Quay lại

Quyết định 841/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch thu chi kinh phí dịch vụ môi trường rừng Lâm Đồng 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 841/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 20 tháng 04 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;

Căn cứ Quyết định số 2284/QĐ-TTg ngày 13/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đề án triển khai Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;

Căn cứ Thông tư số 80/2011/TT-BNNPTNT ngày 23/11/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng;

Căn cứ Thông tư số 85/2012/TT-BTC ngày 25/5/2012 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính về hướng dẫn cơ chế quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng;

Xét Tờ trình số 482/TTr-SNN ngày 14/12/2015, Văn bản số 464/SNN-KH ngày 29/3/2016 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị quyết số 02/NQ-HĐQL ngày 20/01/2016 của Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lâm Đồng và Văn bản số 789/STC-HCSN ngày 12/4/2016 của Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch thu, chi kinh phí dịch vụ môi trường rừng tỉnh Lâm Đồng năm 2016, với những nội dung chủ yếu như sau:

1. Kế hoạch thu:

a) Đối tượng thu:
- Các cơ sở sản xuất thủy điện;
- Các cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch;
- Các đơn vị kinh doanh du lịch có sử dụng dịch vụ môi trường rừng.

b) Tổng kinh phí được sử dụng năm 2016: 280.030,679 triệu đồng (Hai trăm tám mươi tỷ, không trăm ba mươi triệu, sáu trăm bảy mươi chín ngàn đồng); trong đó:
b1) Kinh phí dự kiến thu năm 2016: 154.518,8 triệu đồng (Một trăm năm mươi bốn tỷ, năm trăm mười tám triệu, tám trăm ngàn đồng); trong đó:
- Thu từ các cơ sở sản xuất thủy điện: 146.702,8 triệu đồng;
- Thu từ các cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch: 7.016,0 triệu đồng;
- Thu từ các đơn vị kinh doanh du lịch có sử dụng dịch vụ môi trường rừng: 800,0 triệu đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục 02 đính kèm).
b2) Kinh phí kết dư năm 2015 chuyển sang năm 2016: 125.511,879 triệu đồng (Một trăm hai mươi lăm tỷ, năm trăm mười một triệu, tám trăm bảy mươi chín ngàn đồng).
(Chi tiết theo Phụ lục 01 đính kèm).

2. Kế hoạch chi trả và sử dụng kinh phí:

a) Phạm vi, đối tượng được chi trả:
- Phạm vi chi trả: Trên diện tích rừng do các đơn vị chủ rừng đang quản lý nằm trong ranh giới hành chính tỉnh Lâm Đồng thuộc lưu vực của các đơn vị phải trả dịch vụ môi trường rừng năm 2016.
- Đối tượng được chi trả, gồm:
+ Các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư (tổ dân phố, thôn, buôn); các tổ chức được đơn vị chủ rừng nhà nước giao khoán bảo vệ rừng theo chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng, được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp hoặc khoán ổn định lâu dài diện tích rừng và đất lâm nghiệp để tự đầu tư trồng rừng.
+ Các doanh nghiệp, tổ chức được giao hoặc cho thuê đất lâm nghiệp, rừng để quản lý, bảo vệ, đầu tư trồng rừng.
- Lưu vực chi trả, gồm: Lưu vực sông Đồng Nai; lưu vực sông Sêrêpôk.

b) Tổng dự toán chi: 225.276,531 triệu đồng (Hai trăm hai mươi lăm tỷ, hai trăm bảy mươi sáu triệu, năm trăm ba mươi mốt ngàn đồng), cụ thể:
b1) Kinh phí hoạt động của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh: 21.504,916 triệu đồng (Hai mươi mốt tỷ, năm trăm lẻ bốn triệu, chín trăm mười sáu ngàn đồng); trong đó: Chi phí hỗ trợ Ban chỉ đạo cấp tỉnh, cấp huyện; hỗ trợ Trưởng ban kiểm tra giám sát cấp huyện; hỗ trợ trách nhiệm quản lý của Hội đồng quản lý quỹ, Ban kiểm soát, thành viên Ban kiểm tra giám sát cấp tỉnh giữ nguyên theo mức đã chi trả của năm 2015; không chi xây dựng Đề án trồng cây phân tán, Đề án giá thuê rừng trên địa bàn tỉnh; tăng thêm kinh phí để trồng rừng, trồng cây phân tán trong năm 2016 và chuẩn bị cây giống cho các năm tiếp theo, như đã chỉ đạo của UBND tỉnh tại Văn bản số 1311/UBND-LN ngày 16/3/2016.
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thực hiện việc quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo Thông tư số 85/2012/TT-BTC ngày 25/5/2012 của Bộ Tài chính, Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính.
b2) Kinh phí chi trả cho các chủ rừng: 199.024,819 triệu đồng (Một trăm chín mươi chín tỷ, không trăm hai mươi bốn triệu, tám trăm mười chín ngàn đồng); bao gồm:
- Kinh phí giao khoán bảo vệ rừng (381.560 ha): 182.202,248 triệu đồng;
- Kinh phí quản lý: 16.822,572 triệu đồng.
Các đơn vị chủ rừng thực hiện việc quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí quản lý theo Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính.
(Chi tiết theo Phụ lục 03 đính kèm).
b3) Kinh phí trồng rừng, trồng cây phân tán: 4.746,796 triệu đồng (Bốn tỷ, bảy trăm bốn mươi sáu triệu, bảy trăm chín mươi sáu ngàn đồng).

c) Kinh phí kết dư và dự phòng đến ngày 31/12/2016: 54.754,148 triệu đồng (Năm mươi bốn tỷ, bảy trăm năm mươi bốn triệu, một trăm bốn mươi tám ngàn đồng).
(Chi tiết theo Phụ lục 01 đính kèm).

d) Đơn giá chi trả cho các chủ rừng:
d1) Chủ rừng là tổ chức Nhà nước:
- Lưu vực sông Đồng Nai: 550.000 đồng/ha/năm; trong đó:
+ Đơn giá chi trả khoán bảo vệ rừng: 500.000 đồng/ha/năm;
+ Đơn giá chi trả kinh phí quản lý của chủ rừng: 50.000 đồng/ha/năm.
- Lưu vực sông Sêrêpôk: 440.000 đồng/ha/năm.
+ Đơn giá chi trả khoán bảo vệ rừng: 400.000 đồng/ha/năm;
+ Đơn giá chi trả kinh phí quản lý của chủ rừng: 40.000 đồng/ha/năm.
d2) Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn và tổ chức ngoài Nhà nước:
- Lưu vực sông Đồng Nai: 550.000 đồng/ha/năm.
- Lưu vực sông Sêrêpôk: 440.000 đồng/ha/năm.
(Chi tiết theo Phụ lục 03 đính kèm).

3. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2016.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ nội dung phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, có trách nhiệm:

1. Thẩm định kế hoạch chi tiết sử dụng kinh phí quản lý của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh, gửi Sở Tài chính phê duyệt theo chỉ đạo của UBND tỉnh tại Văn bản số 1311/UBND-LN ngày 16/3/2016 và theo quy định.

2. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các địa phương, đơn vị triển khai thực hiện theo đúng Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng; Quyết định số 2284/QĐ-TTg ngày 13/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt đề án triển khai Nghị định số 99/2010/NĐ-CP và các quy định hiện hành khác của Nhà nước có liên quan.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng; Giám đốc các Công ty TNHH MTV lâm nghiệp; Trưởng các Ban quản lý rừng; Giám đốc các Vườn Quốc gia: Bidoup - Núi Bà, Cát Tiên; Giám đốc Ban quản lý khu du lịch hồ Tuyền Lâm; Giám đốc Công ty cổ phần giống lâm nghiệp vùng Tây Nguyên; Viện trưởng Viện Khoa học lâm nghiệp Nam Trung Bộ và Tây Nguyên và Thủ trưởng các ngành, tổ chức, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành từ ngày ký./-

Nơi nhận:

- Bộ NN&PTNT;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP;
- Các CV: TC, KH, TH, TKCT;
- Lưu: VT, LN.





TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH











Nguyễn Văn Yên

PHỤ LỤC 01


TỔNG HỢP KẾT QUẢ THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2015 VÀ KẾ HOẠCH THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 841/QĐ-UBND ngày 20/4/2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị tính: 1.000 đồng


TT

DIỄN GIẢI

TỔNG CỘNG

Lưu vực sông Đồng Nai

Lưu vực sông Sêrêpok

Hoạt động kinh doanh dịch vụ du lịch

GHI CHÚ

A

KẾT QUẢ THU, CHI NĂM 2015

I

Thu năm 2015 và phân phối sử dụng

153.626.309

133.892.980

17.831.134

800.000

1

Kinh phí hoạt động của Quỹ BV&PTR tỉnh

14.051.863

11.892.780

1.588.140

72.000

1.1

Từ nguồn thu DVMTR năm 2015

13.552.920

11.892.780

1.588.140

72.000

1.2

Lãi tiền gửi ngân hàng năm 2015

498.943

2

Kinh phí chi trả cho chủ rừng

138.971.194

122.000.200

16.242.994

728.000

2.1

Từ nguồn thu DVMTR năm 2015

137.035.080

120.249.220

16.057.860

728.000

2.2

Lãi tiền gửi ngân hàng năm 2015

1.936.114

1.750.980

185.134

3

Lãi tiền gửi ngân hàng từ tiền kết dư, dự phòng

603.252

II

Kinh phí năm 2014 chưa sử dụng chuyển sang năm 2015

166.123.389

1

Kinh phí hoạt động của Quỹ BV&PTR tỉnh kết dư

20.230.642

2

Kinh phí quản lý của chủ rừng kết dư giai đoạn thí điểm

3.301.455

3

Kinh phí chi trả cho chủ rừng kết dư

122.329.321

106.839.124

14.751.863

738.334

4

Kinh phí dự phòng

12.367.566

5

Lãi tiền gửi ngân hàng từ tiền kết dư, dự phòng

7.894.405

III

Tổng kinh phí sử dụng được năm 2015

319.749.698

1

Kinh phí hoạt động của Quỹ BV&PTR tỉnh

34.282.505

2

Kinh phí quản lý của chủ rừng kết dư giai đoạn thí điểm

3.301.455

3

Kinh phí chi trả cho chủ rừng

261.300.515

228.839.324

30.994.857

1.466.334

4

Kinh phí dự phòng

12.367.566

5

Lãi tiền gửi ngân hàng từ tiền kết dư, dự phòng

8.497.657

IV

Chi năm 2015

194.237.819

1

Kinh phí hoạt động của Quỹ BV&PTR tỉnh

20.184.281

1.1

Chi hoạt động quản lý Quỹ năm 2015

13.944.400

1.2

Chi kinh phí xây dựng Đề án (theo QĐ 305/QĐ-UBND)

5.197.000

1.3

Chi kinh phí thực hiện kiểm kê rừng năm 2014 (theo QĐ 2199/QĐ-UBND)

1.042.881

2

Kinh phí chi trả cho chủ rừng

169.378.000

140.712.000

28.666.000

0

2.1

Từ nguồn thu năm 2015

138.243.194

122.000.200

16.242.994

2.2

Từ nguồn KP chi trả cho chủ rừng kết dư năm 2014

28.322.827

18.711.800

9.611.027

2.3

Từ nguồn KPQL của chủ rừng kết dư giai đoạn thí điểm

2.811.979

2.811.979

2.4

Từ nguồn lãi ngân hàng từ tiền kết dư, dự phòng

0

3

Kinh phí chi trả trồng rừng, trồng cây phân tán

4.675.538

0

0

0

3.1

Kinh phí trồng, chăm sóc cây xanh tại Khu quy hoạch TT VHTT tỉnh theo VB số 3138/UBND-LN ngày 23/6/2014

937.014

trong đó chi KP chi năm 2014: 808.647.000đ, chi năm 2015: 128.367.000đ

Từ nguồn KPQL của chủ rừng kết dư giai đoạn thí điểm

489.476

Từ nguồn thu DVMTR về du lịch

447.538

3.2

Kinh phí trồng rừng, trồng cây phân tán (theo QĐ 1170/QĐ-UBND ngày 27/5/2015)

3.738.524

Từ nguồn KP hoạt động của Quỹ BV&PTR tỉnh

3.500.000

Từ nguồn lãi ngân hàng từ tiền kết dư, dự phòng

238.524

V

Kinh phí kết dư chuyển sang 2016

125.511.879

125.511.879

0

1

Kinh phí hoạt động của Quỹ BV&PTR tỉnh

10.598.224

2

Kinh phí quản lý của chủ rừng kết dư giai đoạn thí điểm

0

3

Kinh phí chi trả cho chủ rừng

94.286.956

88.127.324

5.140.836

1.018.796

4

Kinh phí dự phòng

12.367.566

5

Lãi tiền gửi ngân hàng từ tiền kết dư, dự phòng

8.259.133

B

KẾ HOẠCH THU, CHI NĂM 2016

I

Dự toán thu năm 2016 và phân phối sử dụng

154.518.800

135.789.800

17.929.000

800.000

1

Kinh phí hoạt động của Quỹ BV&PTR tỉnh

13.906.692

12.221.082

1.613.610

72.000

1.1

Từ nguồn thu DVMTR năm 2016

13.906.692

12.221.082

1.613.610

72.000

2

Kinh phí chi trả cho chủ rừng

140.612.108

123.568.718

16.315.390

728.000

2.1

Từ nguồn thu DVMTR năm 2016

140.612.108

123.568.718

16.315.390

728.000

II

Tổng kinh phí sử dụng được năm 2016

280.030.679

1

Kinh phí hoạt động của Quỹ BV&PTR tỉnh

24.504.916

2

Kinh phí quản lý của chủ rừng kết dư giai đoạn thí điểm

0

3

Kinh phí chi trả cho chủ rừng

234.899.064

211.696.042

21.456.226

1.746.796

4

Kinh phí dự phòng

12.367.566

5

Lãi tiền gửi ngân hàng từ tiền kết dư, dự phòng

8.259.133

III

Dự toán chi năm 2016

225.276.531

1

Kinh phí hoạt động của Quỹ BV&PTR tỉnh

21.504.916

1.1

Từ nguồn thu DVMTR năm 2016

13.906.692

1.2

Từ nguồn kết dư năm 2015 chuyển sang

7.598.224

2

Kinh phí chi trả cho chủ rừng

199.024.819

164.377.742

34.647.077

0

2.1

Từ nguồn thu năm 2016

139.884.108

123.568.718

16.315.390

2.2

Từ nguồn KP chi trả cho chủ rừng kết dư năm 2015

45.949.860

40.809.024

5.140.836

2.3

Từ nguồn lãi ngân hàng từ tiền kết dư, dự phòng

8.259.133

8.259.133

2.4

Từ nguồn kinh phí dự phòng

4.931.718

4.931.718

3

Kinh phí chi trả trồng rừng, trồng cây phân tán

4.746.796

0

0

1.746.796

3.1

Kinh phí chăm sóc cây xanh năm 3 tại Khu quy hoạch Trung tâm VHTT tỉnh

107.273

107.273

Từ nguồn thu DVMTR hoạt động KDDVDL năm 2016

107.273

107.273

3.2

Kinh phí trồng rừng, trồng cây phân tán năm 2016

4.639.523

1.639.523

Từ nguồn thu DVMTR hoạt động KDDVDL năm 2016

620.727

620.727

Từ nguồn thu DVMTR hoạt động KDDVDL kết dư năm 2015

1.018.796

1.018.796

Từ nguồn KP hoạt động của Quỹ kết dư năm 2015

3.000.000

IV

Kinh phí kết dư chuyển sang 2017

54.754.148

1

Kinh phí hoạt động của Quỹ BV&PTR tỉnh

0

2

Kinh phí chi trả cho chủ rừng

47.318.300

47.318.300

0

0

3

Kinh phí dự phòng

7.435.848

4

Lãi tiền gửi ngân hàng từ tiền kết dư, dự phòng

0

PHỤ LỤC 02


KẾ HOẠCH THU VÀ PHÂN BỔ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 841/QĐ-UBND ngày 20/4/2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: 1.000 đồng


Số TT

Tên cơ sở chi trả tiền sử dụng DVMTR

Tên đơn vị quản lý

Kế hoạch thu năm 2015

Ước thu năm 2015

% TH/KH

Dự toán thu năm 2016

Phân phối sử dụng 2016

KP quản lý của Quỹ (9%)

Kinh phí chi trả cho Chủ rừng (91%)

A

LƯU VỰC SÔNG ĐỒNG NAI (bao gồm cả các tiểu lưu vực hồ thủy điện Đa Nhim, Đại Ninh, Hàm Thuận - Đa Mi)

132.033.000

132.142.000

100,08

135.789.800

12.221.082

123.568.718

I

Thu trong tỉnh (Quỹ BV&PTR tỉnh Lâm Đồng thu)

56.985.000

57.094.000

100,19

62.992.800

5.669.352

57.323.448

1

Nhà máy sản xuất thủy điện

56.360.000

56.360.000

100,00

62.144.800

5.593.032

56.551.768

1.1

Suối Vàng

Công ty điện lực Lâm Đồng

340.000

340.000

100,00

340.000

30.600

309.400

1.2

Lộc Phát

1.3

Quảng Hiệp

Công ty CP ĐT&KD Điện 586

14.000

14.000

100,00

18.000

1.620

163.80

1.4

Đa Siat

Cty CP thủy điện Miền Nam

885.000

885.000

100,00

1.320.000

118.800

1.201.200

1.5

Đa Dâng 2

2.700.000

2.700.000

100,00

3.720.000

334.800

3.385.200

1.6

Đam B’ri

2.200.000

2.200.000

100,00

6.760.000

608.400

6.151.600

1.7

Bảo Lộc

Công ty CP VRG Bảo Lộc

2.560.000

2.560.000

100,00

2.560.000

230.400

2.329.600

1.8

Tà Nung

Cty CP ĐT&PT điện năng Đức Long - Gia Lai

122.000

122.000

100,00

150.000

13.500

136.500

1.9

Đa Kai

Cty TNHH phát triển Nguyễn Gia

400.000

400.000

100,00

240.000

21.600

218.400

1.10

ĐamBol - Đạ Tẻh

Công ty CP điện Bảo Tân

1.200.000

1.200.000

100,00

800.000

72.000

728.000

1.11

Đồng Nai 2

Cty CP Thủy điện Trung Nam

5.217.000

5.217.000

100,00

5.276.000

474.840

4.801.160

1.12

Đa Nhim

Công ty CPTĐ Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi

20.194.000

20.194.000

100,00

20.997.000

1.889.730

19.107.270

1.13

Sông Pha

869.000

869.000

100,00

839.800

75.582

764.218

1.14

Đạ Khai

Công ty CP điện Gia Lai

659.000

659.000

100,00

660.000

59.400

600.600

1.15

Đại Ninh

Công ty TĐ Đại Ninh

19.000.000

19.000.000

100,00

18.264.000

1.643.760

16.620.240

1.16

Đại Nga

Công ty cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên

200.000

18.000

182.000

2

Nhà máy sản xuất và cung cấp nước sạch

625.000

734.000

117,44

848.000

76.320

771.680

2.1

08 Nhà máy

Cty TNHH MTV cấp thoát nước Lâm Đồng

150.000

150.000

100,00

241.000

21.690

219.310

2.2

Đan Kia 2

Cty CP cấp nước Sài Gòn Đan Kia

338.000

338.000

100,00

365.000

32.850

332.150

2.3

Bảo Lộc

Cty CP cấp thoát nước và XD Bảo Lộc

79.000

79.000

100,00

84.000

7.560

76.440

2.4

Đức Trọng

Cty CP CTN và XD Đức Trọng

22.000

22.000

100,00

26.000

2.340

23.660

2.5

Di Linh

Cty CP cấp nước và XD Di Linh

36.000

36.000

100,00

36.000

3.240

32.760

2.6

Học Viện Lục quân

Học Viện Lục quân

109.000

96.000

8.640

87.360

II

Thu ngoài tỉnh (Quỹ BV&PTR VN thu và chuyển)

75.048.000

75.048.000

100,00

72.797.000

6.551.730

66.254.270

1

Nhà máy sản xuất thủy điện

68.771.000

68.771.000

100,00

66.629.000

5.996.610

60.632.390

1.1

Đồng Nai 3

Công ty Thủy điện Đồng Nai

9.609.000

9.609.000

100,00

8.637.000

777.330

7.859.67

1.2

Đồng Nai 4

18.076.000

18.076.000

100,00

17.659.000

1.589.310

16.069.690

1.3

Trị An

Công ty Thủy điện Trị An

19.420.000

19.420.000

100,00

18.854.000

1.696.860

17.157.140

1.4

Hàm Thuận

Công ty Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi

17.326.000

17.326.000

100,00

14.451.000

1.300.590

13.150.410

1.5

Đa Mi

4.340.000

4.340.000

100,00

4.028.000

362.520

3.665.480

1.6

Đồng Nai 5

TĐ CN Than khoáng sản VN

3.000.000

270.000

2.730.000

2

Nhà sản xuất và cung cấp nước sạch

6.277.000

6.277.000

100,00

6.168.000

555.120

5.612.880

2.1

Tổng công ty cấp nước Sài Gòn

Tổng Cty cấp nước Sài Gòn TNHHMTV

5.563.000

5.563.000

100,00

5.454.000

490.860

4.963.140

2.2

Cty CP DV và XD cấp nước Đồng Nai

Cty CP DV và XD cấp nước Đồng Nai

670.000

670.000

100,00

670.000

60.300

609.700

2.3

Cty CP Cấp nước Đồng Nai

Cty CP Cấp nước Đồng Nai

44.000

44.000

100,00

44.000

3.960

40.040

B

LƯU VỰC SÔNG SÊRÊPOK

15.537.000

17.646.000

113,57

17.929.000

1.613.610

16.315.390

I

Thu trong tỉnh (Quỹ BV&PTR tỉnh Lâm Đồng thu)

400.000

1.900.000

1.900.000

171.000

1.729.000

1

Nhà máy sản xuất thủy điện

400.000

1.900.000

1.900.000

171.000

1.729.000

1.1

Đăk Mê 1

Công ty CP TĐ Đăk Mê

400.000

400.000

100,00

400.000

36.000

3640.000

1.2

Yan Tan Sienn

Cty CP TĐ Cao nguyên Sông Đà 7

1.500.000

1.500.000

135.000

1.365.000

II

Thu ngoài tỉnh (Quỹ BV&PTR VN thu và chuyển)

15.137.000

15.746.000

104,02

16.029.000

1.442.610

14.586.390

1

Nhà máy sản xuất thủy điện

15.137.000

15.746.000

104,02

16.029.000

1.442.610

14.586.390

1.1

Buôn Tua Srah

Công ty thủy điện Buôn Kuốp

3.037.000

3.037.000

100,00

3.128.000

281.520

2.846.480

1.2

Buôn Kuốp

5.972.000

5.972.000

100,00

6.056.000

545.040

5.510.960

1.3

Srêpôk 3

4.306.000

4.306.000

100,00

4.463.000

401.670

4.061.330

1.4

Srêpôk 4

Cty CP ĐT&PT điện Đại Hải

1.461.000

1.461.000

100,00

1.412.000

127.080

1.284.920

1.5

Đrây H’Linh (01)

Công ty lưới điện cao thế Miền Trung

361.000

160.000

44,32

160.000

14.400

145.600

1.6

Đrây H’Linh (02)

Cty CP Thủy điện Điện lực 3

120.000

120.000

10.800

109.200

1.7

Đrây H’Linh (03)

Cty TNHH Xây lắp Điện Hưng Phúc

40.000

40.000

3.600

36.400

1.8

Srêpôk 4A

Cty CP Thủy Điện Buôn Đôn

400.000

400.000

36.000

364.000

1.9

Hòa Phú

Cty CP Thủy Điện Tam Long

250.000

250.000

22.500

227.500

C

HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ DU LỊCH

800.000

800.000

100,00

800.000

72.000

728.000

I

Thu trong tỉnh (Quỹ BV&PTR tỉnh Lâm Đồng thu)

800.000

800.000

100,00

800.000

72.000

728.000

Các đơn vị kinh doanh du lịch có sử dụng DVMTR (QĐ số 585/QĐ-UBND)

800.000

800.000

100,00

800.000

72.000

728.000

TỔNG CỘNG (A+B+C)

148.370.000

150.588.000

101,49

154.518.800

13.906.692

140.612.108

PHÂN THEO NGUỒN THU

I

Thu trong tỉnh (Quỹ BV&PTR tỉnh Lâm Đồng thu)

58.185.000

59.794.000

102,77

65.692.800

5.912.352

59.780.448

1

Nhà máy sản xuất thủy điện

56.760.000

58.260.000

102,64

64.044.800

5.764.032

58.280.768

2

Nhà máy sản xuất và cung cấp nước sạch

625.000

734.000

117,44

848.000

76.320

771.680

3

Đơn vị kinh doanh du lịch có sử dụng DVMTR

800.000

800.000

100,00

800.000

72.000

728.000

II

Thu ngoài tỉnh (Quỹ BV&PTR VN thu và chuyển)

90.185.000

90.794.000

100,68

88.826.000

7.994.340

80.831.660

1

Nhà máy sản xuất thủy điện

83.908.000

84.517.000

100,73

82.658.000

7.439.220

75.218.780

2

Nhà máy sản xuất và cung cấp nước sạch

6.277.000

6.277.000

100,00

6.168.000

555.120

5.612.880

PHÂN THEO LƯU VỰC

I

Lưu vực sông Đồng Nai

132.033.000

132.142.000

100,08

135.789.800

12.221.082

123.568.718

1

Nhà máy sản xuất thủy điện

125.131.000

125.131.000

100,00

128.773.800

11.589.642

117.184.158

2

Nhà máy sản xuất và cung cấp nước sạch

6.902.000

7.011.000

101,58

7.016.000

631.440

6.384.560

II

Lưu vực sông Sêrêpok

15.537.000

17.646.000

113,57

17.929.000

1.613.610

16.315.390

1

Nhà máy sản xuất thủy điện

15.537.000

17.646.000

113,57

17.929.000

1.613.610

16.315.390

2

Nhà máy sản xuất và cung cấp nước sạch

III

Đơn vị kinh doanh du lịch có sử dụng DVMTR

800.000

800.000

100,00

800.000

72.000

728.000

PHỤ LỤC 03


KẾ HOẠCH CHI TRẢ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG CHO CÁC CHỦ RỪNG NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 841/QĐ-UBND ngày 20/4/2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: 1000 đồng


TT

Diễn giải

Chi khoán bảo vệ rừng

Chi kinh phí quản lý

Tng cộng kinh phí chi trả

Tổng cộng

Lưu vực Đng Nai

Lưu vực Sêrêpôk

Tổng cộng

Lưu vực Đồng Nai

Lưu vực Sêrêpôk

Cộng

Lưu vực Đồng Nai

Lưu vực Sêrêpôk

Hoạt động KD dịch vụ du lịch

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

Kinh phí chi trả cho chủ rừng từ dự toán thu năm 2016

140.612.108

123.568.718

16.315.390

728.000

Đơn giá chi trả chi trả bình quân 1 ha theo dự toán thu 2016

413

197

I

Đơn giá thực hiện năm 2016

550

440

1

Chủ rừng là tchức nhà nước:

500

400

50

40

2

Chủ rng là hộ gia đình, cộng đồng thôn và tchức ngoài nhà nước

550

440

II

Dự toán kinh phí chi trả năm 2016

203.771.615

164.377.742

34.647.077

4.746.796

1

Kinh phí chi cho các chủ rừng năm 2016

381.560

182.202.248

298.869

150.538.884

82.691

31.663.364

16.822.572

13.838.859

2.983.713

199.024.819

164.377.742

34.647.077

1.1

Chủ rừng là tổ chức Nhà nước

358.051

169.428.374

276.777

138.388.587

81.274

31.039.787

351.370

16.822.572

276.777

13.838.859

74.593

2.983.713

186.250.946

152.227.446

34.023.500

a

Diện tích khoán bảo vệ rừng

352.536

166.670.542

271.262

135.630.755

81.274

31.039.787

345.854

16.546.788

271.262

13.563.076

74.593

2.983.713

183.217.331

149.193.831

34.023.500

a1

Diện tích đã có hồ sơ

341.438

161.502.850

263.977

131.988.575

77.460

29.514.275

334.756

16.030.019

263.977

13.198.858

70.779

2.831.162

177.532.869

145.187.433

32.345.437

Chi tiết:

1

Ban QLRPH đầu nguồn Đa Nhim

36.709

17.403.927

27.203

13.601.515

9.506

3.802.412

36.709

1.740.393

27.203

1.360.152

9.506

380.241

19.144.320

14.961.667

4.182.653

2

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà

59.810

24.906.234

24.520

12.260.235

35.290

12.645.999

53.129

2.370.358

24.520

1.226.024

28.608

1.144.334

27.276.592

13.486.259

13.790.333

- Din tích khoán BVR

53.129

23.703.575

24.520

12.260.235

28.608

11.443.340

53.129

2.370.358

24.520

1.226.024

28.608

1.144.334

26.073.933

13.486.259

12.587.674

- DT tự QLBV (đgiá theo VB 1066/UBND-LN)

6.681

1.202.659

6.681

1.202.659

1.202.659

1.202.659

3

Ban Quản lý rừng Lâm Viên

8.548

4.273.930

8.548

4.273.930

8.548

427.393

8.548

427.393

4.701.323

4.701.323

4

Ban Quản lý rừng PH Tà Nung

4.012

2.006.030

4.012

2.006.030

4.012

200.603

4.012

200.603

2.206.633

2.206.633

5

Cty CP giống LN vùng Tây Nguyên

3.094

1.547.125

3.094

1.547.125

3.094

154.713

1.094

154.713

1.701.838

1.701.838

6

Ban Quản lý KDL hồ Tuyền Lâm

745

372.500

745

372.500

745

37.250

745

37.250

409.750

409.750

7

Viện KHLN Nam trung bộ và Tây nguyên

349

174.690

349

174.690

349

17.469

349

17.469

192.159

192.159

8

Ban Quản lý rừng phòng hộ DRan

12.056

6.027.820

12.056

6.027.820

12.056

602.782

12.056

602.782

6.630.602

6.630.602

9

Công ty TNHH MTV LN Đơn Dương

6.231

3.115.315

6.231

3.115.315

6.231

311.532

6.231

311.532

3.426.847

3.426.847

10

Ban Quản lý rừng PH Tà Năng

11.135

5.567.385

11.135

5.567.385

11.135

556.739

11.135

556.739

6.124.124

6.124.124

11

Ban Quản lý rừng PH Ninh Gia

3.852

1.925.825

3.852

1.925.825

3.852

192.583

3.852

192.583

2.118.408

2.118.408

12

Ban Quản lý rừng PH Đại Ninh

2.152

1.075.790

2.152

1.075.790

2.152

107.579

2.152

107.579

1.183.369

1.183.369

13

Ban Quản lý rừng PH Phi Liêng

7.147

3.112.603

2.539

1.269.615

4.607

1.842.988

7.147

311.260

2.539

126.962

4.607

184.299

3.423.863

1.396.577

2.027.287

14

Ban Quản lý rừng PH Sêrêpôk

30.063

12.241.499

2.163

1.081.735

27.899

11.159.764

30.063

1.224.150

2.163

108.174

27.899

1.115.976

13.465.649

1.189.909

12.275.740

15

Ban Quản lý rừng PH Lán Tranh

4.466

2.233.045

4.466

2.233.045

4.466

223.305

4.466

223.305

2.456.350

2.456.350

16

Ban Quản lý rừng PH Nam Ban

13.072

6.520.237

12.914

6.457.125

158

63.112

13.072

652.024

12.914

645.713

158

6.311

7.172.261

7.102.838

69.423

17

Công ty TNHH MTV LN Tam Hiệp

2.350

1.175.215

2.350

1.175.215

2.350

117.522

2.350

117.522

1.292.737

1.292.737

18

Công ty TNHH MTV LN Bảo Thuận

3.669

1.834.560

3.669

1.834.560

3.669

183.456

3.669

183.456

2.018.016

2.018.016

19

Công ty TNHH MTV LN Di Linh

8.594

4.296.760

8.594

4.296.760

8.594

429.676

8.594

429.676

4.726.436

4.726.436

20

Ban Quản lý rừng PH Tân Thượng

3.303

1.651.560

3.303

1.651.560

3.303

165.156

3.303

165.156

1.816.716

1.816.716

21

Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam

7.379

3.689.490

7.379

3.689.490

7.379

368.949

7.379

368.949

4.058.439

4.058.439

+ Khoán BVR

7.151

3.575.700

7.151

3.575.700

7.151

357.570

7.151

357.570

3.933.270

3.933.270

+ Liên doanh Nguyên liệu Giấy

228

113.790

228

113.790

228

11.379

228

11.379

125.169

125.169

22

Công ty TNHH MTV LN Bảo Lâm

18.197

9.098.405

18.197

9.098.405

18.197

909.841

18.197

909.841

10.008.246

10.008.246

23

Công ty TNHH MTV LN Lộc Bc

21.331

10.665.370

21.331

10.665.370

21.331

1.066.537

21.331

1.066.537

11.731.907

11.731.907

24

Ban Quản lý rừng PH Đm B'ri

8.832

4.416.205

8.832

4.416.205

8.832

441.621

8.832

441.621

4.857.826

4.857.826

25

Hạt Kiểm lâm thành phố Bảo Lộc

1.017

508.310

1.017

508.310

1.017

50.831

1.017

50.831

559.141

559.141

26

Công ty TNHH MTV LN Đạ Huoai

5.387

2.693.735

5.387

2.693.735

5.387

269.374

5.387

269.374

2.963.109

2.963.109

27

Ban Qun lý rừng PH Nam Huoai

14.965

7.482.715

14.965

7.482.715

14.965

748.272

14.965

748.272

8.230.987

8.230.987

28

Công ty TNHH MTV LN Đạ Tẻh

16.694

8.346.855

16.694

8.346.855

16.694

834.686

16.694

834.686

9.181.541

9.181.541

29

Hạt Kiểm lâm huyện Cát Tiên

393

196.500

393

196.500

393

19.650

393

19.650

216.150

216.150

30

Vườn Quốc gia Cát Tiên

25.886

12.943.215

25.886

12.943.215

25.886

1.294.322

25.886

1.294.322

14.237.537

14.237.537

a2

- Diện tích thiết kế mới năm 2016

11.098

5.167.692

7.284

3.642.180

3.814

1.525.512

11.098

516.769

7.284

364.218

3.814

152.551

5.684.461

4.006.398

1.678.063

Chi tiết:

1

Ban QLRPH đầu nguồn Đa Nhim

986

401.447

72

35.935

914

365.512

986

40.145

72

3.594

914

36.551

441.592

39.529

402.063

2

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà

2.000

810.000

100

50.000

1.900

760.000

2.000

81.000

100

5.000

1.900

76.000

891.000

55.000

836.000

3

Ban Quản lý rừng Lâm Viên

600

300.000

600

300.000

600

30.000

600

30.000

330.000

330.000

4

Ban Quản lý KDL hồ Tuyền Lâm

100

50.000

100

50.000

100

5.000

100

5.000

55.000

55.000

5

Ban Quản lý rừng phòng hộ DRan

15

7.500

15

7.500

15

750

15

750

8.250

8.250

6

Công ty TNHH MTV LN Đơn Dương

603

301.450

603

301.450

603

30.145

603

30.145

331.595

331.595

7

Ban Qun lý rng PH Tà Năng

60

30.000

60

30.000

60

3.000

60

3.000

33.000

33.000

8

Ban Quản lý rừng PH Ninh Gia

120

60.000

120

60.000

120

6.000

120

6.000

66.000

66.000

9

Ban Quản lý rừng PH Đại Ninh

500

250.000

500

250.000

500

25.000

500

25.000

275.000

275.000

10

Ban Quản lý rừng PH Phi Liêng

11

Ban Quản lý rừng phòng hộ Sêrêpôk

1.000

400.000

1.000

400.000

1.000

40.000

1.000

40.000

440.000

440.000

12

Ban Quản lý rừng PH Nam Ban

700

350.000

700

350.000

700

35.000

700

35.000

385.000

385.000

13

Công ty TNHH MTV LN Di Linh

147

73.595

147

73.595

147

7.360

147

7.360

80.955

80.955

14

Ban QLRPH Hòa Bắc - Hòa Nam

126

63.000

126

63.000

126

6.300

126

6.300

69.300

69.300

15

Công ty TNHH MTV LN Bảo Lâm

1.877

938.430

1.877

938.430

1.877

93.843

1.877

93.843

1.032.273

1.032.273

16

Công ty TNHH MTV LN Lộc Bắc

1.317

658.580

1.317

658.580

1.317

65.858

1.317

65.858

724.438

724.438

17

Công ty TNHH MTV LN Đa Huoai

150

75.000

150

75.000

150

7.500

150

7.500

82.500

82.500

18

Ban Quản lý rừng PH Nam Huoai

270

135.000

270

135.000

270

13.500

270

13.500

148.500

148.500

19

Ban Quản lý rừng PH Đạm Bri

250

125.000

250

125.000

250

12.500

250

12.500

137.500

137.500

20

Hạt Kiểm lâm thành phố Bảo Lộc

45

22.370

45

22.370

45

2.237

45

2.237

24.607

24.607

21

Vườn Quc gia Cát Tiên

183

91.320

183

91.320

183

9.132

183

9.132

100.452

100.452

22

Hạt Kiểm lâm huyện Cát Tiên

50

25.000

50

25.000

50

2.500

50

2.500

27.500

27.500

23

Công ty TNHH MTV LN Đạ Tẻh

b

Diện tích khoán ổn định lâu dài

5.516

2.757.832

5.516

2.757.832

5.516

275.783

5.516

275.783

3.033.615

3.033.615

b1

Diện tích đã có hồ sơ

4.612

2.306.087

4.612

2.306.087

4.612

230.609

4.612

230.609

2.536.696

2.536.696

Chi tiết:

1

Hạt Kiểm lâm thành phố Bo Lộc

39

19.555

39

19.555

39

1.956

39

1.956

21.511

21.511

2

Công ty TNHH MTV LN Bo Lâm

21

10.655

21

10.655

21

1.066

21

1.066

11.721

11.721

3

Hạt Kim lâm huyện Cát Tiên

3.756

1.878.027

3.756

1.878.027

3.756

187.803

3.756

187.803

2.065.830

2.065.830

4

Ban Quản lý rừng PH Đi Ninh

796

397.850

796

397.850

796

39.785

796

39.785

437.635

437.635

b2

Diện tích rà soát, lập HS chi trả từ 2016

903

451.745

903

451.745

903

45.175

903

45.175

496.920

496.920

Chi tiết:

1

Hạt Kiểm lâm thành phố Bảo Lộc

46

23.000

46

23.000

46

2.300

46

2.300

25.300

25.300

2

Ban Quản lý rừng PH Đạm B’ri

3

Công ty TNHH MTV LN Bảo Lâm

72

36.245

72

36.245

72

3.625

72

3.625

39.870

39.870

4

Ban Quản lý rừng PH Nam Ban

400

200.000

400

200.000

400

20.000

400

20.000

220.000

220.000

5

Ban Quản lý rừng PH Đại Ninh

100

50.000

100

50.000

100

5.000

100

5.000

55.000

55.000

6

Hạt Kiểm lâm huyện Cát Tiên

170

85.000

170

85.000

170

8.500

170

8.500

93.500

93.500

7

Ban Quản lý rừng PH Tà Năng

115

57.500

115

57.500

115

5.750

115

5.750

63.250

63.250

1.2

Chủ rừng là hộ gia đình

8.724

4.756.385

8.342

4.588.103

382

168.282

4.756.385

4.588.103

168.282

a

Diện tích đã có hồ sơ

5.554

4.662.885

8.172

4.494.603

382

168.282

4.662.885

4.494.603

168.282

Chi tiết:

1

Huyện Đức Trọng

129

70.813

129

70.813

70.813

70.813

2

Huyện Di Linh

496

272.580

496

272.580

272.580

272.580

3

Huyện Bảo Lâm

2.408

1.324.400

2.408

1.324.400

1.324.400

1.324.400

4

TP. Bảo Lộc

27

14.834

27

14.834

14.834

14.834

5

Huyện Đạ Huoai

6

Huyện Đạ Tẻh

1.357

746.122

1.357

746.122

746.122

746.122

7

Huyện Cát Tiên

3.756

2.065.855

3.756

2.065.855

2.065.855

2.065.855

8

Huyện Đam Rông

382

168.282

382

168.282

168.282

168.282

b

Diện tích rà soát, lập HS chi trả từ 2016

170

93.500

170

93.500

93.500

93.500

Huyện Cát Tiên

170

93.500

170

93.500

93.500

93.500

1.3

Chủ rừng là tổ chức ngoài Nhà nước

14.784

8.017.488

13.749

7.562.194

1.035

455.294

8.017.488

7.562.194

455.294

a

Diện tích đã có hồ sơ

14.183

7.725.280

13.499

7.424.694

683

300.586

7.725.280

7.424.694

300.586

Chi tiết:

1

Cty CP Đầu tư Vĩnh Tuyên Lâm

250

137.335

250

137.335

137.335

137.335

2

Cty TNHH Hiếu Hóa

12

6.666

12

6.666

6.666

6.666

3

Cty TNHH Tam Hà

36

19.597

36

19.597

19.597

19.597

4

Cty TNHH Q.trắc TĐH & PTCN sinh học

144

79.200

144

79.200

79.200

79.200

5

Cty TNHHMT Năng lượng Xanh

21

11.726

21

11.726

11.726

11.726

6

Cty TNHH Đặng Gia

295

162.179

295

162.179

162.179

162.179

7

Cty TNHH Phương Mai

178

97.867

178

97.867

97.867

97.867

8

Cty TNHH Khánh Vân

133

73.365

133

73.365

73.365

73.365

9

Cty TNHH Tân Liên Thành

455

250.003

455

250.003

250.003

250.003

10

Cty TNHH Ván ép Trung Nam

118

64.961

11

64.961

64.961

64.961

11

DNTN Tuấn Mỹ

30

16.265

30

16.265

16.265

16.265

12

Cơ sở ND và BT trẻ em KT Thiên Phước

82

45.348

82

45.348

45.348

45.348

13

Công ty CP Cao su An Lợi

288

158.323

288

158.323

158.323

158.323

14

Cty CPĐT Du lịch SG-Đại Ninh

663

364.452

663

364.452

364.452

364.452

15

Cty TNHH Xuân Minh

194

106.755

194

106.755

106.755

106.755

17

TT ứng dụng KTHN trong CN

68

37.417

68

37.417

37.417

37.417

18

Cty TNHH Thác Rồng

162

89.051

162

89.051

89.051

89.051

19

Công ty Hoa Sen

285

156.800

285

156.800

156.800

156.800

20

Công ty TNHH Hoàng Lân

72

39.402

72

39.402

39.402

39.402

21

Công ty TNHH Thanh Đa

103

56.419

103

56.419

56.419

56.419

22

Công ty TNHH May Thêu Lan Anh

58

31.779

58

31.779

31.779

31.779

23

Công ty TNHH Thông Phong

39

21.197

39

21.197

21.197

21.197

24

DNTN Vân Nhi

21

11.677

21

11.677

11.677

11.677

25

Cty TNHH Thành Phong

48

26.345

48

26.345

26.345

26.345

26

Cty Cổ phần đầu tư Thành Phát

53

29.194

53

29.194

29.194

29.194

27

Cty TNHH Quốc Hùng

48

26.301

48

26.301

26.301

26.301

28

Cty TNHH Thung Lũng Nắng

94

51.882

94

51.882

51.882

51.882

29

Công ty TNHH Hà Tiến

132

72.347

132

72.347

72.347

72.347

30

Công ty TNHH XD Thành Nam

53

29.249

53

29.249

29.249

29.249

31

Cty TNHH Lc Kiên Tân

166

91.399

166

91.399

91.399

91.399

32

Cty CP đa ốc Thảo Điền

332

182.402

332

182.402

182.402

182.402

33

Cty TNHH Lâm Thành

34

Cty TNHH Vĩnh Tiến

73

40.073

73

40.073

40.073

40.073

35

Cty Acteam International

376

206.817

376

206.817

206.817

206.817

36

Cty TNHH Lâm Quang Thuận

59

32.720

59

32.720

32.720

32.720

37

Cty TNHH TM&XD giao thông Tiến Li

158

76.904

65

35.932

93

40.973

76.904

35.932

40.973

38

XN Nguyên liệu Giấy Lâm Đồng

7.245

3.920.023

6.655

3.660.410

590

259.613

3.920.023

3.660.410

259.613

39

Doanh nghip tư nhân Tân Minh

143

78.749

143

78.749

78.749

78.749

40

Cty TNHH Mỹ Thành

43

23.441

43

23.441

23.441

23.441

41

Cty CP ĐT&TM Đi Đi Tiến

57

31.565

57

31.565

31.565

31.565

42

Cty CPĐT Du lch SG-Madagui

753

414.024

753

414.024

414.024

414.024

43

Cty TNHH TM-DVSX Hiệp Phước

51

27.797

51

27.797

27.797

27.797

44

Cty TNHH TM và DV Xuân Nht Linh

69

38.005

69

38.005

38.005

38.005

45

Cty Cổ phần Suối Cát

76

41.795

76

41.795

41.795

41.795

46

Cty TNHH Dũng Lâm

84

46.272

84

46.272

46.272

46.272

47

Cty TNHH Minh Tú

94

51.684

94

51.684

51.684

51.684

48

Cty TNHH Minh Huy

82

44.913

82

44.913

44.913

44.913

49

Cty TNHH Dũng Lâm

84

46.272

84

46.272

46.272

46.272

50

Cty TNHH Lam Bình

71

38.819

71

38.819

38.819

38.819

51

DNTN Vườn Rừng Thành Li

34

18.513

34

18.513

18.513

18.513

b

Diện tích rà soát, lập HS chi trtừ 2016

602

292.208

250

137.500

352

154.708

292.208

137.500

154.708

XN Nguyên liu Giấy Lâm Đồng

58

25.348

58

25.348

25.348

25.348

Cty TNHH Q. trắc TĐH & PTCN sinh hc

44

19.360

44

19.360

19.360

19.360

Các DN khác

500

247.500

250

137.500

250

110.000

247.500

137.500

110.000

2

KP chi trả trồng rừng, trồng cây phân tán

4.746.796

2.1

Chi chăm sóc cây xanh năm 3 tại khu quy hoạch Trung tâm VHTT tỉnh (từ nguồn thu 2016)

107.273

2.2

Chi trồng rừng, trồng cây phân tán năm 2016

4.639.523

Trong đó:

Từ nguồn thu HĐKD dịch vụ du lịch năm 2016

620.727

Từ nguồn thu HĐKD dịch vụ du lịch kết dư năm 2015 chuyển sang

1.018.796

Từ nguồn KPHĐ của Quỹ kết dư năm 2015

3.000.000

III

Nguồn kinh phí chi trả cho chủ rừng 2016

199.024.819

164.377.742

34.647.077

1

Kinh phí từ nguồn thu năm 2016

139.884.108

123.568.718

16.315.390

2

Kinh phí còn thiếu phải b sung

59.140.711

40.809.024

18.331.687

Trong đó:

2.1

Từ kinh phí chi trả cho Chủ rừng kết dư 2015

45.949.860

40.809.024

5.140.836

2.2

Từ nguồn lãi ngân hàng

8.259.133

8.259.133

2.3

Từ nguồn kinh phí dự phòng

4.931.718










Tổng quan văn bản

Số ký hiệu841/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/04/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/04/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Nguyễn Văn Yên
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch thu chi kinh phí dịch vụ môi trường rừng Lâm Đồng 2016
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.