|
BỘ
NÔNG
NGHIỆP
VÀ
PHÁT
TRIỂN
NÔNG
THÔN
Số: 849 /QĐ-BNN-TCTL
|
CỘNG
HOÀ
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hà Nội,
ngày
18
tháng
4
năm
2012
|
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 9/11/2006 của Chính phủ về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức;
Căn cứ Quy chế chung quản lý chương trình, dự án hợp tác Việt Nam - Liên hợp quốc (HPPMG) ngày 16/3/2010 và Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Điều phối viên thường trú Liên hợp quốc thống nhất ký ban hành ngày 06/5/2010;
Căn cứ Quyết định số 1438/QĐ-BNN-HTQT ngày 31/5/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn điều chỉnh Quyết định số 3700/Q Đ-BNN-HTQT ngày 24/11/2008 về việc phê duyệt nội dung văn kiện chương trình, dự án "Nâng cao năng lực thể chế về quản lý rủi ro thiên tai tại Việt Nam, đặc biệt là các rủi ro liên quan đến biến đổi khí hậu";
Căn cứ ý kiến chấp thuận của UNDP về kế hoạch hoạt động của dự án từ 01/01/2012 đến 30/6/2012 do Ban Quản lý dự án xây dựng;
Căn cứ Công văn số 1514/VPCP-HTQT ngày 12/3/2012 của Văn phòng Chính phủ về việc gia hạn thời gian thực hiện Dự án do UNDP tài trợ;
Xét Tờ trình số 54/GNTT ngày 20/3/2012 của Trung tâm Phòng tránh và Giảm nhẹ thiên tai đề nghị phê duyệt kế hoạch công tác năm 2011 Dự án "Nâng cao năng lực thể chế về quản lý rủi ro thiên tai tại Việt Nam, đặc biệt là các rủi ro thiên tai liên quan đến biến đổi khí hậu";
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy lợi,
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Kho
bạc
Nhà
nước TW;
- Trung tâm PT&GNTT
- Lưu VT, TCTL.
|
KT.
BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
ằng
Văn
Thắng
|
PHỤ LỤC KẾ HOẠCH CÔNG TÁC CỦA DỰ ÁN TỪ 01/1-30/6/2012
Kèm theo Quyếtđ PHA 849 /QĐ-BNN-TCTL ngày 18/4 /2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ảng cao năng lực thế chế về quản lý rủi ro thiên tai tại Việt Nam, đặc biệt là các rủi ro liên quan đến biến đổi khí hậu (SCDM) t
|
DỰ KIẾN QUẢ
CỦA
DỰ
ÁN,
CÁC CHỈ SỐ VÀ CÁC
CẦN
ĐẠT
ĐƯỢC
|
CÁC
HOẠT
ĐỘNG
|
KHUNG THỜI GIA^N (THÁNG)
|
KHUNG THỜI GIA^N (THÁNG)
|
KHUNG THỜI GIA^N (THÁNG)
|
KHUNG THỜI GIA^N (THÁNG)
|
KHUNG THỜI GIA^N (THÁNG)
|
KHUNG THỜI GIA^N (THÁNG)
|
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
|
21,036 VND/USD
KINH PHÍ
|
21,036 VND/USD
KINH PHÍ
|
21,036 VND/USD
KINH PHÍ
|
|
|
DỰ KIẾN QUẢ
CỦA
DỰ
ÁN,
CÁC CHỈ SỐ VÀ CÁC
CẦN
ĐẠT
ĐƯỢC
|
CÁC
HOẠT
ĐỘNG
|
1
|
2
|
3
|
5
|
6
|
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
|
Tỳgiá
Chính phủ thực hiện (VNĐ)
|
Chính phủ thực hiện (USD)
|
UNDP thực hiện (USD)
|
Tồng
(USD)
|
|
|
2,609,386,608
|
Tồng
(USD)
|
|||||||||||
|
QUA DỰ ÁN 1
cường cơ sở
kiến
thức
về
QLRRTT trong
việc
hỗ
trợ
xây
dựng
chính
quốc
gia,
quy
chế,
kế
hoạch
hànhđộng
và
kế
hoạch
đầu
tư
đối
với
thiên
tai,
việc
giảm
thiểu
rủi
ro
và
hồi
của
các
hộ
gia đình sau thiên
tai,
đặc
biệt
liên
quan
tới
những
tổn
thương
phụ
thêm
do
hậu
quả
của
biến
đổi
khí
hậu
[OP5.1.]
|
QUA DỰ ÁN 1
cường cơ sở
kiến
thức
về
QLRRTT trong
việc
hỗ
trợ
xây
dựng
chính
quốc
gia,
quy
chế,
kế
hoạch
hànhđộng
và
kế
hoạch
đầu
tư
đối
với
thiên
tai,
việc
giảm
thiểu
rủi
ro
và
hồi
của
các
hộ
gia đình sau thiên
tai,
đặc
biệt
liên
quan
tới
những
tổn
thương
phụ
thêm
do
hậu
quả
của
biến
đổi
khí
hậu
[OP5.1.]
|
QUA DỰ ÁN 1
cường cơ sở
kiến
thức
về
QLRRTT trong
việc
hỗ
trợ
xây
dựng
chính
quốc
gia,
quy
chế,
kế
hoạch
hànhđộng
và
kế
hoạch
đầu
tư
đối
với
thiên
tai,
việc
giảm
thiểu
rủi
ro
và
hồi
của
các
hộ
gia đình sau thiên
tai,
đặc
biệt
liên
quan
tới
những
tổn
thương
phụ
thêm
do
hậu
quả
của
biến
đổi
khí
hậu
[OP5.1.]
|
QUA DỰ ÁN 1
cường cơ sở
kiến
thức
về
QLRRTT trong
việc
hỗ
trợ
xây
dựng
chính
quốc
gia,
quy
chế,
kế
hoạch
hànhđộng
và
kế
hoạch
đầu
tư
đối
với
thiên
tai,
việc
giảm
thiểu
rủi
ro
và
hồi
của
các
hộ
gia đình sau thiên
tai,
đặc
biệt
liên
quan
tới
những
tổn
thương
phụ
thêm
do
hậu
quả
của
biến
đổi
khí
hậu
[OP5.1.]
|
QUA DỰ ÁN 1
cường cơ sở
kiến
thức
về
QLRRTT trong
việc
hỗ
trợ
xây
dựng
chính
quốc
gia,
quy
chế,
kế
hoạch
hànhđộng
và
kế
hoạch
đầu
tư
đối
với
thiên
tai,
việc
giảm
thiểu
rủi
ro
và
hồi
của
các
hộ
gia đình sau thiên
tai,
đặc
biệt
liên
quan
tới
những
tổn
thương
phụ
thêm
do
hậu
quả
của
biến
đổi
khí
hậu
[OP5.1.]
|
QUA DỰ ÁN 1
cường cơ sở
kiến
thức
về
QLRRTT trong
việc
hỗ
trợ
xây
dựng
chính
quốc
gia,
quy
chế,
kế
hoạch
hànhđộng
và
kế
hoạch
đầu
tư
đối
với
thiên
tai,
việc
giảm
thiểu
rủi
ro
và
hồi
của
các
hộ
gia đình sau thiên
tai,
đặc
biệt
liên
quan
tới
những
tổn
thương
phụ
thêm
do
hậu
quả
của
biến
đổi
khí
hậu
[OP5.1.]
|
QUA DỰ ÁN 1
cường cơ sở
kiến
thức
về
QLRRTT trong
việc
hỗ
trợ
xây
dựng
chính
quốc
gia,
quy
chế,
kế
hoạch
hànhđộng
và
kế
hoạch
đầu
tư
đối
với
thiên
tai,
việc
giảm
thiểu
rủi
ro
và
hồi
của
các
hộ
gia đình sau thiên
tai,
đặc
biệt
liên
quan
tới
những
tổn
thương
phụ
thêm
do
hậu
quả
của
biến
đổi
khí
hậu
[OP5.1.]
|
QUA DỰ ÁN 1
cường cơ sở
kiến
thức
về
QLRRTT trong
việc
hỗ
trợ
xây
dựng
chính
quốc
gia,
quy
chế,
kế
hoạch
hànhđộng
và
kế
hoạch
đầu
tư
đối
với
thiên
tai,
việc
giảm
thiểu
rủi
ro
và
hồi
của
các
hộ
gia đình sau thiên
tai,
đặc
biệt
liên
quan
tới
những
tổn
thương
phụ
thêm
do
hậu
quả
của
biến
đổi
khí
hậu
[OP5.1.]
|
QUA DỰ ÁN 1
cường cơ sở
kiến
thức
về
QLRRTT trong
việc
hỗ
trợ
xây
dựng
chính
quốc
gia,
quy
chế,
kế
hoạch
hànhđộng
và
kế
hoạch
đầu
tư
đối
với
thiên
tai,
việc
giảm
thiểu
rủi
ro
và
hồi
của
các
hộ
gia đình sau thiên
tai,
đặc
biệt
liên
quan
tới
những
tổn
thương
phụ
thêm
do
hậu
quả
của
biến
đổi
khí
hậu
[OP5.1.]
|
124,044
|
30,000
|
154,044
|
|
|
1:
việc
chuẩn
bị và
tham
vấn
rộng
rãi
về
Luật
và
Hướng
Dẫn
Quản
Lý Rủi
Ro
Tai
để
thực
hiện
Chiến
Lược
Quốc
Gia
về
Phòng,
Chống
và
Giảm
Nhẹ
Thiên
n
năm
2020
và
đảm
bảo
sự
nhất
quản
với
Kế
Hoạch
Hành
Động
về
BĐKH
|
1.1.1.
Hỗ
trợ
kỹ
thuật/tham
mưu
cho
Chính
phủ
trong
việc
thực
hiện
Chiến
lược
quốc
gia
bao
gồm
phân
tích
và
kiến
nghị
xây
dựng
Luật
phòng
chống
và
giảm
nhẹ
thiên
tai,
cân
bằng
giới
và
tình
trạng
dễ
bị
tổn
thương
liên
quan
đến
biến
đổi
khí
hậu
|
DMC/PMU
|
||||||||||
|
1:
việc
chuẩn
bị và
tham
vấn
rộng
rãi
về
Luật
và
Hướng
Dẫn
Quản
Lý Rủi
Ro
Tai
để
thực
hiện
Chiến
Lược
Quốc
Gia
về
Phòng,
Chống
và
Giảm
Nhẹ
Thiên
n
năm
2020
và
đảm
bảo
sự
nhất
quản
với
Kế
Hoạch
Hành
Động
về
BĐKH
|
1.1.1.
Hỗ
trợ
kỹ
thuật/tham
mưu
cho
Chính
phủ
trong
việc
thực
hiện
Chiến
lược
quốc
gia
bao
gồm
phân
tích
và
kiến
nghị
xây
dựng
Luật
phòng
chống
và
giảm
nhẹ
thiên
tai,
cân
bằng
giới
và
tình
trạng
dễ
bị
tổn
thương
liên
quan
đến
biến
đổi
khí
hậu
|
DMC/PMU
|
||||||||||
|
rợng
thử
nghiệm
sử
dụng
Hướng
dẫn
thực
hiện
kế
hoạch
hành
động
Giảm
nhẹ
thiên
tai
được
thực
hiện
vào
quý
I/2012
rợng
TL
Hướng
dẫn
được
Ban
chỉ
đạo
PCLB
TW phê
duyệt
và phổ
biến
vào
'2012
|
1.1.1.1.
Trợ
giúp
Bộ
NN
PTNT
xây
dựng
các
hướng
dẫn
lập
và
cập
nhật
kế
hoạch
hành
động
QLRRTT
của
tỉnh
và
Bộ,
bao gồm M&E
|
|||||||||||
|
rợng
thử
nghiệm
sử
dụng
Hướng
dẫn
thực
hiện
kế
hoạch
hành
động
Giảm
nhẹ
thiên
tai
được
thực
hiện
vào
quý
I/2012
rợng
TL
Hướng
dẫn
được
Ban
chỉ
đạo
PCLB
TW phê
duyệt
và phổ
biến
vào
'2012
|
Thực
hiện
|
X
|
148,451,052
|
7,057
|
7,057
|
|||||||
|
Đi
lại
|
x
x
|
X
x
|
X x
|
105,180,000
|
5,000
|
5,000
|
||||||
|
tin cơ sở:
g
dẫn
tạm
thời
về
báo
cáo
tiến
độ
thực
hiện
Chiến
lược
quốc
gia
về
phòng
ứng
phó
và
giảm
nhẹ
thiên
tai
đền
2020
(NS2020)
và
các
báo
cáo
hàng
năm
rc
hiện
chiến
lược
quốc
gia
đến
năm
2020
hu:
thử
nghiệm
sử
dụng
Hướng
dẫn
thực
hiện
kế
hoạch
hành
động
Giảm
nhẹ
rủi
In
tai
được
thực
hiện
vào
quý
I/2012.
bộ
Tài
liệu
Hướng
dẫn được phê chuẩn vào
quý
II
/2012.
chứng:
áo
cuối
cùng
của
tư
vấn
và
Báo
cáo
cuối
cùng
của
dự
án
|
Tổ chức hội thảo tham
vấn
góp
ý
của
các
bên
tham
gia
cho
báo
cáo
dự
thảo
để
thông
qua
và
phê
chuẩn
trong
2012
|
105,180,000
|
5,000
|
5,000
|
||||||||
|
:
|
1.1.1.2.
Tiếp
tục
nghiên
cứu
đánh
giá
tác
động
của
BĐKH:
BĐKH,
di dân, sơ
tán
và
định
cư
|
DMC/PMU
|
||||||||||
|
ượng
báo
cáo
về
BĐKH
và
di
dân
được
thực
hiện có
sự
tham vấn với
các
bên
uan
đến
giảm
nhẹ
rủi
ro thiên
tai.
|
Thực
hiện
|
X
|
x
x
|
x x
|
X x
|
243,407,556
|
11,571
|
5,000
|
11,571
5,000
|
|||
|
g tin cơ sở:
|
Đi
lại
|
X
|
X
|
X
|
X
|
105,180,000
|
5,000
|
5,000
|
||||
|
h giá về các tác động BĐKH đền các
hiểm
hoạ
có
liên
quan
và
lập
chương
trình
nhẹ
rủi
ro
thiên
tai
phù
hợp
Đu:
nghiên
cứu
về
biến
đổi
khí
hậu
và
di
cư
được
hoàn
thành
vào
Q2/2012
có
sự
vẫn
với
các
bên
liên
quan.
|
Tổ
chức hội
thảo
tham
vấn
góp
ý
của
các
bên
tham
gia
cho
báo
cáo
dự
thảo
để
thông
qua
và
phê
chuẩn
trong
2012
|
x
|
105,180,000
|
5,000
|
5,000
|
|||||||
|
i
độ
áp
dụng
hướng
dẫn
đánh
giá
rủi
ro
(bao
gồm
các
tiêu
chuẩn
phân
loại
xă)
|
1.1.1.3. Đánh
giá
rủi
ro
đối
với
CBDRM
|
DMC/PMU+
CB+BT+CT
|
||||||||||
|
c
định
và
phân
loại
6,000
xã
dễ
bị
tổn
thương
được
ưu
tiên
thực
hiện
trong
Đề
02
của
Chính
phủ
vào
Q2/2012.
|
Xây
dựng
hướng
dẫn
và
thực
hiện
tại
3
tỉnh
thí
điểm
|
χ
|
x
|
156,000,000
|
7,416
|
7,416
|
||||||
|
g
tin
cơ
sở:
xã
dễ
bị
tổn
thương
mục
tiêu
trong
Chương trình CBDRM chưa xác định
được,
u
chuẩn
cũng
như quy trình lựa chọn vẫn
còn
chưa
được
thống
nhất.
u:
|
Tổ
chức
hội thảo
tham
vấn
góp
ý
của
các bên
tham
gia cho báo
cáo
dự thảo
để
thông
qua
và
phê
chuẩn
trong
2012
|
x
|
105,180,000
|
5,000
|
5,000
|
|||||||
|
bộ tài liệu hướng hướng dẫn được thử nghiệm
tại
ít
nhất
3
tỉnh
vào
Q1/2012
và
ng
trên
toàn
quốc vào Q2/2012.
h
sách
phân
loạ
6.00
xã
dễ
b
tổn
thương
dựa trên đánh
giá
rủi
ro
tổng thể ph
ê
bởi
Bn
chỉ đạo
PCLB
TW
/
Bộ
Nng
nhiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
vào n sách phn
loạ
.00
xã
d
b
tổ
t
hương
dựa
trên
đánh
giá rủiro tổng
thứ
bởi Ban
chỉ
đạo
PCLB
TW/ Bộ
Nông
nghiệp và
Phát
triển
nông
thôn
vào )12
|
Đánh
giá
rủi
ro
trên
toàn
quốc
Trình danh sách
các
xã
để
Bộ
NN&PTNT
phê
duyệt
|
X
|
X
x
|
×
|
DMC/PMU
DMC/PMU
|
841,440,000
63,108,000
|
40,000
3,000
|
40,000
3,000
|
Page 1 of 4
|
CÁC HOẠT ĐỘNG
|
KHUNG THỜI GIAN (THÁNG)
|
KHUNG THỜI GIAN (THÁNG)
|
KHUNG THỜI GIAN (THÁNG)
|
KHUNG THỜI GIAN (THÁNG)
|
KHUNG THỜI GIAN (THÁNG)
|
KHUNG THỜI GIAN (THÁNG)
|
KINH PHÍ
|
KINH PHÍ
|
KINH PHÍ
|
KINH PHÍ
|
||
|
DỰ KIẾN QUẢ CỦA DỰ ÁN,
CÁC
CHỈ
SỐ
VÀ CÁC CHỈ TIÊU
CẦN
ĐẠT
ĐƯỢC
|
CÁC HOẠT ĐỘNG
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
ĐƠN VỊ
THỰC
|
hình phủ
1 hiện
VN
|
Chính phủ thực
hiện (USD)
|
UNDP thực hiện (USD)
|
Tổng (USD)
|
|
tượng bộ hồ
sơ
dự
án
Luật
được
hoàn
thành
sau
quá
trình
tham
vấn
đầy
đủ
-Số
lượng
bộ
hồ
sơ
dự
án
Luật
được
trình
Ủy
ban
thường
vụ
Quốc
hội
-
Tiến
độ
đạt
được
theo
kế
hoạch
được
thống
nhất
để
trang
bị kiến
thức
cho
đại
biểu
quốc
hội
tiên
quan
đến
Luật
Phòng
tránh
và
Giám
nhẹ
thiên
tai
thực
hiện
bởi
Vụ
Khoa
|
1.1.2.
Trợ
giúp
Chính
phủ
trong
các
hoạt
động
hoàn
thiện
thể
chế
về
QLRRTT
hỗ
trợ
dự
thảo
các
văn
kiện
dự
án
luật
Phòng
tránh
và
Giảm
nhẹ thiên
tai
|
DMCPMU
|
||||||||||
|
học,
Công
nghệ
và
Môi
trường
của
Văn
phòng
Quốc
hội.
Thông
tin
cơ
sở:
-
Hồ
sơ
dự
án
Luật
(dự
thảo
lần
3)
đã
được
Bộ
NN&PTNT phê
duyệt.
Ý
kiến đóng góp nhận được của
các
tỉnh,
thành
phố
và
các
Bộ,
ngành
và
được
tiếp
thu
để
hoàn
chỉnh dự thảo
tần
4.
|
Thực
hiện
|
×
|
X
|
X
|
X
|
X.
|
X
|
DMC/PMU
|
420.720000
|
20,000
|
20.0
|
|
|
học,
Công
nghệ
và
Môi
trường
của
Văn
phòng
Quốc
hội.
Thông
tin
cơ
sở:
-
Hồ
sơ
dự
án
Luật
(dự
thảo
lần
3)
đã
được
Bộ
NN&PTNT phê
duyệt.
Ý
kiến đóng góp nhận được của
các
tỉnh,
thành
phố
và
các
Bộ,
ngành
và
được
tiếp
thu
để
hoàn
chỉnh dự thảo
tần
4.
|
Hội
thảo
tham
vấn
|
×
|
×
|
x
|
x
|
x
|
MC/PMU
|
210.300,000
|
10,000
|
10,0
|
||
|
Chỉ
tiêu:
-
Hồ sơ dự
án
Luật
được
hoàn
thành
và
trình
Bộ
Tư pháp
vào
Q1/2012
-
Hồ
sơ
dự
án
Luật
được
trình
Chính
phủ
vào
Q2/2012.
- Ít nhất
1
biên bản ghi nhớ được
ký
kết
và
1 sự kiện để
xây
dựng
năng lực
cho
đại
biểu
Quốc
hội
về
Luật
Phòng
tránh
và
GNTT
được
tổ
chức
vào
Q2/2012
Kiểm chứng: - 01 bộ hồ
sơ
dự
án
Luật
trình
Bộ
Tư
pháp
-
01
bộ
hồ
sơ
trình
dự
án
Luật
Chinh
phủ
|
Hỗ
trợ
xây
dựng
năng
lực
lập
pháp/
làm
luật
của
Quốc
hội
trong
quá
trình
thầm
tra
Luật
Phòng
tránh
và
Giảm
nhẹ
thiên
tai
|
X
|
X
|
χ
|
x
|
X
|
UNDP
|
25,000
|
25,0
|
|||
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
1
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
1
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
1
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
1
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
1
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
1
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
1
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
1
|
2,609,386,608
|
124,044
|
30,000
|
154,
|
|
|
KẾT QUẢ DỰ ÁN 2
Tăng
cường
cơ
cấu
và
năng
lực
thể
chế
đối
với
công
tác
phòn
tránh
và
ứng
phó
đối
với
thiên
taiở
Việt
Nam.
Thông
tn
QLRTT;truyền
thông
và
nâng
cao
nhận
thức;
phân
tích
tính
4,310,435,154
204,908
dễ
bị
tổn thương; và đối
với
việc
hình
thành
các
đầu
tư
cụ
thể
[OP 5.2,
5.3]
|
KẾT QUẢ DỰ ÁN 2
Tăng
cường
cơ
cấu
và
năng
lực
thể
chế
đối
với
công
tác
phòn
tránh
và
ứng
phó
đối
với
thiên
taiở
Việt
Nam.
Thông
tn
QLRTT;truyền
thông
và
nâng
cao
nhận
thức;
phân
tích
tính
4,310,435,154
204,908
dễ
bị
tổn thương; và đối
với
việc
hình
thành
các
đầu
tư
cụ
thể
[OP 5.2,
5.3]
|
KẾT QUẢ DỰ ÁN 2
Tăng
cường
cơ
cấu
và
năng
lực
thể
chế
đối
với
công
tác
phòn
tránh
và
ứng
phó
đối
với
thiên
taiở
Việt
Nam.
Thông
tn
QLRTT;truyền
thông
và
nâng
cao
nhận
thức;
phân
tích
tính
4,310,435,154
204,908
dễ
bị
tổn thương; và đối
với
việc
hình
thành
các
đầu
tư
cụ
thể
[OP 5.2,
5.3]
|
KẾT QUẢ DỰ ÁN 2
Tăng
cường
cơ
cấu
và
năng
lực
thể
chế
đối
với
công
tác
phòn
tránh
và
ứng
phó
đối
với
thiên
taiở
Việt
Nam.
Thông
tn
QLRTT;truyền
thông
và
nâng
cao
nhận
thức;
phân
tích
tính
4,310,435,154
204,908
dễ
bị
tổn thương; và đối
với
việc
hình
thành
các
đầu
tư
cụ
thể
[OP 5.2,
5.3]
|
KẾT QUẢ DỰ ÁN 2
Tăng
cường
cơ
cấu
và
năng
lực
thể
chế
đối
với
công
tác
phòn
tránh
và
ứng
phó
đối
với
thiên
taiở
Việt
Nam.
Thông
tn
QLRTT;truyền
thông
và
nâng
cao
nhận
thức;
phân
tích
tính
4,310,435,154
204,908
dễ
bị
tổn thương; và đối
với
việc
hình
thành
các
đầu
tư
cụ
thể
[OP 5.2,
5.3]
|
KẾT QUẢ DỰ ÁN 2
Tăng
cường
cơ
cấu
và
năng
lực
thể
chế
đối
với
công
tác
phòn
tránh
và
ứng
phó
đối
với
thiên
taiở
Việt
Nam.
Thông
tn
QLRTT;truyền
thông
và
nâng
cao
nhận
thức;
phân
tích
tính
4,310,435,154
204,908
dễ
bị
tổn thương; và đối
với
việc
hình
thành
các
đầu
tư
cụ
thể
[OP 5.2,
5.3]
|
KẾT QUẢ DỰ ÁN 2
Tăng
cường
cơ
cấu
và
năng
lực
thể
chế
đối
với
công
tác
phòn
tránh
và
ứng
phó
đối
với
thiên
taiở
Việt
Nam.
Thông
tn
QLRTT;truyền
thông
và
nâng
cao
nhận
thức;
phân
tích
tính
4,310,435,154
204,908
dễ
bị
tổn thương; và đối
với
việc
hình
thành
các
đầu
tư
cụ
thể
[OP 5.2,
5.3]
|
KẾT QUẢ DỰ ÁN 2
Tăng
cường
cơ
cấu
và
năng
lực
thể
chế
đối
với
công
tác
phòn
tránh
và
ứng
phó
đối
với
thiên
taiở
Việt
Nam.
Thông
tn
QLRTT;truyền
thông
và
nâng
cao
nhận
thức;
phân
tích
tính
4,310,435,154
204,908
dễ
bị
tổn thương; và đối
với
việc
hình
thành
các
đầu
tư
cụ
thể
[OP 5.2,
5.3]
|
KẾT QUẢ DỰ ÁN 2
Tăng
cường
cơ
cấu
và
năng
lực
thể
chế
đối
với
công
tác
phòn
tránh
và
ứng
phó
đối
với
thiên
taiở
Việt
Nam.
Thông
tn
QLRTT;truyền
thông
và
nâng
cao
nhận
thức;
phân
tích
tính
4,310,435,154
204,908
dễ
bị
tổn thương; và đối
với
việc
hình
thành
các
đầu
tư
cụ
thể
[OP 5.2,
5.3]
|
KẾT QUẢ DỰ ÁN 2
Tăng
cường
cơ
cấu
và
năng
lực
thể
chế
đối
với
công
tác
phòn
tránh
và
ứng
phó
đối
với
thiên
taiở
Việt
Nam.
Thông
tn
QLRTT;truyền
thông
và
nâng
cao
nhận
thức;
phân
tích
tính
4,310,435,154
204,908
dễ
bị
tổn thương; và đối
với
việc
hình
thành
các
đầu
tư
cụ
thể
[OP 5.2,
5.3]
|
KẾT QUẢ DỰ ÁN 2
Tăng
cường
cơ
cấu
và
năng
lực
thể
chế
đối
với
công
tác
phòn
tránh
và
ứng
phó
đối
với
thiên
taiở
Việt
Nam.
Thông
tn
QLRTT;truyền
thông
và
nâng
cao
nhận
thức;
phân
tích
tính
4,310,435,154
204,908
dễ
bị
tổn thương; và đối
với
việc
hình
thành
các
đầu
tư
cụ
thể
[OP 5.2,
5.3]
|
16,500
|
221,
|
|
Đầu
ra
4:
Tăng
cường
phối
hợp
và
kết
hợp
đối
với
việc
xây
dựng
chính
sách,
cảnh báo
sớm
và
ứng
phó
|
2.1.1. Hỗ trợ
việc
xây
dựng
Diễn
đàn
Quốc
gia,
tiếp
tục
các
hoạt
động
cộng
tác
và
các
sự
kiện
các
bên
tham
gia
QLRRTT
|
|||||||||||
|
Chỉ
số:
-
Số
lượng
cuộc
họp
Diễn
đàn
Quốc gia
được
tổ
chức
vào
Q2/2012, trong
đó
có
sự
kiện
chính
thức
thành
lập Diễn
đàn.
|
2.1.1.1
Hỗ
trợ
thành
lập Diễn đàn
Quốc
gia
|
|||||||||||
|
Tổ
chức
sự
kiện
(Giới
thiệu
Diễn đàn, các
cuộc
họp....)
|
×
|
×
|
χ
|
DMC/PMU
|
525,900,000
|
25,000
|
25,0
|
|||||
|
Thông tin cơ sở:
- Đề
xuất
Diễn
đàn
Quốc
gia được trình
Bộ
NN&PTNN
và
Bộ
Tài
nguyên
và Môi
|
Hỗ
trợ
kỹ
thuật
và
điều
phối
cần
thiết
cho
Hội
nghị
lần
6
về
Thích
ứng
dựa
vào
cộng
đồng
(cán
bộ
hỗ
trợ...)
|
×
|
×
|
X
|
x
|
X
|
DMC/PMU
|
315,540,000
|
15,000
|
15,
|
||
|
trường để trình tiếp lên Thủ
tướng.
Chỉ
tiêu:
-
Ít
nhất
2 cuộc họp
Diễn
đàn
Quốc
gia
được
tổ
chức
vào
quý
Q2/2012,
trong
đó
có
|
Điều
phối
hiện
trường
|
×
|
×
|
X
|
X
|
DMC/PMU
|
210,360,000
|
10,000
|
10.
|
|||
|
-
Báo
cáo
tiến
độ
của
các
tư
vấn
Chỉ
số:
-
Số
lượng
các
cơ sở
dữ
liệu
thiệt
hại
do
thiên
tai
tại
Việt Nam
bao
gồm
hệ
thống
nhập
dữ
liệu
DANA,
được
thiết
lập
và
vận
hành
với
sự
hỗ trợ
của
2
tình
nguyện
viên
của
Liên
hợp
quốc
(UNV)
vào
Q2/2012
Thông
tin
cơ
sở:
-
Công
việc
về
thiết
lập
cơ
sở
dữ
liệu
thiệt
hại
do
thiên
tai
tại
Việt
Nam
đang
được
triển
khai
và
cần
được
tiếp
tục hoàn
chỉnh
để
vận
hành
và
tích
hợp
với
hệ
thống
nhập
liệu
DANA.
Chỉ tiêu:
- Cơ sở dữ |iệu thiệt
hại
do
thiên
tai
bao
gồm
hệ
thống
nhập
dữ liệu
DANA
được
hoàn
chỉnh
bởi
2
tình nguyện
viên
và
Trung
tâm
Phòng
tránh
và GNTT
phê
duyệt
vào
Q2/2012.
Kiểm
chứng:
-
Báo
cáo cuối cùng của
các
tình
nguyên
viên
|
2.1.1.3.
Hỗ
trợ
xây dựng dữ
liệu
rủi
ro
Thiên
tai
|
χ
|
×
|
X
|
X
|
x
|
×
|
DMC/PMU
|
6,000
|
6,
|
01 sự kiện chính thức thánh lập Diễn đàn (vào tháng 4/2012).
Kiểm chứng:
- Biên bản các cuộc họp của Diễn đàn
Page 2 of 4
|
DỰ
KIẾN
QUẢ
CỦA DỰ ÁN, CÁC CHỈ SỐ
VÀ
CÁC
CHỈ TIÊU KHUNG THỜI GIAN (THÁNG)
|
DỰ
KIẾN
QUẢ
CỦA DỰ ÁN, CÁC CHỈ SỐ
VÀ
CÁC
CHỈ TIÊU KHUNG THỜI GIAN (THÁNG)
|
DỰ
KIẾN
QUẢ
CỦA DỰ ÁN, CÁC CHỈ SỐ
VÀ
CÁC
CHỈ TIÊU KHUNG THỜI GIAN (THÁNG)
|
DỰ
KIẾN
QUẢ
CỦA DỰ ÁN, CÁC CHỈ SỐ
VÀ
CÁC
CHỈ TIÊU KHUNG THỜI GIAN (THÁNG)
|
DỰ
KIẾN
QUẢ
CỦA DỰ ÁN, CÁC CHỈ SỐ
VÀ
CÁC
CHỈ TIÊU KHUNG THỜI GIAN (THÁNG)
|
DỰ
KIẾN
QUẢ
CỦA DỰ ÁN, CÁC CHỈ SỐ
VÀ
CÁC
CHỈ TIÊU KHUNG THỜI GIAN (THÁNG)
|
DỰ
KIẾN
QUẢ
CỦA DỰ ÁN, CÁC CHỈ SỐ
VÀ
CÁC
CHỈ TIÊU KHUNG THỜI GIAN (THÁNG)
|
KINH PHÍ
|
KINH PHÍ
|
KINH PHÍ
|
KINH PHÍ
|
||
|
CÀN ĐẠT ĐƯỢC
|
CÁC
HOẠT
ĐỘNG
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
ĐƠN VỊ
THỰC HIỆN
|
Chính phủ thực hiện (VNĐ)
|
Chính phủ thực hiện (USD)
|
UNDP thực hiện (USD)
|
Tổng
(USD)
|
|
ố:
ượng
tình
nguyện
viên
hỗ
trợ
sự
thiếu
hụt
nguồn
nhân
lực
củ
và
GNTT
để
thực
thiện
Đề
án
1C02
vào
Q1/2012.
g
tin
cơ
sở:
tính
nguyện
viên
hiện
đang
hỗ
trợ
Trung
tâm
thực
hiện
Đô
Hệ
thống
thông
tin
quản
lý
thiên
tai
đã
được
hoàn
thành;
N
ro thiên tai đang hoạt động và cần có sự tham gia của tinh
g
tâm
có
đủ
nguồn
nhân
lực
vào
tháng
3/2012.
iêu:
tỉnh
nguyện
viên
tiếp
tục
hỗ
trợ
Trung
tâm
thực
hiện
Đề
án
cho
cán
bộ
được
phân
công
vào
cuối
Q1/2012.
chứng:
n
cáo
cuối
cùng
của
các
tinh
nguyện
viên
|
❹
nh
nguyện
viên
của
UN
hỗ
trợ
thực
hiện
府 thiên
tai
dựa
vào
cộng
đồng.
|
UNDP/PMU
|
1,000
|
1,000
|
||||||||
|
lượng để
xuất
thiết
kế
và
dự
toán
kinh
phí
hệ
thống
dự
báo
và
cảnh
báo
sớm Bộ
NN
PTNT/Bộ
TNMT
phê
duyệt
ở
ba
tỉnh
thi
điểm
vào
Q2/2012.
ng
tin
cơ
sở:
)
cáo
rà
soát
các
viện
khi
tượng
-
thủy
văn
và các
hệ
thống
dự
báo,
cảnh
báo
iệu:
bản thiết
kế
và
dự
toán
đối
với
ba
tỉnh
thí
điểm
được
Bộ
NN
PTNT/Bộ
TNMT
tuyệt
vào
Q2/2012
chứng:
ất kê
cuối
cùng
được
nộp
cho
Trung tâm
Phòng
tránh và
GNTT.
|
2.1.2.
Tăng
cường
phối
hợp
và
xây
dựng
hệ
thống
cảnh
báo
sớm
|
|||||||||||
|
lượng để
xuất
thiết
kế
và
dự
toán
kinh
phí
hệ
thống
dự
báo
và
cảnh
báo
sớm Bộ
NN
PTNT/Bộ
TNMT
phê
duyệt
ở
ba
tỉnh
thi
điểm
vào
Q2/2012.
ng
tin
cơ
sở:
)
cáo
rà
soát
các
viện
khi
tượng
-
thủy
văn
và các
hệ
thống
dự
báo,
cảnh
báo
iệu:
bản thiết
kế
và
dự
toán
đối
với
ba
tỉnh
thí
điểm
được
Bộ
NN
PTNT/Bộ
TNMT
tuyệt
vào
Q2/2012
chứng:
ất kê
cuối
cùng
được
nộp
cho
Trung tâm
Phòng
tránh và
GNTT.
|
2.1.2.1.
Thiết
kế
và
xây
dựng
hệ
thống
cảnh
báo
sớm
tại
các
tỉnh
thí
điểm
|
DMC/PMU+
CB+BT+CT
|
||||||||||
|
lượng để
xuất
thiết
kế
và
dự
toán
kinh
phí
hệ
thống
dự
báo
và
cảnh
báo
sớm Bộ
NN
PTNT/Bộ
TNMT
phê
duyệt
ở
ba
tỉnh
thi
điểm
vào
Q2/2012.
ng
tin
cơ
sở:
)
cáo
rà
soát
các
viện
khi
tượng
-
thủy
văn
và các
hệ
thống
dự
báo,
cảnh
báo
iệu:
bản thiết
kế
và
dự
toán
đối
với
ba
tỉnh
thí
điểm
được
Bộ
NN
PTNT/Bộ
TNMT
tuyệt
vào
Q2/2012
chứng:
ất kê
cuối
cùng
được
nộp
cho
Trung tâm
Phòng
tránh và
GNTT.
|
Thực hiện
|
X
|
X
|
212,800,000
|
10,116
|
10,116
|
||||||
|
lượng để
xuất
thiết
kế
và
dự
toán
kinh
phí
hệ
thống
dự
báo
và
cảnh
báo
sớm Bộ
NN
PTNT/Bộ
TNMT
phê
duyệt
ở
ba
tỉnh
thi
điểm
vào
Q2/2012.
ng
tin
cơ
sở:
)
cáo
rà
soát
các
viện
khi
tượng
-
thủy
văn
và các
hệ
thống
dự
báo,
cảnh
báo
iệu:
bản thiết
kế
và
dự
toán
đối
với
ba
tỉnh
thí
điểm
được
Bộ
NN
PTNT/Bộ
TNMT
tuyệt
vào
Q2/2012
chứng:
ất kê
cuối
cùng
được
nộp
cho
Trung tâm
Phòng
tránh và
GNTT.
|
Hội
thảo
tham
vấn
|
×
|
105,180,000
|
5,000
|
5,000
|
|||||||
|
lượng để
xuất
thiết
kế
và
dự
toán
kinh
phí
hệ
thống
dự
báo
và
cảnh
báo
sớm Bộ
NN
PTNT/Bộ
TNMT
phê
duyệt
ở
ba
tỉnh
thi
điểm
vào
Q2/2012.
ng
tin
cơ
sở:
)
cáo
rà
soát
các
viện
khi
tượng
-
thủy
văn
và các
hệ
thống
dự
báo,
cảnh
báo
iệu:
bản thiết
kế
và
dự
toán
đối
với
ba
tỉnh
thí
điểm
được
Bộ
NN
PTNT/Bộ
TNMT
tuyệt
vào
Q2/2012
chứng:
ất kê
cuối
cùng
được
nộp
cho
Trung tâm
Phòng
tránh và
GNTT.
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
4
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
4
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
4
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
4
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
4
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
4
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
4
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
4
|
1,369,780,000
|
65,116
|
7,000
|
72,116
|
|
RA CỦA DỰ
ÁN
7
g
cao
năng
lực
quản
lý
rủi
ro
thiên
tai
của
các
cơ
quan
đối
tác
của
CCFSC,
gồm
cả
cán
bộ
của
trung
tâm
DRM
|
DMC
|
|||||||||||
|
O;
lượng
bộ
tài
liệu
tập
huấn
về
quản
lý
rủi
ro
thiên
tai
và thích
ứng
biến
đổi
khí
hậu
c
tư
vấn
biên
tập
và
Trung
tâm
phê
duyệt
vào
Q1/2012.
g
tin
cơ
sở:
khóa
tập
huấn
cho
giảng
viên,
tổ
chức
đào
tạo
và cán
bộ
Ban chỉ
đạo
PCLB
cũng
như
các Ban chỉ huy Phòng chống lụt bão đã
được
tổ
chức
trong
năm 2011
ông
góp
ý
kiến
đối
với
tài
liệu.
iêu:
bộ
tài
liệu
được
tư
vấn
biên
tập
và
Trung
tâm
phê
duyệtvào
Q1/2012
trên
cơ
sở
nhận
được
từ
các
cuộc
tập
huấn
được
tổ
chức
vào
cuối
năm
2011.
chứng:
liệu
và
báo
cáo
cuối cùng
của
đơn
vị
tư
vấn
|
2.4.1.
Xây
dựng
năng
lực
cho
cơ
sở
đào
tạo
(trường
đại
học)
và
nhân
viên
VP
Ban
chỉ
đạo
PCLB
TW,
xây
dựng
các
giáo
trình
học
phần
|
|||||||||||
|
O;
lượng
bộ
tài
liệu
tập
huấn
về
quản
lý
rủi
ro
thiên
tai
và thích
ứng
biến
đổi
khí
hậu
c
tư
vấn
biên
tập
và
Trung
tâm
phê
duyệt
vào
Q1/2012.
g
tin
cơ
sở:
khóa
tập
huấn
cho
giảng
viên,
tổ
chức
đào
tạo
và cán
bộ
Ban chỉ
đạo
PCLB
cũng
như
các Ban chỉ huy Phòng chống lụt bão đã
được
tổ
chức
trong
năm 2011
ông
góp
ý
kiến
đối
với
tài
liệu.
iêu:
bộ
tài
liệu
được
tư
vấn
biên
tập
và
Trung
tâm
phê
duyệtvào
Q1/2012
trên
cơ
sở
nhận
được
từ
các
cuộc
tập
huấn
được
tổ
chức
vào
cuối
năm
2011.
chứng:
liệu
và
báo
cáo
cuối cùng
của
đơn
vị
tư
vấn
|
Hoàn
chỉnh
tài
liệu
và
báo
cáo
cuối
cùng
|
X
|
X
|
X
|
DMC/PMU
|
2,163.101,486
|
102,829
|
102.829
|
||||
|
O;
lượng
bộ
tài
liệu
tập
huấn
về
quản
lý
rủi
ro
thiên
tai
và thích
ứng
biến
đổi
khí
hậu
c
tư
vấn
biên
tập
và
Trung
tâm
phê
duyệt
vào
Q1/2012.
g
tin
cơ
sở:
khóa
tập
huấn
cho
giảng
viên,
tổ
chức
đào
tạo
và cán
bộ
Ban chỉ
đạo
PCLB
cũng
như
các Ban chỉ huy Phòng chống lụt bão đã
được
tổ
chức
trong
năm 2011
ông
góp
ý
kiến
đối
với
tài
liệu.
iêu:
bộ
tài
liệu
được
tư
vấn
biên
tập
và
Trung
tâm
phê
duyệtvào
Q1/2012
trên
cơ
sở
nhận
được
từ
các
cuộc
tập
huấn
được
tổ
chức
vào
cuối
năm
2011.
chứng:
liệu
và
báo
cáo
cuối cùng
của
đơn
vị
tư
vấn
|
In tài
liệu
|
X
|
x
|
DMC/PMU
|
180,783,384
|
8,594
|
8,594
|
|||||
|
0:
ượng
hồ
sơ dự án được xây dựng vào
Q1/2012
để hỗ trợ quản lý rủi ro
thiên
tai
nới
(EHRI)
của
AusAID
và
Chương
trình
Một
Liên
hợp
quốc
3.
sơ
dự
án
SCDM
pha
2
để
Bộ
Kế
hoạch
và
Đấu
tư
xem
xét
và Thủ
tướng
Chính
hê
duyệt.
ả
năng
phục
hối
sớm
(SCDM
pha
2)
theo
chương
trình
sáng
kiến
NNứng
phó
g tin cơ
sở:
|
2.4.5. Xây dựng
dự
án
mới
để
hỗ
trợ
quản
lý
rủi
ro
thiên tai và
khả
năng phục
hồi
sớm
theo sáng kiến
Chương
trình
Một
Liên
hợp
quốc
3
(OPF3)
nhâN|Nững phó
nhân
đạo khẩn
cấp
(EHRI)
của
AusAID và
|
|||||||||||
|
0:
ượng
hồ
sơ dự án được xây dựng vào
Q1/2012
để hỗ trợ quản lý rủi ro
thiên
tai
nới
(EHRI)
của
AusAID
và
Chương
trình
Một
Liên
hợp
quốc
3.
sơ
dự
án
SCDM
pha
2
để
Bộ
Kế
hoạch
và
Đấu
tư
xem
xét
và Thủ
tướng
Chính
hê
duyệt.
ả
năng
phục
hối
sớm
(SCDM
pha
2)
theo
chương
trình
sáng
kiến
NNứng
phó
g tin cơ
sở:
|
2.4.5.1:
Thuê
tư
vấn
đề
hỗ
trợ
quá
trình
xây
dựng
tài
liệu
dự
án
|
χ
|
UNDP
|
9,500
|
9,500
|
|||||||
|
Vần đã được
tuyển
và
bất
đấu
tham
vấn
vào
cuối
năm
2011,
Dự
thảo văn kiện và cuină
01.Dự
t kin được y n ể Trug
tmPhòng
tránh
vá
GNTT và các bên iên quan thảo
|
2.4.5.2: Hội thảo
tham
vấn
với
các
bên
liên
quan
và
các
tỉnh
có
nguy
cơ
rủi
ro
thiên
tai
cao
theo
tài
liệu dự án
|
x
|
×
|
x
|
DMC
|
596,770,284
|
28,369
|
28,369
|
||||
|
ng
Hoạt
động
và
Nguồn lực
và
giải
trình cho
dự
án SCDM
pha
2
đã
được
dự
u:
|
2.4.5.3:
Biên
bản
ghi
nhớ
với
Oxfam,
Hội
liên
hiệp
phụ
nữ
Việt
Nam,
Hồi
Chữ
thập
đỏ
Việt
Nam
và
Trung tâm Phòng
tránh
và
GNTT
|
×
|
×
|
×
|
×
|
DMC
|
||||||
|
ộ
văn kiện
dự
án
hỗ
trợ
quản
lý
rủi
ro
thiên
tai và
khả
năng phục
hồi
sớm
được
lng
và
hoàn
thành
vào
Q1/2012
để
AusAID và UNDP
phế
duyệt
ộ
hồ
sơ
dự
án
SCDM
pha 2
được
Thủ
tướng
Chính
phủ
phê duyệt
vào
tháng
2.
chứng:
|văn bản dự
án
EHRI;
ố
sơ
dự
án
SCDM
pha
2
|
2.4.5.4:
GMS
(AusAID)
|
x
|
UNDP
|
|
Page
3of
4
|
Na
|
|
DỰ
KIẾN
QUẢ
CỦA
DỰ
ÁN, CÁC CHỈ SỐ VÀ CÁC CHỈ TIÊU CÀN ĐẠT ĐƯỢC
|
CÁC HOẠT ĐỘNG
|
KHUNG THỜI GIAN (THÁNG)
|
KHUNG THỜI GIAN (THÁNG)
|
KHUNG THỜI GIAN (THÁNG)
|
KHUNG THỜI GIAN (THÁNG)
|
KHUNG THỜI GIAN (THÁNG)
|
KHUNG THỜI GIAN (THÁNG)
|
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
|
KINH PHÍ
|
KINH PHÍ
|
KINH PHÍ
|
KINH PHÍ
|
|
DỰ
KIẾN
QUẢ
CỦA
DỰ
ÁN, CÁC CHỈ SỐ VÀ CÁC CHỈ TIÊU CÀN ĐẠT ĐƯỢC
|
CÁC HOẠT ĐỘNG
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
|
Chính phủ thực hiện (VNĐ)
|
Chính phủ thực hiện (USD)
|
UNDP thực hiện (USD)
|
|
|
Tổng
kinh
phí
cho Đầu ra số 7
|
Tổng
kinh
phí
cho Đầu ra số 7
|
Tổng
kinh
phí
cho Đầu ra số 7
|
Tổng
kinh
phí
cho Đầu ra số 7
|
Tổng
kinh
phí
cho Đầu ra số 7
|
Tổng
kinh
phí
cho Đầu ra số 7
|
Tổng
kinh
phí
cho Đầu ra số 7
|
Tổng
kinh
phí
cho Đầu ra số 7
|
2.940,655,154
|
139,792
|
9,500
|
||
|
CỐ
VĂN
KỸ THUẬT DÀI HẠN VÀ QUẢN LÝ DỰ
ÁN
|
CỐ
VĂN
KỸ THUẬT DÀI HẠN VÀ QUẢN LÝ DỰ
ÁN
|
CỐ
VĂN
KỸ THUẬT DÀI HẠN VÀ QUẢN LÝ DỰ
ÁN
|
CỐ
VĂN
KỸ THUẬT DÀI HẠN VÀ QUẢN LÝ DỰ
ÁN
|
CỐ
VĂN
KỸ THUẬT DÀI HẠN VÀ QUẢN LÝ DỰ
ÁN
|
CỐ
VĂN
KỸ THUẬT DÀI HẠN VÀ QUẢN LÝ DỰ
ÁN
|
CỐ
VĂN
KỸ THUẬT DÀI HẠN VÀ QUẢN LÝ DỰ
ÁN
|
CỐ
VĂN
KỸ THUẬT DÀI HẠN VÀ QUẢN LÝ DỰ
ÁN
|
CỐ
VĂN
KỸ THUẬT DÀI HẠN VÀ QUẢN LÝ DỰ
ÁN
|
991,652,896
|
47,136
|
100,000
|
|
|
Cố vấn kỹ thuật dài hạn
|
Cố vấn kỹ thuật /Chuyên gia quản
lý
rủi ro
thiên
tai
|
X
|
X
|
X
|
X
|
X
|
X
|
UNDP
|
100,000
|
|||
|
Quản
lý
Dự
án
|
Quản lý Dự án
|
X
|
X
|
X
|
X
|
X
|
X
|
DMC/PMU
|
176,954,832
|
8,412
|
||
|
Điều phối viên đào tạo
|
DMC/PMU
|
8308,000
|
3,000
|
|||||||||
|
Trợ lý dự án
|
X
|
XX
|
X
|
X
|
X
|
X
|
DMC/PMU
|
98,196,048
|
4.668
|
|||
|
Trợ
lý
dự
án
về
tài
chính/Hành chính
|
x
|
X
|
x
|
XX
|
X
|
DMCIPMU
|
8.196.048
|
4,668
|
||||
|
Hành chính/Kế toán
|
X
|
X
|
X
|
X
|
DMCIPMU
|
113.341,968
|
5,388
|
|||||
|
Điều
phối
viên
tỉnh
|
x
|
XXXX
|
C81070
|
126,216,000
|
6,000
|
|||||||
|
Cán bộ hỗ trợ cấp tỉnh
|
X
|
CB+BT+CT
|
63,108,000
|
3,000
|
||||||||
|
Chi
khác (bao
gồm
chi
phí
điều
hành)
|
χ
|
χ
|
χ
|
x
|
x
|
x
|
DMC+ CB+BT+CT
|
105,180,000
|
5,000
|
|||
|
Đi lại
|
χ
|
χ
|
χ
|
×
|
χ
|
χ
|
DMC+ _CB+BT+CT
|
147,252,000
|
7,000
|
|||
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
8 V
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
8 V
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
8 V
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
8 V
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
8 V
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
8 V
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
8 V
|
Tổng
kinh
phí
cho
Đầu
ra
số
8 V
|
991,552,896
|
47,136
|
100,000
|
||
|
Tổng
kinh
phí
cho
Kết
quả
1
|
2,609,386,608
|
124,044
|
30,000
|
|||||||||
|
Tổng
kinh
phí
cho
Kết
quả
2
|
4,310,435,154
|
204,908
|
16,500
|
|||||||||
|
Tổng
kinh
phí
cho Cố
vấn
kỹ
thuật
dài
hạn
và
quản
lý
dự
án
|
991,552,896
|
47,136
|
100,000
|
|||||||||
|
GSM
|
7,885
|
|||||||||||
|
TỔNG CỘNG
|
7,911,374,658
|
376,087
|
154.385
|
Page 4 of 4