Quay lại

Quyết định 838/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 838/QĐ-UBND

An Giang, ngày 10 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 68/QĐ-BNNMT ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 339/QĐ-BNNMT ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 270/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

1. Bãi bỏ Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang;

2. Bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 1, 4, 5, 6, 10, 11 mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1111/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang;

3. Bãi bỏ Quyết định số 280/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Thủy sản, lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang;

4. Bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 2 mục 1 phần III tại Danh mục kèm theo Quyết định số 263/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng Kinh tế;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, nvthanh.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Phong

DANH MỤC


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 838/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)


I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư


STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

1

1.004943

Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Không

Điều 12 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

2

1.004923

Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Không

Điều 17, Điều 18 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

3

1.004915

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

- Đối với trường hợp cấp mới: 09 ngày làm việc;

- Đối với trường hợp cấp lại: 02 ngày làm việc.

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Không

Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

4

1.004918

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)

- Đối với trường hợp cấp mới: 09 ngày làm việc;

- Đối với trường hợp cấp lại: 02 ngày làm việc.

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Không

Điều 10 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

5

1.004359

Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thuỷ sản

- Đối với trường hợp cấp mới: 05 ngày làm việc;

- Đối với trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc.

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Lệ phí cấp mới 40.000 đồng/lần; Lệ phí cấp lại 20.000 đồng/lần

Điều 28 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

6

1.004913

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Không

Điều 20 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

7

1.004692

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Không

Điều 21 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

8

1.003741

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)

- Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;

- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá: 12.450.000 đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số 94/2021/TT-BTC)

Điều 42 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

9

1.004697

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

- Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Chưa có quy định

Điều 38 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

10

1.004344

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Chưa có quy định

Điều 43 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP


2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư


STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý

01

1.004654

Công bố mở cảng cá loại I

Điều 28 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026

02

1.004678

Cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)

Điểm a khoản 20 Điều 14 Luật số 146/2025/QH15

03

1.004669

Cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Điểm a khoản 20 Điều 14 Luật số 146/2025/QH15

04

1.004684

Cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý)

Điểm a khoản 20 Điều 14 Luật số 146/2025/QH15

05

1.004056

Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá

Khoản 19 Điều 1 Nghị định số 17/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018

06

1.003726

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý, trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)

Điều 42 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP, lý do: Gộp chung vào TTHC cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)


II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ


1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư


STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

01

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Chưa có văn bản quy định

Điều 21 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP


III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO CƠ QUAN KHÁC THỰC HIỆN


1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư


STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

01

1.003563

Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá

03 ngày làm việc kể từ khi hoàn thành kiểm tra

Trực tiếp tại cơ sở đăng kiểm

Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021

Điều 16 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu838/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh An Giang / Nguyễn Thanh Phong
Phạm viAn Giang
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.