|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 85/2006/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 27 tháng 9 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005, Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng V/v hướng dẫn phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công;'
Căn cứ Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ v/v điều chỉnh mức lương tối thiểu từ 350.000đồng/tháng lên 450.000 đồng/tháng áp dụng từ 01/10/2006;
Thực hiện Công văn số 1517/BXD-KTTC ngày 28/7/2006 của Bộ Xây dựng v/v đơn giá xây dựng công trình và giá ca máy;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 823/SXD-GĐKT ngày 21 tháng 9 năm 2006,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá ca máy và thiết bị thi công của thành phố Đà Nẵng
Điều 2: Bảng giá ca máy và thiết bị thi công của thành phố Đà Nẵng là căn cứ để lập đơn giá xây dựng cơ bản, lập dự toán xây lắp công trình của các dự án đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3: Bảng giá ca máy và thiết bị thi công của thành phố Đà Nẵng áp dụng từ ngày 01 tháng 10 năm 2006 và thay thế Bảng giá ca máy và thiết bị thi công được phê duyệt tại Quyết định 78/2006/QĐ-UBND ngày 05/9/2006 của UBND thành phố.
Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Công chính, Thuỷ sản Nông lâm, Công nghiệp, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: |
TM.UỶ BAN NHÂN DÂN |
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Ban hành kèm theo Quyết định số 85 /2006/QĐ-UBND ngày 27 /9/2006 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
ĐÀ NẴNG 2006
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNGTHÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85 /2006/QĐ-UBND ngày 27 /9/2006 của Uỷ ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công quy định chi phí cho một ca máy làm việc của các loại máy và thiết bị xây dựng, là giá dùng để tính toán chi phí máy thi công trong bộ đơn giá xây dựng cơ bản của thành phố làm cơ sở để xác định dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và vận dụng để lập giá trị dự thầu, đánh giá giá dự thầu và ký kết hợp đồng giao nhận thầu xây dựng
2. Giá ca máy và thiết bị thi công trong bảng giá này xác định cho từng loại máy theo thông số kỹ thuật như: công suất động cơ, dung tích gầu, sức nâng của cần trục... các thông số kỹ thuật này được căn cứ theo thông số của thiết bị phổ biến trên thị trường và được đưa về cùng một loại thông số nêu trong Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005, Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng, thay thế cho Bảng giá ca máy ban hành theo Quyết định số 1260/1998/QĐ-BXD ngày 28/11/1998 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
3. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công này ban hành áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng để thi công các công trình có điều kiện làm việc bình thường. Trường hợp máy và thiết bị thi công làm việc trong điều kiện vùng nước mặn thì giá ca máy trong bảng giá này được điều chỉnh với hệ số 1,055.
4. Đối với những máy và thiết bị thi công mới do các doanh nghiệp tự nhập chưa có quy định trong bảng giá này, kể cả những máy và thiết bị thi công chuyên ngành như xây dựng hầm lò, xây dựng công trình thuỷ... thì phải căn cứ vào những nguyên tắc, phương pháp xác định giá ca máy trong Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005, Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng và phương pháp tính đơn giá cho một đơn vị khối lượng công tác do các máy này thực hiện báo cáo Sở Xây dựng xem xét trình UBND thành phố quyết định cho áp dụng.
5. Ca máy trong bảng giá này bao gồm các thành phần chi phí sau:
5.1 Chi phí khấu hao (CKH): Chi phí khấu hao tính trong giá ca máy là khoản chi về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng.
5.2 Chi phí sửa chữa (CSC): Chi phí sửa chữa tính trong giá ca máy này là các khoản chi nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy.
5.3 Chi phí nhiên liệu, năng lượng (CN:L): Chi phí nhiên liệu, năng lượng trong giá ca máy này là khoản chi về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động.
5.4 Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy (CTL): Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy trong giá ca máy là khoản chi về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật.
5.5 Các chi phí khác (CCPK): Chi phí khác của máy trong giá ca máy là các khoản chi đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình (Chi phí bảo hiểm, bảo quản và phục vụ cho công tác bảo dưỡng kỹ thuật trong bảo quản, chi phí đăng kiểm, chi phí khác có liên quan).
Giá ca máy được xác định bằng công thức:
CCM = CKH + CSC + CNL + CTL +CCPK
6. Các cơ sở để tính toán giá ca máy bao gồm:
- Giá ca máy để tính khấu hao theo giá bình quân tại thời điểm hiện hành và tham khảo giá khấu hao theo Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005, Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng
- Định mức khấu hao, sửa chữa, chi phí khác năm; định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca; thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy và số ca máy tính theo Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005, Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng có điều chỉnh để phù hợp với điều kiện của địa phương
- Chi phí lương thợ điều khiển máy: Là khoản chi phí về lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần cấp bậc thợ điều khiển được quy định tại Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005, Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng và các quy định mới về chính sách tiền lương, các khoản phụ cấp được hưởng trong doanh nghiệp, trong đó:
+ Mức lương tối thiểu tính trong chi phí thợ điều khiển được tính với mức 450.000 đồng/tháng
+ Hệ số bậc thợ được áp dụng theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước đó là bảng lương xây dựng cơ bản áp dụng theo bảng A1 – ngành số 8. Riêng đối với thuyền viên và công nhân tàu vận tải sông áp dụng theo bảng B2 và B5, công nhân lái xe áp dụng bảng B12
+ Các khoản phụ cấp được tính như sau: Phụ cấp lưu động bằng 20% lương tối thiểu; Phụ cấp không ổn định sản xuất bằng 10%; Một số khoản lương phụ (lễ, tết, phép...) bằng 12% và một số chi phí khoán trực tiếp bằng 4% tiền lương cơ bản.
- Giá nhiên liệu, điện năng tính theo giá quy định tại Quyết định số 747/2006/QĐ-BTM ngày 27/4/2006 của Bộ Thương mại về giá bán xăng dầu, Quyết định số 215/2004/QĐ-TTg ngày 29/12/2004 của Thủ tướng Chính phủ về giá bán điện.
Giá xăng: 10.000 đồng/1 lít
Giá dầu diezen: 7.182 đồng 1 lít
Giá dầu mazút: 5.747 đồng/1 lít
Giá điện: 895 đồng/1 kw.h
II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG:
1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công trong chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình của các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước phải được xác định theo quy định của bảng giá trên.
Khuyến khích các dự án đầu tư xây dựng sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng quy định của bảng giá này để quản lý chi phí xây dựng công trình.
2. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công này dùng để lập đơn giá xây dựng cơ bản, lập dự toán xây lắp công trình các dự án đầu tư là cơ sở quản lý chi phí máy trong xây dựng cơ bản trên địa bàng thành phố Đà Nẵng.
3. Giá ca máy quy định trong bảng giá này chưa tính thuế giá trị gia tăng của các loại vật tư, phụ tùng, nhiên liệu, năng lượng...
4. Khi có biến đổi lớn về chế độ chính sách, vật tư, nhiên liệu... Sở Xây dựng căn cứ vào quy định, hướng dẫn của Bộ Xây dựng, trình UBND thành phố ban hành hệ số điều chỉnh cho phù hợp.
Trong quá trình thực hiện bảng giá ca máy và thiết bị thi công này nếu có vướng mắc, đề nghị các ngành, các đơn vị có liên quan phản ảnh bằng văn bản về Sở Xây dựng để tổng hợp trình UBND thành phố giải quyết./.
|
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
|
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
|
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
|
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
|
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
|
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
|
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
|
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
|
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng)
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng)
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng)
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng)
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng)
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng)
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng)
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng)
|
|
Số TT
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca
|
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca
|
Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
|
Số TT
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca
|
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca
|
Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy
|
Trong đó :
|
Tổng số
|
|
|
Số TT
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca
|
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca
|
Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng
|
Tiền lương thợ điều khiển máy
|
Tổng số
|
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
|
|||
|
1
|
0,22 m3
|
32,40
|
lít diezel
|
1x4/7
|
244.332
|
62.560
|
574.013
|
|
2
|
0,30 m3
|
35,10
|
lít diezel
|
1x4/7
|
264.692
|
62.560
|
650.626
|
|
3
|
0,40 m3
|
42,66
|
lít diezel
|
1x4/7
|
321.703
|
62.560
|
750.124
|
|
4
|
0,50 m3
|
51,30
|
lít diezel
|
1x4/7
|
386.859
|
62.560
|
1.022.895
|
|
5
|
0,65 m3
|
59,40
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
447.942
|
126.865
|
1.384.588
|
|
6
|
0,80 m3
|
64,80
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
488.664
|
126.865
|
1.506.288
|
|
7
|
1,00 m3
|
74,52
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
561.963
|
147.582
|
1.711.317
|
|
8
|
1,20 m3
|
78,30
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
590.469
|
147.582
|
2.113.184
|
|
9
|
1,25 m3
|
82,62
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
623.046
|
147.582
|
2.173.612
|
|
10
|
1,60 m3
|
113,22
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
853.803
|
147.582
|
2.613.695
|
|
11
|
2,00 m3
|
127,50
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
961.490
|
161.975
|
3.194.567
|
|
12
|
2,30 m3
|
137,70
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.038.409
|
161.975
|
3.541.253
|
|
13
|
2,50 m3
|
163,71
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.234.553
|
161.975
|
3.809.227
|
|
14
|
3,50 m3
|
196,35
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.480.695
|
161.975
|
5.322.238
|
|
15
|
3,60 m3
|
198,90
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.499.925
|
161.975
|
5.554.538
|
|
16
|
5,40 m3
|
218,28
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.646.071
|
161.975
|
6.502.807
|
|
17
|
6,50 m3
|
332,01
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
2.503.721
|
161.975
|
8.846.116
|
|
18
|
9,50 m3
|
397,80
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
2.999.850
|
161.975
|
12.569.793
|
|
19
|
10,40 m3
|
408,00
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
3.076.769
|
161.975
|
13.822.670
|
|
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
|
|
|||
|
20
|
2,50 m3
|
672,00
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
643.541
|
161.975
|
3.080.833
|
|
21
|
4,00 m3
|
924,00
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
884.869
|
161.975
|
4.161.112
|
|
22
|
4,60 m3
|
1.050,00
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
1.005.533
|
161.975
|
5.515.147
|
|
23
|
5,00 m3
|
1.134,00
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
1.085.975
|
161.975
|
5.671.676
|
|
24
|
8,00 m3
|
2.079,00
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
1.990.954
|
161.975
|
9.866.836
|
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
|
|||
|
25
|
0,15 m3
|
29,70
|
lít diezel
|
1x4/7
|
223.970
|
62.560
|
501.938
|
|
26
|
0,30 m3
|
33,48
|
lít diezel
|
1x4/7
|
252.476
|
62.560
|
611.808
|
|
27
|
0,75 m3
|
56,70
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
427.580
|
126.865
|
1.227.699
|
|
28
|
1,25 m3
|
73,44
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
553.818
|
147.582
|
2.159.185
|
|
Máy đào gầu ngoặm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
Máy đào gầu ngoặm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
Máy đào gầu ngoặm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
Máy đào gầu ngoặm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
|
|||
|
29
|
0,40 m3
|
59,40
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
447.942
|
126.865
|
1.360.269
|
|
30
|
0,65 m3
|
64,80
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
488.664
|
126.865
|
1.479.546
|
|
31
|
1,00 m3
|
82,60
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
622.895
|
147.582
|
2.103.350
|
|
32
|
1,20 m3
|
113,20
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
853.652
|
147.582
|
2.532.948
|
|
33
|
1,60 m3
|
127,50
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
961.490
|
161.975
|
3.070.305
|
|
34
|
2,30 m3
|
163,70
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.234.478
|
161.975
|
3.985.490
|
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
|
|||
|
35
|
0,60 m3
|
29,10
|
lít diezel
|
1x4/7
|
219.446
|
62.560
|
749.098
|
|
36
|
1,00 m3
|
38,76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
292.293
|
62.560
|
888.677
|
|
37
|
1,25 m3
|
46,50
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
350.661
|
126.865
|
1.211.487
|
|
38
|
1,65 m3
|
75,24
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
567.393
|
126.865
|
1.447.862
|
|
39
|
2,00 m3
|
86,64
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
653.360
|
126.865
|
1.518.284
|
|
40
|
2,30 m3
|
94,65
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
713.765
|
147.582
|
1.968.201
|
|
41
|
2,80 m3
|
100,80
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
760.143
|
147.582
|
2.069.776
|
|
42
|
3,20 m3
|
134,40
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.013.524
|
147.582
|
2.843.433
|
|
43
|
4,20 m3
|
159,60
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.203.559
|
147.582
|
3.594.243
|
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
|
|||
|
44
|
0,90 m3
|
51,84
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
390.931
|
126.865
|
2.796.061
|
|
45
|
1,65 m3
|
65,25
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
492.057
|
126.865
|
3.238.927
|
|
46
|
4,20 m3
|
89,04
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
671.459
|
147.582
|
5.943.874
|
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
|
|||
|
47
|
2 m3/ph
|
132,00
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
126.410
|
135.588
|
646.738
|
|
48
|
3 m3/ph
|
247,50
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
237.019
|
135.588
|
1.045.902
|
|
49
|
8 m3/ph
|
673,20
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
644.690
|
147.582
|
2.200.981
|
|
50
|
Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)
|
Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)
|
227.700
|
||||
|
Máy ủi - công suất:
|
Máy ủi - công suất:
|
Máy ủi - công suất:
|
Máy ủi - công suất:
|
|
|||
|
51
|
45,0 CV
|
22,95
|
lít diezel
|
1x4/7
|
173.068
|
62.560
|
557.537
|
|
52
|
54,0 CV
|
27,54
|
lít diezel
|
1x4/7
|
207.682
|
62.560
|
612.856
|
|
53
|
75,0 CV
|
38,25
|
lít diezel
|
1x4/7
|
288.448
|
62.560
|
777.245
|
|
54
|
105,0 CV
|
44,10
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
332.562
|
126.865
|
1.062.058
|
|
55
|
108,0 CV
|
46,20
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
348.398
|
126.865
|
1.119.202
|
|
56
|
130,0 CV
|
54,60
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
411.744
|
126.865
|
1.361.873
|
|
57
|
140,0 CV
|
58,80
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
443.417
|
126.865
|
1.603.584
|
|
58
|
160,0 CV
|
67,20
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
506.762
|
126.865
|
1.709.404
|
|
59
|
180,0 CV
|
75,60
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
570.107
|
126.865
|
1.860.856
|
|
60
|
250,0 CV
|
93,60
|
lít diezel
|
1x3/7+1x6/7
|
705.847
|
138.859
|
2.108.179
|
|
61
|
271,0 CV
|
105,69
|
lít diezel
|
1x3/7+1x6/7
|
797.019
|
138.859
|
2.337.793
|
|
62
|
320,0 CV
|
124,80
|
lít diezel
|
1x3/7+1x7/7
|
941.130
|
153.252
|
2.972.356
|
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
|
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
|
|
|||
|
63
|
2,50 m3
|
37,67
|
lít diezel
|
1x4/7
|
284.073
|
62.560
|
857.102
|
|
64
|
2,75 m3
|
38,48
|
lít diezel
|
1x4/7
|
290.181
|
62.560
|
914.573
|
|
65
|
3,00 m3
|
40,50
|
lít diezel
|
1x4/7
|
305.415
|
62.560
|
958.413
|
|
66
|
4,50 m3
|
58,32
|
lít diezel
|
1x4/7
|
439.797
|
62.560
|
1.127.310
|
|
67
|
5,00 m3
|
58,32
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
439.797
|
126.865
|
1.216.596
|
|
68
|
8,00 m3
|
71,40
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
538.435
|
126.865
|
1.471.305
|
|
69
|
9,00 m3
|
76,50
|
lít diezel
|
1x3/7+1x6/7
|
576.894
|
138.859
|
1.591.862
|
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
|
|||
|
70
|
9,0 m3
|
132,00
|
lít diezel
|
1x3/7+1x6/7
|
995.425
|
138.859
|
2.160.885
|
|
71
|
10,0 m3
|
138,00
|
lít diezel
|
1x3/7+1x6/7
|
1.040.672
|
138.859
|
2.218.081
|
|
72
|
16,0 m3
|
153,90
|
lít diezel
|
1x3/7+1x7/7
|
1.160.576
|
153.252
|
2.807.012
|
|
73
|
25,0 m3
|
182,40
|
lít diezel
|
1x3/7+1x7/7
|
1.375.497
|
153.252
|
3.395.229
|
|
Máy san tự hành - công suất:
|
Máy san tự hành - công suất:
|
Máy san tự hành - công suất:
|
Máy san tự hành - công suất:
|
|
|||
|
74
|
54,0 CV
|
19,44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
146.599
|
62.560
|
741.662
|
|
75
|
90,0 CV
|
32,40
|
lít diezel
|
1x4/7
|
244.332
|
62.560
|
931.331
|
|
76
|
108,0 CV
|
38,88
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
293.198
|
126.865
|
1.105.865
|
|
77
|
180,0 CV
|
54,00
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
407.219
|
126.865
|
1.633.080
|
|
78
|
250,0 CV
|
75,00
|
lít diezel
|
1x3/7+1x6/7
|
565.583
|
138.859
|
1.992.472
|
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
|
|
|||
|
79
|
50 kg
|
3,06
|
lít xăng
|
1x3/7
|
31.518
|
53.837
|
98.804
|
|
80
|
60 kg
|
3,57
|
lít xăng
|
1x3/7
|
36.771
|
53.837
|
107.421
|
|
81
|
70 kg
|
4,08
|
lít xăng
|
1x3/7
|
42.024
|
53.837
|
114.037
|
|
82
|
80 kg
|
4,59
|
lít xăng
|
1x3/7
|
47.277
|
53.837
|
120.199
|
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
|
|
|||
|
83
|
9,0 T
|
36,00
|
lít diezel
|
1x4/7
|
271.480
|
62.560
|
523.483
|
|
84
|
12,5 T
|
38,40
|
lít diezel
|
1x4/7
|
289.578
|
62.560
|
604.807
|
|
85
|
18,0 T
|
46,20
|
lít diezel
|
1x4/7
|
348.398
|
62.560
|
725.596
|
|
86
|
25,0 T
|
54,60
|
lít diezel
|
1x5/7
|
411.744
|
73.028
|
892.355
|
|
87
|
26,5 T
|
63,00
|
lít diezel
|
1x5/7
|
475.089
|
73.028
|
977.880
|
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
|
|
|||
|
88
|
9,0 T
|
34,00
|
lít diezel
|
1x5/7
|
256.397
|
73.028
|
703.245
|
|
89
|
16,0 T
|
37,80
|
lít diezel
|
1x5/7
|
285.054
|
73.028
|
782.875
|
|
90
|
17,5 T
|
42,00
|
lít diezel
|
1x5/7
|
316.726
|
73.028
|
857.907
|
|
91
|
25,0 T
|
54,60
|
lít diezel
|
1x5/7
|
411.744
|
73.028
|
897.489
|
|
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
|
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
|
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
|
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
|
|
|||
|
92
|
8,0 T
|
19,20
|
lít diezel
|
1x4/7
|
144.789
|
62.560
|
869.578
|
|
93
|
15,0 T
|
38,64
|
lít diezel
|
1x4/7
|
291.388
|
62.560
|
1.418.600
|
|
94
|
18,0 T
|
52,80
|
lít diezel
|
1x4/7
|
398.171
|
62.560
|
1.706.526
|
|
95
|
25,0 T
|
67,20
|
lít diezel
|
1x4/7
|
506.762
|
62.560
|
1.942.148
|
|
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
|
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
|
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
|
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
|
|
|||
|
96
|
5,5 T
|
25,92
|
lít diezel
|
1x4/7
|
195.465
|
62.560
|
628.568
|
|
97
|
9,0 T
|
36,00
|
lít diezel
|
1x4/7
|
271.480
|
62.560
|
793.905
|
|
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
|
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
|
|
|||
|
98
|
8,5 T
|
24,00
|
lít diezel
|
1x3/7
|
180.986
|
53.837
|
458.059
|
|
99
|
10,0 T
|
26,40
|
lít diezel
|
1x4/7
|
199.085
|
62.560
|
552.153
|
|
100
|
12,2 T
|
32,16
|
lít diezel
|
1x4/7
|
242.522
|
62.560
|
581.079
|
|
101
|
13,0 T
|
36,00
|
lít diezel
|
1x4/7
|
271.480
|
62.560
|
632.133
|
|
102
|
14,5 T
|
38,40
|
lít diezel
|
1x4/7
|
289.578
|
62.560
|
690.478
|
|
103
|
15,5 T
|
41,76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
314.916
|
62.560
|
778.792
|
|
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
|
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
|
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
|
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:
|
|
|||
|
104
|
10,0 T
|
40,32
|
lít diezel
|
1x4/7
|
304.057
|
62.560
|
852.394
|
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
|
|||
|
105
|
2,0 T
|
12,00
|
lít xăng
|
1x2/4 Loại < 3,5 Tấn
|
123.600
|
59.507
|
329.856
|
|
106
|
2,5 T
|
13,00
|
lít xăng
|
1x3/4 Loại < 3,5 Tấn
|
133.900
|
69.975
|
373.550
|
|
107
|
4,0 T
|
20,00
|
lít xăng
|
1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
206.000
|
63.651
|
459.355
|
|
108
|
5,0 T
|
25,00
|
lít diezel
|
1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
188.528
|
63.651
|
498.532
|
|
109
|
6,0 T
|
29,00
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
218.692
|
74.337
|
569.826
|
|
110
|
7,0 T
|
31,00
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
233.774
|
74.337
|
676.010
|
|
111
|
10,0 T
|
38,00
|
lít diezel
|
1x2/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
286.562
|
67.576
|
812.627
|
|
112
|
12,0 T
|
41,00
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
309.185
|
78.480
|
875.317
|
|
113
|
12,5 T
|
42,00
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
316.726
|
78.480
|
912.673
|
|
114
|
15,0 T
|
46,20
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
348.398
|
78.480
|
1.021.956
|
|
115
|
20,0 T
|
56,00
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 16,5 - 25 Tấn
|
422.302
|
82.842
|
1.049.312
|
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
|
|||
|
116
|
2,5 T
|
18,90
|
lít xăng
|
1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn
|
194.670
|
59.507
|
362.052
|
|
117
|
3,5 T
|
28,35
|
lít xăng
|
1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
292.005
|
63.651
|
481.734
|
|
118
|
4,0 T
|
32,40
|
lít xăng
|
1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
333.720
|
63.651
|
538.384
|
|
119
|
5,0 T
|
40,50
|
lít diezel
|
1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
305.415
|
63.651
|
541.989
|
|
120
|
6,0 T
|
43,20
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
325.775
|
74.337
|
598.133
|
|
121
|
7,0 T
|
45,90
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
346.137
|
74.337
|
823.981
|
|
122
|
9,0 T
|
51,30
|
lít diezel
|
1x2/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
386.859
|
67.576
|
904.133
|
|
123
|
10,0 T
|
56,70
|
lít diezel
|
1x2/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
427.580
|
67.576
|
985.881
|
|
124
|
12,0 T
|
64,80
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
488.664
|
78.480
|
1.076.751
|
|
125
|
15,0 T
|
72,90
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
549.746
|
78.480
|
1.157.505
|
|
126
|
20,0 T
|
75,60
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn
|
570.107
|
82.842
|
1.361.453
|
|
127
|
22,0 T
|
76,95
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn
|
580.288
|
82.842
|
1.421.994
|
|
128
|
25,0 T
|
81,00
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn
|
610.829
|
93.091
|
1.520.808
|
|
129
|
27,0 T
|
86,40
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn
|
651.551
|
93.091
|
1.697.973
|
|
130
|
32,0 T
|
91,68
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn
|
691.368
|
93.091
|
3.126.396
|
|
131
|
36,0 T
|
116,40
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn
|
877.784
|
93.091
|
3.892.905
|
|
132
|
42,0 T
|
130,56
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại > 40,0 Tấn
|
984.566
|
99.197
|
4.753.351
|
|
133
|
55,0 T
|
156,00
|
lít diezel
|
1x4/4 Loại > 40 Tấn
|
1.176.412
|
115.771
|
5.408.044
|
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
|
|||
|
134
|
150,0 CV
|
30,00
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
226.233
|
78.480
|
673.298
|
|
135
|
180,0 CV
|
36,00
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
271.480
|
78.480
|
790.536
|
|
136
|
200,0 CV
|
40,00
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn
|
301.644
|
82.842
|
893.490
|
|
137
|
240,0 CV
|
48,00
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn
|
361.973
|
82.842
|
1.034.498
|
|
138
|
255,0 CV
|
51,00
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn
|
384.596
|
93.091
|
1.178.413
|
|
139
|
272,0 CV
|
56,00
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn
|
422.302
|
93.091
|
1.327.156
|
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
|
|||
|
140
|
5,0 m3
|
36,00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
271.480
|
136.679
|
1.003.728
|
|
141
|
6,0 m3
|
43,00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
324.267
|
136.679
|
1.145.850
|
|
142
|
8,0 m3
|
50,00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn
|
377.055
|
144.312
|
1.587.400
|
|
143
|
8,7 m3
|
52,00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn
|
392.137
|
144.312
|
1.778.422
|
|
144
|
10,7 m3
|
64,00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn
|
482.630
|
144.312
|
2.300.341
|
|
145
|
14,5 m3
|
70,00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn
|
527.877
|
161.758
|
3.007.733
|
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
|
|||
|
146
|
4,0 m3
|
20,25
|
lít diezel
|
1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
152.708
|
63.651
|
527.232
|
|
147
|
5,0 m3
|
22,50
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
169.675
|
74.337
|
577.123
|
|
148
|
6,0 m3
|
24,00
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
180.986
|
74.337
|
637.942
|
|
149
|
7,0 m3
|
25,50
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
192.298
|
78.480
|
708.688
|
|
150
|
9,0 m3
|
27,00
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
203.610
|
78.480
|
788.815
|
|
151
|
16 m3
|
35,10
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
264.692
|
78.480
|
1.016.672
|
|
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
|
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
|
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
|
Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
|
|
|||
|
152
|
5,0 T
|
27,00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
203.610
|
129.047
|
848.815
|
|
153
|
6,0 T
|
28,80
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
217.184
|
129.047
|
961.604
|
|
154
|
7,0 T
|
30,60
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
230.757
|
129.047
|
1.125.971
|
|
155
|
10,0 T
|
37,80
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
285.054
|
136.679
|
1.564.713
|
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
|
|||
|
156
|
1,5 T
|
18,00
|
lít xăng
|
1x2/4 Loại < 3,5 Tấn
|
185.400
|
59.507
|
548.507
|
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
|
|||
|
157
|
2,0 T
|
1x1/4 Loại < 3,5 T
|
51.002
|
94.589
|
|||
|
158
|
4,0 T
|
1x1/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
54.710
|
113.063
|
|||
|
159
|
7,5 T
|
1x1/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
58.199
|
123.871
|
|||
|
160
|
14,0 T
|
1x1/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
58.199
|
167.617
|
|||
|
161
|
15,0 T
|
1x1/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
58.199
|
175.501
|
|||
|
162
|
21,0 T
|
1x1/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn
|
61.470
|
197.591
|
|||
|
163
|
40,0 T
|
1x1/4 Loại >= 40,0 Tấn
|
73.246
|
321.817
|
|||
|
164
|
100,0 T
|
1x1/4 Loại >= 40,0 Tấn
|
73.246
|
522.953
|
|||
|
165
|
125,0 T
|
1x1/4 Loại >= 40,0 Tấn
|
73.246
|
576.886
|
|||
|
Máy kéo bánh xích - công suất:
|
Máy kéo bánh xích - công suất:
|
Máy kéo bánh xích - công suất:
|
Máy kéo bánh xích - công suất:
|
|
|||
|
166
|
45,0 CV
|
21,60
|
lít diezel
|
1x4/7
|
162.888
|
62.560
|
431.115
|
|
167
|
54,0 CV
|
25,92
|
lít diezel
|
1x4/7
|
195.465
|
62.560
|
500.087
|
|
168
|
75,0 CV
|
32,40
|
lít diezel
|
1x4/7
|
244.332
|
62.560
|
586.977
|
|
169
|
110,0 CV
|
41,47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
312.730
|
62.560
|
708.363
|
|
170
|
130,0 CV
|
49,92
|
lít diezel
|
1x4/7
|
376.451
|
62.560
|
795.306
|
|
Máy kéo bánh hơi - công suất:
|
Máy kéo bánh hơi - công suất:
|
Máy kéo bánh hơi - công suất:
|
Máy kéo bánh hơi - công suất:
|
|
|||
|
171
|
28,0 CV
|
11,76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
88.683
|
62.560
|
302.234
|
|
172
|
40,0 CV
|
16,80
|
lít diezel
|
1x4/7
|
126.691
|
62.560
|
353.188
|
|
173
|
50,0 CV
|
21,00
|
lít diezel
|
1x4/7
|
158.363
|
62.560
|
403.326
|
|
174
|
60,0 CV
|
25,20
|
lít diezel
|
1x4/7
|
190.035
|
62.560
|
456.452
|
|
175
|
80,0 CV
|
33,60
|
lít diezel
|
1x4/7
|
253.381
|
62.560
|
578.767
|
|
176
|
165,0 CV
|
55,44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
418.079
|
62.560
|
801.579
|
|
177
|
215,0 CV
|
67,73
|
lít diezel
|
1x5/7
|
510.759
|
73.028
|
991.137
|
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
|
|||
|
178
|
Tời ma nơ - 13 kW
|
42,90
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
41.084
|
135.588
|
191.992
|
|
179
|
Xe goòng 3 T
|
1x4/7+1x5/7
|
135.588
|
151.922
|
|||
|
180
|
Xe goòng 5,8 m3
|
1x4/7+1x5/7
|
135.588
|
802.456
|
|||
|
181
|
Đầu kéo 30 T
|
37,44
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
282.339
|
135.588
|
1.825.369
|
|
182
|
Quang lật 360 T/h
|
27,00
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
25.857
|
135.588
|
292.257
|
|
Cần trục máy kéo - sức nâng:
|
Cần trục máy kéo - sức nâng:
|
Cần trục máy kéo - sức nâng:
|
Cần trục máy kéo - sức nâng:
|
|
|||
|
183
|
5,0 T
|
18,00
|
lít diezel
|
1x5/7
|
135.740
|
73.028
|
509.001
|
|
184
|
6,0 T
|
21,00
|
lít diezel
|
1x5/7
|
158.363
|
73.028
|
576.660
|
|
185
|
7,0 T
|
24,00
|
lít diezel
|
1x5/7
|
180.986
|
73.028
|
670.927
|
|
186
|
8,0 T
|
33,00
|
lít diezel
|
1x5/7
|
248.856
|
73.028
|
801.334
|
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
|
||||||
|
187
|
1,0 T
|
21,38
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại < 3,5 T
|
161.229
|
120.977
|
646.661
|
|
188
|
3,0 T
|
24,75
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại < 3,5 T
|
186.643
|
120.977
|
747.684
|
|
189
|
4,0 T
|
25,88
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
195.164
|
129.047
|
849.026
|
|
190
|
5,0 T
|
30,38
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
229.098
|
129.047
|
933.450
|
|
191
|
6,0 T
|
32,63
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
246.066
|
129.047
|
1.125.961
|
|
192
|
10,0 T
|
37,00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
279.021
|
136.679
|
1.440.976
|
|
193
|
16,0 T
|
43,00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
324.267
|
136.679
|
1.833.980
|
|
194
|
20,0 T
|
44,00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn
|
331.808
|
144.312
|
2.186.805
|
|
195
|
25,0 T
|
50,00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn
|
377.055
|
144.312
|
2.464.320
|
|
196
|
30,0 T
|
54,00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn
|
407.219
|
161.758
|
2.765.291
|
|
197
|
35,0 T
|
60,00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn
|
452.466
|
161.758
|
3.148.433
|
|
198
|
40,0 T
|
64,00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại >= 40,0 Tấn
|
482.630
|
172.443
|
3.741.512
|
|
199
|
45,0 T
|
66,00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại >= 40,0 Tấn
|
497.713
|
172.443
|
4.259.905
|
|
200
|
50,0 T
|
70,00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại >= 40,0 Tấn
|
527.877
|
172.443
|
5.030.783
|
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
|
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
|
|
|||
|
201
|
16,0 T
|
33,00
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
248.856
|
126.865
|
1.413.199
|
|
202
|
25,0 T
|
36,00
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
271.480
|
147.582
|
1.691.248
|
|
203
|
40,0 T
|
49,50
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
373.284
|
147.582
|
2.793.308
|
|
204
|
63,0 T
|
60,50
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
456.237
|
147.582
|
3.530.276
|
|
205
|
90,0 T
|
68,75
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
518.451
|
161.975
|
4.337.931
|
|
206
|
100,0 T
|
74,25
|
lít diezel
|
2x4/7+1x7/7
|
559.927
|
224.535
|
5.190.513
|
|
207
|
110,0 T
|
77,50
|
lít diezel
|
2x4/7+1x7/7
|
584.435
|
224.535
|
6.309.520
|
|
208
|
130,0 T
|
81,00
|
lít diezel
|
2x4/7+1x7/7
|
610.829
|
224.535
|
7.403.110
|
|
Cần trục bánh xích - sức nâng:
|
Cần trục bánh xích - sức nâng:
|
Cần trục bánh xích - sức nâng:
|
Cần trục bánh xích - sức nâng:
|
|
|||
|
209
|
5,0 T
|
31,50
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
237.545
|
126.865
|
727.679
|
|
210
|
7,0 T
|
33,00
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
248.856
|
126.865
|
779.827
|
|
211
|
10,0 T
|
36,00
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
271.480
|
126.865
|
889.112
|
|
212
|
16,0 T
|
45,00
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
339.350
|
126.865
|
1.387.963
|
|
213
|
25,0 T
|
47,00
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
354.432
|
147.582
|
1.950.242
|
|
214
|
28,0 T
|
48,75
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
367.629
|
147.582
|
2.107.581
|
|
215
|
40,0 T
|
51,25
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
386.482
|
147.582
|
2.672.966
|
|
216
|
50,0 T
|
53,75
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
405.335
|
147.582
|
2.817.309
|
|
217
|
63,0 T
|
56,25
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
424.187
|
161.975
|
3.529.328
|
|
218
|
100,0 T
|
58,95
|
lít diezel
|
2x4/7+1x7/7
|
444.548
|
224.535
|
4.160.110
|
|
219
|
110,0 T
|
62,78
|
lít diezel
|
2x4/7+1x7/7
|
473.430
|
224.535
|
5.719.002
|
|
220
|
130,0 T
|
72,00
|
lít diezel
|
2x4/7+1x7/7
|
542.959
|
224.535
|
6.647.647
|
|
221
|
150,0 T
|
83,25
|
lít diezel
|
2x4/7+1x7/7
|
627.797
|
224.535
|
7.413.136
|
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
|
|||
|
222
|
3,0 T
|
37,50
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
35.912
|
126.865
|
426.147
|
|
223
|
5,0 T
|
42,00
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
40.221
|
126.865
|
598.045
|
|
224
|
8,0 T
|
52,50
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
50.277
|
126.865
|
805.592
|
|
225
|
10,0 T
|
60,00
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
57.459
|
126.865
|
1.057.177
|
|
226
|
12,0 T
|
67,50
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
64.642
|
126.865
|
1.062.728
|
|
227
|
15,0 T
|
90,00
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
86.189
|
126.865
|
1.170.169
|
|
228
|
20,0 T
|
112,50
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
107.736
|
126.865
|
1.518.785
|
|
229
|
25,0 T
|
120,00
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
114.918
|
138.859
|
2.034.514
|
|
230
|
30,0 T
|
127,50
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
122.101
|
138.859
|
2.297.365
|
|
231
|
40,0 T
|
135,00
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
129.283
|
138.859
|
2.668.059
|
|
232
|
50,0 T
|
142,50
|
kWh
|
2x4/7+1x6/7
|
136.466
|
210.142
|
3.356.903
|
|
233
|
60,0 T
|
198,00
|
kWh
|
2x4/7+1x6/7
|
189.615
|
210.142
|
4.162.626
|
|
234
|
Câủ tháp MD 900
|
480,00
|
kWh
|
2x4/7+1x6/7+1x7/7
|
459.672
|
309.557
|
10.940.889
|
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
|
|
|||
|
235
|
30 T
|
81,00
|
lít diezel
|
1T.pII.1/2 +3thợmáy(2x2/4+1x3/4)
+1thợ điện2/4 +1thủythủ2/4 |
610.829
|
363.367
|
3.790.385
|
|
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
|
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
|
|
|||
|
236
|
100 T
|
117,60
|
lít diezel
|
1T.tr1/2+1T.pII.1/2 +4thợmáy(3x2/4+1x4/4)
+1thợ điện3/4 +1thủythủ2/4 |
886.833
|
534.502
|
4.942.923
|
|
Cẩu lao dầm:
|
Cẩu lao dầm:
|
Cẩu lao dầm:
|
Cẩu lao dầm:
|
|
|||
|
237
|
Cẩu K33-60
|
232,56
|
kWh
|
1x3/7+4x4/7+1x6/7
|
222.711
|
389.099
|
2.952.015
|
|
Cổng trục - sức nâng:
|
Cổng trục - sức nâng:
|
Cổng trục - sức nâng:
|
Cổng trục - sức nâng:
|
|
|||
|
238
|
10 T
|
81,00
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
77.570
|
126.865
|
823.386
|
|
239
|
25 T
|
86,40
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
82.741
|
126.865
|
1.025.084
|
|
240
|
30 T
|
90,00
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
86.189
|
138.859
|
1.184.434
|
|
241
|
60 T
|
144,00
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
137.902
|
153.252
|
1.543.062
|
|
Cầu trục - sức nâng:
|
Cầu trục - sức nâng:
|
Cầu trục - sức nâng:
|
Cầu trục - sức nâng:
|
|
|||
|
242
|
30 T
|
48,00
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
45.967
|
138.859
|
394.586
|
|
243
|
40 T
|
60,00
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
57.459
|
138.859
|
432.298
|
|
244
|
50 T
|
72,00
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
68.951
|
138.859
|
475.253
|
|
245
|
60 T
|
84,00
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
80.443
|
153.252
|
554.639
|
|
246
|
90 T
|
108,00
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
103.426
|
153.252
|
655.576
|
|
247
|
110 T
|
132,00
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
126.410
|
153.252
|
823.585
|
|
248
|
125 T
|
144,00
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
137.902
|
153.252
|
916.659
|
|
249
|
180 T
|
168,00
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
160.885
|
153.252
|
1.127.354
|
|
250
|
250 T
|
204,00
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
195.361
|
153.252
|
1.392.221
|
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
|
|||
|
251
|
0,3 T - H nâng 30m
|
8,40
|
kWh
|
1x3/7
|
8.044
|
53.837
|
103.459
|
|
252
|
0,5 T - H nâng 50m
|
15,75
|
kWh
|
1x3/7
|
15.083
|
53.837
|
144.330
|
|
253
|
0,8 T - H nâng 80m
|
21,00
|
kWh
|
1x3/7
|
20.111
|
53.837
|
184.235
|
|
254
|
2,0 T - H nâng 100m
|
31,50
|
kWh
|
1x3/7
|
30.167
|
53.837
|
225.014
|
|
255
|
3,0 T - H nâng 100m
|
39,40
|
kWh
|
1x3/7
|
37.731
|
53.837
|
253.761
|
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
|
|||
|
256
|
3,0 T - H nâng 100m
|
47,30
|
kWh
|
1x3/7
|
45.297
|
53.837
|
430.549
|
|
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
|
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
|
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
|
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
|
|
|||
|
257
|
0,5 T
|
3,60
|
kWh
|
1x3/7
|
3.448
|
53.837
|
69.280
|
|
Tời điện - sức kéo:
|
Tời điện - sức kéo:
|
Tời điện - sức kéo:
|
Tời điện - sức kéo:
|
|
|||
|
258
|
0,5 T
|
3,78
|
kWh
|
1x3/7
|
3.620
|
53.837
|
58.763
|
|
259
|
1,0 T
|
4,50
|
kWh
|
1x3/7
|
4.310
|
53.837
|
60.216
|
|
260
|
1,5 T
|
5,58
|
kWh
|
1x3/7
|
5.344
|
53.837
|
73.896
|
|
261
|
2,0 T
|
6,30
|
kWh
|
1x3/7
|
6.034
|
53.837
|
81.297
|
|
262
|
2,5 T
|
9,18
|
kWh
|
1x3/7
|
8.791
|
53.837
|
91.240
|
|
263
|
3,0 T
|
10,80
|
kWh
|
1x3/7
|
10.343
|
53.837
|
98.816
|
|
264
|
3,5 T
|
11,30
|
kWh
|
1x3/7
|
10.822
|
53.837
|
102.753
|
|
265
|
4,0 T
|
11,70
|
kWh
|
1x3/7
|
11.205
|
53.837
|
105.108
|
|
266
|
5,0 T
|
13,50
|
kWh
|
1x3/7
|
12.929
|
53.837
|
113.148
|
|
267
|
Kích thông tâm YCW - 150 T
|
1x4/7
|
62.560
|
72.571
|
|||
|
268
|
Kích thông tâm YCW - 250 T
|
1x4/7
|
62.560
|
108.457
|
|||
|
269
|
Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60T, 6c)
|
30,00
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
28.730
|
135.588
|
377.958
|
|
270
|
Kích thông tâm YCW - 500 T
|
1x4/7
|
62.560
|
77.479
|
|||
|
271
|
Kích sợi đơn YDC - 500 T
|
1x4/7
|
62.560
|
79.293
|
|||
|
272
|
Kích thông tâm RRH - 100 T
|
1x4/7
|
62.560
|
132.378
|
|||
|
273
|
Kích thông tâm RRH - 300 T
|
1x4/7
|
62.560
|
284.451
|
|||
|
Kích nâng - sức nâng:
|
Kích nâng - sức nâng:
|
Kích nâng - sức nâng:
|
Kích nâng - sức nâng:
|
|
|||
|
274
|
Kích nâng - 10T
|
1x4/7
|
62.560
|
67.036
|
|||
|
275
|
Kích nâng - 30T
|
1x4/7
|
62.560
|
68.213
|
|||
|
276
|
Kích nâng - 50T
|
1x4/7
|
62.560
|
72.218
|
|||
|
277
|
Kích nâng - 100T
|
1x4/7
|
62.560
|
80.554
|
|||
|
278
|
Kích nâng - 200T
|
1x4/7
|
62.560
|
88.527
|
|||
|
279
|
Kích nâng - 250T
|
1x4/7
|
62.560
|
104.357
|
|||
|
280
|
Kích nâng - 500T
|
1x4/7
|
62.560
|
153.216
|
|||
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
|
|||
|
281
|
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T)
|
64,60
|
kWh
|
2x4/7+1x5/7+1x7/7
|
61.864
|
297.563
|
1.085.544
|
|
282
|
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60T
|
14,10
|
kWh
|
2x4/7
|
13.503
|
125.120
|
225.292
|
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
|
|||
|
283
|
3,0 T
|
1x3/7
|
53.837
|
61.183
|
|||
|
284
|
5,0 T
|
1x3/7
|
53.837
|
63.150
|
|||
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
|
|||
|
285
|
15 kW
|
27,00
|
kWh
|
1x4/7
|
25.857
|
62.560
|
143.800
|
|
Trạm bơm dầu áp lực - công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực - công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực - công suất:
|
Trạm bơm dầu áp lực - công suất:
|
|
|||
|
286
|
40 MPa (HCP - 400)
|
13,65
|
kWh
|
1x4/7
|
13.072
|
62.560
|
101.049
|
|
287
|
50 MPa (ZB4 - 500)
|
19,50
|
kWh
|
1x4/7
|
18.675
|
62.560
|
113.430
|
|
Xe nâng hàng - sức nâng:
|
Xe nâng hàng - sức nâng:
|
Xe nâng hàng - sức nâng:
|
Xe nâng hàng - sức nâng:
|
|
|||
|
288
|
1,5 T
|
7,92
|
lít diezel
|
1x4/7
|
59.725
|
62.560
|
247.263
|
|
289
|
2,0 T
|
9,00
|
lít diezel
|
1x4/7
|
67.870
|
62.560
|
267.393
|
|
290
|
3,0 T
|
10,08
|
lít diezel
|
1x4/7
|
76.015
|
62.560
|
309.596
|
|
291
|
3,2 T
|
11,52
|
lít diezel
|
1x4/7
|
86.874
|
62.560
|
337.613
|
|
292
|
3,5 T
|
14,40
|
lít diezel
|
1x4/7
|
108.592
|
62.560
|
382.389
|
|
293
|
5,0 T
|
16,20
|
lít diezel
|
1x4/7
|
122.165
|
62.560
|
434.582
|
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
|
|||
|
294
|
135 CV
|
44,55
|
lít diezel
|
1x4/7
|
335.956
|
62.560
|
887.704
|
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
|
|||
|
295
|
100,0 lít
|
6,72
|
kWh
|
1x3/7
|
6.435
|
53.837
|
88.886
|
|
296
|
150,0 lít
|
8,40
|
kWh
|
1x3/7
|
8.044
|
53.837
|
98.481
|
|
297
|
200,0 lít
|
9,60
|
kWh
|
1x3/7
|
9.193
|
53.837
|
103.456
|
|
298
|
250,0 lít
|
10,80
|
kWh
|
1x3/7
|
10.343
|
53.837
|
118.262
|
|
299
|
425,0 lít
|
24,00
|
kWh
|
1x4/7
|
22.984
|
62.560
|
182.567
|
|
300
|
500,0 lít
|
33,60
|
kWh
|
1x4/7
|
32.177
|
62.560
|
192.674
|
|
301
|
800,0 lít
|
60,00
|
kWh
|
1x4/7
|
57.459
|
62.560
|
252.366
|
|
302
|
1150,0 lít
|
72,00
|
kWh
|
1x4/7
|
68.951
|
62.560
|
298.403
|
|
303
|
1600,0 lít
|
96,00
|
kWh
|
1x4/7
|
91.934
|
62.560
|
383.533
|
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
|
|||
|
304
|
80,0 lít
|
5,28
|
kWh
|
1x3/7
|
5.057
|
53.837
|
80.757
|
|
305
|
110,0 lít
|
7,68
|
kWh
|
1x3/7
|
7.355
|
53.837
|
86.366
|
|
306
|
150,0 lít
|
8,40
|
kWh
|
1x3/7
|
8.044
|
53.837
|
91.398
|
|
307
|
200,0 lít
|
9,60
|
kWh
|
1x3/7
|
9.193
|
53.837
|
97.103
|
|
308
|
250,0 lít
|
10,80
|
kWh
|
1x3/7
|
10.343
|
53.837
|
102.280
|
|
309
|
325,0 lít
|
16,80
|
kWh
|
1x3/7
|
16.089
|
53.837
|
123.490
|
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
|
|||
|
310
|
16,0 m3/h
|
92,40
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
88.487
|
126.865
|
970.427
|
|
311
|
20,0 m3/h
|
92,40
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
88.487
|
126.865
|
1.097.346
|
|
312
|
22,0 m3/h
|
99,00
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
94.807
|
126.865
|
1.206.269
|
|
313
|
25,0 m3/h
|
115,50
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
110.609
|
126.865
|
1.281.145
|
|
314
|
30,0 m3/h
|
171,60
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
164.333
|
180.702
|
1.663.643
|
|
315
|
50,0 m3/h
|
198,00
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
189.615
|
180.702
|
2.592.380
|
|
316
|
60,0 m3/h
|
265,20
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
253.969
|
180.702
|
2.764.227
|
|
317
|
75,0 m3/h
|
417,60
|
kWh
|
2x3/7+1x4/7+1x6/7
|
399.915
|
255.256
|
3.502.627
|
|
318
|
125,0 m3/h
|
445,50
|
kWh
|
2x3/7+1x4/7+1x6/7
|
426.634
|
255.256
|
6.039.890
|
|
319
|
160,0 m3/h
|
553,10
|
kWh
|
3x3/7+1x4/7+1x6/7
|
529.677
|
309.093
|
6.411.454
|
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
|
|||
|
320
|
2,0 m3/h
|
12,60
|
kWh
|
1x4/7
|
12.066
|
62.560
|
193.549
|
|
321
|
4,0 m3/h
|
16,20
|
kWh
|
1x4/7
|
15.514
|
62.560
|
227.666
|
|
322
|
6,0 m3/h
|
19,80
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
18.961
|
116.397
|
327.971
|
|
323
|
9,0 m3/h
|
33,75
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
32.320
|
116.397
|
390.735
|
|
324
|
32 - 50 m3/h
|
72,00
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
68.951
|
116.397
|
498.495
|
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
|
|
|||
|
325
|
50 m3/h
|
52,80
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn
|
398.171
|
144.312
|
2.619.695
|
|
326
|
60 m3/h
|
60,00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn
|
452.466
|
144.312
|
2.883.728
|
|
Máy bơm bê tông - năng suất:
|
Máy bơm bê tông - năng suất:
|
Máy bơm bê tông - năng suất:
|
Máy bơm bê tông - năng suất:
|
|
|||
|
327
|
40 - 60 m3/h
|
180,68
|
kWh
|
1x1/4+1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn
|
173.029
|
144.312
|
1.351.555
|
|
328
|
60 - 90 m3/h
|
247,50
|
kWh
|
1x1/4+1x3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn
|
237.019
|
144.312
|
1.803.376
|
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
|
|||
|
329
|
9 m3/h (AL 285)
|
54,00
|
kWh
|
2x3/7+1x4/7+1x6/7
|
51.713
|
255.256
|
1.990.636
|
|
330
|
16 m3/h (AL 500)
|
429,00
|
kWh
|
2x3/7+1x4/7+1x5/7+1x6/7
|
410.832
|
328.284
|
7.165.981
|
|
331
|
Máy trải bê tông SP.500
|
72,60
|
lít diezel
|
2x3/7+1x5/7+1x6/7
|
547.484
|
265.724
|
7.458.834
|
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
|
|||
|
332
|
0,4 kW
|
1,80
|
kWh
|
1x3/7
|
1.724
|
53.837
|
62.046
|
|
333
|
0,6 kW
|
2,70
|
kWh
|
1x3/7
|
2.586
|
53.837
|
64.532
|
|
334
|
0,8 kW
|
3,60
|
kWh
|
1x3/7
|
3.448
|
53.837
|
67.014
|
|
335
|
1,0 kW
|
4,50
|
kWh
|
1x3/7
|
4.310
|
53.837
|
69.334
|
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
|
|||
|
336
|
1,0 kW
|
4,50
|
kWh
|
1x3/7
|
4.310
|
53.837
|
66.897
|
|
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:
|
|
|||
|
337
|
0,6 kW
|
2,70
|
kWh
|
1x3/7
|
2.586
|
53.837
|
64.145
|
|
338
|
0,8 kW
|
3,60
|
kWh
|
1x3/7
|
3.448
|
53.837
|
67.478
|
|
339
|
1,0 kW
|
4,50
|
kWh
|
1x3/7
|
4.310
|
53.837
|
68.249
|
|
340
|
1,5 kW
|
6,75
|
kWh
|
1x3/7
|
6.464
|
53.837
|
71.716
|
|
341
|
2,8 kW
|
12,60
|
kWh
|
1x3/7
|
12.066
|
53.837
|
79.765
|
|
342
|
3,5 kW
|
15,75
|
kWh
|
1x3/7
|
15.083
|
53.837
|
102.711
|
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
|
|||
|
343
|
11,0 m3/h
|
29,40
|
kWh
|
1x3/7
|
28.155
|
53.837
|
107.184
|
|
344
|
35,0 m3/h
|
75,60
|
kWh
|
1x4/7
|
72.398
|
62.560
|
161.301
|
|
345
|
45,0 m3/h
|
96,60
|
kWh
|
1x4/7
|
92.509
|
62.560
|
187.846
|
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
|
|||
|
346
|
6,0 m3/h
|
63,00
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
60.332
|
116.397
|
530.735
|
|
347
|
20,0 m3/h
|
315,00
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
301.660
|
116.397
|
1.582.366
|
|
348
|
25,0 m3/h
|
357,00
|
kWh
|
2x3/7+1x4/7
|
341.881
|
170.234
|
1.987.203
|
|
349
|
125,0 m3/h
|
630,00
|
kWh
|
2x3/7+1x4/7
|
603.320
|
170.234
|
5.755.473
|
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
|
|||
|
350
|
14,0 m3/h
|
134,40
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
128.708
|
116.397
|
430.036
|
|
351
|
200,0 m3/h
|
840,00
|
kWh
|
1x3/7+2x4/7+1x5/7+1x6/7
|
804.426
|
337.007
|
2.719.702
|
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
(chưa tính chi phí dầu mazut và diêzen)
|
(chưa tính chi phí dầu mazut và diêzen)
|
(chưa tính chi phí dầu mazut và diêzen)
|
(chưa tính chi phí dầu mazut và diêzen)
|
|
|
352
|
25,0 T/h (140 T/ca)
|
1.190 lít mazút + 210 kWh + 210 lít diêzen
|
1.190 lít mazút + 210 kWh + 210 lít diêzen
|
4x3/7+4x4/7+3x5/7+1x6/7
|
201.107
|
769.694
|
4.902.000
|
|
353
|
30,0 T/h (156 T/ca)
|
1.326 lít mazút + 234 kWh + 234 lít diêzen
|
1.326 lít mazút + 234 kWh + 234 lít diêzen
|
4x3/7+4x4/7+3x5/7+1x6/7
|
224.090
|
769.694
|
5.711.224
|
|
354
|
40,0 T/h (176 T/ca)
|
1.496 lít mazút + 264 kWh + 264 lít diêzen
|
1.496 lít mazút + 264 kWh + 264 lít diêzen
|
5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7
|
252.820
|
959.119
|
6.462.900
|
|
355
|
50,0 T/h (200 T/ca)
|
1.700 lít mazút + 300 kWh + 300 lít diêzen
|
1.700 lít mazút + 300 kWh + 300 lít diêzen
|
5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7
|
287.295
|
959.119
|
6.806.254
|
|
356
|
60,0 T/h (216 T/ca)
|
1.836 lít mazút + 324 kWh + 324 lít diêzen
|
1.836 lít mazút + 324 kWh + 324 lít diêzen
|
5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7
|
310.279
|
959.119
|
7.755.878
|
|
357
|
80,0 T/h (256 T/ca)
|
2.176 lít mazút + 384 kWh + 384 lít diêzen
|
2.176 lít mazút + 384 kWh + 384 lít diêzen
|
5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7
|
367.738
|
959.119
|
7.742.246
|
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
|
|||
|
358
|
190 CV
|
57,00
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
429.843
|
136.679
|
1.727.433
|
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất:
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất:
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất:
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất:
|
|
|||
|
359
|
130CV đến 140CV
|
63,00
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
475.089
|
126.865
|
3.946.954
|
|
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
|
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
|
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
|
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
|
|
|||
|
360
|
60 m3/h
|
47,90
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
361.219
|
126.865
|
2.745.664
|
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
|
|||
|
361
|
65,0 T/h
|
33,60
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
253.381
|
126.865
|
1.572.103
|
|
362
|
100,0 T/h
|
50,40
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
380.072
|
126.865
|
1.917.464
|
|
363
|
Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C
|
92,40
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
696.798
|
135.588
|
3.395.805
|
|
364
|
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
|
1x4/7
|
62.560
|
124.678
|
|||
|
365
|
Lò nấu sơn YHK 3A
|
10,54
|
lít diezel
|
1x4/7
|
79.483
|
62.560
|
458.884
|
|
366
|
Nồi nấu nhựa
|
1x4/7
|
62.560
|
75.549
|
|||
|
367
|
Thiết bị đun rót mastic
|
3,70
|
lít xăng
|
1x4/7
|
38.110
|
62.560
|
143.823
|
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
|
|||
|
368
|
0,55 kW
|
1,49
|
kWh
|
1x3/7
|
1.427
|
53.837
|
58.124
|
|
369
|
0,75 kW
|
2,03
|
kWh
|
1x3/7
|
1.944
|
53.837
|
59.177
|
|
370
|
1,10 kW
|
2,97
|
kWh
|
1x3/7
|
2.844
|
53.837
|
60.613
|
|
371
|
1,50 kW
|
4,05
|
kWh
|
1x3/7
|
3.879
|
53.837
|
62.006
|
|
372
|
2,00 kW
|
5,40
|
kWh
|
1x3/7
|
5.171
|
53.837
|
63.476
|
|
373
|
2,80 kW
|
7,56
|
kWh
|
1x3/7
|
7.240
|
53.837
|
66.262
|
|
374
|
4,00 kW
|
10,80
|
kWh
|
1x3/7
|
10.343
|
53.837
|
73.094
|
|
375
|
4,50 kW
|
12,15
|
kWh
|
1x3/7
|
11.635
|
53.837
|
75.500
|
|
376
|
7,00 kW
|
16,80
|
kWh
|
1x3/7
|
16.089
|
53.837
|
84.660
|
|
377
|
10,00 kW
|
24,00
|
kWh
|
1x4/7
|
22.984
|
62.560
|
102.072
|
|
378
|
14,00 kW
|
33,60
|
kWh
|
1x4/7
|
32.177
|
62.560
|
115.814
|
|
379
|
20,00 kW
|
48,00
|
kWh
|
1x4/7
|
45.967
|
62.560
|
142.256
|
|
380
|
22,00 kW
|
52,80
|
kWh
|
1x4/7
|
50.564
|
62.560
|
152.042
|
|
381
|
28,00 kW
|
67,20
|
kWh
|
1x4/7
|
64.354
|
62.560
|
170.786
|
|
382
|
30,00 kW
|
72,00
|
kWh
|
1x4/7
|
68.951
|
62.560
|
184.675
|
|
383
|
40,00 kW
|
96,00
|
kWh
|
1x4/7
|
91.934
|
62.560
|
222.176
|
|
384
|
50,00 kW
|
120,00
|
kWh
|
1x4/7
|
114.918
|
62.560
|
256.978
|
|
385
|
55,00 kW
|
132,00
|
kWh
|
1x4/7
|
126.410
|
62.560
|
272.767
|
|
386
|
75,00 kW
|
180,00
|
kWh
|
1x4/7
|
172.377
|
62.560
|
344.141
|
|
387
|
113,00 kW
|
271,20
|
kWh
|
1x4/7
|
259.715
|
62.560
|
465.010
|
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
|
|||
|
388
|
5,0 CV
|
2,70
|
lít diezel
|
1x4/7
|
20.361
|
62.560
|
101.731
|
|
389
|
5,5 CV
|
2,97
|
lít diezel
|
1x4/7
|
22.398
|
62.560
|
106.824
|
|
390
|
7,0 CV
|
3,78
|
lít diezel
|
1x4/7
|
28.505
|
62.560
|
115.871
|
|
391
|
7,5 CV
|
4,05
|
lít diezel
|
1x4/7
|
30.541
|
62.560
|
120.112
|
|
392
|
10,0 CV
|
5,10
|
lít diezel
|
1x4/7
|
38.459
|
62.560
|
138.886
|
|
393
|
15,0 CV
|
7,65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
57.689
|
62.560
|
186.235
|
|
394
|
20,0 CV
|
10,20
|
lít diezel
|
1x4/7
|
76.919
|
62.560
|
223.836
|
|
395
|
37,0 CV
|
17,76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
133.930
|
62.560
|
332.165
|
|
396
|
45,0 CV
|
21,60
|
lít diezel
|
1x4/7
|
162.888
|
62.560
|
374.531
|
|
397
|
75,0 CV
|
36,00
|
lít diezel
|
1x4/7
|
271.480
|
62.560
|
607.158
|
|
398
|
100,0 CV
|
45,00
|
lít diezel
|
1x4/7
|
339.350
|
62.560
|
678.784
|
|
399
|
150,0 CV
|
63,00
|
lít diezel
|
1x5/7
|
475.089
|
73.028
|
902.995
|
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
|
|||
|
400
|
3,0 CV
|
1,62
|
lít xăng
|
1x4/7
|
16.686
|
62.560
|
92.336
|
|
401
|
4,0 CV
|
2,16
|
lít xăng
|
1x4/7
|
22.248
|
62.560
|
101.170
|
|
402
|
6,0 CV
|
3,24
|
lít xăng
|
1x4/7
|
33.372
|
62.560
|
117.537
|
|
403
|
7,0 CV
|
3,78
|
lít xăng
|
1x4/7
|
38.934
|
62.560
|
128.314
|
|
404
|
8,0 CV
|
4,32
|
lít xăng
|
1x4/7
|
44.496
|
62.560
|
135.180
|
|
Máy phát điện lu động - công suất:
|
Máy phát điện lu động - công suất:
|
Máy phát điện lu động - công suất:
|
Máy phát điện lu động - công suất:
|
|
|||
|
405
|
2,5-3,0 kW
|
2,30
|
lít diezel
|
1x3/7
|
17.345
|
53.837
|
81.622
|
|
406
|
5,2 kW
|
4,86
|
lít diezel
|
1x3/7
|
36.650
|
53.837
|
125.322
|
|
407
|
8,0 kW
|
7,56
|
lít diezel
|
1x3/7
|
57.011
|
53.837
|
153.333
|
|
408
|
10,0 kW
|
10,80
|
lít diezel
|
1x3/7
|
81.444
|
53.837
|
201.965
|
|
409
|
15,0 kW
|
13,50
|
lít diezel
|
1x3/7
|
101.805
|
53.837
|
231.049
|
|
410
|
20,0 kW
|
19,20
|
lít diezel
|
1x3/7
|
144.789
|
53.837
|
301.246
|
|
411
|
25,0 kW
|
21,60
|
lít diezel
|
1x3/7
|
162.888
|
53.837
|
334.918
|
|
412
|
30,0 kW
|
24,00
|
lít diezel
|
1x3/7
|
180.986
|
53.837
|
369.982
|
|
413
|
38,0 kW
|
28,80
|
lít diezel
|
1x3/7
|
217.184
|
53.837
|
429.376
|
|
414
|
45,0 kW
|
31,20
|
lít diezel
|
1x3/7
|
235.282
|
53.837
|
462.228
|
|
415
|
50,0 kW
|
36,00
|
lít diezel
|
1x3/7
|
271.480
|
53.837
|
517.605
|
|
416
|
60,0 kW
|
40,50
|
lít diezel
|
1x3/7
|
305.415
|
53.837
|
570.469
|
|
417
|
75,0 kW
|
45,00
|
lít diezel
|
1x4/7
|
339.350
|
62.560
|
649.394
|
|
418
|
112,0 kW
|
68,25
|
lít diezel
|
1x4/7
|
514.681
|
62.560
|
881.226
|
|
419
|
122,0 kW
|
75,60
|
lít diezel
|
1x4/7
|
570.107
|
62.560
|
950.791
|
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
|
|||
|
420
|
3,0 m3/h
|
0,63
|
lít xăng
|
1x4/7
|
6.489
|
62.560
|
74.523
|
|
421
|
11,0 m3/h
|
1,80
|
lít xăng
|
1x4/7
|
18.540
|
62.560
|
89.233
|
|
422
|
25,0 m3/h
|
2,88
|
lít xăng
|
1x4/7
|
29.664
|
62.560
|
107.708
|
|
423
|
40,0 m3/h
|
7,80
|
lít xăng
|
1x4/7
|
80.340
|
62.560
|
165.284
|
|
424
|
120,0 m3/h
|
14,40
|
lít xăng
|
1x4/7
|
148.320
|
62.560
|
276.564
|
|
425
|
200,0 m3/h
|
24,00
|
lít xăng
|
1x4/7
|
247.200
|
62.560
|
414.968
|
|
426
|
300,0 m3/h
|
33,00
|
lít xăng
|
1x4/7
|
339.900
|
62.560
|
554.050
|
|
427
|
600,0 m3/h
|
46,20
|
lít xăng
|
1x4/7
|
475.860
|
62.560
|
861.835
|
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
|
|||
|
428
|
5,5 m3/h
|
0,63
|
lít diezel
|
1x4/7
|
4.751
|
62.560
|
72.324
|
|
429
|
75,0 m3/h
|
5,76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
43.436
|
62.560
|
148.684
|
|
430
|
102,0 m3/h
|
13,20
|
lít diezel
|
1x4/7
|
99.542
|
62.560
|
224.356
|
|
431
|
120,0 m3/h
|
13,86
|
lít diezel
|
1x4/7
|
104.520
|
62.560
|
239.448
|
|
432
|
200,0 m3/h
|
18,00
|
lít diezel
|
1x4/7
|
135.740
|
62.560
|
314.123
|
|
433
|
240,0 m3/h
|
27,54
|
lít diezel
|
1x4/7
|
207.682
|
62.560
|
417.453
|
|
434
|
300,0 m3/h
|
32,40
|
lít diezel
|
1x4/7
|
244.332
|
62.560
|
495.519
|
|
435
|
360,0 m3/h
|
34,56
|
lít diezel
|
1x4/7
|
260.621
|
62.560
|
526.925
|
|
436
|
420,0 m3/h
|
37,80
|
lít diezel
|
1x4/7
|
285.054
|
62.560
|
612.323
|
|
437
|
540,0 m3/h
|
36,48
|
lít diezel
|
1x4/7
|
275.099
|
62.560
|
639.428
|
|
438
|
600,0 m3/h
|
38,40
|
lít diezel
|
1x4/7
|
289.578
|
62.560
|
713.066
|
|
439
|
660,0 m3/h
|
38,88
|
lít diezel
|
1x4/7
|
293.198
|
62.560
|
776.287
|
|
440
|
1200,0 m3/h
|
75,00
|
lít diezel
|
1x4/7
|
565.583
|
62.560
|
1.426.137
|
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
|
|||
|
441
|
5,0 m3/h
|
1,85
|
kWh
|
1x3/7
|
1.772
|
53.837
|
58.532
|
|
442
|
10,0 m3/h
|
5,41
|
kWh
|
1x3/7
|
5.181
|
53.837
|
63.754
|
|
443
|
22,0 m3/h
|
6,90
|
kWh
|
1x3/7
|
6.608
|
53.837
|
71.179
|
|
444
|
30,0 m3/h
|
10,05
|
kWh
|
1x3/7
|
9.625
|
53.837
|
77.195
|
|
445
|
56,0 m3/h
|
16,77
|
kWh
|
1x3/7
|
16.060
|
53.837
|
98.564
|
|
446
|
150,0 m3/h
|
44,28
|
kWh
|
1x3/7
|
42.405
|
53.837
|
152.914
|
|
447
|
216,0 m3/h
|
52,38
|
kWh
|
1x3/7
|
50.162
|
53.837
|
183.999
|
|
448
|
270,0 m3/h
|
80,46
|
kWh
|
1x3/7
|
77.053
|
53.837
|
233.482
|
|
449
|
300,0 m3/h
|
86,40
|
kWh
|
1x3/7
|
82.741
|
53.837
|
266.300
|
|
450
|
600,0 m3/h
|
125,28
|
kWh
|
1x4/7
|
119.975
|
62.560
|
455.787
|
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
|
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
|
|
|||
|
451
|
40,0 kW
|
84,00
|
kWh
|
1x4/7
|
80.443
|
62.560
|
170.763
|
|
452
|
50,0 kW
|
105,00
|
kWh
|
1x4/7
|
100.553
|
62.560
|
199.038
|
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
|
Biến thế hàn xoay chiều - công suất:
|
|
|||
|
453
|
4,0 kW
|
8,40
|
kWh
|
1x4/7
|
8.044
|
62.560
|
72.183
|
|
454
|
7,0 kW
|
14,70
|
kWh
|
1x4/7
|
14.078
|
62.560
|
79.086
|
|
455
|
7,5 kW
|
15,80
|
kWh
|
1x4/7
|
15.131
|
62.560
|
84.451
|
|
456
|
10,0 kW
|
21,00
|
kWh
|
1x4/7
|
20.111
|
62.560
|
91.356
|
|
457
|
14,0 kW
|
29,40
|
kWh
|
1x4/7
|
28.155
|
62.560
|
103.152
|
|
458
|
23,0 kW
|
48,30
|
kWh
|
1x4/7
|
46.255
|
62.560
|
131.029
|
|
459
|
27,5 kW
|
57,75
|
kWh
|
1x4/7
|
55.304
|
62.560
|
143.898
|
|
460
|
29,2 kW
|
61,32
|
kWh
|
1x4/7
|
58.723
|
62.560
|
148.450
|
|
461
|
33,5 kW
|
70,35
|
kWh
|
1x4/7
|
67.370
|
62.560
|
159.976
|
|
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
|
|
|||
|
462
|
9,0 CV
|
2,70
|
lít xăng
|
1x4/7
|
27.810
|
62.560
|
128.495
|
|
463
|
20,0 CV
|
4,80
|
lít xăng
|
1x4/7
|
49.440
|
62.560
|
159.402
|
|
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
|
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
|
|
|||
|
464
|
4,0 CV
|
1,44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
10.859
|
62.560
|
97.247
|
|
465
|
10,2 CV
|
3,06
|
lít diezel
|
1x4/7
|
23.076
|
62.560
|
130.340
|
|
466
|
27,5 CV
|
7,43
|
lít diezel
|
1x4/7
|
56.030
|
62.560
|
187.418
|
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
|
|||
|
467
|
1000 l/h
|
1x4/7
|
62.560
|
71.889
|
|||
|
468
|
2000 l/h
|
1x4/7
|
62.560
|
77.162
|
|||
|
469
|
Máy hàn cắt dưới nước
|
2x5/7
|
146.056
|
657.556
|
|||
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
|
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
|
|
|||
|
470
|
400,0 m2/h
|
1x3/7
|
53.837
|
70.149
|
|||
|
471
|
Máy phun cát (chưa tính khí nén)
|
1x3/7
|
53.837
|
76.489
|
|||
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
|
|||
|
472
|
2,5 kW
|
5,30
|
kWh
|
1x3/7
|
5.076
|
53.837
|
92.939
|
|
473
|
4,5 kW
|
9,45
|
kWh
|
1x3/7
|
9.050
|
53.837
|
108.213
|
|
Máy khoan sắt cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan sắt cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan sắt cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan sắt cầm tay - đường kính khoan:
|
|
|||
|
474
|
13mm
|
1,05
|
kWh
|
1x3/7
|
1.006
|
53.837
|
63.676
|
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
|
|||
|
475
|
1,0 kW
|
2,10
|
kWh
|
1x3/7
|
2.012
|
53.837
|
72.061
|
|
476
|
1,7 kW
|
3,20
|
kWh
|
1x3/7
|
3.064
|
53.837
|
73.156
|
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
|
|||
|
477
|
0,62 kW
|
0,93
|
kWh
|
1x3/7
|
890
|
53.837
|
64.670
|
|
478
|
0,75 kW
|
1,13
|
kWh
|
1x3/7
|
1.082
|
53.837
|
64.763
|
|
479
|
0,85 kW
|
1,28
|
kWh
|
1x3/7
|
1.226
|
53.837
|
65.891
|
|
480
|
1,05 kW
|
1,58
|
kWh
|
1x3/7
|
1.513
|
53.837
|
68.803
|
|
481
|
1,50 kW
|
2,25
|
kWh
|
1x3/7
|
2.155
|
53.837
|
75.680
|
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
|
|||
|
482
|
1,7 kW
|
3,06
|
kWh
|
1x3/7
|
2.931
|
53.837
|
71.809
|
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
|
|||
|
483
|
1,50 kW
|
2,70
|
kWh
|
1x3/7
|
2.586
|
53.837
|
73.257
|
|
484
|
7,5 kW
|
10,80
|
kWh
|
1x3/7
|
10.343
|
53.837
|
102.370
|
|
485
|
12 CV (MCD 218)
|
7,92
|
lít xăng
|
1x4/7
|
81.576
|
62.560
|
225.361
|
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
|
|||
|
486
|
1,5 m3/ph
|
1x4/7
|
62.560
|
77.536
|
|||
|
487
|
3,0 m3/ph
|
1x4/7
|
62.560
|
79.616
|
|||
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
Máy uốn ống - công suất:
|
|
|||
|
488
|
2,8 kW
|
5,04
|
kWh
|
1x3/7
|
4.827
|
53.837
|
79.403
|
|
Máy cắt ống - công suất:
|
Máy cắt ống - công suất:
|
Máy cắt ống - công suất:
|
Máy cắt ống - công suất:
|
|
|||
|
489
|
5,0 kW
|
9,00
|
kWh
|
1x3/7
|
8.619
|
53.837
|
83.161
|
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
|
|||
|
490
|
5,0 kW
|
9,90
|
kWh
|
1x3/7
|
9.481
|
53.837
|
76.049
|
|
491
|
15,0 kW
|
27,00
|
kWh
|
1x3/7
|
25.857
|
53.837
|
186.256
|
|
Máy cắt đột - công suất:
|
Máy cắt đột - công suất:
|
Máy cắt đột - công suất:
|
Máy cắt đột - công suất:
|
|
|||
|
492
|
2,8 kW
|
5,04
|
kWh
|
1x3/7
|
4.827
|
53.837
|
88.693
|
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
|
|||
|
493
|
5,0 kW
|
9,00
|
kWh
|
1x3/7
|
8.619
|
53.837
|
75.576
|
|
Máy ca kim loại - công suất:
|
Máy ca kim loại - công suất:
|
Máy ca kim loại - công suất:
|
Máy ca kim loại - công suất:
|
|
|||
|
494
|
1,7 kW
|
3,57
|
kWh
|
1x3/7
|
3.419
|
53.837
|
73.583
|
|
495
|
2,7 kW
|
5,70
|
kWh
|
1x3/7
|
5.459
|
53.837
|
78.946
|
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
Máy tiện - công suất:
|
|
|||
|
496
|
4,5 kW
|
9,45
|
kWh
|
1x3/7
|
9.050
|
53.837
|
92.042
|
|
497
|
10,0 kW
|
18,90
|
kWh
|
1x3/7
|
18.100
|
53.837
|
152.187
|
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
Máy mài - công suất:
|
|
|||
|
498
|
1,0 kW
|
1,80
|
kWh
|
1x3/7
|
1.724
|
53.837
|
58.586
|
|
499
|
2,7 kW
|
4,05
|
kWh
|
1x3/7
|
3.879
|
53.837
|
66.363
|
|
Máy ca gỗ cầm tay - công suất:
|
Máy ca gỗ cầm tay - công suất:
|
Máy ca gỗ cầm tay - công suất:
|
Máy ca gỗ cầm tay - công suất:
|
|
|||
|
500
|
1,3 kW
|
2,73
|
kWh
|
1x3/7
|
2.614
|
53.837
|
69.301
|
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
|
|||
|
501
|
0,8 kW
|
2,16
|
kWh
|
1x4/7
|
2.068
|
62.560
|
72.338
|
|
502
|
Máy cắt thép Plaxma
|
12,60
|
kWh
|
1x3/7
|
12.066
|
53.837
|
112.615
|
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
|
||||||
|
503
|
5,0 kW
|
9,90
|
kWh
|
1x3/7
|
9.481
|
53.837
|
100.614
|
|
Máy bào thép - công suất:
|
Máy bào thép - công suất:
|
Máy bào thép - công suất:
|
Máy bào thép - công suất:
|
|
|||
|
504
|
7,5 kW
|
15,80
|
kWh
|
1x3/7
|
15.131
|
53.837
|
121.495
|
|
Máy phay - công suất:
|
Máy phay - công suất:
|
Máy phay - công suất:
|
Máy phay - công suất:
|
|
|||
|
505
|
7,0 kW
|
14,70
|
kWh
|
1x3/7
|
14.078
|
53.837
|
132.115
|
|
Máy ghép mí - công suất:
|
Máy ghép mí - công suất:
|
Máy ghép mí - công suất:
|
Máy ghép mí - công suất:
|
|
|||
|
506
|
1,1 kW
|
2,30
|
kWh
|
1x4/7
|
2.203
|
62.560
|
69.736
|
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
|
|||
|
507
|
1,0 kW
|
1,80
|
kWh
|
1x3/7
|
1.724
|
53.837
|
60.349
|
|
508
|
10,0 kW
|
12,60
|
kWh
|
1x3/7
|
12.066
|
53.837
|
84.623
|
|
Máy khoan đất đá cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá cầm tay - đường kính khoan:
|
|
|||
|
509
|
d <= 42 mm (động cơ điện - 1,2 kW)
|
4,68
|
kWh
|
1x3/7
|
4.482
|
53.837
|
71.347
|
|
510
|
d <= 42 mm
(truyền động khí nén – chưa tính khí nén)
|
1x3/7
|
53.837
|
78.754
|
|||
|
511
|
d <= 42 mm
(khoan SIG – chưa tính khí nén)
|
1x3/7
|
53.837
|
192.569
|
|||
|
512
|
Búa chèn
(truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
|
1x3/7
|
53.837
|
59.799
|
|||
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
|
|
513
|
d 75 - 95 mm
|
1x3/7+1x4/7
|
116.397
|
1.094.428
|
|||
|
514
|
d 105 - 110 mm
|
1x3/7+1x4/7
|
116.397
|
1.338.650
|
|||
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
|
|||
|
515
|
d 150 (56 kW)
|
184,80
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
176.974
|
116.397
|
1.331.267
|
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
|
|
|||
|
516
|
d 200 - 260 (20 kW)
|
54,00
|
kWh
|
2x3/7+1x4/7
|
51.713
|
170.234
|
491.147
|
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
|
|
|||
|
517
|
d 160 - 200 (90 kW)
|
243,00
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
232.709
|
116.397
|
1.531.404
|
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
|
|||
|
518
|
d 51 - 76 (310 CV)
|
167,40
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.262.380
|
161.975
|
3.510.155
|
|
519
|
d 76 - 89 (145 CV)
|
82,65
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
623.272
|
161.975
|
3.750.193
|
|
520
|
d 89 - 102 (220 CV)
|
121,44
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
915.791
|
161.975
|
4.879.645
|
|
521
|
d 102 - 115 (300 CV)
|
162,00
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.221.658
|
161.975
|
5.429.137
|
|
522
|
d 115 - 127 (144 CV)
|
82,08
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
618.974
|
161.975
|
4.911.869
|
|
523
|
d 127 - 152 (335 CV)
|
180,90
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.364.185
|
161.975
|
6.116.663
|
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
|
|
|
|
524
|
d 243 - 269 (322 kW)
|
1.042,20
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
998.063
|
161.975
|
6.827.158
|
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay cầu, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
|
||
|
525
|
d 152 - 228 (450 CV)
|
202,50
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.527.073
|
161.975
|
8.475.702
|
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
|
||
|
526
|
d 45 (2 cần - 147 CV)
|
83,79
|
lít diezel
|
2x4/7+2x7/7
|
631.869
|
323.950
|
7.838.619
|
|
527
|
d 45 (3 cần - 255 CV)
|
137,70
|
lít diezel
|
2x4/7+2x7/7
|
1.038.409
|
323.950
|
11.393.819
|
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
|
||
|
528
|
H <= 3,5 m (80 CV)
|
38,40
|
lít diezel
|
2x4/7+2x7/7
|
289.578
|
323.950
|
8.227.452
|
|
Máy khoan ngược (toàn tiết diện) - đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết diện) - đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết diện) - đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết diện) - đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết diện) - đường kính khoan:
|
Máy khoan ngược (toàn tiết diện) - đường kính khoan:
|
|
|
|
529
|
d 2,4 m (250 kW)
|
675,00
|
kWh
|
2x4/7+2x7/7
|
646.414
|
323.950
|
31.362.100
|
|
Tổ hợp dàn khoan leo - công suất:
|
Tổ hợp dàn khoan leo - công suất:
|
Tổ hợp dàn khoan leo - công suất:
|
Tổ hợp dàn khoan leo - công suất:
|
|
|||
|
530
|
9,0 kW
|
16,20
|
kWh
|
1x4/7
|
15.514
|
62.560
|
1.920.534
|
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất:
|
|
|
531
|
40 kW
|
144,00
|
kWh
|
2x3/7+1x4/7
|
137.902
|
170.234
|
852.227
|
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
|
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:
|
|
|
|
532
|
54 CV
|
19,44
|
lít diezel
|
2x3/7+1x4/7
|
146.599
|
170.234
|
1.250.856
|
|
533
|
300 CV
|
97,20
|
lít diezel
|
2x3/7+1x4/7+1x6/7
|
732.995
|
255.256
|
6.023.052
|
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
|
|||
|
534
|
Máy khoan ngầm có định hướng
|
201,00
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
192.488
|
161.975
|
4.151.000
|
|
535
|
Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)
|
1,60
|
kWh
|
1x6/7+1x4/7
|
1.532
|
147.582
|
2.480.572
|
|
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
|
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
|
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
|
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
|
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
|
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
|
|
|
|
536
|
Bộ thiết bị khoan đặt đường ống ngầm đường kính ống ngầm <=600mm
|
107,1 lít diezel
+ 19,7 lít xăng |
107,1 lít diezel
+ 19,7 lít xăng |
4x3/7+4x4/7+3x5/7+3x6/7+1x7/7
|
1.010.562
|
1.039.153
|
7.299.257
|
|
537
|
Máy khoan ngang UĐB-4
|
32,90
|
lít xăng
|
3x3/7+2x4/7+2x6/7+1x7/7
|
338.870
|
556.090
|
1.553.710
|
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
|
|||
|
538
|
Máy khoan YG 60
|
28,40
|
lít diezel
|
2x3/7+1x4/7
|
214.167
|
170.234
|
1.086.106
|
|
Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép:
|
Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép:
|
Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép:
|
Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép:
|
Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép:
|
|
||
|
539
|
130T
|
137,70
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
131.869
|
116.397
|
800.454
|
|
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
540
|
0,6 T
|
45,00
|
lít diezel
|
1x3/7+1x4/7+1x5/7
|
339.350
|
189.425
|
1.179.555
|
|
541
|
1,2 T
|
56,40
|
lít diezel
|
1x3/7+1x4/7+1x5/7
|
425.318
|
189.425
|
1.459.519
|
|
542
|
1,8 T
|
58,50
|
lít diezel
|
1x3/7+1x4/7+1x6/7
|
441.154
|
201.419
|
1.584.091
|
|
543
|
3,5 T
|
61,50
|
lít diezel
|
2x3/7+1x4/7+1x6/7
|
463.778
|
255.256
|
2.503.144
|
|
544
|
4,5 T
|
64,50
|
lít diezel
|
2x3/7+1x5/7+1x6/7
|
486.401
|
265.724
|
2.837.235
|
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
545
|
1,2 T
|
24 lít diezel
+ 14,12 kWh |
24 lít diezel
+ 14,12 kWh |
1x3/7+1x4/7+1x5/7
|
194.508
|
189.425
|
856.887
|
|
546
|
1,8 T
|
30 lít diezel
+ 14,12 kWh |
30 lít diezel
+ 14,12 kWh |
1x3/7+1x4/7+1x5/7
|
239.755
|
189.425
|
1.124.900
|
|
547
|
2,2 T
|
33 lít diezel
+ 14,12 kWh |
33 lít diezel
+ 14,12 kWh |
1x3/7+1x4/7+1x5/7
|
262.378
|
189.425
|
1.227.518
|
|
548
|
2,5 T
|
36 lít diezel
+ 25,42 kWh |
36 lít diezel
+ 25,42 kWh |
2x3/7+1x4/7+1x6/7
|
295.824
|
255.256
|
1.385.913
|
|
549
|
3,5 T
|
48 lít diezel
+ 25,42 kWh |
48 lít diezel
+ 25,42 kWh |
2x3/7+1x4/7+1x6/7
|
386.317
|
255.256
|
1.582.015
|
|
550
|
4,5 T
|
63 lít diezel
+ 33,75 kWh |
63 lít diezel
+ 33,75 kWh |
2x3/7+1x5/7+1x6/7
|
507.409
|
265.724
|
1.934.579
|
|
551
|
5,5 T
|
78 lít diezel
+ 33,75 kWh |
78 lít diezel
+ 33,75 kWh |
2x3/7+1x5/7+1x6/7
|
620.526
|
265.724
|
2.271.051
|
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
|
|
|
|
552
|
60,0 kW
|
39,60
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7+1x6/7
|
298.627
|
211.887
|
1.398.784
|
|
Búa rung - công suất:
|
|
||||||
|
553
|
40,0 kW
|
108,00
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
103.426
|
116.397
|
322.297
|
|
554
|
50,0 kW
|
135,00
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
129.283
|
116.397
|
370.605
|
|
555
|
170,0 kW
|
357,00
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
341.881
|
116.397
|
727.557
|
|
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
|
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
|
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
|
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
|
|
|||
|
556
|
<= 1,8 T
|
41,50
|
lít diezel
|
1T.pII.1/2 +3thợmáy(2x2/4+1x3/4)
+1thợ điện2/4 +1thủythủ2/4 |
312.956
|
363.367
|
3.198.087
|
|
557
|
<= 2,5 T
|
46,70
|
lít diezel
|
1T.pII.1/2 +3thợmáy(2x2/4+1x3/4)
+1thợ điện2/4 +1thủythủ2/4 |
352.169
|
363.367
|
3.327.516
|
|
558
|
<= 3,5 T
|
51,87
|
lít diezel
|
1T.pII.1/2 +3thợmáy(2x2/4+1x3/4)
+1thợ điện2/4 +1thủythủ2/4 |
391.157
|
363.367
|
3.414.187
|
|
Tàu đóng cọc C 96, búa thủy lực - trọng lượng đầu búa:
|
Tàu đóng cọc C 96, búa thủy lực - trọng lượng đầu búa:
|
Tàu đóng cọc C 96, búa thủy lực - trọng lượng đầu búa:
|
Tàu đóng cọc C 96, búa thủy lực - trọng lượng đầu búa:
|
Tàu đóng cọc C 96, búa thủy lực - trọng lượng đầu búa:
|
|
||
|
559
|
7,5 T
|
162,00
|
lít diezel
|
1T.tr.1/2 +T.pII.1/2 +4thợmáy(3x2/4+1x4/4)
+1thợ điện3/4 +1thủythủ2/4 |
1.221.658
|
534.502
|
9.842.799
|
|
Máy ép cọc trớc - lực ép:
|
Máy ép cọc trớc - lực ép:
|
Máy ép cọc trớc - lực ép:
|
|
||||
|
560
|
60 T
|
37,50
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
35.912
|
116.397
|
338.104
|
|
561
|
100 T
|
52,50
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
50.277
|
116.397
|
418.825
|
|
562
|
150 T
|
75,00
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
71.824
|
116.397
|
473.550
|
|
563
|
200 T
|
84,00
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
80.443
|
116.397
|
515.346
|
|
564
|
Máy ép cọc sau
|
36,00
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
34.475
|
116.397
|
247.917
|
|
565
|
Máy cắm bấc thấm
|
47,85
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
360.842
|
126.865
|
1.391.679
|
|
Máy khoan cọc nhồi:
|
Máy khoan cọc nhồi:
|
Máy khoan cọc nhồi:
|
Máy khoan cọc nhồi:
|
|
|||
|
566
|
Búa khoan VRM 1500/800HD
|
51,60
|
lít diezel
|
2x3/7+1x4/7+1x6/7
|
389.121
|
255.256
|
6.520.787
|
|
567
|
Bộ thiết bị khoan nhồi TRC-15
|
330,00
|
kWh
|
2x3/7+1x4/7+1x5/7+2x6/7
|
316.025
|
413.306
|
11.916.740
|
|
568
|
Máy khoan cọc nhồi GPS 15
|
594,00
|
kWh
|
2x3/7+1x4/7+1x6/7
|
568.844
|
255.256
|
2.339.100
|
|
569
|
Máy khoan cọc nhồi QJ 250
|
675,00
|
kWh
|
2x3/7+1x4/7+1x6/7
|
646.414
|
255.256
|
4.217.303
|
|
570
|
Máy khoan cọc nhồi VRM 2000
|
60,00
|
lít diezel
|
2x3/7+1x4/7+1x6/7
|
452.466
|
255.256
|
9.279.497
|
|
571
|
Máy khoan cọc nhồi ED
|
51,60
|
lít diezel
|
1x6/7+1x4/7+2x3/7
|
389.121
|
255.256
|
4.780.059
|
|
572
|
Máy khoan có moment xoay >200 kNm
|
59,30
|
lít diezel
|
1x6/7+1x4/7+2x3/7
|
447.188
|
255.256
|
10.128.580
|
|
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
|
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
|
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
|
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
|
|
|||
|
573
|
<= 750 lít
|
12,60
|
kWh
|
1x3/7
|
12.066
|
53.837
|
84.034
|
|
574
|
1000 lít
|
18,00
|
kWh
|
1x4/7
|
17.238
|
62.560
|
193.885
|
|
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
|
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
|
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
|
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
|
|
|||
|
575
|
100 m3/h
|
21,12
|
kWh
|
1x4/7
|
20.225
|
62.560
|
310.062
|
|
Sà lan công trình - trọng tải:
|
Sà lan công trình - trọng tải:
|
Sà lan công trình - trọng tải:
|
Sà lan công trình - trọng tải:
|
|
|||
|
576
|
100,0 T
|
2 x Thủy thủ 2/4
|
111.164
|
406.115
|
|||
|
577
|
200,0 T
|
2 x Thủy thủ 2/4
|
111.164
|
593.024
|
|||
|
578
|
250,0 T
|
2 x Thủy thủ 2/4
|
111.164
|
713.466
|
|||
|
579
|
300,0 T
|
2 x Thủy thủ 2/4
|
111.164
|
835.024
|
|||
|
580
|
400,0 T
|
2 x Thủy thủ 2/4
|
111.164
|
905.136
|
|||
|
581
|
600,0 T
|
2 x Thủy thủ 2/4
|
111.164
|
1.045.249
|
|||
|
582
|
800,0 T
|
2 x Thủy thủ 2/4
|
111.164
|
1.420.001
|
|||
|
583
|
1000,0 T
|
2 x Thủy thủ 2/4
|
111.164
|
1.650.972
|
|||
|
Phà chuyên dùng - trọng tải:
|
Phà chuyên dùng - trọng tải:
|
Phà chuyên dùng - trọng tải:
|
Phà chuyên dùng - trọng tải:
|
|
|||
|
584
|
250 T
|
1T.trởng1/2 +3T.thủ2/4
+2thợmáy3/4 |
381.468
|
1.350.885
|
|||
|
Phao thép - trọng tải:
|
|
||||||
|
585
|
10 T
|
53.638
|
|||||
|
586
|
15 T
|
70.827
|
|||||
|
587
|
60 T
|
110.433
|
|||||
|
588
|
200 T
|
192.476
|
|||||
|
589
|
250T
|
202.127
|
|||||
|
Ca nô - công suất:
|
Ca nô - công suất:
|
Ca nô - công suất:
|
Ca nô - công suất:
|
|
|||
|
590
|
15 CV
|
3,15
|
lít diezel
|
1 Thuyền trởng 1/2
|
23.754
|
84.804
|
180.162
|
|
591
|
23 CV
|
4,83
|
lít diezel
|
1 Thuyền trởng 1/2
|
36.423
|
84.804
|
199.793
|
|
592
|
30 CV
|
6,30
|
lít diezel
|
1 Thuyền trởng 1/2
|
47.509
|
84.804
|
215.419
|
|
593
|
55 CV
|
9,90
|
lít diezel
|
1 Thuyền trởng 1/2 + 1 t.thủ 2/4
|
74.657
|
140.386
|
321.747
|
|
594
|
75 CV
|
13,50
|
lít diezel
|
1 Thuyền trởng 1/2 + 1 t.thủ 2/4
|
101.805
|
140.386
|
383.360
|
|
595
|
90 CV
|
16,20
|
lít diezel
|
1 Thuyền trởng 1/2 + 1 t.thủ 2/4
|
122.165
|
140.386
|
446.493
|
|
596
|
120 CV
|
18,00
|
lít diezel
|
1 Thuyền trởng 1/2 + 1 t.thủ 2/4
|
135.740
|
140.386
|
501.575
|
|
597
|
150 CV
|
22,50
|
lít diezel
|
1 Thuyền trởng 1/2 + 1 máyI 1/2 + 1 t.thủ 2/4
|
169.675
|
212.978
|
630.647
|
|
Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu, ...) - công suất:
|
Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu, ...) - công suất:
|
Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu, ...) - công suất:
|
Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu, ...) - công suất:
|
Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu, ...) - công suất:
|
Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu, ...) - công suất:
|
Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu, ...) - công suất:
|
|
|
598
|
75 CV
|
68,25
|
lít diezel
|
1T.tr.1/2 +2thợmáy(1x2/4+1x3/4)
+1thợ điện2/4 +2thủythủ2/4 |
514.681
|
382.558
|
1.078.558
|
|
599
|
150 CV
|
94,50
|
lít diezel
|
1T.tr.2/2 +1T.pI.1/2 +1máyI.1/2 +2thợmáy(1x2/4+1x3/4)
+2thủythủ(1x2/4 +1x3/4) |
712.634
|
480.012
|
1.618.185
|
|
600
|
360 CV
|
201,60
|
lít diezel
|
1T.tr.2/2 +1T.pI.1/2 +1máyI.1/2 +2thợmáy(1x2/4+1x3/4)
+2thủythủ(1x2/4 +1x3/4) |
1.520.286
|
506.399
|
2.519.741
|
|
601
|
600 CV
|
315,00
|
lít diezel
|
1T.tr.2/2 +1T.pI.2/2 +1máyI.2/2 +3thợmáy(1x2/4+2x3/4)
+4thủythủ(3x3/4 +1x4/4) |
2.375.447
|
764.518
|
3.847.352
|
|
602
|
1200 CV (tàu kéo biển)
|
714,00
|
lít diezel
|
1T.tr.2/2 +1T.pI.2/2 +1máyI.2/2 +3thợmáy(1x2/4+2x3/4)
+4thủythủ(3x3/4 +1x4/4) |
5.384.345
|
837.574
|
12.025.349
|
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
|
||||||
|
603
|
12 m
|
25,20
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
190.035
|
136.679
|
644.345
|
|
604
|
18 m
|
29,40
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
221.709
|
136.679
|
798.887
|
|
605
|
24 m
|
32,55
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
245.463
|
136.679
|
954.791
|
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
|
|||
|
606
|
9 m
|
25,20
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
190.035
|
136.679
|
761.784
|
|
607
|
12 m
|
29,40
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
221.709
|
136.679
|
963.640
|
|
608
|
18 m
|
32,55
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
245.463
|
136.679
|
1.138.708
|
|
Xuồng cao tốc - công suất:
|
Xuồng cao tốc - công suất:
|
Xuồng cao tốc - công suất:
|
Xuồng cao tốc - công suất:
|
|
|||
|
609
|
25 CV
|
105,00
|
lít xăng
|
1 Thuyền trởng 1/2 + 1 t.thủ 3/4
|
1.081.500
|
143.003
|
1.345.115
|
|
610
|
50 CV
|
148,00
|
lít xăng
|
1 Thuyền trởng 1/2 + 1 t.thủ 3/4
|
1.524.400
|
143.003
|
1.812.341
|
|
611
|
120 CV
|
350,00
|
lít xăng
|
1 Thuyền trởng 1/2 + 1 t.thủ 3/4
|
3.605.000
|
143.003
|
4.058.981
|
|
612
|
225 CV
|
630,00
|
lít xăng
|
1 Thuyền trởng 1/2 + 1 t.thủ 3/4
|
6.489.000
|
151.944
|
7.260.444
|
|
Xuồng vớt rác - công suất:
|
Xuồng vớt rác - công suất:
|
Xuồng vớt rác - công suất:
|
Xuồng vớt rác - công suất:
|
|
|||
|
613
|
4 CV
|
2,70
|
lít xăng
|
1x3/7+1x4/7
|
27.810
|
116.397
|
153.331
|
|
614
|
24 CV
|
11,40
|
lít xăng
|
1x3/7+1x5/7
|
117.420
|
126.865
|
315.599
|
|
615
|
Thiết bị lặn
|
1 thợ lặn cấp I 1/2 + 1 thợ lặn 2/4
|
180.294
|
356.662
|
|||
|
Bộ phao thả kè - loại trọng tải, cự ly:
|
Bộ phao thả kè - loại trọng tải, cự ly:
|
Bộ phao thả kè - loại trọng tải, cự ly:
|
Bộ phao thả kè - loại trọng tải, cự ly:
|
Bộ phao thả kè - loại trọng tải, cự ly:
|
|
||
|
616
|
95 T - L <= 30 m
|
119.973
|
|||||
|
617
|
137 T - 30 < L <= 70 m
|
173.163
|
|||||
|
618
|
190 T - L > 70 m
|
239.651
|
|||||
|
Tàu cuốc sông - công suất:
|
Tàu cuốc sông - công suất:
|
Tàu cuốc sông - công suất:
|
Tàu cuốc sông - công suất:
|
Tàu cuốc sông - công suất:
|
|
||
|
619
|
495 CV
|
519,75
|
lít diezel
|
1T.tr.2/2 +1T.p.2/2 +1máytrởng2/2 +1máyII.2/2 +1điệntrởng2/2 +1kỹthuậtviêncuốcI.2/2 +2kỹthuậtviêncuốcII.2/2 +4thợmáy(3x3/4+1x4/4)
+4thủythủ(3x3/4 +1x4/4) |
3.919.487
|
1.183.496
|
11.674.270
|
|
Tàu công tác sông - công suất:
|
Tàu công tác sông - công suất:
|
Tàu công tác sông - công suất:
|
Tàu công tác sông - công suất:
|
|
|
|
|
|
620
|
12 CV
|
19,20
|
lít diezel
|
1 Thuyền trởng 1/2 + 1 t.thủ 3/4
|
144.789
|
122.940
|
306.474
|
|
621
|
25 CV
|
39,50
|
lít diezel
|
1 Thuyền trởng 1/2 + 1 máyI 1/2 + 1 t.thủ 2/4
|
297.873
|
208.398
|
881.205
|
|
622
|
33 CV
|
50,60
|
lít diezel
|
1 Thuyền trởng 1/2 + 1 máyI 1/2 + 1 t.thủ 2/4
|
381.579
|
208.398
|
1.080.537
|
|
623
|
50 CV
|
67,50
|
lít diezel
|
1 Thuyền trởng 1/2 + 1 máyI 1/2 + 1 t.thủ 2/4
|
509.024
|
208.398
|
1.257.710
|
|
624
|
90 CV
|
110,00
|
lít diezel
|
1 T.trởng 1/2+1 thuyền phóI 1/2+ 1máyI 1/2+1thợ máy 3/4+1t.thủ 3/4
|
829.521
|
349.657
|
1.808.736
|
|
625
|
150 CV
|
166,10
|
lít diezel
|
1 T.trởng 1/2 + 1 thuyền phóI 1/2+ 1máyI 1/2+2thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 t.thủ (1x2/4 + 1x3/4)
|
1.252.577
|
455.369
|
2.718.041
|
|
626
|
190 CV
|
216,80
|
lít diezel
|
1 T.trởng 1/2 + 1 thuyền phóI 1/2+ 1máyI 1/2+2thợ máy(1x3/4+1x2/4) +2 t.thủ (1x2/4 + 1x3/4)
|
1.634.911
|
480.884
|
3.897.086
|
|
Tàu cuốc biển - công suất:
|
Tàu cuốc biển - công suất:
|
Tàu cuốc biển - công suất:
|
Tàu cuốc biển - công suất:
|
|
|||
|
627
|
2085 CV
|
1.751,40
|
lít diezel
|
1T.tr.2/2 +1T.p.2/2 +1máytrởng2/2 +1máyII.2/2 +1điệntrởng2/2 +1kỹthuậtviêncuốcI.2/2 +2kỹthuậtviêncuốcII.2/2 +4thợmáy(3x3/4+1x4/4)
+4thủythủ(3x3/4 +1x4/4) |
13.207.483
|
1.472.885
|
34.254.287
|
|
Tàu hút bùn - công suất:
|
Tàu hút bùn - công suất:
|
Tàu hút bùn - công suất:
|
|
||||
|
628
|
150 CV
|
157,50
|
lít diezel
|
1máytrởng2/2 +1kỹthuậtviêncuốcI.2/2 +2kỹthuậtviêncuốcII.2/2 +2thợmáy(1x2/4+1x4/4)
+2thủythủ(1x2/4 +1x3/4) |
1.187.723
|
561.326
|
2.701.169
|
|
629
|
300 CV
|
304,50
|
lít diezel
|
1T.tr.1/2 +1T.p.1/2 +1máytrởng2/2 +1kỹthuậtviêncuốcI.2/2 +1kỹthuậtviêncuốcII.2/2 +2thợmáy(1x3/4+1x4/4)
+2thủythủ(1x2/4 +1x3/4) |
2.296.265
|
656.816
|
4.306.423
|
|
630
|
585 CV
|
573,30
|
lít diezel
|
1T.tr.2/2 +1T.p.2/2 +1máytrởng2/2 +1máyII.2/2 +1kỹthuậtviêncuốcI.2/2 +1kỹthuậtviêncuốcII.2/2 +2thợmáy(1x3/4+1x4/4)
+4thủythủ(3x3/4 +1x4/4) |
4.323.313
|
882.225
|
10.041.029
|
|
631
|
900 CV
|
756,00
|
lít diezel
|
1T.tr.2/2 +1T.p.2/2 +1máytrởng2/2 +1máyII.2/2 +1kỹthuậtviêncuốcI.2/2 +1kỹthuậtviêncuốcII.2/2 +2thợmáy(1x3/4+1x4/4)
+4thủythủ(3x3/4 +1x4/4) |
5.701.072
|
882.225
|
12.058.893
|
|
632
|
1200 CV
|
1.008,00
|
lít diezel
|
1T.tr.2/2 +1T.p.2/2 +1máytrởng2/2 +1máyII.2/2 +1điệntrởng2/2 +1kỹthuậtviêncuốcI.2/2 +1kỹthuậtviêncuốcII.2/2 +6thợmáy(5x3/4+1x4/4)
+2thủythủ(1x3/4 +1x4/4) |
7.601.429
|
1.184.180
|
19.665.399
|
|
633
|
4170 CV
|
3.210,90
|
lít diezel
|
1T.tr.2/2 +1T.p.2/2 +1máytrởng2/2 +1máyII.2/2 +1điệntrởng2/2 +1kỹthuậtviêncuốcI.2/2 +3kỹthuậtviêncuốcII.2/2 +6thợmáy(5x3/4+1x4/4)
+4thủythủ(3x3/4 +1x4/4) |
24.213.718
|
1.386.063
|
76.342.706
|
|
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
|
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
|
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
|
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
|
|
|||
|
634
|
1390 CV
|
1.445,60
|
lít diezel
|
1T.tr.2/2 +1T.p.2/2 +1máytrởng2/2 +1máyII.2/2 +1điệntrởng2/2 +1kỹthuậtviêncuốcI.2/2 +1kỹthuậtviêncuốcII.2/2 +2thợmáy(1x3/4+1x4/4)
+4thủythủ(3x3/4 +1x4/4) |
10.901.414
|
1.217.163
|
19.281.892
|
|
635
|
5945 CV
|
5.231,60
|
lít diezel
|
1T.tr.2/2 +1T.p.2/2 +1máytrởng2/2 +1máyII.2/2 +1điệntrởng2/2 +1kỹthuậtviêncuốcI.2/2 +1kỹthuậtviêncuốcII.2/2 +2thợmáy(1x3/4+1x4/4)
+4thủythủ(3x3/4 +1x4/4) |
39.452.019
|
1.268.410
|
81.079.141
|
|
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
|
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
|
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
|
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
|
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
|
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
|
|
|
|
636
|
17,0 m3
|
2.662,80
|
lít diezel
|
1T.tr.2/2 +1T.p.2/2 +1máytrởng2/2 +1máyII.2/2 +1kỹthuậtviêncuốcI.2/2 +3kỹthuậtviêncuốcII.2/2 +4thợmáy(3x3/4+1x4/4)
+4thủythủ(3x3/4 +1x4/4) |
20.080.442
|
1.515.189
|
47.494.568
|
|
Xáng cạp - dung tích gầu:
|
|
||||||
|
637
|
0,65 m3
|
45,90
|
lít diezel
|
2x3/7+1x4/7+1x5/7
|
346.137
|
243.262
|
1.404.931
|
|
638
|
1,00 m3
|
62,10
|
lít diezel
|
2x3/7+1x4/7+1x6/7
|
468.302
|
255.256
|
1.657.711
|
|
639
|
1,25 m3
|
70,20
|
lít diezel
|
2x3/7+1x4/7+1x6/7
|
529.385
|
255.256
|
1.918.176
|
|
Máy quạt gió - công suất:
|
|
||||||
|
640
|
2,5 kW
|
16,00
|
kWh
|
1x3/7
|
15.322
|
53.837
|
74.142
|
|
641
|
4,5 kW (CBM-5)
|
28,80
|
kWh
|
1x3/7
|
27.580
|
53.837
|
92.274
|
|
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan - dung tích:
|
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan - dung tích:
|
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan - dung tích:
|
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan - dung tích:
|
|
|||
|
642
|
2,0 m3 (3 T)
|
18,90
|
lít diezel
|
1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn
|
142.527
|
59.507
|
550.125
|
|
643
|
3,0 m3 (4,5 T)
|
27,00
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
203.610
|
74.337
|
800.083
|
|
Xe ép rác - trọng tải:
|
|
||||||
|
644
|
1,2 T
|
16,10
|
lít diezel
|
1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn
|
121.412
|
59.507
|
447.585
|
|
645
|
1,5 T
|
18,00
|
lít diezel
|
1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn
|
135.740
|
59.507
|
473.038
|
|
646
|
2,0 T
|
20,80
|
lít diezel
|
1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn
|
156.855
|
59.507
|
601.065
|
|
647
|
4,0 T
|
40,50
|
lít diezel
|
1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
305.415
|
63.651
|
820.295
|
|
648
|
7,0 T
|
51,30
|
lít diezel
|
1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
386.859
|
63.651
|
960.067
|
|
649
|
10,0 T
|
64,80
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
488.664
|
78.480
|
1.135.154
|
|
650
|
Xe ép rác kín (xe hooklip)
|
64,80
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
488.664
|
78.480
|
1.229.841
|
|
651
|
Xe tải thùng kín, tải trọng 1,5T
|
20,80
|
lít diezel
|
1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn
|
156.855
|
59.507
|
486.143
|
|
652
|
Xe nhặt xác
|
15,10
|
lít diezel
|
1x2/4 Loại <= 3,5 Tấn
|
113.870
|
59.507
|
956.665
|
|
Máy nối ống nhựa:
|
Máy nối ống nhựa:
|
Máy nối ống nhựa:
|
Máy nối ống nhựa:
|
|
|||
|
653
|
Máy hàn nhiệt
|
5,60
|
kWh
|
1x4/7
|
5.363
|
62.560
|
253.965
|
|
Máy đặt đường ống:
|
|
||||||
|
654
|
Cần trục TO-12-24, sức nâng 15T
|
53,10
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7+1x6/7
|
400.432
|
220.610
|
1.891.042
|
|
655
|
Tời kéo ống trên xe xích, sức kéo 7,5T
|
53,10
|
lít diezel
|
2x4/7+1x5/7+1x6/7
|
400.432
|
283.170
|
1.375.602
|
|
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
|
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
|
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
|
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
|
|
|||
|
656
|
300 CV (AH-151)
|
123,80
|
lít diezel
|
2x4/7+1x5/7
|
933.589
|
198.148
|
1.635.904
|
|
657
|
280 CV (A-206)
|
105,20
|
lít diezel
|
2x4/7+1x5/7
|
793.323
|
154.116
|
1.374.972
|
|
658
|
90 CV (AH-2)
|
67,60
|
lít xăng
|
1x4/7+1x5/7
|
696.280
|
135.588
|
1.144.368
|
|
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
|
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
|
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
|
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
|
|
|||
|
659
|
Máy hút chân không thử đường hàn
|
32,90
|
lít xăng
|
2x4/7+1x5/7
|
338.870
|
198.148
|
607.351
|
|
660
|
Máy siêu âm kiểm tra mối hàn đường ống
|
5,00
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
4.788
|
135.588
|
550.376
|
|
661
|
Vi áp kế đo áp lực đường ống
|
2.640
|
|||||
|
Máy nén thử đường ống - công suất:
|
|
||||||
|
662
|
170 CV (lắp trên xe ZIL-130)
|
49,00
|
lít xăng
|
2x4/7 + 1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn
|
504.700
|
188.771
|
1.283.805
|
|
663
|
75 CV (AHO-201)
|
24,60
|
lít xăng
|
2x3/7+1x5/7
|
253.380
|
180.702
|
578.882
|
|
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
|
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
|
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
|
Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:
|
|
|||
|
664
|
7 Tấn/ngày
|
3x4/7+1x5/7
|
260.708
|
7.030.223
|
|||
|
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
|
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
|
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
|
|
||||
|
665
|
Bộ khoan tay
|
39.167
|
|||||
|
666
|
Bộ máy khoan CBY-150-ZUB
|
16,40
|
lít diezel
|
123.674
|
671.045
|
||
|
667
|
Bộ nén ngang GA
|
4,50
|
lít diezel
|
33.935
|
412.601
|
||
|
668
|
Búa căn MO-10 (chưa tính khí nén)
|
6.933
|
|||||
|
669
|
Búa khoan tay P30 (2,02 kW)
|
5,20
|
kWh
|
4.980
|
16.891
|
||
|
670
|
Thùng trục 0,5m3
|
5.734
|
|||||
|
671
|
Máy khoan F-60L
|
27,80
|
lít diezel
|
209.643
|
1.018.743
|
||
|
672
|
Máy xuyên động RA-50
|
46.023
|
|||||
|
673
|
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
|
930.278
|
|||||
|
674
|
Máy xuyên tĩnh Guoda
|
19,80
|
lít diezel
|
149.314
|
524.425
|
||
|
675
|
Thiết bị đo ngẫu lực
|
260.334
|
|||||
|
676
|
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
|
9.000
|
|||||
|
677
|
Biến thế thắp sáng
|
5.060
|
|||||
|
Máy bơm nước:
|
|
||||||
|
678
|
Máy bơm B48 (0,46 kW)
|
1,30
|
kWh
|
1x3/7
|
1.245
|
53.837
|
57.242
|
|
679
|
Máy bơm sói 4MC (75kW)
|
180,00
|
kWh
|
1x4/7
|
172.377
|
62.560
|
344.145
|
|
680
|
Máy bơm 250/50, B100 (25 CV)
|
11,00
|
lít diezel
|
1x4/7
|
82.952
|
62.560
|
230.857
|
|
681
|
Máy bơm áp lực cao xói nước đầu cọc (300 CV)
|
110,90
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
836.308
|
135.588
|
2.108.416
|
|
Máy nén khí hút nớc thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
|
Máy nén khí hút nớc thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
|
Máy nén khí hút nớc thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
|
Máy nén khí hút nớc thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
|
|
|||
|
682
|
Máy nén khí DK9
|
45,60
|
lít diezel
|
1x4/7
|
343.874
|
62.560
|
768.126
|
|
683
|
Máy nén khí 660 m3/h
|
48,60
|
lít diezel
|
1x4/7
|
366.497
|
62.560
|
850.600
|
|
684
|
Máy nén khí 1260 m3/h
|
89,30
|
lít diezel
|
1x5/7
|
673.421
|
73.028
|
1.647.458
|
|
Máy thăm dò địa vật lý:
|
|
||||||
|
685
|
Máy UJ-18
|
28.700
|
|||||
|
686
|
Máy MF-2-100
|
35.533
|
|||||
|
Máy, thiết bị trắc đạc:
|
|
||||||
|
687
|
Theo 020
|
13.970
|
|||||
|
688
|
Theo 010
|
32.067
|
|||||
|
689
|
Đitomát
|
52.432
|
|||||
|
690
|
Ni 030
|
7.467
|
|||||
|
691
|
Ni 004
|
11.093
|
|||||
|
692
|
Dalta 020
|
19.500
|
|||||
|
693
|
Bộ đo mia bala
|
1.800
|
|||||
|
694
|
Máy thủy bình NA 720
|
11.837
|
|||||
|
695
|
Máy toàn đạc điện tử
|
127.334
|
|||||
|
696
|
Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)
|
470.000
|
|||||
|
697
|
Xe chuyên dùng (Pajero)
|
34,00
|
lít diezel
|
1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn
|
256.397
|
78.480
|
796.876
|
|
Máy, thiết bị quang học:
|
Máy, thiết bị quang học:
|
Máy, thiết bị quang học:
|
Máy, thiết bị quang học:
|
|
|||
|
698
|
ống nhòm
|
889
|
|||||
|
699
|
Kính hiển vi
|
5.940
|
|||||
|
700
|
Kính hiển vi điện tử quét
|
2.599.250
|
|||||
|
701
|
Máy ảnh
|
5.600
|
|||||
|
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
|
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
|
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
|
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
|
|
|||
|
702
|
Cần Belkenman
|
15.633
|
|||||
|
703
|
Thiết bị đếm phóng xạ
|
103.566
|
|||||
|
704
|
TRL Profile Beam
|
284.378
|
|||||
|
705
|
Máy FWD
|
1.433.667
|
|||||
|
706
|
Thiết bị đo phản ứng Romdas
|
69.922
|
|||||
|
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
|
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
|
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
|
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
|
|
|||
|
707
|
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
|
1,10
|
kWh
|
1.054
|
254.554
|
||
|
708
|
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
|
1,60
|
kWh
|
1.532
|
957.310
|
||
|
709
|
Bộ thiết bị siêu âm
|
1,10
|
kWh
|
1.054
|
413.860
|
||
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn:
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn:
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn:
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn:
|
|
|||
|
710
|
Loại 1 mạch (ES-125)
|
85.279
|
|||||
|
711
|
Loại 12 mạch (Triosx-12)
|
252.187
|
|||||
|
712
|
Loại 24 mạch (Triosx-24)
|
296.448
|
|||||
|
Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:
|
Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:
|
Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:
|
Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:
|
|
|||
|
713
|
Cân điện tử
|
5.445
|
|||||
|
714
|
Cân phân tích
|
8.415
|
|||||
|
715
|
Cân bàn
|
3.168
|
|||||
|
716
|
Cân thủy tĩnh
|
3.762
|
|||||
|
717
|
Lò nung
|
12,20
|
kWh
|
11.683
|
22.133
|
||
|
718
|
Tủ sấy
|
8,20
|
kWh
|
7.853
|
17.078
|
||
|
719
|
Tủ hút độc
|
2,40
|
kWh
|
2.298
|
11.318
|
||
|
720
|
Tủ lạnh
|
2,40
|
kWh
|
2.298
|
6.874
|
||
|
721
|
Máy hút chân không
|
0,80
|
kWh
|
2.813
|
|||
|
722
|
Máy hút ẩm OASIS-America
|
6.210
|
|||||
|
723
|
Bếp điện
|
2,90
|
kWh
|
2.778
|
4.461
|
||
|
724
|
Bếp cát
|
2,90
|
kWh
|
2.778
|
5.135
|
||
|
725
|
Máy chưng cất nước
|
2,90
|
kWh
|
2.778
|
8.261
|
||
|
726
|
Máy trộn đất
|
4,10
|
kWh
|
3.927
|
8.442
|
||
|
727
|
Máy trộn xi măng
|
13.936
|
|||||
|
728
|
Máy trộn dung dịch lỏng
(máy đo độ rung vữa)
|
11.856
|
|||||
|
729
|
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)
|
4,10
|
kWh
|
3.927
|
8.652
|
||
|
730
|
Máy cắt đất
|
1.890
|
|||||
|
731
|
Máy cắt mẫu lớn (30x30)cm
|
3,80
|
kWh
|
3.639
|
15.312
|
||
|
732
|
Máy cắt ứng biến
|
107.250
|
|||||
|
733
|
Máy nén 3 trục
|
4,50
|
kWh
|
4.310
|
498.734
|
||
|
734
|
Máy ép litvinốp
|
1,90
|
kWh
|
1.820
|
14.000
|
||
|
735
|
Kích tháo mẫu
|
5.252
|
|||||
|
736
|
Máy ép mẫu đá, bê tông
|
7,20
|
kWh
|
6.895
|
116.095
|
||
|
737
|
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch đá)
|
6,50
|
kWh
|
6.225
|
56.874
|
||
|
738
|
Máy khoan mẫu đá
|
4,80
|
kWh
|
4.597
|
51.397
|
||
|
739
|
Máy mài thử độ mài mòn
|
7,20
|
kWh
|
6.895
|
14.554
|
||
|
740
|
Máy nén 1 trục
|
0,80
|
kWh
|
766
|
12.946
|
||
|
741
|
Máy nén Marshall
|
173.160
|
|||||
|
742
|
Máy CBR
|
4,10
|
kWh
|
3.927
|
56.397
|
||
|
743
|
Máy thí nghiệm thủy lực quay tay
|
6.020
|
|||||
|
744
|
Máy nén 4T quay tay
|
5.590
|
|||||
|
745
|
Máy nén thủy lực 10T
|
14.976
|
|||||
|
746
|
Máy nén thủy lực 50T
|
24.857
|
|||||
|
747
|
Máy nén thủy lực 125T
|
33.280
|
|||||
|
748
|
Máy kéo nén thủy lực 100T
|
36.400
|
|||||
|
749
|
Máy kéo nén uốn thủy lực 25T
|
20.176
|
|||||
|
750
|
Máy kéo nén uốn thủy lực 100T
|
157.853
|
|||||
|
751
|
Máy gia tải 20T
|
26.000
|
|||||
|
752
|
Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)
|
4.515
|
|||||
|
753
|
Máy xác định hệ số thấm
|
57.420
|
|||||
|
754
|
Máy đo PH
|
6.665
|
|||||
|
755
|
Máy đo âm thanh
|
6.020
|
|||||
|
756
|
Máy đo chiều dày màng sơn
|
71.578
|
|||||
|
757
|
Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
61.380
|
|||||
|
758
|
Máy đo vết nứt
|
11.337
|
|||||
|
759
|
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
87.653
|
|||||
|
760
|
Máy đo độ thấm của Ion Clo
|
125.547
|
|||||
|
761
|
Dụng cụ đo độ cháy của than
|
8.708
|
|||||
|
762
|
Máy đo gia tốc
|
65.340
|
|||||
|
763
|
Máy ghi nhiệt ổn định
|
11.753
|
|||||
|
764
|
Máy đo chuyển vị
|
40.392
|
|||||
|
765
|
Máy xác định môđun
|
21.315
|
|||||
|
766
|
Máy so màu ngọn lửa
|
28.420
|
|||||
|
767
|
Máy so màu quang điện
|
71.280
|
|||||
|
768
|
Máy đo độ giãn dài bitum
|
41.580
|
|||||
|
769
|
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
|
6.343
|
|||||
|
770
|
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở
|
10.535
|
|||||
|
771
|
Thiết bị thử tỷ diện
|
11.024
|
|||||
|
772
|
Bàn dằn
|
18.720
|
|||||
|
773
|
Bàn rung
|
6.761
|
|||||
|
774
|
Máy khuấy bằng từ
|
10.608
|
|||||
|
775
|
Máy khuấy cầm tay NAG-2
|
6.558
|
|||||
|
776
|
Máy nghiền bi sứ LE1
|
6.020
|
|||||
|
777
|
Máy phân tích hạt LAZER
|
54.946
|
|||||
|
778
|
Máy phân tích vi nhiệt
|
44.550
|
|||||
|
779
|
Tenxômét
|
5.698
|
|||||
|
780
|
Máy đo độ giãn nở bê tông
|
55.440
|
|||||
|
781
|
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
|
5.375
|
|||||
|
782
|
Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)
|
1.467.698
|
|||||
|
783
|
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa
|
3.367
|
|||||
|
784
|
Côn thử độ sụt
|
2.105
|
|||||
|
785
|
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
3.367
|
|||||
|
786
|
Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết
|
2.105
|
|||||
|
787
|
Chén bạch kim
|
15.633
|
|||||
|
788
|
Kẹp niken
|
5.826
|
|||||
|
789
|
Máy siêu âm đo chiều dày kim loại
|
28.826
|
|||||
|
790
|
Máy dò vị trí cốt thép
|
44.550
|
|||||
|
791
|
Máy siêu âm kiểm tra chất lợng mối hàn
|
100.425
|
|||||
|
792
|
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông, BTCT tại hiện trường
|
42.670
|
|||||
|
793
|
Súng bi
|
6.235
|
|||||
|
Máy tính chuyên dùng:
|
Máy tính chuyên dùng:
|
Máy tính chuyên dùng:
|
Máy tính chuyên dùng:
|
|
|||
|
794
|
Máy scanner (khổ Ao)
|
1,80
|
kWh
|
1.724
|
152.350
|
||
|
795
|
Máy vẽ plotter
|
1,80
|
kWh
|
1.724
|
87.642
|
||
|
796
|
Máy vi tính
|
1,60
|
kWh
|
1.532
|
11.715
|
||
|
797
|
Máy tính xách tay
|
0,80
|
kWh
|
766
|
18.834
|