Quay lại

Quyết định 843/QĐ-UBND năm 2025 về Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh An Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 843/QĐ-UBND

An Giang, ngày 04 tháng 9 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH AN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của các cơ quan hành chính nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;

Căn cứ Nghị quyết số 131/NQ-CP ngày 06/10/2022 của Chính phủ về đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính và hiện đại hóa phương thức chỉ đạo, điều hành phục vụ người dân, doanh nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20/9/2024 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu, giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Kế hoạch số 605/KH-UBND ngày 21/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử trên địa bàn tỉnh An Giang;

Căn cứ Kế hoạch số 594/KH-UBND ngày 19/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang triển khai thực hiện Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20/9/2024 của Thủ tướng Chính phu về chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh An Giang.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 678/TTr-SKHCN ngày 04 tháng 8 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh An Giang, gồm các nhóm chỉ số:

1. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành hàng ngày, hàng tháng.

2. Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm.

3. Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án trọng điểm quốc gia.

4. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các Sở, ban, ngành tỉnh; Chi cục Thống kê tỉnh, Thuế tỉnh An Giang, Công an tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15, Chi cục Hải quan khu vực XX, Cảng hàng không Quốc tế Phú Quốc, Điện lực tỉnh, các Trường Đại học, Cao đẳng trên địa bàn tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu theo chức năng, nhiệm vụ được giao:

a) Định kỳ cung cấp, cập nhật thông tin, phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này phục vụ chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên Hệ thống báo cáo tỉnh An Giang theo quy định. Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, đảm bảo an toàn, bảo mật, liên tục, thông suốt về thông tin, dữ liệu của các chỉ số theo quy định.
Lập danh sách cán bộ, công chức, viên chức tham gia Hệ thống báo cáo tỉnh An Giang kịp thời cập nhật thông tin, dữ liệu, thời gian quy định cập nhật các chỉ số tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này đảm bảo chính xác phục vụ tốt công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh gửi Sở Khoa học và Công nghệ theo dõi, hướng dẫn thực hiện.

b) Xây dựng, lựa chọn các chỉ số thành phần cốt lõi phục vụ theo dõi, giám sát, đánh giá việc thực hiện các chỉ tiêu kinh tế - xã hội, các chương trình, dự án trọng điểm theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

c) Định kỳ hàng tháng rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung các chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đáp ứng yêu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, gửi Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

d) Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung chỉ số tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này: Chủ động, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ kịp thời tạo lập, cập nhật trên Hệ thống báo cáo tỉnh An Giang.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao các đơn vị, địa phương dựa trên dữ liệu số; việc gửi, nhận văn bản điện tử và thực hiện giao, tổng hợp các số liệu, chế độ báo cáo phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên Hệ thống báo cáo tỉnh An Giang; kiến nghị, đề xuất các biện pháp cần thiết nhằm đôn đốc thực hiện, khắc phục tồn tại, hạn chế, bảo đảm kỷ cương, kỷ luật hành chính và hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước.

3. Sở Khoa học và Công nghệ

a) Tham mưu, đề xuất nâng cấp, phát triển, hoàn thiện Hệ thống báo cáo của tỉnh tích hợp, hình thành Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành tỉnh An Giang và kết nối với Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; điều phối, tích hợp, chia sẻ thông tin dữ liệu các chỉ số, nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành của các đơn vị, địa phương phục vụ công tác lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định pháp luật.

b) Phối hợp với Công an tỉnh bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng phục vụ việc cung cấp, kết nối, tích hợp, chia sẻ các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành.

c) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương tạo lập, cập nhật các chỉ số tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này trên Hệ thống báo cáo của tỉnh.

d) Theo dõi, đôn đốc tình hình thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Quyết định này.

4. Công an tỉnh
Hướng dẫn, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện đảm bảo an toàn thông tin mạng khi thực hiện nâng cấp, hoàn thiện Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh hướng tới hình thành Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành tỉnh An Giang.

5. Sở Tài chính
Căn cứ Quyết định được cấp thẩm quyền phê duyệt và khả năng cân đối ngân sách hằng năm, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan tham mưu cấp thẩm quyền nguồn kinh phí thực hiện, trên cơ sở lồng ghép vào nguồn vốn các đề án, chương trình, kế hoạch có liên quan đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định về phân cấp của Luật Ngân sách Nhà nước.

6. Chi Cục thống kê tỉnh

a) Chủ trì, phối hợp với đơn vị có liên quan phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này phục vụ chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

b) Phối hợp với các Sở, ban, ngành và cơ quan liên quan xác định các chỉ số thành phần để theo dõi, giám sát quá trình thực hiện các chỉ tiêu, các chương trình, dự án trọng điểm giai đoạn 2025 - 2030.

c) Tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh việc điều chỉnh, bổ sung Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước đáp ứng yêu cầu thực tiễn trong quản lý, chỉ đạo, điều hành.

7. Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu
Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương ban hành Bộ chỉ số theo dõi giám sát về tình hình phát triển kinh tế - xã hội của địa phương mình quản lý.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh, Chi cục Thống kê tỉnh, Thuế tỉnh An Giang, Công an tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15, Chi cục Hải quan khu vực XX, Cảng hàng không Quốc tế Phú Quốc, Điện lực tỉnh, các Trường Đại học, Cao đẳng trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Bộ Khoa học và Công nghệ (để b/c);
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Chi cục Thống kê tỉnh;
- Thuế tỉnh An Giang;
- Công an tỉnh;
- Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang;
- Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15;
- Chi cục Hải quan khu vực XX;
- Cảng hàng không Quốc tế Phú Quốc;
- Điện lực tỉnh;
- Trường Đại học, Cao đẳng trên địa bàn tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- UBND các phường, xã, đặc khu;
- Phòng: KGVX, TH, KT;
- Lưu: VT, ntnxuan.



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Phong

PHỤ LỤC


BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)


STT

Thông tin, dữ liệu (chỉ số)

Thuộc tính của chỉ số

Nguồn cung cấp và cập nhật thông tin

Phương pháp thu thập

Ghi chú

Đơn vị tính

Phạm vi

Thời gian (tần suất)

Phân tổ

A

Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành hàng ngày, hàng tháng

I

Chỉ số giá

1

Chỉ số giá tiêu dùng tháng (so với tháng trước, so với tháng 12 năm trước, so với cùng kỳ năm trước…)

1.1

So với tháng trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

11 nhóm hàng chính

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.2

So với tháng 12 năm trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

11 nhóm hàng chính

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.3

So với cùng kỳ năm trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

11 nhóm hàng chính

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2

Chỉ số giá tiêu dùng bình quân so với cùng kỳ năm trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

11 nhóm hàng chính

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3

Chỉ số giá vàng (so với tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước…)

3.1

So với tháng trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3.2

So với cùng kỳ năm trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3.3

Bình quân so với cùng kỳ năm trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4

Chỉ số giá đô la Mỹ (so với tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước…)

4.1

So với tháng trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4.2

So với cùng kỳ năm trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4.3

Bình quân so với cùng kỳ năm trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

II

Tài chính - ngân sách nhà nước

1

Thu ngân sách (lũy kế đến kỳ báo cáo; so sánh với dự toán,…)

1.1

Lũy kế đến kỳ báo cáo

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Ngày/ Tháng/Năm

Các khoản thu chủ yếu

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.2

So sánh với dự toán

%

Toàn tỉnh

Ngày/ Tháng/Năm

Tỉnh

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2

Chi ngân sách (lũy kế đến kỳ báo cáo; so sánh với dự toán,…)

2.1

Lũy kế đến kỳ báo cáo

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/Năm

Các khoản chi chủ yếu

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.2

So sánh với dự toán

%

Toàn tỉnh

Tháng/Năm

Tỉnh

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3

Giải ngân vốn đầu tư công

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành, Cấp xã

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4

Thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác NSNN (tổng thu các sắc thuế: thuế GTGT, thuế TNDN, thuế TNCN,… các loại phí, lệ phí và khoản thu khác)

4.1

Tổng thu các sắc thuế

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế

Thuế tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4.2

Thuế GTGT

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế

Thuế tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4.3

Thuế TNDN

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế

Thuế tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4.4

Thuế TNCN

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế

Thuế tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4.5

Thuế các loại phí, lệ phí

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế

Thuế tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4.6

Khoản thu khác

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế

Thuế tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5

Xuất nhập khẩu (trị giá xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thương mại hàng hóa; số lượng doanh nghiệp xuất nhập khẩu)

5.1

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thương mại hàng hóa

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Ngày/ Tháng

Nước, vùng lãnh thổ/Mặt hàng

Chi cục Hải quan XX

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5.2

Số lượng doanh nghiệp xuất nhập khẩu

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Ngày/ Tháng

Nước, vùng lãnh thổ/Mặt hàng

Chi cục Hải quan XX

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

6

Gạo xuất cấp hỗ trợ các địa phương

Tấn

Toàn tỉnh

Tháng/ Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Mục đích

Sở Tài chính

III

Ngân hàng

1

Tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ

%

Toàn tỉnh

Ngày

Tỉnh

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2

Lãi suất tiền gửi và cho vay

%

Toàn tỉnh

Tháng

VNĐ, USD/kỳ hạn

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3

Lãi suất liên ngân hàng

%

Toàn tỉnh

Tháng

VNĐ, USD/kỳ hạn

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4

Tổng phương tiện thanh toán

Phương tiện

Toàn tỉnh

Tháng

VNĐ, USD

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5

Dư nợ tín dụng của các tổ chức tín dụng, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC)/ tỉnh thành phố/loại hình kinh tế

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

IV

Tài chính

1

Doanh nghiệp (đang hoạt động; thành lập mới; số vốn đăng ký; quay trở lại hoạt động; tạm ngừng kinh doanh; chờ làm thủ tục giải thể; giải thể…)

1.1

Đang hoạt động;

Doanh nghiệp

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC)

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.2

Thành lập mới

Doanh nghiệp

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC)

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.3

Số vốn đăng ký;

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC)

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.4

Quay trở lại hoạt động

Doanh nghiệp

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC)

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.5

Tạm ngừng kinh doanh

Doanh nghiệp

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC)

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.6

Chờ làm thủ tục giải thể;

Doanh nghiệp

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC)

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.7

Giải thể

Doanh nghiệp

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC)

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2

Đấu thầu (tổng số gói thầu, tổng giá trị trúng thầu và tỷ lệ tiết kiệm trong đấu thầu)

2.1

Tổng số gói thầu

Gói

Toàn tỉnh

Năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.2

Tổng giá trị trúng thầu

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.3

Tỷ lệ tiết kiệm trong đấu thầu

%

Toàn tỉnh

Năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3

Hợp tác xã, kinh tế tập thể (đang hoạt động; thành lập mới; vốn điều lệ; giải thể)

3.1

Đang hoạt động

HTX

Toàn tỉnh

6 Tháng/Năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3.2

Thành lập mới

HTX

Toàn tỉnh

6 Tháng/Năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3.3

Vốn điều lệ

Triệu đồng

Toàn tỉnh

6 Tháng/Năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3.4

Giải thể

HTX

Toàn tỉnh

6 Tháng/Năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4

Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế (thành lập, điều chỉnh; thu hút đầu tư; đầu tư kết cấu hạ tầng; bảo vệ môi trường; tình hình sản xuất kinh doanh…) do Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh quản lý

4.1

Thành lập

Khu

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4.2

Điều chỉnh

Khu

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4.3

Thu hút đầu tư

Khu

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4.4

Đầu tư kết cấu hạ tầng;

Khu

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4.5

Bảo vệ môi trường

Khu

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư/ Tình trạng

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4.6

Tình hình sản xuất kinh doanh

Khu

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư/ Tình trạng

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5

Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế (thành lập, điều chỉnh; thu hút đầu tư; đầu tư kết cấu hạ tầng; bảo vệ môi trường; tình hình sản xuất kinh doanh…) do Ban Quản lý các Khu kinh tế Phú Quốc quản lý

5.1

Thành lập

Khu

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư

Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5.2

Điều chỉnh

Khu

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư

Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5.3

Thu hút đầu tư

Khu

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư

Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5.4

Đầu tư kết cấu hạ tầng

Khu

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư

Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5.5

Bảo vệ môi trường

Khu

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư

Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5.6

Tình hình sản xuất kinh doanh

Khu

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư

Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

6

Đầu tư nước ngoài (vốn thực hiện; tình hình sản xuất kinh doanh; đăng ký đầu tư, bao gồm đầu tư mới, điều chỉnh vốn, góp vốn mua cổ phần…)

6.1

Vốn thực hiện

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

6.2

Tình hình sản xuất kinh doanh;

Tổ chức

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã/ Tình hình

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

6.3

Đăng ký đầu tư

Tổ chức

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

6.4

Đầu tư mới

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

6.5

Điều chỉnh vốn

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

6.6

Góp vốn mua cổ phần

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

7

Đầu tư ra nước ngoài (đăng ký đầu tư, bao gồm đầu tư mới, tăng vốn…)

7.1

Đăng ký đầu tư

Tổ chức

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Nước tiếp nhận đầu tư

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

7.2

Đầu tư mới

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Nước tiếp nhận đầu tư

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

7.3

Tăng vốn

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Nước tiếp nhận đầu tư

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

8

Dự án đầu tư công (số lượng dự án; tổng vốn đầu tư; giải ngân theo dự án…)

8.1

Số lượng dự án

Dự án

Toàn tỉnh

Quý

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

8.2

Tổng vốn đầu tư

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Quý

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

8.3

Giải ngân theo dự án

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Quý

Phân ngành kinh tế/ Tỷ lệ

Sở Tài chính

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

V

Công Thương

1

Chỉ số sản xuất công nghiệp

%

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Chi cục Thống kê, Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2

Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu

2.1

Khai thác đá

m3

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Chi cục Thống kê, Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.2

Khai thác quặng các loại

tấn

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Chi cục Thống kê, Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.3

Bia, đồ uống các loại

lít

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Chi cục Thống kê, Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.4

Sản phẩm may mặc

sp

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Chi cục Thống kê, Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.5

Giấy các loại

tấn

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Chi cục Thống kê, Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.6

Gạch các loại

Triệu viên

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Chi cục Thống kê, Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.7

Xi măng

Nghìn tấn

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Chi cục Thống kê, Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.8

Nước máy

m3

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Chi cục Thống kê, Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.9

Sản phẩm điện tử

Sản phẩm

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Chi cục Thống kê, Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.10

Kết cấu thép, các sản phẩm từ kim loại

Tấn

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Chi cục Thống kê, Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.11

Các sản phẩm từ gỗ các loại

m3

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Chi cục Thống kê, Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3

Điện năng (nguồn, phụ tải, năng lượng tái tạo…)

3.1

Điện sản xuất

kWh

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Chi cục Thống kê, Điện lực tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Nguồn, phụ tải

kWh

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Chi cục Thống kê, Điện lực tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Năng lượng tái tạo

kWh

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Chi cục Thống kê, Điện lực tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3.2

Điện thương phẩm

kWh

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Chi cục Thống kê, Điện lực tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Nguồn, phụ tải

kWh

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Chi cục Thống kê, Điện lực tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Năng lượng tái tạo

kWh

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Sở Công thương, Điện lực tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4

Xăng dầu (sản lượng tiêu thụ; sản xuất trong nước, nhập khẩu...)

4.1

Số lượng cửa hàng xăng dầu đang hoạt động

Cửa hàng

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4.2

Ước sản lượng tiêu thụ

m3

Toàn tỉnh

Năm

Cấp tỉnh, xã

Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5

Than bùn (than bùn sản xuất trong nước, than bùn nhập khẩu,…)

5.1

Số lượng mỏ than bùn đang hoạt động khai thác

Mỏ

Toàn tỉnh

Năm

Cấp xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5.2

Sản lượng than bùn khai thác

Tấn

Toàn tỉnh

Năm

Cấp xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

VI

Nông nghiệp

1

Xuất khẩu ngành nông nghiệp

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.1

Xuất khẩu các sản phẩm chế biến

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.2

Xuất khẩu ván ép, gỗ…

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2

Nhập khẩu ngành nông nghiệp

2.1

Nhập khẩu các sản phẩm chế biến

Tiền

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.2

Nhập khẩu gỗ

Tiền

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3

Xuất khẩu gạo

Tấn

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4

Sản lượng lúa

Tấn

Toàn tỉnh

Tháng 12/2025

Cấp tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5

Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới (nông thôn mới, nâng cao, kiểu mẫu..)

5.1

Nông thôn mới

%

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5.2

Nông thôn mới nâng cao

%

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5.3

Nông thôn mới kiểu mẫu..

%

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

6

Diện tích rừng bị thiệt hại (bị chặt phá, bị cháy…)

6.1

Bị chặt phá, bị cháy

Ha

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

6.2

Bị cháy

Ha

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

7

Diện tích rừng trồng mới tập trung

Ha

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

VII

Xây dựng

1

Nhà ở và thị trường bất động sản (số lượng, diện tích công trình xây dựng nhà ở)

1.1

Số lượng

Căn

Toàn tỉnh

Tháng/Quý

Phân loại công trình

Sở Xây dựng

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.2

Diện tích

m2

Toàn tỉnh

Tháng/Quý

Phân loại công trình

Sở Xây dựng

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2

Dự án quan trọng quốc gia, công trình trọng điểm giao thông vận tải (dự án; tổng vốn đầu tư; giải ngân; tiến độ thực hiện, vướng mắc, kiến nghị…)

2.1

Số lượng dự án

Dự án

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã

Sở Xây dựng

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.2

Tổng vốn đầu tư

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã/ Dự án

Sở Xây dựng

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.3

Giải ngân

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã/ Dự án

Sở Xây dựng

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.4

Tiến độ thực hiện

Dự án

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã /Dự án/Tình trạng

Sở Xây dựng

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.5

Vướng mắc, kiến nghị

Dự án

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp tỉnh, xã/ Dự án

Sở Xây dựng

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

VIII

Các ngành dịch vụ khác

1

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (bán lẻ hàng hóa, dịch vụ lưu trú ăn uống, dịch vụ lữ hành, dịch vụ kinh doanh bất động sản, dịch vụ khác)

1.1

Bán lẻ hàng hóa

Tỷ đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Nhóm hàng chủ yếu

Chi cục Thống kê, Sở Công thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.2

Dịch vụ lưu trú ăn uống

Tỷ đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Nhóm dịch vụ chủ yếu

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.3

Dịch vụ lữ hành

Tỷ đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Nhóm dịch vụ chủ yếu

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.4

Dịch vụ kinh doanh bất động sản

Tỷ đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Nhóm dịch vụ chủ yếu

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.5

Dịch vụ khác

Tỷ đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Nhóm dịch vụ chủ yếu

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2

Số lượt khách quốc tế đến (hàng không, đường bộ…)

Lượt khách

Toàn tỉnh

Tháng

Châu lục, nước, vùng lãnh thổ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.1

Hàng không

Lượt khách

Toàn tỉnh

Tháng

Châu lục, nước, vùng lãnh thổ

Cảng hàng không Quốc tế Phú Quốc

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.2

Đường bộ

Lượt khách

Toàn tỉnh

Tháng

Châu lục, nước, vùng lãnh thổ

Sở Xây dựng

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.3

Lượt khách du lịch quốc tế

Lượt khách

Toàn tỉnh

Tháng

Châu lục, nước, vùng lãnh thổ

Sở Du lịch

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3

Số lượt khách du lịch nội địa

Lượt khách

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã, đặc khu

Sở Du lịch

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4

Vận tải hành khách (vận chuyển, luân chuyển…)

4.1

Vận chuyển

Chuyến/ hành khách

Tổng số

Tháng

Tỉnh, xã, phương thức vận tải

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4.2

Luân chuyển

Chuyến/ hành khách

Tổng số

Tháng

Tỉnh, xã, phương thức vận tải

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5

Vận tải hàng hóa (vận chuyển, luân chuyển…)

5.1

Vận chuyển

Chuyến

Tổng số

Tháng

Tỉnh, xã, phương thức vận tải/Kiện hàng

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5.2

Luân chuyển

Chuyến

Tổng số

Tháng

Tỉnh, xã, phương thức vận tải/Kiện hàng

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

6

Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải

Triệu đồng

Tổng số

Tháng

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

7

Thương mại điện tử (doanh thu, tốc độ tăng trưởng, quy mô thị trường…)

7.1

Doanh thu

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/Năm

Tỉnh, xã, ngành kinh tế, khu vực kinh tế

Sở Công Thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

7.2

Tốc độ tăng trưởng

%

Toàn tỉnh

Tháng/Năm

Tỉnh, xã, ngành kinh tế, khu vực kinh tế

Sở Công Thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

7.3

Quy mô thị trường

Cả nước

Toàn tỉnh

Tháng/Năm

Tỉnh, xã, ngành kinh tế, khu vực kinh tế

Sở Công Thương

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

IX

Bảo hiểm xã hội

1

Số người tham gia BHXH, BHYT, BHTN

1.1

Bảo hiểm xã hội

-

Số người tham gia BHXH

Người

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi tham gia BHXH

%

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.2

Bảo hiểm thất nghiệp

-

Số người tham gia BHTN

Người

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi tham gia BHTN

%

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.3

Số người tham gia BHYT

Người

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.4

Tỷ lệ bao phủ BHYT so với dân số

%

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2

Số người hưởng BHXH, BHYT, BHTN

2.1

Số người giải quyết hưởng mới chế độ BHXH

-

Số người hưởng BHXH hàng tháng

Người

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Số người hưởng trợ cấp BHXH một lần

Người

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Số người hưởng chế độ ốm đau

Lượt người

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Số người hưởng chế độ thai sản

Lượt người

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Số người hưởng chế độ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe

Lượt người

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.2

Số người giải quyết thưởng mới chế độ BHTN

Người

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.3

Số người khám chữa bệnh BHYT

Lượt người

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3

Thu BHXH, BHYT, BHTN

3.1

Thu BHXH

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3.2

Thu BHTN

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3.3

Thu BHYT

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4

Chi trả BHXH, BHYT, BHTN

4.1

Chi BHXH

Chi BHXH nguồn NSNN

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

Chi BHXH nguồn quỹ BHXH

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4.2

Chi BHTN

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4.3

Chi BHYT

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

X

Quản lý xã hội, an ninh trật tự, thanh tra

1

Dân cư (giới tính; thành thị, nông thôn; dân tộc; tôn giáo; tỷ trọng dân số; thẻ CCCD đã cấp; tài khoản định danh điện tử)

1.1

Giới tính

người

Toàn tỉnh

Tháng

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.2

Dân tộc

người

Toàn tỉnh

Tháng

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.3

Tôn giáo

người

Toàn tỉnh

Tháng

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.4

Tỷ trọng dân số

%

Toàn tỉnh

Tháng

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.5

Thẻ CCCD đã cấp

người

Toàn tỉnh

Tháng

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.6

Tài khoản định danh điện tử

Tài khoản

Toàn tỉnh

Tháng

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2

Về công tác phòng chống tội phạm

2.1

Tỷ lệ giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm và kiến nghị khởi tố

%

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.2

Tỷ lệ điều tra khám phá án (án rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng)

%

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.3

Cơ cấu tội phạm (tội phạm về trật tự xã hội; tội phạm về kinh tế, tham nhũng; tội phạm về ma túy; tội phạm về công nghệ cao

%

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3

Xuất nhập cảnh

3.1

Xuất nhập cảnh qua đường hàng không

Lượt

Toàn tỉnh

Tháng

Nước, vùng lãnh thổ

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3.2

Xuất nhập cảnh qua đường bộ

Lượt

Toàn tỉnh

Tháng

Nước, vùng lãnh thổ

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4

Phòng cháy, chữa cháy (số vụ, số người chết, bị thương, thiệt hại…)

4.1

Số vụ cháy, nổ

Vụ

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4.2

Số người tử vong

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4.3

Số người bị thương

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4.4

Thiệt hại tài sản

Đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5

An toàn giao thông (số vụ tai nạn; số người chết; số người bị thương)

5.1

Số vụ tai nạn

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5.2

Số người tử vong;

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5.3

Số người bị thương

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

6

Dịch bệnh nhóm A, B theo Luật Phòng chống bệnh truyền nhiễm (số người nhiễm, số người tử vong…)

6.1

Số người nhiễm

người

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Y tế

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

6.2

Số người tử vong

người

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Y tế

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

7

Phòng, chống tội phạm (ma túy; công nghệ cao; quản lý kinh tế; tham nhũng, tội phạm có tổ chức…)

7.1

Ma túy

Cuộc

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

7.2

Công nghệ cao

Cuộc

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

7.3

Quản lý kinh tế

Cuộc

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

7.4

Tham nhũng, tội phạm có tổ chức

Cuộc

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

8

Ngộ độc thực phẩm (số vụ, số người bị ngộ độc, số người tử vong…)

8.1

Số ngộ độc thực phẩm

Vụ

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Y tế

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

8.2

Số lượng ngộ độc thực phẩm

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Y tế

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

8.3

Số lượng tử vong

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Y tế

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

9

Công tác thanh tra

9.1

Kế hoạch thanh tra

Cuộc

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Thanh tra tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

10

Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo (Tiếp công dân; tiếp nhận đơn thư; giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo…)

10.1

Tiếp công dân

Cuộc

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Thanh tra tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

10.2

Tiếp nhận đơn thư

Đơn

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Thanh tra tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

10.3

Giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo

Vụ

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Thanh tra tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

XI

Lao động, việc làm, giáo dục và đào tạo

1

Lao động (lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam, giao dịch việc làm, lao động hưởng bảo hiểm thất nghiệp…)

1.1

Lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng,

Người

Toàn tỉnh

Quý/06 tháng/cả năm

Nước, vùng lãnh thổ

Sở Nội vụ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.2

Lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam, giao dịch việc làm,

Người

Toàn tỉnh

Quý/06 tháng/cả năm

Nước, vùng lãnh thổ

Sở Nội vụ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.3

Lao động hưởng bảo hiểm thất nghiệp

Người

Toàn tỉnh

Quý/06 tháng/cả năm

Nước, vùng lãnh thổ

Sở Nội vụ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2

Giáo dục nghề nghiệp (cơ sở giáo dục nghề nghiệp, tuyển mới, tốt nghiệp,...)

2.1

Cơ sở giáo dục nghề nghiệp

Cơ sở

Toàn tỉnh

Tháng

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.2

Tuyển mới

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Công lập/ ngoài công lập, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.3

Tốt nghiệp

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Công lập/ ngoài công lập, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3

Cơ sở giáo dục nghề nghiệp có dạy nghề cho người khuyết tật

3.1

Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp có dạy nghề cho người khuyết tật

Cơ sở

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, xã

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3.2

Số người khuyết tật tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp có dạy nghề

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4

Bảo trợ xã hội (số người được trợ cấp xã hội hàng tháng; số người/hộ gia đình được hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng; số người khuyết tật được cấp giấy chứng nhận; số người khuyết tật được cấp thẻ bảo hiểm y tế…)

4.1

Số người được trợ cấp xã hội hàng tháng

Người

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, xã

Sở Y tế

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4.2

Số hộ gia đình được hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng

Hộ

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, xã

Sở Y tế

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4.3

Số người/hộ gia đình được hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng

Người

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, xã

Sở Y tế

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5

Cơ sở giáo dục và đào tạo

Cơ sở

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, xã

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

6

Giáo dục và đào tạo (Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục thường xuyên)

6.1

Giáo dục Mầm non

-

Số trường

Trường

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11 hàng năm

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Số lớp

Lớp

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Số giáo viên

Người

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Số học sinh

Người

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

6.2

Giáo dục Tiểu học

-

Số trường

Trường

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11 hàng năm

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Số lớp

Lớp

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Số giáo viên

Người

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Số học sinh

Người

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

6.3

Giáo dục Trung học

-

Số trường

Trường

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11 hàng năm

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Số lớp

Lớp

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Số giáo viên

Người

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Số học sinh

Người

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

6.4

Giáo dục Thường xuyên

-

Số trường

Cơ sở

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11 hàng năm

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Số lớp

Lớp

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập/ ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

Số giáo viên

Người

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Số học viên

Người

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

6.5

Giáo dục đại học

-

Số trường

Cơ sở

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11 hàng năm

Công lập/ ngoài công lập

Các Trường đại học/Cao đẳng

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Số lớp

Lớp

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập/ ngoài công lập

Các Trường đại học/Cao đẳng

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Số giáo viên

Người

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc

Các Trường đại học/Cao đẳng

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Số học viên

Người

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc

Các Trường đại học/Cao đẳng

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

XII

Nội vụ - Cải cách hành chính, chuyển đổi số

1

Công chức, viên chức (biên chế hưởng lương từ NSNN; biên chế được giao; biên chế thực hiện; số tuyển mới, số nghỉ hưu, thôi việc, chuyển công tác ra khỏi cơ quan…

1.2

Công chức

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/ Cấp xã

Sở Nội vụ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.3

Viên chức

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/ Cấp xã

Sở Nội vụ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.4

Biên chế công chức hưởng lương từ NSNN

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/ Cấp xã

Sở Nội vụ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.5

Biên chế viên chức hưởng lương từ NSNN

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/ Cấp xã

Sở Nội vụ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.6

Biên chế được giao

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/ Cấp xã

Sở Nội vụ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.7

Biên chế thực hiện

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/ Cấp xã

Sở Nội vụ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.8

Số tuyển mới,

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/ Cấp xã

Sở Nội vụ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.9

Số nghỉ hưu,

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/ Cấp xã

Sở Nội vụ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.10

Số thôi việc,

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/ Cấp xã

Sở Nội vụ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.11

Số chuyển công tác ra khỏi cơ quan…

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/ Cấp xã

Sở Nội vụ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2

Tỷ lệ người dân sử dụng dịch vụ công trực tuyến

%

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/ Cấp xã

Sở Khoa học và Công nghệ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Số người sử dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ toàn trình, mức độ một phần

người

Toàn tỉnh

Tháng

Toàn tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

-

Dân số trung bình của kỳ báo cáo

người

Toàn tỉnh

Năm

Toàn tỉnh

Chi Cục Thống kê tỉnh

3

Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia

%

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/ Cấp xã

Sở Khoa học và Công nghệ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4

Tỷ lệ thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia

%

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/ Cấp xã

Văn phòng UBND tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5

Tỷ lệ cắt giảm, đơn giản hóa quy định, chi phí tuân thủ quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh

%

Toàn tỉnh

06 tháng/năm

Sở, ngành/ Cấp xã

Văn phòng UBND tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

6

Nhóm chỉ số đánh giá chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công theo thời gian thực trên môi trường điện tử

%

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/ Cấp xã

Văn phòng UBND tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

7

Nhóm chỉ số theo dõi việc thực hiện nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao

%

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/ Cấp xã

Văn phòng UBND tỉnh

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

8

Chỉ số cải cách hành chính của tỉnh và của các sở, ngành, địa phương

Điểm

Toàn tỉnh

Năm

Sở, ngành/ Cấp xã

Sở Nội vụ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

XIII

Nhóm chỉ số theo dõi giám sát về tình hình phát triển kinh tế - xã hội của các địa phương

Chỉ số

Huyện

Cấp xã

UBND xã

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

Cấp huyện, xã xác lập chỉ số này

B

Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm

1

Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước (GDP) và GRDP của các địa phương

%

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Công nghiệp, xây dựng

%

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Dịch vụ

%

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2

GDP bình quân đầu người; GRDP bình quân đầu người

%

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3

Tỷ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP

%

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4

Cơ cấu kinh tế

-

Khu vực 1 (Nông, lâm nghiệp và thủy sản)

%

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Khu vực 2 (Công nghiệp, xây dựng)

%

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Khu vực 3 (Dịch vụ)

%

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân

%

Toàn tỉnh

Tháng/Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

6

Tốc độ tăng năng suất lao động

%

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

7

Tỷ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội

%

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

8

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Trong đó tỷ lệ lao động qua đào tạo có văn bằng, chứng chỉ

%

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

9

Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị

%

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê, Sở Nội vụ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

10

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều

%

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

11

Số bác sĩ trên 10.000 dân

Bác sĩ

Toàn tỉnh

năm

Xã/thành phố

Sở Y tế

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

12

Số giường bệnh trên 10.000 dân

Số giường

Toàn tỉnh

năm

Xã/thành phố

Sở Y tế

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

13

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế

%

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/Năm

Xã/thành phố

Sở Y tế

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

14

Tỷ lệ huy động học sinh đi học đúng độ tuổi

%

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh, xã

Sở Giáo dục và Đào tạo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

-

Trẻ vào học mẫu giáo

-

Học sinh tiểu học

-

Học sinh THCS

-

Học sinh tốt nghiệp THCS vào THPT và giáo dục nghề nghiệp

15

Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới

%

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Xã/thành phố

Sở Nông nghiệp và Môi trường

16

Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn

%

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

C.

Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án trọng điểm quốc gia

1

Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới

Chương trình

Toàn tỉnh

Giờ/Ngày/ Tháng

Cấp xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.1

Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu,...

%

Toàn tỉnh

Tháng 12/2025

Cấp xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

Chương trình

Toàn tỉnh

Giờ/Ngày/ Tháng

Theo Dự án

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3

Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc và miền núi

Chương trình

Toàn tỉnh

Giờ/Ngày/ Tháng

Tỉnh, xã

Sở Dân tộc và Tôn giáo

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4

Các dự án quan trọng quốc gia, công trình trọng điểm giao thông vận tải

Công trình/Dự án

Toàn tỉnh

Giờ/Ngày/Tháng

Tỉnh, xã

Sở Xây dựng

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

D.

Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn

1

Các thông tin về khí tượng thủy văn (số liệu quan trắc khí tượng thủy văn, bản tin dự báo thời tiết,cảnh báo thiên tai khí tượng thuỷ văn tại khu vực xảy ra thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn)

1.1

Số liệu quan trắc khí tượng thủy văn

Thông tin

Toàn tỉnh

Giờ/Ngày/ Tháng

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.2

Dự báo thời tiết

Bản tin

Toàn tỉnh

Giờ/Ngày/ Tháng

Tỉnh, xã/

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

1.3

Cảnh báo thiên tai khí tượng thuỷ văn tại khu vực xảy ra thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn

Bản tin

Toàn tỉnh

Giờ/Ngày/ Tháng

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2

Các thông tin về công trình phòng chống thiên tai (hồ chứa thủy lợi, đê điều, sạt lở bờ sông, bờ biển…)

2.1

Hồ chứa thuỷ lợi

Công trình

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.2

Đê điều

Công trình

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

2.3

Sạt lở bờ sông

Điểm

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã/ Tình trạng

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3

Các thông tin về dân sinh - kinh tế (dân cư đô thị, dân cư nông thôn, dân cư sản xuất nông nghiệp, hộ gia đình đô thị, hộ gia đình sản xuất nông nghiệp, đất diện tích trồng trọt, diện tích thủy sản, số đầu con trong chăn nuôi, số hộ thiếu đói…)

3.1

Dân cư đô thị

Người

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê/ Sở Tài chính/Sở Y tế/Sở Nội vụ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3.2

Dân cư nông thôn

Người

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3.3

Dân cư sản xuất nông nghiệp

Người

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3.4

Hộ gia đình đô thị

Hộ

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê/ Sở Tài chính/Sở Y tế/Sở Nội vụ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3.5

Hộ gia đình sản xuất nông nghiệp

Hộ

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ Năm

Tỉnh, xã

Chi cục Thống kê

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3.6

Đất diện tích trồng trọt

Ha

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ Năm

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

3.6

Diện tích thủy sản

Ha

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ Năm

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

4

Số hộ/người được hỗ trợ lương thực do thiên tai, hỏa hoạn, giáp hạt hoặc lý do bất khả kháng khác

Hộ/người

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ Năm

Cấp xã

Sở Y tế/Sở Nội vụ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

5

Tổng số gạo hỗ trợ

Hộ

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ Năm

Cấp xã

Sở Y tế/ Sở Nội vụ

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

6

Các dữ liệu về bản đồ và ảnh viễn thám (bản đồ rủi ro thiên tai, sạt lở, ngập lụt, ảnh vệ tinh…)

6.1

Bản đồ rủi ro thiên tai, sạt lở, ngập lụt

Tờ

Toàn tỉnh

Giờ/Ngày/ Tháng

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

6.2

Ảnh vệ tinh

Ảnh

Toàn tỉnh

Giờ/Ngày/ Tháng

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

7

Các thông tin dữ liệu về công trình giao thông vận tải (điểm có nguy cơ sạt lở, lở, bao gồm tọa độ, chiều dài, phương án xử lý…)

-

Điểm có nguy cơ sạt lở, lở

Điểm

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã/ Tình hình/ Tọa độ/ Chiều dài/ Phương án xử lý

Sở Xây dựng

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

8

Các thông tin về tàu cá (số lượng tàu, loại tàu, khu vực neo đậu, thông tin về chủ tàu, vị trí hành trình, camera…)

8.1

Số lượng tàu

Tàu

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

8.2

Khu vực neo đậu

Điểm

Toàn tỉnh

Ngày/Tháng

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

8.3

Thông tin về tàu

Tàu

Toàn tỉnh

Ngày/Tháng

Tỉnh, xã/Loại/Chủ tàu/Vị trí/Hành trình/ camera

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu843/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/09/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/09/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh An Giang / Nguyễn Thanh Phong
Phạm viAn Giang
Trích yếuNăm 2025 về Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh An Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.