|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 84/2026/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÂN CẤP THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT MỘT SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, MỘT SỐ NHIỆM VỤ TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT VÀ LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15;
Căn cứ Luật Hóa chất số 69/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
Căn cứ Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 24/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về lập và phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số 1473/QĐ-BCT ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới được ban hành, được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1972/QĐ-BCT ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định phân cấp thẩm quyền giải quyết một số thủ tục hành chính, một số nhiệm vụ trong lĩnh vực hóa chất, lĩnh vực khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền giải quyết một số thủ tục hành chính, một số nhiệm vụ trong lĩnh vực hóa chất, lĩnh vực khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh theo Luật Hóa chất số 69/2025/QH15; Nghị định số 25/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất; Nghị định số 26/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15; Nghị định 193/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản; Thông tư số 43/2025/TT-BCT quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản; Thông tư số 24/2025/TT-BCT quy định về lập và phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản;
2. Đối tượng áp dụng
a) Sở Công Thương.
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Phân cấp thẩm quyền cho Sở Công Thương giải quyết một số thủ tục hành chính, một số nhiệm vụ trong lĩnh vực hóa chất và lĩnh vực khoáng sản
1. Phân cấp thẩm quyền giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực hóa chất và lĩnh vực khoáng sản, cụ thể như sau:
- Lĩnh vực hóa chất: 12 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực khoáng sản: 04 thủ tục hành chính.
2. Phân cấp thẩm quyền thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Thu hồi Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất.
- Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện thực tế đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất, kho tồn trữ hóa chất trên địa bàn tỉnh.
(Đính kèm Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính, nhiệm vụ phân cấp thẩm quyền cho Sở Công Thương)
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trường hợp văn bản viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thì áp dụng quy định tại văn bản mới.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Sở Công Thương chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tổ chức thực hiện có hiệu quả, đúng trình tự, thủ tục, thẩm quyền đối với việc giải quyết một số thủ tục hành chính, một số nhiệm vụ được phân cấp tại Điều 2 Quyết định này. Tổng hợp kịp thời các khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh cho phù hợp.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, NHIỆM VỤ PHÂN CẤP THẨM QUYỀN CHO SỞ CÔNG THƯƠNG (Kèm theo Quyết định số 84/2026/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Cơ quan phân cấp |
Cơ quan được phân cấp |
Căn cứ đề xuất nội dung phân cấp |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
||||
|
1.1 |
LĨNH VỰC HÓA CHẤT |
||||
|
01 |
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.014722 |
UBND tỉnh |
Sở Công Thương |
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; - Luật Hóa chất số 69/2025/QH15; - Khoản 6 Điều 23 của Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. |
|
02 |
Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.014724 |
UBND tỉnh |
Sở Công Thương |
|
|
03 |
Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.014726 |
UBND tỉnh |
Sở Công Thương |
|
|
04 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
1.014727 |
UBND tỉnh |
Sở Công Thương |
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; - Luật Hóa chất số 69/2025/QH15; - Khoản 3 Điều 20 của Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. |
|
05 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
1.014723 |
UBND tỉnh |
Sở Công Thương |
|
|
06 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
1.014725 |
UBND tỉnh |
Sở Công Thương |
|
|
07 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện |
1.014721 |
UBND tỉnh |
Sở Công Thương |
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15. |
|
08 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện |
1.014720 |
UBND tỉnh |
Sở Công Thương |
- Khoản 2 Điều 10 và khoản 2 Điều 11 của Luật Hóa chất số 69/2025/QH15; - Khoản 4 Điều 9 của Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. |
|
09 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện |
1.014714 |
UBND tỉnh |
Sở Công Thương |
|
|
10 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
1.014710 |
UBND tỉnh |
Sở Công Thương |
|
|
11 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
2.002834 |
UBND tỉnh |
Sở Công Thương |
|
|
12 |
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất |
1.003683 |
UBND tỉnh |
Sở Công Thương |
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; - Điểm d khoản 6 Điều 34 của Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. |
|
1.2 |
LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN |
||||
|
13 |
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
1.014125 |
UBND tỉnh |
Sở Công Thương |
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; - Điều 7 Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04/7/2025. |
|
14 |
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
1.014126 |
UBND tỉnh |
Sở Công Thương |
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; - Điều 7 Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04/7/2025. |
|
15 |
Thu hồi Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
1.014127 |
UBND tỉnh |
Sở Công Thương |
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; - Điều 7 Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04/7/2025. |
|
16 |
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.013652 |
UBND tỉnh |
Sở Công Thương |
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; - Điều 11 Thông tư số 24/2025/TT-BCT. |
|
II |
NHIỆM VỤ |
||||
|
1 |
Thu hồi Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất. |
|
UBND tỉnh |
Sở Công Thương |
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; - Khoản 6 Điều 23 Nghị định số 25/2026/NĐ-CP. |
|
2 |
Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện thực tế đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất, kho tồn trữ hóa chất trên địa bàn tỉnh. |
|
UBND tỉnh |
Sở Công Thương |
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; - Điểm c khoản 5 Điều 9 Nghị định số 26/2026/NĐ-CP; - Điểm d khoản 4 Điều 20 Nghị định số 26/2026/NĐ-CP. |