đường lớp trên, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, nấu và tưới nhựa, rải đá, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : đ/10m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công bằng thủ công rải nóng:
|
|||||
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
|||||
|
SC.32151
|
- 3cm
|
10m2
|
768.017
|
287.801
|
|
|
SC.32152
|
- 4cm
|
-
|
810.290
|
301.433
|
|
|
SC.32153
|
- 5cm
|
-
|
852.563
|
315.066
|
|
|
SC.32154
|
- 6cm
|
-
|
894.835
|
328.699
|
|
|
SC.32155
|
- 7cm
|
-
|
937.108
|
343.846
|
|
|
+ Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công bằng thủ công kết hợp với cơ giới :
|
|||||
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
|||||
|
SC.32161
|
- 3cm
|
10m2
|
768.017
|
212.064
|
72.627
|
|
SC.32162
|
- 4cm
|
-
|
810.290
|
225.696
|
72.627
|
|
SC.32163
|
- 5cm
|
-
|
852.563
|
239.329
|
72.627
|
|
SC.32164
|
- 6cm
|
-
|
894.835
|
252.962
|
72.627
|
|
SC.32165
|
- 7cm
|
-
|
937.108
|
268.109
|
72.627
|
SC.32170 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ DĂM NHỰA NGUỘI BẰNG THỦ CÔNG.
Thành phần công việc:
Đào ổ gà mặt đường nhựa cũ, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, đầm nén, nấu pha chế và tưới nhựa lót. Rải đá dăm nhựa nguội, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : đ/10m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội, thi công bằng thủ công :
|
|||||
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
|||||
|
SC.32171
|
- 3cm
|
10m2
|
643.431
|
183.284
|
|
|
SC.32172
|
- 4cm
|
-
|
834.491
|
231.755
|
|
|
SC.32173
|
- 5cm
|
-
|
1.024.731
|
278.712
|
|
|
SC.32174
|
- 6cm
|
-
|
1.214.971
|
325.669
|
|
|
SC.32175
|
- 7cm
|
-
|
1.405.211
|
374.141
|
|
|
+ Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới:
|
|||||
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
|||||
|
SC.32181
|
- 3cm
|
10m2
|
668.851
|
163.592
|
36.046
|
|
SC.32182
|
- 4cm
|
-
|
868.931
|
204.490
|
36.046
|
|
SC.32183
|
- 5cm
|
-
|
1.028.011
|
245.388
|
36.046
|
|
SC.32184
|
- 6cm
|
-
|
1.266.631
|
284.771
|
36.046
|
|
SC.32185
|
- 7cm
|
-
|
1.465.071
|
325.669
|
36.046
|
* TRƯỜNG HỢP VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ DĂM NHỰA NGUỘI (DÙNG NỒI NẤU NHỰA ĐỂ SẢN XUẤT NHỰA TƯỚI LÓT)
Đơn vị tính : đ/10m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội (dùng nồi nấu nhựa để sản xuất nhựa tưới lót), thi công bằng thủ công
|
|||||
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
|||||
|
SC.32176
|
- 3cm
|
10m2
|
641.581
|
146.627
|
4.839
|
|
SC.32177
|
- 4cm
|
-
|
832.641
|
185.404
|
4.839
|
|
SC.32178
|
- 5cm
|
-
|
1.022.881
|
222.970
|
4.839
|
|
SC.32179
|
- 6cm
|
-
|
1.213.121
|
260.535
|
4.839
|
|
SC.32180
|
- 7cm
|
-
|
1.403.361
|
299.313
|
4.839
|
|
+ Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội (dùng nồi nấu nhựa để sản xuất nhựa tưới lót), thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
|||||
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
|||||
|
SC.32186
|
- 3cm
|
10m2
|
667.001
|
130.874
|
40.885
|
|
SC.32187
|
- 4cm
|
-
|
867.081
|
163.592
|
40.885
|
|
SC.32188
|
- 5cm
|
-
|
1.026.161
|
196.310
|
40.885
|
|
SC.32189
|
- 6cm
|
-
|
1.264.781
|
227.817
|
40.885
|
|
SC.32190
|
- 7cm
|
-
|
1.463.221
|
260.535
|
40.885
|
SC.32190 - DẶM VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG BÊ TÔNG ATPHAN HẠT MỊN RẢI NÓNG (CHƯA BAO GỒM NHỰA LÓT)
Thành phần công việc :
Đào ổ gà mặt đường bê tông nhựa cũ, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, đầm nén, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : đ/10m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Vá mặt đường bằng bê tông atphan hạt mịn rải nóng, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới:
|
|||||
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
|||||
|
SC.32191
|
- 3cm
|
10m2
|
653.600
|
128.753
|
20.458
|
|
SC.32192
|
- 4cm
|
-
|
877.200
|
169.651
|
22.505
|
|
SC.32193
|
- 5cm
|
-
|
1.092.200
|
210.549
|
24.550
|
|
SC.32194
|
- 6cm
|
-
|
1.315.800
|
249.932
|
26.595
|
|
SC.32195
|
- 7cm
|
-
|
1.530.800
|
290.830
|
28.642
|
SC.32200 - DẶM VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG VẬT LIỆU CACBON ASPHALT
Thành phần công việc :
Đào ổ gà mặt đường bê tông nhựa cũ, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, đầm nén, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Rải vật liệu asphalt, đầm nén, hoàn thiện mặt đường bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : đ/10m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Vá mặt đường bằng vật liệu asphalt:
|
|||||
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
|||||
|
SC.32210
|
- 1 cm
|
10m2
|
174.000
|
87.855
|
3.979
|
|
SC.32220
|
- 1,5 cm
|
-
|
261.000
|
95.429
|
4.421
|
|
SC.32230
|
- 2 cm
|
-
|
365.400
|
103.002
|
4.864
|
|
SC.32240
|
- 3 cm
|
-
|
513.300
|
109.061
|
5.306
|
|
SC.32250
|
- 4 cm
|
-
|
687.300
|
116.635
|
5.748
|
SC.33000 - TƯỚI NHỰA LÓT HOẶC NHỰA DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG
Thành phần công việc :
Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, nấu nhựa và tưới nhựa bằng nhựa pha dầu hay nhũ tương nhựa bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
SC.33100 - TIÊU CHUẨN NHỰA 1,1 kg/m 2
SC.33200 - TIÊU CHUẨN NHỰA 0,5 kg/m 2
Đơn vị tính : đ/10m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2
|
|||||
|
- Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường (nhựa pha dầu)
|
|||||
|
SC.33101
|
- thi công thủ công
|
10m2
|
166.895
|
36.354
|
5.323
|
|
SC.33102
|
- thi công cơ giới
|
-
|
166.895
|
12.118
|
17.355
|
|
- Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường (nhựa nhũ tương)
|
|||||
|
SC.33103
|
- thi công thủ công
|
10m2
|
119.300
|
28.780
|
|
|
SC.33104
|
- thi công cơ giới
|
-
|
119.300
|
4.544
|
17.355
|
|
+ Tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2
|
|||||
|
- Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường (nhựa pha dầu)
|
|||||
|
SC.33201
|
- thi công thủ công
|
10m2
|
91.225
|
22.721
|
3.146
|
|
SC.33202
|
- thi công cơ giới
|
-
|
91.225
|
7.119
|
10.227
|
|
- Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường (nhựa nhũ tương)
|
|||||
|
SC.33203
|
- thi công thủ công
|
10m2
|
54.228
|
26.054
|
|
|
SC.33204
|
- thi công cơ giới
|
-
|
54.228
|
3.029
|
10.227
|
SC.33300 - LÁNG NHỰA TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ
Thành phần công việc :
Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, rải đá kể cả đá bảo dưỡng sau khi láng, nấu nhựa, tưới nhựa, hoàn thiện mặt đường bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
SC.33310 - LÁNG NHỰA MỘT LỚP TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ
SC.33320 - LÁNG NHỰA HAI LỚP TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ
Đơn vị tính : đ/10m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Láng nhựa 1 lớp trên mặt đường cũ
|
|||||
|
+ Tiêu chuẩn nhựa 0,7kg/m
2
|
|||||
|
SC.33311
|
- thi công thủ công
|
10m2
|
108.562
|
18.177
|
23.041
|
|
SC.33312
|
- thi công cơ giới
|
-
|
108.562
|
12.118
|
32.751
|
|
+ Tiêu chuẩn nhựa 0,9kg/m
2
|
|||||
|
SC.33313
|
- thi công thủ công
|
10m2
|
137.927
|
21.206
|
24.312
|
|
SC.33314
|
- thi công cơ giới
|
-
|
137.927
|
15.147
|
37.484
|
|
+ Tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m
2
|
|||||
|
SC.33315
|
- thi công thủ công
|
10m2
|
172.073
|
30.295
|
25.582
|
|
SC.33316
|
- thi công cơ giới
|
-
|
172.073
|
18.177
|
41.625
|
|
+ Tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m
2
|
|||||
|
SC.33317
|
- thi công thủ công
|
10m2
|
241.124
|
40.898
|
28.123
|
|
SC.33318
|
- thi công cơ giới
|
-
|
241.124
|
24.539
|
47.542
|
|
Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ
|
|||||
|
+ Tiêu chuẩn nhựa 2,5kg/m
2
|
|||||
|
SC.33321
|
- thi công thủ công
|
10m2
|
412.018
|
57.560
|
36.534
|
|
SC.33322
|
- thi công cơ giới
|
-
|
412.018
|
34.536
|
61.061
|
|
+ Tiêu chuẩn nhựa 3kg/m
2
|
|||||
|
SC.33323
|
- thi công thủ công
|
10m2
|
483.431
|
69.678
|
38.954
|
|
SC.33324
|
- thi công cơ giới
|
-
|
483.431
|
41.807
|
66.695
|
SC.34000 - BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Thành phần công việc:
San sửa mặt đường cũ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, rải đất cấp phối tự nhiên, tưới nước, đầm nén, hoàn thiện mặt đường bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : đ/10m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
N. công
|
Máy
|
|
Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
|||||
|
+ Chiều dày 3cm
|
|||||
|
SC.34001
|
- đầm bằng công thủ công
|
10m2
|
18.900
|
39.163
|
43.521
|
|
SC.34002
|
- đầm bằng máy
|
-
|
18.900
|
4.351
|
140.103
|
|
+ Chiều dày 10cm
|
|||||
|
SC.34003
|
- đầm bằng công thủ công
|
10m2
|
63.000
|
50.767
|
77.406
|
|
SC.34004
|
- đầm bằng máy
|
-
|
63.000
|
8.703
|
174.327
|
SC.35000 - ĐÓNG CỪ GỖ CHỐNG XÓI LỞ
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, đóng cừ tràm theo yêu cầu kỹ thuật, vận chyển vật liệu trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính : đ/100m
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.35010
|
Đóng cừ gỗ chống xói lở
|
100m
|
330.000
|
506.758
|
|
SC.36100 - ĐẮP LỀ ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, dãy cỏ, bóc đất phong hóa, gạt mái taluy, vận chuyển vật liệu, phế thải trong phạm vi 100m, đắp lề đường đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : đ/1m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.36110
|
Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
m³
|
63.900
|
292.793
|
|
SC.36200 - LẤP HỐ SỤP, HỐ SÌNH LÚN CAO SU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào bỏ lớp vật liệu cũ ra khỏi phạm vi mặt đường, lấp vật liệu xuống hố chèn, rải vật liệu chèn, tưới nước bằng xe nước, đầm chặt đảm bảo yêu cầu quy định, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính : đ/1m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
|
|||||
|
SC.36210
|
- bằng cát sạn
|
m3
|
105.364
|
81.227
|
9.222
|
|
SC.36220
|
- bằng đất cấp phối tự nhiên
|
-
|
63.000
|
123.292
|
9.222
|
|
SC.36230
|
- bằng đá 0-4cm
|
-
|
334.546
|
137.797
|
9.222
|
SC.36300 - ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào, bốc xúc vận chuyển đất, đá sụt ra khỏi phạm vi sụt lở trong phạm vi quy định, sửa lại nền đường, lề đường, rãnh thoát nước.
SC.36310 - ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT BẰNG THỦ CÔNG TRONG PHẠM VI 30m
Đơn vị tính : đ/1m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Đào hót đất, đá sụt bằng thủ công
|
|||||
|
SC.36301
|
- đất
|
m3
|
63.345
|
||
|
SC.36302
|
- đá
|
-
|
119.651
|
||
SC.36320 - ĐÀO HÓT ĐẤT , ĐÁ SỤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY HOẶC BẰNG MÁY TRONG PHẠM VI 50m
Đơn vị tính : đ/100m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Đào hót đất, đá sụt bằng thủ công kết hợp máy
|
|||||
|
SC.36321
|
- đất
|
100m3
|
2.177.650
|
606.319
|
|
|
SC.36322
|
- đá
|
-
|
2.878.665
|
1.015.804
|
|
|
+ Đao hót đất, đá sụt bằng máy
|
|||||
|
SC.36323
|
- đất
|
100m3
|
1.040.261
|
994.714
|
|
|
SC.36324
|
- đá
|
-
|
1.783.505
|
1.625.638
|
|
SC.36330 - ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY HOẶC BẰNG MÁY TRONG PHẠM VI 100m
Đơn vị tính : đ/100m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Đào hót đất, đá sụt bằng thủ công kết hợp máy
|
|||||
|
SC.36331
|
- đất
|
100m3
|
2.177.650
|
968.353
|
|
|
SC.36332
|
- đá
|
-
|
2.878.665
|
1.244.272
|
|
|
+ Đào hót đất, đá sụt bằng máy
|
|||||
|
SC.36333
|
- đất
|
100m3
|
1.040.261
|
1.702.965
|
|
|
SC.36334
|
- đá
|
-
|
1.783.505
|
1.985.914
|
|
Ghi chú : Khi đào đất, đá sụt bằng cơ giới với các tổ hợp máy thiết bị thi công khác thì áp dụng theo đơn giá dự toán công tác xúc đất để đắp hoặc đổ đi quy định trong đơn giá dự toán xây dựng công trình – phần xây dựng theo công bố của UBND tỉnh .
SC.36400 - SỬA NỀN, MÓNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4x6, ĐẤT CHỌN LỌC
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, sửa nền, sửa móng đường yếu theo thiết kế, san, đổ vật liệu vào nền, móng đường thành từng lớp, tưới nước, san đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
SC.36410 - SỬA NỀN, MÓNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4x6
Đơn vị tính : đ/1m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sửa nền, móng đường bằng cát
|
|||||
|
SC.36411
|
- thi công thủ công
|
m3
|
120.082
|
101.488
|
|
|
SC.36412
|
- thi công thủ công + máy
|
-
|
120.082
|
28.780
|
33.161
|
|
Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ
|
|||||
|
SC.36413
|
- thi công thủ công
|
m3
|
290.400
|
96.943
|
|
|
SC.36414
|
- thi công thủ công + máy
|
-
|
290.400
|
48.472
|
59.460
|
|
Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6
|
|||||
|
SC.36415
|
- thi công thủ công
|
m3
|
335.999
|
151.474
|
|
|
SC.36416
|
- thi công thủ công + máy
|
-
|
335.999
|
45.442
|
77.375
|
SC.36420 - SỬA NỀN, MÓNG BẰNG ĐẤT CHỌN LỌC (ĐẤT ĐÃ CÓ SẲN)
Đơn vị tính : đ/1m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Bằng thủ công
|
|||||
|
SC.36421
|
Độ chặt yêu cầu K =0,85
|
m3
|
131.782
|
||
|
SC.36422
|
Độ chặt yêu cầu K =0,90
|
-
|
149.959
|
||
|
SC.36423
|
Độ chặt yêu cầu K =0,95
|
-
|
178.739
|
||
|
+ Thủ công kết hợp máy
|
|||||
|
SC.36424
|
Độ chặt yêu cầu K =0,85
|
m3
|
53.016
|
46.425
|
|
|
SC.36425
|
Độ chặt yêu cầu K =0,90
|
-
|
60.590
|
53.057
|
|
|
SC.36426
|
Độ chặt yêu cầu K =0,95
|
-
|
103.002
|
59.689
|
|
SC.36500 - ĐẮP ĐẤT SÉT
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, san, xăm vằm và luyện đất, đắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất sét trong phạm vi 30m. (Khai thác, vận chuyển đất sét chưa tính trong đơn giá)
Đơn vị tính : đ/1m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Đắp đất sét :
|
|||||
|
SC.36501
|
Tầng phòng nước thân cống
|
m3
|
133.728
|
||
|
SC.36502
|
Ttầng phòng nước sau mố cầu
|
-
|
119.651
|
||
|
SC.36503
|
Bờ vây thi công
|
-
|
105.574
|
||
SC.36600 - SỬA MẶT ĐƯỜNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Thành phần công việc :
Sửa mặt đường cũ, quét dọn hoàn thiện mặt đường đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính : đ/100m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên
|
|||||
|
SC.36601
|
- thi công thủ công
|
100m2
|
623.711
|
||
|
SC.36602
|
- thi công bằng máy
|
-
|
32.201
|
106.619
|
|
SC.37100 - BẠT ĐẤT LỀ ĐƯỜNG, DẪY CỎ LỀ ĐƯỜNG
Thành phần công việc :
Bạt đất lề, hoàn thiện lề đường đúng yêu cầu kỹ thuật, dãy cỏ lề, dẫy đến tận gốc đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất hay cỏ bằng thủ công trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính : đ/10m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.37101
|
Bạt lề đường
|
10m2
|
33.784
|
||
|
SC.37102
|
Dẫy cỏ lề đường
|
-
|
29.561
|
||
SC.37200 - PHÁT QUANG DỌC HAI BÊN ĐƯỜNG
Thành phần công việc :
Phát, chặt cây con, tre, nứa, lồ ô … hai bên đường, vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính : đ/1m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.37201
|
Phát quang dọc hai bên đường
|
m2
|
3.097
|
SC.37300 - TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH
Thành phần công việc :
+ Trồng cây: Chuẩn bị, đào hố, bổ sung đất mùn, trồng cây, tưới nước chăm sóc cây đến khi bén rễ.
+ Chăm sóc cây: Vun xới, cắt tỉa, làm cỏ, bón phân theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : đ/100cây;đ/1lần-100 cây
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.37301
|
Trồng cây
|
100cây
|
505.960
|
1.181.497
|
210.791
|
|
SC.37302
|
Chăm sóc cây
|
1 lần-100cây
|
3.000
|
227.211
|
2.108
|
SC.37400 - SỬA CHỮA VỈA HÈ, XỬ LÝ NỀN VỈA HÈ
SC.37410 - SỬA CHỮA VỈA HE
Thành phần công việc :
Sau khi nền vỉa hè đã được xử lý, thực hiện sửa chữa vỉa hè bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Sửa chữa vỉa hè bằng :
- Láng vữa xi măng mác 100 dày 3cm.
- Lát gạch khía 20x20cm, vữa xi măng lót mác 75.
- Bê tông đá dăm 1x2cm mác 200, dày 3cm; láng bằng vữa xi măng mác 100, dày 2cm.
- Bằng sỏi rửa với lớp vữa xi măng mác 100, dày 2cm; lớp lót bằng bâ tông đá dăm 1x2cm mác 200, dày 5cm.
SC.37420 – XỬ LÝ NỀN VỈA HÈ
Thành phần công việc :
Đào phần diện tích vỉa hè bị hư hỏng bằng thủ công, bốc dỡ vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m, đắp cát dày 10cm tưới nước bằng xe tưới nước, trộn vữa, đổ và đầm bê tông nền đá 4x6cm, mác 50, dày 10cm, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : đ/1m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sửa chữa vỉa hè bằng:
|
|||||
|
SC.37411
|
- xi măng cát vàng
|
m2
|
13.331
|
23.208
|
|
|
SC.37412
|
- gạch khía 20x20cm
|
-
|
104.058
|
40.614
|
|
|
SC.37413
|
- bê tông đá 1x2
|
-
|
119.658
|
29.010
|
|
|
SC.37414
|
- sỏi rửa
|
-
|
217.714
|
58.020
|
|
|
SC.37421
|
Xử lý nền của vỉa hè
|
m2
|
56.968
|
43.515
|
208
|
SC.38100 - SƠN KẺ ĐƯỜNG BẰNG SƠN DẺO NHIỆT (CÔNG NGHỆ SƠN NÓNG)
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính : đ/1m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng)
|
|||||
|
SC.38101
|
- chiều dày lớp sơn 1mm
|
m2
|
125.968
|
25.469
|
39.796
|
|
SC.38102
|
- chiều dày lớp sơn 1,5mm
|
-
|
164.255
|
28.653
|
39.796
|
|
SC.38103
|
- chiều dày lớp sơn 2mm
|
-
|
209.684
|
31.837
|
39.796
|
SC.38200 - SƠN GIẢI PHÂN CÁCH, DÁN MÀNG PHẢN QUANG ĐẦU GIẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc :
Bốc dỡ, vận chuyển vật tư ra công trường bằng xe ôtô 2,5 tấn, làm vệ sinh dải phân cách, canh giữ giao thông và sơn trắng đỏ 3 nước theo đúng yêu cầu kỹ thuật ( đối với sơn giải phân cách). Cạo dũa, chà láng phần diện tích cần dán, cắt màng phản quang dán vào đầu dải phân cách (đối với màng phản quang).
Đơn vị tính : đ/1m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sơn giải phân cách, dán màng phản quang đầu giải phân cách:
|
|||||
|
SC.38211
|
- sơn mới
|
m2
|
28.482
|
31.911
|
18.500
|
|
SC.38212
|
- sơn lại
|
-
|
28.482
|
37.713
|
18.500
|
|
SC.38221
|
- dán màng phản quang đầu
|
-
|
385.000
|
58.020
|
18.500
|
|
Giải phân cách
|
SC.39100 - LAU CHÙI CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
Thành phần công việc :
Lau chùi cọc tiêu, biển báo bằng thủ công đảm bảo đúng yêu cầu quy định.
Đơn vị tính : đ/cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.39101
|
Lau chùi cọc tiêu, biển báo
|
cái
|
4.292
|
SC.39200 - GIA CÔNG LẮP ĐẶT BẢNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ, BẢNG TÊN ĐƯỜNG BẰNG TÔN DÀY 2mm
Thành phần công việc:
Lấy dấu, cắt và gia công thành bảng, sơn 3 nước : 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn màu, vẽ hình 3 nước sơn, tháo biển cũ, lắp biển báo mới theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển biển báo, nhân lực bằng ôtô 2,5T trong phạm vi 30km.
Đơn vị tính : đ/cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Gia công, lắp đặt bảng báo hiệu đường bộ bằng tôn dày 2mm
|
|||||
|
SC.39201
|
- thay mới loại tròn
|
cái
|
381.549
|
381.479
|
15.416
|
|
SC.39202
|
- thay mới loại vuông, tam giác, chữ nhật
|
-
|
295.082
|
381.479
|
15.416
|
|
SC.39203
|
- vẽ lại bảng báo hiệu
|
-
|
35.364
|
159.554
|
15.416
|
|
Gia công, lắp đặt bảng tên đường 0,3x 0,3 m, bằng tôn dày 2 mm
|
|||||
|
SC.39204
|
- thay mới
|
cái
|
46.100
|
56.569
|
15.416
|
|
SC.39205
|
- vẽ lại bảng tên đường
|
-
|
5.308
|
29.010
|
15.416
|
SC.39300 - GIA CÔNG, LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Thành phần công việc :
Lấy dấu, cắt sắt, khoan lỗ, chụp đầu ống bằng nắp chụp nhựa (đối với sắt ống tròn), cạo rỉ, sơn 3 nước : (1 nước chống rỉ, 2 nước sơn màu), đào đất. Trộn vữa, đổ, đầm bê tông đá 1x2 làm chân trụ. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ, vận chuyển trụ đỡ biển báo, vật liệu khác và nhân lực bằng ôtô trong phạm vi 30km.
Đơn vị tính : đ/cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Gia công, lắp đặt trụ đỡ biển báo đường bộ dài 3m bằng thép hình :
|
|||||
|
SC.39301
|
- loại cột thép L
|
cái
|
236.350
|
150.851
|
65.815
|
|
SC.39302
|
- loại cột thép U
|
-
|
291.859
|
150.851
|
65.815
|
|
SC.39303
|
- loại cột thép I
|
-
|
355.972
|
150.851
|
65.815
|
|
SC.39304
|
- loại sắt ống D50
|
-
|
357.469
|
145.049
|
36.999
|
|
SC.39305
|
- loại sắt ống D80
|
-
|
412.274
|
172.608
|
36.999
|
|
+ Gia công, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang :
|
|||||
|
SC.39306
|
- loại tròn D 90 cm
|
cái
|
496.211
|
181.311
|
36.999
|
|
SC.39307
|
- loại tam giác 90x90x90 cm
|
-
|
359.711
|
181.311
|
36.999
|
|
SC.39308
|
- loại vuông 90x90 cm
|
-
|
517.211
|
181.311
|
36.999
|
SC.39400 - THAY THẾ TRỤ, CỘT BÊ TÔNG DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, tháo dỡ trụ, cột cũ cần thay thế, nắn chỉnh lại các ống thép D50mm, tấm sóng, lắp đặt lại ống thép, tấm sóng, sơn, thẳng hàng (nếu sử dụng loại ống thép D50mm và tấm sóng), hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc xếp, vận chuyển trụ, cột bê tông và nhân lực trong phạm vi 50km.
Đơn vị tính : đ/cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Thay trụ bê tông dải phân cách
|
|||||
|
SC.39401
|
- trụ bê tông
|
cái
|
67.737
|
217.574
|
43.170
|
|
SC.39402
|
- cột bê tông
|
-
|
35.350
|
217.574
|
43.170
|
SC.39500 - GẮN VIÊN PHẢN QUANG, CHÙI RỬA DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc :
- Gắn viên phản quang: Bốc dỡ, vận chuyển vật tư ra công trường bằng xe ôtô 2,5T. Làm vệ sinh hiện trường, lấy dấu, canh giữ và hướng dẫn giao thông. Vận hành lò nấu keo, trải keo và gắn viên phản quang theo tiêu chuẩn thiết kế kỹ thuật. Làm vệ sinh lò nung keo.
- Chùi rửa dải phân cách: Bốc dỡ, vận chuyển công cụ ra công trường bằng xe ôtô 2,5T. Chùi rửa dải phân cách bằng nước và bột giặt, quét dọn mặt đường bảo đảm yêu cầu quy định.
Đơn vị tính : đ/1viên,1m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Gắn viên phản quang
|
|||||
|
SC.39511
|
- trên mặt bê tông
|
viên
|
70.295
|
10.444
|
9.014
|
|
SC.39512
|
- trên mặt đường nhựa
|
-
|
70.195
|
10.008
|
9.014
|
|
SC.39521
|
Chùi rửa dải phân cách
|
m²
|
606
|
20.452
|
10.117
|
SC.39600 - THAY THẾ ỐNG THÉP 50mm, TẤM SÓNG DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, cưa, tháo dỡ ống thép, tấm sóng cũ cần thay thế, nắn chỉnh lại tấm sóng liền kề, lắp đặt ống thép, tấm sóng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, sơn lại ống thép 50, hoàn thiện công tác thay thế. Vận chuyển ống thép, tấm sóng, nhân lực trong phạm vi 30km.
Đơn vị tính : đ/1m, 1 tấm
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.39610
|
Thay thế ống thép 50 mm
|
m
|
74.857
|
29.010
|
9.497
|
|
SC.39620
|
Thay thế tấm tôn lượn sóng
|
tấm
|
192.910
|
217.574
|
9.066
|
SC.39700 - SẢN XUẤT BIỂN BÁO PHẢN QUANG
Thành phần công việc :
Lấy dấu, cắt gò thành bảng, in bảng, chùi khuôn bảng, rửa màng in, vẽ khuôn mẫu tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp, phơi bảng.
Đơn vị tính : đ/1cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sản xuất biển báo phản quang
|
|||||
|
SC.39701
|
Biển vuông 60x60cm
|
cái
|
233.088
|
147.950
|
|
|
SC.39702
|
Biển tròn 70cm, bát giác cạnh 25cm
|
-
|
298.798
|
155.202
|
|
|
SC.39703
|
Biển tam giác cạnh 70cm
|
-
|
159.546
|
134.896
|
|
|
SC.39704
|
Biển chữ nhật 30x50cm
|
-
|
95.285
|
100.084
|
|
SC.40000 - SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG SẮT
SC.41000 - GIA CÔNG, LẮP DỰNG, CÁC CẤU KIỆN CỦA DẦM THÉP CẦU ĐƯỜNG SẮT.
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy, khoan, doa lỗ … sản xuất cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
SC.41100 – GIA CÔNG THANH MẠ HẠ, MẠ THƯỢNG, THANH ĐẦU DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.41101
|
Sản xuất thanh mạ hạ, mạ thượng, thanh đầu dàn
|
tấn
|
15.662.243
|
4.523.981
|
2.736.904
|
|
SC.41102
|
Sản xuất bản nút dàn chủ
|
-
|
15.462.844
|
6.128.546
|
4.942.841
|
SC.41200 – GIA CÔNG THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.41201
|
SX thanh đứng, thanh treo
|
tấn
|
15.572.209
|
3.231.415
|
3.046.206
|
|
SC.41202
|
Sản xuất thanh xiên
|
-
|
15.508.480
|
4.266.104
|
3.128.034
|
SC.41300 – GIA CÔNG HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU
Đơn vị tính : đ/1tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.41301
|
Gia công hệ liên kết dọc trên
|
tấn
|
15.514.565
|
4.256.553
|
2.961.565
|
|
SC.41302
|
Gia công hệ liên kết dọc dưới
|
-
|
15.522.706
|
4.250.186
|
2.781.789
|
SC.41400 - SẢN XUẤT DẦM DỌC, DẦM NGANG
* Dầm dọc bao gồm : Dầm dọc + liên kết với dầm ngang, liên kết dầm dọc.
* Dầm ngang bao gồm : Dầm ngang + liên kết với dàn chủ.
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.41401
|
Sản xuất dầm dọc
|
tấn
|
15.513.166
|
5.062.019
|
3.332.242
|
|
SC.41402
|
Sản xuất dầm ngang
|
-
|
15.519.739
|
5.090.672
|
2.751.579
|
SC.41500 – GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI, SÀN TRÁNH XE TRÊN DẦM, ĐƯỜNG KIỂM TRA
Đơn vị tính : đ/tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.41501
|
Gia công đường người đi, sàn tránh xe trên dầm
|
tấn
|
16.014.847
|
6.128.546
|
1.420.810
|
|
SC.41502
|
Gia công kết cấu thép đường kiểm tra
|
-
|
16.761.062
|
4.348.880
|
1.545.597
|
SC.42000 - LIÊN KẾT HỆ DẦM THÉP BẰNG RI VÊ, BU LÔNG, HÀN
SC.42100 - TÁN RI VÊ BẰNG BÚA HƠI ÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, lò lửa, nướng đinh, ném đinh, mở bu lông, lắp, tán đinh rivê đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính : đ/con
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tán ri vê bằng búa hơi ép
|
|||||
|
+ Ri vê 18-22
|
|||||
|
SC.42101
|
- tán ngang
|
con
|
1.445
|
6.208
|
20.923
|
|
SC.42102
|
- tán ngửa
|
-
|
1.445
|
7.163
|
26.348
|
|
SC.42103
|
- tán bổ
|
-
|
1.445
|
5.412
|
20.148
|
|
+ Ri vê 24-26
|
|||||
|
SC.42104
|
- tán ngang
|
con
|
1.445
|
7.959
|
32.547
|
|
SC.42105
|
- tán ngửa
|
-
|
1.445
|
10.347
|
13.948
|
|
SC.42106
|
- tán bổ
|
-
|
1.445
|
7.004
|
27.897
|
( Trường hợp gia cố tăng cường thêm vào kết cấu cũ : chi phí nhân công và máy được nhân hệ số K = 1,5)
SC.42200 - LẮP RÁP CẤU KIỆN SẮT THÉP BẰNG BU LÔNG
Thành phần công việc :
Chuẩn bị dụng cụ, tháo liên kết bu lông, lói tạm, lắp bu lông liên kết đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính : đ/con
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông
|
|||||
|
+ Bu lông thường
|
|||||
|
SC.42201
|
- trên bờ
|
con
|
23.100
|
4.393
|
|
|
SC.42202
|
- dưới nước
|
-
|
23.540
|
5.150
|
|
|
+ Bu lông cường độ cao
|
|||||
|
SC.42203
|
- trên bờ
|
con
|
23.100
|
8.937
|
|
|
SC.42204
|
- dưới nước
|
-
|
23.540
|
10.755
|
|
( Trường hợp gia cố tăng cường thêm vào kết cấu cũ, chi phí nhân công được nhân hệ số K = 1,5)
SC.42300 - LẮP RÁP CẤU KIỆN SẮT THÉP BẰNG LIÊN KẾT HÀN
Thành phần công việc :
Chuẩn bị dụng cụ, máy móc thiết bị, hàn ghép cấu kiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính : đ/10m
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn
|
|||||
|
+ Trên cạn
|
|||||
|
SC.42301
|
- dày 12mm
|
10m
|
173.177
|
350.203
|
468.204
|
|
SC.42302
|
- dày > 12mm
|
-
|
254.993
|
652.650
|
849.194
|
|
+ Dưới nước
|
|||||
|
SC.42303
|
- dày 12mm
|
10m
|
174.541
|
445.712
|
562.304
|
|
SC.42304
|
- dày > 12mm
|
-
|
254.993
|
783.180
|
1.009.853
|
SC.43000 - GIA CỐ DẦM CẦU
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, chặt ri vê (hoặc tháo bu lông) cũ, bắt bu lông, lói giữ cấu kiện cũ, lắp ráp cấu kiện mới vào vị trí gia cố. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
SC.43100 - GIA CỐ MẠ HẠ, MẠ THƯỢNG, THANH CỔNG CẦU, BẢN NÚT DÀN CHỦ
Đơn vị tính : đ/1tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.43101
|
Gia cố mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
|
tấn
|
1.045.812
|
3.608.679
|
992.326
|
|
SC.43102
|
Gia cố bản nút dàn chủ
|
-
|
809.579
|
6.103.076
|
1.605.232
|
SC.43200 - GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN
Đơn vị tính : đ/1tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.43201
|
Gia cố thanh đứng, thanh treo
|
tấn
|
1.095.113
|
3.552.965
|
976.827
|
|
SC.43202
|
Gia cố thanh xiên
|
-
|
1.720.570
|
4.377.532
|
976.827
|
SC.43300 - GIA CỐ DẦM DỌC, DẦM NGANG, HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU
Đơn vị tính : đ/1tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.43301
|
Gia cố dầm dọc
|
tấn
|
887.285
|
3.962.065
|
902.956
|
|
SC.43302
|
Gia cố dầm ngang
|
-
|
1.570.038
|
5.428.140
|
933.953
|
|
SC.43303
|
Gia cố liên kết dọc trên
|
-
|
824.409
|
4.641.776
|
887.458
|
|
SC.43304
|
Gia cố liên kết dọc dưới
|
-
|
922.884
|
4.839.163
|
902.956
|
SC.44000 - LẮP MỚI HỆ MẶT CẦU VÀ THÁO DỠ HỆ MẶT CẦU CŨ
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, lấy dấu, cưa cắt, khoan lỗ, khắc ngàm tà vẹt mặt cầu, tháo dỡ hệ mặt cầu cũ, lắp dựng mặt cầu mới theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính : đ/1m 2
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.44001
|
Làm mới hệ mặt cầu
|
m²
|
2.572.465
|
1.091.105
|
8.193
|
|
SC.44002
|
Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ
|
-
|
2.763
|
517.617
|
|
SC.45000 - LẮP DỰNG, CẤU KIỆN DẦM THÉP CÁC LOẠI.
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, vận chuyển cấu kiện đến vị trí mố trụ, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : đ/1tấn
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Lắp dựng dầm thép các loại
|
|||||
|
SC.45010
|
- trên cạn
|
tấn
|
405.195
|
2.875.652
|
1.791.749
|
|
SC.45020
|
- dưới nước
|
-
|
411.442
|
3.615.106
|
2.499.950
|
SC.50000 - CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG SẮT
SC.51000 - THAY THẾ RAY, TÀ VẸT, THANH GIẰNG CỰ LY
SC.51100 - THAY THẾ RAY
Thành phần công việc :
Xả, vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 1500m., lắp ráp ray đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
SC.51110 - ĐƯỜNG 1m TÀ VẸT SẮT
Đơn vị tính : đ/1thanh
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+Ray
38kg P38
P50, L=12,5m
|
|||||
|
SC.51111
|
- R(m) 500m
|
thanh
|
3.635.085
|
305.033
|
|
|
SC.51112
|
- R (m) > 500m
|
-
|
3.635.085
|
254.194
|
|
|
+ Ray P30-33, L=12,5m
|
|||||
|
SC.51113
|
- R (m) 500m
|
thanh
|
3.319.515
|
233.859
|
|
|
SC.51114
|
- R (m) > 500m
|
-
|
3.319.515
|
194.882
|
|
|
+ Ray P24-26, L=10m
|
|||||
|
SC.51115
|
- R(m) 500m
|
thanh
|
2.013.015
|
184.715
|
|
|
SC.51116
|
- R(m) > 500m
|
-
|
2.013.015
|
154.211
|
|
|
+ Ray P50, L=25m
|
|||||
|
SC.51117
|
- R(m) 500m
|
thanh
|
4.439.085
|
610.067
|
|
|
SC.51118
|
- R (m) > 500m
|
-
|
4.439.085
|
423.658
|
SC.51120 - ĐƯỜNG 1m TÀ VẸT GỖ
Đơn vị tính : đ/1thanh
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Ray
38kg
|
|||||
|
SC.51121
|
- R(m) 500m
|
thanh
|
3.635.085
|
220.302
|
|
|
SC.51122
|
- R(m) > 500m
|
-
|
3.635.085
|
183.020
|
|
|
+ Ray P30-33
|
|||||
|
SC.51123
|
- R(m) 500m
|
thanh
|
3.319.515
|
169.463
|
|
|
SC.51124
|
- R(m) > 500m
|
-
|
3.319.515
|
140.654
|
|
|
+ Ray P24-26
|
|||||
|
SC.51125
|
- R(m) 500m
|
thanh
|
2.013.015
|
132.181
|
|
|
SC.51126
|
- R(m) > 500m
|
-
|
2.013.015
|
110.151
|
SC.51130 - ĐƯỜNG 1m TÀ VẸT BÊ TÔNG
Đơn vị tính : đ/1thanh
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Ray
38kg
|
|||||
|
SC.51131
|
- R(m) 500m
|
thanh
|
3.635.085
|
515.168
|
|
|
SC.51132
|
- R(m) > 500m
|
-
|
3.635.085
|
428.741
|
|
|
+ Ray P30-33
|
|||||
|
SC.51133
|
- R(m) 500m
|
thanh
|
3.319.515
|
501.610
|
|
|
SC.51134
|
- R(m) > 500m
|
-
|
3.319.515
|
418.574
|
|
|
+ Ray P24-26
|
|||||
|
SC.51135
|
- R(m) 500m
|
thanh
|
2.013.015
|
489.748
|
|
|
SC.51136
|
- R(m) > 500m
|
-
|
2.013.015
|
408.406
|
SC.51200 - THAY THẾ TÀ VẸT
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, đào, vận chuyển tà vẹt trong phạm vi 1500m, lắp tà vẹt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
SC.51210 - ĐƯỜNG 1m TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SẮT
Đơn vị tính : đ/1cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Đường 1m tà vẹt go
|
|||||
|
SC.51211
|
Tà vẹt gỗ có đệm sắt
|
cái
|
547.323
|
57.617
|
|
|
SC.51212
|
Tà vẹt gỗ không đệm sắt
|
-
|
543.705
|
44.060
|
|
|
Đường 1m tà vẹt sắt
|
|||||
|
SC.51213
|
Tà vẹt sắt
|
cái
|
445.416
|
45.755
|
SC.51220 - ĐƯỜNG 1m TÀ VẸT BÊ TÔNG
Đơn vị tính : đ/1cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Đường 1m tà vẹt bê tông:
|
|||||
|
SC.51221
|
Tà vẹt BT cóc cứng
|
cái
|
400.995
|
64.396
|
|
|
SC.51222
|
Tà vẹt BT cóc đàn hồi
|
-
|
472.849
|
69.480
|
|
|
SC.51223
|
Tà vẹt BT K92
|
-
|
379.689
|
77.953
|
SC.51230 - ĐƯỜNG 1,435m TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT BÊ TÔNG
Đơn vị tính : đ/1cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Đường 1,435m tà vẹt gỗ
|
|||||
|
SC.51231
|
Tà vẹt gỗ không đệm sắt
|
cái
|
543.705
|
52.534
|
|
|
SC.51232
|
Tà vẹt gỗ có đệm sắt
|
-
|
547.323
|
69.480
|
|
|
+ Đường 1,435m tà vẹt bê tông
|
|||||
|
SC.51233
|
Tà vẹt BT K3A cóc cứng
|
cái
|
374.664
|
77.953
|
|
|
SC.51234
|
Tà vẹt BT cóc đàn hồi
|
-
|
386.017
|
83.037
|
|
|
SC.51235
|
Tà vẹt BT K92
|
-
|
371.649
|
93.205
|
SC.51240 - ĐƯỜNG LỒNG TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT BÊ TÔNG
Đơn vị tính : đ/1cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Thay thế tà vẹt đường lồng :
|
|||||
|
SC.51241
|
Tà vẹt gỗ có đệm sắt
|
cái
|
554.258
|
76.258
|
|
|
SC.51242
|
Tà vẹt gỗ không đệm sắt
|
-
|
559.684
|
101.678
|
|
|
SC.51243
|
Tà vẹt BT
|
-
|
447.828
|
133.876
|
SC.51250 - THAY THANH GIẰNG CỰ LY
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị, tháo dỡ thanh giằng cũ, vận chuyển thanh giằng, phụ kiện trong phạm vi 30m, lắp thanh giằng mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 500m.
Đơn vị tính : đ/1bộ
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Thay thanh giằng cự ly :
|
|||||
|
SC.51251
|
- đường 1m
|
bộ
|
72.360
|
33.893
|
|
|
SC.51252
|
- đường 1,435m
|
-
|
72.360
|
42.366
|
|
SC.51300 - LÀM LẠI NỀN ĐÁ LÒNG ĐƯỜNG
Thành phần công việc :
Cuốc, nhặt sạch cỏ, rác, sàng đá, loại đất, đá bẩn, chèn đá theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu, đầm nền tạo mui luyện thoát nước.
Đơn vị tính : đ/1m đường
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
+ Đường 1m
|
|||||
|
SC.51311
|
- đường tà vẹt sắt
|
m
|
221.836
|
||
|
SC.51312
|
- đường tà vẹt gỗ
|
-
|
221.836
|
||
|
SC.51313
|
- đường tà vẹt bê tông
|
-
|
231.695
|
||
|
+ Đường 1,435m
|
|||||
|
SC.51322
|
- đường tà vẹt gỗ
|
m
|
262.917
|
||
|
SC.51323
|
- đường tà vẹt bê tông
|
-
|
272.776
|
||
|
+ Đường lồng
|
|||||
|
SC.51331
|
- đường tà vẹt gỗ
|
m
|
369.727
|
||
|
SC.51332
|
- đường tà vẹt bê tông
|
-
|
382.873
|
SC.51340 - NÂNG, GIẬT, CHÈN ĐƯỜNG
Thành phần công việc :
Dùng kích, xà beng, búa cuốc nâng ray, tà vẹt từng đợt đến cao độ yêu cầu giật đúng lượng và phương giật. chèn đường đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, nâng, giật, chèn đợt 1, đợt 2, chỉnh lý đợt 1, đợt 2. Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu
Đơn vị tính : đ/1cái tà vẹt
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Nâng, giật, chèn đường:
|
|||||
|
SC.51341
|
Đường tà vẹt sắt
|
cái
|
70.659
|
||
|
SC.51342
|
Đường tà vẹt gỗ
|
-
|
60.800
|
||
|
SC.51343
|
Đường tà vẹt bê tông
|
-
|
82.162
|
||
SC.51350 - BỔ SUNG ĐÁ 4x6 VÀO ĐƯỜNG, GHI
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, xả đá từ toa xuống đường, rải đều đá xuống đường vận chuyển điều hòa trong phạm vi 250m. Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
Đơn vị tính : đ/1m 3
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Bổ sung đá 4x6 vào đường, ghi:
|
|||||
|
SC.51351
|
Tà vẹt sắt, gỗ, bê tông
|
m³
|
307.236
|
194.257
|
|
SC.51360 - SỬA CHỮA RÃNH XƯƠNG CÁ
Thành phần công việc :
Đào rãnh xương cá đúng tiêu chuẩn : dài 1,5m, rộng 0,4m. Bốc xếp, vận chuyển, xếp đá vào rãnh. Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
Đơn vị tính : đ/1cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sửa chữa rãnh xương cá :
|
|||||
|
SC.51361
|
- độ sâu 0,3m
|
cái
|
45.654
|
45.442
|
|
|
SC.51362
|
- độ sâu 0,5m
|
-
|
76.091
|
65.134
|
|
|
SC.51363
|
- độ sâu 0,7m
|
-
|
106.527
|
113.606
|
SC.51370 - VÉT DỌN MƯƠNG RÃNH
Thành phần công việc :
Dùng cuốc, xẻng vét dọn mương rãnh, xúc, vét đất, cỏ rác, vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính : đ/1m
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Vét dọn mương rãnh :
|
|||||
|
SC.51371
|
- lòng rãnh sâu 10cm
|
m
|
8.446
|
||
|
SC.51372
|
- lòng rãnh sâu 20cm
|
-
|
11.261
|
||
|
SC.51373
|
- lòng rãnh sâu 30cm
|
-
|
14.077
|
||
SC.51380 - LÀM VAI ĐÁ ĐƯỜNG SẮT
Thành phần công việc :
Làm vai đá đảm bảo mỹ quan, yêu cầu kỹ thuật. Mặt đường có độ dốc thoát nước, chân đá phải ngay thẳng, gọn gàng.
Đơn vị tính : đ/1m
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51381
|
Làm vai đá đường sắt
|
m
|
4.544
|
||
SC.51400 - SỬA CHỮA ĐƯỜNG NGANG
Thành phần công việc :
- Uốn hai đầu ray hộ luân (ray hộ bánh).
- Vận chuyển ray hộ luân + phối kiện, tấm đan, cấp phối nhựa trong phạm vi 1500m.
- Tháo dỡ đường ngang cũ, thu hồi vận chuyển, xếp gọn trong phạm vi 1500m.
- Lắp đặt đường ngang, hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
SC.51410 - ĐƯỜNG 1m
SC.51420 - ĐƯỜNG 1,435m
SC.51430 - ĐƯỜNG LỒNG
Đơn vị tính : đ/1m đường sắt
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sửa chữa đường ngang
|
|||||
|
+ Đường 1m
|
|||||
|
SC.51411
|
- đường ngang lát tấm đan
|
m
|
908.520
|
398.238
|
|
|
SC.51412
|
- đường ngang đổ nhựa
|
-
|
941.182
|
503.305
|
|
|
SC.51413
|
- đường ngang không đặt ray hộ luân
|
-
|
277.380
|
364.345
|
|
|
+ Đường 1,435m
|
|||||
|
SC.51421
|
- đường ngang lát tấm đan
|
m
|
951.936
|
437.215
|
|
|
SC.51422
|
- đường ngang đổ nhựa
|
-
|
939.675
|
552.449
|
|
|
+ Đường lồng
|
|||||
|
SC.51431
|
- đường ngang lát tấm đan
|
m
|
1.278.360
|
523.641
|
|
|
SC.51432
|
- đường ngang đổ nhựa
|
-
|
1.255.748
|
662.600
|
|
SC.51500 - THAY TÀ VẸT GHI
Thành phần công việc :
Tháo dỡ tà vẹt cũ, thay tà vẹt mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu hồi, vận chuyển tà vẹt, vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m. Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
SC.51510 - ĐƯỜNG 1m
SC.51520 - ĐƯỜNG 1,435m
SC.51530 - ĐƯỜNG LỒNG
Đơn vị tính : đ/cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Thay tà vẹt ghi :
|
|||||
|
+ Đường 1m
|
|||||
|
SC.51511
|
- tà vẹt 22,9m
|
cái
|
601.492
|
62.701
|
|
|
SC.51512
|
- tà vẹt 3,053,95m
|
-
|
782.392
|
84.732
|
|
|
SC.51513
|
- tà vẹt 4,14,83m
|
-
|
892.942
|
101.678
|
|
|
+ Đường 1,435m
|
|||||
|
SC.51521
|
- tà vẹt 22,9m
|
cái
|
594.458
|
74.564
|
|
|
SC.51522
|
- tà vẹt 3,053,95m
|
-
|
775.358
|
101.678
|
|
|
SC.51523
|
- tà vẹt 4,14,83m
|
-
|
885.908
|
122.013
|
|
|
+ Đường lồng
|
|||||
|
SC.51531
|
- tà vẹt 22,9m
|
cái
|
597.975
|
89.815
|
|
|
SC.51532
|
- tà vẹt 3,053,95m
|
-
|
778.875
|
122.013
|
|
|
SC.51533
|
- tà vẹt 4,14,83m
|
-
|
889.425
|
149.127
|
|
SC.51600 - THAY RAY HỘ LUÂN GHI (CHÂN THỎ)
Thành phần công việc :
Vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 200m. Tháo dỡ ray hộ luân cũ, lắp ray hộ luân mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu hồi, vận chuyển tà vẹt, vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m. Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.
SC.51610 - THAY RAY HỘ LUÂN GHI (CHÂN THỎ) ĐƯỜNG 1m
SC.51620 - THAY RAY HỘ LUÂN GHI (CHÂN THỎ) ĐƯỜNG 1,435m
SC.51630 - THAY RAY HỘ LUÂN GHI (CHÂN THỎ) ĐƯỜNG LỒNG
Đơn vị tính : đ/thanh
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Thay ray hộ luân ghi (chân thỏ):
|
|||||
|
SC.51611
|
- đường 1m
|
thanh
|
4.426.623
|
618.540
|
|
|
SC.51621
|
- đường 1,435m
|
-
|
4.419.588
|
735.469
|
|
|
SC.51631
|
- đường lồng
|
-
|
4.819.980
|
884.597
|
|
SC.51700 - LÀM LẠI NỀN ĐÁ GHI, NÂNG GIẬT, CHÈN GHI.
Thành phần công việc :
- Nhặt sạch cỏ rác.
- Cuốc, sàng đá loại bỏ đất bẩn, vào đá, chèn đá theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
SC.51710 - LÀM LẠI NỀN ĐÁ GHI
Đơn vị tính : đ/1 bộ ghi
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Làm lại nền đá ghi:
|
|||||
|
SC.51711
|
- đường 1m
|
bộ
|
3.984.833
|
||
|
SC.51712
|
- đường 1,435m
|
-
|
4.773.583
|
||
|
SC.51713
|
- đường lồng
|
-
|
5.766.094
|
||
SC.51720 - NÂNG GIẬT, CHÈN GHI
Thành phần công việc :
Vào đá, nâng giật, chèn đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : đ/1 bộ
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Nâng, giật, chèn ghi:
|
|||||
|
SC.51721
|
- đường 1m
|
bộ
|
4.436.721
|
||
|
SC.51722
|
- đường 1,435m
|
-
|
5.258.336
|
||
|
SC.51723
|
- đường lồng
|
-
|
6.244.274
|
||
SC.51730 - THÁO DỠ GHI CŨ
Thành phần công việc :
- Tháo dỡ ghi, phân loại.
- Thu hồi, vận chuyển ghi, xếp gọn trong phạm vi 200m.
- Phòng vệ đảm bảo an toàn.
Đơn vị tính : đ/1 bộ
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Tháo dỡ ghi cũ:
|
|||||
|
SC.51731
|
- ghi đường 1m
|
bộ
|
2.175.735
|
||
|
SC.51732
|
- ghi đường 1,435m
|
-
|
2.581.872
|
||
|
SC.51733
|
- ghi đường lồng
|
-
|
3.075.039
|
||
SC.51800 - THAY TÂM GHI (CHUYỂN HƯỚNG)
Thành phần công việc :
- Vận chuyển tâm ghi, phụ kiện đến vị trí trong phạm vi 200m.
- Tháo dỡ tâm ghi cũ.
- Lắp đặt tâm ghi mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m.
- Phòng vệ đảm bảo an toàn .
SC.51810 - THAY TÂM GHI, ĐƯỜNG 1m
SC.51820 - THAY TÂM GHI, ĐƯỜNG 1,435m
SC.51830 - THAY TÂM GHI, ĐƯỜNG LỒNG
Đơn vị tính : đ/1 cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Thay tâm ghi (chuyển hướng)
|
|||||
|
SC.51810
|
- tâm ghi đường 1m
|
cái
|
337.780
|
955.771
|
|
|
SC.51820
|
- tâm ghi đường 1,435m
|
-
|
369.438
|
1.113.372
|
|
|
SC.51830
|
- tâm ghi đường lồng
|
-
|
471.446
|
1.382.818
|
|
SC.51900 - THAY LƯỠI GHI
Thành phần công việc :
- Vận chuyển lưỡi ghi đến vị trí trong phạm vi 200m.
- Tháo dỡ lưỡi ghi cũ.
- Thay lưỡi ghi mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m.
- Phòng vệ đảm bảo an toàn.
SC.51910 - THAY LƯỠI GHI, ĐƯỜNG 1m
SC.51920 - THAY LƯỠI GHI, ĐƯỜNG 1,435m
SC.51930 - THAY LƯỠI GHI, ĐƯỜNG LỒNG
Đơn vị tính : đ/1 cái
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Thay lưỡi ghi :
|
|||||
|
SC.51910
|
- lưỡi ghi đường 1m
|
cái
|
640.688
|
659.211
|
|
|
SC.51920
|
- lưỡi ghi đường 1,435m
|
-
|
609.130
|
703.271
|
|
|
SC.51930
|
- lưỡi ghi đường lồng
|
-
|
580.890
|
986.275
|
|
MỤC LỤC
|
STT
|
CÔNG TÁC XÂY LẮP
|
|
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
|
Quyết định công bố
Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng
Bảng giá vật liệu đến hiện trường xây lắp
Bảng lương công nhân
Bảng giá ca máy thi công
PHẦN I : CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM SẠCH KẾT CẤU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.
SA.10000- Công tác phá dỡ các kết cấu công trình xây dựng
SA.20000- Công tác phá dỡ các kết cấu công trình xây dựng
SA.30000- Tháo dỡ thiết bị phục vụ thay thế, sửa chữa.
SA.40000- Công tác đục tẩy, khoan tạo lỗ, thổi, cắt để sửa chữa,
Gia cố các kết cấu, công trình xây dựng
SA.50000- công tác làm sạch các kết cấu công trình xây dựng.
PHẦN II : CÔNG TÁC SỬA CHỮA , GIA CỐ CÁC KẾT CẤU, NHÀ CỬA VẬT KIẾN TRÚC
SB.10000- Công tác sửa chữa các kết cấu gạch, đá
SB.20000- Công tác sửa chữa, gia cố các kết cấu bê tông.
SB.30000- Công tác gia cố các kết cấu thép
SB.40000- Công tác làm mái
SB.50000- Công tác trát , láng
SB.60000- Công tác làm trần, làm mộc trang trí thông dụng
SB.80000- Công tác quét vôi, sơn, đánh véc ni ….
SB.91000- Công tác dàn giáo phục vụ thi công
SB.92000- Công tác vận chuyển vật liệu phế thải bằng thủ công.
PHẦN III : CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU KHÁC
SC.10000- Sửa chữa các kết cấu thiết bị cơ khi.
SC.20000- Công tác sửa chữa cầu
SC.30000- Công tác sửa chữa đường bộ
SC.40000- Sửa chữa cầu đường sát
SC.50000- Công tác sửa chữa đường sắt
MỤC LỤC:
|
BẢNG GIÁ CA MÁY THIẾT BỊ XÂY DỰNG
|
STT
|
Tên máy móc, thiết bị
|
Đơn vị
|
Giá nhiên liệu
(đ)
|
Chi phí tiền lương (đ)
|
Giá ca máy
(đ)
|
|
1
|
Búa căn 3m³KN/ph
|
ca
|
174.543
|
||
|
2
|
Ca nô 150 CV
|
-
|
1.350.672
|
||
|
3
|
Cần cẩu 3 tấn
|
-
|
1.275.776
|
||
|
4
|
Cần cẩu 10 tấn
|
-
|
2.041.596
|
||
|
5
|
Cần cẩu 16 tấn
|
-
|
2.330.317
|
||
|
6
|
Cần cẩu 25 tấn
|
-
|
3.026.142
|
||
|
7
|
Cần cẩu 40 tấn
|
-
|
4.452.882
|
||
|
8
|
Máy khoan bê tông ≤1,5Kw
|
-
|
164.062
|
||
|
9
|
Máy khoan đứng 4,5Kw
|
-
|
200.797
|
||
|
10
|
Máy lu 8,5T
|
-
|
814.525
|
||
|
11
|
Máy lu 10 tấn
|
-
|
974.211
|
||
|
12
|
Máy nén khí 120m³/h
|
-
|
444.273
|
||
|
13
|
Máy nén khí 240m³/h
|
-
|
738.026
|
||
|
14
|
Máy nén khí 360m³/h
|
-
|
913.160
|
||
|
15
|
Máy nén khí 420m³/h
|
-
|
1.040.889
|
||
|
16
|
Máy nén khí 540m³/h
|
-
|
1.072.445
|
||
|
17
|
Máy san 108 CV – 110 CV
|
-
|
1.903.902
|
||
|
18
|
Máy trộn 80 lít
|
-
|
164.164
|
||
|
19
|
Máy trộn 100 lít
|
-
|
175.420
|
||
|
20
|
Máy trộn 250 lít
|
-
|
214.082
|
||
|
21
|
Máy đầm dùi 1,5Kw
|
-
|
156.113
|
||
|
22
|
Máy ủi 110 CV
|
-
|
1.757.446
|
||
|
23
|
Xà lan 200T
|
-
|
831.651
|
||
|
24
|
Xà lan 400T
|
-
|
1.210.868
|
||
|
25
|
Tàu kéo 150CV
|
-
|
3.430.564
|
||
|
26
|
Tời điện sức kéo 3 T
|
-
|
182.541
|
||
|
27
|
Tời điện sức kéo 5T
|
-
|
199.372
|
||
|
28
|
Ôtô (chở nước) tưới nước 5m³
|
-
|
963.605
|
||
|
29
|
Ôtô tưới nước 6m³
|
-
|
1.053.953
|
||
|
30
|
Ô tô chứa nhiên liệu 2,5 tấn
|
-
|
616.656
|
||
|
31
|
Ôtô tải thùng 2,5 -3 tấn
|
-
|
616.656
|
||
|
32
|
Ôtô tải thùng 5 tấn
|
-
|
863.400
|
||
|
33
|
Ôtô tải thùng 7 tấn
|
-
|
1.096.915
|
||
|
34
|
Ôtô tự đổ 2,5 tấn
|
-
|
862.763
|
||
|
35
|
Ôtô tự đổ 5 tấn
|
-
|
1.120.007
|
||
|
36
|
Ôtô tự đổ 7 tấn
|
-
|
1.380.441
|
||
|
37
|
Máy hàn 23 Kw
|
ca
|
229.512
|
||
|
38
|
Máy hàn 27,5Kw
|
-
|
243.958
|
||
|
39
|
Máy hàn hơi 2000l/h
|
-
|
169.050
|
||
|
40
|
Máy cắt bêtông asphalt (MCD 218)
|
-
|
383.563
|
||
|
41
|
Máy cào bốc mặt đường WirgenC1000
|
-
|
5.090.160
|
||
|
42
|
Máy mài 1 Kw
|
-
|
135.896
|
||
|
43
|
Máy mài 1,5Kw
|
-
|
141.535
|
||
|
44
|
Máy mài 2,7Kw
|
-
|
145.481
|
||
|
45
|
Máy phun vữa bêtông
|
-
|
2.708.576
|
||
|
46
|
Máy cắt bêtông 1,5Kw
|
-
|
160.361
|
||
|
47
|
Máy bơm keo
|
-
|
318.601
|
||
|
48
|
Máy lu bánh thép 0,8 tấn
|
-
|
360.085
|
||
|
49
|
Máy đầm cóc
|
-
|
221.071
|
||
|
50
|
Máy khoan BT 0,85 Kw
|
-
|
149.076
|
||
|
51
|
Máy khoan BT 0,62 Kw
|
-
|
147.602
|
||
|
52
|
Máy khoan cầm tay 750 w
|
-
|
147.612
|
||
|
53
|
Máy cắt gạch 1,7 Kw
|
-
|
157.852
|
||
|
54
|
Máy xén tôn 15 Kw
|
-
|
301.322
|
||
|
56
|
Máy lốc tôn 45 Kw
|
-
|
371.484
|
||
|
57
|
Máy khoan 2,1-2,5 Kw
|
-
|
181.341
|
||
|
58
|
Máy lọc dầu
|
-
|
136.786
|
||
|
59
|
Máy dán băng tải
|
-
|
156.295
|
||
|
60
|
Nồi nấu nhựa
|
-
|
241.966
|
||
|
61
|
Thiết bị kẻ vạch YHK 10A
|
-
|
232.194
|
||
|
62
|
Lò nấu sơn YHK3A
|
-
|
711.797
|
||
|
63
|
Lò nung keo
|
-
|
711.797
|
||
|
64
|
Pha lăng xích 3 tấn
|
-
|
138.852
|
||
|
65
|
Pha lăng giật 5 tấn
|
-
|
140.857
|
||
|
66
|
Pha lăng xích 15 tấn
|
-
|
178.280
|
||
|
68
|
Phao thép 200 tấn
|
-
|
212.730
|
||
|
69
|
Giá long môn
|
-
|
974.412
|
||
|
70
|
Xe tưới nhựa (phun nhựa đường )
|
-
|
2.817.274
|
||
|
71
|
Kích 5 tấn
|
-
|
154.418
|
||
|
72
|
Kích 10 tấn
|
-
|
156.892
|
||
|
73
|
Kích 100 tấn
|
173.113
|
|||
|
74
|
Kích 200 tấn
|
-
|
182.679
|
||
|
75
|
Bơm thuỷ lực 20 tấn
|
-
|
200.912
|